
Đăng bởi | 11:14 | 14/05/2026
Công ty Điện lực Cà Mau (Công ty) hướng dẫn bổ sung các nội dung liên quan đến công tác phát triển ĐMTMN TSX TTT trên địa bàn tỉnh Cà Mau, cụ thể như sau:
I. Quy định về công suất phát triển và mức công suất được miễn trừ giấy phép hoạt động điện lực đối với nguồn ĐMTMN TSX TTT
1. Công suất phát triển
- Theo quy định tại Quyết định số 768/QĐ-TTg ngày 15/4/2025 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch phát triển điện lực quốc gia thời kỳ 2021 – 2030, tầm nhìn đến năm 2050 thì phân bổ công suất phát triển nguồn ĐMTMN tăng thêm giai đoạn 2025 – 2030 và 2031 – 2035 của tỉnh Cà Mau (bảng 2 Phụ lục II) như sau:
|
Stt |
Khu vực tỉnh |
Công suất ĐMTMN tăng thêm (MW) |
|
|
Giai đoạn 2025 – 2030 |
Giai đoạn 2031 - 2035 |
||
|
1 |
Bạc Liêu (trước sáp nhập) |
50 |
0 |
|
2 |
Cà Mau (trước sáp nhập) |
50 |
200 |
|
Toàn tỉnh Cà Mau (sau sáp nhập) |
100 |
200 |
|
- Các trường hợp nguồn ĐMTMN TSX TTT không thuộc quy hoạch phát triển điện lực trong quy hoạch tỉnh (theo khoản 5, Điều 10 – Luật Điện lực, Điều 5 của NĐ56 và Điều 15 của NĐ58), bao gồm:
+ Nguồn ĐMTMN TSX TTT không đấu nối vào hệ thống điện quốc gia.
+ Nguồn ĐMTMN TSX TTT của hộ gia đình sử dụng nhà ở riêng lẻ có công suất nhỏ hơn 100 kW và có đấu nối vào hệ thống điện quốc gia.
+ Nguồn ĐMTMN TSX TTT của trụ sở cơ quan nhà nước và công trình công cộng.
+ Nguồn ĐMTMN TSX TTT của tổ chức, cá nhân có công suất lắp đặt nhỏ hơn 1.000 kW có đấu nối vào hệ thống điện quốc gia và không đăng ký bán sản lượng điện dư.
- Các trường hợp nguồn ĐMTMN TSX TTT thuộc quy hoạch phát triển điện lực trong quy hoạch tỉnh (theo quy định tại điểm a, khoản 2, Điều 12 và Điều 16 của NĐ58; tổng công suất đăng ký phát triển không vượt quá công suất đã được phân bổ nêu trên), bao gồm:
+ Nguồn ĐMTMN TSX TTT của tổ chức, cá nhân có công suất lắp đặt từ 1.000 kW trở lên.
+ Nguồn ĐMTMN TSX TTT của tổ chức, cá nhân có công suất lắp đặt nhỏ hơn 1.000 kW và có đăng ký bán sản lượng điện dư vào lưới điện (trừ trường hợp hộ gia đình sử dụng nhà ở riêng lẻ có công suất lắp đặt nhỏ hơn 100 kW).
2. Mức công suất được miễn trừ giấy phép hoạt động điện lực (theo quy định tại Điều 21 của NĐ61)
- Không giới hạn quy mô công suất đối với nguồn ĐMTMN TSX TTT không đấu nối vào hệ thống điện quốc gia.
- Công suất lắp đặt dưới 30 MW đối với nguồn ĐMTMN TSX TTT có đấu nối vào hệ thống điện quốc gia và không bán điện cho tổ chức, cá nhân khác.
- Công suất lắp đặt dưới 01 MW đối với nguồn ĐMTMN TSX TTT có bán điện cho tổ chức, cá nhân khác.
II. Các điều kiện để phát triển nguồn ĐMTMN TSX TTT
Nguồn ĐMTM TSX TTT của tổ chức, cá nhân (kể cả hộ gia đình sử dụng nhà ở riêng lẻ) khi phát triển phải đáp ứng tất cả các điều kiện sau:
1. Sở hữu nguồn ĐMTMN
- Tổ chức, cá nhân sở hữu nguồn ĐMTMN trước ngày 01/01/2021 và đang ký kết hợp đồng mua bán ĐMTMN không được phát triển thêm nguồn ĐMTMN TSX TTT làm tăng quy mô công suất tại vị trí đã ký hợp đồng.
