Tin tức & hoạt động

Đăng bởi Huỳnh Duy | 14:03 | 30/06/2026

Kế hoạch vận hành tuần 27-2026

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 27-2026

(Từ 29/6/2026 đến 05/7/2026)

 

 
 

 

 

1. Phụ tải thực tuần 25 (từ ngày 15/6/2026 đến 21/6/2026)

Athực nhận (kWh)

68.750.832

Atrung bình (kWh)

9.821.547

Pmax - 43X (MW)

523,1

Pmin - 43X (MW)

241,3

AMTMN(ước tính) (kWh)

8.645.337

PMTMN (MW)

164,7

2. Dự kiến phụ tải tuần 27

Athực nhận (kWh)

68.063.324

Atrung bình (kWh)

9.723.332

Pmax - 43X (MW)

517,9

Pmin - 43X (MW)

238,9

AMTMN (kWh)

8.558.884

PMTMN (MW)

163,1

3. Huy động nguồn: Thực hiện huy động theo kế hoạch huy động nguồn MTMN của NSMO, EVN SPC.

4. Tải các đường dây - trạm 110kV:

4.1. Tải phía đường dây 110kV:

 

 

Đường dây

Điểm đo

I định mức
dây dẫn

I thực tế max

So Sánh

Nguyên

nhân

A

A

%

171 Cà Mau 2 - 172 Khánh An

172 Khánh An

610

480

78,7%

 

171 Cái Nước - 131,132 Ngọc Hiển

171 Cái Nước

610

240

39,3%

 

171 Cái Nước - 172 Ngọc Hiển

171 Cái Nước

510

240

47,1%

 

171 Cái Nước - 172 Ngọc Hiển

172 Ngọc Hiển

510

243

47,7%

 

171 Đầm Dơi - 172 Cái Nước

171 Đầm Dơi

510

320

62,7%

 

171 Đầm Dơi - 172 Cái Nước

171 Định Bình - 171 Cà Mau

172 Cái Nước

510

324

63,5%

 

171 Cà Mau

610

285

46,8%

 

171 Định Bình - 171 Cà Mau

171 Định Bình

610

255

41,8%

 

171 Khánh An - 172 Cà Mau

171 Khánh An

610

350

57,3%

 

171 Khánh An - 172 Cà Mau

172 Cà Mau

610

346

56,7%

 

171 Rạch Gốc - 171 NMĐG Tân Ân 1

171 Rạch Gốc

750

128

17,1%

 

171 Vĩnh Hậu - 172 Giá Rai

171 Vĩnh Hậu

610

240

39,3%

 

171 Vĩnh Hậu - 172 Giá Rai

172 Giá Rai

610

231

37,9%

 

172 An Xuyên - 171 Hồng Dân

171 Hồng Dân

1020

96

9,4%

 

172 An Xuyên - 171 Hồng Dân

172 An Xuyên

1020

94

9,2%

 

172 Bạc Liêu 2 - 172 Hiệp Thành

172 Hiệp Thành

610

426

69,8%

 

172 Cà Mau 2 - 171 An Xuyên

171 An Xuyên

1020

520

51,0%

 

172 Định Bình - 173 Giá Rai 2

172 Định Bình

610

399

65,4%

 

172 Đông Hải - 180 TC Hòa Bình 2

172 Đông Hải

610

140

23,0%

 

172 Hồng Dân - 171 Long Mỹ

171 Long Mỹ

1020

136

13,3%

 

172 Hồng Dân - 171 Long Mỹ

172 Hồng Dân

1020

94

9,2%

 

172 Hồng Dân - 173 Long Mỹ

172 Hồng Dân

1020

94

9,2%

 

172 Hồng Dân - 173 Long Mỹ

173 Long Mỹ

1020

84

8,2%

 

172 NMĐG Hòa Bình 2 - 171 Hiệp Thành

171 Hiệp Thành

610

473

77,6%

 

172 Sông Đốc - 131 Tân Hưng Tây

131 Tân Hưng Tây

610

140

23,0%

 

172 Sông Đốc - 131 Tân Hưng Tây

172 Sông Đốc

610

140

22,9%

 

172 Trần Văn Thời - 171 Sông Đốc

171 Sông Đốc

610

264

43,3%

 

172 Trần Văn Thời - 171 Sông Đốc

172 Trần Văn Thời

610

268

43,9%

 

172 Vĩnh Hậu - 178 TC Hòa Bình 2

172 Vĩnh Hậu

610

168

27,5%

 

172 Vĩnh Thuận - 171 Thới Bình

171 Thới Bình

610

192

31,5%

 

172 Vĩnh Thuận - 171 Thới Bình

172 Vĩnh Thuận

610

190

31,1%

 

173 Bạc Liêu 2 - 172 Bạc Liêu

172 Bạc Liêu

610

193

31,6%

 

173 Cà Mau 2 - 172 Đầm Dơi

172 Đầm Dơi

610

480

78,7%

 

173 Giá Rai 2 - 172 Định Bình

172 Định Bình

610

399

65,4%

 

173 Ngọc Hiển - 172 Rạch Gốc

172 Rạch Gốc

510

187

36,7%

 

173 Ngọc Hiển - 172 Rạch Gốc

173 Ngọc Hiển

510

192

37,6%

 

174 Bạc Liêu 2 - 171 Bạc Liêu

171 Bạc Liêu

610

201

33,0%

 

174 Cà Mau 2 - 171 Trần Văn Thời

171 Trần Văn Thời

610

338

55,4%

 

174 Giá Rai 2 - 171 Đông Hải

171 Đông Hải

610

160

26,2%

 

174 Ngọc Hiển - 172 NMĐG Tân Ân 1

174 Ngọc Hiển

610

177

29,0%

 

175 Bạc Liêu 2 - 172 Thạnh Trị

172 Thạnh Trị

510

349

68,5%

 

175 Giá Rai 2 - 179 TC Hòa Bình 2

 

132 Vĩnh Hậu

610

148

24,3%

 

171 Vĩnh Hậu

610

240

39,3%

 

172 Đông Hải

610

140

23,0%

 

176 An Xuyên - 172 Thới Bình

 

172 Thới Bình

610

276

45,2%

 

176 An Xuyên

610

280

45,9%

 

176 An Xuyên - 172 Vĩnh Thuận

 

172 Vĩnh Thuận

610

190

31,1%

 

176 An Xuyên

610

280

45,9%

 

176 Giá Rai 2 - 171 Giá Rai

171 Giá Rai

610

289

47,4%

 

 

4.2. Tải các phát tuyến 22kV:

STT

Trạm

BA 110KV

Phát tuyến

Iđm cáp ngầm

Iđm dây dẫn

Imax
thực tế

So Sánh cáp ngầm

So sánh dây dẫn

Nguyên Nhân

A

A

A

%

%

 

1

AN XUYÊN

471 An Xuyên

475

450

42

8,9%

9,3%

 

473 An Xuyên

475

450

 

 

 

Dự phòng

475 An Xuyên

475

450

 

 

 

Dự phòng

477 An Xuyên

475

450

334

70,3%

74,2%

 

472 An Xuyên

475

450

85

17,9%

18,9%

 

474 An Xuyên

475

450

172

36,1%

38,2%

 

476 An Xuyên

475

510

70

14,7%

13,7%

 

478 An Xuyên

475

510

212

44,7%

41,6%

 

480 An Xuyên

475

510

 

 

 

Dự phòng

2

BẠC LIÊU

471 Bạc Liêu

475

610

252

53,1%

41,4%

 

473 Bạc Liêu

475

610

315

66,3%

51,6%

 

475 Bạc Liêu

475

610

241

50,7%

39,5%

 

477 Bạc Liêu

475

610

200

42,1%

32,8%

 

479 Bạc Liêu

475

610

256

53,8%

41,9%

 

472 Bạc Liêu

475

610

160

33,7%

26,3%

 

474 Bạc Liêu

475

610

296

62,2%

48,4%

 

476 Bạc Liêu

475

610

352

74,0%

57,7%

 

478 Bạc Liêu

475

610

153

32,1%

25,0%

 

480 Bạc Liêu

475

380

 

 

 

Dự phòng

3

CÀ MAU

471 Cà Mau

475

510

413

87,0%

81,0%

 

473 Cà Mau

475

450

195

41,0%

43,3%

 

475 Cà Mau

475

450

229

48,1%

50,8%

 

477 Cà Mau

475

510

95

19,9%

18,6%

 

479 Cà Mau

475

510

102

21,5%

20,0%

 

472 Cà Mau

475

510

 

 

 

Dự phòng

474 Cà Mau

475

510

351

73,9%

68,8%

 

476 Cà Mau

475

450

208

43,8%

46,2%

 

478 Cà Mau

475

450

184

38,7%

40,9%

 

4

CÁI NƯỚC

472 Cái Nước

410

510

139

34,0%

27,3%

 

474 Cái Nước

410

610

246

60,0%

40,3%

 

476 Cái Nước

410

610

64

15,6%

10,5%

 

