Tin tức & hoạt động

Đăng bởi Huỳnh Duy | 15:33 | 21/10/2026

Kế hoạch vận hành tuần 44-2026 (Từ 26/10/2026 đến 01/11/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 44-2026

(Từ 26/10/2026 đến 01/11/2026)

 

 
 

 

 

1. Phụ tải thực tuần 42 (từ ngày 12/10/2026 đến 18/10/2026)

Athực nhận (kWh)

65.152.565

Atrung bình (kWh)

9.307.509

Pmax - 43X (MW)

507,2

Pmin - 43X (MW)

226,8

AMTMN(ước tính) (kWh)

7.123.516

PMTMN (MW)

206,9

2. Dự kiến phụ tải tuần 44

Athực nhận (kWh)

61.894.937

Atrung bình (kWh)

8.842.134

Pmax - 43X (MW)

506,5

Pmin - 43X (MW)

237,2

AMTMN (kWh)

6.767.340

PMTMN (MW)

172,5

3. Huy động nguồn: Thực hiện huy động theo kế hoạch huy động nguồn MTMN của NSMO, EVN SPC.

4. Tải các đường dây - trạm 110kV:

4.1. Tải phía đường dây 110kV:

Số thứ tự

 

 

Đường dây

Điểm đo

I định mức
dây dẫn

I thực tế max

So Sánh

Nguyên

nhân

A

A

%

1

171 Cà Mau 2 - 172 Khánh An

172 Khánh An

610

516

84,6%

 

2

171 Cái Nước - 172 Ngọc Hiển

171 Cái Nước

510

192

37,6%

 

172 Ngọc Hiển

510

196

38,4%

 

3

171 Đầm Dơi - 172 Cái Nước

171 Đầm Dơi

510

80

15,7%

 

172 Cái Nước

510

85

16,6%

 

4

171 Định Bình - 171 Cà Mau

171 Cà Mau

610

364

59,6%

 

171 Định Bình

610

362

59,3%

 

5

171 Khánh An - 172 Cà Mau

171 Khánh An

610

386

63,2%

 

172 Cà Mau

610

384

62,9%

 

6

171 Rạch Gốc - 171 NMĐG Tân Ân 1

171 Rạch Gốc

750

130

17,3%

 

7

171 Vĩnh Hậu - 172 Giá Rai

171 Vĩnh Hậu

610

280

45,9%

 

172 Giá Rai

610

285

46,6%

 

8

172 An Xuyên - 171 Hồng Dân

171 Hồng Dân

1020

81

8,0%

 

172 An Xuyên

1020

82

8,0%

 

9

172 Bạc Liêu 2 - 172 Hiệp Thành

172 Hiệp Thành

610

398

65,3%

 

10

172 Cà Mau 2 - 171 An Xuyên

171 An Xuyên

1020

450

44,1%

 

11

172 Định Bình - 173 Giá Rai 2

172 Định Bình

610

474

77,7%

 

12

172 Đông Hải - 180 TC Hòa Bình 2

172 Đông Hải

610

150

24,6%

 

13

172 Hồng Dân - 173 Long Mỹ

172 Hồng Dân

1020

85

8,4%

 

14

172 NMĐG Hòa Bình 2 - 171 Hiệp Thành

171 Hiệp Thành

610

446

73,0%

 

15

172 NMĐG Tân Thuận - 174 Đông Hải

174 Đông Hải

610

340

55,7%

 

16

172 Sông Đốc - 131 Tân Hưng Tây 

131 Tân Hưng Tây

610

128

20,9%

 

172 Sông Đốc

610

127

20,8%

 

17

172 Trần Văn Thời - 171 Sông Đốc

171 Sông Đốc

610

264

43,3%

 

172 Trần Văn Thời

610

275

45,0%

 

18

172 Vĩnh Hậu - 178 TC Hòa Bình 2

172 Vĩnh Hậu

610

160

26,2%

 

19

172 Vĩnh Thuận - 171 Thới Bình 

171 Thới Bình

610

156

25,6%

 

20

173 Bạc Liêu 2 - 172 Bạc Liêu

172 Bạc Liêu

610

188

30,8%

 

21

173 Cà Mau 2 - 172 Đầm Dơi

172 Đầm Dơi

610

176

28,9%

 

22

173 Ngọc Hiển - 172 Rạch Gốc

172 Rạch Gốc

750

224

29,8%

 

173 Ngọc Hiển

750

224

29,9%

 

23

174 Bạc Liêu 2 - 171 Bạc Liêu

171 Bạc Liêu

610

203

33,3%

 

24

174 Cà Mau 2 - 171 Trần Văn Thời

171 Trần Văn Thời

610

336

55,1%

 

25

174 Giá Rai 2 - 171 Đông Hải

171 Đông Hải

610

280

45,9%

 

26

175 Trạm 220kV Giá Rai - 179 TC Hòa Bình 2

171 Vĩnh Hậu

610

280

45,9%

 

172 Đông Hải

610

150

24,6%

 

27

176 An Xuyên - 172 Thới Bình

172 Thới Bình

610

216

35,4%

 

176 An Xuyên

610

222

36,4%

 

28

176 Giá Rai 2 - 171 Giá Rai

171 Giá Rai

610

277

45,4%

 

29

178 Năm Căn - 174 Ngọc Hiển

174 Ngọc Hiển

750

233

31,1%

 

4.2. Tải các phát tuyến 22kV:

STT

Trạm

BA 110KV

Phát tuyến

Iđm cáp ngầm

Iđm dây dẫn

Imax
thực tế

So Sánh cáp ngầm

So sánh dây dẫn

Nguyên Nhân

A

A

A

%

%

 

1

AN XUYÊN

471 An Xuyên

475

450

56

11,9%

12,5%

 

473 An Xuyên

475

450

 

 

 

Dự phòng

475 An Xuyên

475

450

 

 

 

Dự phòng

477 An Xuyên

475

450

259

54,5%

57,5%

 

472 An Xuyên

475

450

80

16,8%

17,7%

 

474 An Xuyên

475

450

162

34,0%

35,9%

 

476 An Xuyên

475

510

70

14,7%

13,7%

 

478 An Xuyên

475

450

252

53,0%

55,9%

 

480 An Xuyên

475

 

 

 

 

Dự phòng

2

BẠC LIÊU

471 Bạc Liêu

475

610

345

72,5%

56,5%

 

473 Bạc Liêu

475

610

451

94,9%

73,9%

 

475 Bạc Liêu

475

610

190

39,9%

31,1%

 

477 Bạc Liêu

475

610

182

38,3%

29,8%

 

479 Bạc Liêu

475

610

282

59,3%

46,2%

 

472 Bạc Liêu

475

610

165

34,8%

27,1%

 

474 Bạc Liêu

475

610

304

63,9%

49,8%

 

476 Bạc Liêu

475

610

329

69,3%

54,0%

 

478 Bạc Liêu

475

610

240

50,5%

39,3%

 

480 Bạc Liêu

475

610

 

 

 

Dự phòng

3

CÀ MAU

471 Cà Mau

475

510

334

70,4%

65,6%

 

473 Cà Mau

475

450

177

37,2%

39,3%

 

475 Cà Mau

475

450

224

47,2%

49,8%

 

477 Cà Mau

475

510

84

17,7%

16,4%

 

479 Cà Mau

475

540

94

19,7%

17,4%

 

472 Cà Mau

475

 

 

 

