Tin tức & hoạt động

Đăng bởi Huỳnh Duy | 07:47 | 12/10/2026

Kế hoạch vận hành tuần 42-2026 (Từ 12/10/2026 đến 18/10/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 42-2026

(Từ 12/10/2026 đến 18/10/2026)

 

 
 

 

 

1. Phụ tải thực tuần 40 (từ ngày 28/9/2026 đến 04/10/2026)

Athực nhận (kWh)

65.659.442

Atrung bình (kWh)

9.379.920

Pmax - 43X (MW)

522,7

Pmin - 43X (MW)

218,5

AMTMN(ước tính) (kWh)

7.534.138

PMTMN (MW)

166,3

2. Dự kiến phụ tải tuần 42

Athực nhận (kWh)

62.376.470

Atrung bình (kWh)

8.910.924

Pmax - 43X (MW)

496,6

Pmin - 43X (MW)

207,6

AMTMN (kWh)

7.157.431

PMTMN (MW)

158

3. Huy động nguồn: Thực hiện huy động theo kế hoạch huy động nguồn MTMN của NSMO, EVN SPC.

4. Tải các đường dây - trạm 110kV:

4.1. Tải phía đường dây 110kV:

Số thứ tự

 

 

Đường dây

Điểm đo

I định mức
dây dẫn

I thực tế max

So Sánh

Nguyên

nhân

A

A

%

1

171 Cà Mau 2 - 172 Khánh An

172 Khánh An

610

492

80,7%

 

2

171 Cái Nước - 172 Ngọc Hiển

171 Cái Nước

510

152

29,8%

 

172 Ngọc Hiển

510

143

28,0%

 

3

171 Đầm Dơi - 172 Cái Nước

171 Đầm Dơi

510

64

12,5%

 

172 Cái Nước

510

69

13,5%

 

4

171 Định Bình - 171 Cà Mau

171 Cà Mau

610

189

30,9%

 

5

171 Định Bình - 171 Cà Mau

171 Định Bình

610

196

32,1%

 

6

171 Khánh An - 172 Cà Mau

171 Khánh An

610

360

59,0%

 

172 Cà Mau

610

359

58,8%

 

7

171 Rạch Gốc - 171 NMĐG Tân Ân 1

171 Rạch Gốc

750

148

19,7%

 

8

171 Vĩnh Hậu - 172 Giá Rai

171 Vĩnh Hậu

610

208

34,1%

 

172 Giá Rai

610

196

32,1%

 

9

172 An Xuyên - 171 Hồng Dân

171 Hồng Dân

1020

91

8,9%

 

172 An Xuyên

1020

90

8,9%

 

10

172 Bạc Liêu 2 - 172 Hiệp Thành

172 Hiệp Thành

610

390

63,9%

 

11

172 Cà Mau 2 - 171 An Xuyên

171 An Xuyên

1020

480

47,1%

 

12

172 Định Bình - 173 Giá Rai 2

172 Định Bình

610

299

49,0%

 

13

172 Đông Hải - 180 TC Hòa Bình 2

172 Đông Hải

610

230

37,7%

 

14

172 Hồng Dân - 173 Long Mỹ

172 Hồng Dân

1020

111

10,8%

 

173 Long Mỹ

1020

435

71,3%

 

15

172 NMĐG Hòa Bình 2 - 171 Hiệp Thành

171 Hiệp Thành

610

320

52,5%

 

16

172 NMĐG Tân Thuận - 174 Đông Hải

174 Đông Hải

610

124

20,4%

 

17

172 Sông Đốc - 131 Tân Hưng Tây 

131 Tân Hưng Tây

610

124

20,3%

 

172 Sông Đốc

610

276

45,2%

 

18

172 Trần Văn Thời - 171 Sông Đốc

171 Sông Đốc

610

280

45,8%

 

172 Trần Văn Thời

610

176

28,9%

 

19

172 Vĩnh Hậu - 178 TC Hòa Bình 2

172 Vĩnh Hậu

610

168

27,5%

 

20

172 Vĩnh Thuận - 171 Thới Bình 

171 Thới Bình

610

193

31,7%

 

172 Vĩnh Thuận

610

152

24,9%

 

21

173 Bạc Liêu 2 - 172 Bạc Liêu

172 Bạc Liêu

610

179

23,9%

 

22

173 Cà Mau 2 - 172 Đầm Dơi

172 Đầm Dơi

610

159

21,2%

 

23

173 Ngọc Hiển - 172 Rạch Gốc

172 Rạch Gốc

750

191

31,3%

 

173 Ngọc Hiển

750

342

56,1%

 

24

174 Bạc Liêu 2 - 171 Bạc Liêu

171 Bạc Liêu

610

130

21,3%

 

25

174 Cà Mau 2 - 171 Trần Văn Thời

171 Trần Văn Thời

610

208

34,1%

 

26

174 Giá Rai 2 - 171 Đông Hải

171 Đông Hải

610

230

37,7%

 

27

 

 

175 Trạm 220kV Giá Rai - 179 TC Hòa Bình 2

 

 

132 Vĩnh Hậu

610

228

37,4%

 

171 Vĩnh Hậu

610

235

38,6%

 

172 Đông Hải

610

301

49,3%

 

28

176 An Xuyên - 172 Thới Bình

172 Thới Bình

610

238

31,7%

 

176 An Xuyên

610

492

80,7%

 

29

176 Giá Rai 2 - 171 Giá Rai

171 Giá Rai

610

152

29,8%

 

30

178 Năm Căn - 174 Ngọc Hiển

174 Ngọc Hiển

750

143

28,0%

 

 

4.2. Tải các phát tuyến 22kV:

STT

Trạm

BA 110KV

Phát tuyến

Iđm cáp ngầm

Iđm dây dẫn

Imax
thực tế

So Sánh cáp ngầm

So sánh dây dẫn

Nguyên Nhân

A

A

A

%

%

 

1

AN XUYÊN

471 An Xuyên

475

450

48

10,1%

10,7%

 

473 An Xuyên

475

450

 

 

 

Dự phòng

475 An Xuyên

475

450

 

 

 

Dự phòng

477 An Xuyên

475

450

278

58,5%

61,8%

 

472 An Xuyên

475

450

80

16,9%

17,8%

 

474 An Xuyên

475

450

169

35,5%

37,5%

 

476 An Xuyên

475

510

80

16,8%

15,7%

 

478 An Xuyên

475

450

232

48,9%

51,7%

 

480 An Xuyên

475

 

 

 

 

Dự phòng

2

BẠC LIÊU

471 Bạc Liêu

475

610

257

54,1%

42,1%

 

473 Bạc Liêu

475

610

340

71,6%

55,8%

 

475 Bạc Liêu

475

610

75

15,7%

12,2%

 

477 Bạc Liêu

475

610

197

41,5%

32,3%

 

479 Bạc Liêu

475

610

237

49,8%

38,8%

 

472 Bạc Liêu

475

610

163

34,4%

26,8%

 

474 Bạc Liêu

475

610

283

59,6%

46,4%

 

476 Bạc Liêu

475

610

347

73,1%

57,0%

 

478 Bạc Liêu

475

610

262

55,1%

42,9%

 

480 Bạc Liêu

475

610

 

 

 

Dự phòng

3

CÀ MAU

471 Cà Mau

475

510

332

69,9%

65,1%

 

473 Cà Mau

475

450

217

45,7%

48,2%

 

475 Cà Mau

475

450

233

49,0%

51,8%

 

477 Cà Mau

475

510

86

18,1%

16,8%

 

479 Cà Mau

475

540

93

19,5%

17,2%

 

472 Cà Mau

475

 

 

 

 

Dự phòng

474 Cà Mau

475

540

333

70,0%

61,6%

 

476 Cà Mau

475

450

192

40,4%

42,7%

 

478 Cà Mau

475

450

176

37,1%

39,1%

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

CÁI NƯỚC

 

 

 

472 Cái Nước

410

510

130

31,8%

25,6%

 

474 Cái Nước

410

610

224

54,7%

36,8%

 

476 Cái Nước

410

610

64

15,6%

10,5%

 

478 Cái Nước

410

610

119

29,0%

19,5%

 

480 Cái Nước

410

610

64

15,6%

10,5%

 

 

5

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

ĐẦM DƠI

 

 

 

 

 

 

ĐẦM DƠI

 

471 Đầm Dơi

410

 

 

 

 

Dự phòng

473 Đầm Dơi

410

450

 

 

 

 

475 Đầm Dơi

410

450

 

 

 

 

477 Đầm Dơi

410

450

232

56,6%

51,6%

 

479 Đầm Dơi

410

450

72

17,6%

16,0%

 

472 Đầm Dơi

410

450

120

29,3%

26,7%

 

474 Đầm Dơi

410

450

56

13,7%

12,4%

 

476 Đầm Dơi

410

510

48

11,6%

9,3%

 

478 Đầm Dơi

410

610

261

63,8%

42,9%

 

 

 

 

6

 

 

 

ĐỊNH BÌNH

472 Định Bình

475

540

328

69,1%

60,7%

 

474 Định Bình

475

540

288

60,6%

53,3%

 

476 Định Bình

475

300

 

 

 

Dự phòng

478 Định Bình

475

540

96

20,2%

17,8%

 

480 Định Bình

475

 

 

 

 

