Tin tức & hoạt động

Đăng bởi Huỳnh Duy | 08:58 | 28/09/2026

Kế hoạch vận hành tuần 38-2026 từ 14/9/2026 đến 20/9/2026

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 38-2026

(Từ 14/9/2026 đến 20/9/2026)

 

 
 

 

 

1. Phụ tải thực tuần 36 (từ ngày 31/8/2026 đến 06/9/2026)

Athực nhận (kWh)

62.343.033

Atrung bình (kWh)

8.906.148

Pmax - 43X (MW)

511,0

Pmin - 43X (MW)

233,2

AMTMN(ước tính) (kWh)

6.714.846

PMTMN (MW)

149,1

2. Dự kiến phụ tải tuần 38

Athực nhận (kWh)

64.525.039

Atrung bình (kWh)

9.217.863

Pmax - 43X (MW)

528,9

Pmin - 43X (MW)

241,4

AMTMN (kWh)

6.949.866

PMTMN (MW)

154,3

3. Huy động nguồn: Thực hiện huy động theo kế hoạch huy động nguồn MTMN của NSMO, EVN SPC.

4. Tải các đường dây - trạm 110kV:

4.1. Tải phía đường dây 110kV:

 

 

Đường dây

Điểm đo

I định mức
dây dẫn

I thực tế max

So Sánh

Nguyên

nhân

A

A

%

171 Cà Mau 2 - 172 Khánh An

172 Khánh An

610

384

63,0%

 

171 Cái Nước - 131,132 Ngọc Hiển

171 Cái Nước - 172 Ngọc Hiển

171 Cái Nước

610

464

76,1%

 

171 Cái Nước

510

464

91,0%

 

 

171 Đầm Dơi - 172 Cái Nước

172 Ngọc Hiển

510

464

91,0%

 

171 Đầm Dơi

510

384

75,3%

 

 

171 Cà Mau - 171 Định Bình

172 Cái Nước

510

393

77,0%

 

171 Cà Mau

610

415

68,1%

 

 

171 Định Bình

610

416

68,2%

 

171 Khánh An - 172 Cà Mau

171 Khánh An

610

251

41,2%

 

 

171 NMĐG Tân Ân 1 - 171 Rạch Gốc 

172 Cà Mau

610

259

42,5%

 

171 Rạch Gốc

750

177

23,7%

 

172 Giá Rai - 171 Vĩnh Hậu 

171 Vĩnh Hậu

610

304

49,8%

 

172 Giá Rai

610

309

50,6%

 

172 An Xuyên - 171 Hồng Dân

172 An Xuyên

1020

458

75,1%

 

172 Bạc Liêu 2 - 172 Hiệp Thành

172 Hiệp Thành

610

520

51,0%

 

172 Cà Mau 2 - 171 An Xuyên

171 An Xuyên

1020

501

82,2%

 

172 Định Bình - 173 Giá Rai 2

172 Định Bình

610

150

24,6%

 

172 Đông Hải - 180 TC Hòa Bình 2

172 Đông Hải

610

160

15,7%

 

172 Hồng Dân - 171 Long Mỹ

171 Long Mỹ

1020

163

16,0%

 

 

172 Hồng Dân - 173 Long Mỹ

172 Hồng Dân

1020

163

16,0%

 

172 Hồng Dân

1020

156

15,3%

 

 

171 Hiệp Thành - 172 NMĐG Hòa Bình 2

173 Long Mỹ

1020

488

80,0%

 

171 Hiệp Thành

610

280

45,9%

 

173 Đầm Dơi - 172 NMĐG Tân Thuận 

174 Đông Hải

610

112

18,4%

 

172 Sông Đốc - 131 Tân Hưng Tây

131 Tân Hưng Tây

610

112

18,3%

 

 

172 Trần Văn Thời - 171 Sông Đốc

172 Sông Đốc

610

240

39,3%

 

171 Sông Đốc

610

245

40,2%

 

 

172 Vĩnh Hậu - 178 TC Hòa Bình 2

172 Trần Văn Thời

610

176

28,9%

 

172 Vĩnh Hậu

610

300

49,2%

 

171 Thới Bình - 172 Vĩnh Thuận

171 Thới Bình

610

300

49,2%

 

 

173 Bạc Liêu 2 - 172 Bạc Liêu

172 Vĩnh Thuận

610

178

29,2%

 

172 Bạc Liêu

610

416

68,2%

 

173 Cà Mau 2 - 172 Đầm Dơi

172 Đầm Dơi

610

501

82,2%

 

173 Giá Rai 2 - 172 Định Bình

172 Định Bình

610

282

37,6%

 

173 Ngọc Hiển - 172 Rạch Gốc

172 Rạch Gốc

750

295

39,4%

 

 

174 Bạc Liêu 2 - 171 Bạc Liêu

173 Ngọc Hiển

750

198

32,5%

 

171 Bạc Liêu

610

306

50,1%

 

174 Cà Mau 2 - 171 Trần Văn Thời

171 Trần Văn Thời

610

280

45,9%

 

171 NMĐG Tân Thuận - 174 Đông Hải

174 Đông Hải

610

280

45,9%

 

 

174 Đông Hải

610

290

47,5%

 

171 Đông Hải - 174 Giá Rai 2

174 Ngọc Hiển - 172 NMĐG Tân Ân 1

171 Đông Hải

610

415

68,0%

 

174 Ngọc Hiển

610

401

78,6%

 

175 Bạc Liêu 2 - 172 Thạnh Trị

172 Thạnh Trị

510

304

49,8%

 

175 Giá Rai 2- 179 TC Hòa Bình 2

171 Vĩnh Hậu

610

360

59,0%

 

 

176 An Xuyên - 172 Thới Bình

 

172 Đông Hải

610

368

60,3%

 

172 Thới Bình

610

360

59,1%

 

176 An Xuyên

610

368

60,3%

 

176 An Xuyên - 172 Vĩnh Thuận

 

172 Vĩnh Thuận

610

360

59,1%

 

176 An Xuyên

610

257

42,1%

 

176 Giá Rai 2 - 171 Giá Rai

171 Giá Rai

610

384

63,0%

 

4.2. Tải các phát tuyến 22kV:

STT

Trạm

BA 110KV

Phát tuyến

Iđm cáp ngầm

Iđm dây dẫn

Imax
thực tế

So Sánh cáp ngầm

So sánh dây dẫn

Nguyên Nhân

A

A

A

%

%

 

1

AN XUYÊN

471 An Xuyên

475

450

46

9,6%

10,1%

 

473 An Xuyên

475

450

 

 

 

Dự phòng

475 An Xuyên

475

450

 

 

 

Dự phòng

477 An Xuyên

475

450

279

58,8%

62,1%

 

472 An Xuyên

475

450

80

16,9%

17,8%

 

474 An Xuyên

475

450

250

52,7%

55,6%

 

476 An Xuyên

475

510

70

14,7%

13,7%

 

478 An Xuyên

475

450

216

45,5%

48,0%

 

480 An Xuyên

475

 

 

 

 

Dự phòng

2

BẠC LIÊU

471 Bạc Liêu

475

610

242

51,0%

39,7%

 

473 Bạc Liêu

475

610

355

74,8%

58,2%

 

475 Bạc Liêu

475

610

125

26,4%

20,5%

 

477 Bạc Liêu

475

610

180

38,0%

29,6%

 

479 Bạc Liêu

475

610

241

50,7%

39,4%

 

472 Bạc Liêu

475

610

160

33,8%

26,3%

 

474 Bạc Liêu

475

610

340

71,7%

55,8%

 

476 Bạc Liêu

475

610

370

77,9%

60,6%

 

478 Bạc Liêu

475

610

204

43,0%

33,5%

 

480 Bạc Liêu

475

610

 

 

 

Dự phòng

3

CÀ MAU

471 Cà Mau

475

510

322

67,8%

63,2%

 

473 Cà Mau

475

450

177

37,2%

39,2%

 

475 Cà Mau

475

450

232

48,8%

51,5%

 

477 Cà Mau

475

510

88

18,6%

17,3%

 

479 Cà Mau

475

540

96

20,3%

17,8%

 

472 Cà Mau

475

 

 

 

 

Dự phòng

474 Cà Mau

475

540

320

67,5%

59,3%

 

476 Cà Mau

475

450

208

43,8%

46,2%

 

478 Cà Mau

475

450

184

38,7%

40,9%

 

4

CÁI NƯỚC

472 Cái Nước

410

510

125

30,4%

24,4%

 

474 Cái Nước

410

610

215

52,6%

35,3%

 

476 Cái Nước

410

610

144

35,1%

23,6%

 

478 Cái Nước

410

610

115

28,2%

18,9%

 