- Đối với nguồn ĐMTMN phát triển từ ngày 01/01/2021 đến nay mà chưa làm thủ tục phát triển thì thực hiện theo quy định của NĐ58.
2. Công suất lắp đặt
Tổ chức, cá nhân đang mua điện từ ngành điện có nhu cầu phát triển nguồn ĐMTMN TSX TTT chịu trách nhiệm tính toán xác định quy mô công suất, sản lượng điện phù hợp với nhu cầu phụ tải của mình (khuyến khích tổ chức, cá nhân lắp đặt hệ thống lưu trữ điện phù hợp với nhu cầu phụ tải) nhưng không được vượt quá công suất Pmax được tính toán như sau:
- Đo đếm điện năng qua công tơ 01 pha: Pmax = (Udđ x Idđmax x kc)/√3
- Đo đếm điện năng qua công tơ 03 pha: Pmax = √3Udđ x Idđmax x kc
Trong đó:
Udđ: Cấp điện áp mà tổ chức, cá nhân mua điện của đơn vị điện lực (0,4 kV; 22 kV);
Idđmax: Dòng điện lớn nhất của công tơ (ghi tại nhãn của từng loại công tơ);
kc: Hệ số nhân của máy biến dòng điện là tỷ số giữa dòng điện sơ cấp danh định và dòng điện thứ cấp danh định (nếu có).
(Tham khảo bảng tính toán Pmax của một số chủng loại công tơ đo đếm hiện hữu tại phụ lục 2 đính kèm)
3. Khả năng tiếp nhận của lưới điện và trạm biến áp (TBA)
- Đối với nguồn ĐMTMN TSX TTT đấu nối vào lưới điện hạ áp (TBA công cộng): thực hiện theo quy định tại Điều 43 của TT05, cụ thể:
+ Tổng công suất đặt của hệ thống điện mặt trời đấu nối vào cấp điện áp hạ áp của trạm điện hạ thế không được vượt quá công suất đặt của trạm điện đó. Trong đó, tổng công suất đặt của hệ thống điện mặt trời bao gồm: các hệ thống ĐMTMN hiện hữu và nguồn ĐMTMN TSX TTT đăng ký phát triển mới.
+ Hệ thống điện mặt trời có công suất < 20 kWp được đấu nối vào lưới điện 1 pha hoặc 3 pha. Riêng hệ thống điện mặt trời có công suất ≥ 20kWp phải được đấu nối vào lưới điện 3 pha.
- Đối với nguồn ĐMTMN TSX TTT đấu nối vào lưới điện trung áp (TBA chuyên dùng): Đảm bảo tổng công suất lắp đặt (bao gồm: các hệ thống ĐMTMN hiện hữu và nguồn ĐMTMN TSX TTT đăng ký phát triển mới) không gây quá tải đường dây trung áp và TBA hiện hữu.
- Ngoài ra, trong quá trình giải quyết phát triển nguồn ĐMTMN TSX TTT phải đảm bảo mức vận hành mang tải của TBA 110 kV dưới 90% giá trị định mức (theo quy định tại điểm c Khoản 1 Điều 76 của TT05).
III. Quy định về thông báo/đăng ký phát triển nguồn ĐMTMN TSX TTT
1. Đối với nguồn ĐMTMN TSX TTT không đấu nối với hệ thống điện quốc gia
Khi khách hàng/chủ đầu tư (sau đây gọi chung là CĐT) liên hệ phát triển nguồn ĐMTMN TSX TTT không đấu nối với hệ thống điện quốc gia, Điện lực hướng dẫn CĐT cung cấp các thông tin hoặc gửi thông báo (tham khảo BM 01 đính kèm), đồng thời lập biên nhận hồ sơ (tham khảo BM 02 đính kèm), cập nhật thông tin vào chương trình CMIS để theo dõi, thống kê và báo cáo khi có yêu cầu. Này không
2. Đối với nguồn ĐMTMN TSX TTT có đấu nối với hệ thống điện quốc gia
Khi CĐT liên hệ phát triển nguồn ĐMTMN TSX TTT có đấu nối với hệ thống điện quốc gia, Điện lực tiến hành kiểm tra các thông tin (thông qua mã khách hàng/hợp đồng mua bán điện hiện đang ký kết) để xác định CĐT đã lắp đặt/chưa lắp đặt, vận hành hệ thống ĐMTMN trước ngày 01/01/2021 tại địa điểm sử dụng điện dự kiến phát triển nguồn ĐMTMN TSX TTT:
- Trường hợp CĐT đã lắp đặt, vận hành hệ thống ĐMTMN trước ngày 01/01/2021, Điện lực trả lời CĐT không đủ điều kiện phát triển nguồn ĐMTMN TSX TTT (theo quy định tại Khoản 1 Điều 39 của NĐ58).