Dự phòng

7

ĐÔNG HẢI

471 Đông Hải

410

610

83

20,2%

13,6%

 

473 Đông Hải

410

510

128

31,3%

25,1%

 

475 Đông Hải

410

610

215

52,4%

35,2%

 

472 Đông Hải

475

510

158

33,2%

30,9%

 

474 Đông Hải

475

610

192

40,3%

31,4%

 

476 Đông Hải

475

610

 

 

 

Dự phòng

478 Đông Hải

475

510

 

 

 

Dự phòng

8

GIÁ RAI

471 Giá Rai

475

610

88

18,6%

14,5%

 

473 Giá Rai

475

610

255

53,7%

41,8%

 

475 Giá Rai

475

610

 

 

 

Dự phòng

477 Giá Rai

475

610

172

36,1%

28,1%

 

472 Giá Rai

410

610

172

41,9%

28,2%

 

474 Giá Rai

410

610

305

74,4%

50,0%

 

476 Giá Rai

410

610

252

61,5%

41,4%

 

478 Giá Rai

410

610

262

63,8%

42,9%

 

9

HIỆP THÀNH

471 Hiệp Thành

475

610

34

8,3%

5,6%

 

473 Hiệp Thành

475

610

54

13,2%

8,8%

 

475 Hiệp Thành

475

610

77

18,8%

12,6%

 

477 Hiệp Thành

475

610

196

47,8%

32,1%

 

479 Hiệp Thành

475

610

 

 

 

Dự phòng

 

 

 

 

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HỒNG DÂN

 

 

 

 

 

471 Hồng Dân

410

610

347

84,6%

56,9%

 

473 Hồng Dân

410

610

 

 

 

Dự phòng

475 Hồng Dân

410

610

193

47,2%

31,7%

 

477 Hồng Dân

410

610

 

 

 

Dự phòng

472 Hồng Dân

410

610

286

69,7%

46,8%

 

474 Hồng Dân

410

610

17

4,2%

2,8%

 

476 Hồng Dân

410

610

158

38,5%

25,9%

 

478 Hồng Dân

410

610

181

44,2%

29,7%

 

 

 

 

 

 

 

11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHÁNH AN

 

 

 

 

 

471 Khánh An

475

510

 

 

 

Dự phòng

473 Khánh An

475

510

168

35,5%

33,0%

 

475 Khánh An

475

450

165

34,6%

36,6%

 

477 Khánh An

475

610

303

63,8%

49,7%

 

479 Khánh An

475

610

307

64,6%

50,3%

 

481 Khánh An

475

610

 

 

 

Dự phòng

472 Khánh An

475

610

58

12,1%

9,4%

 

474 Khánh An

475

610

 

 

 

Dự phòng

476 Khánh An

475

 

 

 

 

Dự phòng

478 Khánh An

475

 

 

 

 

Dự phòng

480 Khánh An

475

 

 

 

 

Dự phòng

 

12

 

 

 

 

 

12

NGỌC HIỂN

 

 

 

 

 

NGỌC HIỂN

 471 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

 473 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

 475 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

 477 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

472 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

474 Ngọc Hiển

410

300

170

41,5%

56,7%

 

476 Ngọc Hiển

410

510

100

24,4%

19,6%

 

478 Ngọc Hiển

410

510

230

56,1%

45,1%

 

480 Ngọc Hiển

410

450

220

53,7%

48,9%

 

482 Ngọc Hiển

410

450

90

22,0%

20,0%

 

13

RẠCH GỐC

471 Rạch Gốc

410

540

70

14,7%

13,0%

 

473 Rạch Gốc

410

510

160

33,6%

31,3%

 

475 Rạch Gốc

410

540

65

13,6%

12,0%

 

477 Rạch Gốc

410

540

63

13,2%

11,6%

 

14

SÔNG ĐỐC

471 Sông Đốc

445

610

205

43,1%

33,5%

 

473 Sông Đốc

445

610

366

77,0%

59,9%

 

475 Sông Đốc

445

610

214

45,1%

35,1%

 

477 Sông Đốc

445

610

96

20,2%

15,7%

 

479 Sông Đốc

445

 

 

 

 

Dự phòng

15

TÂN HƯNG TÂY

471 Tân Hưng Tây

410

450

100

24,4%

22,2%

 

473 Tân Hưng Tây

410

450

182

44,3%

40,4%

 

475 Tân Hưng Tây

410

450

100

24,4%

22,2%

 

477 Tân Hưng Tây

410

450

260

63,4%

57,8%

 

16

THỚI BÌNH

472 Thới Bình

410

540

160

33,7%

29,6%

 

474 Thới Bình

410

540

48

10,1%

8,9%

 

476 Thới Bình

410

450

80

16,8%

17,8%

 

478 Thới Bình

410

300

72

15,2%

24,0%

 

480 Thới Bình

410

510

32

6,7%

6,3%

 

 

 

 

17

 

 

 

 

 

 

17

 

 

 

 

 

 

TRẦN VĂN THỜI

 

 

 

 

 

TRẦN VĂN THỜI

 

471 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

473 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

475 Trần Văn Thời

410

450

66

16,2%

14,7%

 

477 Trần Văn Thời

410

450

162

39,5%

35,9%

 

479 Trần Văn Thời

410

510

68

16,7%

13,4%

 

481 Trần Văn Thời

410

450

121

29,5%

26,9%

 

472 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

474 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

476 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

478 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

 

18

 

 

 

VĨNH HẬU

 

 

472 Vĩnh Hậu

475

510

216

45,5%

42,4%

 

474 Vĩnh Hậu

475

610

288

60,6%

47,2%

 

476 Vĩnh Hậu

475

610

96

20,2%

15,7%

 

478 Vĩnh Hậu

475

610

152

32,0%

24,9%

 

4.3.Tải máy biến áp:

STT

Trạm

MBA

I định mức

I thực tế max

So Sánh

Nguyên nhân

(A)

(A)

%

 

1

An Xuyên

T1-An Xuyên

200,8

62

31,1%

 

T2-An Xuyên

200,8

109

54,2%

 

2

 

Bạc Liêu

 

T1-Bạc Liêu

316,2

204

64,6%

 

T2-Bạc Liêu

316,2

183

57,8%

 

3

 

Cà Mau

 

T1-Cà Mau

316,2

174

55,1%

 

T2-Cà Mau

316,2

139

43,9%

 

4

Cái Nước

T2-Cái Nước

200,8

116

57,8%

 

5

 

Đầm Dơi

 

T1-Đầm Dơi

200,8

68

33,9%

 

T2-Đầm Dơi

200,8

88

43,8%

 

6

Định Bình

T2-Định Bình

200,8

131

65,3%

 

7

 

Đông Hải

 

T1-Đông Hải

200,8

134

66,8%

 

T2-Đông Hải

200,8

 

 

Dự phòng

8

 

Giá Rai

 

T1-Giá Rai

200,8

124

62,0%

 

T2-Giá Rai

200,8

125

62,3%

 

9

Hiệp Thành

T1-Hiệp Thành

200,8

60

29,6%

 

10

 

Hồng Dân

 

T1-Hồng Dân

125,5

93

74,2%

 

T2-Hồng Dân

125,5

91

72,9%

 

11

Khánh An

 

T1-Khánh An

316,2

140

44,3%

 

T2-Khánh An

316,2

12

3,8%

 

12

Ngọc Hiển

(Năm Căn)

T1-Ngọc Hiển

200,8

 

 

Dự phòng

T2-Ngọc Hiển

200,8

129

64,3%

 

13

Rạch Gốc

T1-Rạch Gốc

200,8

65

32,6%

 

14

Sông Đốc

T1-Sông Đốc

200,8

171

84,9%

 

15

Tân Hưng Tây

T1-Tân Hưng Tây

200,8

124

62,0%

 

16

Thới Bình

T2-Thới Bình

200,8

64

31,9%

 

17

Trần Văn Thời

T1-Trần Văn Thời

200,8

560

278,9%

 

T2-Trần Văn Thời

200,8

 

 

Dự phòng

18

Vĩnh Hậu

T2-Vĩnh Hậu

200,8

132

65,7%

 

5. Điểm mở dự kiến mới trong tuần: thực hiện thay đổi kết lưới theo lệnh Điều độ viên SSO.

6. Các công tác dự kiến thực hiện trong tuần:

 

Stt

Hạng mục thiết bị đường dây

Ngày

Thời điểm cắt điện/cô lập

Thời điểm đóng điện/vận hành

Khu vực mất điện

CS
(MW)

Sản lượng
(kWh)

A

Công tác lưới điện 110kV:

  1.  

Đóng điện  MBA T2 và cắt điện  MBA T1 Trạm 110/22kV Ngọc Hiển.

Thứ 2
12/10/2026

09h00'

11h00

Không mất điện phụ tải

0

0

  1.  

Cắt điện cô lập ngăn MC 131, MBA T1, MC 431, 421-1, C41, các ngăn thuộc thanh cái C41: 471, 473, 475, 477, 479, T401, TD41, TUC41 trạm 110kV Hiệp Thành

Thứ 6
16/10/2026

7:00

15:00

Không mất điện phụ tải

0

0

  1.  

