Tin tức & hoạt động

Đăng bởi Huỳnh Duy | 08:49 | 13/08/2026

Kế hoạch vận hành tuần 32-2026

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 32-2026

(Từ 03/8/2026 đến 09/8/2026)

 

 
 

 

 

1. Phụ tải thực tuần 30 (từ ngày 20/7/2026 đến 26/7/2026)

Athực nhận (kWh)

66.064.573

Atrung bình (kWh)

9.437.796

Pmax - 43X (MW)

532,2

Pmin - 43X (MW)

247,8

AMTMN(ước tính) (kWh)

7.498.567

PMTMN (MW)

167,5

2. Dự kiến phụ tải tuần 32

Athực nhận (kWh)

68.376.833

Atrung bình (kWh)

9.768.119

Pmax - 43X (MW)

523,7

Pmin - 43X (MW)

220,4

AMTMN (kWh)

7.761.017

PMTMN (MW)

169,3

3. Huy động nguồn: Thực hiện huy động theo kế hoạch huy động nguồn MTMN của NSMO, EVN SPC.

4. Tải các đường dây - trạm 110kV:

4.1. Tải phía đường dây 110kV:

 

 

Đường dây

Điểm đo

I định mức
dây dẫn

I thực tế max

So Sánh

Nguyên

nhân

A

A

%

171 Cà Mau 2 - 172 Khánh An

172 Khánh An

610

456

74,8%

 

171 Cái Nước - 131,132 Ngọc Hiển

171 Cái Nước - 172 Ngọc Hiển

171 Cái Nước

610

472

77,4%

 

171 Cái Nước

510

472

92,5%

 

 

171 Đầm Dơi - 172 Cái Nước

172 Ngọc Hiển

510

484

95,0%

 

171 Đầm Dơi

510

384

75,3%

 

 

171 Định Bình - 171 Cà Mau

172 Cái Nước

510

406

79,6%

 

171 Cà Mau

610

373

61,1%

 

 

171 Định Bình

610

373

61,2%

 

171 Khánh An - 172 Cà Mau

171 Khánh An

610

307

50,3%

 

 

171 Rạch Gốc - 171 NMĐG Tân Ân 1

172 Cà Mau

610

307

50,3%

 

171 Rạch Gốc

750

178

23,7%

 

171 Vĩnh Hậu - 172 Giá Rai

171 Vĩnh Hậu

610

328

53,8%

 

 

172 An Xuyên - 171 Hồng Dân

172 Giá Rai

610

333

54,6%

 

171 Hồng Dân

1020

130

12,7%

 

 

172 Bạc Liêu 2 - 172 Hiệp Thành

172 An Xuyên

1020

127

12,5%

 

172 Hiệp Thành

610

468

76,8%

 

172 Cà Mau 2 - 171 An Xuyên

171 An Xuyên

1020

490

48,0%

 

172 Định Bình - 173 Giá Rai 2

172 Định Bình

610

464

76,1%

 

172 Đông Hải - 180 TC Hòa Bình 2

172 Đông Hải

610

130

21,3%

 

172 Hồng Dân - 171 Long Mỹ

171 Long Mỹ

1020

96

9,4%

 

 

172 Hồng Dân - 173 Long Mỹ

172 Hồng Dân

1020

90

8,8%

 

172 Hồng Dân

1020

90

8,8%

 

 

172 NMĐG Hòa Bình 2 - 171 Hiệp Thành

173 Long Mỹ

1020

84

8,2%

 

171 Hiệp Thành

610

492

80,7%

 

172 NMĐG Tân Thuận - 173 Đầm Dơi

174 Đông Hải

610

350

57,4%

 

172 Sông Đốc - 131 Tân Hưng Tây

131 Tân Hưng Tây

610

136

22,3%

 

 

172 Trần Văn Thời - 171 Sông Đốc

172 Sông Đốc

610

134

22,0%

 

171 Sông Đốc

610

264

43,3%

 

 

172 Vĩnh Hậu - 178 TC Hòa Bình 2

172 Trần Văn Thời

610

264

43,3%

 

172 Vĩnh Hậu

610

176

28,9%

 

172 Vĩnh Thuận - 171 Thới Bình

171 Thới Bình

610

168

27,5%

 

 

173 Bạc Liêu 2 - 172 Bạc Liêu

172 Vĩnh Thuận

610

170

27,9%

 

172 Bạc Liêu

610

192

31,5%

 

173 Cà Mau 2 - 172 Đầm Dơi

172 Đầm Dơi

610

440

72,1%

 

173 Giá Rai 2 - 172 Định Bình

172 Định Bình

610

464

76,1%

 

173 Ngọc Hiển - 172 Rạch Gốc

172 Rạch Gốc

750

321

42,9%

 

 

174 Bạc Liêu 2 - 171 Bạc Liêu

173 Ngọc Hiển

750

317

42,2%

 

171 Bạc Liêu

610

206

33,8%

 

174 Cà Mau 2 - 171 Trần Văn Thời

171 Trần Văn Thời

610

327

53,6%

 

174 Đông Hải - 171 NMĐG Tân Thuận

174 Đông Hải

610

350

57,4%

 

 

174 Đông Hải

610

350

57,4%

 

174 Giá Rai 2 - 171 Đông Hải

174 Ngọc Hiển - 172 NMĐG Tân Ân 1

171 Đông Hải

610

320

52,5%

 

174 Ngọc Hiển

610

269

44,1%

 

175 Bạc Liêu 2 - 172 Thạnh Trị

172 Thạnh Trị

510

449

88,0%

 

175 Trạm 220kV Giá Rai - 179 TC Hòa Bình 2

171 Vĩnh Hậu

610

328

53,8%

 

 

176 An Xuyên - 172 Thới Bình

 

172 Đông Hải

610

130

21,3%

 

172 Thới Bình

610

240

39,3%

 

176 An Xuyên

610

240

39,3%

 

176 An Xuyên - 172 Vĩnh Thuận

 

172 Vĩnh Thuận

610

170

27,9%

 

176 An Xuyên

610

240

39,3%

 

176 Giá Rai 2 - 171 Giá Rai

171 Giá Rai

610

246

40,2%

 

4.2. Tải các phát tuyến 22kV:

STT

Trạm

BA 110KV

Phát tuyến

Iđm cáp ngầm

Iđm dây dẫn

Imax
thực tế

So Sánh cáp ngầm

So sánh dây dẫn

Nguyên Nhân

A

A

A

%

%

 

1

AN XUYÊN

471 An Xuyên

475

450

38

8,1%

8,5%

 

473 An Xuyên

475

450

 

 

 

Dự phòng

475 An Xuyên

475

450

 

 

 

Dự phòng

477 An Xuyên

475

450

313

65,8%

69,5%

 

472 An Xuyên

475

450

83

17,5%

18,5%

 

474 An Xuyên

475

450

179

37,7%

39,8%

 

476 An Xuyên

475

510

70

14,7%

13,7%

 

478 An Xuyên

475

450

248

52,3%

55,2%

 

480 An Xuyên

475

 

 

 

 

Dự phòng

2

BẠC LIÊU

471 Bạc Liêu

475

610

276

58,1%

45,2%

 

473 Bạc Liêu

475

610

339

71,3%

55,5%

 

475 Bạc Liêu

475

610

78

16,5%

12,8%

 

477 Bạc Liêu

475

610

203

42,7%

33,3%

 

479 Bạc Liêu

475

610

272

57,2%

44,6%

 

472 Bạc Liêu

475

610

175

36,8%

28,6%

 

474 Bạc Liêu

475

610

419

88,3%

68,8%

 

476 Bạc Liêu

475

610

368

77,4%

60,3%

 

478 Bạc Liêu

475

610

232

48,9%

38,1%

 

480 Bạc Liêu

475

610

 

 

 

Dự phòng

3

CÀ MAU

471 Cà Mau

475

510

350

73,7%

68,7%

 

473 Cà Mau

475

450

189

39,7%

42,0%

 

475 Cà Mau

475

450

244

51,4%

54,2%

 

477 Cà Mau

475

510

102

21,6%

20,1%

 

479 Cà Mau

475

540

106

22,3%

19,7%

 

472 Cà Mau

475

 

 

 

 

Dự phòng

474 Cà Mau

475

540

342

72,1%

63,4%

 

476 Cà Mau

475

450

216

45,5%

48,0%

 

478 Cà Mau

475

450

184

38,7%

40,9%

 

4

CÁI NƯỚC

472 Cái Nước

410

510

132

32,3%

26,0%

 

474 Cái Nước

410

610

239

58,2%

39,1%

 

476 Cái Nước

410

610

72

17,6%

11,8%

 

478 Cái Nước

410

610

111

27,2%

18,3%

 

480 Cái Nước

410

610

72

17,6%

11,8%

 

 

5

 

 

 

 

5

 

ĐẦM DƠI

 

 

 

 

ĐẦM DƠI

471 Đầm Dơi

410

 

 

 

 

Dự phòng

473 Đầm Dơi

410

450

 

 

 

Dự phòng

475 Đầm Dơi

410

450

 

 

 

Dự phòng

477 Đầm Dơi

410

450

208

50,7%

46,2%

 

479 Đầm Dơi

410

450

72

17,6%

16,0%

 

472 Đầm Dơi

410

450

168

41,0%

37,3%

 

474 Đầm Dơi

410

450

88

21,5%

19,6%

 

476 Đầm Dơi

410

510

45

11,0%

8,9%

 

478 Đầm Dơi

410

610

286

69,8%

46,9%

 

6

ĐỊNH BÌNH

472 Định Bình

475

540

304

64,0%

56,3%

 

474 Định Bình

475

540

272

57,3%

50,4%

 

476 Định Bình

475

300

 

 

 

Dự phòng

478 Định Bình

475

540

104

21,9%

19,3%

 

480 Định Bình

475

 

 

 

 

Dự phòng

7

ĐÔNG HẢI

471 Đông Hải

410

610

79

19,3%

13,0%

 

473 Đông Hải

410

510

121

29,5%

23,7%

 

475 Đông Hải

410

610

226

55,2%

37,1%

 

472 Đông Hải

475

510

146

30,7%

28,6%

 

474 Đông Hải

475

610

198

41,7%

32,5%

 

476 Đông Hải

475

610

 

 

 

Dự phòng

478 Đông Hải

475

510

 

 

 

Dự phòng

8

GIÁ RAI

471 Giá Rai

475

610

94

19,8%

15,4%

 

473 Giá Rai

475

610

268

56,5%

44,0%

 

475 Giá Rai

475

610

 

 

 

Dự phòng

477 Giá Rai

475

610

177

37,2%

28,9%

 

472 Giá Rai

410

610

264

64,3%

43,2%

 

474 Giá Rai

410

610

339

82,7%

55,6%

 

476 Giá Rai

410

610

172

41,9%

28,1%

 

478 Giá Rai

410

610

232

56,7%

38,1%

 

