Tin tức & hoạt động

Đăng bởi Huỳnh Duy | 09:05 | 20/05/2026

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 22-2026

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 22-2026

(Từ 25/5/2026 đến 31/5/2026)

 

 
 

 

 

1. Phụ tải thực tuần 20 (từ ngày 11/5/2026 đến 17/5/2026)

Athực nhận (kWh)

70.627.079

Atrung bình (kWh)

10.089.583

Pmax - 43X (MW)

568,1

Pmin - 43X (MW)

277,3

AMTMN(ước tính) (kWh)

8.652.477

PMTMN (MW)

161,1

2. Dự kiến phụ tải tuần 22

Athực nhận (kWh)

72.046.683

Atrung bình (kWh)

10.292.383

Pmax - 43X (MW)

579,5

Pmin - 43X (MW)

282,8

AMTMN (kWh)

8.826.391

PMTMN (MW)

164,3

3. Huy động nguồn: Thực hiện huy động theo kế hoạch huy động nguồn MTMN của NSMO, EVN SPC.

4. Tải các đường dây - trạm 110kV:

4.1. Tải phía đường dây 110kV:

 

 

Đường dây

Điểm đo

I định mức
dây dẫn

I thực tế max

So Sánh

Nguyên

nhân

A

A

%

171 Cà Mau 2 - 172 Khánh An

172 Khánh An

610

552

90.5%

 

171 Cái Nước - 172 Ngọc Hiển

171 Cái Nước

510

488

95.7%

 

 

172 Ngọc Hiển

 510

476

93.4%

 

171 Đầm Dơi - 172 Cái Nước

171 Đầm Dơi

510

384

75.3%

 

 

172 Cái Nước

 510

412

80.8%

 

171 Định Bình - 171 Cà Mau

171 Cà Mau

610

450

73.8%

 

 

171 Định Bình

 610

454

74.4%

 

171 Khánh An - 172 Cà Mau

171 Khánh An

610

373

61.1%

 

 

172 Cà Mau

 610

373

61.1%

 

171 Rạch Gốc - 171 NMĐG Tân Ân 1

171 Rạch Gốc

750

191

25.4%

 

171 Vĩnh Hậu - 172 Giá Rai

171 Vĩnh Hậu

610

328

53.8%

 

 

172 Giá Rai

 610

330

54.2%

 

172 An Xuyên - 171 Hồng Dân

171 Hồng Dân

1020

67

6.6%

 

 

172 An Xuyên

 1020

67

6.6%

 

172 Bạc Liêu 2 - 172 Hiệp Thành

172 Hiệp Thành

610

 

 

 

172 Cà Mau 2 - 171 An Xuyên

171 An Xuyên

1020

450

44.1%

 

172 Định Bình - 173 Giá Rai 2

172 Định Bình

610

545

89.3%

 

172 Đông Hải - 180 TC Hòa Bình 2

172 Đông Hải

610

130

21.3%

 

172 Hồng Dân - 173 Long Mỹ

172 Hồng Dân

1020

210

20.6%

 

 

173 Long Mỹ

 1020

204

20.0%

 

172 NMĐG Hòa Bình 2 - 171 Hiệp Thành

171 Hiệp Thành

610

 

 

 

172 NMĐG Tân Thuận - 173 Đầm Dơi

173 Đầm Dơi

610

 

 

 

 

174 Đông Hải

 610

360

59.0%

 

172 Sông Đốc - 131 Tân Hưng Tây

131 Tân Hưng Tây

610

135

22.1%

 

 

172 Sông Đốc

 610

135

22.2%

 

172 Trần Văn Thời - 171 Sông Đốc

171 Sông Đốc

610

276

45.2%

 

 

172 Trần Văn Thời

 610

277

45.4%

 

172 Vĩnh Hậu - 178 TC Hòa Bình 2

172 Vĩnh Hậu

610

136

22.3%

 

172 Vĩnh Thuận - 171 Thới Bình

171 Thới Bình

610

192

31.5%

 

 

172 Vĩnh Thuận

 610

190

31.1%

 

173 Bạc Liêu 2 - 172 Bạc Liêu

172 Bạc Liêu

610

182

29.8%

 

173 Cà Mau 2 - 172 Đầm Dơi

172 Đầm Dơi

610

512

83.9%

 

173 Giá Rai 2 - 172 Định Bình

172 Định Bình

610

545

89.3%

 

173 Ngọc Hiển - 172 Rạch Gốc

172 Rạch Gốc

750

316

42.1%

 

 

173 Ngọc Hiển

 750

312

41.6%

 

174 Bạc Liêu 2 - 171 Bạc Liêu

171 Bạc Liêu

610

218

35.8%

 

174 Cà Mau 2 - 171 Trần Văn Thời

171 Trần Văn Thời

610

 

 

 

174 Giá Rai 2 - 171 Đông Hải

171 Đông Hải

610

350

57.4%

 

174 Ngọc Hiển - 172 NMĐG Tân Ân 1

174 Ngọc Hiển

610

258

42.3%

 

175 Bạc Liêu 2 - 172 Thạnh Trị

172 Thạnh Trị

510

529

103.8%

 

176 An Xuyên - 172 Thới Bình

172 Thới Bình

610

288

47.2%

 

 

176 An Xuyên

 610

293

48.0%

 

176 An Xuyên - 172 Vĩnh Thuận

172 Vĩnh Thuận

610

190

31.1%

 

 

176 An Xuyên

 610

293

48.0%

 

176 Giá Rai 2 - 171 Giá Rai

171 Giá Rai

610

308

50.5%

 

 

172 Khánh An

610

552

90.5%

 

171 Định Bình - 171 Cà Mau

171 Cái Nước

510

488

95.7%

 

 

172 Ngọc Hiển

 510

476

93.4%

 

4.2. Tải các phát tuyến 22kV:

STT

Trạm

BA 110KV

Phát tuyến

Iđm cáp ngầm

Iđm dây dẫn

Imax
thực tế

So Sánh cáp ngầm

So sánh dây dẫn

Nguyên Nhân

A

A

A

%

%

 

1

AN XUYÊN

471 An Xuyên

475

450

38

8.0%

8.4%

 