478 Cái Nước

410

610

231

56,4%

37,9%

 

480 Cái Nước

410

610

64

15,6%

10,5%

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

5

 

 

 

ĐẦM DƠI

 

 

 

 

 

ĐẦM DƠI

471 Đầm Dơi

410

 

 

 

 

Dự phòng

473 Đầm Dơi

410

 

 

 

 

Dự phòng

475 Đầm Dơi

410

 

 

 

 

Dự phòng

477 Đầm Dơi

410

450

248

60,5%

55,1%

 

479 Đầm Dơi

410

450

72

17,6%

16,0%

 

472 Đầm Dơi

410

610

248

60,5%

40,7%

 

474 Đầm Dơi

410

450

96

23,4%

21,3%

 

476 Đầm Dơi

410

450

44

10,6%

9,7%

 

478 Đầm Dơi

410

610

292

71,1%

47,8%

 

6

ĐỊNH BÌNH

472 Định Bình

475

540

384

80,8%

71,1%

 

474 Định Bình

475

540

288

60,6%

53,3%

 

476 Định Bình

475

300

 

 

 

Dự phòng

478 Định Bình

475

540

120

25,3%

22,2%

 

480 Định Bình

475

650

 

 

 

Dự phòng

7

ĐÔNG HẢI

471 Đông Hải

410

610

95

23,1%

15,5%

 

473 Đông Hải

410

510

128

31,2%

25,0%

 

475 Đông Hải

410

610

216

52,7%

35,4%

 

472 Đông Hải

475

510

220

46,3%

43,1%

 

474 Đông Hải

475

610

202

42,5%

33,1%

 

476 Đông Hải

475

610

 

 

 

Dự phòng

478 Đông Hải

475

510

 

 

 

Dự phòng

8

GIÁ RAI

471 Giá Rai

475

610

96

20,1%

15,7%

 

473 Giá Rai

475

610

354

74,6%

58,1%

 

475 Giá Rai

475

610

 

 

 

Dự phòng

477 Giá Rai

475

610

222

46,7%

36,4%

 

472 Giá Rai

410

610

204

49,8%

33,5%

 

474 Giá Rai

410

610

271

66,0%

44,4%

 

476 Giá Rai

410

610

212

51,6%

34,7%

 

478 Giá Rai

410

610

225

54,8%

36,8%

 

9

HIỆP THÀNH

471 Hiệp Thành

410

610

35

8,6%

5,8%

 

473 Hiệp Thành

410

610

186

45,3%

30,5%

 

475 Hiệp Thành

410

610

76

18,5%

12,5%

 

477 Hiệp Thành

410

610

208

50,7%

34,1%

 

479 Hiệp Thành

410

610

 

 

 

Dự phòng

10

HỒNG DÂN

471 Hồng Dân

410

610

335

81,6%

54,9%

 

473 Hồng Dân

410

610

 

 

 

Dự phòng

475 Hồng Dân

410

610

168

40,9%

27,5%

 

477 Hồng Dân

410

610

 

 

 

Dự phòng

472 Hồng Dân

410

610

270

66,0%

44,3%

 

474 Hồng Dân

410

610

21

5,0%

3,4%

 

476 Hồng Dân

410

610

171

41,8%

28,1%

 

478 Hồng Dân

410

610

214

52,1%

35,0%

 

 

 

 

 

11

 

 

 

 

 

11

 

 

 

 

KHÁNH AN

 

 

 

 

KHÁNH AN

471 Khánh An

475

510

 

 

 

Dự phòng

473 Khánh An

475

510

187

39,4%

36,7%

 

475 Khánh An

475

300

128

26,9%

42,6%

 

477 Khánh An

475

450

288

60,7%

64,1%

 

479 Khánh An

475

450

363

76,5%

80,7%

 

481 Khánh An

475

610

 

 

 

Dự phòng

472 Khánh An

475

610

144

30,4%

23,7%

 

474 Khánh An

475

610

 

 

 

 

476 Khánh An

475

 

 

 

 

Dự phòng

478 Khánh An

475

 

 

 

 

Dự phòng

480 Khánh An

475

 

 

 

 

Dự phòng

12

NGỌC HIỂN

 471 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

 473 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

 475 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

 477 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

472 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

474 Ngọc Hiển

410

300

80

19,5%

26,7%

 

476 Ngọc Hiển

410

510

100

24,4%

19,6%

 

478 Ngọc Hiển

410

300

250

61,0%

83,3%

 

480 Ngọc Hiển

410

300

220

53,7%

73,3%

 

482 Ngọc Hiển

410

510

90

22,0%

17,6%

 

13

RẠCH GỐC

471 Rạch Gốc

410

650

80

19,5%

12,3%

 

473 Rạch Gốc

410

650

238

58,1%

36,6%

 

475 Rạch Gốc

410

650

70

17,2%

10,8%

 

477 Rạch Gốc

410

650

70

17,0%

10,7%

 

14

SÔNG ĐỐC

471 Sông Đốc

445

650

178

40,0%

27,4%

 

473 Sông Đốc

445

650

329

74,0%

50,7%

 

475 Sông Đốc

445

650

188

42,1%

28,8%

 

477 Sông Đốc

445

650

40

9,0%

6,2%

 

479 Sông Đốc

445

 

 

 

 

Dự phòng

15

TÂN HƯNG TÂY

471 Tân Hưng Tây

410

450

120

29,3%

26,7%

 

473 Tân Hưng Tây

410

450

182

44,5%

40,5%

 

475 Tân Hưng Tây

410

510

230

56,1%

45,1%

 

477 Tân Hưng Tây

410

450

290

70,7%

64,4%

 

16

THỚI BÌNH

472 Thới Bình

410

510

160

39,0%

31,4%

 

474 Thới Bình

410

300

48

11,7%

16,0%

 

476 Thới Bình

410

300

160

39,0%

53,3%

 

478 Thới Bình

410

510

32

7,8%

6,3%

 

480 Thới Bình

410

650

32

7,8%

4,9%

 

 

 

17

 

 

 

 

 

17

 

TRẦN VĂN THỜI

 

 

 

TRẦN VĂN THỜI

471 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

Dự phòng

473 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

Dự phòng

475 Trần Văn Thời

530

450

65

12,3%

14,4%

 

477 Trần Văn Thời

530

375

135

25,6%

36,1%

 

479 Trần Văn Thời

530

510

102

19,3%

20,1%

 

481 Trần Văn Thời

530

510

142

26,9%

27,9%

 

472 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

Dự phòng

474 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

Dự phòng

476 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

Dự phòng

478 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

Dự phòng

 

 

18

 

 

 

VĨNH HẬU

 

472 Vĩnh Hậu

510

510

256

50,2%

50,2%

 

474 Vĩnh Hậu

510

610

312

61,2%

51,1%

 

476 Vĩnh Hậu

510

610

88

17,3%

14,4%

 

478 Vĩnh Hậu

510

610

152

29,8%

24,9%

 

 

4.3.Tải máy biến áp:

STT

Trạm

MBA

I định mức

I thực tế max

So Sánh

Nguyên nhân

(A)

(A)

%

 

1

An Xuyên

T1-An Xuyên

1004

71

7,1%

 

T2-An Xuyên

1004

100

10,0%

 

2

 

Bạc Liêu

 

T1-Bạc Liêu

1581

227

14,4%

 

T2-Bạc Liêu

1581

167

10,6%

 

3

 

Cà Mau

 

T1-Cà Mau

1581

178

11,3%

 

T2-Cà Mau

1581

143

9,1%

 

4

Cái Nước

T2-Cái Nước

1004

132

13,1%

 

5

 

Đầm Dơi

 

T1-Đầm Dơi

1004

64

6,4%

 

T2-Đầm Dơi

1004

124

12,4%

 

6

Định Bình

T2-Định Bình

1004

139

13,8%

 

7

 

Đông Hải

 

T1-Đông Hải

1004

 

 

Dự phòng

T2-Đông Hải

1004

149

14,9%

 

8

 

Giá Rai

 

T1-Giá Rai

1004

133

13,2%

 

T2-Giá Rai

1004

132

13,1%

 

9

Hiệp Thành

T1-Hiệp Thành

1004

86

8,5%

 

10

 

Hồng Dân

 

T1-Hồng Dân

625

95

15,1%

 

T2-Hồng Dân

625

93

14,8%

 

11

Khánh An

T1-Khánh An

1581

124

7,8%

 

 

T2-Khánh An

1581

28

1,8%

 

12

Ngọc Hiển

(Năm Căn)

T1-Ngọc Hiển

1004

150

15,0%

 

T2-Ngọc Hiển

1004

 

 

Dự phòng

13

Rạch Gốc

T1-Rạch Gốc

1004

80

8,0%

 

14

Sông Đốc

T1-Sông Đốc

1004

142

14,1%

 

15

Tân Hưng Tây

T1-Tân Hưng Tây

1004

140

13,9%

 

16

Thới Bình

T2-Thới Bình

1004

84

8,4%

 

17

Trần Văn Thời

T1-Trần Văn Thời

1004

 

 

Dự phòng

T2-Trần Văn Thời

1004

78

7,8%

 

18

Vĩnh Hậu

T2-Vĩnh Hậu

1004

148

14,7%

 

5. Điểm mở dự kiến mới trong tuần: thực hiện thay đổi kết lưới theo lệnh Điều độ viên SSO.