9

HIỆP THÀNH

471 Hiệp Thành

475

610

38

9,2%

6,2%

 

473 Hiệp Thành

475

610

41

10,0%

6,7%

 

475 Hiệp Thành

475

610

275

67,1%

45,1%

 

477 Hiệp Thành

475

610

145

35,3%

23,7%

 

479 Hiệp Thành

475

610

 

 

 

Dự phòng

10

HỒNG DÂN

471 Hồng Dân

410

610

364

88,7%

59,6%

 

473 Hồng Dân

410

610

 

 

 

Dự phòng

475 Hồng Dân

410

610

147

35,8%

24,1%

 

477 Hồng Dân

410

610

 

 

 

Dự phòng

472 Hồng Dân

410

610

256

62,4%

41,9%

 

474 Hồng Dân

410

610

230

56,1%

37,7%

 

476 Hồng Dân

410

610

166

40,4%

27,1%

 

478 Hồng Dân

410

610

192

46,8%

31,5%

 

 

 

11

 

 

 

 

 

 

11

 

 

KHÁNH AN

 

 

 

 

 

KHÁNH AN

471 Khánh An

475

510

 

 

 

Dự phòng

473 Khánh An

475

510

178

37,4%

34,8%

 

475 Khánh An

475

450

136

28,6%

30,2%

 

477 Khánh An

475

610

288

60,6%

47,2%

 

479 Khánh An

475

610

216

45,4%

35,4%

 

481 Khánh An

475

610

 

 

 

Dự phòng

472 Khánh An

475

610

145

30,5%

23,8%

 

474 Khánh An

475

610

 

 

 

Dự phòng

476 Khánh An

475

 

 

 

 

Dự phòng

478 Khánh An

475

 

 

 

 

Dự phòng

480 Khánh An

475

 

 

 

 

Dự phòng

12

NGỌC HIỂN

 471 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

 473 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

 475 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

 477 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

472 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

474 Ngọc Hiển

410

300

60

14,6%

20,0%

 

476 Ngọc Hiển

410

510

100

24,4%

19,6%

 

478 Ngọc Hiển

410

510

300

73,2%

58,8%

 

480 Ngọc Hiển

410

450

190

46,3%

42,2%

 

482 Ngọc Hiển

410

450

90

22,0%

20,0%

 

13

RẠCH GỐC

471 Rạch Gốc

410

540

70

14,7%

13,0%

 

473 Rạch Gốc

410

510

151

31,7%

29,6%

 

475 Rạch Gốc

410

540

62

13,1%

11,6%

 

477 Rạch Gốc

410

540

74

15,5%

13,6%

 

14

SÔNG ĐỐC

471 Sông Đốc

445

610

196

41,2%

32,1%

 

473 Sông Đốc

445

610

343

72,3%

56,3%

 

475 Sông Đốc

445

610

183

38,5%

30,0%

 

477 Sông Đốc

445

610

40

8,4%

6,6%

 

479 Sông Đốc

445

 

 

 

 

Dự phòng

15

TÂN HƯNG TÂY

471 Tân Hưng Tây

410

450

130

31,7%

28,9%

 

473 Tân Hưng Tây

410

450

192

46,8%

42,6%

 

475 Tân Hưng Tây

410

450

120

29,3%

26,7%

 

477 Tân Hưng Tây

410

450

280

68,3%

62,2%

 

16

THỚI BÌNH

472 Thới Bình

410

540

160

33,7%

29,6%

 

474 Thới Bình

410

540

120

25,3%

22,2%

 

476 Thới Bình

410

450

80

16,8%

17,8%

 

478 Thới Bình

410

300

80

16,8%

26,7%

 

480 Thới Bình

410

510

32

6,7%

6,3%

 

 

 

17

 

 

 

 

 

17

 

TRẦN VĂN THỜI

 

 

 

TRẦN VĂN THỜI

471 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

473 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

475 Trần Văn Thời

410

450

60

14,5%

13,2%

 

477 Trần Văn Thời

410

450

121

29,4%

26,8%

 

479 Trần Văn Thời

410

510

71

17,4%

14,0%

 

481 Trần Văn Thời

410

450

115

28,2%

25,7%

 

472 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

474 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

476 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

478 Trần Văn Thời

410

 

 

 

 

Dự phòng

 

18

 

18

 

VĨNH HẬU

 

VĨNH HẬU

472 Vĩnh Hậu

475

510

200

42,1%

39,2%

 

474 Vĩnh Hậu

475

610

304

64,0%

49,8%

 

476 Vĩnh Hậu

475

610

272

57,3%

44,6%

 

478 Vĩnh Hậu

475

610

200

42,1%

32,8%

 

4.3.Tải máy biến áp:

STT

Trạm

MBA

I định mức

I thực tế max

So Sánh

Nguyên nhân

(A)

(A)

%

 

1

An Xuyên

T1-An Xuyên

1004

68

6,7%

 

T2-An Xuyên

1004

113

11,3%

 

2

 

Bạc Liêu

 

T1-Bạc Liêu

1581

223

14,1%

 

T2-Bạc Liêu

1581

180

11,4%

 

3

 

Cà Mau

 

T1-Cà Mau

1581

180

11,4%

 

T2-Cà Mau

1581

134

8,5%

 

4

Cái Nước

T2-Cái Nước

1004

120

12,0%

 

5

 

Đầm Dơi

 

T1-Đầm Dơi

1004

52

5,2%

 

T2-Đầm Dơi

1004

112

11,2%

 

6

Định Bình

T2-Định Bình

1004

127

12,7%

 

7

 

Đông Hải

 

T1-Đông Hải

1004

137

13,7%

Dự phòng

T2-Đông Hải

1004

0

0,0%

 

8

 

Giá Rai

 

T1-Giá Rai

1004

129

12,9%

 

T2-Giá Rai

1004

128

12,8%

 

9

Hiệp Thành

T1-Hiệp Thành

1004

65

6,5%

 

10

 

Hồng Dân

 

T1-Hồng Dân

625

86

13,8%

 

T2-Hồng Dân

625

90

14,5%

 

11

Khánh An

T1-Khánh An

1581

132

8,3%

 

 

T2-Khánh An

1581

28

1,8%

 

12

Ngọc Hiển

(Năm Căn)

T1-Ngọc Hiển

1004

134

13,4%

 

T2-Ngọc Hiển

1004

0

0,0%

Dự phòng

13

Rạch Gốc

T1-Rạch Gốc

1004

67

6,7%

 

14

Sông Đốc

T1-Sông Đốc

1004

140

14,0%

 

15

Tân Hưng Tây

T1-Tân Hưng Tây

1004

136

13,5%

 

16

Thới Bình

T2-Thới Bình

1004

68

6,8%

 

17

Trần Văn Thời

T1-Trần Văn Thời

1004

69

6,9%

Dự phòng

T2-Trần Văn Thời

1004

0

0,0%

 

18

Vĩnh Hậu

T2-Vĩnh Hậu

1004

136

13,5%

 

5. Điểm mở dự kiến mới trong tuần: thực hiện thay đổi kết lưới theo lệnh Điều độ viên SSO.

6. Các công tác dự kiến thực hiện trong tuần: (trụ sở chính)

Stt

Hạng mục thiết bị đường dây

Ngày

Thời điểm cắt điện/cô lập

Thời điểm đóng điện/vận hành

Khu vực mất điện

CS
(MW)

Sản lượng
(kWh)

A

Công tác lưới điện 110kV:

  1.  

- Cô lập đường dây 110kV 172 Cà Mau - 171 Khánh An;
 - Cô lập ngăn MC 171, 112, 131, MBA T1, TC C11 trạm 110kV Khánh An.

Thứ bảy
8/8/2026

06h00'

16h00'

Không mất điện phụ tải

0

0

  1.  

- Cô lập đường dây 110kV 171 Cà Mau 2 - 172 Khánh An;
 - Cô lập ngăn MC 172, 112, 132, MBA T2, TC C12 trạm 110kV Khánh An.

Chủ nhật
9/8/2026

06h00'

16h00'

Không mất điện phụ tải

0

0

B

Công tác lưới điện trung, hạ áp:

  1.  

Cắt RC + DS PĐ 479KA-7/22/355 Đê Đông

03/8/2026

08:00

16:00

Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau

0,2

1.600

  1.  

Cắt 01 LBFCO PĐ 479KA-7/86 LNT Sông Trẹm

03/8/2026

08:00

16:00

Một phần xã Khánh Lâm tỉnh Cà Mau

0,3

2.400

  1.  

Cắt 01 FCO PĐ 477KA-7/246 Kinh 33

03/8/2026

08:00

16:00

Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau

0,1

800

  1.  

Cắt 01 FCO PĐ 477KA-7/54 Cống Công Đoàn

03/8/2026

08:00

16:00

Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau

0,1

800

  1.  

Cắt 01 LBFCO PĐ 479KA-7/324/08 16 Kinh 4

03/8/2026

08:00

16:00

Một phần xã Khánh Lâm tỉnh Cà Mau

1,8

14.400

  1.  

Đóng DS+ LBS MV PĐ 477KA-7/344/24/01 MV Cầu U Minh; Cắt RC+DS PĐ 477KA-7/334 Rừng Nhớ, Cắt RC + DS PĐ 477KA-7/210 Kinh 5 Làng

03/8/2026

08:00

16:00

Một phần xã Khánh Lâm tỉnh Cà Mau

1,4

11.200

  1.  

Đóng DS+LBS PĐ 477KA-7/601 Khánh Hội, Cắt LBS + DS PĐ 477KA-7/144 Khánh An - Khánh Lâm, Cắt RC PĐ 477KA/189/01 Kinh 29; Mở DS PĐ 477KA-7/189 Kinh 29

03/8/2026

08:00

16:00

Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau

0,1

800

  1.  

Cắt 01 FCO PĐ 477KA-7/108/28 Kinh 100

03/8/2026

08:00

16:00

Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau

0,2

1.600

  1.  

Cắt 01 FCO PĐ 475KA-7/12 Lô 2

03/8/2026

08:00

16:00

Một phần xã Khánh Lâm tỉnh Cà Mau

0,3

2.400

  1.  

Cắt 01 FCO PĐ 477KA-7/145 Kinh Bờ Bao 33-35-93

04/8/2026

08:00

16:00

Một phần xã KhánhAn tỉnh Cà Mau

2,5

20.000

  1.  

Cắt MC tuyến 473KA, Mở DS trụ 01 tuyến 473KA

04/8/2026

08:00

16:00

Một phần xã Khánh Lâm tỉnh Cà Mau

0,1

800

  1.  

Cắt 01 FCO PĐ 477KA-7/277/02 Kinh 96

04/8/2026

08:00

16:00

Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau

0,1

800

  1.  

Cắt 01 LBFCO PĐ 479KA-7/86 LNT Sông Trẹm

04/8/2026

08:00

16:00

Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau

0,8

6.400

  1.  

