Tin tức & hoạt động

Đăng bởi Huỳnh Duy | 09:02 | 23/07/2026

Kế hoạch vận hành tuần 30-2026

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 30-2026

(Từ 20/7/2026 đến 26/7/2026)

 

 
 

 

 

1. Phụ tải thực tuần 28 (từ ngày 06/7/2026 đến 12/7/2026)

Athực nhận (kWh)

64.480.076

Atrung bình (kWh)

9.211.439

Pmax - 43X (MW)

489,8

Pmin - 43X (MW)

197,3

AMTMN(ước tính) (kWh)

7.791.171

PMTMN (MW)

158,4

2. Dự kiến phụ tải tuần 30

Athực nhận (kWh)

63.835.275

Atrung bình (kWh)

9.119.325

Pmax - 43X (MW)

484,9

Pmin - 43X (MW)

231,5

AMTMN (kWh)

7.713.259

PMTMN (MW)

156,8

3. Huy động nguồn: Thực hiện huy động theo kế hoạch huy động nguồn MTMN của NSMO, EVN SPC.

4. Tải các đường dây - trạm 110kV:

4.1. Tải phía đường dây 110kV:

 

 

Đường dây

Điểm đo

I định mức
dây dẫn

I thực tế max

So Sánh

Nguyên

nhân

A

A

%

171 Cà Mau 2 - 172 Khánh An

172 Khánh An

610

420

68,9%

 

171 Cái Nước - 131,132 Ngọc Hiển

171 Cái Nước - 172 Ngọc Hiển

171 Cái Nước

610

488

80,0%

 

171 Cái Nước

510

488

95,7%

 

 

171 Đầm Dơi - 172 Cái Nước

172 Ngọc Hiển

510

497

97,5%

 

171 Đầm Dơi

510

400

78,4%

 

 

171 Định Bình - 171 Cà Mau

172 Cái Nước

510

412

80,8%

 

171 Cà Mau

610

415

68,1%

 

 

171 Định Bình

610

432

70,8%

 

171 Khánh An - 172 Cà Mau

171 Khánh An

610

308

50,4%

 

 

171 Rạch Gốc - 171 NMĐG Tân Ân 1

172 Cà Mau

610

303

49,7%

 

171 Rạch Gốc

750

178

23,7%

 

171 Vĩnh Hậu - 172 Giá Rai

171 Vĩnh Hậu

610

336

55,1%

 

 

172 An Xuyên - 171 Hồng Dân

172 Giá Rai

610

329

53,9%

 

171 Hồng Dân

1020

81

8,0%

 

 

172 Bạc Liêu 2 - 172 Hiệp Thành

172 An Xuyên

1020

81

7,9%

 

172 Hiệp Thành

610

493

80,8%

 

172 Cà Mau 2 - 171 An Xuyên

171 An Xuyên

1020

510

50,0%

 

172 Định Bình - 173 Giá Rai 2

172 Định Bình

610

488

80,0%

 

172 Đông Hải - 180 TC Hòa Bình 2

172 Đông Hải

610

140

23,0%

 

172 Hồng Dân - 171 Long Mỹ

171 Long Mỹ

1020

264

25,9%

 

 

172 Hồng Dân - 173 Long Mỹ

172 Hồng Dân

1020

148

14,5%

 

172 Hồng Dân

1020

148

14,5%

 

 

172 NMĐG Hòa Bình 2 - 171 Hiệp Thành

173 Long Mỹ

1020

144

14,1%

 

171 Hiệp Thành

610

492

80,6%

 

172 NMĐG Tân Thuận - 173 Đầm Dơi

174 Đông Hải

610

350

57,4%

 

172 Sông Đốc - 131 Tân Hưng Tây

131 Tân Hưng Tây

610

135

22,1%

 

 

172 Trần Văn Thời - 171 Sông Đốc

172 Sông Đốc

610

133

21,9%

 

171 Sông Đốc

610

252

41,3%

 

 

172 Vĩnh Hậu - 178 TC Hòa Bình 2

172 Trần Văn Thời

610

256

42,0%

 

172 Vĩnh Hậu

610

160

26,2%

 

172 Vĩnh Thuận - 171 Thới Bình

171 Thới Bình

610

312

51,1%

 

 

173 Bạc Liêu 2 - 172 Bạc Liêu

172 Vĩnh Thuận

610

310

50,8%

 

172 Bạc Liêu

610

166

27,2%

 

173 Cà Mau 2 - 172 Đầm Dơi

172 Đầm Dơi

610

376

61,6%

 

173 Giá Rai 2 - 172 Định Bình

172 Định Bình

610

488

80,0%

 

173 Ngọc Hiển - 172 Rạch Gốc

172 Rạch Gốc

750

308

41,0%

 

 

174 Bạc Liêu 2 - 171 Bạc Liêu

173 Ngọc Hiển

750

304

40,5%

 

171 Bạc Liêu

610

197

32,3%

 

174 Cà Mau 2 - 171 Trần Văn Thời

171 Trần Văn Thời

610

319

52,2%

 

174 Đông Hải - 171 NMĐG Tân Thuận

174 Đông Hải

610

350

57,4%

 

 

174 Đông Hải

610

350

57,4%

 

174 Giá Rai 2 - 171 Đông Hải

174 Ngọc Hiển - 172 NMĐG Tân Ân 1

171 Đông Hải

610

340

55,7%

 

174 Ngọc Hiển

610

287

47,0%

 

175 Bạc Liêu 2 - 172 Thạnh Trị

172 Thạnh Trị

510

414

81,3%

 

175 Trạm 220kV Giá Rai - 179 TC Hòa Bình 2

171 Vĩnh Hậu

610

336

55,1%

 

 

176 An Xuyên - 172 Thới Bình

 

172 Đông Hải

610

140

23,0%

 

172 Thới Bình

610

360

59,0%

 

176 An Xuyên

610

368

60,3%

 

176 An Xuyên - 172 Vĩnh Thuận

 

172 Vĩnh Thuận

610

310

50,8%

 

176 An Xuyên

610

368

60,3%

 

176 Giá Rai 2 - 171 Giá Rai

171 Giá Rai

610

247

40,6%

 

 

4.2. Tải các phát tuyến 22kV:

STT

Trạm

BA 110KV

Phát tuyến

Iđm cáp ngầm

Iđm dây dẫn

Imax
thực tế

So Sánh cáp ngầm

So sánh dây dẫn

Nguyên Nhân

A

A

A

%

%

 

1

AN XUYÊN

471 An Xuyên

475

450

46

9,6%

10,1%

 

473 An Xuyên

475

450

 

 

 

Dự phòng

475 An Xuyên

475

450

 

 

 

Dự phòng

477 An Xuyên

475

450

301

63,4%

66,9%

 

472 An Xuyên

475

450

79

16,7%

17,6%

 

474 An Xuyên

475

450

165

34,7%

36,6%

 

476 An Xuyên

475

510

70

14,7%

13,7%

 

478 An Xuyên

475

510

222

46,7%

43,5%

 

480 An Xuyên

475

510

 

 

 

Dự phòng

2

BẠC LIÊU

471 Bạc Liêu

475

610

257

54,1%

42,1%

 

473 Bạc Liêu

475

610

410

86,4%

67,3%

 

475 Bạc Liêu

475

610

72

15,1%

11,8%

 

477 Bạc Liêu

475

610

179

37,8%

29,4%

 

479 Bạc Liêu

475

610

242

51,0%

39,7%

 

472 Bạc Liêu

475

610

160

33,8%

26,3%

 

474 Bạc Liêu

475

610

289

60,8%

47,4%

 

476 Bạc Liêu

475

610

319

67,2%

52,4%

 

478 Bạc Liêu

475

610

136

28,6%

22,3%

 

480 Bạc Liêu

475

610

 

 

 

Dự phòng

3

CÀ MAU

471 Cà Mau

475

510

331

69,6%

64,8%

 

473 Cà Mau

475

450

179

37,7%

39,7%

 

475 Cà Mau

475

450

232

48,8%

51,6%

 

477 Cà Mau

475

510

90

18,9%

17,6%

 

479 Cà Mau

475

510

99

20,9%

19,5%

 

472 Cà Mau

475

510

 

 

 

Dự phòng

474 Cà Mau

475

510

326

68,6%

63,9%

 

476 Cà Mau

475

450

208

43,8%

46,2%

 

478 Cà Mau

475

450

176

37,1%

39,1%

 

4

CÁI NƯỚC

472 Cái Nước

410

510

133

32,5%

26,1%

 

474 Cái Nước

410

610

231

56,4%

37,9%

 

476 Cái Nước

410

610

64

15,6%

10,5%

 

478 Cái Nước

410

610

141

34,5%

23,2%

 

480 Cái Nước

410

610

72

17,6%

11,8%

 

 

 

5

 

 

 

 

5

 

 

ĐẦM DƠI

 

 

 

 

ĐẦM DƠI

471 Đầm Dơi

410

 

 

 

 

Dự phòng

473 Đầm Dơi

410

 

 

 

 

Dự phòng

475 Đầm Dơi

410

 

 

 

 

Dự phòng

477 Đầm Dơi

410

450

192

46,8%

42,7%

 

479 Đầm Dơi

410

450

72

17,6%

16,0%

 

472 Đầm Dơi

410

610

160

39,0%

26,2%

 

474 Đầm Dơi

410

450

88

21,5%

19,6%

 

476 Đầm Dơi

410

450

41

10,0%

9,1%

 

