Năng lượng tái tạo

Đăng bởi | 14:27 | 02/10/2025

Công ty Điện lực Cà Mau hướng dẫn phát triển ĐMTMN tự sản xuất, tự tiêu thụ

tải các biểu mẫu tại đây

HƯỚNG DẪN TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

 

I. Giải thích từ ngữ và các chữ viết tắt: 

- Luật Điện lực: Luật số 61/2024/QH15 của Quốc hội ban hành ngày 30/11/2024.

- NĐ 58: Nghị định số 58/2025/NĐ-CP ngày 03/3/2025 của Chính phủ về việc quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về phát triển điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới.

          - NĐ 56: Nghị định số 56/2025/NĐ-CP ngày 03/3/2025 của Chính phủ về việc quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về quy hoạch phát triển điện lực, phương án phát triển mạng lưới cấp điện, đầu tư xây dựng dự án điện lực và đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư dự án kinh doanh điện lực.

          - NĐ 61: Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ về việcquy định chi tiết một số điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.

          - TT 05:Thông tư số 05/2025/TT-BCT ngày 01/02/2025 về việc “quy định hệ thống truyền tải điện, phân phối điện và đo đếm điện năng” và Thông tư số 46/2025/TT-BCT ngày 06/8/2025 về việc “sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2025/TT-BCT ngày 01 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định trình tự ngừng, giảm mức cung cấp điện, Thông tư số 05/2025/TT-BCT ngày 01 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định hệ thống truyền tải điện, phân phối điện và đo đếm điện năng và Thông tư số 06/2025/TT-BCT ngày 01 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định điều độ, vận hành, thao tác, xử lý sự cố, khởi động đen và khôi phục hệ thống điện quốc gia” của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

          - QĐ 378: Quyết định số 378/QĐ-EVN ngày 12/3/2025 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam về việc công bố Yêu cầu kỹ thuật kết nối nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ với Hệ thống thu thập, giám sát, điều khiển và Hệ thống dữ liệu đo đếm của Tập đoàn Điện lực Việt Nam theo Nghị định số 58/NĐ-CP ngày 03/3/2025 của Chính phủ.

          - Quy trình kinh doanh điện năng: Quyết định số 1675/QĐ-EVNSPC ngày 01/6/2025 của Tổng công ty Điện lực miền Nam (EVNSPC) về việc ban hành Quy trình kinh doanh điện năng áp dụng trong EVNSPC.

          - ĐMTMN: Điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ.

          - CĐT: Chủ đầu tư.

          - SCT: Sở Công Thương địa phương.

          - CTĐL: Các Công ty Điện lực trực thuộc của EVNSPC.

          - ĐQL: Đội Quản lý điện trực thuộc các CTĐL.

          II. Trình tự thực hiện với nguồn ĐMTMN không đấu nối với hệ thống điện Quốc gia:

          Các CTĐL/ĐQL thực hiện theo quy định tại Điều 1 Chương I Phần XIII của Quy trình kinh doanh điện năng, trong đó tại Bước 1 CTĐL/ĐQL ghi nhận thông báo của CĐT.

          III. Trình tự thực hiện với nguồn ĐMTMN có đấu nối với hệ thống điện Quốc gia và không bán điện dư:

          Các CTĐL/ĐQL thực hiện theo quy định tại Điều 2 Chương IIPhần XIII của Quy trình kinh doanh điện năng, trong đó lưu ý:

          1.Tại Bước 2:CTĐL/ĐQLkiểm tra thông tin hồ sơ CĐT cung cấp. Nếu không đạt thì trảlời CĐT và báo cáo SCT.

          - Trường hợp chưa được SCT có văn bản đã xác nhận quy mô công suất lắp đặt nguồn điện ĐMTMN phù hợp với quy hoạch phát triển điện lực, kế hoạch thực hiện quy hoạch phát triển điện lực, phương án phát triển mạng lưới cấp điện trong quy hoạch tỉnh theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 12 của NĐ 58 thì CTĐL/ĐQL thông báo CĐT làm thủ tục theo đúng quy định, đồng thời báo cáo SCT. Lưu ý các trường hợp nguồn điện, lưới điện không thuộc quy hoạch phát triển điện lực, phương án phát triển mạng lưới cấp điện trong quy hoạch tỉnh theo quy định tại Điều 5 của NĐ 56 và Khoản 5 Điều 10 của Luật Điện lực.

          - Quy mô công suất lắp đặt nguồn ĐMTMN không được vượt quá công suất Pmax theo quy định tại Khoản 3 Điều 11 của NĐ 58.

          - Giám sát khả năng gây quá tải của nguồn ĐMTMN đối với trạm biến áp, lưới điện hạ áp, lưới điện phân phối tại khu vực đăng ký phát triển.

          - Kiểm tra tổ chức, cá nhân sở hữu nguồn điện mặt trời mái nhà trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 và đang mua bán điện với Đơn vị Điện lực, kiểm soát không được phát triển thêm nguồn điện làm tăng quy mô công suất đã ký hợp đồng.

          - Trường hợp chưa có giấy phép hoạt động điện lực, CTĐL/ĐQL thông báo bằng văn bản đề nghị CĐT bổ sung, đồng thời báo cáo SCT, trừ trường hợp được miễn giấy phép hoạt động điện lực theo quy định tại Điều 21 của NĐ 61.

          - Nếu hồ sơ đạt các yêu cầu, trong thời hạn 05 ngày làm việc,CTĐL/ĐQL hoàn tất thực hiệnthoả thuận điểm đấu nối, hệ thống thu thập, giám sát, điều khiển với CĐT theohướng dẫn tại Biểu mẫu BM 05 theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 12 của NĐ 58(lưu ý nội dung liên quan đến hệ thống điều khiển giám sát đối với nguồn ĐMTMN có công suất nhỏ hơn 100kW).

          2.TạiBước 3: Tổ chức kết nối, nghiệm thu và vận hành theo quy định hướng dẫn triển khai, vận hành hệ thống giám sát, điều khiển do EVNSPC ban hành.

          3.Thực hiện kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối/đóng điện điểm đấu nối theo quy định tại các Điều 57, 58, 59, 60 của TT 05.

          III. Trình tự thực hiện với nguồn ĐMTMN có đấu nối với hệ thống điện Quốc giavà có bán điện dư:

          Các CTĐL/ĐQL thực hiện theo quy định tại Điều 3 Chương IIPhần XIIIcủa Quy trình kinh doanh điện năng, trong đó lưu ý:

          1.Tại Bước 2: Kiểm tra thông tin hồ sơ CĐT cung cấp theo quy định. Nếu hồ sơ không đạt yêu cầu thì trả lời CĐT và báo cáo SCT.

          - Kiểm tra các nội dung theo Khoản 1 Điều 24 của NĐ 58.

          - Quy mô công suất lắp đặt nguồn điện ĐMTMN không được vượt quá công suất Pmax theo quy định Khoản 3 Điều 11 của NĐ 58.

          - Giám sát khả năng gây quá tải của nguồn điện đối với trạm biến áp, lưới điện hạ áp, lưới điện phân phối tại khu vực đăng ký phát triển.

          - Trường hợp chưa được SCT có văn bản đã xác nhận quy mô công suất lắp đặt nguồn điện ĐMTMN phù hợp với quy hoạch phát triển điện lực, kế hoạch thực hiện quy hoạch phát triển điện lực, phương án phát triển mạng lưới cấp điện trong quy hoạch tỉnh theo quy định tai Khoản 3 Điều 12 của NĐ 58 thì CTĐL/ĐQL thông báo CĐT làm thủ tục theo đúng quy định, đồng thời báo cáo SCT. Lưu ý các trường hợp nguồn điện, lưới điện không thuộc quy hoạch phát triển điện lực, phương án phát triển mạng lưới cấp điện trong quy hoạch tỉnh quy định Điều 5 của NĐ 56 và Khoản 5 Điều 10 của Luật Điện lực.

          - Kiểm tra tổ chức, cá nhân sở hữu nguồn điện mặt trời mái nhà trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 và đang mua bán điện với Đơn vị Điện lực, kiểm soát không được phát triển thêm nguồn điện làm tăng quy mô công suất đã ký hợp đồng.

          - Trường hợp chưa có giấy phép hoạt động điện lực, CTĐL/ĐQLthông báo bằng văn bản đề nghị CĐT bổ sung, đồng thời báo cáo SCT, trừ trường hợp được miễn giấy phép hoạt động điện lực theo quy định tại Điều 21 của NĐ 61.

          - Nếu hồ sơ đạt các yêu cầu, trong thời hạn 05 ngày làm việc, CTĐL/ĐQL hoàn tất thực hiệnthoả thuận điểm đấu nối, hệ thống đo đếm điện năng, hệ thống thu thập, giám sát, điều khiển với CĐT theo hướng dẫn tại Biểu mẫu BM 05 theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 12 của NĐ 58 (lưu ý bỏ nội dung nội dung liên quan đến hệ thống điều khiển giám sát đối với nguồn ĐMTMN có công suất nhỏ hơn 100 kW).

          2. Tại Bước 3: Sau khi kiểm tra hồ sơ đầy đủ và đúng quy định, CTĐL/ĐQL phối hợp nghiệm thu hệ thống đo đếm và hệ thống thu thập dữ liệu từ xa; tổ chức kết nối, nghiệm thu và vận hành theo quy định hướng dẫn triển khai, vận hành hệ thống giám sát, điều khiển do EVNSPC ban hành.

          3. Tại Bước 4: Thương thảo và ký hợp đồng mua điện theo các nội dung chính tại Mẫu số 05 Phụ lục kèm theo NĐ 58, trong đó tại Điểm b Khoản 1 Điều 8 của mẫu hơp đồng CTĐL/ĐQL lưu ý nội dung.

          - “Hợp đồng này được tính từ ngày… tháng..năm..”: CTĐL/ĐQL ghi ngày được nghiệm thu nguồn điện mặt trời tự sản xuất tự tiêu thụ theo Điều 23 của NĐ 58và CĐT đã hoàn thành khắc phục các tồn tại (nếu có) và bổ sung đầy đủ hồ sơ liên quan theo quy định (nếu có).

          - “Đến hết ngày.. tháng… năm”: CTĐL/ĐQLghi ngày đủ 05 năm kể từ ngày hợp đồng được tính nêu trên theo quy định tại Khoản 4 Điều 24 của NĐ 58.

          4.Thực hiện kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối/đóng điện điểm đấu nối theo các Điều 57, 58, 59, 60 của TT 05.

- Trường hợp CTĐL/ ĐQL nhận hồ sơ từ SCT đề nghị cho ý kiến về khả năng gây quá tải của nguồn điện đối với trạm biến áp, lưới điện hạ áp, lưới điện phân phối tại khu vực đăng ký phát triển, CTĐL/ ĐQLkiểm tra và gửi ý kiến cho SCT trong thời hạn tối đa 03 ngày làm việc theo quy định Điều 18 của NĐ 58. (Nếu trạm biến áp, lưới điện đấu nối tại khu vực đăng ký phát triển không thuộc quyền quản lý của CTĐL/ ĐQL thì CTĐL/ ĐQL có văn bản gửi đơn vị quản lý có ý kiến và đồng thời báo cáo SCT). 