473 An Xuyên

475

450

 

 

 

 

475 An Xuyên

475

450

 

 

 

 

477 An Xuyên

475

450

340

71.6%

75.6%

 

472 An Xuyên

475

450

91

19.1%

20.1%

 

474 An Xuyên

475

450

187

39.5%

41.7%

 

476 An Xuyên

475

510

80

16.8%

15.7%

 

478 An Xuyên

475

510

198

41.6%

38.8%

 

480 An Xuyên

475

510

 

 

 

 

2

BẠC LIÊU

471 Bạc Liêu

475

610

288

60.7%

47.3%

 

473 Bạc Liêu

475

610

339

71.3%

55.5%

 

475 Bạc Liêu

475

610

206

43.3%

33.7%

 

477 Bạc Liêu

475

610

187

39.4%

30.7%

 

479 Bạc Liêu

475

610

283

59.5%

46.3%

 

472 Bạc Liêu

475

610

178

37.5%

29.2%

 

474 Bạc Liêu

475

610

217

45.8%

35.6%

 

476 Bạc Liêu

475

610

441

92.9%

72.4%

 

478 Bạc Liêu

475

610

296

62.3%

48.5%

 

480 Bạc Liêu

475

380

 

 

 

 

3

CÀ MAU

471 Cà Mau

475

510

447

94.1%

87.6%

 

473 Cà Mau

475

450

197

41.4%

43.7%

 

475 Cà Mau

475

450

254

53.4%

56.4%

 

477 Cà Mau

475

510

88

18.4%

17.2%

 

479 Cà Mau

475

510

108

22.7%

21.1%

 

472 Cà Mau

475

510

 

 

 

 

474 Cà Mau

475

510

357

75.3%

70.1%

 

476 Cà Mau

475

450

200

42.1%

44.4%

 

478 Cà Mau

475

450

184

38.7%

40.9%

 

4

CÁI NƯỚC

472 Cái Nước

410

510

163

39.7%

31.9%

 

474 Cái Nước

410

610

270

65.8%

44.2%

 

476 Cái Nước

410

610

248

60.5%

40.7%

 

478 Cái Nước

410

610

129

31.4%

21.1%

 

480 Cái Nước

410

610

72

17.6%

11.8%

 

5

ĐẦM DƠI

471 Đầm Dơi

410

 

 

 

 

 

473 Đầm Dơi

410

 

 

 

 

 

475 Đầm Dơi

410

 

 

 

 

 

477 Đầm Dơi

410

450

232

56.6%

51.6%

 

479 Đầm Dơi

410

450

72

17.6%

16.0%

 

472 Đầm Dơi

410

610

200

48.8%

32.8%

 

474 Đầm Dơi

410

450

96

23.4%

21.3%

 

476 Đầm Dơi

410

450

45

10.9%

9.9%

 

478 Đầm Dơi

410

610

333

81.3%

54.7%

 

6

ĐỊNH BÌNH

472 Định Bình

475

540

360

75.8%

66.7%

 

474 Định Bình

475

540

288

60.6%

53.3%

 

476 Định Bình

475

300

 

 

 

 

478 Định Bình

475

540

136

28.6%

25.2%

 

480 Định Bình

475

650

 

 

 

 

7

ĐÔNG HẢI

471 Đông Hải

410

610

97

23.7%

15.9%

 

473 Đông Hải

410

510

131

31.8%

25.6%

 

475 Đông Hải

410

610

238

57.9%

38.9%

 

472 Đông Hải

475

510

203

42.8%

39.9%

 

474 Đông Hải

475

610

230

48.5%

37.8%

 

476 Đông Hải

475

610

 

 

 

 

478 Đông Hải

475

510

 

 

 

 

8

GIÁ RAI

471 Giá Rai

475

610

103

21.7%

16.9%

 

473 Giá Rai

475

610

322

67.9%

52.8%

 

475 Giá Rai

475

610

 

 

 

 

477 Giá Rai

475

610

208

43.7%

34.0%

 

472 Giá Rai

410

610

207

50.6%

34.0%

 

474 Giá Rai

410

610

309

75.4%

50.6%

 

476 Giá Rai

410

610

189

46.1%

31.0%

 

478 Giá Rai

410

610

230

56.2%

37.8%

 

9

HIỆP THÀNH

471 Hiệp Thành

410

610

199

48.5%

32.6%

 

473 Hiệp Thành

410

610

38

9.3%

6.2%

 

475 Hiệp Thành

410

610

131

32.0%

21.5%

 

477 Hiệp Thành

410

610

214

52.2%

35.1%

 

10

HỒNG DÂN

471 Hồng Dân

410

610

378

92.1%

61.9%

 

473 Hồng Dân

410

610

 

 

 

 

475 Hồng Dân

410

610

181

44.2%

29.7%

 

477 Hồng Dân

410

610

 

 

 

 

472 Hồng Dân

410

610

256

62.5%

42.0%

 

474 Hồng Dân

410

610

19

4.6%

3.1%

 

476 Hồng Dân

410

610

188

45.8%

30.8%

 

478 Hồng Dân

410

610

238

58.1%

39.1%

 

11

KHÁNH AN

471 Khánh An

475

510

 

 

 

 

473 Khánh An

475

510

175

36.9%

34.4%

 

475 Khánh An

475

300

135

28.3%

44.8%

 

477 Khánh An

475

450

382

80.5%

85.0%

 

479 Khánh An

475

450

190

39.9%

42.1%

 

481 Khánh An

475

610

 

 

 

 

472 Khánh An

475

610

145

30.5%

23.7%

 

474 Khánh An

475

610

169

35.5%

27.6%

 

476 Khánh An

475

610

 

 

 

 

478 Khánh An

475

610

 

 

 

 

480 Khánh An

475

610

 

 

 

 

12

NGỌC HIỂN

 471 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

 

 473 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

 

 475 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

 

 477 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

 

472 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

 

474 Ngọc Hiển

410

300

230

56.1%

76.7%

 

476 Ngọc Hiển

410

510

100

24.4%

19.6%

 

478 Ngọc Hiển

410

300

350

85.4%

116.7%

 

480 Ngọc Hiển

410

300

260

63.4%

86.7%

 

