Tin tức & hoạt động

Đăng bởi Huỳnh Duy | 14:05 | 03/11/2026

Kế hoạch vận hành tuần 45-2026 Từ ngày 02/11/2026 đến ngày 08/11/2026

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 45-2026

(Từ 02/11/2026 đến 08/11/2026)

 

 
 

 

 

1. Phụ tải thực tuần 43 (từ ngày 19/10/2026 đến 25/10/2026)

Athực nhận (kWh)

62.943.141

Atrung bình (kWh)

8.991.877

Pmax - 43X (MW)

505,7

Pmin - 43X (MW)

212,9

AMTMN(ước tính) (kWh)

7.546.598

PMTMN (MW)

171,7

2. Dự kiến phụ tải tuần 45

Athực nhận (kWh)

64.202.004

Atrung bình (kWh)

9.171.715

Pmax - 43X (MW)

515,8

Pmin - 43X (MW)

217,2

AMTMN (kWh)

7.697.530

PMTMN (MW)

175,1

3. Huy động nguồn: Thực hiện huy động theo kế hoạch huy động nguồn MTMN của NSMO, EVN SPC.

4. Tải các đường dây - trạm 110kV:

4.1. Tải phía đường dây 110kV:

Số thứ tự

 

 

Đường dây

Điểm đo

I định mức
dây dẫn

I thực tế max

So Sánh

Nguyên

nhân

A

A

%

1

171 Cà Mau 2 - 172 Khánh An

172 Khánh An

610

480

78,7%

 

2

171 Cái Nước - 172 Ngọc Hiển

171 Cái Nước

510

160

31,4%

 

172 Ngọc Hiển

510

152

29,8%

 

3

171 Đầm Dơi - 172 Cái Nước

171 Đầm Dơi

510

72

14,1%

 

172 Cái Nước

510

77

15,0%

 

4

171 Định Bình - 171 Cà Mau

171 Cà Mau

610

226

37,0%

 

171 Định Bình

610

198

32,5%

 

5

171 Khánh An - 172 Cà Mau

171 Khánh An

610

347

56,9%

 

172 Cà Mau

610

345

56,6%

 

6

171 Rạch Gốc - 171 NMĐG Tân Ân 1

171 Rạch Gốc

750

140

18,7%

 

7

171 Vĩnh Hậu - 172 Giá Rai

171 Vĩnh Hậu

610

184

30,2%

 

172 Giá Rai

610

188

30,9%

 

8

172 An Xuyên - 171 Hồng Dân

171 Hồng Dân

1020

90

8,8%

 

172 An Xuyên

1020

90

8,9%

 

9

172 Bạc Liêu 2 - 172 Hiệp Thành

172 Hiệp Thành

610

365

59,8%

 

10

172 Cà Mau 2 - 171 An Xuyên

171 An Xuyên

1020

470

46,1%

 

11

172 Định Bình - 173 Giá Rai 2

172 Định Bình

610

313

51,3%

 

12

172 Đông Hải - 180 TC Hòa Bình 2

172 Đông Hải

610

100

16,4%

 

13

172 Hồng Dân - 173 Long Mỹ

172 Hồng Dân

1020

85

8,3%

 

14

172 NMĐG Hòa Bình 2 - 171 Hiệp Thành

171 Hiệp Thành

610

409

67,1%

 

15

172 NMĐG Tân Thuận - 174 Đông Hải

174 Đông Hải

610

310

50,8%

 

16

172 Sông Đốc - 131 Tân Hưng Tây 

131 Tân Hưng Tây

610

141

23,1%

 

172 Sông Đốc

610

135

22,1%

 

17

172 Trần Văn Thời - 171 Sông Đốc

171 Sông Đốc

610

288

47,2%

 

172 Trần Văn Thời

610

302

49,6%

 

18

172 Vĩnh Hậu - 178 TC Hòa Bình 2

172 Vĩnh Hậu

610

144

23,6%

 

19

172 Vĩnh Thuận - 171 Thới Bình 

171 Thới Bình

610

156

25,6%

 

20

173 Bạc Liêu 2 - 172 Bạc Liêu

172 Bạc Liêu

610

171

28,1%

 

21

173 Cà Mau 2 - 172 Đầm Dơi

172 Đầm Dơi

610

168

27,5%

 

22

173 Ngọc Hiển - 172 Rạch Gốc

172 Rạch Gốc

750

125

16,7%

 

173 Ngọc Hiển

750

121

16,2%

 

23

174 Bạc Liêu 2 - 171 Bạc Liêu

171 Bạc Liêu

610

183

30,0%

 

24

174 Cà Mau 2 - 171 Trần Văn Thời

171 Trần Văn Thời

610

377

61,7%

 

25

174 Giá Rai 2 - 171 Đông Hải

171 Đông Hải

610

180

29,5%

 

26

175 Trạm 220kV Giá Rai - 179 TC Hòa Bình 2

171 Vĩnh Hậu

610

184

30,2%

 

172 Đông Hải

610

100

16,4%

 

27

176 An Xuyên - 172 Thới Bình

172 Thới Bình

610

216

35,4%

 

176 An Xuyên

610

222

36,5%

 

28

176 Giá Rai 2 - 171 Giá Rai

171 Giá Rai

610

263

43,1%

 

29

178 Năm Căn - 174 Ngọc Hiển

174 Ngọc Hiển

750

222

29,6%

 

4.2. Tải các phát tuyến 22kV:

STT

Trạm

BA 110KV

Phát tuyến

Iđm cáp ngầm

Iđm dây dẫn

Imax
thực tế

So Sánh cáp ngầm

So sánh dây dẫn

Nguyên Nhân

A

A

A

%

%

 

1

AN XUYÊN

471 An Xuyên

475

450

47

9,9%

10,5%

 

473 An Xuyên

475

450

 

 

 

Dự phòng

475 An Xuyên

475

450

 

 

 

Dự phòng

477 An Xuyên

475

450

270

56,8%

59,9%

 

472 An Xuyên

475

450

81

17,0%

17,9%

 

474 An Xuyên

475

450

157

33,1%

35,0%

 

476 An Xuyên

475

510

90

18,9%

17,6%

 

478 An Xuyên

475

450

260

54,7%

57,7%

 

480 An Xuyên

475

 

 

 

 

Dự phòng

2

BẠC LIÊU

471 Bạc Liêu

475

610

248

52,2%

40,7%

 

473 Bạc Liêu

475

610

328

69,1%

53,8%

 

475 Bạc Liêu

475

610

256

53,8%

41,9%

 

477 Bạc Liêu

475

610

194

40,9%

31,9%

 

479 Bạc Liêu

475

610

245

51,6%

40,2%

 

472 Bạc Liêu

475

610

158

33,3%

25,9%

 

474 Bạc Liêu

475

610

254

53,5%

41,6%

 

476 Bạc Liêu

475

610

296

62,4%

48,6%

 

478 Bạc Liêu

475

610

158

33,3%

25,9%

 

480 Bạc Liêu

475

610

 

 

 

Dự phòng

3

CÀ MAU

471 Cà Mau

475

510

373

78,5%

73,1%

 

473 Cà Mau

475

450

178

37,5%

39,5%

 

475 Cà Mau

475

450

224

47,2%

49,8%

 

477 Cà Mau

475

510

91

19,2%

17,9%

 

479 Cà Mau

475

540

102

21,4%

18,8%

 

472 Cà Mau

475

 

 

 

 

Dự phòng

474 Cà Mau

475

540

349

73,5%

64,7%

 

476 Cà Mau

475

450

192

40,4%

42,7%

 

478 Cà Mau

475

450

176

37,1%

39,1%

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

CÁI NƯỚC

 

 

 

472 Cái Nước

410

510

122

29,7%

23,9%

 

474 Cái Nước

410

610

224

54,5%

36,7%

 

476 Cái Nước

410

610

64

15,6%

10,5%

 

478 Cái Nước

410

610

171

41,7%

28,0%

 

480 Cái Nước

410

610

344

83,9%

56,4%

 

 

5

 

 

 

 

ĐẦM DƠI

 

 

 

471 Đầm Dơi

410

 

 

 

 

Dự phòng

473 Đầm Dơi

410

450

41

9,9%

9,0%

 

475 Đầm Dơi

410

450

147

35,9%

32,7%

 

477 Đầm Dơi

410

450

184

44,9%

40,9%

 

479 Đầm Dơi

410

450

80

19,5%

17,8%

 

472 Đầm Dơi

410

450

128

31,2%

28,4%

 

474 Đầm Dơi

410

450

184

44,9%

40,9%

 

476 Đầm Dơi

410

510

127

31,1%

25,0%

 

478 Đầm Dơi

410

610

272

66,2%

44,5%

 

 

 

 

6

 

 

 

ĐỊNH BÌNH

472 Định Bình

475

540

320

67,4%

59,3%

 

474 Định Bình

475

540

272

57,3%

50,4%

 

476 Định Bình

475

300

 

 

 

Dự phòng

478 Định Bình

475

540

96

20,2%

17,8%

 

480 Định Bình

475

 

 

 

 

