
Đăng bởi Huỳnh Duy | 13:35 | 28/05/2026
KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THÁNG 6-2026
- Công ty Điện lực Cà Mau không thực hiện điều hòa phụ tải theo công suất, sản lượng phân bổ, chỉ thực hiện cắt điện công tác cải tạo đấu nối các công trình, bảo trì sửa chữa lưới điện ngăn ngừa sự cố, đáp ứng đủ điện các thành phần phụ tải. Đảm bảo cung cấp đủ điện, an toàn và liên tục phục vụ các sự kiện chính trị, văn hóa của Tỉnh.
- Duy trì hoạt động của Ban Chỉ đạo và Tổ giúp việc cung cấp điện Công ty Điện lực Cà Mau và báo cáo định kỳ tình hình cung cấp điện cho Ban chỉ đạo cung cấp điện của Tỉnh.
- Căn cứ sơ đồ kết dây và thông số vận hành của các trạm 110kV, đường dây 22kV trên địa bàn tỉnh Cà Mau trong thời điểm hiện tại. Công ty thực hiện kế hoạch vận hành lưới điện như sau:
1. Tình hình phụ tải thực hiện đến 25 tháng 5-2026 (ước 6 ngày còn lại):
a). Sản lượng và công suất.
|
Athực nhận (kWh) |
314.274.370 |
|
Atrung bình (kWh) |
10.137.883 |
|
Pmax - 43X (MW) |
568,1 |
|
Pmin - 43X (MW) |
235 |
|
AMTMN (kWh) |
31.634.144 |
|
PMTMN (MW) |
167,2 |
b). Điện mua các NM ≤ 30MW: không có.
|
Công ty Điện lực |
Tổng hợp 04 trường hợp mất điện |
||
|
SAIFI |
SAIDI |
MAIFI |
|
|
Chỉ tiêu (tháng) |
0,15 |
17,83 |
0,12 |
|
Thực hiện (tháng) |
0,0775 |
10,9064 |
0,1095 |
|
So sánh (tháng) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
a). Lưới điện 110kV:
*/ Đường dây mang tải cao (80% → 90%): 02 đường dây.
- Đường dây 171 Cà Mau 2 - 172 Khánh An, dây dẫn ACSR 240/32 dòng định mức 610A dòng vận hành Imax = 504A. Mức mang tải 82,62%. Phương thức A0, Ax (ngày 22/5/2026).
- Đường dây 173 Cà Mau 2 - 172 Đầm Dơi, dây dẫn ACSR 240/32 dòng định mức 610A dòng vận hành Imax = 520A. Mức mang tải 85,25%. Phụ tải tăng cao (ngày 22/5/2026).
*/ Đường dây mang tải cao (90% → 100%): 01 đường dây.
- Đường dây 171 Cái Nước - 172 Ngọc Hiển dây dẫn ACSR 185/29 dòng định mức 510A dòng vận hành Imax = 472A. Mức mang tải 92,55%. Năng lượng tái tạo phát cao (ngày 21/5/2026).
*/ Đường dây mang tải cao (100% → 110%): 0 đường dây.
*/ Các MBA mang tải cao (80% → 90%): 01 MBA
- MBA 25MVA T1 Hồng Dân dòng cho phép 125A dòng vận hành Imax = 101,2A. Mức mang tải 80,98%. Phụ tải tăng cao (ngày 19/5/2026).
*/ Các MBA mang tải cao (90% → 100%): không
*/ Các MBA mang tải cao (100% → 110%): không
b). Lưới điện 22kV: không có đường dây 22kV vận hành đầy/quá tải.
a). Lưới điện 110kV: không
|
Sự cố |
Thoáng qua |
Kéo dài |
Trạm biến áp |
||||||
|
5-2026 (vụ) |
5-2025 (vụ) |
So sánh Tăng (+) Giảm (-) (vụ) |
5-2026 (vụ) |
5-2025 (vụ) |
So sánh Tăng (+) Giảm (-) (vụ) |
5-2026 (vụ) |
5-2025 (vụ) |
So sánh Tăng (+) Giảm (-) (vụ) |
|
|
Thực hiện |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
b). Lưới điện 22kV:
|
Sự cố |
Thoáng qua |
Kéo dài |
Trạm biến áp |
||||||||
|
5-2026 (vụ) |
5-2025 (vụ) |
So sánh Tăng (+) Giảm (-) (vụ) |
5-2026 (vụ) |
5-2025 (vụ) |
So sánh Tăng (+) Giảm (-) (vụ) |
5-2026 (vụ) |
5-2025 (vụ) |
So sánh Tăng (+) Giảm (-) (vụ) |
|||
|
Thực hiện |
1 |
0 |
1 |
11 |
27 |
-16 |
0 |
1 |
-1 |
||
c). Đánh giá nguyên nhân sự cố:
|
STT |
Nguyên nhân sự cố |
Tổng số vụ sự cố tháng 5-2026 |
Tỷ lệ% |
|
|
|
Phóng điện do rắn |
2 |
16.67 |
|
|
|
Phóng điện do động vật khác (chuột, sóc, chim, …) |
1 |
8.33 |
|
|
|
Sét đánh |
8 |
66.67 |
|
|
|
Phóng điện, nổ DS, FCO, LBFCO, LA |
1 |
8.33 |
|
|
Tổng |
12 |
100 |
||
*/ Cơ sở chính:
- MV: 472CN - 473THT (LBS+DS 473THT-7/93/02 Thọ Mai).
- MV: 472CN - 471CM (LBS+DS 471CM-7/149/102 Kinh Cùng).
- MV: 472CN - 477TVT (DS 477TVT-7/33/55 Kinh Cùng).
- MV: 474CN - 476CN (DS 474CN-7/50 Cầu Cái Nước).
- MV: 474CN - 474ĐD (LBS+DS 474ĐD-7/119/138 Bờ Đập).
- MV: 474CN - 477ĐD (DS 477ĐD-7/77/524/220 Kênh Xuôi).
- MV: 474CN - 477ĐD (LBFCO 477ĐD-7/77/262/41A Chín Trắc).
- MV: 474CN - 478NH (LBFCO+LBS 478NH-7/105 Bà Hính).
- MV: 476CN - 478NH (LBS+DS 476CN-7/77/190 Vượt Sông Đầm Cùng); (LBFCO 478NH-7/160).
- MV: 478CN - 480CN (DS 480CN-7/33 Lộ Gòn).
- MV: 478CN - 474CN (DS 478CN-7/43 Khu Hành Chính).
- MV: 478CN - 473THT (RC+DS 473THT-7/161 Cống C/Chim); (DS 473THT-7/111).
- MV: 471CM - 474ĐD (RC+DS 471CM/24A/112 Hòa Trung).
- MV: 477AX - 475CM (LBS+DCL 475CM-7/66 Xí Nghiệp Dược).
- MV: 477AX - 474AX (RC+DCL 477AX-7/116A/1 Võ Văn Tần).
- MV: 477AX - 473CM (RC+DCL 473CM-7/53/01 Lê Lợi).
- MV: 477AX - 474AX (RC+DCL 477AX-7/116 và 68B/07 Cầu Củ).
- MV: 474CM - 474AX (RC+DS 474CM-7/68/08 Thanh Tuyến).
- MV: 474CM - 473CM (LBS+DCL 473CM-7/82/06A và 53 Công An).
- MV: 471CM - 475CM (RC+LTD 475CM-7/16/4A/22 Đồng Thiện).
- MV: 474CM - 479CM (LBS+DCL 479CM-7/28/09 Cao Thắng).
- MV: 479CM - 476CM (LBS+DCL 476CM-7/18 Nguyễn Công Trứ).
- MV: 478CM - 471CM (LBS+DCL 478CM-7/04 Khóm 8 Phường 8).
- MV: 479CM - 477CM (LBS+DCL 477CM-7/39 Huỳnh Thúc Kháng).
- MV: 478ĐB - 479CM (LBS+DCL 479CM-7/38/60 Chùa Kim Sơn).
- MV: 474AX - 478AX (RC+DCL 478AX-7/73/01 Tiến Phát).
- MV: 474AX - 472AX (LBS+DCL 472AX-7/55/19 Khu Dân Cư P1 - P9).
- MV: 474AX - 472AX (RC+DCL 474AX-7/102 Vành Đai 1).
- MV: 477CM - 478ĐB (LBS+LBFCO 477CM-7/49 và 50 Cống Giồng Nổi- GN).
- MV: 477CM - 478ĐB (LBS+LBFCO 477CM-7/33 và 35 Đập Xã Đạt - XĐ).
- MV: 477AX - 473CM (3LBFCO 473CM-7/126 Cầu Vành Đai).
- MV: 472ĐB - 476ĐB (3LBFCO 472ĐB-7/24/01 WB 15).
- MV: 473CM - 474CM (LBS+DCL 473CM-7/97/10/05 Đường 3 Tháng 2).
- MV: 474CM - 474ĐB (LBS+DCL 474CM-7/42/70 Sân Bay).
- MV: 478ĐB - 474ĐB (RC+DCL 474ĐB-7/111 Cống Cấu Nhum).
- MV: 478AX - 478TB (RC+DCL 478AX-7/200 Cầu Số 3).
- MV: 477AX - 477TVT (LBFCO 477AX-7/7/1A Lợi An (thường đóng); DS 477TVT-7/194 Cái Bát).
- MV: 472ĐB - 472GR (RC+DCL 472ĐB-7/103 Cà Mau –Bạc Liêu).
- MV: 474ĐB - 474CM (RC+DCL 474CM-7/43/18/29/49/52 Chùa Thuyền Lâm).
- MV: 474ĐB - 472ĐB (DCL 472ĐB-7/48/108A Tân Thành).
- MV: 473CM - 474CM (LBS+DCL 474CM-7/35 Nguyễn Kim).
- MV: 474NH - 473RG (LBS+DS 474NH-7/121 Xẻo Lá).
- MV: 474NH - 477RG (LBS+DS NR 474NH-7/22A/103 Cầu Chạy Cháy Ngoài).
- MV: 476NH - 473RG (DS 473RG-7/21/226A).
- MV: 471RG - 473RG (LBS+DS 473RG-7/46 Cầu Kinh Ngang).
- MV: 471RG - 475RG (LBS+DS 471RG-7/60/09 Sân Bóng Huỳnh Khải).
- MV: 471RG - 475RG (RC+DS 471RG-7/85 Cảng Cá Rạch Gốc).
- MV: 473RG - 477RG (LBFCO 473RG-7/21/100/02 Cầu Xóm Lò).
- MV: 473RG - 471RG (DS 473RG-7/46 Cầu Kinh Ngang).
- MV: 473RG - 474NH (LBS+DS 474NH-7/121 Xẻo Lá).
- MV: 473RG - 476NH (DS 473RG-7/21/226A).
- MV: 475RG - 471RG (LBS+DS 471RG-7/60/09 Sân Bóng Huỳnh Khải).
- MV: 475RG - 477RG (RC+DS 475RG-7/148/06 Trung Tâm Văn Hóa).
- MV: 475RG - 477RG (DS 475RG-7/155/13 Tượng Đài Vàm Lũng).
- MV: 475RG - 477RG (LBFCO 475RG-7/222).
- MV: 475RG - 471RG (RC+DS 471RG-7/85 Cảng Cá Rạch Gốc).
- MV: 475RG - 475RG (LBFCO 475RG-7/154/29 (Bến phà Trung Nhân Rạch Gốc).
- MV: 477RG - 473RG (LBFCO 473RG-7/21/100/02 Cầu Xóm Lò).
- MV: 477RG - 475RG (RC+DS 475RG-7/148/06 Trung Tâm Văn Hóa).
- MV: 477RG - 474NH (LBS+DS NR 474NH-7/22A/103 (Cầu Chạy Cháy Ngoài).
- MV: 477RG - 475RG (DS 475RG-7/155/13 Tượng Đài Vàm Lũng).
- MV: 477RG - 475RG (LBFCO 475RG-7/222).
- MV: 477RG - 477RG (LBFCO 477RG-7/44/21/37 Cầu Hàng Khâu).
- MV: 477ĐD - 474CN (LBFCO 477ĐD-7/77/262/41A Chín Trắc).
- MV: 477ĐD - 480NH (LBFCO 477ĐD-7/77/448A Kênh Ông Đơn).
- MV: 477ĐD - 478ĐD (LBFCO 477ĐD-7/77/524 Khạo Nhồng).
- MV: 479ĐD - 478ĐD (RC+DS 479ĐD-7/167 Huyện Đội).
- MV: 472ĐD - 478ĐD (LBS+DS 478ĐD-7/88/34 Giồng Nhum).
- MV: 474ĐD - 471CM (RC+DS 471CM-7/24A/112 Hòa Trung – Đầm Dơi); (DS 3 pha 474ĐD-7/189 Hòa Trung).
- MV: 474ĐD - 474CN (LBS+DS 474ĐD-7/119/138 Bờ Đập).
- MV: 472ĐD - 475ĐH (RC+DS 472ĐD-7/14/191 Chúa Biện).
- MV: 474CN - 478NH (RC+DS 478NH-7/105 Bà Hính).
- MV: 474CN - 476ĐD (LBS+DS 474CN-7/13/166 Lộ xe Chà Là).
- MV: 477ĐD - 476ĐD (RC+DS 476ĐD-7/10/81/7 Cầu Công An).
- MV: 473KA - 475KA (DS 473KA-7/05 Khu Công Nghiệp).
- MV: 473KA - 475KA (LBFCO 475KA-7/14/08 Vòng Xoay Khánh An).
- MV: 473KA - 476AX (DCL 476AX-7/82; RC+ DS 476AX-7/84 Cầu Khánh An).
- MV: 475KA - 477KA (LTD 475KA-7/01; RC+DS 477KA-7/01ª).
- MV: 475KA - 471AX (RC+DS 471AX-7/72A/02 Tắc Thủ).
- MV: 475KA - 477TVT (LBS+DS 475KA-7/34/193 Rạch Nhum); (DS 477TVT-7/17/110 Vàm Rạch Nhum).
- MV: 477KA - 479KA (DS+LBS 477KA-7/15 Khai Hoang).
- MV: 477KA - 479KA (LBS+DS 477KA-7/344/19 Cầu U Minh); (DS 479KA-7/22/296 Cầu U Minh).
- MV: 479KA - 476AX (RC 479KA/22/25/29+DS 479KA-7/22/25/27 Cái Tàu).
- MV: 479KA - 474TB (LBFCO 474TB-7/120 Cúp Líp).
- MV: 472TB - 474TB (LBS+DS 474TB-7/61 Đình Thần).
- MV: 472TB - 476TB (LBS+DS 476TB-7/47/01 Cầu Thới Bình).
- MV: 472TB - 474TB (LBFCO 472TB-7/269 Kinh 5 Trái).
- MV: 474TB - 480TB (LBS+DS 480TB-7/14 Vàm Bà Hội).
- MV: 474TB - 479KA (LBS+DS 479KA-7/64 Cầu Bình Minh).
- MV: 476TB - 478VT (LBFCO 478VT-7/223 Nhà Thờ Trí Phải).
- MV: 476TB - 478AX (RC+DS 478AX-7/360 Cầu Chợ Hội).
- MV: 478TB - 478AX (LBS+DS 478AX-7/209 Cầu Số 4).
- MV: 480TB - 476AX (LBS+DS 476AX-7/62/156 Cầu Ông Hương).
- MV: 480TB - 479KA (LBS+DS 479KA-7/40/68 Bà Trùm).
- MV: 478AX - 478AX (LBS+LBFCO 478AX-7/253/102 Vàm Bướm).
- MV: 476AX - 479KA (LBS+DS 479KA-7/135 Âu Thuyền).
- MV: 471THT - 477THT (LBS+DS 477THT-7/141 Chợ Rạch Chèo).
- MV: 471THT - 475THT (DS 471THT-7/117 Nội Ô).
- MV: 471THT - 475THT (LBS+DCL 475THT-7/157 Cầu Làng Cá).
- MV: 473THT - 478CN (RC+DS 473THT-7/161 Cống C/Chim); (DS 473THT-7/111).
- MV: 473THT - 472CN (LBS+DS 473THT-7/93/02 Thọ Mai).
- MV: 476NH - 473RG (DS 476NH-7/152 Xẻo Lá thường đóng).
- MV: 476NH - 482NH (3LBFCO 482NH-7/58) (Trước Cổng Chào Huyện Đội).
- MV: 478NH - 482NH (LBS+DS 478NH-7/42 (Châu Văn Đặng)
- MV: 478NH - 476CN (3LBFCO 478NH-7/160 (Cầu Đầm Cùng)
- MV: 478NH - 480NH (LBS+DS 478NH-7/205/87)
- MV: 480NH - 477ĐD (3LBFCO 477ĐD-7/77/448 (Kênh Ông Đơn)
- MV: 482NH - 476NH (3LBFCO 482NH-7/58 Trước Cổng Chào Huyện Đội).
- MV: 475TVT - 473SĐ (LBS+DCL 475TVT-7/106 Cống Đá; DS 473SĐ-7/35/60 Cống Đá).
- MV: 475TVT - 481TVT (DS 475TVT-7/100/116 Quang Sơn).
- MV: 477TVT - 481TVT (DS 477TVT-7/17/26 Kinh Xáng Mới, Hồng Đào).
- MV: 477TVT - 475KA (LBS+DS 475KA-7/34/193 Rạch Nhum); (DS 477TVT-7/17/110 Vàm Rạch Nhum).
- MV: 477TVT - 472CN (DS 477TVT-7/33/57 Kinh Cùng).
- MV: 477TVT - 477AX (RC+DCL 477TVT-7/193; DS 477AX-7/07238A Cái Bát).
- MV: 479TVT - 477SĐ (LBS+DCL 479TVT-7/208 Bà Kẹo; LTD 477SĐ-7/110 Vàm Kinh Cái).
- MV: 481TVT - 479TVT (LBS+DS 481TVT-7/4/16 Trường Mẫu Giáo 19/5).
- MV: 481TVT - 473SĐ (DS 473SĐ-7/246A; DS 473SĐ-7/247 Chín Bộ).
- MV: 475SĐ - 477SĐ (DS 475SĐ-7/28; RC+DS 477SĐ-7/27).
- MV: 475SĐ - 477SĐ (LBFCO 477SĐ-7/55/122 Xẻo Quao - Nông Trường Dừa).
*/ Cơ sở 2:
- MV: 471BL - 474BL (3DS trụ 471-473BL/21 tuyến 471BL).
- MV: 471ĐH - 473ĐH (LBS+3DS trụ 471-473ĐH/66 tuyến 471ĐH).
- MV: 471BL - 475BL (LBS+3DS trụ 471-479BL/28 tuyến 471BL).
- MV: 471BL - 474BL (RC+3DS 482-2 trụ 471BL/27/02 tuyến 471BL).
- MV: 471HD - 474HD (3DS trụ 471HD/45E tuyến 471HD).
- MV: 472ĐH - 472ĐB (LBS+3DS trụ 471M/03/52 tuyến 471M.3).
- MV: 475HD - 473HD (LBS+3DS trụ 472-473HD/02 tuyến 475HD).
- MV: 474BL - 477BL (3LBFCO trụ 472-474BL/21 tuyến 474BL).
- MV: 472G - 474G (LBS+3DS trụ 472-474G/64B tuyến 472G).
- MV: 472ĐH - 473ĐH (LBS+3DS trụ 472-475ĐH/32 tuyến 472ĐH).
- MV: 472ĐH - 475ĐH (LBS+3DS trụ 472-475ĐH/38A tuyến 472ĐH).
- MV: 476VH - 478VH (LBS+3CO trụ 472BL/168A tuyến 472BL).
- MV: 472BL - 476BL (LBS+3DS trụ 472BL/174/01A tuyến 472BL2).
- MV: 472BL - 476HD (LBS+3DS trụ 472BL/220 tuyến 472BL).
- MV: 472BL - 476HD (LBS +3DS trụ 472BL/225/75 tuyến 472BL.7).
- MV: 472BL - 474G (3DS trụ 472BL/253 tuyến 472BL).
- MV: 472BL - 476BL (LBS trụ 472BL/254 tuyến 472BL).
- MV: 474VH - 474G (LBS+3DS trụ 472BL/282A/119 tuyến 472BL9).
- MV: 471VH - 474VH (LBS+3LDS trụ 472BL/282A/174 tuyến 472BL9).
- MV: 473HD - 478BL (RC+3DS trụ 473HD/108 tuyến 473HD).
- MV: 473VT - 473LM (PC CT) (RC+3DS trụ 473VT/01 tuyến 473VT).
- MV: 473VT - 473HD (3DS trụ 473VT/153 tuyến 473VT).
- MV: 473HD - 475HD (3DS trụ 473VT/202/50 tuyến 473VT.4).
