Tin tức & hoạt động

Đăng bởi Huỳnh Duy | 09:43 | 04/06/2026

Kế hoạch vận hành tuần 24-2026

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 24-2026

(Từ 08/6/2026 đến 14/6/2026)

 

 
 

 

 

1. Phụ tải thực tuần 22 (từ ngày 25/5/2026 đến 31/5/2026)

Athực nhận (kWh)

68.063.373

Atrung bình (kWh)

9.723.339

Pmax - 43X (MW)

541,8

Pmin - 43X (MW)

255,2

AMTMN(ước tính) (kWh)

6.445.381

PMTMN (MW)

155,1

2. Dự kiến phụ tải tuần 24

Athực nhận (kWh)

71.625.092

Atrung bình (kWh)

10.232.156

Pmax - 43X (MW)

535

Pmin - 43X (MW)

250

AMTMN (kWh)

6.500.000

PMTMN (MW)

150

3. Huy động nguồn: Thực hiện huy động theo kế hoạch huy động nguồn MTMN của NSMO, EVN SPC.

4. Tải các đường dây - trạm 110kV:

4.1. Tải phía đường dây 110kV:

 

 

Đường dây

Điểm đo

I định mức
dây dẫn

I thực tế max

So Sánh

Nguyên

nhân

A

A

%

171 Cà Mau 2 - 172 Khánh An

172 Khánh An

610

492

80.7%

 

171 Cái Nước - 172 Ngọc Hiển

171 Cái Nước

610

456

74.8%

 

171 Cái Nước - 172 Ngọc Hiển

172 Ngọc Hiển

610

479

78.5%

 

171 Đầm Dơi - 172 Cái Nước

171 Đầm Dơi

510

376

73.7%

 

171 Đầm Dơi - 172 Cái Nước

172 Cái Nước

510

378

74.1%

 

171 Định Bình - 171 Cà Mau

171 Định Bình - 171 Cà Mau

171 Cà Mau

610

337

55.2%

 

171 Định Bình

610

336

55.0%

 

171 Khánh An - 172 Cà Mau

171 Khánh An

610

338

55.4%

 

171 Khánh An - 172 Cà Mau

172 Cà Mau

610

337

55.3%

 

171 Rạch Gốc - 171 NMĐG Tân Ân 1

171 Rạch Gốc

610

201

32.9%

 

171 Vĩnh Hậu - 172 Giá Rai

171 Vĩnh Hậu

610

296

48.5%

 

171 Vĩnh Hậu - 172 Giá Rai

172 Giá Rai

610

292

47.9%

 

172 An Xuyên - 171 Hồng Dân

171 Hồng Dân

1020

104

10.2%

 

172 An Xuyên - 171 Hồng Dân

172 An Xuyên

1020

103

10.1%

 

172 Cà Mau 2 - 171 An Xuyên

171 An Xuyên

1020

520

51.0%

 

172 Định Bình - 173 Giá Rai 2

172 Định Bình

610

431

70.6%

 

172 Đông Hải - 180 TC Hòa Bình 2

172 Đông Hải

610

160

26.2%

 

172 Hồng Dân - 173 Long Mỹ

172 Hồng Dân

1020

93

9.1%

 

172 Hồng Dân - 173 Long Mỹ

173 Long Mỹ

1020

91

8.9%

 

172 NMĐG Tân Thuận - 173 Đầm Dơi

174 Đông Hải

1020

340

33.3%

 

172 Sông Đốc - 131 Tân Hưng Tây

131 Tân Hưng Tây

610

134

22.0%

 

172 Sông Đốc - 131 Tân Hưng Tây

172 Sông Đốc

610

134

22.0%

 

172 Trần Văn Thời - 171 Sông Đốc

171 Sông Đốc

610

264

43.3%

 

172 Trần Văn Thời - 171 Sông Đốc

172 Trần Văn Thời

610

274

44.9%

 

172 Vĩnh Hậu - 178 TC Hòa Bình 2

172 Vĩnh Hậu

610

176

28.9%

 

172 Vĩnh Thuận - 171 Thới Bình

171 Thới Bình

610

180

29.5%

 

172 Vĩnh Thuận - 171 Thới Bình

172 Vĩnh Thuận

610

180

29.5%

 

173 Bạc Liêu 2 - 172 Bạc Liêu

172 Bạc Liêu

610

177

29.0%

 

173 Cà Mau 2 - 172 Đầm Dơi

172 Đầm Dơi

610

456

74.8%

 

173 Giá Rai 2 - 172 Định Bình

172 Định Bình

610

431

70.6%

 

173 Ngọc Hiển - 172 Rạch Gốc

172 Rạch Gốc

510

318

62.3%

 

173 Ngọc Hiển - 172 Rạch Gốc

173 Ngọc Hiển

510

317

62.1%

 

174 Bạc Liêu 2 - 171 Bạc Liêu

171 Bạc Liêu

610

189

31.0%

 

174 Cà Mau 2 - 171 Trần Văn Thời

171 Trần Văn Thời

610

343

56.2%

 

174 Đông Hải - 171 NMĐG Tân Thuận

174 Đông Hải

610

340

55.7%

 

174 Giá Rai 2 - 171 Đông Hải

171 Đông Hải

610

260

42.6%

 

174 Ngọc Hiển - 172 NMĐG Tân Ân 1

174 Ngọc Hiển

610

271

44.5%

 

175 Bạc Liêu 2 - 172 Thạnh Trị

172 Thạnh Trị

510

346

67.9%

 

175 Trạm 220kV Giá Rai - 179 TC Hòa Bình 2

132 Vĩnh Hậu

610

144

23,6%

 

175 Trạm 220kV Giá Rai - 179 TC Hòa Bình 2

171 Vĩnh Hậu

610

296

48,5%

 

175 Trạm 220kV Giá Rai - 179 TC Hòa Bình 2

172 Đông Hải

610

160

26,2%

 

176 An Xuyên - 172 Thới Bình

172 Thới Bình

610

264

43.3%

 

176 An Xuyên - 172 Thới Bình

176 An Xuyên

610

269

44.1%

 

176 An Xuyên - 172 Vĩnh Thuận

172 Vĩnh Thuận

600

180

30.0%

 

176 Giá Rai 2 - 171 Giá Rai

171 Giá Rai

610

291

47.7%

 

 

4.2. Tải các phát tuyến 22kV:

STT

Trạm

BA 110KV

Phát tuyến

Iđm cáp ngầm

Iđm dây dẫn

Imax
thực tế

So Sánh cáp ngầm

So sánh dây dẫn

Nguyên Nhân

A

A

A

%

%

 

1

AN XUYÊN

471 An Xuyên

475

450

43

9.0%

9.5%

 

473 An Xuyên

475

450

 

 

 

 

475 An Xuyên

475

450

 

 

 

 

477 An Xuyên

475

450

328

69.2%

73.0%

 

472 An Xuyên

475

450

86

18.1%

19.1%

 

474 An Xuyên

475

450

315

66.2%

69.9%

 

476 An Xuyên

475

510

70

14.7%

13.7%

 

478 An Xuyên

475

510

185

39.0%

36.4%

 

480 An Xuyên

475

510

 

 

 

 

2

BẠC LIÊU

471 Bạc Liêu

475

610

266

56.1%

43.7%

 

473 Bạc Liêu

475

610

372

78.3%

61.0%

 

475 Bạc Liêu

475

610

188

39.5%

30.8%

 

477 Bạc Liêu

475

610

199

41.9%

32.6%

 

479 Bạc Liêu

475

610

264

55.5%

43.2%

 

472 Bạc Liêu

475

610

170

35.9%

27.9%

 

474 Bạc Liêu

475

610

279

58.8%

45.8%

 

476 Bạc Liêu

475

610

348

73.3%

57.1%

 

478 Bạc Liêu

475

610

298

62.6%

48.8%

 

480 Bạc Liêu

475

380

 

 

 

 

3

CÀ MAU

471 Cà Mau

475

510

413

86.9%

80.9%

 

473 Cà Mau

475

450

188

39.5%

41.7%

 

475 Cà Mau

475

450

239

50.3%

53.1%

 

477 Cà Mau

475

510

84

17.6%

16.4%

 

479 Cà Mau

475

510

105

22.2%

20.7%

 

472 Cà Mau

475

510

 

 

 

 

474 Cà Mau

475

510

356

75.0%

69.8%

 

476 Cà Mau

475

450

200

42.1%

44.4%

 

478 Cà Mau

475

450

184

38.7%

40.9%

 

4

CÁI NƯỚC

472 Cái Nước

410

510

157

38.3%

30.8%

 

474 Cái Nước

410

610

259

63.2%

42.5%

 

476 Cái Nước

410

610

64

15.6%

10.5%

 

478 Cái Nước

410

610

139

34.0%

22.9%

 

480 Cái Nước

410

610

72

17.6%

11.8%

 

5

ĐẦM DƠI

471 Đầm Dơi

410

 

 

 

 

 

473 Đầm Dơi

410

 

 

 

 

 

475 Đầm Dơi

410

 

 

 

 

 

477 Đầm Dơi

410

450

224

54.6%

49.8%

 

479 Đầm Dơi

410

450

72

17.6%

16.0%

 

472 Đầm Dơi

410

610

192

46.8%

31.5%

 

474 Đầm Dơi

410

450

88

21.5%

19.6%

 

476 Đầm Dơi

410

450

97

23.6%

21.5%

 

478 Đầm Dơi

410

610

325

79.3%

53.3%

 

6

ĐỊNH BÌNH

472 Định Bình

475

540

328

69.1%

60.7%

 

474 Định Bình

475

540

280

58.9%

51.9%

 

476 Định Bình

475

300

16

3.4%

5.3%

 

478 Định Bình

475

540

136

28.6%

25.2%

 

480 Định Bình

475

650

 

