Tin tức & hoạt động

Đăng bởi Huỳnh Duy | 14:20 | 06/07/2026

Kế hoạch vận hành tuần 28-2026

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 28-2026

(Từ 06/7/2026 đến 12/7/2026)

 

 
 

 

 

1. Phụ tải thực tuần 26 (từ ngày 22/6/2026 đến 28/6/2026)

Athực nhận (kWh)

67.379.802

Atrung bình (kWh)

9.625.686

Pmax - 43X (MW)

542,9

Pmin - 43X (MW)

234,2

AMTMN(ước tính) (kWh)

9.378.908

PMTMN (MW)

168,5

2. Dự kiến phụ tải tuần 28

Athực nhận (kWh)

66.706.004

Atrung bình (kWh)

9.529.429

Pmax - 43X (MW)

537,5

Pmin - 43X (MW)

231,9

AMTMN (kWh)

9.285.119

PMTMN (MW)

166,8

3. Huy động nguồn: Thực hiện huy động theo kế hoạch huy động nguồn MTMN của NSMO, EVN SPC.

4. Tải các đường dây - trạm 110kV:

4.1. Tải phía đường dây 110kV:

 

 

Đường dây

Điểm đo

I định mức
dây dẫn

I thực tế max

So Sánh

Nguyên

nhân

A

A

%

171 Cà Mau 2 - 172 Khánh An

172 Khánh An

610

480

78,7%

 

171 Cái Nước - 131,132 Ngọc Hiển

 

131 Ngọc Hiển

610

138

22,7%

 

171 Cái Nước

610

448

73,4%

 

171 Cái Nước - 172 Ngọc Hiển

 

171 Cái Nước

510

448

87,8%

 

172 Ngọc Hiển

510

447

87,7%

 

171 Đầm Dơi - 172 Cái Nước

 

171 Đầm Dơi

510

352

69,0%

 

172 Cái Nước

510

358

70,3%

 

171 Định Bình - 171 Cà Mau

171 Cà Mau

610

326

53,4%

 

 

171 Định Bình

610

330

54,1%

 

171 Khánh An - 172 Cà Mau

 

171 Khánh An

610

339

55,7%

 

172 Cà Mau

610

342

56,0%

 

171 Rạch Gốc - 171 NMĐG Tân Ân 1

171 Rạch Gốc

750

209

27,9%

 

171 Vĩnh Hậu - 172 Giá Rai

 

171 Vĩnh Hậu

610

296

48,5%

 

172 Giá Rai

610

293

48,0%

 

172 An Xuyên - 171 Hồng Dân

 

171 Hồng Dân

1020

94

9,2%

 

172 An Xuyên

1020

93

9,1%

 

172 Bạc Liêu 2 - 172 Hiệp Thành

172 Hiệp Thành

610

472

77,4%

 

172 Cà Mau 2 - 171 An Xuyên

171 An Xuyên

1020

530

52,0%

 

172 Định Bình - 173 Giá Rai 2

172 Định Bình

610

435

71,4%

 

172 Đông Hải - 180 TC Hòa Bình 2

172 Đông Hải

610

130

21,3%

 

172 Hồng Dân - 171 Long Mỹ

 

171 Long Mỹ

1020

144

14,1%

 

172 Hồng Dân

1020

139

13,6%

 

172 Hồng Dân - 173 Long Mỹ

 

172 Hồng Dân

1020

139

13,6%

 

173 Long Mỹ

1020

132

12,9%

 

172 NMĐG Hòa Bình 2 - 171 Hiệp Thành

171 Hiệp Thành

610

488

80,0%

 

172 NMĐG Tân Thuận - 173 Đầm Dơi

174 Đông Hải

610

360

59,0%

 

172 Sông Đốc - 131 Tân Hưng Tây

 

131 Tân Hưng Tây

610

141

23,1%

 

172 Sông Đốc

610

141

23,1%

 

172 Trần Văn Thời - 171 Sông Đốc

 

171 Sông Đốc

610

264

43,3%

 

172 Trần Văn Thời

610

268

43,9%

 

172 Vĩnh Hậu - 178 TC Hòa Bình 2

172 Vĩnh Hậu

610

168

27,5%

 

172 Vĩnh Thuận - 171 Thới Bình

 

171 Thới Bình

610

336

55,1%

 

172 Vĩnh Thuận

610

340

55,7%

 

173 Bạc Liêu 2 - 172 Bạc Liêu

172 Bạc Liêu

610

274

44,9%

 

173 Cà Mau 2 - 172 Đầm Dơi

172 Đầm Dơi

610

448

73,4%

 

173 Giá Rai 2 - 172 Định Bình

172 Định Bình

610

435

71,4%

 

173 Ngọc Hiển - 172 Rạch Gốc

 

172 Rạch Gốc

750

274

36,6%

 

173 Ngọc Hiển

750

267

35,6%

 

174 Bạc Liêu 2 - 171 Bạc Liêu

171 Bạc Liêu

610

270

44,3%

 

174 Cà Mau 2 - 171 Trần Văn Thời

171 Trần Văn Thời

610

336

55,1%

 

174 Đông Hải - 171 NMĐG Tân Thuận

174 Đông Hải

610

360

59,0%

 

 174 Giá Rai 2 - 171 Đông Hải

 

174 Đông Hải

610

360

59,0%

 

171 Đông Hải

610

280

45,9%

 

174 Ngọc Hiển - 172 NMĐG Tân Ân 1

174 Ngọc Hiển

610

274

45,0%

 

172 Bạc Liêu 2 - 172 Thạnh Trị

172 Thạnh Trị

510

375

73,5%

 

175 Trạm 220kV Giá Rai - 179 TC Hòa Bình 2

132 Vĩnh Hậu

610

168

27,5%

 

171 Vĩnh Hậu

610

296

48,5%

 

172 Đông Hải

610

130

21,3%

 

176 An Xuyên - 172 Thới Bình

 

172 Thới Bình

610

396

64,9%

 

176 An Xuyên

610

404

66,3%

 

176 An Xuyên - 172 Vĩnh Thuận

172 Vĩnh Thuận

610

340

55,7%

 

176 An Xuyên - 172 Vĩnh Thuận

176 An Xuyên

610

404

66,3%

 

176 Giá Rai 2 - 171 Giá Rai

171 Giá Rai

610

278

45,6%

 

4.2. Tải các phát tuyến 22kV:

STT

Trạm

BA 110KV

Phát tuyến

Iđm cáp ngầm

Iđm dây dẫn

Imax
thực tế

So Sánh cáp ngầm

So sánh dây dẫn

Nguyên Nhân

A

A

A

%

%

 

1

AN XUYÊN

471 An Xuyên

475

450

47

9,9%

10,4%

 

473 An Xuyên

475

450

 

 

 

Dự phòng

475 An Xuyên

475

450

 

 

 

Dự phòng

477 An Xuyên

475

450

320

67,3%

71,1%

 

472 An Xuyên

475

450

87

18,3%

19,3%

 

474 An Xuyên

475

450

203

42,7%

45,0%

 

476 An Xuyên

475

510

80

16,8%

15,7%

 

478 An Xuyên

475

510

213

44,9%

41,8%

 

480 An Xuyên

475

510

 

 

 

Dự phòng

2

BẠC LIÊU

471 Bạc Liêu

475

610

271

57,0%

44,4%

 

473 Bạc Liêu

475

610

323

68,0%

52,9%

 

475 Bạc Liêu

475

610

78

16,4%

12,8%

 

477 Bạc Liêu

475

610

192

40,4%

31,4%

 

479 Bạc Liêu

475

610

263

55,4%

43,1%

 

472 Bạc Liêu

475

610

266

56,0%

43,6%

 

474 Bạc Liêu

475

610

308

64,9%

50,6%

 

476 Bạc Liêu

475

610

351

73,9%

57,6%

 

478 Bạc Liêu

475

610

147

30,9%

24,1%

 

480 Bạc Liêu

475

610

 

 

 

Dự phòng

3

CÀ MAU

471 Cà Mau

475

510

379

79,7%

74,3%

 

473 Cà Mau

475

450

188

39,5%

41,7%

 

475 Cà Mau

475

450

242

51,0%

53,9%

 

477 Cà Mau

475

510

105

22,0%

20,5%

 

479 Cà Mau

475

510

108

22,6%

21,1%

 

472 Cà Mau

475

510

 

 

 

Dự phòng

474 Cà Mau

475

510

343

72,1%

67,2%

 

476 Cà Mau

475

450

224

47,2%

49,8%

 

478 Cà Mau

475

450

176

37,1%

39,1%

 

4

CÁI NƯỚC

472 Cái Nước

410

510

142

34,6%

27,8%

 

474 Cái Nước

410

610

251

61,2%

41,2%

 

476 Cái Nước

410

610

72

17,6%

11,8%

 

478 Cái Nước

410

610

112

27,4%

18,4%

 

480 Cái Nước

410

610

72

17,6%

11,8%

 

 

5

 

 

 

 

5

 

ĐẦM DƠI

 

 

 

 

ĐẦM DƠI

471 Đầm Dơi

410

 

 

 

 

Dự phòng

473 Đầm Dơi

410

 

 

 

 

Dự phòng

475 Đầm Dơi

410

 

 

 

 

Dự phòng

477 Đầm Dơi

410

450

240

58,5%

53,3%

 

479 Đầm Dơi

410

450

72

17,6%

16,0%

 

472 Đầm Dơi

410

610

176

42,9%

28,9%

 

474 Đầm Dơi

410

450

96

23,4%

21,3%

 

476 Đầm Dơi

410

450

103

25,2%

22,9%

 

478 Đầm Dơi

410

610

283

69,0%

46,4%

 

6

ĐỊNH BÌNH

472 Định Bình

475

540

320

67,4%

59,3%

 

474 Định Bình

475

540

264

55,6%

48,9%

 

476 Định Bình

475

300

 

 

 

Dự phòng

478 Định Bình

475

540

96

20,2%

17,8%

 

480 Định Bình

475

650

 

 

 

Dự phòng

7

ĐÔNG HẢI

471 Đông Hải

410

610

93

22,6%

15,2%

 

473 Đông Hải

410

510

131

32,0%

25,7%

 

475 Đông Hải

410

610

221

54,0%

36,3%

 

