Tin tức & hoạt động

Đăng bởi Huỳnh Duy | 08:51 | 14/10/2026

Kế hoạch vận hành tuần 41-2026

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 41-2026

(Từ 05/10/2026 đến 11/10/2026)

 

 
 

 

 

1. Phụ tải thực tuần 39 (từ ngày 21/9/2026 đến 27/9/2026)

Athực nhận (kWh)

59.521.928

Atrung bình (kWh)

8.503.133

Pmax - 43X (MW)

465,8

Pmin - 43X (MW)

206

AMTMN(ước tính) (kWh)

5.341.186

PMTMN (MW)

188,6

2. Dự kiến phụ tải tuần 41

Athực nhận (kWh)

61.605.195

Atrung bình (kWh)

8.800.742

Pmax - 43X (MW)

512,4

Pmin - 43X (MW)

244,6

AMTMN (kWh)

5.528.128

PMTMN (MW)

185,2

3. Huy động nguồn: Thực hiện huy động theo kế hoạch huy động nguồn MTMN của NSMO, EVN SPC.

4. Tải các đường dây - trạm 110kV:

4.1. Tải phía đường dây 110kV:

Số thứ tự

 

 

Đường dây

Điểm đo

I định mức
dây dẫn

I thực tế max

So Sánh

Nguyên

nhân

A

A

%

1

171 Cà Mau 2 - 172 Khánh An

172 Khánh An

610

408

66,9%

 

2

171 Cái Nước - 172 Ngọc Hiển

 

171 Cái Nước

510

248

48,6%

 

172 Ngọc Hiển

510

253

49,6%

 

3

171 Đầm Dơi - 172 Cái Nước

 

171 Đầm Dơi

510

168

32,9%

 

172 Cái Nước

510

171

33,6%

 

4

171 Định Bình - 171 Cà Mau

171 Cà Mau

610

369

60,5%

 

4

171 Định Bình - 171 Cà Mau

171 Định Bình

610

370

60,7%

 

5

171 Khánh An - 172 Cà Mau

 

171 Khánh An

610

299

49,0%

 

172 Cà Mau

610

298

48,9%

 

6

171 Rạch Gốc - 171 NMĐG Tân Ân 1

171 Rạch Gốc

750

198

26,3%

 

7

171 Vĩnh Hậu - 172 Giá Rai

 

171 Vĩnh Hậu

610

264

43,3%

 

172 Giá Rai

610

272

44,6%

 

8

172 An Xuyên - 171 Hồng Dân

 

171 Hồng Dân

1020

175

17,1%

 

172 An Xuyên

1020

175

17,1%

 

9

172 Bạc Liêu 2 - 172 Hiệp Thành

172 Hiệp Thành

610

425

69,6%

 

10

172 Cà Mau 2 - 171 An Xuyên

171 An Xuyên

1020

520

51,0%

 

11

172 Định Bình - 173 Giá Rai 2

172 Định Bình

610

468

76,7%

 

12

172 Đông Hải - 180 TC Hòa Bình 2

172 Đông Hải

610

190

31,1%

 

13

172 Hồng Dân - 173 Long Mỹ

 

172 Hồng Dân

1020

308

30,2%

 

173 Long Mỹ

1020

300

29,4%

 

14

172 NMĐG Hòa Bình 2 - 171 Hiệp Thành

171 Hiệp Thành

610

462

75,7%

 

15

172 NMĐG Tân Thuận - 174 Đông Hải

174 Đông Hải

610

340

55,7%

 

16

172 Sông Đốc - 131 Tân Hưng Tây

 

131 Tân Hưng Tây

610

115

18,8%

 

172 Sông Đốc

610

114

18,7%

 

17

172 Trần Văn Thời - 171 Sông Đốc

 

171 Sông Đốc

610

252

41,3%

 

172 Trần Văn Thời

610

257

42,1%

 

18

172 Vĩnh Hậu - 178 TC Hòa Bình 2

172 Vĩnh Hậu

610

144

23,6%

 

19

172 Vĩnh Thuận - 171 Thới Bình

 

171 Thới Bình

610

336

55,1%

 

172 Vĩnh Thuận

610

340

55,7%

 

20

173 Bạc Liêu 2 - 172 Bạc Liêu

172 Bạc Liêu

610

201

33,0%

 

21

173 Cà Mau 2 - 172 Đầm Dơi

172 Đầm Dơi

610

184

30,2%

 

22

173 Ngọc Hiển - 172 Rạch Gốc

 

172 Rạch Gốc

750

373

49,8%

 

173 Ngọc Hiển

750

374

49,9%

 

23

174 Bạc Liêu 2 - 171 Bạc Liêu

171 Bạc Liêu

610

182

29,9%

 

24

174 Cà Mau 2 - 171 Trần Văn Thời

171 Trần Văn Thời

610

332

54,4%

 

25

174 Đông Hải - 171 NMĐG Tân Thuận

 

174 Đông Hải

610

340

55,7%

 

174 Đông Hải

610

340

55,7%

 

26

174 Giá Rai 2 - 171 Đông Hải

171 Đông Hải

610

290

47,5%

 

27

175 Bạc Liêu 2 - 172 Thạnh Trị

172 Thạnh Trị

510

319

62,5%

 

28

 

 

175 Trạm 220kV Giá Rai - 179 TC Hòa Bình 2

 

 

132 Vĩnh Hậu

610

144

23,6%

 

171 Vĩnh Hậu

610

264

43,3%

 

172 Đông Hải

610

190

31,1%

 

29

176 An Xuyên - 172 Thới Bình

 

172 Thới Bình

610

408

66,9%

 

176 An Xuyên

610

417

68,4%

 

30

176 An Xuyên - 172 Vĩnh Thuận

172 Vĩnh Thuận

600

340

56,7%

 

30

 176 An Xuyên - 172 Vĩnh Thuận

176 An Xuyên

610

417

68,4%

 

31

176 Giá Rai 2 - 171 Giá Rai

171 Giá Rai

610

252

41,4%

 

32

178 Năm Căn - 174 Ngọc Hiển

174 Ngọc Hiển

750

250

33,4%

 

4.2. Tải các phát tuyến 22kV:

STT

Trạm

BA 110KV

Phát tuyến

Iđm cáp ngầm

Iđm dây dẫn

Imax
thực tế

So Sánh cáp ngầm

So sánh dây dẫn

Nguyên Nhân

A

A

A

%

%

 

1

AN XUYÊN

471 An Xuyên

475

450

301

63%

67%

 

473 An Xuyên

475

450

 

 

 

Dự phòng

475 An Xuyên

475

450

 

 

 

Dự phòng

477 An Xuyên

475

450

236

50%

52%

 

472 An Xuyên

475

450

66

14%

15%

 

474 An Xuyên

475

450

142

30%

31%

 

476 An Xuyên

475

510

280

59%

55%

 

478 An Xuyên

475

450

213

45%

47%

 

480 An Xuyên

475

 

 

 

 

Dự phòng

2

BẠC LIÊU

471 Bạc Liêu

475

610

233

49%

38%

 

473 Bạc Liêu

475

610

329

69%

54%

 

475 Bạc Liêu

475

610

170

36%

28%

 

477 Bạc Liêu

475

610

190

40%

31%

 

479 Bạc Liêu

475

610

222

47%

36%

 

472 Bạc Liêu

475

610

282

59%

46%

 

474 Bạc Liêu

475

610

264

56%

43%

 

476 Bạc Liêu

475

610

330

69%

54%

 

478 Bạc Liêu

475

610

337

71%

55%

 

480 Bạc Liêu

475

610

 

 

 

Dự phòng

3

CÀ MAU

471 Cà Mau

475

510

329

69%

65%

 

473 Cà Mau

475

450

259

55%

58%

 

475 Cà Mau

475

450

184

39%

41%

 

477 Cà Mau

475

510

74

16%

15%

 

479 Cà Mau

475

540

81

17%

15%

 

472 Cà Mau

475

 

 

 

 

Dự phòng

474 Cà Mau

475

540

276

58%

51%

 

476 Cà Mau

475

450

184

39%

41%

 

478 Cà Mau

475

450

176

37%

39%

 

 

4

 

 

4

 

CÁI NƯỚC

 

 

CÁI NƯỚC

472 Cái Nước

410

510

118

29%

23%

 

474 Cái Nước

410

610

214

52%

35%

 

