Tin tức & hoạt động

Đăng bởi Huỳnh Duy | 08:48 | 13/08/2026

Kế hoạch vận hành tuần 33-2026

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 33-2026

(Từ 10/8/2026 đến 16/8/2026)

 

 
 

 

 

1. Phụ tải thực tuần 31 (từ ngày 27/7/2026 đến 02/8/2026)

Athực nhận (kWh)

60.420.171

Atrung bình (kWh)

8.631.453

Pmax - 43X (MW)

505

Pmin - 43X (MW)

211,8

AMTMN(ước tính) (kWh)

6.424.607

PMTMN (MW)

153,5

2. Dự kiến phụ tải tuần 33

Athực nhận (kWh)

62.534.877

Atrung bình (kWh)

8.933.554

Pmax - 43X (MW)

476,9

Pmin - 43X (MW)

197,9

AMTMN (kWh)

6.649.468

PMTMN (MW)

158,9

3. Huy động nguồn: Thực hiện huy động theo kế hoạch huy động nguồn MTMN của NSMO, EVN SPC.

4. Tải các đường dây - trạm 110kV:

4.1. Tải phía đường dây 110kV:

 

 

Đường dây

Điểm đo

I định mức
dây dẫn

I thực tế max

So Sánh

Nguyên

nhân

A

A

%

171 Cà Mau 2 - 172 Khánh An

172 Khánh An

610

432

70,8%

 

171 Cái Nước - 131,132 Ngọc Hiển

171 Cái Nước - 172 Ngọc Hiển

171 Cái Nước

610

480

78,7%

 

171 Cái Nước

510

480

94,1%

 

 

171 Đầm Dơi - 172 Cái Nước

172 Ngọc Hiển

510

490

96,1%

 

171 Đầm Dơi

510

400

78,4%

 

 

171 Định Bình - 171 Cà Mau

172 Cái Nước

510

422

82,7%

 

171 Cà Mau

610

384

63,0%

 

 

171 Định Bình

610

390

64,0%

 

171 Khánh An - 172 Cà Mau

171 Khánh An

610

322

52,7%

 

 

171 Rạch Gốc - 171 NMĐG Tân Ân 1

172 Cà Mau

610

319

52,3%

 

171 Rạch Gốc

750

194

25,8%

 

171 Vĩnh Hậu - 172 Giá Rai

171 Vĩnh Hậu

610

296

48,5%

 

 

172 An Xuyên - 171 Hồng Dân

172 Giá Rai

610

303

49,7%

 

171 Hồng Dân

1020

68

6,7%

 

 

172 Bạc Liêu 2 - 172 Hiệp Thành

172 An Xuyên

1020

68

6,7%

 

172 Hiệp Thành

610

459

75,2%

 

172 Cà Mau 2 - 171 An Xuyên

171 An Xuyên

1020

590

57,8%

 

172 Định Bình - 173 Giá Rai 2

172 Định Bình

610

474

77,7%

 

172 Đông Hải - 180 TC Hòa Bình 2

172 Đông Hải

610

150

24,6%

 

172 Hồng Dân - 171 Long Mỹ

171 Long Mỹ

1020

128

12,5%

 

 

172 Hồng Dân - 173 Long Mỹ

172 Hồng Dân

1020

166

16,2%

 

172 Hồng Dân

1020

166

16,2%

 

 

172 NMĐG Hòa Bình 2 - 171 Hiệp Thành

173 Long Mỹ

1020

156

15,3%

 

171 Hiệp Thành

610

495

81,2%

 

172 NMĐG Tân Thuận - 173 Đầm Dơi

174 Đông Hải

610

350

57,4%

 

172 Sông Đốc - 131 Tân Hưng Tây

131 Tân Hưng Tây

610

123

20,1%

 

 

172 Trần Văn Thời - 171 Sông Đốc

172 Sông Đốc

610

122

20,1%

 

171 Sông Đốc

610

240

39,3%

 

 

172 Vĩnh Hậu - 178 TC Hòa Bình 2

172 Trần Văn Thời

610

249

40,8%

 

172 Vĩnh Hậu

610

200

32,8%

 

172 Vĩnh Thuận - 171 Thới Bình

171 Thới Bình

610

372

61,0%

 

 

173 Bạc Liêu 2 - 172 Bạc Liêu

172 Vĩnh Thuận

610

370

60,7%

 

172 Bạc Liêu

610

185

30,3%

 

173 Cà Mau 2 - 172 Đầm Dơi

172 Đầm Dơi

610

416

68,2%

 

173 Giá Rai 2 - 172 Định Bình

172 Định Bình

610

474

77,7%

 

173 Ngọc Hiển - 172 Rạch Gốc

172 Rạch Gốc

750

325

43,3%

 

 

174 Bạc Liêu 2 - 171 Bạc Liêu

173 Ngọc Hiển

750

323

43,1%

 

171 Bạc Liêu

610

204

33,4%

 

174 Cà Mau 2 - 171 Trần Văn Thời

171 Trần Văn Thời

610

307

50,3%

 

174 Đông Hải - 171 NMĐG Tân Thuận

174 Đông Hải

610

350

57,4%

 

 

174 Đông Hải

610

350

57,4%

 

174 Giá Rai 2 - 171 Đông Hải

174 Ngọc Hiển - 172 NMĐG Tân Ân 1

171 Đông Hải

610

300

49,2%

 

174 Ngọc Hiển

610

259

42,5%

 

175 Bạc Liêu 2 - 172 Thạnh Trị

172 Thạnh Trị

510

401

78,7%

 

175 Trạm 220kV Giá Rai - 179 TC Hòa Bình 2

171 Vĩnh Hậu

610

296

48,5%

 

 

176 An Xuyên - 172 Thới Bình

 

172 Đông Hải

610

150

24,6%

 

172 Thới Bình

610

432

70,8%

 

176 An Xuyên

610

435

71,4%

 

176 An Xuyên - 172 Vĩnh Thuận

 

172 Vĩnh Thuận

610

370

60,7%

 

176 An Xuyên

610

435

71,4%

 

176 Giá Rai 2 - 171 Giá Rai

171 Giá Rai

610

235

38,5%

 

4.2. Tải các phát tuyến 22kV:

STT

Trạm

BA 110KV

Phát tuyến

Iđm cáp ngầm

Iđm dây dẫn

Imax
thực tế

So Sánh cáp ngầm

So sánh dây dẫn

Nguyên Nhân

A

A

A

%

%

 

1

AN XUYÊN

471 An Xuyên

475

450

41

8,6%

9,1%

 

473 An Xuyên

475

450

 

 

 

Dự phòng

475 An Xuyên

475

450

 

 

 

Dự phòng

477 An Xuyên

475

450

289

60,9%

64,3%

 

472 An Xuyên

475

450

77

16,3%

17,2%

 

474 An Xuyên

475

450

155

32,5%

34,4%

 

476 An Xuyên

475

510

70

14,7%

13,7%

 

478 An Xuyên

475

450

235

49,5%

52,3%

 

480 An Xuyên

475

 

 

 

 

Dự phòng

2

BẠC LIÊU

471 Bạc Liêu

475

610

246

51,7%

40,3%

 

473 Bạc Liêu

475

610

304

63,9%

49,8%

 

475 Bạc Liêu

475

610

67

14,1%

11,0%

 

477 Bạc Liêu

475

610

167

35,1%

27,4%

 

479 Bạc Liêu

475

610

241

50,6%

39,4%

 

472 Bạc Liêu

475

610

218

45,8%

35,7%

 

474 Bạc Liêu

475

610

286

60,2%

46,9%

 

476 Bạc Liêu

475

610

351

73,8%

57,5%

 

478 Bạc Liêu

475

610

153

32,2%

25,1%

 

480 Bạc Liêu

475

610

 

 

 

Dự phòng

3

CÀ MAU

471 Cà Mau

475

510

354

74,6%

69,5%

 

473 Cà Mau

475

450

170

35,9%

37,8%

 

475 Cà Mau

475

450

225

47,4%

50,0%

 

477 Cà Mau

475

510

93

19,6%

18,3%

 

479 Cà Mau

475

540

97

20,5%

18,0%

 

472 Cà Mau

475

 

 

 

 

Dự phòng

474 Cà Mau

475

540

302

63,5%

55,9%

 

476 Cà Mau

475

450

216

45,5%

48,0%

 

478 Cà Mau

475

450

176

37,1%

39,1%

 

4

CÁI NƯỚC

472 Cái Nước

410

510

122

29,9%

24,0%

 

474 Cái Nước

410

610

226

55,1%

37,0%

 

476 Cái Nước

410

610

64

15,6%

10,5%

 

478 Cái Nước

410

610

112

27,3%

18,4%

 

480 Cái Nước

410

610

56

13,7%

9,2%

 

 

 

 

5

 

 

 

 

5

 

 

 

ĐẦM DƠI

 

 

 

