Tin tức & hoạt động

Đăng bởi Huỳnh Duy | 15:41 | 11/06/2026

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 25-2026

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 25-2026

(Từ 15/6/2026 đến 21/6/2026)

 

 
 

 

 

1. Phụ tải thực tuần 23 (từ ngày 01/6/2026 đến 07/6/2026)

Athực nhận (kWh)

68.045.977

Atrung bình (kWh)

9.720.854

Pmax - 43X (MW)

553,8

Pmin - 43X (MW)

246,6

AMTMN(ước tính) (kWh)

7.806.603

PMTMN (MW)

164,6

2. Dự kiến phụ tải tuần 25

Athực nhận (kWh)

67.365.517

Atrung bình (kWh)

6.623.645

Pmax - 43X (MW)

548,3

Pmin - 43X (MW)

244,1

AMTMN (kWh)

7.728.537

PMTMN (MW)

162,8

3. Huy động nguồn: Thực hiện huy động theo kế hoạch huy động nguồn MTMN của NSMO, EVN SPC.

4. Tải các đường dây - trạm 110kV:

4.1. Tải phía đường dây 110kV:

 

 

Đường dây

Điểm đo

I định mức
dây dẫn

I thực tế max

So Sánh

Nguyên

nhân

A

A

%

171 Cà Mau 2 - 172 Khánh An

172 Khánh An

610

468

76,7%

 

171 Cái Nước - 172 Ngọc Hiển

171 Cái Nước

610

464

76,1%

 

171 Cái Nước - 172 Ngọc Hiển

172 Ngọc Hiển

610

475

77,9%

 

171 Đầm Dơi - 172 Cái Nước

171 Đầm Dơi

510

376

73,7%

 

171 Đầm Dơi - 172 Cái Nước

172 Cái Nước

510

396

77,6%

 

171 Định Bình - 171 Cà Mau

171 Định Bình - 171 Cà Mau

171 Cà Mau

610

436

71,4%

 

171 Định Bình

610

431

70,7%

 

171 Khánh An - 172 Cà Mau

171 Khánh An

610

317

52,0%

 

171 Khánh An - 172 Cà Mau

172 Cà Mau

610

314

51,4%

 

171 Rạch Gốc - 171 NMĐG Tân Ân 1

171 Rạch Gốc

610

190

25,3%

 

171 Vĩnh Hậu - 172 Giá Rai

171 Vĩnh Hậu

610

320

52,5%

 

171 Vĩnh Hậu - 172 Giá Rai

172 Giá Rai

610

320

52,5%

 

172 An Xuyên - 171 Hồng Dân

171 Hồng Dân

1020

98

9,6%

 

172 An Xuyên - 171 Hồng Dân

172 An Xuyên

1020

100

9,8%

 

172 Cà Mau 2 - 171 An Xuyên

171 An Xuyên

1020

540

52,9%

 

172 Định Bình - 173 Giá Rai 2

172 Định Bình

610

535

87,8%

 

172 Đông Hải - 180 TC Hòa Bình 2

172 Đông Hải

610

120

19,7%

 

172 Hồng Dân - 173 Long Mỹ

172 Hồng Dân

1020

91

8,9%

 

172 Hồng Dân - 173 Long Mỹ

173 Long Mỹ

1020

84

8,2%

 

172 NMĐG Tân Thuận - 173 Đầm Dơi

174 Đông Hải

610

360

59,0%

 

172 Sông Đốc - 131 Tân Hưng Tây

131 Tân Hưng Tây

610

136

22,3%

 

172 Sông Đốc - 131 Tân Hưng Tây

172 Sông Đốc

610

136

22,2%

 

172 Trần Văn Thời - 171 Sông Đốc

171 Sông Đốc

610

276

45,2%

 

172 Trần Văn Thời - 171 Sông Đốc

172 Trần Văn Thời

610

276

45,3%

 

172 Vĩnh Hậu - 178 TC Hòa Bình 2

172 Vĩnh Hậu

610

192

31,5%

 

172 Vĩnh Thuận - 171 Thới Bình

171 Thới Bình

610

192

31,5%

 

172 Vĩnh Thuận - 171 Thới Bình

172 Vĩnh Thuận

610

200

32,8%

 

173 Bạc Liêu 2 - 172 Bạc Liêu

172 Bạc Liêu

610

177

29,1%

 

173 Cà Mau 2 - 172 Đầm Dơi

172 Đầm Dơi

610

472

77,4%

 

173 Giá Rai 2 - 172 Định Bình

172 Định Bình

610

535

87,8%

 

173 Ngọc Hiển - 172 Rạch Gốc

172 Rạch Gốc

510

315

61,7%

 

173 Ngọc Hiển - 172 Rạch Gốc

173 Ngọc Hiển

510

312

61,1%

 

174 Bạc Liêu 2 - 171 Bạc Liêu

171 Bạc Liêu

610

194

31,9%

 

174 Cà Mau 2 - 171 Trần Văn Thời

171 Trần Văn Thời

610

344

56,4%

 

174 Đông Hải - 171 NMĐG Tân Thuận

174 Đông Hải

610

360

59,0%

 

174 Giá Rai 2 - 171 Đông Hải

171 Đông Hải

610

330

54,1%

 

174 Ngọc Hiển - 172 NMĐG Tân Ân 1

174 Ngọc Hiển

610

263

43,1%

 

175 Bạc Liêu 2 - 172 Thạnh Trị

172 Thạnh Trị

510

387

75,9%

 

175 Trạm 220kV Giá Rai - 179 TC Hòa Bình 2

132 Vĩnh Hậu

610

144

23,6%

 

175 Trạm 220kV Giá Rai - 179 TC Hòa Bình 2

171 Vĩnh Hậu

610

320

52,5%

 

175 Trạm 220kV Giá Rai - 179 TC Hòa Bình 2

172 Đông Hải

610

120

19,7%

 

176 An Xuyên - 172 Thới Bình

172 Thới Bình

610

288

47,2%

 

176 An Xuyên - 172 Thới Bình

176 An Xuyên

610

297

48,7%

 

176 An Xuyên - 172 Vĩnh Thuận

172 Vĩnh Thuận

600

200

33,3%

 

176 Giá Rai 2 - 171 Giá Rai

171 Giá Rai

610

249

40,9%

 

 

4.2. Tải các phát tuyến 22kV:

STT

Trạm

BA 110KV

Phát tuyến

Iđm cáp ngầm

Iđm dây dẫn

Imax
thực tế

So Sánh cáp ngầm

So sánh dây dẫn

Nguyên Nhân

A

A

A

%

%

 

1

AN XUYÊN

471 An Xuyên

475

450

42

8,9%

9,4%

 

473 An Xuyên

475

450

 

 

 

Dự phòng

475 An Xuyên

475

450

 

 

 

Dự phòng

477 An Xuyên

475

450

329

69,2%

73,0%

 

472 An Xuyên

475

450

90

19,0%

20,1%

 

474 An Xuyên

475

450

288

60,6%

64,0%

 

476 An Xuyên

475

510

80

16,8%

15,7%

 

478 An Xuyên

475

510

193

40,5%

37,8%

 

480 An Xuyên

475

510

 

 

 

Dự phòng

2

BẠC LIÊU

471 Bạc Liêu

475

610

256

53,9%

42,0%

 

473 Bạc Liêu

475

610

290

61,1%

47,5%

 

475 Bạc Liêu

475

610

74

15,6%

12,1%

 

477 Bạc Liêu

475

610

195

41,0%

32,0%

 

479 Bạc Liêu

475

610

254

53,5%

41,6%

 

472 Bạc Liêu

475

610

187

39,4%

30,7%

 

474 Bạc Liêu

475

610

304

63,9%

49,8%

 

476 Bạc Liêu

475

610

286

60,2%

46,9%

 

478 Bạc Liêu

475

610

146

30,8%

24,0%

 

480 Bạc Liêu

475

380

 

 

 

Dự phòng

3

CÀ MAU

471 Cà Mau

475

510

376

79,1%

73,6%

 

473 Cà Mau

475

450

189

39,8%

42,0%

 

475 Cà Mau

475

450

247

52,0%

54,9%

 

477 Cà Mau

475

510

87

18,2%

17,0%

 

479 Cà Mau

475

510

106

22,3%

20,8%

 

472 Cà Mau

475

510

 

 

 

Dự phòng

474 Cà Mau

475

510

366

77,1%

71,8%

 

476 Cà Mau

475

450

216

45,5%

48,0%

 

478 Cà Mau

475

450

192

40,4%

42,7%

 

4

CÁI NƯỚC

472 Cái Nước

410

510

156

38,0%

30,5%

 

474 Cái Nước

410

610

269

65,6%

44,1%

 

476 Cái Nước

410

610

200

48,8%

32,8%

 

478 Cái Nước

410

610

122

29,9%

20,1%

 

480 Cái Nước

410

610

72

17,6%

11,8%

 

 

 

5

 

 

 

 

5

 

 

ĐẦM DƠI

 

 

 

 

ĐẦM DƠI

471 Đầm Dơi

410

 

 

 

 

Dự phòng

473 Đầm Dơi

410

 

 

 

 

Dự phòng

475 Đầm Dơi

410

 

 

 

 

Dự phòng

477 Đầm Dơi

410

450

224

54,6%

49,8%

 

479 Đầm Dơi

410

450

64

15,6%

14,2%

 

472 Đầm Dơi

410

610

184

44,9%

30,2%

 

474 Đầm Dơi

410

450

104

25,4%

23,1%

 

476 Đầm Dơi

410

450

43

10,6%

9,6%

 

478 Đầm Dơi

410

610

302

73,6%

49,5%

 

6

ĐỊNH BÌNH

472 Định Bình

475

540

344

72,4%

63,7%

 

474 Định Bình

475

540

280

58,9%

51,9%

 

476 Định Bình

475

300

 

 

 

Dự phòng

478 Định Bình

475

540

128

26,9%

23,7%

 

480 Định Bình

475

650

 

 

 

Dự phòng

7

ĐÔNG HẢI

471 Đông Hải

410

610

98

23,9%

16,0%

 

473 Đông Hải

410

510

120

29,2%

23,5%

 

475 Đông Hải

410

610

210

51,1%

34,4%

 

472 Đông Hải

475

510

155

32,6%

30,4%

 

474 Đông Hải

475

610

213

44,9%

34,9%

 

476 Đông Hải

475

610

 

 

 

Dự phòng

478 Đông Hải

475

510

 

 

 

Dự phòng

8

GIÁ RAI

471 Giá Rai

475

610

99

20,8%

16,2%

 

473 Giá Rai

475

610

305

64,1%

49,9%

 

475 Giá Rai

475

610

 

 

 

Dự phòng

477 Giá Rai

475

610

184

38,7%

30,1%

 

472 Giá Rai

410

610

198

48,2%

32,4%

 

474 Giá Rai

410

610

294

71,7%

48,2%

 