Dự phòng

7

ĐÔNG HẢI

471 Đông Hải

410

610

75

18,2%

12,2%

 

473 Đông Hải

410

510

119

29,1%

23,4%

 

475 Đông Hải

410

610

211

51,4%

34,6%

 

472 Đông Hải

475

510

171

35,9%

33,4%

 

474 Đông Hải

475

610

187

39,4%

30,7%

 

476 Đông Hải

475

610

 

 

 

Dự phòng

478 Đông Hải

475

510

 

 

 

Dự phòng

8

GIÁ RAI

471 Giá Rai

475

610

92

19,3%

15,0%

 

473 Giá Rai

475

610

252

53,0%

41,3%

 

475 Giá Rai

475

610

 

 

 

Dự phòng

477 Giá Rai

475

610

165

34,8%

27,1%

 

472 Giá Rai

410

610

179

43,5%

29,3%

 

474 Giá Rai

410

610

287

69,9%

47,0%

 

476 Giá Rai

410

610

215

52,4%

35,2%

 

478 Giá Rai

410

610

320

78,0%

52,5%

 

9

HIỆP THÀNH

471 Hiệp Thành

475

610

32

7,8%

5,3%

 

473 Hiệp Thành

475

610

63

15,5%

10,4%

 

475 Hiệp Thành

475

610

93

22,8%

15,3%

 

477 Hiệp Thành

475

610

221

53,9%

36,3%

 

479 Hiệp Thành

475

610

 

 

 

Dự phòng

 

 

 

 

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HỒNG DÂN

 

 

 

 

 

471 Hồng Dân

410

610

341

83,1%

55,9%

 

473 Hồng Dân

410

610

 

 

 

Dự phòng

475 Hồng Dân

410

610

167

40,6%

27,3%

 

477 Hồng Dân

410

610

 

 

 

Dự phòng

472 Hồng Dân

410

610

275

67,1%

45,1%

 

474 Hồng Dân

410

610

17

4,2%

2,8%

 

476 Hồng Dân

410

610

154

37,6%

25,2%

 

478 Hồng Dân

410

610

206

50,3%

33,8%

 

 

 

 

11

 

 

 

 

 

 

 

11

 

 

 

 

 

 

KHÁNH AN

 

 

 

 

 

 

 

KHÁNH AN

 

471 Khánh An

475

510

 

 

 

Dự phòng

473 Khánh An

475

510

149

31,3%

29,1%

 

475 Khánh An

475

450

196

41,2%

43,5%

 

477 Khánh An

475

610

274

57,6%

44,9%

 

479 Khánh An

475

610

210

44,1%

34,4%

 

481 Khánh An

475

610

 

 

 

Dự phòng

472 Khánh An

475

610

144

30,2%

23,6%

 

474 Khánh An

475

610

 

 

 

Dự phòng

476 Khánh An

475

 

 

 

 

Dự phòng

478 Khánh An

475

 

 

 

 

Dự phòng

480 Khánh An

475

 

 

 

 

Dự phòng

 

12

 

 

 

 

 

12

NGỌC HIỂN

 

 

 

 

 

NGỌC HIỂN

 471 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

 473 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

 475 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

 477 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

472 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

474 Ngọc Hiển

410

300

60

14,6%

20,0%

 

476 Ngọc Hiển

410

510

120

29,3%

23,5%

 

478 Ngọc Hiển

410

510

250

61,0%

49,0%

 

480 Ngọc Hiển

410

450

210

51,2%

46,7%

 

482 Ngọc Hiển

410

450

90

22,0%

20,0%

 

13

RẠCH GỐC

471 Rạch Gốc

410

540

80

16,8%

14,8%

 

473 Rạch Gốc

410

510

162

34,1%

31,8%

 

475 Rạch Gốc

410

540

62

13,0%

11,4%

 

477 Rạch Gốc

410

540

77

16,3%

14,3%

 

14

SÔNG ĐỐC

471 Sông Đốc

445

610

224

47,2%

36,7%

 

473 Sông Đốc

445

610

403

84,7%

66,0%

 

475 Sông Đốc

445

610

227

47,8%

37,2%

 

477 Sông Đốc

445

610

48

10,1%

7,9%

 

479 Sông Đốc

445

 

 

 

 

Dự phòng

15

TÂN HƯNG TÂY

471 Tân Hưng Tây

410

450

120

29,3%

26,7%

 

473 Tân Hưng Tây

410

450

202

49,2%

44,8%

 

475 Tân Hưng Tây

410

450

100

24,4%

22,2%

 

477 Tân Hưng Tây

410

450

330

80,5%

73,3%

 

16

THỚI BÌNH

472 Thới Bình

410

540

152

32,0%

28,1%

 

474 Thới Bình

410

540

48

10,1%

8,9%

 

476 Thới Bình

410

450

248

52,2%

55,1%

 

478 Thới Bình

410

300

32

6,7%

10,7%

 

480 Thới Bình

410

510

40

8,4%

7,8%

 

 

 

 

17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TRẦN VĂN THỜI

 

 

 

 

 

 

471 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

473 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

475 Trần Văn Thời

410

450

71

17,2%

15,7%

 

477 Trần Văn Thời

410

450

142

34,6%

31,5%

 

479 Trần Văn Thời

410

510

95

23,2%

18,6%

 

481 Trần Văn Thời

410

450

168

40,9%

37,3%

 

472 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

474 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

476 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

478 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

 

18

 

 

 

VĨNH HẬU

 

 

472 Vĩnh Hậu

475

510

184

38,7%

36,1%

 

474 Vĩnh Hậu

475

610

272

57,3%

44,6%

 

476 Vĩnh Hậu

475

610

128

26,9%

21,0%

 

478 Vĩnh Hậu

475

610

136

28,6%

22,3%

 

4.3.Tải máy biến áp:

STT

Trạm

MBA

I định mức

I thực tế max

So Sánh

Nguyên nhân

(A)

(A)

%

 

1

An Xuyên

T1-An Xuyên

200,8

58

29,1%

 

T2-An Xuyên

200,8

109

54,4%

 

2

 

Bạc Liêu

 

T1-Bạc Liêu

316,2

196

62,1%

 

T2-Bạc Liêu

316,2

196

61,8%

 

3

 

Cà Mau

 

T1-Cà Mau

316,2

171

54,1%

 

T2-Cà Mau

316,2

136

43,0%

 

4

Cái Nước

T2-Cái Nước

200,8

168

83,7%

Chuyển nguồn

5

 

Đầm Dơi

 

T1-Đầm Dơi

200,8

72

35,9%

 

T2-Đầm Dơi

200,8

100

49,8%

 

6

Định Bình

T2-Định Bình

200,8

119

59,4%

 

7

 

Đông Hải

 

T1-Đông Hải

200,8

0

0,0%

Dự phòng

T2-Đông Hải

200,8

134

66,8%

 

8

 

Giá Rai

 

T1-Giá Rai

200,8

115

57,4%

 

T2-Giá Rai

200,8

114

56,6%

 

9

Hiệp Thành

T1-Hiệp Thành

200,8

59

29,5%

 

10

 

Hồng Dân

 

T1-Hồng Dân

125,5

90

71,7%

 

T2-Hồng Dân

125,5

85

67,7%

 

11

Khánh An

 

T1-Khánh An

316,2

132

41,7%

 

T2-Khánh An

316,2

28

8,9%

 

12

Ngọc Hiển

(Năm Căn)

T1-Ngọc Hiển

200,8

0

0,0%

Dự phòng

T2-Ngọc Hiển

200,8

131

65,5%

 

13

Rạch Gốc

T1-Rạch Gốc

200,8

67

33,5%

 

14

Sông Đốc

T1-Sông Đốc

200,8

164

81,9%

Chuyển nguồn

15

Tân Hưng Tây

T1-Tân Hưng Tây

200,8

141

70,3%

 

16

Thới Bình

T2-Thới Bình

200,8

96

47,8%

 

17

Trần Văn Thời

T1-Trần Văn Thời

200,8

0

0,0%

Dự phòng

T2-Trần Văn Thời

200,8

83

41,3%

 

18

Vĩnh Hậu

T2-Vĩnh Hậu

200,8

116

57,8%

 

5. Điểm mở dự kiến mới trong tuần: thực hiện thay đổi kết lưới theo lệnh Điều độ viên SSO.

6. Các công tác dự kiến thực hiện trong tuần: Phụ lục đính kèm.

Stt

Hạng mục thiết bị đường dây

Ngày

Thời điểm cắt điện/cô lập

Thời điểm đóng điện/vận hành

Khu vực mất điện

CS
(MW)

Sản lượng
(kWh)

A

Công tác lưới điện 110kV:

  1.  

Cắt điện cô lập đường dây 110kV 172 Hồng Dân - 173 Long Mỹ, cô lập ngăn MC 172, thanh cái C12, MC 112, cắt điện cô lập ngăn MC 132, MBA T2, MC 432, MC 421, 421-1, C42, các ngăn thuộc thanh cái C42: 472, 474, 476, 478, T402, TD42, TUC42 trạm 110kV Hồng Dân.