Đóng DS PĐ 479KA-7/22/291A MV Cầu U Minh, Đóng DS + LBS PĐ 477KA-7/344/24/01 MV Cầu U Minh, Cắt RC + DS PĐ 479KA-7/22/290 Trường Cấp 3 U Minh, Đóng Cắt LBS + DS PĐ 479KA/22/205 Ổ Ó

04/8/2026

08:00

16:00

Một phần xã Khánh Lâm tỉnh Cà Mau

1,4

11.200

  1.  

Đóng DS+LBS PĐ 477KA-7/601 Khánh Hội, Cắt LBS + DS PĐ 477KA-7/144 Khánh An - Khánh Lâm, Cắt RC PĐ 477KA/189/01 Kinh 29; Mở DS PĐ 477KA-7/189 Kinh 29

04/8/2026

08:00

16:00

Một phần xã Khánh An, một phần xã Khánh Bình, xã Đá Bạc tỉnh Cà Mau

2,3

18.400

  1.  

Cắt RC+DS PĐ 475KA-7/48 Minh Hà

04/8/2026

08:00

16:00

Một phần xã Khánh Lâm tỉnh Cà Mau

1,8

14.400

  1.  

Đóng DS+ LBS MV PĐ 477KA-7/344/24/01 MV Cầu U Minh; Cắt RC+DS PĐ 477KA-7/334 Rừng Nhớ, Cắt RC + DS PĐ 477KA-7/210 Kinh 5 Làng

04/8/2026

08:00

16:00

Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau

0,2

1.600

  1.  

Cắt 03 LBFCO PĐ 479KA-7/324/02 Kinh 12

04/8/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Xẻo Lá, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau.

0

0

  1.  

Cắt MCCB trạm Viên An Đông 32 trụ 21/143/24 tuyến 473RG

04/8/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Xưởng Tiện, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau.

0

0

  1.  

Cắt MCCB trạm Viên An Đông 54 trụ 21/143/92/44 tuyến 473RG

04/8/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Tam Hiệp, xã Phan Ngọc Hiển; một phần ấp Đường Kéo, ấp Đường Dây, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau

0

0

  1.  

Cắt DS NR 477RG-7/44/21/01 (Cầu Xóm Lò – Nông Trường) tuyến 477RG

04/8/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Đồng Khởi,xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

0,065

520

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 471RG-7/54/363
(Rạch Bỏ Chày Trong Rạch Bỏ Lược) tuyến 473RG

04/8/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Xưởng Tiện, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

0,0125

100

  1.  

Cắt MCCB trạm Viên An Đông 56 trụ 21/143/92/15 tuyến 473RG

04/8/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Rạch Lùm, ấp Rạch Gốc. xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

0,025

200

  1.  

Cắt MCCB và 1FCO trạm Tân Ân 36 trụ 54/33/24/11 tuyến 471RG

05/8/2026

08:00

16:00

Một phần xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau

0,025

200

  1.  

Cắt LBS NR 473RG/21/414
Cắt 3LTD NR 473RG-7/21/414 (Sắc Cò) tuyến 473RG

05/8/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Đường Kéo, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau

0,187

1.496

  1.  

Cắt DS NR 477RG-7/155 (Đường Kéo – Việt Út) tuyến 477RG

05/8/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Tắc Biển, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

0,0825

660

  1.  

LBFCO NR 473RG-7/21/236/37/01 (Con Miễu Tắc Tà Ma) tuyến 473RG

05/8/2026

08:00

16:00

Một phần xã Tân Ân và một phần xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

0,6585

5.268

  1.  

Cắt RC + DS NR 473RG-7/21/105 ( Xóm lò) tuyến 473RG

05/8/2026

09:00

13:00

Một phần ấp Biện Nhạn, ấp Xưởng Tiện, ấp Đồng Khởi, ấp Xóm Mới, ấp Nhưng Miên, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

0,066

264

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/143/92/21 (Rạch Xẻo Xu) tuyến 473RG

05/8/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Bà Khuê, ấp Ông Trang, xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau

0,0325

260

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/350 ( Cầu Hàng Chèo) tuyến 473RG

05/8/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Kinh Ranh, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

0,0575

460

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 471RG-7/54/482A/20 (Ngọn Mã) tuyến 471RG

05/8/2026

08:00

14:00

Một phần xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau

1,2155

7.293

  1.  

Cắt RC NR 474NH/03/71; Cắt DS NR 474NH-7/03/71 (Bà Bường) tuyến 474NH

05/8/2026

09:00

13:00

Một phần ấp Ông Đinh, ấp Tân Tiến, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau

0,085

340

  1.  

Cắt 3FCO NR 474NH-7/22A/101 (Cầu Chạy Cháy Ngoài) tuyến 474NH

05/8/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Tam Hiệp, xã Phan Ngọc Hiển; một phần ấp Đường Kéo, ấp Đường Dây, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau

0,0875

700

  1.  

Cắt DS NR 477RG-7/44/21/01 (Cầu Xóm Lò – Nông Trường) tuyến 477RG

06/8/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Xẻo Lá, ấp Xưởng Tiện, ấp Nhưng Miên, ấp Tắc Biển, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

0,301

2.408

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/143 (Kinh Xưởng Tiện) tuyến 473RG

06/8/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Tắc Biển, ấp Xẻo Lá, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

0,1425

1.140

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/236
(Kinh Ba) tuyến 473RG

06/8/2026

08:00

16:00

Một phần xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau

0,6246

4.997

  1.  

Cắt RC + DS NR 474NH-7/03/240
(Bảo Vĩ) tuyến 474NH

06/8/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Đồng Khởi, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

0,0075

60

  1.  

Cắt 01 LBFCO NR 471RG-7/54/325
( Ngọn Ngã Tư) tuyến 471RG

06/8/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Tam Hiệp, xã Phan Ngọc Hiển; một phần ấp Tân Tiến, ấp Đường Kéo, ấp Đường Dây, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau

0,6448

5.158

  1.  

Cắt RC và DS NR 473RG-7/21 (Cầu Rạch Lùm) tuyến 473RG;
Cắt LBS NR 477RG/44/01 (Ngã Tư Bông Văn Dĩa) + DS NR 477RG-7/44/01 (Ngã Tư Bông Văn Dĩa) tuyến 477RG

06/8/2026

08:00

14:00

Một phần ấp Ông Điịnh, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau

0,025

150

  1.  

Cắt MCCB và 1FCO trạm Tân Ân Tây 51 tuyến 474NH

06/8/2026

08:00

13:00

Một phần ấp Đồng Khởi, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau

0,025

125

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 474NH-7/03/30/24
(Cháy Nổ) tuyến 474NH

06/8/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Đường Kéo, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau

0,3765

3.012

  1.  

Cắt DS NR 477RG-7/155 (Đường Kéo – Việt Út) tuyến 477RG; Chuyển tải sau PĐ 477RG-7/179 (Cù Lao Giá)

06/8/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Biện Nhạn, ấp Xưởng Tiện, ấp Đồng Khởi, ấp Xóm Mới, ấp Nhưng Miên, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

0,066

528

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/143/92/21 (Rạch Xẻo Xu) tuyến 473RG

06/8/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Cái Hoảng, xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau

0,09

720

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/588 (Tắc Dần Xây) tuyến 473RG

07/8/2026

08:00

14:00

Một phần ấp Nam Nghĩa, ấp Đường Dây, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau

0,1025

615

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 474NH-7/03/48/124T (Kinh Tập Đoàn 8) tuyến 474NH

07/8/2026

08:00

13:00

Một phần các ấp: Tân Tạo, Bảo Vĩ, Dinh Củ, Đường Đào, Ba Nhất, Voi Vàm, Chợ Thủ A, Chợ Thủ B, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau

0,9126

4.563

  1.  

Cắt 3LBFCO NR 474NH-7/03/160 (Đầu Lá) tuyến 477RG

07/8/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Tam Hiệp, xã Phan Ngọc Hiển; một phần ấp Ông Định, ấp Đồng Khởi, ấp Tân Lập, ấp Đường Kéo, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau.

0,3725

2.980

  1.  

Cắt LBS NR 477RG-7/44/01 (Ngã Tư Bông Văn Dĩa) tuyến 477RG, Cắt DS NR 477RG-7/44/01 (Ngã Tư Bông Văn Dĩa) tuyến 477RG.

07/8/2026

08:00

16:00

Một phần ấp Cái Hoảng, xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau

0,09

720

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/588 (Tắc Dần Xây) tuyến 473RG

07/8/2026

08:00

16:00

Một phần xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau

0,6246

4.997

  1.  

Cắt RC + DS NR 474NH-7/03/240
(Bảo Vĩ) tuyến 474NH

07/8/2026

08:00

16:00

Xã Thanh Tùng, tỉnh Cà Mau

3,4

27.200

  1.  

Cắt RC và DS trụ 286 PĐ 477ĐD-7/77/286 (Cống Đá)

07/8/2026

08:00

16:00

Một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau

4,302

34.416

  1.  

Cắt RC và DS 03 pha trụ 02A PĐ 478NH-7/02A (Cây Dương)

07/8/2026

08:30

16:00

Một phần xã Tạ An Khương tỉnh Cà Mau.

0,304

2.280

  1.  

Cắt 01FCO NR 472ĐD-7/14/78 (Thầy ký 1-2-3)

08/8/2026

08:00

16:00

Một phần xã Tân Thuận, tỉnh Cà Mau

0,546

4.368

  1.  

Cắt 01LBFCO NR45ĐH-7/01/42 (Gành Hào 11-13)

08/8/2026

08:00

11:30

Ấp Thuận Long xã Tân Tiến, tỉnh Cà Mau

0,025

88

  1.  

Cắt 01FCO NR478ĐD-7/279 (Chùm Lựu)

08/8/2026

08:00

16:00

Một phần xã Tân Thuận, tỉnh Cà Mau.

4,735

37.880

  1.  

Cắt RC và DS 03 pha PĐ 475ĐH-7/62 (Tân Thuận)

08/8/2026

08:30

16:00

Một phần xã Tạ An Khương; Tân Thuận tỉnh Cà Mau.

5,7

42.750

  1.  

Cắt MC đầu tuyến 472ĐD tại trạm 110/22kV Đầm Dơi; Cắt DS 03 pha tại trụ 01 tuyến 472ĐD-7/01

08/8/2026

08:30

16:00

Một phần xã Tạ An Khương; xã Đầm Dơi xã Tân Thuận xã Tân Tiến tỉnh Cà Mau.

10,9

81.750

  1.  

Cắt MC đầu tuyến 478ĐD tại trạm 110/22kV Đầm Dơi; Cắt DS 03 pha tại trụ 01 tuyến 478ĐD-7/01

08/8/2026

13:00

16:00

Một phần ấp Tân Hiệp, Hiệp Thành xã Tân Tiến, tỉnh Cà Mau

0,238

714

  1.  