476 Cái Nước

410

610

64

16%

10%

 

478 Cái Nước

410

610

106

26%

17%

 

480 Cái Nước

410

610

56

14%

9%

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ĐẦM DƠI

 

 

 

 

 

471 Đầm Dơi

410

 

 

 

 

Dự phòng

473 Đầm Dơi

410

450

36

9%

8%

 

475 Đầm Dơi

410

450

33

8%

7%

 

477 Đầm Dơi

410

450

232

57%

52%

 

479 Đầm Dơi

410

450

64

16%

14%

 

472 Đầm Dơi

410

450

104

25%

23%

 

474 Đầm Dơi

410

450

80

20%

18%

 

476 Đầm Dơi

410

510

42

10%

8%

 

478 Đầm Dơi

410

610

246

60%

40%

 

 

 

 

6

 

 

 

ĐỊNH BÌNH

472 Định Bình

475

540

304

64%

56%

 

474 Định Bình

475

540

248

52%

46%

 

476 Định Bình

475

300

 

 

 

Dự phòng

478 Định Bình

475

540

80

17%

15%

 

480 Định Bình

475

 

 

 

 

Dự phòng

7

ĐÔNG HẢI

471 Đông Hải

410

610

118

29%

19%

 

473 Đông Hải

410

510

107

26%

21%

 

475 Đông Hải

410

610

198

48%

32%

 

472 Đông Hải

475

510

116

24%

23%

 

474 Đông Hải

475

610

200

42%

33%

 

476 Đông Hải

475

610

 

 

 

Dự phòng

478 Đông Hải

475

510

 

 

 

Dự phòng

8

GIÁ RAI

471 Giá Rai

475

610

87

18%

14%

 

473 Giá Rai

475

610

243

51%

40%

 

475 Giá Rai

475

610

 

 

 

Dự phòng

477 Giá Rai

475

610

174

37%

29%

 

472 Giá Rai

410

610

162

39%

26%

 

474 Giá Rai

410

610

293

71%

48%

 

476 Giá Rai

410

610

146

36%

24%

 

478 Giá Rai

410

610

255

62%

42%

 

9

HIỆP THÀNH

471 Hiệp Thành

475

610

31

8%

5%

 

473 Hiệp Thành

475

610

61

15%

10%

 

475 Hiệp Thành

475

610

63

15%

10%

 

477 Hiệp Thành

475

610

195

48%

32%

 

479 Hiệp Thành

475

610

 

 

 

Dự phòng

 

10

 

 

 

 

10

 

HỒNG DÂN

 

 

 

 

HỒNG DÂN

471 Hồng Dân

410

610

356

87%

58%

 

473 Hồng Dân

410

610

 

 

 

Dự phòng

475 Hồng Dân

410

610

151

37%

25%

 

477 Hồng Dân

410

610

 

 

 

Dự phòng

472 Hồng Dân

410

610

254

62%

42%

 

474 Hồng Dân

410

610

16

4%

3%

 

476 Hồng Dân

410

610

138

34%

23%

 

478 Hồng Dân

410

610

212

52%

35%

 

 

 

 

 

 

 

11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHÁNH AN

 

 

 

 

 

471 Khánh An

475

510

 

 

 

Dự phòng

473 Khánh An

475

510

124

26%

24%

 

475 Khánh An

475

450

143

30%

32%

 

477 Khánh An

475

610

309

65%

51%

 

479 Khánh An

475

610

230

48%

38%

 

481 Khánh An

475

610

 

 

 

Dự phòng

472 Khánh An

475

610

50

10%

8%

 

474 Khánh An

475

610

 

 

 

Dự phòng

476 Khánh An

475

 

 

 

 

Dự phòng

478 Khánh An

475

 

 

 

 

Dự phòng

480 Khánh An

475

 

 

 

 

Dự phòng

 

12

 

 

 

 

 

12

NGỌC HIỂN

 

 

 

 

 

NGỌC HIỂN

 471 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

 473 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

 475 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

 477 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

472 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

474 Ngọc Hiển

410

300

50

12%

17%

 

476 Ngọc Hiển

410

510

80

20%

16%

 

478 Ngọc Hiển

410

510

210

51%

41%

 

480 Ngọc Hiển

410

450

210

51%

47%

 

482 Ngọc Hiển

410

450

80

20%

18%

 

13

RẠCH GỐC

471 Rạch Gốc

410

540

70

15%

13%

 

473 Rạch Gốc

410

510

144

30%

28%

 

475 Rạch Gốc

410

540

85

18%

16%

 

477 Rạch Gốc

410

540

60

13%

11%

 

14

SÔNG ĐỐC

471 Sông Đốc

445

610

200

42%

33%

 

473 Sông Đốc

445

610

341

72%

56%

 

475 Sông Đốc

445

610

213

45%

35%

 

477 Sông Đốc

445

610

32

7%

5%

 

479 Sông Đốc

445

 

 

 

 

Dự phòng

15

TÂN HƯNG TÂY

471 Tân Hưng Tây

410

450

90

22%

20%

 

473 Tân Hưng Tây

410

450

173

42%

38%

 

475 Tân Hưng Tây

410

450

150

37%

33%

 

477 Tân Hưng Tây

410

450

230

56%

51%

 

16

THỚI BÌNH

472 Thới Bình

410

540

200

42%

37%

 

474 Thới Bình

410

540

184

39%

34%

 

476 Thới Bình

410

450

184

39%

41%

 

478 Thới Bình

410

300

32

7%

11%

 

480 Thới Bình

410

510

320

67%

63%

 

 

17

 

 

 

 

 

 

TRẦN VĂN THỜI

 

 

 

 

471 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

473 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

475 Trần Văn Thời

410

450

59

14%

13%

 

477 Trần Văn Thời

410

450

190

46%

42%

 

479 Trần Văn Thời

410

510

64

16%

12%

 

481 Trần Văn Thời

410

450

102

25%

23%

 

472 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

474 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

476 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

478 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

 

18

 

 

 

VĨNH HẬU

 

 

472 Vĩnh Hậu

475

510

216

45%

42%

 

474 Vĩnh Hậu

475

610

328

69%

54%

 

476 Vĩnh Hậu

475

610

88

19%

14%

 

478 Vĩnh Hậu

475

610

184

39%

30%

 

4.3.Tải máy biến áp:

STT

Trạm

MBA

I định mức

I thực tế max

So Sánh

Nguyên nhân

(A)

(A)

%

 

1

An Xuyên

T1-An Xuyên

1004

480

47,8%

 

T2-An Xuyên

1004

660

65,7%

 

2

 

Bạc Liêu

 

T1-Bạc Liêu

1581

968

61,2%

 

T2-Bạc Liêu

1581

941

59,5%

 

3

 

Cà Mau

 

T1-Cà Mau

1581

850

53,8%

 

T2-Cà Mau

1581

600

38,0%

 

4

Cái Nước

T2-Cái Nước

1004

500

49,8%

 

5

 

Đầm Dơi

 

T1-Đầm Dơi

1004

325

32,4%

 

T2-Đầm Dơi

1004

413

41,1%

 

6

Định Bình

T2-Định Bình

1004

565

56,2%

 

7

 

Đông Hải

 

T1-Đông Hải

1004

631

62,8%

 

T2-Đông Hải

1004

0

0,0%

Dự phòng

8

 

Giá Rai

 

T1-Giá Rai

1004

547

54,4%

 

T2-Giá Rai

1004

538

53,6%

 

9

Hiệp Thành

T1-Hiệp Thành

1004

294

29,3%

 

10

 

Hồng Dân

 

T1-Hồng Dân

625

391

62,5%

 

T2-Hồng Dân

625

359

57,4%

 

11

Khánh An

 

T1-Khánh An

1581

600

38,0%

 

T2-Khánh An

1581

50

3,2%

 

12

Ngọc Hiển

(Năm Căn)

T1-Ngọc Hiển

1004

0

0,0%

Dự phòng

T2-Ngọc Hiển

1004

634

63,2%

 

13

Rạch Gốc

T1-Rạch Gốc

1004

300

29,9%

 

14

Sông Đốc

T1-Sông Đốc

1004

723

72,0%

 

15

Tân Hưng Tây

T1-Tân Hưng Tây

1004

550

54,8%

 

16

Thới Bình

T2-Thới Bình

1004

588

58,5%

 

17

Trần Văn Thời

T1-Trần Văn Thời

1004

385

38,4%

 

T2-Trần Văn Thời

1004

0

0,0%

Dự phòng

18

Vĩnh Hậu

T2-Vĩnh Hậu

1004

688

68,5%

 

5. Điểm mở dự kiến mới trong tuần: thực hiện thay đổi kết lưới theo lệnh Điều độ viên SSO.