482 Ngọc Hiển

410

510

100

24.4%

19.6%

 

13

RẠCH GỐC

471 Rạch Gốc

410

650

80

19.5%

12.3%

 

473 Rạch Gốc

410

650

259

63.2%

39.9%

 

475 Rạch Gốc

410

650

77

18.9%

11.9%

 

477 Rạch Gốc

410

650

58

14.2%

8.9%

 

14

SÔNG ĐỐC

471 Sông Đốc

445

650

168

37.8%

25.9%

 

473 Sông Đốc

445

650

381

85.7%

58.7%

 

475 Sông Đốc

445

650

197

44.4%

30.4%

 

477 Sông Đốc

445

650

88

19.8%

13.5%

 

479 Sông Đốc

445

 

 

 

 

 

15

TÂN HƯNG TÂY

471 Tân Hưng Tây

410

450

110

26.8%

24.4%

 

473 Tân Hưng Tây

410

450

200

48.8%

44.5%

 

475 Tân Hưng Tây

410

510

110

26.8%

21.6%

 

477 Tân Hưng Tây

410

450

270

65.9%

60.0%

 

16

THỚI BÌNH

472 Thới Bình

410

510

160

39.0%

31.4%

 

474 Thới Bình

410

300

80

19.5%

26.7%

 

476 Thới Bình

410

300

288

70.2%

96.0%

 

478 Thới Bình

410

510

40

9.8%

7.8%

 

480 Thới Bình

410

650

40

9.8%

6.2%

 

 

 

17

 

 

 

 

17

 

TRẦN VĂN THỜI

 

 

TRẦN VĂN THỜI

471 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

 

473 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

 

475 Trần Văn Thời

530

450

 

 

 

 

477 Trần Văn Thời

530

375

125

23.6%

27.8%

 

479 Trần Văn Thời

530

510

134

25.3%

35.7%

 

481 Trần Văn Thời

530

510

82

15.4%

16.0%

 

472 Trần Văn Thời

530

 

131

24.7%

25.6%

 

474 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

 

476 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

 

478 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

 

18

VĨNH HẬU

472 Vĩnh Hậu

510

510

 

 

 

 

474 Vĩnh Hậu

510

610

256

50.2%

50.2%

 

476 Vĩnh Hậu

510

610

296

58.0%

48.5%

 

478 Vĩnh Hậu

510

610

208

40.8%

34.1%

 

4.3.Tải máy biến áp:

STT

Trạm

MBA

Iđịnh mức

Ithực tế max

So Sánh

Nguyên nhân

(A)

(A)

%

 

1

Vĩnh Hậu

T2-Vĩnh Hậu

1004

825

82.2%

 

2

Trần Văn Thời

T1-Trần Văn Thời

1004

 

 

 

T2-Trần Văn Thời

1004

384

38.3%

 

3

Thới Bình

T2-Thới Bình

1004

500

49.8%

 

4

Tân Hưng Tây

T1-Tân Hưng Tây

1004

680

67.7%

 

5

Sông Đốc

T1-Sông Đốc

1004

734

73.1%

 

6

Rạch Gốc

T1-Rạch Gốc

1004

440

43.8%

 

7

Ngọc Hiển

T1-Ngọc Hiển

1004

811

80.8%

 

T2-Ngọc Hiển

1004

 

 

 

8

Khánh An

T1-Khánh An

1581

675

42.7%

 

T2-Khánh An

1581

300

19.0%

 

9

Hồng Dân

T1-Hồng Dân

625

560

89.6%

 

T2-Hồng Dân

625

535

85.6%

 

10

Hiệp Thành

T1 Hiệp Thành

1004

484

48.2%

 

11

Giá Rai

T1-Giá Rai

1004

737

73.4%

 

T2-Giá Rai

1004

728

72.5%

 

12

Đông Hải

T1-Đông Hải

1004

 

 

 

T2-Đông Hải

1004

785

78.2%

 

13

Định Bình

T2-Định Bình

1004

750

74.7%

 

14

Đầm Dơi

T1-Đầm Dơi

1581

300

19.0%

 

T2-Đầm Dơi

1004

650

64.7%

 

15

Cái Nước

T2-Cái Nước

1004

700

69.7%

 

16

Cà Mau

T1-Cà Mau

1581

950

60.1%

 

T2-Cà Mau

1581

700

44.3%

 

17

Bạc Liêu

T1-Bạc Liêu

1581

1090

69.0%

 

T2-Bạc Liêu

1581

947

59.9%

 

18

An Xuyên

T1-An Xuyên

1004

370

36.9%

 

T2-An Xuyên

1004

530

52.8%

 

5. Điểm mở dự kiến mới trong tuần: thực hiện thay đổi kết lưới theo lệnh Điều độ viên SSO.

6. Các công tác dự kiến thực hiện trong tuần: (trụ sở chính)

Stt

Hạng mục thiết bị đường dây

Ngày

Thời điểm cắt điện/cô lập

Thời điểm đóng điện/vận hành

Khu vực mất điện

CS
(MW)

Sản lượng
(kWh)

A

Công tác lưới điện 110kV:

  1.  

 Cô lập đường dây 110kV 171 NMĐG Tân Thuận - 174 Đông Hải.

31/5/2026

6:00

16:00

Không mất điện phụ tải

0

0

B

Công tác lưới điện trung, hạ áp:

I/ Điện lực Năm Căn:

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt 1FCO trạm Cái Trăng 7
tuyến 478NH

25/5/2026

9:00

16:00

Một phần ấp Truyền Huấn, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau

0,05

350

  1.  

Cắt RC 480NH/112/222, cắt 3LTD 480NH-7/112/222

26/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau

2,00

16.000

  1.  

Cắt MCCB tổng trạm Hiệp Tùng 18
 tuyến 480NH

27/5/2026

9:00

13:00

Một phần ấp Nàng Kèo, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau

0,02

80

  1.  

Cắt MCCB tổng trạm HV 30
 tuyến 480NH

28/5/2026

9:00

15:00

Một phần ấp Cả Nẩy, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau

0,16

960

II/ Điện lực Trần Văn Thời:

 

 

 

 

 

  1.  