Cắt 01LBFCO NR 478ĐD-7/325B/16/05 (Bông Súng)

08/8/2026

08:00

16:00

Một phần xã Đầm Dơi tỉnh Cà Mau.

0,077

616

  1.  

Cắt 01FCO NR 477ĐD-7/77/287 (Bào Sen)

08/8/2026

08:30

16:00

Một phần xã Thanh Tùng tỉnh Cà Mau.

0,625

4.688

  1.  

Cắt 01LBFCO NR 477ĐD-7/77/290B (Nam Chánh)

08/8/2026

08:00

16:00

Một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau

2,837

22.696

  1.  

Cắt 01LBFCO NR 474CN-7/119 (Kênh Giữa -QP Bắc)

08/8/2026

08:00

16:00

Một phần xã Tạ An Khương; xã Trần Phán tỉnh Cà Mau.

3,1

24.800

  1.  

Cắt MC đầu tuyến 474ĐD tại trạm 110/22kV Đầm Dơi; Cắt DS 03 pha tại trụ 01 tuyến 474ĐD-7/01

08/8/2026

08:00

16:00

Một phần xã Tân Thuận, tỉnh Cà Mau.

3,05

24.400

  1.  

Cắt LBS và DS 03 pha PĐ 475ĐH-7/125 (Hiệp Hải)

09/8/2026

08:00

16:00

Một phần xã Tạ An Khương tỉnh Cà Mau.

0,102

816

  1.  

Cắt 01FCO NR478ĐD-7/44 (Cây Mét Nhỏ)

09/8/2026

08:00

16:00

Một phần xã Thanh Tùng, tỉnh Cà Mau

1,177

9.416

  1.  

Cắt 01LBFCO trụ 325 NR 477ĐD-7/77/325 (Hiệp Hòa)

09/8/2026

08:00

16:00

Một phần xã Thanh Tùng tỉnh Cà Mau.

0,52

4.160

  1.  

Cắt 01LBFCO trụ 95 NR 477ĐD-7/77/368/95 (Tân Điền)

09/8/2026

08:00

16:00

Một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau

3,015

24.120

  1.  

Cắt 03LBFCO trụ 33 PĐ 478NH-7/33 (Quách Phẩm)

09/8/2026

08:00

16:00

Một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau

3,85

30.800

  1.  

Cắt LBS và DS 03 pha trụ 31 PĐ 474CN-7/31 (Bến Bào)

09/8/2026

08:00

15:00

Một phần xã Đầm Dơi tỉnh Cà Mau.

0,3

2.100

  1.  

Cắt 01LBFCO NR 476ĐD-7/10/34 (Cây Trâm)

09/8/2026

08:30

16:00

Một phần xã Tân Thuận, tỉnh Cà Mau.

0,955

7.163

  1.  

Cắt 03LBFCO NR 475ĐH-7/193 (Nước Mặn)

09/8/2026

08:30

16:00

Một phần xã Tạ An Khương tỉnh Cà Mau.

0,075

563

  1.  

Cắt 01LBFCO NR 472ĐD-7/14/92/50 (Thầy ký 4-5)

09/8/2026

08:30

16:00

Một phần Ấp Hòa Hiệp, Tân Hòa, Phú Nhuận, Chánh Tài, toàn bộ ấp Minh Hùng, Ánh Dân, Hiệp Dư, Hải An, Vàm Đầm, Văn Luyện xã Tân Tiến, tỉnh Cà Mau

2,308

17.310

  1.  

Cắt RC và DS 03 pha NR 478ĐD - 7/228/75 (Bảy Căn)

09/8/2026

08:30

16:00

Một phần xã Thanh tùng, tỉnh Cà Mau

0,625

4.688

  1.  

Cắt 01 LBFCO NR 477ĐD-7/77/290B (Nam Chánh)

09/8/2026

08:00

16:00

Một phần xã Đầm Dơi tỉnh Cà Mau.

0,287

2.296

  1.  

Cắt 01LBFCO NR 477ĐD-7/77/275/56C/56/06 (Kênh Mới Tân Dân)

09/8/2026

08:00

16:00

Một phần xã Tân Thuận, tỉnh Cà Mau.

4,735

37.880

*/ Các công tác dự kiến thực hiện trong tuần: (cơ sở 2)

Stt

Hạng mục thiết bị đường dây

Ngày

Thời điểm cắt điện/cô lập

Thời điểm đóng điện/vận hành

Khu vực mất điện

CS
(MW)

Sản lượng (MWh)

A

Công tác lưới điện 110kV:

  1.  

Cắt điện cô lập tuyến đường dây 110kV 171 Vĩnh Hậu - 172 Giá Rai

Chủ nhật
09/8/2026

07:00

17:00

Không mất điện phụ tải

0,00

0,00

B

Công tác lưới điện trung, hạ áp:

  1.  

Tại TPP-T4-01, TPP-T4-02, TPP-T4-03, TPP-T4-A1, TPP-T4-A2, TPP-T4-B1, TPP-T4-B2, TPP-T4-B3, TPP-T4-B4, TPP-T4-B5 tuyến 478BL

Thứ 2 03/08/2026

6:30

16:00

Khu dân cư Tràng An - phường Bạc Liêu

0,56

5,32

  1.  

Từ trụ 475HD/110A/13ET XDM đến trụ 475HD/110A/14T tuyến 475HD.3.4

Thứ 2 03/08/2026

7:00

16:00

Ấp Bình Hổ - xã Vĩnh Phước; Ấp 1B - xã Phong Hiệp

0,18

1,62

  1.  

Trụ 471HD/89/08A tuyến 471HD.2

Thứ 2 03/08/2026

7:30

9:30

Ấp Long Thành - xã Phước Long; Ấp Bình Bảo - xã Vĩnh Phước

0,03

0,06

  1.  

Trụ 471HD/89/31A tuyến 471HD.2

Thứ 2 03/08/2026

9:00

11:30

Ấp Bình Bảo - xã Vĩnh Phước

0,03

0,08

  1.  

Trụ 471HD/89/42A tuyến 471HD.2

Thứ 2 03/08/2026

11:00

13:30

Ấp Bình Bảo - xã Vĩnh Phước

0,03

0,08

  1.  

Trụ 471HD/89/56A tuyến 471HD.2

Thứ 2 03/08/2026

7:30

9:30

Ấp Bình Bảo - xã Vĩnh Phước

0,02

0,04

  1.  

Trụ 471HD/89/66A tuyến 471HD.2

Thứ 2 03/08/2026

9:00

11:30

Ấp Huê 1 - xã Vĩnh Phước

0,03

0,08

  1.  

Trụ 471HD/89/70A tuyến 471HD.2

Thứ 2 03/08/2026

11:00

13:30

Ấp Huê 1 - xã Vĩnh Phước

0,01

0,03

  1.  

Phần hạ áp từ trụ 472-474G/109A đến trụ 472-474G/118 thuộc Trạm Phong Thạnh Đông A7 trụ 472-474G/111 tuyến 472G-474G

Thứ 2 03/08/2026

7:00

16:00

Khóm 3 - phường Láng Tròn

0,16

1,44

  1.  

Trụ 478G/23/35/80, trụ 478G/23/35/84, trụ 478G/23/35/92, trụ 478G/23/35/108 tuyến 478G1.1; Trụ 478G/23/35/80/01 tuyến 478G1.1.3

Thứ 2 03/08/2026

7:30

15:00

Khóm Phong Tân, 5, 15, 16, 19, 21 - phường Láng Tròn

1,00

7,50

  1.  

Trụ 471M/40/99/16 tuyến 471M.2.3

Thứ 2 03/08/2026

7:00

11:00

Ấp Lung Lá - xã An Trạch

0,20

0,80

  1.  

Trạm Long Điền Tây 51 trụ 476G/148/10/02 tuyến 476G.1

Thứ 2 03/08/2026

6:30

13:30

Ấp Diêm Điền - xã Long Điền

0,05

0,35

  1.  

Trạm Long Điền Tây 5B trụ 476G/148/17 tuyến 476G.1

Thứ 2 03/08/2026

6:30

13:30

Ấp Diêm Điền - xã Long Điền

0,05

0,35

  1.  

Từ trụ 483/45/25/05 đến trụ 483/45/25/14 tuyến 483.5.3

Thứ 3 04/08/2026

6:30

16:00

Khóm Vĩnh An - phường Vĩnh Trạch

0,43

4,04

  1.  

Tại TPP-T3-C6, TPP-T3-D5 tuyến 478BL

Thứ 3 04/08/2026

6:30

11:30

Khu dân cư Tràng An - phường Bạc Liêu

0,40

2,00

  1.  

Từ trụ TA10/01 đến trụ TA10/10, Tại TPP-T10-B8, TPP-T10-B9 tuyến 477BL

Thứ 3 04/08/2026

11:30

15:30

Khu dân cư Tràng An, Kim Đồng, Nguyễn Hồng Khanh - phường Bạc Liêu

0,56

2,24

  1.  

Trụ 481/19A/24AT tuyến 481.2

Thứ 3 04/08/2026

8:30

11:30

Không mất điện khách hàng

0,0

0,00

  1.  

Trụ 471-473BL/21 tuyến 471BL

Thứ 3 04/08/2026

13:00

14:30

Không mất điện khách hàng

0,0

0,00

  1.  

Trụ 481-484/44 tuyến 481

Thứ 3 04/08/2026

15:30

17:00

Không mất điện khách hàng

0,0

0,00

  1.  

Trụ 483/198 tuyến 483

Thứ 3 04/08/2026

7:00

9:00

Đường Bạch Đằng (lề trên trái từ cầu Trường Sơn đến ngã tư Bạch Đằng - Hoàng Sa) - phường Hiệp Thành

0,81

1,62

  1.  

Trụ 483/182/07/13K/03K tuyến 483.7.8

Thứ 3 04/08/2026

10:00

11:30

Trạm khách hàng

0,15

0,23

  1.  

Trụ 483/45/26K/01K tuyến 483.5

Thứ 3 04/08/2026

14:00

15:30

Trạm khách hàng

1,00

1,50

  1.  

Từ trụ 481/19/69A/73 tuyến 481.2.11 đến trụ 481/19/69A/73/02 tuyến 481.2.11.8

Thứ 3 04/08/2026

7:00

11:30

Ấp Sóc Đồn, Cả Vĩnh, Nước Mặn - xã Hưng Hội

0,75

3,38

  1.  

Phần hạ áp từ trụ 481/19/170/63/02 đến trụ 481/19/170/63/10 thuộc trạm Hưng Thành 16 trụ 481/19/170/63/07 tuyến 481.2.4.4

Thứ 3 04/08/2026

7:00

16:00

Ấp Hoàng Quân - xã Hưng Hội

0,05

0,45

  1.  