 

 

 

7

ĐÔNG HẢI

471 Đông Hải

410

610

99

24.1%

16.2%

 

473 Đông Hải

410

510

133

32.5%

26.1%

 

475 Đông Hải

410

610

230

56.1%

37.7%

 

472 Đông Hải

475

510

234

49.2%

45.9%

 

474 Đông Hải

475

610

269

56.7%

44.2%

 

476 Đông Hải

475

610

 

 

 

 

478 Đông Hải

475

510

 

 

 

 

8

GIÁ RAI

471 Giá Rai

475

610

263

55.5%

43.2%

 

473 Giá Rai

475

610

404

85.0%

66.2%

 

475 Giá Rai

475

610

 

 

 

 

477 Giá Rai

475

610

192

40.5%

31.5%

 

472 Giá Rai

410

610

328

80.0%

53.7%

 

474 Giá Rai

410

610

276

67.3%

45.2%

 

476 Giá Rai

410

610

254

62.0%

41.7%

 

478 Giá Rai

410

610

216

52.7%

35.4%

 

9

HIỆP THÀNH

471 Hiệp Thành

410

610

170

41.5%

27.9%

 

473 Hiệp Thành

410

610

41

10.0%

6.7%

 

475 Hiệp Thành

410

610

112

27.3%

18.4%

 

477 Hiệp Thành

410

610

197

48.0%

32.3%

 

10

HỒNG DÂN

471 Hồng Dân

410

610

375

91.5%

61.5%

 

473 Hồng Dân

410

610

 

 

 

 

475 Hồng Dân

410

610

182

44.5%

29.9%

 

477 Hồng Dân

410

610

0

0.0%

0.0%

 

472 Hồng Dân

410

610

276

67.3%

45.2%

 

474 Hồng Dân

410

610

19

4.6%

3.1%

 

476 Hồng Dân

410

610

177

43.3%

29.1%

 

478 Hồng Dân

410

610

188

45.9%

30.8%

 

 

 

 

 

 

11

 

 

 

 

 

KHÁNH AN

471 Khánh An

475

510

 

 

 

 

473 Khánh An

475

510

185

39.0%

36.3%

 

475 Khánh An

475

300

136

28.6%

45.3%

 

477 Khánh An

475

450

316

66.6%

70.3%

 

479 Khánh An

475

450

371

78.1%

82.4%

 

481 Khánh An

475

610

0

0.0%

0.0%

 

472 Khánh An

475

610

148

31.2%

24.3%

 

474 Khánh An

475

610

195

41.0%

31.9%

 

476 Khánh An

475

610

 

 

 

 

478 Khánh An

475

610

 

 

 

 

480 Khánh An

475

610

 

 

 

 

12

NGỌC HIỂN

 471 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

 

 473 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

 

 475 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

 

 477 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

 

472 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

 

474 Ngọc Hiển

410

300

190

46.3%

63.3%

 

476 Ngọc Hiển

410

510

100

24.4%

19.6%

 

478 Ngọc Hiển

410

300

260

63.4%

86.7%

 

480 Ngọc Hiển

410

300

250

61.0%

83.3%

 

482 Ngọc Hiển

410

510

100

24.4%

19.6%

 

13

RẠCH GỐC

471 Rạch Gốc

410

650

80

19.5%

12.3%

 

473 Rạch Gốc

410

650

250

61.0%

38.4%

 

475 Rạch Gốc

410

650

71

17.2%

10.8%

 

477 Rạch Gốc

410

650

113

27.5%

17.3%

 

14

SÔNG ĐỐC

471 Sông Đốc

445

650

157

35.2%

24.1%

 

473 Sông Đốc

445

650

345

77.5%

53.1%

 

475 Sông Đốc

445

650

191

42.9%

29.4%

 

477 Sông Đốc

445

650

48

10.8%

7.4%

 

479 Sông Đốc

445

 

0

0.0%

0.0%

 

15

TÂN HƯNG TÂY

471 Tân Hưng Tây

410

450

110

26.8%

24.4%

 

473 Tân Hưng Tây

410

450

202

49.4%

45.0%

 

475 Tân Hưng Tây

410

510

110

26.8%

21.6%

 

477 Tân Hưng Tây

410

450

260

63.4%

57.8%

 

16

THỚI BÌNH

472 Thới Bình

410

510

160

39.0%

31.4%

 

474 Thới Bình

410

300

160

39.0%

53.3%

 

476 Thới Bình

410

300

160

39.0%

53.3%

 

478 Thới Bình

410

510

32

7.8%

6.3%

 

480 Thới Bình

410

650

40

9.8%

6.2%

 

 

 

17

 

 

 

 

 

17

 

TRẦN VĂN THỜI

 

 

 

TRẦN VĂN THỜI

471 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

 

473 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

 

475 Trần Văn Thời

530

450

 

 

 

 

477 Trần Văn Thời

530

375

66

12.5%

14.7%

 

479 Trần Văn Thời

530

510

127

24.0%

33.9%

 

481 Trần Văn Thời

530

510

76

14.3%

14.9%

 

472 Trần Văn Thời

530

 

128

24.1%

25.0%

 

474 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

 

476 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

 

478 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

 

18

VĨNH HẬU

472 Vĩnh Hậu

510

510

 

 

 

 

474 Vĩnh Hậu

510

610

360

70.6%

70.6%

 

476 Vĩnh Hậu

510

610

296

58.0%

48.5%

 

478 Vĩnh Hậu

510

610

256

50.2%

42.0%

 

4.3.Tải máy biến áp:

STT

Trạm

MBA

I định mức

I thực tế max

So Sánh

Nguyên nhân

(A)

(A)

%

 

1

An Xuyên

T1-An Xuyên

1004

320

31.9%

 

T2-An Xuyên

1004

500

49.8%

 

2

 

Bạc Liêu

 

T1-Bạc Liêu

1581

1043

66.0%

 

T2-Bạc Liêu

1581

807

51.0%

 

3

 

Cà Mau

 

T1-Cà Mau

1581

875

55.3%

 

T2-Cà Mau

1581

675

42.7%

 

4

Cái Nước

T2-Cái Nước

1004

600

59.8%

 

5

 

Đầm Dơi

 

T1-Đầm Dơi

1004

300

29.9%

 

T2-Đầm Dơi

1004

600

59.8%

 

6

Định Bình

T2-Định Bình

1004

625

62.2%

 

7

 

Đông Hải

 

T1-Đông Hải

1004

0

0.0%

 

T2-Đông Hải

1004

726

72.3%

 

8

 

Giá Rai

 

T1-Giá Rai

1004

621

61.8%

 

T2-Giá Rai

1004

613

61.1%

 

9

Hiệp Thành

T1-Hiệp Thành

1004

419

41.7%

 

10

 

Hồng Dân

 

T1-Hồng Dân

625

529

84.6%

 

T2-Hồng Dân

625

453

72.5%

 

11

Khánh An

T1-Khánh An

1581

600

38.0%

 

 

T2-Khánh An

1581

300

19.0%

 

12

Ngọc Hiển

(Năm Căn)

T1-Ngọc Hiển

1004

770

76.7%

 

T2-Ngọc Hiển

1004

0

0.0%

 

13

Rạch Gốc

T1-Rạch Gốc

1004

330

32.9%

 

14

Sông Đốc

T1-Sông Đốc

1004

693

69.0%

 

15

Tân Hưng Tây

T1-Tân Hưng Tây

1004

680

67.7%

 

16

Thới Bình

T2-Thới Bình

1004

450

44.8%

 

17

Trần Văn Thời

T1-Trần Văn Thời

1004

0

0.0%

 

T2-Trần Văn Thời

1004

390

38.8%

 

18

Vĩnh Hậu

T2-Vĩnh Hậu

1004

725

72.2%

 

5. Điểm mở dự kiến mới trong tuần: thực hiện thay đổi kết lưới theo lệnh Điều độ viên SSO.

6. Các công tác dự kiến thực hiện trong tuần: (trụ sở chính)

 

Stt

Hạng mục thiết bị đường dây

Ngày

Thời điểm cắt điện/cô lập

Thời điểm đóng điện/vận hành

Khu vực mất điện

CS
(MW)

Sản lượng
(kWh)

A

Công tác lưới điện 110kV:

  1.  

Không công tác

 

 

 

 

 

 

B

Công tác lưới điện trung, hạ áp:

I/ Điện lực Năm Căn:

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt 1LBFCO 480NH-7/12/36A 
 (1p Cột Bườm)

08/6/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Xóm Lớn Trong, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau

0.60

4,800

  1.  

Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/246/97/06/25P/21/44
(1p Kênh C24)

09/6/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Mai Hoa, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau

0.01

80

  1.  

Cắt MCCB tổng trạm Đội Lâm Hải (LH 77)

09/6/2026

9:00

15:00

Một phần ấp Trại Lưới B, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau

0.05

300

  1.  

- Cắt 1LBFCO 476NH-7/108/117, cắt 1LBFCO 476NH-7/108/117/40.
- Đóng 1LBFCO 476NH-7/108/117/80P (Mạch vòng 1 pha Chà Là - Chóng Sóng) cấp điện đến sau 1LBFCO 476NH-7/108/117/40 (1p Xẻo Sao - Chống Sóng)

09/6/2026

9:00

13:00

Một phần ấp Trại Lưới B, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau

0.20

800

  1.  

Cắt 1LBFCO 478NH-7/96
(1p Ông Bún)

10/6/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Chống Mỹ, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau

0.80

6,400

  1.  

Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/246/97/06/25P/01
(1p Tiểu Khu 132)

11/6/2026

9:00

13:00

Một phần ấp Vinh Hoa, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau

0.04

160

  1.  

