Tin tức & hoạt động

Đăng bởi Huỳnh duy | 15:36 | 21/10/2026

Kế hoạch vận hành tuần 43-2026 (Từ 19/10/2026 đến 25/10/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 43-2026

(Từ 19/10/2026 đến 25/10/2026)

 

 
 

 

 

1. Phụ tải thực tuần 41 (từ ngày 05/10/2026 đến 11/10/2026)

Athực nhận (kWh)

65.402.707

Atrung bình (kWh)

9.343.244

Pmax - 43X (MW)

511,2

Pmin - 43X (MW)

210,5

AMTMN(ước tính) (kWh)

7.136.307

PMTMN (MW)

206,1

2. Dự kiến phụ tải tuần 43

Athực nhận (kWh)

62.132.572

Atrung bình (kWh)

8.876.082

Pmax - 43X (MW)

503

Pmin - 43X (MW)

208

AMTMN (kWh)

7.779.492

PMTMN (MW)

184,8

3. Huy động nguồn: Thực hiện huy động theo kế hoạch huy động nguồn MTMN của NSMO, EVN SPC.

4. Tải các đường dây - trạm 110kV:

4.1. Tải phía đường dây 110kV:

Số thứ tự

 

 

Đường dây

Điểm đo

I định mức
dây dẫn

I thực tế max

So Sánh

Nguyên

nhân

A

A

%

1

171 Cà Mau 2 - 172 Khánh An

172 Khánh An

610

516

84,6%

 

2

171 Cái Nước - 172 Ngọc Hiển

171 Cái Nước

510

248

48,6%

 

172 Ngọc Hiển

510

252

49,5%

 

3

171 Đầm Dơi - 172 Cái Nước

171 Đầm Dơi

510

144

28,2%

 

172 Cái Nước

510

147

28,7%

 

4

171 Định Bình - 171 Cà Mau

171 Cà Mau

610

134

21,9%

 

171 Định Bình

610

128

21,0%

 

5

171 Khánh An - 172 Cà Mau

171 Khánh An

610

378

61,9%

 

172 Cà Mau

610

375

61,5%

 

6

171 Rạch Gốc - 171 NMĐG Tân Ân 1

171 Rạch Gốc

750

169

22,5%

 

7

171 Vĩnh Hậu - 172 Giá Rai

171 Vĩnh Hậu

610

128

21,0%

 

172 Giá Rai

610

166

27,2%

 

8

172 An Xuyên - 171 Hồng Dân

171 Hồng Dân

1020

88

8,6%

 

172 An Xuyên

1020

88

8,6%

 

9

172 Bạc Liêu 2 - 172 Hiệp Thành

172 Hiệp Thành

610

257

42,2%

 

10

172 Cà Mau 2 - 171 An Xuyên

171 An Xuyên

1020

640

62,7%

 

11

172 Định Bình - 173 Giá Rai 2

172 Định Bình

610

220

36,1%

 

12

172 Đông Hải - 180 TC Hòa Bình 2

172 Đông Hải

610

90

14,8%

 

13

172 Hồng Dân - 173 Long Mỹ

172 Hồng Dân

1020

140

13,7%

 

14

172 NMĐG Hòa Bình 2 - 171 Hiệp Thành

171 Hiệp Thành

610

293

48,1%

 

15

172 NMĐG Tân Thuận - 174 Đông Hải

174 Đông Hải

610

220

36,1%

 

16

172 Sông Đốc - 131 Tân Hưng Tây 

131 Tân Hưng Tây

610

132

21,6%

 

172 Sông Đốc

610

132

21,6%

 

17

172 Trần Văn Thời - 171 Sông Đốc

171 Sông Đốc

610

264

43,3%

 

172 Trần Văn Thời

610

276

45,2%

 

18

172 Vĩnh Hậu - 178 TC Hòa Bình 2

172 Vĩnh Hậu

610

96

15,7%

 

19

172 Vĩnh Thuận - 171 Thới Bình 

171 Thới Bình

610

468

76,7%

 

20

173 Bạc Liêu 2 - 172 Bạc Liêu

172 Bạc Liêu

610

188

30,8%

 

21

173 Cà Mau 2 - 172 Đầm Dơi

172 Đầm Dơi

610

144

23,6%

 

22

173 Ngọc Hiển - 172 Rạch Gốc

172 Rạch Gốc

750

220

29,3%

 

173 Ngọc Hiển

750

220

29,3%

 

23

174 Bạc Liêu 2 - 171 Bạc Liêu

171 Bạc Liêu

610

320

52,5%

 

24

174 Cà Mau 2 - 171 Trần Văn Thời

171 Trần Văn Thời

610

342

56,0%

 

25

174 Giá Rai 2 - 171 Đông Hải

171 Đông Hải

610

120

19,7%

 

26

175 Trạm 220kV Giá Rai - 179 TC Hòa Bình 2

171 Vĩnh Hậu

610

128

21,0%

 

172 Đông Hải

610

90

14,8%

 

27

176 An Xuyên - 172 Thới Bình

172 Thới Bình

610

516

84,6%

 

176 An Xuyên

610

516

84,6%

 

28

176 Giá Rai 2 - 171 Giá Rai

171 Giá Rai

610

284

46,5%

 

29

178 Năm Căn - 174 Ngọc Hiển

174 Ngọc Hiển

750

341

45,5%

 

4.2. Tải các phát tuyến 22kV:

STT

Trạm

BA 110KV

Phát tuyến

Iđm cáp ngầm

Iđm dây dẫn

Imax
thực tế

So Sánh cáp ngầm

So sánh dây dẫn

Nguyên Nhân

A

A

A

%

%

 

1

AN XUYÊN

471 An Xuyên

475

450

50

10,4%

11,0%

 

473 An Xuyên

475

450

 

 

 

Dự phòng

475 An Xuyên

475

450

 

 

 

Dự phòng

477 An Xuyên

475

450

275

58,0%

61,2%

 

472 An Xuyên

475

450

80

16,8%

17,8%

 

474 An Xuyên

475

450

330

69,4%

73,3%

 

476 An Xuyên

475

510

70

14,7%

13,7%

 

478 An Xuyên

475

450

218

45,9%

48,5%

 

480 An Xuyên

475

 

 

 

 

Dự phòng

2

BẠC LIÊU

471 Bạc Liêu

475

610

249

52,5%

40,9%

 

473 Bạc Liêu

475

610

334

70,4%

54,8%

 

475 Bạc Liêu

475

610

187

39,3%

30,6%

 

477 Bạc Liêu

475

610

186

39,1%

30,4%

 

479 Bạc Liêu

475

610

231

48,7%

37,9%

 

472 Bạc Liêu

475

610

247

51,9%

40,4%

 

474 Bạc Liêu

475

610

271

57,0%

44,4%

 

476 Bạc Liêu

475

610

355

74,7%

58,2%

 

478 Bạc Liêu

475

610

159

33,4%

26,0%

 

480 Bạc Liêu

475

610

 

 

 

Dự phòng

3

CÀ MAU

471 Cà Mau

475

510

362

76,1%

70,9%

 

473 Cà Mau

475

450

170

35,8%

37,8%

 

475 Cà Mau

475

450

221

46,5%

49,1%

 

477 Cà Mau

475

510

85

18,0%

16,7%

 

479 Cà Mau

475

540

98

20,6%

18,1%

 

472 Cà Mau

475

 

 

 

 

Dự phòng

474 Cà Mau

475

540

325

68,3%

60,1%

 

476 Cà Mau

475

450

184

38,7%

40,9%

 

478 Cà Mau

475

450

176

37,1%

39,1%

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

CÁI NƯỚC

 

 

 

472 Cái Nước

410

510

131

31,9%

25,7%

 

474 Cái Nước

410

610

220

53,6%

36,0%

 

476 Cái Nước

410

610

64

15,6%

10,5%

 

478 Cái Nước

410

610

128

31,1%

20,9%

 

480 Cái Nước

410

610

72

17,6%

11,8%

 

 

5

 

 

 

 

ĐẦM DƠI

 

 

 

471 Đầm Dơi

410

 

 

 

 

Dự phòng

473 Đầm Dơi

410

450

40

9,8%

8,9%

 

475 Đầm Dơi

410

450

109

26,6%

24,2%

 

477 Đầm Dơi

410

450

176

42,9%

39,1%

 

479 Đầm Dơi

410

450

80

19,5%

17,8%

 

472 Đầm Dơi

410

450

128

31,2%

28,4%

 

474 Đầm Dơi

410

450

56

13,7%

12,4%

 

476 Đầm Dơi

410

510

43

10,4%

8,3%

 

478 Đầm Dơi

410

610

294

71,8%

48,2%

 

 

 

 

6

 

 

 

ĐỊNH BÌNH

472 Định Bình

475

540

344

72,4%

63,7%

 

474 Định Bình

475

540

272

57,3%

50,4%

 

476 Định Bình

475

300

 

 

 

Dự phòng

478 Định Bình

475

540

88

18,5%

16,3%

 

480 Định Bình

475

 

 

 

 

Dự phòng

7

ĐÔNG HẢI

471 Đông Hải

410

610

76

18,5%

12,4%

 

473 Đông Hải

410

510

122

29,7%

23,9%

 

475 Đông Hải

410

610

221

53,8%

36,2%

 

472 Đông Hải

475

510

175

36,8%

34,3%

 

474 Đông Hải

475

610

201

42,3%

33,0%

 

476 Đông Hải

475

610

 

 

 

Dự phòng

478 Đông Hải

475

510

 

 

 

Dự phòng

8

GIÁ RAI

471 Giá Rai

475

610

87

18,3%

14,2%

 

473 Giá Rai

475

610

269

56,6%

44,1%

 

475 Giá Rai

475

610

 

 

 

Dự phòng

477 Giá Rai

475

610

177

37,3%

29,1%

 

472 Giá Rai

410

610

171

41,8%

28,1%

 

474 Giá Rai

410

610

270

65,9%

44,3%

 

476 Giá Rai

410

610

223

54,4%

36,6%

 

478 Giá Rai

410

610

228

55,5%

37,3%

 

9

HIỆP THÀNH

471 Hiệp Thành

475

610

124

30,4%

20,4%

 

473 Hiệp Thành

475

610

32

7,7%

5,2%

 

475 Hiệp Thành

475

610

67

16,3%

10,9%

 

477 Hiệp Thành

475

610

183

44,7%

30,1%

 