Trụ 471HD/207A/35/09 tuyến 471HD.9.1

Thứ 3 04/08/2026

8:00

9:30

Ấp Mỹ Phú Nam, Minh Hòa, Thạnh Hưng 2 - xã Vĩnh Mỹ; Ấp Mỹ Phú Tây, Mỹ Phú Nam - xã Vĩnh Thanh; Ấp Mỹ Phú Đông, Thạnh Hưng 2 - xã Châu Thới

0,75

1,13

  1.  

Trụ 13/31 thuộc trạm Vĩnh Bình 13 trụ 472BL/225/91/09A/10 tuyến 472BL.7.9.1

Thứ 3 04/08/2026

10:30

12:00

Ấp 17 - xã Vĩnh Bình

0,05

0,08

  1.  

Trụ 472BL/225/91/54/16, 472BL/225/91/54/17 tuyến 472BL.7.9.2

Thứ 3 04/08/2026

13:00

16:00

Ấp 19 - xã Vĩnh Bình

0,04

0,11

  1.  

Từ trụ 475HD/109A/79/11 đến trụ 475HD/109A/79/15 tuyến 475HD.4.2

Thứ 3 04/08/2026

7:00

16:00

Ấp Phước Trường - xã Vĩnh Phước

0,03

0,27

  1.  

Trụ 475HD/179/68A/11 tuyến 475HD.8.5

Thứ 3 04/08/2026

8:00

8:40

Ấp 8B - xã Phong Hiệp

0,02

0,01

  1.  

Trụ 475HD/194 tuyến 475HD

Thứ 3 04/08/2026

9:00

9:40

Ấp 2 - xã Phong Hiệp

0,10

0,07

  1.  

Trụ 475HD/241 tuyến 475HD

Thứ 3 04/08/2026

10:00

10:40

Ấp 2 - xã Phong Hiệp

0,16

0,11

  1.  

Trụ 475HD/245K2/06/50 tuyến 475HD.2.2

Thứ 3 04/08/2026

11:00

11:40

Ấp 9A - xã Phong Hiệp

0,03

0,02

  1.  

Trụ 475HD/179/53/60T tuyến 475HD.8.1

Thứ 3 04/08/2026

12:00

12:40

Ấp 9B - xã Phong Hiệp

0,05

0,03

  1.  

Trụ 475HD/245K2/06/63 tuyến 475HD.2.2

Thứ 3 04/08/2026

13:30

14:10

Ấp 9B - xã Phong Hiệp

0,07

0,05

  1.  

Trụ 475HD/245K2/06/105A/09 tuyến 475HD.2.2.4

Thứ 3 04/08/2026

14:30

15:10

Ấp 9B - xã Phong Hiệp

0,02

0,01

  1.  

Trụ 475HD/75 tuyến 475HD

Thứ 3 04/08/2026

7:30

9:30

Ấp Phước Thọ Tiền - xã Vĩnh Phước

0,07

0,14

  1.  

Trụ 475HD/133 tuyến 475HD

Thứ 3 04/08/2026

9:00

11:30

Ấp Phước Tân - xã Vĩnh Phước; Ấp 1A - xã Phong Hiệp

0,03

0,08

  1.  

Trụ 475HD/164 tuyến 475HD

Thứ 3 04/08/2026

11:00

13:30

Ấp 1A - xã Phong Hiệp

0,03

0,08

  1.  

Trụ 475HD/179/53/9P tuyến 475HD.8.2

Thứ 3 04/08/2026

7:30

9:30

Ấp 8A - xã Phong Hiệp

0,02

0,04

  1.  

Trụ 475HD/179/53/25P tuyến 475HD.8.2

Thứ 3 04/08/2026

9:00

11:30

Ấp 8A - xã Phong Hiệp

0,05

0,13

  1.  

Trụ 475HD/179/83/31 tuyến 475HD.8.3

Thứ 3 04/08/2026

11:00

13:30

Ấp 8B - xã Phong Hiệp

0,03

0,08

  1.  

Trụ 475HD/179/83/48 tuyến 475HD.8.3

Thứ 3 04/08/2026

13:00

15:00

Ấp 8B, 9B - xã Phong Hiệp

0,03

0,06

  1.  

Trụ 475HD/179/83/66 tuyến 475HD.8.3

Thứ 3 04/08/2026

14:30

16:30

Ấp 9B - xã Phong Hiệp

0,05

0,10

  1.  

Trụ 473VT/189/35/95/66T tuyến 473VT.3.1.2

Thứ 3 04/08/2026

7:00

11:30

Ấp Vàm, Phú Tân - xã Ninh Quới

0,39

1,77

  1.  

Trụ 473VT/209/29 tuyến 473VT.19

Thứ 3 04/08/2026

7:30

8:30

Ấp Ninh Thạnh - xã Ninh Quới

0,04

0,04

  1.  

Trụ 473VT/209/102 tuyến 473VT.19

Thứ 3 04/08/2026

9:00

10:00

Ấp Ninh Chùa - xã Ninh Quới

0,04

0,04

  1.  

Trụ 473VT/189/25-1/08 tuyến 473VT.3.4

Thứ 3 04/08/2026

11:00

12:00

Ấp Ninh Lợi - xã Ninh Quới

0,03

0,03

  1.  

Trụ 473VT/189/25-1/30 tuyến 473VT.3.4

Thứ 3 04/08/2026

13:00

14:00

Ấp Ninh Lợi, Ninh Chùa - xã Ninh Quới

0,03

0,03

  1.  

Trụ 473VT/189/35/95/36P/07P tuyến 473VT.3.1.3.2

Thứ 3 04/08/2026

14:30

15:30

Ấp Phú Tân - xã Ninh Quới

0,03

0,03

  1.  

Từ tru 473VT/153 đến trụ 473VT/165 trạm Ninh Quới 4 tuyến 473VT

Thứ 3 04/08/2026

8:00

15:00

Ấp Ninh Chài - xã Ninh Quới

0,16

1,12

  1.  

Trạm Long Điền Tây 30 trụ 475ĐH/125/10 tuyến 475ĐH.8

Thứ 3 04/08/2026

6:30

14:00

Ấp Canh Điền, Lập Điền - xã Long Điền

0,05

0,38

  1.  

Trạm Long Điền Tây 12 trụ 476G/150A/47 tuyến 476G.8

Thứ 3 04/08/2026

7:00

14:00

Ấp Doanh Điền - xã Long Điền

0,05

0,35

  1.  

Trạm Phan Văn Định 1 trụ 476G/133/36K2 tuyến 476G.20

Thứ 3 04/08/2026

7:00

13:30

Trạm khách hàng

0,05

0,33

  1.  

Trụ 474G/10B/108/79/39, khoảng trụ 474G/10B/108/79/38 - trụ 474G/10B/108/79/41 trạm Long Điền Đông 23 trụ 474G/10B/108/79/41 tuyến 474G.8.3.2

Thứ 3 04/08/2026

8:00

15:00

Ấp Bửu 1, Cái Cùng, Vĩnh Điền - xã Đông Hải

0,15

1,05

  1.  

Tại trụ 482/56/07/11AP XDM tuyến 482.5

Thứ 4 05/08/2026

12:30

16:00

Đường Phan Văn Trị (từ ngã tư Phan Văn Trị - Phùng Ngọc Liêm đến ngã ba Phan Văn Trị - Lê Thị Cẩm Lệ), Lê Thị Cẩm Lệ, Nguyễn Văn A, Đống Đa (từ ngã ba Đống Đa - Nguyễn Văn A đến ngã ba Đống Đa - Lê Thị Cẩm Lệ) - phường Bạc Liêu

0,11

0,39

  1.  

Tại trụ 482/56/07/10P HH, 482/56/07/10P XDM, 482/56/07/11AP HH,

 

 

482/56/07/11AP XDM tuyến 482.5

Thứ 4 05/08/2026

6:30

12:30

Đường Phan Văn Trị (từ ngã tư Phan Văn Trị - Phùng Ngọc Liêm đến ngã ba Phan Văn Trị - Lê Thị Cẩm Lệ), Lê Thị Cẩm Lệ, Nguyễn Văn A, Đống Đa (từ ngã ba Đống Đa - Nguyễn Văn A đến ngã ba Đống Đa - Lê Thị Cẩm Lệ), Cầu Kè - phường Bạc Liêu

0,26

1,57

  1.  

Từ trụ TA11/01 đến trụ TA11/22, từ TPP-T11-A1 đến TPP-T11-A6, từ TPP-T11-B1 đến TPP-T11-B3 tuyến 477BL

Thứ 4 05/08/2026

8:30

15:30

Khu dân cư Tràng An - phường Bạc Liêu

0,63

4,41

  1.  

Tại trụ VT9/14 tuyến 483.7.3.4.2

Thứ 4 05/08/2026

6:30

11:30

Khóm Công Điền - phường Vĩnh Trạch

0,11

0,56

  1.  

Trụ 482/42 tuyến 482

Thứ 4 05/08/2026

7:30

10:30

Không mất điện khách hàng

0,0

0,00

  1.  

Trụ 482/40 tuyến 482

Thứ 4 05/08/2026

10:30

12:30

Không mất điện khách hàng

0,0

0,00

  1.  

Trụ 482/46E tuyến 482.6

Thứ 4 05/08/2026

14:00

16:00

Không mất điện khách hàng

0,0

0,00

  1.  

Trụ 482/56/07/07P tuyến 482.5

Thứ 4 05/08/2026

7:30

15:30

Đường Phan Văn Trị (từ ngã tư Phan Văn Trị - Phùng Ngọc Liêm đến ngã ba Phan Văn Trị - Lê Thị Cẩm Lệ), Lê Thị Cẩm Lệ, Nguyễn Văn A, Đống Đa (từ ngã ba Đống Đa - Nguyễn Văn A đến ngã ba Đống Đa - Lê Thị Cẩm Lệ), Cầu Kè - phường Bạc Liêu

0,26

2,10

  1.  

Trụ PVT2/29 tuyến 482.5

Thứ 4 05/08/2026

7:30

9:30

Nguyễn Thị Minh Khai, Nguyễn Văn Trỗi, Võ Thị Chính, Tô Hiến Thành, Nguyễn Trung Trực, Chùa Ông - phường Bạc Liêu

0,40

0,80

  1.  

Phần hạ áp từ trụ 481/19/170/63/11 đến trụ 481/19/170/63/20 từ trụ HT16A/11 đến trụ HT16A/42 thuộc trạm Hưng Thành 16A trụ 481/19/170/63/16 tuyến 481.2.4.4

Thứ 4 05/08/2026

7:00

16:00

Ấp Hoàng Quân - xã Hưng Hội

0,05

0,45

  1.  

Trụ 482/73/49/03/07 tuyến 482.9.1.1

Thứ 4 05/08/2026

8:00

11:00

Ấp 17 - xã Vĩnh Hậu

0,37

1,11

  1.  

Trụ 482/73/49/04/02 tuyến 482.9.1.2

Thứ 4 05/08/2026

11:00

14:00

Ấp 17 - xã Vĩnh Hậu

0,56

1,68

  1.  