Cắt 1FCO 480NH-7/112/246/97/06/25P/21
(1p Kinh Máng Chim)

13/6/2026

8:00

14:00

Một phần ấp Vinh Hoa, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau

0.14

840

II/ Điện lực Trần Văn Thời:

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt 1FCO 473SĐ-7/21/449/7
(1 pha Lâm Trường 29)

11/6/2026

9:00

15:30

Một phần ấp 10, 11 xã Đá Bạc

0.15

975

  1.  

Cắt 1 FCO 481TVT-7/148
(1 pha Căn cứ Huyện Ủy)

11/6/2026

9:00

15:30

Một phần ấp Bình Minh Xã Trần Văn Thời

0.04

244

  1.  

Cắt 3LBFCO 479TVT-7/137/1
(3 pha Ba Xuyên Đất Cháy)

11/6/2026

8:00

15:30

Ấp Tân Thành, ấp Tân Lập, ấp Tân Lợi, ấp Đất Cháy xã Trần Văn Thời

1.60

12,000

  1.  

Cắt 1LBFCO 473SĐ-7/21/322
(1 pha Kinh Tám)

12/6/2026

9:00

15:30

Một phần ấp Thời Hưng, ấp Kinh Tám xã Đá Bạc

0.28

1,820

  1.  

Cô lập MC phân đoạn 477AX/7A/4 và mở 3LTD phân đoạn 477AX-7/7A/4
(3 pha Tắc Thủ - Cái Bát)

12/6/2026

8:00

15:30

Khóm Tắc Thủ, khóm Giao Vàm, ấp Cái Bát, ấp Cỏ Xước và 1 phần Phường Lý Văn Lâm và 1 phần xã Lương Thế Trân

2.61

19,538

  1.  

Cắt 1FCO 481TVT-7/135/48/01
(1 pha Cơi Tư)

12/6/2026

9:00

15:30

Một phần Ấp 10B, 10C xã Trần Văn Thời

0.04

244

  1.  

Cắt 1LBFCO 473SĐ-7/35/31/2
(1 pha Rạch Lùm)

13/6/2026

9:00

15:30

Một Phần ấp Rạch Lùm A, B, C xã Khánh Hưng

0.35

2,275

  1.  

Cắt 1 FCO trạm Bảy Ghe 3 trụ 110/40
(1 Pha Bảy Ghe)

13/6/2026

9:00

15:00

Một phần ấp Trùm Thuật xã Khánh Hưng

0.11

678

  1.  

Cắt 3LBFCO 477TVT-7/114
(Trục chính 477TVT)

14/6/2026

8:00

15:30

Ấp Ông Tự, Lung Thuộc, Đường Cuốc, Cái Bát xã Lương Thế Trân

0.76

5,663

  1.  

Cắt 1LBFCO 473SĐ-7/337/12A
(1 pha Tám Khệnh)

14/6/2026

9:00

15:30

Một phần Ấp Cơi 3, 4, 5 xã Đá Bạc

0.17

1,105

III/ Điện lực U Minh:

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt 01 LBFCO PĐ 479KA-7/324/08 16 Kinh 4

09/6/2026

8:00

16:00

Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau

0.20

1,600

  1.  

Cắt 01 FCO PĐ 477KA-7/28 Kinh 100

10/6/2026

8:00

16:00

Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau

0.10

800

  1.  

Cắt 01 FCO PĐ 475KA-7/12 Lô 2

11/6/2026

8:00

16:00

Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau

0.20

1,600

  1.  

Cắt 01 FCO PĐ 475KA-7/100/01 Kinh T19

12/6/2026

8:00

16:00

Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau

0.20

1,600

  1.  

Cắt 01 FCO PĐ 479KA-7/22/24/32 Rạch Cui

13/6/2026

8:00

16:00

Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau

0.10

800

  1.  

 Cắt RC PĐ 477KA/189/01 Kinh 29;  Cắt DS PĐ 477KA-7/189 Kinh 29

13/6/2026

8:00

16:00

Một phần xã Khánh Lâm tỉnh Cà Mau

2.50

20,000

IV/ Điện lực Đầm Dơi:

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt RC và DS  PĐ 477ĐD-7/77/286 (Cống Đá)

09/6/2026

8:00

16:00

 Xã Thanh Tùng, tỉnh Cà Mau

2.76

22,088

  1.  

Cắt 03LBFCO NR 475ĐH-7/193 (Nước Mặn)

09/6/2026

8:00

16:00

Một phần xã Tân Thuận, tỉnh Cà Mau

0.96

7,640

  1.  

Cắt 03LBFCO  PĐ 478NH-7/92 (Bà Hính)

10/6/2026

8:00

16:00

Một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau

0.39

3,080

  1.  

Cắt LBS và DS 03 pha PĐ 474CN-7/31 (Bến Bào)

11/6/2026

8:00

16:00

Một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau

3.85

30,800

  1.  

Cắt 01LBFCO NR 476ĐD-7/10/34 (Cây Trâm)

11/6/2026

8:00

16:00

Một phần xã Đầm Dơi tỉnh Cà Mau.

0.30

2,400

  1.  

Cắt 01FCO NR 472ĐD-7/14/78 (Thầy ký 1-2-3)

12/6/2026

8:30

16:00

Một phần xã Tạ An Khương tỉnh Cà Mau.

0.23

1,733

  1.  

Cắt RC và DS 03 pha PĐ 478NH-7/02A (Cây Dương)

12/6/2026

8:00

16:00

Một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau

4.30

34,416

  1.  

Cắt 01LBFCO NR 474CN-7/119/43 (Xóm Rẫy 1-2)

12/6/2026

8:30

16:00

Một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau

0.28

2,063

  1.  

Cắt 01LBFCO NR 472ĐD-7/14/92/50 (Thầy ký 4-5)

13/6/2026

8:30

16:00

Một phần xã Tạ An Khương tỉnh Cà Mau.

0.08

563

  1.  

Cắt RC và DS 03 pha PĐ 478ĐD - 7/228/75 (Bảy Căn)

13/6/2026

8:30

16:00

Một phần Ấp Hòa Hiệp, Tân Hòa, Phú Nhuận, Chánh Tài, toàn bộ  ấp Minh Hùng, Ánh Dân, Hiệp Dư, Hải An, Vàm Đầm, Văn Luyện xã Tân Tiến, tỉnh Cà Mau

2.31

17,310

  1.  

Cắt 01LBFCO NR 477ĐD-7/77/290B (Nam Chánh)

13/6/2026

8:30

16:00

Một phần xã Thanh tùng, tỉnh Cà Mau

0.63

4,688

  1.  

Cắt 01FCO NR 477ĐDNH-7/77/287 (Bào Sen)

13/6/2026

8:00

16:00

Một phần xã Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

0.08

616

  1.  

Cắt 01LBFCO NR 477ĐD-7/77/275/56C/56/06 (Kênh Mới Tân Dân)

14/6/2026

8:00

16:00

Một phần xã Đầm Dơi tỉnh Cà Mau.

0.29

2,296

  1.  

Cắt RC và DS 03 pha PĐ 475ĐH-7/62 (Tân Thuận)

14/6/2026

8:00

16:00

Một phần xã Tân Thuận, tỉnh Cà Mau.

4.74

37,880

V/ Điện lực Thới Bình:

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt  LBFCO PĐ 476TB-7/216/04 Kinh Kiểm

08/6/2026

8:00

16:00

Một phần ấp 1, ấp 3, ấp 8 xã Trí Phải, ấp 6 LaCua xã Biển Bạch, toàn bộ ấp 5, ấp 7 xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau

0.90

7,200

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 476AX-7/62/80 Thị Phụng

08/6/2026

8:00

16:00

Một phần xã Hồ Thị Kỷ, tỉnh Cà Mau

0.70

5,600

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 472TB-7/20 Bà Đặng

09/6/2026

8:00

16:00

Một phần ấp 17 xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau

0.35

2,800

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 472TB-7/157 Cái Sắn

10/6/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Cái Sắn Vàm, Cái Sắn Ngọn xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau

0.60

4,800

  1.  

Cắt LBS và 3 LBFCO PĐ 478AX-7/305/01 Tà Phến

10/6/2026

8:00

15:30

Một phần ấp 3,5,7 xã Tân Lộc, tỉnh Cà Mau

1.50

11,250

  1.  

Cắt RC và DS  PĐ 478AX-7/292 Chợ Tà Phến

10/6/2026

10:00

13:30

Một phần ấp Giao Khẩu xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau

2.00

7,000

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 472TB-7/347 Kinh 10

11/6/2026

8:00

16:00

Một phần ấp 11 xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau

0.12

960

  1.  

Cắt LBS+DS PĐ 476AX-7/49/01 Đường Xuồng

12/6/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Đường Đào xã Hồ Thị Kỷ, tỉnh Cà Mau

1.50

12,000

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 480TB-7/04/01 Ông Bường

13/6/2026

8:00

16:00

Một phần ấp 9 xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau

0.06

480

  1.  

Cắt RC+DS PĐ 476TB-7/218 Ủy Ban Trí Phải

13/6/2026

8:00

16:00

Một phần ấp 2, ấp Giao Khẩu xã Trí Phải
Toàn bộ ấp Nhà Máy B, ấp Kinh 5B, ấp Nhà Máy A, ấp Kinh 5A, ấp Trời Mọc xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau

1.50

12,000

  1.  

Cắt  LBFCO PĐ 476TB-7/216/04 Kinh Kiểm

14/6/2026

8:00

16:00

Một phần ấp 1, ấp 3, ấp 8 xã Trí Phải, ấp 6 LaCua xã Biển Bạch, toàn bộ ấp 5, ấp 7 xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau

0.90

7,200

VI/ Điện lực Phú Tân:

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt FCO trạm Đường Ven 3

09/6/2026

8:00

12:00

Toàn bộ trạm Đường Ven 3, ấp Tân Nghĩa, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau.

0.0200

80

  1.  