Cắt điện cô lập tuyến đường dây 110kV 171 Vĩnh Hậu - 172 Giá Rai

Chủ nhật
18/10/2026

7:00

17:00

Không mất điện phụ tải

0

0

B

Công tác lưới điện trung, hạ áp:

Trụ sở chính

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 471RG-7/54/391 (cầu Kinh Ranh - Nhưng Miên) tuyến 471RG

12/10/2026

08:00

11:30

Một phần ấp Đồng Khởi, xã Phan Ngọc Hiển,

0,081

284

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 471RG-7/54/351 (Cầu Chiến Sĩ Hòa Bình) tuyến 471RG

12/10/2026

08:00

11:00

Một phần ấp Kinh Ráng, xã Phan Ngọc Hiển,

0,025

75

  1.  

Cắt 3 LBFCO 477SĐ-7/110/04 (3 pha Thị Kẹo Trái )

12/10/2026

08:00

16:00

Một phần xã Sông Đốc

1,73

13.840

  1.  

Cắt MC tuyến 473KA, Mở DS trụ 01 tuyến 473KA

12/10/2026

08:00

16:00

Một phần ấp 2 xã Khánh An

3,5

28.000

  1.  

Cắt LBS và DS 03 pha PĐ 474CN-7/31 (Bến Bào)

12/10/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Bến Bào, Kênh Giữa, xã Quách Phẩm,

3,85

30.800

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 471RG-7/54/363 (Rạch BỎ Chày Trong Rạch Bỏ Lược) tuyến 471RG

12/10/2026

11:30

16:00

Một phần ấp Đồng Khởi,xã Phan Ngọc Hiển,

0,065

293

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 471RG-7/54/468 (Rạch Trệt Cò 1) tuyến 471RG

12/10/2026

12:00

16:00

Một phần ấp Kinh Ranh, xã Phan Ngọc Hiển,

0,0875

350

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 471RG-7/54/502/01 (Cầu Tắc Tàu) tuyến 471RG

13/10/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Nguyễn Quyền, xã Đất Mũi,

0,0625

500

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 471RG-7/54/581 (Kinh Ông Bọng) tuyến 471RG

13/10/2026

08:00

09:00

Một phần ấp Nguyễn Quyền, xã Đất Mũi

0,025

25

  1.  

Cắt MCCB & 1FCO trạm Đất Mũi 55 tuyến 473RG

13/10/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Cái Hoảng, xã Đất Mũi,

0,05

400

  1.  

Cắt LBS+DS PĐ 476AX-7/49/01 Đường Xuồng

13/10/2026

08:00

16:00

Một Phần ấp Đường Đào xã Hồ Thị Kỹ

1

8.000

  1.  

Cắt 1 LBFCO 477TVT-7/17/06 (1 pha Vàm Trảng Cò)

13/10/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Trảng Cò, xã Trần Văn Thời

0,137

1.096

  1.  

Đóng MV tuyến 474AX cắt sang tuyến 477AX đến sau PĐ Dưỡng Lão Cắt MC và DCL trạm 01 tuyến 477AX trạm 110kV An Xuyên

13/10/2026

08:00

16:00

Một phần đường Lý Văn Lâm, và một phần đường Kinh Giồng Kè Phường An Xuyên

5,672

45.376

  1.  

Cắt 01 FCO PĐ 477KA-7/145 Kinh Bờ Bao 33-35-93

13/10/2026

08:00

16:00

Một phần ấp 13 xã Khánh Lâm

0,1

800

  1.  

Cắt RC và DS PĐ 477ĐD-7/77/286 (Cống Đá)

13/10/2026

08:00

16:00

Toàn bộ xã Thanh Tùng,

3,4

27.200

  1.  

Cắt 01LFCO NR 473ĐD-7/136 (Thầy ký 1-2-3)

13/10/2026

08:30

16:00

Một phần Tân Thới xã Tạ An Khương.

0,304

2.280

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 471RG-7/54/558 (Ngã Ba Ông Bọng) tuyến 471RG

13/10/2026

10:00

11:00

Một phần ấp Nguyễn Quyền, xã Đất Mũi,

0,0875

88

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 471RG-7/54/487 (Rạch Lỗ sức) tuyến 471RG

13/10/2026

12:00

14:00

Một phần ấp Ông Trang, xã Đất Mũi,

0,0375

75

  1.  

Cắt 3LBFCO NR 473RG-7/21/572/01 (3 pha Khai Long) tuyến 473RG

14/10/2026

08:00

13:00

Một phần ấp Khai Long, xã Đất Mũi,

1,9285

9.643

  1.  

Cắt 3LBFCO NR 473RG-7/21/706/01 tuyến 473RG

14/10/2026

08:00

10:00

Một phần ấp Rạch Tàu, xã Đất Mũi,

0,075

150

  1.  

Cắt 01FCO PĐ: 480TB-7/40/53P/54 Cây Phú.

14/10/2026

08:00

16:00

Kinh Cây Phú ấp 5, xã Khánh An

0,025

200

  1.  

Cắt 3LBFCO 477AX-7/211 Phường Tân Xuyên

14/10/2026

08:00

16:00

Một phần đường Lâm Thành Mậu, Kinh Xáng Phụng Hiệp khóm Tân Thuộc, Tân Thời, Tân Dân, Tân Hiệp, khóm 20 Phường An Xuyên

4,85

38.800

  1.  

Cắt RC và DS 03 pha PĐ 478NH-7/02A (Cây Dương)

14/10/2026

08:00

16:00

Một phần xã Quách Phẩm,

4,302

34.416

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/508/01 (Bà Khoanh) tuyến 473RG

14/10/2026

11:00

14:00

Một phần ấp Nguyễn Quyền, xã Đất Mũi,

0,025

75

  1.  

Cắt 3LBFCO NR 473RG-7/21/719 (Đất Mũi 31+76) tuyến 473RG

14/10/2026

11:00

12:00

Một phần ấp Rạch Tàu, xã Đất Mũi,

0,225

225

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/667/02 (Rạch Trương Phi) tuyến 473RG

14/10/2026

13:00

15:00

Một phần ấp Rạch Thọ, xã Đất Mũi,

0,426

852

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/407 (Vịnh Nước Sôi) tuyến 473RG

15/10/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Nguyễn Quyền, xã Đất Mũi,

0,0325

260

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/350 (Cầu Hàng Chèo) tuyến 473RG

15/10/2026

08:00

11:00

Một phần ấp Ông Trang, xã Đất Mũi,

0,3725

1.118

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 471RG-7/54/581 (Kinh Ông Bọng) tuyến 471RG

15/10/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Nguyễn Quyền, xã Đất Mũi

0,025

200

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 480TB-7/04/01 Ông Bường

15/10/2026

08:00

16:00

Toàn bộ Rạch Ông Bường xã Thới Bình

0,087

696

  1.  

Cắt RC+DS PĐ 472TB-7/245 Kinh 3

15/10/2026

08:00

16:00

Một Phần ấp Trương Thoại xã Biển Bạch

1,7

13.600

  1.  

Cắt 1 FCO 475KA-7/100/237 (1 pha Kinh Đào)

15/10/2026

08:00

16:00

Một phần ấp 6, xã Đá Bạc

0,03

240

  1.  

Cắt 1 LBFCO 481TVT-7/56 (1 pha Trảng Cò Ký Niêm)

15/10/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Trảng Cò, xã Trần Văn Thời

0,375

3.000

  1.  

Cắt FCO Trạm Ao Sen 1

15/10/2026

08:00

09:00

Một phần đường Mậu Thân Phường An Xuyên

0,16

160

  1.  

Cắt FCO Trạm Cơ Khí CTĐT

15/10/2026

08:00

09:00

Nội bộ Cơ Khí CTĐT Phường An Xuyên

0,025

25

  1.  

Cắt FCO Trạm Bến Cát 1

15/10/2026

08:00

09:00

Một phần đường Nguyễn Trãi Phường An Xuyên

0,4

400

  1.  

Cắt 01 FCO PĐ 479KA-7/22/274 Sáu Nhiễu

15/10/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Cái Tàu xã U Minh

0,3

2.400

  1.  

Cắt NR 471THT-7/120/46/31/02 (3P KÊNH 50)

15/10/2026

09:00

13:00

Một phần khách hàng ấp Tân Quảng A, xã Cái Đôi Vàm,.

0,75

3.000

  1.  

Cắt FCO Trạm Bến Cát

15/10/2026

09:00

10:00

Một phần đường Nguyễn Trãi Phường An Xuyên

0,16

160

  1.  

Cắt FCO Trạm An Xuyên 1

15/10/2026

09:00

10:00

Một phần đường Quốc Lộ 63 Phường An Xuyên

0,25

250

  1.  

Cắt FCO Trạm Ấp 5

15/10/2026

09:00

10:00

Một phần đường Quốc Lộ 63 Phường An Xuyên

0,05

50

  1.  

Cắt FCO Trạm Ấp 8-1

15/10/2026

10:00

11:00

Một phần Khóm 19, 20 Phường An Xuyên

0,05

50

  1.  

Cắt FCO Trạm Ấp 8-2

15/10/2026

10:00

11:00

Một phần Khóm 19, 20 Phường An Xuyên

0,05

50

  1.  

Cắt FCO Trạm An Xuyên 2

15/10/2026

10:00

11:00

Một phần Khóm 16, 17 Phường An Xuyên

0,05

50

  1.  