 

ĐẦM DƠI

471 Đầm Dơi

410

 

 

 

 

Dự phòng

473 Đầm Dơi

410

450

 

 

 

Dự phòng

475 Đầm Dơi

410

450

 

 

 

Dự phòng

477 Đầm Dơi

410

450

192

46,8%

42,7%

 

479 Đầm Dơi

410

450

64

15,6%

14,2%

 

472 Đầm Dơi

410

450

160

39,0%

35,6%

 

474 Đầm Dơi

410

450

88

21,5%

19,6%

 

476 Đầm Dơi

410

510

44

10,7%

8,6%

 

478 Đầm Dơi

410

610

280

68,2%

45,8%

 

6

ĐỊNH BÌNH

472 Định Bình

475

540

320

67,4%

59,3%

 

474 Định Bình

475

540

280

58,9%

51,9%

 

476 Định Bình

475

300

 

 

 

Dự phòng

478 Định Bình

475

540

96

20,2%

17,8%

 

480 Định Bình

475

 

 

 

 

Dự phòng

7

ĐÔNG HẢI

471 Đông Hải

410

610

74

18,0%

12,1%

 

473 Đông Hải

410

510

112

27,4%

22,0%

 

475 Đông Hải

410

610

201

49,1%

33,0%

 

472 Đông Hải

475

510

183

38,5%

35,8%

 

474 Đông Hải

475

610

187

39,4%

30,7%

 

476 Đông Hải

475

610

 

 

 

Dự phòng

478 Đông Hải

475

510

 

 

 

Dự phòng

8

GIÁ RAI

471 Giá Rai

475

610

186

39,1%

30,4%

 

473 Giá Rai

475

610

256

54,0%

42,0%

 

475 Giá Rai

475

610

 

 

 

Dự phòng

477 Giá Rai

475

610

184

38,7%

30,1%

 

472 Giá Rai

410

610

266

64,9%

43,7%

 

474 Giá Rai

410

610

337

82,2%

55,2%

 

476 Giá Rai

410

610

145

35,5%

23,9%

 

478 Giá Rai

410

610

210

51,1%

34,4%

 

9

HIỆP THÀNH

471 Hiệp Thành

475

610

54

13,2%

8,8%

 

473 Hiệp Thành

475

610

198

48,3%

32,4%

 

475 Hiệp Thành

475

610

255

62,3%

41,8%

 

477 Hiệp Thành

475

610

0

0,1%

0,0%

 

479 Hiệp Thành

475

610

 

 

 

Dự phòng

10

HỒNG DÂN

471 Hồng Dân

410

610

310

75,6%

50,8%

 

473 Hồng Dân

410

610

 

 

 

Dự phòng

475 Hồng Dân

410

610

139

33,9%

22,8%

 

477 Hồng Dân

410

610

 

 

 

Dự phòng

472 Hồng Dân

410

610

269

65,6%

44,1%

 

474 Hồng Dân

410

610

260

63,3%

42,6%

 

476 Hồng Dân

410

610

162

39,6%

26,6%

 

478 Hồng Dân

410

610

182

44,5%

29,9%

 

 

 

11

 

 

 

 

 

 

11

 

 

KHÁNH AN

 

 

 

 

 

KHÁNH AN

471 Khánh An

475

510

 

 

 

Dự phòng

473 Khánh An

475

510

166

35,0%

32,6%

 

475 Khánh An

475

450

156

32,8%

34,6%

 

477 Khánh An

475

610

274

57,8%

45,0%

 

479 Khánh An

475

610

152

32,0%

25,0%

 

481 Khánh An

475

610

 

 

 

Dự phòng

472 Khánh An

475

610

143

30,1%

23,5%

 

474 Khánh An

475

610

 

 

 

Dự phòng

476 Khánh An

475

 

 

 

 

Dự phòng

478 Khánh An

475

 

 

 

 

Dự phòng

480 Khánh An

475

 

 

 

 

Dự phòng

12

NGỌC HIỂN

 471 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

 473 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

 475 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

 477 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

472 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

474 Ngọc Hiển

410

300

60

14,6%

20,0%

 

476 Ngọc Hiển

410

510

90

22,0%

17,6%

 

478 Ngọc Hiển

410

510

280

68,3%

54,9%

 

480 Ngọc Hiển

410

450

180

43,9%

40,0%

 

482 Ngọc Hiển

410

450

80

19,5%

17,8%

 

13

RẠCH GỐC

471 Rạch Gốc

410

540

60

12,6%

11,1%

 

473 Rạch Gốc

410

510

133

27,9%

26,0%

 

475 Rạch Gốc

410

540

95

19,9%

17,5%

 

477 Rạch Gốc

410

540

67

14,1%

12,4%

 

14

SÔNG ĐỐC

471 Sông Đốc

445

610

180

37,9%

29,5%

 

473 Sông Đốc

445

610

295

62,0%

48,3%

 

475 Sông Đốc

445

610

205

43,1%

33,6%

 

477 Sông Đốc

445

610

32

6,7%

5,2%

 

479 Sông Đốc

445

 

 

 

 

Dự phòng

15

TÂN HƯNG TÂY

471 Tân Hưng Tây

410

450

100

24,4%

22,2%

 

473 Tân Hưng Tây

410

450

192

46,7%

42,6%

 

475 Tân Hưng Tây

410

450

100

24,4%

22,2%

 

477 Tân Hưng Tây

410

450

260

63,4%

57,8%

 

16

THỚI BÌNH

472 Thới Bình

410

540

136

28,6%

25,2%

 

474 Thới Bình

410

540

48

10,1%

8,9%

 

476 Thới Bình

410

450

72

15,2%

16,0%

 

478 Thới Bình

410

300

32

6,7%

10,7%

 

480 Thới Bình

410

510

40

8,4%

7,8%

 

 

 

17

 

 

 

 

 

17

 

TRẦN VĂN THỜI

 

 

 

TRẦN VĂN THỜI

471 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

473 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

475 Trần Văn Thời

410

450

57

14,0%

12,7%

 

477 Trần Văn Thời

410

450

114

27,8%

25,3%

 

479 Trần Văn Thời

410

510

69

16,7%

13,4%

 

481 Trần Văn Thời

410

450

113

27,5%

25,1%

 

472 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

474 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

476 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

478 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

 

18

 

18

 

VĨNH HẬU

 

VĨNH HẬU

472 Vĩnh Hậu

475

510

192

40,4%

37,6%

 

474 Vĩnh Hậu

475

610

296

62,3%

48,5%

 

476 Vĩnh Hậu

475

610

192

40,4%

31,5%

 

478 Vĩnh Hậu

475

610

120

25,3%

19,7%

 

4.3.Tải máy biến áp:

STT

Trạm

MBA

I định mức

I thực tế max

So Sánh

Nguyên nhân

(A)

(A)

%

 

1

An Xuyên

T1-An Xuyên

1004

63

6,3%

 

T2-An Xuyên

1004

104

10,4%

 

2

 

Bạc Liêu

 

T1-Bạc Liêu

1581

198

12,5%

 

T2-Bạc Liêu

1581

193

12,2%

 

3

 

Cà Mau

 

T1-Cà Mau

1581

172

10,9%

 

T2-Cà Mau

1581

130

8,2%

 

4

Cái Nước

T2-Cái Nước

1004

112

11,2%

 

5

 

Đầm Dơi

 

T1-Đầm Dơi

1004

52

5,2%

 

T2-Đầm Dơi

1004

108

10,8%

 

6

Định Bình

T2-Định Bình

1004

120

12,0%

 

7

 

Đông Hải

 

T1-Đông Hải

1004

129

12,9%

Dự phòng

T2-Đông Hải

1004

0

0,0%

 

8

 

Giá Rai

 

T1-Giá Rai

1004

127

12,7%

 

T2-Giá Rai

1004

126

12,6%

 

9

Hiệp Thành

T1-Hiệp Thành

1004

90

8,9%

 

10

 

Hồng Dân

 

T1-Hồng Dân

625

88

14,1%

 

T2-Hồng Dân

625

98

15,6%

 

11

Khánh An

T1-Khánh An

1581

132

8,3%

 

 

T2-Khánh An

1581

28

1,8%

 

12

Ngọc Hiển

(Năm Căn)

T1-Ngọc Hiển

1004

123

12,3%

 

T2-Ngọc Hiển

1004

0

0,0%

Dự phòng

13

Rạch Gốc

T1-Rạch Gốc

1004

63

6,3%

 

14

Sông Đốc

T1-Sông Đốc

1004

141

14,1%

 

15

Tân Hưng Tây

T1-Tân Hưng Tây

1004

123

12,2%

 

16

Thới Bình

T2-Thới Bình

1004

64

6,4%

 

17

Trần Văn Thời

T1-Trần Văn Thời

1004

67

6,6%

Dự phòng

T2-Trần Văn Thời

1004

0

0,0%

 

18

Vĩnh Hậu

T2-Vĩnh Hậu

1004

120

12,0%

 

5. Điểm mở dự kiến mới trong tuần: thực hiện thay đổi kết lưới theo lệnh Điều độ viên SSO.