Cắt FCO trạm Đường Ven 4

09/6/2026

13:00

16:00

Toàn bộ trạm Đường Ven 4, ấp Tân Nghĩa, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau.

0.0200

60

  1.  

Cắt FCO trạm Kinh 5-1

13/6/2026

9:00

10:00

Toàn bộ trạm Kinh 5-1, ấp Lê Năm, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau.

0.0200

20

  1.  

Cắt FCO trạm Kinh 5-2

13/6/2026

11:00

12:00

Toàn bộ trạm Kinh 5-2, ấp Lê Năm, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau.

0.0200

20

  1.  

Cắt FCO trạm Kinh 5-3

13/6/2026

14:00

15:00

Toàn bộ trạm Kinh 5-3, ấp Lê Năm, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau.

0.0200

20

VII/ Điện lực Ngọc Hiển

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 474NH-7/03/48/124B (Kinh Tập Đoàn 8) tuyến 474NH

09/6/2026

8:00

14:00

Dựng trụ 10.5m tại vị trí 03/48/124B/27; 03/48/124B/29 tuyến 474NH-7/03/48/124B – 1P Kinh 9

0.08

492

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 474NH-7/03/48/124B (Kinh Tập Đoàn 8) tuyến 474NH

09/6/2026

8:00

14:00

Dựng trụ 10.5m tại vị trí 03/48/124B/27; 03/48/124B/29 tuyến 474NH-7/03/48/124B – 1P Kinh 9

0.08

492

  1.  

Cắt MC 474NH, cắt DS PĐ 474NH-7/02 tuyến 474NH; Cắt DS 476NH-7/152; cắt RC NR 473RG/21 (Cầu Rạch Lùm), cắt DS NR 473RG-7/21 (Cầu Rạch Lùm)

09/6/2026

8:00

16:00

Thí nghiệm CBM: RC + DS trụ 26, 03/48/52, 03/240 tuyến 474NH; tụ bù 03/40, 03/317; trạm Tân Ân Tây 43, trạm Tân Ân Tây 98 tuyến 474NH

6.67

53,360

  1.  

09/6/2026

8:00

16:00

Thí nghiệm CBM : RC + DS  trụ 21/105, LBS + DS trụ 21/218, DS trụ 21/226 (vị trí MV tuyến 473RG&476NH), trụ 121 (MV tuyến 474NH&473RG)

  1.  

Cắt LBS NR 473RG/21/414
Cắt 3LTD NR 473RG-7/21/414 (Sắc Cò)

09/6/2026

8:00

16:00

Dựng trụ 12m tại vị trí 21/439; 21/476; 21/477 tuyến 473RG-7/21/414 ĐKH Xã Đất Mũi

2.68

21,440

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 477RG-7/44/23/01 (Đường Kéo - Hàng Khâu) tuyến 477RG

10/6/2026

8:00

16:00

Thí nghiệm CBM trạm Tân Ân Tây 03, 04, 103, 37, 38, 39, 41, 42, 112

0.16

1,264

  1.  

Cắt LBFCO NR 474NH-7/54 (Ông Như Ngoài) tuyến 474NH

10/6/2026

8:00

16:00

Thí nghiệm CBM trạm Tân Ân Tây 34, 35

0.13

1,000

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 477RG-7/44/27 tuyến 477RG

10/6/2026

8:00

16:00

Thí nghiệm CBM trạm Tân Ân Tây 05

0.01

118

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 477RG-7/44/26/02 tuyến 477RG

10/6/2026

8:00

16:00

Thí nghiệm CBM trạm Tân Ân Tây 02

0.02

120

  1.  

Cắt MCCB và 1FCO trạm Viên An Đông 31) trụ 21/143/10 tuyến 473RG

10/6/2026

8:00

16:00

Sang dây nhánh khách hàng Viên An Đông 31 tuyến

0.01

80

  1.  

Cắt RC NR 474NH/22A (Bến phà Ông Định), DS NR 474NH-7/22A (Bến phà Ông Định) tuyến 474NH

11/6/2026

8:00

16:00

Thí nghiệm CBM trạm Tân Ân Tây 47, 48, 49, 50, 114 tuyến 474NH

0.13

1,072

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 474NH-7/45B/01 (Cầu Ông Quyến) tuyến 474NH

11/6/2026

8:00

16:00

Thí nghiệm CBM trạm Tân Ân Tây 20, 21, 26, 28, 29, 46, 105, 119

0.28

2,208

  1.  

Cắt MCCB và 1FCO trạm Viên An Đông 32) trụ 21/143/24 tuyến 473RG

11/6/2026

8:00

16:00

Sang dây nhánh khách hàng VAD 32

0.01

80

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 474NH-7/03/30/24 (Cháy Nổ) tuyến 474NH

12/6/2026

8:00

13:00

Dựng trụ 10.5m tại vị trí 03/30/24/06 tuyến 474NH

0.02

100

  1.  

Cắt MCCB và 1FCO trạm Viên An Đông 35) trụ 21/143/40 tuyến 473RG

12/6/2026

8:00

13:00

Sang dây nhánh khách hàng Viên An Đông 35

0.02

100

  1.  

Cắt MCCB và 1FCO trạm Viên An Đông 36) tuyến 473RG

13/6/2026

8:00

16:00

Sang dây nhánh khách hàng VAD 36

0.03

200

VIII/ Điện lực Cái Nước

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt 01FCO trụ 63 NR 480CN-7/74A/63
(Nhánh rẻ 1P Kinh Ngang)

09/6/2026

8:00

16:00

Một phần xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau

0.1

800

  1.  

Cắt 01LBFCO trụ 30B NR 480CN-7/74A/30B NR 1P Nhà Vi

11/6/2026

8:30

16:30

Một phần Xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau

1

8,000

  1.  

Cắt 03FCO trụ 190/04 NR 476CN-7/77/190/04
(Trạm Trần Thới 1A)

14/6/2026

8:00

16:00

Một phần xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau

0.1

800

  1.  

Cắt LBS + DS  trụ 82 PĐ 471CM-7/24A Cầu LTT -Phú Hưng

14/6/2026

8:30

16:30

Một phần Xã LTT, tỉnh Cà Mau

3

24,000

IX/ Điện lực Tân Thành

 

 

 

 

 

  1.  

Đóng MV tuyến 474AX cắt sang tuyến 477AX đến sau PĐ Dưỡng Lão
Cắt MC và DCL trạm 01 tuyến 477AX trạm 110kV An Xuyên

09/6/2026

8:00

16:00

Một phần đường Lý Văn Lâm, phường An Xuyên tỉnh Cà Mau

5.36

42,896

  1.  

Cắt 3LBFCO 477AX-7/211 Phường Tân Xuyên

10/6/2026

8:00

16:00

Một phần khóm tân Thuộc, Tân Thời, Tân Dân, Tân Hiệp khóm 30, phường An Xuyên tỉnh Cà Mau

4.34

34,736

  1.  

Cắt 1FCO 478CM-7/20/5 (Kinh 9 Diên 1)

11/6/2026

8:00

16:00

Một phần khóm Thạnh Điền, phường Lý Văn Lâm tỉnh Cà Mau

0.08

600

  1.  

Cắt CB trạm TDC-T1

11/6/2026

8:00

10:00

Một phần khu tái định cư, phường An Xuyên tỉnh Cà Mau

0.08

150

  1.  

Cắt CB trạm TDC-T3

11/6/2026

10:00

12:00

Một phần khu tái định cư, phường An Xuyên tỉnh Cà Mau

0.08

150

  1.  

Cắt CB trạm TDC-T4

11/6/2026

12:00

14:00

Một phần khu tái định cư, phường An Xuyên tỉnh Cà Mau

0.08

150

  1.  

Cắt CB trạm TDC-T5

11/6/2026

14:00

16:00

Một phần khu tái định cư, phường An Xuyên tỉnh Cà Mau

0.16

320

  1.  

Cắt CB trạm Hẻm Y Tế P8

12/6/2026

8:00

10:00

Một phần đường Rạch Rập, phường Lý Văn Lâm tỉnh Cà Mau

0.16

320

  1.  

Cắt CB trạm Nguyễn Tất Thành 1

12/6/2026

10:00

12:00

Một phần đường Nguyễn Tất Thành, phường Lý Văn Lâm tỉnh Cà Mau

0.25

500

  1.  

Cắt CB trạm Bờ Kè P8-2

12/6/2026

12:00

14:00

Một phần đường Trương Phùng Xuân, phường Lý Văn Lâm tỉnh Cà Mau

0.11

224

  1.  

Cắt CB trạm Bờ Kè P8-1

12/6/2026

14:00

16:00

Một phần đường Trương Phùng Xuân, phường Lý Văn Lâm tỉnh Cà Mau

0.11

224

  1.  

Cắt CB trạm Cầu Ký

13/6/2026

8:00

10:00

Một phần đường Lâm Thành mậu, phường An Xuyên tỉnh Cà Mau

0.25

500

  1.  

Cắt CB trạm Thư Viện

13/6/2026

10:00

12:00

Một phần đường Lâm Thành mậu, phường An Xuyên tỉnh Cà Mau

0.40

800

  1.  

Cắt CB trạm Phụng Hiệp 1

13/6/2026

12:00

14:00

Một phần đường Lâm Thành mậu, phường An Xuyên tỉnh Cà Mau

0.25

500

  1.  

Cắt CB trạm Phụng Hiệp 2

13/6/2026

14:00

16:00

Một phần đường Lâm Thành mậu, phường An Xuyên tỉnh Cà Mau

0.25

500

  1.  

Cắt CB trạm KDC Sông Cửu

14/6/2026

8:00

10:00

Một phần phường An Xuyên tỉnh Cà Mau

1.43

2,850

  1.  

