Tin tức & hoạt động

Đăng bởi Huỳnh Duy | 08:56 | 28/09/2026

Kế hoạch vận hành tuần 40-2026

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 40-2026

(Từ 28/9/2026 đến 04/10/2026)

 

 
 

 

 

1. Phụ tải thực tuần 38 (từ ngày 14/9/2026 đến 20/9/2026)

Athực nhận (kWh)

63.281.633

Atrung bình (kWh)

9.040.233

Pmax - 43X (MW)

508,3

Pmin - 43X (MW)

231,4

AMTMN(ước tính) (kWh)

7.256.359

PMTMN (MW)

186,2

2. Dự kiến phụ tải tuần 40

Athực nhận (kWh)

60.906.288

Atrung bình (kWh)

8.700.898

Pmax - 43X (MW)

489,1

Pmin - 43X (MW)

220,3

AMTMN (kWh)

6.762.683

PMTMN (MW)

173,5

3. Huy động nguồn: Thực hiện huy động theo kế hoạch huy động nguồn MTMN của NSMO, EVN SPC.

4. Tải các đường dây - trạm 110kV:

4.1. Tải phía đường dây 110kV:

 

 

Đường dây

Điểm đo

I định mức
dây dẫn

I thực tế max

So Sánh

Nguyên

nhân

A

A

%

171 Cà Mau 2 - 172 Khánh An

172 Khánh An

610

636

104,3%

 

171 Cái Nước - 172 Ngọc Hiển

171 Cái Nước

510

192

37,6%

 

172 Ngọc Hiển

510

205

40,2%

 

171 Đầm Dơi - 172 Cái Nước

171 Đầm Dơi

510

312

61,2%

 

172 Cái Nước

510

313

61,4%

 

171 Cà Mau - 171 Định Bình

171 Cà Mau

610

330

54,1%

 

171 Cà Mau - 171 Định Bình

171 Định Bình

610

338

55,4%

 

171 Khánh An - 172 Cà Mau

171 Khánh An

610

504

82,5%

 

172 Cà Mau

610

498

81,6%

 

171 NMĐG Tân Ân 1 - 171 Rạch Gốc 

171 Rạch Gốc

750

183

24,5%

 

172 Giá Rai - 171 Vĩnh Hậu 

172 Giá Rai

610

323

52,9%

 

171 Vĩnh Hậu

610

320

52,5%

 

172 An Xuyên - 171 Hồng Dân

172 An Xuyên

1020

407

66,7%

 

172 Bạc Liêu 2 - 172 Hiệp Thành

172 Hiệp Thành

610

620

60,8%

 

172 Cà Mau 2 - 171 An Xuyên

171 An Xuyên

1020

417

68,3%

 

172 Định Bình - 173 Giá Rai 2

172 Định Bình

610

230

37,7%

 

172 Đông Hải - 180 TC Hòa Bình 2

172 Đông Hải

610

344

33,7%

 

172 Hồng Dân - 171 Long Mỹ

171 Long Mỹ

1020

167

16,4%

 

172 Hồng Dân

1020

167

16,4%

 

172 Hồng Dân - 173 Long Mỹ

 

172 Hồng Dân

1020

156

15,3%

 

173 Long Mỹ

1020

425

69,7%

 

171 Hiệp Thành - 172 NMĐG Hòa Bình 2

171 Hiệp Thành

610

270

44,3%

 

174 Đông Hải - 171 NMĐG Tân Thuận 

174 Đông Hải

610

117

19,2%

 

172 Sông Đốc - 131 Tân Hưng Tây

131 Tân Hưng Tây

610

117

19,2%

 

 172 Trần Văn Thời - 171 Sông Đốc

172 Trần Văn Thời

610

184

30,2%

 

171 Sông Đốc

610

270

44,2%

 

172 Vĩnh Hậu - 178 NMĐG Hòa Bình 2

172 Vĩnh Hậu

610

408

66,9%

 

171 Thới Bình - 172 Vĩnh Thuận

171 Thới Bình

610

410

67,2%

 

172 Vĩnh Thuận

610

187

30,7%

 

173 Bạc Liêu 2 - 172 Bạc Liêu

172 Bạc Liêu

610

464

76,1%

 

173 Cà Mau 2 - 172 Đầm Dơi

172 Đầm Dơi

610

417

68,3%

 

173 Giá Rai 2 - 172 Định Bình

172 Định Bình

610

266

35,5%

 

173 Ngọc Hiển - 172 Rạch Gốc

172 Rạch Gốc

750

297

39,6%

 

173 Ngọc Hiển

750

193

31,7%

 

 174 Bạc Liêu 2 - 171 Bạc Liêu

171 Bạc Liêu

610

334

54,7%

 

174 Cà Mau 2 - 171 Trần Văn Thời

171 Trần Văn Thời

610

270

44,3%

 

171 NMĐG Tân Thuận - 174 Đông Hải

174 Đông Hải

610

270

44,3%

 

174 Đông Hải

610

220

36,1%

 

171 Đông Hải - 174 Giá Rai 2

171 Đông Hải

610

414

81,3%

 

175 Bạc Liêu 2 - 172 Thạnh Trị

172 Thạnh Trị

510

320

52,5%

 

175 Giá Rai 2- 179 TC Hòa Bình 2

171 Vĩnh Hậu

610

230

37,7%

 

172 Đông Hải - 180 TC Hòa Bình 2

172 Đông Hải

610

492

80,7%

 

176 An Xuyên - 172 Thới Bình

176 An Xuyên

610

496

81,3%

 

172 Thới Bình

610

410

67,2%

 

171 Thới Bình - 172 Vĩnh Thuận

171 Thới Bình

610

291

47,6%

 

176 Giá Rai 2 - 171 Giá Rai

171 Giá Rai

610

242

32,2%

 

178 Năm Căn - 174 Ngọc Hiển

174 Ngọc Hiển

750

636

104,3%

 

4.2. Tải các phát tuyến 22kV:

STT

Trạm

BA 110KV

Phát tuyến

Iđm cáp ngầm

Iđm dây dẫn

Imax
thực tế

So Sánh cáp ngầm

So sánh dây dẫn

Nguyên Nhân

A

A

A

%

%

 

1

AN XUYÊN

471 An Xuyên

475

450

44

9,3%

9,8%

 

473 An Xuyên

475

450

 

 

 

Dự phòng

475 An Xuyên

475

450

 

 

 

Dự phòng

477 An Xuyên

475

450

277

58,4%

61,6%

 

472 An Xuyên

475

450

82

17,2%

18,2%

 

474 An Xuyên

475

450

310

65,2%

68,8%

 

476 An Xuyên

475

510

70

14,7%

13,7%

 

478 An Xuyên

475

450

216

45,6%

48,1%

 

480 An Xuyên

475

 

 

 

 

Dự phòng

2

BẠC LIÊU

471 Bạc Liêu

475

610

252

53,2%

41,4%

 

473 Bạc Liêu

475

610

401

84,4%

65,7%

 

475 Bạc Liêu

475

610

75

15,7%

12,2%

 

477 Bạc Liêu

475

610

191

40,2%

31,3%

 

479 Bạc Liêu

475

610

256

54,0%

42,0%

 

472 Bạc Liêu

475

610

162

34,1%

26,5%

 

474 Bạc Liêu

475

610

282

59,4%

46,2%

 

476 Bạc Liêu

475

610

289

60,9%

47,4%

 

478 Bạc Liêu

475

610

200

42,2%

32,8%

 

480 Bạc Liêu

475

610

 

 

 

Dự phòng

3

CÀ MAU

471 Cà Mau

475

510

350

73,7%

68,7%

 

473 Cà Mau

475

450

172

36,3%

38,3%

 

475 Cà Mau

475

450

229

48,2%

50,9%

 