Cô lập MC477AX/7/4A và mở 3LTD 477AX-7/7/4A
(3P Tắc Thủ - Cái Bát)

26/5/2026

9:00

15:30

1 phần ấp Cái Bát, ấp Cỏ Xước xã Lương Thế Trân và 1 phần khóm Tắc Thủ, khóm Giao Vàm phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

1,33

8.645

  1.  

Tuyến 1 pha Cây Ổi

27/5/2026

9:00

15:00

Một phần ấp Rạch Ruộng C xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau

0,04

222

  1.  

Tuyến 1 pha Rạch Ruộng

28/5/2026

9:00

15:00

Một phần ấp Rạch Ruộng B xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau

0,95

5.700

  1.  

Cắt 1FCO 477AX-7//238/1
(1 pha Cái Bát)

28/5/2026

9:00

15:30

1 phần ấp Cái Bát xã Lương Thế Trân, tỉnh Cà Mau

0,01

65

III/ Điện lực U Minh:

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt LBS+DS PĐ 477KA-7/334 Rừng Nhớ, Cắt RC + DS PĐ 477KA-7/446 Khánh Lâm, Đóng DS+LBS MV PĐ 477KA-7/601 Khánh Hội

28/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau

1,40

11.200

  1.  

Đóng DS PĐ 479KA-7/22/291A MV cầu U Minh;  Đóng DS+ LBS MV PĐ 477KA-7/344/24/01 MV Cầu U Minh; Cắt LBS+DS PĐ 477KA-7/334 Rừng Nhớ, Cắt RC + DS PĐ 477KA-7/210 Kinh 5 Làng.

30/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Khánh Lâm tỉnh Cà Mau

1,50

12.000

  1.  

Cắt 01 FCO PĐ 477KA-7/277/02 Kinh 96

30/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau

0,25

2.000

IV/ Điện lực Đầm Dơi:

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt 01 FCO NR 477ĐDNH-7/77/287 (Bào Sen).

25/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Tân Duyệt, tỉnh Cà Mau.

0,12

960

  1.  

Cắt 01LBFCO NR 477ĐD-7/77/368/90 (Lung Chim).

27/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Thanh Tùng, tỉnh Cà Mau

0,07

560

  1.  

Cắt 01LBFCO NR 477ĐD-7/77/325 (Hiệp Hòa).

28/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Thanh Tùng, tỉnh Cà Mau.

1,40

11.200

V/ Điện lực Thới Bình:

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt RC+DS PĐ 472TB-7/268 Kinh 5

25/5/2026

8:00

16:00

Một Phần ấp Trương Thoại xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau

2,29

18.288

  1.  

Cắt FCO NR 476TB-7/286/4 kinh Xóm Giữa

26/5/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Giữa xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau

0,08

640

  1.  

Cắt FCO NR 478VT-7/60/25 kinh 7000 trái

26/5/2026

11:00

14:00

Một phần ấp Tapasa 2 xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau

0,76

2.286

VI/ Điện lực Phú Tân:

 

 

 

 

 

  1.  

không

 

 

 

 

 

 

VII/ Điện lực Ngọc Hiển

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt RC NR 473RG/21/105 (Xóm Lò); cắt DS NR 473RG-7/21/105 (Xóm Lò) tuyến 473RG; Trước khi cắt điện chuyển tải sau NR 473RG-7/21/218 sang nhận điện tuyến 474NH

25/5/2026

7:30

16:00

Một phần xã Tân Ân và một phần xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

0,66

5.597

  1.  

Kết hợp cắt RC NR 473RG/21/105 (Xóm Lò); cắt DS NR 473RG-7/21/105 (Xóm Lò) tuyến 473RG; Trước khi cắt điện chuyển tải sau NR 473RG-7/21/218 sang nhận điện tuyến 474NH

25/5/2026

7:30

16:00

Một phần xã Tân Ân và một phần xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

 

0

  1.  

Cắt RC NR 474NH/22A (Bến phà Ông Định); cắt DS NR 474NH-7/22A (Bến phà Ông Định) tuyến 474NH

26/5/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Đồng Khởi, ấp Ông Định, ấp Tân Trung, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau

0,10

804

  1.  

Cắt MCCB và 1FCO tramjTaan Ân 36 tuyến 471RG

28/5/2026

7:30

16:00

Một phần ấp Rạch Lùm, ấp Đường Đào. xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

0,04

319

VIII/ Điện lực Cái Nước

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt 01LBFCO trụ 30B NR 480CN-7/74A/30B NR 1P Nhà Vi

25/5/2026

8:30

16:30

Một phần xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau

1,00

8.000

IX/ Điện lực Tân Thành

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt LBS và 3LBFCO 474CM-7/43/18/29/01 (Đông Bắc)

25/5/2026

8:00

14:00

Khu Đông Bắc Phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

4,80

28.800

  1.  

Cắt 1LBFCO PĐ 479CM-7/56 (1 pha Cống Hòa Thành)

25/5/2026

8:00

14:00

Khóm Tân Hoá, Tân Phong, Tân Trung phường Hoà Thành tỉnh Cà Mau

0,66

3.960

  1.  

Cắt LBS và 3LBFCO PĐ 473CM-7/97/1 (Nguyễn Du)

25/5/2026

8:00

14:00

Một phần đường Nguyễn Du,Ngô Gia Tự, Trần Bình Trọng, Trần Quang Khải phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

1,80

10.800

  1.  

Cắt RC và DCL PĐ 477AX-7/108 (Tòa Án)

25/5/2026

8:00

14:00

Đường Lý Bôn,Lý Tái Tôn, Bùi Thị Xuân, Phạm Hồng Thám, Lâm Thành Mậu, Phạm Văn Ký phường An Xuyên tỉnh Cà Mau

3,20

19.200

  1.  

Cắt 3LTD 475CM-7/34 (UB Phường 8)

26/5/2026

8:00

14:00

Một phần đường Lộ Mới Rạch Rập, Trương Phùng Xuân phường Lý Văn Lâm tỉnh Cà Mau

2,38

14.280

  1.  

Cắt FCO trạm Lý Văn Lâm 5

26/5/2026

8:00

14:00

Một phần đường Rạch Rập, phường Lý Văn Lâm tỉnh Cà Mau

0,08

450

  1.  