Trụ 478VH/47/28/09/05K tuyến 478VH.2.4.1

Thứ 4 05/08/2026

14:30

16:00

Trạm khách hàng

2,00

3,00

  1.  

Từ trụ 475HD/109A/16/18 XDM đến trụ 475HD/109A/16/24 XDM tuyến 475HD.9

Thứ 4 05/08/2026

7:00

16:00

Ấp 12 - xã Phong Hiệp

0,02

0,18

  1.  

Trụ 477HD/09 tuyến 477HD

Thứ 4 05/08/2026

8:00

8:40

Ấp Long Thành - xã Phước Long; Ấp Phước 2 - xã Vĩnh Phước

0,07

0,05

  1.  

Trụ 471HD/89/37/22/33/08 tuyến 471HD.2.2.1.2

Thứ 4 05/08/2026

9:00

9:40

Ấp Bình Bảo - xã Vĩnh Phước

0,05

0,03

  1.  

Trụ 471HD/89/37/43 tuyến 471HD.2.2

Thứ 4 05/08/2026

10:00

10:40

Ấp Bình Bảo - xã Vĩnh Phước

0,07

0,05

  1.  

Trụ 471HD/89/84/11 tuyến 471HD.2.6

Thứ 4 05/08/2026

11:20

12:00

Ấp Huê 1 - xã Vĩnh Phước

0,02

0,01

  1.  

Trụ 475HD/110A/60/12 tuyến 475HD.3.8

Thứ 4 05/08/2026

13:00

13:40

Ấp Bình Hổ - xã Vĩnh Phước

0,03

0,02

  1.  

Trụ 473VT/276/17 tuyến 473VT.18

Thứ 4 05/08/2026

7:30

9:30

Ấp Mỹ Tường - xã Vĩnh Thanh

0,03

0,06

  1.  

Trụ 473VT/276/42 tuyến 473VT.18

Thứ 4 05/08/2026

9:00

11:30

Ấp Mỹ Hòa - xã Vĩnh Thanh

0,02

0,05

  1.  

Trụ HP 15/15, 473VT/276/40/24/10 tuyến 473VT.18.1.2

Thứ 4 05/08/2026

11:00

14:30

Ấp Mỹ Trinh - xã Vĩnh Thanh

0,02

0,07

  1.  

Trụ 473VT/253/29/09 tuyến 473VT.12.2

Thứ 4 05/08/2026

7:30

9:30

Ấp Vĩnh Lộc, Vĩnh Phú - xã Phước Long

0,05

0,10

  1.  

Trụ 473VT/253/29/22 tuyến 473VT.12.2

Thứ 4 05/08/2026

9:00

11:30

Ấp Vĩnh Lộc, Vĩnh Phú - xã Phước Long

0,07

0,18

  1.  

Trụ 473VT/253/29/5/06 tuyến 473VT.12.2.2

Thứ 4 05/08/2026

11:00

13:30

Ấp Vĩnh Lộc, Vĩnh Phú - xã Phước Long

0,03

0,08

  1.  

Từ trụ 473VT/57/158/27A đến trụ 473VT/57/158/52 tuyến 473VT.2.7

Thứ 4 05/08/2026

7:00

16:00

Ấp Cầu Đỏ, Vĩnh Thạnh, Nhụy Cầm, Lộ Xe A - xã Vĩnh Lộc

1,33

12,00

  1.  

Từ tru NQ4A/12 đến trụ 473VT/178 trạm Ninh Quới 4A tuyến 473VT

Thứ 4 05/08/2026

7:30

13:00

Ấp Ninh Chài - xã Ninh Quới

0,05

0,28

  1.  

Từ tru NQ47/1 đến trụ NQ47/10 trạm Ninh Quới 47 tuyến 473VT.4

Thứ 4 05/08/2026

14:00

16:00

Ấp Ninh Phước, Ninh Chài - xã Ninh Quới

0,08

0,15

  1.  

Phần hạ áp từ trụ 472-474G/69 đến trụ 472-474G/76; từ trụ 472-474G/72 đến trụ PTĐ8B/12, từ trụ PTĐ8B/10 đến trụ PTĐ8B/16, từ trụ 472-474G/73A đến trụ Trụ đỡ 4, từ trụ 472-474G/71A/02 đến trụ Trụ đỡ 4, từ trụ 472-474G/71A/01 đến trụ PTĐ8B/24 thuộc Trạm Phong Thạnh Đông 8B trụ 472-474G/73 tuyến 472G-474G

Thứ 4 05/08/2026

7:00

16:00

Khóm 3 - phường Láng Tròn

0,25

2,25

  1.  

Trạm Long Điền Tây 17 trụ 476G/150A/87/17/07 tuyến 476G.8.3.1

Thứ 4 05/08/2026

6:30

14:00

Ấp Canh Điền - xã Long Điền

0,05

0,38

  1.  

Từ trụ 476G/150A/87/17/16A/01 đến trụ 476G/150A/87/17/16A/25 tuyến 476G.8.3.1.3

Thứ 4 05/08/2026

6:30

15:30

Ấp Canh Điền - xã Long Điền

0,20

1,80

  1.  

Đường dây hạ áp trụ 474G/10B/67/34B/119HH, trụ 474G/10B/67/34B/119XDM trạm Long Điền Đông 9 trụ 474G/10B/67/34B/120 tuyến 474G.8.1.1

Thứ 4 05/08/2026

7:00

16:00

Ấp Minh Điền - xã Đông Hải

0,16

1,44

  1.  

Trạm Long Điền Đông 10 trụ 474G/10B/67/34B/136 tuyến 474G.8.1.1

Thứ 4 05/08/2026

7:00

12:00

Ấp Minh Điền - xã Đông Hải

0,18

0,90

  1.  

Từ trụ 472ĐH/01A/30 đến trụ 472ĐH/01A/30/01K tuyến 472ĐH.2

Thứ 4 05/08/2026

7:00

11:00

Ấp Ngọc Điền, Thanh Hải - xã Gành Hào

0,25

1,00

  1.  

Trụ GH 17/2, trụ GH 17/4, trụ GH 17/5, trụ GH 17/9, trụ GH 17/10, trụ GH 17/35, trụ GH 17/36, trụ GH 17/36, trụ GH 17/38, trụ GH 17/39, trụ GH 17/41, trụ GH 17/42, trụ GH 17/43 trạm Gành Hào 17 trụ 473ĐH/81/09 tuyến 473ĐH.3

Thứ 4 05/08/2026

8:00

15:00

Ấp 1, 2 - xã Gành Hào

0,15

1,05

  1.  

Tại trụ 474BL/58B/03 XDM, 474BL/59/03 tuyến 474BL

Thứ 5 06/08/2026

6:30

16:00

Đường 23 Tháng 8 - khóm 13 - phường Bạc Liêu

0,10

0,95

  1.  

Từ trụ TKB5/01 đến trụ TKB15/08 tuyến 482.4.1

Thứ 5 06/08/2026

6:30

15:30

Khóm 14 - phường Bạc Liêu

0,68

6,08

  1.  

Trụ 483/104 tuyến 483

Thứ 5 06/08/2026

8:00

11:00

Không mất điện khách hàng

0,0

0,00

  1.  

Trụ 483/46 tuyến 483

Thứ 5 06/08/2026

13:00

16:00

Không mất điện khách hàng

0,0

0,00

  1.  

Trụ 483/215/25K, 483/215/25K/01K, 483/215/25K/02K, 483/215/25K/07K tuyến 483.13

Thứ 5 06/08/2026

8:00

13:30

Đường Hoàng Sa (từ ngã tư Hoàng Sa - Bạch Bằng đến Cầu Đê) - Khóm Nhà Mát; Khóm Giồng Nhãn A - phường Hiệp Thành

1,84

10,13

  1.  

Phần hạ áp từ trụ 481/19/170/63/21A đến trụ 481/19/170/63/29A thuộc trạm Hưng Thành 17 trụ 481/19/170/63/26 tuyến 481.2.4.4

Thứ 5 06/08/2026

7:00

11:30

Ấp Hoàng Quân - xã Hưng Hội

0,05

0,23

  1.  

Phần hạ áp từ trụ 481/19/170/63/30 đến trụ 481/19/170/63/38 thuộc trạm Hưng Thành 17A trụ 481/19/170/63/34 tuyến 481.2.4.4

Thứ 5 06/08/2026

12:00

16:00

Ấp Hoàng Quân - xã Hưng Hội

0,05

0,20

  1.  

Từ trụ 475BL/78A/85/13/07 đến trụ 475BL/78A/85/13/18 tuyến 475BL.8.2.1

Thứ 5 06/08/2026

7:00

15:30

Ấp Bà Chăng - xã Vĩnh Lợi; Ấp Cả Vĩnh - xã Hưng Hội

0,15

1,28

  1.  

Từ trụ 478BL/222/16T đến trụ 478BL/222/25T tuyến 478BL.4

Thứ 5 06/08/2026

7:00

15:30

Ấp Trung Hưng, Mỹ Trinh, Mỹ Phú Đông, Vĩnh Hưng, Thạnh Hưng 1 - xã Châu Thới

0,65

5,53

  1.  

Trụ 472BL/223/51A/37 tuyến 472BL.5.11

Thứ 5 06/08/2026

8:00

9:30

Ấp Do Thới, Xóm Lớn B, Vĩnh Tân, Vĩnh Thành, Vĩnh Hiệp - xã Hòa Bình

0,56

0,84

  1.  

Trụ VB 45/04 thuộc trạm Vĩnh Bình 45 trụ 472BL/225/91/54/10P tuyến 472BL.7.9.4

Thứ 5 06/08/2026

11:00

14:00

Ấp 19 - xã Vĩnh Mỹ

0,04

0,11

  1.  

Trụ 482/55/135/67A/02/10 tuyến 482.5.6.10.2

Thứ 5 06/08/2026

14:00

15:30

Ấp 15 - xã Vĩnh Hậu

0,23

0,34

  1.  

Tuyến 475HD.6, tuyến 475HD.6.4

Thứ 5 06/08/2026

7:30

16:00

Ấp Ninh Thạnh Đông - xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp Phước Thọ Hậu, Phước Thọ Tiền, Phước Trường - xã Vĩnh Phước

1,12

9,52

  1.  

Từ tru NQ31A/8 đến trụ 473VT/206 trạm Ninh Quới 31A tuyến 473VT

Thứ 5 06/08/2026

7:30

11:30

Ấp Ninh Thạnh - xã Ninh Quới

0,16

0,64

  1.  

Từ tru NQ46/1 đến trụ 473VT/202/13 trạm Ninh Quới 46 tuyến 473VT.4

Thứ 5 06/08/2026

13:00

15:30

Ấp Ninh Thạnh - xã Ninh Quới

0,04

0,09

  1.  

Trụ PTT29/10, trụ PTT29/11, trụ PTT29/12 trạm Phong Thạnh Tây 29 trụ 473G/46/135/62/23T tuyến 473G3.2.5

Thứ 5 06/08/2026

8:00

11:00

Ấp Phong Thạnh Tây - xã Phong Thạnh

0,03

0,08

  1.  