- MV: 471HD - 475HD (RC+3DS trụ 473VT/57/15/08 tuyến 473VT.2.1).
- MV: 473VT - 474VT (PC AG) (3LBFCO trụ 473VT/57/179 tuyến 473VT.2).
- MV: 471HD - 476HD (LBS+3DS trụ 474-476HD/45A1 tuyến 471HD).
- MV: 472G - 474VH (3LBFCO trụ 474G/10B/108/67/01D/22 tuyến 474G8.3.1.2).
- MV: 472G - 474VH (LBS+3DS trụ 474G/10B/75 tuyến 474G.8).
- MV: 474VH - 472VH (LBS+3DS trụ 474VH/30 tuyến 474VH).
- MV: 475BL - 471TT (PC CT) (RC trụ 475BL/19 tuyến 475BL).
- MV: 475ĐH - 477G (LBS+3DS trụ 475ĐH/335 tuyến 475ĐH).
- MV: 475HD - 472HD (LBS+3DS trụ 475HD/02 tuyến 475HD).
- MV: 475HD - 478HD (RC+3DS trụ 475HD/61 tuyến 475HD).
- MV: 476VH - 472VH (LBS+3DS trụ 476-478VH/02 tuyến 476VH).
- MV: 476BL - 474G (3DS trụ 476BL/218/4 tuyến 476BL).
- MV: 476BL - 478G (LBS+3DS trụ 476BL/249 tuyến 476BL).
- MV: 476G - 474ĐH (RC+3DS trụ 476G/134 tuyến 476G).
- MV: 474VH - 476G (3DS+RC trụ 476G/148/69 tuyến 476G1).
- MV: 476G - 474G (3LBFCO trụ 476G/30B/01T tuyến 476G.5).
- MV: 476G - 474G (3LBFCO trụ 476G/30B/47T/01P/51 tuyến 476G.5.2.2).
- MV: 471G - 473G (LBS+3DS trụ 477-471G/249 tuyến 471G).
- MV: 477G - 472G (3DS trụ 477G-471G/180B tuyến 477G).
- MV: 472ĐB - 473G (LBS+3DS trụ 477G-471M/08 tuyến 471M).
- MV: 477G - 472ĐB (LBS+3DS trụ 477G-471M/76A tuyến 477G).
- MV: 478BL - 471HD (RC+3DS trụ 478BL/267 tuyến 478BL).
- MV: 478BL - 477BL (LBS+3DS trụ 478BL/47/17A tuyến 478BL.19).
- MV: 478G - 474G (LBS+3DS trụ 478G/106B tuyến 478G).
- MV: 473BL - 471BL (LBS+3DS trụ 481/19A/24AT tuyến 481.2).
- MV: 484 - 481 (3LBFCO 400-9 trụ 481-484/01B tuyến 484).
- MV: 484 - 482 (LBS+3DS trụ 481-484/19 tuyến 484).
- MV: 481 - 482 (LBS+3DS trụ 481-484/42 tuyến 481).
- MV: 482 - 471BL (LBS+3DS trụ 482/06 tuyến 482).
- MV: 472BL - 474BL (3LBFCO trụ 482/41/24/14 tuyến 482.4.2).
- MV: 482 - 474BL (3DS trụ 482/46E tuyến 482).
- MV: 474ĐH - 472VH (RC+3DS trụ 482/55/135/293 tuyến 482.5.6).
- MV: 474BL - 479BL (LBS+3DS trụ 482/56/103 tuyến 482.5).
- MV: 472VH - 474BL (LBS+3DS trụ 482/56/106/06A/56 tuyến 482.5.4.2).
- MV: 472VH - 474BL (3LBFCO trụ 482/56/135/30 tuyến 482.5.6).
- MV: 482.5 - 474BL (LBS+3DS trụ 482/56/16/01K tuyến 482.5.12).
- MV: 482 - 474BL (3LBFCO trụ 482/64A tuyến 482).
- MV: 473BL - 479BL (LBS+3DS trụ 483/07A/01 tuyến 483.1).
- MV: 473BL - 479BL (LBS+3DS trụ 483/182/79 tuyến 483.7).
- MV: 472VH - 479BL (RC+3DS trụ 483/185A tuyến 483).
- MV: 473VL - 472VC (PC CT) (RC trụ 483/45/118 tuyến 483.5).
- MV: 473BL - 479BL (LBS+3DS trụ 483-479BL/44A tuyến 483).
- MV: 471BL - 474BL (3LBFCO trụ 484/16/11 tuyến 484.2).
- MV: 471BL - 474BL (3LBFCO trụ 484/16/15A/3 tuyến 484.2).
- MV: 471BL - 474BL (3LBFCO trụ 484/7A/1 tuyến 484.6).
- MV: 471M - 477G (LBS+3DS trụ 477G-471M/202A tuyến 471M).
- MV: 472ĐB - 473G (RC+3DS trụ 472ĐH/103 tuyến 472ĐB).
- MV: 473HD - 471ĐH (LBS+3DS trụ 473HD/26 (mạch dưới) tuyến 473HD).
1. Dự báo nhu cầu phụ tải điện:
a) Sản lượng điện nhận và công suất:
|
Athực nhận (kWh) |
316.000.000 |
|
Atrung bình (kWh) |
10.533.300 |
|
Pmax - 43X (MW) |
547 |
|
Pmin - 43X (MW) |
395 |
|
AMTMN (kWh) |
31.004.625 |
|
PMTMN (MW) |
163 |
b) Điện mua các NM ≤ 30MW: không có.
a) Ngăn ngừa/giảm sự cố lưới điện:
- Triển khai thực hiện Chương trình số 107/CTr-EVN SPC ngày 08 tháng 01 năm 2026 của Tổng công ty Điện lực miền Nam Chương trình công tác ngăn chặn/giảm sự cố lưới điện và củng cố hành lang bảo vệ an toàncông trình điện lực năm 2026;
- Thực hiện Chương trình số 547/CTr-PCCM ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Công ty Điện lực Cà Mau Chương trình công tác ngăn chặn/giảm sự cố lưới điện và củng cố hành lang bảo vệ an toàncông trình điện lực năm 2026.
- Triển khai thực hiện Văn bản số 94/EVN SPC-KT ngày 06 tháng 01 năm 2021 Về việc thực hiện giải pháp ngăn ngừa sự cố trạm biến áp 110kV.
- Thực hiện Văn bản số 110/PCCM-KT ngày 18 tháng 01 năm 2021 về việc triển khai các giải pháp ngăn ngừa sự cố trạm biến áp 110kV năm 2021.
- Kiểm tra, xử lý đường dây có Điện trở cao, đảm bảo liên kết tiếp địa đạt yêu cầu; tăng cường thêm chống sét van đường dây (thay vì chỉ lắp cho TBA);
- Lập kế hoạch lắp thêm dây chống sét cho các tuyến, đoạn đường dây có tần suất sét cao (Qua kiểm tra thực tế các đơn vị, việc lắp thêm dây chống sét giảm sự cố rất nhiều so với những năm trước).
- Đối với các trường hợp đơn vị báo cáo do giông, sét thì đơn vị phải xác định vị trí bị sự cố cụ thể để có giải pháp ngăn ngừa tránh lặp lại.
- Tổ chức chặt tỉa cây xanh cho thông thoáng hành lang tuyến đúng quy định, trong mùa mưa bão phải thực hiện kiểm tra, ghi sổ thống kê và phải tổ chức chặt tỉa không để xảy ra sự cố lưới điện do các cây ngoài hành lang tuyến gây ra.
- Tăng cường cách điện bằng giải pháp lắp nắp chụp Silicone lên TU, TI, LA, đầu sứ MBA; LA, TU, TI dùng công nghệ Epoxy. Thay các đà lắp DS, FCO, LBFCO, … bằng đà composite, tăng cường khoảng cách lắp đặt giữa các DS 1 pha để hạn chế sự cố.
- Kiểm tra và thực hiện các giải pháp như: Phát quang chân trụ, cọc néo dây chằng, bịt kín các lỗ trụ, ốp tole thân trụ, ốp đà, lắp nắp chụp thiết bị, ....
- Các vị trí trụ góc 90 độ thường xảy ra phóng điện do chim thực hiện thay các lèo dây trần bằng dây bọc.
- Tổ chức làm việc trực tiếp với khách hàng để triển khai công tác thí nghiệm định kỳ, bảo trì vật tư thiết bị lưới điện theo quy định hệ thống điện phân phối.
- Khuyến cáo khách hàng thực hiện các giải pháp giảm sự cố do sét, do động vật, do phóng điện thiết bị (thuộc tài sản khách hàng) nhằm giảm thiểu sự cố lưới điện, ảnh hưởng đến khách hàng khác và đảm bảo lưới điện vận hành an toàn và tin cậy.
- Bên cạnh đó, công tác kiểm tra định kỳ lưới điện của các đơn vị thực hiện chưa đầy đủ theo quy định, khối lượng kiểm tra còn hạn chế, chất lượng kiểm tra chưa đạt yêu cầu, việc theo dõi và xử lý các tồn tại trên lưới chưa tốt, trên lưới vẫn còn nhiều tồn tại.
- Siết chặt công tác QLKT, QLVH, thực hiện nghiêm túc các quy định điều tra và xử lý sự cố, quy chế thưởng phạt trong công tác QLVH, giảm sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện.
- Triển khai thực hiện Chương trình số 211/CTr-EVNSPC ngày 11 tháng 01 năm 2026 của Tổng Công ty Điện lực miền Nam Chương trình Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện giai đoạn 2026-2030.
- Triển khai thực hiện Chương trình số 253/CTr-EVNSPC ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Tổng Công ty Điện lực miền Nam Chương trình Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện năm 2026.
- Thực hiện Chương trình số 524/CTr-PCCM ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Công ty Điện lực Cà Mau Chương trình Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện giai đoạn 2026 - 2030.
- Thực hiện Chương trình số 544/CTr-PCCM ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Công ty Điện lực Cà Mau Chương trình Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện năm 2026.
- Triển khai thực hiện Văn bản số 1419/EVN SPC-KT ngày 24 tháng 02 năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực miền Nam Về việc cập nhật thông tin mất điện vào phần mềm OMS.
- Thực hiện triệt để việc áp dụng công tác vệ sinh cách điện hotline trên lưới điện.
- Triển khai thực hiện ngay công tác sửa chữa lưới điện hotline khi Tổng công ty trang bị phương tiện, vật tư thiết bị.
- Các Điện lực bố trí nhân sự lập lịch công tác tuần, tháng phải tính toán chỉ số SAIDI và phòng Điều độ hằng ngày kiểm soát việc thực hiện độ tin cậy, thao tác trên chương trình OMS.
- Đối với đường dây trục chính có nhiều nhánh rẽ, khi công tác trên trục chính phải thực hiện công tác liên quan đến các thiết bị đầu nhánh rẽ để tránh trường hợp khi thực hiện công tác tại các nhánh rẽ phải cắt điện lại trục chính.
- Chủ động lập kế hoạch chi tiết, kết hợp nhiều hạng mục công việc (cả phần trung và hạ áp) có liên quan, đồng thời kết hợp công tác thí nghiệm định kỳ hằng năm vào những công tác có kế hoạch (SCTX, ĐTXD, SCL…) để hạn chế thấp nhất tần suất cắt điện.
- Theo dõi sát sao và cập nhật đầy đủ dữ liệu ngừng cung cấp điện vào chương trình OMS, theo dõi, đánh giá tình hình thực hiện các chỉ số độ tin cậy cung cấp điện hàng tuần, hàng tháng.
3. Giải pháp chóng đầy tải, quá tải:
- Đối với các đường dây/MBA vận hành ở mức cảnh báo ngắn hạn: Thực hiện sang chuyển tải lưới điện 22kV hợp lý vào các thời điểm vận tải ở mức cảnh báo giữa các MBA trong cùng TBA; vận hành luân phiên các MBA trong cùng TBA khi phụ tải thấp và ngược lại.
- Đối với các đường dây vận hành ở mức cảnh báo dài hạn: Vận hành theo đúng Thông tư 06/2025/TT-BCT ngày 01/02/2025.
- Đối với các MBA vận hành ở mức cảnh báo dài hạn: các đơn vị QLDA thực hiện công trình TBA/MBA mới để khai thác tải, sớm đưa vào vận hành để thực hiện khai thác, san chuyển lưới điện 22kV hợp lý.
- Đối với trạm biến áp lưới 22kV: Đo tải theo định kỳ, luân chuyển hợp lý đối với phụ tải.
- Đối với đường dây 22kV: Thực hiện cân pha, đưa các đường dây xuống cấp vào sửa chữa lớn (thay dây, phân pha), sớm đưa các công trình XDM vào khai thác để tránh quá tải các đường dây.
4. Kế hoạch công tác lưới điện 110kV và lưới điện trung hạ thế: đính kèm danh mục thao tác vận hành hệ thống điện./.
|
A. KẾ HOẠCH CÔNG TÁC LƯỚI ĐIỆN 110KV: |
|
0 |
|||||
|
1 |
Cắt điện cô lập đường dây 110kV 171 Giá Rai - 176 Giá Rai 2, cô lập ngăn MC 171 trạm 110kV Giá Rai |
10/6/2026 |
07:00 |
17:00 |
Không mất điện phụ tải |
0 |
0 |
|
2 |
|
18/6/2026 |
6:00 |
10:00 |
Mất điện phụ |
16 |
64,000 |
|
3 |
|
18/6/2026 |
10:00 |
16:00 |
Không mất |
0 |
0 |
|
4 |
Đóng điện MC 174 Trạm 110kV An Xuyên |
20/6/2026 |
9:00 |
15:00 |
Không |
0 |
0 |
|
5 |
|
21/6/2026 |
6:00 |
16:00 |
Mất điện phụ tải trạm 110kV Đầm Dơi |
16 |
160,000 |
|
6 |
Cắt điện cô lập đường dây 110kV 171 Hiệp Thành - 172 NMĐG Hòa Bình 2 |
21/6/2026 |
07:00 |
17:00 |
Không mất điện phụ tải |
0 |
0 |
|
7 |
Cắt điện cô lập đường dây 110kV 173 Bạc Liêu 2 - 172 Bạc Liêu, cô lập ngăn MC 172 trạm 110kV Bạc Liêu |
23/6/2026 |
07:00 |
12:00 |
Không mất điện phụ tải |
0 |
0 |
|
8 |
Cắt điện cô lập đường dây 110kV 174 Bạc Liêu 2 - 171 Bạc Liêu, cô lập ngăn MC 171 trạm 110kV Bạc Liêu |
24/6/2026 |
07:00 |
13:00 |
Không mất điện phụ tải |
0 |
0 |
|
9 |
- Cô lập ngăn MC 171, 172, 132, MBA T2 trạm 110kV Cái Nước. |
27/6/2026 |
6:00 |
16:00 |
Không mất điện phụ tải |
0 |
0 |
|
10 |
Cô lập đường dây 171 Cái Nước - 172 Ngọc Hiển |
27/6/2026 |
6:00 |
16:00 |
Không mất điện phụ tải |
0 |
0 |
|
B. KẾ HOẠCH CÔNG TÁC LƯỚI ĐIỆN 22KV: |
|
0 |
|||||
|
I/ Điện lực Năm Căn: |
|
0 |
|||||
|
1 |
Cắt 1LBFCO 478NH-7/51/03/49 |
03/6/2026 |
9:00 |
13:00 |
Một phần ấp Tắc Năm Căn, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau |
0.25 |
1,000 |
|
2 |
Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/246/97/06/04P |
03/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần ấp Kinh Ba, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau |
0.5 |
4,000 |
|
3 |
Cắt 1LBFCO 476NH-7/109 |
05/6/2026 |
9:00 |
13:00 |
Một phần ấp Trại Lưới, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau |
0.04 |
160 |
|
4 |
Cắt 1LBFCO 480NH-7/111/11 |
06/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần Ấp 3, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau |
0.8 |
6,400 |
|
5 |
- Cắt MC 476NH tại trạm 110/22kV Ngọc Hiển, cắt DS 476NH-7/01, cắt DS 476NH-7/106. |
07/6/2026 |
9:00 |
16:00 |
Một phần xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau |
1 |
7,000 |
|
6 |
Cắt 1LBFCO 480NH-7/12/36A |
08/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần ấp Xóm Lớn Trong, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau |
0.6 |
4,800 |
|
7 |
Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/246/97/06/25P/21/44 |
09/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần ấp Mai Hoa, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau |
0.01 |
80 |
|
8 |
Cắt MCCB tổng trạm Đội Lâm Hải (LH 77) |
09/6/2026 |
9:00 |
15:00 |
Một phần ấp Trại Lưới B, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau |
0.05 |
300 |
|
9 |
- Cắt 1LBFCO 476NH-7/108/117, cắt 1LBFCO 476NH-7/108/117/40. |
09/6/2026 |
9:00 |
13:00 |
Một phần ấp Trại Lưới B, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau |
0.2 |
800 |
|
10 |
Cắt 1LBFCO 478NH-7/96 |
10/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần ấp Chống Mỹ, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau |
0.8 |
6,400 |
|
11 |
Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/246/97/06/25P/01 |
11/6/2026 |
9:00 |
13:00 |
Một phần ấp Vinh Hoa, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau |
0.04 |
160 |
|
12 |
Cắt 1FCO 480NH-7/112/246/97/06/25P/21 |
13/6/2026 |
8:00 |
14:00 |
Một phần ấp Vinh Hoa, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau |
0.14 |
840 |
|
13 |
Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/246/97/06/25P/34/22 |
15/6/2026 |
9:00 |
13:00 |
Một phần ấp Mai Hoa, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau |
0.07 |
280 |
|
14 |
Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/16/156 |
16/6/2026 |
9:00 |
13:00 |
Một phần Ấp 7B, Hiệp Tùng, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau |
0.7 |
2,800 |
|
15 |
- Cắt MC 476NH tại trạm 110/22kV Ngọc Hiển, cắt DS 476NH-7/01, cắt DS 476NH-7/106 |
16/6/2026 |
9:00 |
16:00 |
Một phần xã Năm Căn, Đất Mới, tỉnh Cà Mau |
|
0 |
|
16 |
- Cắt RC 482NH/31, cắt DS 482NH-7/31, cắt DS 482NH-7/39. |
16/6/2026 |
9:00 |
16:00 |
Một phần xã Năm Căn, Đất Mới, tỉnh Cà Mau |
|
0 |
|
17 |
Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/33T |
16/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần Ấp 4, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau |
0.2 |
1,600 |
|
18 |
Cắt 1LBFCO 480NH-7/111/11 |
18/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần Ấp 3, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau |
0.8 |
6,400 |
|
19 |
Cắt 1LBFCO 476NH-7/108/15/26 |
18/6/2026 |
9:00 |
15:00 |