472 Đông Hải

475

510

140

29,5%

27,5%

 

474 Đông Hải

475

610

207

43,5%

33,9%

 

476 Đông Hải

475

610

 

 

 

Dự phòng

478 Đông Hải

475

510

 

 

 

Dự phòng

8

GIÁ RAI

471 Giá Rai

475

610

103

21,6%

16,8%

 

473 Giá Rai

475

610

361

76,1%

59,3%

 

475 Giá Rai

475

610

 

 

 

Dự phòng

477 Giá Rai

475

610

187

39,4%

30,7%

 

472 Giá Rai

410

610

199

48,6%

32,7%

 

474 Giá Rai

410

610

289

70,6%

47,5%

 

476 Giá Rai

410

610

179

43,6%

29,3%

 

478 Giá Rai

410

610

224

54,6%

36,7%

 

9

HIỆP THÀNH

471 Hiệp Thành

410

610

37

9,0%

6,1%

 

473 Hiệp Thành

410

610

37

9,0%

6,0%

 

475 Hiệp Thành

410

610

76

18,5%

12,4%

 

477 Hiệp Thành

410

610

216

52,8%

35,5%

 

479 Hiệp Thành

410

610

 

 

 

Dự phòng

10

HỒNG DÂN

471 Hồng Dân

410

610

346

84,4%

56,7%

 

473 Hồng Dân

410

610

 

 

 

Dự phòng

475 Hồng Dân

410

610

154

37,6%

25,3%

 

477 Hồng Dân

410

610

 

 

 

Dự phòng

472 Hồng Dân

410

610

245

59,7%

40,1%

 

474 Hồng Dân

410

610

19

4,5%

3,0%

 

476 Hồng Dân

410

610

180

43,8%

29,4%

 

478 Hồng Dân

410

610

203

49,6%

33,3%

 

 

 

11

 

 

 

 

11

 

 

KHÁNH AN

 

 

 

KHÁNH AN

471 Khánh An

475

510

 

 

 

Dự phòng

473 Khánh An

475

510

169

35,5%

33,1%

 

475 Khánh An

475

300

129

27,2%

43,1%

 

477 Khánh An

475

450

287

60,4%

63,8%

 

479 Khánh An

475

450

209

44,0%

46,5%

 

481 Khánh An

475

610

 

 

 

Dự phòng

472 Khánh An

475

610

143

30,1%

23,4%

 

474 Khánh An

475

610

 

 

 

Dự phòng

476 Khánh An

475

610

 

 

 

Dự phòng

478 Khánh An

475

610

 

 

 

Dự phòng

480 Khánh An

475

610

 

 

 

Dự phòng

12

NGỌC HIỂN

 471 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

 473 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

 475 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

 477 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

472 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

474 Ngọc Hiển

410

300

160

39,0%

53,3%

 

476 Ngọc Hiển

410

510

100

24,4%

19,6%

 

478 Ngọc Hiển

410

300

320

78,0%

106,7%

 

480 Ngọc Hiển

410

300

200

48,8%

66,7%

 

482 Ngọc Hiển

410

510

290

70,7%

56,9%

 

13

RẠCH GỐC

471 Rạch Gốc

410

650

70

17,1%

10,8%

 

473 Rạch Gốc

410

650

236

57,6%

36,3%

 

475 Rạch Gốc

410

650

63

15,4%

9,7%

 

477 Rạch Gốc

410

650

72

17,6%

11,1%

 

14

SÔNG ĐỐC

471 Sông Đốc

445

650

163

36,6%

25,0%

 

473 Sông Đốc

445

650

343

77,0%

52,7%

 

475 Sông Đốc

445

650

205

46,2%

31,6%

 

477 Sông Đốc

445

650

48

10,8%

7,4%

 

479 Sông Đốc

445

 

 

 

 

Dự phòng

15

TÂN HƯNG TÂY

471 Tân Hưng Tây

410

450

120

29,3%

26,7%

 

473 Tân Hưng Tây

410

450

180

44,0%

40,1%

 

475 Tân Hưng Tây

410

510

120

29,3%

23,5%

 

477 Tân Hưng Tây

410

450

270

65,9%

60,0%

 

16

THỚI BÌNH

472 Thới Bình

410

510

168

41,0%

32,9%

 

474 Thới Bình

410

300

48

11,7%

16,0%

 

476 Thới Bình

410

300

152

37,1%

50,7%

 

478 Thới Bình

410

510

32

7,8%

6,3%

 

480 Thới Bình

410

650

32

7,8%

4,9%

 

 

 

17

 

 

 

 

 

17

 

TRẦN VĂN THỜI

 

 

 

TRẦN VĂN THỜI

471 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

Dự phòng

473 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

Dự phòng

475 Trần Văn Thời

530

450

67

12,7%

15,0%

 

477 Trần Văn Thời

530

375

129

24,4%

34,5%

 

479 Trần Văn Thời

530

510

74

13,9%

14,4%

 

481 Trần Văn Thời

530

510

129

24,4%

25,3%

 

472 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

Dự phòng

474 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

Dự phòng

476 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

Dự phòng

478 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

Dự phòng

18

 

18

VĨNH HẬU

 

VĨNH HẬU

472 Vĩnh Hậu

510

510

232

45,5%

45,5%

 

474 Vĩnh Hậu

510

610

264

51,8%

43,3%

 

476 Vĩnh Hậu

510

610

304

59,6%

49,8%

 

478 Vĩnh Hậu

510

610

152

29,8%

24,9%

 

4.3.Tải máy biến áp:

STT

Trạm

MBA

I định mức

I thực tế max

So Sánh

Nguyên nhân

(A)

(A)

%

 

1

An Xuyên

T1-An Xuyên

1004

74

7,3%

 

T2-An Xuyên

1004

106

10,5%

 

2

 

Bạc Liêu

 

T1-Bạc Liêu

1581

219

13,8%

 

T2-Bạc Liêu

1581

203

12,9%

 

3

 

Cà Mau

 

T1-Cà Mau

1581

186

11,8%

 

T2-Cà Mau

1581

138

8,8%

 

4

Cái Nước

T2-Cái Nước

1004

120

12,0%

 

5

 

Đầm Dơi

 

T1-Đầm Dơi

1004

60

6,0%

 

T2-Đầm Dơi

1004

108

10,8%

 

6

Định Bình

T2-Định Bình

1004

129

12,8%

 

7

 

Đông Hải

 

T1-Đông Hải

1004

 

 

Dự phòng

T2-Đông Hải

1004

142

14,2%

 

8

 

Giá Rai

 

T1-Giá Rai

1004

129

12,9%

 

T2-Giá Rai

1004

129

12,8%

 

9

Hiệp Thành

T1-Hiệp Thành

1004

68

6,8%

 

10

 

Hồng Dân

 

T1-Hồng Dân

625

94

15,0%

 

T2-Hồng Dân

625

96

15,4%

 

11

Khánh An

T1-Khánh An

1581

136

8,6%

 

 

T2-Khánh An

1581

28

1,8%

 

12

Ngọc Hiển

(Năm Căn)

T1-Ngọc Hiển

1004

138

13,8%

 

T2-Ngọc Hiển

1004

 

 

Dự phòng

13

Rạch Gốc

T1-Rạch Gốc

1004

82

8,2%

 

14

Sông Đốc

T1-Sông Đốc

1004

138

13,8%

 

15

Tân Hưng Tây

T1-Tân Hưng Tây

1004

141

14,1%

 

16

Thới Bình

T2-Thới Bình

1004

84

8,4%

 

17

Trần Văn Thời

T1-Trần Văn Thời

1004

 

 

Dự phòng

T2-Trần Văn Thời

1004

76

7,5%

 

18

Vĩnh Hậu

T2-Vĩnh Hậu

1004

168

16,7%

 

5. Điểm mở dự kiến mới trong tuần: thực hiện thay đổi kết lưới theo lệnh Điều độ viên SSO.

6. Các công tác dự kiến thực hiện trong tuần: (trụ sở chính)

Stt

Hạng mục thiết bị đường dây

Ngày

Thời điểm cắt điện/cô lập

Thời điểm đóng điện/vận hành

Khu vực mất điện

CS
(MW)

Sản lượng
(kWh)

A

Công tác lưới điện 110kV:

  1.  

 Đóng điện MBA T1, và cắt điện MBA T2 Trạm 110kV Trần Văn Thời

Thứ năm
9/7/2026

9:00

11:00

Không

0

0

  1.  

Đóng điện  MBA T2 và cắt điện  MBA T1 Trạm 110/22kV Ngọc Hiển.

Thứ năm
10/7/2026

9:00

11:00

Không

0

0

  1.  

 - Cô lập đường dây 110kV 176 An Xuyên - 172 Thới Bình;
 - Cô lập đường dây 171 Thới Bình - 172 Vĩnh Thuận;
 - Cô lập toàn trạm 110kV Thới Bình.

Chủ nhật
12/7/2026

6:00

16:00

Chuyển nguồn không mất phụ tải

0

0

B

Công tác lưới điện trung, hạ áp:

  1.  

Cắt 1FCO trạm Ông Do 1. Tuyến 478NH

06/7/2026

9:00

16:00

Một phần ấp Ông Do, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau

0,02

140

  1.  

Cắt 01 FCO PĐ 477KA-7/277/02 Kinh 96

06/7/2026

8:00

16:00

Một phần xã Khánh Lâm tỉnh Cà Mau

0,1

800

  1.  

Cắt 01LBFCO NR 474CN-7/119 (Kênh Giữa -QPBắc)

06/7/2026

8:00

16:00

Một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau

2,837

22.696

  1.  

Cắt RC NR 474NH/03/240 (Bảo Vĩ), cắt DS NR 474NH-7/03/240 (Bảo Vĩ) tuyến 474NH

06/7/2026

8:00

16:00

Một phần các ấp: Bảo Vĩ, Voi Vàm, Chợ Thủ A, Chợ Thủ B, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau

0,95

7.632

  1.  

Đóng MV tuyến 474AX cấp sang tuyến 478AX đến sau PĐ Ao Sen. Cắt MC và DCL trụ 01 tuyến 478AX trạm 110kV An Xuyên

06/7/2026

8:00

16:00

Một phần khu dân cư phường 1, phường 9, khu dân cư Minh Thắng, phường An Xuyên tỉnh Cà Mau

1,2

9.600

  1.  

