Tin tức & hoạt động

Đăng bởi Huỳnh Duy | 08:57 | 28/09/2026

Kế hoạch vận hành tuần 36-2026 (từ ngày 31/8/2026 đến ngày 06/9/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 36-2026

(Từ 31/8/2026 đến 06/9/2026)

 

 
 

 

 

1. Phụ tải thực tuần 34 (từ ngày 17/8/2026 đến 23/8/2026)

Athực nhận (kWh)

63.952.596

Atrung bình (kWh)

9.136.085

Pmax - 43X (MW)

525,5

Pmin - 43X (MW)

224,5

AMTMN(ước tính) (kWh)

7.534.212

PMTMN (MW)

168,6

2. Dự kiến phụ tải tuần 36

Athực nhận (kWh)

66.190.937

Atrung bình (kWh)

9.455.848

Pmax - 43X (MW)

543,9

Pmin - 43X (MW)

232,4

AMTMN (kWh)

7.797.909

PMTMN (MW)

174,5

3. Huy động nguồn: Thực hiện huy động theo kế hoạch huy động nguồn MTMN của NSMO, EVN SPC.

4. Tải các đường dây - trạm 110kV:

4.1. Tải phía đường dây 110kV:

 

 

Đường dây

Điểm đo

I định mức
dây dẫn

I thực tế max

So Sánh

Nguyên

nhân

A

A

%

171 Cà Mau 2 - 172 Khánh An

172 Khánh An

610

408

66,9%

 

171 Cái Nước - 131,132 Ngọc Hiển

171 Cái Nước - 172 Ngọc Hiển

171 Cái Nước

610

488

80,0%

 

171 Cái Nước

510

488

95,7%

 

 

171 Đầm Dơi - 172 Cái Nước

172 Ngọc Hiển

510

507

99,5%

 

171 Đầm Dơi

510

432

84,7%

 

 

171 Cà Mau - 171 Định Bình

172 Cái Nước

510

437

85,6%

 

171 Cà Mau

610

515

84,4%

 

 

171 Định Bình

610

516

84,5%

 

171 Khánh An - 172 Cà Mau

171 Khánh An

610

266

43,5%

 

 

171 NMĐG Tân Ân 1 - 171 Rạch Gốc 

172 Cà Mau

610

270

44,3%

 

171 Rạch Gốc

750

205

27,3%

 

172 Giá Rai - 171 Vĩnh Hậu 

171 Vĩnh Hậu

610

400

65,6%

 

172 Giá Rai

610

400

65,6%

 

172 An Xuyên - 171 Hồng Dân

172 An Xuyên

1020

470

77,1%

 

172 Bạc Liêu 2 - 172 Hiệp Thành

172 Hiệp Thành

610

560

54,9%

 

172 Cà Mau 2 - 171 An Xuyên

171 An Xuyên

1020

628

103,0%

 

172 Định Bình - 173 Giá Rai 2

172 Định Bình

610

240

39,3%

 

172 Đông Hải - 180 TC Hòa Bình 2

172 Đông Hải

610

152

14,9%

 

172 Hồng Dân - 171 Long Mỹ

171 Long Mỹ

1020

181

17,7%

 

 

172 Hồng Dân - 173 Long Mỹ

172 Hồng Dân

1020

181

17,7%

 

172 Hồng Dân

1020

180

17,6%

 

 

171 Hiệp Thành - 172 NMĐG Hòa Bình 2

173 Long Mỹ

1020

496

81,3%

 

171 Hiệp Thành

610

340

55,7%

 

173 Đầm Dơi - 172 NMĐG Tân Thuận 

174 Đông Hải

610

120

19,7%

 

172 Sông Đốc - 131 Tân Hưng Tây

131 Tân Hưng Tây

610

120

19,6%

 

 

172 Trần Văn Thời - 171 Sông Đốc

172 Sông Đốc

610

252

41,3%

 

171 Sông Đốc

610

257

42,1%

 

 

172 Vĩnh Hậu - 178 TC Hòa Bình 2

172 Trần Văn Thời

610

192

31,5%

 

172 Vĩnh Hậu

610

312

51,1%

 

171 Thới Bình - 172 Vĩnh Thuận

171 Thới Bình

610

320

52,5%

 

 

173 Bạc Liêu 2 - 172 Bạc Liêu

172 Vĩnh Thuận

610

339

55,6%

 

172 Bạc Liêu

610

352

57,7%

 

173 Cà Mau 2 - 172 Đầm Dơi

172 Đầm Dơi

610

628

103,0%

 

173 Giá Rai 2 - 172 Định Bình

172 Định Bình

610

317

42,3%

 

173 Ngọc Hiển - 172 Rạch Gốc

172 Rạch Gốc

750

317

42,3%

 

 

174 Bạc Liêu 2 - 171 Bạc Liêu

173 Ngọc Hiển

750

324

53,2%

 

171 Bạc Liêu

610

322

52,8%

 

174 Cà Mau 2 - 171 Trần Văn Thời

171 Trần Văn Thời

610

340

55,7%

 

171 NMĐG Tân Thuận - 174 Đông Hải

174 Đông Hải

610

340

55,7%

 

 

174 Đông Hải

610

400

65,6%

 

171 Đông Hải - 174 Giá Rai 2

174 Ngọc Hiển - 172 NMĐG Tân Ân 1

171 Đông Hải

610

274

44,8%

 

174 Ngọc Hiển

610

464

91,0%

 

175 Bạc Liêu 2 - 172 Thạnh Trị

172 Thạnh Trị

510

400

65,6%

 

175 Giá Rai 2- 179 TC Hòa Bình 2

171 Vĩnh Hậu

610

240

39,3%

 

 

176 An Xuyên - 172 Thới Bình

 

172 Đông Hải

610

384

63,0%

 

172 Thới Bình

610

394

64,5%

 

176 An Xuyên

610

320

52,5%

 

176 An Xuyên - 172 Vĩnh Thuận

 

172 Vĩnh Thuận

610

394

64,5%

 

176 An Xuyên

610

276

45,3%

 

176 Giá Rai 2 - 171 Giá Rai

171 Giá Rai

610

408

66,9%

 

4.2. Tải các phát tuyến 22kV:

STT

Trạm

BA 110KV

Phát tuyến

Iđm cáp ngầm

Iđm dây dẫn

Imax
thực tế

So Sánh cáp ngầm

So sánh dây dẫn

Nguyên Nhân

A

A

A

%

%

 

1

AN XUYÊN

471 An Xuyên

475

450

55

11,6%

12,3%

 

473 An Xuyên

475

450

 

 

 

Dự phòng

475 An Xuyên

475

450

 

 

 

Dự phòng

477 An Xuyên

475

450

311

65,5%

69,1%

 

472 An Xuyên

475

450

84

17,8%

18,7%

 

474 An Xuyên

475

450

264

55,6%

58,7%

 

476 An Xuyên

475

510

80

16,8%

15,7%

 

478 An Xuyên

475

450

245

51,5%

54,4%

 

480 An Xuyên

475

 

 

 

 

Dự phòng

2

BẠC LIÊU

471 Bạc Liêu

475

610

252

52,9%

41,2%

 

473 Bạc Liêu

475

610

309

65,1%

50,7%

 

475 Bạc Liêu

475

610

71

15,0%

11,7%

 

477 Bạc Liêu

475

610

189

39,7%

30,9%

 

479 Bạc Liêu

475

610

268

56,4%

43,9%

 

472 Bạc Liêu

475

610

285

60,1%

46,8%

 

474 Bạc Liêu

475

610

320

67,4%

52,4%

 

476 Bạc Liêu

475

610

305

64,2%

50,0%

 

478 Bạc Liêu

475

610

158

33,3%

25,9%

 

480 Bạc Liêu

475

610

 

 

 

Dự phòng

3

CÀ MAU

471 Cà Mau

475

510

333

70,1%

65,3%

 

473 Cà Mau

475

450

183

38,4%

40,6%

 

475 Cà Mau

475

450

237

49,8%

52,6%

 