 

Dự phòng

474 Cà Mau

475

540

322

67,8%

59,6%

 

476 Cà Mau

475

450

208

43,8%

46,2%

 

478 Cà Mau

475

450

184

38,7%

40,9%

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

CÁI NƯỚC

 

 

 

472 Cái Nước

410

510

129

31,5%

25,3%

 

474 Cái Nước

410

610

218

53,3%

35,8%

 

476 Cái Nước

410

610

200

48,8%

32,8%

 

478 Cái Nước

410

610

186

45,5%

30,6%

 

480 Cái Nước

410

610

360

87,8%

59,0%

Chuyển nguồn

 

5

 

 

 

 

ĐẦM DƠI

 

 

 

471 Đầm Dơi

410

 

0

0,0%

0,0%

Dự phòng

473 Đầm Dơi

410

450

40

9,9%

9,0%

 

475 Đầm Dơi

410

450

30

7,3%

6,6%

 

477 Đầm Dơi

410

450

216

52,7%

48,0%

 

479 Đầm Dơi

410

450

80

19,5%

17,8%

 

472 Đầm Dơi

410

450

120

29,3%

26,7%

 

474 Đầm Dơi

410

450

56

13,7%

12,4%

 

476 Đầm Dơi

410

510

134

32,6%

26,2%

 

478 Đầm Dơi

410

610

291

71,1%

47,8%

 

 

 

 

6

 

 

 

ĐỊNH BÌNH

472 Định Bình

475

540

336

70,7%

62,2%

 

474 Định Bình

475

540

264

55,6%

48,9%

 

476 Định Bình

475

300

 

 

 

Dự phòng

478 Định Bình

475

540

96

20,2%

17,8%

 

480 Định Bình

475

 

 

 

 

Dự phòng

7

ĐÔNG HẢI

471 Đông Hải

410

610

81

19,8%

13,3%

 

473 Đông Hải

410

510

120

29,2%

23,5%

 

475 Đông Hải

410

610

210

51,3%

34,5%

 

472 Đông Hải

475

510

126

26,6%

24,7%

 

474 Đông Hải

475

610

201

42,4%

33,0%

 

476 Đông Hải

475

610

 

 

 

Dự phòng

478 Đông Hải

475

510

 

 

 

Dự phòng

8

GIÁ RAI

471 Giá Rai

475

610

92

19,4%

15,1%

 

473 Giá Rai

475

610

254

53,5%

41,7%

 

475 Giá Rai

475

610

 

 

 

Dự phòng

477 Giá Rai

475

610

176

37,1%

28,9%

 

472 Giá Rai

410

610

174

42,4%

28,5%

 

474 Giá Rai

410

610

296

72,1%

48,5%

 

476 Giá Rai

410

610

231

56,4%

37,9%

 

478 Giá Rai

410

610

188

45,9%

30,9%

 

9

HIỆP THÀNH

471 Hiệp Thành

475

610

197

48,1%

32,3%

 

473 Hiệp Thành

475

610

152

37,1%

24,9%

 

475 Hiệp Thành

475

610

67

16,4%

11,0%

 

477 Hiệp Thành

475

610

235

57,4%

38,6%

 

479 Hiệp Thành

475

610

 

 

 

Dự phòng

 

 

 

 

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HỒNG DÂN

 

 

 

 

 

471 Hồng Dân

410

610

279

67,9%

45,7%

 

473 Hồng Dân

410

610

 

 

 

Dự phòng

475 Hồng Dân

410

610

150

36,5%

24,5%

 

477 Hồng Dân

410

610

 

 

 

Dự phòng

472 Hồng Dân

410

610

269

65,5%

44,1%

 

474 Hồng Dân

410

610

17

4,1%

2,7%

 

476 Hồng Dân

410

610

158

38,5%

25,9%

 

478 Hồng Dân

410

610

172

41,8%

28,1%

 

 

 

 

11

 

 

 

 

 

 

 

11

 

 

 

 

 

 

KHÁNH AN

 

 

 

 

 

 

 

KHÁNH AN

 

471 Khánh An

475

510

 

 

 

Dự phòng

473 Khánh An

475

510

183

38,5%

35,8%

 

475 Khánh An

475

450

156

32,9%

34,8%

 

477 Khánh An

475

610

362

76,3%

59,4%

 

479 Khánh An

475

610

260

54,6%

42,5%

 

481 Khánh An

475

610

 

 

 

Dự phòng

472 Khánh An

475

610

143

30,1%

23,5%

 

474 Khánh An

475

610

 

 

 

Dự phòng

476 Khánh An

475

 

 

 

 

Dự phòng

478 Khánh An

475

 

 

 

 

Dự phòng

480 Khánh An

475

 

 

 

 

Dự phòng

 

12

 

 

 

 

 

12

NGỌC HIỂN

 

 

 

 

 

NGỌC HIỂN

 471 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

 473 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

 475 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

 477 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

472 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

474 Ngọc Hiển

410

300

60

14,6%

20,0%

 

476 Ngọc Hiển

410

510

110

26,8%

21,6%

 

478 Ngọc Hiển

410

510

270

65,9%

52,9%

 

480 Ngọc Hiển

410

450

220

53,7%

48,9%

 

482 Ngọc Hiển

410

450

90

22,0%

20,0%

 

13

RẠCH GỐC

471 Rạch Gốc

410

540

70

14,7%

13,0%

 

473 Rạch Gốc

410

510

276

58,1%

54,1%

 

475 Rạch Gốc

410

540

104

21,8%

19,2%

 

477 Rạch Gốc

410

540

112

23,7%

20,8%

 

14

SÔNG ĐỐC

471 Sông Đốc

445

610

216

45,6%

35,5%

 

473 Sông Đốc

445

610

323

68,0%

52,9%

 

475 Sông Đốc

445

610

190

40,1%

31,2%

 

477 Sông Đốc

445

610

296

62,3%

48,5%

 

479 Sông Đốc

445

 

 

 

 

Dự phòng

15

TÂN HƯNG TÂY

471 Tân Hưng Tây

410

450

110

26,8%

24,4%

 

473 Tân Hưng Tây

410

450

214

52,3%

47,6%

 

475 Tân Hưng Tây

410

450

100

24,4%

22,2%

 

477 Tân Hưng Tây

410

450

260

63,4%

57,8%

 

16

THỚI BÌNH

472 Thới Bình

410

540

152

32,0%

28,1%

 

474 Thới Bình

410

540

88

18,5%

16,3%

 

476 Thới Bình

410

450

72

15,2%

16,0%

 

478 Thới Bình

410

300

32

6,7%

10,7%

 

480 Thới Bình

410

510

40

8,4%

7,8%

 

 

 

 

17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TRẦN VĂN THỜI

 

 

 

 

 

 

471 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

473 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

475 Trần Văn Thời

410

450

55

13,4%

12,2%

 

477 Trần Văn Thời

410

450

136

33,1%

30,1%

 

479 Trần Văn Thời

410

510

68

16,6%

13,3%

 

481 Trần Văn Thời

410

450

125

30,4%

27,7%

 

472 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

474 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

476 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

478 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

 

18

 

 

 

VĨNH HẬU

 

 

472 Vĩnh Hậu

475

510

184

38,7%

36,1%

 

474 Vĩnh Hậu

475

610

288

60,6%

47,2%

 

476 Vĩnh Hậu

475

610

88

18,5%

14,4%

 