Chủ nhật
08/11/2026

7:00

17:00

Không mất phụ tải

0

0

B

Công tác lưới điện trung, hạ áp:

Trụ sở chính

  1.  

Cắt 01FCO PĐ: 480TB-7/40/53P/54 Cây Phú.

02/11/2026

08:00

16:00

Kinh Cây Phú ấp 5, xã Khánh An

0,025

200

  1.  

Cắt MC và DCL 472AX-7/55 Cầu Kinh Thống nhất

02/11/2026

08:00

16:00

Một phần đường Kinh Thống Nhất phường An Xuyên tỉnh Cà Mau

0,025

200

  1.  

Cắt 01LBFCO NR 474CN-7/119 (Kênh Giữa -QPBắc)

02/11/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Kênh Giữa, Nhà Cũ, Kênh Chuối xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau

2,837

22.696

  1.  

Cắt LBS và DS 03 pha PĐ 477ĐD-7/77/372 (Phú Qúy)

02/11/2026

09:00

14:00

Một Phần xã Thanh Tùng

1,447

7.235

  1.  

Cắt 03LBFCO NR478NH-7/122/193B (Tam Giang- Ông Đơn)

02/11/2026

09:00

14:00

Một phần ấp Vườn Kiểng xã Tam Giang

1,1

5.500

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 476AX-7/62/80/01 Thị Phụng

03/11/2026

08:00

16:00

Toàn bộ Kinh Thị Phụng xã Hồ Thị Kỹ

0,9

7.200

  1.  

Đóng MV tuyến 474AX cắt sang tuyến 477AX đến sau PĐ Dưỡng Lão Cắt MC và DCL trạm 01 tuyến 477AX trạm 110kV An Xuyên

03/11/2026

08:00

16:00

Một phần đường Lý Văn Lâm, và một phần đường Kinh Giồng Kè Phường An Xuyên tỉnh Cà Mau

5,672

45.376

  1.  

Cắt MC tuyến 473KA, Mở DS trụ 01 tuyến 473KA

03/11/2026

08:00

16:00

Một phần ấp 2 xã Khánh An tỉnh Cà Mau

3,5

28.000

  1.  

Đóng DS + LBS PĐ 477KA-7/601 Khánh Hội, Cắt RC + DS PĐ 477KA-7/334 Rừng Nhớ; Cắt RC + DS PĐ 477KA-7/210 Kinh 5 Làng

03/11/2026

08:00

16:00

Một phần các ấp 15, 16 xã Khánh Lâm tỉnh cà Mau

1

8.000

  1.  

Cắt 03LBFCO trụ 33 PĐ 478NH-7/33 (Quách Phẩm)

03/11/2026

08:00

16:00

Một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau

3,015

24.120

  1.  

Cắt 3LBFCO 477AX-7/211 Phường Tân Xuyên

04/10/2026

08:00

16:00

Một phần đường Lâm Thành Mậu, Kinh Xáng Phụng Hiệp khóm Tân Thuộc, Tân Thời, Tân Dân, Tân Hiệp, khóm 20 Phường An Xuyên tỉnh Cà Mau

4,85

38.800

  1.  

Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/246/97/06/04P (1p Kinh Ba - Bực Lở)

04/11/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Mai Vinh, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau

0,4

3.200

  1.  

Cắt RC+DS PĐ 472TB-7/61 Cầu Thới Bình

04/11/2026

08:00

16:00

Ấp Cái Sắn, Lê Giáo, Lê Hoàng Thá xã Biển Bạch

1,5

12.000

  1.  

Cắt 1 FCO (Trạm Nông Trường 402E)

04/11/2026

08:00

16:00

1 phần ấp Đá Bạc A, xã Đá Bạc

0,025

200

  1.  

Cắt 03LBFCO NR 475ĐH-7/193 (Nước Mặn)

04/11/2026

08:30

16:00

Một phần xã Tân Thuận, tỉnh Cà Mau.

0,955

7.163

  1.  

Cắt 03LBFCO trụ 79 PĐ 476CN-7/79 PĐ 3P Cái Nước - Trần Thới

05/11/2026

07:30

16:30

Một phần Xã Cái Nước

2,5

22.500

  1.  

Cắt MCCB & 1FCO trạm Đất Mũi 29 trụ 21/655 tuyến 473RG

05/11/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Cái Xép, xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau

0,02

160

  1.  

Cắt RC+DS PĐ 476AX-7/62/01 Võ Văn Kiệt

05/11/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Tắc Thủ, một phần ấp Bến Gỗ, ấp đường Đào xã Hồ Thị Kỹ

1,1

8.800

  1.  

Cắt 1 LBFCO 481TVT-7/56 (1 pha Trảng Cò Ký Niêm)

05/11/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Trảng Cò, xã Trần Văn Thời

0,375

3.000

  1.  

Cắt FCO trạm Khu D

05/11/2026

08:00

16:00

Một phần phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,4

3.200

  1.  

Cắt FCO Xóm Lung Lá

05/11/2026

08:00

09:00

Một phần phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,05

50

  1.  

Cắt FCO Xóm Lung Lá 1

05/11/2026

08:00

09:00

Một phần phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,037

37

  1.  

Cắt FCO Xóm Lung Lá 1A

05/11/2026

08:00

09:00

Một phần phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,075

75

  1.  

Cắt LBS và DS 03 pha trụ 31 PĐ 474CN-7/31 (Bến Bào)

05/11/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Bến Bào, Kênh Giữa, xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau

3,85

30.800

  1.  

Cắt FCO Cầu Trắng

05/11/2026

09:00

10:00

Một phần phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,075

75

  1.  

Cắt FCO Cầu Trắng 1A

05/11/2026

09:00

10:00

Một phần phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,05

50

  1.  

Cắt FCO Cầu Trắng 1

05/11/2026

10:00

11:00

Một phần phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,05

50

  1.  

Cắt FCO Cầu Trắng 4

05/11/2026

10:00

11:00

Một phần phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,05

50

  1.  

Cắt FCO Cầu Trắng 3

05/11/2026

10:00

11:00

Một phần phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,05

50

  1.  

Cắt FCO trạm Cầu Trắng 2

05/11/2026

11:00

12:00

Một phần phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,075

75

  1.  

Cắt FCO trạm Ấp 6 Tân Thành 1

05/11/2026

11:00

12:00

Một phần phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,05

50

  1.  

Cắt FCO trạm Ấp 6 TThành - 2

05/11/2026

11:00

12:00

Một phần phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,05

50

  1.  

Cắt FCO trạm Cty PT Nhà

05/11/2026

12:00

13:00

Một phần phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,25

250

  1.  

CA Tỉnh

05/11/2026

12:00

13:00

Một phần phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,4

400

  1.  

Cắt FCO trạm Chợ Phường 5

05/11/2026

12:00

13:00

Một phần phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,4

400

  1.  

Cắt FCO trạm Bông Văn Dĩa

05/11/2026

13:00

14:00

Một phần phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,05

50

  1.  

Cắt FCO trạm Doanh Trại QĐ

05/11/2026

13:00

14:00

Một phần phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,05

50

  1.  

Cắt FCO trạm Công Ty Điện lực Cà Mau

05/11/2026

13:00

14:00

Một phần phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,32

320

  1.  

Cắt FCO trạm Đông Bắc 1

05/11/2026

13:00

14:00

Một phần phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,25

250

  1.  

Cắt FCO trạm Cửa Ngõ Đông Bắc

05/11/2026

14:00

15:00

Một phần phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,25

250

  1.  

Cắt FCO trạm Cái Nhúc 1

05/11/2026

14:00

15:00

Một phần phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,16

160

  1.  

Cắt FCO trạm Cái Nhúc 5

05/11/2026

14:00

15:00

Một phần phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,05

50

  1.  

Cắt FCO trạm Cái Nhúc 1A

05/11/2026

14:00

15:00

Một phần phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,05

50

  1.  

Cắt FCO trạm Cái Nhúc 2

05/11/2026

14:00

15:00

Một phần phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,05

50

  1.  

Cắt FCO trạm Cái Nhúc 6

05/11/2026

14:00

15:00

Một phần phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,1

100

  1.  

Cắt FCO trạm Đường Xuồng

05/11/2026

14:00

15:00

Một phần phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,05

50

  1.  

Cắt FCO trạm Bến Xe

05/11/2026

14:00

15:00

Một phần phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,05

50

  1.  

Cắt FCO trạm Chợ Bến Tàu

05/11/2026

14:00

15:00

Một phần phường Lý văn Lâm tỉnh Cà Mau

0,05

50

  1.  

Cắt LBS+DS PĐ 476AX-7/49/01 Rạch Bần

06/11/2026

07:00

17:00

Kinh Đường Xuồng ấp Đường Đào xã Hồ Thị Kỹ

1

10.000

  1.  

Cắt MCCB & 1FCO trạm Tân Ân 36 trụ 54/33/24/11 tuyến 471RG

06/11/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Rạch Gốc và ấp Tam Hiệp, xã Phan ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

0,02

160

  1.  

