Tin tức & hoạt động

Đăng bởi Huỳnh Duy | 09:02 | 23/07/2026

Kế hoạch vận hành tuần 31-2026

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 31-2026

(Từ 27/7/2026 đến 02/8/2026)

 

 
 

 

 

1. Phụ tải thực tuần 29 (từ ngày 13/7/2026 đến 19/7/2026)

Athực nhận (kWh)

64.643.979

Atrung bình (kWh)

9.234.854

Pmax - 43X (MW)

525,1

Pmin - 43X (MW)

216,3

AMTMN(ước tính) (kWh)

6.901.818

PMTMN (MW)

166,4

2. Dự kiến phụ tải tuần 31

Athực nhận (kWh)

63.997.539

Atrung bình (kWh)

9.142.506

Pmax - 43X (MW)

519,9

Pmin - 43X (MW)

214,1

AMTMN (kWh)

6.832.800

PMTMN (MW)

164,7

3. Huy động nguồn: Thực hiện huy động theo kế hoạch huy động nguồn MTMN của NSMO, EVN SPC.

4. Tải các đường dây - trạm 110kV:

4.1. Tải phía đường dây 110kV:

 

 

Đường dây

Điểm đo

I định mức
dây dẫn

I thực tế max

So Sánh

Nguyên

nhân

A

A

%

171 Cà Mau 2 - 172 Khánh An

172 Khánh An

610

480

78,7%

 

171 Cái Nước - 131,132 Ngọc Hiển

171 Cái Nước - 172 Ngọc Hiển

171 Cái Nước

610

392

64,3%

 

171 Cái Nước

510

392

76,9%

 

 

171 Đầm Dơi - 172 Cái Nước

172 Ngọc Hiển

510

397

77,9%

 

171 Đầm Dơi

510

304

59,6%

 

 

171 Định Bình - 171 Cà Mau

172 Cái Nước

510

315

61,7%

 

171 Cà Mau

610

361

59,3%

 

 

171 Định Bình

610

360

58,9%

 

171 Khánh An - 172 Cà Mau

171 Khánh An

610

353

57,9%

 

 

171 Rạch Gốc - 171 NMĐG Tân Ân 1

172 Cà Mau

610

355

58,2%

 

171 Rạch Gốc

750

196

26,1%

 

171 Vĩnh Hậu - 172 Giá Rai

171 Vĩnh Hậu

610

304

49,8%

 

 

172 An Xuyên - 171 Hồng Dân

172 Giá Rai

610

305

50,1%

 

171 Hồng Dân

1020

95

9,3%

 

 

172 Bạc Liêu 2 - 172 Hiệp Thành

172 An Xuyên

1020

95

9,3%

 

172 Hiệp Thành

610

475

77,8%

 

172 Cà Mau 2 - 171 An Xuyên

171 An Xuyên

870

480

55,2%

 

172 Định Bình - 173 Giá Rai 2

172 Định Bình

610

455

74,6%

 

172 Đông Hải - 180 TC Hòa Bình 2

172 Đông Hải

610

120

19,7%

 

172 Hồng Dân - 171 Long Mỹ

171 Long Mỹ

1020

192

18,8%

 

 

172 Hồng Dân - 173 Long Mỹ

172 Hồng Dân

1020

81

8,0%

 

172 Hồng Dân

1020

81

8,0%

 

 

172 NMĐG Hòa Bình 2 - 171 Hiệp Thành

173 Long Mỹ

1020

72

7,1%

 

171 Hiệp Thành

610

487

79,8%

 

172 NMĐG Tân Thuận - 173 Đầm Dơi

174 Đông Hải

610

350

57,4%

 

172 Sông Đốc - 131 Tân Hưng Tây

131 Tân Hưng Tây

610

135

22,2%

 

 

172 Trần Văn Thời - 171 Sông Đốc

172 Sông Đốc

610

135

22,1%

 

171 Sông Đốc

610

264

43,3%

 

 

172 Vĩnh Hậu - 178 TC Hòa Bình 2

172 Trần Văn Thời

610

266

43,6%

 

172 Vĩnh Hậu

610

176

28,9%

 

172 Vĩnh Thuận - 171 Thới Bình

171 Thới Bình

610

156

25,6%

 

 

173 Bạc Liêu 2 - 172 Bạc Liêu

172 Vĩnh Thuận

610

160

26,2%

 

172 Bạc Liêu

610

179

29,3%

 

173 Cà Mau 2 - 172 Đầm Dơi

172 Đầm Dơi

610

416

68,2%

 

173 Giá Rai 2 - 172 Định Bình

172 Định Bình

610

455

74,6%

 

173 Ngọc Hiển - 172 Rạch Gốc

172 Rạch Gốc

750

252

33,6%

 

 

174 Bạc Liêu 2 - 171 Bạc Liêu

173 Ngọc Hiển

750

254

33,9%

 

171 Bạc Liêu

610

200

32,7%

 

174 Cà Mau 2 - 171 Trần Văn Thời

171 Trần Văn Thời

610

327

53,7%

 

174 Đông Hải - 171 NMĐG Tân Thuận

174 Đông Hải

610

350

57,4%

 

 

174 Đông Hải

610

350

57,4%

 

174 Giá Rai 2 - 171 Đông Hải

174 Ngọc Hiển - 172 NMĐG Tân Ân 1

171 Đông Hải

610

270

44,3%

 

174 Ngọc Hiển

750

244

32,5%

 

175 Bạc Liêu 2 - 172 Thạnh Trị

172 Thạnh Trị

510

388

76,0%

 

175 Trạm 220kV Giá Rai - 179 TC Hòa Bình 2

171 Vĩnh Hậu

610

304

49,8%

 

 

176 An Xuyên - 172 Thới Bình

 

172 Đông Hải

610

120

19,7%

 

172 Thới Bình

610

228

37,4%

 

176 An Xuyên

610

229

37,6%

 

176 An Xuyên - 172 Vĩnh Thuận

 

172 Vĩnh Thuận

610

160

26,2%

 

176 An Xuyên

610

229

37,6%

 

176 Giá Rai 2 - 171 Giá Rai

171 Giá Rai

610

272

44,6%

 

4.2. Tải các phát tuyến 22kV:

STT

Trạm

BA 110KV

Phát tuyến

Iđm cáp ngầm

Iđm dây dẫn

Imax
thực tế

So Sánh cáp ngầm

So sánh dây dẫn

Nguyên Nhân

A

A

A

%

%

 

1

AN XUYÊN

471 An Xuyên

475

450

45

9,4%

9,9%

 

473 An Xuyên

475

450

 

 

 

Dự phòng

475 An Xuyên

475

450

 

 

 

Dự phòng

477 An Xuyên

475

450

298

62,8%

66,3%

 

472 An Xuyên

475

450

82

17,3%

18,3%

 

474 An Xuyên

475

450

164

34,5%

36,4%

 

476 An Xuyên

475

510

70

14,7%

13,7%

 

478 An Xuyên

475

510

242

50,9%

47,4%

 

480 An Xuyên

475

510

 

 

 

Dự phòng

2

BẠC LIÊU

471 Bạc Liêu

475

610

265

55,7%

43,4%

 

473 Bạc Liêu

475

610

329

69,2%

53,9%

 

475 Bạc Liêu

475

610

183

38,5%

30,0%

 

477 Bạc Liêu

475

610

209

44,0%

34,3%

 

479 Bạc Liêu

475

610

249

52,4%

40,8%

 

472 Bạc Liêu

475

610

181

38,1%

29,7%

 

474 Bạc Liêu

475

610

407

85,8%

66,8%

 

476 Bạc Liêu

475

610

313

65,9%

51,3%

 

478 Bạc Liêu

475

610

154

32,4%

25,2%

 

480 Bạc Liêu

475

380

 

 

 

Dự phòng

3

CÀ MAU

471 Cà Mau

475

510

364

76,7%

71,5%

 

473 Cà Mau

475

450

236

49,7%

52,4%

 

475 Cà Mau

475

450

231

48,7%

51,4%

 

477 Cà Mau

475

510

98

20,7%

19,3%

 

479 Cà Mau

475

510

100

20,9%

19,5%

 

472 Cà Mau

475

510

 

 

 

Dự phòng

474 Cà Mau

475

510

313

65,9%

61,4%

 

476 Cà Mau

475

450

208

43,8%

46,2%

 

478 Cà Mau

475

450

184

38,7%

40,9%

 

4

CÁI NƯỚC

472 Cái Nước

410

510

133

32,6%

26,2%

 

474 Cái Nước

410

610

235

57,4%

38,6%

 

476 Cái Nước

410

610

72

17,6%

11,8%

 

478 Cái Nước

410

610

117

28,5%

19,1%

 

480 Cái Nước

410

610

72

17,6%

11,8%

 

 

 

5

 

 

 

 

5

 

 

ĐẦM DƠI

 