478 Vĩnh Hậu

475

610

160

33,7%

26,2%

 

4.3.Tải máy biến áp:

STT

Trạm

MBA

I định mức

I thực tế max

So Sánh

Nguyên nhân

(A)

(A)

%

 

1

An Xuyên

T1-An Xuyên

200,8

59

29,3%

 

T2-An Xuyên

200,8

106

53,0%

 

2

 

Bạc Liêu

 

T1-Bạc Liêu

316,2

222

70,3%

 

T2-Bạc Liêu

316,2

174

55,0%

 

3

 

Cà Mau

 

T1-Cà Mau

316,2

170

53,9%

 

T2-Cà Mau

316,2

135

42,8%

 

4

Cái Nước

T2-Cái Nước

200,8

176

87,6%

Chuyển nguồn

5

 

Đầm Dơi

 

T1-Đầm Dơi

200,8

64

31,9%

 

T2-Đầm Dơi

200,8

96

47,8%

 

6

Định Bình

T2-Định Bình

200,8

125

62,0%

 

7

 

Đông Hải

 

T1-Đông Hải

200,8

 

 

Dự phòng

T2-Đông Hải

200,8

138

68,7%

 

8

 

Giá Rai

 

T1-Giá Rai

200,8

119

59,3%

 

T2-Giá Rai

200,8

120

59,7%

 

9

Hiệp Thành

T1-Hiệp Thành

200,8

82

40,7%

 

10

 

Hồng Dân

 

T1-Hồng Dân

125,5

82

65,1%

 

T2-Hồng Dân

125,5

85

67,8%

 

11

Khánh An

 

T1-Khánh An

316,2

124

39,2%

 

T2-Khánh An

316,2

28

8,9%

 

12

Ngọc Hiển

(Năm Căn)

T1-Ngọc Hiển

200,8

 

 

Dự phòng

T2-Ngọc Hiển

200,8

133

66,1%

 

13

Rạch Gốc

T1-Rạch Gốc

200,8

95

47,1%

 

14

Sông Đốc

T1-Sông Đốc

200,8

194

96,5%

Chuyển nguồn

15

Tân Hưng Tây

T1-Tân Hưng Tây

200,8

128

63,5%

 

16

Thới Bình

T2-Thới Bình

200,8

64

31,9%

 

17

Trần Văn Thời

T1-Trần Văn Thời

200,8

 

 

Dự phòng

T2-Trần Văn Thời

200,8

70

34,7%

 

18

Vĩnh Hậu

T2-Vĩnh Hậu

200,8

132

65,7%

 

5. Điểm mở dự kiến mới trong tuần: thực hiện thay đổi kết lưới theo lệnh Điều độ viên SSO.

6. Các công tác dự kiến thực hiện trong tuần:

 

Stt

Hạng mục thiết bị đường dây

Ngày

Thời điểm cắt điện/cô lập

Thời điểm đóng điện/vận hành

Khu vực mất điện

CS
(MW)

Sản lượng
(kWh)

A

Công tác lưới điện 110kV:

  1.  

Từ MC 171 Năm Căn đến trụ 01
Từ MC 172 Năm Căn đến trụ 01.

Thứ ba
27/10/2026

07h00'

17h00'

Mất điện phụ tải trạm 110kV Đầm Dơi

0

0

B

Công tác lưới điện trung, hạ áp:

Trụ sở chính

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 474NH-7/03/12P (Rạch Ông Nở) tuyến 474NH

26/10/2026

08:00

14:00

Một phần ấp Đồng Khởi, xã Tân Ân,

0,025

150

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 474NH-7/03/13A (Rạch Ông Nở) tuyến 474NH

26/10/2026

08:00

09:00

Một phần ấp Đồng Khởi, xã Tân Ân,

0,135

135

  1.  

Cắt RC+DS PĐ 474TB-7/62 Rạch Đình

26/10/2026

08:00

16:00

Ấp 12, 15 xã Thới Bình, ấp Huỳnh Nuôi , Cái Sắn Vàm xã Biển Bạch

0,95

7.600

  1.  

Cắt 3LBFCO 475KA-7/72A/34/12 (3 pha Kinh Hội)

26/10/2026

08:00

16:00

Ấp Kinh Hội, ấp Chống Mỹ (1 phần Xã Khánh Bình)

0,4

3.200

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 476AX-7/30/74 Cái Bát

27/10/2026

08:00

16:00

Ấp Cái Bát xã Hồ Thị Kỹ

0,2

1.600

  1.  

Cắt 1 LBFCO 473SĐ-7/21/110 (1 pha Bảy Ghe)

27/10/2026

08:00

16:00

Một phần xã Sông Đốc

0,4

3.200

  1.  

Cắt 1 LBFCO 477TVT-7/17/06 (1 pha Vàm Trảng Cò)

27/10/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Trảng Cò, xã Trần Văn Thời

0,137

1.096

  1.  

Cắt NR 475THT-7/134/01/01 (3P LÔ I)

27/10/2026

09:00

14:00

Một phần khách hàng ấp 7, xã Cái Đôi Vàm,.

2,5

12.500

  1.  

Cắt NR 473THT-7/11/50 (3P Đầu Dừa)

27/10/2026

09:00

16:00

Một phần xã Nguyễn Việt Khái,

0,2

1.400

  1.  

Cắt RC NR 473RG-7/21/227 (Sông Cửa Lớn - Xẻo Lá), Cắt DS NR 473RG-7/21/226 (Sông Cửa Lớn - Xẻo Lá) tuyến 473RG

27/10/2026

09:30

16:00

Một phần xã Phan Ngọc Hiển và một phần xã Đất Mũi,

4,19911

27.294

  1.  

Cắt RC, DS NR 477RG-7/36 (Đường Hồ Chí Minh) tuyến 477RG

28/10/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Tam Hiệp xã Phan Ngọc Hiển, một phần xã Tân Ân,

4,5485

36.388

  1.  

Cắt LBS, DS NR 477RG-7/36 (Đường Hồ Chí Minh) tuyến 477RG + Cắt RC, DS, NR 474NH-7/22A (Bến Phà Ông Định) tuyến 474NH + Cắt RC, DS NR 475RG-7/147 (Ngã tư 13/12) tuyến 475RG

28/10/2026

08:00

16:00

Một Phần ấp Kiến Vàng, ấp Tân Ân, ấp Hóc Năng,

3,081

24.648

  1.  

Cắt 3LBFCO 480NH-7/111/20/01 (3p Tư Là)

28/10/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Cả Nẩy, ấp Xóm Lớn Trong, xã Năm Căn,

1,5

12.000

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 472TB-7/24/31 Rạch ÔNg Đội

28/10/2026

08:00

16:00

Một Phần ấp 7 xã Thới Bình

0,1

800

  1.  

Cắt RC+DS PĐ 476AX-7/62/01 Võ Văn Kiệt

28/10/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Tắc Thủ, ấp 2, ấp Đường Đào xã Hồ Thị Kỹ

1,1

8.800

  1.  

Cắt 1LBFCO 477TVT-7/26/59 (1 pha Kiểu Mẫu)

28/10/2026

08:00

16:00

Ấp 2 (1 phần xã Khánh Bình)

0,425

3.400

  1.  

- Cắt RC 480NH/112/222, cắt DS 480NH-7/112/242, đóng lại RC 480NH/112/222 - Kết hợp cắt 1LBFCO 480NH-7/112/246/97/06/04P

28/10/2026

09:00

16:00

Một phần xã Tam Giang,

2

14.000

  1.  