Cắt NR 473THT-7/105/164 (3P Sau chợ Việt Thắng)

06/11/2026

08:00

17:00

Một phần xã Nguyễn Việt Khái tỉnh Cà Mau

0,55

4.950

  1.  

Cắt 3 FCO trạm Giao Khẩu trụ 345 tuyến 478AX

06/11/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Giao Khẩu xã Trí Phải

0,18

1.440

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 472TB-7/24 Bà Đặng

06/11/2026

08:00

16:00

Toàn bộ Rạch Bà Đặng xã Thới Bình

0,5

4.000

  1.  

Cắt 3LBFCO 477TVT-7/17/122 (3 pha Kinh Đường Cuốc)

06/11/2026

08:00

16:00

Ấp Tham Trơi, ấp 5, 6, 7, 8, 12, ấp Rạch Nhum, ấp Lung Bạ, ấp Chống Mỹ, ấp Phạm Kiệt 1 phần Xã Khánh Bình

5,17

41.360

  1.  

Cắt FCO trạm Khu C

06/11/2026

08:00

16:00

Một phần phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,4

3.200

  1.  

Cắt FCO trạm ĐĐ Cơ Khí

06/11/2026

08:00

09:00

Một phần phường Lý văn Lâm tỉnh Cà Mau

0,32

320

  1.  

Cắt FCO trạm Bến Tàu P8-1

06/11/2026

08:00

09:00

Một phần phường Lý văn Lâm tỉnh Cà Mau

0,05

50

  1.  

Cắt FCO trạm Cống Đôi 1

06/11/2026

08:00

09:00

Một phần phường Hoà Thành tỉnh Cà Mau

0,025

25

  1.  

Cắt 01 FCO PĐ 477KA-7/246 Kinh 33

06/11/2026

08:00

16:00

Một phần ấp 15 xã Khánh Lâm tỉnh Cà Mau

0,2

1.600

  1.  

Cắt FCO trạm Cống Đôi 2

06/11/2026

09:00

10:00

Một phần phường Hoà Thành tỉnh Cà Mau

0,05

50

  1.  

Cắt FCO trạm Cống Đôi 3

06/11/2026

09:00

10:00

Một phần phường Hoà Thành tỉnh Cà Mau

0,05

50

  1.  

Cắt FCO trạm Đồng Tranh

06/11/2026

09:00

10:00

Một phần phường Hoà Thành tỉnh Cà Mau

0,05

50

  1.  

Cắt FCO trạm Đồng Tranh 1

06/11/2026

10:00

11:00

Một phần phường Hoà Thành tỉnh Cà Mau

0,05

50

  1.  

Cắt FCO trạm Đồng Tranh 2

06/11/2026

10:00

11:00

Một phần phường Hoà Thành tỉnh Cà Mau

0,05

50

  1.  

Cắt FCO trạm Gành Hào

06/11/2026

10:00

11:00

Một phần phường Hoà Thành tỉnh Cà Mau

0,16

160

  1.  

Cắt FCO trạm Gành Hào 1

06/11/2026

11:00

12:00

Một phần phường Hoà Thành tỉnh Cà Mau

0,075

75

  1.  

Cắt FCO trạm Gành Hào 1A

06/11/2026

11:00

12:00

Một phần phường Hoà Thành tỉnh Cà Mau

0,15

150

  1.  

Cắt FCO trạm Gành Hào 2

06/11/2026

11:00

12:00

Một phần phường Hoà Thành tỉnh Cà Mau

0,15

150

  1.  

Cắt FCO trạm Gành Hào 3

06/11/2026

12:00

13:00

Một phần phường Hoà Thành tỉnh Cà Mau

0,075

75

  1.  

Cắt FCO trạm Gành Hào 4

06/11/2026

12:00

13:00

Một phần phường Hoà Thành tỉnh Cà Mau

0,15

150

  1.  

Cắt FCO trạm Gành Hào 5

06/11/2026

12:00

13:00

Một phần phường Hoà Thành tỉnh Cà Mau

0,045

45

  1.  

Cắt FCO trạm Gành Hào 6A

06/11/2026

13:00

14:00

Một phần phường Hoà Thành tỉnh Cà Mau

0,075

75

  1.  

Cắt FCO trạm Gành Hào 6

06/11/2026

13:00

14:00

Một phần phường Hoà Thành tỉnh Cà Mau

0,045

45

  1.  

Cắt FCO trạm Cơi Nhì

06/11/2026

13:00

14:00

Một phần phường Hoà Thành tỉnh Cà Mau

0,015

15

  1.  

Cắt FCO trạm Cơi Nhì 1

06/11/2026

13:00

14:00

Một phần phường Hoà Thành tỉnh Cà Mau

0,025

25

  1.  

Cắt FCO trạm Bà Thàn

06/11/2026

14:00

15:00

Một phần phường Hoà Thành tỉnh Cà Mau

0,015

15

  1.  

Cắt FCO trạm Cái Su 9

06/11/2026

14:00

15:00

Một phần phường Hoà Thành tỉnh Cà Mau

0,05

50

  1.  

Cắt FCO trạm Cái Su 6

06/11/2026

14:00

15:00

Một phần phường Hoà Thành tỉnh Cà Mau

0,05

50

  1.  

Cắt MCHB tuyến 476AX trạm 110/22kV An Xuyên, cắt DS trụ 01 tuyến 476AX

07/11/2026

07:00

17:00

Một phần ấp Tắc Thủ, xã Hồ Thị Kỹ

1,4

14.000

  1.  

Cắt 3LBFCO 480NH-7/111/20/01 (3p Tư Là)

07/11/2026

08:00

16:00

Một phần ấp 4, ấp Hàm Rồng, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau

2

16.000

  1.  

Cắt MC + DS PĐ 476TB-7/218 UB xã Trí Phải

07/11/2026

08:00

16:00

Một phần ấp 2, ấp kinh 5, ấp nhà máy xã Trí Phải

1,1

8.800

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 472TB-7/157 Cái Sắn

07/11/2026

08:00

16:00

Toàn Bộ Kinh Cái Sắn xã Biển Bạch

0,7

5.600

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 472TB-7/347 Kinh 10

07/11/2026

08:00

16:00

Toàn bộ Kinh 10 xã Biển Bạch

0,12

960

  1.  

Cắt FCO trạm Cái Su 7

07/11/2026

08:00

09:00

Một phần phường Hoà Thành tỉnh Cà Mau

0,05

50

  1.  

Cắt FCO trạm Cái Su 8

07/11/2026

08:00

09:00

Một phần phường Hoà Thành tỉnh Cà Mau

0,05

50

  1.  

Cắt FCO trạm 6 Chiến

07/11/2026

08:00

09:00

Một phần phường Lý văn Lâm tỉnh Cà Mau

0,05

50

  1.  

Cắt FCO trạm Huỳnh Ngọc Điệp

07/11/2026

08:00

16:00

Một phần phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,25

2.000

  1.  

Đóng DS + LBS PĐ 477KA-7/344/24/01 MV Cầu U Minh; Đóng DS + LBS PĐ 477KA-7/601 Khánh Hội, Cắt RC + DS PĐ 477KA-7/189/307 Xáng Mới; Cắt RC + DS PĐ 477KA-7/210 Kinh 5 Làng; Cắt LBS + DS PĐ 477KA-7/180 Nàng Chăn

07/11/2026

08:00

16:00

Một phần xã Khánh An, xã Khánh Lâm, xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau

3

24.000

  1.  

Cắt RC và DS 03 pha NR 478ĐD-7/228/163/90 (Dọp Nhỏ)

07/11/2026

08:30

16:30

Một Phần xã Tân Tiến

0,647

5.176

  1.  

Cắt NR 471THT-7/120/86/01 (1P RẠCH LẠC LỚN)

07/11/2026

09:00

13:00

Một phần khách hàng ấp Gò Công Đông, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau.

0,08

320

  1.  

Cắt FCO trạm Bột Giấy

07/11/2026

09:00

10:00

Một phần phường Lý văn Lâm tỉnh Cà Mau

0,075

75

  1.  

Cắt FCO trạm Bà Cai Di

07/11/2026

09:00

10:00

Một phần phường Lý văn Lâm tỉnh Cà Mau

0,075

75

  1.  

Cắt FCO trạm Bà Cai Di 1

07/11/2026

09:00

10:00

Một phần phường Lý văn Lâm tỉnh Cà Mau

0,05

50

  1.  

Cắt FCO trạm Bà Cai Di 3

07/11/2026

10:00

11:00

Một phần phường Lý văn Lâm tỉnh Cà Mau

0,025

25

  1.  

Cắt FCO trạm Bà Cai Di 2

07/11/2026

10:00

11:00

Một phần phường Lý văn Lâm tỉnh Cà Mau

0,05

50

  1.  

Cắt FCO trạm Bến Xếp Dở

07/11/2026

10:00

11:00

Một phần phường An Xuyên tỉnh Cà Mau

0,112

112

  1.  