Một phần xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau |
1.2 |
7,200 |
|
20 |
Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/246/97/06/25P/34 |
20/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần ấp Mai Hoa, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau |
0.2 |
1,600 |
|
21 |
- Cắt MC 480NH tại trạm 110/22kV Ngọc Hiển, cắt DS 480NH-7/01, cắt DS 480NH-7/100, cắt LBS 480NH/112/127, cắt DS 480NH-7/112/127. |
20/6/2026 |
9:00 |
16:00 |
Một phần xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau |
|
0 |
|
22 |
Cắt 3LBFCO 480NH-7/112/34T |
20/6/2026 |
9:00 |
13:00 |
Một phần Ấp 4, Rạch Vẹ, Hiệp Tùng, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau |
1.5 |
6,000 |
|
23 |
Cắt 1LBFCO 480NH-7/12/30T |
22/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần ấp Xóm Lớn Trong, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau |
1.2 |
9,600 |
|
24 |
Cắt 1LBFCO 478NH-7/96 |
24/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần ấp Chống Mỹ, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau |
0.8 |
6,400 |
|
25 |
Cắt 1LBFCO 480NH-7/111/11 |
26/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần Ấp 3, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau |
0.8 |
6,400 |
|
26 |
Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/16/97 |
27/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần Ấp 5, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau |
0.06 |
480 |
|
27 |
Cắt tuyến 480NH |
27/6/2026 |
9:00 |
16:00 |
Một phần xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau |
|
0 |
|
28 |
Cắt DS 480NH-7/111 |
07/6/2026 |
9:00 |
16:00 |
Một phần ấp Cả Nảy, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau |
|
0 |
|
29 |
Cắt RC và 3 LTD 480NH-7/112/222 |
07/6/2026 |
9:00 |
16:00 |
Một phần xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau |
|
0 |
|
30 |
Cắt MC 476NH tại trạm 110, cắt DS 106 chuyển nguồn |
30/6/2026 |
9:00 |
16:00 |
Một phần Ấp 3, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau |
|
0 |
|
II/ Điện lực Trần Văn Thời: |
|
0 |
|||||
|
1 |
Cắt 1FCO 477TVT-7/74/60 |
02/6/2026 |
9:00 |
15:00 |
Một phần Ấp 7, xã Khánh Bình, tỉnh Cà Mau |
0.08 |
450 |
|
2 |
Cắt 3LBFCO 479TVT-7/208/2 |
04/6/2026 |
8:00 |
15:30 |
Ấp Công Điền, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau |
1.80 |
13,500 |
|
3 |
Cắt FCO 475TVT-7/46/01 |
05/6/2026 |
9:00 |
15:00 |
Một phần ấp Kinh Tư, ấp Vườn Tre xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau |
0.41 |
2,460 |
|
4 |
Cắt 1FCO trạm Bảy Ghe 1 trụ 110/13 |
05/6/2026 |
9:00 |
15:00 |
Một phần ấp Trùm Thuật, xã Khánh Hưng, tỉnh Cà Mau |
0.11 |
678 |
|
5 |
Cắt 1FCO trạm Bảy Ghe 2 trụ 110/124 |
06/6/2026 |
9:00 |
15:00 |
Một phần ấp Trùm Thuật, xã Khánh Hưng, tỉnh Cà Mau |
0.11 |
678 |
|
6 |
Cắt 3LBFCO 477AX-7/7A/134 |
06/6/2026 |
8:00 |
15:30 |
Ấp Cái Bát, ấp Cỏ Xước và 1 phần xã Lương Thế Trân, tỉnh Cà Mau |
1.24 |
9,281 |
|
7 |
Cắt MC477SĐ, mở DCL 477SĐ-7/01 |
07/6/2026 |
8:00 |
15:30 |
Mất một phần xã Sông Đốc, tỉnh Cà Mau |
0.91 |
6,825 |
|
8 |
Cắt 1FCO 473SĐ-7/21/449/7 |
11/6/2026 |
9:00 |
15:30 |
Một phần Ấp 10, 11 xã Đá Bạc, tỉnh Cà Mau |
0.15 |
975 |
|
9 |
Cắt 1 FCO 481TVT-7/148 |
11/6/2026 |
9:00 |
15:30 |
Một phần ấp Bình Minh, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau |
0.04 |
244 |
|
10 |
Cắt 3LBFCO 479TVT-7/137/1 |
11/6/2026 |
8:00 |
15:30 |
Ấp Tân Thành, ấp Tân Lập, ấp Tân Lợi, ấp Đất Cháy, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau |
1.60 |
12,000 |
|
11 |
Cắt 1LBFCO 473SĐ-7/21/322 |
12/6/2026 |
9:00 |
15:30 |
Một phần ấp Thời Hưng, ấp Kinh Tám, xã Đá Bạc, tỉnh Cà Mau |
0.28 |
1,820 |
|
12 |
Cô lập MC phân đoạn 477AX/7A/4 và mở 3LTD phân đoạn 477AX-7/7A/4 |
12/6/2026 |
8:00 |
15:30 |
Khóm Tắc Thủ, khóm Giao Vàm, ấp Cái Bát, ấp Cỏ Xước và 1 phần Phường Lý Văn Lâm và 1 phần xã Lương Thế Trân, tỉnh Cà Mau |
2.61 |
19,541 |
|
13 |
Cắt 1FCO 481TVT-7/135/48/01 |
12/6/2026 |
9:00 |
15:30 |
Một phần Ấp 10B, 10C, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau |
0.04 |
244 |
|
14 |
Cắt 1LBFCO 473SĐ-7/35/31/2 |
13/6/2026 |
9:00 |
15:30 |
Một Phần ấp Rạch Lùm A, B, C xã Khánh Hưng, tỉnh Cà Mau |
0.35 |
2,275 |
|
15 |
Cắt 1 FCO trạm Bảy Ghe 3 trụ 110/40 |
13/6/2026 |
9:00 |
15:00 |
Một phần ấp Trùm Thuật, xã Khánh Hưng, tỉnh Cà Mau |
0.11 |
678 |
|
16 |
Cắt 3LBFCO 477TVT-7/114 |
14/6/2026 |
8:00 |
15:30 |
Ấp Ông Tự, Lung Thuộc, Đường Cuốc, Cái Bát, xã Lương Thế Trân, tỉnh Cà Mau |
0.76 |
5,663 |
|
17 |
Cắt 1LBFCO 473SĐ-7/337/12A |
14/6/2026 |
9:00 |
15:30 |
Một phần Ấp Cơi 3, 4, 5 xã Đá Bạc, tỉnh Cà Mau |
0.17 |
1,105 |
|
18 |
Cắt 1LBFCO 473SĐ-7/21/322 |
15/6/2026 |
9:00 |
15:30 |
Một phần ấp Thời Hưng, ấp Kinh Tám xã Đá Bạc, tỉnh Cà Mau |
0.28 |
1,820 |
|
19 |
Cắt 3LBFCO 479TVT-7/208/2 |
16/6/2026 |
8:00 |
15:30 |
Ấp Công Điền, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau |
1.80 |
13,500 |
|
20 |
Cắt 1LBFCO 473SĐ-7/337/12A |
17/6/2026 |
9:00 |
15:30 |
Một phần Ấp Cơi 3, 4, 5 xã Đá Bạc, tỉnh Cà Mau |
0.17 |
1,105 |
|
21 |
Cắt 1 FCO trạm Ông Lang trụ 21/11 |
18/6/2026 |
9:00 |
15:00 |
Một phần Ấp 8, 9 xã Sông Đốc, tỉnh Cà Mau |
0.03 |
150 |
|
22 |
Cắt 1FCO 479TVT-7/137/70 |
18/6/2026 |
8:00 |
15:30 |
Một phần ấp Tân Lợi, ấp Tân Lập xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau |
0.30 |
2,250 |
|
23 |
Cắt 1 FCO trạm Ông Trọng trụ 21/10 |
19/6/2026 |
9:00 |
15:00 |
Một phần Ấp 8, 9, xã Sông Đốc, tỉnh Cà Mau |
0.05 |
300 |
|
24 |
Cắt 1LBFCO 479TVT-7/137/72 |
19/6/2026 |
8:00 |
15:30 |
Một phần ấp Đất Cháy, ấp Tân Lợi xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau |
0.20 |
1,500 |
|
25 |
Cắt 1FCO 481TVT-7/56 |
19/6/2026 |
9:00 |
15:00 |
Một phần ấp 5, 6 xã Trần Văn Thời |
0.23 |
1,350 |
|
26 |
|
20/6/2026 |
9:00 |
15:00 |
Một phần Ấp 5, 6, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau |
0.36 |
2,172 |
|
27 |
Cắt 1 LBFCO 481TVT-7/175/7/1 |
20/6/2026 |
9:00 |
15:30 |
Một phần ấp Trần Hợi, Ấp 10B, 10C, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau |
0.25 |
1,625 |
|
28 |
Cắt 1 LBFCO 473SĐ-7/35/54 |
21/6/2026 |
9:00 |
15:30 |
Ấp Kinh Hảng A, B, C, Rạch Lùm C, xã Khánh Hưng, tỉnh Cà Mau |
0.25 |
1,625 |
|
29 |
Cắt 1FCO 475TVT-7/34/45 |
21/6/2026 |
9:00 |
15:00 |
Một phần ấp Rạch Ruộng C, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau |
0.04 |
222 |
|
30 |
Cắt 1LBFCO 475TVT-7/23/01 |
22/6/2026 |
9:00 |
15:00 |
Một phần ấp Rạch Ruộng B |
0.95 |
5,700 |
|
31 |
Cắt MC 475TVT, mở DS 475TVT-7/01 |
22/6/2026 |
9:00 |
15:00 |
Ấp Rạch Ruộng A, B, C, Độc Lập, Đòn Dong, Kinh Tư, Vườn Tre, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau |
6.50 |
39,000 |
|
32 |
Cắt MC477SĐ, mở DCL 477SĐ-7/01 |
23/6/2026 |
8:00 |
15:30 |
Mất một phần xã Sông Đốc, tỉnh Cà Mau |
0.91 |
6,825 |
|
33 |
Cắt 3LBFCO 479TVT-7/137/1 |
25/6/2026 |
8:00 |
15:30 |
Ấp Tân Thành, ấp Tân Lập, ấp Tân Lợi, ấp Đất Cháy, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau |
1.60 |
12,000 |
|
34 |
Cắt 3 LBFCO 477TVT-7/114 |
26/6/2026 |
8:00 |
15:30 |
Ấp Ông Tự, Lung Thuộc, Đường Cuốc, Cái Bát, xã Lương Thế Trân, tỉnh Cà Mau |
0.76 |
5,663 |
|
35 |
Cắt 1 LBFCO 477TVT-7/17/240 |
27/6/2026 |
9:00 |
15:30 |
Một phần ấp Trần Hợi, Ấp 10B, 10C, xã Trần Văn Thời; ấp Minh Hà A, B, 12B, xã Khánh Bình, tỉnh Cà Mau |
0.38 |
2,438 |
|
36 |
Cắt 3LBFCO 477AX-7/7A/134 |
28/6/2026 |
8:00 |
15:30 |
Ấp Cái Bát, ấp Cỏ Xước và 1 phần xã Lương Thế Trân, tỉnh Cà Mau |
1.24 |
9,281 |
|
III/Điện lực U Minh: |
|
0 |
|||||
|
1 |
Cắt 01 LBFCO PĐ 479KA-7/22/324/08 16 Kinh 4 |
02/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần xã Nguyễn Phích, tỉnh Cà Mau |
0.10 |
800 |
|
2 |
Cắt 01 LBFCO PĐ 479KA-7/86 LNT Sông Trẹm |
03/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần xã Nguyễn Phích, tỉnh Cà Mau |
0.20 |
1,600 |
|
3 |
Cắt 01 FCO PĐ 479KA-7/22/53 Xẻo Tre |
04/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần xã Khánh An, tỉnh Cà Mau |
0.10 |
800 |
|
4 |
Cắt 01 FCO PĐ 479KA-7/22/24 Ông Điểm |
05/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần xã Khánh An, tỉnh Cà Mau |
0.20 |
1,600 |
|
5 |
Cắt RC+DS PĐ 477KA-7/210 Kinh 5 Làng, Cắt RC + DS PĐ 477KA-7/446 Khánh Lâm, Đóng DS+LBS MV PĐ 477KA-7/601 Khánh Hội |
06/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần xã Khánh Lâm, xã Nguyễn Phích, tỉnh Cà Mau |
1.80 |
14,400 |
|
6 |
Cắt 03 LBFCO PĐ 477KA-7/108 Viễn Phú |
07/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần xã Khánh, An tỉnh Cà Mau |
0.20 |
1,600 |
|
7 |
Cắt 01 LBFCO PĐ 479KA-7/324/08 16 Kinh 4 |
09/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần xã Nguyễn Phích, tỉnh Cà Mau |
0.20 |
1,600 |
|
8 |
Cắt 01 FCO PĐ 477KA-7/28 Kinh 100 |
10/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần xã Khánh An, tỉnh Cà Mau |
0.10 |
800 |
|
9 |
Cắt 01 FCO PĐ 475KA-7/12 Lô 2 |
11/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần xã Khánh An, tỉnh Cà Mau |
0.20 |
1,600 |
|
10 |
Cắt 01 FCO PĐ 475KA-7/100/01 Kinh T19 |
12/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần xã Khánh An, tỉnh Cà Mau |
0.20 |
1,600 |
|
11 |
Cắt 01 FCO PĐ 479KA-7/22/24/32 Rạch Cui |
13/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần xã Khánh An, tỉnh Cà Mau |
0.10 |
800 |
|
12 |
Cắt RC PĐ 477KA/189/01 Kinh 29; Cắt DS PĐ 477KA-7/189 Kinh 29 |
13/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần xã Khánh Lâm, tỉnh Cà Mau |
2.50 |
20,000 |
|
13 |
Cắt 03 LBFCO PĐ 477KA-7/90/01 Tiểu Dừa |
16/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần xã U Minh, tỉnh Cà Mau |
0.60 |
4,800 |
|
14 |
Cắt 01 FCO PĐ 475KA-7/06 Lô 3 |
18/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần xã Khánh An, tỉnh Cà Mau |
0.10 |
800 |
|
15 |
Cắt 01 FCO PĐ 477KA-7/277/02 Kinh 96 |
20/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần xã Khánh Lâm, tỉnh Cà Mau |
0.10 |
800 |
|
16 |
Cắt LBS+DS PĐ 477KA-7/180 Nàng Chăn, Cắt RC + DS PĐ 477KA-7/89 Kinh 5 Dương; Đóng DS+ LBS MV PĐ 479KA-7/22/144/24 Khai Hoang |
20/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần xã Khánh An, tỉnh Cà Mau |
1.20 |
9,600 |
|
17 |
Cắt RC + DS PĐ 479KA-7/22/35 U Minh; Cắt LBS + DS PĐ 479KA-7/22/132 Trường Nguyễn Văn Tố; Đóng DS + LBS PĐ 477KA-7/15 Khai Hoang |
21/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần xã Khánh An, tỉnh Cà Mau |
1.00 |
8,000 |
|
18 |
Đóng LBS + DS PĐ 477KA-7/601 Khánh Hội, Cắt LBS + DS PĐ 477KA-7/144 Khánh An - Khánh Lâm, Cắt RC + DS PĐ 477KA-7/189/01 Kinh 29 |
21/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần xã Khánh Lâm, tỉnh Cà Mau |
1.20 |
9,600 |
|
19 |
Cắt 01 FCO PĐ 479KA-7/370/01 Kinh Hãn |
22/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần xã Nguyễn Phích, tỉnh Cà Mau |
0.20 |
1,600 |
|
20 |
Cắt 01 FCO PĐ 477KA-7/277/02 Kinh 96 |
27/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần xã Khánh Lâm, tỉnh Cà Mau |
0.10 |
800 |
|
21 |
Cắt LBS+DS PĐ 477KA-7/180 Nàng Chăn, Cắt RC + DS PĐ 477KA-7/210 Kinh 5 Làng, Đóng DS PĐ 479KA-7/22/291A MV Cầu U Minh; Đóng DS+ LBS MV PĐ 477KA-7/344/24/01 MV Cầu U Minh |
27/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần xã Khánh Lâm, tỉnh Cà Mau |
3.50 |
28,000 |
|
22 |
Cắt MC tuyến 473KA, Mở DS trụ 01 tuyến 473KA |
28/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần xã KhánhAn, tỉnh Cà Mau |
1.20 |
9,600 |
|
23 |
Cắt RC + DS PĐ 475KA-7/48 Minh Hà |
28/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần xã Khánh An, tỉnh Cà Mau |
3.00 |
24,000 |
|
24 |
Cắt 01 FCO PĐ 479KA-7/188 Rạch Tền |
29/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần xã Nguyễn Phích, tỉnh Cà Mau |
0.10 |
800 |
|
25 |
Cắt 01FCO PĐ 477KA-7/246 Kinh 33 |
29/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần xã Khánh Lâm, tỉnh Cà Mau |
0.30 |
2,400 |
|
IV/ Điện lực Đầm Dơi: |
|
0 |
|||||
|
1 |
Cắt 01FCO NR 478ĐD-7/279 (Chùm lựu) |
03/6/2026 |
8:00 |
11:30 |
Ấp Thuận Long, xã Tân Tiến, tỉnh Cà Mau |
0.03 |
105 |
|
2 |
Cắt 01LBFCO NR 478ĐD-7/325B/16 (Hiệp Thành 2-3) |
03/6/2026 |
13:00 |
16:00 |
Một phần ấp Tân Hiệp, Hiệp Thành, xã Tân Tiến, tỉnh Cà Mau |
0.06 |
186 |
|
3 |
Cắt MC đầu tuyến 472ĐD tại trạm 110/22kV Đầm Dơi; Cắt DS 03 pha tại trụ 01 tuyến 472ĐD-7/01 |
04/6/2026 |
8:30 |
16:00 |
Một phần xã Tạ An Khương; Tân Thuận, tỉnh Cà Mau. |
5.70 |
42,750 |
|
4 |
Cắt MC đầu tuyến 478ĐD tại trạm 110/22kV Đầm Dơi; Cắt DS 03 pha tại trụ 01 tuyến 478ĐD-7/01 |
04/6/2026 |
8:30 |
16:00 |
Một phần xã Tạ An Khương; xã Đầm Dơi xã Tân Thuận, xã Tân Tiến, tỉnh Cà Mau. |
10.90 |
81,750 |
|
5 |
Cắt 01FCO NR 478ĐD-7/228/163/90/669/668 (Hiệp Dư) |
04/6/2026 |
13:00 |
16:00 |
Ấp Hiệp Dư, xã Tân Tiến, tỉnh Cà Mau |
0.55 |
1,662 |
|
6 |
Cắt 01LBFCO NR 477ĐD-7/77/290B (Nam Chánh) |
04/6/2026 |
8:30 |
16:00 |
Một phần xã Thanh Tùng, tỉnh Cà Mau. |
0.63 |
4,688 |
|
7 |
Cắt 01LBFCO NR 472ĐD-7/14/78 (Thầy ký 1-2-3) |
04/6/2026 |
8:30 |
16:00 |
Một phần xã Tạ An Khương, tỉnh Cà Mau. |
0.23 |
1,733 |
|
8 |
Cắt 01LBFCO NR 476ĐD-7/10/34 (Cây Trâm) |
05/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần xã Đầm Dơi ,tỉnh Cà Mau. |
0.30 |
2,400 |
|
9 |
Cắt 01FCO NR 477ĐD-7/77/287 (Bào Sen) |
05/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần xã Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau. |
0.08 |
616 |
|
10 |
Cắt 01LBFCO NR 474CN-7/119 (Kênh Giữa -QPBắc) |
06/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau |
2.84 |
22,696 |
|
11 |
Cắt MC đầu tuyến 474ĐD tại trạm 110/22kV Đầm Dơi; Cắt DS 03 pha tại trụ 01 tuyến 474ĐD-7/01 |
06/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần xã Tạ An Khương; xã Trần Phán, tỉnh Cà Mau. |
3.10 |
24,800 |
|
12 |
Cắt RC và DS 03 pha PĐ 475ĐH-7/62 (Tân Thuận) |
06/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần xã Tân Thuận, tỉnh Cà Mau. |
4.74 |
37,880 |
|
13 |
Cắt 01FCO NR478ĐD-7/44 (Cây Mét Nhỏ) |
07/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần xã Tạ An Khương, tỉnh Cà Mau. |
