
Đăng bởi | 14:27 | 02/10/2025
HƯỚNG DẪN TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
I. Giải thích từ ngữ và các chữ viết tắt:
- Luật Điện lực: Luật số 61/2024/QH15 của Quốc hội ban hành ngày 30/11/2024.
- NĐ 58: Nghị định số 58/2025/NĐ-CP ngày 03/3/2025 của Chính phủ về việc quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về phát triển điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới.
- NĐ 56: Nghị định số 56/2025/NĐ-CP ngày 03/3/2025 của Chính phủ về việc quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về quy hoạch phát triển điện lực, phương án phát triển mạng lưới cấp điện, đầu tư xây dựng dự án điện lực và đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư dự án kinh doanh điện lực.
- NĐ 61: Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ về việcquy định chi tiết một số điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
- TT 05:Thông tư số 05/2025/TT-BCT ngày 01/02/2025 về việc “quy định hệ thống truyền tải điện, phân phối điện và đo đếm điện năng” và Thông tư số 46/2025/TT-BCT ngày 06/8/2025 về việc “sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2025/TT-BCT ngày 01 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định trình tự ngừng, giảm mức cung cấp điện, Thông tư số 05/2025/TT-BCT ngày 01 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định hệ thống truyền tải điện, phân phối điện và đo đếm điện năng và Thông tư số 06/2025/TT-BCT ngày 01 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định điều độ, vận hành, thao tác, xử lý sự cố, khởi động đen và khôi phục hệ thống điện quốc gia” của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
- QĐ 378: Quyết định số 378/QĐ-EVN ngày 12/3/2025 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam về việc công bố Yêu cầu kỹ thuật kết nối nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ với Hệ thống thu thập, giám sát, điều khiển và Hệ thống dữ liệu đo đếm của Tập đoàn Điện lực Việt Nam theo Nghị định số 58/NĐ-CP ngày 03/3/2025 của Chính phủ.
- Quy trình kinh doanh điện năng: Quyết định số 1675/QĐ-EVNSPC ngày 01/6/2025 của Tổng công ty Điện lực miền Nam (EVNSPC) về việc ban hành Quy trình kinh doanh điện năng áp dụng trong EVNSPC.
- ĐMTMN: Điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ.
- CĐT: Chủ đầu tư.
- SCT: Sở Công Thương địa phương.
- CTĐL: Các Công ty Điện lực trực thuộc của EVNSPC.
- ĐQL: Đội Quản lý điện trực thuộc các CTĐL.
II. Trình tự thực hiện với nguồn ĐMTMN không đấu nối với hệ thống điện Quốc gia:
Các CTĐL/ĐQL thực hiện theo quy định tại Điều 1 Chương I Phần XIII của Quy trình kinh doanh điện năng, trong đó tại Bước 1 CTĐL/ĐQL ghi nhận thông báo của CĐT.
III. Trình tự thực hiện với nguồn ĐMTMN có đấu nối với hệ thống điện Quốc gia và không bán điện dư:
Các CTĐL/ĐQL thực hiện theo quy định tại Điều 2 Chương IIPhần XIII của Quy trình kinh doanh điện năng, trong đó lưu ý:
1.Tại Bước 2:CTĐL/ĐQLkiểm tra thông tin hồ sơ CĐT cung cấp. Nếu không đạt thì trảlời CĐT và báo cáo SCT.
- Trường hợp chưa được SCT có văn bản đã xác nhận quy mô công suất lắp đặt nguồn điện ĐMTMN phù hợp với quy hoạch phát triển điện lực, kế hoạch thực hiện quy hoạch phát triển điện lực, phương án phát triển mạng lưới cấp điện trong quy hoạch tỉnh theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 12 của NĐ 58 thì CTĐL/ĐQL thông báo CĐT làm thủ tục theo đúng quy định, đồng thời báo cáo SCT. Lưu ý các trường hợp nguồn điện, lưới điện không thuộc quy hoạch phát triển điện lực, phương án phát triển mạng lưới cấp điện trong quy hoạch tỉnh theo quy định tại Điều 5 của NĐ 56 và Khoản 5 Điều 10 của Luật Điện lực.
- Quy mô công suất lắp đặt nguồn ĐMTMN không được vượt quá công suất Pmax theo quy định tại Khoản 3 Điều 11 của NĐ 58.
- Giám sát khả năng gây quá tải của nguồn ĐMTMN đối với trạm biến áp, lưới điện hạ áp, lưới điện phân phối tại khu vực đăng ký phát triển.
- Kiểm tra tổ chức, cá nhân sở hữu nguồn điện mặt trời mái nhà trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 và đang mua bán điện với Đơn vị Điện lực, kiểm soát không được phát triển thêm nguồn điện làm tăng quy mô công suất đã ký hợp đồng.
- Trường hợp chưa có giấy phép hoạt động điện lực, CTĐL/ĐQL thông báo bằng văn bản đề nghị CĐT bổ sung, đồng thời báo cáo SCT, trừ trường hợp được miễn giấy phép hoạt động điện lực theo quy định tại Điều 21 của NĐ 61.
- Nếu hồ sơ đạt các yêu cầu, trong thời hạn 05 ngày làm việc,CTĐL/ĐQL hoàn tất thực hiệnthoả thuận điểm đấu nối, hệ thống thu thập, giám sát, điều khiển với CĐT theohướng dẫn tại Biểu mẫu BM 05 theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 12 của NĐ 58(lưu ý nội dung liên quan đến hệ thống điều khiển giám sát đối với nguồn ĐMTMN có công suất nhỏ hơn 100kW).
2.TạiBước 3: Tổ chức kết nối, nghiệm thu và vận hành theo quy định hướng dẫn triển khai, vận hành hệ thống giám sát, điều khiển do EVNSPC ban hành.
3.Thực hiện kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối/đóng điện điểm đấu nối theo quy định tại các Điều 57, 58, 59, 60 của TT 05.
III. Trình tự thực hiện với nguồn ĐMTMN có đấu nối với hệ thống điện Quốc giavà có bán điện dư:
Các CTĐL/ĐQL thực hiện theo quy định tại Điều 3 Chương IIPhần XIIIcủa Quy trình kinh doanh điện năng, trong đó lưu ý:
1.Tại Bước 2: Kiểm tra thông tin hồ sơ CĐT cung cấp theo quy định. Nếu hồ sơ không đạt yêu cầu thì trả lời CĐT và báo cáo SCT.
- Kiểm tra các nội dung theo Khoản 1 Điều 24 của NĐ 58.
- Quy mô công suất lắp đặt nguồn điện ĐMTMN không được vượt quá công suất Pmax theo quy định Khoản 3 Điều 11 của NĐ 58.
- Giám sát khả năng gây quá tải của nguồn điện đối với trạm biến áp, lưới điện hạ áp, lưới điện phân phối tại khu vực đăng ký phát triển.
- Trường hợp chưa được SCT có văn bản đã xác nhận quy mô công suất lắp đặt nguồn điện ĐMTMN phù hợp với quy hoạch phát triển điện lực, kế hoạch thực hiện quy hoạch phát triển điện lực, phương án phát triển mạng lưới cấp điện trong quy hoạch tỉnh theo quy định tai Khoản 3 Điều 12 của NĐ 58 thì CTĐL/ĐQL thông báo CĐT làm thủ tục theo đúng quy định, đồng thời báo cáo SCT. Lưu ý các trường hợp nguồn điện, lưới điện không thuộc quy hoạch phát triển điện lực, phương án phát triển mạng lưới cấp điện trong quy hoạch tỉnh quy định Điều 5 của NĐ 56 và Khoản 5 Điều 10 của Luật Điện lực.
- Kiểm tra tổ chức, cá nhân sở hữu nguồn điện mặt trời mái nhà trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 và đang mua bán điện với Đơn vị Điện lực, kiểm soát không được phát triển thêm nguồn điện làm tăng quy mô công suất đã ký hợp đồng.
- Trường hợp chưa có giấy phép hoạt động điện lực, CTĐL/ĐQLthông báo bằng văn bản đề nghị CĐT bổ sung, đồng thời báo cáo SCT, trừ trường hợp được miễn giấy phép hoạt động điện lực theo quy định tại Điều 21 của NĐ 61.
- Nếu hồ sơ đạt các yêu cầu, trong thời hạn 05 ngày làm việc, CTĐL/ĐQL hoàn tất thực hiệnthoả thuận điểm đấu nối, hệ thống đo đếm điện năng, hệ thống thu thập, giám sát, điều khiển với CĐT theo hướng dẫn tại Biểu mẫu BM 05 theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 12 của NĐ 58 (lưu ý bỏ nội dung nội dung liên quan đến hệ thống điều khiển giám sát đối với nguồn ĐMTMN có công suất nhỏ hơn 100 kW).
2. Tại Bước 3: Sau khi kiểm tra hồ sơ đầy đủ và đúng quy định, CTĐL/ĐQL phối hợp nghiệm thu hệ thống đo đếm và hệ thống thu thập dữ liệu từ xa; tổ chức kết nối, nghiệm thu và vận hành theo quy định hướng dẫn triển khai, vận hành hệ thống giám sát, điều khiển do EVNSPC ban hành.
3. Tại Bước 4: Thương thảo và ký hợp đồng mua điện theo các nội dung chính tại Mẫu số 05 Phụ lục kèm theo NĐ 58, trong đó tại Điểm b Khoản 1 Điều 8 của mẫu hơp đồng CTĐL/ĐQL lưu ý nội dung.
- “Hợp đồng này được tính từ ngày… tháng..năm..”: CTĐL/ĐQL ghi ngày được nghiệm thu nguồn điện mặt trời tự sản xuất tự tiêu thụ theo Điều 23 của NĐ 58và CĐT đã hoàn thành khắc phục các tồn tại (nếu có) và bổ sung đầy đủ hồ sơ liên quan theo quy định (nếu có).
- “Đến hết ngày.. tháng… năm”: CTĐL/ĐQLghi ngày đủ 05 năm kể từ ngày hợp đồng được tính nêu trên theo quy định tại Khoản 4 Điều 24 của NĐ 58.
4.Thực hiện kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối/đóng điện điểm đấu nối theo các Điều 57, 58, 59, 60 của TT 05.
