Tin tức & hoạt động

Đăng bởi Huỳnh Duy | 08:58 | 28/09/2026

Kế hoạch vận hành tuần 30-2026 (Từ 21/9/2026 đến 27/9/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 39-2026

(Từ 21/9/2026 đến 27/9/2026)

 

 
 

 

 

1. Phụ tải thực tuần 37 (từ ngày 07/9/2026 đến 13/9/2026)

Athực nhận (kWh)

62.370.889

Atrung bình (kWh)

8.910.127

Pmax - 43X (MW)

481

Pmin - 43X (MW)

199,4

AMTMN(ước tính) (kWh)

7.358.094

PMTMN (MW)

181

2. Dự kiến phụ tải tuần 39

Athực nhận (kWh)

64.553.870

Atrung bình (kWh)

9.221.981

Pmax - 43X (MW)

489

Pmin - 43X (MW)

210

AMTMN (kWh)

6.707.469

PMTMN (MW)

165

3. Huy động nguồn: Thực hiện huy động theo kế hoạch huy động nguồn MTMN của NSMO, EVN SPC.

4. Tải các đường dây - trạm 110kV:

4.1. Tải phía đường dây 110kV:

 

 

Đường dây

Điểm đo

I định mức
dây dẫn

I thực tế max

So Sánh

Nguyên

nhân

A

A

%

171 Cà Mau 2 - 172 Khánh An

172 Khánh An

610

456

74,8%

 

171 Cái Nước - 131,132 Ngọc Hiển

171 Cái Nước - 172 Ngọc Hiển

171 Cái Nước

610

456

74,8%

 

171 Cái Nước

510

456

89,4%

 

 

171 Đầm Dơi - 172 Cái Nước

172 Ngọc Hiển

510

465

91,2%

 

171 Đầm Dơi

510

368

72,2%

 

 

171 Cà Mau - 171 Định Bình

172 Cái Nước

510

370

72,5%

 

171 Cà Mau

610

364

59,7%

 

 

171 Định Bình

610

388

63,7%

 

171 Khánh An - 172 Cà Mau

171 Khánh An

610

321

52,6%

 

 

171 NMĐG Tân Ân 1 - 171 Rạch Gốc 

172 Cà Mau

610

321

52,7%

 

171 Rạch Gốc

750

444

59,3%

 

172 Giá Rai - 171 Vĩnh Hậu 

171 Vĩnh Hậu

610

280

45,9%

 

172 Giá Rai

610

284

46,5%

 

172 An Xuyên - 171 Hồng Dân

172 An Xuyên

1020

416

68,3%

 

172 Bạc Liêu 2 - 172 Hiệp Thành

172 Hiệp Thành

610

490

48,0%

 

172 Cà Mau 2 - 171 An Xuyên

171 An Xuyên

1020

466

76,5%

 

172 Định Bình - 173 Giá Rai 2

172 Định Bình

610

140

23,0%

 

172 Đông Hải - 180 TC Hòa Bình 2

172 Đông Hải

610

312

30,6%

 

172 Hồng Dân - 171 Long Mỹ

171 Long Mỹ

1020

157

15,4%

 

 

172 Hồng Dân - 173 Long Mỹ

172 Hồng Dân

1020

157

15,4%

 

172 Hồng Dân

1020

156

15,3%

 

 

171 Hiệp Thành - 172 NMĐG Hòa Bình 2

173 Long Mỹ

1020

457

75,0%

 

171 Hiệp Thành

610

300

49,2%

 

173 Đầm Dơi - 172 NMĐG Tân Thuận 

174 Đông Hải

610

110

18,0%

 

172 Sông Đốc - 131 Tân Hưng Tây

131 Tân Hưng Tây

610

109

17,9%

 

 

172 Trần Văn Thời - 171 Sông Đốc

172 Sông Đốc

610

240

39,3%

 

171 Sông Đốc

610

242

39,7%

 

 

172 Vĩnh Hậu - 178 TC Hòa Bình 2

172 Trần Văn Thời

610

176

28,9%

 

172 Vĩnh Hậu

610

276

45,2%

 

171 Thới Bình - 172 Vĩnh Thuận

171 Thới Bình

610

280

45,9%

 

 

173 Bạc Liêu 2 - 172 Bạc Liêu

172 Vĩnh Thuận

610

171

28,1%

 

172 Bạc Liêu

610

400

65,6%

 

173 Cà Mau 2 - 172 Đầm Dơi

172 Đầm Dơi

610

466

76,5%

 

173 Giá Rai 2 - 172 Định Bình

172 Định Bình

610

545

72,6%

 

173 Ngọc Hiển - 172 Rạch Gốc

172 Rạch Gốc

750

541

72,2%

 

 

174 Bạc Liêu 2 - 171 Bạc Liêu

173 Ngọc Hiển

750

195

32,0%

 

171 Bạc Liêu

610

302

49,4%

 

174 Cà Mau 2 - 171 Trần Văn Thời

171 Trần Văn Thời

610

300

49,2%

 

171 NMĐG Tân Thuận - 174 Đông Hải

174 Đông Hải

610

300

49,2%

 

 

174 Đông Hải

610

260

42,6%

 

171 Đông Hải - 174 Giá Rai 2

174 Ngọc Hiển - 172 NMĐG Tân Ân 1

171 Đông Hải

610

486

79,6%

 

174 Ngọc Hiển

610

454

88,9%

 

175 Bạc Liêu 2 - 172 Thạnh Trị

172 Thạnh Trị

510

280

45,9%

 

175 Giá Rai 2- 179 TC Hòa Bình 2

171 Vĩnh Hậu

610

140

23,0%

 

 

176 An Xuyên - 172 Thới Bình

 

172 Đông Hải

610

336

55,1%

 

172 Thới Bình

610

342

56,0%

 

176 An Xuyên

610

280

45,9%

 

176 An Xuyên - 172 Vĩnh Thuận

 

172 Vĩnh Thuận

610

342

56,0%

 

176 An Xuyên

610

242

39,6%

 

176 Giá Rai 2 - 171 Giá Rai

171 Giá Rai

610

456

74,8%

 

4.2. Tải các phát tuyến 22kV:

STT

Trạm

BA 110KV

Phát tuyến

Iđm cáp ngầm

Iđm dây dẫn

Imax
thực tế

So Sánh cáp ngầm

So sánh dây dẫn

Nguyên Nhân

A

A

A

%

%

 

1

AN XUYÊN

471 An Xuyên

475

450

46

9,6%

10,2%

 

473 An Xuyên

475

450

 

 

 

Dự phòng

475 An Xuyên

475

450

 

 

 

Dự phòng

477 An Xuyên

475

450

278

58,6%

61,9%

 

472 An Xuyên

475

450

76

16,1%

17,0%

 

474 An Xuyên

475

450

344

72,4%

76,4%

 

476 An Xuyên

475

510

70

14,7%

13,7%

 

478 An Xuyên

475

450

219

46,1%

48,6%

 

480 An Xuyên

475

 

 

 

 

Dự phòng

2

BẠC LIÊU

471 Bạc Liêu

475

610

234

49,3%

38,4%

 

473 Bạc Liêu

475

610

312

65,6%

51,1%

 

475 Bạc Liêu

475

610

69

14,5%

11,3%

 

477 Bạc Liêu

475

610

184

38,8%

30,2%

 

479 Bạc Liêu

475

610

244

51,3%

40,0%

 

472 Bạc Liêu

475

610

151

31,8%

24,8%

 

474 Bạc Liêu

475

610

295

62,1%

48,4%

 

476 Bạc Liêu

475

610

265

55,8%

43,5%

 

478 Bạc Liêu

475

610

199

41,9%

32,7%

 

480 Bạc Liêu

475

610

 

 

 

Dự phòng

3

CÀ MAU

471 Cà Mau

475

510

334

70,3%

65,5%

 

473 Cà Mau

475

450

166

35,0%

36,9%

 