Cắt FCO Trạm Ấp 2-1

15/10/2026

11:00

12:00

Một phần Khóm 16, 17 Phường An Xuyên

0,05

50

  1.  

Cắt FCO Trạm Ấp 2-3

15/10/2026

11:00

12:00

Một phần Khóm 16, 17 Phường An Xuyên

0,05

50

  1.  

Cắt FCO Trạm Ấp 2-2

15/10/2026

11:00

12:00

Một phần Khóm 16, 17 Phường An Xuyên

0,05

50

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/318/04 (Cây Me) tuyến 473RG

15/10/2026

11:30

16:00

Một phần ấp Nguyễn Quyền, xã Đất Mũi,

0,0625

281

  1.  

Cắt FCO Trạm Ấp 2-4

15/10/2026

12:00

13:00

Một phần Khóm 16, 17 Phường An Xuyên

0,05

50

  1.  

Cắt FCO Trạm Đập Nò

15/10/2026

12:00

13:00

Một phần Khóm 16, 17 Phường An Xuyên

0,037

37

  1.  

Cắt FCO Trạm Đường Cộ

15/10/2026

12:00

13:00

Một phần Khóm 16, 17 Phường An Xuyên

0,037

37

  1.  

Cắt FCO Trạm Ấp 2-5

15/10/2026

13:00

14:00

Một phần Khóm 16, 17 Phường An Xuyên

0,05

50

  1.  

Cắt FCO Trạm An Xuyên 3

15/10/2026

13:00

14:00

Một phần Khóm 16, 17 Phường An Xuyên

0,05

50

  1.  

Cắt FCO Trạm An Xuyên 4

15/10/2026

13:00

14:00

Một phần Khóm 16, 17 Phường An Xuyên

0,05

50

  1.  

Cắt FCO Trạm Ấp 3-1

15/10/2026

13:00

14:00

Một phần Khóm 16, 17 Phường An Xuyên

0,025

25

  1.  

Cắt NR 471THT-7/120/46/31/13 (1P HẬU ĐÒN DONG)

15/10/2026

14:00

15:00

Một phần khách hàng ấp Tân Quảng Tây, xã Cái Đôi Vàm,.

0,15

150

  1.  

Cắt FCO Trạm Ấp 3-2A

15/10/2026

14:00

15:00

Một phần Khóm 16, 17 Phường An Xuyên

0,037

37

  1.  

Cắt FCO Trạm Ấp 3-2

15/10/2026

14:00

15:00

Một phần Khóm 16, 17 Phường An Xuyên

0,05

50

  1.  

Cắt FCO Trạm Ấp 3-3

15/10/2026

14:00

15:00

Một phần Khóm 16, 17 Phường An Xuyên

0,05

50

  1.  

Cắt FCO Trạm Ấp 4-2

15/10/2026

14:00

15:00

Một phần Khóm 16, 17 Phường An Xuyên

0,05

50

  1.  

Cắt FCO Trạm Ấp 4-1

15/10/2026

14:00

15:00

Một phần Khóm 16, 17 Phường An Xuyên

0,05

50

  1.  

Cắt FCO Trạm Ấp 4

15/10/2026

14:00

15:00

Một phần Khóm 16, 17 Phường An Xuyên

0,05

50

  1.  

Cắt FCO Trạm Ấp 4-3

15/10/2026

14:00

15:00

Một phần Khóm 16, 17 Phường An Xuyên

0,05

50

  1.  

Cắt FCO Trạm Ấp 4-4

15/10/2026

14:00

15:00

Một phần Khóm 16, 17 Phường An Xuyên

0,075

75

  1.  

Cắt FCO Trạm Ấp 4-5

15/10/2026

14:00

15:00

Một phần Khóm 16, 17 Phường An Xuyên

0,05

50

  1.  

Cắt LBS+DS PĐ 476AX-7/49/01 Rạch Bần

16/10/2026

07:00

17:00

Kinh Đường Xuồng ấp Đường Đào xã Hồ Thị Kỹ

1

10.000

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/365/06 (Xóm Biển) tuyến 473RG

16/10/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Mũi, xã Đất Mũi,

0,14

1.120

  1.  

Cắt MCCB & 1FCO trạm Tân Ân 36 tuyến 471RG

16/10/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Tam Hiệp, xã Phan Ngọc Hiển,

0,025

200

  1.  

Cắt FCO Trạm Cống Đôi 1

16/10/2026

08:00

09:00

Một phần phường Hoà Thành

0,025

25

  1.  

Cắt FCO Trạm Cống Đôi 2

16/10/2026

08:00

09:00

Một phần phường Hoà Thành

0,05

50

  1.  

Cắt FCO Trạm Cống Đôi 3

16/10/2026

08:00

09:00

Một phần phường Hoà Thành

0,05

50

  1.  

- Cắt 1LBFCO 478NH-7/115 (1p Kinh Tư) - Kết hợp cắt 1LBFCO 478NH-7/115/27

16/10/2026

09:00

13:00

Một phần ấp Chống Mỹ, xã Năm Căn,

1,5

6.000

  1.  

Cắt 3LBFCO 476NH-7/108/15 (3p Chà Là)

16/10/2026

09:00

12:00

Một phần ấp Trại Lưới, xã Đất Mới,

1,5

4.500

  1.  

Cắt FCO Trạm Đồng Tranh

16/10/2026

09:00

10:00

Một phần phường Hoà Thành

0,05

50

  1.  

Cắt FCO Trạm Đồng Tranh 1

16/10/2026

09:00

10:00

Một phần phường Hoà Thành

0,05

50

  1.  

Cắt FCO Trạm Đồng Tranh 2

16/10/2026

09:00

10:00

Một phần phường Hoà Thành

0,05

50

  1.  

Cắt FCO Trạm Gành Hào

16/10/2026

10:00

11:00

Một phần phường Hoà Thành

0,16

160

  1.  

Cắt FCO Trạm Gành Hào 1

16/10/2026

10:00

11:00

Một phần phường Hoà Thành

0,075

75

  1.  

Cắt FCO Trạm Gành Hào 1A

16/10/2026

10:00

11:00

Một phần phường Hoà Thành

0,15

150

  1.  

Cắt FCO Trạm Gành Hào 2

16/10/2026

11:00

12:00

Một phần phường Hoà Thành

0,15

150

  1.  

Cắt FCO Trạm Gành Hào 3

16/10/2026

11:00

12:00

Một phần phường Hoà Thành

0,075

75

  1.  

Cắt FCO Trạm Gành Hào 4

16/10/2026

11:00

12:00

Một phần phường Hoà Thành

0,15

150

  1.  

Cắt FCO Trạm Gành Hào 5

16/10/2026

12:00

13:00

Một phần phường Hoà Thành

0,045

45

  1.  

Cắt FCO Trạm Gành Hào 6A

16/10/2026

12:00

13:00

Một phần phường Hoà Thành

0,075

75

  1.  

Cắt FCO Trạm Gành Hào 6

16/10/2026

12:00

13:00

Một phần phường Hoà Thành

0,045

45

  1.  

Cắt FCO Trạm Cơi Nhì

16/10/2026

13:00

14:00

Một phần phường Hoà Thành

0,015

15

  1.  

Cắt FCO Trạm Cơi Nhì 1

16/10/2026

13:00

14:00

Một phần phường Hoà Thành

0,025

25

  1.  

Cắt FCO Trạm Bà Thàn

16/10/2026

13:00

14:00

Một phần phường Hoà Thành

0,015

15

  1.  

Cắt FCO Trạm Cái Su 9

16/10/2026

13:00

14:00

Một phần phường Hoà Thành

0,05

50

  1.  

Cắt FCO Trạm Cái Su 6

16/10/2026

14:00

15:00

Một phần phường Hoà Thành

0,05

50

  1.  

Cắt FCO Trạm Cái Su 7

16/10/2026

14:00

15:00

Một phần phường Hoà Thành

0,05

50

  1.  

Cắt FCO Trạm Cái Su 8

16/10/2026

14:00

15:00

Một phần phường Hoà Thành

0,05

50

  1.  

Cắt MCCB & 1FCO trạm Đất Mũi 62

17/10/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Khai Long, xã Đất Mũi,

0,025

200

  1.  

Cắt 1 FCO Trạm Vườn Giữa

17/10/2026

08:00

16:00

Ấp 2, xã Khánh Bình

0,05

400

  1.  

Cắt FCO Trạm Bảy Mén

17/10/2026

08:00

09:00

Một phần phường Hoà Thành

0,025

25

  1.  

Cắt FCO Trạm Đồng Tranh 3

17/10/2026

08:00

09:00

Một phần phường Hoà Thành

0,025

25

  1.  

Cắt FCO Trạm Ba Dinh 1

17/10/2026

08:00

09:00

Một phần phường Hoà Thành

0,037

37

  1.  

Đóng DS + LBS PĐ 477KA-7/601 Khánh Hội, Cắt LBS + DS PĐ 477KA-7/144 Khánh An - Khánh Lâm, Cắt RC PĐ 477KA/189/01 Kinh 29; Mở DS PĐ 477KA-7/189 Kinh 29

17/10/2026

08:00

16:00

Một phần ấp 14 xã Khánh Lâm, một phần ấp 6 xã Khánh An

0,8

6.400

  1.  