 

 

 

ĐẦM DƠI

471 Đầm Dơi

410

 

 

 

 

Dự phòng

473 Đầm Dơi

410

 

 

 

 

Dự phòng

475 Đầm Dơi

410

 

 

 

 

Dự phòng

477 Đầm Dơi

410

450

200

48,8%

44,4%

 

479 Đầm Dơi

410

450

72

17,6%

16,0%

 

472 Đầm Dơi

410

610

168

41,0%

27,5%

 

474 Đầm Dơi

410

450

88

21,5%

19,6%

 

476 Đầm Dơi

410

450

44

10,6%

9,7%

 

478 Đầm Dơi

410

610

285

69,5%

46,7%

 

6

ĐỊNH BÌNH

472 Định Bình

475

540

328

69,1%

60,7%

 

474 Định Bình

475

540

272

57,3%

50,4%

 

476 Định Bình

475

300

 

 

 

Dự phòng

478 Định Bình

475

540

104

21,9%

19,3%

 

480 Định Bình

475

650

 

 

 

Dự phòng

7

ĐÔNG HẢI

471 Đông Hải

410

610

212

51,6%

34,7%

 

473 Đông Hải

410

510

191

46,6%

37,5%

 

475 Đông Hải

410

610

213

52,0%

34,9%

 

472 Đông Hải

475

510

276

58,1%

54,1%

 

474 Đông Hải

475

610

279

58,8%

45,8%

 

476 Đông Hải

475

610

 

 

 

Dự phòng

478 Đông Hải

475

510

 

 

 

Dự phòng

8

GIÁ RAI

471 Giá Rai

475

610

90

19,0%

14,8%

 

473 Giá Rai

475

610

365

76,9%

59,8%

 

475 Giá Rai

475

610

 

 

 

Dự phòng

477 Giá Rai

475

610

175

36,9%

28,7%

 

472 Giá Rai

410

610

218

53,2%

35,8%

 

474 Giá Rai

410

610

293

71,4%

48,0%

 

476 Giá Rai

410

610

230

56,1%

37,7%

 

478 Giá Rai

410

610

271

66,0%

44,3%

 

9

HIỆP THÀNH

471 Hiệp Thành

410

610

37

8,9%

6,0%

 

473 Hiệp Thành

410

610

65

15,7%

10,6%

 

475 Hiệp Thành

410

610

263

64,1%

43,1%

 

477 Hiệp Thành

410

610

140

34,2%

23,0%

 

479 Hiệp Thành

410

610

 

 

 

Dự phòng

10

HỒNG DÂN

471 Hồng Dân

410

610

319

77,9%

52,4%

 

473 Hồng Dân

410

610

 

 

 

Dự phòng

475 Hồng Dân

410

610

188

46,0%

30,9%

 

477 Hồng Dân

410

610

 

 

 

Dự phòng

472 Hồng Dân

410

610

274

66,9%

45,0%

 

474 Hồng Dân

410

610

18

4,4%

3,0%

 

476 Hồng Dân

410

610

164

39,9%

26,8%

 

478 Hồng Dân

410

610

192

46,7%

31,4%

 

 

 

11

 

 

 

 

 

 

11

 

 

KHÁNH AN

 

 

 

 

 

KHÁNH AN

471 Khánh An

475

510

 

 

 

Dự phòng

473 Khánh An

475

510

166

35,0%

32,6%

 

475 Khánh An

475

300

152

32,0%

50,6%

 

477 Khánh An

475

450

283

59,6%

62,9%

 

479 Khánh An

475

450

160

33,8%

35,7%

 

481 Khánh An

475

610

 

 

 

Dự phòng

472 Khánh An

475

610

146

30,7%

23,9%

 

474 Khánh An

475

610

 

 

 

Dự phòng

476 Khánh An

475

610

 

 

 

Dự phòng

478 Khánh An

475

610

 

 

 

Dự phòng

480 Khánh An

475

610

 

 

 

Dự phòng

12

NGỌC HIỂN

 471 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

 473 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

 475 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

 477 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

472 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

474 Ngọc Hiển

410

300

60

14,6%

20,0%

 

476 Ngọc Hiển

410

510

100

24,4%

19,6%

 

478 Ngọc Hiển

410

300

270

65,9%

90,0%

 

480 Ngọc Hiển

410

300

190

46,3%

63,3%

 

482 Ngọc Hiển

410

510

90

22,0%

17,6%

 

13

RẠCH GỐC

471 Rạch Gốc

410

650

70

14,7%

10,8%

 

473 Rạch Gốc

410

650

145

30,5%

22,3%

 

475 Rạch Gốc

410

650

117

24,7%

18,1%

 

477 Rạch Gốc

410

650

75

15,9%

11,6%

 

14

SÔNG ĐỐC

471 Sông Đốc

445

650

190

40,0%

29,2%

 

473 Sông Đốc

445

650

336

70,8%

51,8%

 

475 Sông Đốc

445

650

184

38,7%

28,3%

 

477 Sông Đốc

445

650

40

8,4%

6,2%

 

479 Sông Đốc

445

 

 

 

 

Dự phòng

15

TÂN HƯNG TÂY

471 Tân Hưng Tây

410

450

130

31,7%

28,9%

 

473 Tân Hưng Tây

410

450

192

46,7%

42,6%

 

475 Tân Hưng Tây

410

510

200

48,8%

39,2%

 

477 Tân Hưng Tây

410

450

280

68,3%

62,2%

 

16

THỚI BÌNH

472 Thới Bình

410

510

144

30,3%

26,7%

 

474 Thới Bình

410

300

55

11,6%

10,2%

 

476 Thới Bình

410

300

80

16,8%

17,8%

 

478 Thới Bình

410

510

32

6,7%

6,3%

 

480 Thới Bình

410

650

32

6,7%

6,3%

 

 

17

 

 

 

 

 

 

17

 

TRẦN VĂN THỜI

 

 

 

 

TRẦN VĂN THỜI

 

471 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

Dự phòng

473 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

Dự phòng

475 Trần Văn Thời

530

450

59

14,5%

13,2%

 

477 Trần Văn Thời

530

375

121

29,4%

32,1%

 

479 Trần Văn Thời

530

510

73

17,8%

14,3%

 

481 Trần Văn Thời

530

510

115

28,0%

22,5%

 

472 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

Dự phòng

474 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

Dự phòng

476 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

Dự phòng

478 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

Dự phòng

 

18

 

 

VĨNH HẬU

 

472 Vĩnh Hậu

510

510

224

47,2%

43,9%

 

474 Vĩnh Hậu

510

610

288

60,6%

47,2%

 

476 Vĩnh Hậu

510

610

88

18,5%

14,4%

 

478 Vĩnh Hậu

510

610

200

42,1%

32,8%

 

4.3.Tải máy biến áp:

STT

Trạm

MBA

I định mức

I thực tế max

So Sánh

Nguyên nhân

(A)

(A)

%

 

1

An Xuyên

T1-An Xuyên

1004

66

6,5%

 

T2-An Xuyên

1004

110

10,9%

 

2

 

Bạc Liêu

 

T1-Bạc Liêu

1581

214

13,6%

 

T2-Bạc Liêu

1581

166

10,5%

 

3

 

Cà Mau

 

T1-Cà Mau

1581

177

11,2%

 

T2-Cà Mau

1581

130

8,2%

 

4

Cái Nước

T2-Cái Nước

1004

120

12,0%

 

5

 

Đầm Dơi

 

T1-Đầm Dơi

1004

52

5,2%

 

T2-Đầm Dơi

1004

108

10,8%

 

6

Định Bình

T2-Định Bình

1004

129

12,9%

 

7

 

Đông Hải

 

T1-Đông Hải

1004

134

13,4%

 

T2-Đông Hải

1004

121

12,0%

 

8

 

Giá Rai

 

T1-Giá Rai

1004

127

12,7%

 

T2-Giá Rai

1004

127

12,6%

 

9

Hiệp Thành

T1-Hiệp Thành

1004

63

6,2%

 

10

 

Hồng Dân

 

T1-Hồng Dân

625

95

15,2%

 

T2-Hồng Dân

625

82

13,2%

 

11

Khánh An

T1-Khánh An

1581

128

8,1%

 

 

T2-Khánh An

1581

28

1,8%

 

12

Ngọc Hiển

(Năm Căn)

T1-Ngọc Hiển

1004

132

13,1%

 

T2-Ngọc Hiển

1004

126

12,5%

 

13

Rạch Gốc

T1-Rạch Gốc

1004

64

6,4%

 

14

Sông Đốc

T1-Sông Đốc

1004

136

13,5%

 

15

Tân Hưng Tây

T1-Tân Hưng Tây

1004

135

13,5%

 

16

Thới Bình

T2-Thới Bình

1004

64

6,4%

 

17

Trần Văn Thời

T1-Trần Văn Thời

1004

70

6,9%

 

T2-Trần Văn Thời

1004

0

0,0%

Dự phòng

18

Vĩnh Hậu

T2-Vĩnh Hậu

1004

136

13,5%

 

5. Điểm mở dự kiến mới trong tuần: thực hiện thay đổi kết lưới theo lệnh Điều độ viên SSO.