475 Cà Mau

475

450

217

45,7%

48,2%

 

477 Cà Mau

475

510

84

17,7%

16,5%

 

479 Cà Mau

475

540

90

19,0%

16,7%

 

472 Cà Mau

475

 

 

 

 

Dự phòng

474 Cà Mau

475

540

306

64,4%

56,6%

 

476 Cà Mau

475

450

200

42,1%

44,4%

 

478 Cà Mau

475

450

176

37,1%

39,1%

 

4

CÁI NƯỚC

472 Cái Nước

410

510

120

29,2%

23,5%

 

474 Cái Nước

410

610

211

51,5%

34,6%

 

476 Cái Nước

410

610

152

37,1%

24,9%

 

478 Cái Nước

410

610

108

26,4%

17,7%

 

480 Cái Nước

410

610

56

13,7%

9,2%

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ĐẦM DƠI

 

 

 

 

 

471 Đầm Dơi

410

 

 

 

 

Dự phòng

473 Đầm Dơi

410

450

 

 

 

Dự phòng

475 Đầm Dơi

410

450

 

 

 

Dự phòng

477 Đầm Dơi

410

450

184

44,9%

40,9%

 

479 Đầm Dơi

410

450

64

15,6%

14,2%

 

472 Đầm Dơi

410

450

128

31,2%

28,4%

 

474 Đầm Dơi

410

450

88

21,5%

19,6%

 

476 Đầm Dơi

410

510

86

20,9%

16,8%

 

478 Đầm Dơi

410

610

267

65,1%

43,8%

 

6

ĐỊNH BÌNH

472 Định Bình

475

540

280

58,9%

51,9%

 

474 Định Bình

475

540

328

69,1%

60,7%

 

476 Định Bình

475

300

 

 

 

Dự phòng

478 Định Bình

475

540

88

18,5%

16,3%

 

480 Định Bình

475

 

 

 

 

Dự phòng

7

ĐÔNG HẢI

471 Đông Hải

410

610

79

19,3%

13,0%

 

473 Đông Hải

410

510

113

27,6%

22,2%

 

475 Đông Hải

410

610

205

50,1%

33,7%

 

472 Đông Hải

475

510

125

26,3%

24,5%

 

474 Đông Hải

475

610

186

39,1%

30,4%

 

476 Đông Hải

475

610

 

 

 

Dự phòng

478 Đông Hải

475

510

 

 

 

Dự phòng

8

GIÁ RAI

471 Giá Rai

475

610

88

18,4%

14,4%

 

473 Giá Rai

475

610

386

81,3%

63,3%

 

475 Giá Rai

475

610

 

 

 

Dự phòng

477 Giá Rai

475

610

172

36,2%

28,2%

 

472 Giá Rai

410

610

186

45,3%

30,4%

 

474 Giá Rai

410

610

306

74,6%

50,2%

 

476 Giá Rai

410

610

161

39,2%

26,3%

 

478 Giá Rai

410

610

357

87,0%

58,5%

 

9

HIỆP THÀNH

471 Hiệp Thành

475

610

165

40,2%

27,0%

 

473 Hiệp Thành

475

610

37

9,1%

6,1%

 

475 Hiệp Thành

475

610

64

15,6%

10,5%

 

477 Hiệp Thành

475

610

185

45,1%

30,3%

 

479 Hiệp Thành

475

610

 

 

 

Dự phòng

10

HỒNG DÂN

471 Hồng Dân

410

610

353

86,0%

57,8%

 

473 Hồng Dân

410

610

 

 

 

Dự phòng

475 Hồng Dân

410

610

146

35,5%

23,9%

 

477 Hồng Dân

410

610

 

 

 

Dự phòng

472 Hồng Dân

410

610

273

66,5%

44,7%

 

474 Hồng Dân

410

610

17

4,1%

2,8%

 

476 Hồng Dân

410

610

150

36,5%

24,5%

 

478 Hồng Dân

410

610

212

51,7%

34,7%

 

 

 

 

 

 

 

11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHÁNH AN

 

 

 

 

 

471 Khánh An

475

510

 

 

 

Dự phòng

473 Khánh An

475

510

178

37,4%

34,8%

 

475 Khánh An

475

450

138

29,1%

30,7%

 

477 Khánh An

475

610

273

57,5%

44,8%

 

479 Khánh An

475

610

261

54,9%

42,7%

 

481 Khánh An

475

610

 

 

 

Dự phòng

472 Khánh An

475

610

146

30,6%

23,9%

 

474 Khánh An

475

610

 

 

 

Dự phòng

476 Khánh An

475

 

 

 

 

Dự phòng

478 Khánh An

475

 

 

 

 

Dự phòng

480 Khánh An

475

 

 

 

 

Dự phòng

12

NGỌC HIỂN

 471 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

 473 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

 475 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

 477 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

472 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

474 Ngọc Hiển

410

300

200

48,8%

66,7%

 

476 Ngọc Hiển

410

510

240

58,5%

47,1%

 

478 Ngọc Hiển

410

510

250

61,0%

49,0%

 

480 Ngọc Hiển

410

450

190

46,3%

42,2%

 

482 Ngọc Hiển

410

450

90

22,0%

20,0%

 

13

RẠCH GỐC

471 Rạch Gốc

410

540

70

14,7%

13,0%

 

473 Rạch Gốc

410

510

146

30,8%

28,6%

 

475 Rạch Gốc

410

540

93

19,5%

17,1%

 

477 Rạch Gốc

410

540

61

12,7%

11,2%

 

14

SÔNG ĐỐC

471 Sông Đốc

445

610

190

40,1%

31,2%

 

473 Sông Đốc

445

610

340

71,6%

55,8%

 

475 Sông Đốc

445

610

186

39,1%

30,5%

 

477 Sông Đốc

445

610

72

15,2%

11,8%

 

479 Sông Đốc

445

 

 

 

 

Dự phòng

15

TÂN HƯNG TÂY

471 Tân Hưng Tây

410

450

90

22,0%

20,0%

 

473 Tân Hưng Tây

410

450

161

39,3%

35,8%

 

475 Tân Hưng Tây

410

450

90

22,0%

20,0%

 

477 Tân Hưng Tây

410

450

220

53,7%

48,9%

 

16

THỚI BÌNH

472 Thới Bình

410

540

136

28,6%

25,2%

 

474 Thới Bình

410

540

40

8,4%

7,4%

 

476 Thới Bình

410

450

96

20,2%

21,3%

 

478 Thới Bình

410

300

40

8,4%

13,3%

 

480 Thới Bình

410

510

24

5,1%

4,7%

 

 

 

 

17

 

 

 

 

 

17

 

 

 

TRẦN VĂN THỜI

 

 

 

TRẦN VĂN THỜI

471 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

473 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

475 Trần Văn Thời

410

450

58

14,0%

12,8%

 

477 Trần Văn Thời

410

450

124

30,2%

27,5%

 

479 Trần Văn Thời

410

510

66

16,0%

12,9%

 

481 Trần Văn Thời

410

450

114

27,9%

25,4%

 

472 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

474 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

476 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

478 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

 

 

18

 

 

 

 

VĨNH HẬU

 

 

472 Vĩnh Hậu

475

510

208

43,8%

40,8%

 

474 Vĩnh Hậu

475

610

288

60,6%

47,2%

 

476 Vĩnh Hậu

475

610

96

20,2%

15,7%

 

478 Vĩnh Hậu

475

610

144

30,3%

23,6%

 

4.3.Tải máy biến áp:

STT

Trạm

MBA

I định mức

I thực tế max

So Sánh

Nguyên nhân

(A)

(A)

%

 

1

An Xuyên

T1-An Xuyên

1004

62

6,2%

 

T2-An Xuyên

1004

120

12,0%

 

2

 

Bạc Liêu

 

T1-Bạc Liêu

1581

198

12,6%

 

T2-Bạc Liêu

1581

161

10,2%

 