476 Giá Rai

410

610

263

64,1%

43,1%

 

478 Giá Rai

410

610

273

66,6%

44,8%

 

9

HIỆP THÀNH

471 Hiệp Thành

410

610

151

36,8%

24,8%

 

473 Hiệp Thành

410

610

115

28,0%

18,9%

 

475 Hiệp Thành

410

610

85

20,7%

13,9%

 

477 Hiệp Thành

410

610

1166

284,4%

191,1%

 

479 Hiệp Thành

410

610

 

 

 

Dự phòng

10

HỒNG DÂN

471 Hồng Dân

410

610

345

84,1%

56,6%

 

473 Hồng Dân

410

610

 

 

 

Dự phòng

475 Hồng Dân

410

610

199

48,5%

32,6%

 

477 Hồng Dân

410

610

 

 

 

Dự phòng

472 Hồng Dân

410

610

290

70,7%

47,6%

 

474 Hồng Dân

410

610

18

4,4%

2,9%

 

476 Hồng Dân

410

610

246

60,1%

40,4%

 

478 Hồng Dân

410

610

204

49,8%

33,5%

 

 

 

11

 

 

 

 

 

11

 

 

KHÁNH AN

 

 

 

 

 

KHÁNH AN

471 Khánh An

475

510

 

 

 

Dự phòng

473 Khánh An

475

510

184

38,8%

36,1%

 

475 Khánh An

475

300

121

25,5%

40,3%

 

477 Khánh An

475

450

304

64,0%

67,5%

 

479 Khánh An

475

450

170

35,9%

37,8%

 

481 Khánh An

475

610

 

 

 

Dự phòng

472 Khánh An

475

610

142

30,0%

23,3%

 

474 Khánh An

475

610

166

34,9%

27,2%

 

476 Khánh An

475

 

 

 

 

Dự phòng

478 Khánh An

475

 

 

 

 

Dự phòng

480 Khánh An

475

 

 

 

 

Dự phòng

12

NGỌC HIỂN

 471 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

 473 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

 475 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

 477 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

472 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

Dự phòng

474 Ngọc Hiển

410

300

90

22,0%

30,0%

 

476 Ngọc Hiển

410

510

100

24,4%

19,6%

 

478 Ngọc Hiển

410

300

240

58,5%

80,0%

 

480 Ngọc Hiển

410

300

220

53,7%

73,3%

 

482 Ngọc Hiển

410

510

90

22,0%

17,6%

 

13

RẠCH GỐC

471 Rạch Gốc

410

650

70

17,1%

10,8%

 

473 Rạch Gốc

410

650

216

52,7%

33,3%

 

475 Rạch Gốc

410

650

69

16,8%

10,6%

 

477 Rạch Gốc

410

650

64

15,6%

9,8%

 

14

SÔNG ĐỐC

471 Sông Đốc

445

650

174

39,0%

26,7%

 

473 Sông Đốc

445

650

349

78,5%

53,8%

 

475 Sông Đốc

445

650

218

49,1%

33,6%

 

477 Sông Đốc

445

650

40

9,0%

6,2%

 

479 Sông Đốc

445

 

 

 

 

Dự phòng

15

TÂN HƯNG TÂY

471 Tân Hưng Tây

410

450

110

26,8%

24,4%

 

473 Tân Hưng Tây

410

450

197

48,0%

43,7%

 

475 Tân Hưng Tây

410

510

110

26,8%

21,6%

 

477 Tân Hưng Tây

410

450

260

63,4%

57,8%

 

16

THỚI BÌNH

472 Thới Bình

410

510

136

33,2%

26,7%

 

474 Thới Bình

410

300

72

17,6%

24,0%

 

476 Thới Bình

410

300

168

41,0%

56,0%

 

478 Thới Bình

410

510

40

9,8%

7,8%

 

480 Thới Bình

410

650

40

9,8%

6,2%

 

 

 

17

 

 

 

 

 

17

 

TRẦN VĂN THỜI

 

 

 

TRẦN VĂN THỜI

471 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

Dự phòng

473 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

Dự phòng

475 Trần Văn Thời

530

450

66

12,5%

14,7%

 

477 Trần Văn Thời

530

375

139

26,2%

37,0%

 

479 Trần Văn Thời

530

510

74

14,0%

14,5%

 

481 Trần Văn Thời

530

510

128

24,1%

25,0%

 

472 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

Dự phòng

474 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

Dự phòng

476 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

Dự phòng

478 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

Dự phòng

 

18

 

18

VĨNH HẬU

VĨNH HẬU

472 Vĩnh Hậu

510

510

256

50,2%

50,2%

 

474 Vĩnh Hậu

510

610

304

59,6%

49,8%

 

476 Vĩnh Hậu

510

610

224

43,9%

36,7%

 

478 Vĩnh Hậu

510

610

144

28,2%

23,6%

 

4.3.Tải máy biến áp:

STT

Trạm

MBA

I định mức

I thực tế max

So Sánh

Nguyên nhân

(A)

(A)

%

 

1

An Xuyên

T1-An Xuyên

1004

360

35,9%

 

T2-An Xuyên

1004

530

52,8%

 

2

 

Bạc Liêu

 

T1-Bạc Liêu

1581

1041

65,8%

 

T2-Bạc Liêu

1581

852

53,9%

 

3

 

Cà Mau

 

T1-Cà Mau

1581

875

55,3%

 

T2-Cà Mau

1581

675

42,7%

 

4

Cái Nước

T2-Cái Nước

1004

625

62,3%

 

5

 

Đầm Dơi

 

T1-Đầm Dơi

1004

288

28,6%

 

T2-Đầm Dơi

1004

625

62,3%

 

6

Định Bình

T2-Định Bình

1004

705

70,2%

 

7

 

Đông Hải

 

T1-Đông Hải

1004

 

 

Dự phòng

T2-Đông Hải

1004

738

73,5%

 

8

 

Giá Rai

 

T1-Giá Rai

1004

662

65,9%

 

T2-Giá Rai

1004

664

66,1%

 

9

Hiệp Thành

T1-Hiệp Thành

1004

435

43,3%

 

10

 

Hồng Dân

 

T1-Hồng Dân

625

496

79,4%

 

T2-Hồng Dân

625

469

75,1%

 

11

Khánh An

T1-Khánh An

1581

650

41,1%

 

 

T2-Khánh An

1581

475

30,0%

 

12

Ngọc Hiển

(Năm Căn)

T1-Ngọc Hiển

1004

733

73,0%

 

T2-Ngọc Hiển

1004

 

 

Dự phòng

13

Rạch Gốc

T1-Rạch Gốc

1004

360

35,9%

 

14

Sông Đốc

T1-Sông Đốc

1004

728

72,5%

 

15

Tân Hưng Tây

T1-Tân Hưng Tây

1004

670

66,7%

 

16

Thới Bình

T2-Thới Bình

1004

450

44,8%

 

17

Trần Văn Thời

T1-Trần Văn Thời

1004

 

 

Dự phòng

T2-Trần Văn Thời

1004

383

38,2%

 

18

Vĩnh Hậu

T2-Vĩnh Hậu

1004

725

72,2%

 

5. Điểm mở dự kiến mới trong tuần: thực hiện thay đổi kết lưới theo lệnh Điều độ viên SSO.

6. Các công tác dự kiến thực hiện trong tuần: (trụ sở chính)

 

Stt

Hạng mục thiết bị đường dây

Ngày

Thời điểm cắt điện/cô lập

Thời điểm đóng điện/vận hành

Khu vực mất điện

CS
(MW)

Sản lượng
(kWh)

A

Công tác lưới điện 110kV:

  1.  

Đóng điện MC 174 Trạm 110kV An Xuyên

20/6/2026

9:00

15:00

Không mất điện phụ tải

 

 

B

Công tác lưới điện trung, hạ áp:

  1.  

Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/246/97/06/25P/34/22
(1p Kinh Tư Hiếu)

15/6/2026

9:00

13:00

Một phần ấp Mai Hoa, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau

0.07

280

  1.  

Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/16/156
(1p Kinh 5 Sâu)

16/6/2026

9:00

13:00

Một phần Ấp 7B, Hiệp Tùng, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau

0.7

2,800

  1.  

 - Cắt MC 476NH tại trạm 110/22kV Ngọc Hiển, cắt DS 476NH-7/01, cắt DS 476NH-7/106
- Đóng mạch vòng tuyến 473RG cấp điện cho tuyến 476NH đến sau DS 476NH-7/106 và đến cuối tuyến 476NH thông qua DS 476NH-7/152 (Thường đóng)
- Kết hợp cắt 1FCO 476NH-7/80B

16/6/2026

9:00

16:00

Một phần xã Năm Căn, Đất Mới, tỉnh Cà Mau

 

0

  1.  

 - Cắt RC 482NH/31, cắt DS 482NH-7/31, cắt DS 482NH-7/39.
- Đóng mạch vòng tuyến 478NH cấp điện cho tuyến 482NH đến sau DS 482NH-7/39

16/6/2026

9:00

16:00

Một phần xã Năm Căn, Đất Mới, tỉnh Cà Mau

 

0

  1.  

Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/33T
(1p Kinh Năm Ton)

16/6/2026

8:00

16:00

Một phần Ấp 4, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau

0.2

1,600

  1.  

Cắt 1LBFCO 480NH-7/111/11
(1p Kinh Điển Hình)

18/6/2026

8:00

16:00

Một phần Ấp 3, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau

0.8

6,400

  1.  

Cắt 1LBFCO 476NH-7/108/15/26
(1p Kinh Đào)

18/6/2026

9:00

15:00

Một phần xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau

1.2

7,200

  1.  

Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/246/97/06/25P/34

20/6/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Mai Hoa, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau

0.2

1,600

  1.  

- Cắt MC 480NH tại trạm 110/22kV Ngọc Hiển, cắt DS 480NH-7/01, cắt DS 480NH-7/100, cắt LBS 480NH/112/127, cắt DS 480NH-7/112/127.
- Đóng DS 478NH-7/205/87, đóng LBS 478NH/205/87 (Mạch vòng tuyến 478NH & 480NH) cấp điện cho tuyến 480NH đến sau DS 480NH-7/100 và trước DS 480NH-7/112/127.
- Đóng LBFCO pha A, pha B 480NH-7/112/193B (Pha C thường đóng), đóng 3 LBFCO 477ĐD-7/77/448A (Mạch vòng tuyến 477ĐD & 480NH) cấp điện cho tuyến 480NH đến sau DS 480NH-7/112/127 và đến cuối tuyến 480NH

20/6/2026

9:00

16:00

Một phần xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau

 

0

  1.  

 Cắt 3LBFCO 480NH-7/112/34T

20/6/2026

9:00

13:00

Một phần Ấp 4, Rạch Vẹ, Hiệp Tùng, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau

1.5

6,000

  1.  