Cắt RC+DS PĐ 474TB-7/62 Rạch Đình

29/10/2026

08:00

16:00

Ấp Cái Sắn, Lê Giáo, Lê Hoàng Thá xã Biển Bạch

0,95

7.600

  1.  

Cắt 1 LBFCO 481TVT-7/56 (1 pha Trảng Cò Ký Niêm)

29/10/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Trảng Cò, xã Trần Văn Thời

0,375

3.000

  1.  

Đóng MV tuyến 474AX cắt sang tuyến 477AX đến sau PĐ Dưỡng Lão Cắt MC và DCL trạm 01 tuyến 477AX trạm 110kV An Xuyên

30/10/2026

08:00

16:00

Một phần đường Lý Văn Lâm, và một phần đường Kinh Giồng Kè Phường An Xuyên

5,672

45.376

  1.  

Cắt MC và DCL 478AX-7/73 Ao Sen

31/10/2026

08:00

16:00

Một phần đường Nguyễn Trãi, Quốc Lộ 63, Kinh Mới, khu Tái định cư phường An Xuyên khóm 24,25,26,27,28,29,30 Phường An Xuyên

14,407

115.256

  1.  

Cắt MC và DCL trụ 03 tuyến 478CM trạm 110kV Cà Mau

31/10/2026

08:00

16:00

Đường Thạnh Điền, khu đông lạnh Minh Phú, Minh Quí, Minh Phát kinh Huế, Kinh Chính Diên phường Lý Văn Lâm.

6,312

50.496

  1.  

Cắt MC tuyến 473KA, Mở DS trụ 01 tuyến 473KA

31/10/2026

08:00

16:00

Một phần ấp 2 xã Khánh An

3,5

28.000

  1.  

Cắt 1LBFCO 478AX-7/42/01 Kinh Thống Nhất

01/11/2026

08:00

16:00

Một phần đường Kinh Thống Nhất phường An Xuyên tỉnh Cà Mau

0,025

200

  1.  

Đóng DS + LBS PĐ 477KA-7/601 Khánh Hội, Cắt LBS + DS PĐ 477KA-7/144 Khánh An - Khánh Lâm, Cắt RC PĐ 477KA/189/01 Kinh 29; Mở DS PĐ 477KA-7/189 Kinh 29

01/11/2026

08:00

16:00

Một phần ấp 14 xã Khánh Lâm, một phần ấp 6 xã Khánh An tỉnh Cà Mau

0,8

6.400

Cơ sở 2

  1.  

Trụ NQA21/01, 473VT/189/35/95/11T/11 tuyến 473VT.3.1.2.1

Thứ 2 26/10/2026

8:00

11:30

Ấp Phú Tân, Vàm - xã Ninh Quới

0,07

228

  1.  

Trụ 473VT/189/35/95/04-1P tuyến 473VT.3.1.3

Thứ 2 26/10/2026

12:30

15:30

Ấp Phú Tân - xã Ninh Quới

0,03

75

  1.  

Phần hạ áp từ trụ 477-471G/198A đến trụ 477-471G/202, từ trụ 477-471G/200 đến trụ HP2/28; từ trụ HP2/25 đến trụ HP2/33; từ trụ HP2/28 đến trụ HP2/15, từ trụ 477-471G/198A đến trụ HP2/24A thuộc trạm Hộ Phòng 2 trụ 477-471G/199A tuyến 477-471G

Thứ 2 26/10/2026

7:00

15:30

Khóm 5A - phường Giá Rai

0,40

3.400

  1.  

Đường dây hạ áp từ trụ 476G/150A/87/09/32 đến trụ LĐT 21A/8 HH trạm Long Điền Tây 21A trụ 476G/150A/87/09/36 tuyến 476G.8.3.2 HH; Đường dây hạ áp từ trụ 476G/150A/87/09/32 đến trụ 476G/150A/87/09/39A XDM trạm Long Điền Tây 21A XDM trụ 476G/150A/87/09/36 XDM tuyến 476G.8.3.2 XDM

Thứ 2 26/10/2026

6:30

16:00

Ấp Lập Điền - xã Gành Hào

0,08

713

  1.  

Đường dây hạ áp từ trụ 476G/150A/87/09/48 đến trụ 476G/150A/87/09/56 HH trạm Long Điền Tây 22A trụ 476G/150A/87/09/53 tuyến 476G.8.3.2 HH; Đường dây hạ áp từ trụ 476G/150A/87/09/48 đến trụ 476G/150A/87/09/56 XDM trạm Long Điền Tây 22A XDM trụ 476G/150A/87/09/53A XDM tuyến 476G.8.3.2 XDM

Thứ 2 26/10/2026

7:00

16:00

Ấp Lập Điền - xã Gành Hào

0,05

450

  1.  

Trụ 476G/30B/47T/28T, trụ 476G/30B/47T/29T, trụ 476G/30B/47T/61T, trụ 476G/30B/47T/62T tuyến 476G.5.1

Thứ 2 26/10/2026

8:00

13:30

Ấp Cây Giang - xã Long Điền

0,25

1.375

  1.  

Trụ 476G/150A/23/35 tuyến 476G.8.2

Thứ 2 26/10/2026

14:00

15:00

Ấp Doanh Điền - xã Long Điền

0,08

75

  1.  

Khoảng trụ TH1-4/23 đến trụ TH1-4/24 trạm Trung Hưng 1-4 tuyến 478BL.4

Thứ 3 27/10/2026

7:30

13:00

Ấp Mỹ Trinh, Trung Hưng, Trung Hưng, Mỹ Phú Đông - xã Châu Thới

0,05

275

  1.  

Từ trụ 472BL/223/94 đến trụ VMA T11/21 thuộc trạm Vĩnh Mỹ A T11 trụ 472BL/223/98 tuyến 472BL.5

Thứ 3 27/10/2026

7:00

16:00

Ấp Vĩnh Hội, Huy Hết - xã Hòa Bình

0,15

1.350

  1.  

Trụ 472VH/34/13/01 tuyến 472VH.1

Thứ 3 27/10/2026

8:00

14:00

Ấp 12, 13, Cây Gừa - xã Vĩnh Hậu

0,06

330

  1.  

Trụ 478VH/47/44 tuyến 478VH.2

Thứ 3 27/10/2026

14:30

16:00

Ấp Cây Gừa - xã Vĩnh Hậu

0,15

225

  1.  

Trụ 471HD/181/51 tuyến 471HD.5

Thứ 3 27/10/2026

7:00

16:30

Ấp Mỹ Phú Tây, Mỹ Phú Đông, Vĩnh Tường - xã Vĩnh Thanh; Ấp Phước Tường, Phước Hậu - xã Phước Long

0,95

9.025

  1.  

Trụ VPĐ 46/25A tuyến 473VT.12.1.3

Thứ 3 27/10/2026

8:00

13:00

Ấp Phước Thành, Phước Tường - xã Phước Long

0,07

350

  1.  

Từ trụ 473VT/57/179/131 đến trụ 473VT/57/179/158 tuyến 473VT.2.9

Thứ 3 27/10/2026

7:00

16:00

Ấp Lộ Xe, Lộ Xe A, Ba Đình - xã Vĩnh Lộc

0,25

2.250

  1.  