6. Các công tác dự kiến thực hiện trong tuần: (trụ sở chính)

Stt

Hạng mục thiết bị đường dây

Ngày

Thời điểm cắt điện/cô lập

Thời điểm đóng điện/vận hành

Khu vực mất điện

CS
(MW)

Sản lượng
(kWh)

A

Công tác lưới điện 110kV:

  1.  

 - Cô lập đường dây 171 Cái Nước - 172 Ngọc Hiển

Thứ năm
13/8/2026

06h00'

16h00'

Không mất điện phụ tải

0

0

  1.  

- Cô lập đường dây 110kV 171 Đầm Dơi - 172 Cái Nước
- Cô lập ngăn MC 171, 172, 132, MBA T2 trạm 110kV Cái Nước.
 - Cô lập ngăn MC 172 trạm 110kV Ngọc Hiển.

Thứ sáu
14/8/2026

06h00'

16h00'

Không mất điện phụ tải

0

0

  1.  

- Cô lập đường dây 174 Cà Mau 2 - 171 Trần Văn Thời
 - Cô lập đường dây 110kV 172 Trần Văn Thời - 171 Sông Đốc;
 - Cô lập ngăn MC 171, 172, 112, 131, 132, 431, 432, MBA T1, T2, TC C11, C12 trạm 110kV Trần Văn Thời.
 - Cô lập ngăn MC 171, 172, 131, 431, MBA T1, TC C11 trạm 110kV Sông Đốc.
'- Cô lập đường dây 172 Sông Đốc 131 Tân Hưng Tây
 - Cô lập ngăn MC 131, 431, MBA T1, trạm 110kV Tân Hưng Tây.

Thứ bảy
15/8/2026

06h00'

16h00'

Mất điện phụ tải trạm 110kV Trần Văn Thời (13MW và Trạm 110kV Sông Đốc 25MW); Chuyể tải trạm 110kV Tân Hưng Tây 24MW sang trạm 110kV Cái Nước)

35

350000

B

Công tác lưới điện trung, hạ áp:

  1.  

Cắt RC và DS 03 pha PĐ 472ĐD-7/14/59 (Tạ An Khương Nam)

10/8/2026

08:30

16:00

Một phần xã Tạ An Khương; Tân Thuận tỉnh Cà Mau.

2,674

20.055

  1.  

Cắt RC NR 472ĐD/14/92/01 (Chẹt Vùng) và DS 03 pha NR 472ĐD-7/14/92 (Chẹt Vùng)

10/8/2026

08:30

16:00

Một phần xã Tạ An Khương; Tân Thuận tỉnh Cà Mau.

1,274

9.555

  1.  

Cắt RC và DS trụ 286 PĐ 477ĐD-7/77/286 (Cống Đá)

10/8/2026

08:00

16:00

Xã Thanh Tùng, tỉnh Cà Mau

3,4

27.200

  1.  

Cắt 01FCO NR 475ĐH-7/143/31/54/14/01 (Nước Mặn 5-6)

10/8/2026

08:00

16:30

Một phần ấp Xóm Tắc, Thuận phước xã Tân Thuận, tỉnh Cà Mau

0,125

1.063

  1.  

Cắt 03LBFCO NR 475ĐH-7/193 (Nước Mặn)

10/8/2026

08:00

16:00

Một phần xã Tân Thuận, tỉnh Cà Mau

0,955

7.640

  1.  

Cắt 01FCO NR 477ĐD-7/77/275/56A/07/01 (Lô 4)

10/8/2026

08:30

16:00

Một phần xã Đầm Dơi tỉnh Cà Mau.

0,087

653

  1.  

Cắt 03LBFCO trụ 33 PĐ 478NH-7/33 (Quách Phẩm)

10/8/2026

08:30

16:00

Một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau

3,015

22.613

  1.  

Cắt LBS và DS 03 pha trụ 31 PĐ 474CN-7/31 (Bến Bào)

10/8/2026

08:00

16:00

Một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau

3,85

30.800

  1.  

Cắt RC và DS 03 pha trụ 02A PĐ 478NH-7/02A (Cây Dương)

11/8/2026

08:00

16:00

Một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau

4,302

34.416

  1.  

Cắt 01LBFCO NR 477ĐD-7/77/368/90 (Lung Chim)

11/8/2026

08:00

16:00

Một phần xã Thanh Tùng, tỉnh Cà Mau

0,052

416

  1.  

Cắt LBS và 03LBFCO NR 474CN-7/119 (Kênh Giữa - QP Bắc)

11/8/2026

08:00

16:00

Một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau

2,837

22.696

  1.  

Cắt LBS và 03LBFCO NR 478ĐD-7/228 (Đầu Trâu)

11/8/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Tân Hòa, Phú Nhuận, Chánh Tài, toàn bộ ấp Tân Hòa, Hòa Hiệp , Minh Hùng, Ánh Dân, Hiệp Dư, Hải An, Vàm Đầm, Văn Luyện xã Tân Tiến, tỉnh Cà Mau

1,927

15.416

  1.  

Cắt 1LBFCO 476NH-7/108/97/68/24/49/54P
(1p Xẻo Sọ)

11/8/2026

09:00

16:00

Một phần ấp Cồn Cát, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau

0,08

560

  1.  

Cắt 1LBFCO 476NH-7/108/97/68/24/49/54
(1p Kinh Xáng Mới)

11/8/2026

09:00

16:00

Một phần ấp Cồn Cát, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau

0,1

700

  1.  

Cắt 1LBFCO 476NH-7/108/97/68/24/49/08/01 (1p Kinh Đào - Kinh Cùng Dưới)

11/8/2026

09:00

16:00

Một phần ấp Kinh Đào, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau

0,1

700

  1.  

Cắt 1LBFCO 476NH-7/108/97/68/24/49/12
(1p Xẻo Lạch - Nà Lớn)

11/8/2026

09:00

16:00

Một phần ấp Nà Lớn, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau

0,14

980

  1.  

Cắt 3LBFCO 476NH-7/80/01
(3p Sa Phô)

11/8/2026

09:00

13:00

Một phần ấp Trường Đức, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau

0,7

2.800

  1.  

Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/193B/40
(1p Ông Đơn)

12/7/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Vườn Kiểng, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau

0,08

640

  1.  

Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/17/01
(1p Sông Cửa Lớn)

12/7/2026

09:00

16:00

Một phần ấp Bến Dựa, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau

0,4

2.800

  1.  

Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/74
(1p Xẻo Su)

12/7/2026

09:00

16:00

Một phần ấp Bến Dựa, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau

0,2

1.400

  1.  

Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/108
(1p Cây Mắm)

12/8/2026

09:00

16:00

Một phần xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau

0,8

5.600

  1.  

Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/246/97/06/25P/34/22
(1p kinh Ông Tư Hiếu)

12/8/2026

09:00

13:00

Một phần ấp Mai Hoa, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau

0,07

280

  1.  

Cắt 3LBFCO 480NH-7/111/20/01
(3p Tư Là)

12/8/2026

08:00

16:00

Một phần ấp 4, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau

1,5

12.000

  1.  

Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/246/97/06/04P
(1p Kinh Ba)

12/8/2026

09:00

16:00

Một phần ấp Mai Vinh xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau

0,6

4.200

  1.  

Cắt 3LBFCO 480NH-7/112/246/97/06/02
(3p Hố Gùi)

12/8/2026

09:00

16:00

Một phần ấp Hố Gùi, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau

1

7.000

  1.  

Cắt 1LBFCO 480NH-7/12/34/14/02
(1p Xóm Lớn Trong)

12/8/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Xóm Lớn Trong, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau

0,6

4.800

  1.  

Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/246/97/06/25P/21
(1p Máng Chim)

12/8/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Vinh Hoa, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau

0,2

1.600

  1.  

- Cắt RC 478NH/87 và DS 478NH-7/87;
- Kết hợp cắt 1LBFCO 478NH-7/87/05/79

12/8/2026

09:00

15:00

Một phần xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau

2,5

15.000

  1.  

Cắt MCCB tổng trạm Kinh Quốc Phòng 6 (ĐM 06), tuyến 476NH

12/8/2026

10:00

13:00

Một phần ấp Phòng Hộ, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau

0,05

150

  1.  

Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/16/156
(1p Kinh 5 Sâu)

13/8/2026

09:00

13:00

Một phần ấp 7B, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau.

0,5

2.000

  1.  

Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/171
 (1p Ngọn Bông Súng)

13/8/2026

08:00

14:00

Một phần ấp Bông Súng, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau

0,1

600

  1.  

Cắt 1LBFCO 476NH-7/108/115
(1p Nà Chim)

13/8/2026

09:00

13:00

Một phần ấp Nà Chim, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau

0,3

1.200

  1.  