- Trường hợp CTĐL/ ĐQL nhận hồ sơ từ SCT đề nghị cho ý kiến về khả năng gây quá tải của nguồn điện đối với trạm biến áp, lưới điện hạ áp, lưới điện phân phối tại khu vực đăng ký phát triển, CTĐL/ ĐQLkiểm tra và gửi ý kiến cho SCT trong thời hạn tối đa 03 ngày làm việc theo quy định Điều 18 của NĐ 58. (Nếu trạm biến áp, lưới điện đấu nối tại khu vực đăng ký phát triển không thuộc quyền quản lý của CTĐL/ ĐQL thì CTĐL/ ĐQL có văn bản gửi đơn vị quản lý có ý kiến và đồng thời báo cáo SCT).
CÁC BIỂU MẪU (BM) PHÁT TRIỂN ĐMTMN THEO NĐ 58
|
BM01 |
Giấy biên nhận hồ sơ ghi nhận thông tin |
|
BM02 |
Văn bản trả lời CĐT và báo cáo Sở Công Thương ĐMTMN có đấu nối hệ thống điện quốc gia |
|
BM03 |
Đề nghị nghiệm thu |
|
BM04 |
Giấy đề nghị bán điện |
|
BM05 |
Thỏa thuận đấu nối, hệ thống thu thập, giám sát, điều khiển, hệ thống đo đếm nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ |
|
BM06 |
Biên bản kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nốinguồn ĐMTMN tự sản xuất, tự tiêu thụ |
|
BM 07 |
Biên bản Kiểm tra nghiệm thu kết nối nguồn ĐMTMN với hệ thống thu thập giám sát, điều khiển |
|
BM 08 |
Biên bản kiểm tra nghiệm thu Point To Point nguồn ĐMTMN |
|
BM 09 |
Biên bản nghiệm thu lắp đặt hệ thống đo đếm điện năng và hệ thống thu thập số liệu đo đếm |
|
BM 10 |
Công bố thông tin về khả năng đấu nối, giải tỏa công suất ĐMTMN |
Mẫu BM 01
|
TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM CÔNG TY ĐIỆN LỰC/ …. |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
|
Số: /PC…- |
……., ngày …. tháng …. năm…… |
GIẤY BIÊN NHẬN HỒ SƠ GHI NHẬN THÔNG TIN.
Họ và tên:
Chức vụ, đơn vị công tác:
Đã tiếp nhận hồ sơ của:
Ông (bà):
Bao gồm:
|
NGƯỜI TIẾP NHẬN |
Mẫu số BM 02
|
TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM CÔNG TY ĐIỆN LỰC/ …. |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
|
Số: /PC…- |
……., ngày …. tháng …. năm…… |
|
V/v pháttriểnđiệnmặttrờimáinhàtựsảnxuất, tựtiêuthụcủa … |
|
Kínhgửi:
CăncứNghịđịnhsố ........./2025/NĐ-CP ngày …… tháng 02 năm 2025 củaChínhphủquyđịnh chi tiếtmộtsốđiềucủaLuậtĐiệnlựcvềpháttriểnđiệnnănglượngtáitạo, điệnnănglượngmới.
Ngày …, Công ty Điệnlực …… nhậnđược Thông báo/vănbảnsố … củaChủđầutư… vềviệcpháttriểnnguồnđiệnmặttrờimáinhàcủa …………….…. Sau khinghiêncứuvănbảnđềnghịvàhồsơkèmtheo, Công ty Điệnlực……..đã kiểm tra có ý kiến phúc đáp như sau:
*Nếu công suất Thông báo/đăng ký không phù hợp thì trả lời các nội dung sau:
1. Chủ đầu tư ………..…. đăng ký lắp đặt nguồn ĐMTMN tự sản xuất, tự tiêu thụ của Chủ đầu tư:
- Tổng công suất các tấm quang điện: …. kWp;
- Tổng công suất của các bộ chuyển đổi nghịch lưu Inverter:….. kW;
- Tổng dung lượng điện lưu trữ tại hệ thống điện (nếu có, kWh):
- Dự kiến đấu nối vào vị trí cột số ……..đường dây trung áp …….. TBA ……. (hoặc dự kiến đấu nối phía 0,4kV sau máy biến áp ……...… công suất …kVA-…../0,4kV).
2. Công suất nguồn điện mặt trời mái nhà nêu trên lớn hơn công suất trạm biến áp/đường dây dự kiến sẽ đấu nối nguồn ĐMTMN, gây quá tải MBA/đường dây. Công suất nguồn điện mặt trời mái nhà lắp đặt đấu nối vào đường dây, trạm biến áp …… lớn hơn so với Pmax được tính toán theo khoản 3, Điều 11 của Nghị định 58/2025/NĐ-CP.
3. Đề nghị chủ đầu tưđiều chỉnh công suất nguồn ĐMTMN cho phù hợp.
Nếu chủ đầu tư đã sở hữu hợp đồng mua bán điện ĐMTMN tại cùng địa điểm lắp đặt:[Tổ chức, cá nhân] đã sở hữu nguồn điện mặt trời mái nhà trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 và đang mua bán điện với CTĐL… theo HĐMBĐ số…ngày… nên không được phát triển thêm nguồn điện làm tăng quy mô công suất đã ký hợp đồng.
Trường hợp chưa được Sở Công Thương có văn bản đã xác nhận quy mô công suất lắp đặt nguồn điện ĐMTMN phù hợp với quy hoạch phát triển điện lực, kế hoạch thực hiện quy hoạch phát triển điện lực, phương án phát triển mạng lưới cấp điện trong quy hoạch tỉnh theo quy định Điểm a Khoản 2 Điều 12 Nghị định 58 thì đề nghị chủ đầu tưlàm việc với Sở Công Thương để xác nhận. (Lưu ý các trường hợp nguồn điện, lưới điện không thuộc quy hoạch phát triển điện lực, phương án phát triển mạng lưới cấp điện trong quy hoạch tỉnh quy định Điều 5 Nghị định 56 và khoản 5 Điều 10 Luật Điện lực)
Các nội dung theo khoản 1 Điều 24 Nghị định 58 chủ đầu tư còn thiếu hay chưa đầy đủ chủ đầu tư cần hoàn chỉnh và bổ sung (nếu có bán điện dư)đề nghị CĐT bổ sung.
Trường hợp chưa có giấy phép hoạt động điện lực thông báo chủ đầu tư làm thủ tục xin giấy phép hoạt động điện lực, trừ trường hợp được miễn giấy phép hoạt động điện lực theo quy định theo Điều 21 Nghị định 61.
Đề nghị chủ đầu tư phối hợp với các đơn vị liên quan thực hiện đầy đủ trách nhiệm, nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân phát triển nguồn điện quy định tại Điều 37 NĐ 58; phối hợp với Công ty Điện lực… để thực hiện Thỏa thuận (theo khoản 2 và khoản 3Điều 12 NĐ 58), Thỏa thuận thiết kế hệ thống đo đếm và hệ thống thu thập số liệu đo đếm (nếu chủ đầu tư có đăng ký bán điện dư), trang bị các thiết bị, phương tiện kết nối với hệ thống giám sát điều khiển của ………….… theo yêu cầu kỹ thuật đã được Tập đoàn Điện lực Việt Nam công bố tại Quyết định số 378/QĐ-EVN ngày 12/3/2025 (đối với nguồn ĐMTMN có công suất từ 100 kW);
Đề nghị chủ đầu tư lưu ý các vấn đề khác liên quan (nếu có) hay bổ sung các hồ sơ khác (nếu có)
Trân trọng.
|
Nơinhận: - Như trên; - Giámđốc (để b/c); - …; - Lưu: VT, KT.
|
GIÁM ĐỐC
|
Mẫu số BM 03
|
TÊN TỔ CHỨC/ CÁ NHÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ……, ngày …… tháng …… năm …… |
ĐỀ NGHỊ NGHIỆM THU
Kínhgửi: Công ty Điệnlực…/…
CăncứNghịđịnhsố ........./2025/NĐ-CP ngày …… tháng 02 năm 2025 củaChínhphủquyđịnh chi tiếtmộtsốđiềucủaLuậtĐiệnlựcvềpháttriểnđiệnnănglượngtáitạo, điệnnănglượngmới.
- Căncứ Thông báo/GiấyđăngkýPháttriểnđiệnmặttrờimáinhàtựsảnxuất, tựtiêuthụcóđấunốivớihệthốngđiệnquốcgiacủa…(tổchức\cánhân) ngày.....tháng….năm…..vàhồsơkèmtheo;
- CăncứThỏathuậngiữa […….] và [……..] số… ngày… tháng… năm…;
- CăncứThỏathuậnthiếtkếhệthốngđođếm, hệthốngthuthậpdữliệuđođếmgiữa […….] và [……..] số… ngày… tháng… năm…;
[TênTổchức/cánhân]đềnghị Công ty Điệnlực… nghiệmthuđấunốio; nghiệmthuhệthốngthuthập, giámsát, điềukhiểno; nghiệmthuhệthốngđođếm, hệthốngthuthậpdữliệuđođếmo:
I. Thông tin chung
1. Thông tin vềtổchức/cánhân:
a) Têntổchức/cánhân....................………………………............................
b) Mãsố thuế........................................................................................................
c) Tài khoản ............................... Tại ngân hàng ..................................................
d) Đại diện là ông (bà).........................................Chức vụ.....................................
e) CCCD số....................................Do.................cấp ngày...................................
d) Theo giấy uỷ quyền…....……ngày..……………….của....................
e) Email/điện thoại liênhệ..................................................................................
2. Thôngtin hệ thống:
a) Vị trí lắp đặt .................................................................…..............................
b) Tổng công suất tấm quang điện (kWp):………………… …;
c) Công suất tấm pin quang điện (kWp/tấm): ……………;
d) Số lượng tấm quang điện (tấm): …..; Nhà sản xuất .........................................
e) Tổng công suất định mức của các bộ chuyển đổi nghịch lưu - inverter (kW):...........................
f) Công suất định mức của bộ chuyển đổi nghịch lưu - inverter (kW/bộ): ……………;
g) Số lượng inverter (bộ): ………. ; Nhà sản xuất……………………………
h) Tổng dung lượng điện lưu trữ tại hệ thống điện (nếu có, kWh):
i) Cấp điện áp đấu nối: ..................................................................................
j) Vị trí đấu nối:
3. Thôngtinhợpđồng muađiệntừlưới điện:
a) Mãkhách hàng sử dụng điện ............................................................................
b) Địa điểm sử dụngđiện hiệntại ...........................................................................