Cắt FCO trạm Dưỡng Lão

07/11/2026

11:00

12:00

Một phần phường An Xuyên tỉnh Cà Mau

0,15

150

  1.  

Cắt FCO trạm Chùa Miên 2

07/11/2026

11:00

12:00

Một phần phường An Xuyên tỉnh Cà Mau

0,32

320

  1.  

Cắt FCO trạm Chùa Miên 1

07/11/2026

11:00

12:00

Một phần phường An Xuyên tỉnh Cà Mau

0,25

250

  1.  

Cắt FCO trạm Cầu Ký

07/11/2026

12:00

13:00

Một phần phường An Xuyên tỉnh Cà Mau

0,25

250

  1.  

Cắt FCO trạm Cầu Chùa

07/11/2026

12:00

13:00

Một phần phường An Xuyên tỉnh Cà Mau

0,15

150

  1.  

Cắt FCO trạm Cầu Chùa 1

07/11/2026

12:00

13:00

Một phần phường An Xuyên tỉnh Cà Mau

0,15

150

  1.  

Cắt FCO trạm Bà Lái 1

07/11/2026

13:00

14:00

Một phần phường An Xuyên tỉnh Cà Mau

0,037

37

  1.  

Cắt FCO trạm Bà Lái

07/11/2026

13:00

14:00

Một phần phường An Xuyên tỉnh Cà Mau

0,037

37

  1.  

Cắt FCO trạm Chùa Cô 2

07/11/2026

13:00

14:00

Một phần phường An Xuyên tỉnh Cà Mau

0,05

50

  1.  

Cắt FCO trạm Bào Thúi

07/11/2026

13:00

14:00

Một phần phường An Xuyên tỉnh Cà Mau

0,025

25

  1.  

Cắt NR 471THT-7/120/79/02 (1P SÀO LƯỚI)

07/11/2026

14:00

15:00

Một phần khách hàng ấp Sào Lưới, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau.

0,08

80

  1.  

Cắt FCO trạm Ấp 6-2

07/11/2026

14:00

15:00

Một phần phường An Xuyên tỉnh Cà Mau

0,05

50

  1.  

Cắt FCO trạm Ấp 6-4

07/11/2026

14:00

15:00

Một phần phường An Xuyên tỉnh Cà Mau

0,025

25

  1.  

Cắt FCO trạm Ấp 6-1

07/11/2026

14:00

15:00

Một phần phường An Xuyên tỉnh Cà Mau

0,05

50

  1.  

Cắt RC, DS NR 473RG/21 (Cầu Rạch Lùm) tuyến 473RG; Chuyển tải sau RC NR 473RG/21/105 (Xóm Lò) + DS NR 473RG-7/21/105 (Xóm Lò) sang nhận điện tuyến 474NH trạm 110/22 kV Ngọc Hiển

08/11/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Tam Hiệp, xã Phan ngọc Hiển; một phần ấp Tân Tiến, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau

0,3608

2.886

  1.  

Cắt 3LBFCO 475KA-7/72A/34/12 (3 pha Kinh Hội)

08/11/2026

08:00

16:00

Ấp Kinh Hội, ấp Chống Mỹ 1 phần Xã Khánh Bình

0,475

3.800

  1.  

Cắt 3 LBFCO 477TVT-7/40 (Trục chính 477TVT)

08/11/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Lợi An , Cái Rắn, ấp Phú Hưng, ấp Rạch Mũi xã Trần Văn Thời

2,412

19.296

  1.  

Cắt FCO trạm Ngô Gia Tự

08/11/2026

08:00

16:00

Một phần phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,32

2.560

  1.  

Kết hợp công tác - Cắt LBS và DS trụ 86 PĐ 477ĐD-7/77/86 (Tân Duyệt)

08/11/2026

08:00

16:00

Toàn bộ xã Thanh Tùng, tỉnh Cà Mau

5,8

46.400

  1.  

Cắt LBS và DS trụ 86 PĐ 477ĐD-7/77/86 (Tân Duyệt)

08/11/2026

08:30

16:30

Một phần xã Đầm Dơi, Toàn bộ xã Thanh Tùng, tỉnh Cà Mau

5,8

46.400

Cơ sở 2

  1.  

Từ trụ 472BL/246/01/01A/14P đến trụ 472BL/246/01/01A/24P tuyến 472BL.23

Thứ 2 02/11/2026

7:00

16:00

Ấp Tân Tiến - xã Hòa Bình

0,50

              4.500

  1.  

Trạm Vĩnh Lộc 36 trụ 473VT/57/117/96/09 tuyến 473VT.2.5.1

Thứ 2 02/11/2026

8:00

11:00

Ấp Nhụy Cầm - xã Vĩnh Lộc

0,04

                 113

  1.  

Trạm Khu di tích Căn Cứ Tỉnh Ủy trụ 473HD/35/212/37AK tuyến 473HD.1.4

Thứ 2 02/11/2026

8:45

9:30

Trạm khách hàng

0,02

                   11

  1.  

Trạm Lộc Ninh T21 trụ 473HD/35/131A1 tuyến 473HD.1

Thứ 2 02/11/2026

12:30

15:30

Ấp Bà Ai - xã Lộc Ninh

0,03

                   75

  1.  

Trụ 474G/10B/137/18A/15 tuyến 474G.8.4.2

Thứ 2 02/11/2026

8:00

9:00

Ấp Cái Cùng - xã Đông Hải

0,05

                   50

  1.  

Trụ 474G/10B/137/18A/08/09 tuyến 474G.8.4.2.1

Thứ 2 02/11/2026

9:30

10:30

Ấp Cái Cùng - xã Đông Hải

0,05

                   50

  1.  

Trụ 476G/148/36/03/25/10 tuyến 476G.1.2.2.2

Thứ 2 02/11/2026

11:00

12:00

Ấp Trường Điền - xã Đông Hải

0,05

                   50

  1.  

Trụ 476G/148/36/03/46 tuyến 476G.1.2.2

Thứ 2 02/11/2026

12:30

13:30

Ấp Bửu 2 - xã Đông Hải

0,05

                   50

  1.  

Trụ 476G/148/36/03/36 tuyến 476G.1.2.2

Thứ 2 02/11/2026

14:00

15:00

Ấp Bửu 2 - xã Đông Hải

0,08

                   75

  1.  

Trụ 474G/10B/137/27AXDM tuyến 474G.8.4

Thứ 2 02/11/2026

6:30

15:00

Ấp Cái Cùng, Vĩnh Điền - xã Đông Hải

0,50

              4.250

  1.  

Từ trụ 471M/40/73XDM đến trụ 471M/40/85XDM tuyến 471M.2

Thứ 2 02/11/2026

6:30

16:00

Ấp Văn Đức, Thành Thưởng, Hoàng Minh, Lung Lá, Anh Dũng - xã An Trạch

1,50

            14.250

  1.  

Trụ 482/56/05 tuyến 482.5

Thứ 3 03/11/2026

7:30

10:00

Đường Phùng Ngọc Liêm, Đống Đa, Thống Nhất - phường Bạc Liêu

0,15

                 375

  1.  

Từ trụ 481/19/170/63/46/02/03 đến trụ NĐ/13 trạm Ngọc Được 1 tuyến 481.2.4.4.1

Thứ 3 03/11/2026

7:30

13:00

Ấp Hoàng Quân - xã Hưng Hội

0,05

                 275

  1.  

Trụ 481/19/170/10A/06T tuyến 481.2.4.9

Thứ 3 03/11/2026

13:30

15:00

Ấp Xẻo Nhào - xã Hưng Hội

0,05

                   75

  1.  

Trụ 478BL/135/05/18 tuyến 478BL.15.1

Thứ 3 03/11/2026

8:00

14:00

Ấp Trà Co, 37, 33 - xã Vĩnh Mỹ

0,18

              1.050

  1.  

Trụ 473HD/35/26 tuyến 473HD.1; trụ TTPL 25/01 tuyến 473HD.1.3

Thứ 3 03/11/2026

7:30

12:30

Ấp Long Hòa, Long Hải - xã Phước Long; Ấp Phước Thọ Hậu - xã Vĩnh Phước

2,10

            10.500

  1.  

Trụ 473HD/35/41/11 tuyến 473HD.1.5

Thứ 3 03/11/2026

7:30

12:00

Ấp Long Hòa - xã Phước Long

0,10

                 450

  1.  

Trụ 473HD/35/42/47 tuyến 473HD.1.2

Thứ 3 03/11/2026

11:30

15:30

Ấp Long Hải - xã Phước Long

0,21

                 840

  1.  

Từ trụ 473HD/35/07A đến trụ 473HD/35/19 tuyến 473HD.1

Thứ 3 03/11/2026

7:00

16:00

Ấp Long Hòa, Long Hải - xã Phước Long; Ấp Phước Thọ Hậu - xã Vĩnh Phước

2,10

            18.900

  1.  

Trạm Nhà Lầu 64 trụ 473HD/35/193/19T/01/65 tuyến 473HD.1.3.4.2

Thứ 3 03/11/2026

8:00

8:45

Ấp Nhà Lầu 2 - xã Ninh Thạnh Lợi

0,02

                   11

  1.  