6. Các công tác dự kiến thực hiện trong tuần:

 

Stt

Hạng mục thiết bị đường dây

Ngày

Thời điểm cắt điện/cô lập

Thời điểm đóng điện/vận hành

Khu vực mất điện

CS
(MW)

Sản lượng
(kWh)

A

Công tác lưới điện 110kV:

  1.  

 Đóng điện MBA T2, và cắt điện MBA T1 Trạm 110kV Trần Văn Thời

Thứ 3
6/10/2026

09h00

11h00

Không mất điện phụ tải

0,00

0,00

  1.  

 
 - Cô lập đường dây 110kV 173 Cà Mau 2 - 172 Đầm Dơi;
- Cô lập ngăm MC 172, 132, TC C12, MBA T2 trạm 110kV Đầm Dơi.

Thứ tư
7/10/2026

07h00'

17h00'

Không mất điện phụ tải

0,00

0,00

  1.  

 
 - Cô lập đường dây 110kV 172 Cái Nước - 171 Đầm Dơi;
 - Cô lập đường dây 110kV 173 Đầm Dơi - 172 NMĐG Tân Thuận;
- Cô lập ngăm MC 171, 173, 131, TC C11, MBA T1 trạm 110kV Đầm Dơi.

Thứ Năm
8/10/2026

07h00'

17h00'

Không mất điện phụ tải

0,00

0,00

  1.  

Đóng điện lấy tải MBA T2 và cắt điện MBA T1 trạm 110kV Đông Hải

Thứ 6
09/10/2026

07:00

09:00

Không mất điện phụ tải

0,00

0,00

  1.  

Đường dây 110kV 172 Hồng Dân - 173 Long Mỹ, ngăn MC 172, thanh cái C12, MC 112, Ngăn MC 132, MBA T2, MC 432, MC 421, 421-1, C42, các ngăn thuộc thanh cái C42: 472, 474, 476, 478, T402, TD42, TUC42 trạm 110kV Hồng Dân.

Chủ nhật
11/10/2026

07:00

17:00

Không mất điện phụ tải

0,00

0,00

B

Công tác lưới điện trung, hạ áp:

Trụ sở chính

  1.  

Cắt 01FCO PĐ 480TB-7/40/53P/54 Cây Phú.

05/10/2026

08:00

16:00

Kinh Cây Phú ấp 5, xã Khánh An

0,025

200

  1.  

Cắt 1 LBFCO 475KA-7/213 (1 pha Kinh Bạch Đàn)

05/10/2026

08:00

16:00

Một phần ấp 6, xã Đá Bạc

0,03

240

  1.  

Cắt 01LBFCO NR45ĐH-7/205 (Mồ Côi)

05/10/2026

08:00

16:00

Một phần Thuận Hòa, Hòa Hải, Thuận Lợi xã Tân Thuận,

0,262

2.096

  1.  

Cắt FCO PĐ 477AX-7/118/01 Cây Dứa

05/10/2026

09:00

11:00

Mất điện một phần ấp 3 xã Tân Lộc

0,065

130

  1.  

Cắt FCO PĐ 477AX-7/132/01 Lung Đường Vét

05/10/2026

13:00

15:00

Mất điện một phần ấp 3 xã Tân Lộc

0,177

354

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/236 (Kinh Ba) tuyến 473RG

06/10/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Tắc Biển, xã Phan Ngọc Hiển,

0,1325

1.060

  1.  

Cắt NR 473THT-7/105/164 (3P Sau chợ Việt Thắng)

06/10/2026

08:00

17:00

Một phần xã Nguyễn Việt Khái

0,55

4.950

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 476AX-7/62/80/01 Thị Phụng

06/10/2026

08:00

16:00

Toàn bộ Kinh Thị Phụng xã Hồ Thị Kỹ

0,9

7.200

  1.  

Cắt 1 LBFCO 475KA-7/34/62/46 (PĐ trong 1 pha Chồn Gầm)

06/10/2026

08:00

16:00

Ấp 2, 1 phần xã Khánh Bình

0,125

1.000

  1.  

Cắt 1LBFCO 478AX-7/125 Nàng Uy

06/10/2026

08:00

16:00

Đường Kinh Nàng Huy phường An Xuyên

0,125

1.000

  1.  

Cắt RC+DS PĐ 472TB-7/61 Cầu Thới Bình

07/10/2026

08:00

16:00

Ấp Cái Sắn, Lê Giáo, Lê Hoàng Thá xã Biển Bạch

1,5

12.000

  1.  

Cắt NR 471THT-7/120/86/01 (1P RẠCH LẠC LỚN)

07/10/2026

09:00

13:00

Một phần khách hàng ấp Gò Công Đông, xã Cái Đôi Vàm,.

0,075

300

  1.  

Cắt NR 471THT-7/120/79/02 (1P SÀO LƯỚI)

07/10/2026

14:00

15:00

Một phần khách hàng ấp Sào Lưới, xã Cái Đôi Vàm,.

0,8

800

  1.  

Cắt RC, DS NR 473RG/21 (Cầu Rạch Lùm) tuyến 473RG

08/10/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Tam Hiệp, xã Phan Ngọc Hiển; một phần ấp Tan Tiến, xã Tân Ân,

0,3408

2.726

  1.  

Cắt MCHB tuyến 476AX trạm 110/22kV, mở DS trụ 01 tuyến 476AX

08/10/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Tắc Thủ, một phần ấp Bến Gỗ xã Hồ Thị Kỹ

1,4

11.200

  1.  

Cắt 01 FCO PĐ 477KA-7/246 Kinh 33

08/10/2026

08:00

16:00

Một phần ấp 15 xã Khánh Lâm

0,2

1.600

  1.  

Cắt LBS+DS PĐ 476AX-7/49/01 Rạch Bần

09/10/2026

07:00

17:00

Kinh Đường Xuồng ấp Đường Đào xã Hồ Thị Kỹ

1

10.000

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 472TB-7/24 Bà Đặng

09/10/2026

08:00

16:00

Toàn bộ Rạch Bà Đặng xã Thới Bình

0,5

4.000

  1.  

Cắt 03 LBFCO PĐ 479KA-7/294/59 7 Kinh

09/10/2026

08:00

16:00

Một phần ấp 17, xã Nguyễn Phích

0,5

4.000

  1.  

Cắt 01LBFCO NR 474CN-7/119 (Kênh Giữa -QPBắc)

09/10/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Kênh Giữa, Nhà Cũ, Kênh Chuối xã Quách Phẩm,

2,837

22.696

  1.  

Cắt MCCB&1FCO trạm Đất Mũi 29 tuyến 473RG

10/10/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Cái Xép, xã Đất Mũi,

0,025

200

  1.  

Cắt 1 LBFCO PĐ 478AX-7/250 Kinh Bạch Ngưu

10/10/2026

08:00

15:00

Mất điện một phần ấp 3 xã Tân Lộc

0,3

2.100

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 472TB-7/157 Cái Sắn

10/10/2026

08:00

16:00

Toàn Bộ Kinh Cái Sắn xã Biển Bạch

0,7

5.600

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 472TB-7/347 Kinh 10

10/10/2026

08:00

16:00

Toàn bộ Kinh 10 xã Biển Bạch

0,12

960

  1.  

Cắt 3LBFCO 477AX-7/7/133A (Tuyến 477AX)

10/10/2026

08:00

16:00

Ấp 2, 1 phần xã Khánh Bình

1.237,5

9.900.

  1.  

Cô lập RC 475KA/100 T 19 Mở DS 475KA-7/100 T 19 (Tuyến 3 pha Minh Hà - Vồ Dơi)

10/10/2026

08:00

16:00

Một phần ấp 1, 2, 3 Vồ Dơi xã Đá Bạc

1,5

12.000

  1.  

Cắt LBS và 3LBFCO 478AX-7/86 (Kinh Mới)

10/10/2026

08:00

16:00

Kinh Mới Phường An Xuyên

4,925

39.400

  1.  