0.13 |
1,000 |
|
14 |
Cắt 01LBFCO NR 477ĐD-7/77/325 (Hiệp Hòa) |
07/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần xã Thanh Tùng, tỉnh Cà Mau |
1.15 |
9,216 |
|
15 |
Cắt 01LBFCO NR 477ĐD-7/77/368/95 (Tân Điền) |
07/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần xã Thanh Tùng, tỉnh Cà Mau. |
0.50 |
3,960 |
|
16 |
Cắt RC và DS PĐ 477ĐD-7/77/286 (Cống Đá) |
09/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Xã Thanh Tùng, tỉnh Cà Mau |
2.76 |
22,088 |
|
17 |
Cắt 03LBFCO NR 475ĐH-7/193 (Nước Mặn) |
09/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần xã Tân Thuận, tỉnh Cà Mau |
0.96 |
7,640 |
|
18 |
Cắt 03LBFCO PĐ 478NH-7/92 (Bà Hính) |
10/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau |
0.39 |
3,080 |
|
19 |
Cắt LBS và DS 03 pha PĐ 474CN-7/31 (Bến Bào) |
11/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau |
3.85 |
30,800 |
|
20 |
Cắt 01LBFCO NR 476ĐD-7/10/34 (Cây Trâm) |
11/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần xã Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau. |
0.30 |
2,400 |
|
21 |
Cắt 01FCO NR 472ĐD-7/14/78 (Thầy ký 1-2-3) |
12/6/2026 |
8:30 |
16:00 |
Một phần xã Tạ An Khương, tỉnh Cà Mau. |
0.23 |
1,733 |
|
22 |
Cắt RC và DS 03 pha PĐ 478NH-7/02A (Cây Dương) |
12/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau |
4.30 |
34,416 |
|
23 |
Cắt 01LBFCO NR 474CN-7/119/43 (Xóm Rẫy 1-2) |
12/6/2026 |
8:30 |
16:00 |
Một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau |
0.28 |
2,063 |
|
24 |
Cắt 01LBFCO NR 472ĐD-7/14/92/50 (Thầy ký 4-5) |
13/6/2026 |
8:30 |
16:00 |
Một phần xã Tạ An Khương, tỉnh Cà Mau. |
0.08 |
563 |
|
25 |
Cắt RC và DS 03 pha PĐ 478ĐD - 7/228/75 (Bảy Căn) |
13/6/2026 |
8:30 |
16:00 |
Một phần ấp Hòa Hiệp, Tân Hòa, Phú Nhuận, Chánh Tài, toàn bộ ấp Minh Hùng, Ánh Dân, Hiệp Dư, Hải An, Vàm Đầm, Văn Luyện, xã Tân Tiến, tỉnh Cà Mau |
2.31 |
17,310 |
|
26 |
Cắt 01LBFCO NR 477ĐD-7/77/290B (Nam Chánh) |
13/6/2026 |
8:30 |
16:00 |
Một phần xã Thanh tùng, tỉnh Cà Mau |
0.63 |
4,688 |
|
27 |
Cắt 01FCO NR 477ĐDNH-7/77/287 (Bào Sen) |
13/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần xã Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau |
0.08 |
616 |
|
28 |
Cắt 01LBFCO NR 477ĐD-7/77/275/56C/56/06 (Kênh Mới Tân Dân) |
14/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần xã Đầm Dơi tỉnh Cà Mau. |
0.29 |
2,296 |
|
29 |
Cắt RC và DS 03 pha PĐ 475ĐH-7/62 (Tân Thuận) |
14/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần xã Tân Thuận, tỉnh Cà Mau. |
4.74 |
37,880 |
|
30 |
Cắt 01LBFCO NR 477ĐD-7/77/325 (Hiệp Hòa) |
15/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần xã Thanh Tùng, tỉnh Cà Mau |
1.15 |
9,216 |
|
31 |
Cắt MC đầu tuyến 472ĐD tại trạm 110/22kV Đầm Dơi; Cắt DS 03 pha tại trụ 01 tuyến 472ĐD-7/01 |
15/6/2026 |
8:30 |
16:00 |
Một phần xã Tạ An Khương; Tân Thuận, tỉnh Cà Mau. |
5.70 |
42,750 |
|
32 |
Cắt MC đầu tuyến 478ĐD tại trạm 110/22kV Đầm Dơi; Cắt DS 03 pha tại trụ 01 tuyến 478ĐD-7/01 |
15/6/2026 |
8:30 |
16:00 |
Một phần xã Tạ An Khương; xã Đầm Dơi, xã Tân Thuận, xã Tân Tiến, tỉnh Cà Mau. |
10.90 |
81,750 |
|
33 |
Cắt MC đầu tuyến 474ĐD tại trạm 110/22kV Đầm Dơi; Cắt DS 03 pha tại trụ 01 tuyến 474ĐD-7/01 |
15/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần xã Tạ An Khương; xã Trần Phán, tỉnh Cà Mau. |
3.10 |
24,800 |
|
34 |
Cắt 01LBFCO NR 477ĐD-7/77/368/95 (Tân Điền) |
16/6/2026 |
8:30 |
16:00 |
Một phần xã Thanh Tùng, tỉnh Cà Mau |
0.50 |
3,713 |
|
35 |
Cắt 01LBFCO NR 477ĐD-7/77/275/56C/56/06 (Kênh Mới Tân Dân) |
17/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần xã Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau. |
0.29 |
2,296 |
|
36 |
Cắt RC và DS PĐ 477ĐD-7/77/286 (Cống Đá) |
17/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Xã Thanh Tùng, tỉnh Cà Mau |
2.76 |
22,088 |
|
37 |
Cắt 03LBFCO NR 475ĐH-7/193 (Nước Mặn) |
17/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần xã Tân Thuận, tỉnh Cà Mau |
0.96 |
7,640 |
|
38 |
Cắt 01FCO NR 475ĐH-7/143/31/54/14/01 (Nước Mặn 4-6) |
17/6/2026 |
8:00 |
16:30 |
Một phần ấp Xóm Tắc, Thuận phước xã Tân Thuận, tỉnh Cà Mau |
0.13 |
1,063 |
|
39 |
Cắt 01FCO NR 477ĐD-7/77/275/56A/07/01 (Lô 4) |
18/6/2026 |
8:30 |
16:00 |
Một phần xã Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau. |
0.09 |
653 |
|
40 |
Cắt 03LBFCO trụ 92 PĐ 478NH-7/92 (Bà Hính) |
18/6/2026 |
8:30 |
16:00 |
Một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau. |
0.39 |
2,888 |
|
41 |
Cắt 03LBFCO NR 475ĐH-7/193 (Nước Mặn) |
18/6/2026 |
8:30 |
16:00 |
Một phần xã Tân Thuận, tỉnh Cà Mau. |
0.96 |
7,163 |
|
42 |
Cắt 01LBFCO NR 476ĐD-7/10/34 (Cây Trâm) |
19/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần xã Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau. |
0.30 |
2,400 |
|
43 |
Cắt LBS và DS 03 pha PĐ 474CN-7/31 (Bến Bào) |
19/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau |
3.85 |
30,800 |
|
44 |
Cắt RC và DS 03 pha PĐ 478NH-7/02A (Cây Dương) |
19/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau |
4.30 |
34,416 |
|
45 |
Cắt 01LBFCO NR 474CN-7/119/43 (Xóm Rẫy 1-2) |
20/6/2026 |
8:30 |
16:00 |
Một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau |
0.28 |
2,063 |
|
46 |
Cắt 01LBFCO NR 477ĐD-7/77/368/90 (Lung Chim) |
20/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần xã Thanh Tùng, tỉnh Cà Mau |
0.05 |
416 |
|
47 |
Cắt LBS và 03LBFCO NR 474CN-7/119 (Kênh Giữa - QP Bắc) |
21/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau |
2.84 |
22,696 |
|
48 |
Cắt LBS và 03LBFCO PĐ 478ĐD-7/228 (Đầu Trâu) |
22/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần ấp Tân Hòa, Phú Nhuận, Chánh Tài, toàn bộ ấp Tân Hòa, Hòa Hiệp , Minh Hùng, Ánh Dân, Hiệp Dư, Hải An, Vàm Đầm, Văn Luyện, xã Tân Tiến, tỉnh Cà Mau |
1.93 |
15,416 |
|
49 |
Cắt 01FCO NR 478ĐD-7/228/148 (Kênh Mới - Nguyễn Huân) |
24/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Ấp Tân Hòa, xã Tân Tiến, tỉnh Cà Mau |
0.01 |
40 |
|
50 |
Cắt 01FCO NR 475ĐH-7/193/37 (Ông Công) |
25/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần xã Tân Thuận, tỉnh Cà Mau |
0.10 |
816 |
|
51 |
Cắt 01LBFCO NR 477ĐD-7/77/275/56C/56/06 (Kênh Mới Tân Dân) |
26/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần xã Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau. |
0.29 |
2,296 |
|
V/ Điện lực Thới Bình: |
|
0 |
|||||
|
1 |
Cắt LBFCO PĐ 478AX-7/340 Đầu Nai |
02/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần ấp Giao Khẩu, xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau |
0.40 |
3,200 |
|
2 |
Cắt LBFCO PĐ 478VT-7/01/102 Kinh Tràm Tròn |
04/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần ấp Tràm Tròn, xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau |
0.20 |
1,600 |
|
3 |
Cắt LBFCO PĐ 476TB-7/216/04 Kinh Kiểm |
08/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần Ấp 1, 3, 8, xã Trí Phải; ấp 6 LaCua, xã Biển Bạch; toàn bộ Ấp 5, 7, xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau |
0.90 |
7,200 |
|
4 |
Cắt LBFCO PĐ 476AX-7/62/80 Thị Phụng |
08/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần xã Hồ Thị Kỷ, tỉnh Cà Mau |
0.70 |
5,600 |
|
5 |
Cắt LBFCO PĐ 472TB-7/20 Bà Đặng |
09/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần Ấp 17, xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau |
0.35 |
2,800 |
|
6 |
Cắt LBFCO PĐ 472TB-7/157 Cái Sắn |
10/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần ấp Cái Sắn Vàm, Cái Sắn Ngọn, xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau |
0.60 |
4,800 |
|
7 |
Cắt LBS và 3 LBFCO PĐ 478AX-7/305/01 Tà Phến |
10/6/2026 |
8:00 |
15:30 |
Một phần Ấp 3, 5, 7, xã Tân Lộc, tỉnh Cà Mau |
1.50 |
11,250 |
|
8 |
Cắt RC và DS PĐ 478AX-7/292 Chợ Tà Phến |
10/6/2026 |
10:00 |
13:30 |
Một phần ấp Giao Khẩu, xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau |
2.00 |
7,000 |
|
9 |
Cắt LBFCO PĐ 472TB-7/347 Kinh 10 |
11/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần Ấp 11, xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau |
0.12 |
960 |
|
10 |
Cắt LBS+DS PĐ 476AX-7/49/01 Đường Xuồng |
12/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần ấp Đường Đào, xã Hồ Thị Kỷ, tỉnh Cà Mau |
1.50 |
12,000 |
|
11 |
Cắt LBFCO PĐ 480TB-7/04/01 Ông Bường |
13/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần Ấp 9, xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau |
0.06 |
480 |
|
12 |
Cắt RC+DS PĐ 476TB-7/218 Ủy Ban Trí Phải |
13/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần Ấp 2, ấp Giao Khẩu, toàn bộ ấp Nhà Máy B, ấp Kinh 5B, ấp Nhà Máy A, ấp Kinh 5A, ấp Trời Mọc, xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau |
1.50 |
12,000 |
|
13 |
Cắt LBFCO PĐ 476TB-7/216/04 Kinh Kiểm |
14/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần Ấp 1, 3, 8, xã Trí Phải; ấp 6 LaCua, xã Biển Bạch; toàn bộ ấp 5, ấp 7 xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau |
0.90 |
7,200 |
|
14 |
Cắt LBFCO PĐ 480TB-7/87 Rạch Mới |
15/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần Ấp 7, xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau |
0.03 |
200 |
|
15 |
Cắt RC+LBFCO PĐ 480TB-7/39/09 Bến Than |
16/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần Ấp 6, 7, 9, 10, xã Thới Bình; Ấp 1, xã Hồ Thị Kỷ, tỉnh Cà Mau |
1.50 |
12,000 |
|
16 |
Cắt LBFCO PĐ 478TB-7/99/01 Cầu Chử Y |
16/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần Ấp 7, 8, xã Thới Bình, ấp Cây Khô, xã Hồ Thị Kỷ, tỉnh Cà Mau |
0.40 |
3,200 |
|
17 |
Cắt LBFCO PĐ 474TB-7/244 Tân Bằng |
17/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần ấp Trương Thoại, xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau |
1.10 |
8,800 |
|
18 |
Cắt RC+DS PĐ 474TB-7/62 Rạch Đình |
18/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần Ấp 12, 15, xã Thới Bình, ấp Huỳnh Nuôi , Cái Sắn Vàm, xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau |
0.95 |
7,600 |
|
19 |
Cắt LBFCO PĐ 476AX-7/30/74 Cái Bát |
19/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần ấp Cái Bát, xã Hồ Thị Kỷ, tỉnh Cà Mau |
0.20 |
1,600 |
|
20 |
Cắt LBFCO PĐ 478VT-7/01/45 Kinh 7000 - 2081 |
20/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần ấp Tapasa 2, xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau |
0.60 |
4,800 |
|
21 |
Cắt LBFCO PĐ 472TB-7/24/31 Rạch ÔNg Đội |
20/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần Ấp 3, xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau |
0.08 |
640 |
|
22 |
Cắt MC tuyến 476AX trạm 110/22kV, mở DS trụ 01 tuyến 476AX |
20/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần ấp Tắc Thủ, xã Hồ Thị Kỷ, tỉnh Cà Mau |
1.90 |
15,200 |
|
23 |
Cắt FCO PĐ 478VT-7/124/46 Tràm Thẻ Trái |
22/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần ấp Tràm Thẻ, xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau |
0.40 |
3,200 |
|
24 |
Cắt RC+DS PĐ 472TB-7/61 Cầu Thới Bình |
22/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Ấp Cái Sắn, Lê Giáo, Lê Hoàng Thá, xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau |
2.00 |
16,000 |
|
25 |
Cắt RC+DS PĐ 474TB-7/62 Rạch Đình |
23/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Ấp Cái Sắn, Lê Giáo, Lê Hoàng Thá, xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau |
0.95 |
7,600 |
|
26 |
Cắt RC+DS PĐ 476AX-7/62/01 Võ Văn Kiệt |
24/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần ấp Tắc Thủ, Ấp 2, ấp Đường Đào, xã Hồ Thị Kỷ, tỉnh Cà Mau |
1.20 |
9,600 |
|
27 |
Cắt LBFCO PĐ 478VT-7/124/46A Tràm Thẻ - 4 Thước Phải |
24/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần ấp Tràm Thẻ Đông, xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau |
0.21 |
1,680 |
|
28 |
Cắt LBFCO PĐ 476AX-7/30/74 Cái Bát |
25/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Ấp Cái Bát, xã Hồ Thị Kỷ, tỉnh Cà Mau |
0.22 |
1,760 |
|
29 |
Cắt RC+LTD PĐ 479KA-7/175 Cái Tàu |
26/6/2026 |
8:00 |
14:00 |
Một phần ấp Xóm Sở, Ấp 2, xã Hồ Thị Kỷ, tỉnh Cà Mau |
0.50 |
3,000 |
|
30 |
Cắt FCO PĐ 476TB-7/360/10 Trời Mọc A |
26/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần ấp Trời Mọc, xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau |
0.25 |
2,000 |
|
31 |
Cắt RC+DS PĐ 472TB-7/268 Kinh 5 |
27/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần ấp Trương Thoại, xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau |
1.40 |
11,200 |
|
32 |
Cắt FCO PĐ 476TB-7/286/4 Kinh Xóm Giữa |
28/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần ấp kinh 5A, xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau |
0.55 |
4,400 |
|
VI/ Điện lực Phú Tân: |
|
0 |
|||||
|
1 |
Cắt FCO trạm Cống Mới 1 |
07/6/2026 |
8:00 |
12:00 |
Toàn bộ trạm Cống Mới 1, ấp Cái Bát, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau |
0.02 |
80 |
|
2 |
Cắt FCO trạm Cống Mới 2 |
07/6/2026 |
13:00 |
16:00 |
Toàn bộ trạm Cống Mới 1, ấp Cái Bát, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau |
0.02 |
60 |
|
3 |
Cắt FCO trạm Đường Ven 3 |
09/6/2026 |
8:00 |
12:00 |
Toàn bộ trạm Đường Ven 3, ấp Tân Nghĩa, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau. |
0.02 |
80 |
|
4 |
Cắt FCO trạm Đường Ven 4 |
09/6/2026 |
13:00 |
16:00 |
Toàn bộ trạm Đường Ven 4, ấp Tân Nghĩa, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau. |
0.02 |
60 |
|
5 |
Cắt FCO trạm Kinh 5-1 |
13/6/2026 |
9:00 |
10:00 |
Toàn bộ trạm Kinh 5-1, ấp Lê Năm, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau. |
0.02 |
20 |
|
6 |
Cắt FCO trạm Kinh 5-2 |
13/6/2026 |
11:00 |
12:00 |
Toàn bộ trạm Kinh 5-2, ấp Lê Năm, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau. |
0.02 |
20 |
|
7 |
Cắt FCO trạm Kinh 5-3 |
13/6/2026 |
14:00 |
15:00 |
Toàn bộ trạm Kinh 5-3, ấp Lê Năm, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau. |
0.02 |
20 |
|
8 |
Cắt FCO trạm Tư Thọ 1A |
15/6/2026 |
9:00 |
10:00 |
Toàn bộ trạm Tư Thọ 1A, ấp Tân Thành Mới, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau. |