6. Các công tác dự kiến thực hiện trong tuần: (trụ sở chính)

Stt

Hạng mục thiết bị đường dây

Ngày

Thời điểm cắt điện/cô lập

Thời điểm đóng điện/vận hành

Khu vực mất điện

CS
(MW)

Sản lượng
(kWh)

A

Công tác lưới điện 110kV:

  1.  

 - Cô lập đường dây 110kV 172 Cà Mau - 171 Khánh An;
 - Cô lập ngăn MC 172, 112, 132, MBA T2, TC C12 trạm 110kV Cà Mau.

 

Thứ bảy
4/7/2026

6:00

16:00

Chuyển nguồn không mất điện phụ tải

0

0

  1.  

 - Cô lập đường dây 110kV 171 Cà Mau - 171 Định Bình;
 - Cô lập ngăn MC 171, 112, 131, MBA T1, TC C11 trạm 110kV Cà Mau.

Chủ nhật
5/7/2026

6:00

16:00

Chuyển nguồn không mất phụ tải

0

0

B

Công tác lưới điện trung, hạ áp:

  1.  

Cắt 01 FCO PĐ 479KA-7/188 Rạch Tền

29/6/2026

8:00

16:00

Một phần xã Nguyễn Phích, tỉnh Cà Mau

0,10

800

  1.  

Cắt 01FCO PĐ 477KA-7/246 Kinh 33

29/6/2026

8:00

16:00

Một phần xã Khánh Lâm, tỉnh Cà Mau

0,30

2.400

  1.  

Cắt MC 476NH tại trạm 110, cắt DS 106 chuyển nguồn

30/6/2026

9:00

16:00

Một phần Ấp 3, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau

 

0

  1.  

Cắt FCO trạm Vàm Sáu Thước

01/7/2026

8:00

15:30

Một phần ấp Rạch Ruộng C, xã Trần Văn Thời

0,2

800

  1.  

Cắt 1LBFCO 478AX-7/42/01 Kinh Thống Nhất 

01/7/2026

8:00

16:00

Một phần kinh Thống Nhất phường An Xuyên tỉnh Cà Mau

1,5

12.000

  1.  

Cắt MC và DCL 472AX-7/55 Cầu Kinh Thống nhất

01/7/2026

8:00

16:00

Một phần kinh Thống Nhất phường An Xuyên tỉnh Cà Mau

2

16.000

  1.  

Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/246/97/06/25P/34
(1p Kinh Năm)

02/7/2026

9:00

13:00

Một phần ấp Mai Hoa, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau

0,6

4.200

  1.  

Cắt 3LBFCO 480NH-7/111/20/01
(3p Tư Là)

02/7/2026

8:00

16:00

Một phần ấp 4, ấp Xóm Lớn Trong, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau

0,07

280

  1.  

- Cắt LBS 02 tủ RMU Hải Quân, cắt DS 480NH-7/105, LBS 480NH/111/01, cắt DS 480NH-7/111/01, cắt DS 480NH-7/112/06T, cắt DS 480NH-7/112/61.
- Đóng mạch vòng tuyến 478NH cấp điện cho tuyến 480NH đến sau DS 480NH-7/111/01, sau DS 480NH-7/112/06T.
- Đóng mạch vòng tuyến 477ĐD cấp điện cho tuyến 480NH đến sau DS 480NH-7/112/61

02/7/2026

8:00

16:00

Một phần xã Năm Căn, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau

0,05

375

  1.  

Cắt FCO trạm Cây Ổi

02/7/2026

8:00

15:30

Một phần ấp Rạch Ruộng C, xã Trần Văn Thời

0,037

278

  1.  

Cắt 3LBFCO 477AX-7/7A/134
(Tuyến 477AX)

02/7/2026

8:00

15:30

Ấp Cái Bát, ấp Cỏ Xước và 1 phần xã Lương Thế Trân

1,3

9.750

  1.  

Cắt 01FCO NR478ĐD-7/279 (Chùm Lựu)

02/7/2026

8:00

11:30

Ấp Thuận Long xã Tân Tiến, tỉnh Cà Mau

0,05

375

  1.  

Cắt 01 FCO PĐ: 480TB-7/40/53P/54 Cây Phú.

02/7/2026

8:00

16:00

Kinh Cây Phú ấp 5, xã Khánh An, tỉnh Cà Mau

0,087

653

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 476AX-7/62/80/01 Thị Phụng

02/7/2026

8:00

16:00

Toàn bộ Kinh Thị Phụng xã Hồ Thị Kỹ, tỉnh Cà Mau

1,8

13.500

  1.  

Cắt LBFCO trụ 60/09 PĐ 478VT-7/60/09 Tapasa 4 Thước Trái

02/7/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Tapasa 2 xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau

1,2

9.600

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 471RG-7/54/482A/20 (Ngọn Mã) tuyến 471RG

02/7/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Kinh Ranh, xã  Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

0,2

1.600

  1.  

 Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/ 21/350 (Cầu Hàng Chèo) tuyến 473RG

02/7/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Bà Khuê, ấp Ông Trang, xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau

0,025

88

  1.  

Cắt 1LBFCO 478AX-7/125 Nàng Uy

02/7/2026

8:00

16:00

Kinh Nàng Huy phường An Xuyên tỉnh Cà Mau

0,238

714

  1.  

Cắt MCCB tổng trạm Hàng Vịnh 06. Tuyến 480NH

03/7/2026

9:00

16:00

Một phần ấp Cả Nẩy, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau

5,7

42.750

  1.  

Cắt FCO trạm Cống Đá

03/7/2026

8:00

15:30

Một phần ấp Rạch Ruộng B, xã Trần Văn Thời

0,321

24.078

  1.  

Cắt 01LBFCO NR 478ĐD-7/325B/16/05 (Bông Súng)

03/7/2026

13:00

16:00

Một phần ấp Tân Hiệp, Hiệp Thành  xã Tân Tiến, tỉnh Cà Mau

0,02

160

  1.  

Cắt 01 LBFCO NR 471RG-7/54/325 (Ngọn Ngã Tư) tuyến 471RG

03/7/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Kinh Ráng, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

0,8

6.400

  1.  

Cắt LBS PĐ 475RG/155 (Cầu Rạch Gốc), cắt DS NR 475RG-7/155 (Cầu Rạch Gốc) tuyến 475RG

03/7/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Xẻo Mắm; toàn bộ ấp Dinh Hạn, ấp Nhà Diệu, ấp Rạch Gốc, ấp Ô Rô, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

0,3

2.400

  1.  

Cắt LBS và 3LBFCO 472ĐB-7/48 3 pha Tắc Vân Tân Thành

03/7/2026

8:00

16:00

Một phần phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,0575

460

  1.  

Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/108/31/45/07
(1p Rạch Bà Chết)

04/7/2026

9:00

13:00

Một phần ấp Lung Ngang, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau

0,026

208

  1.  

Cắt FCO 481TVT-7/15/01
(1 pha Trảng Cò 3, 4)

04/7/2026

8:00

15:30

Một phần ấp 5, 6, xã Trần Văn Thời

0,0575

460

  1.  

Cắt RC+DS PĐ 477KA-7/334 Rừng Nhớ, Cắt RC + DS PĐ 477KA-7/446 Khánh Lâm, Đóng DS+LBS MV PĐ 477KA-7/601 Khánh Hội

04/7/2026

8:00

16:00

Một phần xã Khánh Lâm, xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau

1,422

11.376

  1.  

Cắt MC đầu tuyến 472ĐD tại trạm 110/22kV Đầm Dơi; Cắt DS 03 pha tại trụ 01 tuyến 472ĐD-7/01

04/7/2026

8:30

16:00

Một phần xã Tạ An Khương; Tân Thuận tỉnh Cà Mau.

1,60675

12.854

  1.  

Cắt 01LBFCO trụ 30B NR 480CN-7/74A/30B NR 1P Nhà Vi

04/7/2026

8:30

16:30

Một phần Xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau

0,125

1.000

  1.  

Cắt LBS và 3LBFCO 474CM-7/43/18/29/49 (Cái Nhúc)

04/7/2026

8:00

16:00

Một phần đường Nguyễn Văn Lang phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

1

8.000

  1.  

Cắt 3 LBFCO 479TVT-7/208/2
(3 Pha Thị Kẹo)

05/7/2026

8:00

15:30

Một phần ấp Công Điền, xã Trần Văn Thời

0,025

200

  1.  

Cắt 03 LBFCO PĐ 477KA-7/108 Viễn Phú

05/7/2026

8:00

16:00

Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau

1,695

13.560

  1.  