477 Cà Mau

475

510

96

20,3%

18,9%

 

479 Cà Mau

475

540

103

21,6%

19,0%

 

472 Cà Mau

475

 

 

 

 

Dự phòng

474 Cà Mau

475

540

447

94,0%

82,7%

 

476 Cà Mau

475

450

208

43,8%

46,2%

 

478 Cà Mau

475

450

176

37,1%

39,1%

 

4

CÁI NƯỚC

472 Cái Nước

410

510

164

39,9%

32,1%

 

474 Cái Nước

410

610

221

53,9%

36,2%

 

476 Cái Nước

410

610

64

15,6%

10,5%

 

478 Cái Nước

410

610

331

80,8%

54,3%

 

480 Cái Nước

410

610

64

15,6%

10,5%

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ĐẦM DƠI

 

 

 

 

 

471 Đầm Dơi

410

 

 

 

 

Dự phòng

473 Đầm Dơi

410

450

 

 

 

Dự phòng

475 Đầm Dơi

410

450

 

 

 

Dự phòng

477 Đầm Dơi

410

450

200

48,8%

44,4%

 

479 Đầm Dơi

410

450

72

17,6%

16,0%

 

472 Đầm Dơi

410

450

152

37,1%

33,8%

 

474 Đầm Dơi

410

450

88

21,5%

19,6%

 

476 Đầm Dơi

410

510

44

10,8%

8,7%

 

478 Đầm Dơi

410

610

286

69,8%

46,9%

 

6

ĐỊNH BÌNH

472 Định Bình

475

540

296

62,3%

54,8%

 

474 Định Bình

475

540

264

55,6%

48,9%

 

476 Định Bình

475

300

 

 

 

Dự phòng

478 Định Bình

475

540

104

21,9%

19,3%

 

480 Định Bình

475

 

 

 

 

Dự phòng

7

ĐÔNG HẢI

471 Đông Hải

410

610

135

32,9%

22,1%

 

473 Đông Hải

410

510

114

27,7%

22,3%

 

475 Đông Hải

410

610

207

50,4%

33,9%

 

472 Đông Hải

475

510

131

27,7%

25,8%

 

474 Đông Hải

475

610

186

39,2%

30,5%

 

476 Đông Hải

475

610

 

 

 

Dự phòng

478 Đông Hải

475

510

 

 

 

Dự phòng

8

GIÁ RAI

471 Giá Rai

475

610

89

18,7%

14,6%

 

473 Giá Rai

475

610

262

55,1%

42,9%

 

475 Giá Rai

475

610

 

 

 

Dự phòng

477 Giá Rai

475

610

171

35,9%

28,0%

 

472 Giá Rai

410

610

268

65,3%

43,9%

 

474 Giá Rai

410

610

310

75,6%

50,8%

 

476 Giá Rai

410

610

153

37,3%

25,0%

 

478 Giá Rai

410

610

210

51,2%

34,4%

 

9

HIỆP THÀNH

471 Hiệp Thành

475

610

36

8,7%

5,8%

 

473 Hiệp Thành

475

610

237

57,9%

38,9%

 

475 Hiệp Thành

475

610

69

16,9%

11,3%

 

477 Hiệp Thành

475

610

185

45,0%

30,3%

 

479 Hiệp Thành

475

610

 

 

 

Dự phòng

10

HỒNG DÂN

471 Hồng Dân

410

610

287

69,9%

47,0%

 

473 Hồng Dân

410

610

 

 

 

Dự phòng

475 Hồng Dân

410

610

155

37,7%

25,3%

 

477 Hồng Dân

410

610

 

 

 

Dự phòng

472 Hồng Dân

410

610

283

69,1%

46,4%

 

474 Hồng Dân

410

610

17

4,2%

2,8%

 

476 Hồng Dân

410

610

169

41,1%

27,6%

 

478 Hồng Dân

410

610

295

71,9%

48,3%

 

 

 

 

 

 

 

11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHÁNH AN

 

 

 

 

 

471 Khánh An

475

510

 

 

 

Dự phòng

473 Khánh An

475

510

176

37,1%

34,6%

 

475 Khánh An

475

450

133

28,0%

29,5%

 

477 Khánh An

475

610

279

58,7%

45,7%

 

479 Khánh An

475

610

158

33,2%

25,8%

 

481 Khánh An

475

610

 

 

 

Dự phòng

472 Khánh An

475

610

150

31,5%

24,6%

 

474 Khánh An

475

610

 

 

 

Dự phòng

476 Khánh An

475

 

 

 

 

Dự phòng

478 Khánh An

475

 

 

 

 

Dự phòng

480 Khánh An

475

 

 

 

 

Dự phòng

12

NGỌC HIỂN

 471 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

 473 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

 475 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

 477 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

472 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

474 Ngọc Hiển

410

300

50

12,2%

16,7%

 

476 Ngọc Hiển

410

510

80

19,5%

15,7%

 

478 Ngọc Hiển

410

510

230

56,1%

45,1%

 

480 Ngọc Hiển

410

450

220

53,7%

48,9%

 

482 Ngọc Hiển

410

450

90

22,0%

20,0%

 

13

RẠCH GỐC

471 Rạch Gốc

410

540

90

18,9%

16,7%

 

473 Rạch Gốc

410

510

142

29,9%

27,8%

 

475 Rạch Gốc

410

540

68

14,4%

12,7%

 

477 Rạch Gốc

410

540

61

12,8%

11,3%

 

14

SÔNG ĐỐC

471 Sông Đốc

445

610

166

35,0%

27,3%

 

473 Sông Đốc

445

610

351

74,0%

57,6%

 

475 Sông Đốc

445

610

202

42,5%

33,1%

 

477 Sông Đốc

445

610

40

8,4%

6,6%

 

479 Sông Đốc

445

 

 

 

 

Dự phòng

15

TÂN HƯNG TÂY

471 Tân Hưng Tây

410

450

90

22,0%

20,0%

 

473 Tân Hưng Tây

410

450

183

44,5%

40,6%

 

475 Tân Hưng Tây

410

450

100

24,4%

22,2%

 

477 Tân Hưng Tây

410

450

270

65,9%

60,0%

 

16

THỚI BÌNH

472 Thới Bình

410

540

168

35,4%

31,1%

 

474 Thới Bình

410

540

48

10,1%

8,9%

 

476 Thới Bình

410

450

80

16,8%

17,8%

 

478 Thới Bình

410

300

32

6,7%

10,7%

 

480 Thới Bình

410

510

40

8,4%

7,8%

Dự phòng

 

 

 

17

 

 

 

 

 

17

 

 

 

TRẦN VĂN THỜI

 

 

 

TRẦN VĂN THỜI

471 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

473 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

475 Trần Văn Thời

410

450

92

22,4%

20,4%

 

477 Trần Văn Thời

410

450

153

37,4%

34,1%

 

479 Trần Văn Thời

410

510

79

19,2%

15,4%

 

481 Trần Văn Thời

410

450

149

36,2%

33,0%

 

472 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

474 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

476 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

478 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

 

 

18

 

 

 

 

VĨNH HẬU

 

 

472 Vĩnh Hậu

475

510

288

60,6%

56,5%

 

474 Vĩnh Hậu

475

610

264

55,6%

43,3%

 

476 Vĩnh Hậu

475

610

88

18,5%

14,4%

 

478 Vĩnh Hậu

475

610

208

43,8%

34,1%

 

4.3.Tải máy biến áp:

STT

Trạm

MBA

I định mức

I thực tế max

So Sánh

Nguyên nhân

(A)

(A)

%

 

1

An Xuyên

T1-An Xuyên

1004

69

6,9%

 

T2-An Xuyên

1004

110

10,9%

 

2

 

Bạc Liêu

 

T1-Bạc Liêu

1581

208

13,2%

 

T2-Bạc Liêu

1581

175

11,1%

 

3

 

Cà Mau

 

T1-Cà Mau

1581

176

11,2%

 

T2-Cà Mau

1581

152

9,6%

 