 

 

 

 

CÁC BIỂU MẪU (BM) PHÁT TRIỂN ĐMTMN THEO NĐ 58

 

BM01

Giấy biên nhận hồ sơ ghi nhận thông tin

BM02

Văn bản trả lời CĐT và báo cáo Sở Công Thương ĐMTMN có đấu nối hệ thống điện quốc gia

BM03

Đề nghị nghiệm thu

BM04

Giấy đề nghị bán điện

BM05

Thỏa thuận đấu nối, hệ thống thu thập, giám sát, điều khiển, hệ thống  đo đếm nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ

BM06

Biên bản kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nốinguồn ĐMTMN tự sản xuất, tự tiêu thụ

BM 07

Biên bản Kiểm tra nghiệm thu kết nối nguồn ĐMTMN với hệ thống thu thập giám sát, điều khiển

BM 08

Biên bản kiểm tra nghiệm thu Point To Point nguồn ĐMTMN

BM 09

Biên bản nghiệm thu lắp đặt hệ thống đo đếm điện năng và hệ thống thu thập số liệu đo đếm

BM 10

Công bố thông tin về khả năng đấu nối, giải tỏa công suất ĐMTMN

 

Mẫu BM 01

TỔNG CÔNG TY

ĐIỆN LỰC MIỀN NAM

CÔNG TY ĐIỆN LỰC/ ….

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

Số:     /PC…-

……., ngày …. tháng …. năm……

 

GIẤY BIÊN NHẬN HỒ SƠ GHI NHẬN THÔNG TIN.

 

 

Họ và tên:     

Chức vụ, đơn vị công tác:  

Đã tiếp nhận hồ sơ của:

Ông (bà):

           

Bao gồm:

 

           

           

 

NGƯỜI TIẾP NHẬN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số BM 02

TỔNG CÔNG TY

ĐIỆN LỰC MIỀN NAM

CÔNG TY ĐIỆN LỰC/ ….

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

Số:     /PC…-

……., ngày …. tháng …. năm……

V/v pháttriểnđiệnmặttrờimáinhàtựsảnxuất, tựtiêuthụcủa …

 

 

Kínhgửi:

  • Sở Công Thương;
  • Tổchức/Cánhân/Hộgiađình (chủđầutư).

 

CăncứNghịđịnhsố ........./2025/NĐ-CP ngày …… tháng 02 năm 2025 củaChínhphủquyđịnh chi tiếtmộtsốđiềucủaLuậtĐiệnlựcvềpháttriểnđiệnnănglượngtáitạo, điệnnănglượngmới.

Ngày …, Công ty Điệnlực …… nhậnđược Thông báo/vănbảnsố … củaChủđầutư… vềviệcpháttriểnnguồnđiệnmặttrờimáinhàcủa …………….…. Sau khinghiêncứuvănbảnđềnghịvàhồsơkèmtheo, Công ty Điệnlực……..đã kiểm tra có ý kiến phúc đáp như sau:

*Nếu công suất Thông báo/đăng ký không phù hợp thì trả lời các nội dung sau:

1. Chủ đầu tư ………..…. đăng ký lắp đặt nguồn ĐMTMN tự sản xuất, tự tiêu thụ của Chủ đầu tư:

- Tổng công suất các tấm quang điện: …. kWp;

- Tổng công suất của các bộ chuyển đổi nghịch lưu Inverter:….. kW;

- Tổng dung lượng điện lưu trữ tại hệ thống điện (nếu có, kWh):

- Dự kiến đấu nối vào vị trí cột số ……..đường dây trung áp …….. TBA ……. (hoặc dự kiến đấu nối phía 0,4kV sau máy biến áp  ……...… công suất …kVA-…../0,4kV).

2. Công suất nguồn điện mặt trời mái nhà nêu trên lớn hơn công suất trạm biến áp/đường dây dự kiến sẽ đấu nối nguồn ĐMTMN, gây quá tải MBA/đường dây. Công suất nguồn điện mặt trời mái nhà lắp đặt đấu nối vào đường dây, trạm biến áp …… lớn hơn so với Pmax được tính toán theo khoản 3, Điều 11 của Nghị định 58/2025/NĐ-CP.

3. Đề nghị chủ đầu tưđiều chỉnh công suất nguồn ĐMTMN cho phù hợp.

Nếu chủ đầu tư đã sở hữu hợp đồng mua bán điện ĐMTMN tại cùng địa điểm lắp đặt:[Tổ chức, cá nhân] đã sở hữu nguồn điện mặt trời mái nhà trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 và đang mua bán điện với CTĐL… theo HĐMBĐ số…ngày… nên không được phát triển thêm nguồn điện làm tăng quy mô công suất đã ký hợp đồng.

Trường hợp chưa được Sở Công Thương có văn bản đã xác nhận quy mô công suất lắp đặt nguồn điện ĐMTMN phù hợp với quy hoạch phát triển điện lực, kế hoạch thực hiện quy hoạch phát triển điện lực, phương án phát triển mạng lưới cấp điện trong quy hoạch tỉnh theo quy định Điểm a Khoản 2 Điều 12 Nghị định 58  thì đề nghị chủ đầu tưlàm việc với Sở Công Thương để xác nhận. (Lưu ý các trường hợp nguồn điện, lưới điện không thuộc quy hoạch phát triển điện lực, phương án phát triển mạng lưới cấp điện trong quy hoạch tỉnh quy định Điều 5 Nghị định 56 và khoản 5 Điều 10 Luật Điện lực)

         Các nội dung theo khoản 1 Điều 24 Nghị định 58 chủ đầu tư còn thiếu hay chưa đầy đủ chủ đầu tư cần hoàn chỉnh và bổ sung (nếu có bán điện dư)đề nghị CĐT bổ sung.

Trường hợp chưa có giấy phép hoạt động điện lực thông báo chủ đầu tư làm thủ tục xin giấy phép hoạt động điện lực, trừ trường hợp được miễn giấy phép hoạt động điện lực theo quy định theo Điều 21 Nghị định 61.        

         Đề nghị chủ đầu tư phối hợp với các đơn vị liên quan thực hiện đầy đủ trách nhiệm, nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân phát triển nguồn điện quy định tại Điều 37 NĐ 58; phối hợp với Công ty Điện lực… để thực hiện Thỏa thuận (theo khoản 2 và khoản 3Điều 12 NĐ 58), Thỏa thuận thiết kế hệ thống đo đếm và hệ thống thu thập số liệu đo đếm (nếu chủ đầu tư có đăng ký bán điện dư), trang bị các thiết bị, phương tiện kết nối với hệ thống giám sát điều khiển của ………….… theo yêu cầu kỹ thuật đã được Tập đoàn Điện lực Việt Nam công bố tại Quyết định số 378/QĐ-EVN ngày 12/3/2025 (đối với nguồn ĐMTMN  có công suất từ 100 kW);

 Đề nghị chủ đầu tư lưu ý các vấn đề khác liên quan (nếu có) hay bổ sung các hồ sơ khác (nếu có)

Trân trọng.

Nơinhận:

- Như trên;

- Giámđốc (để b/c);

- …;

- Lưu: VT, KT.

 

GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số BM 03

 

TÊN TỔ CHỨC/

CÁ NHÂN
 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

……, ngày …… tháng …… năm ……

   

ĐỀ NGHỊ NGHIỆM THU

 

 

Kínhgửi: Công ty Điệnlực…/…

 

CăncứNghịđịnhsố ........./2025/NĐ-CP ngày …… tháng 02 năm 2025 củaChínhphủquyđịnh chi tiếtmộtsốđiềucủaLuậtĐiệnlựcvềpháttriểnđiệnnănglượngtáitạo, điệnnănglượngmới.

- Căncứ Thông báo/GiấyđăngkýPháttriểnđiệnmặttrờimáinhàtựsảnxuất, tựtiêuthụcóđấunốivớihệthốngđiệnquốcgiacủa…(tổchức\cánhân) ngày.....tháng….năm…..vàhồsơkèmtheo;

- CăncứThỏathuậngiữa […….] và [……..] số… ngày… tháng… năm…;

- CăncứThỏathuậnthiếtkếhệthốngđođếm, hệthốngthuthậpdữliệuđođếmgiữa […….] và [……..] số… ngày… tháng… năm…;

[TênTổchức/cánhân]đềnghị Công ty Điệnlực… nghiệmthuđấunốio; nghiệmthuhệthốngthuthập, giámsát, điềukhiểno; nghiệmthuhệthốngđođếm, hệthốngthuthậpdữliệuđođếmo:

I. Thông tin chung

1. Thông tin vềtổchức/cánhân:

a) Têntổchức/cánhân....................………………………............................

b) Mãsố thuế........................................................................................................

c) Tài khoản ............................... Tại ngân hàng ..................................................

d) Đại diện là ông (bà).........................................Chức vụ.....................................

e) CCCD số....................................Do.................cấp ngày...................................

d) Theo giấy uỷ quyền…....……ngày..……………….của....................

e) Email/điện thoại liênhệ..................................................................................

2. Thôngtin hệ thống:

a) Vị trí lắp đặt .................................................................…..............................

b) Tổng công suất tấm quang điện (kWp):………………… …;

c) Công suất tấm pin quang điện (kWp/tấm): ……………;

d) Số lượng tấm quang điện (tấm): …..; Nhà sản xuất .........................................

e) Tổng công suất định mức của các bộ chuyển đổi nghịch lưu - inverter (kW):...........................

f) Công suất định mức của bộ chuyển đổi nghịch lưu - inverter (kW/bộ): ……………;

g) Số lượng inverter (bộ): ………. ; Nhà sản xuất……………………………

           h) Tổng dung lượng điện lưu trữ tại hệ thống điện (nếu có, kWh):

i) Cấp điện áp đấu nối: ..................................................................................

j) Vị trí đấu nối:

3. Thôngtinhợpđồng muađiệntừlưới điện:

a) Mãkhách hàng sử dụng điện ............................................................................

b) Địa điểm sử dụngđiện hiệntại ...........................................................................

II. Hồ sơ kèm theo

 

…………, ngày….tháng…..năm……

Ngườiđềnghị

(ký,ghirõ họtên, đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số BM 04                  

TÊN TỔ CHỨC/

CÁ NHÂN
 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

……, ngày …… tháng …… năm ……

   

ĐỀ NGHỊ BÁN SẢN LƯỢNG ĐIỆN DƯ

(Từnguồnđiệnmặttrờimáinhàtựsảnxuất, tựtiêuthụ)

 

 

Kínhgửi: Công ty Điệnlực…/ …

 

CăncứNghịđịnhsố ........./2025/NĐ-CP ngày …… tháng 02 năm 2025 củaChínhphủquyđịnh chi tiếtmộtsốđiềucủaLuậtĐiệnlựcvềpháttriểnđiệnnănglượngtáitạo, điệnnănglượngmới.

[TênTổchức/cánhân]đăngkýbánsảnlượngđiệndưtừnguồnđiệnmặttrờitrênmáinhàtựsảnxuất, tựtiêuthụcácnội dung sau:

I. Thông tin chung

1. Thông tin vềtổchức/cánhân:

a) Têntổchức/cánhân............................………………………………….................

b) Mãsố thuế..............................................................................................................

c) Tài khoản .................................. Tại ngân hàng .....................................................

d) Đại diện là ông (bà).............................................Chức vụ......................................

e) CCCD số.................................Do ....................................................................cấp ngày.............................

d) Theo giấy uỷ quyền…....… ngày .........…..của ................................................................................................................

e) Email/điện thoại liênhệ...........................................................................................