480 Cái Nước

410

610

56

13,7%

9,2%

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ĐẦM DƠI

 

 

 

 

 

471 Đầm Dơi

410

 

 

 

 

Dự phòng

473 Đầm Dơi

410

450

 

 

 

Dự phòng

475 Đầm Dơi

410

450

 

 

 

Dự phòng

477 Đầm Dơi

410

450

192

46,8%

42,7%

 

479 Đầm Dơi

410

450

64

15,6%

14,2%

 

472 Đầm Dơi

410

450

184

44,9%

40,9%

 

474 Đầm Dơi

410

450

88

21,5%

19,6%

 

476 Đầm Dơi

410

510

41

10,1%

8,1%

 

478 Đầm Dơi

410

610

272

66,3%

44,6%

 

6

ĐỊNH BÌNH

472 Định Bình

475

540

328

69,1%

60,7%

 

474 Định Bình

475

540

264

55,6%

48,9%

 

476 Định Bình

475

300

 

 

 

Dự phòng

478 Định Bình

475

540

96

20,2%

17,8%

 

480 Định Bình

475

 

 

 

 

Dự phòng

7

ĐÔNG HẢI

471 Đông Hải

410

610

81

19,8%

13,3%

 

473 Đông Hải

410

510

110

26,7%

21,5%

 

475 Đông Hải

410

610

183

44,6%

30,0%

 

472 Đông Hải

475

510

151

31,8%

29,6%

 

474 Đông Hải

475

610

184

38,8%

30,2%

 

476 Đông Hải

475

610

 

 

 

Dự phòng

478 Đông Hải

475

510

 

 

 

Dự phòng

8

GIÁ RAI

471 Giá Rai

475

610

90

19,0%

14,8%

 

473 Giá Rai

475

610

245

51,6%

40,2%

 

475 Giá Rai

475

610

 

 

 

Dự phòng

477 Giá Rai

475

610

169

35,6%

27,7%

 

472 Giá Rai

410

610

190

46,4%

31,2%

 

474 Giá Rai

410

610

274

66,9%

45,0%

 

476 Giá Rai

410

610

194

47,2%

31,7%

 

478 Giá Rai

410

610

348

84,9%

57,1%

 

9

HIỆP THÀNH

471 Hiệp Thành

475

610

35

8,5%

5,7%

 

473 Hiệp Thành

475

610

39

9,4%

6,3%

 

475 Hiệp Thành

475

610

67

16,4%

11,0%

 

477 Hiệp Thành

475

610

183

44,7%

30,0%

 

479 Hiệp Thành

475

610

 

 

 

Dự phòng

10

HỒNG DÂN

471 Hồng Dân

410

610

285

69,5%

46,7%

 

473 Hồng Dân

410

610

 

 

 

Dự phòng

475 Hồng Dân

410

610

161

39,3%

26,4%

 

477 Hồng Dân

410

610

 

 

 

Dự phòng

472 Hồng Dân

410

610

294

71,6%

48,1%

 

474 Hồng Dân

410

610

19

4,5%

3,0%

 

476 Hồng Dân

410

610

194

47,3%

31,8%

 

478 Hồng Dân

410

610

196

47,9%

32,2%

 

 

 

 

 

 

 

11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHÁNH AN

 

 

 

 

 

471 Khánh An

475

510

 

 

 

Dự phòng

473 Khánh An

475

510

248

52,1%

48,5%

 

475 Khánh An

475

450

143

30,2%

31,9%

 

477 Khánh An

475

610

288

60,6%

47,2%

 

479 Khánh An

475

610

200

42,2%

32,8%

 

481 Khánh An

475

610

 

 

 

Dự phòng

472 Khánh An

475

610

138

29,1%

22,7%

 

474 Khánh An

475

610

 

 

 

Dự phòng

476 Khánh An

475

 

 

 

 

Dự phòng

478 Khánh An

475

 

 

 

 

Dự phòng

480 Khánh An

475

 

 

 

 

Dự phòng

12

NGỌC HIỂN

 471 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

 473 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

 475 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

 477 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

472 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

474 Ngọc Hiển

410

300

190

46,3%

63,3%

 

476 Ngọc Hiển

410

510

230

56,1%

45,1%

 

478 Ngọc Hiển

410

510

210

51,2%

41,2%

 

480 Ngọc Hiển

410

450

180

43,9%

40,0%

 

482 Ngọc Hiển

410

450

80

19,5%

17,8%

 

13

RẠCH GỐC

471 Rạch Gốc

410

540

60

12,6%

11,1%

 

473 Rạch Gốc

410

510

147

30,9%

28,7%

 

475 Rạch Gốc

410

540

67

14,1%

12,4%

 

477 Rạch Gốc

410

540

58

12,2%

10,7%

 

14

SÔNG ĐỐC

471 Sông Đốc

445

610

206

43,3%

33,7%

 

473 Sông Đốc

445

610

328

69,0%

53,8%

 

475 Sông Đốc

445

610

205

43,2%

33,6%

 

477 Sông Đốc

445

610

40

8,4%

6,6%

 

479 Sông Đốc

445

 

 

 

 

Dự phòng

15

TÂN HƯNG TÂY

471 Tân Hưng Tây

410

450

90

22,0%

20,0%

 

473 Tân Hưng Tây

410

450

159

38,7%

35,3%

 

475 Tân Hưng Tây

410

450

100

24,4%

22,2%

 

477 Tân Hưng Tây

410

450

230

56,1%

51,1%

 

16

THỚI BÌNH

472 Thới Bình

410

540

160

33,7%

29,6%

 

474 Thới Bình

410

540

40

8,4%

7,4%

 

476 Thới Bình

410

450

72

15,2%

16,0%

 

478 Thới Bình

410

300

32

6,7%

10,7%

 

480 Thới Bình

410

510

32

6,7%

6,3%

 

 

 

 

17

 

 

 

 

 

17

 

 

 

TRẦN VĂN THỜI

 

 

 

TRẦN VĂN THỜI

471 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

473 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

475 Trần Văn Thời

410

450

60

14,7%

13,4%

 

477 Trần Văn Thời

410

450

137

33,4%

30,5%

 

479 Trần Văn Thời

410

510

66

16,2%

13,0%

 

481 Trần Văn Thời

410

450

116

28,3%

25,8%

 

472 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

474 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

476 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

478 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

 

 

18

 

 

 

 

VĨNH HẬU

 

 

472 Vĩnh Hậu

475

510

208

43,8%

40,8%

 

474 Vĩnh Hậu

475

610

272

57,3%

44,6%

 

476 Vĩnh Hậu

475

610

96

20,2%

15,7%

 

478 Vĩnh Hậu

475

610

136

28,6%

22,3%

 

4.3.Tải máy biến áp:

STT

Trạm

MBA

I định mức

I thực tế max

So Sánh

Nguyên nhân

(A)

(A)

%

 

1

An Xuyên

T1-An Xuyên

1004

60

6,0%

 

T2-An Xuyên

1004

108

10,8%

 

2

 

Bạc Liêu

 

T1-Bạc Liêu

1581

196

12,4%

 

T2-Bạc Liêu

1581

183

11,6%

 

3

 

Cà Mau

 

T1-Cà Mau

1581

170

10,7%

 

T2-Cà Mau

1581

133

8,4%

 

4

Cái Nước

T2-Cái Nước

1004

124

12,4%

 

5

 

Đầm Dơi

 

T1-Đầm Dơi

1004

52

5,2%

 

T2-Đầm Dơi

1004

100

10,0%

 

6

Định Bình

T2-Định Bình

1004

122

12,2%

 

7

 

Đông Hải

 

T1-Đông Hải

1004

121

12,1%

 

T2-Đông Hải

1004

 

 

Dự phòng

8

 

Giá Rai

 

T1-Giá Rai

1004

119

11,9%

 

T2-Giá Rai

1004

120

11,9%

 

9

Hiệp Thành

T1-Hiệp Thành

1004

57

5,6%

 

10

 

Hồng Dân

 

T1-Hồng Dân

625

88

14,1%

 

T2-Hồng Dân

625

85

13,5%

 

11

Khánh An

T1-Khánh An

1581

128

8,1%

 

 

T2-Khánh An

1581

28

1,8%

 

12

Ngọc Hiển

(Năm Căn)

T1-Ngọc Hiển

1004

159

15,8%

 

T2-Ngọc Hiển

1004

 

 

Dự phòng

13

Rạch Gốc

T1-Rạch Gốc

1004

63

6,2%

 

14

Sông Đốc

T1-Sông Đốc

1004

144

14,3%

 

15

Tân Hưng Tây

T1-Tân Hưng Tây

1004

112

11,2%

 

16

Thới Bình

T2-Thới Bình

1004

64

6,4%

 

17

Trần Văn Thời

T1-Trần Văn Thời

1004

71

7,0%

 

T2-Trần Văn Thời

1004

 

 

Dự phòng

18

Vĩnh Hậu

T2-Vĩnh Hậu

1004

128

12,7%

 

5. Điểm mở dự kiến mới trong tuần: thực hiện thay đổi kết lưới theo lệnh Điều độ viên SSO.