Cắt 01LBFCO NR 472ĐD-7/14/78 (Thầy ký 1-2-3)

05/7/2026

8:30

16:00

Một phần xã Tạ An Khương tỉnh Cà Mau.

0,125

1.000

  1.  

Cắt DS NR 477RG-7/155
(Đường Kéo -Việt Úc) tuyến 477RG

05/7/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Đường Kéo, ấp Đường Dây, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau

1,65

13.200

  1.  

Cắt MCCB trạm Tân Ân 64 trụ 139 tuyến 475RG

05/7/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Kiến Vàng, xã Phan Ngọc Hiên, tỉnh Cà Mau

0,92

7.360

  1.  

Cắt 1LBFCO 479CM-7/36 Khóm 7 Phường 7-3

05/7/2026

8:00

16:00

Một phần đường Kinh Xáng Bạc Liêu phường Hoà Thành tỉnh Cà Mau

0,05

400

  1.  

Cắt LBS và 3LBFCO 478AX-7/86 (Kinh Mới)

05/7/2026

8:00

16:00

Một phần đường Kinh Mới phường An Xuyên tỉnh Cà Mau

4,905

39.240

*/ Các công tác dự kiến thực hiện trong tuần: (cơ sở 2)

Stt

Hạng mục thiết bị đường dây

Ngày

Thời điểm cắt điện/cô lập

Thời điểm đóng điện/vận hành

Khu vực mất điện

CS
(MW)

Sản lượng (MWh)

A

Công tác lưới điện 110kV:

  1.  

Ngăn MC 131, MBA T1, MC 431, MC 412, C41, các ngăn thuộc thanh cái C41: 471, 473, 475, 477, T401, TD41, TUC41 trạm 110kV Giá Rai

Thứ 7
04/7/2026

07:00

12:00

Không mất điện phụ tải

0,00

0,00

  1.  

Ngăn MC 132, MBA T2, MC 432, 412-2, C42, các ngăn thuộc thanh cái C42: 472, 474, 476, 478, T402, TD42, TUC42 trạm 110kV Giá Rai

Chủ nhật
05/7/2026

07:00

12:00

Không mất điện phụ tải

0,00

0,00

B

Công tác lưới điện trung, hạ áp:

  1.  

Từ trụ 478BL/17/22/29 đến trụ 478BL/17/22/33 tuyến 478BL.19.3.1

Thứ 2 29/06/2026

7:00

15:00

Khóm Trà Khứa - phường Bạc Liêu

0,81

6,44

  1.  

Từ trụ 479-475BL/08K đến trụ 479-475BL/19 tuyến 475BL

Thứ 2 29/06/2026

7:00

16:30

Đường Trần Phú nối dài (lề bên trái từ ngã năm tượng đài chiến thắng đến đồ gỗ tự nhiên Phi Hùng) - phường Bạc Liêu

0,15

1,43

  1.  

Trụ 483/215/44K/07K tuyến 483.13

Thứ 2 29/06/2026

13:30

16:00

Trạm khách hàng

0,40

1,00

  1.  

Trụ 482/56/40K tuyến 482.5

Thứ 2 29/06/2026

7:00

11:00

Đường Cao Văn Lầu (Lề bên phải hướng từ cổng Khu dân cư Phường 2 - phường Bạc Liêu đến Cầu Trường Sơn - phường Hiệp Thành), đường Bạch Đằng (Lề bên phải hướng từ Cầu Trường Sơn đến Công ty TNHH MTV Thủy sản Kim Trinh) khóm Nhà Mát, phường Hiệp Thành

2,00

8,00

  1.  

Từ trụ 474G/149/08/05A/01 đến trụ 474G/149/08/05A/10 tuyến 474G1.1.1

Thứ 2 29/06/2026

7:00

15:30

Khóm 3, 4, 5 - phường Giá Rai

1,00

8,50

  1.  

Từ trụ 474G/149/23/01 đến trụ 474G/149/23/12 tuyến 474G1.3

Thứ 2 29/06/2026

7:00

15:30

Khóm 4, 5 - phường Giá Rai

0,20

1,70

  1.  

Trụ 484/74/03, 484/74/07 tuyến 483.4

Thứ 3 30/06/2026

7:30

10:30

Nguyễn Du (từ ngã tư Nguyễn Du - Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba Nguyễn Du - Đống Đa), Thống Nhất, Đống Đa, Phạm Ngũ Lão - phường Vĩnh Trạch

0,35

1,04

  1.  

Trụ 483/45/21A/17 tuyến 483.5.15

Thứ 3 30/06/2026

11:30

13:30

Khóm Vĩnh An, Rạch Thăng - phường Vĩnh Trạch

0,15

0,30

  1.  

Trụ 483/45/41/08 tuyến 483.5.8

Thứ 3 30/06/2026

14:30

15:30

Khóm Vĩnh An - phường Vĩnh Trạch

0,08

0,08

  1.  

Từ trụ 4/1 đến trụ 257 Trạm Vĩnh Hưng 4 tuyến 478BL

Thứ 3 30/06/2026

6:30

15:30

Ấp Trung Hưng 3 - xã Châu Thới

0,05

0,45

  1.  

Từ trụ 475BL/78A/85/13 tuyến 475BL.8.2 đến trụ 475BL/78A/85/13/18 tuyến 475BL.8.2.1

Thứ 3 30/06/2026

7:00

15:30

Ấp Bà Chăng, Nhà Thờ - xã Vĩnh Lợi; Ấp Giá Tiểu - xã Hưng Hội

0,10

0,85

  1.  

Từ trụ 475BL/94/81/10/08 (XDM) đến trụ 475BL/94/81/10/08/02K (XDM) tuyến 475BL.1.7.1

Thứ 3 30/06/2026

7:30

15:30

Ấp Giồng Bướm A, Giồng Bướm B, Cái Điều, Tràm 1 - xã Châu Thới

0,21

1,70

  1.  

Trụ 475BL/78A/16/08T tuyến 475BL.8.1

Thứ 3 30/06/2026

7:00

11:00

Ấp Thông Lưu A, Thông Lưu B - xã Vĩnh Lợi

0,05

0,20

  1.  

Trụ 472BL/225/91/05 tuyến 472BL.7.9

Thứ 3 30/06/2026

8:00

12:00

Ấp 17, 18 - xã Vĩnh Mỹ

0,08

0,30

  1.  

Trụ 472BL/225/91/43 tuyến 472BL.7.9

Thứ 3 30/06/2026

12:00

16:00

Ấp 19 - xã Vĩnh Mỹ

0,10

0,40

  1.  

Trụ 471HD/101/65 tuyến 471HD.4

Thứ 3 30/06/2026

7:30

9:30

Ấp Tường 3A - xã Vĩnh Thanh

0,03

0,06

  1.  

Trụ 471HD/101/83 tuyến 471HD.4

Thứ 3 30/06/2026

10:00

12:00

Ấp Tường 3A, Tường 3B - xã Vĩnh Thanh

0,02

0,04

  1.  

Trụ 471HD/101/102 tuyến 471HD.4

Thứ 3 30/06/2026

12:30

14:30

Ấp Tường 3B - xã Vĩnh Thanh

0,02

0,04

  1.  

Trụ 471HD/101/117 tuyến 471HD.4

Thứ 3 30/06/2026

15:00

16:30

Ấp Tường 3B, Bình Thiện - xã Vĩnh Thanh

0,02

0,03

  1.  

Tuyến 471HD.4

Thứ 3 30/06/2026

7:30

15:30

Ấp Huê 1, Huê 2, Huê 2B, Tường 3B, Tường 3A, Bình Thiện - xã Vĩnh Thanh

0,48

3,84

  1.  

Trụ 474G/10B/42 tuyến 474G.8

Thứ 3 30/06/2026

8:00

9:30

Ấp Hiệp Điền - xã Đông Hải

0,05

0,08

  1.  

Trụ 476G/30B/80P/02A/14, trụ 476G/30B/80P/02A/21 tuyến 476G.12.6.2

Thứ 3 30/06/2026

12:00

14:00

Ấp Cây Dương - xã Long Điền

0,10

0,20

  1.  

Trụ 483/45/10/04, 483/45/10/10 tuyến 483.5.2; Trụ 483/45/11A/10/05, 483/45/11A/10/14 tuyến 483.5.2.2

Thứ 4 01/07/2026

7:30

12:00

Khóm 8, Rạch Thăng - phường Vĩnh Trạch

0,30

1,35

  1.  

Trụ 483/45/10A/02 tuyến 483.5

Thứ 4 01/07/2026

13:30

15:30

Khóm 8, Rạch Thăng - phường Vĩnh Trạch

0,10

0,20

  1.  

Từ trụ 481/19/129/02 đến trụ 481/19/129/13 tuyến 481.2.2

Thứ 4 01/07/2026

6:30

15:30

Ấp Năm Căn - xã Hưng Hội

0,05

0,45

  1.  