6. Các công tác dự kiến thực hiện trong tuần: (trụ sở chính)

Stt

Hạng mục thiết bị đường dây

Ngày

Thời điểm cắt điện/cô lập

Thời điểm đóng điện/vận hành

Khu vực mất điện

CS
(MW)

Sản lượng
(kWh)

A

Công tác lưới điện 110kV:

  1.  

Không có công tác

 

 

 

 

 

 

B

Công tác lưới điện trung, hạ áp:

  1.  

Cắt RC+DS PĐ 472TB-7/268 Kinh 5

27/7/2026

8:00

16:00

Một Phần ấp Trương Thoại xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau

0,4

3.200

  1.  

Cắt NR 475THT-7/134/01/01
(3P LÔ I)

27/7/2026

9:00

14:00

Một phần khách hàng ấp 7, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau.

2,50

12.500

  1.  

Cắt MC và DCL trụ 03 tuyến 478CM trạm 110kV Cà Mau

27/7/2026

8:00

16:00

Một phần đường Lê Hồng Phong, lộ Minh Phú, lộ Thạnh Điền, khóm Thạnh Điền, khóm Chánh phường Lý Văn Lâm tỉnh Cà Mau

5

40.000

  1.  

Cắt 1 LBFCO 481TVT-7/56
(1 Pha Trảng Cò Ký Niêm)

28/7/26

8:00

15:30

Một phần ấp 5, 6, xã Trần Văn Thời

0,225

1.688

  1.  

Đóng  DS+LBS PĐ 477KA-7/601 Khánh Hội, Cắt LBS + DS PĐ 477KA-7/144 Khánh An - Khánh Lâm, Cắt RC PĐ 477KA/189/01 Kinh 29; Mở DS PĐ 477KA-7/189 Kinh 29

28/7/26

8:00

16:00

Một phần xã Khánh Lâm tỉnh Cà Mau

1,4

11.200

  1.  

Cắt MCCB, cắt 1FCO trạm Tân Ân Tây 51 trụ 22A/78 tuyến 474NH

29/7/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Đồng Khởi, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau

0,03

200

  1.  

Cắt 1LBFCO 478NH-7/96
(1p Ông Bún)

30/7/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Chống Mỹ, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau

1

8.000

  1.  

Cắt 01FCO PĐ: 480TB-7/40/53P/54 Cây Phú.

30/7/2026

8:00

16:00

Kinh Cây Phú ấp 5, xã Khánh An, tỉnh Cà Mau

0,02

160

  1.  

Cắt DS NR 477RG-7/155
(Đường Kéo -Việt Úc) tuyến 477RG

31/7/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Đường Kéo, ấp Đường Dây, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau

1,61

12.854

  1.  

Cắt 01 FCO PĐ 479KA-7/16 Rạch Rô

01/8/2026

8:00

16:00

Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau

0,1

800

  1.  

Cắt 01 FCO PĐ 479KA-7/22/214 Giồng Ông  

01/8/2026

8:00

16:00

Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau

0,1

800

  1.  

Cắt MC tuyến 473KA, Mở DS trụ 01 tuyến 473KA

01/8/2026

8:00

16:00

Một phần xã KhánhAn tỉnh Cà Mau

2,5

20.000

  1.  

Cắt 01 FCO PĐ 477KA-7/145 Kinh Bờ Bao 33-35-93

01/8/2026

8:00

16:00

Một phần xã Khánh Lâm tỉnh Cà Mau

0,3

2.400

  1.  

Cắt 01 LBFCO PĐ 479KA-7/324/18A Cống Kinh 4   

01/8/2026

8:00

16:00

Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau

0,1

800

  1.  

Đóng DS+LBS MV PĐ 479KA-7/22/144/24 Khai Hoang; Cắt LBS + DS PĐ 477KA-7/180 Nàng Chăn, Cắt RC PĐ 477KA/89 Kinh 5 Dương; Mở DS PĐ 477KA-7/88 Kinh 5 Dương,

01/8/2026

8:00

16:00

Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau

1

8.000

  1.  

Cắt 01 FCO PĐ 479KA-7/370/01 Kinh Hãn 

01/8/2026

8:00

16:00

Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau

0,2

1.600

  1.  

Cắt 01 LBFCO PĐ 479KA-7/114/01 Bờ Bao Trái

01/8/2026

8:00

16:00

Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau

0,4

3.200

  1.  

Cắt 01 LBFCO PĐ 479KA-7/86 LNT Sông Trẹm

01/8/2026

8:00

16:00

Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau

0,1

800

  1.  

Cắt 03LBFCO PĐ: 479KA-7/22/25/30 Xẻo Dài

01/8/2026

8:00

16:00

Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau

0,4

3.200

  1.  

Cắt 01 FCO PĐ 479KA-7/22/24 Ông Điểm

01/8/2026

8:00

16:00

Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau

0,2

1.600

  1.  

Cắt 01 FCO PĐ 479KA-7/22/229 Rạch Chệt

01/8/2026

8:00

16:00

Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau

0,1

800

  1.  

 Đóng DS+LBS MV PĐ 477KA-7/601 Khánh Hội; Cắt RC + DS PĐ 477KA-7/446 Khánh Lâm, Cắt RC+DS PĐ 477KA-7/334 Rừng Nhớ

02/8/2026

8:00

16:00

Một phần xã Khánh Lâm, xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau

1,2

9.600

  1.  

Cắt 01 FCO PĐ 475KA-7/72A/19 Rạch Giếng

02/8/2026

8:00

16:00

Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau

0,1

800

  1.  

Cắt 01 FCO PĐ 473KA-7/65 Rạch Nhum

02/8/2026

8:00

16:00

Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau

0,1

800

  1.  

Cắt 01 LBFCO PĐ 479KA-7/324/08 16 Kinh 4

02/8/2026

8:00

16:00

Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau

0,2

1.600

  1.  

Đóng  DS+LBS PĐ 477KA-7/601 Khánh Hội, Cắt LBS + DS PĐ 477KA-7/144 Khánh An - Khánh Lâm, Cắt RC PĐ 477KA/189/01 Kinh 29; Mở DS PĐ 477KA-7/189 Kinh 29

02/8/2026

8:00

16:00

Một phần xã Khánh Lâm tỉnh Cà Mau

1,4

11.200

  1.  

Cắt RC + DS PĐ 479KA-7/22/355 Đê Đông

02/8/2026

8:00

16:00

Một phần xã Nguyễn Phích, xã U Minh tỉnh Cà Mau

1

8.000

*/ Các công tác dự kiến thực hiện trong tuần: (cơ sở 2)

Stt

Hạng mục thiết bị đường dây

Ngày

Thời điểm cắt điện/cô lập

Thời điểm đóng điện/vận hành

Khu vực mất điện

CS
(MW)

Sản lượng (MWh)

A

Công tác lưới điện 110kV:

  1.  

Không có công tác

 

 

 

 

 

 

  1.  

 

 

 

 

 

 

 

B

Công tác lưới điện trung, hạ áp:

  1.  

Trụ 482/56/41C/17/04/01K tuyến 482.5.14

Thứ 2 27/07/2026

10:00

14:00

Khu dân cư Phường 2 - phường Bạc Liêu

0,83

3,32

  1.  

Trụ 482/56/41C/24/03K tuyến 482.5.14

Thứ 2 27/07/2026

7:00

11:00

Khu dân cư Phường 2 - phường Bạc Liêu

3,13

12,52

  1.  

Từ trụ 481/19/129/02 đến trụ 481/19/129/20 tuyến 481.2.2

Thứ 2 27/07/2026

7:30

11:30

Ấp Quốc Kỷ - xã Hưng Hội

0,05

0,20

  1.  

Trụ 472BL/139/01 tuyến 472BL

Thứ 2 27/07/2026

9:00

10:30

Trạm khách hàng

0,08

0,11

  1.  

Trụ 476BL/240/02K tuyến 476BL

Thứ 2 27/07/2026

13:00

14:00

Trạm khách hàng

0,56

0,56

  1.  

Trụ 472BL/223/51A/15/01 tuyến 472BL.5.11

Thứ 2 27/07/2026

15:00

16:00

Ấp Do Thới, Xóm Lớn B - xã Hòa Bình

0,18

0,18

  1.  

Trụ 6/32, 482/73/49/03/32 tuyến 482.9.1.1

Thứ 2 27/07/2026

9:00

11:00

Ấp 17 - xã Vĩnh Hậu

0,16

0,32

  1.  