Đóng MV tuyến 474AX cấp sang tuyến 478AX đến sau PĐ Ao Sen Cắt MC và DCL trụ 01 tuyến 478AX trạm 110kV An Xuyên

10/10/2026

08:00

16:00

Đường Mậu Thân , Một phần Kinh Thống Nhất, Khu Vành Đai 2, đường Trần Quang Diệu, Đoàn Giỏi, Huỳnh HữuNghĩa, Ngô Thời Nhiệm Phường An Xuyên

5,407

43.256

  1.  

Cắt RC + DS trụ 71/03 tuyến 474CN

11/10/2026

08:00

16:00

Một phần xã Cái Nước, xã Tân Hưng,

5

40.000

  1.  

Cắt RC + DS trụ 01 tuyến 476CN

11/10/2026

08:00

16:00

Một phần xã Cái Nước, xã Nguyễn Việt Khái,

5

40.000

  1.  

Cắt RC NR 477RG/44/01; Cắt DS NR 477RG-7/44/01 (Ngã Tư Bông Văn Dĩa) tuyến 477RG.

11/10/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Tam Hiệp, xã Phan Ngọc Hiển; một phần ấp Ông Định, ấp Đưởng Kéo, xã Tân Ân,

0,3725

2.980

  1.  

Cắt 1LBFCO 480NH-7/111/11 (1p Kinh Điển Hình)

11/10/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Cả Nẩy, xã Năm Căn,

0,7

5.600

  1.  

Cắt NR 473THT-7/105/164 (3P Sau chợ Việt Thắng)

11/10/2026

08:00

17:00

Một phần xã Nguyễn Việt Khái

0,55

4.950

  1.  

Cắt PĐ 473THT-7/108 (3P Cầu Vàm Đình)

11/10/2026

08:00

15:00

Một phần xã Phú Mỹ

4,5

31.500

  1.  

Cắt 3 LBFCO 477TVT-7/114 (Trục chính 477TVT)

11/10/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Cái Rắn, ấp Phú Hưng, ấp Rạch Mũi xã Trần Văn Thời

0,755

6.040

  1.  

Đóng DS + LBS PĐ 477KA-7/601 Khánh Hội, Cắt RC + DS PĐ 477KA/189/307 Xáng Mới; Cắt LBS + DS PĐ 477KA-7/144 Khánh An - Khánh Lâm

11/10/2026

08:00

16:00

Một phần xã Khánh Lâm

1,5

12.000

  1.  

Cắt 03LBFCO trụ 33 PĐ 478NH-7/33 (Quách Phẩm)

11/10/2026

08:00

16:00

Một phần xã Quách Phẩm,

3,015

24.120

  1.  

Cắt 03LBFCO NR 475ĐH-7/193 (Nước Mặn)

11/10/2026

08:30

16:00

Một phần xã Tân Thuận,.

0,955

7.163

Cơ sở 2

  1.  

Trụ NQA24/33 tuyến 473VT.3.1.3.1

Thứ 2 05/10/2026

8:30

13:30

Ấp Phú Tân - xã Ninh Quới

0,05

250

  1.  

Tại trụ 483/07A/09 tuyến 483.1

Thứ 3 06/10/2026

6:30

9:00

Đường Trần Huỳnh, Nguyễn Thị Mười, Ninh Thạnh Lợi - phường Bạc Liêu

0,25

625

  1.  

Tại trụ 481/33/02 tuyến 481

Thứ 3 06/10/2026

6:30

9:00

Đường Hòa Bình (lề bên trái từ ngã ba Hòa Bình - Ngô Gia Tự đến ngã tư Hòa Bình - Trần Phú) - phường Bạc Liêu

0,40

1.000

  1.  

Tại trụ 483/07A/10/11T tuyến 483.1.1

Thứ 3 06/10/2026

9:30

12:00

Đường Nguyễn Thái Học (từ ngã tư Nguyễn Thái Học - Bùi Thị Xuân đến ngã ba Nguyễn Thái Học - Nguyễn Văn Linh), Nguyễn Văn Linh (từ ngã tư Nguyễn Văn Linh - Bùi Thị Xuân đến ngã tư Nguyễn Văn Linh - Phan Ngọc Sến), Nguyễn Việt Hồng - phường Bạc Liêu

0,32

800

  1.  

Tại trụ 484/33/01 tuyến 484.1

Thứ 3 06/10/2026

9:30

12:00

Đường Lê Lợi (từ ngã tư Lê Lợi - Bà Triệu đến ngã tư Lê Lợi - Hai Bà Trưng), Trần Văn Thời - phường Bạc Liêu

0,32

800

  1.  

Tại trụ 480-472-474BL/08 tuyến 474BL

Thứ 3 06/10/2026

13:00

15:30

Khu dân cư Tràng An, Trần Phú nối dài (lề bên phải từ trạm 110kV Bạc Liêu đến bến xe Bạc Liêu) - phường Bạc Liêu

0,32

800

  1.  

Tại trụ 482/46E/03 tuyến 482.6

Thứ 3 06/10/2026

13:00

15:30

Đường Võ Thị Sáu (từ ngã tư Võ Thị Sáu - Bà Triệu đến cầu Võ Thị Sáu), Nguyễn Thị Năm, Đặng Thùy Trâm, 30/4 (từ ngã tư 30/4 - Võ Thị Sáu đến ngã tư 30/4 - Trần Phú) - phường Bạc Liêu

0,32

800

  1.  

 Từ trụ RT4/07 đến trụ RT4/15 tuyến 483.5

Thứ 3 06/10/2026

7:30

12:00

Khóm Vĩnh An - phường Vĩnh Trạch

0,28

1.260

  1.  

Khoảng trụ 482/56/106/06A/39/14 - 482/56/106/06A/39/17 tuyến 482.5.4.2.1.2

Thứ 3 06/10/2026

7:30

12:00

Khóm Kinh Tế - phường Hiệp Thành

0,46

2.048

  1.  

Trụ 475BL/94/82/35/08 tuyến 475BL.1.1.1

Thứ 3 06/10/2026

7:30

8:30

Ấp Thới Chiến, Trung Hưng 2, Bà Chăng - xã Châu Thới

0,25

250

  1.  

Trụ 475BL/94/82/35/3A/09 tuyến 475BL.1.1.1.1

Thứ 3 06/10/2026

9:00

12:00

Ấp Thới Chiến, Bà Chăng - xã Châu Thới

0,10

300

  1.  

Trụ 475BL/94/82/39/01C tuyến 475BL.1.1.4

Thứ 3 06/10/2026

13:00

14:00

Ấp Bà Chăng, Bào Sen - xã Châu Thới

0,05

50

  1.  

Từ trụ 478VH/59/02 đến trụ 478VH/59/26 tuyến 478VH.4; 478VH/47/02A/10 tuyến 478VH.2.5

Thứ 3 06/10/2026

7:30

16:00

Ấp Cái Tràm B - xã Hòa Bình; Ấp Toàn Thắng, Cái Tràm - xã Vĩnh Hậu

0,75

6.375

  1.  

Từ trụ 472BL/174/77 tuyến 472BL.2 đến trụ 472BL/174/77/03 tuyến 472BL.2.2 và trụ 472BL/174/77/02/01 tuyến 472BL.2.2.7

Thứ 3 06/10/2026

7:00

14:30

Ấp Thị Trấn A, Thị Trấn A1, Thị Trấn B, Thị Trấn B1 - xã Hòa Bình; Ấp 21, 33, 36, 38, Cá Rô, Hậu Bối 1, Hậu Bối 2, Ninh Lợi, Trà Co - xã Vĩnh Mỹ

1,20

9.000

  1.  

Trụ CTB 3/23, CTB 3/5 thuộc trạm Cái tràm B3 trụ 472BL/155/04 tuyến 472BL.17

Thứ 3 06/10/2026

8:00

9:30

Ấp Thị Trấn A - xã Hòa Bình

0,16

240

  1.  

Trụ 2/14 và trụ 2/3 thuộc trạm Láng Giài 2 trụ 472BL/148A/14 tuyến 472BL.4

Thứ 3 06/10/2026

10:00

11:30

Ấp Láng Giài, Láng Giài A - xã Hòa Bình

0,10

150

  1.  

Trụ 472BL/144, 472BL/150 thuộc trạm Ấp Láng Giài trụ 472BL/148 tuyến 472BL

Thứ 3 06/10/2026

13:30

15:30

Ấp Láng Giài, Láng Giài A, Cái Tràm B, Thị Trấn A - xã Hòa Bình

0,10

200

  1.  