Trạm Nhà Lầu 12 trụ 473HD/35/193/75P/82 tuyến 473HD.1.6.1

Thứ 3 03/11/2026

9:30

10:15

Ấp Nhà Lầu 1 - xã Ninh Thạnh Lợi

0,08

                   56

  1.  

Trạm Nhà Lầu 38 trụ 475HD/109A/79/27A tuyến 475HD.4.8

Thứ 3 03/11/2026

11:00

11:45

Ấp Nhà Lầu 1 - xã Ninh Thạnh Lợi

0,16

                 120

  1.  

Trạm Thống Nhất 96 trụ 475HD/109A/79/15PA/32 tuyến 475HD.4.6.1

Thứ 3 03/11/2026

12:30

13:15

Ấp Thống Nhất - xã Ninh Thạnh Lợi

0,04

                   28

  1.  

Từ trụ 473VT/57/158/53 đến trụ 473VT/57/158/70 tuyến 473VT.2.7

Thứ 3 03/11/2026

7:00

16:00

Ấp Cầu Đỏ, Vĩnh Thạnh, Nhụy Cầm, Lộ Xe A - xã Vĩnh Lộc

0,67

              6.003

  1.  

Phần hạ áp từ trụ 477-471G/202A đến trụ HP29/29, từ trụ 477-471G/205 đến trụ HP29/11, từ trụ 477-471G/206A đến trụ HP29/20 thuộc trạm Hộ Phòng 2C trụ 477-471G/207 tuyến 477-471G

Thứ 3 03/11/2026

7:00

16:00

Khóm 1A, 5A - phường Giá Rai

0,40

              3.600

  1.  

Từ trụ 471M/03/160A đến trụ 471M/03/213 tuyến 471M.3

Thứ 3 03/11/2026

6:30

16:00

Ấp Chòi Mòi, Long Phú, Cái Keo, Minh Thìn, Kinh Xáng - xã Định Thành

1,50

            14.250

  1.  

Trụ ATĐ6/02 tuyến 483.5.6.3

Thứ 4 04/11/2026

7:30

9:00

Khóm An Trạch Đông - phường Vĩnh Trạch

0,11

                 168

  1.  

Trụ ATĐ2/13 tuyến 483.5.6

Thứ 4 04/11/2026

9:30

11:00

Khóm An Trạch Đông - phường Vĩnh Trạch

0,40

                 600

  1.  

Trụ 472BL/282A/120/63 tuyến 472BL.9.1

Thứ 4 04/11/2026

8:00

11:00

Ấp Vĩnh Lạc, Vĩnh Tiến, Vĩnh Mới, Vĩnh Bình, Vĩnh Kiểu, Vĩnh Lập, Vĩnh Mẫu - xã Vĩnh Hậu

0,70

              2.100

  1.  

Trụ 478VH/59/21/01T tuyến 478VH.4.1

Thứ 4 04/11/2026

11:00

14:00

Ấp Cái Tràm B - xã Hòa Bình; Ấp Toàn Thắng, Cái Tràm - xã Vĩnh Hậu

0,75

              2.250

  1.  

Khoảng trụ 476BL/205/81/11/03 - 476BL/205/81/11/04 tuyến 476BL.2.3.1

Thứ 4 04/11/2026

15:00

16:00

Ấp 17, 19, Đồng Lớn - xã Vĩnh Mỹ

0,03

                   25

  1.  

Từ trụ 472BL/223/12/02 đến trụ 472BL/223/12/20 tuyến 472BL.5.9

Thứ 4 04/11/2026

7:00

16:00

Ấp Tân Tiến, Xóm Lớn - xã Hòa Bình

0,50

              4.500

  1.  

Từ trụ 473VT/57/179/106 đến trụ 473VT/57/179/130 tuyến 473VT.2.9

Thứ 4 04/11/2026

7:00

16:00

Ấp Lộ Xe, Ba Đình - xã Vĩnh Lộc

0,27

              2.403

  1.  

Từ trụ 473VT/57/67 đến trụ 473VT/57/81 tuyến 473VT.2

Thứ 4 04/11/2026

7:00

16:00

Ấp Kinh Xáng, Trèm Trẹm - xã Hồng Dân; Ấp Sơn Trắng, Vĩnh Thạnh, Nhụy Cầm - xã Vĩnh Lộc

0,83

              7.500

  1.  

Phần hạ áp từ trụ 477-471G/228 đến trụ HP6B/44, từ trụ HP6B/09 đến trụ HP6B/20, từ trụ HP6B/09 đến trụ HP6B/41 thuộc trạm Hộ Phòng 6B trụ 477-471G/228 tuyến 477-471G

Thứ 4 04/11/2026

7:00

16:00

Khóm 5A - phường Giá Rai

0,40

              3.600

  1.  

Trụ 471M/03/08/35/20 tuyến 471M.3.5.1

Thứ 4 04/11/2026

8:00

9:00

Ấp Hoàng Minh - xã An Trạch

0,05

                   50

  1.  

Trụ 471M/03/08/07A/10 tuyến 471M.3.5.2

Thứ 4 04/11/2026

9:30

10:30

Ấp Cây Thẻ - xã Định Thành

0,05

                   50

  1.  

Trụ 471M/03/19/06/05 tuyến 471M.3.19.1

Thứ 4 04/11/2026

11:00

12:00

Ấp Cây Thẻ, Lung Lá - xã Định Thành

0,05

                   50

  1.  

Trụ 471M/03/48/25/05 tuyến 471M.3.3.1

Thứ 4 04/11/2026

12:30

13:30

Ấp Lung Xình - xã Định Thành

0,05

                   50

  1.  

Trụ 471M/03/48A/02/19 tuyến 471M.3.2.4

Thứ 4 04/11/2026

14:00

15:00

Ấp Lung Lá - xã Định Thành

0,05

                   50

  1.  

Từ trụ 471M/03/48A tuyến 471M.3 đến trụ 471M/03/48A/01 tuyến 471M.3.2

Thứ 4 04/11/2026

6:30

16:00

Ấp Cây Thẻ, Lung Xình - xã Định Thành; Ấp Văn Đức, Hoàng Minh A - xã An Trạch

1,50

            14.250

  1.  

Trụ 476BL/129/2 tuyến 476BL

Thứ 5 05/11/2026

8:00

10:00

Ấp Thị Trấn A, Thị Trấn A1 - xã Hòa Bình

0,03

                   50

  1.  

Từ trụ 472-474BL/264K đến trụ 472BL/264K/01K tuyến 472BL

Thứ 5 05/11/2026

7:00

14:30

Ấp 14 - xã Vĩnh Mỹ; Ấp Tân Tiến - xã Hòa Bình

1,00

              7.500

  1.  

Trụ 473HD/95/38/12 tuyến 473HD.5.2

Thứ 5 05/11/2026

7:30

12:00

Ấp Tà Óc - xã Hồng Dân; Ấp Long Hậu - xã Phước Long

0,12

                 540

  1.  

Trụ 473VT/311/18 tuyến 473VT.14

Thứ 5 05/11/2026

11:30

15:30

Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Trinh - xã Vĩnh Thanh

0,13

                 520

  1.  

Trạm Lộc Ninh 23 trụ 473HD/35/102A tuyến 473HD.1

Thứ 5 05/11/2026

8:00

11:00

Ấp Bà Ai - xã Hồng Dân

0,03

                   75

  1.  

Trạm Lộc Ninh 22 trụ 473HD/35/112A tuyến 473HD.1

Thứ 5 05/11/2026

12:30

15:30

Ấp Bà Ai, Bình Dân - xã Hồng Dân

0,04

                 111

  1.  

Từ trụ 473HD/35/122 đến trụ 473HD/35/134 tuyến 473HD.1.

Thứ 5 05/11/2026

7:00

16:00

Ấp Ninh Thạnh Đông, Cai Giảng - xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp Bình Dân, Bà Ai - xã Hồng Dân

0,67

              6.000

  1.  

Trụ 478G/23/35/42, 478G/23/35/80, 478G/23/35/81, 478G/23/35/82 tuyến 478G1.1

Thứ 5 05/11/2026

7:00

16:00

Khóm Phong Tân, 5, 15, 16, 19, 21 - phường Láng Tròn

1,00

              9.000

  1.  

Trụ 471M/03/215/51A/09 tuyến 471M.3.17.7

Thứ 5 05/11/2026

8:00

9:00

Ấp An Phúc, Cái Keo - xã An Phúc

0,05

                   50

  1.  

Trụ 471M/03/215/59/12/17 tuyến 471M.3.17.5.2

Thứ 5 05/11/2026

9:30

10:30

Ấp Phước Thắng - xã An Phúc

0,05

                   50

  1.  

Trụ 471M/03/215/59/16 tuyến 471M.3.17.5

Thứ 5 05/11/2026

11:00

12:00

Ấp Phước Thắng - xã An Phúc

0,05

                   50

  1.  

Trụ 471M/03/215/59/03 tuyến 471M.3.17.5

Thứ 5 05/11/2026

12:30

13:30

Ấp Phước Thắng - xã An Phúc

0,05

                   50

  1.  