Trụ 473VT/153/77A/11 tuyến 473VT.1.3

Thứ 3 27/10/2026

8:00

11:00

Ấp Ninh Tiến - xã Ninh Quới

0,05

150

  1.  

Trụ 473HD/35/130/08, 473HD/35/130/17 tuyến 473HD.1.7

Thứ 3 27/10/2026

8:00

11:00

Ấp Cai Giảng, Cây Mét - xã Ninh Thạnh Lợi

0,09

261

  1.  

Trụ 473VT/189/35/95/36P/18T tuyến 473VT.3.1.3.1

Thứ 3 27/10/2026

12:30

15:30

Ấp Phú Tân - xã Ninh Quới

0,05

150

  1.  

Trụ 473HD/35/189/43/11, 473HD/35/189/43/07-1-11P tuyến 473HD.1.10.2

Thứ 3 27/10/2026

12:30

15:30

Ấp Ngô Kim - xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp Nhụy Cầm - xã Vĩnh Lộc

0,09

261

  1.  

Phần hạ áp từ trụ PTT8/01 đến trụ PTT8/14 thuộc trạm Phong Thạnh Tây 8

Thứ 3 27/10/2026

7:00

16:00

Ấp Phong Thạnh Tây - xã Phong Thạnh

0,32

2.880

  1.  

Trụ 474G/10B/108/67/01D/34 tuyến 474G.8.3.1.2

Thứ 3 27/10/2026

13:00

14:00

Ấp Trung Điền - xã Đông Hải

0,23

225

  1.  

Trụ474G/10B/108/79/24A/08 tuyến 474G.8.3.2.2

Thứ 3 27/10/2026

15:00

16:00

Ấp Vĩnh Điền, Bửu 1 - xã Đông Hải

0,15

150

  1.  

Từ trụ 471M/40/66 XDM đến trụ 471M/40/85 XDM tuyến 471M.2

Thứ 3 27/10/2026

7:00

16:00

Ấp 1, Văn Đức, Hoàng Minh; Lung Lá, Anh Dũng - xã An Trạch

2,00

18.000

  1.  

Tại trụ 483/52A/12 tuyến 483

Thứ 4 28/10/2026

6:30

9:00

Đường Lê Thị Hồng Gấm - phường Vĩnh Trạch

0,25

625

  1.  

Tại trụ 482/56/101 tuyến 482.5

Thứ 4 28/10/2026

10:30

13:30

Đường Cao Văn Lầu - phường Hiệp Thành

0,32

960

  1.  

Phần hạ áp từ trụ hạ thế (XDM) đến trụ BCA2/22 trạm Bà Chằng A2 tuyến 475BL.1.1.2.1

Thứ 4 28/10/2026

7:00

14:30

Ấp Bà Chăng - xã Châu Thới

0,04

285

  1.  

Phần hạ áp từ trụ hạ thế (XDM) đến trụ CT7/31B trạm Châu Thới 7 tuyến 475BL.1.1

Thứ 4 28/10/2026

7:00

14:30

Ấp Đông Hưng, Bà Chăng, Bào Sen - xã Châu Thới

0,04

285

  1.  

Phần hạ áp từ trụ hạ thế (XDM) đến trụ XC13/01 trạm Xẻo Chích 13 tuyến 475BL.1

Thứ 4 28/10/2026

7:00

14:30

Ấp Xẻo Chích - xã Vĩnh Lợi

0,08

563

  1.  

Từ trụ HH7/26 đến trụ HH7/27 trạm Hưng Hội 7 tuyến 481.2.11.4

Thứ 4 28/10/2026

7:30

10:30

Ấp Cả Vĩnh - xã Hưng Hội

0,04

114

  1.  

Từ trụ 481/19/170/50 đến trụ 481/19/170/51 trạm Hưng Thành 13A tuyến 481.2.4

Thứ 4 28/10/2026

11:00

13:00

Ấp Ngọc Được, Hoàng Quân - xã Hưng Hội

0,05

100

  1.  

Trụ 478VH/28/03, 476-478VH/49 tuyến 478VH

Thứ 4 28/10/2026

7:00

11:00

Ấp Vĩnh Mẫu, Vĩnh Thạnh, Toàn Thắng, 13, Cây Gừa 12 - xã Vĩnh Hậu; Ấp Vĩnh Tiến - xã Hòa Bình

2,50

10.000

  1.  

Trụ 478BL/162/10 tuyến 478BL.17

Thứ 4 28/10/2026

8:00

13:00

Ấp Nam Hưng, Cá Rô, Trà Co, 33, 36, 37 - xã Vĩnh Mỹ

0,28

1.375

  1.  

Trụ 471HD/207A/35/14 tuyến 471HD.9.1

Thứ 4 28/10/2026

14:00

16:00

Ấp Mỹ Phú Nam, Minh Hòa, Thạnh Hưng 2 - xã Vĩnh Mỹ; Ấp Mỹ Phú Tây, Mỹ Phú Nam - xã Vĩnh Thanh; Ấp Mỹ Phú Đông, Thạnh Hưng 2 - xã Châu Thới

0,75

1.500

  1.  

Từ trụ 473VT/57/28/11 đến trụ 473VT/57/28/15 tuyến 473VT.2.3

Thứ 4 28/10/2026

7:00

16:00

Ấp Sơn Trắng - xã Vĩnh Lộc; Ấp Kinh Xáng - xã Hồng Dân

0,08

675

  1.  

Trụ 473VT/86/48/02/08 tuyến 473VT.7.1.1

Thứ 4 28/10/2026

8:00

11:00

Ấp Tà Ben - xã Hồng Dân

0,05

150

  1.  

Trụ 473VT/152/50 tuyến 473VT.28

Thứ 4 28/10/2026

12:30

15:30

Ấp Tà Ốc - xã Hồng Dân

0,05

150

  1.  

Phần hạ áp từ trụ 477-471G/193 đến trụ 477-471G/198; từ trụ HP2A/18 đến trụ HT6, từ trụ 477-471G/194A đến trụ HT11; từ trụ 477-471G/193 đến trụ HT16 thuộc trạm Hộ Phòng 2A trụ 477-471G/196 tuyến 477-471G

Thứ 4 28/10/2026

7:00

15:30

Khóm 5A - phường Giá Rai

0,40

3.400

  1.  

Trụ 476G/111/42/01A tuyến 476G.16.1, trụ 38B/01 trạm Long Điền 38B trụ 476G/111/42/06 tuyến 476G.16.1, trụ 476G/111/42 tuyến 476G.16

Thứ 4 28/10/2026

8:00

12:30

Ấp Thạnh 1, Thạnh 2, Công Điền - xã Long Điền

0,66

2.979

  1.  

Trụ 471ĐH/218A/01 tuyến 471ĐH

Thứ 4 28/10/2026

13:00

15:00

Ấp Điền Hải - xã Long Điền

0,25

500

  1.  

Trụ 481/19/47/13A/01 tuyến 481.2.5

Thứ 5 29/10/2026

7:30

9:30

Ấp Cái Giá - xã Hưng Hội

0,03

50

  1.  

Trụ 478BL/242/91 tuyến 478BL.5

Thứ 5 29/10/2026

10:00

12:00

Ấp Đông Hưng - xã Châu Thới

0,05

100

  1.  

Trụ 478BL/108/25 tuyến 478BL.11

Thứ 5 29/10/2026

13:00

14:00

Ấp Tràm 1 - xã Hòa Bình

0,05

50

  1.  