Cắt NR 477THT-7/07/67/213 (1P Vàm Xáng)

17/10/2026

08:30

16:30

Một phần khách hàng ấp Cống Đá, ấp Lung Môn xã Phú Tân, xã Phú Mỹ

0,1

800

  1.  

Cắt NR 471THT-7/120/46/01A (3P SÁU HẬU)

17/10/2026

09:00

15:00

Một phần ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm,.

1,5

9.000

  1.  

Cắt FCO Trạm Ba Dinh 2

17/10/2026

09:00

10:00

Một phần phường Hoà Thành

0,05

50

  1.  

Cắt FCO Trạm Bộng Kiến

17/10/2026

09:00

10:00

Một phần phường Hoà Thành

0,025

25

  1.  

Cắt FCO Trạm Cái Nai Nhỏ

17/10/2026

09:00

10:00

Một phần phường Hoà Thành

0,05

50

  1.  

Cắt FCO Trạm Cái Nai 1

17/10/2026

10:00

11:00

Một phần phường Hoà Thành

0,05

50

  1.  

Cắt FCO Trạm Cựa Gà 1

17/10/2026

10:00

11:00

Một phần phường Hoà Thành

0,05

50

  1.  

Cắt FCO Trạm Cựa Gà 2

17/10/2026

10:00

11:00

Một phần phường Hoà Thành

0,075

75

  1.  

Cắt FCO Trạm Bến Dựa

17/10/2026

11:00

12:00

Một phần phường Hoà Thành

0,025

25

  1.  

Cắt FCO Trạm BB Hòa Thành

17/10/2026

11:00

12:00

Một phần phường Hoà Thành

0,15

150

  1.  

Cắt FCO Trạm Cầu Dân Lập

17/10/2026

11:00

12:00

Một phần phường Hoà Thành

0,05

50

  1.  

Cắt FCO Trạm Biện Tự

17/10/2026

12:00

13:00

Một phần phường Hoà Thành

0,025

25

  1.  

Cắt FCO Trạm Cây Điệp 1

17/10/2026

12:00

13:00

Một phần phường Hoà Thành

0,05

50

  1.  

Cắt FCO Trạm Cây Điệp

17/10/2026

12:00

13:00

Một phần phường Hoà Thành

0,05

50

  1.  

Cắt FCO Trạm Cây Nhào

17/10/2026

13:00

14:00

Một phần phường Hoà Thành

0,025

25

  1.  

Cắt FCO Trạm Cái Nai 2

17/10/2026

13:00

14:00

Một phần phường Hoà Thành

0,05

50

  1.  

Cắt FCO Trạm Đìa Me

17/10/2026

13:00

14:00

Một phần phường Hoà Thành

0,025

25

  1.  

Cắt FCO Trạm Cái Su 2

17/10/2026

13:00

14:00

Một phần phường Hoà Thành

0,037

37

  1.  

Cắt FCO Trạm Cái Su 3

17/10/2026

14:00

15:00

Một phần phường Hoà Thành

0,05

50

  1.  

Cắt FCO Trạm Cái Su 4

17/10/2026

14:00

15:00

Một phần phường Hoà Thành

0,037

37

  1.  

Cắt RC 473RG/21 và DS NR 473RG-7/21 (Cầu Rạch Lùm) tuyến 473RG

18/10/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Tam Hiệp, xã Phan Ngọc Hiển,

0,426

3.408

  1.  

Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/246/97/06/25P/21/44 (1p Kênh C24)

18/10/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Mai Hoa, xã Tam Giang,

0,01

80

  1.  

Cắt FCO Bào Chứa 2

18/10/2026

08:00

09:00

Một phần đường Kinh Bào Chứa phường Tân Thành

0,025

25

  1.  

Cắt FCO Phường 6-5

18/10/2026

08:00

09:00

Một phần đường Lý Thường Kiệt phường Tân Thành

0,25

250

  1.  

Đóng DS + LBS PĐ 477KA-7/344/24/01 MV Cầu U Minh, Cắt RC + DS PĐ 477KA-7/210 Kinh 5 Làng, Cắt LBS + DS PĐ 477KA-7/180 Nàng Chăn

18/10/2026

08:00

16:00

Một phần xã Khánh An, xã Khánh Lâm, xã Nguyễn Phích

2

16.000

  1.  

Cắt RC và DS 03 pha PĐ 475ĐH-7/62 (Tân Thuận)

18/10/2026

08:00

16:00

Một phần xã Tân Thuận,.

4,735

37.880

  1.  

Cắt FCO Bào Chứa 3

18/10/2026

09:00

10:00

Một phần đường Kinh Bào Chứa phường Tân Thành

0,025

25

  1.  

Cắt FCO Cty TNHH KD CBTS Quốc Việt (Ngô Bros)

18/10/2026

09:00

10:00

Nội bộ Cty TNHH KD CBTS Quốc Việt (Ngô Bros) phường Tân Thành

2

2.000

  1.  

Cắt FCO Bào Chứa 4

18/10/2026

10:00

11:00

Một phần đường Kinh Bào Chứa phường Tân Thành

0,025

25

  1.  

Cắt FCO Bào Chứa 5

18/10/2026

10:00

11:00

Một phần đường Kinh Bào Chứa phường Tân Thành

0,025

25

  1.  

Cắt FCO Phường 6-6

18/10/2026

10:00

11:00

Một phần đường Lý Thường Kiệt phường Tân Thành

0,25

250

  1.  

Cắt FCO Phường 6-4

18/10/2026

10:00

11:00

Một phần đường Lý Thường Kiệt phường Tân Thành

0,25

250

  1.  

Cắt FCO Bào Chứa 6

18/10/2026

12:00

13:00

Một phần đường Kinh Bào Chứa phường Tân Thành

0,025

25

  1.  

Cắt FCO TTĐL Phú Cường

18/10/2026

12:00

13:00

Một phần đường Kinh Bào Chứa phường Tân Thành

0,05

50

  1.  

Cắt FCO Khóm 7 P6-7

18/10/2026

12:00

13:00

Một phần đường Lý Thường Kiệt phường Tân Thành

0,15

150

  1.  

Cắt FCO QSĐP

18/10/2026

12:00

13:00

Một phần đường Lý Thường Kiệt phường Tân Thành

0,25

250

  1.  

Cắt FCO Hẽm 111

18/10/2026

12:00

13:00

Một phần đường Lý Thường Kiệt phường Tân Thành

0,075

75

  1.  

Cắt FCO Phường 6-3

18/10/2026

12:00

13:00

Một phần đường Lý Thường Kiệt phường Tân Thành

0,15

150

  1.  

Cắt FCO Cấp Nước Số 1

18/10/2026

13:00

14:00

Nội bộ Cụm cấp nước số 1 phường Tân Thành

0,32

320

  1.  

Cắt FCO CTy Vật Tư

18/10/2026

13:00

14:00

Một phần đường Lý Thường Kiệt phường Tân Thành

0,25

250

  1.  

Cắt FCO Hương Tràm

18/10/2026

13:00

14:00

Một phần đường Lý Thường Kiệt phường Tân Thành

0,4

400

  1.  

Cắt FCO Phường 6-2

18/10/2026

13:00

14:00

Một phần đường Lý Thường Kiệt phường Tân Thành

0,25

250

Cơ sở 2

  1.  

Phần hạ áp từ trụ hạ thế (XDM) đến trụ BCA2/22 trạm Bà Chăng A2 tuyến 475BL.1.1.2.1

Thứ 2 12/10/2026

7:00

14:30

Ấp Bà Chăng - xã Châu Thới

0,03

0,19

  1.  

Phần hạ áp từ trụ hạ thế (XDM) đến trụ CT7/31B trạm Châu Thới 7 tuyến 475BL.1.1

Thứ 2 12/10/2026

7:00

14:30

Ấp Đông Hưng, Bà Chăng, Bào Sen - xã Châu Thới

0,05

0,38

  1.  

Trụ 473VT/189/35/37A/04/12 tuyến 473VT.3.1.4.2.

Thứ 2 12/10/2026

7:30

11:30

Ấp Ninh Thành, Ninh Hòa - xã Ninh Quới

0,10

0,40

  1.  

Trụ 473VT/86/46/06 tuyến 473VT.7.2

Thứ 2 12/10/2026

13:00

15:00

Ấp Tà Ben - xã Hồng Dân

0,08

0,15

  1.  

Từ trụ 476G/148/36/01A XDM đến trụ 476G/148/36/19 XDM tuyến 476G.1.2

Thứ 2 12/10/2026

7:00

16:00

Ấp Bửu 2, Trường Điền - xã Đông Hải

0,40

3,60

  1.  

Trụ 476G/148/36/16, trụ 476G/148/36/19 tuyến 476G.1.2

Thứ 2 12/10/2026

8:00

14:30

Ấp Trường Điền, Bửu 2 - xã Đông Hải

0,40

2,60

  1.  

Trụ 471-472VH/18 tuyến 472VH

Thứ 3 13/10/2026

7:30

10:30

Ấp 13, Vĩnh Mẫu - xã Vĩnh Hậu

0,50

1,50

  1.  