- Trường hợp CĐT chưa lắp đặt ĐMTMN trước ngày 01/01/2021 hoặc đã lắp đặt sau ngày 01/01/2021 nhưng chưa thực hiện các thủ tục pháp lý theo quy định, Điện lực hướng dẫn CĐT thực hiện như sau:
+ Đối với CĐT là hộ gia đình sử dụng nhà ở riêng lẻ phát triển nguồn ĐMTMN TSX TTT có công suất nhỏ hơn 100 kW: Gửi thông báo (theo mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo NĐ58) đến Sở Công Thương, Điện lực và các cơ quan quản lý về xây dựng, phòng cháy chữa cháy tại địa phương để quản lý, theo dõi và hướng dẫn thực hiện theo quy định của pháp luật (tham khảo BM 03 đính kèm).
+ Đối với CĐT là tổ chức, cá nhân phát triển nguồn ĐMTMN TSX TTT có công suất nhỏ hơn 1.000 kW và không đăng ký bán sản lượng điện dư: Gửi thông báo (theo mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo NĐ58) đến Sở Công Thương, Điện lực và các cơ quan quản lý về xây dựng, phòng cháy chữa cháy tại địa phương để quản lý, theo dõi và hướng dẫn thực hiện theo quy định của pháp luật (tham khảo BM 04 đính kèm).
+ Đối với CĐT là tổ chức, cá nhân phát triển nguồn ĐMTMN TSX TTT có công suất từ 1.000 kW trở lên hoặc có công suất nhỏ hơn 1.000 kW và có đăng ký bán sản lượng điện dư hoặc có công suất nhỏ hơn 1.000 kW không bán sản lượng điện dư nhưng có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký phát triển: Gửi Giấy đăng ký (theo mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo NĐ58) đến Sở Công Thương để xem xét cấp Giấy chứng nhận đăng ký phát triển ĐMTMN TSX TTT (tham khảo BM 05 đính kèm).
- Các hồ sơ CĐT phải cung cấp kèm theo Thông báo/Đăng ký phát triển ĐMTMN TSX TTT bao gồm:
+ Đối với hộ gia đình sử dụng nhà ở riêng lẻ cung cấp tài liệu, gồm:
+ Đối với tổ chức, cá nhân khác cung cấp tài liệu, gồm:
Phụ lục 1
CÁC BIỂU MẪU PHỤC VỤ CÔNG TÁC PHÁT TRIỂN ĐMTMN TSX TTT THEO QUY ĐỊNH CỦA NGHỊ ĐỊNH 58/2025/NĐ-CP
|
TT |
Nội dung biểu mẫu |
Đơn vị thực hiện/áp dụng |
||
|
CĐT |
Điện lực |
Công ty |
||
|
BM 01 |
Thông báo phát triển nguồn ĐMTMN TSX TTT không đấu nối với hệ thống điện quốc gia của tổ chức/cá nhân/hộ gia đình |
x |
|
|
|
BM 02 |
Biên nhận hồ sơ tiếp nhận thông báo phát triển nguồn ĐMTMN TSX TTT không đấu nối với hệ thống điện quốc gia |
|
x |
|
|
BM 03 |
Thông báo phát triển nguồn ĐMTMN TSX TTT có đấu nối với hệ thống điện quốc gia của hộ gia đình (dành cho hộ gia đình sử dụng nhà ở riêng lẻ có công suất lắp đặt < 100 kW) |
x |
|
|
|
BM 04 |
Thông báo phát triển nguồn ĐMTMN TSX TTT có đấu nối với hệ thống điện quốc gia của tổ chức/cá nhân (dành cho tổ chức/cá nhân không phải hộ gia đình có công suất lắp đặt < 1.000 kW và không đăng ký bán sản lượng điện dư) |