Cắt FCO trạm Lý Văn Lâm 7

26/5/2026

8:00

14:00

Một phần đường Rạch Rập, phường Lý Văn Lâm tỉnh Cà Mau

0,05

300

  1.  

Cắt FCO trạm Lý Văn Lâm 8

26/5/2026

8:00

14:00

Một phần đường Rạch Rập, phường Lý Văn Lâm tỉnh Cà Mau

0,05

300

  1.  

Cắt FCO trạm Rạch Rập

26/5/2026

8:00

14:00

Một phần đường Rạch Rập, phường Lý Văn Lâm tỉnh Cà Mau

0,10

600

  1.  

Cắt FCO trạm Rạch Rập 1

26/5/2026

8:00

14:00

Một phần đường Rạch Rập, phường Lý Văn Lâm tỉnh Cà Mau

0,05

300

  1.  

Đóng MV tuyến 474AX cấp sang tuyến 477AX đến sau PĐ Kinh 16
Cắt MC và DCL 477AX-7/32 Dưỡng Lão

27/5/2026

8:00

14:00

Một phần đường đường Lý Văn Lâm phường An Xuyên tỉnh Cà Mau

5,10

30.600

  1.  

Cắt CB trạm Xưởng Dệt và Xưởng Dệt 1

27/5/2026

8:00

14:00

Hẻm Xưởng Dệt đường đường Lý Bôn phường An Xuyên tỉnh Cà Mau

0,10

600

  1.  

Cắt 1LBFCO PĐ 478ĐB-7/218/13 (1 pha Hòa Thành)

27/5/2026

8:00

14:00

Một phần phường Hoà Thành tỉnh Cà Mau

0,57

3.420

  1.  

Cắt CB trạm Lâm Thành Mậu

27/5/2026

8:00

14:00

Đường Phạm Hồng Thám phường An Xuyên tỉnh Cà Mau

0,40

2.400

  1.  

Cắt 1LBFCO PĐ 479CM-7/56 (1 pha Cống Hòa Thành)

27/5/2026

8:00

14:00

Khóm Tân Hoá, Tân Phong Tân Hoá A phường Hoà Thành tỉnh Cà Mau

0,66

3.960

  1.  

Cắt 3LBFCO PĐ 477CM-7/292/03 (1 pha Tư Đấu)

28/5/2026

8:00

14:00

Một phần Kinh Tư Đấu phường Hoà Thành tỉnh Cà Mau

0,21

1.260

  1.  

Cắt 1LBFCO PĐ 472ĐB-7/48/104A (ấp 5 Tân Thành)

28/5/2026

8:00

14:00

Một phần khóm 5 phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,16

960

  1.  

Cắt 1LBFCO PĐ 472ĐB-7/48/90 (Kinh 1/6)

28/5/2026

8:00

14:00

Một phần Kinh 1 tháng 6 phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,23

1.380

  1.  

Cắt 1LBFCO PĐ 472ĐB-7/93/05 (Cầu Trắng)

28/5/2026

8:00

14:00

Kinh Cầu Trắng phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,40

2.400

  1.  

Cắt 3LBFCO 477AX-7/145 TĐC Phường 4

29/5/2026

8:00

14:00

Khu tái định cư phường An Xuyên tỉnh Cà Mau

0,38

2.280

*/ Các công tác dự kiến thực hiện trong tuần: (cơ sở 2)

Stt

Hạng mục thiết bị đường dây

Ngày

Thời điểm cắt điện/cô lập

Thời điểm đóng điện/vận hành

Khu vực mất điện

CS
(MW)

Sản lượng
(kWh)

A

Công tác lưới điện 110kV:

  1.  

 

 

 

 

 

 

 

  1.  

 

 

 

 

 

 

 

B

Công tác lưới điện trung, hạ áp:

  1.  

Tại trụ 483/68/31, 483/68/39 tuyến 483.9

Thứ 2 25/5/2026

6:30

13:30

Đường Lò Rèn, Rạch Ông Bổn - phường Hiệp Thành

1.15

8.03

  1.  

Trụ HT12/34 trạm Hưng Thành 12 tuyến 481.2.4.3

Thứ 2 25/5/2026

7:30

11:30

Ấp Ngọc Được - xã Hưng Hội

0.23

0.90

  1.  

Trụ 472BL/225/36/30/01/01K tuyến 472BL.7.12.4

Thứ 2 25/5/2026

8:30

9:30

Trạm khách hàng

0.05

0.05

  1.  

Trụ 476BL/248/02 tuyến 476BL

Thứ 2 25/5/2026

10:00

11:00

Trạm khách hàng

0.08

0.07

  1.  

Trụ 472BL/225/91/14 tuyến 472BL.7.9

Thứ 2 25/5/2026

13:00

14:00

Ấp 17, 18 - xã Vĩnh Mỹ

0.05

0.05

  1.  

Trụ 472BL/225/89/34/01 tuyến 472BL.7.7

Thứ 2 25/5/2026

14:30

16:00

Trạm khách hàng

0.03

0.04

  1.  

Trụ 478VH/108/08 tuyến 478VH.6

Thứ 2 25/5/2026

8:30

14:00

Ấp Toàn Thắng - xã Vĩnh Hậu; Ấp Cái Tràm B - xã Hòa Bình

0.40

2.20

  1.  

Từ trụ 473HD/35/42/19 đến trụ 473HD/35/42/36 tuyến 473HD.1.2.1

Thứ 2 25/5/2026

6:30

16:00

Ấp Phước Hòa A, Long Hải - xã Phước Long

0,0

0.00

  1.  

Trụ 471HD/100A/05/32K1 tuyến 471HD.3.2

Thứ 2 25/5/2026

8:00

9:00

Trạm khách hàng

0.02

0.02

  1.  

Trụ 471HD/181/53K1 tuyến 471HD.5

Thứ 2 25/5/2026

9:30

10:30

Trạm khách hàng

0.02

0.02

  1.  

Trụ 473VT/276/41K1 tuyến 473VT.18

Thứ 2 25/5/2026

11:00

12:00

Trạm khách hàng

0.02

0.02

  1.  