Trụ 1/7, 1/11, 1/12, 1/13, 1/18, 1/26, 472BL/223/21, 472BL/223/23 tuyến 472BL.5

Thứ 4 01/07/2026

8:00

15:30

Ấp 15A, Châu Phú, Xóm Lớn A, Xóm Lớn B, Do Thới, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Thành, Vĩnh Tân, Tân Tiến, Vĩnh Hội, Huy Hết - xã Hòa Bình; Ấp Vĩnh Bình, Vĩnh Hòa, Vĩnh Kiểu - xã Vĩnh Hậu

2,50

18,75

  1.  

Từ trụ 475HD/179/97A/03 đến trụ 475HD/179/97A/32 tuyến 475HD.8.7

Thứ 4 01/07/2026

7:30

16:00

Ấp 8B - xã Phong Hiệp

0,04

0,34

  1.  

Từ trụ 475HD/209A/15 đến trụ 475HD/209A/24 tuyến 475HD.4.1

Thứ 4 01/07/2026

7:00

16:30

Ấp 12 - xã Phong Hiệp

0,02

0,19

  1.  

Từ trụ 475HD/179/14A tuyến 475HD.8 đến trụ 475HD/179/14A/12 tuyến 475HD.8.4

Thứ 4 01/07/2026

7:30

10:30

Ấp 1A, 2B, 8A, 8B, 9B, 9C - xã Phong Hiệp

0,91

2,73

  1.  

Từ trụ 475HD/179/37A tuyến 475HD.8 đến trụ 475HD/179/37A/16 tuyến 475HD.8.6

Thứ 4 01/07/2026

11:00

15:30

Ấp 1A, 2B, 8A, 8B, 9B, 9C - xã Phong Hiệp

0,91

4,10

  1.  

Trụ TTPL 22/49, TTPL 22/23 tuyến 473HD.1

Thứ 4 01/07/2026

7:30

10:30

Ấp Hành Chính - xã Phước Long

0,20

0,60

  1.  

Tuyến 473HD.1.11

Thứ 4 01/07/2026

11:30

15:30

Ấp Thọ Hậu - xã Vĩnh Phước

0,06

0,24

  1.  

Trụ LN30/25 tuyến 473VT.2.1

Thứ 4 01/07/2026

7:30

9:00

Ấp Đầu Sấu Tây, Đầu Sấu Đông - xã Hồng Dân

0,04

0,06

  1.  

Trụ VL41/17 tuyến 473VT.2

Thứ 4 01/07/2026

10:00

11:30

Ấp Cầu Đỏ - xã Vĩnh Lộc

0,04

0,06

  1.  

Trụ VL28/27 tuyến 473VT.2.7.3

Thứ 4 01/07/2026

12:00

13:30

Ấp Vĩnh Thạnh - xã Vĩnh Lộc

0,04

0,06

  1.  

Trụ VL29/43 tuyến 473VT.2.7.2

Thứ 4 01/07/2026

14:00

15:30

Ấp Vĩnh Thạnh - xã Vĩnh Lộc

0,04

0,06

  1.  

Từ trụ HP12/03 đến trụ HP12/16 thuộc trạm Hộ Phòng 12 trụ 471G/227/05 tuyến 471G2

Thứ 4 01/07/2026

7:00

14:00

Khóm 3A - phường Giá Rai

0,10

0,70

  1.  

Trụ PTH24/10 trạm Phong Thạnh 24 trụ 478G/23/82B/58/39 tuyến 478G1.6.2

Thứ 4 01/07/2026

7:30

8:30

Khóm 23 - phường Giá Rai

0,05

0,05

  1.  

Trụ PTĐ30/15 trạm Phong Thạnh Đông 30 trụ 474G/64B/29/85A tuyến 474G6.2

Thứ 4 01/07/2026

10:30

11:30

Khóm 10 - phường Láng Tròn

0,03

0,03

  1.  

Trụ 474G/64B/29/69/37 tuyến 474G6.2.1

Thứ 4 01/07/2026

13:00

15:30

Khóm 9, 10, 13 - phường Láng Tròn

0,10

0,25

  1.  

Trụ AP32/04, AP32/06, AP32/09, AP32/10, AP32/12 trạm an phúc 32 trụ 471M/03/152/10 tuyến 471M.3.11

Thứ 4 01/07/2026

7:00

16:00

Ấp Chòi Mòi, Long Phú - xã Định Thành

0,65

5,85

  1.  

Từ trụ 474G/10B/67/34B/107 đến trụ 474G/10B/67/34B/128 tuyến 474G.8.1.1

Thứ 4 01/07/2026

6:30

16:00

Ấp Mỹ Điền, Trung Điền, Phước Điền, Minh Điền - xã Đông Hải; Ấp Hòa Thạnh - xã Long Điền

1,50

14,25

  1.  

Trụ 476G/152A/28P tuyến 476G.2

Thứ 4 01/07/2026

8:00

10:00

Ấp Doanh Điền - xã Long Điền

0,15

0,30

  1.  

Trụ 471ÐH/190/09/11T tuyến 471ĐH.13.5

Thứ 4 01/07/2026

10:30

12:30

Ấp Long Hà - xã Long Điền

0,15

0,30

  1.  

Trụ 471M/154/45A/13, trụ 471M/154/45A/14 tuyến 471M.9.10

Thứ 4 01/07/2026

8:00

10:00

Ấp Ba Mến - xã An Trạch

0,10

0,20

  1.  

Từ trụ 471-473-475-479BL/03 đến trụ 479-475BL/08K tuyến 475BL

Thứ 5 02/07/2026

6:30

16:30

Đường Trần Phú nối dài (lề bên trái từ trạm 110kV Bạc Liêu đến ngã năm tượng đài chiến thắng) - phường Bạc Liêu

0,15

1,50

  1.  

Trụ 483/45/118/04, 483/45/118/08, 483/45/118/09 tuyến 483.5.7

Thứ 5 02/07/2026

8:00

12:30

Khóm Bờ Xáng, Thào Lạng - phường Vĩnh Trạch

0,08

0,34

  1.  

Trụ 483/45/110/05 tuyến 483.5.9

Thứ 5 02/07/2026

13:30

15:30

Khóm Thào Lạng - phường Vĩnh Trạch

0,05

0,10

  1.  

Trụ 478BL/215/32, 478BL/215/33, 478BL/215/34, TH2/11 tuyến 478BL.2

Thứ 5 02/07/2026

7:30

11:30

Ấp Nam Thạnh, Thạnh Hưng 1, Thạnh Hưng 2, Tam Hưng, Trung Hưng, Trung Hưng 1A, Trung Hưng 1B - xã Châu Thới

0,45

1,80

  1.  

Trụ 478BL/242/12 tuyến 478BL.5

Thứ 5 02/07/2026

12:30

15:30

Ấp Bắc Hưng, Nguyễn Điền, Đông Hưng, Trần Nghĩa, B1, Bà Chăng A - xã Châu Thới

0,65

1,95

  1.  

Trụ 476BL/205/67, 476BL/205/81 tuyến 476BL.2

Thứ 5 02/07/2026

8:00

11:00

Ấp 14, 19, 20, Đồng Lớn 1, Đồng Lớn 2 - xã Vĩnh Mỹ

0,25

0,75

  1.  

Trụ 478VH/47/44/11 tuyến 478VH.2.6

Thứ 5 02/07/2026

13:00

15:00

Ấp 12, Cây Gừa - xã Vĩnh Hậu

0,25

0,50

  1.  

Trụ 472BL/282A/123 tuyến 472BL.9

Thứ 5 02/07/2026

13:00

15:00

Ấp Vĩnh Lạc - xã Vĩnh Hậu

0,23

0,45

  1.  

Tuyến 475HD.3.8

Thứ 5 02/07/2026

7:30

15:30

Ấp Bình Hổ - xã Vĩnh Phước

0,06

0,48

  1.  

Tuyến 471HD.6

Thứ 5 02/07/2026

7:30

13:30

Ấp 10, Huê 2, Vĩnh Đông, Vĩnh Bình A, Vĩnh Bình B, Tường 3A, Tường 3B - xã Vĩnh Thanh

0,47

2,82

  1.  

Trụ 471HD/124/57/05 tuyến 471HD.6.2

Thứ 5 02/07/2026

13:30

16:00

Ấp Tường 3A, Tường 3B - xã Vĩnh Thanh

0,06

0,15

  1.  

Trụ VT 12/22, VT 22/26 tuyến 471HD.6

Thứ 5 02/07/2026

12:00

16:00

Ấp 10, Vĩnh Bình A - xã Vĩnh Thanh

0,03

0,12

  1.  

Từ trụ 473VT/86/46/27/19 đến trụ NH28/27 trạm Ninh Hòa 28 tuyến 473VT.7.2.4

Thứ 5 02/07/2026

7:00

11:00

Ấp Ninh An - xã Hồng Dân

0,04

0,15

  1.  