Cắt LBS và 3LBFCO 472ĐB-7/48/64 (Bình Định)

06/7/2026

8:00

16:00

Một phần khóm 9, 10 phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

1,962

15.696

  1.  

Cắt 1FCO trạm Ông Do 2. Tuyến 478NH

07/7/2026

9:00

16:00

Một phần ấp Ông Chừng, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau

0,05

350

  1.  

Cắt RC PĐ 477KA/89 Kinh 5 Dương; Mở DS PĐ 477KA-7/88 Kinh 5 Dương, Cắt LBS + DS PĐ 477KA-7/180 Nàng Chăn, Đóng DS+LBS MV PĐ 479KA-7/22/144/24 Khai Hoang

07/7/2026

8:00

16:00

Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau

1

8.000

  1.  

Cắt 01FCO NR478ĐD-7/44 (Cây Mét Nhỏ)

07/7/2026

8:00

16:00

Một phần xã Tạ An Khương tỉnh Cà Mau.

0,102

816

  1.  

Cắt 01 LBFCO trụ 98 PĐ 478AX-7/98 Kinh Ban Can

07/7/2026

8:00

16:00:00

Một phần ấp 5 và ấp 7 Tân Lộc, tỉnh Cà Mau

0,2

1.600

  1.  

Cắt RC PĐ 477RG/179 (Cù Lao Giá), cắt DS NR 477RG-7/179 (Cù Lao Giá) tuyến 477RG

07/7/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Đường Kéo, ấp Đường Dây, ấp Dinh Củ, ấp Hóc Năng, xã Tân Ân; một phần ấp Xẻo Mắm, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

1,55

12.413

  1.  

Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/193B/40
(1p Ông Đơn)

08/7/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Vường Kiểng, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau

0,07

560

  1.  

Cắt 3 LBFCO 477TVT-7/114
(Trục chính 477TVT)

08/7/2026

8:00

15:30

Ấp Ông Tự, Lung Thuộc, Đường Cuốc, Cái Bát, xã Lương Thế Trân

0,755

5.663

  1.  

Cắt 1 FCO
trạm Bảy Ghe 2 trụ 110/124
(1 Pha Bảy Ghe)

08/7/2026

9:00

15:00

Một phần ấp Trùm Thuật,  xã Khánh Hưng

0,113

678

  1.  

Cắt 01 FCO PĐ 479KA-7/415/02 Xã Thìn

08/7/2026

8:00

16:00

Một phần xã U Minh tỉnh Cà Mau

0,4

3.200

  1.  

Cắt 01 LB FCO trụ 14/01 PĐ 478VT-7/14/01 Kinh 10

08/7/2026

8:00

16:00

Một phần ấp kinh 10 xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau

0,35

2.800

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 476AX-7/62/80/01 Thị Phụng

08/7/2026

8:00

16:00

Toàn bộ Kinh Thị Phụng xã Hồ Thị Kỹ, tỉnh Cà Mau

0,8

6.400

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/281/01 (Cầu Nhưng Miên) tuyến 473RG

08/7/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Nhưng Miên, ấp Biện Nhạn, ấp Kinh Ranh, ấp Bàn Quỳ, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

0,28

2.214

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/213 (Rạch Con Miễu Nhỏ) tuyến 473RG

08/7/2026

8:00

9:00

Một phần ấp Tắc Biển, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

0,01

10

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/279/01 (Rạch Con Miễu) tuyến 473RG

08/7/2026

10:00

13:00

Một phần ấp Tắc Biển, ấp Nhưng Miên, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

0,03

75

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 471RG-7/54/391 (Cầu Kinh Ranh - Nhưng Miên) tuyến 471RG

08/7/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Đồng Khởi, ấp Kinh Ranh, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

0,06

518

  1.  

Cắt 01FCO trụ 46 NR 474CN-7/71/46
(Trạm Đông Thới 4)

08/7/2026

8:00

16:00

Một phần xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau

0,10

800

  1.  

-  Cắt MC 476NH tại trạm 110/22kV Ngọc Hiển, cắt DS 476NH-7/01, cắt DS 476NH-7/106.
- Đóng mạch vòng tuyến 473RG cấp điện cho tuyến 476NH đến sau DS 476NH-7/106 và đến cuối tuyến 476NH thông qua DS 476NH-7/152 (Thường đóng)

09/7/2026

8:00

16:00

Một phần xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau

1

8.000

  1.  

Cắt 1LBFCO 476NH-7/108/15/26
(1p Chà Là)

09/7/2026

9:00

13:00

Một phần xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau

1,5

6.000

  1.  

Cắt 1 FCO
trạm Bảy Ghe 1 trụ 110/13
(1 Pha Bảy Ghe)

09/7/2026

9:00

15:00

Một phần ấp Trùm Thuật,  xã Khánh Hưng

0,113

678

  1.  

Cắt 1 FCO
trạm Bảy Ghe 3 trụ 110/40
(1 Pha Bảy Ghe)

09/7/2026

9:00

15:00

Một phần ấp Trùm Thuât  xã Khánh Hưng

0,113

678

  1.  

Cắt 01 LBFCO PĐ 479KA-7/324/08 16 Kinh 4

09/7/2026

8:00

16:00

Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau

0,2

1.600

  1.  

Cắt RC và DS 03 pha trụ 286 PĐ 477ĐD-7/77/286 (Cống Đá)

09/7/2026

8:00

16:00

 Xã Thanh Tùng, tỉnh Cà Mau

3,400

27.200

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 472TB-7/20 Bà Đặng

09/7/2026

8:00

16:00

Toàn bộ Rạch Bà Đặng xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau

0,3

2.400

  1.  

Cắt 01FCO PĐ: 480TB-7/40/53P/54 Cây Phú.

09/7/2026

8:00

16:00

Kinh Cây Phú ấp 5, xã Khánh An, tỉnh Cà Mau

0,02

160

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 474NH-7/03/48/124B (Kinh Tập Đoàn 8) tuyến 474NH

09/7/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Nam Nghĩa, ấp Đường Dây, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau

0,08

656

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/143/92/21 (Rạch Xẻo Xu) tuyến 473RG

09/7/2026

8:00

10:00

Một phần ấp Cây Phước, ấp Biện Nhạn, ấp Bàn Quỳ, ấp Kinh Ráng, ấp Xóm Mới, ấp Nhưng Miên, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

0,05

106

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/236 (Kinh Ba) tuyến 473RG

09/7/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Tắc Biển, ấp Xẻo Lá, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

0,11

848

  1.  

Đóng MV tuyến 474AX cắt sang tuyến 477AX đến sau PĐ Dưỡng Lão. Cắt MC và DCL trạm 01 tuyến 477AX trạm 110kV An Xuyên

09/7/2026

8:00

16:00

Một phần đường Lý Văn Lâm, phường An Xuyên tỉnh Cà Mau

5,362

42.896

  1.  

Cắt 1LBFCO 480NH-7/12/34/14/16/01
(1p Xóm Lớn Trong)

10/7/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Xóm Lớn Trong, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau

0,02

160

  1.  

Cắt 1 FCO trạm Ông Lang  trụ 21/11

10/7/2026

9:00

15:00

Một phần ấp 8, 9, xã Sông Đốc

0,025

150

  1.  

Đóng  DS+LBS PĐ 477KA-7/601 Khánh Hội, Cắt LBS + DS PĐ 477KA-7/144 Khánh An - Khánh Lâm, Cắt RC PĐ 477KA/189/01 Kinh 29; Mở DS PĐ 477KA-7/189 Kinh 29

10/7/2026

8:00

16:00

Một phần xã Khánh Lâm tỉnh Cà Mau

1,4

11.200

  1.  

Cắt 03LBFCO  trụ 92 PĐ 478NH-7/92 (Bà Hính)

10/7/2026

8:00

16:00

Một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau

0,385

3.080

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 472TB-7/157 Cái Sắn

10/7/2026

8:00

16:00

Toàn Bộ Kinh Cái Sắn xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau

0,6

4.800

  1.  

Cắt MCCB, cắt 1FCO trạm Tân Ân Tây 86  03/48/143 tuyến 474NH

10/7/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Nam Nghĩa, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau

0,01

60

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 471RG-7/54/391 (Cầu Kinh Ranh - Nhưng Miên) tuyến 471RG

10/7/2026

8:00

12:00

Một phần ấp Đồng Khởi, ấp Kinh Ranh, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

0,06

259

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 471RG-7/54/468/01/01 (Cả Hường) tuyến 471RG

10/7/2026

12:30

16:00

Một phần ấp Kinh Ranh, xã Phan Ngọc Hiển; Một phần ấp So Đũa, xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau

0,03

105

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 471RG-7/54/351 (Cầu Chiến Sĩ Hòa Bình) tuyến 471RG

10/7/2026

8:00

11:00

Một phần ấp Kinh Ráng, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

0,02

60

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 471RG-7/54/363 (Rạch Bỏ Chày Trong Rạch Bỏ Lược) tuyến 471RG

10/7/2026

12:00

16:00

Một phần ấp Đồng Khởi,xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

0,04

165

  1.  

Cắt 3LBFCO 477AX-7/211 Phường Tân Xuyên

10/7/2026

8:00

16:00

Một phần khóm tân Thuộc, Tân Thời, Tân Dân, Tân Hiệp khóm 30, phường An Xuyên tỉnh Cà Mau

4,342

34.736

  1.  

Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/246/97/06/04P
(1p Kinh Ba - Bực Lỡ)

11/7/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Kinh Ba, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau

0,5

4.000

  1.  

- Cắt 1LBFCO 476NH-7/108/117, cắt 1LBFCO 476NH-7/108/117/40.
- Đóng 1LBFCO 476NH-7/108/117/80P (Mạch vòng 1 pha Chà Là - Chóng Sóng) cấp điện đến sau 1LBFCO 476NH-7/108/117/40 (1p Xẻo Sao - Chống Sóng)

11/7/2026

9:00

13:00

Một phần ấp Trại Lưới B, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau

0,2

800

  1.  