3

 

Cà Mau

 

T1-Cà Mau

1581

163

10,3%

 

T2-Cà Mau

1581

129

8,2%

 

4

Cái Nước

T2-Cái Nước

1004

128

12,7%

 

5

 

Đầm Dơi

 

T1-Đầm Dơi

1004

48

4,8%

 

T2-Đầm Dơi

1004

100

10,0%

 

6

Định Bình

T2-Định Bình

1004

115

11,5%

 

7

 

Đông Hải

 

T1-Đông Hải

1004

128

12,7%

 

T2-Đông Hải

1004

 

 

Dự phòng

8

 

Giá Rai

 

T1-Giá Rai

1004

115

11,4%

 

T2-Giá Rai

1004

115

11,5%

 

9

Hiệp Thành

T1-Hiệp Thành

1004

74

7,4%

 

10

 

Hồng Dân

 

T1-Hồng Dân

625

85

13,6%

 

T2-Hồng Dân

625

79

12,7%

 

11

Khánh An

T1-Khánh An

1581

128

8,1%

 

 

T2-Khánh An

1581

74

4,7%

 

12

Ngọc Hiển

(Năm Căn)

T1-Ngọc Hiển

1004

 

 

Dự phòng

T2-Ngọc Hiển

1004

164

16,3%

 

13

Rạch Gốc

T1-Rạch Gốc

1004

63

6,3%

 

14

Sông Đốc

T1-Sông Đốc

1004

137

13,7%

 

15

Tân Hưng Tây

T1-Tân Hưng Tây

1004

110

11,0%

 

16

Thới Bình

T2-Thới Bình

1004

56

5,6%

 

17

Trần Văn Thời

T1-Trần Văn Thời

1004

67

6,7%

 

T2-Trần Văn Thời

1004

 

 

Dự phòng

18

Vĩnh Hậu

T2-Vĩnh Hậu

1004

124

12,4%

 

5. Điểm mở dự kiến mới trong tuần: thực hiện thay đổi kết lưới theo lệnh Điều độ viên SSO.

6. Các công tác dự kiến thực hiện trong tuần:

Stt

Hạng mục thiết bị đường dây

Ngày

Thời điểm cắt điện/cô lập

Thời điểm đóng điện/vận hành

Khu vực mất điện

CS
(MW)

Sản lượng
(kWh)

A

Công tác lưới điện 110kV:

  1.  


Cô lập đường dây 110kV 173 Cà Mau 2-172 Đầm Dơi, 173 Đầm Dơi  - 172 NMĐG Tân Thuận;
Cô lập trạm 110kV Đầm Dơi (ngăn MC 171, 172, 173, TC C11, C12, MC 131, 132, MBA T1, T2).

 

24/9/2026

10h00

13h00

Mất điện
phụ tải trạm 110kV Đầm Dơi

28

84000

  1.  


 Cô lập đường dây 110kV 173 Cà Mau 2 172 Đầm Dơi;
 Cô lập đường dây 110kV 173 Đầm Dơi 172 NMĐG Tân Thuận;
Cô lập ngăm MC 172, 173, 132, TC C12, MBA T2 trạm 110kV Đầm Dơi.

 

24/9/2026

13h00

16h00

Không mất
điện phụ tải

0

0

  1.  


  Cô lập đường dây 110kV 171 Đầm Dơi -172 Cái Nước;
Cô lập ngăn MC 171, TC C11, MC 131, MBA T1, TC C41, C42 trạm 110kV Đầm Dơi.

 

27/9/2026

07h00

17h00

Mất điện phụ tải trạm 110kV Đầm Dơi

28

280000

  1.  

 Thanh cái C12, kết dàn DCL 100-9 trạm 110kV Hồng Dân

27/9/2026

07:00

13:00

Không mất điện phụ tải

0,00

0,00

B

Công tác lưới điện trung, hạ áp:

Trụ sở chính

  1.  

Cắt 1 LBFCO 481TVT-7/56 (1 pha Trảng Cò Ký Niêm)

21/9/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Trảng Cò, xã Trần Văn Thời

0,375

3.000

  1.  

Cắt 03LBFCO NR 475ĐH-7/193 (Nước Mặn)

21/9/2026

08:00

16:00

Một phần xã Tân Thuận

0,955

7.640

  1.  

Cắt 03LBFCO trụ 33 PĐ 478NH-7/33 (Quách Phẩm)

21/9/2026

08:30

16:00

Một phần xã Quách Phẩm

3,015

22.613

  1.  

- Cắt 1LBFCO 478NH-7/115; - Kết hợp cắt 1LBFCO 478NH-7/115/27

21/9/2026

09:00

13:00

Một phần ấp Chống Mỹ, xã Năm Căn

1,5

6.000

  1.  

Cắt NR 471THT-7/120/107/03 (1P KÊNH XÁNG CÙNG)

21/9/2026

09:00

13:00

Một phần khách hàng ấp Gò Công, xã Cái Đôi Vàm.

0,01

40

  1.  

Cắt NR 471THT-7/120/108 (1P GÒ CÔNG 3-4)

21/9/2026

14:00

16:00

Một phần khách hàng ấp Gò Công, xã Cái Đôi Vàm.

0,05

100

  1.  

Cắt RC + DS trụ 71/03 tuyến 474CN

22/9/2026

08:00

16:00

Một phần xã Cái Nước, xã Tân Hưng

5

40.000

  1.  

Cắt RC + DS trụ 01 tuyến 476CN

22/9/2026

08:00

16:00

Một phần xã Cái Nước, xã Nguyễn Việt Khái

5

40.000

  1.  

Cắt RC+DS PĐ 472TB-7/61 Cầu Thới Bình

22/9/2026

08:00

16:00

Ấp Cái Sắn, Lê Giáo, Lê Hoàng Thá xã Biển Bạch

0,9

7.200

  1.  

Cắt 1 FCO Trạm Bạch Đàn 2

22/9/2026

08:00

16:00

Ấp 6, xã Đá Bạc

0,01

80

  1.  

Cắt 01 FCO PĐ 477KA-7/145 Kinh Bờ Bao 33-35-93

22/9/2026

08:00

16:00

Một phần ấp 13 xã Khánh Lâm

0,3

2.400

  1.  

Cắt LBS và DS 03 pha trụ 31 PĐ 474CN-7/31 (Bến Bào)

22/9/2026

08:00

16:00

Một phần xã Quách Phẩm

3,85

30.800

  1.  

Cắt MCCB và 1FCO trạm Đất Mũi 62 tuyến 473RG

23/9/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Khai Long, xã Đất Mũi

0,025

200

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 474NH-7/03/30/24 (Cháy Nổ) tuyến 474NH

23/9/2026

08:00

13:00

Một phần ấp Ông Quyền, xã Tân Ân

0,025

125

  1.  

Cắt 01FCO PĐ: 480TB-7/40/53/04 NR lộ xe Ông Bường

23/9/2026

08:00

16:00

Ấp 1, xã Hồ Thị Kỹ

0,4

3.200

  1.  

Cắt RC+DS PĐ 474TB-7/62 Rạch Đình

23/9/2026

08:00

16:00

Ấp Cái Sắn, Lê Giáo, Lê Hoàng Thá xã Biển Bạch

0,9

7.200

  1.  

Cắt 1 FCO Trạm Kinh Đào 2

23/9/2026

08:00

16:00

Ấp 6, xã Đá Bạc

0,025

200

  1.  

Cắt LBS và 3LBFCO 478AX-7/86 (Kinh Mới)

23/9/2026

08:00

16:00

Kinh Mới Phường An Xuyên

4,925

39.400

  1.  

Cắt RC và DS 03 pha trụ 02A PĐ 478NH-7/02A (Cây Dương)

23/9/2026

08:00

16:00

Một phần xã Quách Phẩm

4,302

34.416

  1.  