478 Đầm Dơi

410

610

273

66,5%

44,7%

 

6

ĐỊNH BÌNH

472 Định Bình

475

540

304

64,0%

56,3%

 

474 Định Bình

475

540

256

53,9%

47,4%

 

476 Định Bình

475

300

 

 

 

Dự phòng

478 Định Bình

475

540

96

20,2%

17,8%

 

480 Định Bình

475

650

 

 

 

Dự phòng

7

ĐÔNG HẢI

471 Đông Hải

410

610

81

19,8%

13,3%

 

473 Đông Hải

410

510

123

29,9%

24,1%

 

475 Đông Hải

410

610

205

50,1%

33,7%

 

472 Đông Hải

475

510

171

36,1%

33,6%

 

474 Đông Hải

475

610

196

41,4%

32,2%

 

476 Đông Hải

475

610

 

 

 

Dự phòng

478 Đông Hải

475

510

 

 

 

Dự phòng

8

GIÁ RAI

471 Giá Rai

475

610

94

19,8%

15,4%

 

473 Giá Rai

475

610

371

78,1%

60,8%

 

475 Giá Rai

475

610

 

 

 

Dự phòng

477 Giá Rai

475

610

165

34,7%

27,1%

 

472 Giá Rai

410

610

240

58,6%

39,4%

 

474 Giá Rai

410

610

257

62,8%

42,2%

 

476 Giá Rai

410

610

162

39,5%

26,6%

 

478 Giá Rai

410

610

209

51,0%

34,3%

 

9

HIỆP THÀNH

471 Hiệp Thành

410

610

37

9,0%

6,1%

 

473 Hiệp Thành

410

610

219

53,4%

35,9%

 

475 Hiệp Thành

410

610

255

62,3%

41,9%

 

477 Hiệp Thành

410

610

0

0,1%

0,0%

 

479 Hiệp Thành

410

610

 

 

 

Dự phòng

10

HỒNG DÂN

471 Hồng Dân

410

610

304

74,2%

49,9%

 

473 Hồng Dân

410

610

 

 

 

Dự phòng

475 Hồng Dân

410

610

186

45,4%

30,5%

 

477 Hồng Dân

410

610

 

 

 

Dự phòng

472 Hồng Dân

410

610

286

69,8%

46,9%

 

474 Hồng Dân

410

610

20

4,9%

3,3%

 

476 Hồng Dân

410

610

158

38,5%

25,8%

 

478 Hồng Dân

410

610

187

45,7%

30,7%

 

 

 

11

 

 

 

 

 

 

11

 

 

KHÁNH AN

 

 

 

 

 

KHÁNH AN

471 Khánh An

475

510

 

 

 

Dự phòng

473 Khánh An

475

510

188

39,7%

37,0%

 

475 Khánh An

475

300

149

31,4%

49,7%

 

477 Khánh An

475

450

272

57,2%

60,4%

 

479 Khánh An

475

450

324

68,1%

71,9%

 

481 Khánh An

475

610

 

 

 

Dự phòng

472 Khánh An

475

610

144

30,2%

23,5%

 

474 Khánh An

475

610

 

 

 

Dự phòng

476 Khánh An

475

610

 

 

 

Dự phòng

478 Khánh An

475

610

 

 

 

Dự phòng

480 Khánh An

475

610

 

 

 

Dự phòng

12

NGỌC HIỂN

 471 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

 473 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

 475 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

 477 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

472 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

474 Ngọc Hiển

410

300

60

14,6%

20,0%

 

476 Ngọc Hiển

410

510

100

24,4%

19,6%

 

478 Ngọc Hiển

410

300

240

58,5%

80,0%

 

480 Ngọc Hiển

410

300

180

43,9%

60,0%

 

482 Ngọc Hiển

410

510

80

19,5%

15,7%

 

13

RẠCH GỐC

471 Rạch Gốc

410

650

60

14,6%

9,2%

 

473 Rạch Gốc

410

650

160

39,1%

24,7%

 

475 Rạch Gốc

410

650

63

15,5%

9,7%

 

477 Rạch Gốc

410

650

74

18,0%

11,4%

 

14

SÔNG ĐỐC

471 Sông Đốc

445

650

169

37,9%

26,0%

 

473 Sông Đốc

445

650

324

72,8%

49,9%

 

475 Sông Đốc

445

650

190

42,6%

29,2%

 

477 Sông Đốc

445

650

40

9,0%

6,2%

 

479 Sông Đốc

445

 

 

 

 

Dự phòng

15

TÂN HƯNG TÂY

471 Tân Hưng Tây

410

450

130

31,7%

28,9%

 

473 Tân Hưng Tây

410

450

177

43,3%

39,4%

 

475 Tân Hưng Tây

410

510

120

29,3%

23,5%

 

477 Tân Hưng Tây

410

450

270

65,9%

60,0%

 

16

THỚI BÌNH

472 Thới Bình

410

510

144

35,1%

28,2%

 

474 Thới Bình

410

300

48

11,7%

16,0%

 

476 Thới Bình

410

300

136

33,2%

45,3%

 

478 Thới Bình

410

510

32

7,8%

6,3%

 

480 Thới Bình

410

650

24

5,9%

3,7%

 

 

 

 

 

17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TRẦN VĂN THỜI

 

 

 

 

471 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

Dự phòng

473 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

Dự phòng

475 Trần Văn Thời

530

450

59

11,0%

13,0%

 

477 Trần Văn Thời

530

375

121

22,9%

32,3%

 

479 Trần Văn Thời

530

510

74

14,0%

14,5%

 

481 Trần Văn Thời

530

510

113

21,4%

22,2%

 

472 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

Dự phòng

474 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

Dự phòng

476 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

Dự phòng

478 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

Dự phòng

 

18

 

 

VĨNH HẬU

 

472 Vĩnh Hậu

510

510

272

53,3%

53,3%

 

474 Vĩnh Hậu

510

610

256

50,2%

42,0%

 

476 Vĩnh Hậu

510

610

248

48,6%

40,7%

 

478 Vĩnh Hậu

510

610

144

28,2%

23,6%

 

4.3.Tải máy biến áp:

STT

Trạm

MBA

I định mức

I thực tế max

So Sánh

Nguyên nhân

(A)

(A)

%

 

1

An Xuyên

T1-An Xuyên

1004

67

6,7%

 

T2-An Xuyên

1004

102

10,2%

 

2

 

Bạc Liêu

 

T1-Bạc Liêu

1581

205

13,0%

 

T2-Bạc Liêu

1581

160

10,1%

 

3

 

Cà Mau

 

T1-Cà Mau

1581

168

10,6%

 

T2-Cà Mau

1581

130

8,2%

 

4

Cái Nước

T2-Cái Nước

1004

112

11,2%

 

5

 

Đầm Dơi

 

T1-Đầm Dơi

1004

81

8,1%

 

T2-Đầm Dơi

1004

104

10,4%

 

6

Định Bình

T2-Định Bình

1004

122

12,2%

 

7

 

Đông Hải

 

T1-Đông Hải

1004

 

 

Dự phòng

T2-Đông Hải

1004

130

12,9%

 

8

 

Giá Rai

 

T1-Giá Rai

1004

125

12,4%

 

T2-Giá Rai

1004

124

12,4%

 

9

Hiệp Thành

T1-Hiệp Thành

1004

76

7,6%

 

10

 

Hồng Dân

 

T1-Hồng Dân

625

81

13,0%

 

T2-Hồng Dân

625

84

13,4%

 

11

Khánh An

T1-Khánh An

1581

120

7,6%

 

 

T2-Khánh An

1581

28

1,8%

 

12

Ngọc Hiển

(Năm Căn)

T1-Ngọc Hiển

1004

127

12,7%

 

T2-Ngọc Hiển

1004

 

 

Dự phòng

13

Rạch Gốc

T1-Rạch Gốc

1004

67

6,7%

 

14

Sông Đốc

T1-Sông Đốc

1004

132

13,1%

 

15

Tân Hưng Tây

T1-Tân Hưng Tây

1004

135

13,4%

 

16

Thới Bình

T2-Thới Bình

1004

76

7,6%

 

17

Trần Văn Thời

T1-Trần Văn Thời

1004

 

 

Dự phòng

T2-Trần Văn Thời

1004

68

6,8%

 

18

Vĩnh Hậu

T2-Vĩnh Hậu

1004

132

13,1%

 

5. Điểm mở dự kiến mới trong tuần: thực hiện thay đổi kết lưới theo lệnh Điều độ viên SSO.

6. Các công tác dự kiến thực hiện trong tuần: (trụ sở chính)

Stt

Hạng mục thiết bị đường dây

Ngày

Thời điểm cắt điện/cô lập

Thời điểm đóng điện/vận hành

Khu vực mất điện

CS
(MW)

Sản lượng
(kWh)

A

Công tác lưới điện 110kV:

  1.  

 

 

 

 

 

 

 

B

Công tác lưới điện trung, hạ áp:

  1.  

Cắt 1FCO trạm Cái Trăng 7. Tuyến 478NH

20/7/2026

9:00

16:00

Một phần ấp Truyền Huấn, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau

0.05

350

  1.  

Cắt RC+DS PĐ 477KA-7/334 Rừng Nhớ, Cắt RC + DS PĐ 477KA-7/210 Kinh 5 Làng, Đóng DS PĐ 479KA-7/22/291A MV Cầu U Minh;  Đóng DS+ LBS MV PĐ 477KA-7/344/24/01 MV Cầu U Minh

20/7/2026

8:00

16:00

Một phần xã Khánh Lâm tỉnh Cà Mau

1.80

14,400

  1.  