Trụ 472BL/174/77 tuyến 472BL.2; trụ 472BL/174/77/01, 472BL/174/77/01 XDM, 472BL/174/77/02, 472BL/174/77/02 XDM, 472BL/174/77/02A XDM tuyến 472BL.2.2; trụ 472BL/174/77/02/01 tuyến 472BL.2.2.7

Thứ 3 13/10/2026

7:00

14:30

Ấp Thị Trấn A, Thị Trấn A1, Thị Trấn B, Thị Trấn B1 - xã Hòa Bình; Ấp 21, 33, 36, 38, Cá Rô, Hậu Bối 1, Hậu Bối 2, Ninh Lợi, Trà Co - xã Vĩnh Mỹ

1,20

9,00

  1.  

Đường dây hạ áp trạm Cái Tràm B3 trụ 472BL/155/04 tuyến 472BL.17

Thứ 3 13/10/2026

8:00

15:30

Ấp Thị Trấn A - xã Hòa Bình

0,16

1,20

  1.  

Tuyến 471HD.6

Thứ 3 13/10/2026

7:30

15:00

Ấp Vĩnh Đông, Vĩnh Hòa, Tường Thắng A, Bình Thiện - xã Vĩnh Thanh

0,73

5,48

  1.  

Trụ 473VT/86/48/02/24 tuyến 473VT.7.1.1.

Thứ 3 13/10/2026

7:30

10:30

Ấp Bà Gồng - xã Hồng Dân

0,04

0,11

  1.  

Trụ 473VT/86/46/04/30 tuyến 473VT.7.2.2.

Thứ 3 13/10/2026

12:30

15:30

Ấp Tà Ben - xã Hồng Dân

0,00

0,00

  1.  

- Phần hạ áp từ trụ GR19/01 đến trụ GR19/27 thuộc Trạm Giá Rai 19 trụ 474G/149/08/05A/10 tuyến 474G1.1.1;

Thứ 3 13/10/2026

7:00

16:00

Khóm 4 - phường Giá Rai

0,05

0,45

  1.  

Từ trụ 471M/03/215/75A XDM đến trụ 471M/03/215/89 tuyến 471M.3.17

Thứ 3 13/10/2026

7:00

16:00

Ấp Phước Thắng, Cái Keo - xã Định Thành

1,00

9,00

  1.  

Trụ 474G/10B/108/69 tuyến 474G.8.3

Thứ 3 13/10/2026

8:00

10:00

Ấp Bửu 1, Bửu 2 - xã Đông Hải

0,16

0,32

  1.  

Trụ 475ĐH/249A/47 tuyến 475ĐH.12

Thứ 3 13/10/2026

11:00

13:00

Ấp Cây Dương - xã Long Điền

0,05

0,10

  1.  

Từ trụ CG 5B/01 đến trụ 478VH/44/09 sang trụ 478VH/43A/01 đến trụ 478VH/43A/20 thuộc trạm Cây Gừa 5B trụ 478VH/44/05 tuyến 478VH.2.6

Thứ 4 14/10/2026

7:00

16:00

Ấp 12, Cây Gừa - xã Vĩnh Hậu

0,08

0,68

  1.  

Từ trụ 478VH/44/10 đến trụ 478VH/44/16 sang trụ 478VH/43A/21 đến trụ 478VH/43A/34 thuộc trạm Cây Gừa 12A trụ 478VH/44/11 và trạm Cây Gừa 12 trụ 478VH/44/15 tuyến 478VH.2.6

Thứ 4 14/10/2026

7:00

16:00

Ấp 12 - xã Vĩnh Hậu

0,05

0,45

  1.  

Từ trụ CG 6A/01 đến trụ CG 6/09 sang trụ 478VH/43A/35 đến trụ 478VH/43A/49 thuộc trạm Cây Gừa 6A trụ 478VH/44/18 và trạm Cây Gừa 6 trụ 478VH/44/19 tuyến 478VH.2.6

Thứ 4 14/10/2026

7:30

16:00

Ấp 12 - xã Vĩnh Hậu

0,0

0,00

  1.  

Trụ 472BL/225/91/09A/01 tuyến 472BL.7.9.1, trụ 472BL/225/91/09A/10/01 tuyến 472BL.7.9.1.1, trụ 472BL/225/91/54/10 tuyến 472BL.7.9.2, trụ 472BL/225/91/30/01 tuyến 472BL.7.9.3, trụ 472BL/225/91/54/01P tuyến 472BL.7.9.4, trụ 472BL/225/91/42A/01 tuyến 472BL.7.9.6

Thứ 4 14/10/2026

8:00

12:00

Ấp 17, 18, 19, 20 - xã Vĩnh Mỹ

0,75

3,00

  1.  

Trụ 472BL/225/80A/03 tuyến 472BL.7.6

Thứ 4 14/10/2026

12:30

14:00

Ấp Thanh Sơn - xã Vĩnh Mỹ

0,03

0,04

  1.  

Trụ 472BL/225/60/02/01, 472BL/225/60/02/21 tuyến 472BL.7.4.1; Trụ 472BL/225/60/11 tuyến 472BL.7.4

Thứ 4 14/10/2026

14:00

16:00

Ấp An Nghiệp, Thanh Sơn - xã Vĩnh Mỹ

0,08

0,15

  1.  

Từ trụ 473VT/253/58/21T đến trụ 473VT/253/58/22T và từ trụ 473VT/253/58/33T đến trụ 473VT/253/58/34T tuyến 473VT.12.1

Thứ 4 14/10/2026

7:30

15:00

Ấp Phước Hậu, Phước Thành, Phước Tường - xã Phước Long

0,0

0,00

  1.  

Trụ VPĐ 14/07 tuyến 473VT.12.2.2

Thứ 4 14/10/2026

7:30

10:00

Ấp Vĩnh Phú, Vĩnh Lộc - xã Phước Long

0,08

0,20

  1.  

Trụ VPĐ 46/27 tuyến 473VT.12.1.3

Thứ 4 14/10/2026

9:30

11:30

Ấp Phước Thành, Phước Tường - xã Phước Long

0,06

0,12

  1.  

Trụ VPĐ 49/17 tuyến 473VT.12.7

Thứ 4 14/10/2026

11:00

13:00

Ấp Phước Mỹ - xã Phước Long

0,01

0,02

  1.  

Trụ VPĐ 28/20 tuyến 473VT.12.8

Thứ 4 14/10/2026

12:30

14:30

Ấp Phước Mỹ, Phước Thuận - xã Phước Long

0,06

0,12

  1.  

Từ trụ 473VT/57/114 đến trụ 473VT/57/134 tuyến 473VT.2

Thứ 4 14/10/2026

7:00

16:00

Ấp Kinh Xáng, Trèm Trẹm - xã Hồng Dân; Ấp Sơn Trắng, Vĩnh Thạnh, Nhụy Cầm - xã Vĩnh Lộc

0,77

6,90

  1.  

Trụ 473VT/57/179/03-4 tuyến 473VT.2.9

Thứ 4 14/10/2026

7:30

11:30

Ấp Cầu Đỏ - xã Vĩnh Lộc

0,04

0,15

  1.  

Trụ 473VT/57/179/21 tuyến 473VT.2.9.3.

Thứ 4 14/10/2026

12:30

16:00

Ấp Lộ Xe, Bình Lộc - xã Vĩnh Lộc

0,25

0,89

  1.  

Phần hạ áp từ trụ 477-471G/228 đến trụ HP6B/44, từ trụ HP6B/09 đến trụ HP6B/20, từ trụ HP6B/09 đến trụ HP6B/41 thuộc trạm Hộ Phòng 6B trụ 477-471G/228 tuyến 477-471G

Thứ 4 14/10/2026

7:00

16:00

Khóm Hộ Phòng - phường Giá Rai

0,40

3,60

  1.  

Từ trụ 476G/150A/87/09/22 đến trụ 476G/150A/87/09/34A tuyến 476G.8.3.2

Thứ 4 14/10/2026

7:00

16:00

Ấp Vinh Điền, Lập Điền - xã Gành Hào

0,50

4,50

  1.  

Từ trụ 472VH/52 đến trụ 472VH/60 và từ trụ VH 12A/08 đến trụ VH 12A/36 thuộc trạm Vĩnh Hậu 12A trụ 472VH/57 tuyến 472VH

Thứ 5 15/10/2026

7:30

16:00

Ấp Thống Nhất - xã Vĩnh Hậu

0,13

1,06

  1.  

Từ trụ 472VH/60A đến trụ 472VH/65 và từ trụ VH12/06 đến trụ VH 12A/23 thuộc trạm Vĩnh Hậu 12 trụ 472VH/63 tuyến 472VH

Thứ 5 15/10/2026

7:30

16:00

Ấp 14, Thống Nhất - xã Vĩnh Hậu

0,08

0,64

  1.  

Trụ 472VH/39/06K/01K tuyến 472VH.3.1

Thứ 5 15/10/2026

8:00

11:30

Ấp Vĩnh Mẫu, 13, 12, 15, 16, Thống Nhất - xã Vĩnh Hậu

2,00

7,00

  1.  

Trụ 475HD/179A/06B/26/13K tuyến 475HD.3.4.2

Thứ 5 15/10/2026

7:30

14:00

Ấp Bình Hổ - xã Vĩnh Phước; Ấp 1B, 3, 12 - xã Phong Hiệp

0,0

0,00

  1.  