Từ trụ 473VT/86/46/27/01 đến trụ 473VT/86/46/27/13 trạm Ninh Hòa 28A tuyến 473VT.7.2.4

Thứ 5 02/07/2026

12:00

16:00

Ấp Ninh An - xã Hồng Dân

0,10

0,40

  1.  

Trụ LNT8/27 tuyến 473VT.2.1

Thứ 5 02/07/2026

7:30

9:00

Ấp Tà Suôl - xã Hồng Dân

0,05

0,08

  1.  

Trụ LNT48/26 tuyến 473VT.2.1.2.3

Thứ 5 02/07/2026

9:30

11:00

Ấp Cai Giảng, Bình Dân - xã Hồng Dân

0,05

0,08

  1.  

Trụ 473HD/35/193/27AP tuyến 473HD.1.6

Thứ 5 02/07/2026

12:00

13:30

Ấp Chòm Cao - xã Ninh Thạnh Lợi

0,04

0,06

  1.  

Trụ 473HD/35/193/59AP tuyến 473HD.1.6

Thứ 5 02/07/2026

14:00

15:30

Ấp Chòm Cao - xã Ninh Thạnh Lợi

0,04

0,06

  1.  

Trụ T21-TP/10 trạm T21-Tân Phong trụ 471M/22/07 tuyến 471M8

Thứ 5 02/07/2026

7:30

8:30

Ấp Xóm Mới - xã Phong Thạnh

0,03

0,03

  1.  

Trụ T29-TP/08 trạm T29-Tân Phong trụ 471M/85/67 tuyến 471M15

Thứ 5 02/07/2026

10:30

11:30

Ấp 10B - xã Phong Thạnh

0,03

0,03

  1.  

Trụ 471M/85/36B/31 tuyến 471M15.4

Thứ 5 02/07/2026

13:00

15:30

Ấp 10B - xã Phong Thạnh

0,10

0,25

  1.  

Từ trụ 474G/10B/108/36 đến trụ 474G/10B/108/64 tuyến 474G.8.3

Thứ 5 02/07/2026

6:30

14:30

Ấp Bửu Đông, Bửu 1, Bửu 2, Trường Điền, Trung Điền - Đông Hải

1,30

10,40

  1.  

Từ trụ 474G/10B/108/03 đến trụ 474G/10B/108/09 tuyến 474G.8.3

Thứ 5 02/07/2026

6:30

14:30

Ấp Bửu Đông, Bửu 1, Bửu 2, Trường Điền - Đông Hải

1,30

10,40

  1.  

Trụ 474G/10B/108/31/13 tuyến 474G.8.3.8

Thứ 5 02/07/2026

10:00

11:00

Ấp Trung Điền, Bửu Đông - xã Đông Hải

0,05

0,05

  1.  

Trụ 471ÐH/157/19 tuyến 471ĐH.11

Thứ 5 02/07/2026

7:30

8:30

Ấp Bình Điền - xã Gành Hào

0,11

0,11

  1.  

Trụ 482/55/135/355/08 tuyến 482.5.6.24

Thứ 5 02/07/2026

9:00

10:00

Ấp Bửu 2 - xã Đông Hải

0,08

0,08

  1.  

Trụ 474G/10B/108/17 tuyến 474G.8.3

Thứ 5 02/07/2026

10:30

11:00

Ấp Bửu Đông - Đông Hải

0,16

0,08

  1.  

Trụ 474G/10B/108/67/01D/46 tuyến 474G.8.3.1.2

Thứ 5 02/07/2026

11:30

12:30

Ấp Trung Điền - xã Đông Hải

0,15

0,15

  1.  

Trụ 476G/30B/38T/08 tuyến 476G.5.4

Thứ 5 02/07/2026

13:00

14:00

Ấp Cây Giang A, Cây Giang - xã Long Điền

0,05

0,05

  1.  

Trụ 474G/25/25B/32 tuyến 474G.10.2

Thứ 5 02/07/2026

15:00

16:00

Ấp 2 - xã Đông Hải

0,05

0,05

  1.  

Từ trụ 482/56/41C/15/12A/19 đến trụ 482/56/41C/15/12A/24 tuyến 482.5.14.1.4; Từ trụ 482/56/41C/15/12A/24 tuyến 482.5.14.1.4 đến trụ 482/56/41C/15/12A/24/13 tuyến 482.5.14.1.4.2

Thứ 6 03/07/2026

7:00

16:00

Đường Ngô Quyền, Kênh 30 Tháng 4, Kênh Bộ Đội, Kênh Số 4, Cầu Kè, Cây Mét, Giồng Me, Khóm 26, Khóm 27 - phường Bạc Liêu; Ấp 16, 17, Giồng Tra, Cây Gừa - xã Vĩnh Hậu

3,55

31,92

  1.  

Từ trụ 483/182/104/52T/04P đến trụ VT7/11 tuyến 483.7.3.4

Thứ 6 03/07/2026

6:30

15:30

Khóm Công Điền, An Trạch Đông - phường Vĩnh Trạch

0,48

4,28

  1.  

Tuyến 483.5.11

Thứ 6 03/07/2026

7:30

13:30

Khóm Kinh Cấu, Công Điền - phường Vĩnh Trạch

0,23

1,35

  1.  

Tuyến 483.5.3

Thứ 6 03/07/2026

7:30

15:30

Khóm Vĩnh An - phường Vĩnh Trạch

0,43

3,40

  1.  

Từ trụ 481/19/69A/78 tuyến 481.2.11 đến trụ 481/19/69A/78/28 tuyến 481.2.11.4

Thứ 6 03/07/2026

6:30

16:30

Ấp Sóc Đồn, Đay Tà Ni, Giá Tiểu, Bà Chăng, Bưng Xúc, Phú Tòng, Cả Vĩnh, Nước Mặn - xã Hưng Hội

0,45

4,50

  1.  

Từ trụ 476-478VH/03 đến trụ 476-478VH/22 tuyến 476VH&478VH

Thứ 6 03/07/2026

6:30

16:00

Ấp Vĩnh Mẫu, Vĩnh Thạnh, Toàn Thắng, 13, Cây Gừa, 12 - xã Vĩnh Hậu; Ấp Vĩnh Tiến - xã Hòa Bình

2,50

23,75

  1.  

Trạm Vĩnh Hậu 19 trụ 472VH/39/41 tuyến 472VH.3; Trạm Vĩnh Hậu 20 trụ 472VH/39/62 tuyến 472VH.3

Thứ 6 03/07/2026

8:00

15:30

Ấp 12, 15 - xã Vĩnh Hậu

0,40

3,00

  1.  

Trụ 472VH/39/06K/01K tuyến 472VH.3.1

Thứ 6 03/07/2026

8:00

11:00

Ấp Vĩnh Mẫu, 13, 12, 15, 16, Thống Nhất - xã Vĩnh Hậu

7,50

22,50

  1.  

Từ trụ 475HD/109A/79/03T đến trụ 475HD/109A/79/20T tuyến 475HD.4.1

Thứ 6 03/07/2026

7:00

16:30

Ấp Chủ Chọt - xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp Phước Ninh - xã Vĩnh Phước

0,06

0,57

  1.  

Tuyến 477HD.1.1

Thứ 6 03/07/2026

7:30

14:30

Ấp Bình Tốt, Bình Tốt B, Huê 1, Bình Lễ - xã Vĩnh Phước

0,31

2,17

  1.  

Trụ 477HD/97/23/88 tuyến 477HD.1.1

Thứ 6 03/07/2026

11:30

13:30

Ấp Huê 1 - xã Vĩnh Phước

0,02

0,04

  1.  

Từ trụ 473VT/86/19/24 đến trụ NH22/28 trạm Ninh Hòa 22 tuyến 473VT.7.4

Thứ 6 03/07/2026

7:00

11:00

Ấp Tà Ben - xã Hồng Dân

0,03

0,10

  1.  

Từ trụ 473VT/86/46/04/01 đến trụ NH25/22 trạm Ninh Hòa 25 tuyến 473VT.7.2.2

Thứ 6 03/07/2026

12:00

16:30

Ấp Tà Ben - xã Hồng Dân

0,03

0,11

  1.  

Trụ 478G/23/45/26/15P, trụ 478G/23/45/26/63P tuyến 478G1.2.1

Thứ 6 03/07/2026

7:00

14:00

Khóm Phong Thạnh A, 3, 4, 22, 24, 25 - phường Giá Rai

0,15

1,05

  1.  

Trụ PTH2B/7, trụ PTH2B/8 thuộc trạm Phong Thạnh 2B trụ 478G/23/45/26/06P tuyến 478G.1.2.1

Thứ 6 03/07/2026

7:00

11:30

Khóm Phong Thạnh A, 3, 4, 18, 24, 25 - phường Giá Rai

0,50

2,25

  1.  

Từ trụ 474G/10B/137/25A đến trụ 474G/10B/137/31 trạm Long Điền Đông 25 trụ 474G/10B/137/29 tuyến 474G.8.4

Thứ 6 03/07/2026

6:30

16:30

Ấp Cái Cùng - xã Đông Hải

0,15

1,50

  1.  