477 Cà Mau

475

510

86

18,1%

16,8%

 

479 Cà Mau

475

540

95

19,9%

17,5%

 

472 Cà Mau

475

 

 

 

 

Dự phòng

474 Cà Mau

475

540

308

64,8%

57,0%

 

476 Cà Mau

475

450

200

42,1%

44,4%

 

478 Cà Mau

475

450

184

38,7%

40,9%

 

4

CÁI NƯỚC

472 Cái Nước

410

510

124

30,3%

24,4%

 

474 Cái Nước

410

610

223

54,4%

36,6%

 

476 Cái Nước

410

610

200

48,8%

32,8%

 

478 Cái Nước

410

610

110

26,8%

18,0%

 

480 Cái Nước

410

610

64

15,6%

10,5%

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ĐẦM DƠI

 

 

 

 

 

471 Đầm Dơi

410

 

 

 

 

Dự phòng

473 Đầm Dơi

410

450

 

 

 

Dự phòng

475 Đầm Dơi

410

450

 

 

 

Dự phòng

477 Đầm Dơi

410

450

192

46,8%

42,7%

 

479 Đầm Dơi

410

450

72

17,6%

16,0%

 

472 Đầm Dơi

410

450

136

33,2%

30,2%

 

474 Đầm Dơi

410

450

88

21,5%

19,6%

 

476 Đầm Dơi

410

510

44

10,8%

8,7%

 

478 Đầm Dơi

410

610

283

69,0%

46,4%

 

6

ĐỊNH BÌNH

472 Định Bình

475

540

336

70,7%

62,2%

 

474 Định Bình

475

540

280

58,9%

51,9%

 

476 Định Bình

475

300

 

 

 

Dự phòng

478 Định Bình

475

540

88

18,5%

16,3%

 

480 Định Bình

475

 

 

 

 

Dự phòng

7

ĐÔNG HẢI

471 Đông Hải

410

610

83

20,1%

13,5%

 

473 Đông Hải

410

510

127

31,0%

25,0%

 

475 Đông Hải

410

610

215

52,4%

35,2%

 

472 Đông Hải

475

510

166

35,0%

32,6%

 

474 Đông Hải

475

610

194

40,8%

31,7%

 

476 Đông Hải

475

610

 

 

 

Dự phòng

478 Đông Hải

475

510

 

 

 

Dự phòng

8

GIÁ RAI

471 Giá Rai

475

610

88

18,6%

14,4%

 

473 Giá Rai

475

610

251

52,8%

41,1%

 

475 Giá Rai

475

610

 

 

 

Dự phòng

477 Giá Rai

475

610

179

37,8%

29,4%

 

472 Giá Rai

410

610

187

45,6%

30,6%

 

474 Giá Rai

410

610

323

78,8%

53,0%

 

476 Giá Rai

410

610

118

28,7%

19,3%

 

478 Giá Rai

410

610

313

76,3%

51,3%

 

9

HIỆP THÀNH

471 Hiệp Thành

475

610

33

7,9%

5,3%

 

473 Hiệp Thành

475

610

37

9,0%

6,0%

 

475 Hiệp Thành

475

610

63

15,4%

10,3%

 

477 Hiệp Thành

475

610

222

54,2%

36,5%

 

479 Hiệp Thành

475

610

 

 

 

Dự phòng

10

HỒNG DÂN

471 Hồng Dân

410

610

281

68,5%

46,1%

 

473 Hồng Dân

410

610

 

 

 

Dự phòng

475 Hồng Dân

410

610

219

53,4%

35,9%

 

477 Hồng Dân

410

610

 

 

 

Dự phòng

472 Hồng Dân

410

610

329

80,2%

53,9%

 

474 Hồng Dân

410

610

18

4,5%

3,0%

 

476 Hồng Dân

410

610

150

36,5%

24,6%

 

478 Hồng Dân

410

610

202

49,4%

33,2%

 

 

 

 

 

 

 

11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHÁNH AN

 

 

 

 

 

471 Khánh An

475

510

 

 

 

Dự phòng

473 Khánh An

475

510

130

27,4%

25,5%

 

475 Khánh An

475

450

140

29,5%

31,1%

 

477 Khánh An

475

610

303

63,8%

49,6%

 

479 Khánh An

475

610

155

32,7%

25,5%

 

481 Khánh An

475

610

 

 

 

Dự phòng

472 Khánh An

475

610

146

30,7%

23,9%

 

474 Khánh An

475

610

 

 

 

Dự phòng

476 Khánh An

475

 

 

 

 

Dự phòng

478 Khánh An

475

 

 

 

 

Dự phòng

480 Khánh An

475

 

 

 

 

Dự phòng

12

NGỌC HIỂN

 471 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

 473 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

 475 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

 477 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

472 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

474 Ngọc Hiển

410

300

50

12,2%

16,7%

 

476 Ngọc Hiển

410

510

80

19,5%

15,7%

 

478 Ngọc Hiển

410

510

210

51,2%

41,2%

 

480 Ngọc Hiển

410

450

210

51,2%

46,7%

 

482 Ngọc Hiển

410

450

90

22,0%

20,0%

 

13

RẠCH GỐC

471 Rạch Gốc

410

540

70

14,7%

13,0%

 

473 Rạch Gốc

410

510

146

30,7%

28,6%

 

475 Rạch Gốc

410

540

70

14,8%

13,0%

 

477 Rạch Gốc

410

540

60

12,7%

11,2%

 

14

SÔNG ĐỐC

471 Sông Đốc

445

610

213

44,9%

35,0%

 

473 Sông Đốc

445

610

359

75,7%

58,9%

 

475 Sông Đốc

445

610

203

42,6%

33,2%

 

477 Sông Đốc

445

610

32

6,7%

5,2%

 

479 Sông Đốc

445

 

 

 

 

Dự phòng

15

TÂN HƯNG TÂY

471 Tân Hưng Tây

410

450

100

24,4%

22,2%

 

473 Tân Hưng Tây

410

450

173

42,1%

38,3%

 

475 Tân Hưng Tây

410

450

100

24,4%

22,2%

 

477 Tân Hưng Tây

410

450

240

58,5%

53,3%

 

16

THỚI BÌNH

472 Thới Bình

410

540

168

35,4%

31,1%

 

474 Thới Bình

410

540

48

10,1%

8,9%

 

476 Thới Bình

410

450

232

48,8%

51,6%

 

478 Thới Bình

410

300

32

6,7%

10,7%

 

480 Thới Bình

410

510

40

8,4%

7,8%

 

 

17

 

 

 

 

 

17

 

TRẦN VĂN THỜI

 

 

 

TRẦN VĂN THỜI

471 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

473 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

475 Trần Văn Thời

410

450

65

15,9%

14,5%

 

477 Trần Văn Thời

410

450

137

33,5%

30,5%

 

479 Trần Văn Thời

410

510

71

17,3%

13,9%

 

481 Trần Văn Thời

410

450

122

29,8%

27,2%

 

472 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

474 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

476 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

478 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

 

 

18

 

 

 

 

VĨNH HẬU

 

 

472 Vĩnh Hậu

475

510

200

42,1%

39,2%

 

474 Vĩnh Hậu

475

610

280

58,9%

45,9%

 

476 Vĩnh Hậu

475

610

104

21,9%

17,0%

 

478 Vĩnh Hậu

475

610

160

33,7%

26,2%

 

4.3.Tải máy biến áp:

STT

Trạm

MBA

I định mức

I thực tế max

So Sánh

Nguyên nhân

(A)

(A)

%

 

1

An Xuyên

T1-An Xuyên

1004

62

6,2%

 

T2-An Xuyên

1004

104

10,4%

 

2

 

Bạc Liêu

 