Cắt LBS+DS PĐ 476AX-7/49/01 Rạch Bần

24/9/2026

07:00

17:00

Kinh Đường Xuồng ấp Đường Đào xã Hồ Thị Kỹ

0,6

6.000

  1.  

Cắt RC+DS PĐ 476AX-7/62/01 Võ Văn Kiệt

24/9/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Tắc Thủ, ấp 2, ấp Đường Đào xã Hồ Thị Kỹ

0,9

7.200

  1.  

Cắt LBS và 03LBFCO NR 474CN-7/119 (Kênh Giữa - QP Bắc)

24/9/2026

08:00

16:00

Một phần xã Quách Phẩm

2,837

22.696

  1.  

Cắt MCCB và 1FCO trạm Đất Mũi 6 tuyến 473RG

25/9/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Cái Xép, xã Đất Mũi

0,025

200

  1.  

Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/193B/40 (1p Ông Đơn - Vườn Kiểng)

25/9/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Vườn Kiểng, xã Tam Giang

0,08

640

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 476AX-7/30/74 Cái Bát

25/9/2026

08:00

16:00

Ấp Cái Bát xã Hồ Thị Kỹ

0,2

1.600

  1.  

Cắt RC+LTD PĐ 479KA-7/175 Cái Tàu

25/9/2026

08:00

14:00

Một phần ấp Xóm Sở, ấp 2 xã Hồ Thị Kỹ

0,6

3.600

  1.  

Cắt 1 LBFCO 475KA-7/100/182 (1 pha Co Xáng)

25/9/2026

08:00

16:00

Một phần ấp 1, ấp 2, xã Đá Bạc

0,0125

100

  1.  

Cô lập RC 475KA/72A/34 Mở DS 475KA-7/72A/34 (Tuyến 3 pha Khánh Bình - Rạch Nhum)

25/9/2026

08:00

16:00

Ấp Kinh Hội, Chống Mỹ, Ông Bích, 19/5, Phạm Kiệt, Lung Bạ, Rạch Nhum (1 phần Xã Khánh Bình)

2,94

23.520

  1.  

Cắt 01 FCO PĐ 477KA-7/246 Kinh 33

25/9/2026

08:00

16:00

Một phần ấp 15 xã Khánh Lâm

0,2

1.600

  1.  

Cắt 01 LBFCO trụ 62A/01 NR 474CN-7/71/62A/01 khơ me)

25/9/2026

08:30

16:30

Một phần Xã Cái Nước

2,5

20.000

  1.  

Cắt NR 477THT-7/08/45/01 (1P Lung Bổn)

25/8/2026

09:00

16:00

Một phần khách hàng xã Nguyễn Việt Khái

0,85

5.950

  1.  

Cắt CB tổng Trạm Chà Là 2 (TG 08)

25/9/2026

09:00

12:00

Một phần ấp Bông Súng, xã Tam Giang

0,02

60

  1.  

Cắt RC 473RG/21 và DS NR 473RG-7/21 (Cầu Rạch Lùm) tuyến 473RG; Chuyển tải sau RC NR 473RG/21/105 và DS NR 473RG-7/21/105 (Xóm Lò) sang nhận điện từ tuyến 474NH

26/9/2026

08:00

16:00

Một phần xã Phan Ngọc Hiển và xã Tân Ân

0,426

3.408

  1.  

Đóng DS+LBS PĐ 477KA-7/601 Khánh Hội, Cắt LBS + DS PĐ 477KA-7/144 Khánh An - Khánh Lâm, Cắt RC PĐ 477KA/189/01 Kinh 29; Mở DS PĐ 477KA-7/189 Kinh 29

26/9/2026

08:00

16:00

Một phần ấp 14 xã Khánh Lâm, một phần ấp 6 xã Khánh An

1,4

11.200

  1.  

Cắt MC tuyến 473KA, Mở DS trụ 01 tuyến 473KA

26/9/2026

08:00

16:00

Một phần ấp 02 xã KhánhAn

3,5

28.000

  1.  

Cắt LBS và 03LBFCO NR 478ĐD-7/228 (Đầu Trâu)

26/9/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Tân Hòa, Phú Nhuận, Chánh Tài, toàn bộ ấp Tân Hòa, Hòa Hiệp , Minh Hùng, Ánh Dân, Hiệp Dư, Hải An, Vàm Đầm, Văn Luyện xã Tân Tiến

1,927

15.416

  1.  

Cắt PĐ 477THT-7/07/06 (3P Phú Tân)

26/9/2026

08:30

16:30

Một phần khách hàng xã Phú Tân, xã Phú Mỹ

8,5

68.000

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/558/03 (Rạch Ống Bọng - Tắc Gốc 2) Tuyến 473RG

27/9/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Ông Bọng, ấp Tắc Gốc, Khai Long, xã Đất Mũi

0,0325

260

  1.  

Cắt 1LBFCO 480NH-7/111/11 (1p Điển Hình)

27/9/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Cả Nẩy, xã Năm Căn

0,7

5.600

  1.  

Cắt RC+DS PĐ 472TB-7/245 Cầu Kinh 3

27/9/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Trương Thoại xã Biển Bạch

1,2

9.600

  1.  

Cắt 3 LBFCO 477AX-7/7A/134 (Tuyến 477AX)

27/9/2026

08:00

16:00

Khóm Tắc Thủ, khóm Giao Vàm, ấp Cái Bát, ấp Cỏ Xước (1 phần Phường Lý Văn Lâm và 1 phần xã Lương Thế Trân)

1,238

9.904

  1.  

Cắt 3 LBFCO 477TVT-7/114 (Trục chính 477TVT)

27/9/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Cái Rắn, ấp Phú Hưng, ấp Rạch Mũi

0,755

6.040

  1.  

Cắt NR 475THT-7/134/01/01 (3P LÔ I)

27/9/2026

09:00

14:00

Một phần khách hàng ấp 7, xã Cái Đôi Vàm.

2,5

12.500

Cơ sở 2

  1.  

Từ trụ 472-474BL/31A đến trụ THA/07 tuyến 474BL

Thứ 2 21/09/2026

7:30

16:00

Đường 23 Tháng 8, Bà Huyện Thanh Quan, Phan Bội Châu - phường Bạc Liêu

0,56

4.760

  1.  

Phần hạ áp từ trụ hạ thế (XDM) đến trụ 475BL/94/44/25 Nàng Rèn 2 trụ 475BL/94/44/31 tuyến 475BL.1.3

Thứ 2 21/09/2026

7:00

15:30

Ấp Công Điền - xã Châu Thới

0,03

213

  1.  

Từ trụ 472BL/282A/09 đến trụ 472BL/282A/16 và từ trụ 472BL/282A/13 đến trụ VT 1A/25 thuộc trạm Vĩnh Thịnh 1A trụ 472BL/282A/13 tuyến 472BL.9

Thứ 2 21/09/2026

7:30

16:00

Ấp Huy Hết - xã Hòa Bình

0,32

2.720

  1.  

Từ trụ 475HD/64A/01A đến trụ 475HD/64A/13 tuyến 475HD.10

Thứ 2 21/09/2026

7:00

16:00

Ấp Thọ Tiền, Phước Hậu - xã Vĩnh Phước

0,10

900

  1.  

 Trụ TT11/28, TT11/28A, TT11/28B, TT11/29 trạm Tân Thạnh 11 trụ 471M/17/27/06/13 tuyến 471M4.1.1

Thứ 2 21/09/2026

8:00

15:30

Ấp Xóm Mới - xã Phong Thạnh

0,11

840

  1.  

Tại trụ 482/56/41C/15/26A XDM tuyến 482.5.14.1

Thứ 3 22/09/2026

7:30

12:00

Đường Ngô Quyền, Kênh 30 Tháng 4, Kênh Bộ Đội, Kênh Số 4, Cầu Kè, Cây Mét, Giồng Me - phường Bạc Liêu; Ấp 16, 17, Cây Gừa - xã Vĩnh Hậu

3,42

15.399

  1.  