II. Hồ sơ kèm theo
…………, ngày….tháng…..năm……
Ngườiđềnghị
(ký,ghirõ họtên, đóng dấu)
Mẫu số BM 04
|
TÊN TỔ CHỨC/ CÁ NHÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ……, ngày …… tháng …… năm …… |
ĐỀ NGHỊ BÁN SẢN LƯỢNG ĐIỆN DƯ
(Từnguồnđiệnmặttrờimáinhàtựsảnxuất, tựtiêuthụ)
Kínhgửi: Công ty Điệnlực…/ …
CăncứNghịđịnhsố ........./2025/NĐ-CP ngày …… tháng 02 năm 2025 củaChínhphủquyđịnh chi tiếtmộtsốđiềucủaLuậtĐiệnlựcvềpháttriểnđiệnnănglượngtáitạo, điệnnănglượngmới.
[TênTổchức/cánhân]đăngkýbánsảnlượngđiệndưtừnguồnđiệnmặttrờitrênmáinhàtựsảnxuất, tựtiêuthụcácnội dung sau:
I. Thông tin chung
1. Thông tin vềtổchức/cánhân:
a) Têntổchức/cánhân............................………………………………….................
b) Mãsố thuế..............................................................................................................
c) Tài khoản .................................. Tại ngân hàng .....................................................
d) Đại diện là ông (bà).............................................Chức vụ......................................
e) CCCD số.................................Do ....................................................................cấp ngày.............................
d) Theo giấy uỷ quyền…....… ngày .........…..của ................................................................................................................
e) Email/điện thoại liênhệ...........................................................................................
2. Thôngtin hệ thống:
a) Vị trí lắp đặt ........................................................…..........................................
b) Tổng công suất tấm quang điện (kWp):………………… …;
c) Công suất tấm pin quang điện (kWp/tấm): ……………;
d) Số lượng tấm quang điện (tấm): …..; Nhà sản xuất .........................................
e) Tổng công suất định mức của các bộ chuyển đổi nghịch lưu - inverter (kW):...........................
f) Công suất định mức của bộ chuyển đổi nghịch lưu - inverter (kW/bộ): ……………;
g) Số lượng inverter (bộ): ………. ; Nhà sản xuất……………………………………
h) Tỷ lệ bán sản lượng điện dư trên sản lượng điện thực phát:…….% (≤20%)
i) Tổng dung lượng điện lưu trữ tại hệ thống điện (nếu có, kWh):
j) Cấp điện áp đấu nối: ...............................................................................................
g) Vị trí đấu nối:
3. Thôngtinhợpđồng muađiệntừlưới điện:
a) Mãkhách hàng sử dụng điện ..................................................................................
b) Địa điểm sử dụngđiện hiệntại .................................................................................
II. Hồ sơ kèm theo
…………, ngày….tháng…..năm……
Ngườiđềnghị
(ký,ghirõ họtên, đóng dấu)
Mẫu số BM 05
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THỎA THUẬN ĐẤU NỐI, HỆ THỐNG THU THẬP,GIÁM SÁT, ĐIỀU KHIỂN, HỆ THỐNG ĐO ĐẾMNGUỒN ĐIỆN MẶT TRỜI MÁI NHÀ TỰ SẢN XUẤT, TỰ TIÊU THỤ
(gọi tắt là Thỏa thuận)
GIỮA (CÔNG TY ĐIỆN LỰC ……….) VÀ ( TÊN TỔ CHỨC,CÁ NHÂN)
Hôm nay, ngày… tháng … năm … tại …, chúngtôigồm:
Bên A: [Công ty Điệnlực ………….]
Đạidiệnlà: ...
Chứcvụ: ....
Địachỉ: ....
Điệnthoại: .................................................................................
Tàikhoảnsố: ...
Mãsốthuế: ...
BênB:[Têntổchức, cánhânđềnghịđấunối]
Đạidiệnlà: ...
Chứcvụ: ...
Địachỉ: ...
Điệnthoại:............................................................. ....……………………
Tàikhoảnsố: ....
Mãsốthuế: ...
Hai bênđồng ý kýkếtThỏathuậnvớicácnộidungsau:
Điều1:[TênCôngty con/ĐơnvịtrựcthuộcTổngcôngtyĐiệnlực] thốngnhấtđiểmđấunốinguồnđiệnmặttrờimáinhàtựsảnxuất, tựtiêuthụcủa[têntổchức, cánhânđềnghịđấunối]vàolướiđiệnphânphối, cụthểnhưsau:
[TênCôngty con/ĐơnvịtrựcthuộcTổngcôngtyĐiệnlực] thốngnhấtđiểmđấunốinguồnđiệnmặttrờimáinhàtựsảnxuất, tựtiêuthụcủa[têntổchức, cánhânđềnghịđấunối]vàolướiđiệnphânphối, cụthểnhưsau:
Nguồnđiệnmặttrờimáinhàtựsảnxuất, tựtiêuthụ:
- Vítrílắpđặt:
- Vịtrí đấunối : vàovịtrícộtsố……..đườngdâytrungáp…….. TBA …….
+ Côngsuấtlắpđặtnguồnđiệnmặttrờimáinhàtựsảnxuất, tựtiêuthụ (kW):
+ Tổngcôngsuấttấmquangđiện (kWp):
+ Tổngdunglượngđiệnlưutrữtạihệthốngđiện (nếucó, kWh):
- Hệthốngthiếtbịchốngphátngượcvàohệthốngquốcgia (nếucó):
- Phươngánxửlýsảnlượngđiệndư:
|
Đồng ý bánsảnlượngđiệndưvàolướiđiệncủabênmuavàchịutráchnhiệmđầutư, lắpđặtcôngtơđiệncóđo xa vàkếtnốivớihệthốngthuthậpdữliệutừ xa củađơnvịđiệnlực, bảođảmthiếtbịphùhợpvớiquyđịnhcủaphápluật. |
|
|
|
b |
Khôngbánsảnlượngđiệndưvàolướiđiệncủabênmuavàchịutráchnhiệmđốivớiviệckiểmđịnhvề an toànđiện, tuânthủcácquytrình, quychuẩnquảnlývậnhànhcôngtrìnhđiệnvàcácquyđịnhvềđiềukiệnkỹthuật, nghiệmthu an toàntheoquyđịnh. |
|
Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực......:
- .............
- .............
- Yêu cầu kỹ thuật đối với đối với thống ĐMTMN tự sản xuất, tự tiêu thụ đấu nốitheo Điều 40, Điều 41 (sửa đổi, bổ sung tại khoản 4 Điều 2 Thông tư 46), Điều 42 (sửa đổi, bổ sung tại khoản 5 Điều 2 Thông tư 46) Thông tư 05/2025/TT-BCT(tùy vào Công suất, điện áp đấu nối tham chiếu điều phù hợp).
- Hệ thống thu thập, giám sát, điều khiển: Tiêu chuẩn theo Quyết định số 378/QĐ-EVN ngày 12/3/2025 hoặc tiêu chuẩn khác thay thế Tiêu chuẩn theo Quyết định số 378/QĐ-EVN ngày 12/3/2025.
(Các tài liệu đính kèm là một phần của Thỏa thuận, hai bên đàm phán và thống nhất chi tiết cách thức và thời gian cung cấp các hồ sơ kèm theo).
Điều 2.Trách nhiệm của các bên
1. Trách nhiệm của Bên A
a) [Tên Công ty con/Đơn vị trực thuộc Tổng công ty Điện lực] có trách nhiệm đầu tư xây dựng lưới điện phân phối để kết nối với lưới điện của [tên tổ chức, cá nhân có nhu cầu đấu nối] theo đúng ranh giới đầu tư xây dựng quy định tại Khoản 3 Điều 1 Thỏa thuận này.
b) Phối với với Khách hàng nghiệm thu kết nối hệ thống thu thập, giám sát, điều khiển vào hệ thống thu thập, giám sát, điều khiển của điều độ.
c) Phối hợp trong công tác nghiệm thu, đóng điện vận hành nguồn ĐMTMN.
2. Trách nhiệm của Bên B
a) [Tên Tổ chức, cá nhân có đề nghị đấu nối] có trách nhiệm đầu tư xây dựng lưới điện phân phối của mình để kết nối với lưới điện của [tên Công ty con/Đơn vị trực thuộc Tổng công ty Điện lực] theo đúng ranh giới đầu tư xây dựng quy định tại Khoản 3 Điều 1 Thỏa thuận này.
b) [Tên khách hàng đề nghị đấu nối] cam kết quản lý, vận hành hệ thống điện/nhà máy điện của mình tuân thủThông tư số 05/2025/TT-BCTngày 01/02/2025của Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Quy định hệ thống truyền tải điện, phân phối điện và đo đếm điện năngvà các quy định khác có liên quan.
c) Tổ chức nghiệm thu, đóng điện nguồn ĐMTMN.
Điều 3. Ngày đấu nối:
Ngày đóng điện dự kiến là ……………(ngày, tháng, năm).
Điều 4. Chi phí kiểm tra và thử nghiệm bổ sung
Chi phí kiểm tra và thử nghiệm bổ sung trong trường hợp quy định tại Khoản 3, Điều 61, Thông tư số 05/2025/TT-BCT ngày 01/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Quy định hệ thống truyền tải điện, phân phối điện và đo đếm điện năngđược hai bên thống nhất như sau:
1. ………..
2. ………..
Điều 5. Các thỏa thuận khác
Trong quá trình vận hành, khi có sự thay đổi hay sửa chữa liên quan tới điểm đấu nối hoặc thiết bị đấu nối, bên có thay đổi phải thông báo bằng văn bản và gửi các tài liệu kỹ thuật liên quan tới bên kia; soạn thảo Phụ lục Thỏa thuận để cả hai bên ký làm tài liệu kèm theo Thoả thuận đấu nối này.
1. ………..
2. ………..