x |
|
|
|
BM 05 |
Giấy đăng ký phát triển nguồn ĐMTMN TSX TTT có đấu nối với hệ thống điện quốc gia (dành cho tổ chức/cá nhân có công suất lắp đặt ≥ 1.000 kW trở lên; công suất lắp đặt < 1.000 kW và không đăng ký bán sản lượng điện dư nhưng có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký phát triển; có công suất lắp đặt < 1.000 kW và đăng ký bán sản lượng điện dư (trừ hộ gia đình) |
x |
|
|
|
BM 06 |
Biên nhận hồ sơ tiếp nhận thông báo phát triển nguồn ĐMTMN TSX TTT có đấu nối với hệ thống điện quốc gia |
|
x |
|
|
BM 07 |
Biên bản kiểm tra khả năng gây quá tải đối với lưới điện tại địa điểm phát triển nguồn ĐMTMN |
|
x |
x |
|
BM 08 |
Thỏa thuận đấu nối, hệ thống thu thập dữ liệu, hệ thống đo đếm nguồn ĐMTMN TSX TTT (áp dụng đối với nguồn ĐMTMN đấu nối lưới điện trung áp có công suất lắp đặt < 100 kW) |
|
x |
|
|
BM 09 |
Thỏa thuận điểm đấu nối, hệ thống thu thập dữ liệu, hệ thống đo đếm nguồn ĐMTMN TSX TTT (áp dụng đối với nguồn ĐMTMN đấu nối lưới điện hạ áp có công suất lắp đặt < 100 kW và có bán sản lượng điện dư) |
|
x |
|
|
BM 10 |
Thỏa thuận đấu nối, hệ thống thu thập, giám sát, điều khiển, hệ thống đo đếm nguồn ĐMTMN TSX TTT (áp dụng đối với nguồn ĐMTMN đấu nối lưới điện trung áp, hạ áp có công suất lắp đặt ≥ 100 kW) |
|
|
x |
|
BM 11 |
Biên bản kiểm tra nghiệm thu Point To Point các chức năng của hệ thống/thiết bị giám sát, điều khiển tại chỗ nguồn ĐMTMN |
x |
|
|
|
BM 12 |
Biên bản kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối đối với nguồn ĐMTMN TSX TTT (áp dụng đối với nguồn ĐMTMN có công suất lắp đặt < 100 kW) |
|
x |
|
|
BM 13 |
Biên bản kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối, kiểm tra nghiệm thu kết nối nguồn ĐMTMN TSX TTT với hệ thống giám sát, điều khiển (áp dụng đối với nguồn ĐMTMN có công suất lắp đặt ≥ 100 kW) |
|
|
x |
|
BM 14 |
Đề nghị nghiệm thu (áp dụng đối với nguồn ĐMTMN của tổ chức/cá nhân không phải hộ gia đình và không đăng ký bán sản lượng điện dư) |
x |
|
|
|
BM 15 |
Đề nghị bán sản lượng điện dư (áp dụng đối với nguồn ĐMTMN có đăng ký bán sản lượng điện dư) |
x |
|
|
|
BM 16 |
Biên bản nghiệm thu lắp đặt hệ thống đo đếm điện năng (áp dụng đối với nguồn ĐMTMN có đăng ký bán sản lượng điện dư) |
|
x |
x |
|
BM 17 |
Hợp đồng mua bán ĐMTMN TSX TTT |
|
x |
|
|
BM 18 |
Đăng ký môi trường (Mẫu số 47 Phụ lục II Thông tư 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ Tài nguyên và Môi trường; áp dụng đối với phát triển nguồn ĐMTMN của tổ chức/cá nhân không phải hộ gia đình) |