Khoàng trụ 471HD/181/54/37P - HP 11/01 tuyến 471HD.5.4

Thứ 2 25/5/2026

7:30

10:00

Ấp Mỹ Phú Đông - xã Vĩnh Thanh

0.02

0.05

  1.  

Trụ HP 10/13, HP 10/21 tuyến 471HD.5.4

Thứ 2 25/5/2026

11:00

14:00

Ấp Mỹ Phú Đông - xã Vĩnh Thanh

0.05

0.15

  1.  

Trụ 473HD/35/193/56P, trụ 473HD/35/193/56AP, trụ 473HD/35/193/61P, trụ 473HD/35/193/61AP, trụ 473HD/35/193/63P, trụ 473HD/35/193/63AP, trụ 473HD/35/193/67P, trụ 473HD/35/193/67AP, trụ 473HD/35/193/68P, trụ 473HD/35/193/68AP tuyến 473HD.1.6

Thứ 2 25/5/2026

6:30

16:30

Ấp Ninh Thạnh Tây, Chòm Cao, Xẻo Dừng - xã Ninh Thạnh Lợi

0.53

5.33

  1.  

Tại trụ 473HD/35/193/75P/27, 473HD/35/193/75P/49, 473HD/35/193/75P/51, 473HD/35/193/75P/51A, 473HD/35/193/75P/52, 473HD/35/193/75P/54, 473HD/35/193/75P/66, 473HD/35/193/75P/74, 473HD/35/193/75P/80A/ 473HD/35/193/75P/84, 473HD/35/193/75P/86, 473HD/35/193/75P/86A, 473HD/35/193/75P/87, 473HD/35/193/75P/88A tuyến 473HD.1.6.1

Thứ 2 25/5/2026

6:30

16:30

Ấp Xẻo Dừng, Nhà Lầu I, Nhà Lầu II, Thống Nhất - xã Ninh Thạnh Lợi

1.50

15.00

  1.  

Trụ 475HD/109/79/19/34 tuyến 475HD.4.8.2.

Thứ 2 25/5/2026

8:00

11:00

Ấp Thống Nhất, Nhà Lầu I - xã Ninh Thạnh Lợi

0.20

0.61

  1.  

Trụ 473HD/35/87/59/03-1 tuyến 473HD.1.5.5.

Thứ 2 25/5/2026

13:00

15:30

Ấp Kos Thum, Cai Giảng - xã Ninh Thạnh Lợi

0.00

0.00

  1.  

Trụ HP15/1, HP15/5 trạm Hộ Phòng 15 trụ 471G/211/11 tuyến 471G3

Thứ 2 25/5/2026

7:00

9:00

Khóm 4A - phường Giá Rai

0.16

0.32

  1.  

Trụ HP20/6 trạm Hộ Phòng 20 trụ 471G/211/16/11 tuyến 471G3.2

Thứ 2 25/5/2026

9:30

11:00

Khóm 4A - phường Giá Rai

0.03

0.04

  1.  

Trụ HP27/21 trạm Hộ Phòng 27 trụ 471G/211/16/24 tuyến 471G3.2

Thứ 2 25/5/2026

12:30

13:30

Khóm 4A - phường Giá Rai

0.03

0.03

  1.  

Trụ GR16A/27 trạm Giá Rai 16A trụ 474G/149/23/3 tuyến 474G1.3

Thứ 2 25/5/2026

14:30

15:30

Khóm 4 - phường Giá Rai

0.03

0.03

  1.  

Trụ 473ĐH/78/01K đến trụ 473ĐH/78/03K tuyến 473ĐH

Thứ 2 25/5/2026

7:30

14:30

Ấp 1, 2, 3, 4 - xã Gành Hào

3.00

21.00

  1.  

Trụ 476G/83 tuyến 476G

Thứ 2 25/5/2026

12:30

16:00

Ấp Rạch Rắn, Thạnh Trị, Hòa 1, Hòa 2, Thạnh 1, Thạnh 2, Công Điền, Cây Dương, Cây Dương A, Đại Điền, Thạnh An, Công Điền - xã Long Điền

4.00

14.00

  1.  

Trụ 38/12 trạm Long Điền 38 trụ 476G/111/45 tuyến 476G.16

Thứ 2 25/5/2026

6:30

13:30

Ấp Thạnh 1, 2 - xã Long Điền

0.08

0.53

  1.  

Trụ LĐ 38C/07, LĐ 38C/10, LĐ 38C/12 trạm Long Điền 38C trụ 476G/111/47 tuyến 476G.16

Thứ 2 25/5/2026

6:30

13:30

Ấp Thạnh 1, 2 - xã Long Điền

0.04

0.26

  1.  

Trụ 471M/03/64/15, trụ 471M/03/64/39 tuyến 471M.3.1

Thứ 2 25/5/2026

8:00

9:30

Ấp Lung Chim, Cây Giá - Định Thành

0.50

0.75

  1.  

 Trụ 476G/133/19 tuyến 476G.20

Thứ 2 25/5/2026

8:00

10:00

Ấp Hòa 1, Đại Điền - xã Long Điền

0.40

0.80

  1.  

Trụ 476G/118/01K tuyến 476G

Thứ 2 25/5/2026

9:00

11:00

Trạm khách hàng

0.56

1.12

  1.  

Trụ 473ĐH/49/01K tuyến 473ĐH

Thứ 2 25/5/2026

14:00

15:00

Trạm khách hàng

0.32

0.32

  1.  

Trụ 475BL/94/44/31 tuyến 475BL.1.3

Thứ 3 26/5/2026

7:30

11:30

 Ấp Nhà Việc, Nàng Rèn, Xóm Lớn, Công Điền - xã Châu Thới; Ấp Béc Hen Nhỏ - xã Hòa Bình

0.05

0.20

  1.  

Trụ 478VH/64/18/01K tuyến 478VH.3

Thứ 3 26/5/2026

8:00

9:00

Trạm khách hàng

0.04

0.04

  1.  

Trụ 478VH/64/19/01K tuyến 478VH.3

Thứ 3 26/5/2026

9:30

10:30

Trạm khách hàng

0.04

0.04

  1.  