Điều 6. Tách đấu nối
Điều 7. Hiệu lực thi hành
Thỏa thuận này có hiệu lực kể từ ngày ký và không còn hiệu lực khi xảy ra một trong các trường hợp sau:
Thỏa thuận nàyđượclàmthành 04bảncógiátrịnhưnhau, mỗi bêngiữ02bản
|
Đại diện Bên B
(Tên, chức danh) |
Đại diện Bên A
(Tên, chức danh) |
[Tài liệu đính kèm số 1] Sơ đồ nguyên lý và sơ đồ bố trí thiết bị tại điểm đấu nối
(KèmtheoThỏathuậnsố………)
[Tài liệuđínhkèmsố 2] Tài liệuquyđịnhranhgiớicốđịnh
(KèmtheoThỏathuậnsố………)
Ngày……Tháng……..Năm………
Têntrạmđiệnhoặclộđấunối:
Địađiểm:
Địachỉ:
Sốđiệnthoại:
KĩthuậtviênvậnhànhlướiđiệncủaĐơnvịphânphốiđiện (Tên, số ĐT):
Kĩthuậtviênvậnhànhlướiđiệncủakháchhàngđềnghịđấunối (Tên, số ĐT):
Điểmđấunối:
Ranh giớisởhữu:
|
Đạidiệncóthẩmquyềncủa |
Đạidiệncóthẩmquyềncủa |
[Tài liệuđínhkèmsố 3]: Danh sáchthiếtbịsởhữucốđịnhtạiđiểmđấunối
I. Thiếtbịchính (bao gồmlộphânphốivàtrạmđiện)
1. Số, têncủathiếtbị:
2. Môtảkỹthuậtchính:
3. Nhàđầutư/chủsởhữu:
4. Các thông tin cầnthiếtkhác:
5. Nhậnxét:
II. Thiếtbịthứcấp
1. Sốtênthiếtbị:
2. Môtảkỹthuậtchính:
3. Nhàđầutư/chủsởhữu:
4. Các thông tin cầnthiếtkhác:
5. Nhậnxét:
III. Hệthốngđođếm
1. Số/Tênthiếtbị:
2. Môtảkỹthuậtchính:
3. Nhàđầutư/chủsởhữu:
4. Các thông tin cầnthiếtkhác:
5. Nhậnxét:
IV. Các thiếtbịkhác
1. Số/tênthiếtbị:
2. Thông sốkỹthuậtchính:
3. Nhàđầutư/chủsởhữu:
4. Các thông tin cầnthiếtkhác:
5. Nhậnxét:
[Tài liệuđínhkèmsố 4] Môtảkỹthuậtthiếtbịđiệnliênquantớiđiểmđấunốicủakháchhàng cónhucầuđấunối
(KèmtheoThỏathuậnsố………)
[Tài liệuđínhkèmsố 5] Yêucầungừngđấunốitạmthờihoặcvĩnhviễncủakháchhàngsửdụnglướiđiệnphânphối
(KèmtheoThỏathuậnsố………)
MôtảcáctrườnghợpKháchhàngsửdụnglướiđiệnphânphốiđềxuấtngừngđấunốitạmthời (cóthờihạn) hoặcvĩnhviễntớiĐơnvịphânphốiđiệnvàcáctráchnhiệmcủaKháchhàngsửdụnglướiđiệnphânphốivớitừngtrườnghợp
Mẫu số BM 06
|
CÔNG TY ĐIỆN LỰC …. ĐIỆN LỰC ……………… ––––––––––– |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆTNAM Độclập – Tự do – Hạnhphúc ––––––––––––––––––––– , ngàythángnăm 20….
|
BIÊN BẢN
KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN ĐÓNG ĐIỆN ĐIỂM ĐẤU NỐI NGUỒN ĐIỆN MẶT TRỜI MÁI NHÀ TỰ SẢN XUẤT, TỰ TIÊU THỤ
CăncứNghịđịnhsố 58/2025/NĐ-CP ngày 03/03/2025 củaChínhphủ ban hành Quy định chi tiếtmộtsốđiềucủaLuậtĐiệnlựcvềpháttriểnđiệnnănglượngtáitạo, điệnnănglượngmới;
CăncứQuyếtđịnhsố 378/QĐ-EVN ngày 12/3/2025 của EVN vềviệccôngbốYêucầukỹthuậtkếtnốinguồnđiệnmặttrờimáinhàtựsảnxuất, tựtiêuthụvớiHệthốngthuthập, giámsát, điềukhiểnvàHệthốngdữliệuđođếmcủaTậpđoànĐiệnlực Việt Nam theoNghịđịnhsố 58/NĐ-CP ngày 03/3/2025 củaChínhphủ;
Căncứthoảthuậnđấunối, hệthốngthuthập, giámsát, điềukhiển, hệthốngđođếmnguồnđiệnmặttrờimáinhàtựsảnxuất, tựtiêuthụkếtnốisố…………….ngày / / .
CăncứBiênbảnkiểmtra, nghiệmthukếtnốinguồn ĐMTMN vớihệthốngthuthậpgiámsát, điềukhiển.
Căn cứ biên bản kiểm tra nghiệm thu Point To Point ngày / /
Căn cứ biên bản kiểm tra nghiệm thu Hệ thống đo đếm ngày / /
Hôm nay, ngày ……. tháng …… năm ……, Chúng tôi gồm:
I. ĐẠI DIỆN CÁC BÊN LIÊN QUAN
1. Đại diện Công ty Điện lưc … (Bên A):
1.Ông (Bà): ……………………………… Chức vụ:……...........…………
2.Ông (Bà):………………………………… Chức vụ: …………………….
2. Đại diện Khách hàng (Bên B):
1.Ông (Bà): …………………………… Chức vụ:……...........…………
2.Ông (Bà):………………………………… Chức vụ: …………………….
II. NỘI DUNG:
Các bên cùng nhau phối hợp, kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ, cụ thể như sau:
- Ví trí lắp đặt:
- Công suất lắp đặt:
+ Tấm quang điện loại:………kWp/tấm, số lượng:………tấm, của nhà sản xuất…………….Tổng công suất tấm quang điện:………..kWp.
- Bộ nghịch lưu - Inverter loại:………kW/bộ, số lượng:………bộ, của nhà sản xuất…………Tổng công suất của bộ nghịch lưu - Inverter:………..kW.
- Tổng sản lượng điện lưu trữ tại hệ thống điện: …….kWh nhà sản xuất…………
4.Kết luận:
- ......
Biên bản này được thông qua các bên, nhất trí ký tên và được lập thành 02 bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ 01 bản
|
ĐẠI DIỆN BÊN A (ký & ghi rõ họ tên) |
ĐẠI DIỆN BÊN B (ký & ghi rõ họ tên) |
Mẫu số BM 07
BIÊN BẢN
KIỂM TRA NGHIỆM THU KẾT NỐI NGUỒN ĐMTMN VỚI HỆ THỐNG GIÁM SÁT, ĐIỀU KHIỂN
Căn cứ Nghị định số 58/2025/NĐ-CP ngày 03/03/2025 của Chính phủ ban hành Quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về phát triển điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới;
Căn cứ Quyết định số 378/QĐ-EVN ngày 12/3/2025 của EVN về việc công bố Yêu cầu kỹ thuật kết nối nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ với Hệ thống thu thập, giám sát, điều khiển và Hệ thống dữ liệu đo đếm của Tập đoàn Điện lực Việt Nam theo Nghị định số 58/NĐ-CP ngày 03/3/2025 của Chính phủ;
Căn cứ thoả thuận đấu nối, hệ thống thu thập, giám sát, điều khiển, hệ thống đo đếm nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ kết nối số…………………….ngày / / .
- Căn cứ biên bản kiểm tra nghiệm thu Point To Point ngày ngày / / / (thực hiện theo quy định hướng dẫn triển khai, vận hành hệ thống giám sát, điều khiển do EVNSPC ban hành)
Hôm nay, ngày ……. tháng …… năm ……, Chúng tôi gồm:
I. ĐẠI DIỆN CÁC BÊN LIÊN QUAN
1. Đại diện Công ty Điện lưc/Điện lực … (Bên A):
1.Ông (Bà): ……………………………… Chức vụ:……...........…………
2.Ông (Bà):………………………………… Chức vụ: …………………….
2. Đại diện Khách hàng (Bên B):
1.Ông (Bà): …………………………… Chức vụ:……...........…………
2.Ông (Bà):………………………………… Chức vụ: …………………….
II. NỘI DUNG:
Các bên cùng nhau phối hợp, kiểm tra nghiệm thu kết nối nguồn ĐMTMN với hệ thống thu thập giám sát, điều khiển cụ thể như sau:
1. Nguồn điện mặt trời mái nhà:
- Ví trí lắp đặt:
- Công suất lắp đặt:
+ Tấm quang điện loại:………kWp/tấm, số lượng:………tấm, của nhà sản xuất…………….Tổng công suất tấm quang điện:………..kWp.
- Bộ nghịch lưu - Inverter loại:………kW/bộ, số lượng:………bộ, của nhà sản xuất…………Tổng công suất của bộ nghịch lưu - Inverter:………..kW.
- Tổng sản lượng điện lưu trữ tại hệ thống điện: …….kWh nhà sản xuất…………
2. Kiểm tra nghiệm thu các chức năng của hệ thống/thiết bị giám sát điều khiển tại chỗ nguồn ĐMTMN của chủ đầu tư:
Chủ đầu tư nguồn ĐMTMN có trách nhiệm tổ chức kiểm tra nghệm thu đáp ứng các chức năng (i) Chức năng giám sát, trao đổi dữ liệu, (ii) Chức năng điều khiển, (iii) Chức năng lưu trữ dữ liệu vận hành, (iv) Chức năng bảo mật được quy định tại mục A.2 Quyết định 378 (thực hiện theoBiểu mẫu Point to Point như tại BM 08 đính kèm).
3. Kiểm tra nghiệm thu tín hiệu tín hiệu kết nối giữa hệ thống / thiết bị giám sát điều khiển tại chỗ nguồn ĐMTMN của chủ đầu tư và Hệ thống GSĐK của Công ty Điện lực
Từ hệ thống GSĐK Ping IP đến nguồn ĐMTMN: Số lượng gói tin truyền đi, Số lượng gói tin trả về, Số lượng gói tin mất, Độ trễ trung bình.
Nguyêntắcchung: Thí nghiệm kiểm tra lần lượt từng tín hiệu theo bảng danh sách dữ liệu đã được thống nhất vớiChủđầutưnguồn ĐMTMN và hệ thống GSĐK của Cấp điều độ phân phối;
Các tínhiệugiámsát, điềukhiểnbắtbắtbuộcphảicóvà Các tínhiệugiámsát, điềukhiểnkhuyếnkhíchsửdụng (nếucó) tuânthủtheo QĐ378.