Trụ 472BL/223/51A/35/10 tuyến 472BL.5.11.2

Thứ 2 27/07/2026

11:00

14:00

Ấp Do Thới, Xóm Lớn B, Vĩnh Hiệp - xã Hòa Bình

0,18

0,54

  1.  

Trụ 472BL/225/118/16/01/19P tuyến 472BL.7.8.2

Thứ 2 27/07/2026

14:30

16:00

Ấp Kế Phòng - xã Vĩnh Mỹ

0,08

0,11

  1.  

Tại khoảng trụ TTPL 53/8 – 474-476HD/09 tuyến 474HD

 
Tại trụ 474-476HD/07 tuyến 474HD

 

Thứ 2 27/07/2026

7:30

12:00

Ấp Long Thành - xã Phước Long

0,06

0,27

  1.  

Trụ 471HD/71K tuyến 471HD

Thứ 2 27/07/2026

8:00

12:00

Ấp Long Thành - xã Phước Long

0,10

0,40

  1.  

Trụ 475HD/58 tuyến 475HD

Thứ 2 27/07/2026

7:30

9:30

 Ấp Phước Thọ Tiền - xã Vĩnh Phước

0,04

0,08

  1.  

Trụ 475HD/75 tuyến 475HD

Thứ 2 27/07/2026

9:00

11:30

 Ấp Phước Thọ Tiền - xã Vĩnh Phước

0,06

0,15

  1.  

Trụ 475HD/85 tuyến 475HD

Thứ 2 27/07/2026

11:00

13:30

 Ấp Phước Thọ Tiền - xã Vĩnh Phước

0,03

0,08

  1.  

Trụ 475HD/103 tuyến 475HD

Thứ 2 27/07/2026

13:00

15:00

 Ấp Phước Thọ Tiền, Phước Trường - xã Vĩnh Phước

0,09

0,18

  1.  

Trụ 473VT/153/87/03 tuyến 473VT.1.1

Thứ 2 27/07/2026

7:00

11:00

Ấp Xóm Tre, Ninh Điền - xã Ninh Quới

0,19

0,76

  1.  

Trụ LN30/14, LN30/16, LN30/42, LN30/52 trạm Lộc Ninh 30 tuyến 473VT.2.1

Thứ 2 27/07/2026

8:00

12:00

Ấp Đầu Sấu - xã Hồng Dân

0,04

0,15

  1.  

Trụ 473VT/189/35/94K1 tuyến 473VT.3.1

Thứ 2 27/07/2026

9:00

9:50

Trạm khách hàng

0,02

0,01

  1.  

Trụ 473VT/189/35/63/13-1 tuyến 473VT.3.1.6

Thứ 2 27/07/2026

10:30

11:20

Ấp Ninh Điền - xã Ninh Quới

0,04

0,03

  1.  

Trụ 473VT/189/35/37/04A-3 tuyến 473VT.3.1.1

Thứ 2 27/07/2026

12:00

12:50

Ấp Ninh Thành - xã Ninh Quới

0,04

0,03

  1.  

Trụ 471G/211/14, trụ 471G/211/22 tuyến 471G3

Thứ 2 27/07/2026

7:30

11:30

Khóm 4A - phường Giá Rai

1,00

4,00

  1.  

 Trụ 471M/03/152/32A/01 tuyến 471M.3.11

Thứ 2 27/07/2026

9:00

12:00

Ấp Chòi Mòi, Long Phú - xã Định Thành; Ấp Lung Lá - xã An Trạch

0,60

1,80

  1.  

Trụ 475ĐH/34/03K tuyến 475ĐH.3

Thứ 2 27/07/2026

9:00

10:00

Trạm khách hàng

0,56

0,56

  1.  

Tại TBA Siêu thị Vinatex trụ 482/41/02K/02K tuyến 482.4

Thứ 3 28/07/2026

7:30

11:30

Trạm khách hàng

1,60

6,40

  1.  

Tại tủ RMU và 02 TBA 1600kVA Công ty Cổ phần Vincom Retail Bạc Liêu

Thứ 3 28/07/2026

12:30

16:30

Khu dân cư Vincom - phường Bạc Liêu

1,60

6,40

  1.  

Tại trụ 483/182/71B/34A XDM, 483/182/71B/49 tuyến 483.7.9

Thứ 3 28/07/2026

6:30

16:30

Khóm Giồng Giữa B, Biển Tây B - phường Bạc Liêu

0,15

1,50

  1.  

Từ trụ 475BL/113/54/17/11/03/08 đến trụ 475BL/113/54/17/03/25 tuyến 475BL.10.1.3.3

Thứ 3 28/07/2026

12:30

16:30

Ấp Nhà Dài - xã Vĩnh Lợi

0,08

0,30

  1.  

Từ trụ 481/19/47/07 đến trụ 481/19/47/26 tuyến 481.2.5

Thứ 3 28/07/2026

12:30

16:30

Ấp Cái Giá, Sóc Đồn - xã Hưng Hội; Ấp Tân Tạo - xã Vĩnh Lợi

0,75

3,00

  1.  

Từ trụ 475BL/78A/63/27 đến trụ 475BL/78A/63/24 tuyến 475BL.8.6

Thứ 3 28/07/2026

7:30

11:00

Ấp Mặc Đây, Xẻo Lá - xã Vĩnh Lợi; Ấp Cả Vĩnh - xã Hưng Hội

0,15

0,53

  1.  

Trụ 474VH/13/03, 474VH/13/07, 474VH/13/08, 474VH/13/09 (02 bộ), 474VH/13/14, 474VH/13/16 tuyến 474VH.2

Thứ 3 28/07/2026

12:30

16:30

Ấp Vĩnh Mẫu - xã Vĩnh Hậu

0,10

0,40

  1.  

Trụ 474VH/23/10, 474VH/23/18, VH 31/13, VH 32/16, VH 32/20 tuyến 474VH.4

Thứ 3 28/07/2026

7:00

14:00

Ấp Vĩnh Mẫu - xã Vĩnh Hậu

0,10

0,70

  1.  

Trụ 482/55/135/247A/07, 482/55/135/247A/08, 482/55/135/247A/10, VT 36/21 tuyến 482.5.6.22

Thứ 3 28/07/2026

7:00

14:00

Ấp Vĩnh Tiến - xã Vĩnh Hậu

0,25

1,75

  1.  

Từ trụ 482/73/51/05A tuyến 482.9.2

Thứ 3 28/07/2026

7:00

13:00

Ấp Giồng Tra, Cây Gừa, 16, 17 - xã Vĩnh Hậu

0,75

4,50

  1.  

Từ trụ 475HD/109A/79/12 đến trụ 475HD/109A/79/25T tuyến 475HD.4.1

Thứ 3 28/07/2026

7:30

16:30

Ấp Chủ Chọt - xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp Phước Tân - xã Vĩnh Phước

0,06

0,54

  1.  

Trụ 471HD/196/02, 471HD/196/20 tuyến 471HD.7

Thứ 3 28/07/2026

7:30

11:30

Ấp Minh Hòa - xã Vĩnh Mỹ; Ấp Tường 2, Mỹ Phú Nam, Mỹ Phú Tây - xã Vĩnh Thanh

0,12

0,48

  1.  

Trụ 471HD/207A/19 tuyến 471HD.9

Thứ 3 28/07/2026

11:00

13:30

Ấp Minh Hòa - xã Vĩnh Mỹ; Ấp Mỹ Phú Nam, Mỹ Phú Tây - xã Vĩnh Thanh

0,03

0,08

  1.  

Trụ 473VT/276/18B tuyến 473VT.18

Thứ 3 28/07/2026

13:30

15:30

Ấp Mỹ Tường 1 - xã Vĩnh Thanh

0,02

0,04

  1.  

Từ trụ 473HD/35/193/10P/02 đến trụ 473HD/35/193/10P/30 tuyến 473HD.1.6.3

Thứ 3 28/07/2026

7:00

16:00

Ấp Chòm Cao - xã Ninh Thạnh Lợi

0,07

0,60

  1.  

Trụ 473VT/189/57-5K3 tuyến 473VT.3

Thứ 3 28/07/2026

7:30

11:30

Trạm khách hàng

0,05

0,20

  1.  

Trụ 473VT/192K2 tuyến 473VT

Thứ 3 28/07/2026

12:30

16:30

Trạm khách hàng

0,05

0,18

  1.  

Trụ 473VT/57/14 tuyến 473VT.2

Thứ 3 28/07/2026

9:00

10:00

Ấp Kinh Xáng - xã Hồng Dân

0,15

0,15

  1.  

Trạm Giá Rai 9 trụ 474G/149/13 tuyến 474G1

Thứ 3 28/07/2026

7:00

16:00

Khóm 5 - phường Giá Rai

0,25

2,25

  1.  

Trạm Long Điền Tây 57 trụ 471ĐH/163 tuyến 471ĐH

Thứ 3 28/07/2026

7:00

12:00

Ấp Bình Điền - xã Gành Hào

0,05

0,25

  1.  