Cắt 01 FCO PĐ 479KA-7/22/229 Rạch Chệt

20/7/2026

8:00

16:00

Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau

0.10

800

  1.  

Cắt 01LBFCO NR 474CN-7/119/43 (Xóm Rẫy 1-2)

20/7/2026

8:30

16:00

Một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau

0.28

2,063

  1.  

Cắt 01LBFCO NR 477ĐD-7/77/368/90 (Lung Chim)

20/7/2026

8:00

16:00

Một phần xã Thanh Tùng, tỉnh Cà Mau

0.05

416

  1.  

Cắt 01FCO  PĐ 477AX-7/132/13 Lung Đường Vét

20/7/2026

8:00

16:00

Mất điện Một phần ấp 1 xã Tân Lộc, tỉnh Cà Mau, tỉnh Cà Mau

0.12

960

  1.  

Cắt 01 LBFCO PĐ 478AX-7/194/01Kinh Lung Tràm

20/7/2026

11:00

13:00

Mất điện Một phần ấp 5 xã Tân Lộc, tỉnh Cà Mau

0.08

160

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 472TB-7/24/31 Rạch ÔNg Đội

20/7/2026

8:00

16:00

Một Phần ấp 7 xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau

0.07

560

  1.  

Cắt MCHB tuyến 476AX trạm 110/22kV, mở DS trụ 01 tuyến 476AX

20/7/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Tắc Thủ xã Hồ Thị Kỹ, tỉnh Cà Mau

1.8

14,400

  1.  

Cắt  LBFCO PĐ 478AX-7/353 Kinh 6 Thước

20/7/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Tapasa 2  xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau

0.06

480

  1.  

Cắt NR 473THT-7/64
(3P Quảng Phú)

20/7/2026

9:00

16:00

Một phần xã Phú Tân, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau

0.6

4,200

  1.  

Cắt FCO Bào Chứa 2

20/7/2026

8:00

9:00

Một phần đường Kinh Bào Chứa phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0.025

25

  1.  

Cắt FCO Bào Chứa 3

20/7/2026

9:00

10:00

Một phần đường Kinh Bào Chứa phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0.025

25

  1.  

Cắt FCO Bào Chứa 4

20/7/2026

10:00

11:00

Một phần đường Kinh Bào Chứa phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0.025

25

  1.  

Cắt FCO Bào Chứa 5

20/7/2026

10:00

11:00

Một phần đường Kinh Bào Chứa phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0.025

25

  1.  

Cắt FCO Bào Chứa 6

20/7/2026

12:00

13:00

Một phần đường Kinh Bào Chứa phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0.025

25

  1.  

Cắt FCO TTĐL Phú Cường

20/7/2026

12:00

13:00

Một phần đường Kinh Bào Chứa phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0.16

160

  1.  

Cắt FCO Khóm 7 P6-7

20/7/2026

12:00

13:00

Một phần đường Lý Thường Kiệt phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0.15

150

  1.  

Cắt FCO Cấp Nước Số 1

20/7/2026

13:00

14:00

Nội bộ cụm cấp nước số 1 đường Lý Thường Kiệt phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0.32

320

  1.  

Cắt FCO CTy Vật Tư

20/7/2026

13:00

14:00

Một phần đường Lý Thường Kiệt, đường Hoàng Văn Thụ phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0.25

250

  1.  

Cắt 1FCO trạm Cái Trăng 1. Tuyến 478NH

21/7/2026

9:00

16:00

Một phần ấp Truyền Huấn, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau

0.05

350

  1.  

Cắt LBS và 03LBFCO NR 474CN-7/119 (Kênh Giữa - QP Bắc)

21/7/2026

8:00

16:00

Một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau

2.837

22,696

  1.  

Cắt NR 471THT-7/120/107/03
(1P KÊNH XÁNG CÙNG)

21/7/2026

9:00

13:00

Một phần khách hàng ấp Gò Công, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau.

0.1

400

  1.  

Cắt NR 471THT-7/120/108
(1P GÒ CÔNG 3-4)

21/7/2026

14:00

16:00

Một phần khách hàng ấp Gò Công, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau.

0.05

100

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/638/01 (Bà Hương) tuyến 473RG

21/7/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Rạch Thọ, ấp Cái Mòi, ấp Bà Hương, xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau

0.106

848

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/745/02 (Bào Nhỏ - Hai Thiện) tuyến 473RG

21/7/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Cồn Mũi, xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau

0.1325

1,060

  1.  

Cắt FCO Phường 6-5

21/7/2026

8:00

9:00

Một phần đường Lý Thường Kiệt phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0.25

250

  1.  

Cắt FCO Cty TNHH KD CBTS Quốc Việt (Ngô Bros)

21/7/2026

9:00

10:00

Một phần đường Lý Thường Kiệt phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

2

2,000

  1.  

Cắt FCO Phường 6-6

21/7/2026

10:00

11:00

Một phần đường Lý Thường Kiệt phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0.25

250

  1.  

Cắt FCO Phường 6-4

21/7/2026

10:00

11:00

Một phần đường Lý Thường Kiệt phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0.25

250

  1.  

Cắt FCO QSĐP

21/7/2026

12:00

13:00

Một phần đường Lý Thường Kiệt phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0.25

250

  1.  

Cắt FCO Hẽm 111

21/7/2026

12:00

13:00

Một phần Hẻm 111 đường Lý Thường Kiệt phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0.075

75

  1.  

Cắt FCO Phường 6-3

21/7/2026

12:00

13:00

Một phần đường Lý Thường Kiệt phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0.15

150

  1.  

Cắt FCO Hương Tràm

21/7/2026

13:00

14:00

Một phần đường Lý Thường Kiệt phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0.4

400

  1.  

Cắt FCO Phường 6-2

21/7/2026

13:00

14:00

Một phần đường Lý Thường Kiệt phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0.25

250

  1.  

Cắt MCCB tổng Bảy Thạnh 2 (ĐM 43). Tuyến 478NH

22/7/2026

9:00

16:00

Một phần ấp Ông Do, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau

0.01

70

  1.  

Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/171
(1p Bông Súng)

22/7/2026

8:00

14:00

Một phần ấp Bông Súng, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau

0.1

600

  1.  

Cắt 3 LBFCO 477TVT-7/114
(Trục chính 477TVT)

22/7/2026

8:00

15:30

Ấp Ông Tự, Lung Thuộc, Đường Cuốc, Cái Bát

0.755

5,663

  1.  

Cắt LBS và 03LBFCO NR 478ĐD-7/228 (Đầu Trâu)

22/7/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Tân Hòa, Phú Nhuận, Chánh Tài, toàn bộ ấp Tân Hòa, Hòa Hiệp , Minh Hùng, Ánh Dân, Hiệp Dư, Hải An, Vàm Đầm, Văn Luyện xã Tân Tiến, tỉnh Cà Mau

1.927

15,416

  1.  

Cắt RC+DS PĐ 472TB-7/61 Cầu Thới Bình

22/7/2026

8:00

16:00

Ấp Cái Sắn, Lê Giáo, Lê Hoàng Thá xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau

1.5

12,000

  1.  

Cắt LBFCO trụ 60/09 PĐ 478VT-7/60/09 Tapasa 4 Thước Trái

22/7/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Tapasa 2 xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau

0.3

2,400

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 471RG-7/54/502/01 (Cầu Tắc Tàu) tuyến 471RG

22/7/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Kinh Năm, xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau

0.264

2,112

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 471RG-7/54/558 (Ngã Ba Ông Bọng)  tuyến 471RG

22/7/2026

8:00

9:00

Một phần ấp So Đũa, ấp Vịnh Nước Sôi, xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau

0.07

70

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 471RG-7/54/589 (Kinh Ông Bọng) tuyến 471RG

22/7/2026

10:00

11:00

Một phần ấp Xẻo Mắm, ấp Kinh Năm, xã Đất Mũi,tỉnh Cà Mau

0.025

25

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 471RG-7/54/487 (Rạch Lỗ Sức) tuyến 471RG

22/7/2026

12:00

16:00

Một phần ấp So Đủa, xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau

0.2408

963

  1.  

Cắt 1LBFCO 478NH-7/87/05/79/13P
 (1p Cây Thơ - Bảy Háp)

23/7/2026

9:30

11:30

Một phần ấp Bù Mắc, Tắc Năm Căn A, ấp Phòng Hộ, xã Đất Mới

1.5

3,000

  1.  

 Cắt RC 482NH/31, cắt DS 482NH-7/42, đóng lại RC 482NH/31

23/7/2026

9:00

13:00

Một phần xã Năm Căn, Đất Mới, tỉnh Cà Mau

1.5

6,000

  1.  

Cắt 3LFCO 473SĐ-7/21/442
(3 pha  Kinh Giữa KBTB)

23/7/2026

8:30

16:30

Một phần ấp Mũi Tràm B, C, ấp Kinh Dớn, ấp 12, xã Đá Bạc

1.3

10,400

  1.  

Cắt 01FCO PĐ: 480TB-7/40/53/04 NR lộ xe Ông Bường

23/7/2026

8:00

16:00

Ấp 1, xã Hồ Thị Kỹ, tỉnh Cà Mau

0.4

3,200

  1.  