Từ trụ 478HD/75 đến trụ 478HD/95 tuyến 478HD

Thứ 5 15/10/2026

7:00

16:00

Ấp 21 - phường Láng Tròn; Ấp Phước 2, Bình Thạnh, Bình Tốt, Bình Hổ, Huê 1 - xã Vĩnh Phước

2,33

20,93

  1.  

Từ trụ 475HD/110A/13ET đến trụ 475HD/110A/40T tuyến 475HD.3.4

Thứ 5 15/10/2026

7:00

16:00

Ấp Bình Hổ - xã Vĩnh Phước; Ấp 1B - xã Phong Hiệp

0,18

1,58

  1.  

Trụ 475HD/110A/55 tuyến 475HD.3

Thứ 5 15/10/2026

7:30

10:00

Ấp 21 - phường Láng Tròn; Ấp Bình Hổ, Huê 1 - xã Vĩnh Phước

0,15

0,38

  1.  

Tuyến 475HD.3.8

Thứ 5 15/10/2026

9:30

14:30

Ấp Bình Hổ - xã Vĩnh Phước

0,07

0,35

  1.  

- Phần hạ áp từ trụ 472-474/147A đến trụ 472-474/152, từ trụ 472-474/151 đến trụ GR4/01, GR4/02 đến Trụ đỡ 1, từ trụ 472-474/149/01 đến trụ GR4/16, từ trụ GR4/15 đến trụ GR4/38, từ trụ 472-474/149/01 đến trụ GR4/23 thuộc Trạm Giá Rai 4 trụ 472-474G/152 và trạm Giá Rai 4B trụ 472-474/149/01 tuyến 472G-474G;

Thứ 5 15/10/2026

7:00

16:00

Khóm 1 - phường Giá Rai

0,25

2,25

  1.  

Trụ 471M/03/170 HH, trụ 471M/03/170 XDM, trụ 471M/03/184 HH, trụ 471M/03/184 XDM tuyến 471M.3

Thứ 5 15/10/2026

6:30

16:00

Ấp Cái Keo, Minh Thìn, Chòi Mòi, Long Phú, Kinh Xáng - xã Định Thành

2,00

19,00

  1.  

Đường dây hạ áp từ trụ 471M/03/195 HH đến trụ AP4/14 HH, từ trụ 471M/03/195 XDM đến trụ 471M/03/208 XDM trạm An Phúc 4 trụ 471M/03/201 tuyến 471M.3

Thứ 5 15/10/2026

6:30

16:00

Ấp Cái Keo - xã An Phúc

0,05

0,48

  1.  

Trụ 471M/03/209 HH, trụ 471M/03/209 XDM đến trụ 471M/03/213 tuyến 471M.3

Thứ 5 15/10/2026

6:30

16:00

Ấp Cái Keo, Minh Thìn, Chòi Mòi, Long Phú, Kinh Xáng - xã Định Thành

2,00

19,00

  1.  

Trụ CVL3/05 tuyến 482.5

Thứ 6 16/10/2026

7:30

11:30

Đường Cao Văn Lầu - phường Bạc Liêu

0,05

0,20

  1.  

Từ trụ 472BL/246/01/01A/02T đến trụ 472BL/246/01/01A/13T tuyến 472BL.23.1

Thứ 6 16/10/2026

7:30

16:00

Ấp Tân Tiến, 15A - xã Hòa Bình

0,25

2,13

  1.  

Đường dây hạ áp trạm Vĩnh Mỹ A T29 trụ 472BL/267/02 tuyến 472BL
Đường dây hạ áp trạm Vĩnh Mỹ A T28C trụ 472BL/246/01A/24 tuyến 472BL.23

Thứ 6 16/10/2026

8:00

15:30

Ấp Tân Tiến - xã Hòa Bình

0,03

0,24

  1.  

Tại trụ 475HD/64A/13 XDM tuyến 475HD.10

Thứ 6 16/10/2026

7:00

16:00

Ấp Phước Thọ Tiền - xã Vĩnh Phước

0,0

0,00

  1.  

Trụ 473HD/45/20/15 tuyến 473HD.3.2

Thứ 6 16/10/2026

7:30

12:00

Ấp Long Hậu - xã Phước Long

0,02

0,09

  1.  

Từ trụ 473VT/57/179/86 đến trụ 473VT/57/179/105 tuyến 473VT.2.9

Thứ 6 16/10/2026

7:00

16:00

Ấp Lộ Xe, Ba Đình - xã Vĩnh Lộc

0,27

2,40

  1.  

Đường dây hạ áp từ trụ 471M/03/131 đến trụ 471M/03/142 HH, từ trụ 471M/03/131 đến trụ 471M/03/142 XDM trạm Định Thành 54 trụ 471M/03/136 tuyến 471M.3

Thứ 6 16/10/2026

6:30

16:00

Ấp Chòi Mòi - xã Định Thành

0,05

0,48

  1.  

Đường dây trung thế từ trụ 471M/03/157 HH đến trụ 471M/03/157 XDM; Đường dây hạ thế từ trụ 471M/03/152 đến trụ 471M/03/160 trạm An Phúc 1A tuyến 471M.3

Thứ 6 16/10/2026

7:00

16:00

Ấp Chòi Mòi, Long Phú, Cái Keo, Kinh Xáng - xã Định Thành

2,50

22,50

  1.  

Tại trụ 474BL/12/09, 474BL/12/11, XC7A/07, XC7A/62, XC7A/66, XC7A/67 tuyến 474BL

Thứ 7 17/10/2026

6:30

16:00

Nguyễn Hữu Nghĩa, Lê Đại Hành, Nguyễn Văn Khỉnh, Ung Văn Khiêm, Nguyễn Trường Tộ, Mậu Thân, Kim Đồng, Bế Văn Đàn, Lê Thị Riêng, Nguyễn Hồng Khanh, Nguyễn Thông, đường số 2, Khu dân cư Tràng An - phường Bạc Liêu

0,63

5,99

  1.  

Trụ 480-472-474BL/04 tuyến 480BL

Thứ 7 17/10/2026

7:30

11:00

Đường Trần Phú nối dài (lề bên phải từ trạm 110kV Bạc Liêu đến ngã tư Trần Phú nối dài - 23 Tháng 8), Nguyễn Hữu Nghĩa, Lê Đại Hành, Nguyễn Văn Khỉnh, Ung Văn Khiêm, Nguyễn Trường Tộ, Mậu Thân, Kim Đồng, Bế Văn Đàn, Lê Thị Riêng, Nguyễn Hồng Khanh, Nguyễn Thông, đường số 2, Khu dân cư Tràng An - phường Bạc Liêu

2,08

7,27

  1.  

Phần hạ áp từ trụ hạ thế (XDM) đến trụ XC13/01 trạm Xẻo Chích 13 tuyến 475BL.1

Thứ 7 17/10/2026

7:00

14:30

Ấp Xẻo Chích - xã Vĩnh Lợi

0,03

0,19

  1.  

Từ trụ 475BL/94/78A tuyến 475BL.1 đến trụ 475BL/94/82/01A tuyến 475BL.1.1

Thứ 7 17/10/2026

7:00

14:30

Ấp Trà Hất, Xóm Lớn, Công Điền, Bào Sen, Giồng Bướm, Bà Chăng, Thới Chiến, Tràm 1, Trung Hưng 2 - xã Châu Thới; Ấp Béc Hen - xã Hòa Bình

3,05

22,88

  1.  

Từ trụ 475BL/94/82/01A/01A tuyến 475BL.1.1.2 đến trụ 475BL/94/82/01A/01A/02 tuyến 475BL.1.1.2.1

Thứ 7 17/10/2026

7:00

14:30

Ấp Trà Hất, Xóm Lớn, Công Điền, Bào Sen, Giồng Bướm, Bà Chăng, Thới Chiến, Tràm 1, Trung Hưng 2 - xã Châu Thới; Ấp Béc Hen - xã Hòa Bình

3,05

22,88

  1.  

Từ trụ 472BL/223/12/02 đến trụ 472BL/223/12/20 tuyến 472BL.5.9

Thứ 7 17/10/2026

7:00

16:00

Ấp 15A, Châu Phú - xã Hòa Bình

0,13

1,13

  1.  

Trụ 482/55/135/53 tuyến 482.5.6

Thứ 7 17/10/2026

8:00

12:00

Ấp 12, 13, 15 - xã Vĩnh Hậu

6,50

26,00

  1.  

Từ trụ 473VT/57/150 đến trụ 473VT/57/161 tuyến 473VT.2

Thứ 7 17/10/2026

7:00

16:00

Ấp Cầu Đỏ, Vĩnh Thạnh, Nhụy Cầm, Lộ Xe A - xã Vĩnh Lộc

0,57

5,10

  1.  

Trụ: 478G/23/55, 478G/23/56, 478G/23/57, 478G/23/82B, 478G/23/97, 478G/23/98, 478G/23/99 tuyến 478G1

Thứ 7 17/10/2026

7:00

16:00

Khóm Phong Thạnh, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25 - phường Giá Rai; Khóm Phong Tân, 19, 21 - phường Láng

1,00

9,00

  1.  

Từ trụ 471M/40/33 XDM đến trụ 471M/40/41 XDM tuyến 471M.2

Thứ 7 17/10/2026

7:00

16:00

Ấp Văn Đức, Thành Thường, Hoàng Minh, Lung Lá, Anh Dũng - xã An Trạch

2,00

18,00

  1.  