6. Các công tác dự kiến thực hiện trong tuần:

Stt

Hạng mục thiết bị đường dây

Ngày

Thời điểm cắt điện/cô lập

Thời điểm đóng điện/vận hành

Khu vực mất điện

CS
(MW)

Sản lượng
(kWh)

A

Công tác lưới điện 110kV:

  1.  

Đóng điện MC 174 Trạm 110kV An Xuyên


16/9/2026

09h00

15h00

Không mất điện phụ tải

0

0

  1.  

 Cô lập đường dây 110kV 172 Cà Mau 2 - 171 Khánh An;
 Cô lập đường dây 110kV 171 Khánh An 172 Cà Mau.


19/9/2026

07h00

16h00

Không mất điện phụ tải. Chuyển 15MW trạm khánh An sang trạm 110kV An Xuyên và 15MW sang trạm 110kV Thới Bình

0

0

  1.  

Cắt điện cô lập tuyến đường dây 110kV 171 Hồng Dân - 172 An Xuyên, đường dây 110kV 172 Hồng Dân  - 173 Long Mỹ, cắt điện cô lập ngăn MC 172, 112 thanh cái C12, ngăn MC 171 trạm 110kV Hồng Dân

20/9/2026

07h00

13h00

Xã Phong Hiệp, Vĩnh Phước, Ninh Thạnh Lợi, Ninh Quới

 

30

180000

B

Công tác lưới điện trung, hạ áp:

Trụ sở chính

  1.  

Cắt LBS+DS PĐ 476AX-7/49/01 Rạch Bần

14/9/2026

07:00

17:00

Kinh Đường Xuồng ấp Đường Đào xã Hồ Thị Kỹ

0,6

6.000

  1.  

Cắt RC NR 474NH/03/71 và DS NR 474NH-7/03/71 (Bà Bường) tuyến 474NH

14/9/2026

08:00

14:00

Một phần xã Tân Ân

1,2155

7.293

  1.  

Cắt 1 FCO Trạm Đội 10-1

14/9/2026

08:00

16:00

Ấp Kinh Dớn, xã Đá Bạc

0,01

80

  1.  

Cắt 3LBFCO 477AX-7/211 Phường Tân Xuyên

14/9/2026

08:00

16:00

Một phần đường Lâm Thành Mậu, Kinh Xáng Phụng Hiệp khóm Tân Thuộc, Tân Thời, Tân Dân, Tân Hiệp, khóm 20 Phường An Xuyên

4,85

38.800

  1.  

Cắt RC và DS 03 pha trụ 02A PĐ 478NH-7/02A (Cây Dương)

14/9/2026

08:00

16:00

Một phần xã Quách Phẩm

4,302

34.416

  1.  

- Cắt RC 478NH/87 và DS 478NH-7/87; - Kết hợp cắt 1LBFCO 478NH-7/87/05/79

14/9/2026

09:00

15:00

Một phần xã Đất Mới

3

18.000

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 476AX-7/62/80/01 Thị Phụng

15/9/2026

07:00

17:00

Toàn bộ Kinh Thị Phụng xã Hồ Thị Kỹ

0,9

9.000

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 480TB-7/87 Rạch Mới

15/9/2026

08:00

16:00

Một phần ấp 7 xã Thới Bình

0,025

200

  1.  

Cắt 3 LBFCO 477AX-7/7/133A (Tuyến 477AX)

15/9/2026

08:00

16:00

Ấp Trần Độ (1 phần xã Lương Thế Trân)

1,238

9.904

  1.  

Cắt 01 FCO PĐ 477KA-7/145 Kinh Bờ Bao 33-35-93

15/9/2026

08:00

16:00

Một phần ấp 13 xã Khánh Lâm

0,3

2.400

  1.  

Cắt 01LBFCO NR 472ĐD-7/14/92/50 (Thầy ký 4-5)

15/9/2026

08:30

16:00

Một phần xã Tạ An Khương

0,075

563

  1.  

- Cắt RC 478NH/51, cắt DS 478NH-7/51, cắt LBS 478NH/86, cắt DS 478NH-7/86; - Chuyển tải tuyến 476CN cấp điện cho tuyến 478NH đến sau DS 478NH-7/86 và đến cuối tuyến 478NH

15/9/2026

09:00

16:00

Một phần xã Năm Căn

1,5

10.500

  1.  

Cắt MCCB tổng trạm Bảy Háp 1 (ĐM 66), tuyến 478NH

15/9/2026

09:00

16:00

Một phần ấp Cái Nai, xã Đất Mới

0,02

140

  1.  

Cắt NR 471THT-7/120/46/31/02 (3P KÊNH 50)

15/9/2026

09:00

13:00

Một phần khách hàng ấp Tân Quảng A, xã Cái Đôi Vàm

0,3

1.200

  1.  

Cắt 1 FCO Trạm Ụ Heo Trái A

15/9/2026

09:00

15:00

Ấp Thời Hưng, xã Đá Bạc

0,025

150

  1.  

Cắt NR 471THT-7/120/46/31/13 (1P HẬU ĐÒN DONG)

15/9/2026

14:00

15:00

Một phần khách hàng ấp Tân Quảng Tây, xã Cái Đôi Vàm

0,15

150

  1.  

Cắt MCCB và 1FCO trạm Đất Mũi 29 trụ 21/655 tuyến 473RG

16/9/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Cái Xép, xã Đất Mũi

0,025

200

  1.  

- Cắt LBS 480NH/112/01, cắt DS 480NH-7/112/16, đóng lại LBS 480NH/112/01, cắt LBS 480NH/112/193, cắt DS 480NH-7/112/93; - Chuyển tải tuyến 477ĐD cấp điện cho tuyến 480NH đến sau DS 480NH-7/112/93 và đến cuối tuyến 480NH

16/9/2026

08:00

16:00

Một phần xã Tam Giang

2

16.000

  1.  

Cắt RC và DS 478AX-7/305/01 Tà Phến

16/9/2026

08:00

15:00

Một phần ấp 3,5, ấp Tân Lộc Đông xã Tân Lộc

1,2

8.400

  1.  

Cắt RC+LBFCO PĐ 480TB-7/39/09 Bến Than

16/9/2026

08:00

16:00

Một phần ấp 6, 7, 9, 10 Xã Thới Bình, ấp 1 xã Hồ Thị Kỹ

0,85

6.800

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 478TB-7/99/01 Cầu Chử Y

16/9/2026

08:00

16:00

Một phần ấp 7, 8 xã Thới Bình, ấp Cây Khô xã Hồ Thị Kỹ

0,5

4.000

  1.  

Cắt RC và DS 03 pha NR 478ĐD - 7/228/75 (Bảy Căn)

16/9/2026

08:30

16:00

Một phần Ấp Hòa Hiệp, Tân Hòa, Phú Nhuận, Chánh Tài, toàn bộ ấp Minh Hùng, Ánh Dân, Hiệp Dư, Hải An, Vàm Đầm, Văn Luyện xã Tân Tiến

2,308

17.310

  1.  

Cắt 01 LBFCO NR 477ĐD-7/77/290B (Nam Chánh)

16/9/2026

08:30

16:00

Một phần xã Thanh tùng

0,625

4.688

  1.  

Cắt MCCB tổng trạm Trường Đức 1 (LH 56), tuyến 476NH

16/9/2026

09:00

12:00

Một phần ấp Trường Đức, xã Đất Mới

0,01

30

  1.  

Cắt LBS+DS PĐ 476AX-7/49/01 Rạch Bần

17/9/2026

07:00

17:00

Kinh Đường Xuồng ấp Đường Đào xã Hồ Thị Kỹ

0,6

6.000

  1.  

Cắt DS NR 477RG-7/155 (Đường Kéo – Việt Út) tuyến 477RG

17/9/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Đường Kéo, xã Tân Ân

0,6275

5.020

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 472TB-7/157 Cái Sắn

17/9/2026

08:00

16:00

Toàn Bộ Kinh Cái Sắn xã Biển Bạch

0,65

5.200

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 474TB-7/244 Tân Bằng

17/9/2026

08:00

16:00

Một Phần ấp Trương Thoại xã Biển Bạch

0,7

5.600

  1.  