- Cắt 1LBFCO 478NH-7/115 (1p Kinh Tư);
- Kết hợp cắt 1LBFCO 478NH-7/115/27

13/8/2026

09:00

13:00

Một phần ấp Chống Mỹ, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau

1,5

6.000

  1.  

Cắt 1LBFCO 480NH-7/12/30T
(1p Ông Do - Cột Bườm)

13/8/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Xóm Lớn Trong, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau

1

8.000

  1.  

Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/246/97/06/04P
(1p Kinh Ba)

13/8/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Mai Vinh xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau

0,6

4.800

  1.  

Cắt 1LBFCO 480NH-7/12
(1p Ông Do - Cột Bườm)

13/8/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Xóm Lớn Trong, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau

1,5

12.000

  1.  

Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/246/97/06/25P/21/44
(1p Kênh C24)

13/8/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Vinh Hoa, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau

0,01

80

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 478VT-7/60/25 Kinh 7000 Trái

13/8/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Tapasa xã Trí Phải

0,5

4.000

  1.  

Cắt 01 LB FCO PĐ 478VT-7/14/01 Kinh 10

13/8/2026

08:00

16:00

Một phần ấp 9 và ấp 10 xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau

0,3

2.400

  1.  

Cắt 01FCO PĐ 480TB-7/40/53P/54 Cây Phú.

13/8/2026

08:00

16:00

Một phần ấp 5, xã Khánh An tỉnh Cà Mau

0,025

200

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 476AX-7/62/80/01 Thị Phụng

13/8/2026

08:00

16:00

Một phần xã Hồ Thị Kỹ, tỉnh Cà Mau

0,7

5.600

  1.  

Cắt MCHB tuyến 476AX trạm 110/22kV, mở DS trụ 01 tuyến 476AX

14/8/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Tắc Thủ, ấp Bến Gỗ xã Hồ Thị Kỹ tỉnh Cà Mau

1,5

12.000

  1.  

Cắt 01 LB FCO PĐ 478TB-7/101/01 Đường Xuồng

14/8/2026

08:00

16:00

Một phần ấp 1 và ấp 11 xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau

0,1

800

  1.  

Cắt 1 LBFCO PĐ 476TB -7 /124/82 Hợp Tác Xã

14/8/2026

11:00

13:30

Một phần ấp 1 xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau

0,05

125

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 472TB-7/24 Bà Đặng

15/8/2026

08:00

16:00

Một phần ấp 3 xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau

0,4

3.200

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 472TB-7/157 Cái Sắn

15/8/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Cái Sắn xã Biển Bạch tỉnh Cà Mau

0,7

5.600

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 472TB-7/347 Kinh 10

15/8/2026

08:00

16:00

Một phần ấp 11 xã Biển Bạch tỉnh Cà Mau

0,12

960

  1.  

Cắt LBS+DS PĐ 476AX-7/49/01 Đường Xuồng

15/8/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Tắc Thủ, ấp Đường Đào xã Hồ Thị Kỹ, tỉnh Cà Mau

1,5

12.000

  1.  

Cắt 01FCO PĐ: 480TB-7/40/53P/54 Cây Phú.

15/8/2026

08:00

16:00

Một phần ấp 5 xã Khánh An, tỉnh Cà Mau

0,025

200

  1.  

Cắt 01 LBFCO PĐ 478AX-7/98 Kinh Ban Can

15/8/2026

08:00

16:00

Một phần ấp 6 và ấp 7 xã Tân Lộc

0,2

1.600

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 480TB-7/04/01 Ông Bường

15/8/2026

08:00

16:00

Một phần ấp 9 xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau

0,07

560

  1.  

Cắt 01 LBFCO PĐ 478AX-7/98 Kinh Ban Can

15/8/2026

08:00

16:00

Một phần ấp 5 và ấp 7 Tân Lộc, tỉnh Cà Mau

0,2

1.600

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 480TB-7/87 Rạch Mới

15/8/2026

08:00

16:00

Một phần ấp 7 xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau

0,025

200

  1.  

Cắt MCHB tuyến 472TB trạm 110/22kV Thới Bình, mở DS trụ 01 tuyến 472TB

15/8/2026

08:00

16:00

Một phần ấp 1 xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau

1,1

8.800

  1.  

Cắt RC+LBFCO PĐ 480TB-7/39/09 Bến Than

15/8/2026

08:00

16:00

Một phần ấp 6, 7, 9 Xã Thới Bình, ấp 1 xã Hồ Thị Kỹ, tỉnh Cà Mau

0,8

6.400

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 478TB-7/99/01 Cầu Chử Y

15/8/2026

08:00

16:00

Một phần ấp 7, 8 xã Thới Bình, ấp Cây Khô xã Hồ Thị Kỹ, tỉnh Cà Mau

0,45

3.600

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 474TB-7/244 Tân Bằng

16/8/2026

08:00

16:00

Một phần xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau

0,5

4.000

  1.  

Cắt RC+DS PĐ 474TB-7/62 Rạch Đình

16/8/2026

08:00

16:00

Một phần xã Thới Bình, xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau

1

8.000

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 476AX-7/30/74 Cái Bát

16/8/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Cái Bát xã Hồ Thị Kỹ, tỉnh Cà Mau

0,2

1.600

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 472TB-7/24/31 Rạch ÔNg Đội

16/8/2026

08:00

16:00

Một phần ấp 3 xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau

0,08

640

  1.  

Cắt MCHB tuyến 476AX trạm 110/22kV, mở DS trụ 01 tuyến 476AX

16/8/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Tắc Thủ xã Hồ Thị Kỹ, tỉnh Cà Mau

1,5

12.000

  1.  

Cắt RC+DS PĐ 472TB-7/61 Cầu Thới Bình

16/8/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Cái Sắn, Lê Giáo, Lê Hoàng Thá xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau

0,9

7.200

  1.  

Cắt 01FCO PĐ 480TB-7/39/53/04 NR lộ xe Ông Bường

16/8/2026

08:00

16:00

Một phần ấp 1, xã Hồ Thị Kỹ, tỉnh Cà Mau

0,35

2.800

  1.  

Cắt RC+DS PĐ 474TB-7/62 Rạch Đình

16/8/2026

08:00

16:00

Một phần xã Thới Bình, xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau

1

8.000

  1.  

Cắt RC+DS PĐ 476AX-7/62/01 Võ Văn Kiệt

16/8/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Tắc Thủ, ấp 2, ấp Đường Đào xã Hồ Thị Kỹ, tỉnh Cà Mau

0,8

6.400

*/ Các công tác dự kiến thực hiện trong tuần: (cơ sở 2)

Stt

Hạng mục thiết bị đường dây

Ngày

Thời điểm cắt điện/cô lập

Thời điểm đóng điện/vận hành

Khu vực mất điện

CS
(MW)

Sản lượng (MWh)

A

Công tác lưới điện 110kV:

  1.  

Trụ 161, 166, 170, 172, 173, 189, 192, 193, 194, 201 đường dây 110kV 172 Hồng Dân - 173 Long Mỹ

Chủ nhật
16/08/2026

07:00

17:00

Không mất điện phụ tải

0,00

0,00

B

Công tác lưới điện trung, hạ áp:

  1.  

Trụ 475HD/179/08 tuyến 475HD.8

Thứ 2 10/08/2026

7:30

10:00

Ấp 2 - xã Phong Hiệp

0,04

0,10

  1.  

Trụ 475HD/179/27 tuyến 475HD.8

Thứ 2 10/08/2026

9:45

12:00

Ấp 8A - xã Phong Hiệp

0,02

0,05

  1.  

Trụ 475HD/245K2/07A tuyến 475HD.2

Thứ 2 10/08/2026

13:00

15:00

Ấp 4 - xã Phong Hiệp

0,12

0,24

  1.  

Trụ 475HD/245K2/27 tuyến 475HD.2

Thứ 2 10/08/2026

14:30

16:30

Ấp 4 - xã Phong Hiệp

0,03

0,06

  1.  

Đường dây hạ áp trụ LĐT 4/1, LĐT 4/7, trụ 476G/179/02, trụ 476G/179/08 trạm Long Điền Tây 4 tuyến 476G.25

Thứ 2 10/08/2026

7:00

15:30

Ấp Điền Hải - xã Long Điền

0,40

3,40

  1.  

Từ trụ 471ĐH/141/01 đến trụ 471ĐH/141/60 tuyến 471ĐH.9

Thứ 2 10/08/2026

7:00

15:30

Ấp Bình Điền, Thanh Hải - xã Gành Hào

0,60

5,10

  1.  

Trụ 60A/15 trạm Long Điền Tây 60A. Từ trụ 471ĐH/141/61 đến trụ 471ĐH/141/113 tuyến 471ĐH.9

Thứ 2 10/08/2026

7:00

15:30

Ấp Bình Điền, Thanh Hải - xã Gành Hào

0,60

5,10

  1.  