Cắt 1LBFCO 473SĐ-7/21/322
(1 pha Kinh Tám)

15/6/2026

9:00

15:30

Một phần ấp Thời Hưng, ấp Kinh Tám xã Đá Bạc, tỉnh Cà Mau

0.28

1,820

  1.  

Cắt 3LBFCO 479TVT-7/208/2
(3 pha Thị Kẹo)

16/6/2026

8:00

15:30

Ấp Công Điền, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau

1.80

13,500

  1.  

Cắt 1LBFCO 473SĐ-7/337/12A
(1 pha Tám Khệnh).

17/6/2026

9:00

15:30

Một phần Ấp Cơi 3, 4, 5 xã Đá Bạc, tỉnh Cà Mau

0.17

1,105

  1.  

Cắt 1 FCO trạm Ông Lang  trụ 21/11

18/6/2026

9:00

15:00

Một phần Ấp 8, 9 xã Sông Đốc, tỉnh Cà Mau

0.03

150

  1.  

Cắt 1FCO 479TVT-7/137/70
(1 pha Đất Cháy 3, 4)

18/6/2026

8:00

15:30

Một phần ấp Tân Lợi, ấp Tân Lập xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau

0.30

2,250

  1.  

Cắt 1 FCO trạm Ông Trọng  trụ 21/10

19/6/2026

9:00

15:00

Một phần Ấp 8, 9, xã Sông Đốc, tỉnh Cà Mau

0.05

300

  1.  

Cắt 1LBFCO 479TVT-7/137/72
(1 pha CC Tỉnh Ủy)

19/6/2026

8:00

15:30

Một phần ấp Đất Cháy, ấp Tân Lợi xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau

0.20

1,500

  1.  

Cắt 1FCO 481TVT-7/56
(1 pha Trảng Cò Ký Niêm)

19/6/2026

9:00

15:00

Một phần ấp 5, 6 xã Trần Văn Thời

0.23

1,350

  1.  


Cắt 1 LBFCO 475TVT-7/23/70
(1 pha Độc Lập)

20/6/2026

9:00

15:00

Một phần Ấp 5, 6, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau

0.36

2,172

  1.  

Cắt 1 LBFCO 481TVT-7/175/7/1
(1 pha Kiểm Lâm)

20/6/2026

9:00

15:30

Một phần ấp Trần Hợi, Ấp 10B, 10C, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau

0.25

1,625

  1.  

Cắt 1 LBFCO 473SĐ-7/35/54
(1 pha Kinh Hảng nhỏ)

21/6/2026

9:00

15:30

Ấp Kinh Hảng A, B, C, Rạch Lùm C, xã Khánh Hưng, tỉnh Cà Mau

0.25

1,625

  1.  

Cắt 1FCO 475TVT-7/34/45
(1 pha Cây Ổi)

21/6/2026

9:00

15:00

Một phần ấp Rạch Ruộng C, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau

0.04

222

  1.  

Cắt 03 LBFCO PĐ 477KA-7/90/01 Tiểu Dừa

16/6/2026

8:00

16:00

Một phần xã U Minh, tỉnh Cà Mau

0.60

4,800

  1.  

Cắt 01 FCO PĐ 475KA-7/06 Lô 3

18/6/2026

8:00

16:00

Một phần xã Khánh An, tỉnh Cà Mau

0.10

800

  1.  

Cắt 01 FCO PĐ 477KA-7/277/02 Kinh 96

20/6/2026

8:00

16:00

Một phần xã Khánh Lâm, tỉnh Cà Mau

0.10

800

  1.  

Cắt LBS+DS PĐ 477KA-7/180 Nàng Chăn, Cắt RC + DS PĐ 477KA-7/89 Kinh 5 Dương;  Đóng DS+ LBS MV PĐ 479KA-7/22/144/24 Khai Hoang

20/6/2026

8:00

16:00

Một phần xã Khánh An, tỉnh Cà Mau

1.20

9,600

  1.  

Cắt RC + DS PĐ 479KA-7/22/35 U Minh; Cắt LBS + DS PĐ 479KA-7/22/132 Trường Nguyễn Văn Tố; Đóng DS + LBS PĐ 477KA-7/15 Khai Hoang

21/6/2026

8:00

16:00

Một phần xã Khánh An, tỉnh Cà Mau

1.00

8,000

  1.  

Đóng LBS + DS PĐ 477KA-7/601 Khánh Hội, Cắt LBS + DS PĐ 477KA-7/144 Khánh An - Khánh Lâm, Cắt RC + DS PĐ 477KA-7/189/01 Kinh 29

21/6/2026

8:00

16:00

Một phần xã Khánh Lâm, tỉnh Cà Mau

1.20

9,600

  1.  

Cắt 01LBFCO  NR 477ĐD-7/77/325 (Hiệp Hòa)

15/6/2026

8:00

16:00

Một phần xã Thanh Tùng, tỉnh Cà Mau

1.15

9,216

  1.  

Cắt MC đầu tuyến 472ĐD tại trạm 110/22kV Đầm Dơi; Cắt DS 03 pha tại trụ 01 tuyến 472ĐD-7/01

15/6/2026

8:30

16:00

Một phần xã Tạ An Khương; Tân Thuận, tỉnh Cà Mau.

5.70

42,750

  1.  

Cắt MC đầu tuyến 478ĐD tại trạm 110/22kV Đầm Dơi; Cắt DS 03 pha tại trụ 01 tuyến 478ĐD-7/01

15/6/2026

8:30

16:00

Một phần xã Tạ An Khương; xã Đầm Dơi, xã Tân Thuận, xã Tân Tiến, tỉnh Cà Mau.

10.90

81,750

  1.  

Cắt MC đầu tuyến 474ĐD tại trạm 110/22kV Đầm Dơi; Cắt DS 03 pha tại trụ 01 tuyến 474ĐD-7/01

15/6/2026

8:00

16:00

Một phần xã Tạ An Khương; xã Trần Phán, tỉnh Cà Mau.

3.10

24,800

  1.  

Cắt 01LBFCO  NR 477ĐD-7/77/368/95 (Tân Điền)

16/6/2026

8:30

16:00

Một phần xã Thanh Tùng, tỉnh Cà Mau

0.50

3,713

  1.  

Cắt 01LBFCO NR 477ĐD-7/77/275/56C/56/06 (Kênh Mới Tân Dân)

17/6/2026

8:00

16:00

Một phần xã Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau.

0.29

2,296

  1.  

Cắt RC và DS PĐ 477ĐD-7/77/286 (Cống Đá)

17/6/2026

8:00

16:00

Xã Thanh Tùng, tỉnh Cà Mau

2.76

22,088

  1.  

Cắt 03LBFCO NR 475ĐH-7/193 (Nước Mặn)

17/6/2026

8:00

16:00

Một phần xã Tân Thuận, tỉnh Cà Mau

0.96

7,640

  1.  

Cắt 01FCO NR 475ĐH-7/143/31/54/14/01 (Nước Mặn 4-6)

17/6/2026

8:00

16:30

Một phần ấp Xóm Tắc, Thuận phước xã Tân Thuận, tỉnh Cà Mau

0.13

1,063

  1.  

Cắt 01FCO NR 477ĐD-7/77/275/56A/07/01 (Lô 4)

18/6/2026

8:30

16:00

Một phần xã Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau.

0.09

653

  1.  

Cắt 03LBFCO  trụ 92 PĐ 478NH-7/92 (Bà Hính)

18/6/2026

8:30

16:00

Một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau.

0.39

2,888

  1.  

Cắt 03LBFCO NR 475ĐH-7/193 (Nước Mặn)

18/6/2026

8:30

16:00

Một phần xã Tân Thuận, tỉnh Cà Mau.

0.96

7,163

  1.  

Cắt 01LBFCO NR 476ĐD-7/10/34 (Cây Trâm)

19/6/2026

8:00

16:00

Một phần xã Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau.

0.30

2,400

  1.  

Cắt LBS và DS 03 pha PĐ 474CN-7/31 (Bến Bào)

19/6/2026

8:00

16:00

Một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau

3.85

30,800

  1.  

Cắt RC và DS 03 pha PĐ 478NH-7/02A (Cây Dương)

19/6/2026

8:00

16:00

Một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau

4.30

34,416

  1.  

Cắt 01LBFCO NR 474CN-7/119/43 (Xóm Rẫy 1-2)

20/6/2026

8:30

16:00

Một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau

0.28

2,063

  1.  

Cắt 01LBFCO NR 477ĐD-7/77/368/90 (Lung Chim)

20/6/2026

8:00

16:00

Một phần xã Thanh Tùng, tỉnh Cà Mau

0.05

416

  1.  

Cắt LBS và 03LBFCO NR 474CN-7/119 (Kênh Giữa - QP Bắc)

21/6/2026

8:00

16:00

Một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau

2.84

22,696

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 480TB-7/87 Rạch Mới

15/6/2026

8:00

16:00

Một phần Ấp 7, xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau

0.03

200

  1.  

Cắt RC+LBFCO PĐ 480TB-7/39/09 Bến Than

16/6/2026

8:00

16:00

Một phần Ấp 6, 7, 9, 10, xã Thới Bình; Ấp 1, xã Hồ Thị Kỷ, tỉnh Cà Mau

1.50

12,000

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 478TB-7/99/01 Cầu Chử Y

16/6/2026

8:00

16:00

Một phần Ấp 7, 8, xã Thới Bình, ấp Cây Khô, xã Hồ Thị Kỷ, tỉnh Cà Mau

0.40

3,200

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 474TB-7/244 Tân Bằng

17/6/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Trương Thoại, xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau

1.10

8,800

  1.  

Cắt RC+DS PĐ 474TB-7/62 Rạch Đình

18/6/2026

8:00

16:00

Một phần Ấp 12, 15, xã Thới Bình, ấp Huỳnh Nuôi , Cái Sắn Vàm, xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau

0.95

7,600

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 476AX-7/30/74 Cái Bát

19/6/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Cái Bát, xã Hồ Thị Kỷ, tỉnh Cà Mau

0.20

1,600

  1.  

Cắt  LBFCO PĐ 478VT-7/01/45 Kinh 7000 - 2081

20/6/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Tapasa 2, xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau

0.60

4,800

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 472TB-7/24/31 Rạch ÔNg Đội

20/6/2026

8:00

16:00

Một phần Ấp 3, xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau

0.08

640

  1.  

Cắt MC tuyến 476AX trạm 110/22kV, mở DS trụ 01 tuyến 476AX

20/6/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Tắc Thủ, xã Hồ Thị Kỷ, tỉnh Cà Mau

1.90

15,200

  1.  

Cắt FCO trạm Tư Thọ 1A

Cắt FCO trạm Tư Thọ 2

15/6/2026

9:00

10:00

Toàn bộ trạm Tư Thọ 1A, ấp Tân Thành Mới, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau.

0.02

0.02

20

20

  1.  

15/6/2026

11:00

12:00

Toàn bộ trạm Tư Thọ 2, ấp Tân Thành Mới, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau.