4. Kết luận:
- Nguồn điện mặt trời mái nhà của [tên tổ chức, cá nhân đề nghị đấu nối] đáp ứng đủ các điều kiện và đã kết nối với Hệ thống giám sát, điều khiển của EVNSPC.
- Chủ đầu tư chịu trách nhiệm quản lý vận hành Nguồn điện mặt trời mái nhà để đảm bảo vận hành an toàn và thực hiện công tác kiểm tra, bảo dưỡng, thí nghiệm định kỳ theo quy định.
Biên bản này được thông qua các bên, nhất trí ký tên và được lập thành 02 bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ 01 bản
|
ĐẠI DIỆN BÊN A (ký & ghi rõ họ tên) |
ĐẠI DIỆN BÊN B (ký & ghi rõ họ tên) |
KẾT QUẢ KIỂM TRA NGHIỆM THUTÍN HIỆU KẾT NỐI GIỮA HỆ THỐNG/THIẾT BỊ GIÁM SÁT ĐIỀU KHIỂN TẠI CHỖ CỦA CHỦ ĐẦU TƯ VÀ HỆ THỐNG GSĐK CÔNG TY ĐIỆN LỰC
(Sử dụng giao thức IEC 60870-5-104)
Từhệthống GSĐK Ping IP đếnnguồnĐMTMN :
|
TT |
Thông số |
Giao thức IEC60870-5-104 |
Kếtquả |
||
|
Kiểudữliệu |
Địachỉ |
Đạt |
Khôngđạt |
||
|
1 |
Tínhiệugiámsát |
|
|
|
|
|
|
Công suấttácdụngtứcthờiphátlênlưới (P-out) |
T13 |
1 |
|
|
|
|
Tổngcôngsuấttácdụngtứcthờiphátratừcác Inverter (Pinv-out) |
T13 |
2 |
|
|
|
|
Tổngsảnlượngđiệnnăngphátratừcác Inverter củangàyliềnkềtrước (Ainv_D-1) |
T13 |
3 |
|
|
|
2 |
Tínhiệuđiềukhiển |
|
|
|
|
|
|
Cho phépđiềukhiển P-out |
T45 |
11 |
|
|
|
|
SetPoint P-out theo % |
T50 |
12 |
|
|
|
|
SetPoint P-out theo kW |
T50 |
13 |
|
|
|
TT |
Thông số |
Giao thức IEC60870-5-104 |
Kếtquả |
||
|
Kiểudữliệu |
Địachỉ |
Đạt |
Khôngđạt |
||
|
1 |
Tínhiệugiámsát |
|
|
|
|
|
|
Công suấtphảnkhángphátlênlướitứcthời (kVAr) |
T13 |
4 |
|
|
|
|
ĐiệnápphatứcthờiUa (V) |
T13 |
5 |
|
|
|
|
Điệnápphatứcthời Ub (V) |
T13 |
6 |
|
|
|
|
Điệnápphatứcthời Uc (V) |
T13 |
7 |
|
|
|
|
Dòng điện pha tức thời Ia (A) |
T13 |
8 |
|
|
|
|
DòngđiệnphatứcthờiIb (A) |
T13 |
9 |
|
|
|
|
DòngđiệnphatứcthờiIc (A) |
T13 |
10 |
|
|
|
|
Tầnsố (Hz) |
T13 |
11 |
|
|
|
|
Hệsốcôngsuất |
T13 |
12 |
|
|
|
|
Công suấttácdụngphátđầucựccủa Inverter 1 |
T13 |
13 |
|
|
|
|
Sảnlượngđiệnnăngtácdụngđầucựccủa Inverter 1 củangàyliềnkềtrước |
T13 |
14 |
|
|
|
|
Công suấttácdụngphátđầucựccủa Inverter 2 |
T13 |
15 |
|
|
|
|
Sảnlượngđiệnnăngtácdụngđầucựccủa Inverter 2 củangàyliềnkềtrước |
T13 |
16 |
|
|
|
|
Công suấttácdụngphátđầucựccủa Inverter i |
T13 |
13+i |
|
|
|
|
Sảnlượngđiệnnăngtácdụngđầucựccủa Inverter icủangàyliềnkềtrước |
T13 |
14+i |
|
|
|
2 |
Tínhiệuđiềukhiển |
|
|
|
|
|
|
Cho phépđiềukhiển Q-out |
T45 |
12 |
|
|
|
|
SetPoint Q-out theo % |
T50 |
14 |
|
|
|
|
SetPoint Q-out theokVar |
T50 |
15 |
|
|
|
Đạidiện 1 CHỦ ĐẦU TƯ NGUỒN ĐMTMN
……………………………
|
Đạidiện 2 ĐƠN VỊ THI CÔNG (Nếucó)
…………………………… |
Đạidiện 3 CÔNG TY ĐIỆN LỰC
…………………………… |
KẾT QUẢ KIỂM TRA NGHIỆM THU TÍN HIỆU KẾT NỐI GIỮA HỆ THỐNG/THIẾT BỊ GIÁM SÁT ĐIỀU KHIỂN TẠI CHỖ CỦA CHỦ ĐẦU TƯ VÀ HỆ THỐNG GSĐK CÔNG TY ĐIỆN LỰC
(Sử dụng giao thức Modbus TCP)
Từhệthống GSĐK Ping IP đếnnguồnĐMTMN :
|
TT |
Thông số |
Giao thức Modbus TCP |
Kếtquả |
||
|
Kiểudữliệu |
Địachỉ |
Đạt |
Khôngđạt |
||
|
1 |
Tínhiệugiámsát |
|
|
|
|
|
|
Công suấttácdụngtứcthờiphátlênlưới (P-out) |
T04 |
1 |
|
|
|
|
Tổngcôngsuấttácdụngtứcthờiphátratừcác Inverter (Pinv-out) |
T04 |
3 |
|
|
|
|
Tổngsảnlượngđiệnnăngphátratừcác Inverter củangàyliềnkềtrước (Ainv_D-1) |
T04 |
5 |
|
|
|
2 |
Tínhiệuđiềukhiển |
|
|
|
|
|
|
Cho phépđiềukhiển P-out |
T05 |
11 |
|
|
|
|
SetPoint P-out theo % |
T06 |
13 |
|
|
|
|
SetPoint P-out theo kW |
T06 |
15 |
|
|
|
TT |
Thông số |
Giao thức IEC60870-5-104 |
Kếtquả |
||
|
Kiểudữliệu |
Địachỉ |
Đạt |
Khôngđạt |
||
|
1 |
Tínhiệugiámsát |
|
|
|
|
|
|
Công suấtphảnkhángphátlênlướitứcthời (kVAr) |
T04 |
7 |
|
|
|
|
ĐiệnápphatứcthờiUa (V) |
T04 |
9 |
|
|
|
|
Điệnápphatứcthời Ub (V) |
T04 |
11 |
|
|
|
|
Điệnápphatứcthời Uc (V) |
T04 |
13 |
|
|
|
|
Dòng điện pha tức thời Ia (A) |
T04 |
15 |
|
|
|
|
DòngđiệnphatứcthờiIb (A) |
T04 |
17 |
|
|
|
|
DòngđiệnphatứcthờiIc (A) |
T04 |
19 |
|
|
|
|
Tầnsố (Hz) |
T04 |
21 |
|
|
|
|
Hệsốcôngsuất |
T04 |
23 |
|
|
|
|
Công suấttácdụngphátđầucựccủa Inverter 1 |
T04 |
25 |
|
|
|
|
Sảnlượngđiệnnăngtácdụngđầucựccủa Inverter 1 củangàyliềnkềtrước |
T04 |
27 |
|
|
|
|
Công suấttácdụngphátđầucựccủa Inverter 2 |
T04 |
29 |
|
|
|
|
Sảnlượngđiệnnăngtácdụngđầucựccủa Inverter 2 củangàyliềnkềtrước |
T04 |
31 |
|
|
|
|
Công suấttácdụngphátđầucựccủa Inverter i |
T04 |
25+4(i-1) |
|
|
|
|
Sảnlượngđiệnnăngtácdụngđầucựccủa Inverter icủangàyliềnkềtrước |
T04 |
27+4(i-1) |
|
|
|
2 |
Tínhiệuđiềukhiển |
|
|
|
|
|
|
Cho phépđiềukhiển Q-out |
T05 |
12 |
|
|
|
|
SetPoint Q-out theo % |
T06 |
17 |
|
|
|
Đại diện 1 CHỦ ĐẦU TƯ NGUỒN ĐMTMN
……………………………
|
Đạidiện 2 ĐƠN VỊ THI CÔNG (Nếucó)
…………………………… |
Đạidiện 3 CÔNG TY ĐIỆN LỰC
…………………………… |
Mẫu số BM 08
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…………….., ngày … tháng … năm ………
BIÊN BẢN KIỂM TRA NGHIỆM THU POINT-TO-POINT
HẠNG MỤC: CÁC CHỨC NĂNG CỦA HỆ THỐNG/THIẾT BỊ GIÁM SÁT ĐIỀU KHIỂN TẠI CHỖ NGUỒN ĐMTMN
CÔNG TRÌNH: ………………, TẠI
Hôm nay, ngày … tháng … năm ………, đại diện các bên gồm có:
I. ĐẠI DIỆN CÁC BÊN LIÊN QUAN
1. Đại diện Chủ đầu tư nguồn ĐMTMN … (Bên A):
1.Ông (Bà): ……………………………… Chức vụ:……...........…………
2.Ông (Bà):………………………………… Chức vụ: …………………….
2. Đại diện Đơn vị thi công (Bên B):
1.Ông (Bà): …………………………… Chức vụ:……...........…………
2.Ông (Bà):………………………………… Chức vụ: …………………….
II. NỘI DUNG:
Các bên cùng nhau phối hợp, kiểm tra nghiệm thu hệ thống thiết bị/giám sát điều khiển nguồn ĐMTMN cụ thể như sau:
1. Nguồn điện mặt trời mái nhà:
- Ví trí lắp đặt:
- Công suất lắp đặt:
+ Tấm quang điện loại:………kWp/tấm, số lượng:………tấm, của nhà sản xuất…………….Tổng công suất tấm quang điện:………..kWp.
- Bộ nghịch lưu - Inverter loại:………kW/bộ, số lượng:………bộ, của nhà sản xuất…………Tổng công suất của bộ nghịch lưu - Inverter:………..kW.