4

Cái Nước

T2-Cái Nước

1004

148

14,7%

 

5

 

Đầm Dơi

 

T1-Đầm Dơi

1004

52

5,2%

 

T2-Đầm Dơi

1004

104

10,4%

 

6

Định Bình

T2-Định Bình

1004

121

12,0%

 

7

 

Đông Hải

 

T1-Đông Hải

1004

125

12,4%

 

T2-Đông Hải

1004

 

 

Dự phòng

8

 

Giá Rai

 

T1-Giá Rai

1004

126

12,5%

 

T2-Giá Rai

1004

125

12,4%

 

9

Hiệp Thành

T1-Hiệp Thành

1004

92

9,2%

 

10

 

Hồng Dân

 

T1-Hồng Dân

625

89

14,2%

 

T2-Hồng Dân

625

93

14,8%

 

11

Khánh An

T1-Khánh An

1581

132

8,3%

 

 

T2-Khánh An

1581

28

1,8%

 

12

Ngọc Hiển

(Năm Căn)

T1-Ngọc Hiển

1004

119

11,8%

 

T2-Ngọc Hiển

1004

 

 

Dự phòng

13

Rạch Gốc

T1-Rạch Gốc

1004

64

6,4%

 

14

Sông Đốc

T1-Sông Đốc

1004

139

13,9%

 

15

Tân Hưng Tây

T1-Tân Hưng Tây

1004

120

12,0%

 

16

Thới Bình

T2-Thới Bình

1004

72

7,2%

 

17

Trần Văn Thời

T1-Trần Văn Thời

1004

96

9,6%

 

T2-Trần Văn Thời

1004

 

 

Dự phòng

18

Vĩnh Hậu

T2-Vĩnh Hậu

1004

124

12,4%

 

5. Điểm mở dự kiến mới trong tuần: thực hiện thay đổi kết lưới theo lệnh Điều độ viên SSO.

6. Các công tác dự kiến thực hiện trong tuần:

Stt

Hạng mục thiết bị đường dây

Ngày

Thời điểm cắt điện/cô lập

Thời điểm đóng điện/vận hành

Khu vực mất điện

CS
(MW)

Sản lượng
(kWh)

A

Công tác lưới điện 110kV:

  1.  

 Cô lập đường dây 171 Hồng Dân - 172 An Xuyên

04/9/2026

07h00

16h00

Không mất điện phụ tải

0

0

B

Công tác lưới điện trung, hạ áp:

Trụ sở chính

  1.  

Cắt FCO PĐ: 480TB-7/40/53P/54 Cây Phú.

03/9/2026

08:00

16:00

Kinh Cây Phú ấp 5, xã Khánh An, tỉnh Cà Mau

0,025

200

  1.  

Cắt FCO Xóm Lung Lá

03/9/2026

08:00

09:00

Một phần đường kinh Lung Lá khu vực 6 phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,05

50

  1.  

Cắt FCO Xóm Lung Lá 1

03/9/2026

08:00

09:00

Một phần đường kinh Lung Lá khu vực 6 phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,037

37

  1.  

Cắt FCO Xóm Lung Lá 1A

03/9/2026

08:00

09:00

Một phần đường kinh Cầu Trắng khu vực 6 phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,075

75

  1.  

Cắt 1LBFCO 476NH-7/108/97/68/24/49/54P (1p Kinh Xẻo Sọ)

03/9/2026

09:00

16:00

Một phần ấp Cồn Cát, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau

0,08

560

  1.  

Cắt 1LBFCO 476NH-7/108/97/68/24/49/54 (1p Kinh Xáng Mới)

03/9/2026

09:00

16:00

Một phần ấp Cồn Cát, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau

0,1

700

  1.  

Cắt FCO Cầu Trắng

03/9/2026

09:00

10:00

Một phần đường kinh Cầu Trắng khu vực 6 phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,075

75

  1.  

Cắt FCO Cầu Trắng 1B

03/9/2026

09:00

10:00

Một phần đường kinh Cầu Trắng khu vực 6 phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,05

50

  1.  

Cắt FCO Cầu Trắng 1A

03/9/2026

09:00

10:00

Một phần đường kinh Cầu Trắng khu vực 6 phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,05

50

  1.  

Cắt FCO Cầu Trắng 1

03/9/2026

10:00

11:00

Một phần đường kinh Cầu Trắng khu vực 6 phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,05

50

  1.  

Cắt FCO Cầu Trắng 4

03/9/2026

10:00

11:00

Một phần đường kinh Cầu Trắng khu vực 6 phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,05

50

  1.  

Cắt FCO Cầu Trắng 3

03/9/2026

10:00

11:00

Một phần đường kinh Cầu Trắng khu vực 6 phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,05

50

  1.  

Cắt FCO Cầu Trắng 2

03/9/2026

12:00

13:00

Một phần đường kinh Cầu Trắng khu vực 6 phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,075

75

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/236 (Kinh Ba)

04/9/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Tắc Biển, ấp Xẻo Lá, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

0,0825

660

  1.  

Cắt MCHB tuyến 480TB trạm 110/22kV Thới Bình, mở DS trụ 01 tuyến 480TB

04/9/2026

08:00

16:00

Ấp 7, 9, 10 xã Thới Bình, ấp 1, xã Hồ Thị Kỹ, tỉnh Cà Mau

0,8

6.400

  1.  

Cắt 1LBFCO 478AX-7/42/01 Kinh Thống Nhất

04/9/2026

08:00

16:00

Một phần đường Kinh Thống Nhất phường An Xuyên tỉnh Cà Mau

0,025

200

  1.  

Cắt MC và DCL 472AX-7/55 Cầu Kinh Thống nhất

04/9/2026

08:00

16:00

Một phần đường Kinh Thống Nhất phường An Xuyên tỉnh Cà Mau

0,025

200

  1.  

Cắt 1LBFCO 476NH-7/108/97/68/24/49/08/01 (1p Kinh Đào)

04/9/2026

09:00

16:00

Một phần ấp Kinh Đào, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau

0,1

700

  1.  

Cắt 1LBFCO 476NH-7/108/97/68/24/49/12 (1p Xẻo Lạch)

04/9/2026

09:00

16:00

Một phần ấp Nà Lớn, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau

0,14

980

  1.  

Cắt DS NR 477RG-7/155 (Đường Kéo – Việt Út) tuyến 477RG

05/9/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Đường Kéo, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau

0,6275

5.020

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 476AX-7/62/80/01 Thị Phụng

05/9/2026

08:00

16:00

Toàn bộ Kinh Thị Phụng xã Hồ Thị Kỹ

0,9

7.200

  1.  

Đóng DS+LBS PĐ 477KA-7/601 Khánh Hội,Cắt RC+DS PĐ 477KA/189/307 Xáng Mới; Cắt LBS + DS PĐ 477KA-7/144 Khánh An - Khánh Lâm.

05/9/2026

08:00

16:00

Một phần xã Khánh Lâm tỉnh Cà Mau

1,7

13.600

  1.  

Cắt 01LBFCO NR45ĐH-7/01/42 (Gành Hào 11-13)

05/9/2026

08:00

16:00

Một phần xã Tân Thuận, tỉnh Cà Mau

0,546

4.368

  1.  

Cắt RC và DS 03 pha PĐ 473ĐD-7/57 (Kênh Tư)

05/9/2026

08:00

16:00

Một phần xã Tân Thuận, tỉnh Cà Mau

1,05

8.400

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/667/08/01 (Kinh 17) Tuyến 473RG

06/9/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Rạch Thọ, xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau

0,025

200

  1.  

Cắt 1LBFCO 480NH-7/12/34/14/02 (1 pha Xóm Lớn Trong)

06/9/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Xóm Lớn Trong, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau

0,5

4.000

  1.  

Cắt MC 477SĐ, mở DCL 477SĐ-7/01

06/9/2026

08:00

15:30

Một phần xã Sông Đốc

5,535

41.513

  1.  