0.02 |
20 |
|
9 |
Cắt FCO trạm Tư Thọ 2 |
15/6/2026 |
11:00 |
12:00 |
Toàn bộ trạm Tư Thọ 2, ấp Tân Thành Mới, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau. |
0.02 |
20 |
|
10 |
Cắt FCO trạm Tư Thọ 3 |
15/6/2026 |
14:00 |
15:00 |
Toàn bộ trạm Tư Thọ 3, ấp Tân Thành Mới, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau. |
0.02 |
20 |
|
11 |
Cắt MCCB trạm Cây Sộp 3 tại trụ 09 NR 477THT-7/06/67/01 (3P Cây Sộp) |
15/6/2026 |
8:30 |
14:00 |
Toàn bô khách hàng trạm Cây Sộp 3, ấp Cái Đôi, xã Phú Tân, tỉnh Cà Mau |
0.02 |
110 |
|
12 |
Cắt MCCB trạm Cái Cám 1C tại trụ 13/02 NR 477THT-7/06/56 (3P Cái Cám) |
15/6/2026 |
9:00 |
15:00 |
Toàn bô khách hàng trạm Cái Cám 1C, ấp Cái Cám, xã Phú Tân, tỉnh Cà Mau |
0.02 |
120 |
|
13 |
Cắt MCCB trạm Kết Nghĩa 4 tại trụ 50 NR 477THT-7/06/38/79/01 (1P Kết Nghĩa) |
16/6/2026 |
9:00 |
15:00 |
Toàn bô khách hàng trạm Kết Nghĩa, ấp Kết Nghĩa, xã Phú Tân, tỉnh Cà Mau |
0.02 |
120 |
|
14 |
Cắt FCO trạm Chằng Bè 1 |
20/6/2026 |
9:00 |
10:00 |
Toàn bộ trạm Chàng Bè 1, ấp Tân Thành Mới, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau. |
0.02 |
20 |
|
15 |
Cắt FCO trạm Chằng Bè 2 |
20/6/2026 |
11:00 |
12:00 |
Toàn bộ trạm Chàng Bè 2, ấp Tân Thành Mới, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau. |
0.02 |
20 |
|
16 |
Cắt FCO trạm Kinh Ba |
20/6/2026 |
14:00 |
15:00 |
Toàn bộ trạm Kinh Ba, ấp Tân Thành Mới, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau. |
0.02 |
20 |
|
17 |
Cắt RC và DS PĐ 477THT-7/06 |
20/6/2026 |
9:00 |
16:00 |
Một phần xã Phú Tân, tỉnh Cà Mau |
7.50 |
52,500 |
|
VII/ Điện lực Ngọc Hiển |
|
0 |
|||||
|
1 |
Cắt MCCB và 1FCO trạm Tân Ân Tây 51 trụ 22A/78 tuyến 474NH |
02/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần ấp Đồng Khởi, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau |
0.03 |
200 |
|
2 |
Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/ 21/350 (Cầu Hàng Chèo) tuyến 473RG |
02/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần ấp Bà Khuê, ấp ấp Ông Trang, xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau |
0.03 |
208 |
|
3 |
LBFCO NR 471RG-7/54/482A/20 (Ngọn Mã) tuyến 473RG |
02/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần ấp Kinh Ranh, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau |
0.06 |
460 |
|
4 |
Cắt 1LBFCO NR 474NH-7/03/48/124B/08 (Kinh Máng Chiêm) |
03/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần ấp Nam Nghĩa, ấp Đường Dây, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau |
0.04 |
352 |
|
5 |
|
03/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần ấp Kinh Ráng, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau |
0.01 |
60 |
|
6 |
Cắt MCCB trạm Tân Ân 64 trụ 139 tuyến 475RG |
04/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần ấp Kiến Vàng, xã Phan Ngọc Hiên, tỉnh Cà Mau |
0.13 |
1,000 |
|
7 |
Cắt MCCB và 1FCO trạm Tân Ân 36 trụ 54/33/24/11 tuyến 471RG |
06/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần ấp Rạch Lùm, ấp Đường Đào. xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau |
0.03 |
200 |
|
8 |
Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/143 (Kinh Xưởng Tiện) tuyến 473RG |
06/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần ấp Xẻo Lá, ấp Tắc Biển, ấp Xẻo Ngay, ấp Xưởng Tiện, ấp Đồng Khởi, ấp Cây Phước, ấp Biện Nhạn, ấp Nhưng Miên, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau |
0.24 |
1,926 |
|
9 |
Cắt LBS NR 471RG/54/244 (Biện Nhạn), cắt DS NR 471RG-7/54/244 (Biện Nhạn) tuyến 471RG |
06/6/2026 |
9:00 |
11:00 |
Một phần ấp Cây Phước, ấp Biện Nhạn, ấp Kinh Ráng, ấp Đồng Khởi, ấp Kinh Ranh, xã Phan Ngọc Hiển; một phần ấp So Đũa, ấp Kinh Năm, ấp Vịnh Nước Sôi, ấp Xẻo Mắm, xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau |
0.67 |
1,350 |
|
10 |
Cắt 1LBFCO NR 474NH-7/03/48/124B (Kinh Tập Đoàn 8) tuyến 474NH |
09/6/2026 |
8:00 |
14:00 |
Một phần ấp Nam Nghĩa, ấp Đường Dây, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau |
0.08 |
492 |
|
11 |
Cắt MC 474NH, cắt DS PĐ 474NH-7/02 tuyến 474NH; Cắt DS 476NH-7/152; cắt RC NR 473RG/21 (Cầu Rạch Lùm), cắt DS NR 473RG-7/21 (Cầu Rạch Lùm) |
09/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần các xã: Tân Ân, Phan Ngọc Hiển, Đất Mũi, tỉnh Cà Mau |
8.47 |
67,769 |
|
12 |
Kết hợp: Cắt MC 474NH, cắt DS PĐ 474NH-7/02 tuyến 474NH; Cắt DS 476NH-7/152; cắt RC NR 473RG/21 (Cầu Rạch Lùm), cắt DS NR 473RG-7/21 (Cầu Rạch Lùm) |
09/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần các xã: Tân Ân, Phan Ngọc Hiển, Đất Mũi, tỉnh Cà Mau |
|
0 |
|
13 |
Kết hợp: Cắt LBS NR 473RG/21/414 |
09/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần các xã: Tân Ân, Phan Ngọc Hiển, Đất Mũi, tỉnh Cà Mau |
|
0 |
|
14 |
Kết hợp: Cắt RC, DS |
09/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần các xã: Tân Ân, Phan Ngọc Hiển, Đất Mũi, tỉnh Cà Mau |
|
0 |
|
15 |
Cắt 1LBFCO NR 477RG-7/44/23/01 (Đường Kéo - Hàng Khâu) tuyến 477RG |
10/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần ấp Ông Định, ấp Tân Lập, ấp Đường Kéo, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau |
0.16 |
1,264 |
|
16 |
Cắt LBFCO NR 474NH-7/54 (Ông Như Ngoài) tuyến 474NH |
10/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần ấp Ông Như, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau |
0.13 |
1,000 |
|
17 |
Cắt 1LBFCO NR 477RG-7/44/27 tuyến 477RG |
10/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần ấp Ông Định, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau |
0.01 |
118 |
|
18 |
Cắt 1LBFCO NR 477RG-7/44/26/02 tuyến 477RG |
10/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần ấp Ông Định, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau |
0.02 |
120 |
|
19 |
Cắt MCCB và 1FCO trạm Viên An Đông 31) trụ 21/143/10 tuyến 473RG |
10/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần ấp Xẻo Ngay, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau |
0.01 |
80 |
|
20 |
Cắt RC NR 474NH/22A (Bến phà Ông Định), DS NR 474NH-7/22A (Bến phà Ông Định) tuyến 474NH |
11/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần ấp Đồng Khởi, ấp Ông Định, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau |
0.13 |
1,072 |
|
21 |
Cắt 1LBFCO NR 474NH-7/45B/01 (Cầu Ông Quyến) tuyến 474NH |
11/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần ấp Tân Trung, ấp Tân Tiến, ấp Đồng Khởi, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau |
0.28 |
2,208 |
|
22 |
Cắt MCCB và 1FCO trạm Viên An Đông 32) trụ 21/143/24 tuyến 473RG |
11/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần ấp Xẻo Ngay, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau. |
0.01 |
80 |
|
23 |
Cắt 1LBFCO NR 474NH-7/03/30/24 (Cháy Nổ) tuyến 474NH |
12/6/2026 |
8:00 |
13:00 |
Một phần ấp Ông Quyền, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau |
0.02 |
100 |
|
24 |
Cắt MCCB và 1FCO trạm Viên An Đông 35) trụ 21/143/40 tuyến 473RG |
12/6/2026 |
8:00 |
13:00 |
Một phần ấp Xẻo Ngay, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau |
0.02 |
100 |
|
25 |
Cắt MCCB và 1FCO trạm Viên An Đông 36) tuyến 473RG |
13/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần ấp Xưởng Tiện, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau |
0.03 |
200 |
|
26 |
Cắt RC NR 474NH/03/71 (Bà Bường); Cắt DS NR 474NH-7/03/71 (Bà Bường) tuyến 474NH |
16/6/2026 |
8:00 |
14:00 |
Một phần xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau |
0.83 |
4,997 |
|
27 |
Cắt RC NR 474NH/03/240 (Bảo Vĩ), cắt DSRC NR 474NH/03/240 (Bảo Vĩ) tuyến 474NH |
16/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau |
0.95 |
7,632 |
|
28 |
RC NR 474NH/03/383 (Ngã Tư Chợ Thủ), cắt DS NR 474NH-7/03/383 (Ngã Tư Chợ Thủ) tuyến 474NH; Cắt 3LBFCO PĐ 477RG-7/268 (Cầu Võ Hào Thuật) tuyến 477RG |
16/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần ấp Chợ Thủ A. Chợ Thủ B, Dinh Cũ, ấp Bảo Vĩ, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau |
0.62 |
4,985 |
|
29 |
Cắt MCCB và 1FCO trạm Viên An Đông 37) tuyến 473RG |
17/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần ấp Xưởng Tiện, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau |
0.03 |
200 |
|
30 |
Cắt MCCB và 1FCO trạm Viên An Đông 38) tuyến 473RG |
18/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần ấp Xưởng Tiện, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau |
0.01 |
80 |
|
31 |
Cắt RC NR 473RG/21/511; Cắt DS NR 473RG-7/21/511 (Tắc Gốc) tuyến 473RG |
19/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau |
3.07 |
24,557 |
|
32 |
Cắt RC NR 474NH/03/240 (Bảo Vĩ), cắt DSRC NR 474NH/03/240 (Bảo Vĩ) tuyến 474NH |
20/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau |
0.95 |
7,632 |
|
33 |
Cắt RC, DS NR 473RG-7/21 (Cầu Rạch Lùm) tuyến 473RG; Chuyển tải sau LBS + DS NR 473RG-7/21/218 tuyến 473RG sang nhận điện tuyến 474NH |
23/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần ấp Rạch Gốc Lùm, ấp Rạch Gốc B, ấp Tam Hiệp, Một phần ấp Xẻo Lá, ấp Tắc Biển, ấp Xẻo Ngay, ấp Xưởng Tiện, ấp Đồng Khởi, ấp Cây Phước, ấp Biện Nhạn, ấp Nhưng Miên, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau. |
0.65 |
5,208 |
|
34 |
Kết hợp: cắt RC, DS NR 473RG-7/21 (Cầu Rạch Lùm) tuyến 473RG; Chuyển tải sau LBS + DS NR 473RG-7/21/218 tuyến 473RG sang nhận điện tuyến 474NH |
23/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần ấp Rạch Gốc Lùm, ấp Rạch Gốc B, ấp Tam Hiệp, Một phần ấp Xẻo Lá, ấp Tắc Biển, ấp Xẻo Ngay, ấp Xưởng Tiện, ấp Đồng Khởi, ấp Cây Phước, ấp Biện Nhạn, ấp Nhưng Miên, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau. |
|
0 |
|
35 |
Cắt RC NR 473RG/21/511 (Tắc Gốc); Cắt DS NR 473RG-7/21/641 (Kinh Cụt); đóng RC NR 473RG/21/511 (Tắc Gốc) tuyến 473RG |
23/6/2026 |
8:00 |
14:00 |
Một phần xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau |
1.61 |
9,639 |
|
36 |
Cắt DS 471RG-7/63 (Chợ Rạch Gốc) tuyến 471RG |
24/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần ấp Rạch Gốc A, ấp Kênh Một, xã Phan ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau |
0.26 |
2,112 |
|
37 |
Cắt RC, DS NR 477RG-7/36 (Đường Hồ Chí Minh) tuyến 477RG; chuyển tải sau PĐ 477RG-7/179 Cù Lao Giá sang nhận điện tuyến 475RG |
24/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần ấp Tam Hiệp, ấp Kênh Huế, ấp Kiến Vàng, xã Phan Ngọc Hiển; một phần ấp Đường Kéo, ấp Đường Dây, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau |
0.85 |
6,821 |
|
38 |
Cắt MCCB và 1FCO trạm Viên An Đông 56) |
25/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần ấp Xưởng Tiện, ấp Cây Phước, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau |
0.01 |
100 |
|
39 |
LBFCO NR 473RG-7/21/143 (Kinh Xưởng Tiện) tuyến 473RG |
27/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần ấp Xẻo Lá, ấp Tắc Biển, ấp Xẻo Ngay, ấp Xưởng Tiện, ấp Đồng Khởi, ấp Cây Phước, ấp Biện Nhạn, ấp Nhưng Miên, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau |
0.24 |
1,926 |
|
40 |
Cắt RC PĐ 477RG/36 (Đường Hồ Chí Minh); cắt DS PĐ 477RG-7/36 (Đường Hồ Chí Minh) tuyến 477RG; cắt RC NR 474NH/22A (Bến phà Ông Định); cắt DS NR 474NH-7/22A (Bến phà Ông Định) tuyến 474NH; cắt RC PĐ 475RG/147 (Ngã Tư 13/12); cắt DS PĐ 475RG-7/147 (Ngã Tư 13/12) tuyến 475RG |
27/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần xã Tân Ân và một phần xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau |
4.34 |
34,680 |
|
41 |
Cắt 3LBFCO NR 474NH-7/03/160 (Đầu Lá) tuyến 474NH |
27/6/2026 |
8:00 |
13:00 |
Một phần các ấp: Tân Tạo, Bảo Vĩ, Dinh Củ, Đường Đào, Ba Nhất, Voi Vàm, Chợ Thủ A, Chợ Thủ B, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau |
1.34 |
6,716 |
|
VIII/ Điện lực Cái Nước: |
|
0 |
|||||
|
1 |
Cắt 01LBFCO trụ 77/96 NR 476CN-7/77/96 NR 1P Cái Đài |
06/6/2026 |
8:30 |
16:30 |
Một phần xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau |
2.50 |
20,000 |
|
2 |
Cắt 01FCO trụ 46 NR 474CN-7/71/46 |
07/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau |
0.10 |
800 |
|
3 |
Cắt 01FCO trụ 63 NR 480CN-7/74A/63 |
09/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau |
0.10 |
800 |
|
4 |
Cắt 01LBFCO trụ 30B NR 480CN-7/74A/30B NR 1P Nhà Vi |
11/6/2026 |
8:30 |
16:30 |
Một phần xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau |
1.00 |
8,000 |
|
5 |
Cắt 03FCO trụ 190/04 NR 476CN-7/77/190/04 |
14/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau |
0.10 |
800 |
|
6 |
Cắt LBS + DS trụ 82 PĐ 471CM-7/24A Cầu LTT -Phú Hưng |
14/6/2026 |
8:30 |
16:30 |
Một phần xã Ltương Thế Trân tỉnh Cà Mau |
3.00 |
24,000 |
|
7 |
Cắt RC + DS trụ 66 PĐ 478CN-7/01/66 (Đìa Sập - Kinh Cùng) |
22/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần xã Hưng Mỹ, tỉnh Cà Mau |
4.00 |
32,000 |
|
8 |
Cắt RC + DS trụ 71/03 tuyến 474CN |
27/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần xã Cái Nước, xã Tân Hưng, tỉnh Cà Mau |
5.00 |
40,000 |
|
9 |
Cắt RC + DS trụ 01 tuyến 476CN |
27/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần xã Cái Nước, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau |
5.00 |
40,000 |
|
10 |
Cắt 01 LBFCO NR 473THT-7/01/11/105/115/01 (NR 1p Sáu Thảnh) |
28/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần Xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau |
2.50 |
20,000 |
|
IX/ Điện lực Tân Thành |
|
0 |
|||||
|
1 |
Cắt 1LBFCO 478AX-7/42/01 Kinh Thống Nhất |
01/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần kinh Thống Nhất, phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau |
0.03 |
200 |
|
2 |
Đóng MV tuyến 474AX cắt sang tuyến 477AX đến sau PĐ Tòa Án |
01/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau |
1.70 |
13,560 |
|
3 |
Cắt 1LBFCO 478AX-7/125 Nàng Huy |
02/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Kinh Nàng Huy phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau |
0.13 |
1,000 |
|
4 |
Đóng MV tuyến 474ĐB cấp sang tuyến 472ĐB đến sau PĐ Bình Định |