2. Thôngtin hệ thống:

a) Vị trí lắp đặt ........................................................…..........................................

b) Tổng công suất tấm quang điện (kWp):………………… …;

c) Công suất tấm pin quang điện (kWp/tấm): ……………;

d) Số lượng tấm quang điện (tấm): …..; Nhà sản xuất .........................................

e) Tổng công suất định mức của các bộ chuyển đổi nghịch lưu - inverter (kW):...........................

f) Công suất định mức của bộ chuyển đổi nghịch lưu - inverter (kW/bộ): ……………;

g) Số lượng inverter (bộ): ………. ; Nhà sản xuất……………………………………

h) Tỷ lệ bán sản lượng điện dư trên sản lượng điện thực phát:…….%  (≤20%)

i) Tổng dung lượng điện lưu trữ tại hệ thống điện (nếu có, kWh):

j) Cấp điện áp đấu nối: ...............................................................................................

g) Vị trí đấu nối:

3. Thôngtinhợpđồng muađiệntừlưới điện:

a) Mãkhách hàng sử dụng điện ..................................................................................

b) Địa điểm sử dụngđiện hiệntại .................................................................................

II. Hồ sơ kèm theo

 

…………, ngày….tháng…..năm……

Ngườiđềnghị

(ký,ghirõ họtên, đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 Mẫu số BM 05

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

THỎA THUẬN ĐẤU NỐI, HỆ THỐNG THU THẬP,GIÁM SÁT, ĐIỀU KHIỂN, HỆ THỐNG ĐO ĐẾMNGUỒN ĐIỆN MẶT TRỜI MÁI NHÀ TỰ SẢN XUẤT, TỰ TIÊU THỤ

(gọi tắt là Thỏa thuận)

 

GIỮA (CÔNG TY ĐIỆN LỰC ……….) ( TÊN TỔ CHỨC,CÁ NHÂN)

 

          • Căn cứ Nghị định số 58/2025/NĐ-CP ngày 03/03/2025 của Chính phủ ban hành Quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về phát triển điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới;
          • Căn cứ Thông tư số 05/2025/TT-BCT ngày 01/02/2025 về việc “quy định hệ thống truyền tải điện, phân phối điện và đo đếm điện năng”Thông tư số 46/2025/TT-BCT ngày 06/8/2025 về việc “sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2025/TT-BCT ngày 01 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định trình tự ngừng, giảm mức cung cấp điện, Thông tư số 05/2025/TT-BCT ngày 01 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định hệ thống truyền tải điện, phân phối điện và đo đếm điện năng và Thông tư số 06/2025/TT-BCT ngày 01 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định điều độ, vận hành, thao tác, xử lý sự cố, khởi động đen và khôi phục hệ thống điện quốc gia” của Bộ trưởng Bộ Công Thương (Thông tư 05/2025/TT-BCT).
          • Căn cứ Quyết định số 378/QĐ-EVN ngày 12/3/2025 của EVN về việc công bố Yêu cầu kỹ thuật kết nối nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ với Hệ thống thu thập, giám sát, điều khiển và Hệ thống dữ liệu đo đếm của Tập đoàn Điện lực Việt Nam theo Nghị định số 58/NĐ-CP ngày 03/3/2025 của Chính phủ;
          • Căn cứ Thông báo/văn bản số … về việc phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà của [tên tổ chức, cá nhân đề nghị đấu nối] gửi [Công ty Điện lực ………….] và các hồ sơ kèm theo;
          • Căn cứ Giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ (nếu có);
          • Căn cứ thông tin nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ do Sở Công Thương tỉnh công bố công khai;
          • Căn cứ Giấy phép hoạt động Điện lực số…ngày … tháng …năm… (nếucó);
          • Căncứvàoyêucầuvàkhảnăngcungcấpdịchvụphânphốiđiện,

Hôm nay, ngày… tháng … năm … tại …, chúngtôigồm:

Bên A: [Công ty Điệnlực ………….]

Đạidiệnlà: ...

Chứcvụ: ....

Địachỉ: ....

Điệnthoại: .................................................................................

Tàikhoảnsố: ...

Mãsốthuế: ...

BênB:[Têntổchức, cánhânđềnghịđấunối]

Đạidiệnlà: ...

Chứcvụ: ...

Địachỉ: ... 

Điệnthoại:............................................................. ....……………………

Tàikhoảnsố: ....

Mãsốthuế: ...

Hai bênđồng ý kýkếtThỏathuậnvớicácnộidungsau:

Điều1:[TênCôngty con/ĐơnvịtrựcthuộcTổngcôngtyĐiệnlực] thốngnhấtđiểmđấunốinguồnđiệnmặttrờimáinhàtựsảnxuất, tựtiêuthụcủa[têntổchức, cánhânđềnghịđấunối]vàolướiđiệnphânphối, cụthểnhưsau:

  1. Nộidungđấunốinguồnđiện:

[TênCôngty con/ĐơnvịtrựcthuộcTổngcôngtyĐiệnlực] thốngnhấtđiểmđấunốinguồnđiệnmặttrờimáinhàtựsảnxuất, tựtiêuthụcủa[têntổchức, cánhânđềnghịđấunối]vàolướiđiệnphânphối, cụthểnhưsau:

          Nguồnđiệnmặttrờimáinhàtựsảnxuất, tựtiêuthụ:

- Vítrílắpđặt:

- Vịtrí đấunối : vàovịtrícộtsố……..đườngdâytrungáp…….. TBA …….

  • Chiềudài:Chiềudàikhoảng... km.

+ Côngsuấtlắpđặtnguồnđiệnmặttrờimáinhàtựsảnxuất, tựtiêuthụ (kW):

+ Tổngcôngsuấttấmquangđiện (kWp):

+ Tổngdunglượngđiệnlưutrữtạihệthốngđiện (nếucó, kWh):

- Hệthốngthiếtbịchốngphátngượcvàohệthốngquốcgia (nếucó):

- Phươngánxửlýsảnlượngđiệndư:

a

Đồng ý bánsảnlượngđiệndưvàolướiđiệncủabênmuavàchịutráchnhiệmđầutư, lắpđặtcôngtơđiệncóđo xa vàkếtnốivớihệthốngthuthậpdữliệutừ xa củađơnvịđiệnlực, bảođảmthiếtbịphùhợpvớiquyđịnhcủaphápluật.

€

b

Khôngbánsảnlượngđiệndưvàolướiđiệncủabênmuavàchịutráchnhiệmđốivớiviệckiểmđịnhvề an toànđiện, tuânthủcácquytrình, quychuẩnquảnlývậnhànhcôngtrìnhđiệnvàcácquyđịnhvềđiềukiệnkỹthuật, nghiệmthu an toàntheoquyđịnh.

€

  1. Hệthốngđođếmvàhệthốngthuthậpsốliệuđođếm: Mẫuphụlục 7 Thông tư 05/2025/TT-BCT (nếucóbánđiệndư) .
  2. Ranh giới đầu tư:

Chủ đầu tư:

  • TBA ……. (Công suất ….) và đường dây dài khoảng … km (đối với CĐT có đầu tư TBA, đường dây).
  • Đầu tư hệ thống thu thập, giám sát, điều khiển: Trang bị thiết bị, phương tiện kết nối với hệ thống thu thập, giám sát, điều khiển của cấp điều độ phân phối.
  • Đầu tư, lắp đặt, cài đặt công tơ đo đếm, thiết bị truyền dữ liệu từ xa tại điểm giao nhận điện và kết nối tương thích với hệ thống thu thập dữ liệu từ xa của đơn vị điện lực, trừ trường hợp có thỏa thuận khác với Công ty  điện lực;nhưng không trái với quy định của pháp luật.

        Công ty Điện lực......:

         - .............

         - .............

  1. Yêu cầu về giải pháp kỹ thuật:

              - Yêu cầu kỹ thuật đối với đối với thống ĐMTMN tự sản xuất, tự tiêu thụ đấu nốitheo Điều 40, Điều 41 (sửa đổi, bổ sung tại khoản 4 Điều 2 Thông tư 46), Điều 42 (sửa đổi, bổ sung tại khoản 5 Điều 2 Thông tư 46) Thông tư 05/2025/TT-BCT(tùy vào Công suất, điện áp đấu nối tham chiếu điều phù hợp).

              - Hệ thống thu thập, giám sát, điều khiển: Tiêu chuẩn theo Quyết định số 378/QĐ-EVN ngày 12/3/2025 hoặc tiêu chuẩn khác thay thế Tiêu chuẩn theo Quyết định số 378/QĐ-EVN ngày 12/3/2025.

  1. Hồ sơ kèm theo:
          • Tài liệu đính kèm số 1:
          • Tài liệu đính kèm số 2:
          • Tài liệu đính kèm số 3:.......
          • Tài liệu đính kèm số 4:.......

 (Các tài liệu đính kèm là một phần của Thỏa thuận, hai bên đàm phán và thống nhất chi tiết cách thức và thời gian cung cấp các hồ sơ kèm theo).

Điều 2.Trách nhiệm của các bên

1. Trách nhiệm của Bên A

a) [Tên Công ty con/Đơn vị trực thuộc Tổng công ty Điện lực] có trách nhiệm đầu tư xây dựng lưới điện phân phối để kết nối với lưới điện của [tên tổ chức, cá nhân có nhu cầu đấu nối] theo đúng ranh giới đầu tư xây dựng quy định tại Khoản 3 Điều 1 Thỏa thuận này.

b) Phối với với Khách hàng nghiệm thu kết nối hệ thống thu thập, giám sát, điều khiển vào hệ thống thu thập, giám sát, điều khiển của điều độ.

c) Phối hợp trong công tác nghiệm thu, đóng điện vận hành nguồn ĐMTMN.

2.  Trách nhiệm của Bên B

a) [Tên Tổ chức, cá nhân có đề nghị đấu nối] có trách nhiệm đầu tư xây dựng lưới điện phân phối của mình để kết nối với lưới điện của [tên Công ty con/Đơn vị trực thuộc Tổng công ty Điện lực] theo đúng ranh giới đầu tư xây dựng quy định tại Khoản 3 Điều 1 Thỏa thuận này.

b) [Tên khách hàng đề nghị đấu nối] cam kết quản lý, vận hành hệ thống điện/nhà máy điện của mình tuân thủThông tư số 05/2025/TT-BCTngày 01/02/2025của Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Quy định hệ thống truyền tải điện, phân phối điện và đo đếm điện năngvà các quy định khác có liên quan.

c) Tổ chức nghiệm thu, đóng điện nguồn ĐMTMN.

Điều 3. Ngày đấu nối:

Ngày đóng điện dự kiến là ……………(ngày, tháng, năm).

Điều 4. Chi phí kiểm tra và thử nghiệm bổ sung

Chi phí kiểm tra và thử nghiệm bổ sung trong trường hợp quy định tại Khoản 3, Điều 61, Thông tư số 05/2025/TT-BCT ngày 01/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Quy định hệ thống truyền tải điện, phân phối điện và đo đếm điện năngđược hai bên thống nhất như sau:

1. ………..

2. ………..

Điều 5. Các thỏa thuận khác

Trong quá trình vận hành, khi có sự thay đổi hay sửa chữa liên quan tới điểm đấu nối hoặc thiết bị đấu nối, bên có thay đổi phải thông báo bằng văn bản và gửi các tài liệu kỹ thuật liên quan tới bên kia; soạn thảo Phụ lục Thỏa thuận để cả hai bên ký làm tài liệu kèm theo Thoả thuận đấu nối này.

1. ………..

2. ………..