Trạm Long Hà 1A trụ 471ĐH/190/04 tuyến 471ĐH.13

Thứ 3 28/07/2026

6:30

11:00

Âp Điền Hải - xã Long Điền

0,16

0,72

  1.  

Trạm Long Điền Tây 47 trụ 471ĐH/190/48 tuyến 471ĐH.13

Thứ 3 28/07/2026

12:00

16:30

Ấp Thuận Điền - xã Gành Hào

0,05

0,23

  1.  

Trạm Gành Hào 1A trụ 471ĐH/118/05 tuyến 471ĐH.5

Thứ 3 28/07/2026

6:30

11:00

Ấp 5, Ngọc Điền - xã Gành Hào

0,05

0,23

  1.  

Trạm Long Điền Tây 3 trụ 471ĐH/190/09/09 tuyến 471ĐH.13.2

Thứ 3 28/07/2026

12:00

16:30

Ấp Điền Hải - xã Long Điền

0,15

0,68

  1.  

Trụ 476G/111/42/06 tuyến 476G.16.1

Thứ 3 28/07/2026

9:00

12:00

Ấp Thạnh 1, Thạnh 2, Công Điền - xã Long Điền

0,60

1,80

  1.  

Trụ 474G/10B/37/03, trụ 474G/10B/37/04, trụ 474G/10B/37/07, trụ 474G/10B/37/10, trụ 474G/10B/37/11, trụ 474G/10B/37/13, trụ 474G/10B/37/17, trụ 474G/10B/37/31, trụ 474G/10B/37/32, trụ LĐĐA 22/5, trụ 474G/10B/37/16, trụ 474G/10B/37/30 tuyến 474G.8.6

Thứ 3 28/07/2026

8:00

15:00

Ấp 1, Hiệp Điền, Mỹ Điền - xã Đông Hải

0,25

1,75

  1.  

Tại trụ 483/45/90/15/04 tuyến 483.5.1

Thứ 4
29/07/2026

6:30

16:30

Khóm Công Điền, Thào Lạng, Bờ Xáng - phường Vĩnh Trạch

0,19

1,87

  1.  

Từ trụ 483/45/90/15 đến trụ 483/45/90/17 tuyến 483.5.1

Thứ 4
29/07/2026

6:30

16:30

Khóm Công Điền, Thào Lạng, Bờ Xáng - phường Vĩnh Trạch

1,48

14,77

  1.  

Từ trụ hạ thế (XDM) đến trụ 478BL/242/63 tuyến 478BL.5

Thứ 4
29/07/2026

7:30

11:30

Ấp Đông Hưng - xã Châu Thới

0,03

0,10

  1.  

Từ trụ hạ thế (XDM) đến trụ 478BL/242/69 tuyến 478BL.5

Thứ 4
29/07/2026

12:30

16:30

Ấp Đông Hưng - xã Châu Thới

0,03

0,10

  1.  

Từ trụ 478BL/222/02T đến

 
trụ 478BL/222/20T tuyến
 
478BL.4

 

Thứ 4

 
29/07/2026

 

7:30

11:30

Ấp Trung Hưng, Mỹ Trinh, Mỹ Phú Đông, Vĩnh Hưng, Thạnh Hưng 1 - xã Châu Thới

1,05

4,20

  1.  

Trụ VT 40/20, VT 41/12, VT 43/20, VT 43/30, 472BL/282A/126A/06, 472BL/282A/126A/07, 472BL/282A/126A/11, 472BL/282A/126A/13, 472BL/282A/126A/15, 472BL/282A/126A/16, 472BL/282A/126A/21, 472BL/282A/126A/24, 472BL/282A/126A/29, 472BL/282A/126A/33, 472BL/282A/126A/34, 472BL/282A/126A/35, 472BL/282A/126A/39, 472BL/282A/126A/51, 472BL/282A/126A/52, 472BL/282A/126A/54, 472BL/282A/126A/59, 472BL/282A/126A/61 và trụ 472BL/282A/126A/62 tuyến 472BL.9.11

Thứ 4
29/07/2026

7:00

16:00

Ấp Vĩnh Lạc, Vĩnh Mới, Vĩnh Tiến - xã Vĩnh Hậu

0,28

2,48

  1.  

Trụ 472BL/282A/126/01 tuyến 472BL.9.11

Thứ 4
29/07/2026

7:30

10:30

Ấp Vĩnh Lạc - xã Vĩnh Hậu

1,20

3,60

  1.  

Trụ 473VT/86/46/27/16 tuyến 473VT.7.2.4

Thứ 4
29/07/2026

7:00

11:00

Ấp Ninh An, Tà Ben - xã Hồng Dân

0,34

1,37

  1.  

Trụ 473VT/86/27, trụ 473VT/86/39 tuyến 473VT.7

Thứ 4
29/07/2026

7:00

13:30

Ấp Ninh Hòa, Tà Ben, Ninh An, Vĩnh An - xã Hồng Dân

1,22

7,91

  1.  

Trụ 473VT/86/48/27/14 tuyến 473VT.7.1.3

Thứ 4
29/07/2026

7:30

11:00

Ấp Ninh An - xã Hồng Dân

0,04

0,13

  1.  

Trụ 473VT/86/19/12 tuyến 473VT.7.4

Thứ 4
29/07/2026

12:00

15:00

Ấp Ninh Hòa, Tà Ben - xã Hồng Dân

0,15

0,46

  1.  

Trụ 476G/30B/40P/40K1 tuyến 476G.12

Thứ 4
29/07/2026

7:30

11:30

Trạm khách hàng

0,08

0,30

  1.  

Trụ 476G/150A/23/23/23K1 tuyến 476G.8.2

Thứ 4
29/07/2026

12:30

16:30

Trạm khách hàng

0,05

0,20

  1.  

Trụ 471M/03/214/26/61/24/05 tuyến 471M.3.15.2.4.3

Thứ 4
29/07/2026

9:00

12:00

Ấp Minh Thìn - xã Định Thành

0,10

0,30

  1.  

Tại trụ 483/182/104/52T/12AT XDM, 483/182/104/52T/13T tuyến 483.7.3.3

Thứ 5
30/07/2026

6:30

16:30

Khóm Vĩnh An, Giáp Nước, Kim Cấu - phường Vĩnh Trạch

1,61

16,12

  1.  

Tại trụ 483/182/104/52AT/01P tuyến 483.7.3.4

Thứ 5

 
30/07/2026

 

6:30

12:00

Khóm Vĩnh An, Giáp Nước, Kim Cấu, Công Điền - phường Vĩnh Trạch; Khóm Giồng Giữa A, Giồng Giữa B, Biển Đông A, Biển Đông B - phường Hiệp Thành

5,39

29,65

  1.  

Tại trụ 483/182/104/24T/24 tuyến 483.7.3.8

Thứ 5
30/07/2026

12:00

15:30

Khóm Biển Đông A, Biển Đông B - phường Hiệp Thành

0,15

0,53

  1.  

Tại trụ CB1/07, CB1/14, CB1/17, CB1/19 tuyến 482

Thứ 5
30/07/2026

7:30

11:30

Đường Trần Phú (lề bên trái từ ngã tư Trần Phú - Tôn Đức Thắng đến Ngân hàng Á Châu (ACB) chi nhánh Bạc Liêu) - phường Bạc Liêu

0,40

1,60

  1.  

Từ trụ RT1/01 đến trụ 483/51A tuyến 483

Thứ 5
30/07/2026

7:30

11:30

Đường Tỉnh lộ 38 (từ ngã ba Tôn Đức Thắng - Tỉnh lộ 38 đến Lẩu mắm Hồng Gấm) - phường Vĩnh Trạch

0,18

0,72

  1.  

Trụ 481/19/155/03K tuyến 481.2

Thứ 5
30/07/2026

7:30

11:30

Trạm khách hàng

0,25

1,00

  1.  

Trụ 481/19/115A/01K/01K tuyến 481.2.8

Thứ 5
30/07/2026

12:30

16:30

Trạm khách hàng

0,05

0,20

  1.  

 Tuyến 478BL và nhánh rẽ (từ trụ 478BL/59 đến trụ 478BL/108)

Thứ 5
30/07/2026

7:30

14:30

Ấp Tân Long, Béc Hen, Tràm Một, Cái Tràm, Hoà Linh - xã Hòa Bình; Ấp Thới Chiến, Công Điền, Tràm 1 - xã Châu Thới

0,95

6,65

  1.  

Tuyến 478BL.2 và nhánh rẽ

Thứ 5
30/07/2026

12:00

15:30

Ấp Nam Hưng, Thạnh Hưng 1, Vĩnh Hưng, Trung Hưng - xã Châu Thới

0,50

1,75

  1.  