  1.  

Cắt FCO trạm Tư Thọ 3

15/6/2026

14:00

15:00

Toàn bộ trạm Tư Thọ 3, ấp Tân Thành Mới, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau.

0.02

20

  1.  

Cắt MCCB trạm Cây Sộp 3 tại trụ 09 NR 477THT-7/06/67/01 (3P Cây Sộp)

15/6/2026

8:30

14:00

Toàn bô khách hàng trạm Cây Sộp 3, ấp Cái Đôi, xã Phú Tân, tỉnh Cà Mau

0.02

110

  1.  

Cắt MCCB trạm Cái Cám 1C tại trụ  13/02 NR 477THT-7/06/56 (3P Cái Cám)

15/6/2026

9:00

15:00

Toàn bô khách hàng trạm Cái Cám 1C, ấp Cái Cám, xã Phú Tân, tỉnh Cà Mau

0.02

120

  1.  

Cắt MCCB trạm Kết Nghĩa 4 tại trụ 50 NR 477THT-7/06/38/79/01 (1P Kết Nghĩa)

16/6/2026

9:00

15:00

Toàn bô khách hàng trạm Kết Nghĩa, ấp Kết Nghĩa, xã Phú Tân, tỉnh Cà Mau

0.02

120

  1.  

Cắt FCO trạm Chằng Bè 1

20/6/2026

9:00

10:00

Toàn bộ trạm Chàng Bè 1, ấp Tân Thành Mới, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau.

0.02

20

  1.  

Cắt FCO trạm Chằng Bè 2

20/6/2026

11:00

12:00

Toàn bộ trạm Chàng Bè 2, ấp Tân Thành Mới, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau.

0.02

20

  1.  

Cắt FCO trạm Kinh Ba

20/6/2026

14:00

15:00

Toàn bộ trạm Kinh Ba, ấp Tân Thành Mới, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau.

0.02

20

  1.  

Cắt RC và DS PĐ 477THT-7/06
(3P Phú Tân)

20/6/2026

9:00

16:00

Một phần  xã Phú Tân, tỉnh Cà Mau

7.50

52,500

  1.  

Cắt RC NR 474NH/03/71 (Bà Bường); Cắt DS NR 474NH-7/03/71 (Bà Bường) tuyến 474NH

16/6/2026

8:00

14:00

Một phần xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau

0.83

4,997

  1.  

Cắt RC NR 474NH/03/240 (Bảo Vĩ), cắt DSRC NR 474NH/03/240 (Bảo Vĩ) tuyến 474NH

16/6/2026

8:00

16:00

Một phần xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau

0.95

7,632

  1.  

RC NR 474NH/03/383 (Ngã Tư Chợ Thủ), cắt DS NR 474NH-7/03/383 (Ngã Tư Chợ Thủ) tuyến 474NH; Cắt 3LBFCO PĐ 477RG-7/268 (Cầu Võ Hào Thuật) tuyến 477RG

16/6/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Chợ Thủ A. Chợ Thủ B, Dinh Cũ, ấp Bảo Vĩ, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau

0.62

4,985

  1.  

Cắt MCCB và 1FCO trạm Viên An Đông 37) tuyến 473RG

17/6/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Xưởng Tiện, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

0.03

200

  1.  

Cắt MCCB và 1FCO trạm Viên An Đông 38) tuyến 473RG

18/6/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Xưởng Tiện, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

0.01

80

  1.  

Cắt RC NR 473RG/21/511; Cắt DS NR 473RG-7/21/511 (Tắc Gốc) tuyến 473RG

19/6/2026

8:00

16:00

Một phần xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau

3.07

24,557

  1.  

Cắt RC NR 474NH/03/240 (Bảo Vĩ), cắt DSRC NR 474NH/03/240 (Bảo Vĩ) tuyến 474NH

20/6/2026

8:00

16:00

Một phần xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau

0.95

7,632

  1.  

Cắt CB trạm Lia 16

15/6/2026

8:00

10:00

Một phần phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau

0.15

300

  1.  

Cắt CB trạm Lia 16-2

15/6/2026

10:00

12:00

Một phần phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau

0.15

300

  1.  

Cắt CB trạm Lia 16-3

15/6/2026

12:00

14:00

Một phần phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau

0.15

300

  1.  

Cắt CB trạm KS Hoàng Gia

16/6/2026

8:00

10:00

Một phần phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau

0.40

800

  1.  

Cắt CB trạm Bùi Thị Trường

16/6/2026

10:00

12:00

Một phần phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau

0.40

800

  1.  

Cắt CB trạm Phạm Văn Thuần 1

16/6/2026

12:00

14:00

Một phần phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau

0.40

800

  1.  

Cắt CB trạm Chợ P5

16/6/2026

14:00

16:00

Một phần phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau

0.40

800

  1.  

Cắt 1LBFCO 478AX-7/125 Nàng Uy

16/6/2026

8:00

16:00

Kinh Nàng Huy, phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau

0.13

1,000

  1.  

Cắt FCO trạm Lý Văn Lâm 7

16/6/2026

8:00

9:00

Một phần đường Rạch Rập, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0.05

50

  1.  

Cắt FCO trạm Lý Văn Lâm 3

16/6/2026

8:00

9:00

Một phần đường Rạch Rập, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0.15

150

  1.  

Cắt FCO trạm Tài Lộc 2

16/6/2026

9:00

10:00

Một phần Khu Tài Lộc, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0.32

320

  1.  

Cắt FCO trạm Cầu UBX LVL

16/6/2026

9:00

10:00

Một phần đường Rạch Rập, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0.15

150

  1.  

Cắt FCO trạm Lý Văn Lâm 6

16/6/2026

13:00

14:00

Một phần đường Rạch Rập, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0.16

160

  1.  

Cắt FCO trạm Lý Văn Lâm 4

16/6/2026

13:00

14:00

Một phần đường Rạch Rập, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0.16

160

  1.  

Đóng MV tuyến 474ĐB cấp sang tuyến 472ĐB đến sau PĐ Bình Định
Cắt LBS và 3LBFCO 472ĐB-7/48 3 pha Tắc Vân Tân Thành

17/6/2026

8:00

16:00

Một phần phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau

1.65

13,200

  1.  

Cắt FCO trạm Đình Tân Hưng

17/6/2026

8:00

9:00

Một phần đường Rạch Rập, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0.05

50

  1.  

Cắt FCO trạm Cầu Tân Hưng

17/6/2026

8:00

9:00

Một phần đường Rạch Rập, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0.05

50

  1.  

Cắt FCO trạm Cầu Tân Hưng 1

17/6/2026

8:00

9:00

Một phần đường Rạch Rập, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0.04

37

  1.  

Cắt FCO trạm GB Kinh Lệ Huyền

17/6/2026

9:00

10:00

Một phần đường Rạch Rập, Kinh Lệ Huyền phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0.25

250

  1.  

Cắt FCO trạm Lung Dừa 1

17/6/2026

9:00

10:00

Một phần đường Kinh Lệ Huyền, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0.16

160

  1.  

Cắt FCO trạm Lung Dừa 2A

17/6/2026

9:00

10:00

Một phần đường Kinh Lệ Huyền, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0.16

160

  1.  

Cắt FCO trạm Lung Dừa 2

17/6/2026

10:00

11:00

Một phần đường Kinh Lệ Huyền, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0.05

50

  1.  

Cắt FCO trạm Lung Dừa 2B

17/6/2026

10:00

11:00

Một phần đường Kinh Lệ Huyền, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0.05

50

  1.  

Cắt FCO trạm Đập Lung Dừa 1

17/6/2026

10:00

11:00

Một phần đường Kinh Lệ Huyền, phường Lý Văn Lâm ,tỉnh Cà Mau

0.08

75

  1.  

Cắt FCO trạm Đập Lung Dừa

17/6/2026

12:00

13:00

Một phần đường Kinh Lệ Huyền, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0.05

50

  1.  

Cắt FCO trạm Bào Môn

17/6/2026

12:00

13:00

Một phần đường Kinh Lệ Huyền, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0.16

160

  1.  

Cắt FCO trạm Năm Căn 2

17/6/2026

12:00

13:00

Một phần đường Nguyễn Tất Thành, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0.32

320

  1.  

Cắt FCO trạm UBND Phường 8

17/6/2026

13:00

14:00

Một phần đường Nguyễn Tất Thành, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0.15

150

  1.  

Cắt LBS và 3LBFCO 474CM-7/43/18/29/49 (Cầu Cái Nhúc)

18/6/2026

8:00

16:00

Đường Nguyễn Văn Lang, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau

0.92

7,360

  1.  

Cắt LBS và 3LBFCO 478AX-7/86 (Kinh Mới)

19/6/2026

8:00

16:00

Một phần đường Kinh Mới, phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau

4.91

39,240

  1.  

Cắt FCO trạm Năm Căn 1

19/6/2026

8:00

9:00

Một phần đường Nguyễn Tất Thành, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0.32

320

  1.  

Cắt FCO trạm 19 Tháng 5

19/6/2026

8:00

9:00

Một phần đường Hẻm 19/05, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0.10

100

  1.  

Cắt FCO trạm Sĩ Quan Hưu

19/6/2026

9:00

10:00

Một phần đường Hẻm 19/05, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0.15

150

  1.  

Cắt FCO trạm Phường 8-10

19/6/2026

10:00

11:00

Một phần đường Lộ Mới, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0.15

150

  1.  

Cắt FCO trạm Phường 8-9

19/6/2026

12:00

13:00

Một phần đường Lộ Mới, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0.15

150

  1.  

Cắt FCO trạm Y Tế Phường 8

19/6/2026

13:00

14:00

Một phần đường Rạch Rập, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0.16

160

  1.  

Cắt FCO trạm Phường 8-4

19/6/2026

13:00

14:00

Một phần đường Rạch Rập, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0.16

160

  1.  

Cắt FCO trạm Phường 8-5

19/6/2026

13:00

14:00

Một phần đường Rạch Rập, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0.16

160

  1.  

Cắt FCO trạm Phường 8-3

20/6/2026

8:00

9:00

Một phần đường Trương Phùng Xuân, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0.16

160

  1.  

Cắt FCO trạm Phường 8-1

20/6/2026

9:00

10:00

Một phần đường Trương Phùng Xuân, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0.16

160

  1.  

Cắt FCO trạm Kinh Đạo

20/6/2026

10:00

11:00

Một phần đường Kinh Đạo, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0.08

75

  1.  

Cắt FCO trạm Kinh Đạo 2

20/6/2026

10:00

11:00

Một phần đường Kinh Đạo, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0.08

75

  1.  

Cắt FCO trạm Kinh Đạo 3

20/6/2026

12:00

13:00

Một phần đường Kinh Đạo, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0.05

50

  1.  

Cắt FCO trạm Kinh Đạo 4

20/6/2026

12:00

13:00

Một phần đường Kinh Đạo, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0.05

50

  1.  