Cắt 3 LBFCO 479TVT-7/208/2 (3 Pha Thị Kẹo)

06/9/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Công Điền, xã Trần Văn Thời

1,8

14.400

  1.  

Cắt 1LBFCO 478AX-7/125 Nàng Uy

06/9/2026

08:00

16:00

Đường Kinh Nàng Huy phường An Xuyên tỉnh Cà Mau

0,125

1.000

  1.  

Cắt MC tuyến 473KA, Mở DS trụ 01 tuyến 473KA

06/9/2026

08:00

16:00

Một phần ấp 02 xã KhánhAn tỉnh Cà Mau

3,5

28.000

  1.  

Cắt RC và DS 03 pha PĐ 475ĐH-7/62 (Tân Thuận)

06/9/2026

08:00

16:00

Một phần xã Tân Thuận, tỉnh Cà Mau.

4,735

37.880

Cơ sở 2

  1.  

Trụ 481-484/45A tuyến 481

Thứ 5 03/09/2026

7:00

9:30

Trạm khách hàng

0,15

375

  1.  

Trụ 483/182/104/52T/24P/05 tuyến 483.7.3.4.1

Thứ 5 03/09/2026

8:00

15:30

Khóm An Trạch Đông - phường Vĩnh Trạch

0,11

847

  1.  

Từ trụ 475BL/113/38 tuyến 475BL.10 đến trụ 475BL/113/38/08 tuyến 475BL.10.3

Thứ 5 03/09/2026

7:00

15:00

Ấp Thông Lưu, Trà Ban 2, Trà Ban 1, Nhà Dài, Chắc Đốt - xã Vĩnh Lợi

0,95

7.600

  1.  

Từ trụ hạ thế (XDM) đến trụ 475BL/94/81/07 tuyến 475BL.1.7

Thứ 5 03/09/2026

7:00

11:30

Ấp Giồng Bướm - xã Châu Thới

0,03

112

  1.  

Từ trụ hạ thế (XDM) đến trụ 475BL/94/81/33 tuyến 475BL.1.7

Thứ 5 03/09/2026

12:00

16:00

Ấp Giồng Bướm - xã Châu Thới

0,03

100

  1.  

Phần hạ áp từ trụ hạ thế (XDM) đến trụ 478BL/242/51 tuyến 478BL.5

Thứ 5 03/09/2026

6:30

15:30

Ấp Đông Hưng, Đông Hưng - xã Châu Thới

0,03

225

  1.  

Phần hạ áp từ trụ hạ thế (XDM) đến trụ 478BL/242/42 tuyến 478BL.5

Thứ 5 03/09/2026

6:30

15:30

Ấp Đông Hưng - xã Châu Thới

0,03

225

  1.  

Trụ 472BL/225/91/22 tuyến 472BL.7.9

Thứ 5 03/09/2026

8:00

9:00

Ấp 17, 18 - xã Vĩnh Mỹ

0,05

50

  1.  

Trụ 476BL/205/81/12 tuyến 476BL.2.3

Thứ 5 03/09/2026

9:30

10:30

Ấp 17, 19, 20 - xã Vĩnh Mỹ

0,04

37

  1.  

Trụ 472BL/282A/120/45 tuyến 472BL.9.1

Thứ 5 03/09/2026

8:00

11:00

Ấp Vĩnh Tiến - xã Vĩnh Hậu

0,25

750

  1.  

Trụ 476-478VH/147 tuyến 476VH

Thứ 5 03/09/2026

13:00

16:00

Ấp Chùa Phật, Cái Tràm B - xã Hòa Bình

0,15

450

  1.  

Từ trụ 475HD/64A/08A đến trụ 475HD/64A/13 tuyến 475HD.10

Thứ 5 03/09/2026

7:00

16:00

Ấp Phước Thọ Tiền - xã Vĩnh Phước

0,08

720

  1.  

Từ trụ 475HD/109A/79/02T XDM đến trụ 475HD/109A/79/02TC tuyến 475HD.4.1
Tại trụ 475HD/109A/79/02TA, trụ 475HD/109A/79/02TB tuyến 475HD.4.1
Từ trụ 475HD/109A/79/07T XDM đến trụ 475HD/109A/79/16T tuyến 475HD.4.1

Thứ 5 03/09/2026

7:00

16:00

Ấp Chủ Chọt xã Ninh Thạnh Lợi;

 

 

 

 

Ấp Phước Tân xã Vĩnh Phước

0,06

540

  1.  

Trụ 477HD/01 tuyến 477HD

Thứ 5 03/09/2026

7:30

9:30

Ấp Long Thành - xã Phước Long; Ấp Phước 2 - xã Vĩnh Phước

0,12

240

  1.  

Trụ 475HD/24, 475HD/34, 475HD/45 tuyến 475HD

Thứ 5 03/09/2026

9:00

13:30

Ấp Thống Nhất, Ninh Thạnh Đông - xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp Phước Thọ Tiền, Phước Thọ Hậu - xã Vĩnh Phước

1,34

6.030

  1.  

Trụ 475HD/01 tuyến 475HD

Thứ 5 03/09/2026

13:00

16:00

Không mất điện khách hàng

0,00

0

  1.  

Từ trụ 473VT/189/35/63/01 đến trụ 473VT/189/35/63/21 tuyến 473VT.3.1.6

Thứ 5 03/09/2026

7:00

16:00

Ấp Xóm Tre, Ninh Điền - xã Ninh Quới

0,11

1.017

  1.  

Từ trụ 478G/23/82B/02 đến trụ 478G/23/82B/34 tuyến 478G1.6;

Thứ 5 03/09/2026

7:00

16:00

Khóm Phong Thạnh, 22, 23, 24, 25 - phường Giá Rai

0,0

0

  1.  

Trạm An Phúc 6 trụ 471M/03/215/15, trạm An Phúc 7 trụ 471M/03/215/35, trạm An Phúc 8 trụ 471M/03/215/55, trạm An Phúc 8A trụ 471M/03/215/60 tuyến 471M.3.17

Thứ 5 03/09/2026

7:00

16:00

Ấp Phước Thắng, Cái Keo - xã Định Thành

1,00

9.000

  1.  

Từ trụ 471M/03/215/22 đến trụ 471M/03/215/65 tuyến 471M.3.17

Thứ 5 03/09/2026

7:00

16:00

Ấp Phước Thắng, Cái Keo - xã Định Thành

1,00

9.000

  1.  

Trụ 475ĐH/125/06 tuyến 475ĐH.8

Thứ 5 03/09/2026

10:00

12:00

Ấp Canh Điền - xã Gành Hào

0,20

400

  1.  

Trụ 475ĐH/117A/14K1 tuyến 475ĐH.6

Thứ 5 03/09/2026

13:00

15:00

Trạm khách hàng

0,10

200

  1.  

Trụ 471M/03/68A/32/08T, trụ 471M/03/68A/32/09T tuyến 471M.3.4.1

Thứ 5 03/09/2026

8:00

14:00

Ấp Phan Mầu - xã Định Thành

0,50

3.000

  1.  

Trụ 474G/93/04/37 tuyến 474G.14.2

Thứ 5 03/09/2026

9:00

14:00

Ấp 3 - xã Đông Hải

0,10

500

  1.  

Tại trụ ABĐ1A/02, ABĐ1A/04 tuyến 483.7

Thứ 6 04/09/2026

6:30

14:30

Khóm Biển Tây A, Biển Tây B, Biển Đông A, Biển Đông B - phường Hiệp Thành

1,76

14.040

  1.  

Trụ 483/182/81A, 483/182/11A, 483/182/117A tuyến 483.7

Thứ 6 04/09/2026

7:30

11:00

Khóm Biển Tây A, Biển Tây B, Biển Đông A, Biển Đông B - phường Hiệp Thành

1,76

6.142

  1.  

Trụ VTĐT6/07, VTĐT6/08, VTĐT6/09, VTĐT6/10, VTĐT6/11, VTĐT6/12, VTĐT6/13 tuyến 483.7

Thứ 6 04/09/2026

11:00

15:30

Khóm Biển Tây B - phường Hiệp Thành

0,05

225

  1.  