Cắt CB trạm TĐC Sông Cửu

14/6/2026

10:00

12:00

Một phần phường An Xuyên tỉnh Cà Mau

0.95

1,900

  1.  

Cắt CB trạm Ô Rô 1

14/6/2026

12:00

14:00

Một phần đường Lâm Thành mậu, phường An Xuyên tỉnh Cà Mau

0.25

500

  1.  

Cắt CB trạm Ô Rô 3

14/6/2026

14:00

16:00

Một phần đường Lâm Thành mậu, phường An Xuyên tỉnh Cà Mau

0.25

500

*/ Các công tác dự kiến thực hiện trong tuần: (cơ sở 2)

Stt

Hạng mục thiết bị đường dây

Ngày

Thời điểm cắt điện/cô lập

Thời điểm đóng điện/vận hành

Khu vực mất điện

CS
(MW)

Sản lượng
(kWh)

A

Công tác lưới điện 110kV:

  1.  

TU 171, mạch nhị thứ liên quan rơle 87L ngăn 171 trạm 110kV Giá Rai

Thứ 4
10/6/2026

07:00

17:00

Không mất điện phụ tải

0.00

0.00

  1.  

Đường dây 110kV 171 Giá Rai - 176 Giá Rai 2

Thứ 4
10/6/2026

07:00

17:00

Không mất điện phụ tải

0.00

0.00

B

Công tác lưới điện trung, hạ áp:

  1.  

Trụ 475BL/76K/08K tuyến 475BL

Thứ 2 08/06/2026

8:00

11:00

Ấp Xẻo Chích - xã Vĩnh Lợi

0.50

1.49

  1.  

Trụ LT30/10 và trụ 478BL/78A/11 tuyến 478BL.8

Thứ 2 08/06/2026

7:00

11:30

Ấp Cây Điều, Béc Hen Lớn, Béc Hen Nhỏ - xã Hòa Bình; Ấp Nàng Rèn, Cai Điều - xã Châu Thới

0.45

2.03

  1.  

Trụ 478BL/78A/13/25/02 tuyến 478BL.8.1

Thứ 2 08/06/2026

12:30

15:30

Ấp Cây Điều, Béc Hen Lớn - xã Hòa Bình; Ấp Cai Điều - xã Châu Thới

0.13

0.38

  1.  

Trụ 478BL/135/07 tuyến 478BL.15

Thứ 2 08/06/2026

9:00

10:00

Ấp 37 - xã Vĩnh Mỹ

0.38

0.38

  1.  

Trụ 478BL/162 tuyến 478BL

Thứ 2 08/06/2026

10:30

11:30

Ấp Nam Hưng - xã Vĩnh Mỹ

0.03

0.03

  1.  

Trụ 472BL/225/62A/12 tuyến 472BL.7.15

Thứ 2 08/06/2026

13:00

14:00

Ấp Bình Minh - xã Vĩnh Mỹ

0.08

0.08

  1.  

Trụ 476BL/205/64K/01 tuyến 476BL.2

Thứ 2 08/06/2026

14:30

16:00

Trạm khách hàng

0.03

0.04

  1.  

Trụ VH36/12 thuộc trạm Vĩnh Hậu 36 trụ 478VH/04/09/17 tuyến 478VH.1.2

Thứ 2 08/06/2026

9:00

12:00

Ấp Vĩnh Thạnh - xã Vĩnh Hậu

0.04

0.11

  1.  

Trụ CTB4/50, CTB 4/51 thuộc trạm Cái tràm B4 trụ 472BL/155/05 tuyến 472BL.17

Thứ 2 08/06/2026

13:00

16:00

Ấp Cái Tràm B - xã Hòa Bình

0.08

0.23

  1.  

Từ trụ 473VT/302 đến trụ 473VT/289 tuyến 473VT

Thứ 2 08/06/2026

7:30

16:00

Ấp Mỹ Tường 1 - xã Vĩnh Thanh

0.03

0.26

  1.  

Từ trụ 474G/64B/14/82 đến trụ PT11/18 tuyến 474G6.1

Thứ 2 08/06/2026

6:30

11:00

Khóm 14 - phường Láng Tròn

0.03

0.11

  1.  

Từ trụ 474G/64B/14/81 đến trụ PT10/30 tuyến 474G6.1

Thứ 2 08/06/2026

11:30

15:30

Khóm 14 - phường Láng Tròn

0.04

0.15

  1.  

Tuyến 474G6.1; Trụ 474G/64B/14/26/01, 474G/64B/14/26/06 tuyến 474G6.1.3; Trụ 474G/64B/14/49/11 tuyến 474G6.1.2

Thứ 2 08/06/2026

7:30

15:30

Khóm 3, 5, 12, 13, 15 - phường Láng Tròn

0.50

4.00

  1.  

Từ trụ 471M/03/68A/36 đến trụ 471M/03/68A/41 hiện hữu; từ trụ 471M/03/68A/36 đến trụ 471M/03/68A/41 XDM trạm Định Thành A 35A trụ 471M/03/68A/37 tuyến 471M.3.4

Thứ 2 08/06/2026

7:00

15:30

Ấp Lung Lá - xã Định Thành

0.20

1.70

  1.  

Từ trụ 471M/03/68A/42 đến trụ 471M/03/68A/56 hiện hữu; từ trụ 471M/03/68A/42 đến trụ 471M/03/68A/56 XDM trạm Định Thành A 36 trụ 471M/03/68A/50 tuyến 471M.3.4

Thứ 2 08/06/2026

7:00

15:30

Ấp Lung Lá - xã Định Thành

0.20

1.70

  1.  

 Trụ 478BL/47/17/12 tuyến 478BL.19.3

Thứ 3 09/06/2026

7:30

10:30

Trạm khách hàng

0.05

0.14

  1.  

Từ trụ475BL/78A/63/01 đến trụ 475BL/78A/63/27 tuyến 475BL.8.6

Thứ 3 09/06/2026

7:00

15:30

Ấp Mặc Đây, Xẻo Lá - xã Vĩnh Lợi; Ấp Giá Tiểu - xã Hưng Hội

0.15

1.28

  1.  

Từ trụ 482/55/135/67A tuyến 482.5.6 đến trụ 482/55/135/67A/26 tuyến 482.5.6.10

Thứ 3 09/06/2026

6:30

16:00

Ấp 12, 13, 15 - xã Vĩnh Hậu

1.00

9.50

  1.  

Từ trụ 482/55/135/67A/02 tuyến 482.5.6.10 đến trụ 482/55/135/67A/02/10 tuyến 482.5.6.10.2

Thứ 3 09/06/2026

7:00

16:00

Ấp 15 - xã Vĩnh Hậu

0.50

4.50

  1.  

Từ trụ 482/55/135/67A/19 tuyến 482.5.6.10 đến trụ 482/55/135/67A/19/10 tuyến 482.5.6.10.6

Thứ 3 09/06/2026

7:00

16:30

Ấp 15 - xã Vĩnh Hậu

0.50

4.75

  1.  

Từ trụ 473VH/229/02A đến trụ 473VH/229/07 tuyến 473VH.1

Thứ 3 09/06/2026

7:00

14:30

Ấp Vĩnh Tiến - xã Vĩnh Hậu

0.20

1.50

  1.  

Trụ TTHB 1/6, TTHB 1/11 thuộc trạm TT Hoà Bình 1 trụ 476-478VH/169 tuyến 476VH

Thứ 3 09/06/2026

8:00

10:00

Ấp Cái Tràm B - xã Hòa Bình

0.16

0.32

  1.  

Trụ VH 23/10, VH 23/24 thuộc trạm Vĩnh Hậu 23 trụ 476-478VH/147 tuyến 476VH

Thứ 3 09/06/2026

10:30

12:00

Ấp Chùa Phật, Cái Tràm B - xã Hòa Bình

0.10

0.15

  1.  

Trụ HB 22/7, 476VH/153/33 thuộc trạm Hòa Bình 22 trụ 476VH/153/35 tuyến 476VH.1

Thứ 3 09/06/2026

13:30

15:30

Ấp Chùa Phật - xã Hòa Bình

0.08

0.15

  1.  

Trụ 472BL/174/40/21/09K tuyến 472BL.2.4.1

Thứ 3 09/06/2026

8:00

9:30

Trạm khách hàng

0.03

0.04

  1.  

Trụ 472BL/174/77/10/01 tuyến 472BL.2.2

Thứ 3 09/06/2026

10:00

11:30

Trạm khách hàng

0.03

0.04

  1.  

Trụ 472BL/174/77/34/47/01K tuyến 472BL.2.2.3

Thứ 3 09/06/2026

13:00

14:30

Trạm khách hàng

0.10

0.15

  1.  

Trụ 472BL/174/76K/13 tuyến 472BL.2.5

Thứ 3 09/06/2026

15:00

16:00

Trạm khách hàng

0.03

0.03

  1.  

Trụ 472BL/223/40 tuyến 472BL.5

Thứ 3 09/06/2026

8:00

9:30

Ấp Xóm Lớn B - xã Hòa Bình

0.25

0.38

  1.  

Trụ VMA T26/12 thuộc trạm Vĩnh Mỹ A T26 trụ 472BL/223/33/06 tuyến 472BL.5.1

Thứ 3 09/06/2026

10:00

11:00

Ấp Xóm Lớn A - xã Hòa Bình

0.10

0.10

  1.  

Trụ 472BL/223/33/44 thuộc trạm Vĩnh Mỹ A T14 trụ 472BL/223/33/40 tuyến 472BL.5

Thứ 3 09/06/2026

12:00

13:30

Ấp Xóm Lớn A - xã Hòa Bình

0.10

0.15

  1.  

Trụ VT 24/3 thuộc trạm Vĩnh Thịnh 24 trụ 472BL/282A/107A/23 tuyến 472BL.9.5

Thứ 3 09/06/2026

14:00

15:30

Ấp Vĩnh Bình - xã Vĩnh Hậu

0.08

0.11

  1.  