T1-Bạc Liêu

1581

208

13,2%

 

T2-Bạc Liêu

1581

174

11,0%

 

3

 

Cà Mau

 

T1-Cà Mau

1581

177

11,2%

 

T2-Cà Mau

1581

129

8,1%

 

4

Cái Nước

T2-Cái Nước

1004

120

12,0%

 

5

 

Đầm Dơi

 

T1-Đầm Dơi

1004

52

5,2%

 

T2-Đầm Dơi

1004

104

10,4%

 

6

Định Bình

T2-Định Bình

1004

128

12,7%

 

7

 

Đông Hải

 

T1-Đông Hải

1004

131

13,1%

 

T2-Đông Hải

1004

0

0,0%

Dự phòng

8

 

Giá Rai

 

T1-Giá Rai

1004

118

11,7%

 

T2-Giá Rai

1004

118

11,8%

 

9

Hiệp Thành

T1-Hiệp Thành

1004

62

6,2%

 

10

 

Hồng Dân

 

T1-Hồng Dân

625

88

14,1%

 

T2-Hồng Dân

625

86

13,8%

 

11

Khánh An

T1-Khánh An

1581

132

8,3%

 

 

T2-Khánh An

1581

28

1,8%

 

12

Ngọc Hiển

(Năm Căn)

T1-Ngọc Hiển

1004

0

0,0%

Dự phòng

T2-Ngọc Hiển

1004

131

13,1%

 

13

Rạch Gốc

T1-Rạch Gốc

1004

68

6,8%

 

14

Sông Đốc

T1-Sông Đốc

1004

156

15,5%

 

15

Tân Hưng Tây

T1-Tân Hưng Tây

1004

117

11,7%

 

16

Thới Bình

T2-Thới Bình

1004

100

10,0%

 

17

Trần Văn Thời

T1-Trần Văn Thời

1004

72

7,1%

 

T2-Trần Văn Thời

1004

0

0,0%

Dự phòng

18

Vĩnh Hậu

T2-Vĩnh Hậu

1004

124

12,4%

 

5. Điểm mở dự kiến mới trong tuần: thực hiện thay đổi kết lưới theo lệnh Điều độ viên SSO.

6. Các công tác dự kiến thực hiện trong tuần:

Stt

Hạng mục thiết bị đường dây

Ngày

Thời điểm cắt điện/cô lập

Thời điểm đóng điện/vận hành

Khu vực mất điện

CS
(MW)

Sản lượng
(kWh)

A

Công tác lưới điện 110kV:

  1.  

Trụ 342-343, 345-346, 346-347, 347-348, 348-349, 356-357, 361-362 đường dây 110kV 171 Hồng Dân - 172 An Xuyên

Chủ nhật
04/10/2026

07:00

17:00

Không mất điện phụ tải

0,00

0,00

B

Công tác lưới điện trung, hạ áp:

Trụ sở chính

  1.  

Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/16/156 (1p Kinh 5 Sâu)

01/10/2026

09:00

14:00

Một phần ấp 7B, xã Tam Giang.

0,5

2.500

  1.  

Cắt 1 FCO Trạm Lợi An 2

02/10/2026

08:00

16:00

Khóm Tắc Thủ 1 phần Phường Lý Văn Lâm.

0,075

600

  1.  

Cắt 1LBFCO 476NH-7/108/115 (1p Nà Chim)

02/10/2026

09:00

13:00

Một phần ấp Nà Chim, xã Đất Mới.

0,3

1.200

  1.  

Cắt 03LBFCO trụ 79 PĐ 476CN-7/79 PĐ 3P Cái Nước - Trần Thới

03/10/2026

07:30

16:30

Một phần Xã Cái Nước.

2,5

22.500

  1.  

Cắt 1LBFCO 480NH-7/12/34/14/02 (1p Xóm Lớn Trong)

03/10/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Xóm Lớn Trong, xã Năm Căn.

0,5

4.000

  1.  

Cắt 1 FCO Trạm Lợi An 3

03/10/2026

08:00

16:00

Khóm Tắc Thủ 1 phần Phường Lý Văn Lâm.

0,05

400

  1.  

Đóng DS + LBS PĐ 477KA-7/601 Khánh Hội, Cắt LBS + DS PĐ 477KA-7/144 Khánh An - Khánh Lâm, Cắt RC PĐ 477KA/189/01 Kinh 29; Mở DS PĐ 477KA-7/189 Kinh 29

03/10/2026

08:00

16:00

Một phần ấp 14 xã Khánh Lâm, một phần ấp 6 xã Khánh An.

0,8

6.400

  1.  

Cắt RC + DS trụ 24A PĐ 471CM-7/24A Cầu LTT -Phú Hưng

04/10/2026

07:30

16:30

Một phần Xã LTT

1

9.000

  1.  

Cắt DS NR 477RG-7/155 (Đường Kéo – Việt Út) tuyến 477RG

04/10/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Đường Kéo, xã Tân Ân

0,502

4.016

  1.  

Cắt 1LBFCO 478AX-7/42/01 Kinh Thống Nhất

04/10/2026

08:00

16:00

Một phần đường Kinh Thống Nhất phường An Xuyên

0,025

200

  1.  

Cắt MC và DCL 472AX-7/55 Cầu Kinh Thống nhất

04/10/2026

08:00

16:00

Một phần đường Kinh Thống Nhất phường An Xuyên.

0,025

200

  1.  

Đóng DS + LBS PĐ 477KA-7/22/144/24 Khai Hoang, Cắt LBS + DS PĐ 477KA-7/180 Nàng Chăn, Cắt RC PĐ 477KA-7/89 Kinh 5 Dương, Cắt DS PĐ 477KA-7/88 Kinh 5 Dương

04/10/2026

08:00

16:00

Một phần ấp 07 xã Khánh An.

0,8

6.400

  1.  

Cắt MC tuyến 473KA, Mở DS trụ 01 tuyến 473KA

04/10/2026

08:00

16:00

Một phần ấp 2 xã Khánh An.

3,5

28.000

Cơ sở 2

  1.  

Tại trụ VTS4/16A XDM, VTS4/21 tuyến 482.4

Thứ 2 28/9/2026

6:30

9:30

Đường Võ Thị Sáu - phường Bạc Liêu

0,56

1,68

  1.  

Tại trụ ATĐ3/12 tuyến 483.5.6.2.2

Thứ 2 28/9/2026

7:30

13:30

Khóm An Trạch Đông - phường Vĩnh Trạch

0,23

1,35

  1.  

Tại trụ VT16/11 tuyến 483.5.13

Thứ 2 28/9/2026

14:30

16:00

Khóm Thào Lạng - phường Vĩnh Trạch

0,11

0,17

  1.  

Từ trụ 475BL/154A/30 đến trụ 475BL/154A/108 tuyến 475BL.4

Thứ 2 28/9/2026

7:30

16:00

Ấp Chắc Đốt, Nhà Dài, Trà Ban 2 - xã Vĩnh Lợi

0,45

3,83

  1.  

Trụ 472BL/282A/119, 472BL/282A/120, 472BL/282A/123, 472BL/282A/129, 472BL/282A/137 tuyến 472BL.9

Thứ 2 28/9/2026

8:00

16:00

Ấp Vĩnh Lạc, Vĩnh Lập, Vĩnh Tiến, Vĩnh Mới, Vĩnh Bình - xã Vĩnh Hậu; Ấp Huy Hết, Vĩnh Thành, Vĩnh Hội - xã Hòa Bình

8,00

64,00

  1.  

Trụ 472BL/282A/123, 472BL/282A/147A, 472BL/282A/150, 472BL/282A/162, 472BL/282A/167 tuyến 472BL.9

Thứ 2 28/9/2026

8:00

15:30

Ấp Vĩnh Lạc, Vĩnh Lập, Vĩnh Tiến, Vĩnh Mới, Vĩnh Bình - xã Vĩnh Hậu; Ấp Huy Hết, Vĩnh Thành, Vĩnh Hội - xã Hòa Bình

8,00

60,00

  1.  