Từ trụ 481/19/170A tuyến 481.2 đến trụ 481/19/170A/03 tuyến 481.2.7

Thứ 6 04/09/2026

7:00

11:00

Ấp Xẻo Nhào, Hoàng Quân, Ngọc Được, Quốc Kỷ, Nước Mặn, Gia Hội - xã Hưng Hội

3,55

14.200

  1.  

Từ trụ 481/19/170A/03 đến trụ 481/19/170A/15 tuyến 481.2.7

Thứ 6 04/09/2026

11:30

16:00

Ấp Gia Hội, Quốc Kỷ, Nước Mặn - xã Hưng Hội

0,35

1.575

  1.  

Phần hạ áp từ trụ hạ thế (XDM) đến trụ 475BL/113/38/22 tuyến 475BL.10.3

Thứ 6 04/09/2026

6:30

15:30

Ấp Trà Ban 2 - xã Vĩnh Lợi

0,03

225

  1.  

Phần hạ áp từ trụ hạ thế (XDM) đến trụ HĐ/07 trạm Hà Đức 6 tuyến 475BL.10.7

Thứ 6 04/09/2026

6:30

15:30

Ấp Thông Lưu, Trà Ban 1, Trà Ban 2 - xã Vĩnh Lợi

0,03

225

  1.  

Từ trụ 481/19/169A tuyến 481.2 đến trụ 481/19/169A/01 tuyến 481.2.17

Thứ 6 04/09/2026

7:30

9:00

Ấp Xẻo Nhào, Hoàng Quân, Ngọc Được, Quốc Kỷ, Nước Mặn, Gia Hội - xã Hưng Hội

4,25

6.375

  1.  

Từ trụ 481/19/170/10A tuyến 481.2.4 đến trụ 481/19/170/10A/01 tuyến 481.2.4.6; Từ trụ 481/19/170/58 tuyến 481.2.4 đến trụ 481/19/170/58/01 tuyến 481.2.4.7

Thứ 6 04/09/2026

7:30

9:00

Ấp Quốc Kỷ, Xẻo Nhào, Ngọc Được, Hoàng Quân - xã Hưng Hội

1,65

2.475

  1.  

Từ trụ 482/55/135/130A đến trụ 7B/21 thuộc trạm Vĩnh Hậu 7B trụ 482/55/135/130A tuyến 482.5.6

Thứ 6 04/09/2026

7:00

16:00

Ấp 14 - xã Vĩnh Mỹ

0,05

450

  1.  

Từ trụ 482/55/135/130 đến trụ VH7A/13-3 và trụ VH 7A/38 thuộc trạm Vĩnh Hậu 7A trụ 482/55/135/130 tuyến 482.5.6

Thứ 6 04/09/2026

7:00

16:00

Ấp 14 - xã Vĩnh Mỹ

0,25

2.250

  1.  

Trụ 478VH/99K/22K/01K tuyến 478VH.5

Thứ 6 04/09/2026

8:00

9:00

Trạm khách hàng

1,25

1.250

  1.  

Trụ 482/73/49/04/02/11K/01K tuyến 482.9.1.2.1

Thứ 6 04/09/2026

10:30

11:30

Trạm khách hàng

1,25

1.250

  1.  

Trụ 482/55/135/271 tuyến 482.5.6

Thứ 6 04/09/2026

13:30

14:30

Ấp Vĩnh Lạc - xã Vĩnh Hậu

0,04

37

  1.  

Trụ 472BL/174/76K/10 tuyến 472BL.2.5

Thứ 6 04/09/2026

8:00

9:00

Trạm khách hàng

0,03

25

  1.  

Khoảng trụ 472BL/174/77A - 472BL/174/78 tuyến 472BL.2

Thứ 6 04/09/2026

9:30

10:30

Ấp 21, 33, Ninh Lợi - xã Vĩnh Mỹ

0,25

250

  1.  

Trụ MD 29/13, MD 29/14, MD 29/15, MD 29/16, MD 29/18, MD 29/20, MD 29/21, MD 29/22 thuộc trạm Minh Diệu 29 trụ 472BL/174/77/34/11 tuyến 472BL.2.2.3

Thứ 6 04/09/2026

11:00

14:00

Ấp 36, Trà Co - xã Vĩnh Mỹ

0,03

75

  1.  

Trụ MD 32/09, MD 32/35, 472BL/174/77/34/40 thuộc trạm Minh Diệu 32 trụ 472BL/174/77/34/43 tuyến 472BL.2.2.3

Thứ 6 04/09/2026

14:00

16:00

Ấp Hậu Bối 2 - xã Vĩnh Mỹ

0,08

150

  1.  

Từ trụ 475HD/109A/16/01A đến trụ 475HD/109A/16/15 tuyến 475HD.4.2

Thứ 6 04/09/2026

7:00

16:00

Ấp Phước Trường - xã Vĩnh Phước

0,03

270

  1.  

Từ trụ 471HD/35/07 đến trụ 471HD/35/19 tuyến 473HD.1

Thứ 6 04/09/2026

7:00

16:00

Ấp Long Hòa, Long Hải - xã Phước Long; Ấp Phước Thọ Hậu - xã Vĩnh Phước

2,05

18.450

  1.  

Từ trụ 471HD/35/64 đến trụ 471HD/35/85 tuyến 473HD.1

Thứ 6 04/09/2026

7:00

16:00

Ấp Ninh Thạnh Đông, Kos Thum, Cai Giảng - xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp Bà Ai, Bình Dân - xã Hồng Dân; Ấp Long Hải - xã Phước Long; Ấp Phước Thọ Hậu - xã Vĩnh Phước

0,20

1.800

  1.  

Trụ 473VT/253/30/13/30, 473VT/253/30/13/41 tuyến 473VT.12.5.1

Thứ 6 04/09/2026

7:30

14:00

Ấp Mỹ Tường - xã Vĩnh Thanh; Ấp Phước Thành - xã Phước Long

0,09

585

  1.  

Trụ 473HD/35/13A , 473HD/35/62A, 473HD/35/64, 473HD/35/87 tuyến 473HD.1

Thứ 6 04/09/2026

7:00

16:00

Ấp Ninh Thạnh Đông, Kos Thum, Cai Giảng - xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp Bà Ai, Bình Dân - xã Hồng Dân; Ấp Long Hòa, Long Hải - xã Phước Long; Ấp Phước Thọ Hậu - xã Vĩnh Phước

0,80

7.200

  1.  

Từ trụ 473HD/35/88 đến trụ 473HD/35/104 tuyến 473HD.1

Thứ 6 04/09/2026

7:00

16:00

Ấp Ninh Thạnh Đông, Kos Thum, Cai Giảng - xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp Bà Ai, Bình Dân - xã Hồng Dân

0,60

5.400

  1.  

Trụ 473HD/35/87/41 tuyến 473HD.1.5; trụ 473HD/35/87/01/09, 473HD/35/87/01/10 tuyến 473HD.1.5.1

Thứ 6 04/09/2026

8:00

15:00

Ấp Ninh Thạnh Đông, Cai Giảng, Kos Thum - xã Ninh Thạnh Lợi

0,73

5.133

  1.  

Trụ 474G/149/23/12 tuyến 474G1.3; Phần hạ áp từ trụ GR16/01 đến trụ GR16/33 thuộc Trạm Giá Rai 16 trụ 474G/149/23/12 tuyến 474G1.3;

Thứ 6 04/09/2026

7:00

15:30

Khóm 4 - phường Giá Rai

0,0

0

  1.  

Trụ 474G/149/05/18 tuyến 474G1.2

Thứ 6 04/09/2026

7:30

9:30

Khóm 5 - phường Giá Rai

0,25

500

  1.  

Trụ 477-471G/245 tuyến 471G

Thứ 6 04/09/2026

10:00

12:00

Khóm Hộ Phòng - phường Giá Rai

0,16

320

  1.  