Cắt 1 FCO trạm Ông Trọng  trụ 21/10

11/7/2026

9:00

15:00

Một phần ấp 8, 9, xã Sông Đốc

0,05

300

  1.  

Cắt 3 LBFCO 479TVT-7/137/1
(3 Pha Ba Xuyên Đất Cháy)

11/7/2026

8:00

15:30

Ấp Tân Thành, ấp Tân Lập, ấp Tân Lợi, ấp Đất Cháy xã Trần Văn Thời

1,6

12.000

  1.  

Cắt MC tuyến 473KA, Mở DS trụ 01 tuyến 473KA

11/7/2026

8:00

16:00

Một phần xã KhánhAn tỉnh Cà Mau

2,5

20.000

  1.  

Cắt LBS và DS 03 pha trụ 31 PĐ 474CN-7/31 (Bến Bào)

11/7/2026

8:00

16:00

Một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau

3,850

30.800

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 472TB-7/347 Kinh 10

11/7/2026

8:00

16:00

Toàn bộ Kinh 10 xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau

0,1

800

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/143 (Kinh Xưởng Tiện) tuyến 473RG

11/7/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Xẻo Lá, ấp Tắc Biển, ấp Xẻo Ngay, ấp Xưởng Tiện, ấp Đồng Khởi, ấp Cây Phước, ấp Biện Nhạn, ấp Nhưng Miên, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

0,28

2.208

  1.  

Cắt RC + DS  trụ 24A PĐ 471CM-7/24A Cầu LTT -Phú Hưng

11/7/2026

8:00

16:00

Một phần Xã LTT

1,00

8.000

  1.  

Cắt 1FCO 478CM-7/20/5 (Kinh 9 Diên 1)

11/7/2026

8:00

16:00

Một phần khóm Thạnh Điền, phường Lý Văn Lâm tỉnh Cà Mau

0,075

600

  1.  

Cắt CB trạm TDC-T1

11/7/2026

8:00

10:00

Một phần khu tái định cư, phường An Xuyên tỉnh Cà Mau

0,075

150

  1.  

Cắt CB trạm TDC-T3

11/7/2026

10:00

12:00

Một phần khu tái định cư, phường An Xuyên tỉnh Cà Mau

0,075

150

  1.  

Cắt CB trạm TDC-T4

11/7/2026

12:00

14:00

Một phần khu tái định cư, phường An Xuyên tỉnh Cà Mau

0,075

150

  1.  

Cắt CB trạm TDC-T5

11/7/2026

14:00

16:00

Một phần khu tái định cư, phường An Xuyên tỉnh Cà Mau

0,16

320

  1.  

Cắt MC477SĐ, mở DCL 477SĐ-7/01

12/7/2026

8:00

15:30

Mất một phần xã Sông Đốc

0,91

6.825

  1.  

Cắt MC + DS PĐ 479KA-7/22/290 Trường Cấp 3 U Minh

12/7/2026

8:00

16:00

Một phần xã Nguyễn Phích, xã U Minh tỉnh Cà Mau

2,5

20.000

  1.  

Cắt 01FCO NR 472ĐD-7/14/78 (Thầy ký 1-2-3)

12/7/2026

8:30

16:00

Một phần xã Tạ An Khương tỉnh Cà Mau.

0,275

2.063

  1.  

Cắt LBS+DS PĐ 476AX-7/49/01 Đường Xuồng

12/7/2026

8:00

16:00

Một Phần ấp Đường Đào xã Hồ Thị Kỹ, tỉnh Cà Mau

0,4

3.200

  1.  

Cắt RC NR 474NH/03/240 (Bảo Vĩ), cắt DS NR 474NH-7/03/240 (Bảo Vĩ) tuyến 474NH

12/7/2026

8:00

16:00

Một phần các ấp: Bảo Vĩ, Voi Vàm, Chợ Thủ A, Chợ Thủ B, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau

0,95

7.632

  1.  

Cắt LBS NR 477RG/44/01 (Ngã Tư Bông Văn Dĩa), cắt DS NR 477RG-7/44/01 (Ngã Tư Bông Văn Dĩa) tuyến 477RG

12/7/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Tam Hiệp, xã Phan ngọc Hiển; một phần ấp Ông Định, ấp Tân Lập, ấp Đường Kéo, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau

0,30

2.384

  1.  

Cắt 03LBFCO trụ 62B NR 474CN-7/71/62B
(NR_Đông Hưng Trái)

12/7/2026

8:00

16:00

Một phần Xã Cái Nước, xã Tân Hưng

2,50

20.000

  1.  

Cắt CB trạm Hẻm Y Tế P8

12/7/2026

8:00

10:00

Một phần đường Rạch Rập, phường Lý Văn Lâm tỉnh Cà Mau

0,16

320

  1.  

Cắt CB trạm Nguyễn Tất Thành 1

12/7/2026

10:00

12:00

Một phần đường Nguyễn Tất Thành, phường Lý Văn Lâm tỉnh Cà Mau

0,25

500

  1.  

Cắt CB trạm Bờ Kè P8-2

12/7/2026

12:00

14:00

Một phần đường Trương Phùng Xuân, phường Lý Văn Lâm tỉnh Cà Mau

0,112

224

  1.  

Cắt CB trạm Bờ Kè P8-1

12/7/2026

14:00

16:00

Một phần đường Trương Phùng Xuân, phường Lý Văn Lâm tỉnh Cà Mau

0,112

224

*/ Các công tác dự kiến thực hiện trong tuần: (cơ sở 2)

Stt

Hạng mục thiết bị đường dây

Ngày

Thời điểm cắt điện/cô lập

Thời điểm đóng điện/vận hành

Khu vực mất điện

CS
(MW)

Sản lượng (MWh)

A

Công tác lưới điện 110kV:

  1.  

Ngăn MC 132, MBA T2, MC 432, thanh cái C42, các ngăn thuộc thanh cái C42: 472, 474, 476, 478, T402, TD42, TUC42 trạm 110kV Vĩnh Hậu

Thứ 7
11/07/2026

07:00

12:00

Không mất điện phụ tải

0,00

0,00

  1.  

Từ trụ 204 đến trụ 242 thuộc đường dây 110kV 175 Bạc Liêu 2 - 172 Thạnh Trị

Chủ nhật
12/07/2026

07:00

17:00

Không mất điện phụ tải

0,00

0,00

B

Công tác lưới điện trung, hạ áp:

  1.  

Tại trụ NQA11/11 trạm Ninh Quới A11 tuyến 473VT.19.2.1; trụ 473VT/203/30 tuyến 473VT.19.2

Thứ 2 06/07/2026

7:00

13:00

Ấp Ninh Chùa, Ninh Thuận - xã Ninh Quới

0,14

0,84

  1.  

Trụ LĐ 53/09 , LĐ 53/09A , LĐ 53/09B , LĐ 53/10 trạm Long Điền 53 trụ 471M/154/69/51/01 tuyến 471M.9.3

Thứ 2 06/07/2026

6:30

15:30

Ấp Lam Điền, Lập Điền - xã Gành Hào; Ấp Cây Dương, Cây Dương A, Thạnh An , Đầu Lá - xã Long Điền

1,31

11,81

  1.  

Từ trụ 475ĐH/310/03 đến trụ 475ĐH/310/07 tuyến 475ĐH.18

Thứ 2 06/07/2026

6:30

15:30

Ấp Thạnh An - xã Long Điền

0,0

0,00

  1.  

Trụ LĐ 51/19 , LĐ 51/19A , LĐ 51/19B , LĐ 51/20 trạm Long Điền 51 trụ 475ĐH/284/01 tuyến 475ĐH

Thứ 2 06/07/2026

6:30

15:30

Ấp Lam Điền, Lập Điền - xã Gành Hào; Ấp Cây Dương, Cây Dương A, Thạnh An, Đầu Lá - xã Long Điền

1,29

11,62

  1.  

Trụ 476G/150A/46/10 tuyến 476G.8.5

Thứ 2 06/07/2026

8:00

9:00

Ấp Huy Điền - xã Long Điền

0,03

0,03

  1.  

Trụ 475ĐH/308/01 tuyến 475ĐH

Thứ 2 06/07/2026

10:00

11:00

Ấp Thạnh An - xã Long Điền

0,08

0,07

  1.  

Trụ 471M/154/73A/11 tuyến 471M.9.5

Thứ 2 06/07/2026

13:00

14:00

Ấp 1 - xã An Trạch

0,05

0,05

  1.  

Trụ 471M/154/73A/32 tuyến 471M.9.5

Thứ 2 06/07/2026

15:00

16:00

Ấp 1 - xã An Trạch

0,04

0,04

  1.  

Từ trụ 478BL/222/06T đến trụ 478BL/222/15T tuyến 478BL.4

Thứ 3 07/07/2026

7:00

15:30

Ấp Trung Hưng 1A, Trung Hưng 1B, Mỹ Trinh, Mỹ Phú Đông, Tam Hưng, Thạnh Hưng 2 - xã Châu Thới

0,85

7,23

  1.  

Từ trụ 475BL/78A/43 tuyến 475BL.8 đến trụ 475BL/78A/43/07 tuyến 475BL.8.5

Thứ 3 07/07/2026

7:00

12:00

Ấp Cái Dầy, Mặc Đây, Nhà Thờ, Bà Chăng, Xẻo Lá, Thông Lưu B, Hà Đức, Thông Lưu A - xã Vĩnh Lợi; Ấp Giá Tiểu - xã Hưng Hội

0,65

3,23

  1.  

Trụ 475BL/94/12A/10 tuyến 475BL.1.4

Thứ 3 07/07/2026

7:30

9:30

Ấp Xẻo Chích - xã Vĩnh Lợi

0,03

0,05

  1.  

Trụ 475BL/94/44/16 tuyến 475BL.1.3

Thứ 3 07/07/2026

10:00

11:30

 Ấp Nhà Việc, Nàng Rèn, Xóm Lớn, Công Điền - xã Châu Thới; Ấp Béc Hen Nhỏ - xã Hòa Bình

0,10

0,15

  1.  

Trụ 478BL/16/30 tuyến 478BL.6

Thứ 3 07/07/2026

12:30

14:00

Ấp Béc Hen Nhỏ - xã Hòa Bình

0,03

0,04

  1.  