 Trụ 483/104 tuyến 483

Thứ 3 22/09/2026

8:30

11:30

Không mất điện khách hàng

0,0

0

  1.  

Trụ 483/46 tuyến 483

Thứ 3 22/09/2026

13:30

16:00

Không mất điện khách hàng

0,0

0

  1.  

Phần hạ áp từ trụ hạ thế (XDM) đến trụ 478BL/222/28T tuyến 478BL.4

Thứ 3 22/09/2026

7:00

15:30

Ấp Trung Hưng, Trung Hưng 1- xã Châu Thới

0,05

425

  1.  

Từ trụ 478BL/222/31T/03 tuyến 478BL.4.1 đến trụ 478BL/222/31T/03/01 tuyến 478BL.4.1.1

Thứ 3 22/09/2026

7:30

8:30

Ấp Trung Hưng, Mỹ Phú Đông, Thạnh Hưng 1 - xã Châu Thới

0,30

300

  1.  

Tuyến 478BL.4.1.1 và nhánh rẽ

Thứ 3 22/09/2026

9:00

15:30

Ấp Trung Hưng, Thạnh Hưng 1 - xã Châu Thới

0,12

758

  1.  

Trụ 473VH/229/04 thuộc trạm Vĩnh Thịnh 28A trụ 473VH/229/04 tuyến 473VH.1

Thứ 3 22/09/2026

7:30

10:30

Ấp Vĩnh Tiến - xã Hòa Bình

0,32

960

  1.  

Trụ 473VH/229/15 thuộc trạm Vĩnh Thịnh 28 trụ 473VH/229/15 tuyến 473VH.1

Thứ 3 22/09/2026

7:30

10:30

Ấp Vĩnh Tiến - xã Hòa Bình

0,32

960

  1.  

Trụ 474VH/23/18 tuyến 474VH.4

Thứ 3 22/09/2026

8:00

13:00

Ấp Vĩnh Mẫu - xã Vĩnh Hậu

0,10

500

  1.  

Trụ 482/55/135/83B/07K/04K tuyến 482.5.6.28

Thứ 3 22/09/2026

14:30

16:00

Ấp 12 - xã Vĩnh Hậu

0,04

56

  1.  

Trụ 474VH/79/05 tuyến 474VH.3

Thứ 3 22/09/2026

8:00

11:30

Ấp Thống Nhất, Vĩnh Mẫu, Vĩnh Mới - xã Vĩnh Hậu

0,19

648

  1.  

Trụ 478VH/59/21/01T, 478VH/59/21/04T - 478VH/59/21/06T tuyến 478VH.4.1

Thứ 3 22/09/2026

13:00

16:00

Ấp Cái Tràm B - xã Hòa Bình; Ấp Toàn Thắng, Cái Tràm - xã Vĩnh Hậu

0,75

2.250

  1.  

Từ trụ 475HD/39A/01 đến trụ 475HD/39A/16 tuyến 475HD.6

Thứ 3 22/09/2026

7:00

16:00

Ấp Ninh Thạnh Đông - xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp Phước Thạnh, Phước Hậu, Thọ Tiền, Thọ Hậu, Phước Trường - xã Vĩnh Phước

1,40

12.555

  1.  

Trụ VPT13/10 tuyến 477HD.2

Thứ 3 22/09/2026

7:30

15:30

Ấp Bình Thạnh, Bình Tốt - xã Vĩnh Phước

0,46

3.680

  1.  

Khoảng trụ 473HD/35/25/3A - 473HD/35/25/3B tuyến 473HD.1.3

Thứ 3 22/09/2026

7:30

14:00

Ấp Long Hòa - xã Phước Long

0,05

325

  1.  

Từ trụ 473VT/57/179/86 đến trụ 473VT/57/179/105 tuyến 473VT.2.9

Thứ 3 22/09/2026

7:00

16:00

Ấp Lộ Xe, Ba Đình - xã Vĩnh Lộc

0,33

2.997

  1.  

Trụ 473G/46/135/49/26T tuyến 473G3.2.3

Thứ 3 22/09/2026

8:00

8:45

Ấp Phong Thạnh Tây - xã Phong Thạnh

0,03

23

  1.  

Trụ 473G/46/170/84 tuyến 473G3.1

Thứ 3 22/09/2026

9:30

10:15

Ấp Giồng Bốm - xã Phong Thạnh

0,03

19

  1.  

Từ trụ 471M/03/127 đến trụ 471M/03/151 XDM tuyến 471M.3

Thứ 3 22/09/2026

7:00

16:00

Ấp Chòi Mòi, Long Phú, Cái Keo, Kinh Xáng - xã Định Thành

1,50

13.500

  1.  

Trụ 483/182/104/25P/01P, 483/182/104/25P/15P tuyến 483.7.4.4

Thứ 4 23/09/2026

7:00

10:30

Khóm Biển Tây A, Biển Đông A, Biển Đông B - phường Hiệp Thành

3,19

11.155

  1.  

Phần hạ áp từ trụ hạ thế (XDM) đến trụ 478BL/222/05T và trụ 478BL/222/07T tuyến 478BL.4

Thứ 4 23/09/2026

7:00

15:30

Ấp Trung Hưng - xã Châu Thới

0,08

638

  1.  

Từ trụ 478BL/76A/06 đến trụ 478BL/76A/34 tuyến 478BL.7

Thứ 4 23/09/2026

7:00

11:00

Ấp Tân Long, Cái Tràm - xã Hòa Bình

0,20

800

  1.  

Trụ 482/73/51/05A, 482/73/51/14, 482/73/51/26, 482/73/51/19 tuyến 482.9.2; Trụ 482/73/51/26/01, 482/73/51/26/05 tuyến 482.9.2.2; Trụ 482/73/51/19/06, 482/73/51/19/15, 482/73/51/19/21, 482/73/51/19/25 tuyến 482.9.2.1

Thứ 4 23/09/2026

8:00

15:30

Ấp 12, 16, 17, Cây Gừa - xã Vĩnh Hậu

0,75

5.625

  1.  

Trụ 482/73/49/03/09, 482/73/49/03/24, 482/73/49/03/32 tuyến 482.9.1.1

Thứ 4 23/09/2026

8:00

12:00

Ấp 12, 16, 17, Cây Gừa - xã Vĩnh Hậu

0,56

2.240

  1.  

Trụ 482/73/49/04/04, 482/73/49/04/07 tuyến 482.9.1.2

Thứ 4 23/09/2026

13:30

15:30

Ấp 17 - xã Vĩnh Hậu

0,10

200

  1.  

Trụ 477HD/04K1 tuyến 477HD

Thứ 4 23/09/2026

8:00

9:00

Trạm khách hàng

0,07

70

  1.  

Trụ 475HD/39A/09K3 tuyến 475HD.6

Thứ 4 23/09/2026

9:30

10:30

Trạm khách hàng

0,04

40

  1.  

Trụ 475HD/108 tuyến 475HD

Thứ 4 23/09/2026

10:50

11:50

Trạm khách hàng

0,04

40

  1.  

Trụ 475HD/110K tuyến 475HD

Thứ 4 23/09/2026

12:00

12:50

Trạm khách hàng

0,04

33

  1.  

Trụ 475HD/177/05K tuyến 475HD

Thứ 4 23/09/2026

13:20

14:20

Trạm khách hàng

0,04

40

  1.  

Trụ 475HD/245K2 tuyến 475HD

Thứ 4 23/09/2026

14:40

15:40

Trạm khách hàng

0,04

40

  1.  

Trụ 471HD/89/37 tuyến 471HD.2

Thứ 4 23/09/2026

7:30

11:00

Ấp Vĩnh Hồng - xã Vĩnh Thanh

0,03

105

  1.  

Khoảng trụ 473HD/35/74/3B - 473HD/35/74/3C tuyến 473HD.1.11

Thứ 4 23/09/2026

7:30

14:00

Ấp Phước Thọ Hậu - xã Vĩnh Phước

0,06

390

  1.  