Từ trụ 473VT/280 đến trụ 473VT/288 tuyến 473VT

Thứ 3 06/10/2026

7:00

16:00

Ấp Ninh Thạnh - xã Ninh Quới; Ấp Mỹ Phú Đông, Mỹ Trinh - xã Châu Thới; Ấp Vĩnh Phú, Phước Mỹ, Vĩnh Lộc - xã Phước Long; Ấp Mỹ Tường, Mỹ Trinh, Mỹ Hòa, Mỹ Phú Đông - xã Vĩnh Thanh

1,06

9.540

  1.  

Trụ 471HD/181A/29/23 tuyến 471HD.5.2

Thứ 3 06/10/2026

7:30

10:00

Ấp Mỹ Phú Tây, Mỹ Phú Đông, Vĩnh Tường - xã Vĩnh Thanh

0,04

100

  1.  

Trụ 471HD/181A/54/31 tuyến 471HD.5.4

Thứ 3 06/10/2026

10:00

11:00

Ấp Mỹ Phú Đông, Mỹ Phú Tây, Vĩnh Tường - xã Vĩnh Thanh; Ấp Phước Tường, Phước Thành - xã Phước Long

0,21

210

  1.  

Trụ 473VT/253/113C/67 tuyến 473VT.12.9

Thứ 3 06/10/2026

8:00

11:00

Ấp Long Đức - xã Phước Long

0,10

300

  1.  

Trụ 473VT/04A tuyến 473VT

Thứ 3 06/10/2026

8:00

8:45

Ấp Thống Nhất - xã Hồng Dân

0,16

120

  1.  

Trụ 473VT/79-2/20 tuyến 473VT.13

Thứ 3 06/10/2026

9:30

10:15

Ấp Bà Gồng - xã Hồng Dân

0,04

28

  1.  

Trụ 473VT/86/48/02/23 tuyến 473VT.7.1.1

Thứ 3 06/10/2026

11:00

11:45

Ấp Bà Gồng - xã Hồng Dân

0,04

28

  1.  

Trụ 473VT/86/48/02/09K1 tuyến 473VT.7.1.1

Thứ 3 06/10/2026

12:30

13:15

Trạm khách hàng

0,05

34

  1.  

Trụ 473VT/86/46/18 tuyến 473VT.7.2

Thứ 3 06/10/2026

14:00

14:45

Ấp Ninh An, Tà Ben - xã Hồng Dân

0,05

38

  1.  

Từ trụ 478G/23/82B/02 đến trụ 478G/23/82B/34 tuyến 478G1.6

Chủ nhật 11/10/2026

7:00

16:00

Khóm Phong Thạnh, 22, 23, 24, 25 - phường Giá Rai

0,40

3.600

  1.  

Trụ 478G/23/35/35/15/01 tuyến 478G1.1.1

Thứ 3 06/10/2026

7:30

11:30

Khóm 5 - phường Láng Tròn

0,05

200

  1.  

Trụ PT6/12, 478G/23/35/48, 478G/23/35/52, 478G/23/35/53 trạm Phong Tân 6 trụ 478G/23/35/50 tuyến 478G1.1

Thứ 3 06/10/2026

13:30

15:30

Khóm 6 - phường Láng Tròn

0,15

300

  1.  

Từ trụ 471M/03/215/65 XDM đến trụ 471M/03/215/75A XDM tuyến 471M.3.17

Thứ 3 06/10/2026

7:00

16:00

Ấp Cái Keo, Phước Thắng, Minh Thìn - xã Định Thành

1,00

9.000

  1.  

Trụ 474G/10B/108/01 tuyến 474G.8.3, trụ 474G/10B/155 tuyến 474G.8

Thứ 3 06/10/2026

8:00

15:00

Ấp Hiệp Điền, Mỹ Điền, Cái Cùng, Vĩnh Điền, Bửu Đông, Bửu 1, Trường Điền - xã Đông Hải

1,00

7.000

  1.  

Tại trụ 482/56/22A tuyến 482.5

Thứ 4 07/10/2026

6:30

9:00

Đường Cao Văn Lầu, Võ Thị Chính - phường Bạc Liêu

0,32

800

  1.  

Tại trụ 472-474BL/25 tuyến 474BL

Thứ 4 07/10/2026

6:30

9:00

Đường 23/8 (lề bên phải từ ngã tư 23/8 - Trần Phú nối dài đến siêu thị GO!) - phường Bạc Liêu

0,25

625

  1.  

Tại trụ 482/56/41C/12 tuyến 482.5.14 .

Thứ 4 07/10/2026

9:30

12:00

Đường Ninh Bình (từ ngã tư Ninh Bình - Nguyễn Thị Nho đến ngã tư Ninh Bình - Phan Văn Xoàn) - phường Bạc Liêu

0,32

800

  1.  

Tại trụ 483/123 tuyến 483

Thứ 4 07/10/2026

9:30

12:00

Đường Cao Văn Lầu - phường Hiệp Thành

0,32

800

  1.  

Tại trụ 482/56/07/11AT tuyến 482.5

Thứ 4 07/10/2026

13:00

15:30

Đường Phan Văn Trị, Nguyễn Văn A, Lê Thị Cẩm Lệ - phường Bạc Liêu

0,25

625

  1.  

Tại trụ 482/56/91 tuyến 482.5

Thứ 4 07/10/2026

13:00

15:30

Đường Cao Văn Lầu - phường Hiệp Thành

0,25

625

  1.  

Trụ 483/215/24 tuyến 483.13

Thứ 4 07/10/2026

7:30

12:00

Khóm Nhà Mát, Gi ồng Nhãn A - phường Hiệp Thành

4,57

2.0543

  1.  

Từ trụ 481/19/170/63/03 đến trụ 481/19/170/63/23 tuyến 481.2.4.4

Thứ 4 07/10/2026

7:00

16:00

Ấp Hoàng Quân - xã Hưng Hội

0,60

5.400

  1.  

Từ trụ 476-478VH/131 đến trụ HB 4/22 và từ trụ HB 4/1 đến trụ HB 4/21 thuộc trạm Hòa Bình 4 trụ 476-478VH/133 tuyến 476VH

Thứ 4 07/10/2026

7:00

16:00

Ấp Chùa Phật, Cái Tràm B - xã Hòa Bình

0,10

900

  1.  

Trụ 476-478VH/124 thuộc trạm Hòa Bình 4A trụ 476-478VH/124 tuyến 476VH

Thứ 4 07/10/2026

7:00

10:30

Ấp Chùa Phật - xã Hòa Bình

0,08

263

  1.  

Trụ 476-478VH/110 thuộc trạm Vĩnh Hậu 37 trụ 476-478VH/110 tuyến 476VH

Thứ 4 07/10/2026

7:30

10:30

Ấp Chùa Phật - xã Hòa Bình

0,08

225

  1.  

Trụ 475HD/34 tuyến 475HD

Thứ 4 07/10/2026

7:30

11:00

Ấp Thống Nhất, Ninh Thạnh Đông - xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp Phước Thọ Tiền, Phước Thọ Hậu - xã Vĩnh Phước

1,34

4.690

  1.  

Từ trụ 473VT/57/158/71 đến trụ 473VT/57/158/95 tuyến 473VT.2.7

Thứ 4 07/10/2026

7:00

16:00

Ấp Cầu Đỏ, Vĩnh Thạnh, Nhụy Cầm, Lộ Xe A - xã Vĩnh Lộc

0,43

3.897

  1.  

Trụ 473VT/121K1 tuyến 473VT

Thứ 4 07/10/2026

8:00

8:45

Trạm khách hàng

0,05

34

  1.  

Trụ 473VT/153/04 tuyến 473VT.1

Thứ 4 07/10/2026

9:30

10:15

Ấp Ninh Chài - xã Ninh Quới

0,04

28

  1.  

Trụ 473VT/166-1 tuyến 473VT

Thứ 4 07/10/2026

11:00

11:45

Ấp Ninh Chài - xã Ninh Quới

0,15

113

  1.  

Trụ 473VT/202/15D1 tuyến 473VT.4 mạch trên

Thứ 4 07/10/2026

12:30

13:15

Ấp Ninh Phước, Ninh Chài - xã Ninh Quới

0,08

56

  1.  