Cắt FCO trạm Kinh Đạo 1

20/6/2026

12:00

13:00

Một phần đường Kinh Đạo, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0.05

50

  1.  

Cắt FCO trạm Lộ Mới Phường 8

20/6/2026

13:00

14:00

Một phần đường Rạch Rập, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0.25

250

  1.  

Cắt LBS và 3LBFCO 472ĐB-7/48/64 (Bình Định)

21/6/2026

8:00

16:00

Một phần Khóm 9, 10, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau

1.96

15,696

*/ Các công tác dự kiến thực hiện trong tuần: (cơ sở 2)

Stt

Hạng mục thiết bị đường dây

Ngày

Thời điểm cắt điện/cô lập

Thời điểm đóng điện/vận hành

Khu vực mất điện

CS
(MW)

Sản lượng
(kWh)

A

Công tác lưới điện 110kV:

  1.  

Từ trụ 108 đến trụ 119 thuộc đường dây 110kV 171 Hiệp Thành - 172 NMĐG Hòa Bình 2

Chủ nhật
21/6/2026

07:00

17:00

Không mất điện phụ tải

0,00

0,00

B

Công tác lưới điện trung, hạ áp:

  1.  

Từ trụ 481/19/185/01T đến trụ 481/19/185/40T tuyến 481.2.9

Thứ 2 15/06/2026

8:00

16:00

Không mất điện khách hàng

0,00

0,00

  1.  

Trụ 476BL/114A/61, 476BL/114A/65, 476BL/114A/68, 476BL/114A/70, MD 25/01, MD 25/02, MD 25/08, MD 25/13, MD 25/15, MD 25/18, MD 25/25 tuyến 476BL.6; trụ 476BL/114A/60/01 tuyến 476BL.6.3

Thứ 2 15/06/2026

6:30

16:00

Ấp Thị Trấn A, Láng Giài - xã Hòa Bình; Ấp 33, 37, 38 - xã Vĩnh Mỹ

0,38

3,56

  1.  

Trụ 476BL/114A/60/10, 476BL/114A/60/15, 476BL/114A/60/23, 476BL/114A/60/30, MD 44/01, MD 44/19, MD 44/26, MD 44/29 tuyến 476BL.6.3

Thứ 2 15/06/2026

7:00

16:00

Ấp Thị Trấn A, Láng Giài - xã Hòa Bình; Ấp 38 - xã Vĩnh Mỹ

0,08

0,68

  1.  

Trụ 476BL/205/67/19A tuyến 476BL.2.1; trụ 476BL/205/67/19A/02, 476BL/205/67/19A/03, 476BL/205/67/19A/08, 476BL/205/67/19A/09; trụ VMB T26/01, VMB T26/14, VMB T26/17, VMB T26/21, VMB T26/22, VMB T26/30, VMB T26/39 tuyến 476BL.2.1.1

Thứ 2 15/06/2026

7:00

16:00

Ấp 14, Đồng Lớn 1, Đồng Lớn 2 - xã Vĩnh Mỹ

0,25

2,25

  1.  

Đường dây hạ áp trạm Vĩnh Hậu 37A trụ 478VH/108/08 tuyến 478VH.6

Thứ 2 15/06/2026

8:00

11:30

Ấp Toàn Thắng - xã Vĩnh Hậu; Ấp Cái Tràm B - xã Hòa Bình

0,40

1,40

  1.  

Khoảng trụ VT 36B/02 - 482/55/135/247A/05 thuộc trạm Vĩnh Thịnh 36 trụ 482/55/135/247A/10 tuyến 482.5.6.22

Thứ 2 15/06/2026

13:00

15:00

Ấp Vĩnh Tiến - xã Vĩnh Hậu

0,13

0,25

  1.  

Từ trụ 475HD/109A/79/03T đến trụ 475HD/109A/79/25T tuyến 475HD.4.1

Thứ 2 15/06/2026

7:00

16:00

Ấp Chủ Chọt - xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp Phước Ninh - xã Vĩnh Phước

0,06

0,54

  1.  

Từ trụ RL1/01 đến trụ 473VT/86/46/39/14 trạm Rọc Lá 1 tuyến 473VT.7.2.1

Thứ 2 15/06/2026

7:00

14:00

Ấp Ninh An - xã Hồng Dân

0,05

0,35

  1.  

Từ trụ 473VT/152/21/01 đến trụ NH19/21 trạm Ninh Hòa 19 tuyến 473VT.28.2

Thứ 2 15/06/2026

7:00

15:30

Ấp Ninh Thạnh II, Tà Óc - xã Hồng Dân

0,03

0,21

  1.  

Trụ 471M/03/68A/61/11, trụ 471M/03/68A/61/33 tuyến 471M.3.4.3, trụ 471M/03/68A/61/28/07, trụ 471M/03/68A/61/28/18, trụ 471M/03/68A/61/28/21 tuyến 471M.3.4.3.1, trụ 471M/03/68A/61/28/11/03 tuyến 471M.3.4.3.1.1, trụ 471M/03/68A/61/28/01 tuyến 471M.3.4.3.1

Thứ 2 15/06/2026

8:00

13:00

Ấp Hòa Phong, Phan Màu - Định Thành

0,30

1,50

  1.  

Trụ 471M/03/68A/51/16, trụ 471M/03/68A/51/19 tuyến 471M.3.4.4

Thứ 2 15/06/2026

13:30

15:30

Ấp Lung Lá - Định Thành

0,05

0,10

  1.  

Trụ 483/182/104/17T/13 tuyến 483.7.3.2

Thứ 3 16/06/2026

8:30

15:30

Khóm Biển Đông A, Biển Đông B - phường Hiệp Thành

0,13

0,88

  1.  

Từ trụ 475BL/113/38/24 đến trụ 475BL/113/38/55 tuyến 475BL.10.3

Thứ 3 16/06/2026

7:00

16:30

Ấp Nhà Dài A, Hà Đức, Trà Ban II - xã Vĩnh Lợi

0,15

1,43

  1.  

Trụ trụ 481/19/128A/05, 481/19/128A/08 tuyến 481.2.19; trụ HH123/16, HH123/21, 481/19/128 trạm Hưng Hội 123 tuyến 481.2

Thứ 3 16/06/2026

7:00

11:00

Ấp Nước Mặn - xã Hưng Hội

0,18

0,72

  1.  

Trụ 475BL/78A/63/25/10 tuyến 475BL.8.6.2

Thứ 3 16/06/2026

12:00

14:30

Ấp Xẻo Lá - xã Vĩnh Lợi

0,08

0,19

  1.  

Trụ 472BL/225/36/30/09/04, 472BL/225/36/30/09/14, VMB T27/28 thuộc trạm Vĩnh Mỹ B T27 trụ 472BL/225/36/30/09/14 tuyến 472BL.7.12.4.2

Thứ 3 16/06/2026

7:00

15:00

Ấp An Khoa - xã Vĩnh Mỹ

0,04

0,30

  1.  

Trụ 476BL/205/24A/02, VMB T28/20 thuộc trạm Vĩnh Mỹ B T28 trụ 476BL/205/24A/02 tuyến 476BL.2

Thứ 3 16/06/2026

7:00

14:00

Ấp 15, Bình Minh - xã Vĩnh Mỹ

0,04

0,26

  1.  

Trụ 482/55/106/42/01/14, khoảng trụ 482/55/106/42/01/19 - K7-3A/8 tuyến 482.5.4.3.2

Thứ 3 16/06/2026

8:00

10:00

Ấp 16 - xã Vĩnh Hậu

0,16

0,32

  1.  

Trụ 482/55/106/25/13 tuyến 482.5.4.5

Thứ 3 16/06/2026

11:00

14:00

Ấp 15 - xã Vĩnh Hậu

0,08

0,23

  1.  

Trụ 472VH/39/84 tuyến 472VH.3

Thứ 3 16/06/2026

14:00

15:00

Ấp 15, 16 - xã Vĩnh Hậu

0,40

0,40

  1.  

Trụ 472VH/39/62 tuyến 472VH.3

Thứ 3 16/06/2026

15:00

16:00

Ấp 12, 15 - xã Vĩnh Hậu

0,25

0,25

  1.  

Trụ TTPL 7/11 tuyến 471HD.11

Thứ 3 16/06/2026

7:30

10:30

Ấp Long Đức - xã Phước Long

0,02

0,06

  1.  

Trụ VPT 27/02 tuyến 477HD.1.1

Thứ 3 16/06/2026

12:00

16:00

Ấp Huê 1, Bình Tốt B - xã Vĩnh Phước

0,03

0,12

  1.  

Từ trụ K6000-T11/33 đến trụ K6000-T11/38 tuyến 475HD.6.4

Thứ 3 16/06/2026

7:30

13:00

Ấp Thọ Hậu - xã Vĩnh Phước

0,03

0,17

  1.  

Trụ 473HD/35/42/40K tuyến 473HD.1.2

Thứ 3 16/06/2026

8:40

9:20

Trạm khách hàng

0,07

0,05

  1.  

Trụ 474-476HD/31/K2/01 tuyến 474HD

Thứ 3 16/06/2026

11:30

12:40

Trạm khách hàng

0,03

0,04

  1.  

Trụ 471HD/100A/05/32K1 tuyến 471HD.3.2

Thứ 3 16/06/2026

13:10

14:00

Trạm khách hàng

0,02

0,02

  1.  

Từ trụ 473VT/86/46/27/31 đến trụ NH30/19 trạm Ninh Hòa 30 tuyến 473VT.7.2.4

Thứ 3 16/06/2026

7:00

15:30

Ấp Ninh An - xã Hồng Dân

0,04

0,31

  1.  

Trụ 473VT/153/05, 473VT/153/25, 473VT/153/61 tuyến 473VT.1.

Thứ 3 16/06/2026

8:00

15:30


Ấp Ninh Chài, Ninh Tiến, Ninh Tân, Ngọn, Vàm, Ninh Bình, Phú Tân, Ninh Điền - xã Ninh Quới
Ấp Ninh Định, Ninh An - xã Hồng Dân

1,33

10,00

  1.  

Trụ 73G/34B/02 tuyến 473G2; Trụ 473G/34B/04/07 tuyến 473G2;

Thứ 3 16/06/2026

6:30

16:00

Khóm Phong Thạnh A, 1A - phường Giá Rai

0,10

0,95

  1.  

Trụ 476G/150A/87/19/02 tuyến 476G.8.3.2.3

Thứ 3 16/06/2026

7:30

14:00

Ấp Vinh Điền - xã Gành Hào

0,16

1,04

  1.  

Trụ 476G/145, từ trụ 476G/150A HH sang trụ 476G/150A XDM tuyến 476G

Thứ 3 16/06/2026

7:30

15:00

Ấp Diêm Điền, Bờ Cảng, Gò Cát, Doanh Điền, Hòa 1, Huy Điền - xã Long Điền; Ấp Thuận Điền, Vinh Điền, Lập Điền - xã Gành Hào

3,00

22,50

  1.  