Điều 6. Tách đấu nối

  • Việc tách đấu nối và khôi phục đấu nối, được hai bên thống nhất thực hiện theo các Điều từ 72 đến Điều 75, Thông tư 05/2025/TT-BCT và các Văn bản Quy phạm pháp luật sửa đổi, bổ sung, thay thế có liên quan.
  • Trường hợp Bên B vi phạm các điều khoản của Thỏa thuận này,

Điều 7. Hiệu lực thi hành

Thỏa thuận này có hiệu lực kể từ ngày ký và không còn hiệu lực khi xảy ra một trong các trường hợp sau:

  •  Đến thời điểm ngày dd/mm/yyyy (tối đa 6 tháng kể từ ngày Thỏa thuận)mà nguồn ĐMTMNvẫn chưa đưa vào vận hành.
  • Đến thời điểm ngày dd/mm/yyyy (tối đa3 tháng kể từ ngày Thỏa thuận)mà nguồn ĐMTMNvẫn chưa triển khai.
  • Căn cứ pháp lý liên quan không còn hiệu lực (nếu có).

Thỏa thuận nàyđượclàmthành 04bảncógiátrịnhưnhau, mỗi bêngiữ02bản

 

Đại diện Bên B

 

 

 

 

 

(Tên, chức danh)

Đại diện Bên A

 

 

 

 

 

(Tên, chức danh)

 

 

 

[Tài liệu đính kèm số 1] Sơ đồ nguyên lý và sơ đồ bố trí thiết bị tại điểm đấu nối

(KèmtheoThỏathuậnsố………)

[Tài liệuđínhkèmsố 2] Tài liệuquyđịnhranhgiớicốđịnh

(KèmtheoThỏathuậnsố………)

Ngày……Tháng……..Năm………

Têntrạmđiệnhoặclộđấunối:

Địađiểm:

Địachỉ:

Sốđiệnthoại:

KĩthuậtviênvậnhànhlướiđiệncủaĐơnvịphânphốiđiện (Tên, số ĐT):

Kĩthuậtviênvậnhànhlướiđiệncủakháchhàngđềnghịđấunối (Tên, số ĐT):

Điểmđấunối:

Ranh giớisởhữu:

Đạidiệncóthẩmquyềncủa
kháchhàngđềnghịđấunối

(Kývàghirõhọtên, đóngdấu)

Đạidiệncóthẩmquyềncủa
Đơnvịphânphốiđiện

(Kývàghirõhọtên, đóngdấu)

[Tài liệuđínhkèmsố 3]: Danh sáchthiếtbịsởhữucốđịnhtạiđiểmđấunối

I. Thiếtbịchính (bao gồmlộphânphốivàtrạmđiện)

1. Số, têncủathiếtbị:

2. Môtảkỹthuậtchính:

3. Nhàđầutư/chủsởhữu:

4. Các thông tin cầnthiếtkhác:

5. Nhậnxét:

II. Thiếtbịthứcấp

1. Sốtênthiếtbị:

2. Môtảkỹthuậtchính:

3. Nhàđầutư/chủsởhữu:

4. Các thông tin cầnthiếtkhác:

5. Nhậnxét:

III. Hệthốngđođếm

1. Số/Tênthiếtbị:

2. Môtảkỹthuậtchính:

3. Nhàđầutư/chủsởhữu:

4. Các thông tin cầnthiếtkhác:

5. Nhậnxét:

IV. Các thiếtbịkhác

1. Số/tênthiếtbị:

2. Thông sốkỹthuậtchính:

3. Nhàđầutư/chủsởhữu:

4. Các thông tin cầnthiếtkhác:

5. Nhậnxét:

[Tài liệuđínhkèmsố 4] Môtảkỹthuậtthiếtbịđiệnliênquantớiđiểmđấunốicủakháchhàng cónhucầuđấunối

(KèmtheoThỏathuậnsố………)

[Tài liệuđínhkèmsố 5] Yêucầungừngđấunốitạmthờihoặcvĩnhviễncủakháchhàngsửdụnglướiđiệnphânphối

(KèmtheoThỏathuậnsố………)

MôtảcáctrườnghợpKháchhàngsửdụnglướiđiệnphânphốiđềxuấtngừngđấunốitạmthời (cóthờihạn) hoặcvĩnhviễntớiĐơnvịphânphốiđiệnvàcáctráchnhiệmcủaKháchhàngsửdụnglướiđiệnphânphốivớitừngtrườnghợp

 

 

 

Mẫu số BM 06

CÔNG TY ĐIỆN LỰC ….

ĐIỆN LỰC ………………

–––––––––––

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆTNAM

Độclập – Tự do – Hạnhphúc

–––––––––––––––––––––

, ngàythángnăm 20….

 

BIÊN BẢN

KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN ĐÓNG ĐIỆN ĐIỂM ĐẤU NỐI NGUỒN ĐIỆN MẶT TRỜI MÁI NHÀ TỰ SẢN XUẤT, TỰ TIÊU THỤ

 

CăncứNghịđịnhsố 58/2025/NĐ-CP ngày 03/03/2025 củaChínhphủ ban hành Quy định chi tiếtmộtsốđiềucủaLuậtĐiệnlựcvềpháttriểnđiệnnănglượngtáitạo, điệnnănglượngmới;

CăncứQuyếtđịnhsố 378/QĐ-EVN ngày 12/3/2025 của EVN vềviệccôngbốYêucầukỹthuậtkếtnốinguồnđiệnmặttrờimáinhàtựsảnxuất, tựtiêuthụvớiHệthốngthuthập, giámsát, điềukhiểnvàHệthốngdữliệuđođếmcủaTậpđoànĐiệnlực Việt Nam theoNghịđịnhsố 58/NĐ-CP ngày 03/3/2025 củaChínhphủ;

Căncứthoảthuậnđấunối, hệthốngthuthập, giámsát, điềukhiển, hệthốngđođếmnguồnđiệnmặttrờimáinhàtựsảnxuất, tựtiêuthụkếtnốisố…………….ngày     /     /    .

CăncứBiênbảnkiểmtra, nghiệmthukếtnốinguồn ĐMTMN vớihệthốngthuthậpgiámsát, điềukhiển.

Căn cứ biên bản kiểm tra nghiệm thu Point To Point ngày     /     /     

Căn cứ biên bản kiểm tra nghiệm thu Hệ thống đo đếm ngày     /     /     

Hôm nay, ngày ……. tháng …… năm ……, Chúng tôi gồm:

I. ĐẠI DIỆN CÁC BÊN LIÊN QUAN

1. Đại diện Công ty Điện lưc … (Bên A):

1.Ông (Bà): ……………………………… Chức vụ:……...........…………

2.Ông (Bà):…………………………………  Chức vụ: …………………….

2. Đại diện Khách hàng (Bên B):

1.Ông (Bà): ……………………………      Chức vụ:……...........…………

2.Ông (Bà):…………………………………   Chức vụ: …………………….

II. NỘI DUNG:

Các bên cùng nhau phối hợp, kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ, cụ thể như sau:

  1. Nguồn điện mặt trời mái nhà:

- Ví trí lắp đặt:

- Công suất lắp đặt:

            + Tấm quang điện loại:………kWp/tấm, số lượng:………tấm, của nhà sản xuất…………….Tổng công suất tấm quang điện:………..kWp.

             - Bộ nghịch lưu - Inverter loại:………kW/bộ, số lượng:………bộ, của nhà sản xuất…………Tổng công suất của bộ nghịch lưu - Inverter:………..kW.

            - Tổng sản lượng điện lưu trữ tại hệ thống điện: …….kWh nhà sản xuất…………

  1. Kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối/đóng điện điểm đấu nối
          • Hồ sơ kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối và đóng điện điểm đấu nối thực hiện theo Điều 57, Điều 58, Điều 59, Điều 60 Thông tư số 05/2025/TT-BCT ngày 01/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Quy định hệ thống truyền tải điện, phân phối điện và đo đếm điện năng. Trong đó lưu ý hồ sơ tài liệu kỹ thuật bao gồm: Bản sao tài liệu kỹ thuật, chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), chứng nhận chất lượng (CQ) của tấm quang điện, công suất bộ biến đổi điện từ một chiều sang xoay chiều (đơn vị là kW), tổng công suất tấm quang điện (đơn vị là kWp), các thiết bị cấu thành khác…;
          • Biên bản thử nghiệm nguồn điện mặt trời tự sản xuất, tự tiêu thụ;
          • Các biên bản thí nghiệm vật tư, thiết bị điện của công trình;
          • Bản cam kết của chủ đầu tư về chất lượng công trình;
          • Biên bản kiểm tra, nghiệm thu kết nối nguồn ĐMTMN với hệ thống thu thập giám sát, điều khiển (thực hiện theo quy định hướng dẫn triển khai, vận hành hệ thống giám sát, điều khiển do EVNSPC ban hành, Biểu mẫu như tại BM 07 đính kèm).
          • Biên bản kiểm tra nghiệm thu Point To Point ngày     /     /(thực hiện theo quy định hướng dẫn triển khai, vận hành hệ thống giám sát, điều khiển do EVNSPC ban hành, Biểu mẫu như tại BM 08 đính kèm).
          • Biên bản kiểm tra nghiệm thu Hệ thống đo đếm ngày     /     /      (Biểu mẫu như tại BM 09 đính kèm nếu có)
          • Các tài liệu khác có liên quan…

       4.Kết luận:

- ......

Biên bản này được thông qua các bên, nhất trí ký tên và được lập thành 02 bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ 01 bản

 

ĐẠI DIỆN BÊN A

 (ký & ghi rõ họ tên)

ĐẠI DIỆN BÊN B

 (ký & ghi rõ họ tên)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số BM 07

 

BIÊN BẢN

KIỂM TRA NGHIỆM THU KẾT NỐI NGUỒN ĐMTMN VỚI HỆ THỐNG GIÁM SÁT, ĐIỀU KHIỂN

 

Căn cứ Nghị định số 58/2025/NĐ-CP ngày 03/03/2025 của Chính phủ ban hành Quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về phát triển điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới;

Căn cứ Quyết định số 378/QĐ-EVN ngày 12/3/2025 của EVN về việc công bố Yêu cầu kỹ thuật kết nối nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ với Hệ thống thu thập, giám sát, điều khiển và Hệ thống dữ liệu đo đếm của Tập đoàn Điện lực Việt Nam theo Nghị định số 58/NĐ-CP ngày 03/3/2025 của Chính phủ;

Căn cứ thoả thuận đấu nối, hệ thống thu thập, giám sát, điều khiển, hệ thống đo đếm nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ kết nối số…………………….ngày     /     /    .

- Căn cứ biên bản kiểm tra nghiệm thu Point To Point ngày ngày     /     /     /      (thực hiện theo quy định hướng dẫn triển khai, vận hành hệ thống giám sát, điều khiển do EVNSPC ban hành)

Hôm nay, ngày ……. tháng …… năm ……, Chúng tôi gồm:

I. ĐẠI DIỆN CÁC BÊN LIÊN QUAN

1. Đại diện Công ty Điện lưc/Điện lực … (Bên A):

1.Ông (Bà): ……………………………… Chức vụ:……...........…………

2.Ông (Bà):…………………………………  Chức vụ: …………………….

2. Đại diện Khách hàng (Bên B):

1.Ông (Bà): ……………………………      Chức vụ:……...........…………

2.Ông (Bà):…………………………………   Chức vụ: …………………….