Trụ 473VT/189/25-1/08 tuyến 473VT.3.4

Thứ 4 07/10/2026

14:00

14:45

Ấp Ninh Lợi - xã Ninh Quới

0,03

19

  1.  

Trụ 473VT/57/158/86/44 đến trụ 473VT/57/158/86/47 từ trụ 45/19 đến trụ 45/20 tuyến 473VT.2.7.2

Thứ 4 07/10/2026

8:00

11:00

Ấp Lộ Xe - xã Vĩnh Lộc

0,05

150

  1.  

Phần hạ áp từ trụ HP3B/01 đến trụ 473G/34B/08, từ trụ 473G/34B/03A đến trụ HP3B/18 thuộc trạm Hộ Phòng 3B trụ 473G/34B/02 tuyến 473G1;

Thứ 4 07/10/2026

7:00

16:00

Khóm 1A - phường Giá Rai

0,40

3.600

  1.  

Trụ PTHA30/2, 478G/23/45/26/57P trạm Phong Thạnh A30 trụ 478G/23/45/26/57P tuyến 478G1.2.1

Thứ 4 07/10/2026

7:00

9:00

Khóm 22 - phường Giá Rai

0,05

100

  1.  

Trụ trụ 474G/64B/14/03, PTĐA12/5, PTĐA12/10 trạm Phong Thạnh Đông A12 trụ 474G/64B/14/03 tuyến 474G6.1

Thứ 4 07/10/2026

10:00

12:00

Khóm 3 - phường Láng Tròn

0,03

50

  1.  

Từ trụ PTĐA15/01 đến PTĐA15/13 trạm Phong Thạnh Đông A15 trụ 474G/64B/23/03 tuyến 474G6

Thứ 4 07/10/2026

13:00

15:30

Khóm 2, 7 - phường Láng Tròn

0,15

375

  1.  

Từ trụ 471M/40/86 đến trụ 471M/40/130 tuyến 471M.2

Thứ 4 07/10/2026

6:30

16:00

Ấp Văn Đức, Anh Dũng, Hoàng Minh, Lung Lá, Hiệp Vinh - xã An Trạch

1,00

9.500

  1.  

Trụ 474G/10B/67/34/17/01K/09K, trụ 474G/10B/67/34/17/01K/10K, trụ 474G/10B/67/34/17/01K/17KXDM, trụ 474G/10B/67/34/17/01K/18KXDM tuyến 474G.8.1.4.1.7

Thứ 4 07/10/2026

6:30

13:30

Ấp Châu Điền - xã Đông Hải

0,20

1.400

  1.  

Tại trụ 482/56/101 tuyến 482.5

Thứ 5 08/10/2026

6:30

9:00

Đường Cao Văn Lầu - phường Hiệp Thành

0,32

800

  1.  

Tại trụ 483/68/31A tuyến 483.9

Thứ 5 08/10/2026

6:30

9:00

Đường Lò Rèn - phường Vĩnh Trạch

0,25

625

  1.  

Tại trụ 482/56/117B tuyến 482.5

Thứ 5 08/10/2026

9:30

12:00

Đường Bạch Đằng - phường Hiệp Thành

0,25

625

  1.  

Tại trụ 483/68/39 tuyến 483.9

Thứ 5 08/10/2026

9:30

12:00

Đường Lò Rèn - phường Vĩnh Trạch

0,25

625

  1.  

Tại trụ 482/56/106/10 tuyến 482.5.4

Thứ 5 08/10/2026

13:00

15:30

Khóm Chòm Xoài - phường Hiệp Thành

0,25

625

  1.  

Từ TPP/01 đến TPP/05 tuyến 484.6

Thứ 5 08/10/2026

7:30

11:00

Đường Trần Huỳnh (từ ngã tư Trần Huỳnh - Lê Duẩn đến ngã tư Trần Huỳnh - Võ Văn Kiệt), Võ Văn Kiệt (lề bên phải từ ngã tư Trần Huỳnh - Võ Văn Kiệt đến ngã tư Võ Văn Kiệt - Tôn Đức Thắng) - phường Bạc Liêu

0,25

875

  1.  

Từ trụ 475BL/113/54/59/02 đến trụ 475BL/113/54/59/21 tuyến 475BL.10.1.1

Thứ 5 08/10/2026

7:00

16:00

Ấp Chắc Đốt - xã Vĩnh Lợi

0,03

225

  1.  

Trụ LT15/5 trạm Long Thạnh 15 tuyến 472BL.11.2

Thứ 5 08/10/2026

7:30

10:30

Ấp Phước Thạnh - xã Hòa Bình

0,05

150

  1.  

Trụ LT11A/12 trạm Long Thạnh 11A tuyến 476BL

Thứ 5 08/10/2026

12:30

15:30

Ấp Cái Tràm - xã Hòa Bình

0,05

150

  1.  

Từ trụ TS 5B/1 đến trụ TS 5B/16 thuộc trạm Trường Sơn 5B trụ 472VH/34/42/14/01 tuyến 472VH.1.3 và từ trụ 472VH/34/42/14 đến trụ 472VH/34/42/14/01 tuyến 472VH.1.3

Thứ 5 08/10/2026

7:30

16:00

Ấp 12 - xã Vĩnh Hậu

0,25

2.125

  1.  

Từ trụ 476-478VH/22 đến trụ 478VH/28/02 và từ trụ 478VH/28/02 đến trụ VT 1/12 thuộc trạm Vĩnh Thạnh 1 trụ 476-478VH/28 tuyến 476VH

Thứ 5 08/10/2026

7:30

16:00

Ấp Vĩnh Thạnh - xã Vĩnh Hậu

0,08

638

  1.  

Từ trụ 478HD/48 đến trụ 478HD/89 tuyến 478HD

Thứ 5 08/10/2026

7:00

16:00

Ấp Phước 2, Bình Thạnh, Bình Tốt, Huê 1, Bình Hổ - xã Vĩnh Phước

1,70

15.300

  1.  

Trụ 473HD/35/87 tuyến 473HD.1

Thứ 5 08/10/2026

7:30

11:00

Ấp Ninh Thạnh Đông, Kos Thum, Cai Giảng - xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp Bà Ai, Bình Dân - xã Hồng Dân; Ấp Long Hải - xã Phước Long; Ấp Phước Thọ Hậu - xã Vĩnh Phước

2,17

7.595

  1.  

Từ trụ 473VT/57/82 đến trụ 473VT/57/113 tuyến 473VT.2

Thứ 5 08/10/2026

7:00

16:00

Ấp Kinh Xáng, Trèm Trẹm - xã Hồng Dân; Ấp Sơn Trắng, Vĩnh Thạnh, Nhụy Cầm - xã Vĩnh Lộc

0,47

4.203

  1.  

Phần hạ áp từ trụ 474G/149/23/01 đến trụ GR16A/27 thuộc Trạm Giá Rai 16A trụ 474G/149/23/06 tuyến 474G1.3;

Thứ 5 08/10/2026

7:00

16:00

Khóm 4 - phường Giá Rai

0,03

225

  1.  

Trụ 471G/219/02 tuyến 471G4

Thứ 5 08/10/2026

8:00

11:00

Khóm 1A - phường Giá Rai

0,20

600

  1.  

Từ trụ 476G/150A/87 tuyến 476G.8 đến trụ 476G/150A/87/09 tuyến 476G.8.3

Thứ 5 08/10/2026

7:00

16:00

Ấp Diêm Điền, Doanh Điền - xã Long Điền; Ấp Canh Điền, Lập Điền - xã Gành Hào

0,50

4.500

  1.  

Từ trụ 476G/150A/87/09/09 đến trụ 476G/150A/87/09/22 tuyến 476G.8.3.2

Thứ 5 08/10/2026

7:00

16:00

Ấp Canh Điền - xã Gành Hào

0,30

2.700

  1.  

Trụ LĐ 51/19, LĐ 51/19A, LĐ 51/19B, LĐ 51/20 trạm Long Điền 51 trụ 475ĐH/284/01 tuyến 475ĐH

Thứ 5 08/10/2026

7:00

13:30

Ấp Đầu Lá - xã Long Điền

0,08

488

  1.  

Trụ LĐ 53/09, LĐ 53/09A, LĐ 53/09B, LĐ 53/10 trạm Long Điền 53 trụ 471M/154/69/51/01 tuyến 471M.9.3

Thứ 5 08/10/2026

7:00

13:30

Ấp Đầu Lá - xã Long Điền

0,08

488

  1.  