479 Hiệp Thành

475

610

 

 

 

Dự phòng

 

 

 

 

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HỒNG DÂN

 

 

 

 

 

471 Hồng Dân

410

610

336

82,0%

55,1%

 

473 Hồng Dân

410

610

 

 

 

Dự phòng

475 Hồng Dân

410

610

186

45,5%

30,6%

 

477 Hồng Dân

410

610

 

 

 

Dự phòng

472 Hồng Dân

410

610

307

74,8%

50,3%

 

474 Hồng Dân

410

610

18

4,3%

2,9%

 

476 Hồng Dân

410

610

170

41,5%

27,9%

 

478 Hồng Dân

410

610

210

51,3%

34,5%

 

 

 

 

11

 

 

 

 

 

 

 

11

 

 

 

 

 

 

KHÁNH AN

 

 

 

 

 

 

 

KHÁNH AN

 

471 Khánh An

475

510

 

 

 

Dự phòng

473 Khánh An

475

510

183

38,6%

36,0%

 

475 Khánh An

475

450

160

33,7%

35,6%

 

477 Khánh An

475

610

308

64,8%

50,4%

 

479 Khánh An

475

610

158

33,2%

25,9%

 

481 Khánh An

475

610

 

 

 

Dự phòng

472 Khánh An

475

610

130

27,4%

21,4%

 

474 Khánh An

475

610

 

 

 

Dự phòng

476 Khánh An

475

 

 

 

 

Dự phòng

478 Khánh An

475

 

 

 

 

Dự phòng

480 Khánh An

475

 

 

 

 

Dự phòng

 

12

 

 

 

 

 

12

NGỌC HIỂN

 

 

 

 

 

NGỌC HIỂN

 471 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

 473 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

 475 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

 477 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

472 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

474 Ngọc Hiển

410

300

160

39,0%

53,3%

 

476 Ngọc Hiển

410

510

100

24,4%

19,6%

 

478 Ngọc Hiển

410

510

240

58,5%

47,1%

 

480 Ngọc Hiển

410

450

220

53,7%

48,9%

 

482 Ngọc Hiển

410

450

90

22,0%

20,0%

 

13

RẠCH GỐC

471 Rạch Gốc

410

540

70

14,7%

13,0%

 

473 Rạch Gốc

410

510

212

44,7%

41,6%

 

475 Rạch Gốc

410

540

62

13,1%

11,5%

 

477 Rạch Gốc

410

540

88

18,6%

16,3%

 

14

SÔNG ĐỐC

471 Sông Đốc

445

610

206

43,4%

33,8%

 

473 Sông Đốc

445

610

361

76,0%

59,2%

 

475 Sông Đốc

445

610

197

41,4%

32,2%

 

477 Sông Đốc

445

610

40

8,4%

6,6%

 

479 Sông Đốc

445

 

 

 

 

Dự phòng

15

TÂN HƯNG TÂY

471 Tân Hưng Tây

410

450

110

26,8%

24,4%

 

473 Tân Hưng Tây

410

450

179

43,7%

39,8%

 

475 Tân Hưng Tây

410

450

100

24,4%

22,2%

 

477 Tân Hưng Tây

410

450

280

68,3%

62,2%

 

16

THỚI BÌNH

472 Thới Bình

410

540

152

32,0%

28,1%

 

474 Thới Bình

410

540

48

10,1%

8,9%

 

476 Thới Bình

410

450

88

18,5%

19,6%

 

478 Thới Bình

410

300

32

6,7%

10,7%

 

480 Thới Bình

410

510

32

6,7%

6,3%

 

 

 

 

17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TRẦN VĂN THỜI

 

 

 

 

 

 

471 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

473 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

475 Trần Văn Thời

410

450

58

14,0%

12,8%

 

477 Trần Văn Thời

410

450

145

35,3%

32,1%

 

479 Trần Văn Thời

410

510

67

16,4%

13,2%

 

481 Trần Văn Thời

410

450

125

30,5%

27,8%

 

472 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

474 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

476 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

478 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

 

18

 

 

 

VĨNH HẬU

 

 

472 Vĩnh Hậu

475

510

192

40,4%

37,6%

 

474 Vĩnh Hậu

475

610

288

60,6%

47,2%

 

476 Vĩnh Hậu

475

610

88

18,5%

14,4%

 

478 Vĩnh Hậu

475

610

160

33,7%

26,2%

 

4.3.Tải máy biến áp:

STT

Trạm

MBA

I định mức

I thực tế max

So Sánh

Nguyên nhân

(A)

(A)

%

 

1

An Xuyên

T1-An Xuyên

200,8

60

29,9%

 

T2-An Xuyên

200,8

126

62,7%

 

2

 

Bạc Liêu

 

T1-Bạc Liêu

316,2

226

71,5%

 

T2-Bạc Liêu

316,2

161

51,0%

 

3

 

Cà Mau

 

T1-Cà Mau

316,2

171

54,2%

 

T2-Cà Mau

316,2

129

40,9%

 

4

Cái Nước

T2-Cái Nước

200,8

116

57,8%

 

5

 

Đầm Dơi

 

T1-Đầm Dơi

200,8

144

71,7%

 

T2-Đầm Dơi

200,8

132

65,7%

 

6

Định Bình

T2-Định Bình

200,8

132

65,6%

 

7

 

Đông Hải

 

T1-Đông Hải

200,8

127

63,4%

 

T2-Đông Hải

200,8

141

70,1%

 

8

 

Giá Rai

 

T1-Giá Rai

200,8

114

56,7%

 

T2-Giá Rai

200,8

114

56,9%

 

9

Hiệp Thành

T1-Hiệp Thành

200,8

69

34,5%

 

10

 

Hồng Dân

 

T1-Hồng Dân

125,5

88

70,1%

 

T2-Hồng Dân

125,5

84

66,9%

 

11

Khánh An

 

T1-Khánh An

316,2

136

43,0%

 

T2-Khánh An

316,2

28

8,9%

 

12

Ngọc Hiển

(Năm Căn)

T1-Ngọc Hiển

200,8

 

 

Dự phòng

T2-Ngọc Hiển

200,8

135

67,4%

 

13

Rạch Gốc

T1-Rạch Gốc

200,8

74

36,9%

 

14

Sông Đốc

T1-Sông Đốc

200,8

156

77,8%

 

15

Tân Hưng Tây

T1-Tân Hưng Tây

200,8

132

65,7%

 

16

Thới Bình

T2-Thới Bình

200,8

64

31,9%

 

17

Trần Văn Thời

T1-Trần Văn Thời

200,8

71

35,2%

 

T2-Trần Văn Thời

200,8

77

38,5%

 

18

Vĩnh Hậu

T2-Vĩnh Hậu

200,8

128

63,7%

 

5. Điểm mở dự kiến mới trong tuần: thực hiện thay đổi kết lưới theo lệnh Điều độ viên SSO.

6. Các công tác dự kiến thực hiện trong tuần:

 

Stt

Hạng mục thiết bị đường dây

Ngày

Thời điểm cắt điện/cô lập

Thời điểm đóng điện/vận hành

Khu vực mất điện

CS
(MW)

Sản lượng
(kWh)

A

Công tác lưới điện 110kV:

  1.  

 - Cô lập đường dây 171 Cái Nước - 172 Ngọc Hiển; Cô lập ngăn MC 172 trạm 110kV Ngọc Hiển.

Từ thứ bảy
24/10/2026 đến thứ hai 26/10/2026

7:00

17:00

Không mất điện phụ tải

0

0

  1.  

- Cô lập đường dây 110kV 171 Đầm Dơi - 172 Cái Nước
- Cô lập ngăn MC 171, 172, 132, MBA T2 trạm 110kV Cái Nước.

 

Từ thứ bảy
24/10/2026

7:00

17:00

Không mất điện phụ tải

0

0

  1.  

 Thanh cái C12, kết dàn DCL 100-9, MC 432, 421, thanh cái C42, các ngăn thuộc thanh cái C42: 472, 474, 476, 478, T402, TD42, TUC42 trạm 110kV Hồng Dân

Chủ nhật
25/10/2026

07:00

13:00

Không mất điện phụ tải

0,00

0,00

B

Công tác lưới điện trung, hạ áp:

Trụ sở chính

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/558/03 (Rạch Ống Bọng - Tắc Gốc 2) Tuyến 473RG

19/10/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Khai Long, xã Đất Mũi,

0,0325

260

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/444 (Sắc Cò - Ông Linh) tuyến 473RG

19/10/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Khai Long, xã Đất Mũi,

0,245

1.960

  1.  

Cắt 1 LBFCO PĐ 478AX-7/340 Đầu Nai

19/10/2026

08:00

15:00

Mất điện một phần ấp Đầu Nai, ấp Ngang dưới xã Tân Lộc

0,5

3.500

  1.  

Cắt 1 LBFCO 477TVT-7/17/208 (1 pha Cây Táo)

19/10/2026

08:00

16:00

Một phần ấp 7, xã Khánh Bình

0,065

520

  1.  

Cắt RC và DS trụ 286 PĐ 477ĐD-7/77/286 (Cống Đá)

19/10/2026

08:00

16:00

Toàn bộ xã Thanh Tùng,

3,4

27.200

  1.  

Cắt LBS và DS 03 pha PĐ 472ĐD-7/14/92 (Chẹt Vùng)

19/10/2026

08:30

16:00

Một phần xã Tạ An Khương; Tân Thuận.

0,955

7.163

  1.  

Cắt RC và DS 03 pha PĐ 473ĐD-7/57 (Cầu Kênh Tư)

19/10/2026

08:30

16:00

Một phần xã Tạ An Khương; Tân Thuận.

0,375

2.813

  1.  

- Cắt LBS 480NH/112/01, cắt DS 480NH-7/112/16, đóng lại LBS 480NH/112/01, cắt LBS 480NH-7/112/193, cắt DS 480NH-7/112/193. - Chuyển tải tuyến 477ĐD cấp điện cho tuyến 480NH đến sau DS 480NH-7/112/193 và đến cuối tuyến 480NH (theo PA chuyển tải)

19/10/2026

09:00

16:00

Một phần xã Tam Giang,

2

14.000

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 476AX-7/62/80/01 Thị Phụng

20/10/2026

07:00

17:00

Toàn bộ Kinh Thị Phụng xã Hồ Thị Kỹ

0,9

9.000

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 471RG-7/54/482/01P (So Đũa) tuyến 471RG

20/10/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Ông Trang, xã Đất Mũi,

0,14

1.120

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 471RG-7/54/468 (Rạch Trệt Cò 1) tuyến 471RG

20/10/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Kinh Ranh, xã Phan Ngọc Hiển; một phần ấp Ông Trang, xã Đất Mũi,

0,0875

700

  1.  