Trụ 471M/03/215/84A/05 tuyến 471M.3.17.9

Thứ 5 05/11/2026

14:00

15:00

Ấp Phước Thắng - xã An Phúc

0,05

                   50

  1.  

Từ trụ 471M/03/215/13 XDM đến trụ 471M/03/215/22 XDM tuyến 471M.3.17

Thứ 5 05/11/2026

6:30

16:00

Ấp Cái Keo, Phước Thắng, Minh Thìn - xã Định Thành

1,00

              9.500

  1.  

Trụ 481/19/185/24/01 tuyến 481.2.6

Thứ 6 06/11/2026

7:30

11:00

Ấp Xẻo Nhào - xã Hưng Hội

0,05

                 175

  1.  

Trụ 475BL/78A/84A/08 tuyến 475BL.8.9

Thứ 6 06/11/2026

12:00

15:30

Ấp Bà Chăng, Mặc Đây, Nhà Dài - xã Vĩnh Lợi

0,05

                 175

  1.  

Từ trụ 475BL/94/78A tuyến 475BL.1 đến trụ 475BL/94/82/01A tuyến 475BL.1.1

Thứ 6 06/11/2026

7:00

14:30

Ấp Trà Hất, Xóm Lớn, Công Điền, Bào Sen, Giồng Bướm, Bà Chăng, Thới Chiến, Tràm 1, Trung Hưng 2 - xã Châu Thới; Ấp Béc Hen - xã Hòa Bình

2,35

            17.625

  1.  

Từ trụ 475BL/94/82/01A/01A tuyến 475BL.1.1.2 đến trụ 475BL/94/82/01A/01A/02 tuyến 475BL.1.1.2.1

Thứ 6 06/11/2026

7:00

14:30

Ấp Trà Hất, Xóm Lớn, Công Điền, Bào Sen, Giồng Bướm, Bà Chăng, Thới Chiến, Tràm 1, Trung Hưng 2 - xã Châu Thới; Ấp Béc Hen - xã Hòa Bình

2,35

            17.625

  1.  

Từ trụ 472BL/246/01/01A/02T đến trụ 472BL/246/01/01A/13T tuyến 472BL.23.1; trụ 472BL/223/63/27P tuyến 472BL.5.6

Thứ 6 06/11/2026

7:00

16:00

Ấp Tân Tiến, Do Thới - xã Hòa Bình

0,56

              5.040

  1.  

Từ trụ 473VT/189/35/10A/01 đến trụ 473VT/189/35/10A/08 tuyến 473VT.3.1.7

Thứ 6 06/11/2026

7:00

16:00

Ấp Ninh Lợi - xã Ninh Quới

0,03

                 225

  1.  

Trụ 478G/23/54, 478G/23/55, 478G/23/56, 478G/23/57, 478G/23/98, 478G/23/99 tuyến 478G1

Thứ 6 06/11/2026

7:00

16:00

Khóm Phong Thạnh, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25 - phường Giá Rai; Khóm Phong Tân, 19, 21 - phường Láng Tròn

1,50

            13.500

  1.  

Đường dây hạ áp từ trụ 476G/150A/87/09/40 đến trụ 476G/150A/87/09/47 hiện hữu; từ trụ 476G/150A/87/09/40 đến trụ 476G/150A/87/09/47 XDM trạm Long Điền Tây 21 trụ 476G/150A/87/09/43 tuyến 476G.8.3.2

Thứ 6 06/11/2026

6:30

16:00

Ấp Lập Điền - xã Gành Hào

0,05

                 475

  1.  

Trụ 483/45/52A tuyến 483.5

Thứ 7 07/11/2026

7:00

10:00

Khóm Kim Cấu, Công Điền - phường Vĩnh Trạch

0,25

                 750

  1.  

Trụ 479BL/31G tuyến 479BL

Thứ 7 07/11/2026

7:00

10:30

Đường Tôn Đức Thắng (từ ngã tư Tôn Đức Thắng - Nguyễn Thái Học đến ngã tư Tôn Đức Thắng - Cách Mạng), Hòa Bình nối dài, Nguyễn Chí Thanh, Lê Thiết Hùng, Tô Minh Luyến, Nguyễn Thị Thủ, Trần Văn Hộ, Trần Huỳnh nối dài, Cao Triều Phát, Bùi Thị Xuân nối dài, Hẻm Cầu Xáng - phường Bạc Liêu; Khóm 8 - phường Vĩnh Trạch

1,39

              4.858

  1.  

Trụ 483/60K/01K tuyến 483

Thứ 7 07/11/2026

7:00

12:00

Đường Tỉnh lộ 38, Hồ Thị Kỷ, Đống Đa, Thống Nhất, Nguyễn Du, Nguyễn Thị Minh Khai, Phạm Ngũ Lão, Lý Văn Lâm, Lê Thị Hồng Gấm, Cao Văn Lầu, Khu dân cư Phường 5, Khu dân cư Thiên Long - phường Vĩnh Trạch

10,59

            52.950

  1.  

Trụ 483/47A tuyến 483

Thứ 7 07/11/2026

7:00

12:00

Đường Tỉnh lộ 38, Hồ Thị Kỷ, Đống Đa, Thống Nhất, Nguyễn Du, Nguyễn Thị Minh Khai, Phạm Ngũ Lão, Lý Văn Lâm, Lê Thị Hồng Gấm, Cao Văn Lầu, Khu dân cư Phường 5, Khu dân cư Thiên Long - phường Vĩnh Trạch

10,59

            52.950

  1.  

Trụ 483/47A, 483/49, 483/49A tuyến 483

Thứ 7 07/11/2026

12:00

15:30

Đường Tỉnh Lộ 38 - phường Vĩnh Trạch

0,18

                 630

  1.  

Trụ 473VT/54, 473VT/43, 473VT/44, 473VT/46, ND17/08 tuyến 473VT.

Chủ nhật 08/11/2026

7:30

15:00

Ấp Kinh Xáng, Bà Gồng, Ngan Dừa - xã Hồng Dân

0,83

              6.250

  1.  

Từ trụ 473VT/57/179/48 đến trụ 473VT/57/179/65 tuyến 473VT.2.9

Chủ nhật 08/11/2026

7:00

16:00

Ấp Cầu Đỏ, Lộ Xe, Lộ Xe A, Ba Đình - xã Vĩnh Lộc

1,33

            11.997

  1.  

Phần hạ áp từ trụ 472-474G/161AK đến trụ 472-474G/166, từ trụ 472-474G/165A đến trụ GR5B/05, từ trụ 472-474G/161AK đến Trụ k số 04, từ trụ 472-474G/163 đến trụ GR5B/08, trụ GR5B/13 đến trụ GR5B/15 thuộc Trạm Giá Rai 5B trụ 472-474G/164 tuyến 472G-474G

Thứ 7 07/11/2026

7:00

16:00

Khóm 1 - phường Giá Rai

0,40

              3.600

  1.  

Trụ 477G-471M/02 tuyến 477G, 477G-471M/76 tuyến 471M

Thứ 7 07/11/2026

7:00

16:00

Ấp Khúc Tréo, Gò Muồng, Nhàn Dân, Công Điền, Tân Thạnh, Xóm Mới, Thạnh Bình - xã Phong Thạnh; Ấp Thành Thưởng, Thành Thưởng B, Văn Đức, Ba Mến, Hiệp Vinh - xã An Trạch

6,00

            54.000

  1.  

Tại vị trí trụ: 477G-471M/81, 477G-471M/113, 477G-471M/143, 477G-471M/154AK tuyến 477G-471M

Thứ 7 07/11/2026

7:00

16:00

Ấp Cây Gừa, Tân Phong, Cầu Đen, Khúc Tréo, Thanh Bình, Nhân Dân, Công Điển - xã Phong Thạnh

3,50

            31.500

  1.  

Trụ 471ĐH/141/81 tuyến 471ĐH.9

Thứ 7 07/11/2026

8:00

9:00

Ấp Thanh Hải - xã Long Điền Tây

0,05

                   50

  1.  

Trụ 471ĐH/159/01K tuyến 471ĐH

Thứ 7 07/11/2026

9:00

10:00

Trạm khách hàng

0,10

                 100

  1.  

Trụ 471ĐH/190/57/19 tuyến 471ĐH.13.4

Thứ 7 07/11/2026

9:30

10:30

Ấp Thuận Điền - xã Gành Hào

0,05

                   50

  1.  

Trụ 471ĐH/190/35A/13 tuyến 471ĐH.13.3

Thứ 7 07/11/2026

11:00

12:00

Ấp Thuận Điền - xã Gành Hào

0,05

                   50

  1.  

Trụ 471ĐH/193A/02 tuyến 471ĐH

Thứ 7 07/11/2026

12:30

13:30

Ấp Thuận Điền - xã Gành Hào

0,05

                   50

  1.  

Trụ 476G/226/02 tuyến 476G

Thứ 7 07/11/2026

14:00

15:00

Ấp Điền Hải - xã Long Hà

0,05

                   50

  1.  