Trụ 478VH/64/25/01K tuyến 478VH.3

Thứ 3 26/5/2026

11:00

12:00

Trạm khách hàng

0.04

0.04

  1.  

Trụ 472BL/282A/150BK/01 tuyến 472BL.9

Thứ 3 26/5/2026

13:00

14:00

Trạm khách hàng

0.08

0.08

  1.  

Trụ 482/55/135/234K tuyến 482.5.6

Thứ 3 26/5/2026

15:00

16:00

Trạm khách hàng

0.08

0.07

  1.  

Từ trụ 473VT/253/113C/47K đến trụ 473VT/253/113C/47K/01K XDM tuyến 473VT.12.9

Thứ 3 26/5/2026

7:00

16:00

Ấp Nội Ô, Long Đức, Phước Thuận 1, Mỹ 1, Mỹ 2 - xã Phước Long

0,0

0.00

  1.  

Từ trụ 475HD/179/68A tuyến 475HD.8 đến trụ 475HD/179/68A/02 tuyến 475HD.8.5

Thứ 3 26/5/2026

7:00

9:30

Ấp 1A, 2B, 8A, 8B, 9B, 9C - xã Phong Hiệp

0.91

2.28

  1.  

Từ trụ 97A/475HD.8.7 tuyến 475HD.8 đến trụ 475HD/179/97A/02 tuyến 475HD.8.7

Thứ 3 26/5/2026

10:00

12:30

Ấp 1A, 2B, 8A, 8B, 9B, 9C - xã Phong Hiệp

0.91

2.28

  1.  

Từ trụ 475HD/179/111A tuyến 475HD.8 đến trụ 475HD/179/111A/02 tuyến 475HD.8.9

Thứ 3 26/5/2026

13:00

15:30

Ấp 1A, 2B, 8A, 8B, 9B, 9C - xã Phong Hiệp

0.91

2.28

  1.  

Từ trụ 475HD/179/14A tuyến 475HD.8 đến trụ 475HD/179/14A/12 tuyến 475HD.8.4

Thứ 3 26/5/2026

7:00

10:30

Ấp 1A, 2B, 8A, 8B, 9B, 9C - xã Phong Hiệp

0.91

3.19

  1.  

Từ trụ 475HD/179/37A tuyến 475HD.8 đến trụ 475HD/179/37A/16 tuyến 475HD.8.6

Thứ 3 26/5/2026

11:00

15:30

Ấp 1A, 2B, 8A, 8B, 9B, 9C - xã Phong Hiệp

0.91

4.10

  1.  

Trụ 471HD/52/28K2 tuyến 471HD.12

Thứ 3 26/5/2026

8:00

9:00

Trạm khách hàng

0.05

0.05

  1.  

Trụ 471HD/89/37/22/33/08K2 tuyến 471HD.2.2.1.2

Thứ 3 26/5/2026

9:30

10:30

Trạm khách hàng

0.05

0.05

  1.  

Trụ 475HD/179/45K1 tuyến 475HD.8

Thứ 3 26/5/2026

11:30

12:30

Trạm khách hàng

0.02

0.02

  1.  

Từ trụ VPĐ8/8A đến trụ VPĐ8/14 tuyến 473VT.12

Thứ 3 26/5/2026

7:30

15:30

Ấp Mỹ 1 - xã Phước Long

0.10

0.80

  1.  

Trụ 473VT/35A tuyến 473VT

Thứ 3 26/5/2026

8:00

9:00

Ấp Nội Ô- xã Hồng Dân

0.32

0.32

  1.  

Trụ 478G/23/35/02, trụ 478G/23/35/61, trụ 478G/23/35/67, trụ 478G/23/35/90 tuyến 478G1.1

Thứ 3 26/5/2026

6:30

16:00

Kkóm 5, 14, 15, 16, 16A, 16B, 17, 18, 20, 21 - phướng Láng Tròn

1.00

9.50

  1.  

Trụ PTH65/9 trạm Phong Thạnh 65 trụ 478G/12A/70 tuyến 478G6

Thứ 3 26/5/2026

7:30

8:30

Khóm 18 - phường Giá Rai

0.05

0.05

  1.  

Trụ PT6/18, PT6/19 trạm Phong Tân 6 trụ 478G/23/35/50 tuyến 478G1.1

Thứ 3 26/5/2026

9:30

11:30

Khóm 16A - phường Láng Tròn

0.15

0.30

  1.  

Trụ 478G/23/35/53/02 tuyến 478G1.1.4

Thứ 3 26/5/2026

13:30

15:30

Khóm 14 - phường Láng Tròn

0.04

0.08

  1.  

Trụ 471M/113A/01 tuyến 471M16

Thứ 3 26/5/2026

7:30

9:30

Ấp Thành Thưởng - xã An Trạch

0.20

0.40

  1.  

Trụ 474G/25/25B/03K, 474G/25/25B/03K/05K, 474G/25/25B/03K/05K1, 474G/25/25B/03K/12K, 474G/25/25B/03K/12K1 tuyến 474G.10.2

Thứ 3 26/5/2026

7:30

13:30

Ấp 1, 2 xã Đông Hải

0.60

3.60

  1.  

Trụ 471ĐH/190/23/12, trụ 471ĐH/190/23/24 , trụ 471ĐH/190/23/25 tuyến 471ĐH.13.1

Thứ 3 26/5/2026

6:30

15:30

Ấp An Điền - xã Gành Hào

0.30

2.70

  1.  

Trụ 471ĐH/118/05, trụ GH1/11, trụ 471ĐH/118/10, trụ 471ĐH/118/16 tuyến 471ĐH.5

Thứ 3 26/5/2026

6:30

15:30

Ấp 5, Thanh Hải - xã Gành Hào

0.30

2.70

  1.  

 Trụ 471M/03/05, trụ 471M/03/11, 471M/3/18, 471M/03/28, 471M/03/41 tuyến 471M.3, trụ 471M/03/08 tuyến 471M.3 (nhánh rẽ tuyến 471M.3.5), trụ 471M/03/48 tuyến 471M.3 (nhánh rẽ tuyến 471M.3.3), trụ 471M/03/19/01 tuyến 471M.3.19, trụ 471M/03/48A/02 tuyến 471M.3.2, 471M/03/02/10 tuyến 471M.3.25

Thứ 3 26/5/2026

8:00

15:00

Ấp Cây Thẻ, Lung Xình, Lung Rong - xã Định Thành; Ấp Văn Đức A, Hoàng Minh A - xã An Trạch

2.00

14.00

  1.  