Trụ 471M/03/68A/32/08T, trụ 471M/03/68A/32/19T, trụ 471M/03/68A/32/36T, trụ 471M/03/68A/32/37T, trụ 471M/03/68A/32/34AT/01, trụ 471M/03/68A/32/52T, trụ 471M/03/68A/32/64T, trụ 471M/03/68A/32/83T, trụ 471M/03/68A/32/96T tuyến 471M.3.4.1, trụ 471M/03/68A/32/53T, trụ 471M/03/68A/32/85T tuyến 471M.3.4.1

Thứ 3 16/06/2026

8:00

15:00

Ấp Hòa Phong, Phan Màu - Định Thành

0,15

1,05

  1.  

Trụ 479BL/11/21/08 tuyến 479BL.1.1

Thứ 4 17/06/2026

8:30

11:30

Lộ Trà Văn - phường Bạc Liêu

0,35

1,05

  1.  

Trụ 483/182/45/18/11 tuyến 483.7.7.1

Thứ 4 17/06/2026

7:30

10:00

Khóm Giồng Giữa - phường Hiệp Thành

0,08

0,19

  1.  

Trụ 483/182/45/16/24/25 tuyến 483.7.7.2.1

Thứ 4 17/06/2026

10:30

12:30

Khóm Giồng Giữa B - phường Hiệp Thành

0,11

0,22

  1.  

Trụ 483/182/71A tuyến 483.7

Thứ 4 17/06/2026

13:30

15:30

Khóm Biển Tây B - phường Hiệp Thành

0,15

0,30

  1.  

Từ trụ 481/19/170A/15 đến trụ 481/19/170A/53 tuyến 481.2.7

Thứ 4 17/06/2026

7:00

16:30

Ấp Gia Hội, Quốc Kỷ, Phú Tòng - xã Hưng Hội

0,45

4,28

  1.  

Từ trụ 478BL/222/02T đến trụ 478BL/222/32T tuyến 478BL.4

Thứ 4 17/06/2026

6:30

15:30

Ấp Trung Hưng 1A, Trung Hưng 1B, Mỹ Trinh, Mỹ Phú Đông, Tam Hưng, Thạnh Hưng 2 - xã Châu Thới

0,78

7,02

  1.  

Từ trụ 481/19/185/41T đến trụ 481/19/185/88T tuyến 481.2.9

Thứ 4 17/06/2026

8:00

16:00

Không mất điện khách hàng

0,00

0,00

  1.  

Từ trụ 475BL/94/21A/01 đến trụ XC2/13 trạm Xẻo Chích 2 tuyến 475BL.1

Thứ 4 17/06/2026

7:00

14:00

Ấp Xóm Lớn, Nhà việc - xã Châu Thới; Ấp Xẻo Chích - xã Vĩnh Lợi

0,05

0,35

  1.  

Trụ 472VH/39/16/28 tuyến 472VH.3.4

Thứ 4 17/06/2026

8:00

9:30

Ấp 13 - xã Vĩnh Hậu

0,23

0,34

  1.  

Trụ 474VH/55/16 tuyến 474VH.1

Thứ 4 17/06/2026

10:00

11:00

Ấp Thống Nhất - xã Vĩnh Hậu

0,05

0,05

  1.  

Trụ 474VH/79/05, TD/11 tuyến 474VH.3

Thứ 4 17/06/2026

12:00

14:00

Ấp Thống Nhât, Vĩnh Mẫu, Vĩnh Mới - xã Vĩnh Hậu

0,19

0,37

  1.  

Trụ 472BL/282A/167 tuyến 472BL.9

Thứ 4 17/06/2026

14:00

16:00

Ấp Vĩnh Lạc - xã Vĩnh Hậu

0,08

0,15

  1.  

Trụ 473VT/214, trụ VP2/18, 473VT/219, 473VT/253, 473VT/323 tuyến 473VT

Thứ 4 17/06/2026

7:30

13:00

Ấp Ninh Hiệp - xã Ninh Quới; Ấp Mỹ Phú Đông, Mỹ Trinh - xã Châu Thới; Ấp Phước Thuận, Phước Thuận 1, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú A, Vĩnh Phú B, Phước 3A, Phước 3B, Tường 1, Mỹ 1, Mỹ 2, Mỹ Tân, Vĩnh Lộc - xã Phước Long; Ấp Mỹ Tường 1, Mỹ Tường 2, Mỹ Trinh, Mỹ Hòa, Mỹ Trinh - xã Vĩnh Thanh

2,99

16,45

  1.  

Trụ VPĐ 27/22 tuyến 473VT.12.6

Thứ 4 17/06/2026

9:00

15:00

Ấp Vĩnh Lộc - xã Phước Long

0,05

0,30

  1.  

Trụ 471HD/89/56/23 tuyến 471HD.2.4

Thứ 4 17/06/2026

7:30

10:00

Ấp Bình Bảo, Bình Tốt, Bình Tốt B - xã Vĩnh Phước

0,09

0,23

  1.  

Trụ 471HD/89/37/22/41/01 tuyến 471HD.2.2.1.4

Thứ 4 17/06/2026

11:30

13:00

Ấp Bình Lễ, Bình Tốt A, Bình Tốt B, Phước 2 - xã Vĩnh Phước

0,32

0,48

  1.  

Trụ 473VT/276/41K1 tuyến 473VT.18

Thứ 4 17/06/2026

8:00

8:40

Trạm khách hàng

0,02

0,01

  1.  

Trụ 471HD/181/53K1 tuyến 471HD.5

Thứ 4 17/06/2026

9:50

10:30

Trạm khách hàng

0,02

0,01

  1.  

Từ trụ 472-474G/70A, đến trụ 472-474G/118 tuyến 472-474G

Thứ 4 17/06/2026

6:30

16:00

Khóm 1, 2 - phường Giá Rai; Khóm 1, 2, 3, 7, 8 - phường Láng Tròn; Ấp 1,2, 3, 4, Mỹ Điễn, Hiệp Điền - xã Đông Hải

6,00

57,00

  1.  

Từ trụ 472-474G/38 đến trụ 472-474G/46Atuyến 474G & 472G

Thứ 4 17/06/2026

7:30

15:00

Khóm 1, 2, 3, 7, 8 - phường Láng Tròn.
Ấp 1,2, 3, 4, Mỹ Điễn, Hiệp Điền - xã Đông Hải

2,00

15,00

  1.  

#REF!

#REF!

#REF!

#REF!

#REF!

#REF!

#REF!

  1.  

Trụ 482/55/135/410 tuyến 482.5.6

Thứ 4 17/06/2026

8:00

12:00

Ấp Gò Cát, Bờ Cảng - xã Long Điền; Ấp Trường Điền - xã Đông Hải

0,50

2,00

  1.  

Trụ 471M/03/68/32/08P, trụ 471M/03/68/32/23P tuyến 471M.3.4.2

Thứ 4 17/06/2026

8:00

11:00

Ấp Lung Rong, Lung Lá - xã Định Thành

0,05

0,15

  1.  

Trụ 471M/03/68/09, trụ 471M/03/68/19 tuyến 471M.3.7

Thứ 4 17/06/2026

12:00

15:00

Ấp Lung Chim - xã Định Thành

0,10

0,30

  1.  

Từ trụ 482/56/41C/15/12A tuyến 482.5.14.1 đến trụ 482/56/41C/15/12A/24 tuyến 482.5.14.1.4; Từ trụ 482/56/41C/15/12A/24 tuyến 482.5.14.1.4 đến trụ 482/56/41C/15/12A/24/13 tuyến 482.5.14.1.4.2

Thứ 5 18/06/2026

6:30

15:30

Đường Ngô Quyền, Kênh 30 Tháng 4, Kênh Bộ Đội, Kênh Số 4, Cầu Kè, Cây Mét, Giồng Me, Khóm 26, Khóm 27 - phường Bạc Liêu; Ấp 16, 17, Giồng Tra, Cây Gừa - xã Vĩnh Hậu

3,55

31,92

  1.  

Trụ 483/182/57/13 tuyến 483.7.1

Thứ 5 18/06/2026

7:30

11:00

Khóm Giồng Giữa, Giồng Giữa B - phường Hiệp Thành

0,05

0,18

  1.  

 Trụ 483/45/107/10/11
tuyến 483.5.6.1

Thứ 5 18/06/2026

12:30

15:30

Khóm An Trạch Đông - phường Vĩnh Trạch

0,23

0,68

  1.  

Từ trụ 475BL/19 đến trụ 475BL/49 tuyến 475BL

Thứ 5 18/06/2026

8:00

16:00

Không mất điện khách hàng

0,00

0,00

  1.  

Trụ 476VH/164/36/20, 476VH/164/36/24/01K tuyến 476VH.3.1

Thứ 5 18/06/2026

8:00

13:00

Ấp Châu Phú, Xóm Lớn A, Vĩnh Tiến - xã Hòa Bình

0,08

0,38

  1.  

Trụ 472BL/225/64 tuyến 472BL.7

Thứ 5 18/06/2026

14:00

15:30

Trạm khách hàng

0,03

0,04

  1.  

Từ trụ 471HD/82 đến trụ 471HD/82 XDM tuyến 471HD

Thứ 5 18/06/2026

7:30

12:30

Ấp Long Thành, Nội Ô, Long Đức, Phước Thuận, Phước Thuận 1, Huê 3, Tường 1 - xã Phước Long; Ấp Phước 2 - xã Vĩnh Phước

1,82

9,10

  1.  

Từ trụ 477HD/97/29 đến trụ 477HD/97/46 tuyến 477HD.1

Thứ 5 18/06/2026

7:30

12:30

Ấp Bình Tốt, Bình Tốt A, Bình Tốt B, Bình Hổ, Huê 1 - xã Vĩnh Phước

0,60

2,99

  1.  

Trụ 477HD/97/23/20/01K tuyến 477HD.1.1.1

Thứ 5 18/06/2026

8:00

8:40

Trạm khách hàng

0,07

0,05

  1.  

Trụ 475HD/109A/13K1 tuyến 475HD.4

Thứ 5 18/06/2026

9:50

10:30

Trạm khách hàng

0,02

0,01

  1.  

Trụ 475HD/245K2/24 tuyến 475HD.2

Thứ 5 18/06/2026

11:30

12:40

Ấp 4 - xã Phong Hiệp

0,03

0,04

  1.  

Trụ 477HD/71 tuyến 477HD

Thứ 5 18/06/2026

7:30

12:30

Ấp Phước 2, Bình Tốt, Bình Tốt A, Bình Tốt B, Bình Hổ, Huê 1, Bình Thạnh, Bình Thạnh A - xã Vĩnh Phước

1,16

5,80

  1.  