Trụ 472BL/282A/120/01 tuyến 472BL.9.1; 472BL/282A/120/64/01 tuyến 472BL.9.1.1; 472BL/282A/120/63/01 tuyến 472BL.9.1.3

Thứ 2 28/9/2026

8:00

15:30

Ấp Vĩnh Lạc, Vĩnh Tiến, Vĩnh Mới, Vĩnh Hòa, Vĩnh Kiểu, Vĩnh Lập - xã Vĩnh Hậu

1,50

11,25

  1.  

Tuyến 471HD.2.2.1

Thứ 2 28/9/2026

7:30

12:00

Ấp Bình Bảo, Bình Tốt, Huê 1, Phước 2 - xã Vĩnh Phước

0,33

1,49

  1.  

Tuyến 471HD.2.2.1.1

Thứ 2 28/9/2026

11:30

15:00

Ấp Bình Bảo, Huê 1 - xã Vĩnh Phước

0,06

0,21

  1.  

Từ trụ 473VT/57/179/106 đến trụ 473VT/57/179/130 tuyến 473VT.2.9

Thứ 2 28/9/2026

7:00

16:00

Ấp Lộ Xe, Ba Đình - xã Vĩnh Lộc

0,27

2,40

  1.  

Trụ 473ĐH/83/01 tuyến 473ĐH

Thứ 2 28/9/2026

8:00

10:00

Ấp 1, 2 - xã Gành Hào

0,40

0,80

  1.  

Từ trụ 482/56/135/01 đến trụ 482/56/135/04 tuyến 482.5.6 và từ trụ 482/56/136 đến trụ 482/56/136/08 XDM tuyến 482.5.2 XDM

Thứ 3 29/9/2026

6:30

16:00

Đường Bạch Đằng (lề bên phải từ cầu Trường Sơn đến khu dân cư Nhà Mát), Hoàng Sa (từ ngã tư Hoàng Sa - Bạch Đằng đến Cầu Út Đen) - khóm Nhà Mát; Đường Trường Sa - khóm Bờ Tây - phường Hiệp Thành

3,66

34,72

  1.  

Trụ 478VH/47/43A/01, 478VH/47/43A/02, 478VH/47/43A/11, 478VH/47/43A/29, 478VH/47/43A/40, 478VH/47/43A/55 tuyến 478VH.2.6

Thứ 3 29/9/2026

7:00

16:00

Ấp 12, 13, Cây Gừa, Toàn Thắng - xã Vĩnh Hậu

0,75

6,75

  1.  

Trụ 482/55/135/271 tuyến 482.5.6

Thứ 3 29/9/2026

14:00

15:00

Ấp Vĩnh Lạc - xã Vĩnh Hậu

0,08

0,07

  1.  

Trụ 472BL/225/89/49 tuyến 472BL.7.7

Thứ 3 29/9/2026

8:00

9:00

Ấp 21, An Thành - xã Vĩnh Hậu

0,04

0,04

  1.  

Trụ 472BL/225/31A/08 tuyến 472BL.7.11

Thứ 3 29/9/2026

10:00

11:30

Ấp 15, Bình Minh - xã Vĩnh Mỹ

0,04

0,06

  1.  

Đường dây hạ áp trạm Cái Tràm B4 trụ 472BL/155/05 tuyến 472BL.17

Thứ 3 29/9/2026

8:00

16:00

Ấp Cái Tràm - xã Hòa Bình

0,08

0,60

  1.  

Đường dây hạ áp trụ 474G/10B/67/34B/71/34 HH, trụ 474G/10B/67/34B/71/34 XDM, trụ 474G/10B/67/34B/71/36 HH, trụ 474G/10B/67/34B/71/36 XDM, trụ 474G/10B/67/34B/71/40 HH, trụ 474G/10B/67/34B/71/40 XDM, trụ 474G/10B/67/34B/71/43 HH, trụ 474G/10B/67/34B/71/43 XDM trạm Long Điền Đông 13A trụ 474G/10B/67/34B/71/37A tuyến 474G.8.1.1.2

Thứ 3 29/9/2026

6:30

15:30

Ấp Trung Điền, Châu Điền - xã Đông Hải

0,16

1,44

  1.  

Tại trụ 471-473-479BL/24 tuyến 471BL

Thứ 4 30/9/2026

6:30

15:30

Đường Tôn Đức Thắng (lề bên trái từ ngã tư Tôn Đức Thắng - Trần Phú đến ngã ba Tôn Đức Thắng - Lê Duẫn), Hẻm Cơ Giới, khu tập thể Bưu Điện - phường Bạc Liêu

0,25

2,25

  1.  

Từ trụ 475BL/113/39 tuyến 475BL.10 đến trụ 475BL/113/39/07 tuyến 475BL.10.2

Thứ 4 30/9/2026

7:00

11:00

Ấp Thông Lưu, Trà Ban 2, Trà Ban 1, Nhà Dài, Chắc Đốt - xã Vĩnh Lợi

1,25

5,00

  1.  

Từ trụ 475BL/113/54/17 tuyến 475BL.10.1 đến 475BL/113/54/17/01 tuyến 475BL.10.1.3

Thứ 4 30/9/2026

11:30

13:30

Ấp Nhà Dài, Chắc Đốt - xã Vĩnh Lợi

0,48

0,96

  1.  

Từ trụ hạ thế (XDM) đến trụ NDB6/25 trạm Nhà Dài B6 tuyến 475BL.10.1

Thứ 4 30/9/2026

7:00

15:30

Ấp Nhà Dài, Chắc Đốt - xã Vĩnh Lợi

0,03

0,21

  1.  

Từ trụ 472BL/223/12/02 đến trụ 472BL/223/12/09 tuyến 472BL.5.9

Thứ 4 30/9/2026

7:00

16:00

Ấp 15A, Châu Phú - xã Hòa Bình

0,08

0,68

  1.  

Từ trụ 473VT/57/158/27A đến trụ 473VT/57/158/52 tuyến 473VT.2.7

Thứ 4 30/9/2026

7:00

16:00

Ấp Cầu Đỏ, Vĩnh Thạnh, Nhụy Cầm, Lộ Xe A - xã Vĩnh Lộc

0,57

5,10

  1.  

Trụ 476G/05A/06T tuyến 476G27

Thứ 4 30/9/2026

8:00

8:45

Khóm 4 - phường Giá Rai

0,04

0,03

  1.  

Từ trụ 471M/03/215/23 đến trụ 471M/03/215/65 tuyến 471M.3.17

Thứ 4 30/9/2026

7:00

16:00

Ấp Phước Thắng, Cái Keo - xã Định Thành

0,81

7,31

  1.  

Trụ 483/38/02 tuyến 479BL

Thứ 5 01/10/2026

7:30

13:00

Đường Lê Thị Hồng Gấm - phường Vĩnh Trạch

0,23

1,24

  1.  

Từ trụ 475BL/78A/63/02 đến trụ 475BL/78A/63/27 tuyến 475BL.8.6

Thứ 5 01/10/2026

7:00

15:30

Ấp Mặc Đây, Xẻo Lá - xã Vĩnh Lợi; Ấp Cả Vĩnh - xã Hưng Hội

0,20

1,70

  1.  

Trụ 475BL/113/46/14 tuyến 475BL.10.5

Thứ 5 01/10/2026

7:30

11:00

Ấp Nhà Dài - xã Vĩnh Lợi

0,05

0,18

  1.  