Từ trụ 473VT/312 đến trụ 473VT/323 tuyến 473VT

Thứ 3 09/06/2026

7:30

16:00

Ấp Mỹ Trinh - xã Vĩnh Thanh

0.03

0.26

  1.  

Từ trụ 473VT/253/113C/47K đến trụ 473VT/253/113C/47K/01K XDM tuyến 473VT.12.9

Thứ 3 09/06/2026

7:00

16:00

Ấp Nội Ô, Long Đức, Phước Thuận 1, Mỹ 1, Mỹ 2 - xã Phước Long

0.09

0.81

  1.  

Từ trụ 473VT/253/113C/50K đến trụ 473VT/253/113C/50K1 tuyến 473VT.12.9

Thứ 3 09/06/2026

7:00

11:00

Ấp Nội Ô, Long Đức, Phước Thuận 1, Mỹ 1, Mỹ 2 - xã Phước Long

0.09

0.36

  1.  

Tại trụ 473VT/57/117/18, trụ 30/06, trụ 31/09 tuyến 473VT.2.5

Thứ 3 09/06/2026

7:00

13:00

Ấp Sơn Trắng, Vĩnh Bình, Nhụy Cầm, Vĩnh Thành Lập, Vĩnh Hòa - xã Vĩnh Lộc

0.79

4.72

  1.  

Trụ 473VT/153/140/07 tuyến 473VT.1.2

Thứ 3 09/06/2026

8:00

11:30

Ấp Ninh Định, Ninh An - xã Hồng Dân

0.26

0.91

  1.  

Trụ NH31/15 tuyến 473VT.7.1

Thứ 3 09/06/2026

13:30

14:30

Ấp Vĩnh An - xã Hồng Dân

0.05

0.05

  1.  

Từ trụ 474G/149/23/01 đến trụ 474G/149/23/12 tuyến 474G1.3

Thứ 3 09/06/2026

7:00

15:30

Khóm 4 - phường Giá Rai

0.05

0.43

  1.  

Trụ 476G/30A tuyến 476G

Thứ 3 09/06/2026

7:30

13:00

Khóm 4 - phường Giá Rai

0.20

1.10

  1.  

Trụ 471G/227/05, 471G/227/08 tuyến 471G2; Trụ 471G/227/05/03, 471G/227/05/05 tuyến 471G2.2

Thứ 3 09/06/2026

8:00

12:00

Khóm 3A - phường Giá Rai

0.10

0.40

  1.  

Trụ 474G/10B/06 tuyến 474G.8

Thứ 3 09/06/2026

9:00

15:00

Ấp 1, 2, Hiệp Điền, Mỹ Điền - xã Đông Hải

0.50

3.00

  1.  

Từ trụ HĐ6/10 đến trụ 475BL/113/10A/11 và từ trụ 475BL/113/10A/11 đến trụ HĐ6/29 trạm Hà Đức 6 tuyến 475BL.10.7

Thứ 4 10/06/2026

7:00

11:00

Ấp Thông Lưu A, Trà Ban II, Hà Đức - xã Vĩnh Lợi

0.03

0.10

  1.  

Từ trụ 475BL/113/39/11A/02 đến trụ 475BL/113/39/11A/12 và từ trụ 475BL/113/39/11A/12 đến trụ HĐ7/30 trạm Hà Đức 7 tuyến 475BL.10.2.2

Thứ 4 10/06/2026

11:30

16:30

Ấp Hà Đức - xã Vĩnh Lợi

0.03

0.13

  1.  

Trụ 82A (hiện hữu), 472BL/82A/01, 472BL/82A/03 tuyến 472BL.6

Thứ 4 10/06/2026

7:30

11:00

Ấp Phước Thạnh 1, Phước Thạnh 2, Tân Long - xã Hòa Bình

0.25

0.88

  1.  

Trụ 472BL/225/36/41/01 tuyến 472BL.7.12

Thứ 4 10/06/2026

8:00

9:00

Trạm khách hàng

0.03

0.03

  1.  

Trụ 472BL/225/46K Tuyến 472BL.7

Thứ 4 10/06/2026

9:30

12:00

Trạm khách hàng

0.10

0.25

  1.  

Trụ 472BL/225/91/09A/06K/01K tuyến 472BL.7.9.1

Thứ 4 10/06/2026

13:30

14:30

Trạm khách hàng

0.08

0.07

  1.  

Trụ 472BL/223/55A tuyến 472BL.5

Thứ 4 10/06/2026

8:00

12:00

Ấp Do Thới - xã Hòa Bình

0.10

0.40

  1.  

Trụ 473VT/01/02B/45, 473VT/01/02B/45K tuyến 473VT.9.2

Thứ 4 10/06/2026

7:00

15:30

Ấp Thống Nhất, Bà Gồng - xã Hồng Dân

0.33

2.83

  1.  

Từ trụ 471M/03/215/02 đến trụ 471M/03/215/47 tuyến 471M.3.17

Thứ 4 10/06/2026

6:30

16:00

Ấp Cái Keo, Phước Thắng, Phước Thắng A, Minh Thìn - xã Định Thành

1.00

9.50

  1.  

Từ trụ 471M/03/215/47 đến trụ 471M/03/215/89 tuyến 471M.3.17

Thứ 4 10/06/2026

6:30

16:00

Ấp Cái Keo, Phước Thắng, Phước Thắng A, Minh Thìn - xã Định Thành

1.00

9.50

  1.  

Từ trụ 471M/03/215/155 đến trụ 13/9 trạm An Phúc 13A trụ 471M/03/215/160 tuyến 471M.3.17

Thứ 4 10/06/2026

7:00

15:30

Ấp Phước Thắng, Phước Thắng A - xã Định Thành

0.20

1.70

  1.  

Từ trụ 472BL/83AK/01K/01K đến trụ 472BL/83AK/01K/02K (XDM) tuyến 472BL

Thứ 5 11/06/2026

6:30

15:30

Trạm khách hàng

0.45

4.05

  1.  

Trụ 482/55/135/74A/08/01K Tuyến 482.5.6.20

Thứ 5 11/06/2026

8:00

10:00

Trạm khách hàng

0.08

0.15

  1.  

Trụ 482/55/106/42/01/10/17K/01K tuyến 482.5.4.3.2.2

Thứ 5 11/06/2026

10:30

12:00

Trạm khách hàng

0.08

0.11

  1.  

Trụ 482/55/135/68K/01K tuyến 482.5.6

Thứ 5 11/06/2026

13:30

16:00

Trạm khách hàng

0.16

0.40

  1.  

Trụ 472BL/225/36/10/17 tuyến 472BL.7.12.2

Thứ 5 11/06/2026

8:00

9:30

Ấp An Khoa, An Nghiệp - xã Vĩnh Mỹ

0.03

0.04

  1.  

Trụ 472VH/13/05 tuyến 472VH.5

Thứ 5 11/06/2026

10:30

12:00

Ấp Vĩnh Mẫu - xã Vĩnh Hậu

0.40

0.60

  1.  

Trụ 478VH/47/44/18 tuyến 478VH.2.6

Thứ 5 11/06/2026

13:30

15:30

Ấp 12, Cây Gừa - xã Vĩnh Hậu

0.25

0.50

  1.  

Trụ 473VT/202/15D-1 tuyến 473VT4

Thứ 5 11/06/2026

08:00

11:30

Ấp Ninh Phước, Ninh Chài - xã Hồng Dân

0.05

0.18

  1.  

Từ trụ 471M/145/16 đến trụ 471M/145/21 tuyến 471M6

Thứ 5 11/06/2026

6:30

11:00

Ấp Khúc Tréo B - xã Phong Thạnh

0.03

0.11

  1.  

Từ trụ 471M/03/214/26/41 đến trụ 471M/03/214/26/49 hiện hữu; từ trụ 471M/03/214/26/41 đến trụ 471M/03/214/26/49A XDM trạm An Phúc 22 trụ 471M/03/214/26/46 tuyến 471M.3.15.2

Thứ 5 11/06/2026

6:30

16:00

Ấp Minh Thìn - xã Định Thành

0.15

1.43

  1.  

 Trụ 476G/66/04/24 tuyến 476G.14.1

Thứ 5 11/06/2026

8:00

11:00

Ấp Hòa Thạnh, Thạnh 2 - Long Điền

0.15

0.45

  1.  

Trụ 476G/66/15 tuyến 476G.14

Thứ 5 11/06/2026

12:00

14:30

Ấp Hòa Thạnh, Thạnh 2 - Long Điền

0.05

0.13

  1.  

Tại trụ VT4/14, VT4/15, VT4/17, VT4/20, VT4/21, VT4/22, VT2A/01, VT2A/02, VT2A/03, VT2A/04, VT2A/05, VT2A/06, VT2B/01, VT2B/02, VT2B/03, VT2B/04 tuyến 483.7.3.3

Thứ 6 12/06/2026

6:30

15:30

Khóm Kim Cấu Vĩnh An, Giáp Nước - phường Vĩnh Trạch

1.61

14.51

  1.  

Từ trụ 483/182/104/52T/04P đến trụ VT7/11 tuyến 483.7.3.4

Thứ 6 12/06/2026

6:30

15:30

Khóm Công Điền, An Trạch Đông - phường Vĩnh Trạch

0.48

4.28

  1.  

Từ trụ 475BL/64/17 (Tuyến 475BL.6) đến trụ 475BL/64/17/09 tuyến 475BL.6.2 và từ trụ 475BL/64/17/09 (Tuyến 475BL.6.2) đến trụ 475BL/64/17/09/15 tuyến 475BL.6.2.1

Thứ 6 12/06/2026

7:00

15:30

Ấp Xẻo Lá, Cái Dầy - xã Vĩnh Lợi

0.45

3.83

  1.  