Trụ 477G-471M/122A tuyến 471M

Thứ 6 04/09/2026

12:30

15:30

Ấp Thạnh Bình - xã Phong Thạnh

0,18

540

  1.  

Tại trạm Long Điền Tây 63 trụ 476G/150A/23/35 tuyến 476G.8.2

Thứ 6 04/09/2026

6:30

15:00

Ấp Doanh Điền - xã Long Điền

0,50

4.250

  1.  

Trạm An Phúc 4 trụ 471M/03/201 tuyến 471M.3

Thứ 6 04/09/2026

7:00

16:00

Ấp Lung Chim, Chòi Mòi, Long Phú, Cái Keo, Minh Thìn, Kinh Xáng, Phan Mầu - xã Định Thành

2,00

18.000

  1.  

Trụ 471M/03/214/26/40A/22 tuyến 471M.3.15.2.6

Thứ 6 04/09/2026

8:30

9:30

Ấp Minh Thìn - xã Định Thành

0,05

50

  1.  

Trụ 475ĐH/214/17/11 tuyến 475ĐH.10.2

Thứ 6 04/09/2026

11:00

12:00

Ấp Lập Điền - xã Gành Hào

0,05

50

  1.  

Trụ 474G/10B/108/33 tuyến 474G.8.3

Thứ 6 04/09/2026

13:00

14:00

Ấp Bửu 1, Bửu Đông - xã Đông Hải

0,15

150

  1.  

Trụ 476G/133/03 tuyến 476G.20

Thứ 6 04/09/2026

8:00

9:00

Ấp Công Điền - xã Long Điền

0,50

500

  1.  

Trụ 476G/133/25A/02 tuyến 476G.20.1

Thứ 6 04/09/2026

9:00

10:00

Ấp Công Điền - xã Long Điền

0,05

50

  1.  

Trụ 476G/133/51A/05 tuyến 476G.20.2

Thứ 6 04/09/2026

10:30

11:30

Ấp Công Điền - xã Long Điền

0,05

50

  1.  

Trụ 476G/150A/23/17 tuyến 476G.8.2

Thứ 6 04/09/2026

12:00

13:00

Ấp Doanh Điền - xã Long Điền

0,15

150

  1.  

Trụ 476G/150A/23/35 tuyến 476G.8.2

Thứ 6 04/09/2026

14:00

15:00

Ấp Doanh Điền - xã Long Điền

0,05

50

  1.  

Từ trụ 476BL/55A/03 (XDM) đến trụ 476BL/55A/10 (XDM) tuyến 476BL.12

Thứ 7 05/09/2026

7:00

15:30

Ấp Tân Long - xã Hòa Bình

0,35

2.975

  1.  

Từ trụ 475BL/67/05/20 đến trụ 475BL/67/05/33 tuyến 475BL.3.1

Thứ 7 05/09/2026

7:00

16:00

Ấp Cái Dầy, Tân Tạo - xã Vĩnh Lợi; Ấp Xóm Lớn - xã Châu Thới

0,03

225

  1.  

Trụ 478BL/171, 478BL/245A, 478BL/262A tuyến 478BL; trụ 478BL/245A/01 tuyến 478BL.14; trụ 478BL/262A/01 tuyến 478BL.12

Thứ 7 05/09/2026

12:00

15:30

Ấp Nam Hưng, Vĩnh Hưng, Thạnh Hưng 1, Đông Hưng, Trung Hưng, Mỹ Trinh, Mỹ Phú Đông, Bắc Hưng, Thới Chiến, Tràm 1 - xã Châu Thới

3,45

12.075

  1.  

Trụ 478BL/108, 478BL/82A, 478BL/76A tuyến 478BL; 478BL/108/01 tuyến 478BL.11; trụ 478BL/82A/01 tuyến 478BL.9; từ trụ 478BL/76A/01 đến trụ 478BL/76A/05 tuyến 478BL.7

Thứ 7 05/09/2026

7:00

11:00

Ấp Tân Long, Béc Hen, Tràm Một, Cái Tràm, Hoà Linh - xã Hòa Bình; Ấp Thới Chiến, Công Điền, Tràm 1 - xã Châu Thới

1,05

4.200

  1.  

Trụ 478BL/267 tuyến 478BL

Thứ 7 05/09/2026

12:30

15:30

Ấp Mỹ Phú Đông, Mỹ Trinh - xã Châu Thới; Ấp Ninh Hiệp - xã Ninh Quới; Ấp Vĩnh Phú, Phước Mỹ, Vĩnh Lộc - xã Phước Long; Ấp Mỹ Tường, Mỹ Trinh, Mỹ Hòa, Mỹ Phú Đông - xã Vĩnh Thanh

3,45

10.350

  1.  

Từ trụ 478BL/323/17A tuyến 473VT.16 đến trụ 478BL/323/17A/01 473VT.16.1

Thứ 7 05/09/2026

12:30

15:30

Ấp Mỹ Trinh, Mỹ Phú Đông - xã Châu Thới

0,03

75

  1.  

Từ trụ 476G/150A/87/01A đến trụ 476G/150A/87/09 tuyến 476G.8.3

Thứ 7 05/09/2026

6:30

16:00

Ấp Canh Điền, Lập Điền - xã Gành Hào

1,00

9.500

  1.  

Từ trụ 476G/150A/87/09/01A đến trụ 476G/150A/87/09/34A tuyến 476G.8.3.2

Thứ 7 05/09/2026

6:30

16:00

Ấp Canh Điền, Lập Điền - xã Gành Hào

0,50

4.750

  1.  

Trụ 471M/92/92B/27 tuyến 471M.10.1

Thứ 7 05/09/2026

13:00

14:00

Ấp Thành Thưởng - xã An Trạch

0,05

50

  1.  

Trụ 471M/03/105/14 tuyến 471M.3.9

Thứ 7 05/09/2026

11:00

12:00

Ấp Lung Chim - xã trạm Định

0,08

75

  1.  

Trụ 473ÐH/40/05/05K4 tuyến 473ĐH.4

Thứ 7 05/09/2026

8:00

9:00

Trạm khách hàng

0,08

75

  1.  

Trụ 474G/10B/108/80 tuyến 474G.8.3

Thứ 7 05/09/2026

8:00

9:00

Ấp Bửu 1, Bửu 2, Vĩnh Điền - xã Đông Hải

1,00

1.000

  1.  

 Trụ 474G/25/15/28/11 tuyến 474G.10.4.2

Thứ 7 05/09/2026

10:00

15:00

Ấp 3 - xã Đông Hải

0,05

250

  1.  

Trụ LĐT 2/04 trạm Long Điền Tây 2 trụ 476G/156/04 tuyến 476G.15

Thứ 7 05/09/2026

8:00

15:00

Ấp Diêm Điền - xã Long Điền

0,40

2.800

  1.  

Tại trụ TH1/09 tuyến 484

Chủ nhật 06/09/2026

6:30

9:30

Đường Trần Văn Sớm, Cù Chính Lan, Nguyễn Tất Thành (lề bên phải từ ngã ba Trần Văn Sớm - Nguyễn Tất Thành đến ngã tư Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành) - phường Bạc Liêu

0,63

1.890

  1.  

Từ trụ 481-484/33 tuyến 481 đến trụ 484/16/11 tuyến 484.2

Chủ nhật 06/09/2026

6:30

16:00

Đường Cách Mạng (từ ngã tư Cách Mạng - Lê Duẩn đến ngã tư Cách Mạng - Ngô Gia Tự), Ngô Gia Tự, Bà Triệu (từ ngã tư Bà Triệu - Ngô Gia Tự đến ngã tư Cách Mạng - Trần Phú), Hòa Bình, Lý Thường Kiệt, Lê Văn Duyệt, Phan Đình Phùng, Lê Lợi, Trần Văn Thời, Hà Huy Tập, Kinh 30 Tháng 4, Hai Bà Trưng, Thủ Khoa Huân, Phan Ngọc Hiển, Điện Biên Phủ, Ninh Bình, Lê Hồng Nhi, Ngô Quang Nhã, Trần Thị Khéo, Lương Đình Của, Quách Nhị Kiều, Nguyễn Bỉnh Khiêm, Huỳnh Quảng, Hùng Vương - phường Bạc Liêu

10,21

96.976

  1.  