Trụ 473ĐH/81/02, trụ 473ĐH/81/05, trụ 473ĐH/81/06, trụ 473ĐH/81/07, trụ 473ĐH/81/07A, trụ 473ĐH/81/09 tuyến 473ĐH.3, trụ GH 11A/2, trụ GH 11A/4, trụ GH 11A/5 trạm Gành Hào 11A trụ 473ĐH/81/02 tuyến 473ĐH.3, trụ GH 11/1, trụ GH 11/3, trụ GH 11/4 trạm Gành Hào 11 trụ 473ĐH/81/04A tuyến 473ĐH.3

Thứ 7 17/10/2026

8:00

15:00

Ấp 1, 2 - xã Đông Hải

1,00

7,00

  1.  

Tại trụ 480-482/09A tuyến 480BL+482; Trụ 482/09, 483/08 tuyến 482

Chủ nhật 18/10/2026

6:30

16:00

Đường Tôn Đức Thắng (lề bên phải từ ngã ba Tôn Đức Thắng - Lê Duẩn đến ngã tư Tôn Đức Thắng - Trần Phú), Trần Phú (từ ngã tư Tôn Đức Thắng - Trần Phú đến ngã tư Trần Phú - Hòa Bình), Lâm Thị Anh, Dương Văn Diệp, Khu Đài Phát Thanh, Nguyễn Tất Thành - phường Bạc Liêu

3,08

29,21

  1.  

Tại trụ 484/16/15A/03 tuyến 484.2

Chủ nhật 18/10/2026

6:30

16:00

Đường Tôn Đức Thắng (lề bên phải từ ngã ba Tôn Đức Thắng - Lê Duẩn đến ngã tư Tôn Đức Thắng - Trần Phú), Trần Phú (từ ngã tư Tôn Đức Thắng - Trần Phú đến ngã tư Trần Phú - Hòa Bình), Lâm Thị Anh, Dương Văn Diệp, Khu Đài Phát Thanh, Nguyễn Tất Thành - phường Bạc Liêu

3,08

29,21

  1.  

Từ trụ 482/55/135/130A đến trụ 7B/21 thuộc trạm Vĩnh Hậu 7B trụ 482/55/135/130A tuyến 482.5.6

Chủ nhật 18/10/2026

7:30

16:00

Ấp 14 - xã Vĩnh Hậu

0,16

1,36

  1.  

Từ trụ 482/55/135/124A/01 đến trụ VH 16/12 thuộc trạm Vĩnh Hậu 16 trụ 482/55/135/124A/07 tuyến 482.5.6.16

Chủ nhật 18/10/2026

7:30

16:00

Ấp Thống Nhất - xã Vĩnh Hậu

0,32

2,72

  1.  

Từ trụ 472-474BL/192AK XDM đến trụ 472BL/192AK/01K XDM tuyến 472BL

Chủ nhật 18/10/2026

7:00

13:30

Ấp An Khoa - xã Vĩnh Mỹ; Ấp 15A, Thị Trấn A, Thị Trấn B, Chùa Phật - xã Hòa Bình

1,50

9,75

  1.  

Trụ 476-478VH/180 tuyến 476VH

Chủ nhật 18/10/2026

7:00

10:30

Ấp 15A, Xóm Lớn A, Châu Phú, Vĩnh Tiến, Vĩnh Tân, Thị Trấn A, Chùa Phật, Cái Tràm B, Láng Giài, Láng Giài A, Phước Thạnh 2, Cái Tràm A2 - xã Hòa Bình; Ấp Vĩnh Thạnh, Toàn Thắng, Cái Tràm, Vĩnh Kiểu - xã Vĩnh Hậu; Ấp An Khoa - xã Vĩnh Mỹ

4,50

15,75

  1.  

Trụ 472BL/172 tuyến 472BL

Chủ nhật 18/10/2026

8:00

12:00

Ấp Thị Trấn A, Thị Trấn B - xã Hòa Bình

0,40

1,60

  1.  

Trụ 472BL/174/01 tuyến 472BL

Chủ nhật 18/10/2026

8:00

13:30

Ấp Thị Trấn A, Thị Trấn B - xã Hòa Bình

0,25

1,38

  1.  

Trụ 472BL/223/60 tuyến 472BL.5

Chủ nhật 18/10/2026

14:30

16:00

Ấp Do Thới - xã Hòa Bình

0,08

0,11

  1.  

Từ trụ 472-473HD/37 đến trụ 472-473HD/47 tuyến 472-473HD

Chủ nhật 18/10/2026

7:00

16:00

Ấp Ninh Phước - xã Ninh Quới; Ấp Long Hòa, Long Hải, Long Hậu - xã Phước Long

3,00

27,00

  1.  

Trụ 473HD/35/150 tuyến 473HD.1

Chủ nhật 18/10/2026

7:00

13:00

Ấp Ninh Thạnh Đông, Ninh Thạnh Tây, Chòm Cao, Cai Giảng, Xẻo Dừng, Cây Cui, Xẻo Gừa, Ngô Kim, Thống Nhất, Kos Thum - xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp Bà Ai, Bình Dân - xã Hồng Dân; Ấp Nhụy Cầm - xã Vĩnh Lộc

0,83

5,00

  1.  

Từ trụ 476G/187 đến trụ 476G/202 tuyến 476G

Chủ nhật 18/10/2026

7:00

16:00

Ấp Thanh Hải, Bình Điền, Thuận Điền, Ngọc Điền - xã Gành Hào; Ấp Điền Hải - xã Long Điền; Ấp Trường Điền - xã Đông Hải

1,00

9,00

                 

7. Đánh giá tình hình hệ thống điện tuần 42/2026:

7.1. Đánh giá chung: Trong tuần, các công tác thực hiện không gây ảnh hưởng làm quá tải các phần tử mang điện liên quan.

7.2. Các phần tử mang tải trên 80%:

- Đường dây 171 Cà Mau 2 - 172 Khánh An dây dẫn ACSR 240/32 dòng định mức 610A dòng vận hành Imax = 492A. Mức mang tải 80,66% theo phương thức A2 (ngày 01/10/2026).

 - MBA T1 trạm Sông Đốc dòng định mức 200A dòng vận hành Imax = 171A. Mức mang tải 85,28% phụ tải tăng cao (ngày 29/9/2026).

8. Cảnh báo điện áp:

8.1. Cảnh báo điện áp thấp:

+ Các nút có điện áp thấp trong chế độ vận hành thấp điểm: Không.

+ Các nút có điện áp thấp trong chế độ vận hành cao điểm:  Không.

8.2. Cảnh báo điện áp cao (cấp điện áp 110kV và 22kV):  Không.

8.3. Chế độ sự cố N-1 đường dây, máy biến áp 220kV trong HTĐ miền Nam ở chế độ vận hành bình thường:  Thực hiện theo lệnh từ Điều độ viên SSO.

9. Công trình mới dự kiến trong tuần: Không.

10. Kế hoạch thử nghiệm, thí nghiệm dự kiến trong tuần: Không

11. Đề nghị các đơn vị:

11.1. Phòng Điều độ:

+ Nghiêm túc thực hiện huy động công suất MTMN theo phân bổ của EVN SPC.

+ Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

+ Khi xảy sự cố kéo dài, Điều độ phối hợp với các Điện lực thực hiện ngay việc chuyển phụ tải bị ảnh hưởng mất điện nhưng không thuộc trong vùng bị sự cố sang nhận điện từ nguồn khác để tái lập điện trở lại.

11.2. Phòng Khoa học Công nghệ và Chuyển đổi số: Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

11.3. Xí nghiệp lưới điện Cao thế Cà Mau:

            + Quản lý vận hành tăng cường rà soát kiểm tra lưới, sớm phát hiện và xử lý kịp thời các khiếm khuyết, nguy cơ của thiết bị, nhằm đảm bảo thiết bị luôn trong tình trạng sẵn sàng, tin cậy cao nhất.

+ Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

11.4. Các Điện lực trực thuộc:

+ Nghiêm túc việc thực hiện huy động MTMN theo phân bổ của Công ty.

+ Quản lý vận hành tăng cường rà soát kiểm tra lưới điện, sớm phát hiện và xử lý kịp thời các khiếm khuyết, nguy cơ của thiết bị, nhằm đảm bảo thiết bị luôn trong tình trạng sẵn sàng, tin cậy cao nhất./.


TIN LIÊN QUAN

(07:47 - 12/10/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 42-2026 (Từ 12/10/2026 đến 18/10/2026)

(07:47 - 12/10/2026)

Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 42-2026 (Từ 12/10/2026 đến 18/10/2026)

(08:58 - 28/09/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 30-2026 (Từ 21/9/2026 đến 27/9/2026)

(08:58 - 28/09/2026)

Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 39-2026 (Từ 21/9/2026 đến 27/9/2026)

(08:58 - 28/09/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 38-2026 từ 14/9/2026 đến 20/9/2026

(08:57 - 28/09/2026)

Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 38-2026 từ 14/9/2026 đén 20/9/2026

(08:57 - 28/09/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 36-2026 (từ ngày 31/8/2026 đến ngày 06/9/2026)

(08:57 - 28/09/2026)

Kê hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 36-2026 (từ ngày 31/8/2026 đến ngày 06/9/2026)

(08:56 - 28/09/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 40-2026

(08:55 - 28/09/2026)

Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 40-2026