Từ trụ 473VT/57/158/53 đến trụ 473VT/57/158/70 tuyến 473VT.2.7

Thứ 4 23/09/2026

7:00

16:00

Ấp Cầu Đỏ, Vĩnh Thạnh, Nhụy Cầm, Lộ Xe A - xã Vĩnh Lộc

0,57

5.103

  1.  

Trụ GR16A/20, GR16A/24, GR16A/26 trạm Giá Rai 16A trụ 474G/149/23/03 tuyến 474G1.3

Thứ 4 23/09/2026

7:30

10:30

Khóm 4 - phường Giá Rai

0,03

75

  1.  

 Trụ 474G/64B/29/69/21 trạm Phong Thạnh Đông 14 trụ 474G/64B/29/69/37 tuyến 474G6.2.1

Thứ 4 23/09/2026

12:00

13:30

Khóm 9 - phường Láng Tròn

0,08

113

  1.  

Trụ PTĐ T19/10 trạm 19-Phong Thạnh Đông trụ 474G/64B/104/06 tuyến 474G6.3

Thứ 4 23/09/2026

14:00

15:30

Khóm 15 - phường Láng Tròn

0,05

75

  1.  

Trụ 474G/64B/29/25 tuyến 474G6.2

Thứ 4 23/09/2026

8:00

9:00

Khóm 7 - phường Láng Tròn

0,11

112

  1.  

Từ trụ 471M/03/215/34 đến trụ 471M/03/215/47 tuyến 471M.3.17

Thứ 4 23/09/2026

7:00

16:00

Ấp Phước Thắng, Cái Keo - xã Định Thành

1,00

9.000

  1.  

Tuyến 483.7.3

Thứ 5 24/09/2026

7:30

15:30

Khóm Vĩnh An, Giáp Nước, Kim Cấu, Công Điền, An Trạch Đông - phường Vĩnh Trạch; Khóm Biển Đông A, Biển Đông B, Giồng Giữa A, Giồng Giữa B - phường Hiệp Thành

5,39

43.120

  1.  

Trụ 483/182/104/52AT/07, 483/182/104/52AT/20 tuyến 483.7.3.4

Thứ 5 24/09/2026

7:30

10:00

Công Điền, An Trạch Đông - phường Vĩnh Trạch

0,48

1.188

  1.  

Phần hạ áp từ trụ hạ thế (XDM) đến trụ HH4/12 và từ trụ hạ thế (XDM) đến trụ 481/19/69A/67 trạm Hưng Hội 4 tuyến 481.2.11

Thứ 5 24/09/2026

7:00

15:30

Ấp Sóc Đồn, Cả Vĩnh - xã Hưng Hội

0,03

213

  1.  

Phần hạ áp từ trụ hạ thế (XDM) đến trụ 481/19/69A/07 tuyến 481.2.11

Thứ 5 24/09/2026

7:00

15:30

Ấp Sóc Đồn - xã Hưng Hội

0,04

319

  1.  

Từ trụ 475BL/97 đến trụ ĐLCT/30 trạm Đầu lộ Châu Thới tuyến 475BL

Thứ 5 24/09/2026

7:30

14:00

Ấp Xẻo Chích, Thông Lưu, Trà Ban 1 - xã Vĩnh Lợi

0,16

1.040

  1.  

Trụ 472BL/223/40 tuyến 472BL.5

Thứ 5 24/09/2026

8:00

11:00

Ấp Xóm Lớn B - xã Hòa Bình

0,25

750

  1.  

Trụ 472VH/50, 472VH/63, 472VH/68 tuyến 472VH

Thứ 5 24/09/2026

7:30

16:00

Ấp 13, 12, 15, 16, Thống Nhất, Vĩnh Mẫu - xã Vĩnh Hậu

3,50

29.750

  1.  

Trụ 472BL/223/63/17T tuyến 472BL.5.13

Thứ 5 24/09/2026

13:00

15:30

Ấp Do Thới - xã Hòa Bình

0,18

450

  1.  

Trụ 474G/64B/14/110/09 tuyến 474G6.1.1

Thứ 5 24/09/2026

8:00

10:30

Khóm 15 - phường Láng Tròn

0,10

250

  1.  

Trụ PTĐA23/20, PTĐA23/23, PTĐA23/25, PTĐA23/30, 474G/22/48, 474G/22/51 tuyến 474G7

Thứ 5 24/09/2026

12:00

15:30

Khóm 7, Xóm Lung - phường Láng Tròn

0,20

700

  1.  

Trụ 478G/125/15 tuyến 478G4

Thứ 5 24/09/2026

8:00

8:45

Khóm 7 - phường Láng Tròn

0,03

19

  1.  

Trụ 471M/22/83 tuyến 471M8

Thứ 5 24/09/2026

9:30

10:15

Ấp Công Điền, Gò Muồng - xã Phong Thạnh

0,08

56

  1.  

Từ trụ 471M/03/194 đến trụ 471M/03/213 tuyến 471M.3

Thứ 5 24/09/2026

7:00

16:00

Ấp Chòi Mòi, Long Phú, Cái Keo, Minh Thìn, Kinh Xáng - xã Định Thành

2,00

18.000

  1.  

Trụ LĐĐ 6A/16 trạm Long Điền Đông 6A trụ 474G/10B/67/34B/77A tuyến 474G.8.1.1

Thứ 5 24/09/2026

9:00

15:00

Ấp Mỹ Điền, Trung Điền, Phước Điền, Minh Điền - xã Đông Hải

2,00

12.000

  1.  

Phần hạ áp từ trụ 481/19/47/15A đến trụ 481/19/47/20 trạm Cái Giá 4 tuyến 481.2.5

Thứ 6 25/09/2026

7:00

15:30

Ấp Cái Giá - xã Hưng Hội

0,08

638

  1.  

Từ trụ 478BL/189/02 tuyến 478BL.1 đến trụ 478BL/189/02/15 tuyến 478BL.1.2

Thứ 6 25/09/2026

7:30

11:00

Ấp Nam Hưng, Thạnh Hưng 1 - xã Châu Thới

0,23

793

  1.  

Từ trụ 478BL/215/50 đến trụ 478BL/215/62 tuyến 478BL.2

Thứ 6 25/09/2026

12:00

15:30

Ấp Nam Hưng, Thạnh Hưng 1, Vĩnh Hưng, Trung Hưng - xã Châu Thới

0,42

1.482

  1.  

Trụ 476BL/205/67 tuyến 476BL.2

Thứ 6 25/09/2026

8:00

13:00

Ấp 14, 17, 19, 20, Đồng Lớn 1, Đồng Lớn 2 - xã Vĩnh Mỹ

0,25

1.250

  1.  

Trụ 476BL/205/67/01, 476BL/205/67/06, 476BL/205/67/15, 476BL/205/67/19, 476BL/205/67/19A tuyến 476BL.2.1; Trụ 476BL/205/67/19A/09 tuyến 476BL.2.1.1; Trụ 476BL/205/67/05A/01, 476BL/205/67/05A/16 tuyến 476BL.2.1.2

Thứ 6 25/09/2026

8:00

13:00

Ấp 14, 17, 19, 20, Đồng Lớn 1, Đồng Lớn 2 - xã Vĩnh Mỹ

0,25

1.250

  1.  

Trụ 476BL/205/81/12, 476BL/205/81/29 tuyến 476BL.2.3; Trụ 476BL/205/81/11/01, 476BL/205/81/11/07, 476BL/205/81/11/13 tuyến 476BL.2.3.1

Thứ 6 25/09/2026

13:00

16:00

Ấp 17, 19, 20, Đồng Lớn 1, Đồng Lớn 2 - xã Vĩnh Mỹ

0,10

300

  1.  