- Tổng sản lượng điện lưu trữ tại hệ thống điện: …….kWh nhà sản xuất…………
KẾT QUẢ KIỂM TRA NGHIỆM THU
|
TT |
Chứcnăng |
Đạt |
Khôngđạt |
Ghichú |
|
1 |
Chức năng giám sát, trao đổi dữ liệu |
|
|
|
|
|
Quản lý thông tin cấu hình của các Inverter thuộc nguồn ĐMTMN. |
|
|
|
|
|
Kết nối thông tin, trao đổi dữ liệu giữa các Inverter thuộc nguồn ĐMTMN và Hệ thống giám sát, điều khiển của cấp điều độ phân phối (Công ty Điện lực). |
|
|
|
|
|
Giám sát và gửi dữ liệu công suất của nguồn ĐMTMN phát lên hệ thống điện (HTĐ) quốc gia về Hệ thống GSĐK của Công ty Điện lực. |
|
|
|
|
|
Giám sát và gửi dữ liệu công suất phát đầu cực của từng Inverter, tổng công suất phát đầu cực của các Inverter thuộc nguồn ĐMTMN về Hệ thống GSĐK của Công ty Điện lực với chu kỳ cập nhật tối thiểu 5 phút một lần |
|
|
|
|
|
Giám sát và gửi dữ liệu sản lượng điện năng phát hàng ngày của từng Inverter, tổng sản lượng điện năng đầu cực phát hàng ngày của các Inverter thuộc nguồn ĐMTMN về Hệ thống GSĐK của Công ty Điện lực với chu kỳ cập nhật mỗi ngày một lần. |
|
|
|
|
|
Nhận (từ Hệ thống GSĐK của Công ty Điện lực) lệnh và thực thi đúng lệnh điều khiển công suất nguồn ĐMTMN phát lên HTĐ quốc gia |
|
|
|
|
2 |
Chức năng điều khiển |
|
|
|
|
|
CăncứlệnhđiềukhiểncôngsuấtnhậntừHệthống GSĐK của Công ty Điệnlực, nguồn ĐMTMN tựđộngđiềukhiểncôngsuấtphátcủacác Inverter saochotổngcôngsuấtcủanguồn ĐMTMN phátlên HTĐ quốcgiađúngvớilệnhđiềukhiểncủa Công ty Điệnlực. |
|
|
|
|
|
Trong trườnghợpmấtkếtnốithông tin vớiHệthống GSĐK của Công ty Điệnlực: nguồn ĐMTMN phảicókhảnăngduytrìhoạtđộngtheocácgiátrịcàiđặt, điềukhiểncôngsuấtđãnhậnđượctừHệthống GSĐK của Công ty Điệnlựctrướcđó. |
|
|
|
|
3 |
Chức năng lưu trữ dữ liệu vận hành |
|
|
|
|
|
Lưu trữthông tin, dữliệuvậnhànhcủacác Inverter vàcủatoànbộ nguồn ĐMTMN. |
|
|
|
|
|
Lưu trữcôngsuất, điệnnăngnguồn ĐMTMN phátlên HTĐ quốcgiahàngngàyvớiđộphângiảidữliệu 05 phút, thờigianlưutrữtốithiểu 07 ngày. |
|
|
|
|
|
Trong trườnghợpmấtkếtnốithông tin vớiHệthống GSĐK của Công ty Điệnlực: dữliệuvậnhànhlịchsửcủanguồn ĐMTMN phảiđượclưutrữtạichỗvàthựchiệngửidữliệuvềHệthống GSĐK của Công ty Điệnlựcngaykhiđườngtruyềnđượckhôiphụcđểđảmbảotínhtoànvẹncủadữliệu |
|
|
|
|
4 |
Chức năng bảo mật |
|
|
|
|
|
Mãhóakênhtruyềnkếtnốigiữanguồn ĐMTMN vàHệthống GSĐK của Công ty Điệnlực (hỗtrợcácgiaothứcbảomậtnhư TLS, OpenVPN/IPSec).
|
|
|
|
|
Đạidiện 1 CHỦ ĐẦU TƯ NGUỒN ĐMTMN
……………………………
|
Đạidiện 2 ĐƠN VỊ THI CÔNG
……………………………
|
|
KẾT QUẢ KIỂM TRA NGHIỆM THU POINT-TO-POINT
(Sửdụnggiaothức IEC 60870-5-104)
|
TT |
Thông số |
Giao thức IEC60870-5-104 |
Kếtquả |
||
|
Kiểudữliệu |
Địachỉ |
Đạt |
Khôngđạt |
||
|
1 |
Tínhiệugiámsát |
|
|
|
|
|
|
Công suấttácdụngtứcthờiphátlênlưới (P-out) |
T13 |
1 |
|
|
|
|
Tổngcôngsuấttácdụngtứcthờiphátratừcác Inverter (Pinv-out) |
T13 |
2 |
|
|
|
|
Tổngsảnlượngđiệnnăngphátratừcác Inverter củangàyliềnkềtrước (Ainv_D-1) |
T13 |
3 |
|
|
|
2 |
Tínhiệuđiềukhiển |
|
|
|
|
|
|
Cho phépđiềukhiển P-out |
T45 |
11 |
|
|
|
|
SetPoint P-out theo % |
T50 |
12 |
|
|
|
|
SetPoint P-out theo kW |
T50 |
13 |
|
|
|
TT |
Thông số |
Giao thức IEC60870-5-104 |
Kếtquả |
||
|
Kiểudữliệu |
Địachỉ |
Đạt |
Khôngđạt |
||
|
1 |
Tínhiệugiámsát |
|
|
|
|
|
|
Công suấtphảnkhángphátlênlướitứcthời (kVAr) |
T13 |
4 |
|
|
|
|
ĐiệnápphatứcthờiUa (V) |
T13 |
5 |
|
|
|
|
Điệnápphatứcthời Ub (V) |
T13 |
6 |
|
|
|
|
Điệnápphatứcthời Uc (V) |
T13 |
7 |
|
|
|
|
Dòng điện pha tức thời Ia (A) |
T13 |
8 |
|
|
|
|
DòngđiệnphatứcthờiIb (A) |
T13 |
9 |
|
|
|
|
DòngđiệnphatứcthờiIc (A) |
T13 |
10 |
|
|
|
|
Tầnsố (Hz) |
T13 |
11 |
|
|
|
|
Hệsốcôngsuất |
T13 |
12 |
|
|
|
|
Công suấttácdụngphátđầucựccủa Inverter 1 |
T13 |
13 |
|
|
|
|
Sảnlượngđiệnnăngtácdụngđầucựccủa Inverter 1 củangàyliềnkềtrước |
T13 |
14 |
|
|
|
|
Công suấttácdụngphátđầucựccủa Inverter 2 |
T13 |
15 |
|
|
|
|
Sảnlượngđiệnnăngtácdụngđầucựccủa Inverter 2 củangàyliềnkềtrước |
T13 |
16 |
|
|
|
|
Công suấttácdụngphátđầucựccủa Inverter i |
T13 |
13+i |
|
|
|
|
Sảnlượngđiệnnăngtácdụngđầucựccủa Inverter icủangàyliềnkềtrước |
T13 |
14+i |
|
|
|
2 |
Tínhiệuđiềukhiển |
|
|
|
|
|
|
Cho phépđiềukhiển Q-out |
T45 |
12 |
|
|
|
|
SetPoint Q-out theo % |
T50 |
14 |
|
|
|
|
SetPoint Q-out theokvar |
T50 |
15 |
|
|
|
Đạidiện 1 CHỦ ĐẦU TƯ NGUỒN ĐMTMN
……………………………
|
Đạidiện 2 ĐƠN VỊ THI CÔNG
……………………………
|
KẾT QUẢ KIỂM TRA NGHIỆM THUPOINT-TO-POINT
(Sửdụnggiaothức Modbus TCP)
|
TT |
Thông số |
Giao thức Modbus TCP |
Kếtquả |
||
|
Kiểudữliệu |
Địachỉ |
Đạt |
Khôngđạt |
||
|
1 |
Tínhiệugiámsát |
|
|
|
|
|
|
Công suấttácdụngtứcthờiphátlênlưới (P-out) |
T04 |
1 |
|
|
|
|
Tổngcôngsuấttácdụngtứcthờiphátratừcác Inverter (Pinv-out) |
T04 |
3 |
|
|
|
|
Tổngsảnlượngđiệnnăngphátratừcác Inverter củangàyliềnkềtrước (Ainv_D-1) |
T04 |
5 |
|
|
|
2 |
Tínhiệuđiềukhiển |
|
|
|
|
|
|
Cho phépđiềukhiển P-out |
T05 |
11 |
|
|
|
|
SetPoint P-out theo % |
T06 |
13 |
|
|
|
|
SetPoint P-out theo kW |
T06 |
15 |
|
|
|
TT |
Thông số |
Giao thức IEC60870-5-104 |
Kếtquả |
||
|
Kiểudữliệu |
Địachỉ |
Đạt |
Khôngđạt |
||
|
1 |
Tínhiệugiámsát |
|
|
|
|
|
|
Công suấtphảnkhángphátlênlướitứcthời (kVAr) |
T04 |
7 |
|
|
|
|
ĐiệnápphatứcthờiUa (V) |
T04 |
9 |
|
|
|
|
Điệnápphatứcthời Ub (V) |
T04 |
11 |
|
|
|
|
Điệnápphatứcthời Uc (V) |
T04 |
13 |
|
|
|
|
Dòng điện pha tức thời Ia (A) |
T04 |
15 |
|
|
|
|
DòngđiệnphatứcthờiIb (A) |
T04 |
17 |
|
|
|
|
DòngđiệnphatứcthờiIc (A) |
T04 |
19 |
|
|
|
|
Tầnsố (Hz) |
T04 |
21 |
|
|
|
|
Hệsốcôngsuất |
T04 |
23 |
|
|
|
|
Công suấttácdụngphátđầucựccủa Inverter 1 |
T04 |
25 |
|
|
|
|
Sảnlượngđiệnnăngtácdụngđầucựccủa Inverter 1 củangàyliềnkềtrước |
T04 |
27 |
|
|
|
|
Công suấttácdụngphátđầucựccủa Inverter 2 |
T04 |
29 |
|
|
|
|
Sảnlượngđiệnnăngtácdụngđầucựccủa Inverter 2 củangàyliềnkềtrước |
T04 |
31 |
|
|
|
|
Công suấttácdụngphátđầucựccủa Inverter i |
T04 |
25+4(i-1) |
|
|
|
|
Sảnlượngđiệnnăngtácdụngđầucựccủa Inverter icủangàyliềnkềtrước |
T04 |
27+4(i-1) |
|
|
|
2 |
Tínhiệuđiềukhiển |
|
|
|
|
|
|
Cho phépđiềukhiển Q-out |
T05 |
12 |
|
|
|
|
SetPoint Q-out theo % |
T06 |
17 |
|
|
|
|
SetPoint Q-out theokvar |
T06 |
19 |
|
|
|
Đạidiện 1 CHỦ ĐẦU TƯ NGUỒN ĐMTMN
……………………………
|
Đạidiện 2 ĐƠN VỊ THI CÔNG
……………………………
|
|
BIÊN BẢN
NGHIỆM THU LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG
1. Tênhạngmụcnghiệmthu:…………………………………….……….
2. Địađiểmlắpđặt: ....................................................................................