Cắt LBS NR 473RG/21/414 Cắt 3LTD NR 473RG-7/21/414 (Sắc Cò)

20/10/2026

08:00

16:00

Một phần xã Đất Mũi,

3,19925

25.594

  1.  

Cắt 1LBFCO 480NH-7/111/11 (1p Kinh Điển Hình)

20/10/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Cả Nẩy, xã Năm Căn,

0,7

5.600

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 480TB-7/87 Rạch Mới

20/10/2026

08:00

16:00

Một phần ấp 7 xã Thới Bình

0,025

200

  1.  

Cắt 1LBFCO 478AX-7/125 Nàng Uy

20/10/2026

08:00

16:00

Đường Kinh Nàng Huy phường An Xuyên

0,125

1.000

  1.  

Cắt 01 FCO PĐ 477KA-7/246 Kinh 33

20/10/2026

08:00

16:00

Một phần ấp 15 xã Khánh Lâm

0,2

1.600

  1.  

Cắt 01FCO NR 475ĐH-7/143/31/54/14/01 (Khâu Ông)

20/10/2026

08:00

16:30

Một phần ấp Xóm Tắc, Thuận phước xã Tân Thuận,

0,125

1.063

  1.  

- Cắt RC 478NH/87, cắt DS 478NH-7/87 - Kết hợp cắt 1LBFCO 478NH-7/87/05/79 - Kết hợp cắt 1LBFCO 478NH-7/87/05/159T

20/10/2026

09:00

16:00

Một phần xã Đất Mới,

3

21.000

  1.  

Cắt LBS NR 473RG/21/414 Cắt 3LTD NR 473RG-7/21/414 (Sắc Cò)

21/10/2026

08:00

16:00

Một phần xã Đất Mũi,

3,19925

25.594

  1.  

Cắt RC+LBFCO PĐ 480TB-7/39/09 Bến Than

21/10/2026

08:00

16:00

Một phần ấp 6, 7, 9, 10 Xã Thới Bình, ấp 1 xã Hồ Thị Kỹ

1

8.000

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 478TB-7/99/01 Cầu Chử Y

21/10/2026

08:00

16:00

Một phần ấp 7, 8 xã Thới Bình, ấp Cây Khô xã Hồ Thị Kỹ

0,5

4.000

  1.  

Cắt 1 LBFCO 475KA-7/55/01 (1 pha Cầu Kéo Vồ Dơi)

21/10/2026

08:00

16:00

Một phần ấp 3 xã Đá Bạc

0,375

3.000

  1.  

Cắt 03LBFCO NR 475ĐH-7/193 (Nước Mặn)

21/10/2026

08:00

16:00

Một phần xã Tân Thuận,

0,955

7.640

  1.  

Cắt 03LBFCO PĐ 478NH-7/33 (Quách Phẩm)

21/10/2026

08:30

16:00

Một phần xã Quách Phẩm,

3,015

22.613

  1.  

- Cắt 3LBFCO 480NH-7/112/16/01, cắt 3LBFCO 480NH-7/112/16/141. - Đóng 3LBFCO 480NH-7/112/16/142, đóng 3LBFCO 480NH-7/112/107 (MV Tam Giang - Hiệp Tùng) cấp điện đến sau 3LBFCO 480NH-7/112/16/141.

21/10/2026

09:00

16:00

Một phần ấp 4, ấp 5, xã Tam Giang,

1,5

10.500

  1.  

Cắt NR 471THT-7/120/107/03 (1P KÊNH XÁNG CÙNG)

21/10/2026

09:00

13:00

Một phần khách hàng ấp Gò Công, xã Cái Đôi Vàm,.

0,15

600

  1.  

Cắt NR 471THT-7/120/108 (1P GÒ CÔNG 3-4)

21/10/2026

14:00

16:00

Một phần khách hàng ấp Gò Công, xã Cái Đôi Vàm,.

0,05

100

  1.  

Cắt RC, DS NR 471RG-7/54/18 (Nhà Thờ Rạch Gốc) tuyến 471RG (Kết hợp mất điện)

22/10/2026

08:00

16:00

Một phần xã Phan Ngọc Hiển và một phần xã Đất Mũi,

1,14325

9.146

  1.  

Cắt MC 475RG và cắt DS PĐ 475RG-7/01 tuyến 475RG trạm 110/22 KV trạm Rạch Gốc

22/10/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Tam Hiệp, ấp Rạch Gốc, ấp Kênh Ba, ấp Kiến Vàng, xã Phan Ngọc Hiển,

0,9405

7.524

  1.  

Cắt MCCB & 1FCO trạm Đất Mũi 06

22/10/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Cái Xép, xã Đất Mũi,

0,01875

150

  1.  

Cắt RC+LTD PĐ 479KA-7/175 Cái Tàu

22/10/2026

08:00

14:00

Một phần ấp Xóm Sở, ấp 2 xã Hồ Thị Kỹ

0,6

3.600

  1.  

Cắt RC và DS 478AX-7/253/19 Tân Lộc Đông

22/10/2026

08:00

15:00

Mất điện một phần ấp 1 và ấp 3 xã Tân Lộc

1,3

9.100

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 472TB-7/157 Cái Sắn

22/10/2026

08:00

16:00

Toàn Bộ Kinh Cái Sắn xã Biển Bạch

0,7

5.600

  1.  

Cắt 1 FCO Trạm Trần Hợi 8A

22/10/2026

08:00

16:00

Một phần ấp 1, ấp 3 xã Đá Bạc

0,0125

100

  1.  

Cắt 1 FCO 473SĐ-7/33/1A (1 pha Đội 10)

22/10/2026

08:00

16:00

Một phần ấp 1, xã Đá Bạc

0,06

480

  1.  

Cắt 1 FCO Trạm LNT Công Ích 3

22/10/2026

08:00

16:00

1 phần ấp 3, xã Đá Bạc

0,02

160

  1.  

Cắt LBS và DS 03 pha PĐ 474CN-7/31 (Bến Bào)

22/10/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Bến Bào, Kênh Giữa, xã Quách Phẩm,

3,85

30.800

  1.  

Cắt LBS+DS PĐ 476AX-7/49/01 Rạch Bần

23/10/2026

07:00

17:00

Kinh Đường Xuồng ấp Đường Đào xã Hồ Thị Kỹ

1

10.000

  1.  

Cắt MC 474NH, cắt DS PĐ 474NH-7/02 tuyến 474NH trạm 110/22 KV trạm Ngọc Hiển

23/10/2026

08:00

16:00

Một phần xã Tân Ân và một phần xã Phan Ngọc Hiển,

1,958

15.664

  1.  

Cắt MC 474NH, cắt DS PĐ 474NH-7/02 tuyến 474NH trạm 110/22 KV trạm Ngọc Hiển

23/10/2026

08:00

16:00

Một phần xã Tân Ân và một phần xã Phan Ngọc Hiển,

1,958

15.664

  1.  

Cắt MC 474NH, cắt DS PĐ 474NH-7/02 tuyến 474NH trạm 110/22 KV trạm Ngọc Hiển

23/10/2026

08:00

16:00

Một phần xã Tân Ân và một phần xã Phan Ngọc Hiển,

1,958

15.664

  1.  

Cắt MC 474NH, cắt DS PĐ 474NH-7/02 tuyến 474NH trạm 110/22 KV trạm Ngọc Hiển, Cắt DS 476NH-7/152 tuyến 476NH, Cắt RC 473RG/21, cắt DS 473RG-7/21 (Cầu Rạch Lùm) tuyến 473RG

23/10/2026

08:00

16:00

Một phần xã Phan Ngọc Hiển, một phần xã Tân Ân, một phần xã Đất Mũi,

4,83391

38.671

  1.  

Cắt 1 FCO Trạm LNT Công Ích 3A

23/10/2026

08:00

16:00

1 phần ấp 3, xã Đá Bạc

0,02

160

  1.  

Cắt LBS và 3LBFCO 478AX-7/86 (Kinh Mới)

23/10/2026

08:00

16:00

Kinh Mới Phường An Xuyên

4,925

39.400

  1.  

Cắt RC và DS 03 pha PĐ 478NH-7/02A (Cây Dương)

23/10/2026

08:00

16:00

Một phần xã Quách Phẩm,

4,302

34.416

  1.  

Cắt MCCB & 1FCO trạm Tân Ân Tây 51

24/10/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Ông Đinh, xã Tân Ân,

0,025

200

  1.  

Cắt 1LBFCO 480NH-7/12 (1p Ông Do - Cột Bườm)

24/10/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Xóm Lớn Trong, xã Năm Căn,

1,5

12.000

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 474TB-7/244 Tân Bằng

24/10/2026

08:00

16:00

Một Phần ấp Trương Thoại xã Biển Bạch

0,7

5.600

  1.  

Cắt 3 FCO Trạm Khánh Bình Tây Bắc 4A

24/10/2026

08:00

16:00

1 phần Mũi Tràm C, xã Đá Bạc

0,08

640

  1.  

Đóng DS + LBS PĐ 477KA-7/601 Khánh Hội, Cắt LBS + DS PĐ 477KA-7/538 Đội Khánh Khánh Lâm; Cắt RC + DS PĐ 477KA-7/210 Kinh 5 Làng

24/10/2026

08:00

16:00

Một phần xã Nguyễn Phích, Một phần các ấp 11, 12, 13 , 15, 16 xã Khánh Lâm, một phần ấp Lung Vườn xã U Minh

2,2

17.600

  1.  

Cắt MC tuyến 473KA, Mở DS trụ 01 tuyến 473KA

24/10/2026

08:00

16:00

Một phần ấp 2 xã Khánh An

3,5

28.000

  1.  

Cắt LBS và 03LBFCO NR 474CN-7/119 (Kênh Giữa - QP Bắc)

24/10/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Kênh Giữa, Nhà Cũ, Kênh Chuối xã Quách Phẩm,

2,837

22.696

  1.  

Cắt PĐ 477THT-7/06 (3P Phú Tân)

24/10/2026

08:30

16:30

Một phần khách hàng xã Phú Tân, xã Phú Mỹ, xã Nguyễn Việt Khái,

5,5

44.000

  1.  