Cắt RC+DS PĐ 474TB-7/62 Rạch Đình

23/7/2026

8:00

16:00

Ấp Cái Sắn, Lê Giáo, Lê Hoàng Thá xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau

1

8,000

  1.  

Cắt RC NR 474NH/03/71 (Bà Bường)_SCADA, cắt DS NR 474NH-7/03/71 (Bà Bường)  tuyến 474NH

23/7/2026

8:00

16:00

Một phần xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau

1.49

11,920

  1.  

Cắt 3LBFCO NR 473RG-7/21/572/01 (3 pha Khai Long) tuyến 473RG

23/7/2026

8:00

11:00

Một phần ấp Khai Long, xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau

1.0276

3,083

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/508/01 (Bà Khoanh) tuyến 473RG

23/7/2026

12:00

16:00

Một phần ấp Xẻo Mắm, xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau

0.025

100

  1.  

Cắt 3LBFCO NR 473RG-7/21/706/01 (Đất Mũi 77)  tuyến 473RG

23/7/2026

8:00

9:00

Một phần ấp Rạch Tàu Đông, xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau

0.075

75

  1.  

Cắt 3LBFCO NR 473RG-7/21/719 (Đất Mũi 31+76) tuyến 473RG

23/7/2026

10:00

11:00

Một phần ấp Rạch Tàu Đông, xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau

0.135

135

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/667/02 (Rạch Trương Phi) tuyến 473RG

23/7/2026

12:00

15:00

Một phần ấp Rạch Thọ, xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau

0.025

75

  1.  

Cắt LBS và 3LBFCO 472ĐB-7/48/64 (Bình Định)

23/7/2026

8:00

16:00

Một phần đường Nguyễn Văn Lang phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

1.9

15,200

  1.  

Cắt 1 LBFCO 477TVT-7/17/06
(1 Pha Vàm Trảng Cò)

24/7/2026

8:00

15:30

Một phần ấp 5, xã Trần Văn Thời

1.8

13,500

  1.  

Cắt RC+DS PĐ 477KA-7/334 Rừng Nhớ, Cắt RC + DS PĐ 477KA-7/446 Khánh Lâm, Đóng DS+LBS MV PĐ 477KA-7/601 Khánh Hội

24/7/2026

8:00

16:00

Một phần xã Khánh Lâm, xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau

1.2

9,600

  1.  

Cắt 01FCO NR 478ĐD-7/228/148 ( Kênh Mới )

24/7/2026

8:00

16:00

Ấp Tân Hòa xã Tân Tiến, tỉnh Cà Mau

0.005

40

  1.  

Cắt RC+DS PĐ 476AX-7/62/01 Võ Văn Kiệt

24/7/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Tắc Thủ, ấp 2, ấp Đường Đào xã Hồ Thị Kỹ, tỉnh Cà Mau

1.5

12,000

  1.  

Cắt MCCB, cắt 1FCO trạm Tân Ân 36 trụ 54/33/24/11tuyến 471RG

24/7/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Rạch Lùm, ấp Đường Đào. xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

0.025

200

  1.  

Đóng MV tuyến 474AX cắt sang tuyến 477AX đến sau PĐ Dưỡng Lão. Cắt MC và DCL trạm 01 tuyến 477AX trạm 110kV An Xuyên

24/7/2026

8:00

16:00

Một phần đường Lý Văn Lâm phường An Xuyên tỉnh Cà Mau

5.6

44,800

  1.  

Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/33T
(1p Kinh Năm Ton)

25/7/2026

8:00

16:00

Một phần ấp 4, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau

0.17

1,360

  1.  

Cắt 1LBFCO 480NH-7/12/30T
(1p Ông Do - Cột Bườm)

25/7/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Xóm Lớn Trong, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau

1

8,000

  1.  

Cô lập MC phân đoạn 477AX/7A/4 và mở 3LTD phân đoạn 477AX-7/7A/4
(3 pha Tắc Thủ - Cái Bát)

25/7/2026

8:00

15:30

Khóm Tắc Thủ, khóm Giao Vàm, Ấp Cái Bát, ấp Cỏ Xước và 1 phần Phường Lý Văn Lâm và 1 phần xã Lương Thế Trân

2.6

19,500

  1.  

Cắt 01FCO NR 475ĐH-7/193/37 (Ông Công)

25/7/2026

8:00

16:00

Một phần xã Tân Thuận, tỉnh Cà Mau

0.102

816

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 476AX-7/30/74 Cái Bát

25/7/2026

8:00

16:00

Ấp Cái Bát xã Hồ Thị Kỹ, tỉnh Cà Mau

0.2

1,600

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/143 (Kinh Xưởng Tiện) tuyến 473RG

25/7/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Xẻo Lá, ấp Tắc Biển, ấp Xẻo Ngay, ấp Xưởng Tiện, ấp Đồng Khởi, ấp Cây Phước, ấp Biện Nhạn, ấp Nhưng Miên, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

0.276

2,208

  1.  

Cắt 01LBFCO trụ 77/96 NR 476CN-7/77/96 NR 1P Cái Đài

25/7/2026

8:30

16:30

Một phần Xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau

2.5

20,000

  1.  

Cắt MC và DCL 478AX-7/73 Ao Sen

25/7/2026

8:00

16:00

Một phần đường Nguyễn Trãi, Quốc Lộ 63, khóm 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30 phường An Xuyên tỉnh Cà Mau

9

72,000

  1.  

Cắt 01LBFCO NR 477ĐD-7/77/275/56C/56/06 (Kênh Mới Tân Dân)

26/7/2026

8:00

16:00

Một phần xã Đầm Dơi tỉnh Cà Mau.

0.287

2,296

  1.  

Cắt MC tuyến 473KA, Mở DS trụ 01 tuyến 473KA

26/7/2026

8:00

16:00

Một phần xã KhánhAn tỉnh Cà Mau

2.5

20,000

  1.  

Cắt 01 LBFCO PĐ 479KA-7/86 LNT Sông Trẹm

26/7/2026

8:00

16:00

Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau

0.2

1,600

  1.  

Cắt RC+LTD PĐ 479KA-7/175 Cái Tàu

26/7/2026

8:00

14:00

Một phần ấp Xóm Sở, ấp 2 xã Hồ Thị Kỹ, tỉnh Cà Mau

0.6

3,600

  1.  

Cắt DS NR 477RG-7/44/21/01 (Cầu Xóm Lò - Nông Trường) tuyến 477RG

26/7/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Tam Hiệp, xã Phan Ngọc Hiển; Một phần ấp Đường Kéo, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau.

0.0688

550

  1.  

Cắt LBS và 3LBFCO 479CM-7/38/01 Hải Thượng Lãn Ông

26/7/2026

8:00

16:00

Một phần đường Hải Thượng Lãn Ông phường Hoà Thành tỉnh Cà Mau

5.5

44,000

*/ Các công tác dự kiến thực hiện trong tuần: (cơ sở 2)

Stt

Hạng mục thiết bị đường dây

Ngày

Thời điểm cắt điện/cô lập

Thời điểm đóng điện/vận hành

Khu vực mất điện

CS
(MW)

Sản lượng (MWh)

A

Công tác lưới điện 110kV:

  1.  

Đường dây 110kV 171 Hồng Dân - 172 An Xuyên, cô lập ngăn MC 171, thanh cái C11, MC 112, Ngăn MC 131, MBA T1, MC 431, MC 421, 421-1, C41, các ngăn thuộc thanh cái C41: 471, 473, 475, 477, T401, TD41, TUC41 trạm 110kV Hồng Dân.

Thứ 7
25/7/2026

07:00

16:00

Không mất điện phụ tải

0.00

0.00

  1.  

Đường dây 110kV 172 Hồng Dân - 173 Long Mỹ, cô lập ngăn MC 172, thanh cái C12, MC 112, Ngăn MC 132, MBA T2, MC 432, MC 421, 421-1, C42, các ngăn thuộc thanh cái C42: 472, 474, 476, 478, T402, TD42, TUC42 trạm 110kV Hồng Dân.

Chủ nhật
26/7/2026

07:00

16:00

Không mất điện phụ tải

0.00

0.00

B

Công tác lưới điện trung, hạ áp:

  1.  

Từ trụ 481/19/129/02 đến
trụ 481/19/129/13 tuyến
481.2.2

Thứ 2 20/7/2026

7:00

15:30

Ấp Năm Căn - xã Hưng Hội

0.05

0.43

  1.  

Trụ 471HD/185/19 tuyến 471HD.10

Thứ 2 20/7/2026

7:30

9:30

Ấp Tường Thắng A, Tường Thắng B - xã Vĩnh Thanh

0.06

0.12

  1.  

Trụ 471HD/185/29 tuyến 471HD.10

Thứ 2 20/7/2026

9:00

11:30

Ấp Tường Thắng A, Tường Thắng B - xã Vĩnh Thanh

0.08

0.20

  1.  

Trụ 471HD/185/58 tuyến 471HD.10

Thứ 2 20/7/2026

11:00

13:30

Ấp 10, Tường Thắng A - xã Vĩnh Thanh

0.02

0.05

  1.  

Trụ 471HD/101/30 tuyến 471HD.4

Thứ 2 20/7/2026

13:00

15:00

Ấp Huê 2B - xã Vĩnh Thanh

0.03

0.06

  1.  

Trụ 471HD/101/52 tuyến 471HD.4

Thứ 2 20/7/2026

14:30

16:30

Ấp Huê 2B - xã Vĩnh Thanh

0.02

0.04

  1.  