Từ trụ 473VT/57/46 đến trụ 473VT/57/66 tuyến 473VT.2

Thứ 6 25/09/2026

7:00

16:00

Ấp Kinh Xáng, Trèm Trẹm - xã Hồng Dân; Ấp Sơn Trắng, Vĩnh Thạnh, Nhụy Cầm - xã Vĩnh Lộc

0,50

4.500

  1.  

 Trụ TT27/17, TT27/22, TT27/24, TT27/25, TT27/27, từ trụ 471M/17/09A/01 đến trụ 471M/17/09A/12 tuyến 471M4.9

Thứ 6 25/09/2026

8:00

15:00

Ấp Xóm Mới - xã Phong Thạnh

0,08

525

  1.  

Từ trụ 471M/40/36A đến trụ 471M/40/84 tuyến 471M.2

Thứ 6 25/09/2026

7:30

16:00

Ấp 1, Văn Đức, Anh Dũng, Lung Lá, Hoàng Minh - xã An Trạch

1,50

12.750

  1.  

 Trụ 471M/40/41/01A/21 tuyến 471M.2.2.1

Thứ 6 25/09/2026

9:00

10:00

Ấp Văn Đức - xã An Trạch

0,05

50

  1.  

Tại trụ 483/45/10/03, 483/45/10/04 tuyến 483.5.2

Thứ 7 26/09/2026

7:00

16:00

Khóm 8, Rạch Thăng - phường Vĩnh Trạch

0,30

2.700

  1.  

Từ trụ 483/45/25/04 đến trụ 483/45/25/31 tuyến 483.5.3

Thứ 7 26/09/2026

7:00

16:00

Khóm Vĩnh An - phường Vĩnh Trạch

0,43

3.825

  1.  

Từ trụ 483/45/23A tuyến 483.5 đến trụ 483/45/25/04 XDM tuyến 483.5.3; Từ trụ 483/45/25 tuyến 483.5 đến trụ 483/45/25/03 tuyến 483.5.3

Thứ 7 26/09/2026

7:30

15:30

Khóm 8, Vĩnh An, Rạch Thăng, Giáp Nước, Kim Cấu, Công Điền, An Trạch Đông, Thào Lạng, Bờ Xáng - phường Bạc Liêu

13,33

106.616

  1.  

Trụ 483/45/01 tuyến 483.5

Thứ 7 26/09/2026

7:30

13:00

Khu tập thể kho Tiến Đạt - phường Bạc Liêu; Khóm 8, Rạch Thăng, Vĩnh An, Giáp Nước, Công Điền, Kim Cấu - phường Vĩnh Trạch

0,05

275

  1.  

Tuyến 483.5

Thứ 7 26/09/2026

7:30

15:30

Khóm 8, Rạch Thăng, Vĩnh An, Giáp Nước, Công Điền, Kim Cấu - phường Vĩnh Trạch

13,25

106.016

  1.  

Tuyến 483.5

Thứ 7 26/09/2026

7:30

15:30

Khóm 8, Rạch Thăng, Vĩnh An, Giáp Nước, Công Điền, Kim Cấu - phường Vĩnh Trạch

13,25

106.016

  1.  

Trụ 483/45/22/02 tuyến 483.5.4

Thứ 7 26/09/2026

12:00

15:30

Khóm 8, Rạch Thăng, Vĩnh An, Giáp Nước - phường Vĩnh Trạch

2,21

7.742

  1.  

Từ trụ 475BL/67/01 đến 475BL/67/07 tuyến 475BL.3

Thứ 7 26/09/2026

7:00

15:30

Ấp Cái Dầy, Tân Tạo - xã Vĩnh Lợi, Ấp Xóm Lớn - xã Châu Thới

0,30

2.522

  1.  

Trụ 476-478VH/28 tuyến 476VH; 478VH/28/03, 476-478VH/49 tuyến 478VH

Thứ 7 26/09/2026

7:30

16:00

Ấp Vĩnh Mẫu, Vĩnh Thạnh, Toàn Thắng, 13, Cây Gừa, 12 - xã Vĩnh Hậu; Ấp Vĩnh Tiến - xã Hòa Bình

2,50

21.250

  1.  

Trụ 476-478VH/180 tuyến 476VH

Thứ 7 26/09/2026

7:00

10:00

Ấp 15A, Xóm Lớn A, Châu Phú, Vĩnh Tiến, Vĩnh Tân, Thị Trấn A, Chùa Phật, Cái Tràm B, Láng Giài, Láng Giài A, Phước Thạnh 2, Cái Tràm A2 - xã Hòa Bình; Ấp Vĩnh Thạnh, Toàn Thắng, Cái Tràm, Vĩnh Kiểu - xã Vĩnh Hậu; Ấp An Khoa - xã Vĩnh Mỹ

4,50

13.500

  1.  

Trụ 476-478VH/121, 476-478VH/159, 476-478VH/160 tuyến 476VH

Thứ 7 26/09/2026

7:00

16:00

Ấp Toàn Thắng, Cái Tràm, Vĩnh Thạnh, Vĩnh Kiểu - xã Vĩnh Hậu; Ấp Chùa Phật, Vĩnh Tiến, Vĩnh Tân, Thị Trấn A, Cái Tràm B, Châu Phú, xóm Lớn A - xã Hòa Bình

6,50

58.500

  1.  

 Từ trụ GR1A/01, trụ GR1B/16, trụ 472-474G/135, trụ 472-474G/135A tuyến 474G

Thứ 7 26/09/2026

8:00

15:30

Khóm 1, 2 - phường Giá Rai; Khóm 3 - phường Láng Tròn; Ấp 3 - xã Đông Hải

3,00

22.500

  1.  

Từ trụ 476G/150A/87A XDM tuyến 476G.8 đến trụ 476G/150A/87/09 tuyến 476G.8.3

Thứ 7 26/09/2026

7:00

16:00

Ấp Canh Điền, Lập Điền - xã Gành Hào; Ấp Doanh Điền, Diêm Điền - xã Long Điền

2,50

22.500

  1.  

Từ trụ 476G/150A/87/09XDM tuyến 476G.8.3 đến trụ 476G/150A/87/09/09XDM tuyến 476G.8.3.2

Thứ 7 26/09/2026

7:00

16:00

Ấp Canh Điền, Lập Điền - xã Gành Hào

1,00

9.000

  1.  

Tại trụ 479BL-475BL/08K/14C XDM tuyến 475BL.14; trụ 479BL-475BL/08K/15 tuyến 479BL

Chủ nhật 27/09/2026

7:30

13:00

Đường Võ Văn Kiệt, khu dân cư Hoàng Phát - phường Bạc Liêu

2,89

15.879

  1.  

Tại trụ 479BL-475BL/08K/14C XDM tuyến 475BL.14

Chủ nhật 27/09/2026

13:00

16:00

Đường Võ Văn Kiệt - phường Bạc Liêu

0,11

336

  1.  

Trụ 479-475BL/08A tuyến 475BL, 479BL/11/01 tuyến 479BL.1

Chủ nhật 27/09/2026

7:30

13:00

Đường Trần Phú nối dài (lề bên trái từ trạm 110kV Bạc Liêu đến ranh giới Bạc Liêu - Vĩnh Lợi), Lộ Trà Văn, khu dân cư Tràng An - phường Bạc Liêu

1,86

10.203

  1.  

Trụ 483/07A/10/21AT/04, 483/07A/10/21AT/08 tuyến 483.1.1.1

Chủ nhật 27/09/2026

7:30

14:00

Khu dân cư Hoàng Phát - phường Bạc Liêu

0,63

4.095

  1.  

Từ trụ 481/19/129/1A đến trụ 481/19/129/16 tuyến 481.2.2

Chủ nhật 27/09/2026

7:00

15:30

Ấp Quốc Kỷ - xã Hưng Hội

0,27

2.267

  1.  