Cắt RC NR 477RG/44/01, Cắt DS NR 477RG-7/44/01 (Ngã Tư Bông Văn Dĩa) tuyến 477RG.

25/10/2026

08:00

14:00

Một phần ấp Tam Hiệp, xã Phan Ngọc Hiển,

0,3725

2.235

  1.  

Cắt RC và DS 478AX-7/305/01 Tà Phến

25/10/2026

08:00

15:00

Mất điện một phần ấp 3,5, ấp Tân Lộc Đông xã Tân Lộc,

1,3

9.100

  1.  

Cắt MCHB tuyến 476AX trạm 110/22kV, mở DS trụ 01 tuyến 476AX

25/10/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Tắc Thủ xã Hồ Thị Kỹ

1,4

11.200

  1.  

Cắt 3LBFCO 477AX-7/7/133A (tuyến 477AX)

25/10/2026

08:00

16:00

Ấp Trần Độ (1 phần xã Lương Thế Trân và khóm Giao Vàm 1 phần Phường Lý Văn Lâm)

1.237,5

9.900.000

  1.  

Cắt 3 LBFCO 477TVT-7/114 (Trục chính 477TVT)

25/10/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Cái Rắn, ấp Phú Hưng, ấp Rạch Mũi xã Trần Văn Thời

0,755

6.040

  1.  

Đóng DS + LBS PĐ 477KA-7/601 Khánh Hội, Cắt LBS + DS PĐ 477KA-7/144 Khánh An - Khánh Lâm, Cắt RC PĐ 477KA/189/01 Kinh 29; Mở DS PĐ 477KA-7/189 Kinh 29

25/10/2026

08:00

16:00

Một phần ấp 14 xã Khánh Lâm, một phần ấp 6 xã Khánh An

0,8

6.400

  1.  

Cắt MC tuyến 472ĐD tại trạm 110/22kV Đầm Dơi và DS 03 pha PĐ 472ĐD-7/01.

25/10/2026

08:00

16:00

Một phần xã Đầm Dơi, xã Tạ An Khương; Tân Thuận.

4,44

35.520

Cơ sở 2

  1.  

Trụ 471-473BL/18 đến trụ 471-473BL/20 tuyến 471-473BL

Thứ 5 15/10/2026

6:30

16:00

Đường Trần Phú nối dài (lề bên trái từ trạm 110kV Bạc Liêu đến ngã tư Trần Phú - Tôn Đức Thắng), Tôn Đức Thắng (lề bên trái từ ngã tư Trần Phú - Tôn Đức Thắng đến ngã ba Tôn Đức Thắng - Lê Duẩn), phường Bạc Liêu

7,00

66453

  1.  

Trụ 473HD/45/20/15 tuyến 473HD.3.2

Chủ nhật 18/10/2026

7:30

12:00

Kết hợp công tác đã được duyệt

0,0

0

  1.  

Tại trụ 482/73/43 tuyến 482.9

Thứ 2 19/10/2026

13:00

16:00

Lộ Giồng Me - phường Bạc Liêu

0,15

450

  1.  

Tại trụ KCS/09A XDM tuyến 481.2

Thứ 2 19/10/2026

7:00

9:30

Ấp Cù Lao - xã Hưng Hội

0,25

625

  1.  

Trụ 476VH/164/11K/04K tuyến 476VH.3

Thứ 2 19/10/2026

8:30

9:30

Trạm khách hàng

1,25

1250

  1.  

Trụ 476VH/99K/29K/01K tuyến 476VH.5

Thứ 2 19/10/2026

10:00

11:00

Trạm khách hàng

1,25

1250

  1.  

Trụ 472BL/225/89/02/42 thuộc trạm Vĩnh Bình 19 tuyến 472BL.7.7.1

Thứ 2 19/10/2026

10:30

11:00

Ấp Ninh Lợi - xã Vĩnh Mỹ

0,16

80

  1.  

Trụ 476VH/99K/29K/01K tuyến 476VH.5

Thứ 2 19/10/2026

13:00

14:00

Trạm khách hàng

1,25

1250

  1.  

Trụ 476BL/170 tuyến 476BL

Thứ 2 19/10/2026

13:00

15:30

Trạm khách hàng

0,15

375

  1.  

Trụ 478VH/69/01K tuyến 478VH

Thứ 2 19/10/2026

14:30

15:30

Trạm khách hàng

0,56

560

  1.  

Trạm Lộc Ninh 31 trụ 473VT/57/15/104/23 tuyến 473VT.2.1.7

Thứ 2 19/10/2026

8:00

8:45

Ấp Bình Dân - xã Hồng Dân

0,02

11

  1.  

Trụ 473HD/35/193/75P/56 tuyến 473HD.1.6.1

Thứ 2 19/10/2026

8:30

10:30

Ấp Nhà Lầu 2 - xã Ninh Thạnh Lợi

0,08

150

  1.  

Trạm Lộc Ninh 23 trụ 473HD/35/102-1 tuyến 473HD.1

Thứ 2 19/10/2026

9:30

10:15

Ấp Bình Dân - xã Hồng Dân

0,03

19

  1.  

Trạm Lộc Ninh 22 trụ 473HD/35/112-1 tuyến 473HD.1

Thứ 2 19/10/2026

11:00

11:45

Ấp Bà Ai - xã Hồng Dân

0,02

11

  1.  

Trạm Ninh Lợi 16 trụ 473VT/189/57-1 tuyến 473VT.3

Thứ 2 19/10/2026

12:30

13:15

Ấp Ninh Hòa - xã Ninh Quới

0,08

56

  1.  

Phần hạ áp từ trụ GR16/01 đến trụ GR16/33 thuộc Trạm Giá Rai 16 trụ 474G/149/23/12 tuyến 474G1.3

Thứ 2 19/10/2026

7:00

16:00

Khóm 4 - phường Giá Rai

0,10

900

  1.  

Phần hạ áp từ trụ 473G/34B/04/01A đến trụ 473G/34B/04/16, từ trụ 473G/34B/04/09 đến trụ HP14/32, từ trụ 473G/34B/04/10 đến trụ HP14/33 thuộc trạm Hộ Phòng 14 trụ 473G/34B/04/07 tuyến 473G1

Thứ 2 19/10/2026

7:00

16:00

Khóm 1A - phường Giá Rai

0,32

2880

  1.  

Tại trụ 484/16/13B tuyến 484.2; Trụ HBVT/23, HBVT/47, HBVT/50 tuyến 481

Thứ 3 20/10/2026

6:30

12:30

Đường Hòa Bình (lề bên phải từ ngã tư Hòa Bình - Lê Lợi đến ngã tư Hòa Bình - Trần Phú) - phường Bạc Liêu

0,63

3780

  1.  

Trụ 483/182/104/46T/01K tuyến 483.7.3

Thứ 3 20/10/2026

7:30

11:00

Trạm khách hàng

0,05

175

  1.  

Trụ 483/182/45/06, 483/182/45/13A/04 tuyến 483.7.7

Thứ 3 20/10/2026

12:30

15:30

Khóm Giồng Nhãn, Xóm Lẫm, Giồng Giữa, Giồng Giữa B - phường Hiệp Thành

2,26

6789

  1.  

Tại trụ 483/182/45/05A/04 tuyến 483.7.7

Thứ 3 20/10/2026

12:30

16:00

Không mất điện khách hàng

0,0

0

  1.  

Phần hạ áp từ trụ hạ thế (XDM) đến trụ BCA2/22 trạm Bà Chằng A2 tuyến 475BL.1.1.2.1

Thứ 3 20/10/2026

7:00

14:30

Ấp Bà Chăng - xã Châu Thới

0,04

285

  1.  

Phần hạ áp từ trụ hạ thế (XDM) đến trụ CT7/31B trạm Châu Thới 7 tuyến 475BL.1.1

Thứ 3 20/10/2026

7:00

14:30

Ấp Đông Hưng, Bà Chăng, Bào Sen - xã Châu Thới

0,04

285

  1.  

Phần hạ áp từ trụ hạ thế (XDM) đến trụ XC13/01 trạm Xẻo Chích 13 tuyến 475BL.1

Thứ 3 20/10/2026

7:00

14:30

Ấp Xẻo Chích - xã Vĩnh Lợi

0,08

563

  1.  

Từ trụ 475BL/113/46/12 đến trụ 475BL/113/46/14 tuyến 475BL.10.5

Thứ 3 20/10/2026

7:30

13:00

Ấp Nhà Dài - xã Vĩnh Lợi

0,05

275

  1.  

Trụ 475BL/64/30 tuyến 475BL.6

Thứ 3 20/10/2026

13:30

14:30

Ấp Xẻo Lá - xã Vĩnh Lợi

0,03

25

  1.  

Từ trụ 478VH/47/17/02 đến trụ 478VH/47/17/25 tuyến 478VH.2.2

Thứ 3 20/10/2026

7:00

16:00

Ấp 13, Cây Gừa - xã Vĩnh Hậu

0,15

1350

  1.  

Trụ 476VH/164/36/07 tuyến 476VH.3.1

Thứ 3 20/10/2026

8:00

9:30

Ấp Châu Phú - xã Hòa Bình

0,05

75

  1.  

Trụ 472BL/282A/22K/07K/01K tuyến 472BL.9.15

Thứ 3 20/10/2026

8:30

9:30

Trạm khách hàng

1,25

1250

  1.  

Trụ 472BL/282A/22K/12K/01K tuyến 472BL.9.15

Thứ 3 20/10/2026

10:00

11:00

Trạm khách hàng

1,25

1250

  1.  

Trụ 472VH/39/30 tuyến 472VH.3

Thứ 3 20/10/2026

10:30

12:00

Ấp 12 - xã Vĩnh Hậu

0,40

600

  1.  

Trụ 472BL/282A/53K/16K/01K tuyến 472BL.9.17

Thứ 3 20/10/2026

12:30

13:30

Trạm khách hàng

1,25

1250

  1.  

Trụ 472BL/282A/53K/28K/01K tuyến 472BL.9.17

Thứ 3 20/10/2026

14:00

15:00

Trạm khách hàng

1,25

1250

  1.  

Trụ 472BL/282A/53K/29K/01K tuyến 472BL.9.17

Thứ 3 20/10/2026

15:00

16:00

Trạm khách hàng

1,25

1250

  1.  