Cắt 01 LBFCO PĐ 479KA-7/22/294/98 Bờ Bao Giữa

17/9/2026

08:00

16:00

Một phần ấp 6 xã Nguyễn Phích

0,2

1.600

  1.  

Cắt 01 FCO PĐ 475KA-7/28 Lung Sình

17/9/2026

08:00

16:00

Một phần ấp 3 xã Khánh An

0,1

800

  1.  

Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/16/156 (1p Kinh 5 Sâu)

17/9/2026

09:00

14:00

Một phần ấp 7B, xã Tam Giang

0,5

2.500

  1.  

Cắt NR 471THT-7/120/46/01A (3P SÁU HẬU)

17/9/2026

09:00

15:00

Một phần ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm

1,5

9.000

  1.  

Cắt MCCB và 1FCO trạm Đất Mũi 55 tuyến 473RG

18/9/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Cái Hoảng, xã Đất Mũi

0,0125

100

  1.  

Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/246/97/06/25P/21/44 (1p Kênh C24)

18/9/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Mai Hoa, xã Tam Giang

0,01

80

  1.  

Cắt RC+DS PĐ 474TB-7/62 Rạch Đình

18/9/2026

08:00

16:00

Ấp 12, 15 xã Thới Bình, ấp Huỳnh Nuôi , Cái Sắn Vàm xã Biển Bạch

0,9

7.200

  1.  

Cắt 3 LBFCO 477TVT-7/114 (Trục chính 477TVT)

18/9/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Cái Rắn, ấp Phú Hưng, ấp Rạch Mũi xã Trần Văn Thời

0,755

6.040

  1.  

Cắt FCO Bào Chứa 2

18/9/2026

08:00

09:00

Một phần đường Kinh Bào Chứa phường Tân Thành

0,025

25

  1.  

Cắt 01 FCO PĐ 477KA-7/246 Kinh 33

18/9/2026

08:00

16:00

Một phần ấp 15 xã Khánh Lâm

0,2

1.600

  1.  

Cắt RC và DS 03 pha PĐ 475ĐH-7/62 (Tân Thuận)

18/9/2026

08:00

16:00

Một phần xã Tân Thuận

4,735

37.880

  1.  

Cắt 1LBFCO 476NH-7/108/115 (1p Nà Chim)

18/9/2026

09:00

13:00

Một phần ấp Nà Chim, xã Đất Mới

0,3

1.200

  1.  

Cắt 1 FCO Trạm Cơi Năm 3A

18/9/2026

09:00

15:00

Ấp Đá Bạc A, xã Đá Bạc

0,02

120

  1.  

Cắt 1 FCO Trạm Cơi Năm 3B

18/9/2026

09:00

15:00

Ấp Đá Bạc A, xã Đá Bạc

0,025

150

  1.  

Cắt FCO Bào Chứa 3

18/9/2026

09:00

10:00

Một phần đường Kinh Bào Chứa phường Tân Thành

0,025

25

  1.  

Cắt FCO Bào Chứa 4

18/9/2026

10:00

11:00

Một phần đường Kinh Bào Chứa phường Tân Thành

0,025

25

  1.  

Cắt FCO Bào Chứa 5

18/9/2026

10:00

11:00

Một phần đường Kinh Bào Chứa phường Tân Thành

0,025

25

  1.  

Cắt FCO Bào Chứa 6

18/9/2026

12:00

13:00

Một phần đường Kinh Bào Chứa phường Tân Thành

0,025

25

  1.  

Cắt FCO TTĐL Phú Cường

18/9/2026

12:00

13:00

Một phần đường Kinh Bào Chứa phường Tân Thành

0,05

50

  1.  

Cắt FCO Khóm 7 P6-7

18/9/2026

12:00

13:00

Một phần đường Lý Thường Kiệt phường Tân Thành

0,15

150

  1.  

Cắt FCO Cấp Nước Số 1

18/9/2026

13:00

14:00

Nội bộ Cụm cấp nước số 1 phường Tân Thành

0,32

320

  1.  

Cắt FCO CTy Vật Tư

18/9/2026

13:00

14:00

Một phần đường Lý Thường Kiệt phường Tân Thành

0,25

250

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/667/08/01 (Kinh 17) Tuyến 473RG

19/9/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Rạch Thọ, xã Đất Mũi

0,025

200

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 476AX-7/30/74 Cái Bát

19/9/2026

08:00

16:00

Ấp Cái Bát xã Hồ Thị Kỹ

0,2

1.600

  1.  

Cắt 3 LBFCO 477SĐ-7/110/04 (3 Pha Thị Kẹo Trái )

19/9/2026

08:00

15:30

Một phần xã Sông Đốc

1,42

10.650

  1.  

Cắt FCO Phường 6-5

19/9/2026

08:00

09:00

Một phần đường Lý Thường Kiệt phường Tân Thành

0,25

250

  1.  

Đóng DS+LBS PĐ 477KA-7/601 Khánh Hội,Cắt RC+DS PĐ 477KA/189/307 Xáng Mới; Cắt LBS + DS PĐ 477KA-7/144 Khánh An - Khánh Lâm.

19/9/2026

08:00

16:00

Một phần xã Khánh Lâm

1,7

13.600

  1.  

Cắt RC và DS trụ 286 PĐ 477ĐD-7/77/286 (Cống Đá)

19/9/2026

08:00

16:00

Xã Thanh Tùng

3,4

27.200

  1.  

Cắt RC và DS 03 pha PĐ 472ĐD-7/14/59 (Tạ An Khương Nam)

19/9/2026

08:30

16:00

Một phần xã Tạ An Khương; Tân Thuận

2,674

20.055

  1.  

Cắt FCO Cty TNHH KD CBTS Quốc Việt (Ngô Bros)

19/9/2026

09:00

10:00

Nội bộ Cty TNHH KD CBTS Quốc Việt (Ngô Bros) phường Tân Thành

2

2.000

  1.  

Cắt FCO Phường 6-6

19/9/2026

10:00

11:00

Một phần đường Lý Thường Kiệt phường Tân Thành

0,25

250

  1.  

Cắt FCO Phường 6-4

19/9/2026

10:00

11:00

Một phần đường Lý Thường Kiệt phường Tân Thành

0,25

250

  1.  

Cắt FCO QSĐP

19/9/2026

12:00

13:00

Một phần đường Lý Thường Kiệt phường Tân Thành

0,25

250

  1.  

Cắt FCO Hẽm 111

19/9/2026

12:00

13:00

Một phần đường Lý Thường Kiệt phường Tân Thành

0,075

75

  1.  

Cắt FCO Phường 6-3

19/9/2026

12:00

13:00

Một phần đường Lý Thường Kiệt phường Tân Thành

0,15

150

  1.  

Cắt FCO Hương Tràm

19/9/2026

13:00

14:00

Một phần đường Lý Thường Kiệt phường Tân Thành

0,4

400

  1.  

Cắt FCO Phường 6-2

19/9/2026

13:00

14:00

Một phần đường Lý Thường Kiệt phường Tân Thành

0,25

250

  1.  

Cắt DS NR 477RG-7/44/21/01 (Cầu Xóm Lò – Nông Trường) tuyến 477RG

20/9/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Tam Hiệp, xã Phan Ngọc Hiển; một phần ấp Đường Kéo, ấp Đường Dây, xã Tân Ân

0,0875

700

  1.  

Cắt 1LBFCO 480NH-7/12 (1p Ông Do - Cột Bườm)

20/9/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Xóm Lớn Trong, xã Năm Căn

1,5

12.000

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 472TB-7/24/31 Rạch ÔNg Đội

20/9/2026

08:00

16:00

Một phần ấp 7 xã Thới Bình

0,1

800

  1.  

Cắt MCHB tuyến 476AX trạm 110/22kV, mở DS trụ 01 tuyến 476AX

20/9/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Tắc Thủ xã Hồ Thị Kỹ

1,1

8.800

  1.  

Cắt 1 LBFCO 477TVT-7/17/06 (1 Pha Vàm Trảng Cò)

20/9/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Trảng Cò, xã Trần Văn Thờ

0,137

1.096

  1.  

Cắt 1LBFCO 478AX-7/125 Nàng Uy

20/9/2026

08:00

16:00

Đường Kinh Nàng Huy phường An Xuyên

0,125

1.000

  1.  

Cắt MC tuyến 473KA, Mở DS trụ 01 tuyến 473KA

20/9/2026

08:00

16:00

Một phần ấp 02 xã KhánhAn

3,5

28.000

  1.  

Cắt 01FCO NR 475ĐH-7/143/31/54/14/01 (Nước Mặn 5-6)

20/9/2026

08:00

16:30

Một phần ấp Xóm Tắc, Thuận phước xã Tân Thuận

0,125

1.063

Cơ sở 2

  1.  