Trụ 471HD/202 tuyến 471HD

Thứ 2 20/7/2026

7:30

10:00

Ấp Vĩnh Hòa - xã Vĩnh Thanh

0.04

0.10

  1.  

Trụ 471HD/207A tuyến 471HD

Thứ 2 20/7/2026

9:45

12:00

Ấp Vĩnh Hòa - xã Vĩnh Thanh

0.01

0.02

  1.  

Trụ 471HD/181A/04 tuyến 471HD.8

Thứ 2 20/7/2026

12:00

14:30

Ấp Huê 2A, Tường Thắng B - xã Vĩnh Thanh

0.03

0.08

  1.  

Trụ 471HD/181/26 tuyến 471HD.8

Thứ 2 20/7/2026

14:00

16:30

Ấp Huê 2A - xã Vĩnh Thanh

0.04

0.10

  1.  

Từ trụ LN25/15 đến trụ 473VT/57/15/83 trạm Lộc Ninh 25 tuyến 473VT.2.1

Thứ 2 20/7/2026

7:00

11:00

Ấp Tà Suôl - xã Hồng Dân

0.03

0.10

  1.  

Từ trụ 473VT/57/15/70A/01 đến trụ 473VT/57/15/70A/20 trạm Lộc Ninh 26 tuyến 473VT.2.1.2

Thứ 2 20/7/2026

12:00

16:00

Ấp Bà Ai I - xã Hồng Dân

0.03

0.12

  1.  

 Trụ
483/45/107/20/19/02, ATĐ3/13 tuyến 483.5.6.2.2

Thứ 3 21/7/2026

7:30

10:30

Khóm An Trạch Đông - phường Vĩnh Trạch

0.74

2.23

  1.  

Trụ 483/45/107/08, 483/45/107/12 tuyến 483.5.6

Thứ 3 21/7/2026

11:30

13:30

Khóm An Trạch Đông - phường Vĩnh Trạch

0.45

0.90

  1.  

Trụ KDCP5B/06 tuyến 483.17

Thứ 3 21/7/2026

12:30

15:30

Đường Trần Văn Trà, Đồng Khởi - phường Vĩnh Trạch

0.15

0.45

  1.  

Từ trụ 475BL/94/81/10/17A/14 đến trụ 475BL/94/81/10/17A/14/02K (XDM) tuyến 475BL.1.7.1.2

Thứ 3 21/7/2026

7:30

11:00

Ấp Giồng Bướm, Tràm 1 - xã Châu Thới

0.03

0.09

  1.  

Từ trụ 475BL/67/02 đến trụ 475BL/67/08 tuyến 475BL.3

Thứ 3 21/7/2026

7:00

15:30

Ấp Quốc Kỷ - xã Hưng Hội

0.10

0.85

  1.  

Trụ 472VH/39/16/09 tuyến 472VH.3.4

Thứ 3 21/7/2026

8:00

15:30

Ấp 13 - xã Vĩnh Hậu

0.73

5.44

  1.  

Trụ 472BL/155/04 tuyến 472BL.17

Thứ 3 21/7/2026

8:00

9:00

Ấp Thị Trấn A - xã Hòa Bình

0.16

0.16

  1.  

Trụ 472BL/138A/10/25 tuyến 472BL.15.2

Thứ 3 21/7/2026

10:00

11:00

Ấp Cái Tràm B - xã Hòa Bình

0.10

0.10

  1.  

Trụ 478VH/59/21/13P tuyến 478VH.4.2

Thứ 3 21/7/2026

12:30

13:30

Ấp Toàn Thắng - xã Vĩnh Hậu

0.10

0.10

  1.  

Trụ 478VH/59/21/07P tuyến 478VH.4.2

Thứ 3 21/7/2026

14:00

15:00

Ấp Cái Tràm, Toàn Thắng - xã Vĩnh Hậu

0.08

0.07

  1.  

Trụ Vĩnh Hậu 3 trụ 476VH/36 tuyến 476VH

Thứ 3 21/7/2026

15:00

16:00

Ấp Vĩnh Thạnh - xã Vĩnh Hậu

0.18

0.18

  1.  

Từ trụ 475HD/179/37A/04 đến trụ 475HD/179/37A/16 tuyến 475HD.8.6

Thứ 3 21/7/2026

7:30

14:30

Ấp 8A - xã Phong Hiệp

0.02

0.14

  1.  

Từ trụ 475HD/109A/79/02TA đến trụ 475HD/109A/79/12T tuyến 475HD.4.1

Thứ 3 21/7/2026

7:30

16:30

Ấp Chủ Chọt - xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp Phước Tân - xã Vĩnh Phước

0.06

0.54

  1.  

Từ trụ 473HD/35/64 đến trụ 473HD/35/85 tuyến 473HD.1

Thứ 3 21/7/2026

7:30

16:30

Ấp Ninh Thạnh Đông - Xã Ninh Thạnh Lợi
Ấp Phước Thọ Hậu - xã Vĩnh Phước

0.04

0.36

  1.  

Trụ 477HD/97/07 tuyến 477HD.1

Thứ 3 21/7/2026

7:30

9:30

Ấp Bình Thạnh - xã Vĩnh Phước

0.04

0.08

  1.  

Trụ 477HD/97/19 tuyến 477HD.1

Thứ 3 21/7/2026

9:00

11:30

Ấp Bình Thạnh - xã Vĩnh Phước

0.04

0.10

  1.  

Trụ 477HD/97/46 tuyến 477HD.1

Thứ 3 21/7/2026

11:00

13:30

Ấp Bình Thạnh, Bình Hổ - xã Vĩnh Phước

0.03

0.08

  1.  

Trụ 477HD/74/60 tuyến 477HD.2

Thứ 3 21/7/2026

13:00

15:00

Ấp Bình Thạnh - xã Vĩnh Phước

0.06

0.12

  1.  

Từ trụ LN27/4 đến trụ 473VT/57/15/70A/39 trạm Lộc Ninh 27A tuyến 473VT.2.1.2

Thứ 3 21/7/2026

7:00

11:00

Ấp Bà Ai II - xã Hồng Dân

0.02

0.06

  1.  

Trụ 473VT/01/04, 473VT/01/13 tuyến 473VT.9

Thứ 3 21/7/2026

7:30

9:30

Ấp Thống Nhất, Bà Gồng - xã Hồng Dân

0.40

0.80

  1.  

Trụ 473VT/03/07, 473VT/03/16, 473VT/03/27, 473VT/03/42 tuyến 473VT.8

Thứ 3 21/7/2026

10:30

13:30

Ấp Trèm Trẹm - xã Hồng Dân

0.23

0.68

  1.  

Trụ 473VT/22-1/12, 473VT/22-1/28 tuyến 473VT.24

Thứ 3 21/7/2026

14:00

15:30

Ấp Trèm Trẹm - xã Hồng Dân

0.00

0.00

  1.  

Tuyến 473VT; Trụ 473VT/03/02 tuyến 473VT.8; Trụ 473VT/01/01 tuyến 473VT.9, Trụ 473VT/18/01 tuyến 473VT.11; Trụ 473VT/22/04A tuyến 473VT.24; Trụ 473VT/31A/01 tuyến 473VT.26

Thứ 3 21/7/2026

7:30

15:00

Ấp Trèm Trẹm, Thống Nhất, Ngan Dừa - xã Hồng Dân

0.50

3.75

  1.  

Từ trụ 476G/66/04 tuyến 476G.14 đến trụ 476G/66/04/24 tuyến 476G.14.1

Thứ 3 21/7/2026

7:00

16:30

Ấp Hòa Thạnh, Thạnh 2 - xã Long Điền

0.31

2.96

  1.  

trụ 475ĐH/173/01 tuyến 475ĐH

Thứ 3 21/7/2026

8:00

9:00

Ấp Lập Điền - xã Gành Hào

0.05

0.05

  1.  

Trụ 482/55/135/410 tuyến 482.5.6

Thứ 3 21/7/2026

11:00

13:00

Ấp Điền Hải - xã Long Điền; Ấp Trường Điền, Bửu 2 - xã Đông Hải

1.78

3.55

  1.  

Trụ 476G/148/31 tuyến 476G.1

Thứ 3 21/7/2026

13:30

14:30

Ấp Trường Điền, Bửu 2 - xã Đông Hải

0.11

0.11

  1.  

Trụ 483/182/130/09, 483/182/130/28, 483/182/130/29, 483/182/130/31 tuyến 483.7.6

Thứ 4 22/7/2026

7:30

15:30

Khóm Biển Đông A - phường Hiệp Thành

1.97

15.74

  1.  

Từ trụ 472BL/82A/01 đến trụ 472BL/82A/09A (XDM) tuyến 472BL.6

Thứ 4 22/7/2026

7:00

16:30

Ấp Tân Long, Cái Tràm A1, Phước Thạnh 1 - xã Hòa Bình

0.35

3.28

  1.  

Từ trụ 478BL/222/02T đến
trụ 478BL/222/15T tuyến
478BL.4

Thứ 4 22/7/2026

7:00

15:30

Ấp Trung Hưng, Mỹ Trinh, Mỹ Phú Đông, Vĩnh Hưng, Thạnh Hưng 1 - xã Châu Thới

0.75

6.38

  1.  

Trụ VMB 3/1 thuộc trạm Vĩnh Mỹ B3 trụ 472BL/240 tuyến 472BL

Thứ 4 22/7/2026

8:00

14:00

Ấp 14, 15 - xã Vĩnh Mỹ

0.16

0.96

  1.  