Trụ 471HD/181/51 tuyến 471HD.5

Thứ 3 20/10/2026

7:00

16:00

Ấp Mỹ Phú Tây, Mỹ Phú Đông, Vĩnh Tường - xã Vĩnh Thanh; Ấp Phước Tường, Phước Hậu - xã Phước Long

0,95

8550

  1.  

Tuyến 471HD.5.1

Thứ 3 20/10/2026

7:30

9:30

Ấp Mỹ Phú Tây, Vĩnh Tường - xã Vĩnh Thanh

0,10

200

  1.  

Tuyến 471HD.3.2

Thứ 3 20/10/2026

9:30

14:30

Ấp Phước Tường, Phước Hậu - xã Phước Long

0,18

900

  1.  

Từ trụ 473VT/57/114 đến trụ 473VT/57/134 tuyến 473VT.2

Thứ 3 20/10/2026

7:00

16:00

Ấp Kinh Xáng, Trèm Trẹm - xã Hồng Dân; Ấp Sơn Trắng, Vĩnh Thạnh, Nhụy Cầm - xã Vĩnh Lộc

0,83

7497

  1.  

Trụ 473VT/57/117/35A/08T-1 tuyến 473VT.2.5.2, trụ 473VT/57/117/35A/08/03 tuyến 473VT.2.5.2.2

Thứ 3 20/10/2026

7:30

15:30

Ấp Sơn Trắng, Nhụy Cầm, Vĩnh Thạnh - xã Vĩnh Lộc

0,87

6960

  1.  

Trạm Ninh Thạnh Đông 53A trụ 473HD/35/87/01/27 tuyến 473HD.1.5.1

Thứ 3 20/10/2026

8:00

8:45

Ấp Ninh Thạnh Đông - xã Ninh Thạnh Lợi

0,03

23

  1.  

Trạm Cai Giảng 67 trụ 473HD/35/87/40 tuyến 473HD.1.5

Thứ 3 20/10/2026

9:30

10:15

Ấp Cai Giảng, Ninh Thạnh Đông - xã Ninh Thạnh Lợi

0,04

28

  1.  

Trạm Cai Giảng 87 trụ 473HD/35/87/59/03-1 tuyến 473HD.1.5.5

Thứ 3 20/10/2026

11:00

11:45

Ấp Cai Giảng - Xã Ninh Thạnh Lợi

0,04

28

  1.  

Trạm Cỏ Thum 3A trụ 473HD/35/194 tuyến 473HD.1

Thứ 3 20/10/2026

12:30

13:15

Ấp Ninh Thạnh Tây, Xẻo Gừa - xã Ninh Thạnh Lợi

0,15

113

  1.  

Từ trụ 471M/03/214/26/40A tuyến 471M.3.15.2 đến trụ 471M/03/214/26/40A/22 XDM tuyến 471M.3.15.2.6

Thứ 3 20/10/2026

7:00

16:00

Ấp Minh Thìn, Cái Keo - xã Định Thành

1,00

9000

  1.  

Trụ 475ĐH/284 tuyến 475ĐH

Thứ 3 20/10/2026

8:00

9:00

Ấp Canh Điền, Lập Điền - xã Gành Hào; Ấp Cây Dương, Đầu Lá - xã Long Điền

0,80

800

  1.  

Trụ 475ĐH/281/18 tuyến 475ĐH.20

Thứ 3 20/10/2026

9:00

14:00

Ấp Đầu Lá - xã Long Điền

0,15

750

  1.  

Trụ KTMP2A/01 tuyến 482.5.14.1.6

Thứ 4 21/10/2026

7:30

13:00

Khóm 17 - phường Bạc Liêu; Khóm Kinh Tế phường Hiệp Thành

0,18

963

  1.  

Trụ 482/46DK/01K tuyến 482

Thứ 4 21/10/2026

13:30

15:30

Trạm khách hàng

0,08

150

  1.  

Từ trụ 478BL/59 đến trụ 478BL/108 tuyến 478BL và nhánh rẽ

Thứ 4 21/10/2026

7:30

14:30

Ấp Tân Long, Béc Hen, Tràm Một, Cái Tràm, Hoà Linh - xã Hòa Bình; Ấp Thới Chiến, Công Điền, Tràm 1 - xã Châu Thới

1,55

10850

  1.  

Trụ 472BL/223/62 tuyến 472BL.5

Thứ 4 21/10/2026

7:00

12:00

Ấp 15A, Châu Phú, Xóm Lớn A, Xóm Lớn B, Do Thới, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Thành, Vĩnh Tân, Tân Tiến, Vĩnh Hội, Huy Hết - xã Hòa Bình; Ấp Vĩnh Bình, Vĩnh Hòa, Vĩnh Kiểu - xã Vĩnh Hậu

2,50

12500

  1.  

Trụ 472BL/282A/147C/01 tuyến 472BL.9

Thứ 4 21/10/2026

8:00

9:00

Trạm khách hàng

0,16

160

  1.  

Trụ 482/55/135/231K/01K tuyến 482.5.6

Thứ 4 21/10/2026

9:30

10:30

Trạm khách hàng

0,16

160

  1.  

Trụ 482/55/135/188AK/01K tuyến 482.5.6

Thứ 4 21/10/2026

11:00

12:00

Trạm khách hàng

0,16

160

  1.  

Trụ 472VH/39/05/02K tuyến 472VH.3

Thứ 4 21/10/2026

13:30

14:30

Trạm khách hàng

1,25

1250

  1.  

Trụ 472VH/39/06/18K tuyến 472VH.3.2

Thứ 4 21/10/2026

15:00

16:00

Trạm khách hàng

1,25

1250

  1.  

Trụ 475HD/109A/79XDM tuyến 475HD.4 và trụ 475HD/109A/79/01TXDM tuyến 475HD.4.1

Thứ 4 21/10/2026

7:00

16:00

Ấp Chủ Chọt, Nhà Lầu I, Thống Nhất - xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp Phước Trường, Phước Tân, Phước Thọ Tiền - xã Vĩnh Phước; Ấp 1A, 8A - xã Phong Hiệp

0,88

7920

  1.  

Tại vị trí trụ 475HD/109A/16 tuyến 475HD.4 đến trụ 475HD/109A/16/27 tuyến 475HD.4.2

Thứ 4 21/10/2026

7:00

14:00

Ấp Chủ Chọt, Nhà Lầu I, Thống Nhất - xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp Phước Trường, Phước Tân, Phước Thọ Tiền - xã Vĩnh Phước; Ấp 1A, 8A - xã Phong Hiệp

0,88

6160

  1.  

Tuyến 471HD.4

Thứ 4 21/10/2026

7:30

15:30

Ấp Vĩnh Hồng, Bình Thiện, Vĩnh Đông - xã Vĩnh Thanh

0,48

3840

  1.  

Trụ 473VT/209/74/06 tuyến 473VT.19.4

Thứ 4 21/10/2026

7:30

11:30

Ấp Ninh Lợi - xã Ninh Quới

0,03

100

  1.  

Trạm Ngô Kim 50 trụ 473HD/35/189/127 tuyến 473HD.1.10

Thứ 4 21/10/2026

8:00

8:45

Ấp Cây Cui - xã Ninh Thạnh Lợi

0,03

19

  1.  

Trạm Ngô Kim 52 trụ 473HD/35/189/43/11 tuyến 473HD.1.10.2

Thứ 4 21/10/2026

9:30

10:15

Ấp Cai Giảng, Ngô Kim - xã Ninh Thạnh Lợi

0,05

38

  1.  

Trạm Cây Cui 45 trụ 473HD/35/212/110 tuyến 473HD.1.4

Thứ 4 21/10/2026

11:00

11:45

Ấp Cây Cui, Xẻo Dừng - xã Ninh Thạnh Lợi

0,03

19

  1.  

Trụ 473VT/87/29 tuyến 473VT.6

Thứ 4 21/10/2026

12:30

15:00

Ấp Tà Ky - xã Hồng Dân

0,83

2083

  1.  

Trạm Nhà Lầu 83 trụ 473HD/35/193/75P/02/38/04-2 tuyến 473HD.1.6.1.2.1

Thứ 4 21/10/2026

12:30

13:15

Ấp Nhà Lầu 2 - xã Ninh Thạnh Lợi

0,03

19

  1.  

Trụ HP30/8 trạm Hộ Phòng 30 trụ 473G/13 tuyến 473G

Thứ 4 21/10/2026

7:00

8:30

Khóm 5A - phường Giá Rai

0,10

150

  1.  

Phần hạ áp từ trụ 472-474G/69 đến trụ 472-474G/76; từ trụ 472-474G/72 đến trụ PTĐ8B/12, từ trụ PTĐ8B/10 đến trụ PTĐ8B/16, từ trụ 472-474G/73A đến trụ Trụ đỡ 4 thuộc Trạm Phong Thạnh Đông 8B trụ 472-474G/73 tuyến 472G-474G

Thứ 4 21/10/2026

7:00

16:00

Khóm 3 - phường Láng Tròn

0,40

3600

  1.  

Trụ 471G/211/16/09, trụ 471G/211/16/22 tuyến 471G3.2

Thứ 4 21/10/2026

9:00

12:00

Khóm 4A - phường Giá Rai; Ấp Đầu Lá, Cây Dương - xã Long Điền

0,10

300

  1.  

Trụ TT14/6 trạm Tân Thạnh 14 trụ 471M/17/55/09 tuyến 471M4.2

Thứ 4 21/10/2026

13:30

15:30

Ấp Gò Muồng -xã Phong Thạnh

0,12

244

  1.  

Đường dây trung thế từ trụ 476G/150A/87/09 HH đến trụ 476G/150A/87/09 XDM; Đường dây hạ thế từ trụ 476G/150A/87/01 đến trụ 476G/150A/87/09 trạm Long Điền Tây 15 tuyến 476G.8.3

Thứ 4 21/10/2026

7:00

16:00

Ấp Lập Điền, Canh Điền - xã Gành Hào

1,00

9000

  1.  

Trụ 474G/10B/67/34B/77A tuyến 474G.8.1.1

Thứ 4 21/10/2026

8:00

10:00

Ấp Minh Điền, Trung Điền - xã Đông Hải; Ấp Thạnh 2 - xã Long Điền

1,50

3000

  1.  