Đường dây hạ áp trạm Mương Một trụ 473-474VH/80 và trạm Mương Hai trụ 473-474VH/65 tuyến 474VH

Thứ 3 07/07/2026

8:00

13:00

Ấp Vĩnh Mẫu, Thống Nhất, Vĩnh Mới - xã Vĩnh Hậu

0,40

2,00

  1.  

Trụ 472BL/229 tuyến 472BL

Thứ 3 07/07/2026

14:00

15:30

Ấp 15 - xã Vĩnh Mỹ

0,56

0,84

  1.  

Trụ 478VH/64/17/02K tuyến 478VH.3

Thứ 3 07/07/2026

8:00

9:00

Trạm khách hàng

0,05

0,05

  1.  

Trụ 482/55/135/171/01K Tuyến 482.5.6

Thứ 3 07/07/2026

10:00

11:00

Trạm khách hàng

0,08

0,07

  1.  

Trụ 482/55/135/184AK/01K Tuyến 482.5.6

Thứ 3 07/07/2026

13:00

15:30

Trạm khách hàng

0,15

0,38

  1.  

Từ trụ 475HD/109A/79/03T đến trụ 475HD/109A/79/20T tuyến 475HD.4.1

Thứ 3 07/07/2026

7:00

16:30

Ấp Chủ Chọt - xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp Phước Ninh - xã Vĩnh Phước

0,06

0,57

  1.  

Từ trụ 473VT/152/21 đến trụ NH20/15 trạm Ninh Hòa 20 tuyến 473VT.28

Thứ 3 07/07/2026

7:00

11:00

Ấp Tà Óc - xã Hồng Dân

0,08

0,30

  1.  

Từ trụ 473VT/86/19/01 đến trụ 473VT/86/19/23 trạm Ninh Hòa 21 tuyến 473VT.7.4

Thứ 3 07/07/2026

12:00

16:00

Ấp Ninh Thạnh I, Tà Ben - xã Hồng Dân

0,03

0,10

  1.  

Từ trụ 473HD/35/193/10P/03 đến trụ 473HD/35/193/10P/30 tuyến 473HD.1.6.3

Thứ 3 07/07/2026

7:00

16:00

Ấp Chòm Cao - xã Ninh Thạnh Lợi

0,07

0,60

  1.  

Trụ LN30/25 tuyến 473VT.2.1

Thứ 3 07/07/2026

7:30

9:00

Ấp Đầu Sấu Tây, Đầu Sấu Đông - xã Hồng Dân

0,04

0,06

  1.  

Trụ CG8A/11 tuyến 473HD.1.5

Thứ 3 07/07/2026

10:00

11:30

Ấp Cai Giảng - xã Ninh Thạnh Lợi

0,04

0,06

  1.  

Trụ CG8/20 tuyến 473HD.1.5

Thứ 3 07/07/2026

13:00

14:30

Ấp Cai Giảng - xã Ninh Thạnh Lợi

0,08

0,11

  1.  

Từ trụ 474G/149/12 đến trụ GR9/28, từ trụ GR9/3 đến trụ GR9/01, từ trụ GR9/04 đến trụ GR9/06, từ trụ GR9/10 đến trụ GR9/14, từ trụ GR9/07 đến trụ GR9/18, từ trụ GR9/25 đến trụ GR9/32, từ trụ GR9/25 đến trụ GR9/31, từ trụ GR9/27 đến trụ GR9/30, từ trụ GR9/19 đến trụ GR9/23, từ trụ GR9/08 đến trụ GR9/10 thuộc Trạm Giá Rai 9 trụ 474G/149/13 tuyến 474G1

Thứ 3 07/07/2026

7:00

15:30

Khóm 5 - phường Giá Rai

0,25

2,13

  1.  

Trụ AP15/9, trụ AP15/10, trụ AP15/14, trụ AP15/15, trụ AP15/16, trụ AP15/24 trạm An Phúc 15 trụ 471M/03/215/111/32 tuyến 471M.3.17.1

Thứ 3 07/07/2026

6:30

15:30

Ấp Phước Thắng, Phước Thắng A - xã An Phúc

0,04

0,33

  1.  

Trụ AP14/1, trụ AP14/3, trụ AP14/6, trụ AP14/7, trụ AP14/13, trụ AP14/14, trụ AP14/19 trạm An Phúc 14 trụ 471M/03/215/111/11 tuyến 471M.3.17.1

Thứ 3 07/07/2026

6:30

15:30

Ấp Phước Thắng, Phước Thắng A - xã An Phúc

0,11

1,01

  1.  

Trụ 471M/40/99/16 tuyến 471M.2.3

Thứ 3 07/07/2026

7:00

11:30

Ấp Lung Lá - xã An Trạch

0,14

0,62

  1.  

Trụ 471M/40/15/07 tuyến 471M.2.6

Thứ 3 07/07/2026

8:00

9:00

Ấp Cây Thẻ - xã Định Thành; Ấp Văn Đức A, Văn Đức - xã An Trạch

0,05

0,05

  1.  

Trụ 471M/40/85 tuyến 471M.2

Thứ 3 07/07/2026

10:00

11:00

Ấp Anh Dũng - xã An Trạch

0,08

0,07

  1.  

 Trụ LĐ 20A/3, trụ LĐ 20/13 trạm Long Điền 20A tuyến 471G.3.2.1

Thứ 3 07/07/2026

8:00

12:00

Ấp Đầu Lá, Cây Dương, Thạnh An - xã Long Điền

0,52

2,06

  1.  

Trụ LĐ 55/01 trạm Long Điền 55 tuyến 471G.3.2.1.1

Thứ 3 07/07/2026

12:00

14:00

Ấp Đầu Lá - xã Long Điền

0,09

0,17

  1.  

Trụ LĐ 8/10 trạm Long Điền 8 trụ 476G/30B/33P/19 tuyến 476G.12.4

Thứ 3 07/07/2026

14:30

15:30

Ấp Thạnh An - xã Long Điền

0,08

0,08

  1.  

Từ trụ 481/19/47/26 tuyến 481.2.5 đến trụ 481/19/47/26/03/07 tuyến 481.2.5.1.1

Thứ 4 08/07/2026

7:00

15:30

Ấp Cái Giá, Đay Tà Ni - xã Hưng Hội; Ấp Tân Tạo - xã Vĩnh Lợi

0,75

6,38

  1.  

Trụ CP1/01, 476VH/164/36/07, 476VH/164/36/11, 476VH/164/36/13, CP2/01, 476VH/164/36/20, 476VH/164/36/29, CP3A/09, CP3A/16, 476VH/164/36/30, CP3/08, 476VH/164/36/39, CP 3B/08, CP3B/09, CP3B/13 tuyến 476VH.3.

Thứ 4 08/07/2026

6:30

16:30

Ấp Châu Phú, Xóm Lớn A, Vĩnh Tiến - xã Hòa Bình

0,08

0,75

  1.  

Trụ 476VH/164/36/35A/07T, CP 5/25 thuộc trạm Châu Phú 5 trụ 476VH/164/36/35A/07T tuyến 476VH.3.1.1

Thứ 4 08/07/2026

7:00

11:30

Ấp Vĩnh Tiến - xã Hòa Bình

0,04

0,17

  1.  

Trụ 476VH/164/36/35A/06P, CP 4/08, CP 4/11, CP 4/18, CP 4/25 thuộc trạm Châu Phú 4 trụ 476VH/164/36/35A/06P tuyến 476VH.3.1.2

Thứ 4 08/07/2026

12:00

16:30

Ấp Xóm Lớn A - xã Hòa Bình

0,04

0,17

  1.  

Trụ 482/55/135/184/01 tuyến 482.5.6

Thứ 4 08/07/2026

8:00

9:00

Trạm khách hàng

0,15

0,15

  1.  

Trụ 482/55/135/188K/02K tuyến 482.5.6

Thứ 4 08/07/2026

10:00

11:00

Trạm khách hàng

0,08

0,07

  1.  

Trụ 482/55/135/192/01 tuyến 482.5.6

Thứ 4 08/07/2026

13:00

14:00

Trạm khách hàng

0,08

0,08

  1.  

Trụ 482/55/135/206CK/01K Tuyến 482.5.6

Thứ 4 08/07/2026

14:30

15:30

Trạm khách hàng

0,18

0,18

  1.  

Từ trụ 475HD/209A/18 đến trụ 475HD/209A/24 tuyến 475HD.9

Thứ 4 08/07/2026

7:00

16:30

Ấp 12 - xã Phong Hiệp

0,06

0,57

  1.  

Trụ 475HD/245K2/6/11A/01, 475HD/245K2/6/11A/28 tuyến 475HD.2.2.6

Thứ 4 08/07/2026

7:30

9:00

Ấp 2A, 2B, 8A, 9, 9A, 9B, 9C - xã Phong Hiệp

0,57

0,86

  1.  

Trụ 475HD/245K2/6/24/07, 475HD/245K2/6/24/27 tuyến 475HD.2.2.2

Thứ 4 08/07/2026

10:00

12:00

Ấp 2A, 2B, 8A, 9B - xã Phong Hiệp

0,16

0,32

  1.  

Trụ 475HD/245K2/31/01, 475HD/245K2/31/15, 475HD/245K2/31/23, 475HD/245K2/31/45 tuyến 475HD.2.4

Thứ 4 08/07/2026

13:00

15:30

Ấp 4, 9, 9A - xã Phong Hiệp

0,18

0,45

  1.  

Trụ 475HD/179/54 tuyến 475HD.8

Thứ 4 08/07/2026

7:30

9:00

Ấp 8A, 8B - xã Phong Hiệp

0,03

0,05

  1.  

Trụ 475HD/245K2/06/24/45 tuyến 475HD.2.2.2

Thứ 4 08/07/2026

10:00

12:00

Ấp 2B - xã Phong Hiệp

0,03

0,06

  1.  

Từ trụ 473VT/152/01 đến trụ 473VT/152/20 trạm Ninh Hòa 18 tuyến 473VT.28

Thứ 4 08/07/2026

7:00

15:30

Ấp Ninh Thạnh II, Tà Óc - xã Hồng Dân

0,03

0,21

  1.  