Từ trụ 483/52A/01 đến trụ 483/52A/12 và từ trụ 483/52A/12 đến trụ CCB/22 tuyến 483

Thứ 2 14/9/2026

6:30

16:00

Đường Lê Thị Hồng Gấm, Tỉnh lộ 38 - phường Vĩnh Trạch

0,48

4.513

  1.  

Phần hạ áp từ trụ hạ thế (XDM) đến trụ CG7/3 trạm Cái Giá 7 tuyến 481.2

Thứ 2 14/9/2026

7:00

15:30

Ấp Cái Giá - xã Hưng Hội

0,03

213

  1.  

Từ trụ 475HD/109A/16/07A đến trụ 475HD/109A/16/15 tuyến 475HD.4.2

Thứ 2 14/9/2026

7:00

16:00

Ấp Phước Trường - xã Vĩnh Phước

0,03

270

  1.  

Trụ 473VT/87/49A/11, 473VT/87/49A/08 tuyến 473VT.6.8

Thứ 2 14/9/2026

8:00

15:00

Ấp Bình Dân, Tà Ky, Tà Óc - xã Hồng Dân

0,25

1.750

  1.  

Trụ 478G/23/45/05, 478G/23/45/06 tuyến 478G1.2

Thứ 2 14/9/2026

7:00

12:30

Khóm 18 - phường Giá Rai

0,02

83

  1.  

Trụ 478G/23/45/10, 478G/23/45/12, 478G/23/45/44 tuyến 478G1.2; trụ 478G/23/45/26/01P, 478G/23/45/26/06P, 478G/23/45/26/14P tuyến 478G1.2.1

Thứ 2 14/9/2026

7:00

15:30

Khóm Phong Thạnh A, 18, 22, 24 - phường Giá Rai

0,80

6.800

  1.  

Trụ PTh 65/14 trạm Phong Thạnh 65 trụ 478G/12A/70 tuyến 478G6

Thứ 2 14/9/2026

12:00

15:30

Khóm 18 - phường Giá Rai

0,02

53

  1.  

Trụ 471ĐH/190/45/02K, Trụ 471ĐH/190/45/03K tuyến 471ĐH.13

Thứ 2 14/9/2026

8:00

11:00

Trạm Khách hàng

0,20

600

  1.  

Trụ 471ĐH/173/173K1 tuyến 471ĐH

Thứ 2 14/9/2026

13:00

16:00

Trạm Khách hàng

0,10

300

  1.  

Từ trụ 474BL/58B/01 đến trụ 474BL/58B/03 và từ trụ QY/01 đến trụ QY/20 tuyến 474BL

Thứ 3 15/9/2026

6:30

16:00

Khóm 13 - phường Bạc Liêu

0,25

2.375

  1.  

Phần hạ áp từ trụ hạ thế (XDM) đến trụ XC2/03 trạm Xẻo Chích 2 tuyến 475BL.1

Thứ 3 15/9/2026

7:00

15:30

Ấp Xóm Lớn, Trà Hất - xã Châu Thới; Ấp Xẻo Chích - xã Vĩnh Lợi

0,03

213

  1.  

Phần hạ áp từ trụ hạ thế (XDM) đến trụ XL2/27 trạm Xóm Lớn 2 tuyến 475BL.1.11.1

Thứ 3 15/9/2026

7:00

15:30

Ấp Xóm Lớn - xã Châu Thới

0,03

213

  1.  

Trụ 476VH/164/36/15/02 tuyến 476VH.3.1

Thứ 3 15/9/2026

8:00

9:30

Ấp Chùa Phật, Châu Phú, Xóm Lớn A - xã Hòa Bình

0,04

56

  1.  

Trụ 471-472VH/23 tuyến 472VH

Thứ 3 15/9/2026

10:00

13:00

Ấp Vĩnh Mẫu - xã Vĩnh Hậu

0,25

750

  1.  

Khoảng trụ 482/73/71/06 - 482/73/71/07, 482/73/71/07 - 482/73/71/08 tuyến 482.9.3

Thứ 3 15/9/2026

14:30

16:00

Ấp Giồng Tra, Cây Gừa, Cái Tràm, Cái Tràm B - xã Vĩnh Hậu

0,75

1.125

  1.  

Đường dây hạ áp trạm Huy Hết trụ 472BL/282A/03 và trạm Vĩnh Thịnh 1A trụ 472BL/282A/13 tuyến 472BL.9

Thứ 3 15/9/2026

8:00

15:30

Ấp Huy Hết - xã Hòa Bình

0,30

2.250

  1.  

Trụ 471HD/72/15K/01 tuyến 471HD.11

Thứ 3 15/9/2026

8:00

11:00

Trạm khách hàng

0,0

0

  1.  

Trụ 473VT/253/128/02K tuyến 473VT.12.3

Thứ 3 15/9/2026

13:00

16:00

Trạm khách hàng

0,0

0

  1.  

Trụ 475HD/109A/79/18P, 475HD/109A/79/19P, XPL 13/04 tuyến 475HD.4.6

Thứ 3 15/9/2026

7:30

14:00

Ấp Thống Nhất - xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp Phước Trường - xã Vĩnh Phước

0,03

195

  1.  

Trụ 475HD/179A/19 tuyến 475HD.7

Thứ 3 15/9/2026

13:00

16:00

Ấp 1B, 3 - xã Phong Hiệp

0,08

240

  1.  

Tuyến 475HD.3

Thứ 3 15/9/2026

7:30

16:00

Ấp 21 - phường Láng Tròn; Ấp Bình Hổ, Huê 1 - xã Vĩnh Phước

0,20

1.700

  1.  

Từ trụ 473HD/35/88 đến trụ 473HD/35/104 tuyến 473HD.1

Thứ 3 15/9/2026

7:00

16:00

Ấp Ninh Thạnh Đông, Kos Thum, Cai Giảng - xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp Bà Ai, Bình Dân - xã Hồng Dân

0,47

4.203

  1.  

Trụ 473VT/153/04, 473VT/153/05 tuyến 473VT.1

Thứ 3 15/9/2026

8:00

15:00

Ấp Ninh Chài, Ninh Tiến, Ninh Điền, Xóm Tre, Vàm - xã Ninh Quới; Ấp Vĩnh An, Ninh An - xã Hồng Dân

1,50

10.500

  1.  

Trụ 473VT/86/46/27/25, 473VT/86/46/27/24 tuyến 473VT.7.2.4

Thứ 3 15/9/2026

8:00

15:00

Ấp Ninh An - xã Hồng Dân

0,40

2.777

  1.  

Từ trụ 471M/03/178 đến trụ 471M/03/194 tuyến 471M.3

Thứ 3 15/9/2026

7:00

16:00

Ấp Chòi Mòi, Long Phú, Cái Keo, Minh Thìn, Kinh Xáng - xã Định Thành

1,50

13.500

  1.  

Trụ 473ĐH/83/01 tuyến 473ĐH

Thứ 3 15/9/2026

8:00

9:00

Ấp 2 - xã Gành Hào

0,40

400

  1.  

Trụ 473ĐH/81/09/09P tuyến 473ĐH.3.2

Thứ 3 15/9/2026

10:00

11:00

Ấp 2 - xã Gành Hào

0,25

250

  1.  

Trụ 473ĐH/81/22 tuyến 473ĐH.3

Thứ 3 15/9/2026

12:00

13:00

Ấp Ngọc Điền - xã Gành Hào

0,10

100

  1.  

 Trụ 473-471ĐH/47 tuyến 473ĐH

Thứ 3 15/9/2026

14:00

15:00

Ấp Ngọc Điền - xã Gành Hào

0,18

180

  1.  

Từ trụ 482/56/140/9A tuyến 482.5.6 đến trụ 482/56/140/09A/30 tuyến 482.5.6.4 XDM

Thứ 4 16/9/2026

6:30

16:00

Đường Bạch Đằng (lề bên phải từ cầu Trường Sơn đến khu dân cư Nhà Mát), Hoàng Sa (từ ngã tư Hoàng Sa - Bạch Đằng đến Cầu Út Đen) - khóm Nhà Mát; Đường Trường Sa - khóm Bờ Tây - phường Hiệp Thành

3,64

34.533

  1.  

Từ trụ 482/56/135/01 đến trụ 482/56/135/04 tuyến 482.5.6 và từ trụ 482/56/136 đến trụ 482/56/136/08 XDM tuyến 482.5.2 XDM

Thứ 4 16/9/2026

6:30

16:00

Đường Bạch Đằng (lề bên phải từ cầu Trường Sơn đến khu dân cư Nhà Mát), Hoàng Sa (từ ngã tư Hoàng Sa - Bạch Đằng đến Cầu Út Đen) - khóm Nhà Mát; Đường Trường Sa - khóm Bờ Tây - phường Hiệp Thành

3,64

34.533

  1.  