II. NỘI DUNG:

Các bên cùng nhau phối hợp, kiểm tra nghiệm thu kết nối nguồn ĐMTMN với hệ thống thu thập giám sát, điều khiển cụ thể như sau:

1. Nguồn điện mặt trời mái nhà:

- Ví trí lắp đặt:

- Công suất lắp đặt:

            + Tấm quang điện loại:………kWp/tấm, số lượng:………tấm, của nhà sản xuất…………….Tổng công suất tấm quang điện:………..kWp.

             - Bộ nghịch lưu - Inverter loại:………kW/bộ, số lượng:………bộ, của nhà sản xuất…………Tổng công suất của bộ nghịch lưu - Inverter:………..kW.

            - Tổng sản lượng điện lưu trữ tại hệ thống điện: …….kWh nhà sản xuất…………

2. Kiểm tra nghiệm thu các chức năng của hệ thống/thiết bị giám sát điều khiển tại chỗ nguồn ĐMTMN của chủ đầu tư:

Chủ đầu tư nguồn ĐMTMN có trách nhiệm tổ chức kiểm tra nghệm thu đáp ứng các chức năng (i) Chức năng giám sát, trao đổi dữ liệu, (ii) Chức năng điều khiển, (iii) Chức năng lưu trữ dữ liệu vận hành, (iv) Chức năng bảo mật được quy định tại mục A.2 Quyết định 378 (thực hiện theoBiểu mẫu Point to Point như tại BM 08 đính kèm).

3. Kiểm tra nghiệm thu tín hiệu tín hiệu kết nối giữa hệ thống / thiết bị giám sát điều khiển tại chỗ nguồn ĐMTMN của chủ đầu tư và Hệ thống GSĐK của Công ty Điện lực

  1. Nội dung kiểm tra nghiệm thu kênh truyền có giao diện Ethernet.

Từ hệ thống GSĐK Ping IP đến nguồn ĐMTMN: Số lượng gói tin truyền đi, Số lượng gói tin trả về, Số lượng gói tin mất, Độ trễ trung bình.

  1. Nội dung kiểm tra nghiệm thu End-to-End.

            Nguyêntắcchung: Thí nghiệm kiểm tra lần lượt từng tín hiệu theo bảng danh sách dữ liệu đã được thống nhất vớiChủđầutưnguồn ĐMTMN và hệ thống GSĐK của Cấp điều độ phân phối;

  1. Kiểm tra giao thức truyền tin IEC 60870-5-104/Modbus TCP: Sử dụng máy tính có cài đặt phần mềm kiểm tra giao thức quét dữ liệu từ thiết bị đầu cuối để kiểm tra các tham số của giao thức truyền tin.
  2. Kiểmtratínhiệu

            Các tínhiệugiámsát, điềukhiểnbắtbắtbuộcphảicóvà Các tínhiệugiámsát, điềukhiểnkhuyếnkhíchsửdụng (nếucó) tuânthủtheo QĐ378.

  • Kiểmtratínhiệugiámsát: So sánhđốichiếugiátrịđolườngcủanguồn ĐMTMN vớigiátrịđolườnghiểnthịtạiHệthống GSĐK.
  • Kiểm tra tín hiệu điều khiển: Điều khiển công suất phát của nguồn ĐMTMN có bán điện dư.

4. Kết luận:

- Nguồn điện mặt trời mái nhà của [tên tổ chức, cá nhân đề nghị đấu nối] đáp ứng đủ các điều kiện và đã kết nối với Hệ thống giám sát, điều khiển của EVNSPC.

- Chủ đầu tư chịu trách nhiệm quản lý vận hành Nguồn điện mặt trời mái nhà để đảm bảo vận hành an toàn và thực hiện công tác kiểm tra, bảo dưỡng, thí nghiệm định kỳ theo quy định.

Biên bản này được thông qua các bên, nhất trí ký tên và được lập thành 02 bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ 01 bản

 

ĐẠI DIỆN BÊN A

 (ký & ghi rõ họ tên)

ĐẠI DIỆN BÊN B

 (ký & ghi rõ họ tên)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KẾT QUẢ KIỂM TRA NGHIỆM THUTÍN HIỆU KẾT NỐI GIỮA HỆ THỐNG/THIẾT BỊ GIÁM SÁT ĐIỀU KHIỂN TẠI CHỖ CỦA CHỦ ĐẦU TƯ VÀ HỆ THỐNG GSĐK CÔNG TY ĐIỆN LỰC

(Sử dụng giao thức IEC 60870-5-104)

  1. Kênhtruyền

Từhệthống GSĐK Ping IP đếnnguồnĐMTMN :

  • Sốlượnggói tin truyềnđi (Packets send): …….
  • Sốlượnggói tin trảvề (Packets received): ……
  • Sốlượnggói tin mất (Packets lost):……………( ≤ 10%)
  • Độtrễtrungbình:………ms (≤ 90 ms)
  1. Kiểm tra nghiệm thu End-to-End
  1. Kiểmtragiaothứctruyền tin IEC 60870-5-104: Ghinhậnkếtquảkiểmtra.
  2. Kiểmtratínhiệu
  1. Các tín hiệu giám sát, điều khiển bắt buộc phải có

TT

Thông số

Giao thức IEC60870-5-104

Kếtquả

Kiểudữliệu

Địachỉ

Đạt

Khôngđạt

1

Tínhiệugiámsát

 

 

 

 

 

Công suấttácdụngtứcthờiphátlênlưới (P-out)

T13

1

 

 

 

Tổngcôngsuấttácdụngtứcthờiphátratừcác Inverter (Pinv-out)

T13

2

 

 

 

Tổngsảnlượngđiệnnăngphátratừcác Inverter củangàyliềnkềtrước (Ainv_D-1)

T13

3

 

 

2

Tínhiệuđiềukhiển

 

 

 

 

 

Cho phépđiềukhiển P-out

T45

11

 

 

 

SetPoint P-out theo %

T50

12

 

 

 

SetPoint P-out theo kW

T50

13

 

 

  1. Các tín hiệu giám sát, điều khiển khuyếnkhíchsửdụng (nếucó)

TT

Thông số

Giao thức IEC60870-5-104

Kếtquả

Kiểudữliệu

Địachỉ

Đạt

Khôngđạt

1

Tínhiệugiámsát

 

 

 

 

 

Công suấtphảnkhángphátlênlướitứcthời (kVAr)

T13

4

 

 

 

ĐiệnápphatứcthờiUa (V)

T13

5

 

 

 

Điệnápphatứcthời Ub (V)

T13

6

 

 

 

Điệnápphatứcthời Uc (V)

T13

7

 

 

 

Dòng điện pha tức thời Ia (A)

T13

8

 

 

 

DòngđiệnphatứcthờiIb (A)

T13

9

 

 

 

DòngđiệnphatứcthờiIc (A)

T13

10

 

 

 

Tầnsố (Hz)

T13

11

 

 

 

Hệsốcôngsuất

T13

12

 

 

 

Công suấttácdụngphátđầucựccủa Inverter 1

T13

13

 

 

 

Sảnlượngđiệnnăngtácdụngđầucựccủa Inverter 1 củangàyliềnkềtrước

T13

14

 

 

 

Công suấttácdụngphátđầucựccủa Inverter 2

T13

15

 

 

 

Sảnlượngđiệnnăngtácdụngđầucựccủa Inverter 2 củangàyliềnkềtrước

T13

16

 

 

 

Công suấttácdụngphátđầucựccủa Inverter i

T13

13+i

 

 

 

Sảnlượngđiệnnăngtácdụngđầucựccủa Inverter icủangàyliềnkềtrước

T13

14+i

 

 

2

Tínhiệuđiềukhiển

 

 

 

 

 

Cho phépđiềukhiển Q-out

T45

12

 

 

 

SetPoint Q-out theo %

T50

14

 

 

 

SetPoint Q-out theokVar

T50

15

 

 

 

                                                                           

 

Đạidiện 1

CHỦ ĐẦU TƯ NGUỒN ĐMTMN

 

 

 

 

……………………………

 

Đạidiện 2

ĐƠN VỊ THI CÔNG

(Nếucó)

 

 

 

……………………………

Đạidiện 3

CÔNG TY ĐIỆN LỰC

 

 

 

 

……………………………

 

 

 

KẾT QUẢ KIỂM TRA NGHIỆM THU TÍN HIỆU KẾT NỐI GIỮA HỆ THỐNG/THIẾT BỊ GIÁM SÁT ĐIỀU KHIỂN TẠI CHỖ CỦA CHỦ ĐẦU TƯ VÀ HỆ THỐNG GSĐK CÔNG TY ĐIỆN LỰC

(Sử dụng giao thức Modbus TCP)

  1. Kênhtruyền

Từhệthống GSĐK Ping IP đếnnguồnĐMTMN :

  • Sốlượnggói tin truyềnđi( Packets send): …….
  • Sốlượnggói tin trảvề( Packets received): ……
  • Sốlượnggói tin mất( Packets lost):……………( ≤ 10%)
  • Độtrễtrungbình:………ms (≤ 90 ms)
  1. Kiểm tra nghiệm thu End-to-End
    1. Kiểmtragiaothứctruyền tin Modbus TCP: Ghinhậnkếtquảkiểmtra.
    2. Kiểmtratínhiệu
  1. Các tín hiệu giám sát, điều khiển bắt buộc phải có

TT

Thông số

Giao thức Modbus TCP

Kếtquả

Kiểudữliệu

Địachỉ

Đạt

Khôngđạt

1

Tínhiệugiámsát

 

 

 

 

 

Công suấttácdụngtứcthờiphátlênlưới (P-out)

T04

1

 

 

 

Tổngcôngsuấttácdụngtứcthờiphátratừcác Inverter (Pinv-out)

T04

3

 

 

 

Tổngsảnlượngđiệnnăngphátratừcác Inverter củangàyliềnkềtrước (Ainv_D-1)

T04

5

 

 

2

Tínhiệuđiềukhiển

 

 

 

 

 

Cho phépđiềukhiển P-out

T05

11

 

 

 

SetPoint P-out theo %

T06

13

 

 

 

SetPoint P-out theo kW

T06

15

 

 

  1. Các tín hiệu giám sát, điều khiển khuyến khích sử dụng (nếu có)

TT

Thông số

Giao thức IEC60870-5-104

Kếtquả

Kiểudữliệu

Địachỉ

Đạt

Khôngđạt

1

Tínhiệugiámsát

 

 

 

 

 

Công suấtphảnkhángphátlênlướitứcthời (kVAr)

T04

7

 

 

 

ĐiệnápphatứcthờiUa (V)

T04

9

 

 

 

Điệnápphatứcthời Ub (V)

T04

11

 

 

 

Điệnápphatứcthời Uc (V)

T04

13

 

 

 

Dòng điện pha tức thời Ia (A)

T04

15

 

 

 

DòngđiệnphatứcthờiIb (A)

T04

17

 

 

 

DòngđiệnphatứcthờiIc (A)

T04

19

 

 

 

Tầnsố (Hz)

T04

21

 

 

 

Hệsốcôngsuất

T04

23

 

 

 

Công suấttácdụngphátđầucựccủa Inverter 1

T04

25

 

 

 

Sảnlượngđiệnnăngtácdụngđầucựccủa Inverter 1 củangàyliềnkềtrước

T04

27

 

 

 

Công suấttácdụngphátđầucựccủa Inverter 2

T04

29

 

 

 

Sảnlượngđiệnnăngtácdụngđầucựccủa Inverter 2 củangàyliềnkềtrước

T04

31

 

 

 

Công suấttácdụngphátđầucựccủa Inverter i

T04

25+4(i-1)

 

 

 

Sảnlượngđiệnnăngtácdụngđầucựccủa Inverter icủangàyliềnkềtrước

T04

27+4(i-1)

 

 

2

Tínhiệuđiềukhiển

 

 

 

 

 

Cho phépđiềukhiển Q-out

T05

12

 

 

 

SetPoint Q-out theo %

T06

17

 

 

 

 

Đại diện 1

CHỦ ĐẦU TƯ NGUỒN ĐMTMN

 

 

 

 

……………………………

 

Đạidiện 2

ĐƠN VỊ THI CÔNG

(Nếucó)

 

 

 

 

……………………………

Đạidiện 3

CÔNG TY ĐIỆN LỰC

 

 

 

 

 

……………………………

 

 

Mẫu số BM 08

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

…………….., ngày … tháng … năm ………

BIÊN BẢN KIỂM TRA NGHIỆM THU POINT-TO-POINT

HẠNG MỤC: CÁC CHỨC NĂNG CỦA HỆ THỐNG/THIẾT BỊ GIÁM SÁT ĐIỀU KHIỂN TẠI CHỖ NGUỒN ĐMTMN

CÔNG TRÌNH: ………………, TẠI

 

Hôm nay, ngày … tháng … năm ………, đại diện các bên gồm có:

 

I. ĐẠI DIỆN CÁC BÊN LIÊN QUAN

1. Đại diện Chủ đầu tư nguồn ĐMTMN … (Bên A):

1.Ông (Bà): ……………………………… Chức vụ:……...........…………

2.Ông (Bà):…………………………………  Chức vụ: …………………….