Trụ 476BL/193 tuyến 476BL

Thứ 5
30/07/2026

7:00

11:30

Ấp Thanh Sơn, 17, An Nghiệp, An Thành, An Khoa, 15, 21 - xã Vĩnh Mỹ; Ấp Thị Trấn B, Thị Trấn B1 - xã Hòa Bình; Ấp An Khoa, 14, 15, 19, 20, Đồng Lớn 1, Đồng Lớn 2 - xã Vĩnh Mỹ

2,50

11,25

  1.  

Trụ 472BL/225/31A/01 tuyến 472BL.7.11

Thứ 5
30/07/2026

7:00

11:30

Ấp Thanh Sơn, 17, An Nghiệp, An Thành, An Khoa, 15, 21 - xã Vĩnh Mỹ; Ấp Thị Trấn B, Thị Trấn B1 - xã Hòa Bình

1,10

4,95

  1.  

Từ trụ Kinh 6000T1/17 đến trụ 6000T1/42 tuyến 475HD.6

Thứ 5
30/07/2026

7:30

16:00

Ấp Phước Thọ Tiền, Phước Thọ Hậu - xã Vĩnh Phước

0,06

0,51

  1.  

Trụ 475HD/179/08 tuyến 475HD.8

Thứ 5
30/07/2026

7:30

10:00

Ấp 2 - xã Phong Hiệp

0,04

0,10

  1.  

Trụ 475HD/179/27 tuyến 475HD.8

Thứ 5
30/07/2026

9:45

12:00

Ấp 2, 8A - xã Phong Hiệp

0,03

0,07

  1.  

Trụ 475HD/179/53/10T tuyến 475HD.8.1

Thứ 5
30/07/2026

12:00

14:30

Ấp 8A - xã Phong Hiệp

0,03

0,08

  1.  

Trụ 475HD/179/53/60T tuyến 475HD.8.1

Thứ 5

 
30/07/2026

 

14:00

16:30

Ấp 9B - xã Phong Hiệp

0,04

0,10

  1.  

Từ trụ LNT17/01 đến trụ LNT17/16 trạm Lộc Ninh T17 tuyến 473VT.2.1.3

Thứ 5
30/07/2026

7:00

16:00

Ấp Lộc Ninh, Bà Ai - xã Hồng Dân; Ấp Nhụy Cầm - xã Vĩnh Lộc

0,62

5,55

  1.  

Từ trụ 473VT/57/28/11 đến trụ 473VT/57/28/15 tuyến 473VT.2.3

Thứ 5
30/07/2026

7:00

15:00

Ấp Kinh Xáng - xã Hồng Dân; Ấp Sơn Trắng - xã Vĩnh Lộc

0,11

0,88

  1.  

Trụ 473VT/57/15/51 tuyến 473VT.2.1.3

Thứ 5
30/07/2026

8:00

11:00

Ấp Bà Ai - xã Hồng Dân

0,03

0,08

  1.  

Trụ 474G/64B/104/06, trụ 474G/64B/104/11, trụ 474G/64B/104/39, trụ 474G/64B/104/46 tuyến 474G6.3

Thứ 5
30/07/2026

7:30

11:30

Khóm Phong Thạnh Đông, 9, 15 - phường Láng Tròn

0,10

0,40

  1.  

Từ trụ 471M/03/215/47 đến trụ 471M/03/215/89 tuyến 471M.3.17

Thứ 5
30/07/2026

7:00

16:30

Ấp Cái Keo, Phước Thắng, Phước Thắng A, Minh Thìn - xã Định Thành

1,00

9,50

  1.  

 Trụ 475ĐH/173/01 tuyến 475ĐH

Thứ 5
30/07/2026

9:00

12:00

Ấp Canh Điền, Lập Điền - xã Gành Hào

0,05

0,15

  1.  

Từ trụ 482/56/135/05 đến trụ 482/56/135/09 tuyến 482.5.6

Thứ 6 31/07/2026

6:30

16:30

Đường Bạch Đằng (lề bên phải từ cầu Trường Sơn đến khu dân cư Nhà Mát), Hoàng Sa (từ ngã tư Hoàng Sa - Bạch Đằng đến Cầu Út Đen) - khóm Nhà Mát; Đường Trường Sa - khóm Bờ Tây - phường Hiệp Thành

3,64

36,35

  1.  

Từ trụ 483/45/01 đến trụ 483/45/09A tuyến 483.5

Thứ 6 31/07/2026

12:30

16:30

Đường Tinh lộ 38 (từ ngã ba Tôn Đức Thắng - Tỉnh lộ 38 đến cây xăng Ngọc Hạnh) - phường Bạc Liêu

0,40

1,60

  1.  

 Trụ 476BL/33/01K tuyến 476BL

Thứ 6 31/07/2026

7:30

11:30

Trạm khách hàng

0,05

0,20

  1.  

Trụ 478BL/47/17A/04K/ 01K tuyến 478BL.19.1

Thứ 6 31/07/2026

13:30

15:30

Trạm khách hàng

0,11

0,22

  1.  

 Trụ 482/56/140/22 tuyến 482.5.6

Thứ 6 31/07/2026

7:30

14:30

Đường Bạch Đằng (lề bên phải từ cầu Trường Sơn đến khu dân cư Nhà Mát), Hoàng Sa (từ ngã tư Hoàng Sa - Bạch Đằng đến Cầu Út Đen) - khóm Nhà Mát; Đường Trường Sa - khóm Bờ Tây - phường Hiệp Thành

3,64

25,45

  1.  

Trụ 481/19/170/63 (HH) và trụ 481/19/170/63 (XDM) tuyến 481.2.4

Thứ 6 31/07/2026

7:30

11:30

Ấp Quốc Kỷ, Xẻo Nhào, Ngọc Được, Hoàng Quân - xã Hưng Hội

2,05

8,20

  1.  

Trụ 481/19/170/63/21A/07, 481/19/170/63/21A/08/02, 481/19/170/63/21A/09 tuyến 481.2.4.4.2

Thứ 6 31/07/2026

12:30

16:30

Ấp Hoàng Quân - xã Hưng Hội

0,25

1,00

  1.  

Trụ 472BL/225/89/02/10, 472BL/225/89/02/25 tuyến 472BL.7.7.1

Thứ 6 31/07/2026

8:00

16:00

Ấp Kế Phòng, Ninh Lợi - xã Vĩnh Mỹ

0,15

1,20

  1.  

Trụ 471HD/22A, 471HD/23A, 471HD/24A, 471HD/25A, 471HD/26 tuyến 471HD

Thứ 6 31/07/2026

7:30

15:00

Ấp Long Thành - xã Phước Long

0,0

0,00

  1.  

Từ trụ 473VT/57/158/02 đến trụ 473VT/57/158/27 tuyến 473VT.2.7

Thứ 6 31/07/2026

7:00

16:00

Ấp Cầu Đỏ, Vĩnh Thạnh, Nhụy Cầm, Lộ Xe A - xã Vĩnh Lộc

0,57

5,10

  1.  

Từ trụ
473VT/152/52/08T đến trụ
473VT/152/52/09T tuyến
473VT.28

Thứ 6 31/07/2026

7:00

14:30

Ấp Tà Óc - xã Hồng Dân

0,04

0,28

  1.  

Từ trụ 473VT/152/
25 đến trụ 473VT/152/
27 tuyến 473VT.28

Thứ 6 31/07/2026

7:00

14:30

Ấp Ninh Thạnh, Tà Óc - xã Hồng Dân

0,57

4,25

  1.  

Trụ 473VT/152/05, 473VT/152/11, 473VT/152/38 tuyến 473VT.28.

Thứ 6 31/07/2026

7:30

15:30

Ấp Ninh Thạnh, Tà Óc - xã Hồng Dân

0,42

3,33

  1.  

Phần hạ áp từ trụ 473G/46/163 đến trụ PTT8/14 thuộc trạm Phong Thạnh Tây 8 trụ 473G/46/169A tuyến 473G3

Thứ 6 31/07/2026

7:00

16:00

Áp Phong Thạnh Tây - xã Phong Thạnh

0,15

1,35

  1.  

Trụ 471M/154/98A/55/13/01K tuyến 471M.9.12.1

Thứ 6 31/07/2026

7:30

11:30

Trạm khách hàng

0,08

0,30

  1.  

Trụ 471M/40/85/24/24K1 tuyến 471M.9.12.1

Thứ 6 31/07/2026

12:30

16:30

Trạm khách hàng

0,05

0,20

  1.  

Trụ 471M/40/130/01P/13/07 tuyến 471M.2.7.1.1

Thứ 6 31/07/2026

6:30

11:30

Ấp Lung Lá - xã An Trạch

0,10

0,50

  1.  

Trụ 474G/10B/85A/03 tuyến 474G.8.2

Thứ 6 31/07/2026

9:00

12:00

Ấp Hiệp Điền, Mỹ Điền - xã Đông Hải

0,20

0,60

  1.  