Trụ HB 15/9 thuộc trạm Hòa Bình 19 trụ 472BL/174/04 tuyến 472BL.2

Thứ 4 22/7/2026

8:00

10:00

Ấp Thị Trấn A, Thị Trấn A1, Thị Trấn B - xã Vĩnh Hậu

0.40

0.80

  1.  

Trụ 476BL/205/51 tuyến 476BL.2

Thứ 4 22/7/2026

10:30

12:00

Ấp Đồng Lớn 1 - xã Vĩnh Mỹ

0.03

0.05

  1.  

Trụ 476BL/205/61 tuyến 476BL.2

Thứ 4 22/7/2026

13:00

14:30

Ấp Đồng Lớn 1 - xã Vĩnh Mỹ

0.04

0.06

  1.  

Trụ 475HD/39A/29/10 tuyến 475HD.6.2

Thứ 4 22/7/2026

7:30

10:00

Ấp Phước Thọ Hậu - xã Vĩnh Phước

0.04

0.10

  1.  

Trụ 475HD/39A/42/19 tuyến 475HD.6.4

Thứ 4 22/7/2026

9:45

12:00

Ấp Phước Thọ Hậu - xã Vĩnh Phước

0.03

0.07

  1.  

Trụ 475HD/39A/42/33 tuyến 475HD.6.4

Thứ 4 22/7/2026

12:00

14:30

Ấp Phước Thọ Hậu - xã Vĩnh Phước

0.04

0.10

  1.  

Trụ 475HD/39A/55/9 tuyến 475HD.6.6

Thứ 4 22/7/2026

14:00

16:30

Ấp Phước Thọ Hậu - xã Vĩnh Phước

0.02

0.05

  1.  

Trụ 475HD/45 tuyến 475HD

Thứ 4 22/7/2026

7:30

10:00

Ấp Phước Thọ Tiền - xã Vĩnh Phước

0.03

0.08

  1.  

Trụ 475HD/39A/56/39 tuyến 475HD.6.1

Thứ 4 22/7/2026

9:45

12:00

Ấp Phước Trường - xã Vĩnh Phước

0.02

0.05

  1.  

Trụ 475HD/39A/81/16 tuyến 475HD.6.3

Thứ 4 22/7/2026

12:00

14:30

Ấp Phước Thọ Tiền - xã Vĩnh Phước

0.03

0.08

  1.  

Trụ 475HD/39A/66A/23 tuyến 475HD.6.5

Thứ 4 22/7/2026

14:00

16:30

Ấp Phước Thọ Tiền - xã Vĩnh Phước

0.06

0.15

  1.  

Từ trụ LN27/01 đến trụ LN27/54 trạm Lộc Ninh 27 tuyến 473VT.2.1.2

Thứ 4 22/7/2026

7:00

11:00

Ấp Bà Ai II - xã Hồng Dân

0.05

0.20

  1.  

Từ trụ LN28/01 đến trụ LN28/29 trạm Lộc Ninh 28 tuyến 473VT.2.1.2

Thứ 4 22/7/2026

12:00

16:00

Ấp Cai Giảng - xã Hồng Dân

0.03

0.10

  1.  

Từ trụ 471M/03/151 đến trụ 471M/03/213 tuyến 471M.3

Thứ 4 22/7/2026

6:30

16:30

Ấp Lung Chim, Chòi Mòi, Long Phú, Cái Keo, Minh Thìn, Kinh Xáng, Phan Mầu - xã Định Thành

3.69

36.85

  1.  

Đường dây hạ áp từ trụ 471M/03/214/26/50 đến trụ 471M/03/214/26/56 hiện hữu; từ trụ 471M/03/214/26/50 đến trụ 471M/03/214/26/56 xây dựng mới trạm An Phúc 23A trụ 471M/03/214/26/52 tuyến 471M.3.15.2

Thứ 4 22/7/2026

7:00

15:30

Ấp Minh Thìn - xã Định Thành

0.08

0.64

  1.  

Trạm An Trạch A11 trụ 471M/154/20 tuyến 471M.9

Thứ 4 22/7/2026

6:30

13:30

Ấp Thành Thưởng, Ba Mến - xã An Trạch

0.05

0.35

  1.  

Trụ 471M/154/08/01 - trụ 471M/154/08/02 tuyến 471M.9.9

Thứ 4 22/7/2026

8:00

13:00

Ấp Ba Mến, Thành Thưởng B, Thành Thưởng - xã An Trạch

0.52

2.61

  1.  

Trụ 471M/03/64/08 tuyến 471M.3.1

Thứ 4 22/7/2026

14:00

15:00

Ấp Lung Chim, Cây Giá - xã Định Thành

0.05

0.05

  1.  

Tại trụ 484/33/02, PĐP3/04, PĐP3/05, PĐP3/07 tuyến 484.1

Thứ 5 23/7/2026

6:30

13:30

Đường Lê Lợi (từ ngã tư Lê Lợi - Bà Triệu đến ngã tư Lê Lợi - Hai Bà Trưng), Trần Văn Thời - phường Bạc Liêu

0.15

1.05

  1.  

Tại trụ 482/56/106/18 tuyến 482.5.4

Thứ 5 23/7/2026

7:30

10:30

Khóm Chòm Xoài, Bờ Tây - phường Hiệp Thành

0.45

1.35

  1.  

Trụ 477-475HT/10 tuyến 475HT

Thứ 5 23/7/2026

10:30

13:30

Khóm Bờ Tây - phường Hiệp Thành

0.08

0.23

  1.  

Trụ 483/215/44K/07K tuyến 483.13

Thứ 5 23/7/2026

14:30

16:30

Trạm khách hàng

0.63

1.26

  1.  

Từ trụ 475BL/64/05K (BTLT 14m-XDM) đến trụ 475BL/64/05K/01K (BTLT 14m-XDM) tuyến 475BL.6

Thứ 5 23/7/2026

7:00

14:30

Ấp Xẻo Lá, Cái Dầy - xã Vĩnh Lợi

0.35

2.63

  1.  

Trụ 472BL/225/20 tuyến 472BL.7

Thứ 5 23/7/2026

8:00

15:30

Ấp 17, Thanh Sơn, An Nghiệp, An Thành, An Khoa, 15, 21 - xã Vĩnh Mỹ; Ấp Thị Trấn B, Thị Trấn B1 - xã Hòa Bình

1.10

8.25

  1.  

Từ trụ 475HD/39A/01 đến trụ 475HD/39A/16 tuyến 475HD.6

Thứ 5 23/7/2026

7:30

16:30

Ấp Phước Thọ Tiền, Phước Thọ Hậu - xã Vĩnh Phước

0.06

0.54

  1.  

Khoảng trụ VPĐ 37/7A - VPĐ 37/7B tuyến 473VT.12

Thứ 5 23/7/2026

7:30

9:30

Ấp Mỹ 1, Mỹ 2 - xã Phước Long

0.03

0.06

  1.  

Khoảng trụ VPĐ 8/17A - VPĐ 8/18 tuyến 473VT.12

Thứ 5 23/7/2026

10:00

12:00

Ấp Mỹ 1 - xã Phước Long

0.12

0.24

  1.  

Khoảng trụ 475HD/110A/03A - 475HD/110A/04A tuyến 475HD.3.6

Thứ 5 23/7/2026

13:30

15:30

Ấp Bình Thạnh, Bình Hổ - xã Vĩnh Phước

1.01

2.02

  1.  

Trụ 475HD/110A/08 tuyến 475HD.3

Thứ 5 23/7/2026

14:30

16:30

Ấp Bình Hổ - xã Vĩnh Phước

0.03

0.06

  1.  

Trụ 474-476HD/28 tuyến 474HD

Thứ 5 23/7/2026

7:30

12:00

Ấp Long Thành - xã Phước Long

0.25

1.13

  1.  

Trụ 471HD/47 tuyến 471HD

Thứ 5 23/7/2026

7:30

12:00

Ấp Long Thành - xã Phước Long

0.20

0.90

  1.  

Từ trụ 473VT/57/15/70A/40 đến trụ 473VT/57/15/70A/48 và từ trụ LN28/01 đến trụ LN28/50 trạm Lộc Ninh 28A tuyến 473VT.2.1.2

Thứ 5 23/7/2026

7:00

14:00

Ấp Cai Giảng - xã Hồng Dân

0.03

0.21

  1.  

Trạm An Trạch A 19 trụ 471M/154/64 tuyến 471M.9

Thứ 5 23/7/2026

6:30

13:00

Ấp Ba Mến - xã An Trạch

0.05

0.33

  1.  

Trạm An Trạch A 11A trụ 471M/154/11 tuyến 471M.9

Thứ 5 23/7/2026

6:30

13:00

Ấp Thành Thưởng B, Thành Thưởng - xã An Trạch

0.03

0.16

  1.  

Trạm An Trạch 31 trụ 471M/92/40 tuyến 471M.10

Thứ 5 23/7/2026

8:00

14:00

Ấp Thành Thưởng, Hiệp Vinh, Văn Đức - xã An Trạch

0.03

0.15

  1.  

Trạm An Trạch 60 trụ 471M/92/22/02 tuyến 471M.10

Thứ 5 23/7/2026

8:00

14:00

Ấp Thành Thưởng - xã An Trạch

0.05

0.30

  1.  