Trụ 475BL/94/44/16 tuyến 475BL.1.3

Thứ 5 01/10/2026

13:00

15:30

Ấp Công Điền, Trà Hất - xã Châu Thới

0,05

0,13

  1.  

Từ trụ VH13/01 đến trụ VH13/19 tuyến 472VH thuộc trạm Vĩnh Hậu 13 trụ 471-472VH/18 tuyến 472VH

Thứ 5 01/10/2026

7:00

16:00

Ấp Vĩnh Mẫu - xã Vĩnh Hậu

0,05

0,45

  1.  

Trụ 472VH/71A tuyến 472VH

Thứ 5 01/10/2026

8:00

11:00

Ấp 13, 12, 15, 16, Thống Nhất, Vĩnh Mẫu, Vĩnh Mới - xã Vĩnh Hậu

7,50

22,50

  1.  

Trụ 482/55/135/124A/01 tuyến 482.5.6.16, 482/55/135/206 tuyến 482.5.6, 482/55/135/247A/01 482.5.6.22

Thứ 5 01/10/2026

11:00

15:00

Ấp 13, 14, Thống Nhất, Vĩnh Mẫu, Vĩnh Mới - xã Vĩnh Hậu

4,50

18,00

  1.  

Trụ 475HD/179A/06B/26/13K tuyến 475HD.3.4.2

Thứ 5 01/10/2026

7:00

14:00

Ấp Bình Hổ - xã Vĩnh Phước; Ấp 1B, 3, 12 - xã Phong Hiệp

0,27

1,89

  1.  

Từ trụ 475HD/64A/01A XDM đến trụ 475HD/64A/13 XDM tuyến 475HD.10

Thứ 5 01/10/2026

7:00

16:00

Ấp Phước Thọ Tiền - xã Vĩnh Phước

0,08

0,72

  1.  

Từ trụ 478HD/03 đến trụ 478HD/48 tuyến 478HD

Thứ 5 01/10/2026

7:00

16:00

Ấp Phước 2, Bình Tốt - xã Vĩnh Phước

0,54

4,86

  1.  

Khoảng trụ 473HD/35/41/4B - 473HD/35/41/4C tuyến 473HD.1.5

Thứ 5 01/10/2026

7:30

14:00

Ấp Long Hòa - xã Phước Long

0,10

0,65

  1.  

Từ trụ 473HD/35/135 đến trụ 473HD/35/149 tuyến 473HD.1

Thứ 5 01/10/2026

7:00

16:00

Ấp Ninh Thạnh Đông, Kos Thum, Cai Giảng - xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp Bà Ai, Bình Dân - xã Hồng Dân

0,63

5,70

  1.  

Từ trụ 471M/40/42 XDM đến trụ 471M/40/85A XDM tuyến 471M.2

Thứ 5 01/10/2026

7:00

16:00

Ấp 1, Văn Đức, Hoàng Minh, Lung Lá, Anh Dũng - xã An Trạch

0,99

8,88

  1.  

Trụ 476G/43 tuyến 476G

Thứ 5 01/10/2026

8:00

11:00

Ấp Rạch Rắn, Thạnh 1, Thạnh 2, Cây Dương, Đầu Lá, Hòa Thạnh, Công Điền - xã Long Điền

4,70

14,10

  1.  

Trụ 476G/133/03, trụ 476G/133/13, trụ 476G/133/19, trụ 476G/133/26, trụ 476G/133/37, trụ 476G/133/58 tuyến 476G.20

Thứ 5 01/10/2026

8:00

11:00

Ấp Công Điền - xã Long Điền

0,65

1,95

  1.  

Khoảng trụ 476G/111/08 - trụ 476G/111/09 tuyến 476G.16

Thứ 5 01/10/2026

11:00

13:00

Ấp Thạnh 1, Thạnh 2, Công Điền - xã Long Điền

0,83

1,65

  1.  

Trụ 476G/133/25A/02, trụ 476G/133/25A/08, trụ 476G/133/25A/19 tuyến 476G.20.1

Thứ 5 01/10/2026

11:00

13:00

Ấp Công Điền - xã Long Điền

0,12

0,23

  1.  

Trụ 476G/133/51A/05 tuyến 476G.20.2

Thứ 5 01/10/2026

14:00

15:00

Ấp Công Điền - xã Long Điền

0,04

0,04

  1.  

Trụ 471ĐH/190/63 tuyến 471ĐH.13

Thứ 5 01/10/2026

14:00

15:00

Ấp Thuận Điền - xã Gành Hào

0,19

0,19

  1.  

Từ trụ 483/45/25/03 đến trụ 483/45/25/14 và từ trụ 483/45/23A/03 XDM đến trụ 483/45/23A/28 XDM tuyến 483.5.3

Thứ 6 02/10/2026

6:30

16:00

Khóm Vĩnh An - phường Vĩnh Trạch

0,43

4,04

  1.  

Trụ NVĐ1A/02 tuyến 483.1.1

Thứ 6 02/10/2026

7:30

11:00

Nguyễn Văn Linh (từ ngã tư Nguyễn Văn Linh - Phan Ngọc Sến đến ngã tư Nguyễn Văn Linh - Phạm Hồng Thám), Phan Ngọc Sến, Trần Quang Diệu, Thích Hiển Giác, Nguyễn Thị Định - phường Bạc Liêu

0,40

1,40

  1.  

Trụ 481/19/170/10A/04, trụ XN1/08 và trụ 481/19/170/10A/09 tuyến 481.2.4.6

Thứ 6 02/10/2026

7:30

14:00

Ấp Quốc Kỷ, Xẻo Nhào - xã Hưng Hội

0,05

0,33

  1.  

Trụ 478VH/47/17/02, 478VH/47/17/08, 478VH/47/17/17, 478VH/47/17/25 tuyến 478VH.2.2

Thứ 6 02/10/2026

7:30

16:00

Ấp 13, Cây Gừa - xã Vĩnh Hậu

0,08

0,64

  1.  

Từ trụ 475HD/109A/79XDM tuyến 475HD.4.1 đến trụ 475HD/109A/79/02TB XDM tuyến 475HD.4.1

Thứ 6 02/10/2026

7:00

16:00

Ấp Chủ Chọt, Nhà Lầu I, Thống Nhất - xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp Phước Trường, Phước Tân, Phước Thọ Tiền - xã Vĩnh Phước; Ấp 1A, 8A - xã Phong Hiệp

0,08

0,72

  1.  

Từ trụ 475HD/109A/16/01A XDM đến trụ 475HD/109A/16/15 tuyến 475HD.4.2

Thứ 6 02/10/2026

7:00

16:00

Ấp Phước Trường - xã Vĩnh Phước

0,03

0,27

  1.  

Trụ XPL1/9 tuyến 475HD.4

Thứ 6 02/10/2026

7:30

11:30

Ấp Chủ Chọt, Nhà Lầu I, Thống Nhất - xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp Phước Trường, Phước Tân, Phước Thọ Tiền - xã Vĩnh Phước; Ấp 1A, 8A - xã Phong Hiệp

0,88

3,52

  1.  

Tuyến 475HD.4.3

Thứ 6 02/10/2026

11:00

15:00

Ấp Phước Tân - xã Vĩnh Phước; Ấp 1A, 8A - xã Phong Hiệp

0,12

0,48

  1.  

Khoảng trụ 473HD/35/51/3B - 473HD/35/51/3C, trụ 473HD/35/51/17 tuyến 473HD.1.7

Thứ 6 02/10/2026

7:30

15:30

Ấp Long Hòa - xã Phước Long; Ấp Phước Thọ Hậu - xã Vĩnh Phước

0,07

0,56

  1.  

Tuyến 471HD.1

Thứ 6 02/10/2026

7:30

13:30

Ấp Long Đức - xã Phước Long

0,58

3,48

  1.  