Từ trụ 475BL/64/38 (Tuyến 475BL.6) đến trụ 475BL/64/38/13 tuyến 475BL.6.1

Thứ 6 12/06/2026

7:00

11:30

Ấp Xẻo Lá, Cái Dầy - xã Vĩnh Lợi

0.45

2.03

  1.  

Từ trụ 472BL/282A/83A đến trụ 472BL/282A/112 tuyến 472BL.9

Thứ 6 12/06/2026

7:00

16:30

Ấp Huy Hết, Vĩnh Hội, Vĩnh Thành, Vĩnh Hiệp - xã Hòa Bình; Ấp Vĩnh Lập, Vĩnh Bình - xã Vĩnh Hậu

1.00

9.50

  1.  

Trụ 478VH/59/21/08T tuyến 478VH.4.1

Thứ 6 12/06/2026

8:00

9:00

Ấp Toàn Thắng, Cái Tràm B - xã Vĩnh Hậu

0.05

0.05

  1.  

Trụ 472BL/282A/120/64/39 tuyến 472BL.9.1.1

Thứ 6 12/06/2026

10:00

11:00

Ấp Vĩnh Mới, Vĩnh Mẫu - xã Vĩnh Hậu

0.05

0.05

  1.  

Trụ 472BL/282A/120/13A tuyến 472BL.9.1

Thứ 6 12/06/2026

13:00

14:00

Ấp Vĩnh Tiến, Vĩnh Lập - xã Vĩnh Hậu

0.40

0.40

  1.  

Trụ 473VH/229/07 tuyến 473VH.1

Thứ 6 12/06/2026

14:30

15:30

Ấp Vĩnh Tiến - xã Vĩnh Hậu

0.10

0.10

  1.  

Trụ 472BL/225/118/07 tuyến 472BL.7.8

Thứ 6 12/06/2026

8:00

10:30

Ấp Minh Hòa, Kế Phòng, Thạnh Hưng 2, Ninh Lợi - xã Vĩnh Mỹ

0.70

1.75

  1.  

Trụ 472BL/225/118/16/12, 472BL/225/118/16/26 tuyến 472BL.7.8.3

Thứ 6 12/06/2026

10:30

15:30

Ấp Thạnh Hưng 2, Ninh Lợi - xã Vĩnh Bình

0.30

1.50

  1.  

Từ trụ 471M/03/214/26/06 đến trụ 471M/03/214/26/17 hiện hữu; từ trụ 471M/03/214/26/06 đến trụ 471M/03/214/26/17 XDM trạm An Phúc 20 trụ 471M/03/214/26/12 tuyến 471M.3.15.2

Thứ 6 12/06/2026

6:30

16:00

Ấp Long Phú, Minh Thìn - xã Định Thành

0.10

0.95

  1.  

Từ trụ 471M/03/214/26/18 đến trụ 471M/03/214/26/30 hiện hữu , từ trụ 471M/03/214/26/18 đến trụ 471M/03/214/26/30 XDM trạm An Phúc 21 trụ 471M/03/214/26/24 tuyến 471M.3.15.2

Thứ 6 12/06/2026

7:00

16:30

Ấp Long Phú, Minh Thìn - xã Định Thành

0.10

0.95

  1.  

Từ trụ 476G/30B/47T/07P/23/06K đến trụ 476G/30B/47T/07P/23/06K/01K tuyến 476G.5.2.1.2

Thứ 6 12/06/2026

7:00

13:00

Ấp Cây Giang - xã Long Điền

0.50

3.00

  1.  

Trụ LĐĐA 29/29- trụ LĐĐA 29/30 trạm Long Điền Đông A 29 trụ 474G/10B/67/34/34/09/20 tuyến 474G.8.1.4.2.2

Thứ 6 12/06/2026

8:00

12:00

 Ấp Châu Điền - xã Đông Hải

0.15

0.60

  1.  

Trụ LĐ 6/23 trạm Long Điền 6 trụ 476G/30B/14P/12 tuyến 476G.12.2

Thứ 6 12/06/2026

13:00

15:00

Ấp Thạnh Trị - xã Long Điền

0.03

0.05

  1.  

Từ trụ 472-474BL/50 đến trụ 472-474BL/79 tuyến 472BL+474BL

Thứ 7 13/06/2026

6:30

16:30

Đường 23 Tháng 8, Nguyễn Đình Chiểu (từ Ẩm thực Trường An 2 đến ngã ba Nguyễn Đình Chiểu - 23 Tháng 8), Bà Huyện Thanh Quan, khóm Trà Khứa, Trà Kha, Trà Kha A, Trà Kha B - phường Bạc Liêu

10.22

102.15

  1.  

Từ trụ 478BL/222/02T đến trụ 478BL/222/32T tuyến 478BL.4

Thứ 7 13/06/2026

6:30

15:30

Ấp Trung Hưng 1A, Trung Hưng 1B, Mỹ Trinh, Mỹ Phú Đông, Tam Hưng, Thạnh Hưng 2 - xã Châu Thới

0.85

7.61

  1.  

Trụ 472BL/174/65 tuyến 472BL.2

Thứ 7 13/06/2026

8:00

15:30

Ấp Thị Trấn A, Thị Trấn A1, Thị Trấn B, Thị Trấn B1 - xã Hòa Bình; Ấp 21, 33, 36, 38, Cá Rô, Hậu Bối 1, Hậu Bối 2, Ninh Lợi, Trà Co - xã Vĩnh Mỹ

1.20

9.00

  1.  

Trụ 472BL/225/91/14 tuyến 472BL.7.9

Thứ 7 13/06/2026

8:00

15:30

Ấp 17, 18, 19, 20 - xã Vĩnh Mỹ

0.75

5.63

  1.  

Trụ 471HD/207A/22K tuyến 471HD.9

Thứ 7 13/06/2026

8:00

11:00

Ấp Mỹ Phú Nam, Minh Hòa, Thạnh Hưng 2 - xã Vĩnh Mỹ; Ấp Mỹ Phú Tây, Mỹ Phú Nam - xã Vĩnh Thanh; Ấp Mỹ Phú Đông, Thạnh Hưng 2 - xã Châu Thới

0.75

2.25

  1.  

Từ trụ 471HD.4/101/32A tuyến 471HD.4 đến trụ 471HD.4/101/32A/09 tuyến 471HD.4.2

Thứ 7 13/06/2026

7:30

14:30

Ấp Huê 1, Huê 2, Huê 2B, Tường 3B, Tường 3A, Bình Thiện - xã Vĩnh Thanh

0.48

3.36

  1.  

Trụ 471HD/186/18A tuyến 471HD.10 đến trụ 471HD.10.2/186/18A/12 tuyến 471HD.10.2

Thứ 7 13/06/2026

7:30

15:30

Ấp 18 - xã Vĩnh Mỹ; Ấp 10, Tường Thắng A, Tường Thắng B - xã Vĩnh Thanh

0.46

3.68

  1.  

Từ trụ 475HD/87 đến trụ 475HD/97 tuyến 475HD

Thứ 7 13/06/2026

7:00

15:30

Ấp Phước Thọ - xã Vĩnh Phước

0.10

0.85

  1.  

Tại trụ 478G/76A (XDM) tuyến 478G

Thứ 7 13/06/2026

7:00

12:00

Khóm 2 - phường Giá Rai, Khóm 1, 2, 3, 7 - phường Láng Tròn

1.00

5.00

  1.  

Từ trụ 471M/03/214/26/50 đến trụ 471M/03/214/26/56 hiện hữu; từ trụ 471M/03/214/26/50 đến trụ 471M/03/214/26/56 XDM trạm An Phúc 23A trụ 471M/03/214/26/52 tuyến 471M.3.15.2

Thứ 7 13/06/2026

7:00

15:30

Ấp Minh Thìn - xã Định Thành

0.15

1.28

  1.  

Tại trụ 483/45/90/31/01, 483/45/90/31/02, 483/45/90/31/03, 483/45/90/31/07, 483/45/90/31/14, 483/45/90/31/16, BX9/03, BX9/11, BX9/13, BX9/16, BX9/19, BX9/20, BX9/21, BX9/22 tuyến 483.5.1.2

Chủ nhật 14/06/2026

6:30

15:30

Khóm Thào Lạng, Bờ Xáng - phường Vĩnh Trạch

1.48

13.29

  1.  

Tại trụ 483-479BL/37, 483-479BL/38 tuyến 483+479BL

Chủ nhật 14/06/2026

7:00

12:30

Khu tập thể kho Tiến Đạt, hẻm Cầu Xáng - phường Bạc Liêu; Khóm 8 - phường Vĩnh Trạch

0.50

2.75

  1.  

Tại trụ 483/45/50/01, KC11/01 tuyến 483.5.11

Chủ nhật 14/06/2026

7:00

12:30

Khóm 8, Rạch Thăng, Vĩnh An, Kim Cấu Công Điền, Giáp Nước - phường Vĩnh Trạch

3.95

21.73

  1.  

Trụ 483-479BL/38 tuyến 479BL

Chủ nhật 14/06/2026

7:00

12:30

Khu tập thể kho Tiến Đạt, hẻm Cầu Xáng - phường Bạc Liêu

0.35

1.93

  1.  

Từ trụ 475BL/67/05 (Tuyến 475BL.3) đến trụ 475BL/67/05/33 tuyến 475BL.3.1

Chủ nhật 14/06/2026

7:00

11:00

Ấp Cái Dầy, Tân Tạo - xã Vĩnh Lợi; Ấp Xóm Lớn - xã Châu Thới

0.15

0.60

  1.  

Từ trụ 475BL/78A/108/01 đến trụ 475BL/78A/108/26 tuyến 475BL.8.8

Chủ nhật 14/06/2026

12:00

16:00

Ấp Bà Chăng, Nhà Thờ - xã Vĩnh Lợi

0.05

0.20

  1.  