Từ trụ LNT17/01 đến trụ LNT17/16 trạm Lộc Ninh T17 tuyến 473VT..2.1.3

Thứ 4 08/07/2026

7:00

15:30

Ấp Bà Ai II - xã Hồng Dân

0,03

0,21

  1.  

Trụ NH16/5 tuyến 473VT.6.1

Thứ 4 08/07/2026

7:30

8:30

Ấp Ninh Phước - xã Hồng Dân

0,08

0,08

  1.  

Trụ NC45/11 tuyến 473VT.34

Thứ 4 08/07/2026

9:15

11:00

Ấp Ninh Chài - xã Ninh Quới

0,04

0,06

  1.  

Trụ NQ3/3 tuyến 473VT

Thứ 4 08/07/2026

11:30

12:30

Ấp Ninh Hiệp - xã Ninh Quới

0,05

0,05

  1.  

Trụ NT18/8 tuyến 473VT.1

Thứ 4 08/07/2026

13:00

14:00

Ấp Ninh Tiến - xã Ninh Quới

0,04

0,04

  1.  

Trụ NQA28/32 tuyến 473VT.1.4

Thứ 4 08/07/2026

14:30

15:45

Ấp Ninh Tân - xã Ninh Quới

0,04

0,05

  1.  

Từ trụ 478G/23/35/42/05/110/01 đến trụ 478G/23/35/42/05/110/13 tuyến 478G1.1.2.1.2

Thứ 4 08/07/2026

8:00

15:30

Khóm 21 - phường Láng Tròn

0,03

0,19

  1.  

Từ trụ 474G/10B/137/05 đến trụ 474G/10B/137/28 tuyến 474G.8.4

Thứ 4 08/07/2026

7:00

16:30

Ấp Cái Cùng, Vĩnh Điền, Bửu 1 - xã Đông Hải

1,55

14,73

  1.  

Trụ LĐT 4/1, trụ LĐT 4/7, trụ 476G/179/08 trạm Long Điền Tây 4 tuyến 476G.25

Thứ 4 08/07/2026

7:00

15:30

Ấp Gò Cát - xã Long Điền

0,40

3,40

  1.  

Từ trụ 471M/03/214/26/61 tuyến 471M.3.15.2 đến trụ 471M/03/214/26/61/01 tuyến 471M.3.15.2.4

Thứ 4 08/07/2026

7:00

10:00

Ấp Minh Thìn, Minh Thìn A, Long Phú - xã Định Thành

0,91

2,73

  1.  

Đường dây hạ áp từ trụ 471M/03/214/26/18 đến trụ 471M/03/214/26/30 trạm An Phúc 21 trụ 471M/03/214/26/24 tuyến 471M.3.15.2

Thứ 4 08/07/2026

7:00

16:00

Ấp Minh Thìn, Long Phú - xã Định Thành

0,05

0,45

  1.  

Đường dây hạ áp từ trụ 471M/03/214/26/61/01 đến trụ 471M/03/214/26/61/12 HH; từ trụ 471M/03/214/26/61/01 đến trụ 471M/03/214/26/61/12 XDM trạm An Phúc 27 trụ 471M/03/214/26/61/06 tuyến 471M.3.15.2.4

Thứ 4 08/07/2026

7:00

16:00

Ấp Minh Thìn - xã Định Thành

0,08

0,68

  1.  

Từ trụ 471M/03/175A đến trụ 471M/03/213 tuyến 471M.3

Thứ 4 08/07/2026

7:00

16:00

Ấp Lung Chim, Chòi Mòi, Long Phú, Cái Keo, Minh Thìn, Minh Thìn A, Kinh Xáng, Phan Mầu - xã Định Thành

3,69

33,17

  1.  

 Trụ 471M/03/173/11 tuyến 471M.3.13

Thứ 4 08/07/2026

8:00

9:00

Ấp Chòi Mòi - xã Định Thành

0,05

0,05

  1.  

Trụ 471M/03/160A/06 tuyến 471M.3.21

Thứ 4 08/07/2026

9:30

10:30

Ấp Chòi Mòi - xã Định Thành

0,04

0,04

  1.  

 Trụ 471M/03/106A/01 tuyến 471M.3

Thứ 4 08/07/2026

11:00

12:00

Ấp Kinh Xáng - xã Định Thành

0,05

0,05

  1.  

Trụ 471M/03/127/04, trụ 471M/03/127/18, trụ 471M/03/127/23 tuyến 471M.3.8, trụ 471M/03/127/06/02, trụ 471M/03/127/06/14 tuyến 471M.3.8.2

Thứ 4 08/07/2026

12:30

15:30

Ấp Kinh Xáng - xã Định Thành

0,23

0,68

  1.  

Trụ 471M/03/149 tuyến 471M.3

Thứ 4 08/07/2026

15:00

16:00

Ấp Chòi Mòi - xã Định Thành

0,04

0,04

  1.  

Trụ 478BL/102/01 tuyến 478BL

Thứ 5 09/07/2026

7:30

9:30

Ấp Tràm 1 - xã Hòa Bình

0,05

0,10

  1.  

Trụ 478BL/108/39 tuyến 478BL.11

Thứ 5 09/07/2026

10:00

11:30

Ấp Cái Tràm A1, Tràm 1, Hòa Linh - xã Hòa Bình; Ấp 37, Láng Giài - xã Vĩnh Mỹ

0,23

0,34

  1.  

 Trụ 478BL/222/31T/3/12 tuyến 478BL.4.1.1

Thứ 5 09/07/2026

12:30

14:00

Trung Hưng 1B - xã Châu Thới

0,05

0,08

  1.  

Trụ 482/55/135/200K/01K tuyến 482.5.6

Thứ 5 09/07/2026

8:00

9:00

Trạm khách hàng

0,25

0,25

  1.  

Trụ 482/55/135/232K/01 tuyến 482.5.6

Thứ 5 09/07/2026

13:00

14:00

Trạm khách hàng

0,25

0,25

  1.  

Trụ 472BL/282A/98A/11K/01K tuyến 472BL.9.3

Thứ 5 09/07/2026

15:00

16:00

Trạm khách hàng

0,10

0,10

  1.  

Trụ 472BL/282A/98A/11K/01K tuyến 472BL.9.3

Thứ 5 09/07/2026

15:00

16:00

Trạm khách hàng

0,10

0,10

  1.  

Trụ TS 10/3, 472VH/34/06, 472VH/34/10, 472VH/34/11 tuyến 472VH.1

Thứ 5 09/07/2026

8:00

10:00

Ấp 13, Vĩnh Mẫu, Thống Nhất - xã Vĩnh Hậu

0,75

1,50

  1.  

Trụ 482/55/135/88A/29 tuyến 482.5.6.8

Thứ 5 09/07/2026

11:00

14:00

Ấp 12 - xã Vĩnh Hậu

0,23

0,68

  1.  

Trụ 6/32, 482/73/49/03/32 tuyến 482.9.1.1

Thứ 5 09/07/2026

14:30

16:00

Ấp 17 - xã Vĩnh Hậu

0,16

0,24

  1.  

Trụ NQ46/2, NQ46/2, NQ46/4 tuyến 473VT.4

Thứ 5 09/07/2026

8:00

13:00

Ấp Ninh Phước, Ninh Thạnh - xã Ninh Quới; Ấp Mỹ 1, Vĩnh Phú A - xã Phước Long

0,67

3,33

  1.  

Trạm Tân Phong 12 trụ 477G-471M/154AK tuyến 477G-471M; từ trụ 477-471M/150A đến trụ 477-471M/157 thuộc Trạm Tân Phong 12 trụ 477G-471M/154AK tuyến 477G-471M

Thứ 5 09/07/2026

6:30

14:30

Ấp 1A, 2A, 3B, Ấp Khúc Tréo A, Khúc Tréo B, Nhàn Dân A, Nhàn Dân B, 10A, 10B - xã Phong Thạnh;  Ấp Thành Thưởng B, Thành Thưởng A, Ba Mến, Ba Mến A, Hiệp Vinh, Văn Đức B - xã An Trạch

4,50

36,00

  1.  

Tại Trạm Tân Phong 11 trụ 472-474M/143 tuyến 477G-471M; Từ trụ 472-474M/140 đến trụ 472-474M/145 thuộc Trạm Tân Phong 11 trụ 472-474M/143 tuyến 477G-471M;

Thứ 5 09/07/2026

6:30

14:30

Ấp 1A, 2A, 3B, Ấp Khúc Tréo A, Khúc Tréo B, Nhàn Dân A, Nhàn Dân B, 10A, 10B - xã Phong Thạnh;  Ấp Thành Thưởng B, Thành Thưởng A, Ba Mến, Ba Mến A, Hiệp Vinh, Văn Đức B - xã An Trạch

4,50

36,00

  1.  

Từ trụ 478G/23/180/59/01P đến trụ 478G/23/180/59/15P tuyến 478G1.9.2

Thứ 5 09/07/2026

6:30

15:30

Khóm 19, 19A, 21, 23 - phường Giá Rai

0,15

1,35

  1.  

Từ trụ 477G-471M/192 đến trụ 477G-471M/198 trạm Tân Phong 17C trụ 477G-471M/195 tuyến 471M

Thứ 5 09/07/2026

8:00

15:30

Ấp 2A - xã Phong Thạnh

0,25

1,88

  1.  

Trụ 474G/25/25B, trụ 474G/25/14, trụ 474G/25/22, trụ 474G/25/31 tuyến 474G.10, trụ 474G/25/25B/07, trụ 474G/25/25B/15, trụ 474G/25/25B/32, trụ 474G/25/25B/39 tuyến 474G.10.2, trụ 474G/25/15/03, trụ 474G/25/15/11, trụ 474G/25/15/16, trụ 474G/25/15/24, trụ 474G/25/15/28 tuyến 474G.10.4, trụ 474G/25/15/28/11 tuyến 474G.10.4.2, trụ 474G/25/15 tuyến 474G.10, trụ 474G/25/25B/08 tuyến 474G.10.2, trụ 474G/25/15/28/01 tuyến 474G.10.4.2

Thứ 5 09/07/2026

8:00

15:30

Ấp 1, 2, Mỹ Điền - xã Đông Hải

0,61

4,59

  1.  