Từ trụ 481-484/27 đến trụ 481-484/30 tuyến 481+484

Chủ nhật 06/09/2026

6:30

15:30

Đường Cách Mạng (từ ngã tư Cách Mạng - Lê Duẩn đến ngã tư Cách Mạng - Ngô Gia Tự), Ngô Gia Tự, Bà Triệu (từ ngã tư Bà Triệu - Ngô Gia Tự đến ngã tư Cách Mạng - Trần Phú), Hòa Bình, Lý Thường Kiệt, Lê Văn Duyệt, Phan Đình Phùng, Lê Lợi, Trần Văn Thời, Hà Huy Tập, Kinh 30 Tháng 4, Hai Bà Trưng, Thủ Khoa Huân, Phan Ngọc Hiển, Điện Biên Phủ, Ninh Bình, Lê Hồng Nhi, Ngô Quang Nhã, Trần Thị Khéo, Lương Đình Của, Quách Nhị Kiều, Nguyễn Bỉnh Khiêm, Huỳnh Quảng, Hùng Vương - phường Bạc Liêu

10,21

91.872

  1.  

Tuyến 481, 484.1, 484.4

Chủ nhật 06/09/2026

6:30

15:30

Đường Cách Mạng (từ ngã tư Cách Mạng - Lê Duẩn đến ngã tư Cách Mạng - Ngô Gia Tự), Ngô Gia Tự, Bà Triệu (từ ngã tư Bà Triệu - Ngô Gia Tự đến ngã tư Cách Mạng - Trần Phú), Hòa Bình, Lý Thường Kiệt, Lê Văn Duyệt, Phan Đình Phùng, Lê Lợi, Trần Văn Thời, Hà Huy Tập, Kinh 30 Tháng 4, Hai Bà Trưng, Thủ Khoa Huân, Phan Ngọc Hiển, Điện Biên Phủ, Ninh Bình, Lê Hồng Nhi, Ngô Quang Nhã, Trần Thị Khéo, Lương Đình Của, Quách Nhị Kiều, Nguyễn Bỉnh Khiêm, Huỳnh Quảng, Hùng Vương - phường Bạc Liêu

10,21

91.872

  1.  

Từ trụ 478BL/16 tuyến 478BL đến trụ 478BL/16/05 tuyến 478BL.6

Chủ nhật 06/09/2026

6:30

8:30

Ấp Béc Hen - xã Hòa Bình; Ấp Xóm Lớn - xã Châu Thới; Ấp Tân Tạo - xã Vĩnh Lợi; Khu dân cư Tràng An, Trà Khứa - phường Bạc Liêu

0,30

600

  1.  

Từ trụ 481/19/69A/92 tuyến 481.2.11 đến trụ 481/19/69A/92/02 tuyến 481.2.11.6

Chủ nhật 06/09/2026

7:00

10:00

Ấp Sóc Đồn, Cả Vĩnh, Nước Mặn - xã Hưng Hội

0,45

1.350

  1.  

Từ trụ 481/19/69A/92/02 đến trụ 481/19/69A/92/19 tuyến 481.2.11.6

Chủ nhật 06/09/2026

7:00

16:00

Ấp Nước Mặn - xã Hưng Hội

0,05

450

  1.  

Tại trụ 475BL/94/12A tuyến 475BL.1
Từ trụ 475BL/94/37 tuyến 475BL.1 đến trụ 475BL/94/37/01 tuyến 475BL.1.6

Chủ nhật 06/09/2026

7:00

9:00

Ấp Xẻo Chích - xã Vĩnh Lợi; Ấp Trà Hất, Xóm Lớn, Công Điền, Bào Sen, Giồng Bướm, Bà Chăng, Thới Chiến, Tràm 1, Trung Hưng 2 - xã Châu Thới; Ấp Béc Hen - xã Hòa Bình

2,35

4.700

  1.  

Trụ 475BL/94/05/09/01/01 tuyến 475BL.1.11 và từ trụ 475BL/94/05/09/03 tuyến 475BL.1.11 đến trụ 475BL/94/05/09/03/04 tuyến 475BL.1.11.1

Chủ nhật 06/09/2026

9:30

12:00

Ấp Xẻo Chích - xã Vĩnh Lợi; Ấp Xóm Lớn - xã Châu Thới

0,25

625

  1.  

Trụ 475BL/94/05/05/01 tuyến 475BL.1.11

Chủ nhật 06/09/2026

13:00

15:30

Ấp Xẻo Chích - xã Vĩnh Lợi; Ấp Xóm Lớn - xã Châu Thới

0,50

1.250

  1.  

Từ trụ 475BL/154A tuyến 475BL đến trụ 475BL/154A/01 tuyến 475BL.4

Chủ nhật 06/09/2026

7:00

9:00

Ấp Trà Ban 1, Trà Ban 2, Thông Lưu, Nhà Dài, Chắc Đốt, Xẻo Chích - xã Vĩnh Lợi

1,65

3.300

  1.  

Từ trụ 475BL/154A/02 đến trụ 475BL/154A/108 tuyến 475BL.4

Chủ nhật 06/09/2026

9:30

15:30

Ấp Chắc Đốt, Nhà Dài, Trà Ban 2 - xã Vĩnh Lợi

0,30

1.800

  1.  

Trụ 472BL/282A/10 đến trụ 472BL/282A/27 tuyến 472BL.9

Chủ nhật 06/09/2026

7:00

16:00

Ấp Huy Hết, Vĩnh Thành, Vĩnh Hội - xã Hòa Bình; Ấp Vĩnh Lập, Vĩnh Bình, Vĩnh Hòa - xã Vĩnh Hậu

5,00

45.000

  1.  

Từ trụ 474VH/79/16 đến trụ 474VH/79/16/01K XDM tuyến 474VH.3

Chủ nhật 06/09/2026

7:00

12:30

Ấp Thống Nhất, Vĩnh Mẫu, Vĩnh Mới - xã Vĩnh Hậu

0,02

103

  1.  

Từ trụ 471HD/100 đến trụ 471HD/103A tuyến 471HD

Chủ nhật 06/09/2026

7:00

16:00

Ấp 18 - xã Vĩnh Mỹ; Ấp Bình Bảo, Bình Thạnh, Bình Tốt, Huê 1, Phước 2 - xã Vĩnh Phước; Ấp Long Thành, Phước Hậu, Phước Tường - xã Phước Long; Ấp Vĩnh Tường, Mỹ Phú Đông, Mỹ Phú Tây, Bình Thiện, Vĩnh Hồng, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đông, Tường Thắng, Tường Thắng A - xã Vĩnh Thanh

5,41

48.690

  1.  

Trụ 473VT/284 tuyến 473VT

Chủ nhật 06/09/2026

9:00

16:00

Ấp Ninh Hiệp - xã Ninh Quới; Ấp Mỹ Phú Đông, Mỹ Trinh - xã Châu Thới; Ấp Vĩnh Phú, Phước Mỹ, Vĩnh Lộc - xã Phước Long; Ấp Mỹ Tường, Mỹ Trinh, Mỹ Hòa, Mỹ Phú Đông - xã Vĩnh Thanh

1,06

7.420

  1.  

Trụ 473HD/41A tuyến 473HD

Chủ nhật 06/09/2026

7:30

10:30

Ấp Long Hải - xã Phước Long

0,40

1.200

  1.  

Tuyến 473HD.3

Chủ nhật 06/09/2026

9:00

15:30

Ấp Long Hậu, Long Hải - xã Phước Long

6,19

40.235

  1.  

Từ MC 471 đến trụ 471HD/01; trụ 471HD/05, 471HD/26A, 471HD/27A, 471HD/27B tuyến 471HD; trụ 471HD/36/01 tuyến 471HD.1

Chủ nhật 06/09/2026

7:30

13:00

Ấp Long Thành, Long Đức - xã Phước Long

0,58

3.190

  1.  