Trụ 474G/10B/67/34/17 tuyến 474G.8.1.4

Thứ 4 21/10/2026

10:30

12:00

Ấp 1, 2, 3, Châu Điền - xã Đông Hải

1,50

2250

  1.  

Trụ 474G/10B/06 tuyến 474G.8

Thứ 4 21/10/2026

12:00

14:00

Ấp 1 - xã Đông Hải

0,05

100

  1.  

Trụ 474G/10B/15 tuyến 474G.8

Thứ 4 21/10/2026

14:00

16:00

Ấp 1 - xã Đông Hải

0,05

100

  1.  

Trụ 483/46 tuyến 483

Thứ 5 22/10/2026

7:30

10:30

Không mất điện khách hàng

0,0

0

  1.  

Trụ 479BL/23B tuyến 479BL

Thứ 5 22/10/2026

13:00

16:00

Không mất điện khách hàng

0,0

0

  1.  

Từ trụ 478VH/47/43A/02 đến trụ 478VH/47/43A/54 tuyến 478VH.2.6

Thứ 5 22/10/2026

7:00

16:00

Ấp 12, Cây Gừa - xã Vĩnh Hậu

0,25

2250

  1.  

Từ trụ 472-474BL/264K đến trụ 472BL/264K/01K tuyến 472BL

Thứ 5 22/10/2026

7:00

15:30

Ấp Tân Tiến - xã Hòa Bình; Ấp 14 - xã Vĩnh Mỹ

1,20

10200

  1.  

Trụ 478VH/47/28/09/02K/01K tuyến 478VH.2.4.1

Thứ 5 22/10/2026

8:00

9:00

Trạm khách hàng

1,00

1000

  1.  

Trụ 482/55/135/83B/07K/02K/01K tuyến 482.5.6.28

Thứ 5 22/10/2026

9:30

10:30

Trạm khách hàng

1,00

1000

  1.  

Trụ 482/55/135/83B/07K/03K/01K tuyến 482.5.6.28

Thứ 5 22/10/2026

11:00

12:00

Trạm khách hàng

1,00

1000

  1.  

Trụ 482/55/135/74A/06K/01K tuyến 482.5.6.20

Thứ 5 22/10/2026

13:30

14:30

Trạm khách hàng

1,00

1000

  1.  

Trụ 482/55/135/74A/13K/01K tuyến 482.5.6.20

Thứ 5 22/10/2026

15:00

16:00

Trạm khách hàng

1,00

1000

  1.  

Trụ 473VT/253 tuyến 473VT

Thứ 5 22/10/2026

7:30

15:30

Ấp Ninh Thạnh - xã Ninh Quới; Ấp Mỹ Phú Đông, Mỹ Trinh - xã Châu Thới; Ấp Phước Thuận, Phước Mỹ, Phước Tường, Phước Hậu, Phước Thành, Vĩnh Phú, Vĩnh Lộc - xã Phước Long; Ấp Mỹ Tường, Mỹ Trinh, Mỹ Hòa, Mỹ Phú Đông - xã Vĩnh Thanh

3,17

25360

  1.  

Từ trụ 473VT/57/158/02 đến trụ 473VT/57/158/27 tuyến 473VT.2.7

Thứ 5 22/10/2026

7:00

16:00

Ấp Cầu Đỏ, Vĩnh Thạnh, Nhụy Cầm, Lộ Xe A - xã Vĩnh Lộc

0,67

6003

  1.  

Trụ 473HD/35/193/50T, 473HD/35/193/53T, 473HD/35/193/54T tuyến 473HD.1.3

Thứ 5 22/10/2026

8:00

12:00

Ấp Thống Nhất, Xã Ninh Thạnh Lợi

0,05

200

  1.  

Trụ 473VT/57/158/22 tuyến 473VT.2.7

Thứ 5 22/10/2026

13:00

16:00

Ấp Cầu Đỏ, Vĩnh Thạnh, Nhụy Cầm, Lộ Xe A - xã Vĩnh Lộc

0,02

45

  1.  

Tại vị trí trụ: 473G/46/129, 473G/46/169 tuyến 473G.3

Thứ 5 22/10/2026

7:00

16:00

Ấp Cầu Đen, Phong Thạnh Tây, Giồng Bốm -xã Phong Thạnh

1,50

13500

  1.  

Phần hạ áp từ trụ 472-474G/71A/02 đến trụ Trụ đỡ 4, từ trụ 472-474G/71A/01 đến trụ PTĐ8B/24 thuộc Trạm Phong Thạnh Đông 8C trụ 474G/71A/03 tuyến 474G

Thứ 5 22/10/2026

7:00

16:00

Khóm 3 - phường Láng Tròn

0,20

1800

  1.  

Từ trụ 476G/202 đến trụ 476G/226 tuyến 476G

Thứ 5 22/10/2026

6:30

16:00

Ấp Thanh Hải, Bình Điền, Thuận Điền, Ngọc Điền - xã Gành Hào; Ấp Điền Hải - xã Long Điền

0,50

4750

  1.  

Trụ 471ĐH/127/02 tuyến 471ĐH.7

Thứ 5 22/10/2026

8:00

15:00

Ấp Thanh Hải - xã Gành Hào

0,08

525

  1.  

Từ trụ 482/56/140/9A tuyến 482.5.6 đến trụ 482/56/140/09A/21 tuyến 482.5.6.4 XDM

Thứ 6 23/10/2026

6:30

16:00

Đường Bạch Đằng (lề bên phải từ cầu Trường Sơn đến khu dân cư Nhà Mát), Hoàng Sa (từ ngã tư Hoàng Sa - Bạch Đằng đến Cầu Út Đen) - khóm Nhà Mát; Đường Trường Sa - khóm Bờ Tây - phường Hiệp Thành

3,64

34533

  1.  

Từ trụ 482/56/136/01 XDM đến trụ 482/56/136/08 XDM và từ trụ CVL135/3/01 đến trụ CVL135/3/37 tuyến 482.5.8 XDM

Thứ 6 23/10/2026

6:30

16:00

Khóm Nhà Mát - phường Hiệp Thành

0,23

2138

  1.  

Khoảng trụ 483/215/45 – 483/215/46 tuyến 483.13

Thứ 6 23/10/2026

7:30

13:00

Khóm Nhà Mát, Giồng Nhãn A - phường Hiệp Thành

1,84

10131

  1.  

Từ trụ 475BL/94/78A tuyến 475BL.1 đến trụ 475BL/94/82/01A tuyến 475BL.1.1

Thứ 6 23/10/2026

7:00

14:30

Ấp Trà Hất, Xóm Lớn, Công Điền, Bào Sen, Giồng Bướm, Bà Chăng, Thới Chiến, Tràm 1, Trung Hưng 2 - xã Châu Thới; Ấp Béc Hen - xã Hòa Bình

3,25

24375

  1.  

Từ trụ 475BL/94/82/01A/01A tuyến 475BL.1.1.2 đến trụ 475BL/94/82/01A/01A/02 tuyến 475BL.1.1.2.1

Thứ 6 23/10/2026

7:00

14:30

Ấp Trà Hất, Xóm Lớn, Công Điền, Bào Sen, Giồng Bướm, Bà Chăng, Thới Chiến, Tràm 1, Trung Hưng 2 - xã Châu Thới; Ấp Béc Hen - xã Hòa Bình

3,25

24375

  1.  

Trụ 472VH/50 tuyến 472VH

Thứ 6 23/10/2026

7:00

12:00

Ấp 13, 12, 15, 16, Thống Nhất, Vĩnh Mẫu - xã Vĩnh Hậu

3,50

17500

  1.  

Trụ 476BL/135 tuyến 476BL

Thứ 6 23/10/2026

7:00

12:00

Ấp Thị Trấn A, Thị Trấn A1, Thị Trấn B, Thị Trấn B1, Láng Giài, Láng Giài A - xã Hòa Bình
Ấp 38, An Khoa - xã Vĩnh Mỹ

1,00

5000

  1.  

Trụ 482/73/51/19/19/06K tuyến 482.9.2.1.1

Thứ 6 23/10/2026

8:00

9:00

Trạm khách hàng

1,00

1000

  1.  

Trụ 482/73/51/19/19/04K tuyến 482.9.2.1.1

Thứ 6 23/10/2026

9:30

10:30

Trạm khách hàng

1,00

1000

  1.  

Trụ 482/73/49/21K/08K tuyến 482.9.1.3

Thứ 6 23/10/2026

13:00

14:00

Trạm khách hàng

1,00

1000

  1.  

Trụ 482/73/49/21K/11K tuyến 482.9.1.3

Thứ 6 23/10/2026

14:30

15:30

Trạm khách hàng

1,00

1000

  1.  

Trạm Vĩnh Lộc 48 trụ 473VT/57/117/35A/05 tuyến 473VT.2.5.2

Thứ 6 23/10/2026

8:00

8:45

Ấp Vĩnh Thạnh, Sơn Trắng - xã Vĩnh Lộc

0,03

19

  1.  

Trạm Vĩnh Lộc 55 trụ 473VT/57/179/57/49 tuyến 473VT.2.9.3

Thứ 6 23/10/2026

9:30

10:15

Ấp Lộ Xe - xã Vĩnh Lộc

0,04

28

  1.  

Trạm Vĩnh Lộc 15 trụ 473VT/57/179/57/59 tuyến 473VT.2.9.3

Thứ 6 23/10/2026

11:00

11:45

Ấp Ba Đình - xã Vĩnh Lộc

0,15

113

  1.  

Trạm Vĩnh Lộc 29A trụ 473VT/57/158/95 tuyến 473VT.2.7

Thứ 6 23/10/2026

12:30

13:15

Ấp Lộ Xe A - xã Vĩnh Lộc

0,04

28

  1.  

Trạm Vĩnh Lộc 43 trụ 473HD/35/189/43/7-1-11P tuyến 473HD.1.10.2

Thứ 6 23/10/2026

14:00

14:45

Ấp Vĩnh Thạnh - xã Vĩnh Lộc

0,03

19

  1.  

Từ trụ 471M/40/41 XDM đến trụ 471M/40/85 XDM tuyến 471M.2

Thứ 6 23/10/2026

6:30

16:00

Ấp 1, Văn Đức, Hoàng Minh, Lung Lá, Anh Dũng - xã An Trạch

2,00

19000

  1.  

Từ trụ 476G/148/36 tuyến 476G.1 đến trụ 476G/148/36/19 XDM tuyến 476G.1.2

Thứ 6 23/10/2026

6:30

16:00

Ấp Diêm Điền - xã Long Điền; Ấp Trường Điền, Bửu 1, Bửu 2 - xã Đông Hải

1,50

14250

  1.  