3. Thành phầnthamgianghiệmthu
a) Đạidiện Công ty Điệnlưc … (Bên A):
1.Ông (Bà): ……………………… Chứcvụ:……...........…………
2.Ông (Bà):………………………………… Chứcvụ: …………………….
b). ĐạidiệnKháchhàng (Bên B):
1.Ông (Bà): ……………………… Chứcvụ:……...........…………
2.Ông (Bà):………………………………… Chứcvụ: …………………….
b) Đạidiệnđơn vi liênquan (Bên C) nếucó;
1.Ông (Bà): …………………… Chứcvụ:……...........…………
2.Ông (Bà):………………………………… Chứcvụ: …………………….
4. Thờigiantiếnhànhnghiệmthu
a) Bắtđầu: …....... ngày…........ tháng…....... năm…......
b) Kếtthúc: …....... ngày…........ tháng…....... năm…......
5. Đánhgiácáchạngmụcnghiệmthu:
Nguồnđiệnmặttrờimáinhà:
- Vítrílắpđặt:
- Công suấtlắpđặt:
+ Tấmquangđiệnloại:………kWp/tấm, sốlượng:………tấm, củanhàsảnxuất…………….Tổngcôngsuấttấmquangđiện:………..kWp.
- Bộnghịchlưu - Inverter loại:………kW/bộ, sốlượng:………bộ, củanhàsảnxuất…………Tổngcôngsuấtcủabộnghịchlưu - Inverter:………..kW.
- Tổngsảnlượngđiệnlưutrữtạihệthốngđiện: …….kWhnhàsảnxuất…………
a) Tài liệulàmcăncứđểnghiệmthu:
- CăncứThỏathuậnđiểmđấunối, hệthốngthuthập, giámsát, điềukhiển, hệthốngđođếmngày … tháng … năm … đượckýkếtgiữa [Kháchhàng]và Công ty Điệnlực …
- Căncứvănbảnsố…/Giấyđềnghịngày … tháng … năm … của [Kháchhàng] vềviệc …
b) Đánhgiácáchạngmụcnghiệmthu (đốichiếuvớithiếtkếkỹthuật, tiêuchuẩnkỹthuật, ....):
c) Các ý kiến khác (nếu có).
6. Kếtluận
Các bênthamgiathốngnhấtcácnội dung nêutrênvàcùngkýxácnhậnvàoBiênbảnnghiệmthunày. Biênbảnđượclậpthành......bảnvàmỗibêngiữ 01 bản.
|
ĐẠI DIỆN BÊN A (ký&ghirõhọtên) |
ĐẠI DIỆN BÊN B (ký&ghirõhọtên) |
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
ĐẠI DIỆN BÊN C (nếucó) (ký&ghirõhọtên) Hồsơnghiệmthugồm: - Biênbảnnghiệmthuvàcácphụlụckèmtheobiênbảnnày (nếucó); - Các tàiliệulàmcăncứđểnghiệmthu. |
|
||
Phụlục
(KèmtheoBiênbảnnghiệmthulắpđặt [Đốitượngnghiệmthu]
ngày… tháng… năm…)
Điểmđo:…… Trạm:……
a) Thông sốcôngtơđođếm:
|
Loại:… |
Kiểu:… |
Sốchếtạo:… |
|
HãngSX:… |
NướcSX:… |
NămSX:… |
|
Cấpchínhxác: …. |
Dòngđiện:… |
Điệnáp:… |
|
TỷsốVT:... |
TỷsốCT:… |
Hệsốnhân:… |
|
Sốlầnlậptrình:… |
Thờiđiểmlậptrìnhcuối:… |
Hạnkiểmđịnh:… |
b) Chỉsốchốtcôngtơđođếm:
Thờiđiểmchốt:…
|
Biểugiá |
|
|
|
Tổnggiaohữucông: |
|
|
|
Tổngnhậnhữucông: |
|
|
|
Tổnggiaovôcông: |
|
|
|
Tổngnhậnvôcông: |
|
|
|
Giao hữucông: |
Biểu 1: |
|
|
Biểu 2: |
|
|
|
Biểu 3: |
|
|
|
Nhậnhữucông: |
Biểu 1: |
|
|
Biểu 2: |
|
|
|
Biểu 3: |
|
|
|
Loại:… |
Kiểu:… |
|
|
HãngSX:… |
NướcSX:… |
NămSX:… |
|
Sốchếtạo: |
Pha A:… |
|
|
Pha B:… |
||
|
Pha C:… |
||
|
Tỷsốbiến: |
|
|
|
Tỷsốdùngchođođếm: |
|
|
|
Cấpchínhxáctừngcuộn: |
|
|
|
Cấpchínhxácchođođếm: |
|
|
|
Hạnkiểmđịnh: |
|
|
|
Loại:… |
Kiểu:… |
|
|
HãngSX:… |
NướcSX:… |
NămSX:… |
|
Sốchếtạo: |
Pha A:… |
|
|
Pha B:… |
||
|
Pha C:… |
||
|
Tỷsốbiến: |
|
|
|
Cấpchínhxáctừngcuộn: |
|
|
|
Cấpchínhxácchođođếm: |
|
|
|
Hạnkiểmđịnh: |
|
|
|
Vịtrí |
Sốlượng |
Mãchì |
|
Hộpnốidâymáybiếndòngđiện: |
|
|
|
Hộpnốidâymáybiếnđiệnáp: |
|
|
|
Hàngkẹptrongtủđođếm: |
|
|
|
Cánhtủcôngtơđođếm: |
|
|
|
Nắphộpnốidâycôngtơđođếm: |
|
|
|
Tai côngtơđođếm: |
|
|
|
Mặtcôngtơđođếm: |
|
|
Mẫusố BM 10
BIỂU MẪU CÔNG BỐ THÔNG TIN VỀ KHẢ NĂNG ĐẤU NỐI, GIẢI TỎA CÔNG SUẤT ĐMTMN
Công ty Điệnlực…
|
DANH SÁCH CÁC TRẠM BIẾN ÁP/ĐƯỜNG DÂY KHÔNG CÒN KHẢ NĂNG ĐẤU NỐI ĐIỆN MẶT TRỜI MÁI NHÀ |
||||||
|
(Tínhđếnngày ... tháng ... năm ...) |
||||||
|
I. Phầnlướiđiệntrungáp |
||||||
|
TT |
CTĐL |
Tên TBA/đườngdây |
Khu vực (xã/phường, quận/huyện, tỉnh/TP) |
Công suấtđịnhmứccủa TBA/đườngdây (kVA) |
Công suất ĐMTMN đượcđấunốivào |
|
|
Đãvàovậnhành (kW) |
Đãthỏathuậnnhưngchưavàovậnhành (kW) |
|||||
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
... |
|
|
|
|
|
|
|
II. Phầnlướiđiệnhạáp |
||||||
|
TT |
CTĐL |
Tên TBA/đườngdây |
Khu vực (xã/phường, quận/huyện, tỉnh/TP) |
Công suấtđịnhmứccủa TBA/đườngdây (kVA) |
Công suất ĐMTMN đượcđấunốivào |
|
|
Đãvàovậnhành (kW) |
Đãthỏathuậnnhưngchưavàovậnhành (kW) |
|||||
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
... |
|
|
|
|
|
|
DANH MỤC HỒ SƠ QUẢN LÝ ĐMTMN TSX-TTT (CƠ BẢN)
|
TT |
Nội dung Hồsơ |
Chủtrì |
Phốihợp |
Khôngbánđiệndư |
Cóbánđiệndư |
Ghichú |
|||
|
< 1.000 kW |
≥1.000 kW |
Hộ GĐ nhà ở riênglẻ< 100kW |
Cònlại |
|
|||||
|
01 |
Thông báopháttriểnnguồnđiệnmặttrờimáinhàtựsảnxuất, tựtiêuthụcóđấunốivớihệthốngđiệnquốcgia |
Kháchhàng |
|
X |
|
X |
|
|
|
|
02 |
Giấyxácnhậntiếpnhậnthôngbáocủa KH pháttriển ĐMTMN TSXTTT |
CTĐL |
|
X |
|
X |
|
|
|
|
03 |
GiấyChứngnhậnĐăngkýPháttriểnnguồnđiệnmặttrờimáinhàtựsảnxuất, tựtiêuthụcóđấunốivớihệthốngđiệnquốcgia (bảnsao) |
SCT |
Kháchhàng |
nếukháchhàngcónhucầuđăngký |
X |
|
X |
|
|
|
04 |
Xác nhận, chứng minh phù hợp quy hoạch |
|
|
Trừđốitượng NĐ 56 |
X |
|
X |
Nếugiấychứngnhậnđăngkýpháttriểnxác nhận, chứng minh phù hợp quy hoạch thìdùnggiấychứngnhậnđăngkýpháttriển |
|
|
05 |
Hồ sơ pháp lý: - Bản sao tài liệu kỹ thuật, chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), chứng nhận chất lượng (CQ) của tấm quang điện, công suất bộ biến đổi điện từ một chiều sang xoay chiều (đơn vị là kW), tổng công suất tấm quang điện (đơn vị là kWp), các thiết bị cấu thành khác; - Bản sao tài liệu liên quan trong trường hợp pháp luật chuyên ngành có quy định, gồm: Hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng theo pháp luật về xây dựng; các văn bản chấp thuận nghiệm thu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về xây dựng, bảo vệ môi trường, phòng cháy chữa cháy. |
Kháchhàng |
|
theohướngdẫncủađịaphương |
theohướngdẫncủađịaphương |
Theo Khoản 1 Điều 24 NĐ 58 vàtheohướngdẫncủađịaphương |
Theo Khoản 1 Điều 24 NĐ 58 vàtheohướngdẫncủađịaphương |
|
|
|
06 |
Giấy phép hoạt động điện lực |
|
|
|
|
|
≥1.000 kW |
|
|
|
07 |
Văn bảncủaSở Công Thương gửi CTĐL đềnghị ý kiếnvềkhảnănggâyquátảiđốivớilướiđiệnđịađiểmpháttriểnnguồn ĐMTMN |
SCT |
Kháchhàng |
|
X |
|
X |
|
|
|
08 |
Văn bảntrảlờiSở Công Thương vềkhảnănggâyquátảiđốivớilướiđiệnđịađiểmpháttriểnnguồn ĐMTMN |
CTĐL |
|
|
X |
|
X |
|
|
|
9
|
Thỏathuậnđấunối (trungáp),
|
CTĐL |
Kháchhàng |
X |
X |
X |
X |
Theo quyđịnh ở TTsố 05/2025/TT-BCT ngày01/02/2025 |
|
|
Thỏa thuận giám sát điều khiển;
|
CTĐL |
Kháchhàng |
≥100 kW
|
X |
|
≥100 kW |
|||
|
Thỏathuậnđođếm, thuthậpdữliệu |
|
|
X |
X |
|||||
|
10 |
Giấy đề nghị bán điện dư |
Kháchhàng |
|
|
|
X |
X |
|
|
|
11 |
Biên bản kiểm tra các điều kiện đóng điện điểm đấu nối khách hàng đấu nối trung áp. |
CTĐL |
Kháchhàng |
|
|
|
|
|
|
|
Biên bản nghiệm thu hệ thống thu thập, giám sát, điều khiển |
CTĐL |
Kháchhàng |
≥100 kW |
≥100 kW |
|
≥100 kW |
|||
|
|
|
X |
X |
||||||
|
Nghiệmthulắpđặthệthốngđođếmđiệnnăng(kèmbiênbảntreotháocôngtơ, biênbảnchốtchỉsốđểxácđịnhngàyvậnhànhthươngmại…)Niêmchìhộpbảovệcôngtơ |
|||||||||
|
12 |
Hợp đồng mua bán ĐMTMN tự sản xuất, tự tiêu thụ |
CTĐL |
Kháchhàng |
|
|
X |
X |
Theo mẫu ở NĐ 58 |
|
Công khai trên trang Web của Đơn vị.