 Trụ 471M/154/57/06, trụ 471M/154/57/19, trụ 471M/154/57/27 tuyến 471M.9.2

Thứ 5 23/7/2026

8:00

12:00

Ấp Ba Mến - xã An Trạch

0.10

0.40

  1.  

 Trụ 471M/154/91 tuyến 471M.9

Thứ 5 23/7/2026

13:00

14:00

Ấp 1 - xã An Trạch

0.04

0.04

  1.  

Từ trụ HD3/01 đến trụ HD3/16 tuyến 481.2

Thứ 6 24/7/2026

6:30

15:30

Đường Hoàng Diệu, Lộc Ninh - phường Bạc Liêu

0.40

3.60

  1.  

Từ trụ HH4A/11 đến trụ HH4A/18 tuyến 479BL

Thứ 6 24/7/2026

8:00

15:30

Hẻm Cầu Xáng - phường Bạc Liêu

0.23

1.69

  1.  

Từ trụ 481/19/170/63/07 đến trụ 481/19/170/63/46 tuyến 481.2.4.4

Thứ 6 24/7/2026

7:00

16:30

Ấp Hoàng Quân - xã Hưng Hội

0.50

4.75

  1.  

Từ trụ 476-478VH/56 đến trụ 476-478VH/71 tuyến 476VH

Thứ 6 24/7/2026

7:00

16:00

Ấp 12, Vĩnh Thạnh, Vĩnh Mẫu, Toàn Thắng, Cái Tràm, Vĩnh Kiểu, Cây Gừa - xã Vĩnh Hậu;
Ấp Vĩnh Tiến - xã Hòa Bình

3.50

31.50

  1.  

Trụ 482/55/135/74A/10 tuyến 482.5.6.20

Thứ 6 24/7/2026

7:00

16:00

Ấp 12 - xã Vĩnh Hậu

0.04

0.34

  1.  

Trụ 482/55/135/45/12 tuyến 482.5.6.6

Thứ 6 24/7/2026

8:00

9:30

Ấp 15 - xã Vĩnh Hậu

0.10

0.15

  1.  

Trụ 482/73/49/30/03 tuyến 482.9.1

Thứ 6 24/7/2026

14:30

15:30

Ấp 16, 17 - xã Vĩnh Hậu

0.04

0.04

  1.  

Từ trụ 473HD/35/32 đến trụ 473HD/35/44 tuyến 473HD.1

Thứ 6 24/7/2026

7:00

16:00

Ấp Long Hòa - xã Phước Long

0.02

0.18

  1.  

Trụ 473VT/260/05 tuyến 473VT.22

Thứ 6 24/7/2026

7:30

10:00

Ấp Mỹ Tường 1 - xã Vĩnh Thanh

0.02

0.05

  1.  

Trụ 473VT/260/17 tuyến 473VT.22

Thứ 6 24/7/2026

9:45

12:00

Ấp Mỹ Tường 1 - xã Vĩnh Thanh

0.02

0.05

  1.  

Trụ 473VT/296/01 tuyến 473VT.20

Thứ 6 24/7/2026

12:00

14:30

Ấp Mỹ Hòa - xã Vĩnh Thanh

0.01

0.03

  1.  

Trụ 473VT/296/17 tuyến 473VT.20

Thứ 6 24/7/2026

14:00

16:30

Ấp Mỹ Trinh - xã Vĩnh Thanh

0.03

0.08

  1.  

Trụ 473VT/311/09 tuyến 473VT.14

Thứ 6 24/7/2026

7:30

9:30

Ấp Mỹ Trinh - xã Vĩnh Thanh

0.03

0.06

  1.  

Trụ 473VT/311/18 tuyến 473VT.14

Thứ 6 24/7/2026

9:00

11:30

Ấp Mỹ Trinh - xã Vĩnh Thanh

0.03

0.08

  1.  

Trụ 473VT/323/01 tuyến 473VT.16

Thứ 6 24/7/2026

11:00

13:30

Ấp Mỹ Trinh - xã Vĩnh Thanh

0.03

0.08

  1.  

Trụ 473VT/323/16 tuyến 473VT.16

Thứ 6 24/7/2026

13:00

15:00

Ấp Mỹ Trinh - xã Vĩnh Thanh

0.03

0.06

  1.  

Trụ 473VT/323/32 tuyến 473VT.16

Thứ 6 24/7/2026

14:30

16:30

Ấp Mỹ Trinh - xã Vĩnh Thanh

0.04

0.08

  1.  

Từ trụ 473VT/57/46 đến trụ 473VT/57/66 tuyến 473VT.2

Thứ 6 24/7/2026

7:00

16:00

Ấp Kinh Xáng, Trèm Trẹm, Xẻo Quao - xã Hồng Dân; Ấp Sơn Trắng, Vĩnh Thành Lập, Nhụy Cầm, Vĩnh Bình, Vĩnh Thạnh - xã Vĩnh Lộc

0.93

8.40

  1.  

Trụ 472-474G/73 tuyến 472G-474G; từ trụ 472-474G/71A đến trụ 472-474G/71A/03 XDM tuyến 472G-474G; Phần hạ áp từ trụ 472-474G/69 đến trụ 472-474G/76 thuộc Trạm Phong Thạnh Đông 8B trụ 472-474G/73 tuyến 472G-474G;

Thứ 6 24/7/2026

7:00

16:00

Khóm 1, 2, 3, 7, 8 - phường Láng Tròn; Ấp 1, 2, 3, 4, Mỹ Điễn, Hiệp Điền - xã Đông Hải

2.50

22.50

  1.  

Trụ 471M/40/41/01A/08 tuyến 471M.2.2.1

Thứ 6 24/7/2026

8:00

9:00

Ấp Văn Đức - xã An Trạch

0.04

0.04

  1.  

Trụ  471M/40/41/18A/01 tuyến 471M.2.2.3

Thứ 6 24/7/2026

10:00

11:00

Ấp Hoàng Minh - xã An Trạch

0.04

0.04

  1.  

Trụ 471M/40/130/10P tuyến 471M.2.7

Thứ 6 24/7/2026

13:00

14:00

Ấp Hoàng Minh - xã An Trạch

0.03

0.03

  1.  

Trụ 471M/03/64/23/23/17 tuyến 471M.3.1.2.1

Thứ 6 24/7/2026

15:00

16:00

Ấp Lung Lá - xã An Trạch

0.04

0.04

  1.  

Tại trụ 481-484/46, từ trụ HHT/01 đến trụ HHT/05 tuyến 481

Thứ 7 25/7/2026

6:30

14:30

Đường Hà Huy Tập (từ ngã tư Hà Huy Tập - Hai Bà Trưng đến ngã ba Hà Huy Tập - Điện Biên Phủ), Hai Bà Trưng (từ ngã tư Hà Huy Tập - Hai Bà Trưng đến ngã tư Hai Bà Trưng - Trần Phú), Hoàng Văn Thụ (từ ngã tư Hà Huy Tập - Hoàng Văn Thụ đến ngã ba Hoàng Văn Thụ - Trần Phú), Phan Ngọc Hiển (từ ngã bã Phan Ngọc Hiển - Lê Văn Duyệt đến ngã ba Phan Ngọc Hiển - Trần Phú), Điện Biên Phủ (từ ngã Điện Biên Phủ - Hà Huy Tập đến ngã ba Điện Biên Phủ - Trần Phú) - phường Bạc Liêu

0.56

4.48

  1.  

Từ trụ 475BL/67/05/20 đến trụ 475BL/67/05/33 tuyến 475BL.3.1

Thứ 7 25/7/2026

7:00

16:00

Ấp Cái Dầy, Tân Tạo - xã Vĩnh Lợi; Ấp Xóm Lớn - xã Châu Thới

0.10

0.90

  1.  

trụ 478VH/64/28/08, 478VH/64/28/15, 478VH/64/28/24, CP 6/7, CP 6/10, CP 7/01, CP 7/10, CP 7/17, CP 7/24 tuyến 478VH.3.4

Thứ 7 25/7/2026

7:00

16:00

Ấp Vĩnh Tiến, Chùa Phật - xã Hòa Bình

0.08

0.68

  1.  

Trụ VB23/21 thuộc trạm Vĩnh Bình 23 trụ 472BL/225/93 tuyến 472BL.7

Thứ 7 25/7/2026

13:00

15:30

Ấp 17, 18, Kế Phòng, Minh Hòa - xã Vĩnh Mỹ

0.25

0.63

  1.  

Từ trụ 472-473HD/95 tuyến 473HD mạch dưới đến trụ 473HD/95/02 tuyến 473HD.5

Thứ 7 25/7/2026

7:00

12:00

Ấp Ninh Phước - xã Ninh Quới; Ấp Long Hòa, Long Hải, Long Hậu - xã Phước Long

7.20

36.00

  1.  

Trụ 473VT/209 tuyến 473VT

Thứ 7 25/7/2026

7:30

9:30

Ấp Vĩnh Phú A - xã Phước Long

0.02

0.04

  1.  

Trụ 473VT/214 tuyến 473VT

Thứ 7 25/7/2026

9:00

11:30

Ấp Vĩnh Phú A - xã Phước Long

0.04

0.10

  1.  

Trụ 473VT/241 tuyến 473VT

Thứ 7 25/7/2026

11:00

13:30

Ấp Vĩnh Phú B - xã Phước Long

0.04

0.10

  1.  

Trụ 473VT/254 tuyến 473VT

Thứ 7 25/7/2026

13:00

15:00

Ấp Mỹ Tường 1 - xã Vĩnh Thanh

0.04

0.08

  1.  