Trụ 471HD/101/13K1 tuyến 471HD.4

Thứ 6 02/10/2026

8:00

9:00

Trạm khách hàng

0,07

0,07

  1.  

Trụ 471HD/101/32K tuyến 471HD.4

Thứ 6 02/10/2026

9:10

10:00

Trạm khách hàng

0,07

0,06

  1.  

Trụ 471HD/105K3 tuyến 471HD

Thứ 6 02/10/2026

10:20

11:10

Trạm khách hàng

0,04

0,03

  1.  

Trụ 471HD/153K10 tuyến 471HD

Thứ 6 02/10/2026

11:30

12:20

Trạm khách hàng

0,07

0,06

  1.  

Trụ 471HD/180 tuyến 471HD

Thứ 6 02/10/2026

13:30

14:20

Trạm khách hàng

0,04

0,03

  1.  

Trụ 473VT/279K1 tuyến 473VT

Thứ 6 02/10/2026

14:50

15:30

Trạm khách hàng

0,04

0,03

  1.  

Từ trụ 473VT/57/67 đến trụ 473VT/57/81 tuyến 473VT.2

Thứ 6 02/10/2026

7:00

16:00

Ấp Kinh Xáng, Trèm Trẹm - xã Hồng Dân; Ấp Sơn Trắng, Vĩnh Thạnh, Nhụy Cầm - xã Vĩnh Lộc

0,63

5,70

  1.  

Trụ 473VT/189/35/20, 473VT/189/35/47, 473VT/189/35/55, 473VT/189/35/72, 473VT/189/35/95 tuyến 473VT.3.1; 473VT/189/35/37/01 tuyến 473VT.3.1.1.

Thứ 6 02/10/2026

8:00

15:00

Ấp Ninh Thành, Ninh Hòa, Vàm, Ninh Điền, Phú Tân, Xóm Tre - xã Ninh Quới

0,83

5,83

  1.  

Từ trụ 478G/23/82B/98 đến trụ 478G/23/82B/127 tuyến 478G1.6

Thứ 6 02/10/2026

7:00

16:00

Khóm 24, 25 - phường Giá Rai

0,20

1,80

  1.  

Từ trụ 475ĐH/281K XDM đến trụ 475ĐH/281K/01K XDM tuyến 475ĐH

Thứ 6 02/10/2026

6:30

15:30

Ấp Canh Điền, Lập Điền - xã Gành Hào; Ấp Cây Dương, Đầu Lá - xã Long Điền

1,34

12,03

  1.  

Từ trụ 475ĐH/315XDM đến trụ 475ĐH/315/01K XDM tuyến 475ĐH

Thứ 6 02/10/2026

6:30

15:30

Ấp Canh Điền, Lập Điền - xã Gành Hào; Ấp Cây Dương, Đầu Lá - xã Long Điền

1,34

12,03

  1.  

Trụ GH 1A/01 trạm Gành Hào 1A trụ 471ÐH/118/08 tuyến 471ĐH.5

Thứ 6 02/10/2026

9:00

15:00

Ấp Thanh Hải - xã Gành Hào

0,04

0,22

  1.  

Tại trụ HD3A/03 tuyến 481.2

Thứ 7 03/10/2026

13:30

16:00

Đường Hoàng Diệu - phường Bạc Liêu

0,25

0,63

  1.  

Từ trụ 481-484/16 tuyến 481+484 đến trụ 484/16/01 tuyến 484.2

Thứ 7 03/10/2026

6:30

16:00

Đường Lê Duẩn (lề bên phải từ ngã ba Tôn Đức Thắng - Lê Duẩn đến ngã tư Lê Duẩn - Cách Mạng), Nguyễn Tất Thành (từ ngã tư Nguyễn Tất Thành - Lê Duẩn đến ngã tư Nguyễn Tất Thành - Trần Phú), Cù Chính Lan, Trần Văn Sớm, Hòa Bình (từ ngã tư Hòa Bình - Lộc Ninh đến ngã ba Hòa Bình - Ngô Gia Tự), Huỳnh Quảng, Nguyễn Bỉnh Khiêm, Lương Đình Của, Ngô Quang Nhã, Ngô Thời Nhiệm, Lâm Thành Mậu, Hùng Vương, Cách Mạng (lề bên phải từ ngã tư Cách Mạng - Lê Duẩn đến ngã tư Cách Mạng - Lộc Ninh), Lộc Ninh (từ ngã tư Lộc Ninh - Cách Mạng đến ngã ba Lộc Ninh - Hoàng Diệu), Hoàng Diệu - phường Bạc Liêu

5,80

55,12

  1.  

Tại trụ 484/16/13A, từ trụ 484/16/15A đến trụ 484/16/16 tuyến 484.2

Thứ 7 03/10/2026

6:30

16:00

Đường Hòa Bình (từ ngã tư Hòa Bình - Lê Duẩn đến ngã ba Hòa Bình - Ngô Gia Tự), Huỳnh Quảng, Nguyễn Bỉnh Khiêm, Lương Đình Của, Ngô Quang Nhã, Ngô Thời Nhiệm, Lâm Thành Mậu, Hùng Vương - phường Bạc Liêu

3,99

37,91

  1.  

Tại trụ 484/16/13A tuyến 484.2; Trụ HBVT/23, HBVT/47, HBVT/50 tuyến 481

Thứ 7 03/10/2026

6:30

16:00

Đường Hòa Bình (lề bên phải từ ngã tư Hòa Bình - Lê Lợi đến ngã tư Trần Phú - Hòa Bình) - phường Bạc Liêu

0,63

5,99

  1.  

Tại trụ TH1/09 tuyến 484

Thứ 7 03/10/2026

6:30

9:30

Đường Trần Văn Sớm, Cù Chính Lan, Nguyễn Tất Thành (lề bên phải từ ngã ba Trần Văn Sớm - Nguyễn Tất Thành đến ngã tư Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành) - phường Bạc Liêu

0,56

1,68

  1.  

Từ trụ 475BL/67A tuyến 475BL đến trụ 475BL/67A/01 tuyến 475BL.3

Thứ 7 03/10/2026

7:00

10:00

Ấp Tân Tạo, Cái Dầy, Xẻo Lá, Xẻo Chích, Thông Lưu, Trà Ban 1 - xã Vĩnh Lợi; Ấp Xóm Lớn - xã Châu Thới

3,05

9,15

  1.  

Từ trụ 475BL/67A/02 đến trụ 475BL/67A/08 tuyến 475BL.3

Thứ 7 03/10/2026

7:00

15:30

Ấp Cái Dầy, Tân Tạo - xã Vĩnh Lợi; Ấp Xóm Lớn - xã Châu Thới

0,25

2,13

  1.  

Từ trụ 475BL/78A/108/10 đến trụ 475BL/78A/108/26 tuyến 475BL.8.8

Thứ 7 03/10/2026

9:00

15:30

Ấp Bà Chăng - xã Vĩnh Lợi

0,05

0,33

  1.  

Từ trụ LT17/3 đến trụ LT17/06 trạm Long Thạnh 17 tuyến 472BL.13

Thứ 7 03/10/2026

7:30

10:00

Ấp Phước Thạnh, Cái Tràm - xã Hòa Bình

0,25

0,63

  1.  

Trụ LT21A/17, LT21A/18 trạm Long Thạnh 21A tuyến 472BL.15

Thứ 7 03/10/2026

11:00

14:00

Ấp Phước Thạnh - xã Hòa Bình

0,18

0,54

  1.  

Từ trụ 472BL/282A/16A đến trụ 472BL/282A/27 thuộc trạm Vĩnh Thịnh 1 trụ 472BL/282A/23 tuyến 472BL.9

Thứ 7 03/10/2026

7:30

16:00

Ấp Huy Hết -xã Hòa Bình

0,08

0,64

  1.  