Trụ 473ĐH/40K/02K tuyến 473ĐH

Thứ 5 08/10/2026

9:00

10:00

Trạm khách hàng

1,00

1.000

  1.  

Trụ 473ÐH/78/K2 tuyến 473ĐH

Thứ 5 08/10/2026

13:00

14:00

Trạm khách hàng

2,00

2.000

  1.  

Trụ 471ĐH/84/08, trụ 471ĐH/84/09, trụ 471ĐH/84/10, trụ 471ĐH/84/11, trụ 471ĐH/84/13, trụ 471ĐH/84/13A, trụ 471ĐH/84/14 tuyến 471ĐH.3

Thứ 5 08/10/2026

8:00

15:00

Ấp Ngọc Điền - xã Gành Hào

0,20

1.400

  1.  

Từ trụ 483/45/25/15 đến trụ 483/45/25/24 và từ trụ 483/45/23A/29 XDM đến trụ 483/45/23A/50 XDM tuyến 483.5.3

Thứ 6 09/10/2026

6:30

16:00

Khóm Vĩnh An - phường Vĩnh Trạch

0,43

4.038

  1.  

Từ TPP/01 đến TPP/10 tuyến 484.6

Thứ 6 09/10/2026

7:30

14:00

Đường Trần Huỳnh (từ ngã tư Trần Huỳnh - Trần Phú đến ngã tư Trần Huỳnh - Võ Văn Kiệt), Võ Văn Kiệt (lề bên trái từ ngã tư Trần Huỳnh - Võ Văn Kiệt đến ngã tư Võ Văn Kiệt - Tôn Đức Thắng) - phường Bạc Liêu

0,32

2.080

  1.  

Từ trụ 472VH/52 đến trụ 472VH/60 và từ trụ VH12A/08 đến trụ VH 12A/36 thuộc trạm Vĩnh Hậu 12A trụ 472VH/57 tuyến 472VH

Thứ 6 09/10/2026

7:30

16:00

Ấp Thống Nhất, Vĩnh Mẫu - xã Vĩnh Hậu

0,23

1.913

  1.  

Từ trụ 472VH/60A đến trụ 472VH/65 và từ trụ VH12/06 đến trụ VH 12A/23 thuộc trạm Vĩnh Hậu 12 trụ 472VH/63 tuyến 472VH

Thứ 6 09/10/2026

7:30

16:00

Ấp 14 - xã Vĩnh Hậu

0,23

1.913

  1.  

Từ trụ 472VH/66 đến trụ VH 7/7 thuộc trạm Vĩnh Hậu 7 trụ 472VH/68 tuyến 472VH

Thứ 6 09/10/2026

7:30

16:00

Ấp Thống Nhất, 14 - xã Vĩnh Hậu

0,08

638

  1.  

Từ trụ 473VT/253/58/21T đến trụ VPĐ18/2 và từ trụ 473VT/253/58/33T đến trụ 473VT/253/58/34T tuyến 473VT.12.1

Thứ 6 09/10/2026

7:30

15:00

Ấp Phước Hậu, Phước Thành, Phước Tường - xã Phước Long

0,37

2.775

  1.  

Phần hạ áp từ trụ 477-471G/03 đến trụ HP28/15 thuộc trạm Hộ Phòng 28 trụ 477-471G/03 tuyến 477-471G

Thứ 6 09/10/2026

7:00

16:00

Khóm 5A - phường Giá Rai

0,02

135

  1.  

Trụ 471M/03/136 HH, trụ 471M/03/136 XDM, trụ 471M/03/150 HH, trụ 471M/03/150 XDM tuyến 471M.3

Thứ 6 09/10/2026

7:00

16:00

Ấp Chòi Mòi, Long Phú, Cái Keo, Kinh Xáng - xã Định Thành

0,50

4.500

  1.  

Từ trụ 471M/03/213 đến trụ 471M/03/215 XDM tuyến 471M.3

Thứ 6 09/10/2026

7:00

16:00

Ấp Cái Keo, Phước Thắng, Minh Thìn, Chòi Mòi, Long Phú, Kinh Xáng - xã Định Thành

1,00

9.000

  1.  

Từ trụ 471M/03/214/26/40A/01A XDM đến trụ 471M/03/214/26/40A/22 XDM tuyến 471M.3.15.2.6

Thứ 6 09/10/2026

7:00

16:00

Minh Thìn - xã Định Thành

0,10

900

  1.  

Tại trụ 478BL/14, 478BL/15 tuyến 478BL

Thứ 7 10/10/2026

7:30

12:00

Ấp Béc Hen - xã Hòa Bình; Ấp Xóm Lớn - xã Châu Thới; Ấp Tân Tạo - xã Vĩnh Lợi; Khu dân cư Tràng An, Trà Khứa - phường Bạc Liêu

3,67

16.515

  1.  

Từ trụ 476BL/55A/03 đến trụ 476BL/55A/09 tuyến 476BL.12

Thứ 7 10/10/2026

7:00

11:00

Ấp Tân Long - xã Hòa Bình

0,25

1.000

  1.  

Từ trụ 475BL/78A/108 tuyến 475BL.8 đến trụ 475BL/78A/108/02 tuyến 475BL.8.8

Thứ 7 10/10/2026

13:30

15:30

Ấp Cái Dầy, Mặc Đây, Bà Chăng, Xẻo Lá, Thông Lưu - xã Vĩnh Lợi; Ấp Cả Vĩnh - xã Hưng Hội

0,85

1.700

  1.  

Trụ 472BL/270 tuyến 472BL

Thứ 7 10/10/2026

8:00

14:00

Ấp Tân Tiến - xã Hòa Bình; Ấp 14 - xã Vĩnh Mỹ

1,20

7.200

  1.  

Trụ 476BL/218/4 tuyến 476BL, trụ 472BL/253 tuyến 472BL, 472BL/225/02 tuyến 472BL.7

Thứ 7 10/10/2026

8:00

14:00

Ấp 14, 15, 17, 19, 20, 21, An Khoa, Đồng Lớn 1, Đồng Lớn 2, Thanh Sơn,  An Nghiệp, An Thành,  - xã Vĩnh Mỹ; Ấp Thị Trấn B, Thị Trấn B1, Tân Tiến, 15A, Xóm Lớn A, Xóm Lớn B, Do Thới, Vĩnh Thành, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Tân - xã Hòa Bình; Ấp Vĩnh Bình, Vĩnh Hòa - xã Vĩnh Hậu

5,50

33.000

  1.  

Trụ 476BL/170, 476BL/192, 476BL/194 tuyến 476BL; Trụ 476BL/232/01 tuyến 476BL.4; Trụ 476BL/166A/01 tuyến 476BL.10

Thứ 7 10/10/2026

8:00

14:00

Ấp 14, 15, An Khoa, Đồng Lớn 1, Đồng Lớn 2, 19, 20 - xã Vĩnh Mỹ; Ấp Thị Trấn B1 - xã Hòa Bình

1,10

6.600

  1.  

Từ trụ 473VT/57/179/131 đến trụ 473VT/57/179/148.

Thứ 7 10/10/2026

7:00

16:00

Ấp Cầu Đỏ, Lộ Xe, Lộ Xe A, Ba Đình - xã Vĩnh Lộc

0,33

2.997

  1.  

Từ trụ 473VT/57/179/10 đến trụ 473VT/57/179/30 tuyến 473VT.2.9

Thứ 7 10/10/2026

7:00

16:00

Ấp Cầu Đỏ, Lộ Xe, Lộ Xe A, Ba Đình - xã Vĩnh Lộc

1,33

11.997

  1.  

Trụ 473VT/57/179/32A/40 đến trụ 473VT/57/179/32A/45 tuyến 473VT.2.9.1

Thứ 7 10/10/2026

8:00

14:00

Ấp Lộ Xe, Lộ Xe A - xã Vĩnh Lộc

0,27

1.640

  1.  

Trụ 477G-471M/51 tuyến 477G

Thứ 7 10/10/2026

13:00

16:00

Ấp Khúc Tréo, Gò Muồng, Nhàn Dân, Công Điền, Tân Thạnh, Xóm Mới - xã Phong Thạnh

4,00

12.000

  1.  

Trụ PTHA38/01, PTHA38/07, PTHA38/12, PTHA38/16, PTHA38/25 trạm Phong Thạnh A38 trụ 473G/46/14B tuyến 473G3

Thứ 7 10/10/2026

7:00

11:30

Khóm 1A, 24 - phường Giá Rai

0,16

720

  1.  