Tuyến 471HD.1

Chủ nhật 06/09/2026

10:00

16:00

Ấp Long Đức - xã Phước Long

0,58

3.480

  1.  

Từ trụ 473VT/57/162 đến trụ 473VT/57/178 tuyến 473VT.2

Chủ nhật 06/09/2026

7:00

16:00

Ấp Cầu Đỏ, Vĩnh Thạnh, Nhụy Cầm, Lộ Xe A - xã Vĩnh Lộc

0,57

5.103

  1.  

Từ trụ 474G/64B/23/03 đến trụ 474G/64B/23/03/11K tuyến 474G6

Chủ nhật 06/09/2026

6:30

15:30

Khóm 2, 7 - phường Láng Tròn

0,0

0

  1.  

Trụ 474G/149/08/05A/10 tuyến 474G1.1.1; Phần hạ áp từ trụ GR19/01 đến trụ GR19/27 thuộc Trạm Giá Rai 19 trụ 474G/149/08/05A/10 tuyến 474G1.1.1

Chủ nhật 06/09/2026

7:00

16:00

Khóm 4 - phường Giá Rai

0,0

0

  1.  

Trụ 474G/64B/29/02, trụ 474G/64B/29/03 tuyến 474G6.2, trụ 474G/64B/29/38/05 tuyến 474G6.2.4, trụ 474G/64B/29/50/04 tuyến 474G6.2.5

Chủ nhật 06/09/2026

7:30

15:30

Khóm Phong Thạnh Đông, 2, 3, 5, 7, 13, 15, 16, 19 - phường Láng Tròn

1,00

8.000

  1.  

 Trụ 474G/64B/14/120 tuyến 474G6.1

Chủ nhật 06/09/2026

7:30

9:30

Khóm 5, 15 - phường Láng Tròn

0,10

200

  1.  

Trụ PTĐA29/20 trạm Phong Thạnh Đông A29 trụ 474G/64B/14/26/06 tuyến 474G6.1.3

Chủ nhật 06/09/2026

10:00

11:30

Khóm 13 - phường Láng Tròn

0,03

37

  1.  

Trụ PTĐ 2/15, PTĐ 2/16, PTĐ 2/17 trạm Phong Thạnh Đông 2 trụ 474G/64B/29/32/38 tuyến 474G6.2.3

Chủ nhật 06/09/2026

7:30

11:30

Khóm Phong Thạnh Đông - phường Láng Tròn

0,32

1.280

  1.  

Trụ PTĐ30/18 trạm Phong Thạnh Đông 30 trụ 474G/64B/29/85A tuyến 474G6.2

Chủ nhật 06/09/2026

12:30

14:00

Khóm 9 - phường Láng Tròn

0,03

37

  1.  

Từ trụ 471ĐH/141/61 đến trụ 471ĐH/141/113 tuyến 471ĐH.9

Chủ nhật 06/09/2026

6:30

16:00

Ấp Thanh Hải, Bình Điền - xã Gành Hào

0,30

2.850

  1.  

Từ trụ 471ĐH/141/02 đến trụ 471ĐH/141/60C

Chủ nhật 06/09/2026

6:30

16:00

Ấp Thanh Hải, Bình Điền - xã Gành Hào

0,30

2.850

  1.  

Trụ 471ĐH/141, trụ 471ĐH/150, trụ 471ĐH/163 tuyến 471ĐH

Chủ nhật 06/09/2026

6:30

16:00

Ấp Thanh Hải, Bình Điền, Thuận Điền - xã Gành Hào; Ấp Điền Hải - xã Long Điền

2,00

19.000

  1.  

Trụ 476G/185 tuyến 476G

Chủ nhật 06/09/2026

8:00

10:00

Ấp Ngọc Điền - xã Gành Hào; Ấp Điền Hải - xã Long Điền

0,50

1.000

  1.  


Trụ 474ĐH/65 tuyến 474ĐH, trụ 471ĐH/123, trụ 471ĐH/125 tuyến 471ĐH

Chủ nhật 06/09/2026

10:00

15:00

Ấp Ngọc Điền, Thanh Hải, Bình Điền, Thuận Điền - xã Gành Hào; Ấp Điền Hải - xã Long Điền

3,50

17.500

                 

7. Đánh giá tình hình hệ thống điện tuần 36/2026:

7.1. Đánh giá chung: Trong tuần, các công tác thực hiện không gây ảnh hưởng làm quá tải các phần tử mang điện liên quan.

7.2. Các phần tử mang tải trên 80%:

- Đường dây 171 Cái Nước - 172 Ngọc Hiển dây dẫn ACSR 185/29 dòng định mức 510A dòng vận hành Imax = 507A. Mức mang tải 99,48% Năng lượng tái tạo phát cao (ngày 20/8/2026).

- Đường dây 173 Giá Rai 2 - 172 Định Bình dây dẫn ACSR 240/32 dòng định mức 610A dòng vận hành Imax = 628A. Mức mang tải 103,01% Năng lượng tái tạo phát cao (ngày 22/8/2026).

8. Cảnh báo điện áp:

8.1. Cảnh báo điện áp thấp:

+ Các nút có điện áp thấp trong chế độ vận hành thấp điểm: Không.

+ Các nút có điện áp thấp trong chế độ vận hành cao điểm:  Không.

8.2. Cảnh báo điện áp cao (cấp điện áp 110kV và 22kV):  Không.

8.3. Chế độ sự cố N-1 đường dây, máy biến áp 220kV trong HTĐ miền Nam ở chế độ vận hành bình thường:  Thực hiện theo lệnh từ Điều độ viên SSO.

9. Công trình mới dự kiến trong tuần: Không.

10. Kế hoạch thử nghiệm, thí nghiệm dự kiến trong tuần: Không

11. Đề nghị các đơn vị:

11.1. Phòng Điều độ:

+ Nghiêm túc thực hiện huy động công suất MTMN theo phân bổ của EVN SPC.

+ Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

+ Khi xảy sự cố kéo dài, Điều độ phối hợp với các Điện lực thực hiện ngay việc chuyển phụ tải bị ảnh hưởng mất điện nhưng không thuộc trong vùng bị sự cố sang nhận điện từ nguồn khác để tái lập điện trở lại.

11.2. Phòng Khoa học Công nghệ và Chuyển đổi số: Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

11.3. Xí nghiệp lưới điện Cao thế Cà Mau:

            + Quản lý vận hành tăng cường rà soát kiểm tra lưới, sớm phát hiện và xử lý kịp thời các khiếm khuyết, nguy cơ của thiết bị, nhằm đảm bảo thiết bị luôn trong tình trạng sẵn sàng, tin cậy cao nhất.

+ Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

11.4. Các Điện lực trực thuộc:

+ Nghiêm túc việc thực hiện huy động MTMN theo phân bổ của Công ty.

+ Quản lý vận hành tăng cường rà soát kiểm tra lưới điện, sớm phát hiện và xử lý kịp thời các khiếm khuyết, nguy cơ của thiết bị, nhằm đảm bảo thiết bị luôn trong tình trạng sẵn sàng, tin cậy cao nhất./.


TIN LIÊN QUAN

(08:58 - 28/09/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 30-2026 (Từ 21/9/2026 đến 27/9/2026)

(08:58 - 28/09/2026)

Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 39-2026 (Từ 21/9/2026 đến 27/9/2026)

(08:58 - 28/09/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 38-2026 từ 14/9/2026 đến 20/9/2026

(08:57 - 28/09/2026)

Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 38-2026 từ 14/9/2026 đén 20/9/2026

(08:57 - 28/09/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 36-2026 (từ ngày 31/8/2026 đến ngày 06/9/2026)

(08:57 - 28/09/2026)

Kê hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 36-2026 (từ ngày 31/8/2026 đến ngày 06/9/2026)

(08:56 - 28/09/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 40-2026

(08:55 - 28/09/2026)

Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 40-2026

(08:49 - 13/08/2026)

Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 32-2026

(08:48 - 13/08/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 33-2026