Từ trụ 483/182/104/52T/04P đến trụ VT7/11 tuyến 483.7.3.4

Thứ 6 10/07/2026

6:30

15:30

Khóm Công Điền, An Trạch Đông - phường Vĩnh Trạch

0,48

4,28

  1.  

Từ trụ 472BL/82A/01 (XDM) đến trụ 472BL/82A/09A (XDM) tuyến 472BL.6

Thứ 6 10/07/2026

7:00

16:30

Ấp Tân Long, Cái Tràm A1, Phước Thạnh 1 - xã Hòa Bình

0,35

3,28

  1.  

Khoảng trụ 4/8-4/9; Trụ 4/19, 472BL/282A/71 tuyến 472BL.9

Thứ 6 10/07/2026

8:00

10:00

Ấp Vĩnh Hội - xã Hòa Bình

0,16

0,32

  1.  

Đường dây hạ áp thuộc trạm Vĩnh Thịnh 13 trụ 473-474VH/153/01 tuyến 473VH

Thứ 6 10/07/2026

12:00

16:00

Ấp Vĩnh Mới - xã Vĩnh Hậu

0,25

1,00

  1.  

Đường dây hạ áp thuộc trạm Vĩnh Thịnh 13D trụ 473VH/155/04 tuyến 473VH.5

Thứ 6 10/07/2026

8:00

11:00

Ấp Vĩnh Mới - xã Vĩnh Hậu

0,63

1,89

  1.  

Từ trụ 475HD/110A/13GT đến trụ VPT22/26 tuyến 475HD.3.4

Thứ 6 10/07/2026

7:00

16:30

Ấp Bình Hổ, Bình Hổ A - xã Vĩnh Phước; Ấp 1B - xã Phong Hiệp

0,14

1,33

  1.  

Khoảng trụ VPT 21A/14 - 477HD/80 tuyến 477HD

Thứ 6 10/07/2026

7:30

9:00

Ấp Bình Tốt A - xã Vĩnh Phước

0,03

0,05

  1.  

Trụ 477HD/89 tuyến 477HD

Thứ 6 10/07/2026

9:00

11:00

Ấp Bình Tốt A - xã Vĩnh Phước

0,07

0,14

  1.  

Trụ 475HD/179/97A/11, 475HD/179/97A/32, PTN 61/11 tuyến 475HD.8.7

Thứ 6 10/07/2026

12:00

13:30

Ấp 8B - xã Phong Hiệp

0,05

0,08

  1.  

Trụ 475HD/179/111A/19, PTN 67/23 tuyến 475HD.8.9

Thứ 6 10/07/2026

14:00

16:30

Ấp 8B, 9C - xã Phong Hiệp

0,06

0,15

  1.  

Từ trụ 473VT/153/52 đến trụ NB32/26 trạm Ninh Binh 32 tuyến 473VT.1.8

Thứ 6 10/07/2026

7:00

15:30

Ấp Ninh Bình - xã Ninh Quới

0,04

0,31

  1.  

Từ trụ 473VT/153/87/11 đến trụ NQA29/18 trạm Ninh Qưới A29 tuyến 473VT.1.1.2

Thứ 6 10/07/2026

7:00

11:00

Ấp Ninh Bình - xã Ninh Quới

0,03

0,10

  1.  

Từ trụ NT20/01 đến trụ NT20/19 trạm Ninh Tân 20 tuyến 473VT.1

Thứ 6 10/07/2026

11:30

16:00

Ấp Ninh Tân - xã Ninh Quới

0,05

0,23

  1.  

Trụ NH8/7 tuyến 473VT.7.2

Thứ 6 10/07/2026

7:30

8:30

Ấp Ninh An - xã Hồng Dân

0,08

0,08

  1.  

Trụ 473VT/86/48/56, NH31/27 tuyến 473VT.7.1

Thứ 6 10/07/2026

9:15

11:00

Ấp Vĩnh An - xã Hồng Dân

0,05

0,09

  1.  

Trụ SC3/25 tuyến 473VT.1

Thứ 6 10/07/2026

11:30

12:30

Ấp Ninh Định - xã Hồng Dân

0,08

0,08

  1.  

Trụ NQA12/3 tuyến 473VT.3.1.4.2

Thứ 6 10/07/2026

13:00

14:00

Ấp Ninh Thành, Ninh Hòa - xã Ninh Quới

0,04

0,04

  1.  

Trụ NĐ48/4, NĐ48/9 tuyến 473VT.3.1.6

Thứ 6 10/07/2026

14:30

15:45

Ấp Ninh Điền, Xóm Tre - xã Ninh Quới

0,04

0,05

  1.  

Trụ 474G/93/28 tuyến 474G.14

Thứ 6 10/07/2026

8:00

15:00

Ấp 3 - xã Đông Hải

0,25

1,75

  1.  

Từ trụ 483/45/22/02 đến trụ 483/45/22/28 tuyến 483.5.4

Thứ 7 11/07/2026

6:30

15:30

Khóm 8, Rạch Thăng, Vĩnh An, Giáp Nước - phường Vĩnh Trạch

2,96

26,66

  1.  

Trụ 483/45/22/31 tuyến 483.5.4

Thứ 7 11/07/2026

7:30

13:30

Khóm 8, Rạch Thăng, Vĩnh An, Giáp Nước - phường Vĩnh Trạch

2,96

17,77

  1.  

Trụ 483/45/22/29/12/03P, 483/45/22/29/12/05PK, 483/45/22/29/12/06P tuyến 483.5.4.2.2

Thứ 7 11/07/2026

7:30

13:30

Khóm 8, Rạch Thăng, Vĩnh An, Giáp Nước - phường Vĩnh Trạch

1,73

10,35

  1.  

Từ trụ 475BL/113/39/02 đến trụ 475BL/113/39/20 tuyến 475BL.10.2

Thứ 7 11/07/2026

7:00

16:30

Ấp Hà Đức - xã Vĩnh Lợi

0,05

0,48

  1.  

Từ trụ 482/55/135/67A tuyến 482.5.6 đến trụ 482/55/135/67A/26 tuyến 482.5.6.10

Thứ 7 11/07/2026

7:00

16:00

Ấp 12, 13, 15, 14, 16, Thống Nhất, Vĩnh Mẫu, Vĩnh Mới - xã Vĩnh Hậu

1,25

11,25

  1.  

Trụ 482/55/135/116 tuyến 482.5.6

Thứ 7 11/07/2026

8:00

11:00

Ấp 12, 13, 15, 14, Thống Nhất, Vĩnh Mẫu, Vĩnh Mới - xã Vĩnh Hậu

6,50

19,50

  1.  

Trụ 482/55/135/35A/01 tuyến 482.5.6.18

Thứ 7 11/07/2026

11:00

12:30

Ấp 12, 13, 15 - xã Vĩnh Hậu

1,25

1,88

  1.  

Trụ 482/55/135/45/05, 482/55/135/45/12, 482/55/135/45/19, 482/55/135/45/29 tuyến 482.5.6.6

Thứ 7 11/07/2026

12:30

16:00

Ấp 15 - xã Vĩnh Hậu

0,13

0,44

  1.  

Trụ 482/55/135/67A/10, 482/55/135/67A/22, 482/55/135/67A/05 tuyến 482.5.6.10; 482/55/135/67A/02/01, 482/55/135/67A/02/08, 482/55/135/67A/02/10 tuyến 482.5.6.10.2; 482/55/135/67A/12/01, 482/55/135/67A/12/10 tuyến 482.5.6.10.4; 482/55/135/67A/19/01, 482/55/135/67A/19/05, 482/55/135/67A/19/10 tuyến 482.5.6.10.6; 482/55/135/67A/26/01, 482/55/135/67A/26/04, 482/55/135/67A/26/10 tuyến 482.5.6.10.8

Thứ 7 11/07/2026

8:00

16:00

Ấp 12, 15, 16 - xã Vĩnh Hậu

0,70

5,60

  1.  

Trụ 475HD/109A/13 tuyến 475HD.4

Thứ 7 11/07/2026

7:30

9:30

Ấp Phước Thành - xã Vĩnh Phước

0,05

0,10

  1.  

Trụ 475HD/131A/05 tuyến 475HD.12

Thứ 7 11/07/2026

10:00

12:00

Ấp 1A - xã Phong Hiệp; Ấp Phước Tân - xã Vĩnh Phước

0,02

0,04

  1.  

Trụ 475HD/131A/19 tuyến 475HD.12

Thứ 7 11/07/2026

12:15

14:15

Ấp 1A - xã Phong Hiệp

0,03

0,06

  1.  

Trụ 475HD/179A/04 tuyến 475HD.7

Thứ 7 11/07/2026

14:30

16:30

Ấp 1B, 3 - xã Phong Hiệp

0,01

0,02

  1.  

Từ trụ 473VT/57/135 đến trụ 473VT/57/146 tuyến 473VT.2

Thứ 7 11/07/2026

7:00

16:30

Ấp Kinh Xáng, Trèm Trẹm, Xẻo Quao - xã Hồng Dân; Ấp Sơn Trắng, Vĩnh Thành Lập, Nhụy Cầm, Vĩnh Bình, Vĩnh Thạnh - xã Vĩnh Lộc

0,83

7,91

  1.  

Trụ TT2/30 tuyến 473VT.2

Thứ 7 11/07/2026

7:30

9:00

Ấp Trèm Trẹm - xã Hồng Dân

0,04

0,06

  1.  

Trụ 473VT/57/35A tuyến 473VT.2

Thứ 7 11/07/2026

9:30

11:00

Ấp Kinh Xáng - xã Hồng Dân

0,05

0,08

  1.  

Trụ VL51/20 tuyến 473VT.2

Thứ 7 11/07/2026

12:00

13:30

Ấp Vĩnh Bình - xã Vĩnh Lộc

0,04

0,06

  1.  

Trụ VL10/15 tuyến 473VT.2.9.2

Thứ 7 11/07/2026

14:30

15:45

Ấp Bần Ổi, Bến Bào - xã Vĩnh Lộc

0,05

0,06

  1.  

Trụ 478G/58, 478G/125 tuyến 478G

Thứ 7 11/07/2026

13:00

15:30

Khóm 2 - phường Giá Rai; Khóm 1, 2, 3, 7 - phường Láng Tròn

1,00

2,50

  1.  