Trụ 473-474VH/45 tuyến 473VH

Thứ 5 29/10/2026

7:00

13:30

Ấp Thống Nhất, Vĩnh Mẫu; Vĩnh Mới - xã Vĩnh Hậu

1,10

7.150

  1.  

Đường dây hạ áp trạm Cái Tràm B3 trụ 472BL/155/04 tuyến 472BL.17

Thứ 5 29/10/2026

8:00

15:30

Ấp Thị Trấn A - xã Hòa Bình

0,16

1.200

  1.  

Trụ 473HD/35/193/04P tuyến 473HD.1.6

Thứ 5 29/10/2026

8:00

11:00

Ấp Chòm Cao, Ninh Thạnh Tây - xã Ninh Thạnh Lợi

0,04

111

  1.  

Trụ 473HD/35/193/56P tuyến 473HD.1.6

Thứ 5 29/10/2026

8:00

11:00

Ấp Chòm Cao - xã Ninh Thạnh Lợi

0,04

111

  1.  

Trụ 473HD/35/193/75P/14 tuyến 473HD.1.6.1

Thứ 5 29/10/2026

8:00

11:00

Ấp Xẻo Dừng - xã Ninh Thạnh Lợi

0,04

111

  1.  

Trụ 473HD/35/193/11P tuyến 473HD.1.6

Thứ 5 29/10/2026

12:30

15:30

Ấp Chòm Cao - xã Ninh Thạnh Lợi

0,03

75

  1.  

Trụ 473HD/35/193/68P tuyến 473HD.1.6

Thứ 5 29/10/2026

12:30

15:30

Ấp Xẻo Dừng - xã Ninh Thạnh Lợi

0,03

75

  1.  

Từ trụ 471M/03/214/26/40A/01A XDM đến trụ 471M/03/214/26/40A/22 XDM tuyến 471M.3.15.2.6

Thứ 5 29/10/2026

7:00

16:00

Ấp Minh Thìn - xã Định Thành

0,13

1.125

  1.  

Trụ LĐ 45/22, trụ LĐ 45/22/1, LĐ 45/22/2 trạm Long Điền 45 trụ 476G/66/04/24 tuyến 476G.14.1

Thứ 5 29/10/2026

8:00

16:00

Ấp Thạnh 1 - xã Long Điền

0,04

296

  1.  

Trụ 476G/30B/34T tuyến 476G.5.5

Thứ 5 29/10/2026

9:00

10:00

Ấp Rạch Rắn, Cây Giang - xã Long Điền

0,05

50

  1.  

Trụ 476G/30B/14P/23/01 tuyến 476G.12.2

Thứ 5 29/10/2026

12:00

13:00

Ấp Rạch Rắn - xã Long Điền

15,00

15.000

  1.  

Trụ 471G/211/16/09/75 tuyến 471G.3.2.1

Thứ 5 29/10/2026

15:00

16:00

Ấp Cây Dương - xã Long Điền

0,05

50

  1.  

Từ trụ TK3/03 đến trụ 474BL/46/08 tuyến 474BL.4

Thứ 6 30/10/2026

6:30

16:00

Lộ Trà Khứa - phường Bạc Liêu

0,55

5..225

  1.  

Từ trụ 475BL/94/78A tuyến 475BL.1 đến trụ 475BL/94/82/01A tuyến 475BL.1.1

Thứ 6 30/10/2026

7:00

14:30

Ấp Xẻo Chích - xã Vĩnh Lợi; Ấp Trà Hất, Xóm Lớn, Công Điền, Bào Sen, Giồng Bướm, Bà Chăng, Thới Chiến, Tràm 1, Trung Hưng 2 - xã Châu Thới; Ấp Béc Hen - xã Hòa Bình

2,95

22125

  1.  

Từ trụ 475BL/94/82/01A/01A tuyến 475BL.1.1.2 đến trụ 475BL/94/82/01A/01A/02 tuyến 475BL.1.1.2.1

Thứ 6 30/10/2026

7:00

14:30

Ấp Xẻo Chích - xã Vĩnh Lợi; Ấp Trà Hất, Xóm Lớn, Công Điền, Bào Sen, Giồng Bướm, Bà Chăng, Thới Chiến, Tràm 1, Trung Hưng 2 - xã Châu Thới; Ấp Béc Hen - xã Hòa Bình

2,95

22.125

  1.  

Trụ 478BL/162/10 tuyến 478BL.17

Thứ 6 30/10/2026

8:00

15:00

Ấp 36, Trà Co, Hậu Bối 2 - xã Vĩnh Mỹ

0,26

1.785

  1.  

Trụ 472BL/223/33/78 tuyến 472BL.5.1

Thứ 6 30/10/2026

8:00

11:00

Ấp Vĩnh Kiểu - xã Vĩnh Hậu; Ấp Vĩnh Tân, Xóm Lớn A, Xóm Lớn B - xã Hòa Bình

0,75

2.250

  1.  

Trụ 475HD/179A/06B/26/13K tuyến 475HD.3.4.2

Thứ 6 30/10/2026

7:00

14:30

Ấp Bình Hổ - xã Vĩnh Phước; Ấp 1B, 3, 12 - xã Phong Hiệp

0,27

.2025

  1.  

Từ trụ 478HD/95 đến trụ 478HD/123 tuyến 478HD

Thứ 6 30/10/2026

7:00

16:30

Ấp 21 - phường Láng Tròn; Ấp Bình Thạnh, Bình Tốt, Bình Hổ, Huê 1 - xã Vĩnh Phước

1,32

12.540

  1.  

Từ trụ 478HD/124 đến trụ 478HD/165 tuyến 478HD

Thứ 6 30/10/2026

7:00

16:30

Ấp 21 - phường Láng Tròn; Ấp Bình Thạnh, Bình Tốt, Bình Hổ, Huê 1 - xã Vĩnh Phước

1,59

15.105

  1.  

Trụ 473HD/35/193/75P/64 tuyến 473HD.1.6.1

Thứ 6 30/10/2026

8:00

11:00

Ấp Nhà Lầu I - xã Ninh Thạnh Lợi

0,03

90

  1.  

Trụ 473HD/35/193/75P/69 tuyến 473HD.1.6.1

Thứ 6 30/10/2026

12:30

15:30

Ấp Nhà Lầu I - xã Ninh Thạnh Lợi

0,03

75

  1.  

Từ trụ 478G/23/82B/98 đến trụ 478G/23/82B/126 tuyến 478G1.6

Thứ 6 30/10/2026

7:00

16:00

Khóm Phong Thạnh, 22, 23, 24, 25 - phường Giá Rai

0,20

1.800

  1.  

Từ trụ 471M/03/215/58
XDM đến trụ 471M/03/215/85 XDM tuyến 471M.3.17

Thứ 6 30/10/2026

7:00

16:00

Ấp Cái Keo, Phước Thắng - xã Định Thành

2,00

18.000

  1.  

Trụ 471M/03/215/55 tuyến 471M.3.17

Thứ 6 30/10/2026

9:00

10:00

Ấp Phước Thắng, Cái Keo - xã Định Thành

0,04

37

  1.  

Tại trụ 483/45/21A/17 tuyến 483.5.15; Từ trụ VA6/05 đến trụ VA6/22 tuyến 483.5.3

Thứ 7 31/10/2026

6:30

16:00

Khóm Vĩnh An - phường Bạc Liêu

0,25

2.375

  1.  