Trụ 482/56/140/16 tuyến 482.5.6

Thứ 4 16/9/2026

7:30

9:00

Đường Bạch Đằng (lề bên phải từ cầu Trường Sơn đến khu dân cư Nhà Mát), Hoàng Sa (từ ngã tư Hoàng Sa - Bạch Đằng đến Cầu Út Đen) - khóm Nhà Mát; Đường Trường Sa - khóm Bờ Tây - phường Hiệp Thành

3,64

5.453

  1.  

 Từ trụ RT4/07 đến trụ RT4/15 tuyến 483.5

Thứ 4 16/9/2026

7:30

11:00

Khóm Vĩnh An - phường Vĩnh Trạch

0,10

350

  1.  

Tuyến 483.5.9

Thứ 4 16/9/2026

13:00

15:30

Khóm Thào Lạng - phường Vĩnh Trạch

0,18

438

  1.  

Từ trụ 481/19/170/63/03 đến trụ 481/19/170/63/23 tuyến 481.2.4.4

Thứ 4 16/9/2026

7:00

16:00

Ấp Hoàng Quân - xã Hưng Hội

0,35

3.150

  1.  

Phần hạ áp từ trụ hạ thế (XDM) đến trụ BC5/19 trạm Bà Chăng 5 tuyến 475BL.8.2.1.2

Thứ 4 16/9/2026

7:00

15:30

Ấp Bà Chăng - xã Vĩnh Lợi, Ấp Cả Vĩnh - xã Hưng Hội

0,04

319

  1.  

Phần hạ áp từ trụ hạ thế (XDM) đến trụ 475BL/78A/85/13/15 trạm Bà Chăng 2 tuyến 475BL.8.2.1

Thứ 4 16/9/2026

7:00

15:30

Ấp Bà Chăng - xã Vĩnh Lợi

0,03

213

  1.  

Trụ 472BL/282A/151AK/02 tuyến 472BL.9

Thứ 4 16/9/2026

7:30

10:00

Trạm khách hàng

0,02

38

  1.  

Trụ 473VH/155/03K tuyến 473VH.5

Thứ 4 16/9/2026

11:00

13:00

Ấp Vĩnh Mới - xã Vĩnh Hậu

0,63

1.260

  1.  

Trụ 472VH/27K/01K tuyến 472VH

Thứ 4 16/9/2026

14:00

16:00

Trạm khách hàng

0,04

75

  1.  

Trụ 472BL/223/49/12 tuyến 472BL.5.17

Thứ 4 16/9/2026

8:00

10:00

Ấp Xóm Lớn A, Xóm Lớn B - xã Hòa Bình

0,10

200

  1.  

Trụ 472BL/282A/98A/23 tuyến 472BL.9.3

Thứ 4 16/9/2026

11:00

13:00

Ấp Vĩnh Lập - xã Vĩnh Hậu

0,15

300

  1.  

Trụ 482/55/135/271 tuyến 482.5.6

Thứ 4 16/9/2026

14:00

16:00

Ấp Vĩnh Lạc - xã Vĩnh Hậu

0,04

75

  1.  

Trụ 482/55/106/42/06A, 482/55/106/42/20 tuyến 482.5.4.3; Trụ 482/55/106/42/06A/05 tuyến 482.5.4.3.6; Trụ 482/55/106/42/20/04, 482/55/106/42/20/10, 482/55/106/42/20/15 tuyến 482.5.4.3.4

Thứ 4 16/9/2026

8:00

12:00

Ấp 15, 16, 17 - xã Vĩnh Hậu

1,10

4.400

  1.  

Trụ 482/55/106/42/01/05, 482/55/106/42/01/14, 482/55/106/42/01/20 tuyến 482.5.4.3.2

Thứ 4 16/9/2026

12:00

15:30

Ấp 16, 17 - xã Vĩnh Hậu

0,75

2.625

  1.  

Từ trụ 475HD/64A/01A đến trụ 475HD/64A/08 tuyến 475HD.10

Thứ 4 16/9/2026

7:00

16:00

Ấp Phước Thọ Tiền - xã Vĩnh Phước

0,08

720

  1.  

Trụ VPT 43/01, VPT 43/03 tuyến 477HD.1.1.2

Thứ 4 16/9/2026

7:30

12:00

Ấp Huê 1 - xã Vĩnh Phước

0,03

135

  1.  

Trụ VPT 26/20 tuyến 477HD.1.1.3

Thứ 4 16/9/2026

13:00

14:30

Ấp Huê 1 - xã Vĩnh Phước

0,02

30

  1.  

Từ trụ 473VT/57/135 đến trụ 473VT/57/147 tuyến 473VT.2

Thứ 4 16/9/2026

7:00

16:00

Ấp Kinh Xáng, Trèm Trẹm - xã Hồng Dân; Ấp Sơn Trắng, Vĩnh Thạnh, Nhụy Cầm - xã Vĩnh Lộc

0,83

7.497

  1.  

Trụ 473VT/181/1, 473VT/181/09 tuyến 473VT.32

Thứ 4 16/9/2026

8:00

15:00

Ấp Ninh Chài - xã Ninh Quới

0,04

257

  1.  

Trụ 474G/64B/104/45, 474G/64B/104/46 tuyến 474G6.3

Thứ 4 16/9/2026

8:30

15:30

Khóm 15 - phường Láng Tròn

0,30

2.100

  1.  

Trụ AP 35/4 trạm An Phúc 35 tuyến 471M.3.11, khoảng trụ 471M/03/152/31A/01 - 471M/03/152/31A/02, khoảng trụ 471M/03/152/31A/06 - 471M/03/152/31A/07 tuyến 471M.3.11.2

Thứ 4 16/9/2026

8:00

12:30

Ấp Chòi Mòi, Long Phú, Cây Giá - xã Định Thành

0,50

2.250

  1.  

Trụ ĐT 26/10 trạm Định Thành 26 tuyến 471M.3.5

Thứ 4 16/9/2026

13:00

15:00

Ấp Cây Thẻ, Lung Xình - xã Định Thành; Ấp Hoàng Minh - xã An Trạch

0,40

800

  1.  

Tại trụ 483/182/45/05A XDM tuyến 483.7.7

Thứ 5 17/9/2026

6:30

16:00

Khóm Giồng Nhãn, Xóm Lẫm, Giồng Giữa, Giồng Giữa B - phường Hiệp Thành

2,26

21.470

  1.  

Tuyến 483.5.7

Thứ 5 17/9/2026

7:30

15:30

Khóm Thào Lạng, Bờ Xáng - phường Vĩnh Trạch

0,10

800

  1.  

Trụ 471HD/207A/35, khoảng trụ 471HD/207A/21 đến trụ 471HD/207A/31 tuyến 471HD.9 và từ trụ 471HD/207A/35/14 đến trụ 471HD/207A/25/15; Khoảng trụ 471HD/207A/35/04 - 471HD/207A/35/0; Trụ 471HD/207A/35/10, 471HD/207A/35/22, VB40/12, VB 40/14 tuyến 471HD.9.1

Thứ 5 17/9/2026

8:00

14:00

Ấp Mỹ Phú Nam, Minh Hòa, Thạnh Hưng 2 - xã Vĩnh Mỹ; Ấp Mỹ Phú Tây, Mỹ Phú Nam - xã Vĩnh Thanh; Ấp Mỹ Phú Đông, Thạnh Hưng 2 - xã Châu Thới

0,75

4.500

  1.  

Trụ VB37/13, VB37/17, VB37/23, VB 42/8, 471HD/207A/20/06, 471HD/207A/20/22 tuyến 471HD.9.2

Thứ 5 17/9/2026

14:00

16:00

Ấp Mỹ Phú Nam - xã Vĩnh Mỹ

0,05

100

  1.  

Trụ 472BL/225/74/01 tuyến 472BL.7.10

Thứ 5 17/9/2026

8:00

9:30

Ấp Thanh Sơn - xã Vĩnh Mỹ

0,08

113

  1.  

Từ trụ 472BL/225/89/01 đến trụ 472BL/225/89/03 tuyến 472BL.7.7

Thứ 5 17/9/2026

10:30

13:00

Ấp 21, Kế Phòng, Ninh Lợi, Thanh Sơn, An Thành - xã Vĩnh Mỹ

0,60

1.500

  1.  