Trụ T22-TP/16, trụ T22-TP/18, trụ T22-TP/27, trụ T22-TP/29 trạm T22 -Tân Phong trụ 471M/22/25/07 tuyến 471M8.2

Thứ 5 06/08/2026

12:30

15:30

Ấp Gò Muồng - xã Phong Thạnh

0,04

0,11

  1.  

Trụ 473G/46/169A tuyến 473G3

Thứ 5 06/08/2026

7:00

16:00

Khóm 24, 25, Hộ Phòng - phường Giá Rai; Ấp Phong Thạnh Tây, Cầu Đen, Giồng Bốm - xã Phong Thạnh

1,00

9,00

  1.  

Từ trụ 476G/30B/14P/02 đến trụ 476G/30B/14P/26 tuyến 476G.12.2

Thứ 5 06/08/2026

7:00

16:00

Ấp Rạch Rắn - xã Long Điền

0,15

1,35

  1.  

Từ trụ 476G/30B/39P/01 đến trụ 476G/30B/39P/28 tuyến 476G.12.1

Thứ 5 06/08/2026

7:00

16:00

Ấp Rạch Rắn - xã Long Điền

0,10

0,90

  1.  

Trụ 476G/111/70/10A/27 tuyến 476G.16.3.1

Thứ 5 06/08/2026

7:00

11:00

Ấp Công Điền - xã Long Điền

0,25

1,00

  1.  

Trụ 476G/133/58 tuyến 476G.20

Thứ 5 06/08/2026

7:00

11:00

Ấp Công Điền - xã Long Điền

0,05

0,20

  1.  

Từ trụ 473ĐH/54/04K tuyến 473ĐH.6 sang trụ 471ĐH/72A/15 tuyến 471ĐH.1

Thứ 5 06/08/2026

11:00

14:00

Trạm khách hàng

0,05

0,15

  1.  

Từ trụ 483/52A/01 đến trụ 483/52A/04 tuyến 483

Thứ 6 07/08/2026

6:30

16:00

Đường Lê Thị Hồng Gấm - phường Vĩnh Trạch

0,08

0,71

  1.  

Trụ 483/182/79 tuyến 483.7

Thứ 6 07/08/2026

8:30

11:30

Không mất điện khách hàng

0,0

0,00

  1.  

Trụ 483/182/104/01P tuyến 483.7.4

Thứ 6 07/08/2026

13:00

15:00

Không mất điện khách hàng

0,0

0,00

  1.  

Trụ 483/182/124 tuyến 483.7

Thứ 6 07/08/2026

15:00

17:00

Không mất điện khách hàng

0,0

0,00

  1.  

Trụ 474BL/45A/01 tuyến 474BL

Thứ 6 07/08/2026

8:00

12:00

Trạm khách hàng

0,11

0,45

  1.  

Phần hạ áp từ trụ 481/19/170/63/39 đến trụ 481/19/170/63/45A thuộc trạm Hưng Thành 18A trụ 481/19/170/63/43 tuyến 481.2.4.4

Thứ 6 07/08/2026

7:00

11:00

Ấp Hoàng Quân - xã Hưng Hội

0,05

0,20

  1.  

Phần hạ áp từ trụ 481/19/170/63/46 đến trụ HT18/20 thuộc trạm Hưng Thành 18 trụ 481/19/170/63/46 tuyến 481.2.4.4

Thứ 6 07/08/2026

11:30

16:00

Ấp Hoàng Quân - xã Hưng Hội

0,05

0,23

  1.  

Trụ 472BL/225/91/32 tuyến 472BL.7.9

Thứ 6 07/08/2026

8:00

9:30

Ấp 17, 19 - xã Vĩnh Mỹ

0,05

0,08

  1.  

Trụ 472BL/225/91/54 tuyến 472BL.7.9

Thứ 6 07/08/2026

10:00

12:00

Ấp 19 - xã Vĩnh Mỹ

0,03

0,05

  1.  

Trụ 482/55/135/67A/10 tuyến 482.5.6.10

Thứ 6 07/08/2026

13:30

16:00

Ấp 15 - xã Vĩnh Hậu

0,23

0,56

  1.  

Từ trụ 471HD/181/43 đến trụ 471HD/181/54A tuyến 471HD.5

Thứ 6 07/08/2026

7:00

16:00

Ấp Mỹ Phú Tây, Mỹ Phú Đông, Vĩnh Tường - xã Vĩnh Thanh; Ấp Phước Tường, Phước Hậu - xã Phước Long

0,95

8,55

  1.  

Trụ 471HD/100A/05/22A tuyến 471HD.3.2

Thứ 6 07/08/2026

7:30

8:30

Ấp Huê 3, Tường 1 - xã Phước Long

0,16

0,16

  1.  

Khoảng trụ HP1/55-HP1/56 tuyến 471HD.5

Thứ 6 07/08/2026

9:00

13:00

Ấp Mỹ Phú Tây, Vĩnh Tường - xã Vĩnh Thanh

0,20

0,80

  1.  

Trụ HP5/2 tuyến 471HD.5.1

Thứ 6 07/08/2026

12:30

13:30

Ấp Mỹ Phú Tây, Vĩnh Tường - xã Vĩnh Thanh

0,10

0,10

  1.  

Trụ 471HD/146 tuyến 471HD

Thứ 6 07/08/2026

13:30

14:30

Ấp Vĩnh Đông - xã Vĩnh Thanh

0,07

0,07

  1.  

Trụ 471HD/153/153K9/9A tuyến 471HD

Thứ 6 07/08/2026

14:00

15:30

Ấp Vĩnh Hòa - xã Vĩnh Thanh

0,03

0,05

  1.  

Tru 473VT/57/15/104, 473VT/57/15/122, 473VT/57/15/127K, 473VT/57/15/127K1 tuyến 473VT.2.1, trụ 473VT/57/15/104/01 tuyến 473VT.2.1.7

Thứ 6 07/08/2026

7:30

14:00

Ấp Đầu Sấu, Bà Ai, Lộc Ninh, Bình Dân - xã Hồng Dân; Ấp Nhụy Cầm - xã Vĩnh Lộc

0,77

4,98

  1.  

Phần hạ áp từ trụ 477-471G/198 đến trụ HT16, từ trụ 477-471G/195 đến trụ HT6, từ trụ 477-471G/194A đến trụ HT11 thuộc trạm Hộ Phòng 2A trụ 477-471G/196 tuyến 477-471G;

Thứ 6 07/08/2026

7:00

16:00

Kkóm 5A - phường Giá Rai

0,16

1,44

  1.  

Từ trụ 476G/150A/87/09/45/16/01 đến trụ 476G/150A/87/09/45/16/18 tuyến 476G.8.3.2.2.1.Từ trụ 476G/150A/87/09/45/27 tuyến 476G.8.3.2.2 đến trụ 476G/150A/87/09/45/27/06 tuyến 476G.8.3.2.2.2

Thứ 6 07/08/2026

6:30

16:00

Ấp Lập Điền - xã Gành Hào

0,30

2,85

  1.  

Trụ AP29A/1 trạm An Phúc 29A trụ 471M/03/214/26/61/12/03P, trụ AP29/7, AP29/5, AP29/1 trạm An Phúc 29 trụ 471M/03/214/26/61/12/10P tuyến 471M.3.15.2.4.1

Thứ 6 07/08/2026

7:00

14:00

Ấp Minh Thìn - xã Định Thành

0,08

0,53

  1.  

Ttừ trụ 471M/03/214/26/61/24/01 đến trụ AP 30/14 trạm An Phúc 30 tuyến 471M.3.15.2.4.3

Thứ 6 07/08/2026

7:00

16:00

Ấp Minh Thìn - xã Định Thành

0,40

3,60

  1.  

Từ trụ 471M/03/161 đến trụ 471M/03/213 tuyến 471M.3

Thứ 6 07/08/2026

6:30

16:00

Ấp Minh Thìn, Cái Keo, Long Phú, - xã Định Thành

2,00

19,00

  1.  

Từ trụ 476G/150A/87/09/36K đến trụ 476G/150A/87/09/36K /01K tuyến 476G.8.3.2

Thứ 6 07/08/2026

7:00

14:30

Ấp Lập Điền, Canh Điền - xã Gành Hào

0,08

0,56

  1.  

Tại trụ 480-472-474BL/08 tuyến 474BL

Thứ 7 08/08/2026

12:30

16:00

Đường Trần Phú nối dài (lề bên phải từ trạm 110kV Bạc Liêu đến bến xe Bạc Liêu), đường số 2 - Khu dân cư Tràng An - phường Bạc Liêu

0,25

0,88

  1.  

Tại trụ 480-472-474BL/08 tuyến 474BL

Thứ 7 08/08/2026

6:30

12:30

Đường Trần Phú nối dài (lề bên phải từ trạm 110kV Bạc Liêu đến ngã tư Trần Phú nối dài - 23 Tháng 8), Nguyễn Hữu Nghĩa, Lê Đại Hành, Nguyễn Văn Khỉnh, Ung Văn Khiêm, Nguyễn Trường Tộ, Mậu Thân, Kim Đồng, Bế Văn Đàn, Lê Thị Riêng, Nguyễn Hồng Khanh, Nguyễn Thông, đường số 2 - Khu dân cư Tràng An - phường Bạc Liêu

2,01

12,04

  1.  

Từ trụ 483/182/130/36 đến trụ 483/182/130/36/01K XDM tuyến 483.7.6

Thứ 7 08/08/2026

6:30

15:30

Khóm Biển Đông A - phường Hiệp Thành

0,08

0,68

  1.  

Phần hạ áp từ trụ 481/19/170/63/21A/01 đến trụ HQ3-1/37 thuộc trạm Hoàng Quân 3-1 trụ 481/19/170/63/21A/09 tuyến 481.2.4.4.2

Thứ 7 08/08/2026

7:00

16:00

Ấp Hoàng Quân - xã Hưng Hội

0,05

0,45

  1.  

Tại trụ 475BL/94/01 tuyến 475BL.1

Thứ 7 08/08/2026

7:00

14:00

Ấp Xẻo Chích - xã Vĩnh Lợi; Ấp Trà Hất, Xóm Lớn, Công Điền, Bào Sen, Giồng Bướm, Bà Chăng, Thới Chiến, Tràm 1, Trung Hưng 2 - xã Châu Thới; Ấp Béc Hen - xã Hòa Bình

3,83

26,78

  1.  

Từ trụ 475BL/72 đến trụ 475BL/73 tuyến 475BL

Thứ 7 08/08/2026

7:00

14:00

Ấp Tân Tạo, Cái Dầy, Xẻo Lá, Xẻo Chích, Thông Lưu, Trà Ban 1 - xã Vĩnh Lợi; Ấp Xóm Lớn - xã Châu Thới

5,32

37,21

  1.  