03/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau |
1.65 |
13,200 |
|
5 |
Cắt LBS và 3LBFCO 474CM-7/43/18/29/49 (Cầu Cái Nhúc) |
04/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần đường Nguyễn Văn Lang, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau |
0.92 |
7,360 |
|
6 |
Đóng Phân đoạn Nhà Thờ cấp điện đến trụ 42/70 |
05/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần đường Lý Thường Kiệt, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau |
10.50 |
84,000 |
|
7 |
Cắt LBS và 3LBFCO 478AX-7/86 (Kinh Mới) |
05/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần đườngKinh Mới phường An Xuyên tỉnh Cà Mau |
4.91 |
39,240 |
|
8 |
Cắt MC và DCL trụ 01 tuyến 472AX trạm 110kV An Xuyên |
06/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần khu dân cư Phường 1, Phường 9, khu dân cư Minh Thắng, phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau |
1.20 |
9,600 |
|
9 |
Cắt LBS và 3LBFCO 472ĐB-7/48/64 (Bình Định) |
06/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần Khóm 9, 10 phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau |
1.96 |
15,696 |
|
10 |
Đóng MV tuyến 474AX cắt sang tuyến 477AX đến sau PĐ Dưỡng Lão |
09/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần đường Lý Văn Lâm, phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau |
5.36 |
42,896 |
|
11 |
Cắt 3LBFCO 477AX-7/211 Phường Tân Xuyên |
10/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần khóm Tân Thuộc, Tân Thời, Tân Dân, Tân Hiệp, Khóm 30, phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau |
4.34 |
34,736 |
|
12 |
Cắt 1FCO 478CM-7/20/5 (Kinh 9 Diên 1) |
11/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần khóm Thạnh Điền, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau |
0.08 |
600 |
|
13 |
Cắt CB trạm TDC-T1 |
11/6/2026 |
8:00 |
10:00 |
Một phần khu tái định cư, phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau |
0.08 |
150 |
|
14 |
Cắt CB trạm TDC-T3 |
11/6/2026 |
10:00 |
12:00 |
Một phần khu tái định cư, phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau |
0.08 |
150 |
|
15 |
Cắt CB trạm TDC-T4 |
11/6/2026 |
12:00 |
14:00 |
Một phần khu tái định cư, phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau |
0.08 |
150 |
|
16 |
Cắt CB trạm TDC-T5 |
11/6/2026 |
14:00 |
16:00 |
Một phần khu tái định cư, phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau |
0.16 |
320 |
|
17 |
Cắt CB trạm Hẻm Y Tế P8 |
12/6/2026 |
8:00 |
10:00 |
Một phần đường Rạch Rập, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau |
0.16 |
320 |
|
18 |
Cắt CB trạm Nguyễn Tất Thành 1 |
12/6/2026 |
10:00 |
12:00 |
Một phần đường Nguyễn Tất Thành, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau |
0.25 |
500 |
|
19 |
Cắt CB trạm Bờ Kè P8-2 |
12/6/2026 |
12:00 |
14:00 |
Một phần đường Trương Phùng Xuân, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau |
0.11 |
224 |
|
20 |
Cắt CB trạm Bờ Kè P8-1 |
12/6/2026 |
14:00 |
16:00 |
Một phần đường Trương Phùng Xuân, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau |
0.11 |
224 |
|
21 |
Cắt CB trạm Cầu Ký |
13/6/2026 |
8:00 |
10:00 |
Một phần đường Lâm Thành Mậu, phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau |
0.25 |
500 |
|
22 |
Cắt CB trạm Thư Viện |
13/6/2026 |
10:00 |
12:00 |
Một phần đường Lâm Thành Mậu, phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau |
0.40 |
800 |
|
23 |
Cắt CB trạm Phụng Hiệp 1 |
13/6/2026 |
12:00 |
14:00 |
Một phần đường Lâm Thành Mậu, phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau |
0.25 |
500 |
|
24 |
Cắt CB trạm Phụng Hiệp 2 |
13/6/2026 |
14:00 |
16:00 |
Một phần đường Lâm Thành mậu, phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau |
0.25 |
500 |
|
25 |
Cắt CB trạm KDC Sông Cửu |
14/6/2026 |
8:00 |
10:00 |
Một phần phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau |
1.43 |
2,850 |
|
26 |
Cắt CB trạm TĐC Sông Cửu |
14/6/2026 |
10:00 |
12:00 |
Một phần phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau |
0.95 |
1,900 |
|
27 |
Cắt CB trạm Ô Rô 1 |
14/6/2026 |
12:00 |
14:00 |
Một phần đường Lâm Thành mậu, phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau |
0.25 |
500 |
|
28 |
Cắt CB trạm Ô Rô 3 |
14/6/2026 |
14:00 |
16:00 |
Một phần đường Lâm Thành Mậu, phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau |
0.25 |
500 |
|
29 |
Cắt CB trạm Lia 16 |
15/6/2026 |
8:00 |
10:00 |
Một phần phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau |
0.15 |
300 |
|
30 |
Cắt CB trạm Lia 16-2 |
15/6/2026 |
10:00 |
12:00 |
Một phần phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau |
0.15 |
300 |
|
31 |
Cắt CB trạm Lia 16-3 |
15/6/2026 |
12:00 |
14:00 |
Một phần phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau |
0.15 |
300 |
|
32 |
Cắt CB trạm KS Hoàng Gia |
16/6/2026 |
8:00 |
10:00 |
Một phần phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau |
0.40 |
800 |
|
33 |
Cắt CB trạm Bùi Thị Trường |
16/6/2026 |
10:00 |
12:00 |
Một phần phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau |
0.40 |
800 |
|
34 |
Cắt CB trạm Phạm Văn Thuần 1 |
16/6/2026 |
12:00 |
14:00 |
Một phần phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau |
0.40 |
800 |
|
35 |
Cắt CB trạm Chợ P5 |
16/6/2026 |
14:00 |
16:00 |
Một phần phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau |
0.40 |
800 |
|
36 |
Cắt 1LBFCO 478AX-7/125 Nàng Uy |
16/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Kinh Nàng Huy, phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau |
0.13 |
1,000 |
|
37 |
Cắt FCO trạm Lý Văn Lâm 7 |
16/6/2026 |
8:00 |
9:00 |
Một phần đường Rạch Rập, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau |
0.05 |
50 |
|
38 |
Cắt FCO trạm Lý Văn Lâm 3 |
16/6/2026 |
8:00 |
9:00 |
Một phần đường Rạch Rập, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau |
0.15 |
150 |
|
39 |
Cắt FCO trạm Tài Lộc 2 |
16/6/2026 |
9:00 |
10:00 |
Một phần Khu Tài Lộc, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau |
0.32 |
320 |
|
40 |
Cắt FCO trạm Cầu UBX LVL |
16/6/2026 |
9:00 |
10:00 |
Một phần đường Rạch Rập, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau |
0.15 |
150 |
|
41 |
Cắt FCO trạm Lý Văn Lâm 6 |
16/6/2026 |
13:00 |
14:00 |
Một phần đường Rạch Rập, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau |
0.16 |
160 |
|
42 |
Cắt FCO trạm Lý Văn Lâm 4 |
16/6/2026 |
13:00 |
14:00 |
Một phần đường Rạch Rập, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau |
0.16 |
160 |
|
43 |
Đóng MV tuyến 474ĐB cấp sang tuyến 472ĐB đến sau PĐ Bình Định |
17/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau |
1.65 |
13,200 |
|
44 |
Cắt FCO trạm Đình Tân Hưng |
17/6/2026 |
8:00 |
9:00 |
Một phần đường Rạch Rập, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau |
0.05 |
50 |
|
45 |
Cắt FCO trạm Cầu Tân Hưng |
17/6/2026 |
8:00 |
9:00 |
Một phần đường Rạch Rập, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau |
0.05 |
50 |
|
46 |
Cắt FCO trạm Cầu Tân Hưng 1 |
17/6/2026 |
8:00 |
9:00 |
Một phần đường Rạch Rập, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau |
0.04 |
37 |
|
47 |
Cắt FCO trạm GB Kinh Lệ Huyền |
17/6/2026 |
9:00 |
10:00 |
Một phần đường Rạch Rập, Kinh Lệ Huyền phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau |
0.25 |
250 |
|
48 |
Cắt FCO trạm Lung Dừa 1 |
17/6/2026 |
9:00 |
10:00 |
Một phần đường Kinh Lệ Huyền, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau |
0.16 |
160 |
|
49 |
Cắt FCO trạm Lung Dừa 2A |
17/6/2026 |
9:00 |
10:00 |
Một phần đường Kinh Lệ Huyền, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau |
0.16 |
160 |
|
50 |
Cắt FCO trạm Lung Dừa 2 |
17/6/2026 |
10:00 |
11:00 |
Một phần đường Kinh Lệ Huyền, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau |
0.05 |
50 |
|
51 |
Cắt FCO trạm Lung Dừa 2B |
17/6/2026 |
10:00 |
11:00 |
Một phần đường Kinh Lệ Huyền, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau |
0.05 |
50 |
|
52 |
Cắt FCO trạm Đập Lung Dừa 1 |
17/6/2026 |
10:00 |
11:00 |
Một phần đường Kinh Lệ Huyền, phường Lý Văn Lâm ,tỉnh Cà Mau |
0.08 |
75 |
|
53 |
Cắt FCO trạm Đập Lung Dừa |
17/6/2026 |
12:00 |
13:00 |
Một phần đường Kinh Lệ Huyền, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau |
0.05 |
50 |
|
54 |
Cắt FCO trạm Bào Môn |
17/6/2026 |
12:00 |
13:00 |
Một phần đường Kinh Lệ Huyền, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau |
0.16 |
160 |
|
55 |
Cắt FCO trạm Năm Căn 2 |
17/6/2026 |
12:00 |
13:00 |
Một phần đường Nguyễn Tất Thành, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau |
0.32 |
320 |
|
56 |
Cắt FCO trạm UBND Phường 8 |
17/6/2026 |
13:00 |
14:00 |
Một phần đường Nguyễn Tất Thành, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau |
0.15 |
150 |
|
57 |
Cắt LBS và 3LBFCO 474CM-7/43/18/29/49 (Cầu Cái Nhúc) |
18/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Đường Nguyễn Văn Lang, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau |
0.92 |
7,360 |
|
58 |
Cắt LBS và 3LBFCO 478AX-7/86 (Kinh Mới) |
19/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần đường Kinh Mới, phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau |
4.91 |
39,240 |
|
59 |
Cắt FCO trạm Năm Căn 1 |
19/6/2026 |
8:00 |
9:00 |
Một phần đường Nguyễn Tất Thành, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau |
0.32 |
320 |
|
60 |
Cắt FCO trạm 19 Tháng 5 |
19/6/2026 |
8:00 |
9:00 |
Một phần đường Hẻm 19/05, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau |
0.10 |
100 |
|
61 |
Cắt FCO trạm Sĩ Quan Hưu |
19/6/2026 |
9:00 |
10:00 |
Một phần đường Hẻm 19/05, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau |
0.15 |
150 |
|
62 |
Cắt FCO trạm Phường 8-10 |
19/6/2026 |
10:00 |
11:00 |
Một phần đường Lộ Mới, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau |
0.15 |
150 |
|
63 |
Cắt FCO trạm Phường 8-9 |
19/6/2026 |
12:00 |
13:00 |
Một phần đường Lộ Mới, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau |
0.15 |
150 |
|
64 |
Cắt FCO trạm Y Tế Phường 8 |
19/6/2026 |
13:00 |
14:00 |
Một phần đường Rạch Rập, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau |
0.16 |
160 |
|
65 |
Cắt FCO trạm Phường 8-4 |
19/6/2026 |
13:00 |
14:00 |
Một phần đường Rạch Rập, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau |
0.16 |
160 |
|
66 |
Cắt FCO trạm Phường 8-5 |
19/6/2026 |
13:00 |
14:00 |
Một phần đường Rạch Rập, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau |
0.16 |
160 |
|
67 |
Cắt FCO trạm Phường 8-3 |
20/6/2026 |
8:00 |
9:00 |
Một phần đường Trương Phùng Xuân, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau |
0.16 |
160 |
|
68 |
Cắt FCO trạm Phường 8-1 |
20/6/2026 |
9:00 |
10:00 |
Một phần đường Trương Phùng Xuân, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau |
0.16 |
160 |
|
69 |
Cắt FCO trạm Kinh Đạo |
20/6/2026 |
10:00 |
11:00 |
Một phần đường Kinh Đạo, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau |
0.08 |
75 |
|
70 |
Cắt FCO trạm Kinh Đạo 2 |
20/6/2026 |
10:00 |
11:00 |
Một phần đường Kinh Đạo, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau |
0.08 |
75 |
|
71 |
Cắt FCO trạm Kinh Đạo 3 |
20/6/2026 |
12:00 |
13:00 |
Một phần đường Kinh Đạo, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau |
0.05 |
50 |
|
72 |
Cắt FCO trạm Kinh Đạo 4 |
20/6/2026 |
12:00 |
13:00 |
Một phần đường Kinh Đạo, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau |
0.05 |
50 |
|
73 |
Cắt FCO trạm Kinh Đạo 1 |
20/6/2026 |
12:00 |
13:00 |
Một phần đường Kinh Đạo, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau |
0.05 |
50 |
|
74 |
Cắt FCO trạm Lộ Mới Phường 8 |
20/6/2026 |
13:00 |
14:00 |
Một phần đường Rạch Rập, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau |
0.25 |
250 |
|
75 |
Cắt LBS và 3LBFCO 472ĐB-7/48/64 (Bình Định) |
21/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần Khóm 9, 10, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau |
1.96 |
15,696 |
|
76 |
Đóng MV tuyến 474AX cắt sang tuyến 477AX đến sau PĐ Dưỡng Lão |
22/6/2026 |
8:00 |
16:00 |
Một phần đường Lý Văn Lâm, phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau |
|
0 |
|
I. KẾ HOẠCH CÔNG TÁC LƯỚI ĐIỆN 110KV: |
|
|
|
|
|
|
|
|
STT |
Thiết bị, đường dây |
Ngày |
Thời điểm bắt đầu |
Thời điểm kết thúc |
Phạm vi ảnh hưởng, ngừng cung cấp điện |
CS mất |
SL mất |
|
1 |
Đường dây 110kV 171 Giá Rai - 176 Giá Rai 2, ngăn MC 171 trạm 110kV Giá Rai |
Thứ 4 |
07:00 |
17:00 |
Không mất điện phụ tải |
0.00 |
0.00 |
|
2 |
Đường dây 110kV 171 Hiệp Thành - 172 NMĐG Hòa Bình 2 |
Chủ nhật |
07:00 |
17:00 |
Không mất điện phụ tải |
0.00 |
0.00 |
|
3 |
Đường dây 110kV 173 Bạc Liêu 2 - 172 Bạc Liêu, ngăn MC 171 trạm 110kV Bạc Liêu |
Thứ 3 |
07:00 |
12:00 |
Không mất điện phụ tải |
0.00 |
0.00 |
|
4 |
Thí nghiệm rơle 87L, rơle 67 ngăn 171 trạm 110kV Bạc Liêu |
Thứ 4 |
07:00 |
13:00 |
Không mất điện phụ tải |
0.00 |
0.00 |
|
II. KẾ HOẠCH CÔNG TÁC LƯỚI ĐIỆN 22KV: |
|
|
|
|
|
|
|
|
STT |
Thiết bị, đường dây |
Ngày |
Thời điểm bắt đầu |
Thời điểm kết thúc |
Phạm vi ảnh hưởng, ngừng cung cấp điện |
CS mất |
SL mất |
|
1 |
Trạm Hưng Hội 18 |
Thứ 2 01/06/2026 |
7:00 |
15:30 |
Ấp Sóc Đồn, Cả Vĩnh - xã Hưng Hội |
0.08 |
0.64 |
|
2 |
Trụ 477HD/97/07 tuyến 477HD.1 |
Thứ 2 01/06/2026 |
7:30 |
9:30 |
Ấp Bình Tốt, Bình Tốt A - xã Vĩnh Phước |
0.05 |
0.10 |
|
3 |
Trụ 477HD/97/31 tuyến 477HD.1 |
Thứ 2 01/06/2026 |
10:30 |
12:30 |
Ấp Bình Tốt - xã Vĩnh Phước |
0.03 |
0.06 |
|
4 |
Trụ VPT 7/9 tuyến 477HD.1 |
Thứ 2 01/06/2026 |
13:30 |
15:00 |
Ấp Bình Tốt, Bình Hổ - xã Vĩnh Phước |
0.03 |
0.05 |
|
5 |
Tuyến 483.7 |
Thứ 3 02/06/2026 |
7:00 |
15:30 |
Khóm Biển Tây A, Biển Tây B, Biển Đông B, Biển Đông A - phường Hiệp Thành |
5.81 |
49.36 |
|
6 |
Trụ 475BL/64/02 đến trụ 475BL/64/02/01K tuyến 475BL.6 |
Thứ 3 02/06/2026 |
7:30 |
15:00 |
Ấp Xẻo Lá, Cái Dầy - xã Vĩnh Lợi |
0.40 |
3.00 |
|
7 |
Trạm Hà Đức 3 |
Thứ 3 02/06/2026 |
7:00 |