Trụ 473ĐH/46/46K1 tuyến 473ĐH

Thứ 2 10/08/2026

9:00

11:00

Trạm khách hàng

0,63

1,26

  1.  

Trụ 473ĐH/46K/46K2 tuyến 473ĐH

Thứ 2 10/08/2026

11:00

13:00

Trạm khách hàng

0,56

1,12

  1.  

Tại trụ 482/56/117 XDM tuyến 482.5

Thứ 3 11/08/2026

12:30

16:00

Lề bên phải Đường Bạch Đằng hướng ra biển - khóm Nhà Mát - phường Hiệp Thành

0,15

0,53

  1.  

Tại trụ 482/56/117 HH, 482/56/117 XDM tuyến 482.5

Thứ 3 11/08/2026

6:30

13:30

Đường Cao Văn Lầu - phường Bạc Liêu; Lề bên phải Đường Bạch Đằng hướng ra biển - khóm Nhà Mát - phường Hiệp Thành

2,28

15,94

  1.  

Tại trụ 482/56/91 tuyến 482.5

Thứ 3 11/08/2026

11:00

16:00

Đường Lề bên phải đường Cao Văn Lầu hướng ra biển - khóm Đầu Lộ A - phường Hiệp Thành

0,16

0,80

  1.  

Tại trụ 482/56/91, 482/56/101 tuyến 482.5

Thứ 3 11/08/2026

6:30

11:00

Đường Cao Văn Lầu - phường Bạc Liêu; Đường Lề bên phải đường Cao Văn Lầu hướng ra biển - khóm Đầu Lộ, Đầu Lộ A; Lề bên phải Đường Bạch Đằng hướng ra biển - khóm Nhà Mát - phường Hiệp Thành

2,28

10,25

  1.  

Từ trụ TKB5/01 đến trụ TKB15/08 tuyến 482.4.1

Thứ 3 11/08/2026

6:30

16:00

Khu Trà Kha B - khóm 14 - phường Bạc Liêu

0,57

5,42

  1.  

Trụ 482/56/40/01K tuyến 482.5

Thứ 3 11/08/2026

7:00

12:30

Trạm khách hàng

0,11

0,62

  1.  

Trụ 476-478VH/133 tuyến 476VH

Thứ 3 11/08/2026

8:00

8:45

Ấp Chùa Phật, Cái Tràm B - xã Hòa Bình

0,10

0,08

  1.  

Trụ 472BL/282A/120/45, 472BL/282A/120/48 tuyến 472BL.9.1

Thứ 3 11/08/2026

8:00

15:30

Ấp Vĩnh Lạc, Vĩnh Tiến, Vĩnh Mới, Vĩnh Hòa, Vĩnh Kiểu, Vĩnh Lập, Vĩnh Mẫu - xã Vĩnh Hậu

0,70

5,25

  1.  

Trụ 476VH/110 Tuyến 476VH

Thứ 3 11/08/2026

9:00

9:45

Ấp Chùa Phật - xã Hòa Bình

0,08

0,06

  1.  

Trụ 472BL/180AK/01K Tuyến 472BL

Thứ 3 11/08/2026

11:00

11:45

Trạm khách hàng

0,08

0,06

  1.  

Tuyến 471HD.3 và nhánh rẽ

Thứ 3 11/08/2026

7:30

11:30

Ấp Phước Tường, Phước Hậu - xã Phước Long

0,18

0,72

  1.  

Tuyến 471HD.8

Thứ 3 11/08/2026

11:00

15:30

Ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Đông, Tường Thắng - xã Vĩnh Thanh

0,21

0,95

  1.  

Tuyến 471HD.2.2 và nhánh rẽ

Thứ 3 11/08/2026

7:30

16:00

Ấp Bình Bảo, Bình Tốt, Huê 1, Phước 2 - xã Vĩnh Phước; Ấp Long Thành - xã Phước Long

0,50

4,25

  1.  

Từ trụ 473VT/180 đến trụ 473VT/189/4 tuyến 473VT

Thứ 3 11/08/2026

7:30

15:00

Ấp Ninh Phước, Ninh Chài - xã Ninh Quới

0,11

0,84

  1.  

Từ trụ 474G/149/23 tuyến 474G1 đến trụ 474G/149/23/06 tuyến 474G1.3

Thứ 3 11/08/2026

7:00

15:30

Khóm 4 - phường Giá Rai

0,15

1,28

  1.  

Trạm An Phúc 33 trụ 471M/03/152/28 tuyến 471M.3.11

Thứ 3 11/08/2026

7:00

15:30

Ấp Chòi Mòi, Long Phú - xã Định Thành

0,05

0,43

  1.  

Trạm An Phúc 34 trụ 471M/03/152/45 tuyến 471M.3.11

Thứ 3 11/08/2026

7:00

15:30

Ấp Long Phú - xã Định Thành

0,08

0,64

  1.  

Trạm An Phúc 35 trụ 471M/03/152/65 tuyến 471M.3.11

Thứ 3 11/08/2026

7:00

15:30

Ấp Long Phú - xã Định Thành

0,08

0,64

  1.  

Trụ 476G/30B/05P tuyến 476G.12

Thứ 3 11/08/2026

8:00

10:00

Ấp Rạch Rắn, Thạnh 1, Thạnh 2, Công Điền, Cây Dương, Đầu Lá, Công Điền - xã Long Điền

4,70

9,40

  1.  

Trụ 476G/100A/22 tuyến 476G.26

Thứ 3 11/08/2026

10:00

15:00

Ấp Thạnh 1 - xã Long Điền

0,08

0,38

  1.  

Trụ 471ÐH/157/08/08K2 tuyến 471ĐH.11

Thứ 3 11/08/2026

9:00

9:30

Trạm khách hàng

0,08

0,04

  1.  

Trụ 476G/150A/23/13K/01K tuyến 476G.8.2

Thứ 3 11/08/2026

11:00

11:30

Trạm khách hàng

0,08

0,04

  1.  

Trụ 476G/30B/33P/10/10K1 tuyến 476G.12.4

Thứ 3 11/08/2026

13:00

13:30

Trạm khách hàng

0,05

0,03

  1.  

Tại trụ 483/68/31A XDM, 483/68/39 XDM tuyến 483.9

Thứ 4 12/08/2026

12:30

16:00

Đường Lò Rèn - phường Vĩnh Trạch

0,26

0,92

  1.  

Tại trụ 483/68/31, 483/68/31A XDM, 483/68/39, 483/68/39 XDM tuyến 483.9

Thứ 4 12/08/2026

6:30

13:30

Đường Rạch Ông Bổn, Lò Rèn, Hàm Nghi - phường Vĩnh Trạch

1,15

8,03

  1.  

Từ trụ TA5/01 đến trụ TA5/62, TPP-T5-C6, TPP-T5-C7, TPP-T5-D6, TPP-T5-D7, từ TPP-T6-C1 đến TPP-T6-C4, từ TPP-T6-D1 đến TPP-T6-D4 tuyến 477BL

Thứ 4 12/08/2026

6:30

16:00

Khu dân cư Tràng An - khóm 7 - phường Bạc Liêu

0,56

5,32

  1.  

Từ trụ 476BL/55A/03 (XDM) đến trụ 476BL/55A/10 (XDM) tuyến 476BL.12

Thứ 4 12/08/2026

7:00

16:00

Ấp Tân Long - xã Hòa Bình

0,15

1,35

  1.  

Trụ 472VH/34/28/18 tuyến 472VH.1.1

Thứ 4 12/08/2026

8:00

15:30

Ấp 12, 13, Cây Gừa - xã Vĩnh Hậu

1,00

7,50

  1.  

Từ trụ 475HD/64A/02A đến trụ 475HD/64A/10A tuyến

Thứ 4 12/08/2026

7:00

16:00

Ấp Phước Thọ Tiền - xã Vĩnh Phước

0,08

0,72

  1.  

Tuyến 475HD.10

Thứ 4 12/08/2026

7:00

16:30

Ấp Phước Thọ Tiền - xã Vĩnh Phước

0,08

0,76

  1.  

Phần hạ áp từ trụ 472-474G/118AK đến trụ 472-474G/130; từ trụ 472-474G/128 đến trụ GR1/16 thuộc Trạm Giá Rai 1 trụ 472-474G/125 tuyến 472G-474G

Thứ 4 12/08/2026

7:00

16:00

Khóm 2 - phường Giá Rai

0,25

2,25

  1.  

Trụ 473G/46/170/77/06, trụ
473G/46/170/77/02B tuyến 473G3.6

Thứ 4 12/08/2026

7:30

11:00

Ấp Phong Thạnh Tây, Giồng Bốm, Tân Thạnh - xã Phong Thạnh

0,10

0,35

  1.  