Từ trụ 471M/03/214/30 đến trụ 471M/03/214/46 tuyến 471M.3.15

Thứ 6 03/07/2026

6:30

16:00

Ấp Chòi Mòi, Long Phú, Cái Keo, Minh Thìn, Minh Thìn A - xã Định Thành

1,00

9,50

  1.  

Từ trụ 471M/03/214/26/66 đến trụ AP24/16 trạm An Phúc 24 trụ 471M/03/214/26/70 tuyến 471M.3.15.2

Thứ 6 03/07/2026

6:30

16:00

Ấp Minh Thìn, Minh Thìn A - xã Định Thành

0,80

7,60

  1.  

Trụ 471M/03/214/26/57/04 tuyến 471M.3.15.2.1

Thứ 6 03/07/2026

7:30

11:30

Ấp Minh Thìn, Minh Thìn A - xã Định Thành

0,10

0,40

  1.  

Trụ 471M/03/214/26/40/03 tuyến 471M.3.15.2.2; trụ AP25/1, trụ AP25/2, trụ AP25/6, trụ AP25/9, trụ AP25/10, trụ AP25/11, trụ AP25/12 trạm An Phúc 25 trụ 471M/03/214/26/40/09 tuyến 471M.3.15.2.2

Thứ 6 03/07/2026

7:30

15:00

Ấp Minh Thìn, Minh Thìn A - xã Định Thành

0,05

0,38

  1.  

Trụ 471ÐH/190/23/08/08K1 tuyến 471ĐH.13.1

Thứ 6 03/07/2026

8:00

9:00

Trạm khách hàng

0,08

0,08

  1.  

Trụ 476G/332/12K/01K tuyến 476G.29

Thứ 6 03/07/2026

13:00

15:00

Trạm khách hàng

0,25

0,50

  1.  

Tuyến 483.1.1

Thứ 7 04/07/2026

7:30

15:30

Đường Nguyễn Văn Linh (từ ngã tư Nguyễn Văn Linh - Bùi Thị Xuân đến ngã tư Nguyễn Văn Linh - Võ Chí Công), Nguyễn Thái Học (từ ngã tư Nguyễn Thái Học - Bùi Thị Xuân đến ngã tư Nguyễn Thái Học - Nguyễn Văn Linh), Bùi Thị Xuân, Trần Quang Diệu, Nguyễn Việt Hồng, Phan Ngọc Sến, Thích Hiển Giác, Nguyễn Thị Định, Phạm Hồng Thám, Lê Trọng Tấn, Lê Khắc Xương, Phan Đình Giót, 3 Tháng 2, 19 Tháng 5, Cao Triều Phát, Văn Tiến Dũng, Trần Văn Ơn, Trần Đại Nghĩa, Phạm Ngọc Thạch, Tăng Hồng Phúc - phường Bạc Liêu

2,87

22,98

  1.  

Từ trụ 7/1 đến trụ 267 Trạm Vĩnh Hưng 7 tuyến 478BL

Thứ 7 04/07/2026

6:30

15:30

Ấp Trung Hưng 3 - xã Châu Thới

0,05

0,45

  1.  

Từ trụ 475BL/113/54/59 tuyến 475BL.10.1 đến trụ 475BL/113/54/59/21 tuyến 475BL.10.1.1

Thứ 7 04/07/2026

6:30

16:30

Ấp Nhà Dài A, Nhà Dài B, Chất Đốt, Thạnh Long - xã Vĩnh Lợi

0,35

3,50

  1.  

Trụ 481/19/156 tuyến 481.2

Thứ 7 04/07/2026

7:00

8:00

Ấp Năm Căn - xã Hưng Hội

0,18

0,18

  1.  

Trụ 481/19/162 tuyến 481.2

Thứ 7 04/07/2026

8:30

9:30

Ấp Năm Căn, Xẻo Nhào - xã Hưng Hội

0,16

0,16

  1.  

Trụ 481/19/175 tuyến 481.2

Thứ 7 04/07/2026

10:00

11:00

Ấp Xẻo Nhào, Gia Hội, Quốc Kỷ, Năm Căn - xã Hưng Hội

0,16

0,16

  1.  

Trụ 481/19/181 tuyến 481.2

Thứ 7 04/07/2026

11:30

12:30

Ấp Xẻo Nhào, Gia Hội, Quốc Kỷ, Năm Căn - xã Hưng Hội

0,25

0,25

  1.  

Trụ 481/19/188 tuyến 481.2

Thứ 7 04/07/2026

13:30

14:30

Ấp Quốc Kỷ, Gia Hội, Xẻo Nhào - xã Hưng Hội

0,23

0,23

  1.  

Trụ 475BL/94/82/48/10 tuyến 475BL.1.1.6

Thứ 7 04/07/2026

7:30

8:30

Ấp Bà Chăng B - xã Châu Thới

0,03

0,03

  1.  

Từ trụ 473HD/35/135 đến trụ 473HD/35/149 tuyến 473HD.1

Thứ 7 04/07/2026

7:00

16:30

Ấp Ninh Thạnh Đông, Cây Mét, Ngô Kim, Ninh Thạnh Tây, Kos Thum, Thống Nhất, Chòm Cao, Nhà Lầu II, Xẻo Gừa, Cây Cui, Cai Giảng, Xẻo Dừng - xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp Nhụy Cầm - xã Vĩnh Lộc; Ấp Phước Hòa, Cai Giảng - xã Hồng Dân

1,83

17,41

  1.  

Trụ LN2/6 tuyến 473VT

Thứ 7 04/07/2026

7:30

9:30

Ấp Kinh Xáng, Bà Hiên - xã Hồng Dân

0,67

1,33

  1.  

Trụ NT1-4/32, LN1A/1, NT3/5, NT3/6, 473VT/140, 473VT/142 tuyến 473VT

Thứ 7 04/07/2026

7:30

14:30

Ấp Ninh Thạnh I, Ninh Thạnh II, Tà Ky, Đầu Sấu Đông, Tà Óc, Ninh Phước, Tà Ben, Ninh An, Ninh Định, Vĩnh An, Bà Gồng - xã Hồng Dân

1,50

10,50

  1.  

Từ trụ 478G/23/180/59/15P đến trụ 478G/23/180/59/30P tuyến 478G1.9.2

Thứ 7 04/07/2026

6:30

16:00

Khóm 19A, 23 - phường Giá Rai

0,05

0,48

  1.  

Từ trụ 478G/23/180/59/22P đến trụ PTH37/21 tuyến 478G1.9.2

Thứ 7 04/07/2026

7:00

15:00

Khóm 19A - phường Giá Rai

0,03

0,20

  1.  

Trụ DCL 473-7 tuyến 473G

Thứ 7 04/07/2026

07:00

12:00

Khóm Hộ Phòng, 1A, 5A - phường Giá Rai

1,00

5,00

  1.  

Trụ DCL 475-7 tuyến 475G

Thứ 7 04/07/2026

13:00

16:00

Không mất điện khách hàng

0,00

0,00

  1.  

Trụ 473G/44AK tuyến 473G

Thứ 7 04/07/2026

07:00

12:00

Khóm Hộ Phòng, 1A, 5A - phường Giá Rai

1,00

5,00

  1.  

 Trụ 473G/46/129 tuyến 473G3

Thứ 7 04/07/2026

13:00

16:00

Ấp 1, 2, 5, 7 - xã Phong Thạnh

1,00

3,00

  1.  

Trụ PTT4/10 trạm Phong Thạnh Tây 4 trụ 473G/46/109A tuyến 473G3

Thứ 7 04/07/2026

13:00

14:30

Ấp 1 - xã Phong Thạnh

0,10

0,15

  1.  

Trụ 473G/46/135/49/17P tuyến 473G3.2.4

Thứ 7 04/07/2026

15:00

16:00

Ấp 4, 5 - xã Phong Thạnh

0,05

0,05

  1.  

Từ trụ 471M/03/68A/10 đến trụ 471M/03/68A/61 tuyến 471M.3.4

Thứ 7 04/07/2026

6:30

16:30

Ấp Hòa Phong, Phan Mầu, Lung Lá - xã Định Thành

1,20

12,00

  1.  

Trụ 471M/03/60, trụ 471M/03/64A, trụ 471M/03/73, trụ 471M/03/80, trụ 471M/03/97, trụ 471M/03/90A/01, trụ 471M/03/90A tuyến 471M.3 (nhánh rẽ trạm Định Thành A 33), trụ 471M/03/68/04 tuyến 471M.3.7, trụ 471M/03/98A tuyến 471M.3 (nhánh rẽ tuyến 471M.3.6)

Thứ 7 04/07/2026

7:30

12:00

Ấp Lung Chim, Cây Giá, Lung Lá, Hòa Phong, Phan Mầu, Kinh Xáng - Định Thành

3,00

13,50

  1.  