Trụ 473VT/57/179/01/26/24/09, 473VT/57/179/01/26/24/08 tuyến 473VT.2.9.2.1.1

Thứ 5 17/9/2026

8:00

15:00

Ấp Bần Ổi, Lộ Xe - xã Vĩnh Lộc

0,04

257

  1.  

Trụ 471M/17/122, 471M/17/124, 471M/17/125, TT6/16 tuyến 471M4
Trụ TT19/12, từ trụ 471M/17/126/01 đến trụ 471M/17/126/07 tuyến 471M4.5

Thứ 5 17/9/2026

8:00

15:00

Ấp Tân Thạnh - xã Phong Thạnh

0,20

1.400

  1.  

Từ trụ 471M/03/194 đến trụ 471M/03/213 tuyến 471M.3

Thứ 3 15/9/2026

7:00

16:00

Ấp Chòi Mòi, Long Phú, Cái Keo, Minh Thìn, Kinh Xáng - xã Định Thành

1,50

13.500

  1.  

Từ trụ 471M/03/214/26/61/12 tuyến 471M.3.15.2.4 đến trụ 471M/03/214/26/61/12/10T tuyến 471M.3.15.2.4.2; Từ trụ 471M/03/214/26/61/12 tuyến 471M.3.15.2.4 đến trụ 471M/03/214/26/61/12/10P tuyến 471M.3.15.2.4.1

Thứ 7 19/9/2026

7:00

16:00

Ấp Minh Thìn, Long Phú - xã Định Thành

0,50

4.500

  1.  

Từ trụ 471M/03/215/22 đến trụ 471M/03/215/34 tuyến 471M.3.17

Thứ 5 17/9/2026

6:30

16:00

Ấp Cái Keo, Phước Thắng, Minh Thìn - xã Định Thành

1,00

9.500

  1.  

Trụ LĐT 2/04 trạm Long Điền Tây 2 trụ 476G/156/04 tuyến 476G.15

Thứ 5 17/9/2026

8:00

15:00

Ấp Diêm Điền - xã Long Điền

0,40

2.800

  1.  

Tại trụ 482/56/41C/15/03/06P, 482/56/41C/15/03/07P, 482/56/41C/15/03/08P, từ trụ 482/56/41C/15/03/12P đến trụ K30/4T2/29 tuyến 482.5.14.1.1

Thứ 6 18/9/2026

6:30

16:00

Đường Ngô Quyền - phường Bạc Liêu

0,25

2.375

  1.  

Từ trụ 481/19/69A/78/03 đến trụ 481/19/69A/78/28 tuyến 481.2.11.4

Thứ 6 18/9/2026

7:00

16:00

Ấp Cả Vĩnh, Nước Mặn - xã Hưng Hội

0,05

450

  1.  

Trụ 476BL/100 tuyến 476BL;
Trụ 476BL/114A/61 tuyến 476BL.6; Trụ 476BL/114A/30/01 tuyến 476BL.6.1, Trụ 476BL/114A/60/01 tuyến 476BL.6.3

Thứ 6 18/9/2026

8:00

11:30

Ấp Thị Trấn A, Thị Trấn A1, Thị Trấn B, Thị Trấn B1, Láng Giài, Láng Giài A - xã Hòa Bình; Ấp 33, 37, 38, An Khoa - xã Vĩnh Mỹ

1,00

3.500

  1.  

Trụ 476VH/153/07, 476VH/153/12, 476VH/153/20, 476VH/153/28, 476VH/153/35, 476VH/153/41 tuyến 476VH.1

Thứ 6 18/9/2026

13:00

16:00

Ấp Chùa Phật - xã Hòa Bình

0,28

825

  1.  

Trụ 473HD/35/38 tuyến 473HD.1

Thứ 6 18/9/2026

7:00

16:00

Ấp Long Hòa, Long Hải - xã Phước Long; Ấp Phước Thọ Hậu - xã Vĩnh Phước

2,05

18.450

  1.  

Từ trụ 471HD/35/07 đến trụ 471HD/35/19 tuyến 473HD.1

Thứ 6 18/9/2026

7:00

16:00

Ấp Long Hòa, Long Hải - xã Phước Long; Ấp Phước Thọ Hậu - xã Vĩnh Phước

2,05

18.450

  1.  

Từ trụ 471HD/35/64 đến trụ 471HD/35/85 tuyến 473HD.1

Thứ 6 18/9/2026

7:00

16:00

Ấp Ninh Thạnh Đông, Kos Thum, Cai Giảng - xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp Bà Ai, Bình Dân - xã Hồng Dân; Ấp Long Hải - xã Phước Long; Ấp Phước Thọ Hậu - xã Vĩnh Phước

0,64

5.760

  1.  

Từ trụ 475HD/120 đến trụ 475HD/129A tuyến 475HD

Thứ 6 18/9/2026

7:00

16:00

Ấp Phước Tân - xã Vĩnh Phước

0,07

630

  1.  

Trụ NQA16/11, 473VT/189/35/80/12, 473VT/189/35/80/13 tuyến 473VT.3.1.8

Thứ 6 18/9/2026

8:00

15:00

Ấp Ninh Điền - xã Ninh Quới

0,07

467

  1.  

Từ trụ PTT29/12 đến trụ PTT29/14 trạm Phong Thạnh Tây 29 trụ 473G/46/135/62/23T tuyến 473G3.2.5

Thứ 6 18/9/2026

8:00

11:00

Ấp Phong Thạnh Tây - xã Phong Thạnh

0,25

750

  1.  

Từ trụ T22TP/16 đến trụ T22TP/29 trạm T22 - Tân Phong trụ 471M/22/25/07 tuyến 471M8.2

Thứ 6 18/9/2026

12:00

15:30

Ấp Gò Muồng - xã Phong Thạnh

0,03

88

  1.  

Từ trụ 476G/150A/87/01A đến trụ 476G/150A/87/09 tuyến 476G.8.3

Thứ 6 18/9/2026

7:00

16:00

Ấp Canh Điền, Lập Điền - xã Gành Hào

1,20

10.800

  1.  

Từ trụ 476G/150A/87/09/22 đến trụ 476G/150A/87/09/34A tuyến 476G.8.3.2

Thứ 6 18/9/2026

6:30

16:00

Ấp Lập Điền - xã Gành Hào

0,70

6.650

  1.  

 Trụ 474G/10B/67/34/34/09/01 tuyến 474G.8.1.4.2.2

Thứ 6 18/9/2026

8:00

11:00

Ấp Châu Điền - xã Đông Hải

0,20

600

  1.  

Trụ 474G/10B/37/07 tuyến 474G.8.6

Thứ 6 18/9/2026

12:00

13:00

Ấp 1, Hiệp Điền - xã Đông Hải

0,08

75

  1.  

Trụ 484/53/02K, 484/53/03K tuyến 484

Thứ 7 19/9/2026

7:30

11:30

Đường Hai Bà Trưng (từ ngã tư Hai Bà Trưng - Trần Phú đến ngã tư Hai Bà Trưng - Võ Thị Sáu), Điện Biên Phủ (từ ngã ba Trần Phú - Điện Biên Phủ đến ngã ba Võ Thị Sáu - Điện Biên Phủ), Mai Thanh Thế, Phan Ngọc Hiển (từ ngã tư Phan Ngọc Hiển - Trần Phú đến ngã ba Phan Ngọc Hiển - Mai Thanh Thế), Trần Phú (từ ngã tư Trần Phú - Hai Bà Trưng đến ngã tư Trần Phú - 30/4) - phường Bạc Liêu

0,99

3.960

  1.  

Trụ 478BL/226A1 tuyến 478BL

Thứ 7 19/9/2026

7:00

15:30

Ấp Nam Hưng, Vĩnh Hưng, Thạnh Hưng 1, Đông Hưng, Trung Hưng, Mỹ Trinh, Mỹ Phú Đông, Bắc Hưng, Thới Chiến, Tràm 1 - xã Châu Thới

5,35

45.475

  1.  

Từ trụ 473VT/312 đến trụ 473VT/323 tuyến 473VT

Thứ 7 19/9/2026

7:00

16:00

Mỹ Trinh - xã Vĩnh Thanh; Ấp Trung Hưng 3 - xã Châu Thới

0,10

900

  1.  

Từ trụ 473VT/289 đến trụ 473VT/302 tuyến 473VT

Thứ 7 19/9/2026

7:00

16:00

Ấp Ninh Thạnh - xã Ninh Quới; Ấp Mỹ Phú Đông, Mỹ Trinh - xã Châu Thới; Ấp Vĩnh Phú, Phước Mỹ, Vĩnh Lộc - xã Phước Long; Ấp Mỹ Tường, Mỹ Trinh, Mỹ Hòa, Mỹ Phú Đông - xã Vĩnh Thanh

1,06

9.540

  1.  