Trụ 471M/03/214/26/61/12/01T, 471M/03/214/26/61/12/03T, 471M/03/214/26/61/12/07T, trụ AP28/4, trụ AP28/11, trụ AP28/17 tuyến 471M.3.15.2.4.2

Thứ 4 12/08/2026

6:30

16:00

Ấp Minh Thìn - xã Định Thành

0,40

3,80

  1.  

Đường dây hạ áp từ trụ 471M/03/214/26/61/12/01P đến trụ AP 29A/07 trạm An Phúc 29A trụ 471M/03/214/26/61/12/03P tuyến 471M.3.15.2.4.1

Thứ 4 12/08/2026

6:30

16:00

Ấp Minh Thìn - xã Định Thành

0,04

0,36

  1.  

Từ trụ 476G/148/16K đến trụ 476G/148/16K/01K tuyến 476G.1

Thứ 4 12/08/2026

7:30

12:30

Ấp Diêm Điền - xã Long Điền; Ấp Trường Điền, Bửu 2 - xã Đông Hải

2,00

10,00

  1.  

Tại trụ 482/56/106/10 tuyến 482.5.4

Thứ 5 13/08/2026

12:30

16:00

Khóm Chòm Xoài - phường Hiệp Thành

0,15

0,53

  1.  

Tại trụ 482/56/106/09, 482/56/106/10 tuyến 482.5.4

Thứ 5 13/08/2026

6:30

16:00

Khóm Chòm Xoài - phường Hiệp Thành

0,38

3,56

  1.  

Từ trụ TA8/01 đến trụ TA8/52, từ trụ TA9/01 đến trụ TA9/40, từ TPP-T8-A8 đến TPP-T8-11, từ TPP-T8-B6 đến TPP-T8-B9, từ TPP-T8-D7 đến TPP-T8-D8, TPP-T8-C6/2, TPP-T9-B6, từ TPP-T9-C6 đến TPP-T9-C7, TPP-T9-D6 tuyến 477BL

Thứ 5 13/08/2026

6:30

16:00

Khu dân cư Tràng An - khóm 7 - phường Bạc Liêu

0,40

3,80

  1.  

Từ trụ 475BL/78A/63/20 đến trụ 475BL/78A/63/27 tuyến 475BL.8.6

Thứ 5 13/08/2026

7:00

15:30

Ấp Mặc Đây, Xẻo Lá - xã Vĩnh Lợi; Ấp Cả Vĩnh - xã Hưng Hội

0,15

1,28

  1.  

Trụ 482/55/135/191, 482/55/135/203, 482/55/135/204, 482/55/135/206 tuyến 482.5.6

Thứ 5 13/08/2026

7:00

14:00

Ấp 13, 14, Thống Nhất, Vĩnh Mẫu, Vĩnh Mới - xã Vĩnh Hậu

4,50

31,50

  1.  

Trụ 472VH/39/16/09, 472VH/39/16/16 tuyến 472VH.3.4

Thứ 5 13/08/2026

8:00

11:30

Ấp 13 - xã Vĩnh Hậu

0,15

0,53

  1.  

Trụ 472BL/174/04 tuyến 472BL.2

Thứ 5 13/08/2026

13:30

15:30

Ấp Thị Trấn A, Thị Trấn A1, Thị Trấn B - xã Hòa Bình

0,40

0,80

  1.  

Từ trụ 475HD/209A/13XDM tuyến 475HD.9 đến trụ 475HD/179A/06B/26/18 tuyến 475HD.3.4.2

 
từ trụ 475HD/209A/12 đến trụ 475HD/209A/13 tuyến 475HD.9

 

Thứ 5 13/08/2026

7:00

16:00

Ấp Bình Hổ - xã Vĩnh Phước; Ấp 1B, 3, 12 - xã Phong Hiệp

0,27

2,43

  1.  

Từ trụ 475HD/110A/13DT đến trụ 475HD/110A/13ETXDM và trụ 475HD/110A/13GT tuyến 475HD.3.4

Thứ 5 13/08/2026

7:00

16:00

Ấp 21 - phường Láng Tròn; Ấp Bình Thạnh, Bình Tốt, Bình Hổ, Huê 1 - xã Vĩnh Phước; Ấp 1B, 3, 12 - xã Phong Hiệp

1,59

14,31

  1.  

Tuyến 471HD.11.1.2

Thứ 5 13/08/2026

7:30

9:30

Ấp Long Đức - xã Phước Long

0,40

0,80

  1.  

Tuyến 473VT.12.5.1

Thứ 5 13/08/2026

10:00

14:30

Ấp Mỹ Tường - xã Vĩnh Thanh; Ấp Phước Thành - xã Phước Long

0,09

0,41

  1.  

Từ trụ 473VT/57/158/53 đến trụ 473VT/57/158/70 tuyến 473VT.2.7

Thứ 5 13/08/2026

7:00

16:00

Ấp Cầu Đỏ, Vĩnh Thạnh, Nhụy Cầm, Lộ Xe A - xã Vĩnh Lộc

0,57

5,10

  1.  

Trụ 473VT/57/15/03 tuyến 473VT.2.1.3

Thứ 5 13/08/2026

8:00

10:30

Ấp Bà Ai, Lộc Ninh - xã Hồng Dân; Ấp Nhụy Cầm - xã Vĩnh Lộc

0,62

1,54

  1.  

Phần hạ áp từ trụ 472-474G/130A đến trụ 472-474G/140, 472-474G/135A đến trụ GR1B/11, từ trụ 472-474G/132 đến trụ GR1B/05, từ trụ GR1B/04 đến trụ GR1B/07 thuộc Trạm Giá Rai 1B trụ 472-474G/135 tuyến 472G-474G;

Thứ 5 13/08/2026

7:00

16:00

Khóm 2 - phường Giá Rai

0,32

2,88

  1.  

Trụ 478G/23/96/12 tuyến 478G1.5

Thứ 5 13/08/2026

7:30

8:30

Khóm Phong Tân - phường Láng Tròn

0,02

0,02

  1.  

Trụ 478G/23/180/59/30 tuyến 478G1.9.2

Thứ 5 13/08/2026

9:00

10:00

Khóm 21 - phường Giá Rai

0,03

0,03

  1.  

Trụ 474G/10B/108/31/13, trụ 474G/10B/108/31/27 tuyến 474G.8.3.8

Thứ 5 13/08/2026

10:30

12:30

Ấp Bửu Đông, Bửu 2, Trung Điền - xã Đông Hải

0,10

0,20

  1.  

Trụ 474G/10B/108/21A/08 tuyến 474G.8.3.6

Thứ 5 13/08/2026

12:30

14:00

Ấp Bửu Đông - xã Đông Hải

0,23

0,34

  1.  

Tại trụ 483/123 tuyến 483

Thứ 6 14/08/2026

12:30

16:00

Lề bên trái đường Cao Văn Lầu hướng ra biển - khóm Đầu Lộ - phường Hiệp Thành

0,15

0,53

  1.  

Tại trụ 483/123, 483/126 tuyến 483

Thứ 6 14/08/2026

6:30

13:30

Đường Cao Văn Lầu - khóm 3- phường Vĩnh Trạch; Lề bên trái đường Cao Văn Lầu hướng ra biển, khóm Đầu Lộ, Đầu Lộ A, Xóm Lẫm, Giồng Nhãn A, Giồng Giữa - phường Hiệp Thành

2,75

19,26

  1.  

Trụ 483/175/01 tuyến 483.11

Thứ 6 14/08/2026

7:00

9:30

Đường Cao Văn Lầu - khóm 3- phường Vĩnh Trạch; Lề bên trái đường Cao Văn Lầu hướng ra biển, khóm Đầu Lộ, Đầu Lộ A, Xóm Lẫm, Giồng Nhãn A, Giồng Giữa - phường Hiệp Thành

2,75

6,88

  1.  

Trụ 484/16/11A/01K tuyến 484.2

Thứ 6 14/08/2026

7:30

9:00

Trạm khách hàng

0,15

0,23

  1.  

Trụ 483/88A/01K tuyến 483.17

Thứ 6 14/08/2026

10:00

11:30

Trạm khách hàng

0,11

0,17

  1.  

Trụ 483/45//18/01K tuyến 483.5

Thứ 6 14/08/2026

13:00

14:30

Trạm khách hàng

0,05

0,08

  1.  

Từ trụ 481/19/170/63/07 đến trụ 481/19/170/63/46 tuyến 481.2.4.4

Thứ 6 14/08/2026

7:00

16:00

Ấp Hoàng Quân - xã Hưng Hội

1,00

9,00

  1.  

Từ trụ 481/19/47/07 đến trụ 481/19/47/26 tuyến 481.2.5

Thứ 6 14/08/2026

7:00

15:30

Ấp Cái Giá, Sóc Đồn - xã Hưng Hội; Ấp Tân Tạo - xã Vĩnh Lợi

0,75

6,38

  1.  