15:30 |
Ấp Hà Đức - xã Vĩnh Lợi |
0.03 |
0.21 |
|
8 |
Trụ VH A5/7, 5/16 thuộc trạm Vĩnh Hậu A5 trụ 482/73/49/03/09 tuyến 482.9.1.1 |
Thứ 3 02/06/2026 |
7:00 |
12:00 |
Ấp 17 - xã Vĩnh Hậu |
0.80 |
4.00 |
|
9 |
Trụ VH A6/7 thuộc trạm Vĩnh Hậu A6 trụ 482/73/49/03/32 tuyến 482.9.1.1 |
Thứ 3 02/06/2026 |
13:00 |
15:00 |
Ấp 17 - xã Vĩnh Hậu |
0.32 |
0.64 |
|
10 |
Trụ VH A7/11 thuộc trạm Vĩnh Hậu A7 trụ 482/73/49/39 tuyến 482.9.1 |
Thứ 3 02/06/2026 |
7:00 |
9:00 |
Ấp 16, 17 - xã Vĩnh Hậu |
0.32 |
0.64 |
|
11 |
Trụ 473HD/35/62A tuyến 473HD.1 |
Thứ 3 02/06/2026 |
7:30 |
9:30 |
Ấp Long Hòa, Long Hải, Long Hậu, Hành Chính, Phước Thuận A, Phước Hòa A - xã Phước Long; Ấp Thọ Hậu - xã Vĩnh Phước |
2.05 |
4.10 |
|
12 |
Trụ 473HD/35/51/07 tuyến 473HD.1.7 |
Thứ 3 02/06/2026 |
9:30 |
11:00 |
Ấp Long Hải - xã Phước Long; Ấp Thọ Hậu - xã Vĩnh Phước |
0.07 |
0.11 |
|
13 |
Trụ 473HD/35/25/08 tuyến 473HD.1.3 |
Thứ 3 02/06/2026 |
11:30 |
13:00 |
Ấp Long Hải, Long Hòa - xã Phước Long |
0.05 |
0.07 |
|
14 |
Khoảng trụ 473HD/35/09A/02 - 473HD/35/09A/03 tuyến 473HD.1.1 |
Thứ 3 02/06/2026 |
7:30 |
10:00 |
Ấp Long Hòa - xã Phước Long |
0.16 |
0.40 |
|
15 |
Tuyến 473HD.1.11 |
Thứ 3 02/06/2026 |
11:00 |
15:30 |
Ấp Thọ Hậu - xã Vĩnh Phước |
0.06 |
0.27 |
|
16 |
Trụ 473VT/202/15D1 tuyến 473VT.4 mạch trên |
Thứ 3 02/06/2026 |
8:00 |
11:00 |
Ấp Ninh Phước, Ninh Thạnh - xã Ninh Quới |
0.05 |
0.15 |
|
17 |
Trụ NH31/15 tuyến 473VT.7.1 |
Thứ 3 02/06/2026 |
13:00 |
14:30 |
Ấp Vĩnh An - xã Hồng Dân |
0.05 |
0.08 |
|
18 |
Tuyến 483.5.5, 483.5.5.4 |
Thứ 4 03/06/2026 |
7:00 |
15:30 |
Khóm Thào Lạng - phường Vĩnh Trạch |
0.78 |
6.63 |
|
19 |
Trụ 475BL/154A/72 đến trụ 475BL/154A/108 tuyến 475BL.4 |
Thứ 4 03/06/2026 |
8:00 |
16:00 |
Không mất điện |
0.00 |
0.00 |
|
20 |
Trụ 481/19/129/15/01K tuyến 481.2.2 |
Thứ 4 03/06/2026 |
7:30 |
8:30 |
Trạm khách hàng |
0.05 |
0.05 |
|
21 |
Trụ 481/19/129/15/01K tuyến 476BL |
Thứ 4 03/06/2026 |
10:30 |
11:30 |
Trạm khách hàng |
0.08 |
0.08 |
|
22 |
Trụ 475HD/131A/19/3K/01 tuyến 475HD.12 |
Thứ 4 03/06/2026 |
7:30 |
8:30 |
Trạm khách hàng |
0.73 |
0.73 |
|
23 |
Trụ 475HD/131A/19/4K/01 tuyến 475HD.12 |
Thứ 4 03/06/2026 |
8:50 |
9:30 |
Trạm khách hàng |
0.73 |
0.49 |
|
24 |
Trụ 475HD/131A/19/5K/01 tuyến 475HD.12 |
Thứ 4 03/06/2026 |
9:40 |
10:20 |
Trạm khách hàng |
0.73 |
0.49 |
|
25 |
Trụ 475HD/131A/19/7K/01 tuyến 475HD.12 |
Thứ 4 03/06/2026 |
10:40 |
11:20 |
Trạm khách hàng |
0.73 |
0.49 |
|
26 |
Trụ 475HD/131A/16/3K/01 tuyến 475HD.12 |
Thứ 4 03/06/2026 |
12:00 |
12:40 |
Trạm khách hàng |
0.73 |
0.49 |
|
27 |
Trụ 475HD/131A/16/6K/01 tuyến 475HD.12 |
Thứ 4 03/06/2026 |
13:00 |
13:40 |
Trạm khách hàng |
0.73 |
0.49 |
|
28 |
Trụ 475HD/131A/16/7K/01 tuyến 475HD.12 |
Thứ 4 03/06/2026 |
13:50 |
14:30 |
Trạm khách hàng |
0.73 |
0.49 |
|
29 |
Khoảng trụ PTN 14A/01 - PTN 14A/05 tuyến 475HD.5 |
Thứ 4 03/06/2026 |
7:30 |
11:00 |
Ấp 12 - xã Phong Hiệp |
0.02 |
0.07 |
|
30 |
Tuyến 475HD.5 |
Thứ 4 03/06/2026 |
12:00 |
15:30 |
Ấp Bình Hổ A - xã Vĩnh Phước; Ấp 1B, 3, 12 - xã Phong Hiệp |
0.34 |
1.19 |
|
31 |
Trụ 473VT/153/140/07 tuyến 473VT.1.2 |
Thứ 4 03/06/2026 |
7:30 |
11:00 |
Ấp Ninh Định, Ninh An - xã Hồng Dân |
0.26 |
0.91 |
|
32 |
Trụ NT1-4/32 tuyến 473VT |
Thứ 4 03/06/2026 |
13:00 |
15:00 |
Ấp Ninh Thạnh I - xã Hồng Dân |
0.08 |
0.15 |
|
33 |
Tuyến 483.7.5, 483.7.5.1, 483.7.5.2, 483.7.5.3 |
Thứ 5 04/06/2026 |
7:00 |
15:30 |
Khóm Biển Đông A, An Trạch Đông - phường Hiệp Thành |
0.58 |
4.93 |
|
34 |
Tuyến 478BL.5 (72-105) |
Thứ 5 04/06/2026 |
7:30 |
15:00 |
Ấp Bắc Hưng, Nguyễn Điền, Đông Hưng, Trần Nghĩa, B1, Bà Chăng A - xã Châu Thới |
0.25 |
1.88 |
|
35 |
Trạm Hà Đức 3 |
Thứ 5 04/06/2026 |
7:00 |
15:30 |
Ấp Hà Đức - xã Vĩnh Lợi |
0.03 |
0.21 |
|
36 |
Từ trụ 472VH/39/02 đến trụ 472VH/39/84 tuyến 472VH.3 |
Thứ 5 04/06/2026 |
7:00 |
16:00 |
Ấp Vĩnh Mẫu, 13, 12, 15, 16, Thống Nhất - xã Vĩnh Hậu |
0.07 |
0.61 |
|
37 |
Trụ 475HD/39A/27A/6K/01 tuyến 475HD.6 |
Thứ 5 04/06/2026 |
7:30 |
8:30 |
Trạm khách hàng |
0.64 |
0.64 |
|
38 |
Trụ 475HD/39A/27A/8K/01 tuyến 475HD.6 |
Thứ 5 04/06/2026 |
8:50 |
9:30 |
Trạm khách hàng |
0.64 |
0.43 |
|
39 |
Trụ 475HD/39A/27A/12K/01 tuyến 475HD.6 |
Thứ 5 04/06/2026 |
9:40 |
10:20 |
Trạm khách hàng |
0.64 |
0.43 |
|
40 |
Trụ 475HD/39A/27A/13K/01 tuyến 475HD.6 |
Thứ 5 04/06/2026 |
10:40 |
11:20 |
Trạm khách hàng |
0.64 |
0.43 |
|
41 |
Trụ 475HD/245K2/6/11A/1, 475HD/245K2/6/11A/28 tuyến 475HD.2.2.6 |
Thứ 5 04/06/2026 |
7:30 |
11:00 |
Ấp 2A, 2B, 8A, 9, 9A, 9B, 9C - xã Phong Hiệp |
0.57 |
2.00 |
|
42 |
Trụ 475HD/245K2/6/24/6, 475HD/245K2/6/24/7, 475HD/245K2/6/24/27 tuyến 475HD.2.2.2 |
Thứ 5 04/06/2026 |
11:00 |
16:00 |
Ấp 2A, 2B, 8A, 9B - xã Phong Hiệp |
0.16 |
0.80 |
|
43 |
Trụ 473HD/35/193/75P/02/36 tuyến 473HD.1.6.1.2 |
Thứ 5 04/06/2026 |
8:00 |
10:30 |
Ấp Nhà Lầu II - xã Ninh Thạnh Lợi |
0.34 |
0.84 |
|
44 |
Tuyến 483.5.4, 483.5.4.1, 483.5.4.1.1, 483.5.4.2.1, 483.5.4.2.2, 483.5.4.4 |
Thứ 6 05/06/2026 |
7:00 |
15:30 |
Khóm 8, Rạch Thăng, Giáp Nước, Vĩnh An - phường Vĩnh Trạch |
1.58 |
13.46 |
|
45 |
Trụ 475BL/78A/01 đến trụ 475BL/78A/50 tuyến 475BL.8 |
Thứ 6 05/06/2026 |
8:00 |
16:00 |
Không mất điện |
0.00 |
0.00 |
|
46 |
Tuyến 478BL.5.4 |
Thứ 6 05/06/2026 |
7:30 |
15:00 |
Ấp Bắc Hưng, Nguyễn Điền, Đông Hưng, Trần Nghĩa, B1, Bà Chăng A - xã Châu Thới |
0.25 |
1.88 |
|
47 |
Trụ 473HD/45/36/17K/01 tuyến 473HD.3 |
Thứ 6 05/06/2026 |
7:30 |
8:30 |
Trạm khách hàng |
0.53 |
0.53 |
|
48 |
Trụ 473HD/45/36/14K/01 tuyến 473HD.3 |
Thứ 6 05/06/2026 |
8:50 |
9:30 |
Trạm khách hàng |
0.53 |
0.35 |
|
49 |
Trụ 473HD/45/36/18K/01 tuyến 473HD.3 |
Thứ 6 05/06/2026 |
9:40 |
10:20 |
Trạm khách hàng |
0.53 |
0.35 |
|
50 |
Trụ 473HD/45/36/22K/01 tuyến 473HD.3 |
Thứ 6 05/06/2026 |
10:40 |
11:20 |
Trạm khách hàng |
0.53 |
0.35 |
|
51 |
Trụ 473HD/45/36/23K/01 tuyến 473HD.3 |
Thứ 6 05/06/2026 |
12:00 |
12:40 |
Trạm khách hàng |
0.53 |
0.35 |
|
52 |
Trụ 473HD/45/36/26K/01 tuyến 473HD.3 |
Thứ 6 05/06/2026 |
13:00 |
13:40 |
Trạm khách hàng |
0.53 |
0.35 |
|
53 |
Trụ 473HD/45/36/27K/01 tuyến 473HD.3 |
Thứ 6 05/06/2026 |
13:50 |
14:30 |
Trạm khách hàng |
0.53 |
0.35 |
|
54 |
Từ trụ 473VT/57/179/32A/02 đến trụ 473VT/57/179/32A/95 tuyến 473VT.2.9.1 |
Thứ 6 05/06/2026 |
8:00 |
15:00 |
Ấp Lộ Xe, Lộ Xe A - xã Vĩnh Lộc |
0.27 |
1.91 |
|
55 |
Trụ 483/182/104/25P/01T tuyến 483.7.4.1, trụ 483/182/104/25P/01P tuyến 483.7.4.4 |
Thứ 7 06/06/2026 |
7:00 |
10:30 |
Khóm Biển Tây A, Biển Tây B, Biển Đông B, Biển Đông A - phường Hiệp Thành |
1.48 |
5.18 |
|
56 |
Tuyến 478BL.4.1.1 |
Thứ 7 06/06/2026 |
7:30 |
15:00 |
Ấp Trung Hưng 1A, Trung Hưng 1B, Thạnh Hưng 2 - xã Châu Thới |
0.05 |
0.38 |
|
57 |
Trụ 472BL/174/01A tuyến 472BL.2 |
Thứ 7 06/06/2026 |
7:00 |
9:00 |
Ấp 15A, Thị Trấn A, Thị Trấn A1, Thị Trấn B, Thị Trấn B1 - xã Hòa Bình; Ấp 21, 33, 36, 38, Cá Rô, Hậu Bối 1, 2, Ninh Lợi, Trà Co, An Khoa, Ninh Lợi - xã Vĩnh Mỹ; Ấp Nam Thạnh, Thạnh Hưng 2 - xã Vĩnh Hưng |
9.00 |
18.00 |
|
58 |
Trụ 473HD/35/101, 473HD/35/188 tuyến 473HD.1 |
Thứ 7 06/06/2026 |
8:00 |
14:00 |
Ấp Ninh Thạnh Đông, Ngô Kim, Ninh Thạnh Tây, Kos Thum, Thống Nhất, Chòm Cao, Nhà Lầu II, Xẻo Gừa, Cây Cui, Cai Giảng, Xẻo Dừng - xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp Phước Hòa - xã Hồng Dân; Ấp Nhụy Cầm - xã Vĩnh Lộc |
1.50 |
9.00 |
|
59 |
Trạm Xóm Lớn 2 |
Thứ 2 08/06/2026 |
7:00 |
15:30 |
Ấp Xóm Lớn - xã Châu Thới |
0.03 |
0.21 |
|
60 |
Tuyến 475HD.2.4 |
Thứ 2 08/06/2026 |
7:30 |
15:00 |
Ấp 4, 9, 9A - xã Phong Hiệp |
0.18 |
1.35 |
|
61 |
Tuyến 474G6.1.3, 474G6.1, 474G6.1, 474G6.1.3 |
Thứ 2 08/06/2026 |
7:30 |
15:30 |
Khóm 3, 5, 12, 13, 14, 15 - phường Láng Tròn |
0.40 |
3.20 |
|
62 |
Trụ 483/182/104/17T/13 tuyến 483.7.3.2 |
Thứ 3 09/06/2026 |
7:30 |
15:30 |
Khóm Biển Đông B, Biển Đông A - phường Hiệp Thành |
0.13 |
1.00 |
|
63 |
Tuyến 483.7.3.2 |
Thứ 3 09/06/2026 |
7:30 |
15:30 |
Khóm Biển Đông B, Biển Đông A - phường Hiệp Thành |
0.13 |
1.00 |
|
64 |
Trạm Xẻo Chích 2 |
Thứ 3 09/06/2026 |
7:00 |
15:30 |
Ấp Xóm Lớn, Nhà việc - xã Châu Thới; Ấp Xẻo Chích - xã Vĩnh Lợi |
0.05 |
0.43 |
|
65 |
Từ trụ 473-474VH/142 đến trụ 473-474VH/297 tuyến 473-474VH |
Thứ 3 09/06/2026 |
8:00 |
15:30 |
Không mất điện khách hàng |
0.00 |
0.00 |
|
66 |
Trụ 473HD/45/34/5K/01 tuyến 473HD.3 |
Thứ 3 09/06/2026 |
8:00 |
8:40 |
Trạm khách hàng |
0.53 |
0.35 |
|
67 |
Trụ 473HD/45/36/11K/3/01 tuyến 473HD.3 |
Thứ 3 09/06/2026 |
9:10 |
10:00 |
Trạm khách hàng |
0.53 |
0.44 |
|
68 |
Trụ 473HD/45/36/11K/7/01 tuyến 473HD.3 |
Thứ 3 09/06/2026 |
10:20 |
11:00 |
Trạm khách hàng |
0.53 |
0.35 |
|
69 |
Trụ 473HD/45/36/11K/13/01 tuyến 473HD.3 |
Thứ 3 09/06/2026 |
11:10 |
12:00 |
Trạm khách hàng |
0.53 |
0.44 |
|
70 |
Khoảng trụ XPL 17/16 - XPL 17/19 tuyến 475HD.4.8 |
Thứ 3 09/06/2026 |
7:30 |
15:00 |
Ấp Phước Thành, Phước Trường - xã Vĩnh Phước |
0.03 |
0.23 |
|
71 |
Từ trụ 473VT/57/179/57/12 đến trụ 473VT/57/179/57/59 tuyến 473VT.2.9.3 |
Thứ 3 09/06/2026 |
7:30 |
13:00 |
Ấp Lộ Xe, Lộ Xe A, Bình Lộc - xã Vĩnh Lộc |
0.25 |
1.36 |
|
72 |
Tuyến 474G8, 474G8.2 |
Thứ 3 |
7:00 |
16:00 |
Ấp Bửu Đông, Cái Cùng, Vĩnh Điền, Hiệp Điền, Mỹ Điền - xã Đông Hải |
0.20 |
1.80 |
|
73 |
Trụ 475BL/39K/01K đến trụ 475BL/39K/23 tuyến 475BL.12 |
Thứ 4 10/06/2026 |
8:00 |
11:00 |
Không mất điện |
0.00 |
0.00 |
|
74 |
Trụ 473VT/153/05, 473VT/153/25, 473VT/153/61 tuyến 473VT.1 |
Thứ 4 10/06/2026 |
7:30 |
14:00 |
Ấp Ninh Chài, Ninh Tiến, Ninh Tân, Ninh Bình, Ngọn, Vàm - xã Ninh Quới; Ấp Ninh Định, Ninh An - xã Hồng Dân |
1.12 |
7.30 |
|
75 |
Tuyến 471M4.1.3 |
Thứ 4 10/06/2026 |
7:30 |
15:30 |
Ấp 9, Xóm Mới, Gò Muồng - xã Phong Thạnh |
0.20 |
1.60 |
|
76 |
Tuyến 478BL.3.1 |
Thứ 5 11/06/2026 |
7:30 |
15:00 |
Ấp Trung Hưng 2, Bắc Hưng - xã Châu Thới |
0.03 |
0.19 |
|
77 |
Trạm Mười Tỵ 3 |
Thứ 5 11/06/2026 |
7:00 |
15:30 |
Ấp Thạnh Long - xã Vĩnh Lợi |
0.04 |
0.31 |
|
78 |
Từ trụ 482/55/106/42/20/01 đến trụ 482/55/106/42/20/15 tuyến 482.5.4.3.4 |
Thứ 5 11/06/2026 |
8:00 |
11:00 |
Ấp 15, 16, 17 - xã Vĩnh Hậu |
2.85 |
8.55 |
|
79 |
Trụ 473VT/90 tuyến 473VT |
Thứ 5 11/06/2026 |
7:30 |
9:30 |
Ấp Ninh Thạnh II - xã Hồng Dân |
0.04 |
0.07 |
|
80 |
Trụ 473VT/126-1 tuyến 473VT |
Thứ 5 11/06/2026 |
11:00 |
13:00 |
Ấp Ninh Thạnh I - xã Hồng Dân |
0.05 |
0.10 |
|
81 |
Trụ 476G/150A/47 tuyến 476G8 |
Thứ 5 11/06/2026 |
7:00 |
9:30 |
Ấp Doanh Điền - xã Long Điền |
0.20 |
0.50 |
|
82 |
Trụ 476G/148/17 tuyến 476G1 |
Thứ 5 11/06/2026 |
10:00 |
12:30 |
Ấp Diêm Điền - xã Long Điền |
0.20 |
0.50 |
|
83 |
Trụ 476G/148/10/02 tuyến 476G1 |
Thứ 5 11/06/2026 |
13:00 |
15:30 |
Ấp Bờ Cảng - xã Long Điền |
0.20 |
0.50 |
|
84 |
Trụ 475BL/94/05/01 đến trụ 475BL/94/05/10 tuyến 475BL.1.11 |
Thứ 6 12/06/2026 |
13:00 |
15:00 |
Không mất điện |
0.00 |
0.00 |
|
85 |
Tuyến 478BL.12 |
Thứ 6 12/06/2026 |
7:30 |
15:00 |
Ấp Trung Hưng 3, Nguyễn Điền - xã Châu Thới |
6.34 |
47.55 |
|
86 |
Từ trụ 472BL/225/51 đến trụ 472BL/225/90 tuyến 472BL.7 |
Thứ 6 12/06/2026 |
7:00 |
15:30 |
Không mất điện khách hàng |
0,0 |
0.00 |
|
87 |
Trụ 473HD/35/212/87, 473HD/35/212/100 tuyến 473HD.1.4 |
Thứ 6 12/06/2026 |
8:00 |
13:00 |
Ấp Xẻo Gừa, Cây Cui, Xẻo Dừng - xã Ninh Thạnh Lợi |
0.65 |
3.25 |
|
88 |
Tuyến 471M4.3, 471M4.3.1 |
Thứ 6 12/06/2026 |
7:30 |
15:00 |
Ấp 8. 9, Gò Muồng, Kinh Lớn - xã Phong Thạnh |
0.10 |
0.75 |
|
89 |
Trụ 471M/17/09A/12 tuyến 471M4.9 |
Thứ 6 12/06/2026 |
7:30 |
9:30 |
Ấp Xóm Mới - xã Phong Thạnh |
0.05 |
0.10 |
|
90 |
Trụ 471M/17/73/13 tuyến 471M4.4 |
Thứ 6 12/06/2026 |
10:30 |
11:30 |
Ấp Kinh lớn - xã Phong Thạnh |
0.10 |
0.10 |
|
91 |
Trụ 471M/17/79/14, 471M/17/79/33 tuyến 471M4.8 |
Thứ 6 12/06/2026 |
13:30 |
15:30 |
Ấp 7, Kinh lớn - xã Phong Thạnh |
0.05 |
0.10 |
|
92 |
Tuyến 478BL.14 |
Thứ 7 13/06/2026 |
7:30 |
15:00 |
Ấp Trung Hưng, Trung Hưng 3, Bắc Hưng, Nguyễn Điền - xã Châu Thới |
6.34 |
47.55 |
|
93 |
Trụ 476G/150A/23/35 tuyến 476G8.2 |
Thứ 7 13/06/2026 |
7:00 |
9:30 |
Ấp Doanh Điền - xã Long Điền |
0.20 |
0.50 |
|
94 |
Trụ 476G/150A/34/28 tuyến 476G8.1 |
Thứ 7 13/06/2026 |
10:00 |
12:30 |
Ấp Huy Điền - xã Long Điền |
0.20 |
0.50 |
|
95 |
Trụ 471ĐH/190/48 tuyến 471ĐH.13 |
Thứ 7 13/06/2026 |
13:00 |
15:30 |
Ấp Long Hà - xã Long Điền |
0.20 |
0.50 |
|
96 |
Trụ 482/14A tuyến 482 |
Chủ nhật 14/06/2026 |
7:30 |
10:30 |
Đường Trần Phú (từ ngã tư Trần Phú - Tôn Đức Thắng đến ngã tư Trần Phú - Hòa Bình), Lâm Thị Anh, Dương Văn Diệp, Khu đài phát thanh - phường Bạc Liêu |
4.62 |
13.86 |
|
97 |
Từ trụ 472VH/42/01 đến trụ 472VH/42/14 tuyến 472VH.2 |
Chủ nhật 14/06/2026 |
12:30 |
15:30 |
Ấp Thống Nhất - xã Vĩnh Hậu |
0.60 |
1.80 |
|
98 |
Trạm Long Thạnh 11A |
Thứ 2 15/06/2026 |
7:00 |
15:30 |
Ấp Cái Tràm A1 - xã Hòa Bình |
0.05 |
0.43 |
|
99 |
Tuyến 475HD.8.7 |
Thứ 2 15/06/2026 |
7:30 |
10:30 |
Ấp 8B - xã Phong Hiệp |
0.05 |
0.15 |
|
100 |
Tuyến 475HD.8.9 |
Thứ 2 15/06/2026 |
12:00 |
15:00 |
Ấp 8B, 9C - xã Phong Hiệp |
0.06 |
0.18 |
|
101 |
Trụ 482/56/135/22 tuyến 482.5.6 |
Thứ 3 16/06/2026 |
7:30 |
13:30 |
Đường Bạch Đằng (lề bên phải theo hướng từ cầu Trường Sơn đi ra biển), Hoàng Sa - khóm Nhà Mát; Trường Sa - khóm Bờ Tây - phường Hiệp Thành |
3.26 |
19.57 |
|
102 |
Trạm Hà Đức 6 |
Thứ 3 16/06/2026 |
7:00 |
15:30 |
Ấp Thông Lưu A, Trà Ban I, Trà Ban II - xã Vĩnh Lợi |
0.03 |
0.21 |
|
103 |
Từ trụ 478BL/110 đến trụ 478BL/163 tuyến 478BL |
Thứ 3 16/06/2026 |
7:00 |
15:30 |
Ấp Tràm 1, Nam Hưng - xã Minh Diệu |
0.00 |
0.00 |
|
104 |
Trụ 471HD/71K1 tuyến 471HD |
Thứ 3 16/06/2026 |
7:30 |
10:30 |
Ấp Long Thành - xã Phước Long |
0.40 |
1.20 |
|
105 |
Trụ HP 2/5 tuyến 471HD.5 |
Thứ 3 16/06/2026 |
7:30 |
11:00 |
Ấp Tường 2 - xã Vĩnh Thanh |
0.07 |
0.25 |
|
106 |
Khoảng trụ HP 5/9 - 471HD/181/29/21T tuyến 471HD.5.1 |
Thứ 3 16/06/2026 |
13:00 |
15:00 |
Ấp Tường 4 - xã Vĩnh Thanh |
0.08 |
0.16 |
|
107 |
Trụ 473HD/35/189/143 tuyến 473HD.1.10 |
Thứ 3 16/06/2026 |
8:00 |
11:00 |
Ấp Ngô Kim, Cây Cui, Xẻo Gừa - xã Ninh Thạnh Lợi |
0.17 |