Từ trụ 473HD/35/88 đến trụ 473HD/35/104 tuyến 473HD.1

Thứ 7 25/7/2026

7:00

16:00

Ấp Ninh Thạnh Đông, Ngô Kim, Ninh Thạnh Tây, Kos Thum, Thống Nhất, Chòm Cao, Nhà Lầu II, Xẻo Gừa, Cây Cui, Cai Giảng, Xẻo Dừng, Chòm Cao - xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp Nhụy Cầm - xã Vĩnh Lộc; Ấp Bà Ai, Bình Dân - xã Hồng Dân

0.83

7.50

  1.  

Tại trụ 473HD/35/193/17PK tuyến 473HD.1.6

Thứ 7 25/7/2026

7:00

15:30

Ấp Ninh Thạnh Tây, Chòm Cao, Xẻo Dừng - xã Ninh Thạnh Lợi

0.53

4.53

  1.  

Trụ 473HD/35/88A1, 473HD/35/88A2, 473HD/35/92, 473HD/35/101, 473HD/35/102-1, 473HD/35/111, 473HD/35/130, 473HD/35/112-1, 473HD/35/131-1, 473HD/35/135, 473HD/35/147, 473HD/35/150 tuyến 473HD.1; trụ 473HD/35/87/01A tuyến 473HD.1.5; trụ 473HD/35/193/01P tuyến 473HD.1.6

Thứ 7 25/7/2026

7:30

15:00

Ấp Ninh Thạnh Đông, Ngô Kim, Ninh Thạnh Tây, Kos Thum, Thống Nhất, Chòm Cao, Nhà Lầu II, Xẻo Gừa, Cây Cui, Cai Giảng, Xẻo Dừng, Chòm Cao - xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp Nhụy Cầm - xã Vĩnh Lộc; Ấp Bà Ai, Bình Dân - xã Hồng Dân

1.07

8.00

  1.  

Từ trụ 473HD/35/189/02 đến trụ 473HD/35/214 tuyến 473HD.1.10

Thứ 7 25/7/2026

7:30

15:00

Ấp Ngô Kim, Cây Cui, Xẻo Gừa - xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp Nhụy Cầm - xã Vĩnh Lộc

0.71

5.30

  1.  

Trụ 473G/46/50 tuyến 473G.3; Phần hạ áp từ trụ TP T20/23 đến 473G/46/63 thuộc Trạm T20-Tân Phong trụ 473G/46/50 tuyến 473G.3

Thứ 7 25/7/2026

7:00

16:00

Khóm 6, 25, Hộ Phòng - phường Giá Rai; Ấp 1, 2, 3, 3A, 4, 5, 6, 7 - xã Phong Thạnh

1.00

9.00

  1.  

Trạm An Trạch A23 trụ 471M/154/77 tuyến 471M.9

Thứ 7 25/7/2026

7:00

13:00

Ấp Ba Mến, 1, Hiệp Vinh - Xã An Trạch

0.05

0.30

  1.  

Trạm An Trạch 30 trụ 471M/92/24 tuyến 471M.10

Thứ 7 25/7/2026

7:00

13:00

Ấp Ba Mến, Thành Thưởng, Hiệp Vinh - Xã An Trạch

0.03

0.15

  1.  

Trụ 471M/03/68A/32/44T tuyến 471M.3.4.1

Thứ 7 25/7/2026

7:30

11:30

Ấp Lung Lá, Phan Mầu - Xã Định Thành

0.35

1.40

  1.  

Từ trụ 475BL/113/38/09 đến trụ 475BL/113/38/33 tuyến 475BL.10.3

Chủ nhật 26/7/2026

7:00

16:30

Ấp Trà Ban 2 - xã Vĩnh Lợi

0.15

1.43

  1.  

Từ trụ hạ thế (XDM) đến trụ 475BL/94/81/07 tuyến 475BL.1.7

Chủ nhật 26/7/2026

7:00

11:30

Ấp Giồng Bướm - xã Châu Thới

0.03

0.11

  1.  

Từ trụ hạ thế (XDM) đến trụ 475BL/94/81/33 tuyến 475BL.1.7

Chủ nhật 26/7/2026

12:00

16:30

Ấp Giồng Bướm - xã Châu Thới

0.03

0.11

  1.  

Từ 481/19/47/01 đến trụ
481/19/47/07 tuyến 481.2.5

Chủ nhật 26/7/2026

7:00

10:00

Ấp Sóc Đồn, Cái Giá, Cả Vĩnh, Nước Mặn - xã Hưng Hội; Ấp Tân Tạo - xã Vĩnh Lợi

4.50

13.50

  1.  

Từ 481/19/47/07 đến trụ
481/19/47/26 tuyến 481.2.5

Chủ nhật 26/7/2026

7:00

15:30

Ấp Cái Giá, Sóc Đồn - xã Hưng Hội; Ấp Tân Tạo - xã Vĩnh Lợi

0.75

6.38

  1.  

Trụ 475BL/113/09 tuyến 475BL.10

Chủ nhật 26/7/2026

7:30

10:30

Ấp Thông Lưu, Trà Ban 2, Trà Ban 1, Nhà Dài, Chắc Đốt - xã Vĩnh Lợi

0.85

2.55

  1.  

Trụ 475BL/109, 475BL/110A, 475BL/112, 475BL/113, 475BL/113B/01, 475BL/118 tuyến 475BL

Chủ nhật 26/7/2026

7:30

14:00

Ấp Trà Ban 1, Trà Ban 2, Thông Lưu, Nhà Dài, Chắc Đốt, Xẻo Chích - xã Vĩnh Lợi

1.53

9.95

  1.  

Từ trụ 482/55/135/67A/02 tuyến 482.5.6.10 đến trụ 482/55/135/67A/02/10 tuyến 482.5.6.10.2

Chủ nhật 26/7/2026

7:00

16:30

Ấp 12, 15, 16 - xã Vĩnh Hậu

0.70

6.65

  1.  

Từ trụ 482/55/135/67A/12 tuyến 482.5.6.10 đến trụ 482/55/135/67A/12/10 tuyến 482.5.6.10.4

Chủ nhật 26/7/2026

7:00

16:30

Ấp 12, 15, 16 - xã Vĩnh Hậu

0.70

6.65

7. Đánh giá tình hình hệ thống điện tuần 30/2026:

7.1. Đánh giá chung: Trong tuần, các công tác thực hiện không gây ảnh hưởng làm quá tải các phần tử mang điện liên quan.

7.2. Các phần tử mang tải trên 80%:

- Đường dây 171 Cái Nước - 172 Ngọc Hiển dây dẫn ACSR 185/29 dòng định mức 510A dòng vận hành Imax = 497,3A. Mức mang tải 97,52% Năng lượng tái tạo phát cao (ngày 12/7/2026).

8. Cảnh báo điện áp:

8.1. Cảnh báo điện áp thấp:

+ Các nút có điện áp thấp trong chế độ vận hành thấp điểm: Không.

+ Các nút có điện áp thấp trong chế độ vận hành cao điểm:  Không.

8.2. Cảnh báo điện áp cao (cấp điện áp 110kV và 22kV):  Không.

8.3. Chế độ sự cố N-1 đường dây, máy biến áp 220kV trong HTĐ miền Nam ở chế độ vận hành bình thường:  Thực hiện theo lệnh từ Điều độ viên SSO.

9. Công trình mới dự kiến trong tuần: Không.

10. Kế hoạch thử nghiệm, thí nghiệm dự kiến trong tuần: Không

11. Đề nghị các đơn vị:

11.1. Phòng Điều độ:

+ Nghiêm túc thực hiện huy động công suất MTMN theo phân bổ của EVN SPC.

+ Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

+ Khi xảy sự cố kéo dài, Điều độ phối hợp với các Điện lực thực hiện ngay việc chuyển phụ tải bị ảnh hưởng mất điện nhưng không thuộc trong vùng bị sự cố sang nhận điện từ nguồn khác để tái lập điện trở lại.

11.2. Phòng Khoa học Công nghệ và Chuyển đổi số: Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

11.3. Xí nghiệp lưới điện Cao thế Cà Mau:

            + Quản lý vận hành tăng cường rà soát kiểm tra lưới, sớm phát hiện và xử lý kịp thời các khiếm khuyết, nguy cơ của thiết bị, nhằm đảm bảo thiết bị luôn trong tình trạng sẵn sàng, tin cậy cao nhất.

+ Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

 

11.4. Các Điện lực trực thuộc:

+ Nghiêm túc việc thực hiện huy động MTMN theo phân bổ của Công ty.

+ Quản lý vận hành tăng cường rà soát kiểm tra lưới điện, sớm phát hiện và xử lý kịp thời các khiếm khuyết, nguy cơ của thiết bị, nhằm đảm bảo thiết bị luôn trong tình trạng sẵn sàng, tin cậy cao nhất./.

            Trân trọng!


TIN LIÊN QUAN

(09:03 - 23/07/2026)

Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 30-2026

(09:02 - 23/07/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 30-2026

(09:02 - 23/07/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 31-2026

(09:02 - 23/07/2026)

Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 31-2026

(14:20 - 06/07/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 28-2026

(14:20 - 06/07/2026)

Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 28-2026

(14:03 - 30/06/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 27-2026

(14:03 - 30/06/2026)

Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 27-2026

(15:42 - 11/06/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA TUẦN 25-2026

(15:41 - 11/06/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 25-2026