Trụ 472VH/50 và từ trụ 472VH/52A đến trụ 472VH/68 tuyến 472VH

Chủ nhật 14/06/2026

7:00

16:00

Ấp 13, Thống Nhất, Vĩnh Mẫu - xã Vĩnh Hậu

1.00

9.00

  1.  

Trụ 475HD/115, 475HD/128, 475HD/129 tuyến 475HD

Chủ nhật 14/06/2026

7:30

13:00

Ấp Phước Tân - xã Vĩnh Phước; Ấp 1A, 1B, 2B, 3, 8A, 9B - xã Phong Hiệp

5.95

32.73

  1.  

Từ trụ 475HD/179/111A/03 đến trụ 475HD/179/111A/32 tuyến 475HD.8.9

Chủ nhật 14/06/2026

7:30

16:00

Ấp 8B, 9C - xã Phong Hiệp

0.04

0.34

  1.  

Từ trụ 475HD/179/53P/19A tuyến 475HD.8.2 đến trụ 475HD/179/53P/19A/11 tuyến 475HD.8.2.2

Chủ nhật 14/06/2026

6:30

11:30

Ấp 8A, 8B - xã Phong Hiệp

0.15

0.75

  1.  

Từ trụ 475HD/179/68A/03 đến trụ 475HD/179/68A/32 tuyến 475HD.8.5

Chủ nhật 14/06/2026

12:00

16:00

Ấp 8B - xã Phong Hiệp

0.05

0.20

  1.  

Từ trụ 475HD/179/97A/03 đến trụ 475HD/179/97A/32 tuyến 475HD.8.7

Chủ nhật 14/06/2026

7:30

16:00

Ấp 8B - xã Phong Hiệp

0.04

0.34

  1.  

Từ trụ 475HD/120 đến trụ 475HD/129 tuyến 475HD

Chủ nhật 14/06/2026

7:30

15:00

Ấp Phước Tân - xã Vĩnh Phước

0.07

0.53

  1.  

Từ trụ 475HD/39A/17 đến trụ 475HD/39A/31 tuyến 475HD.6

Chủ nhật 14/06/2026

7:30

15:00

Ấp Phước Thạnh, Thọ Tiền - xã Vĩnh Phước

0.05

0.38

  1.  

Tại trụ 473VT/41, trụ 473VT/41C tuyến 473VT

Chủ nhật 14/06/2026

7:00

14:00

Ấp Nội Ô - xã Hồng Dân

0.50

3.50

  1.  

Tại trụ 473VT/189/35 tuyến 473VT.3

Chủ nhật 14/06/2026

7:00

9:00

Ấp Ninh Hòa, Ninh Lợi, Ninh Thuận, Ninh Chùa, Ninh Thành, Ninh Bình, Xóm Tre, Ninh Điền, Phú Tân, Ngan Kè, Ninh Phú, Vàm - xã Ninh Quới

1.33

2.67

  1.  

Trụ 473VT/190, 473VT/197, 473VT/199, 473VT/205, NQ31/01, NQ31/04, NQ31/06 tuyến 473VT

Chủ nhật 14/06/2026

7:00

15:30

Ấp Ninh Định, Ninh An - xã Hồng Dân; Xã Ninh Quới

2.00

17.00

  1.  

Trụ 473VT/51 tuyến 473VT

Chủ nhật 14/06/2026

8:00

10:00

Ấp Nội Ô - xã Hồng Dân

0.50

1.00

  1.  

Trụ PTH15/11, trụ PTH15/13 thuộc trạm Phong Thạnh 15 trụ 478G/23/45/26/76 tuyến 478G.1.2.1

Chủ nhật 14/06/2026

7:00

11:00

Khóm 22 - phường Giá Rai

0.05

0.20

  1.  

Trụ PTH2B/7, trụ PTH2B/8 thuộc trạm Phong Thạnh 2B trụ 478G/23/45/26/06P tuyến 478G.1.2.1

Chủ nhật 14/06/2026

11:30

15:30

Khóm Phong Thạnh A, 3, 4, 18, 24, 25 - phường Giá Rai

0.50

2.00

  1.  

Từ trụ 478G/23/180/59/22P đến trụ PTH37/21 tuyến 478G1.9.2

Chủ nhật 14/06/2026

11:30

16:00

Khóm 19A, 23 - phường Giá Rai

0.03

0.14

  1.  

Từ trụ 472-474G/152 đến trụ 472-474G/164 tuyến 472-474G

Chủ nhật 14/06/2026

7:00

16:30

Khóm 1, 2 - phường Giá Rai; Khóm 3 - phường Láng Tròn; Ấp 3 - xã Đông Hải

4.00

38.00

  1.  

Từ trụ 478G/23/35/42/01 đến trụ 478G/23/35/42/06 tuyến 478G1.1.2;

Chủ nhật 14/06/2026

7:00

15:30

Ấp 17, 20, 21 - phường Láng Tròn

0.10

0.85

  1.  

Trụ 478G/23/45/26/07T tuyến 478G1.2.2

Chủ nhật 14/06/2026

7:30

9:00

Khóm Phong Thạnh A - phường Giá Rai

0.10

0.15

  1.  

Trụ 478G/23/35/19, PT7/5 tuyến 478G1.1

Chủ nhật 14/06/2026

9:30

11:30

Khóm 5, 14, 15, 16, 16A, 16B, 17, 18, 20, 21 - phường Láng Tròn

1.20

2.40

  1.  

Trụ 478G/23/35/35/61 tuyến 478G1.1.1

Chủ nhật 14/06/2026

13:00

14:30

Khóm 5 - phường Láng Tròn

0.10

0.15

  1.  

Từ trụ 471M/03/214/26/57 đến trụ 471M/03/214/26/61 hiện hữu; từ trụ 471M/03/214/26/57 đến trụ 471M/03/214/26/61 XDM trạm An Phúc 23 trụ 471M/03/214/26/61 tuyến 471M.3.15.2

Chủ nhật 14/06/2026

7:00

15:30

Ấp Minh Thìn - xã Định Thành

0.15

1.28

  1.  

Trụ 471M/40/36 tuyến 471M.2, trụ 471M/40/15/01 tuyến 471M.2.6

Chủ nhật 14/06/2026

8:00

12:00

Ấp Thành Thưởng, Thành Thưởng A, Văn Đức A, Văn Đức B, Hoàng Minh, Hoàng Minh A, Anh Dũng, Lung Lá - xã An Trạch

1.50

6.00

7. Đánh giá tình hình hệ thống điện tuần 24/2026:

7.1. Đánh giá chung: Trong tuần, các công tác thực hiện không gây ảnh hưởng làm quá tải các phần tử mang điện liên quan.

7.2. Các phần tử mang tải trên 80%:

+ Mức mang tải đường dây 171 Cà Mau 2 – 172 Khánh An, do phụ tải tăng cao.

+ Mức mang tải đường dây 171 Cái Nước – 172 Ngọc Hiển, do các Nhà Máy Điện Gió phát.

8. Cảnh báo điện áp

8.1. Cảnh báo điện áp thấp:

+ Các nút có điện áp thấp trong chế độ vận hành thấp điểm: Không.

+ Các nút có điện áp thấp trong chế độ vận hành cao điểm:  Không.

8.2. Cảnh báo điện áp cao (cấp điện áp 110kV và 22kV):  Không

8.3. Chế độ sự cố N-1 đường dây, máy biến áp 220kV trong HTĐ miền Nam ở chế độ vận hành bình thường:  Thực hiện theo lệnh từ Điều độ viên SSO.

9. Công trình mới dự kiến trong tuần: Đường dây 110kV 4 mạch trạm 220kV Năm Căn

10. Kế hoạch thử nghiệm, thí nghiệm dự kiến trong tuần: Không

11. Đề nghị các đơn vị:

11.1. Phòng Điều độ:

+ Nghiêm túc việc thực hiện huy động MTMN theo phân bổ của NSMO và EVN SPC.

+ Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

+ Khi xảy sự cố kéo dài, Điều độ phối hợp với các Điện lực thực hiện ngay việc chuyển phụ tải bị ảnh hưởng mất điện nhưng không thuộc trong vùng bị sự cố sang nhận điện từ nguồn khác để tái lập điện trở lại.

11.2. Phòng Khoa học Công nghệ và Chuyển đổi số: Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

11.3. Xí nghiệp lưới điện Cao thế Cà Mau:

            + Quản lý vận hành tăng cường rà soát kiểm tra lưới, sớm phát hiện và xử lý kịp thời các khiếm khuyết, nguy cơ của thiết bị, nhằm đảm bảo thiết bị luôn trong tình trạng sẵn sàng, tin cậy cao nhất.

+ Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

11.4. Các Điện lực trực thuộc:

+ Nghiêm túc việc thực hiện huy động MTMN theo phân bổ của Công ty.

+ Quản lý vận hành tăng cường rà soát kiểm tra lưới điện, sớm phát hiện và xử lý kịp thời các khiếm khuyết, nguy cơ của thiết bị, nhằm đảm bảo thiết bị luôn trong tình trạng sẵn sàng, tin cậy cao nhất./.

            Trân trọng!


TIN LIÊN QUAN

(09:43 - 04/06/2026)

Kế hoạch vận hành tuần 24-2026

(09:43 - 04/06/2026)

Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa tuần 24-2026

(13:36 - 28/05/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 23-2026

(13:36 - 28/05/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA TUẦN 23-2026

(13:36 - 28/05/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA THÁNG 6-2026

(13:35 - 28/05/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THÁNG 6-2026

(09:05 - 20/05/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 22-2026

(09:04 - 20/05/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA TUẦN 22-2026

(09:04 - 20/05/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 21-2026

(09:04 - 20/05/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA TUẦN 21-2026