x |
|
|
|
BM 19 |
Văn bản trả lời CĐT và báo cáo Sở Công Thương đối với nguồn ĐMTMN có đấu nối hệ thống điện quốc gia |
|
x |
x |
|
BM 20 |
Công bố thông tin về khả năng đấu nối, giải tỏa công suất ĐMTMN |
|
x |
x |
Phụ lục 2
BẢNG TÍNH TOÁN Pmax CỦA MỘT SỐ CHỦNG LOẠI CÔNG TƠ ĐO ĐẾM HAI CHIỀU ĐANG ĐƯỢC SỬ DỤNG
TRONG TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM
|
Stt |
Thông tin công tơ đo đếm |
Công suất Pmax để xác định quy mô nguồn ĐMTMN |
||||||
|
Loại đo đếm |
Mã hiệu |
Dòng điện |
Điện áp |
Udđ (kV) |
Idđmax (A) |
kc |
Pmax tính toán (kW) |
|
|
I. |
Công tơ 3 pha nhiều biểu giá, 2 chiều giao nhận |
|
|
|||||
|
1 |
Đo đếm trực tiếp |
1. TF10m-31 |
3x10(100)A |
3x220/380V |
0,4 |
100 |
1 |
69,28 |
|
2. DTS27 |
3x5(100)A |
3x220/380V |
0,4 |
100 |
1 |
69,28 |
||
|
3. HHM-38 |
3x5(100)A |
3x220/380V |
0,4 |
100 |
1 |
69,28 |
||
|
4. ME-42 |
3x5(100)A |
3x220/380V |
0,4 |
100 |
1 |
69,28 |
||
|
5. VSE3T-10100B |
3x10(100)A |
3x230/400V |
0,4 |
100 |
1 |
69,28 |
||
|
6. OVE-B002 |
3x10(100)A |
3x230/400V |
0,4 |
100 |
1 |
69,28 |
||
|
2 |
Đo đếm gián tiếp |
1. TF10m-30 |
3x5(10)A |
3x(57,7/100~240/415)V |
22 |
5 |
Theo tỷ số đấu nối TI thực tế |
190,53 * kc |
|
2. DTS27 |
3x5(6)A |
3x(57,7/100~240/415)V |
22 |
5 |
190,53 * kc |
|||
|
3. HHM-38GT |
3x5(10)A |
3x(57,7/100~240/415)V |
22 |
5 |
190,53 * kc |
|||
|
4. ME-41 |
3x5(10)A |
3x(57,7/100~240/415)V |
22 |
5 |
190,53 * kc |
|||
|
5. VSE3T-5B |
3x5(6)A |
3x(57,7/100~230/400)V |
22 |
5 |
190,53 * kc |
|||
|
6. OVE-C001 |
3x5(10)A |
3x(57,7/100~230/400)V |
22 |
5 |
190,53 * kc |
|||
|
II. |
Công tơ 1 pha nhiều biểu giá, 2 chiều giao nhận |
|
|
|||||
|
1 |
Đo đếm trực tiếp |
1. SF80m-10 |
5(80)A |
220V/230V |
0,4 |
80 |
1 |
18,48 |
|
2. DDS26D |
5(80)A |
220V/230V |
0,4 |
80 |
1 |
18,48 |
||
|
3. HHM-18 |
5(80)A |
220V/230V |
0,4 |
80 |
1 |
18,48 |
||
|
4. CE-14 |
5(80)A |
220V/230V |
0,4 |
80 |
1 |
18,48 |
||
|
5. VSE1T-10100B |
10(100)A |
220V/230V |
0,4 |
100 |
1 |
23,09 |
||
|
6. OVE-A003 |
10(80)A |
220V/230V |
0,4 |
80 |
1 |
18,48 |
||
|
2 |
Đo đếm gián tiếp |
1. SF10m-10 |
5(10)A |
220V/230V |
12,7 |
5 |
Theo tỷ số đấu nối TI thực tế |
36,66 * kc |
|
2. DDS26D |
5(10)A |
220V/230V |
12,7 |
5 |
36,66 * kc |
|||
|
3. HHM-18GT |
5(10)A |
220V/230V |
12,7 |
5 |
36,66 * kc |
|||
|
4. CE-14 |
5(10)A |
220V/230V |
12,7 |
5 |
36,66 * kc |
|||
|
5. VSE1T-510B |
5(10)A |
220V/230V |
12,7 |
5 |
36,66 * kc |
|||
|
6. OVE-A003 |
5(6)A |
220V/230V |
12,7 |
5 |
36,66 * kc |
|||
Đã đánh giá xong. Cảm ơn bạn đã đánh giá cho bài viết
Đóng