Từ trụ 473VT/57/150 đến trụ 473VT/57/161 tuyến 473VT.2

Thứ 7 19/9/2026

7:00

16:00

Ấp Cầu Đỏ, Vĩnh Thạnh, Nhụy Cầm, Lộ Xe A - xã Vĩnh Lộc

0,57

5.103

  1.  

Từ trụ 473VT/57/179/106 đến trụ 473VT/57/179/130 tuyến 473VT.2.9

Thứ 7 19/9/2026

7:00

16:00

Ấp Cầu Đỏ, Lộ Xe, Lộ Xe A, Ba Đình - xã Vĩnh Lộc

1,33

11.997

  1.  

Từ trụ 477-471G/243 đến trụ 477G/243/01K tuyến 477-471G

Thứ 7 19/9/2026

7:00

11:30

Khóm Hộ Phòng, 1A, 5A - phường Giá Rai; Ấp Tân Phong - xã Phong Thạnh

0,0

0

  1.  

Trụ 471M/17/73/10 tuyến 471M4.4

Thứ 7 19/9/2026

13:30

15:30

Ấp Tân Thạnh - xã Phong Thạnh

0,12

240

  1.  

Trụ TP12/1, 477G-471M/148, 477G-471M/149 tuyến 471M
Trụ 477G-471M/149 tuyến 477G

Thứ 7 19/9/2026

7:00

12:00

Ấp Khúc Tréo, Công Điền, Thạnh Bình, Tân Phong, Cây Gừa - xã Phong Thạnh

6,00

30.000

  1.  

Trụ LĐ 29/32, trụ LĐ 29/33 trạm Long Điền 29 trụ 476G/99/02 tuyến 476G.19

Thứ 7 19/9/2026

8:00

12:00

Ấp Thạnh 2, Hòa Thạnh - xã Long Điền

0,25

1000

  1.  

Trụ 474G/10/85A/11/05 tuyến 474G.8.2.1

Thứ 7 19/9/2026

13:00

14:00

Ấp Bửu Đông - xã Đông Hải

0,08

75

  1.  

Đường dây hạ áp trạm Vĩnh Hậu A 16 trụ 482/55/135/83C tuyến 482.5.6

Chủ nhật 20/9/2026

8:00

15:30

Ấp 12 - xã Vĩnh Hậu

0,11

844

  1.  

Từ trụ 472-473HD/95 tuyến 473HD mạch dưới đến trụ 473HD/95/02 tuyến 473HD.5

Chủ nhật 20/9/2026

7:00

16:00

Ấp Ninh Phước - xã Ninh Quới; Ấp Long Hòa, Long Hải, Long Hậu - xã Phước Long

2,81

25.290

  1.  

Từ trụ 475HD/110A/13DT tuyến 475HD.3 đến trụ 475HD/110A/13ET tuyến 475HD.3.4;
từ trụ 475HD/110A/13ETA hiện hữu sang trụ 475HD/110A/13ETA XDM tuyến 475HD.3.4

Chủ nhật 20/9/2026

7:00

16:00

Ấp 21 - phường Láng Tròn; Ấp Bình Thạnh, Bình Tốt, Bình Hổ, Huê 1 - xã Vĩnh Phước; Ấp 1B, 3, 12 - xã Phong Hiệp

1,59

14.310

  1.  

Tuyến 473HD.3

Chủ nhật 20/9/2026

7:30

15:30

Ấp Long Hậu, Long Hải - xã Phước Long

6,19

49.520

  1.  

Từ MC 473 trạm Hồng Dân đến trụ 473HD/01 tuyến 473HD

Chủ nhật 20/9/2026

7:30

13:00

Ấp Phước Thọ Hậu - xã Vĩnh Phước; Ấp Long Hòa - xã Phước Long

2,31

12.705

  1.  

Từ trụ 473HD/35/180 đến trụ 473HD/35/192 tuyến 473HD.1

Chủ nhật 20/9/2026

7:00

16:00

Ấp Cai Giảng, Ninh Thạnh Tây, Kos Thum, Ngô Kim, Cây Cui, Thống Nhất, Xẻo Gừa, Nhà Lầu II - xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp Nhụy Cầm - xã Vĩnh Lộc

0,83

7.497

  1.  

Từ trụ 471M/40/07 đến trụ 471M/40/35 tuyến 471M.2

Chủ nhật 20/9/2026

7:00

16:00

Ấp Văn Đức, Thành Thường - xã An Trạch

0,50

4.500

  1.  

Trụ 471M/40/15, trụ 471M/40/34 tuyến 471M.2

Chủ nhật 20/9/2026

8:00

10:00

Ấp Văn Đức, Thành Thường - xã An Trạch

0,50

1.000

  1.  

Trụ 471M/03/68A/61/01 tuyến 471M.3.4.3

Chủ nhật 20/9/2026

8:00

12:30

Ấp Hòa Phong, Lung Lá - xã Định Thành

1,50

6.750

  1.  

Trụ GH 19/33 trạm Gành Hào 19 trụ 471ĐH/72A/01 tuyến 471ĐH.1

Chủ nhật 20/9/2026

8:00

9:00

Ấp Ngọc Điền - xã Gành Hào

0,25

250

                 

7. Đánh giá tình hình hệ thống điện tuần 38/2026:

7.1. Đánh giá chung: Trong tuần, các công tác thực hiện không gây ảnh hưởng làm quá tải các phần tử mang điện liên quan.

7.2. Các phần tử mang tải trên 80%:

- Đường dây 171 Cái Nước - 172 Ngọc Hiển dây dẫn ACSR 185/29 dòng định mức 510A dòng vận hành Imax = 464A. Mức mang tải 90,98% Năng lượng tái tạo phát cao (ngày 04/9/2026).

 

8. Cảnh báo điện áp:

8.1. Cảnh báo điện áp thấp:

+ Các nút có điện áp thấp trong chế độ vận hành thấp điểm: Không.

+ Các nút có điện áp thấp trong chế độ vận hành cao điểm:  Không.

8.2. Cảnh báo điện áp cao (cấp điện áp 110kV và 22kV):  Không.

8.3. Chế độ sự cố N-1 đường dây, máy biến áp 220kV trong HTĐ miền Nam ở chế độ vận hành bình thường:  Thực hiện theo lệnh từ Điều độ viên SSO.

9. Công trình mới dự kiến trong tuần: Không.

10. Kế hoạch thử nghiệm, thí nghiệm dự kiến trong tuần: Không

11. Đề nghị các đơn vị:

11.1. Phòng Điều độ:

+ Nghiêm túc thực hiện huy động công suất MTMN theo phân bổ của EVN SPC.

+ Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

+ Khi xảy sự cố kéo dài, Điều độ phối hợp với các Điện lực thực hiện ngay việc chuyển phụ tải bị ảnh hưởng mất điện nhưng không thuộc trong vùng bị sự cố sang nhận điện từ nguồn khác để tái lập điện trở lại.

11.2. Phòng Khoa học Công nghệ và Chuyển đổi số: Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

11.3. Xí nghiệp lưới điện Cao thế Cà Mau:

            + Quản lý vận hành tăng cường rà soát kiểm tra lưới, sớm phát hiện và xử lý kịp thời các khiếm khuyết, nguy cơ của thiết bị, nhằm đảm bảo thiết bị luôn trong tình trạng sẵn sàng, tin cậy cao nhất.

+ Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

11.4. Các Điện lực trực thuộc:

+ Nghiêm túc việc thực hiện huy động MTMN theo phân bổ của Công ty.

+ Quản lý vận hành tăng cường rà soát kiểm tra lưới điện, sớm phát hiện và xử lý kịp thời các khiếm khuyết, nguy cơ của thiết bị, nhằm đảm bảo thiết bị luôn trong tình trạng sẵn sàng, tin cậy cao nhất./.


TIN LIÊN QUAN

(08:58 - 28/09/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 30-2026 (Từ 21/9/2026 đến 27/9/2026)

(08:58 - 28/09/2026)

Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 39-2026 (Từ 21/9/2026 đến 27/9/2026)

(08:58 - 28/09/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 38-2026 từ 14/9/2026 đến 20/9/2026

(08:57 - 28/09/2026)

Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 38-2026 từ 14/9/2026 đén 20/9/2026

(08:57 - 28/09/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 36-2026 (từ ngày 31/8/2026 đến ngày 06/9/2026)

(08:57 - 28/09/2026)

Kê hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 36-2026 (từ ngày 31/8/2026 đến ngày 06/9/2026)

(08:56 - 28/09/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 40-2026

(08:55 - 28/09/2026)

Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 40-2026

(08:49 - 13/08/2026)

Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 32-2026

(08:48 - 13/08/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 33-2026