Trụ 472BL/282A/71A/38 tuyến 472BL.9.9

Thứ 6 14/08/2026

8:00

10:00

Ấp Vĩnh Bình, Vĩnh Thành - xã Hòa Bình

0,18

0,36

  1.  

Trụ 482/55/135/67A/19/10 tuyến 482.5.6.10.6

Thứ 6 14/08/2026

11:00

13:00

Ấp 15 - xã Vĩnh Hậu

0,11

0,22

  1.  

Trụ 472BL/148A/07 tuyến 472BL.4

Thứ 6 14/08/2026

14:00

15:30

Ấp Láng Già A - xã Hòa Bình

0,16

0,24

  1.  

Từ trụ 473VT/57/67 đến trụ 473VT/57/81 tuyến 473VT.2

Thứ 6 14/08/2026

7:00

16:00

Ấp Kinh Xáng, Trèm Trẹm - xã Hồng Dân; Ấp Sơn Trắng, Vĩnh Thạnh, Nhụy Cầm - xã Vĩnh Lộc

0,83

7,50

  1.  

Phần hạ áp từ trụ 472-474G/157A đến trụ GR5/03, từ trụ 472-474G/155A đến trụ 472-474G/154, từ trụ 472-474G/157 đến trụ GR5/22, từ trụ GR5/21 đến trụ GR5/25, từ trụ 472-474G/154 đến trụ GR5/36 thuộc Trạm Giá Rai 5 trụ 472-474G/156 tuyến 472G-474G;

Thứ 6 14/08/2026

7:00

16:00

Khóm 1 - phường Giá Rai

0,25

2,25

  1.  

Từ trụ 471M/03/161 đến trụ 471M/03/213 tuyến 471M.3

Thứ 6 14/08/2026

7:00

16:00

Ấp Lung Chim, Chòi Mòi, Long Phú, Cái Keo, Minh Thìn, Minh Thìn A, Kinh Xáng, Phan Mầu - xã Định Thành

1,50

13,50

  1.  

Từ trụ 471M/03/138 đến trụ 471M/03/160 tuyến 471M.3

Thứ 6 14/08/2026

7:00

16:00

Ấp Lung Chim, Chòi Mòi, Long Phú, Cái Keo, Minh Thìn, Minh Thìn A, Kinh Xáng, Phan Mầu - xã Định Thành

3,00

27,00

  1.  

Trụ 471M/03/98A/14, trụ 471M/03/98A/16, trụ 471M/03/98A/22, trụ 471M/03/98A/31 tuyến 471M.3.6, trụ 471M/03/98A/16/08 tuyến 471M.3.6.1

Thứ 6 14/08/2026

8:00

13:00

Ấp Kinh Xáng, Phan Mầu - xã Định Thành

0,16

0,80

  1.  

Trụ 471M/03/215 tuyến 471M.3, khoảng trụ 471M/03/215 - AP 5/1 trạm An Phúc 5 trụ 471M/03/215 tuyến 471M.3

Thứ 6 14/08/2026

14:00

16:00

Ấp Lung Chim, Chòi Mòi, Long Phú, Cái Keo, Minh Thìn, Minh Thìn A, Kinh Xáng, Phan Mầu - xã Định Thành

3,20

6,40

  1.  

Trụ 484/16/04/01K/01K tuyến 484.2

Thứ 7 15/08/2026

7:30

9:00

Trạm khách hàng

0,56

0,84

  1.  

Từ trụ hạ thế (XDM) đến trụ 475BL/94/82/35/40 tuyến 475BL.1.1.1

Thứ 7 15/08/2026

7:00

12:00

Ấp Thới Chiến, Trung Hưng 2 - xã Châu Thới

0,03

0,13

  1.  

Từ trụ hạ thế (XDM) đến trụ CT14/15 trạm Châu Thới 14 tuyến 478BL

Thứ 7 15/08/2026

12:30

16:00

Ấp Vĩnh Hưng, Trung Hưng 2, Thới Chiến, Thới Chiến - xã Châu Thới

0,05

0,18

  1.  

Từ trụ 481/19/129/03 đến trụ 481/19/129/26 tuyến 481.2.2

Thứ 7 15/08/2026

7:00

15:30

Ấp Quốc Kỷ - xã Hưng Hội

0,25

2,13

  1.  

Từ trụ 471HD/35/07 đến trụ 471HD/35/19 tuyến 473HD.1

Thứ 7 15/08/2026

7:00

16:00

Ấp Long Hòa, Long Hải - xã Phước Long; Ấp Phước Thọ Hậu - xã Vĩnh Phước

2,05

18,45

  1.  

Từ trụ 471HD/35/38 tuyến 473HD.1

Thứ 7 15/08/2026

7:00

16:00

Ấp Long Hòa, Long Hải - xã Phước Long; Ấp Phước Thọ Hậu - xã Vĩnh Phước

2,05

18,45

  1.  

Trụ 473HD/41A tuyến 473HD

Thứ 7 15/08/2026

7:30

11:00

Ấp Long Hải - xã Phước Long

0,40

1,40

  1.  

Tuyến 473HD.1

Thứ 7 15/08/2026

7:00

16:00

Ấp Long Hòa, Long Hải - xã Phước Long; Ấp Phước Thọ Hậu - xã Vĩnh Phước

2,17

19,53

  1.  

Từ trụ 473HD/35/88 đến trụ 473HD/35/104 tuyến 473HD.1

Thứ 7 15/08/2026

7:00

16:00

Ấp Ninh Thạnh Đông, Ngô Kim, Ninh Thạnh Tây, Kos Thum, Thống Nhất, Chòm Cao, Nhà Lầu II, Xẻo Gừa, Cây Cui, Cai Giảng, Xẻo Dừng, Chòm Cao - xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp Nhụy Cầm - xã Vĩnh Lộc; Ấp Bà Ai, Bình Dân - xã Hồng Dân

0,83

7,50

  1.  

Trụ 473HD/35/135/24 tuyến 473HD.1.2

Thứ 7 15/08/2026

8:00

14:00

Ấp Cai Giảng - xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp Bà Ai - xã Hồng Dân

0,17

1,00

  1.  

Trụ 477-471G/03 tuyến 477-471G
Trụ 477-471G/227 tuyến 477-471G;
Trụ 477-471G/228 tuyến 477-471G;

Thứ 7 15/08/2026

7:00

16:00

Khóm Hộ Phòng, 1A, 5A - phường Giá Rai

3,50

31,50

  1.  

Trụ 474G/64B/29/02, trụ 474G/64B/29/03 tuyến 474G6.2, trụ 474G/64B/29/38/05 tuyến 474G6.2.4, trụ 474G/64B/29/50/04 tuyến 474G6.2.5

Thứ 7 15/08/2026

7:30

15:00

Khóm Phong Thạnh Đông, 2, 3, 5, 7, 13, 15, 16, 19 - phường Láng Tròn

1,00

7,50

  1.  

Trụ 474G/64B/14/120 tuyến 474G6.1

Thứ 7 15/08/2026

8:00

11:00

Khóm 5, 15 - phường Láng Tròn

0,10

0,30

  1.  

Trụ PTĐA29/20 trạm Phong Thạnh Đông A29 trụ 474G/64B/14/26/06 tuyến 474G6.1.3

Thứ 7 15/08/2026

13:00

15:00

Khóm 13 - phường Láng Tròn

0,03

0,05

  1.  

Trụ PTĐ 2/15, PTĐ 2/16, PTĐ 2/17 trạm Phong Thạnh Đông 2 trụ 474G/64B/29/32/38 tuyến 474G6.2.3

Thứ 7 15/08/2026

7:30

11:30

Khóm Phong Thạnh Đông - phường Láng Tròn

0,32

1,28

  1.  

Trụ PTĐ30/17 trạm Phong Thạnh Đông 30 trụ 474G/64B/29/85A tuyến 474G6.2

Thứ 7 15/08/2026

13:00

15:00

Khóm 9 - phường Láng Tròn

0,03

0,05

  1.  

Từ trụ 471M/03/215/47 đến trụ 471M/03/215/89 tuyến 471M.3.17

Thứ 7 15/08/2026

6:30

16:00

Ấp Cái Keo, Phước Thắng, Minh Thìn - xã Định Thành

1,00

9,50

  1.  

Từ trụ 471M/03/215/111 tuyến 471M.3.17 đến trụ 471M/03/215/111/32 tuyến 471M.3.17.1

Thứ 7 15/08/2026

7:00

16:00

Ấp Phước Thắng, Minh Thìn - xã Định Thành

0,70

6,30

  1.  

Từ trụ 471M/03/215/130 tuyến 471M.3.17 đến trụ 471M/03/215/130/23 tuyến 471M.3.17.3

Thứ 7 15/08/2026

7:00

16:00

Ấp Phước Thắng, Minh Thìn - xã Định Thành

0,70

6,30

  1.  