Trụ 479-475BL/08A tuyến 475BL, 479BL/11/01 tuyến 479BL.1

Thứ 7 24/10/2026

6:30

11:00

Đường Trần Phú nối dài (lề bên trái từ trạm 110kV Bạc Liêu đến ranh giới Bạc Liêu - Vĩnh Lợi), Lộ Trà Văn, khu dân cư Tràng An - phường Bạc Liêu

1,86

8348

  1.  

Trụ 483/07A/10/21AT/04, 483/07A/10/21AT/08 tuyến 483.1.1.1

Thứ 7 24/10/2026

6:30

13:00

Khu dân cư Hoàng Phát - phường Bạc Liêu

0,63

4095

  1.  

Tại trụ 479BL-475BL/08K/14C XDM tuyến 475BL.14; Trụ 479BL-475BL/08K/15 tuyến 479BL

Thứ 7 24/10/2026

6:30

13:00

Đường Võ Văn Kiệt, khu dân cư Hoàng Phát - phường Bạc Liêu

2,89

18766

  1.  

Tại trụ 479BL-475BL/08K/14C XDM tuyến 475BL.14

Thứ 7 24/10/2026

7:00

13:00

Đường Võ Văn Kiệt - phường Bạc Liêu

0,11

672

  1.  

Trụ 472-474BL/78K tuyến 474BL

Thứ 7 24/10/2026

7:30

10:00

Đường 23 Tháng 8, Nguyễn Đình Chiểu (từ Ẩm thực Trường An 2 đến ngã ba Nguyễn Đình Chiểu - 23 Tháng 8), Bà Huyện Thanh Quan, Phan Bội Châu, khóm 14, khóm 24 - phường Bạc Liêu

10,35

25863

  1.  

Trụ 474BL/68K/03K tuyến 474BL

Thứ 7 24/10/2026

12:00

16:00

Trạm khách hàng

0,55

2200

  1.  

Tại trụ 478BL/226A1 tuyến 478BL

Thứ 7 24/10/2026

7:00

12:00

Ấp Nam Hưng, Vĩnh Hưng, Thạnh Hưng 1, Đông Hưng, Trung Hưng, Mỹ Trinh, Mỹ Phú Đông, Bắc Hưng, Thới Chiến, Tràm 1 - xã Châu Thới

4,55

22750

  1.  

Từ trụ 472-474BL/125A đến trụ 472-474BL/132 tuyến 472BL

Thứ 7 24/10/2026

7:30

14:00

Ấp Cái Tràm, Phước Thạnh - xã Hòa Bình; Ấp Thị Trấn A, Láng Giài, Láng Giài A, Cái Tràm B, Phước Thạnh 2, Cái Tràm A2 - xã Hòa Bình

3,25

21125

  1.  

Từ trụ 478VH/47/02A/02 đến trụ 478VH/47/02A/54 tuyến 478VH.2.5

Thứ 7 24/10/2026

7:00

16:00

Ấp Cái Tràm B - xã Hòa Bình; Ấp Toàn Thắng, Cái Tràm - xã Vĩnh Hậu

0,75

6750

  1.  

Từ trụ 473VT/57/179/31 đến trụ 473VT/57/179/47 tuyến 473VT.2.9

Thứ 7 24/10/2026

7:00

16:00

Ấp Cầu Đỏ, Lộ Xe, Lộ Xe A, Ba Đình, Bần Ổi, Bến Bào - xã Vĩnh Lộc

1,33

11997

  1.  

Từ trụ 478G/23/82B/34 đến trụ 478G/23/82B/78 tuyến 478G1.6

Thứ 7 24/10/2026

7:00

16:00

Khóm Phong Thạnh, 22, 23, 24, 25 - phường Giá Rai

0,50

4500

  1.  

Tại vị trí trụ: 478G/32, 478G/56 tuyến 478G

Thứ 7 24/10/2026

7:00

16:00

Khóm Phong Thạnh, Phong Thạnh A, 1, 2, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25 - phường Giá Rai; Khóm Xóm Lung, 2, 3, 5, 7, 15, 16 19, 21, Phong Tân - phường Láng Tròn

2,00

18000

  1.  

Trụ 478G/23/35/03 tuyến 478G1.1

Thứ 7 24/10/2026

8:00

11:00

Khóm Phong Tân, 5, 15, 16, 19, 21 - phường Láng Tròn

0,60

1800

  1.  

Trụ PTh2A/19 trạm Phong Thạnh 2A trụ 478G/23/45/26/06T tuyến 478G1.2.2

Thứ 7 24/10/2026

13:00

15:00

Khóm Phong Thạnh A - phường Giá Rai

0,05

100

  1.  

Từ trụ 472-475ĐH/01 đến trụ 472-475ĐH/33A tuyến 472ĐH, tuyến 475ĐH

Thứ 7 24/10/2026

6:30

16:00

Ấp Ngọc Điền - xã Gành Hào

0,50

4750

  1.  

Từ trụ 473-471ĐH/01 đến trụ 473-471ĐH/33 tuyến 471ĐH, tuyến 473ĐH

Thứ 7 24/10/2026

6:30

16:00

Ấp Ngọc Điền - xã Gành Hào

0,50

4750

  1.  

Tuyến 483.5

Chủ nhật 25/10/2026

6:30

16:00

Khóm 8, Rạch Thăng, Vĩnh An, Giáp Nước, Công Điền, Kim Cấu - phường Vĩnh Trạch

13,25

125894

  1.  

Tuyến 483.5

Chủ nhật 25/10/2026

6:30

16:00

Khóm 8, Rạch Thăng, Vĩnh An, Giáp Nước, Công Điền, Kim Cấu - phường Vĩnh Trạch

13,25

125894

  1.  

Tại trụ 471-473BL/21 tuyến 471BL + 473BL; Từ trụ 471/27/02 đến trụ 471/27/03 tuyến 471BL; Từ trụ 483/01 đến trụ 483/01B tuyến 483; Trụ 481-484/01, 481-484/01B, 481-484/07A tuyến 481 + 484

Chủ nhật 25/10/2026

6:30

16:00

Đường Trần Phú nối dài (lề bên trái từ trạm 110kV Bạc Liêu đến ngã tư Trần Phú - Tôn Đức Thắng), Tôn Đức Thắng (từ ngã tư Trần Phú - Tôn Đức Thắng đến ngã ba Tôn Đức Thắng - Lê Duẩn), Lê Duẩn (từ ngã ba Lê Duẩn - Tôn Đức Thắng đến ngã ba Lê Duẩn - Hoàng Diệu), Cách Mạng (từ ngã tư Cách Mạng - Lê Duẩn đến ngã tư Cách Mạng - Tôn Đức Thắng), Nguyễn Tất Thành (từ ngã ba Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Thái Học đến ngã tư Nguyễn Tất Thành - Lê Duẩn) và (lề bên phải từ ngã tư Nguyễn Tất Thành - Lê Duẩn đến ngã tư Nguyễn Tất Thành - Hùng Vương), Cù Chính Lan, Nguyễn Văn Sớm, Hoàng Diệu, Lộc Ninh, Hòa Bình (từ ngã tư Hòa Bình - Lê Duẩn đến ngã tư Hòa Bình - Lộ Ninh) Hương lộ Hưng Hội - phường Bạc Liêu; Đường Lê Thị Hồng Gấm - phường Vĩnh Trạch

7,00

66453

  1.  

Trụ 471-473BL/18 đến trụ 471-473BL/20 tuyến 471-473BL

Chủ nhật 25/10/2026

6:30

16:00

Đường Trần Phú nối dài (lề bên trái từ trạm 110kV Bạc Liêu đến ngã tư Trần Phú - Tôn Đức Thắng), Tôn Đức Thắng (từ ngã tư Trần Phú - Tôn Đức Thắng đến ngã ba Tôn Đức Thắng - Lê Duẩn), Lê Duẩn (từ ngã ba Lê Duẩn - Tôn Đức Thắng đến ngã ba Lê Duẩn - Hoàng Diệu), Cách Mạng (từ ngã tư Cách Mạng - Lê Duẩn đến ngã tư Cách Mạng - Tôn Đức Thắng), Nguyễn Tất Thành (từ ngã ba Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Thái Học đến ngã tư Nguyễn Tất Thành - Lê Duẩn) và (lề bên phải từ ngã tư Nguyễn Tất Thành - Lê Duẩn đến ngã tư Nguyễn Tất Thành - Hùng Vương), Cù Chính Lan, Nguyễn Văn Sớm, Hoàng Diệu, Lộc Ninh, Hòa Bình (từ ngã tư Hòa Bình - Lê Duẩn đến ngã tư Hòa Bình - Lộ Ninh) Hương lộ Hưng Hội - phường Bạc Liêu; Đường Lê Thị Hồng Gấm - phường Vĩnh Trạch

7,00

66453

  1.  

Từ trụ 483/09 đến trụ 483/09/01K tuyến 483

Chủ nhật 25/10/2026

7:00

13:30

Đường Trần Phú nối dài (lề bên trái từ trạm 110kV Bạc Liêu đến ngã tư Trần Phú - Tôn Đức Thắng), Tôn Đức Thắng (từ ngã tư Trần Phú - Tôn Đức Thắng đến ngã ba Tôn Đức Thắng - Lê Duẩn), Lê Duẩn (từ ngã ba Lê Duẩn - Tôn Đức Thắng đến ngã ba Lê Duẩn - Hoàng Diệu), Cách Mạng (từ ngã tư Cách Mạng - Lê Duẩn đến ngã tư Cách Mạng - Tôn Đức Thắng), Nguyễn Tất Thành (từ ngã ba Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Thái Học đến ngã tư Nguyễn Tất Thành - Lê Duẩn) và (lề bên phải từ ngã tư Nguyễn Tất Thành - Lê Duẩn đến ngã tư Nguyễn Tất Thành - Hùng Vương), Cù Chính Lan, Nguyễn Văn Sớm, Hoàng Diệu, Lộc Ninh, Hòa Bình (từ ngã tư Hòa Bình - Lê Duẩn đến ngã tư Hòa Bình - Lộ Ninh) Hương lộ Hưng Hội - phường Bạc Liêu; Đường Lê Thị Hồng Gấm - phường Vĩnh Trạch

2,65

17193

  1.  