Từ trụ 472BL/282A/28 đến trụ 472BL/282A/35A thuộc trạm Vĩnh Thịnh 2A trụ 472BL/282A/32 tuyến 472BL.9

Thứ 7 03/10/2026

7:30

16:00

Ấp Huy Hết -xã Hòa Bình

0,25

2,13

  1.  

Trụ 472BL/225/118/01 tuyến 472BL.7.8

Thứ 7 03/10/2026

8:00

11:00

Ấp 17, 18, 19, Mỹ Phú Nam, Minh Hòa, Thạnh Hưng 2, Ninh Lợi, Thanh Sơn - xã Vĩnh Mỹ; Ấp Vĩnh Bình, Mỹ Phú Tây, Mỹ Phú Nam - xã Vĩnh Thanh; Ấp Mỹ Phú Đông - xã Châu Thới

1,00

3,00

  1.  

Trụ 472BL/225/89/11, 472BL/225/89/23, 472BL/225/89/33, 472BL/225/89/36, 472BL/225/89/48, 472BL/225/89/49 tuyến 472BL.7.7; Trụ 472BL/225/89/34/01 tuyến 472BL.7.7.2

Thứ 7 03/10/2026

8:00

15:30

Ấp 21, Ninh Lợi, Thanh Sơn, Kế Phòng - xã Vĩnh Mỹ

0,25

1,88

  1.  

Tại vị trí trụ 475HD/39A/08B XDM tuyến 475HD.6

Thứ 7 03/10/2026

7:00

16:00

Ấp Ninh Thạnh Đông - xã Ninh Thạnh Lợi
Ấp Phước Thọ Hậu, Phước Thọ Tiền, Phước Trường - xã Vĩnh Phước

1,12

10,08

  1.  

Tuyến 475HD.6.4

Thứ 7 03/10/2026

8:00

11:00

Ấp Phước Thọ Hậu - xã Vĩnh Phước

0,15

0,45

  1.  

Từ trụ 473VT/57/179/66 đến trụ 473VT/57/179/85 tuyến 473VT.2.9

Thứ 7 03/10/2026

7:00

16:00

Ấp Cầu Đỏ, Lộ Xe, Lộ Xe A, Ba Đình - xã Vĩnh Lộc

1,33

12,00

  1.  

Trụ 13/3, 473VT/57/179/53 tuyến 473VT.2.9.2

Thứ 7 03/10/2026

8:00

14:00

Ấp Cầu Đỏ, Lộ Xe, Lộ Xe A, Ba Đình, Bần Ổi, Bến Bào - xã Vĩnh Lộc

1,67

10,00

  1.  

Từ trụ 472-474G/71A đến trụ 472-474G/71A/03 XDM tuyến 472G-474G; Phần hạ áp từ trụ PTĐ8B/17 đến trụ PTĐ8B/24, từ trụ PTĐ8B/18 đến trụ PTĐ8B/29, từ trụ PTĐ8B/29 đến trụ đỡ 4 XDM thuộc Trạm Phong Thạnh Đông 8B trụ 472-474G/73 tuyến 472G-474G

Thứ 7 03/10/2026

7:00

16:00

Khóm 2, 3 7, 8, Xóm Lung - phường Láng Tròn; Ấp 1, 2, 3, 4, Mỹ Điền, Hiệp Điền - xã Đông Hải

2,00

18,00

  1.  

Trụ 474G/64B/03 tuyến 474G6

Thứ 7 03/10/2026

8:00

11:00

Khóm Phong Thạnh Đông, 2, 3, 5, 7, 13, 15, 16, 19 - phường Láng Tròn

1,50

4,50

  1.  

Trụ 478G/12A/70 tuyến 478G6

Thứ 7 03/10/2026

12:30

16:00

Khóm 1, Phong Thạnh A, 18, 22, 24, 25 - phường Giá Rai

0,50

1,75

  1.  

Từ trụ 471M/03/151 XDM đến trụ 471M/03/160 tuyến 471M.3

Thứ 7 03/10/2026

6:30

16:00

Ấp Chòi Mòi, Long Phú, Minh Thìn, Cái Keo - xã Định Thành

3,72

35,29

  1.  

Từ trụ 471M/03/214/26/40A/01A XDM đến trụ 471M/03/214/26/40A/22 XDM tuyến 471M.3.15.2.6

Thứ 7 03/10/2026

6:30

16:00

Ấp Minh Thìn - xã Định Thành

0,13

1,19

  1.  

Trụ 471M/154/112/01/01 tuyến 471M.9.6.1

Thứ 7 03/10/2026

8:00

10:00

Ấp Ba Mến, 1, Quyết Chiến - xã An Trạch; Ấp Minh Thìn - xã Định Thành

1,56

3,12

  1.  

Trụ 471M/154/112/20 tuyến 471M.9.6

Thứ 7 03/10/2026

10:00

13:00

Ấp Minh Thìn - xã Định Thành

0,04

0,11

  1.  

Trụ 471M/03/173/11 tuyến 471M.3.13

Thứ 7 03/10/2026

9:00

15:00

Ấp Chòi Mòi - xã Định Thành

0,05

0,30

  1.  

Tại trụ VH6/19A XDM tuyến 483

Chủ nhật 04/10/2026

12:30

14:00

Đường Rạch Ông Bổn - phường Vĩnh Trạch

0,25

0,38

  1.  

Trụ 483/60, 483/61, 483/83 tuyến 483

Chủ nhật 04/10/2026

7:30

13:00

Đường Tỉnh lộ 38, Hồ Thị Kỷ, Đống Đa, Thống Nhất, Nguyễn Du, Nguyễn Thị Minh Khai, Phạm Ngũ Lão, Lý Văn Lâm, Lê Thị Hồng Gấm, Cao Văn Lầu, Khu dân cư Phường 5, Khu dân cư Thiên Long - phường Vĩnh Trạch

10,39

57,15

  1.  

Trụ CCB/20 tuyến 483

Chủ nhật 04/10/2026

7:30

11:00

Đường Lê Thị Hồng Gấm - phường Vĩnh Trạch

0,25

0,88

  1.  

Từ trụ 478BL/222/02T đến trụ 478BL/222/20T tuyến 478BL.4

Chủ nhật 04/10/2026

7:00

15:30

Ấp Trung Hưng, Mỹ Trinh, Mỹ Phú Đông, Vĩnh Hưng, Thạnh Hưng 1 - xã Châu Thới

1,05

8,93

  1.  

Từ trụ 472-474BL/192AK XDM đến trụ 472BL/192AK/01K XDM tuyến 472BL

Chủ nhật 04/10/2026

7:00

14:00

Ấp An Khoa - xã Vĩnh Mỹ; Ấp 15A, Thị Trấn A, Thị trấn B, Chùa Phật - xã Hòa Bình

1,50

10,50

  1.  

Từ trụ 472BL/282A/125 đến trụ 472BL/282A/132A thuộc trạm Vĩnh Thịnh 7 trụ 472BL/282A/129 tuyến 472BL.9

Chủ nhật 04/10/2026

7:30

16:00

Ấp Vĩnh Lạc - xã Vĩnh Hậu

0,08

0,64

  1.  

Từ trụ 472BL/282A/120 đến trụ 472BL/282A/124A thuộc trạm Vĩnh Thịnh 7B trụ 472BL/282A/123 tuyến 472BL.9

Chủ nhật 04/10/2026

7:30

16:00

Ấp Vĩnh Lạc - xã Vĩnh Hậu

0,23

1,91

  1.  

Từ trụ 472-473HD/74 đến trụ 472-473HD/107 tuyến 472-473HD

Chủ nhật 04/10/2026

7:00

16:00

Ấp Ninh Phước - xã Ninh Quới; Ấp Long Hòa, Long Hải, Long Hậu - xã Phước Long

2,81

25,29

  1.  