Tại trụ 481/19/47 tuyến 481.2

Thứ 7 31/10/2026

7:00

11:00

Ấp Sóc Đồn, Cái Giá, Cả Vĩnh, Nước Mặn - xã Hưng Hội; Ấp Tân Tạo - xã Vĩnh Lợi

3,55

14.200

  1.  

Tại trụ 481/19/97 tuyến 481.2

Thứ 7 31/10/2026

7:00

11:00

Ấp Sóc Đồn, Cái Giá, Cả Vĩnh, Nước Mặn - xã Hưng Hội; Ấp Tân Tạo - xã Vĩnh Lợi

3,55

14.200

  1.  

Tại trụ 481/19/129 tuyến 481.2

Thứ 7 31/10/2026

7:00

11:00

Ấp Sóc Đồn, Cái Giá, Cả Vĩnh, Nước Mặn - xã Hưng Hội; Ấp Tân Tạo - xã Vĩnh Lợi

3,55

14.200

  1.  

Từ trụ 472-474BL/192AK XDM đến trụ 472BL/192AK/01K XDM tuyến 472BL

Thứ 7 31/10/2026

7:00

14:30

Ấp An Khoa - xã Vĩnh Mỹ; Ấp 15A, Thị Trấn A, Thị trấn B; Chùa Phật - xã Hòa Bình

1,50

11.250

  1.  

Trụ 475HD/109A/79 tuyến 475HD.4 đến trụ 475HD/109A/79/25T tuyến 475HD.4.1

Thứ 7 31/10/2026

7:00

16:30

Ấp Chủ Chọt, Nhà Lầu I, Thống Nhất - xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp Phước Trường, Phước Tân, Phước Thọ Tiền - xã Vĩnh Phước; Ấp 1A, 8A - xã Phong Hiệp

0,88

8.360

  1.  

Trụ 475HD/109A/67XDM tuyến 475HD.4 và trụ 475HD/109A/67A XDM tuyến 475HD.4

Thứ 7 31/10/2026

7:00

16:30

Ấp Chủ Chọt, Nhà Lầu I, Thống Nhất - xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp Phước Trường, Phước Tân, Phước Thọ Tiền - xã Vĩnh Phước; Ấp 1A, 8A - xã Phong Hiệp

0,88

8.360

  1.  

Tại vị trí trụ 475HD/109A/16/12, trụ 475HD/109A/16/27 tuyến 475HD.4.2

Thứ 7 31/10/2026

7:00

16:30

Ấp Phước Trường - xã Vĩnh Phước

0,03

285

  1.  

Từ trụ 473VT/57/162 đến trụ 473VT/57/179 tuyến 473VT.2

Thứ 7 31/10/2026

7:00

16:00

Ấp Vĩnh Thạnh, Cầu Đỏ, Bần Ổi, Lộ Xe, Lộ Xe A, Bến Bào, Ba Đình - xã Vĩnh Lộc

3,07

27.603

  1.  

Tại vị trí trụ: 477G-471M/22 tuyến 477G-471M

Thứ 7 31/10/2026

7:00

12:00

Ấp Khúc Tréo, Gò Muồng, Nhàn Dân, Công Điền, Tân Thạnh, Xóm Mới - xã Phong Thạnh

2,00

10.000

  1.  

Từ trụ 471ĐH/93 đến trụ 471ĐH/107 tuyến 471ĐH

Thứ 7 31/10/2026

6:30

16:00

Ấp Thanh Hải, Bình Điền, Thuận Điền, Ngọc Điền - xã Gành Hào; Ấp Điền Hải - xã Long Điền

1,54

14.602

  1.  

Từ trụ 476G/214 đến trụ 476G/226 tuyến 476G

Thứ 7 31/10/2026

6:30

16:00

Ấp Thanh Hải, Bình Điền, Thuận Điền, Ngọc Điền - xã Gành Hào; Ấp Điền Hải - xã Long Điền

1,49

14.127

  1.  

Từ trụ 471M/40/04 XDM đến trụ 471M/40/34 XDM tuyến 471M.2

Thứ 7 31/10/2026

7:00

16:00

Ấp Văn Đức, Thành Thường, Hoàng Minh, Lung Lá, Anh Dũng - xã An Trạch

2,00

18.000

  1.  

Trụ 471M/154/112/01/01 tuyến 471M.9.6.1

Thứ 7 31/10/2026

9:00

12:00

Ấp Minh Thìn - xã Định Thành; Ấp 1, Ba Mến, Quyết Chiến - xã An Trạch

1,56

.4.686

  1.  

Trụ 471M/154/45/42 tuyến 471M.9.1

Thứ 7 31/10/2026

10:00

11:00

Ấp Quyết Chiến - xã An Trạch

0,05

50

  1.  

Trụ 471ĐH/80 tuyến 471ĐH

Thứ 7 31/10/2026

13:00

14:00

Ấp Ngọc Điền - xã Gành Hào

0,16

160

  1.  

Trụ 471-473BL/18 đến trụ 471-473BL/20 tuyến 471-473BL

Chủ nhật 01/11/2026

6:30

16:00

Đường Trần Phú nối dài (lề bên trái từ trạm 110kV Bạc Liêu đến ngã tư Trần Phú - Tôn Đức Thắng), Tôn Đức Thắng (lề bên trái từ ngã tư Trần Phú - Tôn Đức Thắng đến ngã ba Tôn Đức Thắng - Lê Duẩn) phường Bạc Liêu

7,00

66.453

  1.  

Trụ 478BL/267 tuyến 478BL

Chủ nhật 01/11/2026

7:30

14:00

Ấp Mỹ Phú Đông, Mỹ Trinh - xã Châu Thới; Ấp Ninh Hiệp - xã Ninh Quới; Ấp Vĩnh Phú, Phước Mỹ, Vĩnh Lộc - xã Phước Long; Ấp Mỹ Tường, Mỹ Trinh, Mỹ Hòa, Mỹ Phú Đông - xã Vĩnh Thanh

4,55

29.575

  1.  

Từ trụ 475HD/39A/41 đến trụ 475HD/39A/41/01 tuyến 475HD.6

Chủ nhật 01/11/2026

7:00

16:30

Ấp Ninh Thạnh Đông - xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp Phước Thọ Hậu, Phước Thọ Tiền, Phước Trường - xã Vĩnh Phước

1,12

10.640

  1.  

Từ trụ 475HD/39A/01 đến trụ 475HD/39A/16 tuyến 475HD.6

Chủ nhật 01/11/2026

7:00

16:30

Ấp Ninh Thạnh Đông - xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp Phước Thọ Hậu, Phước Thọ Tiền, Phước Trường - xã Vĩnh Phước

1,12

10.640

  1.  

Từ trụ 473HD/35/151 đến trụ 473HD/35/179 tuyến 473HD.1

Chủ nhật 01/11/2026

7:00

16:00

Ấp Cai Giảng, Ninh Thạnh Tây, Kos Thum, Ngô Kim, Cây Cui, Thống Nhất, Xẻo Gừa, Nhà Lầu II - xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp Nhụy Cầm - xã Vĩnh Lộc

1,84

16.515

  1.  