2. Đại diện Đơn vị thi công (Bên B):

1.Ông (Bà): ……………………………      Chức vụ:……...........…………

2.Ông (Bà):…………………………………   Chức vụ: …………………….

II. NỘI DUNG:

Các bên cùng nhau phối hợp, kiểm tra nghiệm thu hệ thống thiết bị/giám sát điều khiển nguồn ĐMTMN cụ thể như sau:

1. Nguồn điện mặt trời mái nhà:

- Ví trí lắp đặt:

- Công suất lắp đặt:

            + Tấm quang điện loại:………kWp/tấm, số lượng:………tấm, của nhà sản xuất…………….Tổng công suất tấm quang điện:………..kWp.

             - Bộ nghịch lưu - Inverter loại:………kW/bộ, số lượng:………bộ, của nhà sản xuất…………Tổng công suất của bộ nghịch lưu - Inverter:………..kW.

            - Tổng sản lượng điện lưu trữ tại hệ thống điện: …….kWh nhà sản xuất…………

KẾT QUẢ KIỂM TRA NGHIỆM THU

 

TT

Chứcnăng

Đạt

Khôngđạt

Ghichú

1

Chức năng giám sát, trao đổi dữ liệu

 

 

 

 

Quản lý thông tin cấu hình của các Inverter thuộc nguồn ĐMTMN.

 

 

 

 

Kết nối thông tin, trao đổi dữ liệu giữa các Inverter thuộc nguồn ĐMTMN và Hệ thống giám sát, điều khiển của cấp điều độ phân phối (Công ty Điện lực).

 

 

 

 

Giám sát và gửi dữ liệu công suất của nguồn ĐMTMN phát lên hệ thống điện (HTĐ) quốc gia về Hệ thống GSĐK của Công ty Điện lực.

 

 

 

 

Giám sát và gửi dữ liệu công suất phát đầu cực của từng Inverter, tổng công suất phát đầu cực của các Inverter thuộc nguồn ĐMTMN về Hệ thống GSĐK của Công ty Điện lực với chu kỳ cập nhật tối thiểu 5 phút một lần

 

 

 

 

Giám sát và gửi dữ liệu sản lượng điện năng phát hàng ngày của từng Inverter, tổng sản lượng điện năng đầu cực phát hàng ngày của các Inverter thuộc nguồn ĐMTMN về Hệ thống GSĐK của Công ty Điện lực với chu kỳ cập nhật mỗi ngày một lần.

 

 

 

 

Nhận (từ Hệ thống GSĐK của Công ty Điện lực) lệnh và thực thi đúng lệnh điều khiển công suất nguồn ĐMTMN phát lên HTĐ quốc gia

 

 

 

2

Chức năng điều khiển

 

 

 

 

CăncứlệnhđiềukhiểncôngsuấtnhậntừHệthống GSĐK của Công ty Điệnlực, nguồn ĐMTMN tựđộngđiềukhiểncôngsuấtphátcủacác Inverter saochotổngcôngsuấtcủanguồn ĐMTMN phátlên HTĐ quốcgiađúngvớilệnhđiềukhiểncủa Công ty Điệnlực.

 

 

 

 

Trong trườnghợpmấtkếtnốithông tin vớiHệthống GSĐK của Công ty Điệnlực: nguồn ĐMTMN phảicókhảnăngduytrìhoạtđộngtheocácgiátrịcàiđặt, điềukhiểncôngsuấtđãnhậnđượctừHệthống GSĐK của Công ty Điệnlựctrướcđó.

 

 

 

3

Chức năng lưu trữ dữ liệu vận hành

 

 

 

 

Lưu trữthông tin, dữliệuvậnhànhcủacác Inverter vàcủatoànbộ nguồn ĐMTMN.

 

 

 

 

Lưu trữcôngsuất, điệnnăngnguồn ĐMTMN phátlên HTĐ quốcgiahàngngàyvớiđộphângiảidữliệu 05 phút, thờigianlưutrữtốithiểu 07 ngày.

 

 

 

 

Trong trườnghợpmấtkếtnốithông tin vớiHệthống GSĐK của Công ty Điệnlực: dữliệuvậnhànhlịchsửcủanguồn ĐMTMN phảiđượclưutrữtạichỗvàthựchiệngửidữliệuvềHệthống GSĐK của Công ty Điệnlựcngaykhiđườngtruyềnđượckhôiphụcđểđảmbảotínhtoànvẹncủadữliệu

 

 

 

4

Chức năng bảo mật

 

 

 

 

Mãhóakênhtruyềnkếtnốigiữanguồn ĐMTMN vàHệthống GSĐK của Công ty Điệnlực (hỗtrợcácgiaothứcbảomậtnhư TLS, OpenVPN/IPSec).

 

 

 

 

 

 

Đạidiện 1

CHỦ ĐẦU TƯ NGUỒN ĐMTMN

 

 

 

 

 

 

……………………………

 

 

 

 

 

 

 

 

Đạidiện 2

ĐƠN VỊ THI CÔNG

 

 

 

 

 

 

……………………………

 

 

 

 

 

 

KẾT QUẢ KIỂM TRA NGHIỆM THU POINT-TO-POINT

(Sửdụnggiaothức IEC 60870-5-104)

    1. Kiểmtrabằnggiaothứctruyền tin IEC 60870-5-104: Ghinhậnkếtquảkiểmtra.
    2. Kiểmtratínhiệu
  1. Các tín hiệu giám sát, điều khiển bắt buộc phải có

TT

Thông số

Giao thức IEC60870-5-104

Kếtquả

Kiểudữliệu

Địachỉ

Đạt

Khôngđạt

1

Tínhiệugiámsát

 

 

 

 

 

Công suấttácdụngtứcthờiphátlênlưới (P-out)

T13

1

 

 

 

Tổngcôngsuấttácdụngtứcthờiphátratừcác Inverter (Pinv-out)

T13

2

 

 

 

Tổngsảnlượngđiệnnăngphátratừcác Inverter củangàyliềnkềtrước (Ainv_D-1)

T13

3

 

 

2

Tínhiệuđiềukhiển

 

 

 

 

 

Cho phépđiềukhiển P-out

T45

11

 

 

 

SetPoint P-out theo %

T50

12

 

 

 

SetPoint P-out theo kW

T50

13

 

 

  1. Các tín hiệu giám sát, điều khiển khuyến khích sử dụng (nếu có)

TT

Thông số

Giao thức IEC60870-5-104

Kếtquả

Kiểudữliệu

Địachỉ

Đạt

Khôngđạt

1

Tínhiệugiámsát

 

 

 

 

 

Công suấtphảnkhángphátlênlướitứcthời (kVAr)

T13

4

 

 

 

ĐiệnápphatứcthờiUa (V)

T13

5

 

 

 

Điệnápphatứcthời Ub (V)

T13

6

 

 

 

Điệnápphatứcthời Uc (V)

T13

7

 

 

 

Dòng điện pha tức thời Ia (A)

T13

8

 

 

 

DòngđiệnphatứcthờiIb (A)

T13

9

 

 

 

DòngđiệnphatứcthờiIc (A)

T13

10

 

 

 

Tầnsố (Hz)

T13

11

 

 

 

Hệsốcôngsuất

T13

12

 

 

 

Công suấttácdụngphátđầucựccủa Inverter 1

T13

13

 

 

 

Sảnlượngđiệnnăngtácdụngđầucựccủa Inverter 1 củangàyliềnkềtrước

T13

14

 

 

 

Công suấttácdụngphátđầucựccủa Inverter 2

T13

15

 

 

 

Sảnlượngđiệnnăngtácdụngđầucựccủa Inverter 2 củangàyliềnkềtrước

T13

16

 

 

 

Công suấttácdụngphátđầucựccủa Inverter i

T13

13+i

 

 

 

Sảnlượngđiệnnăngtácdụngđầucựccủa Inverter icủangàyliềnkềtrước

T13

14+i

 

 

2

Tínhiệuđiềukhiển

 

 

 

 

 

Cho phépđiềukhiển Q-out

T45

12

 

 

 

SetPoint Q-out theo %

T50

14

 

 

 

SetPoint Q-out theokvar

T50

15

 

 

           

Đạidiện 1

CHỦ ĐẦU TƯ NGUỒN ĐMTMN

 

 

 

 

 

 

……………………………

 

 

 

 

 

 

 

 

Đạidiện 2

ĐƠN VỊ THI CÔNG

 

 

 

 

 

 

……………………………

 

 

 

KẾT QUẢ KIỂM TRA NGHIỆM THUPOINT-TO-POINT

(Sửdụnggiaothức Modbus TCP)

    1. Kiểmtrabằnggiaothứctruyền tin Modbus TCP: Ghinhậnkếtquảkiểmtra.
    2. Kiểmtratínhiệu
  1. Các tín hiệu giám sát, điều khiển bắt buộc phải có

TT

Thông số

Giao thức Modbus TCP

Kếtquả

Kiểudữliệu

Địachỉ

Đạt

Khôngđạt

1

Tínhiệugiámsát

 

 

 

 

 

Công suấttácdụngtứcthờiphátlênlưới (P-out)

T04

1

 

 

 

Tổngcôngsuấttácdụngtứcthờiphátratừcác Inverter (Pinv-out)

T04

3

 

 

 

Tổngsảnlượngđiệnnăngphátratừcác Inverter củangàyliềnkềtrước (Ainv_D-1)

T04

5

 

 

2

Tínhiệuđiềukhiển

 

 

 

 

 

Cho phépđiềukhiển P-out

T05

11

 

 

 

SetPoint P-out theo %

T06

13

 

 

 

SetPoint P-out theo kW

T06

15

 

 

  1. Các tín hiệu giám sát, điều khiển khuyến khích sử dụng (nếu có)

TT

Thông số

Giao thức IEC60870-5-104

Kếtquả

Kiểudữliệu

Địachỉ

Đạt

Khôngđạt

1

Tínhiệugiámsát

 