Trụ TP2/2, TP2/7, TP2/11, TP2/13, TP2/16, TP2/19, TP2/21, TP2/22, TP2/23 trạm Tân Phong 2 trụ 477G-471M/42 tuyến 471M

Thứ 7 10/10/2026

13:00

16:00

Ấp Nhàn Dân - xã Phong Thạnh

0,25

750

  1.  

Trụ 474G/64B/29/32/02A tuyến 474G6.2.3

Thứ 7 10/10/2026

8:00

8:45

Khóm 7 - phường Láng Tròn

0,25

188

  1.  

Trụ 477G-471M/154A tuyến 471M

Thứ 7 10/10/2026

9:30

10:15

Ấp Cây Gừa - xã Phong Thạnh

0,25

188

  1.  

Trụ 477G-471M/25 tuyến 477G

Thứ 7 10/10/2026

13:00

13:45

Ấp Nhàn Dân - xã Phong Thạnh

0,15

113

  1.  

Trụ 474BL/62A/05/01K tuyến 474BL.8

Chủ nhật 11/10/2026

7:30

12:00

Trạm khách hàng

2,00

9.000

  1.  

Tại trụ 481/19/97 tuyến 481.2

Chủ nhật 11/10/2026

7:00

11:00

Ấp Sóc Đồn, Cái Giá, Cả Vĩnh, Nước Mặn - xã Hưng Hội; Ấp Tân Tạo - xã Vĩnh Lợi

3,25

13.000

  1.  

Tại trụ 481/19/129 tuyến 481.2

Chủ nhật 11/10/2026

7:00

11:00

Ấp Sóc Đồn, Cái Giá, Cả Vĩnh, Nước Mặn - xã Hưng Hội; Ấp Tân Tạo - xã Vĩnh Lợi

3,25

13.000

  1.  

Tại trụ 481/19/47 tuyến 481.2

Chủ nhật 11/10/2026

7:00

11:00

Ấp Sóc Đồn, Cái Giá, Cả Vĩnh, Nước Mặn - xã Hưng Hội; Ấp Tân Tạo - xã Vĩnh Lợi

3,25

13.000

  1.  

Trụ 476-478VH/66 tuyến 476VH

Chủ nhật 11/10/2026

7:00

16:00

Ấp Toàn Thắng, Vĩnh Thạnh, Vĩnh Kiểu - xã Vĩnh Hậu; Ấp Vĩnh Tiến, Vinh Tân, Cái Tràm B - xã Hòa Bình

4,50

40.500

  1.  

Trụ 476-478VH/53 tuyến 476VH

Chủ nhật 11/10/2026

7:00

16:00

Ấp Vĩnh Mẫu, Vĩnh Thạnh, Toàn Thắng, 13, Cây Gừa, 12 - xã Vĩnh Hậu; Ấp Vĩnh Tiến - xã Hòa Bình

2,50

22.500

  1.  

Đường dây hạ áp thuộc trạm Vĩnh Hậu A 16 trụ 482/55/135/83C tuyến 482.5.6

Chủ nhật 11/10/2026

8:00

16:00

Ấp 12 - xã Vĩnh Hậu

0,11

900

  1.  

Từ trụ 475HD/120 đến trụ 475HD/120K tuyến 475HD

Chủ nhật 11/10/2026

7:30

13:00

Ấp Phước Tân - xã Vĩnh Phước; Ấp 1A, 1B, 2, 3, 8A, 8B, 9B - xã Phong Hiệp

2,22

12.210

  1.  

Từ trụ 475HD/110B đến trụ 475HD/113A XDM tuyến 475HD

Chủ nhật 11/10/2026

7:00

16:00

Ấp Phước Tân, Phước Trường, Phước Thọ Tiền - xã Vĩnh Phước; Ấp 1A, 1B, 2, 3, 8A, 8B, 9B - xã Phong Hiệp

3,56

32.040

  1.  

Từ trụ 472-473HD/37 đến trụ 472-473HD/47 tuyến 472-473HD

Chủ nhật 11/10/2026

7:00

16:00

Ấp Ninh Phước - xã Ninh Quới; Ấp Long Hòa, Long Hải, Long Hậu - xã Phước Long

2,81

25.290

  1.  

Từ trụ 473HD/35/194 đến trụ 473HD/35/212 tuyến 473HD.1

Chủ nhật 11/10/2026

7:00

16:00

Ấp Cai Giảng, Ninh Thạnh Tây, Kos Thum, Ngô Kim, Cây Cui, Thống Nhất, Xẻo Gừa, Nhà Lầu II - xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp Nhụy Cầm - xã Vĩnh Lộc

0,60

5.400

  1.  

Từ trụ 471M/40/02 đến trụ 471M/40/06A tuyến 471M.2

Chủ nhật 11/10/2026

6:30

16:00

Ấp Văn Đức, Thành Thường - xã An Trạch

0,30

2.850

                 

7. Đánh giá tình hình hệ thống điện tuần 41/2026:

7.1. Đánh giá chung: Trong tuần, các công tác thực hiện không gây ảnh hưởng làm quá tải các phần tử mang điện liên quan.

7.2. Các phần tử mang tải trên 80%: Không

8. Cảnh báo điện áp:

8.1. Cảnh báo điện áp thấp:

+ Các nút có điện áp thấp trong chế độ vận hành thấp điểm: Không.

+ Các nút có điện áp thấp trong chế độ vận hành cao điểm:  Không.

8.2. Cảnh báo điện áp cao (cấp điện áp 110kV và 22kV):  Không.

8.3. Chế độ sự cố N-1 đường dây, máy biến áp 220kV trong HTĐ miền Nam ở chế độ vận hành bình thường:  Thực hiện theo lệnh từ Điều độ viên SSO.

9. Công trình mới dự kiến trong tuần: Không.

10. Kế hoạch thử nghiệm, thí nghiệm dự kiến trong tuần: Không

11. Đề nghị các đơn vị:

11.1. Phòng Điều độ:

+ Nghiêm túc thực hiện huy động công suất MTMN theo phân bổ của EVN SPC.

+ Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

+ Khi xảy sự cố kéo dài, Điều độ phối hợp với các Điện lực thực hiện ngay việc chuyển phụ tải bị ảnh hưởng mất điện nhưng không thuộc trong vùng bị sự cố sang nhận điện từ nguồn khác để tái lập điện trở lại.

11.2. Phòng Khoa học Công nghệ và Chuyển đổi số: Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

11.3. Xí nghiệp lưới điện Cao thế Cà Mau:

            + Quản lý vận hành tăng cường rà soát kiểm tra lưới, sớm phát hiện và xử lý kịp thời các khiếm khuyết, nguy cơ của thiết bị, nhằm đảm bảo thiết bị luôn trong tình trạng sẵn sàng, tin cậy cao nhất.

+ Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

11.4. Các Điện lực trực thuộc:

+ Nghiêm túc việc thực hiện huy động MTMN theo phân bổ của Công ty.

+ Quản lý vận hành tăng cường rà soát kiểm tra lưới điện, sớm phát hiện và xử lý kịp thời các khiếm khuyết, nguy cơ của thiết bị, nhằm đảm bảo thiết bị luôn trong tình trạng sẵn sàng, tin cậy cao nhất./.

           Trân trọng!


TIN LIÊN QUAN

(08:51 - 14/10/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 41-2026

(08:51 - 14/10/2026)

Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 41-2026

(07:47 - 12/10/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 42-2026 (Từ 12/10/2026 đến 18/10/2026)

(07:47 - 12/10/2026)

Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 42-2026 (Từ 12/10/2026 đến 18/10/2026)

(08:58 - 28/09/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 30-2026 (Từ 21/9/2026 đến 27/9/2026)

(08:58 - 28/09/2026)

Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 39-2026 (Từ 21/9/2026 đến 27/9/2026)

(08:58 - 28/09/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 38-2026 từ 14/9/2026 đến 20/9/2026

(08:57 - 28/09/2026)

Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 38-2026 từ 14/9/2026 đén 20/9/2026

(08:57 - 28/09/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 36-2026 (từ ngày 31/8/2026 đến ngày 06/9/2026)

(08:57 - 28/09/2026)

Kê hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 36-2026 (từ ngày 31/8/2026 đến ngày 06/9/2026)