Trụ 476G/185 tuyến 476G

Thứ 7 15/08/2026

8:00

13:30

Ấp Điền Hải - xã Long Điền; Ấp Ngọc Điền - xã Gành Hào

1,89

10,38

  1.  

Trụ 476G/150A/34/27 tuyến 476G.8.1

Thứ 7 15/08/2026

13:00

14:00

Ấp Doanh Điền - xã Long Điền

0,02

0,02

  1.  

Trụ 471M/40/130 tuyến 471M.2

Thứ 7 15/08/2026

8:00

13:00

Ấp Hoàng Minh, Anh Dũng, Lung Lá, Văn Đức - xã An Trạch

0,81

4,06

  1.  

Từ trụ 475BL/78A/108 tuyến 475BL.8 đến trụ 475BL/78A/108/02 tuyến 475BL.8.8

Chủ nhật 16/08/2026

7:00

11:00

Ấp Cái Dầy, Mặc Đây, Bà Chăng, Xẻo Lá, Thông Lưu - xã Vĩnh Lợi; Ấp Cả Vĩnh - xã Hưng Hội

1,25

5,00

  1.  

Từ trụ 475BL/67A/02 tuyến 475BL đến trụ 475BL/67/08 tuyến 475BL.3

Chủ nhật 16/08/2026

7:00

15:30

Ấp Cái Dầy, Tân Tạo - xã Vĩnh Lợi, Ấp Xóm Lớn - xã Châu Thới

0,45

3,83

  1.  

Từ trụ 475HD/120 đến trụ 475HD/129A tuyến 475HD

Chủ nhật 16/08/2026

7:00

16:00

Ấp Phước Tân - xã Vĩnh Phước; Ấp 1A, 1B, 2, 3, 8A, 8B, 9B - xã Phong Hiệp

2,28

20,52

  1.  

Trụ 471HD/89/98 tuyến 471HD.2

Chủ nhật 16/08/2026

7:30

8:20

Ấp Bình Thiện - xã Vĩnh Thanh

0,06

0,05

  1.  

Trụ 475HD/243K tuyến 475HD

Chủ nhật 16/08/2026

9:30

12:30

Ấp 2 - xã Phong Hiệp

0,60

1,80

  1.  

Trụ 475HD/174A tuyến 475HD

Chủ nhật 16/08/2026

13:30

15:00

Ấp Phước Tân - xã Vĩnh Phước; Ấp 1A, 1B, 2, 3, 8A, 8B, 9B - xã Phong Hiệp

2,28

3,42

  1.  

Từ trụ 473VT/57/179/31 đến trụ 473VT/57/179/47 tuyến 473VT.2.9

Chủ nhật 16/08/2026

7:00

16:00

Ấp Cầu Đỏ, Lộ Xe, Lộ Xe A, Ba Đình - xã Vĩnh Lộc

1,33

12,00

  1.  

Trụ 473VT/137, 473VT/140, 473VT/142 tuyến 473VT; Trụ 473VT/86/46/18 tuyến 473VT.7.2

Chủ nhật 16/08/2026

7:30

14:00

Ấp Ninh Phước - xã Ninh Quới; Ấp Đầu Sấu, Ninh Thạnh, Tà Ky, Tà Óc, Bình Dân, Ninh Hòa, Tà Ben, Bà Gồng, Ninh An, Vĩnh An, Ngan Dừa - xã Hồng Dân

1,50

9,75

  1.  

Trụ 473VT/87/49A/29 tuyến 473VT.6.8

Chủ nhật 16/08/2026

12:00

15:30

Ấp Bình Dân, Tà Ky, Tà Óc - xã Hồng Dân

0,14

0,49

  1.  

Trụ 473G/46/50 tuyến 473G.3;

 
Phần hạ áp từ trụ TP T20/23 đến 473G/46/63 thuộc Trạm T20-Tân Phong trụ 473G/46/50 tuyến 473G.3;

 

Chủ nhật 16/08/2026

7:00

16:00

Khóm Hộ Phòng, 24, 25 - phường Giá Rai; Ấp Cầu Đen, Phong Thạnh Tây - xã Phong Thạnh

0,80

7,20

  1.  

Tại trạm Long Điền Đông 28 trụ 474G/67/34B/106/08 tuyến 474G.8.1.1.4

Chủ nhật 16/08/2026

6:30

14:00

Ấp Trung Điền, Châu Điền - xã Đông Hải

0,04

0,28

  1.  

Tại trạm Long Điền Đông 14A trụ 474G/10B/85A/03 tuyến 474G.8.2

Chủ nhật 16/08/2026

6:30

14:00

Ấp Hiệp Điền, Bửu Đông - xã Đông Hải

0,08

0,56

  1.  

Tại trạm Long Điền Đông 38A trụ 474G/10B/108/81/10/04 tuyến 474G.8.3.3.1

Chủ nhật 16/08/2026

7:00

14:00

Ấp Vĩnh Điền, Bửu 1 - xã Đông Hải

0,05

0,35

  1.  

Tại trạm Long Điền Đông A38 trụ 474G/10B/67/34/17/36/21T tuyến 474G.8.1.4.1.5

Chủ nhật 16/08/2026

7:00

14:00

Ấp 3 - xã Đông Hải

0,08

0,53

7. Đánh giá tình hình hệ thống điện tuần 33/2026:

7.1. Đánh giá chung: Trong tuần, các công tác thực hiện không gây ảnh hưởng làm quá tải các phần tử mang điện liên quan.

7.2. Các phần tử mang tải trên 80%:

- Đường dây 172 NMĐG Hòa Bình 2 - 171 Hiệp Thành dây dẫn ACSR 240/39 dòng định mức 610A dòng vận hành Imax = 495A. Mức mang tải 81,18% Năng lượng tái tạo phát cao (ngày 29/7/2026).

- Đường dây 171 Cái Nước - 172 Ngọc Hiển dây dẫn ACSR 185/29 dòng định mức 510A dòng vận hành Imax = 490A. Mức mang tải 96,08% Năng lượng tái tạo phát cao (ngày 30/7/2026).

8. Cảnh báo điện áp:

8.1. Cảnh báo điện áp thấp:

+ Các nút có điện áp thấp trong chế độ vận hành thấp điểm: Không.

+ Các nút có điện áp thấp trong chế độ vận hành cao điểm:  Không.

8.2. Cảnh báo điện áp cao (cấp điện áp 110kV và 22kV):  Không.

8.3. Chế độ sự cố N-1 đường dây, máy biến áp 220kV trong HTĐ miền Nam ở chế độ vận hành bình thường:  Thực hiện theo lệnh từ Điều độ viên SSO.

9. Công trình mới dự kiến trong tuần: Không.

10. Kế hoạch thử nghiệm, thí nghiệm dự kiến trong tuần: Không

11. Đề nghị các đơn vị:

11.1. Phòng Điều độ:

+ Nghiêm túc thực hiện huy động công suất MTMN theo phân bổ của EVN SPC.

+ Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

+ Khi xảy sự cố kéo dài, Điều độ phối hợp với các Điện lực thực hiện ngay việc chuyển phụ tải bị ảnh hưởng mất điện nhưng không thuộc trong vùng bị sự cố sang nhận điện từ nguồn khác để tái lập điện trở lại.

11.2. Phòng Khoa học Công nghệ và Chuyển đổi số: Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

11.3. Xí nghiệp lưới điện Cao thế Cà Mau:

            + Quản lý vận hành tăng cường rà soát kiểm tra lưới, sớm phát hiện và xử lý kịp thời các khiếm khuyết, nguy cơ của thiết bị, nhằm đảm bảo thiết bị luôn trong tình trạng sẵn sàng, tin cậy cao nhất.

+ Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

11.4. Các Điện lực trực thuộc:

+ Nghiêm túc việc thực hiện huy động MTMN theo phân bổ của Công ty.

+ Quản lý vận hành tăng cường rà soát kiểm tra lưới điện, sớm phát hiện và xử lý kịp thời các khiếm khuyết, nguy cơ của thiết bị, nhằm đảm bảo thiết bị luôn trong tình trạng sẵn sàng, tin cậy cao nhất./.

            Trân trọng!


TIN LIÊN QUAN

(08:49 - 13/08/2026)

Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 32-2026

(08:49 - 13/08/2026)

Công ty Điện lực Cà Mau lan tỏa đạo lý “Uống nước nhớ nguồn” nhân kỷ niệm 79 năm Ngày Thương binh - Liệt sĩ (27/7/1947 - 27/7/2026)

(08:48 - 13/08/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 33-2026

(08:48 - 13/08/2026)

Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 33-2026

(09:03 - 23/07/2026)

Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 30-2026

(09:02 - 23/07/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 30-2026

(09:02 - 23/07/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 31-2026

(09:02 - 23/07/2026)

Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 31-2026

(14:20 - 06/07/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 28-2026

(14:20 - 06/07/2026)

Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 28-2026