0.51 |
|
108 |
Trụ 471ĐH/190/23/25 tuyến 471ĐH.13.1 |
Thứ 3 16/06/2026 |
7:00 |
9:30 |
Ấp An Điền - xã Gành Hào |
0.20 |
0.50 |
|
109 |
Trụ 471ĐH/141/59 tuyến 471ĐH.9 |
Thứ 3 16/06/2026 |
10:00 |
12:30 |
Ấp Thanh Hải - xã Gành Hào |
0.20 |
0.50 |
|
110 |
Trụ 471ĐH/118/05 tuyến 471ĐH.5 |
Thứ 3 16/06/2026 |
13:00 |
15:30 |
Ấp 5 - xã Gành Hào |
0.20 |
0.50 |
|
111 |
Trụ 482/56/41C/15/12A/23 tuyến 482.5.14.1.4 |
Thứ 4 17/06/2026 |
12:30 |
15:30 |
Đường Ngô Quyền, Kênh 30 Tháng 4, Kênh Bộ Đội, Kênh Số 4, Cầu Kè, Cây Mét, Giồng Me, Khóm 26, Khóm 27 - phường Bạc Liêu; Ấp 16, 17, Giồng Tra, Cây Gừa - xã Vĩnh Hậu |
4.67 |
14.02 |
|
112 |
Trụ 472BL/282A/119 tuyến 472BL.9 |
Thứ 4 17/06/2026 |
8:00 |
11:00 |
Ấp Vĩnh Lập, Vĩnh Lạc, Vĩnh Tiến, Vĩnh Mới, Vĩnh Hòa, Vĩnh Kiểu, Vĩnh Bình - xã Vĩnh Hậu; Ấp Vĩnh Mẫu xã Vĩnh Hậu; Ấp 14 - xã Vĩnh Mỹ; Ấp Huy Hết, Vĩnh Hội, Vĩnh Thành, Vĩnh Hiệp - xã Hòa Bình |
0.04 |
0.11 |
|
113 |
Trụ 477HD/89 tuyến 477HD |
Thứ 4 17/06/2026 |
7:30 |
12:00 |
Ấp Bình Tốt A - xã Vĩnh Phước |
0.07 |
0.32 |
|
114 |
Trụ 483/215/24 tuyến 483.13 |
Thứ 5 18/06/2026 |
7:30 |
10:30 |
Đường Hoàng Sa, Khóm Giồng Nhãn, Khóm Giồng Nhãn A - phường Hiệp Thành |
2.54 |
7.62 |
|
115 |
Từ trụ 483/215/01 đến trụ 483/215/45 tuyến 483.13 |
Thứ 5 18/06/2026 |
7:30 |
15:30 |
Đường Hoàng Sa, Khóm Giồng Nhãn, Khóm Giồng Nhãn A - phường Hiệp Thành |
2.54 |
20.32 |
|
116 |
Tuyến 478BL.4.1 (22-45) |
Thứ 5 18/06/2026 |
7:30 |
15:00 |
Ấp Trung Hưng 1A, Trung Hưng 1B, Thạnh Hưng 2 - xã Châu Thới |
0.05 |
0.38 |
|
117 |
Trạm Hưng Hội 1 |
Thứ 5 18/06/2026 |
7:00 |
15:30 |
Ấp Sóc Đồn, Bưng Xúc - xã Hưng Hội |
0.04 |
0.31 |
|
118 |
Khoảng trụ 476VH/164/11 - 476VH/164/15 tuyến 476VH.3 |
Thứ 5 18/06/2026 |
7:00 |
11:00 |
Ấp Chùa Phật, Xóm Lớn A, Châu Phú, Vĩnh Tiến - xã Hòa Bình |
7.00 |
28.00 |
|
119 |
Khoảng trụ 472BL/225/36/03 - 472BL/225/36/06 và 472BL/225/36/25 - 472BL/225/36/26 tuyến 472BL.7.12 |
Thứ 5 18/06/2026 |
13:00 |
16:00 |
Ấp An Nghiệp, An Thành, An Khoa, 15, 21 - xã Vĩnh Mỹ; Ấp Thị Trấn B, Thị Trấn B1 - xã Hòa Bình |
2.25 |
6.75 |
|
120 |
Trụ VPT 16/6 tuyến 475HD.3 |
Thứ 5 18/06/2026 |
7:30 |
9:00 |
Ấp Bình Hổ - xã Vĩnh Phước |
0.03 |
0.05 |
|
121 |
Trụ VPT 18/5/13 tuyến 475HD.3 |
Thứ 5 18/06/2026 |
9:30 |
11:00 |
Ấp Bình Hổ - xã Vĩnh Phước |
0.02 |
0.03 |
|
122 |
Trụ NQ1/27, NQ1/28 tuyến 473VT |
Thứ 5 18/06/2026 |
8:00 |
10:30 |
Ấp Ninh Hiệp - xã Ninh Quới |
0.05 |
0.13 |
|
123 |
Trụ 471G/211/16/09/48 tuyến 471G3.2.1 |
Thứ 5 18/06/2026 |
7:00 |
9:30 |
Ấp Cây Dương - xã Long Điền |
0.20 |
0.50 |
|
124 |
Trụ 471G/211/16/09/26 tuyến 471G3.2.1 |
Thứ 5 18/06/2026 |
10:00 |
12:30 |
Ấp Đầu Lá - xã Long Điền |
0.20 |
0.50 |
|
125 |
Trụ 471G/211/16/09/08 tuyến 471G3.2.1 |
Thứ 5 18/06/2026 |
13:00 |
15:30 |
Ấp Đầu Lá - xã Long Điền |
0.20 |
0.50 |
|
126 |
Tuyến 483.7.3 |
Thứ 6 19/06/2026 |
7:30 |
15:30 |
Khóm Công Điền, Vĩnh An, Kim Cấu - phường Vĩnh Trạch; Biển Đông A, Biển Đông B, Giồng Giữa A, Giồng Giữa B - phường Hiệp Thành |
4.78 |
38.24 |
|
127 |
Tuyến 478BL.4.1.2 |
Thứ 6 19/06/2026 |
7:30 |
15:00 |
Ấp Trung Hưng 1A, Trung Hưng 1B, Thạnh Hưng 2 - xã Châu Thới |
0.05 |
0.38 |
|
128 |
Trụ 478BL/222/34KT đến trụ 478BL/222/34KT/01K tuyến 478BL.4 |
Thứ 6 19/06/2026 |
7:30 |
15:00 |
Ấp Trung Hưng 1A, Trung Hưng 1B, Mỹ Trinh, Mỹ Phú Đông, Tam Hưng; Thạnh Hưng 2 - xã Châu Thới |
0.69 |
5.18 |
|
129 |
Từ trụ 482/55/135/67A/02 đến trụ 482/55/135/67A/26 tuyến 482.5.6.10 |
Thứ 6 19/06/2026 |
6:00 |
16:00 |
Ấp 12, 15, 16 - xã Vĩnh Hậu |
7.00 |
70.00 |
|
130 |
Trụ 471HD/89/37/23 tuyến 471HD.2.2 |
Thứ 6 19/06/2026 |
7:30 |
9:00 |
Ấp Bình Lễ - xã Vĩnh Phước |
0.05 |
0.08 |
|
131 |
Trụ 471HD/89/37/43 tuyến 471HD.2.2 |
Thứ 6 19/06/2026 |
9:30 |
10:30 |
Ấp Bình Lễ - xã Vĩnh Phước |
0.02 |
0.02 |
|
132 |
Tuyến 478BL.13 |
Thứ 7 20/06/2026 |
7:30 |
15:00 |
Ấp Trung Hưng, Trung Hưng 3, Bắc Hưng, Nguyễn Điền - xã Châu Thới |
6.34 |
47.55 |
|
133 |
Từ trụ 482/55/135/67A/02/02 đến trụ 482/55/135/67A/02/10 tuyến 482.5.6.10.2 |
Thứ 7 20/06/2026 |
6:00 |
16:00 |
Ấp 15 - xã Vĩnh Hậu |
2.50 |
25.00 |
|
134 |
Từ trụ 482/55/135/67A/12/02 đến trụ 482/55/135/67A/12/10 tuyến 482.5.6.10.4 |
Thứ 7 20/06/2026 |
6:00 |
16:00 |
Ấp 15 - xã Vĩnh Hậu |
1.13 |
11.25 |
|
135 |
Từ trụ 482/55/135/67A/19/02 đến trụ 482/55/135/67A/19/10 tuyến 482.5.6.10.6 |
Thứ 7 20/06/2026 |
6:00 |
16:00 |
Ấp 15 - xã Vĩnh Hậu |
1.50 |
15.00 |
|
136 |
Từ trụ 482/55/135/67A/26/01 đến trụ 482/55/135/67A/26/10 tuyến 482.5.6.10.8 |
Thứ 7 20/06/2026 |
6:00 |
16:00 |
Ấp 15, 16 - xã Vĩnh Hậu |
1.50 |
15.00 |
|
137 |
Tuyến 475HD |
Chủ nhật 21/06/2026 |
7:00 |
16:00 |
Ấp Phước Tân, Bình Hổ A xã Vĩnh Phước; Xã Phong Hiệp |
6.08 |
54.72 |
|
138 |
Trụ 475HD/243K tuyến 475HD |
Chủ nhật 21/06/2026 |
13:00 |
16:00 |
Ấp 2A, 9B xã Phong Hiệp |
0.70 |
2.10 |
|
139 |
Trạm Hưng Hội 4 |
Thứ 2 22/06/2026 |
7:00 |
15:30 |
Ấp Đay Tà Ny, Bưng Xúc, Giá Tiểu - xã Hưng Hội |
0.03 |
0.21 |
|
140 |
Trụ 475HD/245K2/06/33 tuyến 475HD.2.2 |
Thứ 2 22/06/2026 |
7:30 |
9:00 |
Ấp 9 - xã Phong Hiệp |
0.03 |
0.05 |
|
141 |
Trụ 475HD/245K2/06/63A tuyến 475HD.2.2 |
Thứ 2 22/06/2026 |
9:30 |
10:30 |
Ấp 9B, 9C - xã Phong Hiệp |
0.05 |
0.05 |
|
142 |
Trụ 475HD/245K2/31/07 tuyến 475HD.2.4 |
Thứ 2 22/06/2026 |
11:30 |
14:00 |
Ấp 4 - xã Phong Hiệp |
0.02 |
0.05 |
|
143 |
Trụ 471M/17/126/03 tuyến 471M4.5 |
Thứ 2 22/06/2026 |
7:30 |
9:30 |
Ấp 8 - xã Phong Thạnh |
0.05 |
0.10 |
|
144 |
Trụ 471M/17/140/03P/01, 471M/17/140/21P tuyến 471M4.6 |
Thứ 2 22/06/2026 |
10:30 |
12:30 |
Ấp 8 - xã Phong Thạnh |
0.04 |
0.08 |
|
145 |
Trụ 471M/17/140/07T, 471M/17/140/18T tuyến 471M4.7 |
Thứ 2 22/06/2026 |
13:30 |
15:30 |
Ấp 8 - xã Phong Thạnh |
0.07 |
0.14 |
|
146 |
Tuyến 483.7 |
Thứ 3 23/06/2026 |
7:30 |
15:30 |
Khóm Biển Tây A, Biển Tây B, Biển Đông A, Biển Đông B - phường Bạc Liêu |
5.49 |
43.92 |
|
147 |
Trụ 478BL/216K, trụ 478BL/216K/01K tuyến 478BL |
Thứ 3 23/06/2026 |
7:30 |
15:00 |
Ấp Nam Hưng, Nam Thạnh, Tam Hưng, Thạnh Hưng 1, Thạnh Hưng 2, Trung Hưng 2, Đông Hưng, Trần Nghĩa, Trung Hưng 1A, Trung Hưng 1B, Mỹ Trinh, Mỹ Phú Đông, Bắc Hưng, Nguyễn Điền, Trung Hưng 3, Trung Hưng, B2, Giồng Bướm B - xã Châu Thới |
6.30 |
47.25 |
|
148 |
Trạm Hưng Hội 4 |
Thứ 3 23/06/2026 |
7:00 |
15:30 |
Ấp Đay Tà Ny, Bưng Xúc, Giá Tiểu - xã Hưng Hội |
0.03 |
0.21 |
|
149 |
Trụ 472BL/225/118/01 tuyến 472BL.7.8 |
Thứ 3 23/06/2026 |
7:00 |
9:00 |
Ấp 17, 18, 19, Mỹ Phú Nam, Minh Hòa, Thạnh Hưng 2, Ninh Lợi, Thanh Sơn - xã Vĩnh Mỹ; Ấp Vĩnh Bình, Mỹ Phú Tây, Mỹ Phú Nam - xã Vĩnh Thanh; Ấp Mỹ Phú Đông - xã Châu Thới |
2.00 |
4.00 |
|
150 |
Trụ 477HD/97/23/12, VPT 20A/16 tuyến 477HD.1.1 |
Thứ 3 23/06/2026 |
7:30 |
12:00 |
Ấp Bình Tốt, Bình Tốt B, Huê 1, Bình Lễ - xã Vĩnh Phước |
0.31 |
1.40 |
|
151 |
Trụ 477HD/97/23/88 tuyến 477HD.1.1 |
Thứ 3 23/06/2026 |
12:00 |
15:30 |
Ấp Huê 1 - xã Vĩnh Phước |
0.02 |
0.07 |
|
152 |
Trụ NQ46/2, NQ46/2, NQ46/4 tuyến 473VT.4 |
Thứ 3 23/06/2026 |
8:00 |
13:00 |
Ấp Ninh Phước, Ninh Thạnh - xã Ninh Quới; Ấp Mỹ 1, Vĩnh Phú A - xã Phước Long |
0.67 |
3.33 |
|
153 |
Từ trụ 483/182/07/01 đến trụ 483/182/07/24 tuyến 483.7.8, từ trụ 483/182/07/05/01 đến trụ 483/182/07/05/10 tuyến 483.7.8.1, từ trụ 483/182/07/10/01 đến trụ 483/182/07/10/12 tuyến 483.7.8.3 |
Thứ 4 24/06/2026 |
7:30 |
15:30 |
Khóm Đầu Lộ A, Giồng Nhãn, Giồng Nhãn A, Biển Tây A, Biển Tây B, Giồng Giữa - phường Hiệp Thành |
1.54 |
12.30 |
|
154 |
Trụ 471HD/89/31A tuyến 471HD.2 |
Thứ 4 24/06/2026 |
7:30 |
9:00 |
Ấp Bình Bảo - xã Vĩnh Phước |
0.03 |
0.05 |
|
155 |
Trụ 471HD/89/70A, Xã Tá 6/4 tuyến 471HD.2 |
Thứ 4 24/06/2026 |
9:30 |
12:00 |
Ấp Bình Tốt B - xã Vĩnh Phước |
0.01 |
0.03 |
|
156 |
Trụ Bình Bảo 3/16 tuyến 471HD.2.4 |
Thứ 4 24/06/2026 |
13:30 |
15:00 |
Ấp Bình Tốt B - xã Vĩnh Phước |
0.03 |
0.05 |
|
157 |
- Trụ 471G/227/05 tuyến 471G2 |
Thứ 4 24/06/2026 |
7:30 |
11:30 |
Khóm 3A - phường Giá Rai |
0.10 |
0.40 |
|
158 |
Tuyến 471M3.1, tuyến 471M3.1.2 |
Thứ 4 24/06/2026 |
7:00 |
16:00 |
Ấp Lung Chim - xã Định Thành |
0.20 |
1.80 |
|
159 |
Trụ 479BL/11/21/08 tuyến 479BL.1.1 |
Thứ 5 25/06/2026 |
7:30 |
15:30 |
Lộ Trà Văn - khóm 1 - phường Bạc Liêu |
0.35 |
2.80 |
|
160 |
Tuyến 478BL.1.2 |
Thứ 5 25/06/2026 |
7:30 |
15:00 |
Ấp Nam Thạnh - xã Châu Thới |
0.03 |
0.19 |
|
161 |
Trạm Bà Chăng 2, Bà Chăng 5 |
Thứ 5 25/06/2026 |
7:00 |
15:30 |
Ấp Bà Chăng - xã Vĩnh Lợi |
0.04 |
0.34 |
|
162 |
Từ trụ 478VH/59/02 đến trụ 478VH/59/26 tuyến 478VH.4 |
Thứ 5 25/06/2026 |
7:00 |
13:00 |
Ấp Cái Tràm B - xã Hòa Bình; Ấp Toàn Thắng, Cái Tràm - xã Vĩnh Hậu |
4.50 |
27.00 |
|
163 |
Từ trụ 478VH/59/21/02T đến trụ 478VH/59/21/09T tuyến 478VH.4.1 |
Thứ 5 25/06/2026 |
13:00 |
16:00 |
Ấp Cái Tràm B - xã Hòa Bình; Ấp Toàn Thắng, Cái Tràm - xã Vĩnh Hậu |
0.23 |
0.68 |
|
164 |
Từ trụ 478VH/59/21/02P đến trụ 478VH/59/21/13P tuyến 478VH.4.2 |
Thứ 5 25/06/2026 |
13:00 |
16:00 |
Ấp Toàn Thắng, Cái Tràm - xã Vĩnh Hậu |
0.18 |
0.54 |
|
165 |
Từ trụ 478VH/59/21/02P đến trụ 478VH/59/21/13P tuyến 478VH.4.2 |
Thứ 5 25/06/2026 |
13:00 |
16:00 |
Ấp Toàn Thắng, Cái Tràm - xã Vĩnh Hậu |
0.18 |
0.54 |
|
166 |
Trụ TTPL 51/17/1, TTPL 51/17/2, TTPL 51/17/5, TTPL 51/17/7 tuyến 473HD.1.2.4 |
Thứ 5 25/06/2026 |
7:30 |
14:00 |
Ấp Phước Hòa A - xã Phước Long |
0.07 |
0.46 |
|
167 |
Trụ 473HD/35/193/75P/01, 473HD/35/193/75P/29, 473HD/35/193/75P/29-1, 473HD/35/193/75P/40, 473HD/35/193/75P/50, 473HD/35/193/75P/82 tuyến 473HD.1.6.1 |
Thứ 5 25/06/2026 |
8:00 |
16:00 |
Ấp Xẻo Dừng, Nhà Lầu I, Nhà Lầu II, Thống Nhất - xã Ninh Thạnh Lợi |
1.19 |
9.49 |
|
168 |
Trụ 483/49A tuyến 483 |
Thứ 6 26/06/2026 |
7:30 |
15:30 |
Tỉnh Lộ 38 - phường Vĩnh Trạch |
0.18 |
1.44 |
|
169 |
Tuyến 478BL.2 |
Thứ 6 26/06/2026 |
7:30 |
15:00 |
Ấp Trung Hưng, Trung Hưng 3, Bắc Hưng, Nguyễn Điền - xã Châu Thới |
6.34 |
47.55 |
|
170 |
Trụ 472BL/282A/03 tuyến 472BL.9 |
Thứ 6 26/06/2026 |
7:00 |
9:00 |
Ấp Huy Hết, Vĩnh Thành, Vĩnh Hội - xã Hòa Bình; Ấp Vĩnh Lập, Vĩnh Bình, Vĩnh Hòa - xã Vĩnh Hậu |
1.05 |
2.10 |
|
171 |
Trụ 472BL/282A/174 tuyến 472BL.9 |
Thứ 6 26/06/2026 |
7:00 |
10:00 |
Ấp Vĩnh Lạc, Vĩnh Lập, Vĩnh Mới - xã Vĩnh Hậu |
1.05 |
3.15 |
|
172 |
Trụ 473VT/214, trụ VP2/18, 473VT/219, 473VT/253 tuyến 473VT |
Thứ 6 26/06/2026 |
7:30 |
14:00 |
Ấp Ninh Hiệp - xã Ninh Quới; Ấp Mỹ Phú Đông, Mỹ Trinh - xã Châu Thới; Ấp Phước Thuận, Phước Thuận 1, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú A, Vĩnh Phú B, Phước 3A, Phước 3B, Tường 1, Mỹ 1, Mỹ 2, Mỹ Tân, Vĩnh Lộc - xã Phước Long; Ấp Mỹ Tường 1, Mỹ Tường 2, Mỹ Trinh, Mỹ Hòa, Mỹ Trinh - xã Vĩnh Thanh |
2.99 |
19.44 |
|
173 |
Trụ VPĐ 19/04 tuyến 473VT.12.1 |
Thứ 6 26/06/2026 |
7:30 |
9:30 |
Ấp Phước 3B - xã Phước Long |
0.05 |
0.10 |
|
174 |
Trụ 473VT/253/58/04T/17 tuyến 473VT.12.1.1 |
Thứ 6 26/06/2026 |
10:00 |
11:30 |
Ấp Phước 3A, Phước 3B - xã Phước Long |
0.03 |
0.05 |
|
175 |
Trụ 473VT/253/58/04T/18 tuyến 473VT.12.1.1 |
Thứ 6 26/06/2026 |
12:00 |
13:30 |
Ấp Phước 3B - xã Phước Long |
0.02 |
0.03 |
|
176 |
Tuyến 475BL.3.1 |
Thứ 7 27/06/2026 |
7:30 |
15:00 |
Ấp Cái Dầy, Tân Tạo - xã Vĩnh Lợi, Ấp Xóm Lớn - xã Châu Thới |
0.03 |
0.19 |
|
177 |
Trụ 472BL/282A/123, 472BL/282A/147A, 472BL/282A/150, 472BL/282A/162, 472BL/282A/167 tuyến 472BL.9; 472BL/282A/120/01 tuyến 472BL.9.1 |
Thứ 7 27/06/2026 |
7:00 |
14:00 |
Ấp Vĩnh Lạc, Vĩnh Tiến, Vĩnh Mới, Vĩnh Hòa, Vĩnh Kiểu, Vĩnh Lập, Ấp Vĩnh Mẫu - xã Vĩnh Hậu |
1.05 |
7.35 |
|
178 |
Trụ 472BL/282A/120/64/01 tuyến 472BL.9.1.1; 472BL/282A/120/63/01 tuyến 472BL.9.1.3 |
Thứ 7 27/06/2026 |
7:00 |
15:30 |
Ấp Vĩnh Lạc, Vĩnh Tiến, Vĩnh Mới, Vĩnh Hòa, Vĩnh Kiểu, Vĩnh Lập, Vĩnh Mẫu - xã Vĩnh Hậu |
3.85 |
32.73 |
|
179 |
Trụ 478G/05/01T, 478G/09A, 478G/16, 478G/18A, 478G/24 tuyến 478G |
Thứ 7 27/06/2026 |
8:00 |
14:30 |
Khóm 1, 2, 5, 6, 7, 18, 19A, 20, 21, 22, 23, 24, 24A, 25, Phong Thạnh, Phong Thạnh A - phường Giá Rai; Khóm 5, 14, 15, 16A, 16B, 17, 18, 19, 20, 21 - phường Láng Trònn |
3.50 |
22.75 |
|
180 |
Trụ 478G/23/45/26/07T tuyến 478G1.2.2 |
Thứ 7 27/06/2026 |
8:00 |
9:30 |
Khóm 1, Phong Thạnh A - phường Giá Rai |
0.12 |
0.18 |
|
181 |
Trụ 478G/23/35/19, PT7/05 tuyến 478G1.1 |
Thứ 7 27/06/2026 |
10:30 |
12:30 |
Ấp 5, 14, 15, 16, 16A, 16B, 17, 18, 20, 21 - phướng Láng Tròn |
1.00 |
2.00 |
|
182 |
Trụ 478G/23/35/35/61 tuyến 478G1.1.1 |
Thứ 7 27/06/2026 |
13:30 |
14:30 |
Ấp 5, 14, 16, 16A - phường Láng Tròn |
0.15 |
0.15 |
|
183 |
Tuyến 475BL.8.4 |
Thứ 2 29/06/2026 |
7:30 |
15:00 |
Ấp Cái Dầy, Mặc Đây, Nhà Thờ, Bà Chăng, Xẻo Lá, Thông Lưu B, Hà Đức, Thông Lưu A - xã Vĩnh Lợi; Ấp Giá Tiểu - xã Hưng Hội |
0.85 |
6.38 |
|
184 |
Trạm Hoàng Quân 1 |
Thứ 2 29/06/2026 |
7:00 |
15:30 |
Ấp Hoàng Quân 1 - xã Hưng Hội |
0.03 |
0.21 |
|
185 |
Trụ VPĐ 30/16, VPĐ 30/40 tuyến 471HD |
Thứ 2 29/06/2026 |
7:30 |
11:00 |
Ấp Huê 3 - xã Phước Long |
0.20 |
0.70 |
|
186 |
Trụ 471M/85/57, 471M/85/64, 471M/85/65 tuyến 471M15 |
Thứ 2 29/06/2026 |
8:00 |
11:30 |
Ấp Khúc Tréo A, 10B, Nhàn Dân A, Nhàn Dân B - xã Phong Thạnh |
0.20 |
0.70 |
|
187 |
Tuyến 475BL.6.2.1 |
Thứ 3 30/06/2026 |
7:30 |
15:00 |
Ấp Xẻo Lá, Cái Dầy - xã Vĩnh Lợi |
0.25 |
1.88 |
|
188 |
Trạm Nhà Dài A3 |
Thứ 3 30/06/2026 |
7:00 |
15:30 |
Ấp Nhà Dài A - xã Vĩnh Lợi |
0.05 |
0.43 |
|
189 |
Từ trụ 472VH/39/16/01 đến trụ 472VH/39/16/19/01 tuyến 472VH.3.4 |
Thứ 3 30/06/2026 |
7:00 |
16:00 |
Ấp 13, Thống Nhất - xã Vĩnh Hậu |
0.30 |
2.70 |
|
190 |
Từ trụ 472VH/39/29/01 đến trụ 472VH/39/29/20 tuyến 472VH.3.6 |
Thứ 3 30/06/2026 |
7:00 |
16:00 |
Ấp 13, Thống Nhất - xã Vĩnh Hậu |
0.25 |
2.25 |
|
191 |
Trụ PTN 62/33 tuyến 475HD.8.4 |
Thứ 3 30/06/2026 |
7:30 |
9:30 |
Ấp 1A - xã Phong Hiệp |
0.02 |
0.04 |
|
192 |
Trụ 475HD/179/68A/32 tuyến 475HD.8.5 |
Thứ 3 30/06/2026 |
10:30 |
11:30 |
Ấp 8B - xã Phong Hiệp |
0.05 |
0.05 |
|
193 |
Trụ PTN 34/13tuyến 475HD.8.3 |
Thứ 3 30/06/2026 |
13:00 |
15:00 |
Ấp 9C - xã Phong Hiệp |
0.05 |
0.10 |
Đã đánh giá xong. Cảm ơn bạn đã đánh giá cho bài viết
Đóng