Trụ 471ÐH/88K/88K1 tuyến 471ĐH

Thứ 6 31/07/2026

8:00

10:00

Trạm khách hàng

0,08

0,15

  1.  

Trụ 471ĐH/218A/01 tuyến 471ĐH

Thứ 6 31/07/2026

11:00

12:00

Ấp Điền Hải - xã Long Điền

0,16

0,16

  1.  

 Trụ 476G/119/01, trụ 476G/119/02 tuyến 476G.18

Thứ 6 31/07/2026

13:00

14:00

Ấp Hòa 1 - xã Long Điền

0,15

0,15

  1.  

Tại trụ 483/182/45/05A XDM, 483/182/45/13A tuyến 483.7.7

Thứ 7 01/08/2026

6:30

16:30

Khóm Giồng Nhãn, Xóm Lẫm, Giồng Giữa, Giồng Giữa B - phường Hiệp Thành

2,26

22,60

  1.  

Trụ 483/182/45/18/01 tuyến 483.7.7.1, trụ 483/182/45/25/02T tuyến 483.7.7.3, trụ 483/182/45/25/01P tuyến 483.7.7.4, trụ 483/182/45/36/01 tuyến 483.7.7.6

Thứ 7 01/08/2026

7:30

14:30

Khóm Giồng Nhãn, Xóm Lẫm, Giồng Giữa, Giồng Giữa B - phường Hiệp Thành

2,26

15,82

  1.  

Từ trụ 475BL/78A/16 tuyến 475BL.8 đến trụ 475BL/78A/16/06P tuyến 475BL.8.4

Thứ 7 01/08/2026

7:30

11:30

Ấp Cái Dầy, Mặc Đây, Bà Chăng, Xẻo Lá, Thông Lưu - xã Vĩnh Lợi; Ấp Cả Vĩnh - xã Hưng Hội

1,25

5,00

  1.  

Trụ 475BL/86K/01K/01K tuyến 475BL

Thứ 7 01/08/2026

7:30

11:30

Trạm khách hàng

0,13

0,50

  1.  

Trụ 475BL/94/82/01A/01A/41/05K tuyến 475BL.1.1.2.1

Thứ 7 01/08/2026

12:30

16:30

Trạm khách hàng

0,05

0,20

  1.  

Từ trụ 475BL/67A/01 đến trụ 475BL/67/08 tuyến 475BL.3

Thứ 7 01/08/2026

12:30

16:30

Ấp Cái Dầy, Tân Tạo - xã Vĩnh Lợi; Ấp Xóm Lớn - xã Châu Thới

0,15

0,60

  1.  

Trụ 472BL/138A/05 tuyến 472BL.15

Thứ 7 01/08/2026

13:30

14:30

Ấp Phước Thạnh - xã Hòa Bình

0,45

0,45

  1.  

Từ trụ 475HD/109A/16/15 đến trụ 475HD/109A/16/22 tuyến 475HD.4.2

Thứ 7 01/08/2026

7:30

16:00

Ấp Phước Trường - xã Vĩnh Phước

0,02

0,17

  1.  

Trụ 473VT/253/58/62T tuyến 473VT.12.1

Thứ 7 01/08/2026

7:30

9:30

Ấp Tường 1, Phước 3B - xã Phước Long

0,03

0,06

  1.  

Trụ 473VT/253/58/04T/08 tuyến 473VT.12.1.1

Thứ 7 01/08/2026

9:00

11:30

Ấp Phước 3A, Phước 3B - xã Phước Long

0,02

0,05

  1.  

Trụ 475HD/209A/08T tuyến 475HD

Thứ 7 01/08/2026

11:00

13:30

Ấp 12 - xã Phong Hiệp

0,06

0,15

  1.  

Trụ 475HD/245K2/07A tuyến 475HD.2

Thứ 7 01/08/2026

13:00

15:00

Ấp 4 - xã Phong Hiệp

0,12

0,24

  1.  

Trụ 475HD/245K2/27 tuyến 475HD.2

Thứ 7 01/08/2026

14:30

16:30

Ấp 4 - xã Phong Hiệp

0,03

0,06

  1.  

Trụ 473VT/276/06 tuyến 473VT.18

Thứ 7 01/08/2026

7:30

9:30

Ấp Mỹ Tường 1 - xã Vĩnh Thanh

0,02

0,04

  1.  

Trụ 473VT/276/40/03 tuyến 473VT.18.1

Thứ 7 01/08/2026

9:00

11:30

Ấp Mỹ Tường 2 - xã Vĩnh Thanh

0,02

0,05

  1.  

Trụ 473VT/276/40/20 tuyến 473VT.18.1

Thứ 7 01/08/2026

11:00

13:30

Ấp Mỹ Trinh - xã Vĩnh Thanh

0,06

0,15

  1.  

Trụ 473VT/276/40/33 tuyến 473VT.18.1

Thứ 7 01/08/2026

13:00

15:00

Ấp Mỹ Trinh - xã Vĩnh Thanh

0,02

0,04

  1.  

Từ trụ 473VT/57/179/10 đến trụ 473VT/57/179/30 tuyến 473VT.2.9

Thứ 7 01/08/2026

7:00

16:00

Ấp Cầu Đỏ, Lộ Xe, Lộ Xe A, Ba Đình - xã Vĩnh Lộc

1,33

12,00

  1.  

Phần hạ áp từ trụ HP3B/01 đến trụ 473G/34B/08, từ trụ 473G/34B/03A đến trụ HP3B/18 thuộc trạm Hộ Phòng 3B trụ 473G/34B/02 tuyến 473G1

Thứ 7 01/08/2026

7:00

16:00

Khóm 1A - phường Giá Rai

0,10

0,90

  1.  

Trạm Hộ Phòng 14 trụ 473G/34B/04/07 tuyến 473G1

Thứ 7 01/08/2026

7:00

16:00

Khóm 1A - phường Giá Rai

0,15

1,35

  1.  

Trạm Hộ Phòng 2C trụ 477-471G/207 tuyến 477-471G

Thứ 7 01/08/2026

7:00

16:00

Khóm 1A, 5A - phường Giá Rai

0,40

3,60

  1.  

Trụ DCL 475-7 tuyến 475G

Thứ 7 01/08/2026

13:00

15:30

Không mất điện khách hàng

0,00

0,00

  1.  

Trụ DCL 473-7, từ trụ 473G/01 đến trụ 473G/60 tuyến 473G

Thứ 7 01/08/2026

7:00

15:30

Khóm 1A, 5A, 24, 25, Hộ Phòng - phường Giá Rai; Ấp Cầu Đen, Phong Thạnh Tây - xã Phong Thạnh

1,50

12,75

  1.  

Từ trụ 471M/03/175A đến trụ 471M/03/213 tuyến 471M.3

Thứ 7 01/08/2026

6:30

16:30

Ấp Lung Chim, Chòi Mòi, Long Phú, Cái Keo, Minh Thìn, Kinh Xáng, Phan Mầu - xã Định Thành

3,50

35,00

  1.  

Trụ 471M/03/48A/28/09 tuyến 471M.3.2.1

Thứ 7 01/08/2026

8:00

11:00

Ấp Lung Rong - xã Định Thành

0,05

0,15

  1.  

Trụ 471M/154/44 tuyến 471M.9

Thứ 7 01/08/2026

8:00

12:00

Ấp 1, Ba Mến, Quyết Chiến, Hiệp Vinh, Ấp Thành Thưởng, Thành Thưởng B - xã An Trạch; Ấp Minh Thìn - xã Định Thành

2,70

10,80

  1.  

Trụ 471M/154/57/27 tuyến 471M.9.2

Thứ 7 01/08/2026

8:00

9:00

Ấp Ba Mến - xã An Trạch

0,05

0,05

  1.  

Trụ 471M/154/108 tuyến 471M.9

Thứ 7 01/08/2026

10:00

11:00

Ấp 1 - xã An Trạch

0,05

0,05

  1.  

Trụ 471M/154/78/20 tuyến 471M.9.4

Thứ 7 01/08/2026

12:00

13:00

Ấp Hiệp Vinh, Ba Mến - xã An Trạch

0,05

0,05

  1.  

471M/154/78/43 tuyến 471M.9.4

Thứ 7 01/08/2026

13:30

14:30

Ấp Hiệp Vinh - xã An Trạch

0,05

0,05

  1.  

Trụ 471M/92/60 tuyến 471M.10

Thứ 7 01/08/2026

15:00

16:00

Ấp Hiệp Vinh - xã An Trạch

0,05

0,05

  1.  