Từ trụ 471ĐH/190 đến trụ 471ĐH/219 tuyến 471ĐH; Từ trụ 476G/187 đến trụ 476G/228 tuyến 476G

Thứ 7 07/11/2026

6:30

16:00

Ấp Ngọc Điền, Thanh Hải, Bình Điền, Thuận Điền - xã Gành Hào; Ấp Điền Hải - xã Long Điền; Ấp Trường Điền - xã Đông Hải

2,50

            23.750

  1.  

Từ trụ 483/09 đến trụ 483/09/01K tuyến 483

Chủ nhật 08/11/2026

7:00

15:00

Đường Lê Duẩn (lề bên trái từ ngã ba Lê Duẩn - Tôn Đức Thắng đến ngã tư Lê Duẩn - Cách Mạng), Cách Mạng (lề bên trái từ ngã tư Lê Duẩn - Cách Mạng đến ngã tư Cách Mạng - Tôn Đức Thắng), Nguyễn Tất Thành (từ ngã tư Nguyễn Tất Thành - Lê Duẩn đến ngã ba Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Thái Học), Lộc Ninh (từ ngã tư Lộc Ninh - Cách Mạng đến ngã ba Lộc Ninh - Nguyễn Tất Thành) - phường Bạc Liêu

2,65

            21.160

  1.  

Trụ 475BL/113/38 tuyến 475BL.10

Chủ nhật 08/11/2026

7:30

10:00

Ấp Thông Lưu, Trà Ban 2, Trà Ban 1, Nhà Dài, Chắc Đốt - xã Vĩnh Lợi

1,05

              2.625

  1.  

Trụ 475BL/94/05/05/01 tuyến 475BL.1.11

Chủ nhật 08/11/2026

10:30

13:00

Ấp Xẻo Chích - xã Vĩnh Lợi

0,32

                 800

  1.  

Từ trụ 478HD/156 đến trụ 478HD/170 tuyến 478HD

Chủ nhật 08/11/2026

7:00

16:00

Ấp 21 - phường Láng Tròn; Ấp Bình Thạnh, Bình Tốt, Bình Hổ, Huê 1, Phước Tân, Phước Trường, Phước Thọ Tiền - xã Vĩnh Phước; Xã Phong Hiệp

7,51

            67.590

  1.  

Từ trụ 475HD/110B đến trụ 475HD/113A XDM tuyến 475HD, từ 475HD/110B đến trụ HT/01 cuối lưới hạ thế thuộc trạm Phước Tân 1

Chủ nhật 08/11/2026

7:00

16:00

Ấp Phước Tân, Phước Trường, Phước Thọ Tiền - xã Vĩnh Phước; Ấp 1A, 1B, 2, 3, 8A, 8B, 9B - xã Phong Hiệp

3,71

            33.390

  1.  

Trụ CC44/07 trạm Cây Cui 44 tuyến 473HD.1.4

Thứ 7 07/11/2026

8:00

12:30

Ấp Cây Cui, Xẻo Gừa, Xẻo Dừng - xã Ninh Thạnh Lợi

0,50

              2.250

  1.  

Từ trụ 473HD/35/180 đến trụ 473HD/35/192 tuyến 473HD.1

Thứ 7 07/11/2026

7:00

16:00

Ấp Cai Giảng, Ninh Thạnh Tây, Kos Thum, Ngô Kim, Cây Cui, Thống Nhất, Xẻo Gừa, Nhà Lầu II - xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp Nhụy Cầm - xã Vĩnh Lộc

0,83

              7.497

  1.  

Trụ 471M/154/112/01/01 tuyến 471M.9.6.1

Chủ nhật 08/11/2026

8:00

11:00

Ấp Minh Thìn - xã Định Thành; Ấp 1, Ba Mến, Quyết Chiến - xã An Trạch

1,56

              4.686

  1.  

Trụ ATA 51/24, trụ ATA 51/25, trụ ATA 51/36, trụ ATA 51/37, trụ ATA 51/38, trụ ATA 51/39, trụ ATA 51/41, trụ ATA 51/42 trạm An Trạch A 51 trụ 471M/154/45/24/34 tuyến 471M.9.1.2

Chủ nhật 08/11/2026

11:00

16:00

Ấp Quyết Chiến - xã An Trạch

0,08

                 375

  1.  

Trụ 471M/03/68A, trụ 471M/03/68A/01, trụ 471M/03/90A, trụ 471M/03/90A/01, trụ 471M/03/98A tuyến 471M.3; trụ 471M/03/98A/01 tuyến 471M.3.6

Chủ nhật 08/11/2026

6:30

16:00

Ấp Lung Chim, Cây Giá, Lung Lá, Phan Mầu, Kinh Xáng - xã Định Thành

3,00

            28.500

  1.  

Trụ 471M/03/127/01, trụ 471M/03/127/02 tuyến 471M.3.8; trụ 471M/03/106A, trụ 471M/03/106A/01 tuyến 471M.3; từ trụ 471M/03/127 đến trụ 471M/03/159A đến trụ 471M/03/159A tuyến 471M.3

Chủ nhật 08/11/2026

6:30

16:00

Ấp Lung Chim, Cây Giá, Chòi Mòi, Long Phú, Cái Keo, Kinh Xáng - xã Định Thành

1,50

            14.250

7. Đánh giá tình hình hệ thống điện tuần 45/2026:

7.1. Đánh giá chung: Trong tuần, các công tác thực hiện không gây ảnh hưởng làm quá tải các phần tử mang điện liên quan.

7.2. Các phần tử mang tải trên 80%:

- MBA T2 Cái Nước dòng định mức 200A dòng vận hành 168A. Mức mang tải 84% do chuyển nguồn cấp điện cho phụ tải trạm 110 Tân Hưng Tây (ngày 25/10/2026)

- MBA T1 Sông Đốc dòng định mức 200A dòng vận hành 164,5A. Mức mang tải 82,24% do chuyển nguồn cấp điện cho phụ tải trạm 110 Tân Hưng Tây(ngày 25/10/2026).

8. Cảnh báo điện áp:

8.1. Cảnh báo điện áp thấp:

+ Các nút có điện áp thấp trong chế độ vận hành thấp điểm: Không.

+ Các nút có điện áp thấp trong chế độ vận hành cao điểm:  Không.

8.2. Cảnh báo điện áp cao (cấp điện áp 110kV và 22kV):  Không.

8.3. Chế độ sự cố N-1 đường dây, máy biến áp 220kV trong HTĐ miền Nam ở chế độ vận hành bình thường:  Thực hiện theo lệnh từ Điều độ viên SSO.

9. Công trình mới dự kiến trong tuần: Không.

10. Kế hoạch thử nghiệm, thí nghiệm dự kiến trong tuần: Không

11. Đề nghị các đơn vị:

11.1. Phòng Điều độ:

+ Nghiêm túc thực hiện huy động công suất MTMN theo phân bổ của EVN SPC.

+ Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

+ Khi xảy sự cố kéo dài, Điều độ phối hợp với các Điện lực thực hiện ngay việc chuyển phụ tải bị ảnh hưởng mất điện nhưng không thuộc trong vùng bị sự cố sang nhận điện từ nguồn khác để tái lập điện trở lại.

11.2. Phòng Khoa học Công nghệ và Chuyển đổi số: Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

11.3. Xí nghiệp lưới điện Cao thế Cà Mau:

            + Quản lý vận hành tăng cường rà soát kiểm tra lưới, sớm phát hiện và xử lý kịp thời các khiếm khuyết, nguy cơ của thiết bị, nhằm đảm bảo thiết bị luôn trong tình trạng sẵn sàng, tin cậy cao nhất.

+ Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

11.4. Các Điện lực trực thuộc:

+ Nghiêm túc việc thực hiện huy động MTMN theo phân bổ của Công ty.

+ Quản lý vận hành tăng cường rà soát kiểm tra lưới điện, sớm phát hiện và xử lý kịp thời các khiếm khuyết, nguy cơ của thiết bị, nhằm đảm bảo thiết bị luôn trong tình trạng sẵn sàng, tin cậy cao nhất.


TIN LIÊN QUAN

(14:06 - 03/11/2026)

Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 45-2026 Từ ngày 02/11/2026 đến ngày 08/11/2026

(14:05 - 03/11/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 45-2026 Từ ngày 02/11/2026 đến ngày 08/11/2026

(15:36 - 21/10/2026)

Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 43-2026 (Từ 19/10/2026 đến 25/10/2026)

(15:36 - 21/10/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 43-2026 (Từ 19/10/2026 đến 25/10/2026)

(15:33 - 21/10/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 44-2026 (Từ 26/10/2026 đến 01/11/2026)

(15:32 - 21/10/2026)

Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 44-2026 (Từ 26/10/2026 đến 01/11/2026)

(08:51 - 14/10/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 41-2026

(08:51 - 14/10/2026)

Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 41-2026

(07:47 - 12/10/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 42-2026 (Từ 12/10/2026 đến 18/10/2026)

(07:47 - 12/10/2026)

Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 42-2026 (Từ 12/10/2026 đến 18/10/2026)