Nghị định số 58/2025/NĐ-CP ngày 03/3/2025 của Chính phủ về việc quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về phát triển điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới (NĐ 58).
Thông tư số 05/2025/TT-BCT ngày 01/02/2025 về việc “quy định hệ thống truyền tải điện, phân phối điện và đo đếm điện năng” và Thông tư số 46/2025/TT-BCT ngày 06/8/2025 về việc “sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2025/TT-BCT ngày 01 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định trình tự ngừng, giảm mức cung cấp điện, Thông tư số 05/2025/TT-BCT ngày 01 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định hệ thống truyền tải điện, phân phối điện và đo đếm điện năng và Thông tư số 06/2025/TT-BCT ngày 01 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định điều độ, vận hành, thao tác, xử lý sự cố, khởi động đen và khôi phục hệ thống điện quốc gia” của Bộ trưởng Bộ Công Thương (TT 05).
Quyết định số 378/QĐ-EVN ngày 12/3/2025 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN) về việc công bố Yêu cầu kỹ thuật kết nối nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ (sau đây gọi tắt là nguồn ĐMTMN) với Hệ thống thu thập, giám sát, điều khiển và Hệ thống dữ liệu đo đếm của EVN theo NĐ 58 (QĐ 378).
Trình tự thực hiện với nguồn ĐMTMN không đấu nối với hệ thống điện quốc gia
Đơn vị Điện lực tiếp nhận thông tin của chủ đầu tư (CĐT) về công suất và địa điểm lắp đặt để theo dõi, thống kê theo trình tự như sau:
- Bước 1: Ghi nhận thông báo của CĐT.
- Bước2:Đơn vị Điện lực xác nhận đã nhận thông báo của CĐT.
Trình tự thực hiện với trường hợp CĐT đấu nối với hệ thống điện quốc giakhông bán điện dư
Khi nhận được thông báo/đăng ký của CĐT, Đơn vị Điện lực thực hiện các bước theo lưu đồsau:
|
Bướcthựchiện củaĐơnvịĐiệnlực |
|
Lưu đồthựchiện |
|
- Bước 1: Tiếpnhậnthông tin yêucầukhi CĐT cungcấpthông tin hồsơ. |
|
Kiểmtrahồsơ |
|
- Bước 2: Kiểm tra thông tin hồ sơ CĐT cung cấp. Nếukhôngđạtthìtrảlời CĐT vàbáocáoSở Công Thương địaphương. Nếu hồ sơ đạt các yêu cầu,đối với khách hàng đấu nối trung áp trong thời hạn 05 ngày làm việc, CTĐL/ĐL hoàn tất thực hiệnthoả thuận điểm đấu nối, hệ thống thu thập, giám sát, điều khiển với CĐT theo hướng dẫn tại Biểu mẫu BM 05 theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 12 của NĐ 58
|
|
Nghiệmthuhệthống |
|
Tiếpnhậnthông tin |
|
Khôngđạt |
|
Trảlời CĐT, báocáoSở Công Thương địaphương |
|
Đạt |
|
- Bước 3: Phối hợp, kiểm tra nghiệm thu kết nối với hệ thống thu thập giám sátđối với nguồn ĐMTMN có công suất từ 100kW trở lên theo quy định Điều 23 NĐ58. Đối khách hàng đấu nối trung áp kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối/đóng điện điểm đấu nối theo quy định tại các Điều 57, 58, 59, 60 của TT 05. |
|
Lưu hồsơ |
|
- Bước 4: Lưu hồsơ. |
|
Khôngđạt |
|
CĐT khắcphục |
|
Đạt |
Trình tự thực hiện với trường hợp CĐT đấu nối với hệ thống điện quốc giacó bán điện dư
Khi nhận được hồ sơ đề nghị bán điện của CĐT, Đơn vị Điện lực thực hiện các bước theo lưu đồsau:
|
Bướcthựchiện củaĐơnvịĐiệnlực |
|
Lưu đồthựchiện |
|
- Bước 1: Tiếpnhậnthông tin yêucầukhi CĐT cungcấphồsơđềnghịbánđiệntừnguồn ĐMTMN. |
|
Kiểmtrahồsơ |
|
- Bước 2: Kiểm tra thông tin hồ sơ CĐT cung cấptheoquyđịnh. Nếuhồsơkhôngđạtyêucầuthìtrảlời CĐT vàbáocáoSở Công Thương địaphương. Nếu hồ sơ đạt các yêu cầu,đối với khách hàng đấu nối trung áp trong thời hạn 05 ngày làm việc, ĐơnvịĐiệnlựchoàn tất thực hiệnthoả thuận điểm đấu nối, hệ thống đo đếm điện năng, hệ thống thu thập, giám sát, điều khiển với CĐT theo hướng dẫn tại Biểu mẫu BM 05 theo quy định tại Khoản 3 Điều 12 của NĐ 58 |
|
Nghiệmthuhệthống |
|
Tiếpnhậnthông tin |
|
Khôngđạt |
|
Trảlời CĐT, báocáoSở Công Thương địaphương |
|
Đạt |
|
- Bước 3: Sau khikiểmtrahồsơđầyđủvàđúngquyđịnh, ĐơnvịĐiệnlựcthựchiện: phốihợpnghiệmthuhệthốngđođếmvàhệthốngthuthậpdữliệutừ xa; phốihợpnghiệmthuhệthốngthuthậpgiámsát, điềukhiển (Điều 23, 24 NĐ58). Đối khách hàng đấu nối trung áp kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối/đóng điện điểm đấu nối theo quy định tại các Điều 57, 58, 59, 60 của TT 05. |
|
- Bước 4: Thương thảovàkýHợpđồngmuađiệntheocácnội dung chínhtạiMẫusố 05 PhụlụckèmtheoNghịđịnh 58. (ThờihạnBênmuađiệndưkýhợpđồnglà 05 ngàylàmviệckểtừngàynhậnđượcvănbản, hồsơđềnghịbánđiệncủaBênbánđiệndư) |
|
Khôngđạt |
|
CĐT khắcphục |
|
Đạt |
|
Lưu hồsơ |
|
Kýhợpđồngmuabánđiện |
|
- Bước 5: Lưu hồsơ. |
Đối tượng đăng ký phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia gồm (theo quy định Điều 16 NĐ 58) :
a) Tổ chức, cá nhân phát triển nguồn điện có công suất lắp đặt từ 1.000 kW trở lên;
b) Tổ chức, cá nhân phát triển nguồn điện có công suất lắp đặt nhỏ hơn 1.000 kW không bán sản lượng điện dư nhưng có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký phát triển;
c) Tổ chức, cá nhân phát triển nguồn điện có công suất lắp đặt nhỏ hơn 1.000 kW đăng ký bán sản lượng điện dư vào lưới điện của Bên mua điện dư, trừ hộ gia đình phát triển nguồn điện có công suất nhỏ hơn 100 kW trên mái công trình nhà ở riêng lẻ và đối tượng quy định tại khoản 6 Điều 14 Nghị định 58
Chủ đầu tư hồ sơ đến Sở Công Thương theo quy định Điều 17 NĐ58.
Đơn vị Điện lực nhận hồ sơ từ SCT đề nghị cho ý kiến về khả năng gây quá tải của nguồn điện đối với trạm biến áp, lưới điện hạ áp, lưới điện phân phối tại khu vực đăng ký phát triển, Đơn vị Điện lực kiểm tra và gửi ý kiến cho SCT trong thời hạn tối đa 03 ngày làm việc theo quy định Điều 18 của NĐ 58. (Nếu trạm biến áp, lưới điện đấu nối tại khu vực đăng ký phát triển không thuộc quyền quản lý của Đơn vị Điện lực thì Đơn vị Điện lực có văn bản gửi đơn vị quản lý có ý kiến và đồng thời báo cáo SCT).
Đã đánh giá xong. Cảm ơn bạn đã đánh giá cho bài viết
Đóng