Trụ 471HD/72/24T tuyến 471HD.11.1

Thứ 5 18/06/2026

7:30

12:30

Ấp Nội Ô, Long Đức, Phước Thuận 1 - xã Phước Long

0,95

4,75

  1.  

Trụ 471HD/72/01 tuyến 471HD.11

Thứ 5 18/06/2026

7:30

9:00

Ấp Long Thành, Nội Ô, Long Đức, Phước Thuận, Phước Thuận 1, Huê 3, Tường 1 - xã Phước Long; Ấp Phước 2 - xã Vĩnh Phước

1,82

2,73

  1.  

Trụ 473VT/90 tuyến 473VT

Thứ 5 18/06/2026

8:00

9:30

Ấp Ninh Thạnh II - xã Hồng Dân

0,04

0,06

  1.  

Trụ 473VT/126-1 tuyến 473VT.

Thứ 5 18/06/2026

10:30

12:00

Ấp Ninh Thạnh I - xã Hồng Dân

0,04

0,06

  1.  

Trụ 473VT/202/15D-1 tuyến 473VT4.

Thứ 5 18/06/2026

13:30

16:00

Ấp Ninh Phước, Ninh Chài - xã Hồng Dân

0,05

0,13

  1.  

Trụ 478G/23/45/26/42P tuyến 478G1.2.1

Thứ 5 18/06/2026

7:00

11:00

Khóm Phong Thạnh A, 3, 4, 22, 24, 25 - phường Giá Rai

0,12

0,48

  1.  

Trụ 471M/17/73/10, trụ TT18/03 tuyến 471M4.4

Thứ 5 18/06/2026

7:30

11:30

Ấp Kinh Lớn - xã Phong Thạnh

0,15

0,60

  1.  

Trụ 471M/17/79/12 tuyến 471M4.8

Thứ 5 18/06/2026

13:30

15:30

Ấp 7, Kinh Lớn - xã Phong Thạnh

0,05

0,10

  1.  

Đường dây hạ áp từ trụ 471M/03/214/26/61/13 đến trụ AP 31/41 hiện hữu ; từ trụ 471M/03/214/26/61/12A đến trụ AP 31/41 xây dựng mới trạm An Phúc 31 trụ 471M/03/214/26/61/24 tuyến 471M.3.15.2.4

Thứ 5 18/06/2026

7:00

16:00

Ấp Minh Thìn, Minh Thìn A - xã Định Thành

0,05

0,45

  1.  

Từ trụ 471M/03/168 đến trụ 471M/03/213 tuyến 471M.3

Thứ 5 18/06/2026

6:30

16:00

Ấp Lung Chim, Chòi Mòi, Long Phú, Minh Thìn, Minh Thìn A, Hòa Phong, Phan Mầu, Lung Lá, Cái Keo, Cây Giá, Kinh Xáng - xã Định Thành

3,00

28,50

  1.  

Từ trụ 471M/03/127A đến trụ 471M/03/168 tuyến 471M.3

Thứ 5 18/06/2026

6:30

15:30

Ấp Lung Chim, Chòi Mòi, Long Phú, Minh Thìn, Minh Thìn A, Hòa Phong, Phan Mầu, Lung Lá, Cái Keo, Cây Giá, Kinh Xáng - xã Định Thành

3,00

27,00

  1.  

Trụ 471M/03/152/03, trụ 471M/03/152/10, trụ 471M/03/152/17A, trụ 471M/03/152/17A/01, trụ 471M/03/152/28, trụ 471M/03/152/32A, trụ 471M/03/152/32A/01, trụ 471M/03/152/45, trụ 471M/03/152/65, 471M/03/152/81 tuyến 471M.3.11, trụ 471M/03/152/70/01, trụ 471M/03/152/70/12, trụ 471M/03/152/70/13, trụ 471M/03/152/70/21, trụ 471M/03/152/70/27 tuyến 471M.3.11.1, trụ 471M/03/152/31A/01, trụ 471M/03/152/31A/10 tuyến 471M.3.11.2, trụ 471M/03/152/07/02, trụ 471M/03/152/07/07 tuyến 471M.3.11.3

Thứ 5 18/06/2026

8:00

15:00

Ấp Chòi Mòi, Long Phú - xã Định Thành

0,60

4,20

  1.  

Trụ 471M/03/208 tuyến 471M.3

Thứ 5 18/06/2026

8:00

12:00

Ấp Lung Chim, Chòi Mòi, Long Phú, Cái Keo, Minh Thìn, Minh Thìn A, Kinh Xáng, Phan Mầu - xã Định Thành

3,50

14,00

  1.  

Từ trụ 483/182/104/25P tuyến 483.7.4 đến trụ 483/182/104/25P/25P tuyến 483.7.4.4

Thứ 6 19/06/2026

6:30

15:30

Khóm Biển Đông A, Biển Đông B, Biển Tây A, Biển Tây B - phường Hiệp Thành

3,19

28,68

  1.  

Từ trụ 483/182/104/52T/04P đến trụ VT7/11 tuyến 483.7.3.4

Thứ 6 19/06/2026

6:30

15:30

Khóm Công Điền, An Trạch Đông - phường Vĩnh Trạch

0,48

4,28

  1.  

Trụ
483/182/104/25P/10P tuyến 483.7.4.4

Thứ 6 19/06/2026

7:30

10:30

Khóm Biển Tây A - phường Hiệp Thành

0,32

0,96

  1.  

Trụ
483/182/104/25P/25P/ 03 tuyến 483.7.4.4

Thứ 6 19/06/2026

12:30

15:30

Khóm Biển Tây A - phường Hiệp Thành

0,63

1,89

  1.  

Từ trụ 475BL/94/40 đến trụ 475BL/94/80 tuyến 475BL.1

Thứ 6 19/06/2026

8:00

16:00

Không mất điện khách hàng

0,00

0,00

  1.  

Trụ VH30/10, VH30/11 tuyến 474VH.2

Thứ 6 19/06/2026

8:00

11:00

Ấp Vĩnh Mẫu - xã Vĩnh Hậu

0,04

0,11

  1.  

Trụ VMB T6/25 tuyến 472BL.7.12.2

Thứ 6 19/06/2026

12:00

14:00

Ấp An Khoa, An Nghiệp - xã Vĩnh Mỹ

0,03

0,05

  1.  

Trụ VB14/01 tuyến 472BL.7.10

Thứ 6 19/06/2026

14:30

16:00

Ấp Thanh Sơn - xã Vĩnh Mỹ

0,04

0,06

  1.  

Từ trụ 473HD/95/15 đến trụ 473HD/95/53 tuyến 473HD.5

Thứ 6 19/06/2026

7:00

16:30

Ấp Ninh Phước, Tà Óc - xã Hồng Dân
Ấp Phước Hòa Tiền, Phước Hòa A, Phước Thuận A - xã Phước Long

0,11

1,05

  1.  

Trụ 471M/17/55/03, TT14/6, TT14/9, TT14/24 tuyến 471M4.2

Thứ 6 19/06/2026

12:00

16:00

Ấp Gò Muồng - xã Phong Thạnh

0,10

0,40

  1.  

Từ trụ 471M/03/215/133 đến trụ 471M/03/215/165 tuyến 471M.3.17

Thứ 6 19/06/2026

7:00

16:30

Ấp Phước Thắng, Phước Thắng A - xã An Phúc

0,60

5,70

  1.  

Từ trụ AP13/03 đến trụ AP13/20 trạm An Phúc 13 trụ 471M/03/215/171 tuyến 471M.3.17

Thứ 6 19/06/2026

6:30

16:30

Ấp Phước Thắng, Phước Thắng A - xã An Phúc

0,20

2,00

  1.  

Từ trụ 471M/03/215/91 đến trụ 471M/03/215/127 tuyến 471M.3.17

Thứ 6 19/06/2026

7:00

16:30

Ấp Phước Thắng, Phước Thắng A - xã An Phúc

0,60

5,70

  1.  

Trụ 471M/03/48A/02/14 tuyến 471M.3.2.4

Thứ 6 19/06/2026

8:00

9:00

Ấp Lung Rong - xã Định Thành

0,05

0,05

  1.  

Trụ 474G/10B/85A/03, trụ 474G/10B/85A/08, trụ 474G/10B/85A/19, trụ 474G/10B/85A/40 tuyến 474G.8.2, trụ 474G/10B/85A/11/05 tuyến 474G.8.2.1, trụ 474G/10B/85A/26/03 tuyến 474G.8.2.2, trụ 474G/10B/85A/11/01, trụ 474G/10B/85A/11/17 474G.8.2.4, trụ 474G/10B/85A/11/01 tuyến 474G.8.2.1, trụ 474G/10B/85A/26/01 tuyến 474G.8.2.2, trụ 474G/10B/85A/11 tuyến 474G.8.2 (nhánh rẽ tuyến 474G.8.2.4), trụ 474G/10B/85A/09 tuyến 474G.8.2

Thứ 6 19/06/2026

8:00

15:00

Ấp Hiệp Điền, Mỹ Điền - xã Đông Hải

0,20

1,40

  1.  

Từ trụ 481/19/69A/46 tuyến 481.2.11 đến trụ 481/19/69A/46/02 tuyến 481.2.11.2

Thứ 7 20/06/2026

7:00

11:00

Ấp Sóc Đồn, Đay Tà Ni, Giá Tiểu, Bà Chăng, Bưng Xúc, Phú Tòng, Cả Vĩnh, Nước Mặn - xã Hưng Hội

0,75

3,00

  1.  

Từ trụ 481/19/69A/02 đến trụ 481/19/69A/46/10 tuyến 481.2.11.2

Thứ 7 20/06/2026

7:00

16:30

Ấp Sóc Đồn, Giá Tiểu - xã Hưng Hội

0,03

0,24

  1.  

Từ trụ 475BL/78A/16/02P đến trụ 475BL/78A/16/23P tuyến 475BL.8.4

Thứ 7 20/06/2026

7:00

16:30

Ấp Thông Lưu B, Xẻo Lá - xã Vĩnh Lợi

0,05

0,48

  1.  

Từ trụ 481/19/97 (XDM) đến trụ 481/19/97/13 (XDM) tuyến 481.2

Thứ 7 20/06/2026

6:30

14:00

Ấp Sóc Đồn, Cù Lao, Cái Giá, Đay Tà Ni, Giá Tiểu, Bưng Xúc, Phú Tòng, Nước Mặn, Cả Vĩnh - xã Hưng Hội

3,55

26,63

  1.  

Từ trụ 481/19/129 (XDM) tuyến 481.2 đến trụ 481/19/129/06 (XDM) tuyến 481.2.2

Thứ 7 20/06/2026

6:30

14:00

Ấp Sóc Đồn, Cù Lao, Cái Giá, Đay Tà Ni, Giá Tiểu, Bưng Xúc, Phú Tòng, Nước Mặn, Cả Vĩnh - xã Hưng Hội

3,55

26,63

  1.  