Tuyến 471M.3.4, 471M.3.4.2, 471M.3.4.1, 471M.3.4.4, 471M.3.4.3

Thứ 7 04/07/2026

12:00

15:30

Ấp Hòa Phong, Phan Mầu, Lung Lá - xã Định Thành

1,00

3,50

  1.  

Trụ 474G/10B/108/81 tuyến 474G.8.3

Thứ 7 04/07/2026

8:00

9:00

Ấp Bửu 2 - xã Đông Hải

0,16

0,16

  1.  

Trụ 476G/150A/87/09/51A/01 tuyến 476G.8.3.2

Thứ 7 04/07/2026

9:30

10:30

Ấp Canh Điền, Vinh Điền - xã Gành Hào

0,05

0,05

  1.  

Trụ 475ĐH/232/06 tuyến 475ĐH.14

Thứ 7 04/07/2026

11:00

12:00

Ấp Cây Dương A - Long Điền

0,04

0,04

  1.  

Trụ 475ĐH/284/01 tuyến 475ĐH

Thứ 7 04/07/2026

12:30

13:30

Ấp Thạnh An, Cây Dương A - xã Long Điền

0,04

0,04

  1.  

Trụ 476G/30B/33P/35 tuyến 476G.12.4

Thứ 7 04/07/2026

14:00

15:00

Ấp Thạnh An - xã Long Điền

0,05

0,05

  1.  

Trụ 476G/111/42/06 tuyến 476G.16.1

Thứ 7 04/07/2026

15:30

16:30

Ấp Thạnh 1 - xã Long Điền

0,05

0,05

  1.  

Từ trụ 471BL/27/02/01K đến trụ TCĐ/07 tuyến 471BL

Chủ nhật 05/07/2026

7:00

13:30

Hẻm Cơ Giới, đường Tôn Đức Thắng - phường Bạc Liêu

0,16

1,04

  1.  

Từ trụ 482/41/35 đến trụ 482/41/40 tuyến 482.4

Chủ nhật 05/07/2026

7:00

13:30

Đường Võ Thị Sáu (từ Trang trí nội thất Vạn Phúc đến ngã ba Võ Thị Sáu - 23 Tháng 8) - phường Bạc Liêu)

0,15

0,98

  1.  

Tuyến 483.1, 483.1.1, 483.1.2

Chủ nhật 05/07/2026

7:30

15:30

Đường Trần Huỳnh (từ ngã tư Trần Huỳnh - Lê Duẩn đến ngã tư Trần Huỳnh - Tôn Đức Thắng), Dương Thị Sáu, Huỳnh Văn Xã, Nguyễn Thị Mười, Trần Văn Tất, Đinh Thị Tùy, Lưu Hòa Nghĩa, Phạm Thị Phép, Nguyễn Công Tộc (từ ngã ba Nguyễn Công Tộc - Trần Huỳnh đến ngã tư Nguyễn Công Tộc - Tôn Đức Thắng), Nguyễn Văn Uông nối dài, Hồ Minh Luông nối dài, Châu Văn Đặng, Nguyễn Thái Học, Tôn Đức Thắng (từ ngã ba Tôn Đức Thắng - Lê Duẩn đến ngã tư Tôn Đức Thắng - Trần Huỳnh), Hậu Trần Huỳnh, Nguyễn Thị Minh, Trương Thu Hà, Nguyễn Văn Linh (từ ngã ba Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng đến ngã tư Nguyễn Văn Linh - Bùi Thị Xuân) - phường Bạc Liêu

2,72

21,76

  1.  

Từ trụ 481/19/170/63/21A tuyến 481.2.4.4 đến trụ 481/19/170/63/21A/09 tuyến 481.2.4.4.2 và từ trụ 481/19/170/63/21A/08 đến trụ 481/19/170/63/21A/08/02 tuyến 481.2.4.4.2

Chủ nhật 05/07/2026

6:30

16:30

Ấp Hoàng Quân 1, Hoàng Quân 2, Hoàng Quân 3 - xã Hưng Hội

0,40

4,00

  1.  

Từ trụ 476-478VH/130 đến trụ 476-478VH/178 tuyến 476VH&478VH

Chủ nhật 05/07/2026

6:30

16:30

Ấp Toàn Thắng, Cái Tràm, Vĩnh Thạnh, Vĩnh Kiểu - xã Vĩnh Hậu; Ấp Chùa Phật, Vĩnh Tiến, Vĩnh Tân, Thị Trấn A, Cái Tràm B, Châu Phú, xóm Lớn A - xã Hòa Bình

6,50

65,00

  1.  

Trụ 476BL/205/110A/01, VMB T29/01, VMB T29/09, VMB T29/12, VMB T29/16 thuộc trạm Vĩnh Mỹ B T29 trụ 476BL/205/110A/01 tuyến 476BL.2

Chủ nhật 05/07/2026

7:00

16:00

Ấp Đồng Lớn 2 - xã Vĩnh Mỹ

0,04

0,34

  1.  

Từ trụ 473VT/57/82 đến trụ 473VT/57/113 tuyến 473VT.2

Chủ nhật 05/07/2026

7:00

16:30

Ấp Kinh Xáng, Trèm Trẹm, Xẻo Quao - xã Hồng Dân; Ấp Sơn Trắng, Vĩnh Thành Lập, Nhụy Cầm, Vĩnh Bình, Vĩnh Thạnh - xã Vĩnh Lộc

0,83

7,91

  1.  

Từ trụ 472-474G/70A, đến trụ 472-474G/118 tuyến 472-474G

Chủ nhật 05/07/2026

6:30

15:30

Khóm 1, 2 - phường Giá Rai; Khóm 1, 2, 3, 7, 8 - phường Láng Tròn; Ấp 1, 2, 3, 4, Mỹ Điền, Hiệp Điền - xã Đông Hải

6,00

54,00

  1.  

Từ trụ 472-474G/38 đến trụ 472-474G/46A tuyến 474G & 472G

Chủ nhật 05/07/2026

6:30

15:30

Khóm 1, 2 - phường Giá Rai; Khóm 1, 2, 3, 7, 8 - phường Láng Tròn; Ấp 1, 2, 3, 4, Mỹ Điền, Hiệp Điền - xã Đông Hải

6,00

54,00

7. Đánh giá tình hình hệ thống điện tuần 27/2026:

7.1. Đánh giá chung: Trong tuần, các công tác thực hiện không gây ảnh hưởng làm quá tải các phần tử mang điện liên quan.

7.2. Các phần tử mang tải trên 80%: Không.

8. Cảnh báo điện áp

8.1. Cảnh báo điện áp thấp:

+ Các nút có điện áp thấp trong chế độ vận hành thấp điểm: Không.

+ Các nút có điện áp thấp trong chế độ vận hành cao điểm:  Không.

8.2. Cảnh báo điện áp cao (cấp điện áp 110kV và 22kV):  Không

8.3. Chế độ sự cố N-1 đường dây, máy biến áp 220kV trong HTĐ miền Nam ở chế độ vận hành bình thường:  Thực hiện theo lệnh từ Điều độ viên SSO.

9. Công trình mới dự kiến trong tuần: Không.

10. Kế hoạch thử nghiệm, thí nghiệm dự kiến trong tuần: Không

11. Đề nghị các đơn vị:

11.1. Phòng Điều độ:

+ Nghiêm túc thực hiện huy động MTMN theo phân bổ của EVN SPC.

+ Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

+ Khi xảy sự cố kéo dài, Điều độ phối hợp với các Điện lực thực hiện ngay việc chuyển phụ tải bị ảnh hưởng mất điện nhưng không thuộc trong vùng bị sự cố sang nhận điện từ nguồn khác để tái lập điện trở lại.

11.2. Phòng Khoa học Công nghệ và Chuyển đổi số: Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

11.3. Xí nghiệp lưới điện Cao thế Cà Mau:

+ Quản lý vận hành tăng cường rà soát kiểm tra lưới, sớm phát hiện và xử lý kịp thời các khiếm khuyết, nguy cơ của thiết bị, nhằm đảm bảo thiết bị luôn trong tình trạng sẵn sàng, tin cậy cao nhất.

+ Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

11.4. Các Điện lực trực thuộc:

+ Nghiêm túc việc thực hiện huy động MTMN theo phân bổ của Công ty.

+ Quản lý vận hành tăng cường rà soát kiểm tra lưới điện, sớm phát hiện và xử lý kịp thời các khiếm khuyết, nguy cơ của thiết bị, nhằm đảm bảo thiết bị luôn trong tình trạng sẵn sàng, tin cậy cao nhất./.


TIN LIÊN QUAN

(14:20 - 06/07/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 28-2026

(14:20 - 06/07/2026)

Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 28-2026

(14:03 - 30/06/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 27-2026

(14:03 - 30/06/2026)

Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 27-2026

(15:42 - 11/06/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA TUẦN 25-2026

(15:41 - 11/06/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 25-2026

(09:43 - 04/06/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 24-2026

(09:43 - 04/06/2026)

Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 24-2026

(13:36 - 28/05/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 23-2026

(13:36 - 28/05/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA TUẦN 23-2026