 

 

 

 

Công suấtphảnkhángphátlênlướitứcthời (kVAr)

T04

7

 

 

 

ĐiệnápphatứcthờiUa (V)

T04

9

 

 

 

Điệnápphatứcthời Ub (V)

T04

11

 

 

 

Điệnápphatứcthời Uc (V)

T04

13

 

 

 

Dòng điện pha tức thời Ia (A)

T04

15

 

 

 

DòngđiệnphatứcthờiIb (A)

T04

17

 

 

 

DòngđiệnphatứcthờiIc (A)

T04

19

 

 

 

Tầnsố (Hz)

T04

21

 

 

 

Hệsốcôngsuất

T04

23

 

 

 

Công suấttácdụngphátđầucựccủa Inverter 1

T04

25

 

 

 

Sảnlượngđiệnnăngtácdụngđầucựccủa Inverter 1 củangàyliềnkềtrước

T04

27

 

 

 

Công suấttácdụngphátđầucựccủa Inverter 2

T04

29

 

 

 

Sảnlượngđiệnnăngtácdụngđầucựccủa Inverter 2 củangàyliềnkềtrước

T04

31

 

 

 

Công suấttácdụngphátđầucựccủa Inverter i

T04

25+4(i-1)

 

 

 

Sảnlượngđiệnnăngtácdụngđầucựccủa Inverter icủangàyliềnkềtrước

T04

27+4(i-1)

 

 

2

Tínhiệuđiềukhiển

 

 

 

 

 

Cho phépđiềukhiển Q-out

T05

12

 

 

 

SetPoint Q-out theo %

T06

17

 

 

 

SetPoint Q-out theokvar

T06

19

 

 

                                                                                     

 

Đạidiện 1

CHỦ ĐẦU TƯ NGUỒN ĐMTMN

 

 

 

 

 

 

……………………………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đạidiện 2

ĐƠN VỊ THI CÔNG

 

 

 

 

 

 

……………………………

 

 

 

 

                       



 

 

 

MẫusốBM 09

CÔNG TY ĐIỆN LỰC ….

ĐIỆN LỰC ………………

–––––––––––

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độclập – Tự do – Hạnhphúc

–––––––––––––––––––––

, ngàythángnăm 20….

 

 

 

BIÊN BẢN

NGHIỆM THU LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG

 

1. Tênhạngmụcnghiệmthu:…………………………………….……….

2. Địađiểmlắpđặt: ....................................................................................

3. Thành phầnthamgianghiệmthu

a) Đạidiện Công ty Điệnlưc … (Bên A):

1.Ông (Bà): ……………………… Chứcvụ:……...........…………

2.Ông (Bà):…………………………………  Chứcvụ: …………………….

b). ĐạidiệnKháchhàng (Bên B):

1.Ông (Bà): ………………………      Chứcvụ:……...........…………

2.Ông (Bà):…………………………………   Chứcvụ: …………………….

b) Đạidiệnđơn vi liênquan (Bên C) nếucó;

1.Ông (Bà): ……………………      Chứcvụ:……...........…………

2.Ông (Bà):…………………………………   Chứcvụ: …………………….

4. Thờigiantiếnhànhnghiệmthu       

a) Bắtđầu: …....... ngày…........ tháng…....... năm…......       

b) Kếtthúc: ….......  ngày…........ tháng…....... năm…......

5. Đánhgiácáchạngmụcnghiệmthu: 

Nguồnđiệnmặttrờimáinhà:

- Vítrílắpđặt:

- Công suấtlắpđặt:

            + Tấmquangđiệnloại:………kWp/tấm, sốlượng:………tấm, củanhàsảnxuất…………….Tổngcôngsuấttấmquangđiện:………..kWp.

             - Bộnghịchlưu - Inverter loại:………kW/bộ, sốlượng:………bộ, củanhàsảnxuất…………Tổngcôngsuấtcủabộnghịchlưu - Inverter:………..kW.

            - Tổngsảnlượngđiệnlưutrữtạihệthốngđiện: …….kWhnhàsảnxuất…………

a) Tài liệulàmcăncứđểnghiệmthu:

- CăncứThỏathuậnđiểmđấunối, hệthốngthuthập, giámsát, điềukhiển, hệthốngđođếmngày … tháng … năm … đượckýkếtgiữa [Kháchhàng]và Công ty Điệnlực …

- Căncứvănbảnsố…/Giấyđềnghịngày … tháng … năm … của [Kháchhàng] vềviệc …

b) Đánhgiácáchạngmụcnghiệmthu (đốichiếuvớithiếtkếkỹthuật, tiêuchuẩnkỹthuật, ....):

  • HồsơkỹthuậtcủaHệthốngđođếmvàHệthốngthuthậpsốliệuđođếm;
  • Thực tế lắp đặt Hệ thống đo đếm tại hiện trường (vị trí lắp đặt thiết bị nhất thứ, thực tế lắp đặt mạch nhị thứ, thông số của các thiết bị đo đếm, các thông số cài đặt của công tơ đo đếm);
  • Sự phù hợp của các thông số cài đặt công tơ đo đếm với thông số thiết bị đo đếm thực tế lắp đặt;
  • Thông số, lắp đặt thực tế của Hệ thống thu thập số liệu đo đếm;
  • Biện pháp niêm phong kẹp chì;
  • Đáp ứng Biên bản thỏa thuận thiết kế kỹ thuật hệ thống đo đếm  ngày.....: Đáp ứng/Chưa đáp ứng yêu cầu về quản lý.

c) Các ý kiến khác (nếu có).

6.  Kếtluận

    • Chấpnhận (hay khôngchấpnhận) nghiệmthulắpđặtHệthốngđođếmđiệnnăngphụcvụcôngtácđóngđiện, chạythử [côngtrìnhđiện].
    • Chấpnhận (hay khôngchấpnhận) nghiệmthulắpđặtHệthốngthuthậpsốliệuđođếm [côngtrìnhđiện].
    • Yêucầusửachữa, hoànthiệnbổ sung vàcác ý kiếnkhác (nếucó).

Các bênthamgiathốngnhấtcácnội dung nêutrênvàcùngkýxácnhậnvàoBiênbảnnghiệmthunày. Biênbảnđượclậpthành......bảnvàmỗibêngiữ 01 bản.

 

ĐẠI DIỆN BÊN A

 (ký&ghirõhọtên)

ĐẠI DIỆN BÊN B

 (ký&ghirõhọtên)

 

 

 

 

 

 

ĐẠI DIỆN BÊN C (nếucó)

                                                     (ký&ghirõhọtên)

Hồsơnghiệmthugồm:

-  Biênbảnnghiệmthuvàcácphụlụckèmtheobiênbảnnày (nếucó);

-  Các tàiliệulàmcăncứđểnghiệmthu.

 

         

 

Phụlục

(KèmtheoBiênbảnnghiệmthulắpđặt [Đốitượngnghiệmthu]

ngày… tháng… năm…)

 

Điểmđo:……       Trạm:……

 

  1. Công tơđođếm:

a) Thông sốcôngtơđođếm:

Loại:…

Kiểu:…

Sốchếtạo:…

HãngSX:…

NướcSX:…

NămSX:…

Cấpchínhxác: ….

Dòngđiện:…

Điệnáp:…

TỷsốVT:...

TỷsốCT:…

Hệsốnhân:…

Sốlầnlậptrình:…

Thờiđiểmlậptrìnhcuối:…

Hạnkiểmđịnh:…

 

b) Chỉsốchốtcôngtơđođếm:

Thờiđiểmchốt:…

Biểugiá

 

Tổnggiaohữucông:

 

Tổngnhậnhữucông:

 

Tổnggiaovôcông:

 

Tổngnhậnvôcông:

 

Giao hữucông:

Biểu 1:

 

Biểu 2:

 

Biểu 3:

 

Nhậnhữucông:

Biểu 1:

 

Biểu 2:

 

Biểu 3:

 

 

  1. Biếndòngđiện:

 

Loại:…

Kiểu:…

HãngSX:…

NướcSX:…

NămSX:…

Sốchếtạo:

Pha A:…

Pha B:…

Pha C:…

Tỷsốbiến:

 

Tỷsốdùngchođođếm:

 

Cấpchínhxáctừngcuộn:

 

Cấpchínhxácchođođếm:

 

Hạnkiểmđịnh:

 

  1. Biếnđiệnáp(Chỉápdụngchođođếmtrungthế)

Loại:…

Kiểu:…

HãngSX:…

NướcSX:…

NămSX:…

Sốchếtạo:

Pha A:…

Pha B:…

Pha C:…

Tỷsốbiến:

 

Cấpchínhxáctừngcuộn:

 

Cấpchínhxácchođođếm:

 

Hạnkiểmđịnh:

 

  1. Niêmphongkẹpchì:

Vịtrí

Sốlượng

Mãchì

Hộpnốidâymáybiếndòngđiện:

 

 

Hộpnốidâymáybiếnđiệnáp:

 

 

Hàngkẹptrongtủđođếm:

 

 

Cánhtủcôngtơđođếm:

 

 

Nắphộpnốidâycôngtơđođếm:

 

 

Tai côngtơđođếm:

 

 

Mặtcôngtơđođếm:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫusố BM 10

BIỂU MẪU CÔNG BỐ THÔNG TIN VỀ KHẢ NĂNG ĐẤU NỐI, GIẢI TỎA CÔNG SUẤT ĐMTMN

           Công ty Điệnlực…

 

DANH SÁCH CÁC TRẠM BIẾN ÁP/ĐƯỜNG DÂY KHÔNG CÒN KHẢ NĂNG ĐẤU NỐI ĐIỆN MẶT TRỜI MÁI NHÀ

(Tínhđếnngày ... tháng ... năm ...)

I. Phầnlướiđiệntrungáp

       

TT

CTĐL

Tên TBA/đườngdây

Khu vực (xã/phường, quận/huyện, tỉnh/TP)

Công suấtđịnhmứccủa TBA/đườngdây (kVA)

Công suất ĐMTMN đượcđấunốivào

Đãvàovậnhành (kW)

Đãthỏathuậnnhưngchưavàovậnhành (kW)

1

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

II. Phầnlướiđiệnhạáp 

TT

CTĐL

Tên TBA/đườngdây

Khu vực (xã/phường, quận/huyện, tỉnh/TP)

Công suấtđịnhmứccủa TBA/đườngdây (kVA)

Công suất ĐMTMN đượcđấunốivào

Đãvàovậnhành (kW)

Đãthỏathuậnnhưngchưavàovậnhành (kW)

1

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DANH MỤC HỒ SƠ QUẢN LÝ ĐMTMN TSX-TTT (CƠ BẢN)

 

TT

Nội dung Hồsơ

Chủtrì

Phốihợp

Khôngbánđiệndư

Cóbánđiệndư

Ghichú

 

< 1.000 kW

≥1.000 kW

Hộ GĐ nhà ở riênglẻ< 100kW

Cònlại

 

 

01

Thông báopháttriểnnguồnđiệnmặttrờimáinhàtựsảnxuất, tựtiêuthụcóđấunốivớihệthốngđiệnquốcgia

Kháchhàng

 

X

 

 

X

 

 

 

02

Giấyxácnhậntiếpnhậnthôngbáocủa KH pháttriển ĐMTMN TSXTTT

CTĐL

 

X

 

X

 

 

 

03

GiấyChứngnhậnĐăngkýPháttriểnnguồnđiệnmặttrờimáinhàtựsảnxuất, tựtiêuthụcóđấunốivớihệthốngđiệnquốcgia (bảnsao)

SCT

Kháchhàng

nếukháchhàngcónhucầuđăngký

X

 

X

 

 

04

Xác nhận, chứng minh phù hợp quy hoạch

 

 

Trừđốitượng NĐ 56

X

 

X

Nếugiấychứngnhậnđăngkýpháttriểnxác nhận, chứng minh phù hợp quy hoạch thìdùnggiấychứngnhậnđăngkýpháttriển

 

05

Hồ sơ pháp lý:

- Bản sao tài liệu kỹ thuật, chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), chứng nhận chất lượng (CQ) của tấm quang điện, công suất bộ biến đổi điện từ một chiều sang xoay chiều (đơn vị là kW), tổng công suất tấm quang điện (đơn vị là kWp), các thiết bị cấu thành khác;

- Bản sao tài liệu liên quan trong trường hợp pháp luật chuyên ngành có quy định, gồm: Hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng theo pháp luật về xây dựng; các văn bản chấp thuận nghiệm thu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về xây dựng, bảo vệ môi trường, phòng cháy chữa cháy.