Tại trụ HD3A/03 tuyến 481.2

Chủ nhật 25/10/2026

9:30

13:00

Đường Hoàng Diệu - phường Bạc Liêu

0,25

875

  1.  

Trụ 472BL/282A/174 tuyến 472BL.9

Chủ nhật 25/10/2026

7:00

10:00

Ấp Vĩnh Lạc, Vĩnh Lập, Vĩnh Mới - xã Vĩnh Hậu

1,70

5100

  1.  

Trụ 482/55/135/271, 482/55/135/290, 482/55/135/290/02 tuyến 482.5.6

Chủ nhật 25/10/2026

7:00

15:30

Ấp Vĩnh Lạc - xã Vĩnh Hậu

1,58

13388

  1.  

Trụ 482/55/135/175 tuyến 482.5.6

Chủ nhật 25/10/2026

7:00

12:00

Ấp 13, 14, Thống Nhất, Vĩnh Mẫu, Vĩnh Mới - xã Vĩnh Hậu

4,50

22500

  1.  

Trụ 482/55/135/70 tuyến 482.5.6

Chủ nhật 25/10/2026

7:00

12:00

Ấp 12, 13, 15 - xã Vĩnh Hậu

6,50

32500

  1.  

Tuyến 477HD

Chủ nhật 25/10/2026

7:00

14:30

Ấp Long Thành - xã Phước Long; Ấp Phước 2, Bình Thạnh, Bình Tốt, Huê 1, Bình Hổ - xã Vĩnh Phước

1,64

12300

  1.  

Tuyến 478HD

Chủ nhật 25/10/2026

7:00

14:30

Ấp 21 - phường Láng Tròn; Ấp Phước 2, Bình Tốt, Bình Thạnh, Bình Hổ, Huê 1 - xã Vĩnh Phước; Ấp 1B, 3, 12 - xã Phong Hiệp

1,98

14850

  1.  

Tuyến 475HD

Chủ nhật 25/10/2026

7:00

14:30

Ấp Chủ Chọt, Nhà Lầu I, Thống Nhất, Ninh Thạnh Đông - xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp Long Hòa - xã Phước Long; Xã Vĩnh Phước, Xã Phong Hiệp

12,94

97050

  1.  

Tuyến 473HD.1

Chủ nhật 25/10/2026

7:00

14:30

Ấp Bà Ai, Bình Dân - xã Hồng Dân; Ấp Nhụy Cầm - xã Vĩnh Lộc; Xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp Long Hòa, Long Hải - xã Phước Long; Ấp Phước Thọ Hậu - xã Vĩnh Phước

2,80

21000

  1.  

Trụ 475HD/245K2/5A tuyến 475HD.2

Chủ nhật 25/10/2026

7:30

15:30

Ấp 2, 4, 8A, 9A, 9B - xã Phong Hiệp

1,19

9520

  1.  

Trụ 473HD/01 tuyến 473HD, trụ 472HD/01 tuyến 472HD

Chủ nhật 25/10/2026

7:30

13:00

Ấp Phước Thọ Hậu - xã Vĩnh Phước; Ấp Long Hòa - xã Phước Long

2,27

12485

  1.  

Từ trụ 472-473HD/02 đến trụ 472-473HD/37 tuyến 472-473HD

Chủ nhật 25/10/2026

7:00

16:00

Ấp Phước Thọ Hậu - xã Vĩnh Phước; Ấp Long Hòa, Long Hải, Long Hậu, Ấp Long Thành, Long Đức - xã Phước Long; Ấp Ninh Phước - xã Ninh Quới

2,00

18000

  1.  

Tuyến 473VT.2.1, tuyến 473VT.2 từ trụ 473VT/57/06 đến trụ 473VT/57/35

Chủ nhật 25/10/2026

7:00

14:30

Ấp Kinh Xáng, Trèm Trẹm, Đầu Sấu, Bà Ai, Bình Dân, Lộc Ninh - xã Hồng Dân

2,00

15000

  1.  

Trụ 473HD/35/122 đến trụ 473HD/35/134 tuyến 473HD.1

Chủ nhật 25/10/2026

7:00

16:00

Xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp Bà Ai, Bình Dân - xã Hồng Dân; Ấp Nhụy Cầm - xã Vĩnh Lộc

1,50

13500

  1.  

Từ trụ 473VT/189/35/10A/01 đến trụ 473VT/189/35/10A/08 tuyến 473VT.3.1.7

Chủ nhật 25/10/2026

7:00

16:00

Ấp Ninh Lợi, Xã Ninh Quới

0,03

225

  1.  

Trụ 473HD/35/193/22AP tuyến 473HD.1.6

Chủ nhật 25/10/2026

7:30

11:30

Ấp Chòm Cao, Xẻo Dừng, Ninh Thạnh Tây - xã Ninh Thạnh Lợi

0,67

2667

  1.  

Trụ 473VT/80, 473VT/81, 473VT/86B, 473VT/88, 473VT/134, 473VT/135A tuyến 473VT
Trụ 473VT/151A, 473VT/174A tuyến 473VT mạch trên
Từ trụ 473VT/78 đến trụ 473VT/206 tuyến 473VT, từ trụ 473VT/202/01 đến trụ 473VT/202/52 tuyến 473VT.4

Chủ nhật 25/10/2026

7:30

15:30

Xã Ninh Quới; Ấp Ninh Hòa, Ninh Thạnh, Tà Ky, Tà Óc, Tà Ben, Ninh An, Vĩnh An - xã Hồng Dân; Ấp Phước Mỹ, Vĩnh Lộc - xã Phước Long

5,33

42667

  1.  

Từ trụ 471M/03/215 tuyến 471M.3 đến trụ 471M/03/215/22 tuyến 471M.3.17

Chủ nhật 25/10/2026

7:00

16:00

Ấp Cái Keo, Phước Thắng, Minh Thìn, Chòi Mòi, Long Phú, Kinh Xáng - xã Định Thành

2,50

22500

  1.  

Trụ 482/55/135/338/01K, trụ 482/55/135/338 tuyến 482.5.6

Chủ nhật 25/10/2026

7:00

14:30

Ấp Trường Điền, Bửu 2, Cái Cùng, Vĩnh Điền - xã Đông Hải

0,50

3750

  1.  

Trụ 476G/30B/47T/01P/13/01 tuyến 476G.5.2.2

Chủ nhật 25/10/2026

8:00

11:00

Trạm khách hàng

0,05

150

  1.  

Trụ 471ĐH/70/70K1 tuyến 471ĐH

Chủ nhật 25/10/2026

13:00

16:00

Trạm khách hàng

0,16

480

7. Đánh giá tình hình hệ thống điện tuần 43/2026:

7.1. Đánh giá chung: Trong tuần, các công tác thực hiện không gây ảnh hưởng làm quá tải các phần tử mang điện liên quan.

7.2. Các phần tử mang tải trên 80%:

- Đường dây 171 Cà Mau 2 - 172 Khánh An dây dẫn ACSR 240/32 dòng định mức 610A dòng vận hành Imax = 516A. Mức mang tải 84,59% theo phương thức A2 (ngày 06/10/2026).

- Đường dây 176 An Xuyên - 172 Thới Bình dây dẫn ACSR 240/32 dòng định mức 610A dòng vận hành Imax = 516,25A. Mức mang tải 84,63% theo phương thức A2 (ngày 11/10/2026).

8. Cảnh báo điện áp:

8.1. Cảnh báo điện áp thấp:

+ Các nút có điện áp thấp trong chế độ vận hành thấp điểm: Không.

+ Các nút có điện áp thấp trong chế độ vận hành cao điểm:  Không.

8.2. Cảnh báo điện áp cao (cấp điện áp 110kV và 22kV):  Không.

8.3. Chế độ sự cố N-1 đường dây, máy biến áp 220kV trong HTĐ miền Nam ở chế độ vận hành bình thường:  Thực hiện theo lệnh từ Điều độ viên SSO.

9. Công trình mới dự kiến trong tuần: Không.

10. Kế hoạch thử nghiệm, thí nghiệm dự kiến trong tuần: Không

11. Đề nghị các đơn vị:

11.1. Phòng Điều độ:

+ Nghiêm túc thực hiện huy động công suất MTMN theo phân bổ của EVN SPC.

+ Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

+ Khi xảy sự cố kéo dài, Điều độ phối hợp với các Điện lực thực hiện ngay việc chuyển phụ tải bị ảnh hưởng mất điện nhưng không thuộc trong vùng bị sự cố sang nhận điện từ nguồn khác để tái lập điện trở lại.

11.2. Phòng Khoa học Công nghệ và Chuyển đổi số: Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

11.3. Xí nghiệp lưới điện Cao thế Cà Mau:

            + Quản lý vận hành tăng cường rà soát kiểm tra lưới, sớm phát hiện và xử lý kịp thời các khiếm khuyết, nguy cơ của thiết bị, nhằm đảm bảo thiết bị luôn trong tình trạng sẵn sàng, tin cậy cao nhất.

+ Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

11.4. Các Điện lực trực thuộc:

+ Nghiêm túc việc thực hiện huy động MTMN theo phân bổ của Công ty.

+ Quản lý vận hành tăng cường rà soát kiểm tra lưới điện, sớm phát hiện và xử lý kịp thời các khiếm khuyết, nguy cơ của thiết bị, nhằm đảm bảo thiết bị luôn trong tình trạng sẵn sàng, tin cậy cao nhất./.


TIN LIÊN QUAN

(15:36 - 21/10/2026)

Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 43-2026 (Từ 19/10/2026 đến 25/10/2026)

(15:36 - 21/10/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 43-2026 (Từ 19/10/2026 đến 25/10/2026)

(15:33 - 21/10/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 44-2026 (Từ 26/10/2026 đến 01/11/2026)

(15:32 - 21/10/2026)

Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 44-2026 (Từ 26/10/2026 đến 01/11/2026)

(08:51 - 14/10/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 41-2026

(08:51 - 14/10/2026)

Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 41-2026

(07:47 - 12/10/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 42-2026 (Từ 12/10/2026 đến 18/10/2026)

(07:47 - 12/10/2026)

Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 42-2026 (Từ 12/10/2026 đến 18/10/2026)

(08:58 - 28/09/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 30-2026 (Từ 21/9/2026 đến 27/9/2026)

(08:58 - 28/09/2026)

Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 39-2026 (Từ 21/9/2026 đến 27/9/2026)