Từ trụ 473HD/35/151 đến trụ 473HD/35/179 tuyến 473HD.1

Chủ nhật 04/10/2026

7:00

16:00

Ấp Cai Giảng, Ninh Thạnh Tây, Kos Thum, Ngô Kim, Cây Cui, Thống Nhất, Xẻo Gừa, Nhà Lầu II - xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp Nhụy Cầm - xã Vĩnh Lộc

0,70

6,30

  1.  

Trụ 473HD/35/212/50, 473HD/35/212/54, XG28/1, CC40/5, 473HD/35/212/69, 473HD/35/212/97, 473HD/35/212/109 tuyến 473HD.1.4; khoảng trụ 473HD/35/212/7 - 473HD/35/212/72 tuyến 473HD.1.4

Chủ nhật 04/10/2026

8:00

15:00

Ấp Xẻo Gừa, Cây Cui, Xẻo Dừng - xã Ninh Thạnh Lợi

0,40

2,80

  1.  

Trụ 472ĐB/103 tuyến 472ĐB

Chủ nhật 04/10/2026

8:00

14:00

Ấp Nhàn Dân, Công Điền, Xóm Mới, Gò Muồng, Tân Thạnh - xã Phong Thạnh

1,50

9,00

  1.  

Trụ 474G/149/23/12 tuyến 474G1.3; Phần hạ áp từ trụ GR16/01 đến trụ GR16/33 thuộc Trạm Giá Rai 16 trụ 474G/149/23/12 tuyến 474G1.3

Chủ nhật 04/10/2026

7:00

16:00

Khóm 4 - phường Giá Rai

0,08

0,68

  1.  

Trụ 471M/17/02 tuyến 471M4; Trụ 471M/22/01 tuyến 471M8

Chủ nhật 04/10/2026

8:00

12:00

Ấp Nhàn Dân, Công Điền, Xóm Mới, Gò Muồng, Tân Thạnh - xã Phong Thạnh

1,50

6,00

  1.  

Khoảng trụ 473G/34B/04/16 - 473G/34B/04/17 trạm Hộ Phòng 14 trụ 473G/34B/04/07 tuyến 473G2.2

Chủ nhật 04/10/2026

13:30

15:30

Khóm 1A - phường Giá Rai

0,32

0,64

  1.  

Từ trụ 474G/10B/67 tuyến 474G.8 đến trụ 474G/10B/67/05 tuyến 474G.8.1

Chủ nhật 04/10/2026

7:00

16:00

Ấp 1, 2, Mỹ Điền, Hiệp Điền - xã Đông Hải

3,44

30,93

  1.  

Từ trụ 476G/150A/87/09/09 đến trụ 476G/150A/87/09/34A tuyến 476G.8.3.2

Chủ nhật 04/10/2026

7:00

16:00

Ấp Vinh Điền, Lập Điền - xã Gành Hào

0,66

5,96

  1.  

Trụ 474G/10B/67/34B/92 tuyến 474G.8.1.1

Chủ nhật 04/10/2026

8:00

10:00

Ấp Trung Điền - xã Đông Hải

0,11

0,22

  1.  

Trụ 471ĐH/141/07 tuyến 471ĐH.9

Chủ nhật 04/10/2026

11:00

12:00

Ấp Thanh Hải, Bình Điền - xã Gành Hào

0,34

0,34

                 

7. Đánh giá tình hình hệ thống điện tuần 40/2026:

7.1. Đánh giá chung: Trong tuần, các công tác thực hiện không gây ảnh hưởng làm quá tải các phần tử mang điện liên quan.

7.2. Các phần tử mang tải trên 80%:

- Đường dây 175 Bạc Liêu 2 - 172 Thạnh Trị dây dẫn ACSR 185/29 dòng định mức 510A dòng vận hành Imax = 486A. Mức mang tải 95,25% Năng lượng tái tạo phát cao (ngày 16/9/2026).

- Đường dây 171 Cà Mau 2 - 172 Khánh An dây dẫn ACSR 240/32 dòng định mức 610A dòng vận hành Imax = 636A. Mức mang tải 104,26% Theo phương thức vận hành của A2 (ngày 19/9/2026).

- Đường dây 171 Khánh An - 172 Cà Mau dây dẫn ACSR 240/32 dòng định mức 610A dòng vận hành Imax = 504A. Mức mang tải 82,54% Theo phương thức vận hành của A2 (ngày 19/9/2026).

- Đường dây 176 An Xuyên - 172 Thới Bình dây dẫn ACSR 240/32 dòng định mức 610A dòng vận hành Imax = 496A. Mức mang tải 81,29% Theo phương thức vận hành của A2 (ngày 20/9/2026).

8. Cảnh báo điện áp:

8.1. Cảnh báo điện áp thấp:

+ Các nút có điện áp thấp trong chế độ vận hành thấp điểm: Không.

+ Các nút có điện áp thấp trong chế độ vận hành cao điểm:  Không.

8.2. Cảnh báo điện áp cao (cấp điện áp 110kV và 22kV):  Không.

8.3. Chế độ sự cố N-1 đường dây, máy biến áp 220kV trong HTĐ miền Nam ở chế độ vận hành bình thường:  Thực hiện theo lệnh từ Điều độ viên SSO.

9. Công trình mới dự kiến trong tuần: Không.

10. Kế hoạch thử nghiệm, thí nghiệm dự kiến trong tuần: Không

11. Đề nghị các đơn vị:

11.1. Phòng Điều độ:

+ Nghiêm túc thực hiện huy động công suất MTMN theo phân bổ của EVN SPC.

+ Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

+ Khi xảy sự cố kéo dài, Điều độ phối hợp với các Điện lực thực hiện ngay việc chuyển phụ tải bị ảnh hưởng mất điện nhưng không thuộc trong vùng bị sự cố sang nhận điện từ nguồn khác để tái lập điện trở lại.

11.2. Phòng Khoa học Công nghệ và Chuyển đổi số: Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

11.3. Xí nghiệp lưới điện Cao thế Cà Mau:

            + Quản lý vận hành tăng cường rà soát kiểm tra lưới, sớm phát hiện và xử lý kịp thời các khiếm khuyết, nguy cơ của thiết bị, nhằm đảm bảo thiết bị luôn trong tình trạng sẵn sàng, tin cậy cao nhất.

+ Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

11.4. Các Điện lực trực thuộc:

+ Nghiêm túc việc thực hiện huy động MTMN theo phân bổ của Công ty.

+ Quản lý vận hành tăng cường rà soát kiểm tra lưới điện, sớm phát hiện và xử lý kịp thời các khiếm khuyết, nguy cơ của thiết bị, nhằm đảm bảo thiết bị luôn trong tình trạng sẵn sàng, tin cậy cao nhất./.


TIN LIÊN QUAN

(08:58 - 28/09/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 30-2026 (Từ 21/9/2026 đến 27/9/2026)

(08:58 - 28/09/2026)

Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 39-2026 (Từ 21/9/2026 đến 27/9/2026)

(08:58 - 28/09/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 38-2026 từ 14/9/2026 đến 20/9/2026

(08:57 - 28/09/2026)

Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 38-2026 từ 14/9/2026 đén 20/9/2026

(08:57 - 28/09/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 36-2026 (từ ngày 31/8/2026 đến ngày 06/9/2026)

(08:57 - 28/09/2026)

Kê hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 36-2026 (từ ngày 31/8/2026 đến ngày 06/9/2026)

(08:56 - 28/09/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 40-2026

(08:55 - 28/09/2026)

Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 40-2026

(08:49 - 13/08/2026)

Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 32-2026

(08:48 - 13/08/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 33-2026