Kháchhàng

 

theohướngdẫncủađịaphương

theohướngdẫncủađịaphương

Theo Khoản 1 Điều 24 NĐ 58 vàtheohướngdẫncủađịaphương

Theo Khoản 1 Điều 24 NĐ 58 vàtheohướngdẫncủađịaphương

 

 

06

Giấy phép hoạt động điện lực

 

 

 

 

 

≥1.000 kW

 

 

07

Văn bảncủaSở Công Thương gửi CTĐL đềnghị ý kiếnvềkhảnănggâyquátảiđốivớilướiđiệnđịađiểmpháttriểnnguồn ĐMTMN

SCT

Kháchhàng

 

X

 

X

 

 

08

Văn bảntrảlờiSở Công Thương vềkhảnănggâyquátảiđốivớilướiđiệnđịađiểmpháttriểnnguồn ĐMTMN

CTĐL

 

 

X

 

X

 

 

9

 

Thỏathuậnđấunối (trungáp),

 

CTĐL

Kháchhàng

X

X

X

X

Theo quyđịnh ở TTsố 05/2025/TT-BCT ngày01/02/2025

 

Thỏa thuận giám sát điều khiển;

 

CTĐL

Kháchhàng

≥100 kW

 

X

 

≥100 kW

 

Thỏathuậnđođếm, thuthậpdữliệu

 

 

X

X

 

10

Giấy đề nghị bán điện dư

Kháchhàng

 

 

 

X

X

 

 

11

Biên bản kiểm tra các điều kiện đóng điện điểm đấu nối khách hàng đấu nối trung áp.

CTĐL

Kháchhàng

 

 

 

 

 

 

Biên bản nghiệm thu hệ thống thu thập, giám sát, điều khiển

CTĐL

Kháchhàng

≥100 kW

≥100 kW

 

≥100 kW

 

 

 

X

X

 

Nghiệmthulắpđặthệthốngđođếmđiệnnăng(kèmbiênbảntreotháocôngtơ, biênbảnchốtchỉsốđểxácđịnhngàyvậnhànhthươngmại…)Niêmchìhộpbảovệcôngtơ

 

12

Hợp đồng mua bán ĐMTMN tự sản xuất, tự tiêu thụ

CTĐL

Kháchhàng

 

 

X

X

Theo mẫu ở NĐ 58

 

 

 

 

 

 

Công khai trên trang Web của Đơn vị.

Nghị định số 58/2025/NĐ-CP ngày 03/3/2025 của Chính phủ về việc quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về phát triển điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới (NĐ 58).

Thông tư số 05/2025/TT-BCT ngày 01/02/2025 về việc “quy định hệ thống truyền tải điện, phân phối điện và đo đếm điện năng” và Thông tư số 46/2025/TT-BCT ngày 06/8/2025 về việc “sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2025/TT-BCT ngày 01 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định trình tự ngừng, giảm mức cung cấp điện, Thông tư số 05/2025/TT-BCT ngày 01 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định hệ thống truyền tải điện, phân phối điện và đo đếm điện năng và Thông tư số 06/2025/TT-BCT ngày 01 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định điều độ, vận hành, thao tác, xử lý sự cố, khởi động đen và khôi phục hệ thống điện quốc gia” của Bộ trưởng Bộ Công Thương (TT 05).

Quyết định số 378/QĐ-EVN ngày 12/3/2025 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN) về việc công bố Yêu cầu kỹ thuật kết nối nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ (sau đây gọi tắt là nguồn ĐMTMN) với Hệ thống thu thập, giám sát, điều khiển và Hệ thống dữ liệu đo đếm của EVN theo NĐ 58 (QĐ 378).

         Trình tự thực hiện với nguồn ĐMTMN không đấu nối với hệ thống điện quốc gia

        Đơn vị Điện lực tiếp nhận thông tin của chủ đầu tư (CĐT) về công suất và địa điểm lắp đặt để theo dõi, thống kê theo trình tự như sau:

- Bước 1: Ghi nhận thông báo của CĐT.

- Bước2:Đơn vị Điện lực xác nhận đã nhận thông báo của CĐT.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trình tự thực hiện với trường hợp CĐT đấu nối với hệ thống điện quốc giakhông bán điện dư

Khi nhận được thông báo/đăng ký của CĐT, Đơn vị Điện lực thực hiện các bước theo lưu đồsau:

 

Bướcthựchiện

củaĐơnvịĐiệnlực

Lưu đồthựchiện

- Bước 1: Tiếpnhậnthông tin yêucầukhi CĐT cungcấpthông tin hồsơ.

Kiểmtrahồsơ

- Bước 2: Kiểm tra thông tin hồ sơ CĐT cung cấp. Nếukhôngđạtthìtrảlời CĐT vàbáocáoSở Công Thương địaphương.

Nếu hồ sơ đạt các yêu cầu,đối với khách hàng đấu nối trung áp trong thời hạn 05 ngày làm việc, CTĐL/ĐL hoàn tất thực hiệnthoả thuận điểm đấu nối, hệ thống thu thập, giám sát, điều khiển với CĐT theo hướng dẫn tại Biểu mẫu BM 05 theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 12 của NĐ 58

 

 

Nghiệmthuhệthống

Tiếpnhậnthông tin

Khôngđạt

Trảlời CĐT, báocáoSở Công Thương địaphương

Đạt

- Bước 3: Phối hợp, kiểm tra nghiệm thu kết nối với hệ thống thu thập giám sátđối với nguồn ĐMTMN có công suất từ 100kW trở lên theo quy định Điều 23 NĐ58.

Đối khách hàng đấu nối trung áp

kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối/đóng điện điểm đấu nối theo quy định tại các Điều 57, 58, 59, 60 của TT 05.

Lưu hồsơ

- Bước 4: Lưu hồsơ.

Khôngđạt

CĐT khắcphục

Đạt

 

 

 

 

 

Trình tự thực hiện với trường hợp CĐT đấu nối với hệ thống điện quốc giacó bán điện dư

Khi nhận được hồ sơ đề nghị bán điện của CĐT, Đơn vị Điện lực thực hiện các bước theo lưu đồsau:

 

Bướcthựchiện

củaĐơnvịĐiệnlực

Lưu đồthựchiện

- Bước 1: Tiếpnhậnthông tin yêucầukhi CĐT cungcấphồsơđềnghịbánđiệntừnguồn ĐMTMN.

Kiểmtrahồsơ

- Bước 2: Kiểm tra thông tin hồ sơ CĐT cung cấptheoquyđịnh. Nếuhồsơkhôngđạtyêucầuthìtrảlời CĐT vàbáocáoSở Công Thương địaphương.

Nếu hồ sơ đạt các yêu cầu,đối với khách hàng đấu nối trung áp trong thời hạn 05 ngày làm việc, ĐơnvịĐiệnlựchoàn tất thực hiệnthoả thuận điểm đấu nối, hệ thống đo đếm điện năng, hệ thống thu thập, giám sát, điều khiển với CĐT theo hướng dẫn tại Biểu mẫu BM 05 theo quy định tại Khoản 3 Điều 12 của NĐ 58

Nghiệmthuhệthống

Tiếpnhậnthông tin

Khôngđạt

Trảlời CĐT, báocáoSở Công Thương địaphương

Đạt

- Bước 3: Sau khikiểmtrahồsơđầyđủvàđúngquyđịnh, ĐơnvịĐiệnlựcthựchiện: phốihợpnghiệmthuhệthốngđođếmvàhệthốngthuthậpdữliệutừ xa; phốihợpnghiệmthuhệthốngthuthậpgiámsát, điềukhiển (Điều 23, 24 NĐ58).

Đối khách hàng đấu nối trung áp kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối/đóng điện điểm đấu nối theo quy định tại các Điều 57, 58, 59, 60 của TT 05.

- Bước 4: Thương thảovàkýHợpđồngmuađiệntheocácnội dung chínhtạiMẫusố 05 PhụlụckèmtheoNghịđịnh 58. (ThờihạnBênmuađiệndưkýhợpđồnglà 05 ngàylàmviệckểtừngàynhậnđượcvănbản, hồsơđềnghịbánđiệncủaBênbánđiệndư)

Khôngđạt

CĐT khắcphục

Đạt

Lưu hồsơ

Kýhợpđồngmuabánđiện

- Bước 5: Lưu hồsơ.

 

 

Đối tượng đăng ký phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia gồm (theo quy định Điều 16 NĐ 58) :

a) Tổ chức, cá nhân phát triển nguồn điện có công suất lắp đặt từ 1.000 kW trở lên;

b) Tổ chức, cá nhân phát triển nguồn điện có công suất lắp đặt nhỏ hơn 1.000 kW không bán sản lượng điện dư nhưng có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký phát triển;

        c) Tổ chức, cá nhân phát triển nguồn điện có công suất lắp đặt nhỏ hơn 1.000 kW đăng ký bán sản lượng điện dư vào lưới điện của Bên mua điện dư, trừ hộ gia đình phát triển nguồn điện có công suất nhỏ hơn 100 kW trên mái công trình nhà ở riêng lẻ và đối tượng quy định tại khoản 6 Điều 14 Nghị định 58

       Chủ đầu tư hồ sơ đến Sở Công Thương theo quy định Điều 17 NĐ58.

       Đơn vị Điện lực nhận hồ sơ từ SCT đề nghị cho ý kiến về khả năng gây quá tải của nguồn điện đối với trạm biến áp, lưới điện hạ áp, lưới điện phân phối tại khu vực đăng ký phát triển, Đơn vị Điện lực kiểm tra và gửi ý kiến cho SCT trong thời hạn tối đa 03 ngày làm việc theo quy định Điều 18 của NĐ 58. (Nếu trạm biến áp, lưới điện đấu nối tại khu vực đăng ký phát triển không thuộc quyền quản lý của Đơn vị Điện lực thì Đơn vị Điện lực có văn bản gửi đơn vị quản lý có ý kiến và đồng thời báo cáo SCT).


TIN LIÊN QUAN

(16:59 - 06/01/2026)

Thông báo giá mua điện mặt trời mái nhà năm 2026

Xem tại đây

(14:27 - 02/10/2025)

Công ty Điện lực Cà Mau hướng dẫn phát triển ĐMTMN tự sản xuất, tự tiêu thụ

tải các biểu mẫu tại đây