Từ trụ LVD1-3/01 đến trụ LVD1-3/14 tuyến 481

Chủ nhật 02/08/2026

7:30

11:30

Đường Lê Văn Duyệt (từ ngã tư Lê Văn Duyệt - Hai Bà Trưng đến ngã ba Lê Văn Duyệt - Điện Biên Phủ), Hai Bà Trưng (từ ngã tư Hai Bà Trưng - Hà Huy Tập đến ngã tư Hai Bà Trưng - Phan Đình Phùng), Hoàng Văn Thụ (từ ngã ba Hoàng Văn Thụ - Phan Đình Phùng đến ngã tư Hoàng Văn Thụ - Hà Huy Tập) - phường Bạc Liêu

0,40

1,60

  1.  

Từ trụ hạ thế (XDM) đến trụ 475BL/94/81/45 tuyến 475BL.1.7

Chủ nhật 02/08/2026

12:30

16:30

Ấp Thới Chiến, Giồng Bướm, Tràm 1 - xã Châu Thới

0,03

0,10

  1.  

Trụ 472-474-476-478VH/01 đến trụ 476-478VH/13 tuyến 476VH&478VH

Chủ nhật 02/08/2026

7:00

16:00

Ấp 12, 13, Vĩnh Mẫu, Vĩnh Thạnh, Cây Gừa, Toàn Thắng - xã Vĩnh Hậu; Ấp Vĩnh Tiến - xã Hòa Bình

1,50

13,50

  1.  

Trụ 473-474VH/13, 473-474VH/23 tuyến 474VH; trụ 474VH/13/01 tuyến 474VH.1

Chủ nhật 02/08/2026

7:30

10:30

Ấp Vĩnh Mẫu - xã Vĩnh Hậu

0,55

1,65

  1.  

Trụ 473VH/32 tuyến 473VH, trụ 474VH/31 tuyến 474VH

Chủ nhật 02/08/2026

7:00

15:00

Ấp Thống Nhất, Vĩnh Mẫu, Vĩnh Mới - xã Vĩnh Hậu

1,50

12,00

  1.  

Trụ 473-474VH/65 tuyến 474VH

Chủ nhật 02/08/2026

7:00

15:00

Ấp Thống Nhất, Vĩnh Mẫu, Vĩnh Mới - xã Vĩnh Hậu

1,10

8,80

  1.  

Từ trụ 473HD/35/105 đến trụ 473HD/35/121 tuyến 473HD.1

Chủ nhật 02/08/2026

7:00

16:00

Ấp Ninh Thạnh Đông, Ngô Kim, Ninh Thạnh Tây, Kos Thum, Thống Nhất, Chòm Cao, Nhà Lầu II, Xẻo Gừa, Cây Cui, Cai Giảng, Xẻo Dừng, Chòm Cao - xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp Nhụy Cầm - xã Vĩnh Lộc; Ấp Bà Ai, Bình Dân - xã Hồng Dân

0,67

6,00

  1.  

Trụ 473HD/35/189, 473HD/35/212 tuyến 473HD.1
Trụ 473HD/35/193/04P, 473HD/35/193/10P, 473HD/35/193/11P 473HD/35/193/50AP tuyến 473HD.1.6
Trụ 473HD/35/193/75P/01, 473HD/35/193/75P/02, 473HD/35/193/75P/14, 473HD/35/193/75P/20 tuyến 473HD.1.6.1

Chủ nhật 02/08/2026

7:30

15:00

Ấp Cai Giảng, Ninh Thạnh Tây, Kos Thum, Ngô Kim, Cây Cui, Thống Nhất, Xẻo Gừa, Xẻo Dừng, Nhà Lầu, Nhà Lầu I, Nhà Lầu II - xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp Lộc Ninh, Bình Dân - xã Hồng Dân; Ấp Nhụy Cầm - xã Vĩnh Lộc

1,33

10,00

  1.  

Trụ 473HD/35/175/27P tuyến 473HD.1.8

Chủ nhật 02/08/2026

8:00

9:00

Ấp Ngô Kim - xã Ninh Thạnh Lợi

0,04

0,04

  1.  

Trụ 473HD/35/193/11 tuyến 473HD.1.6

Chủ nhật 02/08/2026

9:30

10:30

Ấp Ninh Thạnh Tây - xã Ninh Thạnh Lợi

0,03

0,03

  1.  

Trụ 473VT/209A/151, 473VT/209A/152 tuyến 473VT.19; trụ 473VT/203/09-3/32A tuyến 473VT.19; khoảng trụ NQA7/17-NQA7/18 tuyến 473VT.3.4

Chủ nhật 02/08/2026

8:00

13:00

Ấp Ninh Chùa, Ninh Hòa, Ninh Lợi - xã Ninh Quới

0,27

1,33

  1.  

Phần trung thế:
Tại Trạm Tân Phong 11 trụ 472-474M/143, trạm Tân Phong 12 trụ 477G-471M/154AK tuyến 477G-471M

Chủ nhật 02/08/2026

7:00

15:00

Ấp Cây Gừa, Tân Phong, Cầu Đen, Khúc Tréo, Thanh Bình, Nhàn Dân, Công Điền - xã Phong Thạnh; Ấp Thành Thưởng, Thành Thưởng B, Văn Đức, Ba Mến, Hiệp Vinh - xã An Trạch

4,00

32,00

  1.  

Từ trụ 476G/30B/06P đến trụ 476G/30B/33P tuyến 476G.12 và trụ 476G/30B/14P/01 tuyến 476G.12.2

Chủ nhật 02/08/2026

6:30

16:30

Ấp Rạch Rắn, Cây Dương, Thạnh 2 - xã Long Điền; Ấp Lập Điền - xã Gành Hào

1,35

13,50

  1.  

Từ trụ 476G/30B/33P đến trụ 476G/30B/80P tuyến 476G.12

Chủ nhật 02/08/2026

7:00

16:30

Ấp Rạch Rắn, Cây Dương, Thạnh 2 - xã Long Điền; Ấp Lập Điền - xã Gành Hào

1,35

12,83

  1.  

Trụ 473HD/189/43/07/19 tuyến 473HD.1.10.2.1

Chủ nhật 02/08/2026

11:00

12:00

Ấp Nhụy Cầm - xã Vĩnh Lộc

0,04

0,04

7. Đánh giá tình hình hệ thống điện tuần 31/2026:

7.1. Đánh giá chung: Trong tuần, các công tác thực hiện không gây ảnh hưởng làm quá tải các phần tử mang điện liên quan.

7.2. Các phần tử mang tải trên 80%: Không

8. Cảnh báo điện áp:

8.1. Cảnh báo điện áp thấp:

+ Các nút có điện áp thấp trong chế độ vận hành thấp điểm: Không.

+ Các nút có điện áp thấp trong chế độ vận hành cao điểm:  Không.

8.2. Cảnh báo điện áp cao (cấp điện áp 110kV và 22kV):  Không.

8.3. Chế độ sự cố N-1 đường dây, máy biến áp 220kV trong HTĐ miền Nam ở chế độ vận hành bình thường:  Thực hiện theo lệnh từ Điều độ viên SSO.

9. Công trình mới dự kiến trong tuần: Không.

10. Kế hoạch thử nghiệm, thí nghiệm dự kiến trong tuần: Không

11. Đề nghị các đơn vị:

11.1. Phòng Điều độ:

+ Nghiêm túc thực hiện huy động công suất MTMN theo phân bổ của EVN SPC.

+ Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

+ Khi xảy sự cố kéo dài, Điều độ phối hợp với các Điện lực thực hiện ngay việc chuyển phụ tải bị ảnh hưởng mất điện nhưng không thuộc trong vùng bị sự cố sang nhận điện từ nguồn khác để tái lập điện trở lại.

11.2. Phòng Khoa học Công nghệ và Chuyển đổi số: Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

11.3. Xí nghiệp lưới điện Cao thế Cà Mau:

            + Quản lý vận hành tăng cường rà soát kiểm tra lưới, sớm phát hiện và xử lý kịp thời các khiếm khuyết, nguy cơ của thiết bị, nhằm đảm bảo thiết bị luôn trong tình trạng sẵn sàng, tin cậy cao nhất.

+ Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

11.4. Các Điện lực trực thuộc:

+ Nghiêm túc việc thực hiện huy động MTMN theo phân bổ của Công ty.

+ Quản lý vận hành tăng cường rà soát kiểm tra lưới điện, sớm phát hiện và xử lý kịp thời các khiếm khuyết, nguy cơ của thiết bị, nhằm đảm bảo thiết bị luôn trong tình trạng sẵn sàng, tin cậy cao nhất./.

            Trân trọng!


TIN LIÊN QUAN

(09:03 - 23/07/2026)

Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 30-2026

(09:02 - 23/07/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 30-2026

(09:02 - 23/07/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 31-2026

(09:02 - 23/07/2026)

Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 31-2026

(14:20 - 06/07/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 28-2026

(14:20 - 06/07/2026)

Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 28-2026

(14:03 - 30/06/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 27-2026

(14:03 - 30/06/2026)

Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 27-2026

(15:42 - 11/06/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA TUẦN 25-2026

(15:41 - 11/06/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 25-2026