Trụ 473VT/01, 473VT/27, tuyến 473VT
Trụ 473VT/03/02 tuyến 473VT.8, trụ 473VT/01/01 tuyến 473VT.9, trụ 473VT/18/01, 473VT/18/11 tuyến 473VT.07A; trụ 473VT/22-1/03 tuyến 473VT.24

Chủ nhật 01/11/2026

7:30

10:30

Ấp Thống Nhất, Trèm Trẹm, Bà Gồng, Ngan Dừa - xã Hồng Dân

0,67

2.000

  1.  

Trụ 473VT/60, 473VT/72, 473VT/71-1, 473VT/78, 473VT/126, 473VT/139 tuyến 473VT
Trụ 473VT/87/01 tuyến 473VT.6, trụ 473VT/86/01 tuyến 473VT.7; trụ 473VT/152/01 tuyến 473VT.28

Chủ nhật 01/11/2026

11:30

16:00

Ấp Kinh Xáng, Bà Gồng, Tà Ben, Ninh An, Ninh Hòa, Ninh Thạnh, Vĩnh An, Tà Óc, Tà Ky, Bình Dân - xã Hồng Dân

2,67

12.000

  1.  

Tại vị trí trụ: 472-474G/130, 472-474G/140, 472-474G/152, 472-474G/158, 472-474G/164 tuyến 472-474G

 
Trụ 474G/149/01 tuyến 474G1

 

Chủ nhật 01/11/2026

7:00

16:00

Khóm 1, 2, 4, 5 - phường Giá Rai; Khóm 3 - phường Láng Tròn; Ấp 3 - xã Đông Hải

4,00

36.000

  1.  

Tại các vị trí trụ: GR9/3, GR9/7 tuyến 474G1
Phần hạ áp:
Từ trụ GR9/15 đến trụ GR9/23

Chủ nhật 01/11/2026

7:00

15:00

Khóm 4, 5 - phường Giá Rai

1,00

8.000

  1.  

Trụ 474G/149/03 tuyến 474G1

Chủ nhật 01/11/2026

7:00

11:00

Khóm 1, 2, 4, 5 - phường Giá Rai; Khóm 3 - phường Láng Tròn; Ấp 3 - xã Đông Hải

5,00

20.000

  1.  

Trụ 472-475ĐH/77, trụ 475ĐH/77/01XDM tuyến 475ĐH

Chủ nhật 01/11/2026

7:00

14:30

Ấp Canh Điền - xã Gành Hào

2,38

17.813

  1.  

Trụ 472-475ĐH/51 tuyến 475ĐH, trụ 472-475ĐH/51K tuyến 472, tuyến 475ĐH

Chủ nhật 01/11/2026

8:00

14:30

Ấp Canh Điền - xã Gành Hào

2,38

15.438

  1.  

Từ trụ 472-475ĐH/01 đến trụ 472-475ĐH/37A tuyến 472ĐH, tuyến 475ĐH

Chủ nhật 01/11/2026

7:00

16:00

Ấp Canh Điền, Ngọc Điền - xã Gành Hào

7,09

63.765

  1.  

Từ trụ 473-471ĐH/01 đến trụ 473-471ĐH/33 tuyến 471ĐH, tuyến 473ĐH

Chủ nhật 01/11/2026

7:00

16:00

Ấp Ngọc Điền - xã Gành Hào

4,44

39.915

7. Đánh giá tình hình hệ thống điện tuần 44/2026:

7.1. Đánh giá chung: Trong tuần, các công tác thực hiện không gây ảnh hưởng làm quá tải các phần tử mang điện liên quan.

7.2. Các phần tử mang tải trên 80%:

- Đường dây 171 Cà Mau 2 - 172 Khánh An dây dẫn ACSR 240/32 dòng định mức 610A dòng vận hành Imax = 516A. Mức mang tải 84,59% theo phương thức A2 (ngày 13/10/2026).

- Đường dây 175 Bạc Liêu 2 - 172 Thạnh Trị dây dẫn ACSR 185/29 dòng định mức 510A dòng vận hành Imax = 422A. Mức mang tải 82,68% NLTT phát cao (ngày 16/10/2026).

- MBA T2 Cái Nước dòng định mức 200A dòng vận hành 176A. Mức mang tải 88% do chuyển nguồn cấp điện cho phụ tải trạm 110 Tân Hưng Tây (ngày 15/10/2026)

- MBA T1 Sông Đốc dòng định mức 200A dòng vận hành 194A. Mức mang tải 97% do chuyển nguồn cấp điện cho phụ tải trạm 110 Tân Hưng Tây(ngày 16/10/2026)

8. Cảnh báo điện áp:

8.1. Cảnh báo điện áp thấp:

+ Các nút có điện áp thấp trong chế độ vận hành thấp điểm: Không.

+ Các nút có điện áp thấp trong chế độ vận hành cao điểm:  Không.

8.2. Cảnh báo điện áp cao (cấp điện áp 110kV và 22kV):  Không.

8.3. Chế độ sự cố N-1 đường dây, máy biến áp 220kV trong HTĐ miền Nam ở chế độ vận hành bình thường:  Thực hiện theo lệnh từ Điều độ viên SSO.

9. Công trình mới dự kiến trong tuần: Không.

10. Kế hoạch thử nghiệm, thí nghiệm dự kiến trong tuần: Không

11. Đề nghị các đơn vị:

11.1. Phòng Điều độ:

+ Nghiêm túc thực hiện huy động công suất MTMN theo phân bổ của EVN SPC.

+ Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

+ Khi xảy sự cố kéo dài, Điều độ phối hợp với các Điện lực thực hiện ngay việc chuyển phụ tải bị ảnh hưởng mất điện nhưng không thuộc trong vùng bị sự cố sang nhận điện từ nguồn khác để tái lập điện trở lại.

11.2. Phòng Khoa học Công nghệ và Chuyển đổi số: Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

11.3. Xí nghiệp lưới điện Cao thế Cà Mau:

            + Quản lý vận hành tăng cường rà soát kiểm tra lưới, sớm phát hiện và xử lý kịp thời các khiếm khuyết, nguy cơ của thiết bị, nhằm đảm bảo thiết bị luôn trong tình trạng sẵn sàng, tin cậy cao nhất.

+ Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

11.4. Các Điện lực trực thuộc:

+ Nghiêm túc việc thực hiện huy động MTMN theo phân bổ của Công ty.

+ Quản lý vận hành tăng cường rà soát kiểm tra lưới điện, sớm phát hiện và xử lý kịp thời các khiếm khuyết, nguy cơ của thiết bị, nhằm đảm bảo thiết bị luôn trong tình trạng sẵn sàng, tin cậy cao nhất./.


TIN LIÊN QUAN

(15:36 - 21/10/2026)

Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 43-2026 (Từ 19/10/2026 đến 25/10/2026)

(15:36 - 21/10/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 43-2026 (Từ 19/10/2026 đến 25/10/2026)

(15:33 - 21/10/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 44-2026 (Từ 26/10/2026 đến 01/11/2026)

(15:32 - 21/10/2026)

Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 44-2026 (Từ 26/10/2026 đến 01/11/2026)

(08:51 - 14/10/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 41-2026

(08:51 - 14/10/2026)

Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 41-2026

(07:47 - 12/10/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 42-2026 (Từ 12/10/2026 đến 18/10/2026)

(07:47 - 12/10/2026)

Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 42-2026 (Từ 12/10/2026 đến 18/10/2026)

(08:58 - 28/09/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 30-2026 (Từ 21/9/2026 đến 27/9/2026)

(08:58 - 28/09/2026)

Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 39-2026 (Từ 21/9/2026 đến 27/9/2026)