Trụ 477G-471G/237 tuyến 471G

Thứ 7 11/07/2026

8:00

15:00

Khóm Hộ Phòng - phường Giá Rai

0,32

2,24

  1.  

Trụ 472-474G/167AK/01K tuyến 472G

Thứ 7 11/07/2026

7:30

9:00

Trạm khách hàng

0,04

0,06

  1.  

Từ trụ 471M/03/55 đến trụ 471M/03/76 tuyến 471M.3

Thứ 7 11/07/2026

6:30

16:00

Ấp Lung Chim, Cây Giá, Lung Lá, Hòa Phong, Phan Mầu, Kinh Xáng - xã Định Thành

3,47

32,94

  1.  

Từ trụ 471M/03/76A đến trụ 471M/03/97 tuyến 471M.3

Thứ 7 11/07/2026

7:00

16:00

Ấp Lung Chim, Cây Giá, Lung Lá, Hòa Phong, Phan Mầu, Kinh Xáng - xã Định Thành

3,47

31,20

  1.  

Từ trụ 474G/10B/67/34/42 đến trụ 474G/10B/67/34/52 tuyến 474G.8.1.4

Thứ 7 11/07/2026

6:30

15:30

Ấp 2, 3, 4, Mỹ Điền, Châu Điền, Phước Điền - xã Đông Hải

1,65

14,85

  1.  

Trụ 471M/03/68A/19A/01 tuyến 471M.3.4

Thứ 7 11/07/2026

8:00

9:00

Ấp Lung Lá - xã Định Thành

0,05

0,05

  1.  

Trụ 471BL/14K/01K tuyến 471BL

Chủ nhật 12/07/2026

7:30

11:30

Trạm khách hàng

0,15

0,60

  1.  

Từ trụ 481/19/166 đến trụ 481/19/172 tuyến 481.2

Chủ nhật 12/07/2026

7:00

15:30

Ấp Năm Căn, Quốc Kỷ - xã Hưng Hội

0,08

0,64

  1.  

Tại trụ 481/19/185/02T tuyến 481.2.9

Chủ nhật 12/07/2026

7:00

14:00

Ấp Xẻo Nhào, Hoàng Quân 1, Hoàng Quân 2, Hoàng Quân 3, Ngọc Được, Vườn Cò , Năm Căn, Quốc Kỷ, Phú Tòng, Nhà Thờ, Gia Hội - xã Hưng Hội

4,25

29,75

  1.  

Từ trụ 481/19/170/63/24 đến trụ 481/19/170/63/46 tuyến 481.2.4.4

Chủ nhật 12/07/2026

7:00

16:30

Ấp Hoàng Quân 1, Hoàng Quân 2, Hoàng Quân 3 - xã Hưng Hội

0,30

2,85

  1.  

Từ trụ 476-478VH/164 tuyến 476VH đến trụ 472-474BL/168A tuyến 472BL

Chủ nhật 12/07/2026

7:00

11:00

Ấp 15A, Xóm Lớn A, Châu Phú, Vĩnh Tiến, Vĩnh Tân, Thị Trấn A, Chùa Phật, Cái Tràm B, Láng Giài, Láng Giài A, Phước Thạnh 2, Cái Tràm A2 - xã Hòa Bình; Ấp Vĩnh Thạnh, Toàn Thắng, Cái Tràm, Vĩnh Kiểu - xã Vĩnh Hậu; Ấp An Khoa - xã Vĩnh Mỹ

4,50

18,00

  1.  

Trụ 472BL/174/01A tuyến 472BL.2

Chủ nhật 12/07/2026

10:00

15:30

Ấp 15A, Thị Trấn A, Thị Trấn A1, Thị Trấn B, Thị Trấn B1 - xã Hòa Bình; Ấp 21, 33, 36, 38, Cá Rô, Hậu Bối 1, 2, Ninh Lợi, Trà Co, An Khoa - xã Vĩnh Mỹ; Ấp Nam Thạnh, Thạnh Hưng 2 - xã Vĩnh Hưng

2,50

13,75

  1.  

Trụ 476-478VH/180 tuyến 476VH, 476-478VH/179 tuyến 478VH

Chủ nhật 12/07/2026

7:00

11:00

Ấp 15A, Xóm Lớn A, Châu Phú, Vĩnh Tiến, Vĩnh Tân, Thị Trấn A, Chùa Phật, Cái Tràm B, Láng Giài, Láng Giài A, Phước Thạnh 2, Cái Tràm A2 - xã Hòa Bình; Ấp Vĩnh Thạnh, Toàn Thắng, Cái Tràm, Vĩnh Kiểu - xã Vĩnh Hậu; Ấp An Khoa - xã Vĩnh Mỹ

4,50

18,00

  1.  

Từ trụ 474-476HD/05, TTPL53/8, 474-476HD/09 tuyến 474HD, 476HD

Chủ nhật 12/07/2026

7:00

15:30

Ấp Long Thành, Nội Ô, Long Đức, Phước Thuận, Phước Thuận 1, Huê 3, Tường 1 - xã Phước Long; Ấp Phước 2 - xã Vĩnh Phước

1,98

16,83

  1.  

Trụ 474-476HD/12A tuyến 474-476HD

Chủ nhật 12/07/2026

7:00

15:30

Ấp Long Thành, Nội Ô, Long Đức, Phước Thuận, Phước Thuận 1, Huê 3, Tường 1 - xã Phước Long; Ấp Phước 2 - xã Vĩnh Phước

1,98

16,83

  1.  

Trụ 471HD/45A1 tuyến 471HD; trụ 474-476HD/45A2 tuyến 476HD; trụ 471HD/36/01 tuyến 471HD.1

Chủ nhật 12/07/2026

7:00

12:00

Ấp Long Thành, Nội Ô, Long Đức, Phước Thuận, Phước Thuận 1, Huê 3, Tường 1 - xã Phước Long; Ấp Phước 2 - xã Vĩnh Phước

2,67

13,35

  1.  

Trụ 471HD/52 tuyến 471HD; trụ 471HD/63A/02, 471HD/63A/06 tuyến 471HD.14; trụ 471HD/52/08, 471HD/52/28 tuyến 471HD.12

Chủ nhật 12/07/2026

12:00

15:00

Ấp Long Thành, Nội Ô, Long Đức, Phước Thuận, Phước Thuận 1, Huê 3, Tường 1 - xã Phước Long; Ấp Phước 2 - xã Vĩnh Phước

0,88

2,64

  1.  

Từ trụ 473VT/57/150 đến trụ 473VT/57/161 tuyến 473VT.2

Chủ nhật 12/07/2026

7:00

16:30

Ấp Cầu Đỏ, Vĩnh Hòa, Vĩnh Thạnh, Nhụy Cầm, Lộ Xe A - xã Vĩnh Lộc

0,57

5,39

  1.  

Từ trụ 471M/03/16 đến trụ 471M/03/47 tuyến 471M.3

Chủ nhật 12/07/2026

7:00

16:00

Ấp Cây Thẻ, Lung Xình, Lung Rong - xã Định Thành; Ấp Văn Đức A, Hoàng Minh A - xã An Trạch

4,61

41,51

7. Đánh giá tình hình hệ thống điện tuần 28/2026:

7.1. Đánh giá chung: Trong tuần, các công tác thực hiện không gây ảnh hưởng làm quá tải các phần tử mang điện liên quan.

7.2. Các phần tử mang tải trên 80%:

- Đường dây 171 Cái Nước - 172 Ngọc Hiển dây dẫn ACSR 185/29 dòng định mức 510A dòng vận hành Imax = 447A. Mức mang tải 87,71% Năng lượng tái tạo phát cao (ngày 26/6/2026).

8. Cảnh báo điện áp:

8.1. Cảnh báo điện áp thấp:

+ Các nút có điện áp thấp trong chế độ vận hành thấp điểm: Không.

+ Các nút có điện áp thấp trong chế độ vận hành cao điểm:  Không.

8.2. Cảnh báo điện áp cao (cấp điện áp 110kV và 22kV):  Không.

8.3. Chế độ sự cố N-1 đường dây, máy biến áp 220kV trong HTĐ miền Nam ở chế độ vận hành bình thường:  Thực hiện theo lệnh từ Điều độ viên SSO.

9. Công trình mới dự kiến trong tuần: Không.

10. Kế hoạch thử nghiệm, thí nghiệm dự kiến trong tuần: Không

11. Đề nghị các đơn vị:

11.1. Phòng Điều độ:

+ Nghiêm túc thực hiện huy động công suất MTMN theo phân bổ của EVN SPC.

+ Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

+ Khi xảy sự cố kéo dài, Điều độ phối hợp với các Điện lực thực hiện ngay việc chuyển phụ tải bị ảnh hưởng mất điện nhưng không thuộc trong vùng bị sự cố sang nhận điện từ nguồn khác để tái lập điện trở lại.

11.2. Phòng Khoa học Công nghệ và Chuyển đổi số: Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

11.3. Xí nghiệp lưới điện Cao thế Cà Mau:

            + Quản lý vận hành tăng cường rà soát kiểm tra lưới, sớm phát hiện và xử lý kịp thời các khiếm khuyết, nguy cơ của thiết bị, nhằm đảm bảo thiết bị luôn trong tình trạng sẵn sàng, tin cậy cao nhất.

+ Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

11.4. Các Điện lực trực thuộc:

+ Nghiêm túc việc thực hiện huy động MTMN theo phân bổ của Công ty.

+ Quản lý vận hành tăng cường rà soát kiểm tra lưới điện, sớm phát hiện và xử lý kịp thời các khiếm khuyết, nguy cơ của thiết bị, nhằm đảm bảo thiết bị luôn trong tình trạng sẵn sàng, tin cậy cao nhất./.


TIN LIÊN QUAN

(14:20 - 06/07/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 28-2026

(14:20 - 06/07/2026)

Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 28-2026

(14:03 - 30/06/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 27-2026

(14:03 - 30/06/2026)

Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 27-2026

(15:42 - 11/06/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA TUẦN 25-2026

(15:41 - 11/06/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 25-2026

(09:43 - 04/06/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 24-2026

(09:43 - 04/06/2026)

Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 24-2026

(13:36 - 28/05/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 23-2026

(13:36 - 28/05/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA TUẦN 23-2026