Trụ 478BL/135 tuyến 478BL

Thứ 7 20/06/2026

7:30

11:45

Ấp Tràm 1, Giồng Bướm B - xã Châu Thới; Ấp 33, 36, 37, 38, Cá Rô, Nam Hưng, Trà Co, Tràm Một - xã Vĩnh Mỹ

0,65

2,76

  1.  

Trụ 471-472VH/18, 472VH/18/01 XDM tuyến 472VH

Thứ 7 20/06/2026

6:30

13:30

Ấp 13, Vĩnh Mẫu - xã Vĩnh Hậu

0,50

3,50

  1.  

Trụ 482/55/135/88A/43 về trụ 482/55/135/88A/29 tuyến 482.5.6.8

Thứ 7 20/06/2026

8:00

16:00

Ấp 12 - xã Vĩnh Hậu

0,05

0,40

  1.  

Từ trụ 473HD/35/105 đến trụ 473HD/35/121 tuyến 473HD.1

Thứ 7 20/06/2026

7:00

16:00

Ấp Ninh Thạnh Đông, Cây Mét, Ngô Kim, Ninh Thạnh Tây, Kos Thum, Thống Nhất, Chòm Cao, Nhà Lầu II, Xẻo Gừa, Cây Cui, Cai Giảng, Xẻo Dừng - xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp Nhụy Cầm - xã Vĩnh Lộc; Ấp Phước Hòa, Cai Giảng - xã Hồng Dân

1,33

12,00

  1.  

Trụ 473HD/35/101, 473HD/35/188 tuyến 473HD.1
Khoảng trụ 473HD/35/134-21A/12, 21/15-21/17 tuyến 473HD.1

Thứ 7 20/06/2026

08:00

15:30

Ấp Ninh Thạnh Đông, Cây Mét, Ngô Kim, Ninh Thạnh Tây, Kos Thum, Thống Nhất, Chòm Cao, Nhà Lầu II, Xẻo Gừa, Cây Cui, Cai Giảng, Xẻo Dừng - xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp Nhụy Cầm - xã Vĩnh Lộc; Ấp Phước Hòa, Cai Giảng - xã Hồng Dân

1,33

10,00

  1.  

Trụ 471M/85/36A, trụ 471M/85/49, trụ 471M/85/51 tuyến 471M.15

Thứ 7 20/06/2026

7:00

15:30

Ấp Khúc Tréo A, 10B, Nhàn Dân A, Nhàn Dân B - xã Phong Thạnh

0,25

2,13

  1.  

Trụ 477G-471M/143, 477G-471M/154AK tuyến 477G-471M

Thứ 7 20/06/2026

6:30

16:00

Ấp 1A, 2A, 3B, Ấp Khúc Tréo A, Khúc Tréo B, Nhàn Dân A, Nhàn Dân B, 10A, 10B - xã Phong Thạnh; Ấp Thành Thưởng B, Thành Thưởng A, Ba Mến, Ba Mến A, Hiệp Vinh, Văn Đức B - xã An Trạch

5,00

47,50

  1.  

Đường dây hạ áp từ trụ 476G/111/02 củ tới trụ trạm Long Điền 4 trụ 474/10B/67/34B/162 tuyến 474G.8.1.1

Thứ 7 20/06/2026

6:30

11:00

Ấp Hòa 1 - xã Long Điền

0,16

0,72

  1.  

Từ trụ 474G/10B/67/34B/47 đến trụ 474G/10B/67/34B/105 tuyến 474G.8.1.1, trụ 474G/10B/67/34B/71/01 tuyến 474G.8.1.1.2

Thứ 7 20/06/2026

6:30

16:30

Ấp Mỹ Điền, Trung Điền, Phước Điền, Minh Điền - xã Đông Hải; Ấp Hòa Thạnh - xã Long Điền

1,50

15,00

  1.  

Trụ 474BL/62A/05/01K tuyến 474BL.8

Chủ nhật 21/06/2026

7:30

12:00

Trạm khách hàng

1,00

4,50

  1.  

Từ trụ 481/19/170/63/10 đến trụ 481/19/170/63/36 tuyến 481.2.4.4

Chủ nhật 21/06/2026

7:00

16:30

Ấp Năm Căn, Xẻo Nhào, Vườn Cò, Hoàng Quân 1, Hoàng Quân 2, Hoàng Quân 3, Ngọc Được - xã Hưng Hội

1,90

18,05

  1.  

Từ trụ 475BL/67A tuyến 475BL đến trụ 475BL/67A/01 tuyến 475BL.3

Chủ nhật 21/06/2026

7:00

10:00

Ấp Tân Tạo, Cái Dầy, Xẻo Lá, Xẻo Chích, Thông Lưu B, Trà Ban 1, Hà Đức, Thông Lưu A, Nhà Dài A - xã Vĩnh Lợi; Ấp Xóm Lớn - xã Châu Thới

2,85

8,55

  1.  

Từ trụ 475BL/67A/02 đến trụ 475BL/67/08 tuyến 475BL.3

Chủ nhật 21/06/2026

7:00

15:30

Ấp Cái Dầy, Tân Tạo - xã Vĩnh Lợi, Ấp Xóm Lớn - xã Châu Thới

0,25

2,13

  1.  

Từ trụ 482/55/135/31 đến trụ 482/55/135/67 tuyến 482.5.6 và từ trụ 482/55/135/35A/01 đến trụ 482/55/135/35A/10 tuyến 482.5.6.18

Chủ nhật 21/06/2026

6:30

16:30

Ấp 12, 13, 15 - xã Vĩnh Hậu

6,50

65,00

  1.  

Trụ 482/55/135/53 tuyến 482.5.6

Chủ nhật 21/06/2026

8:00

15:00

Ấp 12, 13, 15 - xã Vĩnh Hậu

6,50

45,50

  1.  

Trụ 478HD/163A tuyến 478HD

Chủ nhật 21/06/2026

7:00

15:00

Ấp 21 - phường Láng Tròn; Ấp Bình Thạnh, Bình Thạnh A, Bình Hổ, Bình Hổ A, Bình Tốt B - xã Vĩnh Phước; Ấp 1B, 3, 12 - xã Phong Hiệp

1,57

12,56

  1.  

Trụ 475HD/110A/1T tuyến 475HD.3

Chủ nhật 21/06/2026

9:00

9:40

Ấp Bình Hổ A - xã Vĩnh Phước

0,08

0,05

  1.  

Trụ 475HD/110A/8 tuyến 475HD.3

Chủ nhật 21/06/2026

10:00

10:40

Ấp Bình Hổ - xã Vĩnh Phước

0,03

0,02

  1.  

Từ trụ 473VT/57/46 đến trụ 473VT/57/66 tuyến 473VT.2

Chủ nhật 21/06/2026

7:00

16:00

Ấp Kinh Xáng, Trèm Trẹm, Xẻo Quao - xã Hồng Dân; Ấp Sơn Trắng, Vĩnh Thành Lập, Nhụy Cầm, Vĩnh Bình, Vĩnh Thạnh - xã Vĩnh Lộc

1,27

11,40

  1.  

Từ trụ 472-475ĐH/36 đến trụ 472-475ĐH/37 tuyến 475ĐH, từ trụ 472-475ĐH/01 đến trụ 472-475ĐH/78 tuyến 472ĐH, tuyến 475ĐH

Chủ nhật 21/06/2026

8:00

15:00

Ấp 4, Canh Điền - xã Gành Hào

0,50

3,50

  1.  

Trụ 474G/10B/108/66 HH, trụ 474G/10B/108/66 XDM, trụ 474G/10B/108/68 tuyến 474G.8.3

Chủ nhật 21/06/2026

6:30

14:00

Ấp Bửu Đông, Bửu 1, Bửu 2, Trường Điền, Vĩnh Điền - xã Đông Hải

2,00

15,00

7. Đánh giá tình hình hệ thống điện tuần 25/2026:

7.1. Đánh giá chung: Trong tuần, các công tác thực hiện không gây ảnh hưởng làm quá tải các phần tử mang điện liên quan.

7.2. Các phần tử mang tải trên 80%:

+ Mức mang tải đường dây 173 Giá Rai 2 – 172 Định Bình, do các Nhà Máy Điện Gió phát cao.

+ Mức mang tải đường dây 171 Cái Nước – 172 Ngọc Hiển, do các Nhà Máy Điện Gió phát cao.

8. Cảnh báo điện áp

8.1. Cảnh báo điện áp thấp:

+ Các nút có điện áp thấp trong chế độ vận hành thấp điểm: Không.

+ Các nút có điện áp thấp trong chế độ vận hành cao điểm:  Không.

8.2. Cảnh báo điện áp cao (cấp điện áp 110kV và 22kV):  Không

8.3. Chế độ sự cố N-1 đường dây, máy biến áp 220kV trong HTĐ miền Nam ở chế độ vận hành bình thường:  Thực hiện theo lệnh từ Điều độ viên SSO.

9. Công trình mới dự kiến trong tuần: Không.

10. Kế hoạch thử nghiệm, thí nghiệm dự kiến trong tuần: Không

11. Đề nghị các đơn vị:

11.1. Phòng Điều độ:

+ Nghiêm túc việc thực hiện huy động MTMN theo phân bổ của NSMO và EVN SPC.

+ Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

+ Khi xảy sự cố kéo dài, Điều độ phối hợp với các Điện lực thực hiện ngay việc chuyển phụ tải bị ảnh hưởng mất điện nhưng không thuộc trong vùng bị sự cố sang nhận điện từ nguồn khác để tái lập điện trở lại.

11.2. Phòng Khoa học Công nghệ và Chuyển đổi số: Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

11.3. Xí nghiệp lưới điện Cao thế Cà Mau:

            + Quản lý vận hành tăng cường rà soát kiểm tra lưới, sớm phát hiện và xử lý kịp thời các khiếm khuyết, nguy cơ của thiết bị, nhằm đảm bảo thiết bị luôn trong tình trạng sẵn sàng, tin cậy cao nhất.

+ Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

11.4. Các Điện lực trực thuộc:

+ Nghiêm túc việc thực hiện huy động MTMN theo phân bổ của Công ty.

+ Quản lý vận hành tăng cường rà soát kiểm tra lưới điện, sớm phát hiện và xử lý kịp thời các khiếm khuyết, nguy cơ của thiết bị, nhằm đảm bảo thiết bị luôn trong tình trạng sẵn sàng, tin cậy cao nhất./.

            Trân trọng!


TIN LIÊN QUAN

(15:42 - 11/06/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA TUẦN 25-2026

(15:41 - 11/06/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 25-2026

(09:43 - 04/06/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 24-2026

(09:43 - 04/06/2026)

Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 24-2026

(13:36 - 28/05/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 23-2026

(13:36 - 28/05/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA TUẦN 23-2026

(13:36 - 28/05/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA THÁNG 6-2026

(13:35 - 28/05/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THÁNG 6-2026

(09:05 - 20/05/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 22-2026

(09:04 - 20/05/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA TUẦN 22-2026