Từ trụ 472-473HD/47 đến trụ 472-473HD/74 tuyến 472-473HD

Chủ nhật 27/09/2026

7:00

16:00

Ấp Ninh Phước - xã Ninh Quới; Ấp Long Hòa, Hành Chính, Long Hậu, Phước Hòa Tiền, Phước Thuận A, Phước Hòa A - xã Phước Long

3,51

31.563

  1.  

Từ trụ 473HD/55K đến trụ 472-473HD/55A tuyến 473HD mạch dưới

Chủ nhật 27/09/2026

7:00

16:00

Ấp Ninh Phước - xã Ninh Quới; Ấp Long Hòa, Hành Chính, Long Hậu, Phước Hòa Tiền, Phước Thuận A, Phước Hòa A - xã Phước Long

3,51

31.563

  1.  

Tuyến 477HD

Chủ nhật 27/09/2026

7:00

14:00

Xã Vĩnh Phước, Phong Hiệp; Ấp Chủ Chọt, Thống Nhất, Nhà Lầu I, Ninh Thạnh Đông - xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp 21 - phường Láng Tròn

2,00

14.000

  1.  

Tuyến 478HD

Chủ nhật 27/09/2026

7:00

14:00

Xã Vĩnh Phước, Phong Hiệp; Ấp Chủ Chọt, Thống Nhất, Nhà Lầu I, Ninh Thạnh Đông - xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp 21 - phường Láng Tròn

3,00

21.000

  1.  

Tuyến 475HD

Chủ nhật 27/09/2026

7:00

14:00

Xã Vĩnh Phước, Phong Hiệp; Ấp Chủ Chọt, Thống Nhất, Nhà Lầu I, Ninh Thạnh Đông - xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp 21 - phường Láng Tròn

3,00

21.000

  1.  

Tuyến 473HD.1

Chủ nhật 27/09/2026

7:00

14:00

Ấp Long Hòa, Long Hải, Long Hậu, Hành Chính, Phước Thuận A, Phước Hòa A - xã Phước Long; Ấp Thọ Hậu - xã Vĩnh Phước

4,00

28.000

  1.  

Từ trụ 473HD/35/105 đến trụ 473HD/35/121 tuyến 473HD.1

Chủ nhật 27/09/2026

7:00

16:00

Xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp Bà Ai, Bình Dân - xã Hồng Dân; Ấp Nhụy Cầm - xã Vĩnh Lộc

2,00

18.000

  1.  

Từ trụ 473VT/154 đến trụ 473VT/206 tuyến 473VT hai mạch; Từ trụ 473VT/202/01 đến trụ 473VT/202/51 tuyến 473VT.4 hai mạch trụ 473VT/189/01 tuyến 473VT.3; trụ 473VT/153/01 tuyến 473VT.1; 473VT/136K13 tuyến 473VT mạch trên

Chủ nhật 27/09/2026

7:30

15:30

Xã Ninh Quới; Ấp Ninh An, Vĩnh An - xã Hồng Dân; Ấp Mỹ 1, Vĩnh Phú A - xã Phước Long

2,00

16.000

  1.  

Từ trụ 473VT/78 đến trụ 473VT/153

Chủ nhật 27/09/2026

7:00

14:00

Ấp Ninh Hòa, Ninh Thạnh, Tà Ky, Tà Óc, Tà Ben, Ninh An, Vĩnh An - xã Hồng Dân

1,50

10.500

  1.  

 Tuyến 473VT.2.1, tuyến 473VT.2 từ trụ 473VT/57/06 đến trụ 473VT/57/35

Chủ nhật 27/09/2026

7:00

14:00

Ấp Kinh Xáng, Trèm Trẹm, Đầu Sấu, Bà Ai, Bình Dân, Lộc Ninh - xã Hồng Dân

1,00

7.000

  1.  

Trụ 474G/149/08/23 tuyến 474G1.1

Chủ nhật 27/09/2026

7:00

9:30

Khóm 4, 5 - phường Giá Rai

1,00

2.500

  1.  

Trạm Long Điền 20B trụ 476G/30B/47T/14T tuyến 476G.5.1

Chủ nhật 27/09/2026

7:00

14:00

Ấp Cây Giang, Rạch Rắn - xã Long Điền; Ấp 4 - xã Đông Hải

2,00

14.000

                 

7. Đánh giá tình hình hệ thống điện tuần 39/2026:

7.1. Đánh giá chung: Trong tuần, các công tác thực hiện không gây ảnh hưởng làm quá tải các phần tử mang điện liên quan.

7.2. Các phần tử mang tải trên 80%:

- Đường dây 171 Cái Nước - 172 Ngọc Hiển dây dẫn ACSR 185/29 dòng định mức 510A dòng vận hành Imax = 465A. Mức mang tải 91,20% Năng lượng tái tạo phát cao (ngày 10/9/2026).

- Đường dây 175 Bạc Liêu 2 - 172 Thạnh Trị dây dẫn ACSR 185/29 dòng định mức 510A dòng vận hành Imax = 486A. Mức mang tải 95,25% Năng lượng tái tạo phát cao (ngày 12/9/2026).

8. Cảnh báo điện áp:

8.1. Cảnh báo điện áp thấp:

+ Các nút có điện áp thấp trong chế độ vận hành thấp điểm: Không.

+ Các nút có điện áp thấp trong chế độ vận hành cao điểm:  Không.

8.2. Cảnh báo điện áp cao (cấp điện áp 110kV và 22kV):  Không.

8.3. Chế độ sự cố N-1 đường dây, máy biến áp 220kV trong HTĐ miền Nam ở chế độ vận hành bình thường:  Thực hiện theo lệnh từ Điều độ viên SSO.

9. Công trình mới dự kiến trong tuần: Không.

10. Kế hoạch thử nghiệm, thí nghiệm dự kiến trong tuần: Không

11. Đề nghị các đơn vị:

11.1. Phòng Điều độ:

+ Nghiêm túc thực hiện huy động công suất MTMN theo phân bổ của EVN SPC.

+ Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

+ Khi xảy sự cố kéo dài, Điều độ phối hợp với các Điện lực thực hiện ngay việc chuyển phụ tải bị ảnh hưởng mất điện nhưng không thuộc trong vùng bị sự cố sang nhận điện từ nguồn khác để tái lập điện trở lại.

11.2. Phòng Khoa học Công nghệ và Chuyển đổi số: Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

11.3. Xí nghiệp lưới điện Cao thế Cà Mau:

            + Quản lý vận hành tăng cường rà soát kiểm tra lưới, sớm phát hiện và xử lý kịp thời các khiếm khuyết, nguy cơ của thiết bị, nhằm đảm bảo thiết bị luôn trong tình trạng sẵn sàng, tin cậy cao nhất.

+ Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

11.4. Các Điện lực trực thuộc:

+ Nghiêm túc việc thực hiện huy động MTMN theo phân bổ của Công ty.

+ Quản lý vận hành tăng cường rà soát kiểm tra lưới điện, sớm phát hiện và xử lý kịp thời các khiếm khuyết, nguy cơ của thiết bị, nhằm đảm bảo thiết bị luôn trong tình trạng sẵn sàng, tin cậy cao nhất./.


TIN LIÊN QUAN

(08:58 - 28/09/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 30-2026 (Từ 21/9/2026 đến 27/9/2026)

(08:58 - 28/09/2026)

Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 39-2026 (Từ 21/9/2026 đến 27/9/2026)

(08:58 - 28/09/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 38-2026 từ 14/9/2026 đến 20/9/2026

(08:57 - 28/09/2026)

Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 38-2026 từ 14/9/2026 đén 20/9/2026

(08:57 - 28/09/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 36-2026 (từ ngày 31/8/2026 đến ngày 06/9/2026)

(08:57 - 28/09/2026)

Kê hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 36-2026 (từ ngày 31/8/2026 đến ngày 06/9/2026)

(08:56 - 28/09/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 40-2026

(08:55 - 28/09/2026)

Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 40-2026

(08:49 - 13/08/2026)

Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 32-2026

(08:48 - 13/08/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 33-2026