Trụ 473-474VH/18 tuyến 474VH

Thứ 7 08/08/2026

8:00

16:00

Ấp Vĩnh Mẫu, Thống Nhất, Vĩnh Mới - xã Vĩnh Hậu

2,00

16,00

  1.  

Từ trụ 473VT/57/179/131 đến trụ 473VT/57/179/158 tuyến 473VT.2.9

Thứ 7 08/08/2026

7:00

16:00

Ấp Cầu Đỏ, Lộ Xe, Lộ Xe A, Ba Đình - xã Vĩnh Lộc

1,33

12,00

  1.  

Từ trụ 478G/113A/02AK XDM đến trụ 478G/113A/02AK/01AK XDM tuyến 478G7

Thứ 7 08/08/2026

6:30

15:30

Khóm 2 - phường Láng Tròn

0,10

0,90

  1.  

Trụ PTH6A/76, trụ PTH6A/79, trụ PTH6A/84 trạm Phong Thạnh 6A trụ 478G/23/97/49 tuyến 478G1.3

Thứ 7 08/08/2026

8:00

12:00

Khóm Phong Thạnh - phường Giá Rai

0,10

0,40

  1.  

Trụ PTH6/50 trạm Phong Thạnh 6 trụ 478G/23/97/52 tuyến 478G1.3

Thứ 7 08/08/2026

13:00

15:00

Khóm Phong Thạnh, 21 - phường Giá Rai

0,05

0,10

  1.  

Trụ 471-473BL/18 đến trụ 471-473BL/20 tuyến 471-473BL

Chủ nhật 09/08/2026

7:30

16:00

Đường Trần Phú nối dài (lề bên trái từ trạm 110kV Bạc Liêu đến ngã tư Trần Phú nối dài - Tôn Đức Thắng), Tôn Đức Thắng (lề bên trái từ ngã tư Trần Phú nối dài - Tôn Đức Thắng đến ngã ba Tôn Đức Thắng - Lê Duẩn) - phường Bạc Liêu

1,50

12,75

  1.  

Từ trụ 475BL/113 tuyến 475BL đến trụ 475BL/113/03 tuyến 475BL.10

Chủ nhật 09/08/2026

7:00

13:00

Ấp Trà Ban 1, Trà Ban 2, Thông Lưu, Nhà Dài, Chắc Đốt, Xẻo Chích - xã Vĩnh Lợi

2,55

15,30

  1.  

Phần hạ áp từ trụ 481/19/170/63/21A/08/01B đến trụ HQ3-2/19 thuộc trạm Hoàng Quân 3-2 trụ 481/19/170/63/21A/08/02 tuyến 481.2.4.4.2

Chủ nhật

 

 

09/08/2026

7:00

16:00

Ấp Hoàng Quân, xã Hưng Hội

0,05

0,45

  1.  

Trụ 482/56/135/29, 482/56/135/30 tuyến 482.5.6

Chủ nhật 09/08/2026

7:00

12:00

Ấp 12, 13, 15 - xã Vĩnh Hậu; Đường Bạch Đằng (lề bên phải từ cầu Trường Sơn đến khu dân cư Nhà Mát), Hoàng Sa (từ ngã tư Hoàng Sa - Bạch Đằng đến Cầu Út Đen) - khóm Nhà Mát; Đường Trường Sa - khóm Bờ Tây - phường Hiệp Thành

6,50

32,50

  1.  

Trụ 482/55/106/42/01/10/17/01, 4B/1, 4B/2, 4B/17 tuyến 482.5.4.3.2.2

Chủ nhật 09/08/2026

7:00

13:00

Ấp 16 - xã Vĩnh Hậu

0,18

1,05

  1.  

Trụ 482/55/106/42/01/10/10T tuyến 482.5.4.3.2.1

Chủ nhật 09/08/2026

7:00

13:00

Ấp 16 - xã Vĩnh Hậu

0,08

0,45

  1.  

Từ trụ 482/55/135/67A/02 đến trụ 482/55/135/67A/26 tuyến 482.5.6.10 và từ trụ 482/55/135/67A/26/01 đến trụ 482/55/135/67A/26/10 tuyến 482.5.6.10.8

Chủ nhật 09/08/2026

7:00

16:00

Ấp 12, 15, 16 - xã Vĩnh Hậu

0,70

6,30

  1.  

Từ trụ 472BL/282A/121 đến trụ 472BL/282A/139 tuyến 472BL.9

Chủ nhật 09/08/2026

7:00

15:30

Ấp Vĩnh Lạc - xã Vĩnh Hậu

1,20

10,20

  1.  

Từ trụ 473HD/35/180 đến trụ 473HD/35/192 tuyến 473HD.1

Chủ nhật 09/08/2026

7:00

16:00

Ấp Cai Giảng, Ninh Thạnh Tây, Kos Thum, Ngô Kim, Cây Cui, Thống Nhất, Xẻo Gừa, Nhà Lầu II - xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp Nhụy Cầm - xã Vĩnh Lộc

0,83

7,50

  1.  

Phần hạ áp từ trụ 477-471G/202A đến trụ HP29/29, từ trụ 477-471G/205 đến trụ HP29/11, từ trụ 477-471G/206A đến trụ HP29/20 thuộc trạm Hộ Phòng 2C trụ 477-471G/207 tuyến 477-471G

Chủ nhật 09/08/2026

7:00

16:00

Kkóm 1A, 5A - phường Giá Rai

0,40

3,60

  1.  

Trụ 482/55/135/293 tuyến 482.5.6

Chủ nhật 09/08/2026

8:00

11:00

Ấp Cái Cùng, Vĩnh Điền, Trường Điền, Bửu 2 - xã Đông Hải

0,50

1,50

7. Đánh giá tình hình hệ thống điện tuần 32/2026:

7.1. Đánh giá chung: Trong tuần, các công tác thực hiện không gây ảnh hưởng làm quá tải các phần tử mang điện liên quan.

7.2. Các phần tử mang tải trên 80%:

- Đường dây 175 Bạc Liêu 2 - 172 Thạnh Trị dây dẫn ACSR 185/29 dòng định mức 510A dòng vận hành Imax = 449A. Mức mang tải 88,01% Năng lượng tái tạo phát cao (ngày 23/7/2026).

- Đường dây 171 Cái Nước - 172 Ngọc Hiển dây dẫn ACSR 185/29 dòng định mức 510A dòng vận hành Imax = 484A. Mức mang tải 94,97% Năng lượng tái tạo phát cao (ngày 24/7/2026).

- Đường dây 172 NMĐG Hòa Bình 2 - 171 Hiệp Thành dây dẫn ACSR 240/39 dòng định mức 610A dòng vận hành Imax = 492A. Mức mang tải 80,71% Năng lượng tái tạo phát cao (ngày 25/7/2026).

8. Cảnh báo điện áp:

8.1. Cảnh báo điện áp thấp:

+ Các nút có điện áp thấp trong chế độ vận hành thấp điểm: Không.

+ Các nút có điện áp thấp trong chế độ vận hành cao điểm:  Không.

8.2. Cảnh báo điện áp cao (cấp điện áp 110kV và 22kV):  Không.

8.3. Chế độ sự cố N-1 đường dây, máy biến áp 220kV trong HTĐ miền Nam ở chế độ vận hành bình thường:  Thực hiện theo lệnh từ Điều độ viên SSO.

9. Công trình mới dự kiến trong tuần: Không.

10. Kế hoạch thử nghiệm, thí nghiệm dự kiến trong tuần: Không

11. Đề nghị các đơn vị:

11.1. Phòng Điều độ:

+ Nghiêm túc thực hiện huy động công suất MTMN theo phân bổ của EVN SPC.

+ Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

+ Khi xảy sự cố kéo dài, Điều độ phối hợp với các Điện lực thực hiện ngay việc chuyển phụ tải bị ảnh hưởng mất điện nhưng không thuộc trong vùng bị sự cố sang nhận điện từ nguồn khác để tái lập điện trở lại.

11.2. Phòng Khoa học Công nghệ và Chuyển đổi số: Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

11.3. Xí nghiệp lưới điện Cao thế Cà Mau:

            + Quản lý vận hành tăng cường rà soát kiểm tra lưới, sớm phát hiện và xử lý kịp thời các khiếm khuyết, nguy cơ của thiết bị, nhằm đảm bảo thiết bị luôn trong tình trạng sẵn sàng, tin cậy cao nhất.

+ Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

11.4. Các Điện lực trực thuộc:

+ Nghiêm túc việc thực hiện huy động MTMN theo phân bổ của Công ty.

+ Quản lý vận hành tăng cường rà soát kiểm tra lưới điện, sớm phát hiện và xử lý kịp thời các khiếm khuyết, nguy cơ của thiết bị, nhằm đảm bảo thiết bị luôn trong tình trạng sẵn sàng, tin cậy cao nhất./.

            Trân trọng!


TIN LIÊN QUAN

(08:49 - 13/08/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 32-2026

(15:09 - 15/07/2026)

Người Giữ Lửa Điện Lực Và Tình Thương Đồng Đội

(14:21 - 06/07/2026)

NHỮNG NGƯỜI THỢ LẶNG THẦM THẮP SÁNG QUÊ HƯƠNG: CHUYỆN VỀ HAI "BÓNG CẢ" TẠI ĐIỆN LỰC TÂN THÀNH

Khép lại hành trình hơn ba thập kỷ gắn bó với những tuyến dây...

(14:21 - 06/07/2026)

Điện lực Giá Rai đảm bảo cung cấp điện an toàn, liên tục phục vụ Lễ tuyên Chân phước linh mục Phanxicô Trương Bửu Diệp

(14:20 - 06/07/2026)

Công ty Điện lực Cà Mau tổ chức xét duyệt sáng kiến đợt 2 năm 2026

(14:19 - 06/07/2026)

Điện lực Bạc Liêu đảm bảo cung cấp điện phục vụ kỷ niệm một năm hợp nhất tỉnh và thực hiện mô hình chính quyền địa phương hai cấp (01/7/2025 - 01/7/2026)

(14:18 - 06/07/2026)

Ấm lòng người lao động với công trình hệ thống lọc nước sạch tại Điện lực Đông Hải

(16:25 - 02/07/2026)

THÔNG BÁO Về việc tuyển dụng lao động năm 2026 của Công ty Điện lực Cà Mau

(14:03 - 30/06/2026)

Điện lực U Minh hưởng ứng Ngày Môi trường thế giới, Tháng hành động vì môi trường và Tuần lễ Biển và Hải đảo Việt Nam năm 2026

(14:02 - 30/06/2026)

ĐIỆN LỰC VĨNH LỢI PHỐI HỢP ĐOÀN THANH NIÊN XÃ HƯNG HỘI TUYÊN TRUYỀN HƯỚNG DẪN THANH TOÁN TIỀN ĐIỆN KHÔNG DÙNG TIỀN MẶT