Trụ 471M/03/16K/01K tuyến 471M.3

Thứ 3 26/5/2026

9:00

11:00

Trạm khách hàng

0.32

0.64

  1.  

Trụ 471M/03/08/18 tuyến 471M.3.5

Thứ 3 26/5/2026

8:00

10:00

Ấp Cây Thẻ, Lung Xình - xã Định Thành; Ấp Hoàng Minh A - xã An Trạch

0.50

1.00

  1.  

Tại trụ 482/56/117 tuyến 482.5

Thứ 4 27/5/2026

6:30

11:30

Đường Cao Văn Lầu (lề bên phải từ Cafe Ngọc Trang đến Cửa hàng VLXD - Vựa cây Tư Ngoánh) - phường Bạc Liêu; Khóm Đầu Lộ, Đầu Lộ A, Nhà Mát - phường Hiệp Thành

2.22

11.11

  1.  

Tại trụ 482/56/07/11P tuyến 482.5

Thứ 4 27/5/2026

10:30

15:30

Phan Văn Trị, Đống Đa, Nguyễn Văn A, Lê Thị Cẩm Lệ - phường Bạc Liêu

0.26

1.31

  1.  

Trụ 472BL/271K/01K tuyến 472BL

Thứ 4 27/5/2026

7:30

11:30

Ấp 14 - xã Vĩnh Mỹ

0.35

1.40

  1.  

Trụ 482/55/35/163/02K, tuyến 482.5.6

Thứ 4 27/5/2026

12:30

16:00

Trạm khách hàng

0.64

2.22

  1.  

Trụ 472VH/13/04/01K tuyến 472VH.5

Thứ 4 27/5/2026

8:00

11:00

Ấp 16 - xã Vĩnh Hậu

0.13

0.38

  1.  

Trụ 482/55/106/42/20/15/02 tuyến 482.5.4.3.4

Thứ 4 27/5/2026

13:00

14:30

Ấp 16 - xã Vĩnh Hậu

0.18

0.26

  1.  

Trụ 482/55/106/42/01/10/17K/01K tuyến 482.5.4.3.2.2

Thứ 4 27/5/2026

14:30

15:30

Trạm khách hàng

0.08

0.08

  1.  

Đường dây hạ áp trạm Vĩnh Mỹ A T25A trụ 472BL/223/88/63 tuyến 472BL.5.3

Thứ 4 27/5/2026

8:00

12:00

Ấp Vĩnh Thành - xã Hòa Bình; Ấp Vĩnh Bình - xã Vĩnh Hậu

0.08

0.30

  1.  

Trụ 478VH/64/33/13/05 tuyến 478VH.3.1.2

Thứ 4 27/5/2026

12:30

14:00

Ấp Vĩnh Tân - xã Hòa Bình

0.01

0.02

  1.  

Trụ 476-478VH/86 tuyến 476VH

Thứ 4 27/5/2026

14:30

16:00

Ấp Vĩnh Tiến - xã Hòa Bình

0.40

0.60

  1.  

Từ trụ 475HD/131A/04 đến trụ 475HD/131A/15 tuyến 475HD.12

Thứ 4 27/5/2026

7:30

15:30

Ấp Phước Tân - xã Vĩnh Phước; Ấp 1A - xã Phong Hiệp

1.00

8.00

  1.  

Trụ 471HD/144B, HP 202/43, HP 202/44, HP 202/45 tuyến 471HD

Thứ 4 27/5/2026

7:30

15:30

Ấp Tường 4 - xã Vĩnh Thanh

0.05

0.40

  1.  

Từ trụ T5-TP/06 đến trụ T5-TP/34 thuộc trạm T5-Tân Phong trụ 477G-471M/150 tuyến 471M

Thứ 4 27/5/2026

7:00

15:30

Ấp 1A - xã Phong Thạnh

0.15

1.28

  1.  

Trụ TT8/23, TT8/25 trạm Tân Thạnh 8 trụ 471M/17/27/26 tuyến 471M4.1

Thứ 4 27/5/2026

7:30

9:30

Ấp Xóm Mới - xã Phong Thạnh

0.10

0.20

  1.  

Trụ TT12/12, TT12/15, TT12/52 trạm Tân Thạnh 12 trụ 471M/17/27/30/15 tuyến 471M4.1.2

Thứ 4 27/5/2026

10:30

11:30

Ấp 9 - xã Phong Thạnh

0.10

0.10

  1.  

Trụ 471M/17/27/46, 471M/17/27/47, 471M/17/27/48, TT9/20, TT9/36, TT9/38 trạm Tân Thạnh 9 trụ 471M/17/27/48 tuyến 471M4.1

Thứ 4 27/5/2026

13:30

15:30

Ấp Xóm Mới - xã Phong Thạnh

0.05

0.10

  1.  

Từ trụ 476G/111/02 củ tới trụ trạm Long Điền 4 trụ 474/10B/67/34B/162 tuyến 474G.8.1.1

Thứ 4 27/5/2026

13:30

16:30

Ấp Hòa 1, Hòa 2 - xã Long Điền

0.16

0.48

  1.  

Trụ 474G/10B/37/07, trụ 474G/10B/37/19, trụ 474G/10B/37/34 tuyến 474G.8.6, trụ 474G/10B/37/8A/14 tuyến 474G.8.6.1, trụ 474G/10B/37/08A/01 tuyến 474G.8.6.1

Thứ 4 27/5/2026

8:00

12:00

Ấp 1, 2, Hiệp Điền, Mỹ Điền - xã Đông Hải

0.20

0.80

  1.  

Tại trụ 483/45/90/15/12, 483/45/90/15/13, 483/45/90/15/14, VT1/05, VT1/11, VT1/16, VT1/20, VT1/22, VT1/24, VT1/25, VT1/26, VT1/27 tuyến 483.5.1.1

Thứ 5 28/5/2026

6:30

15:30

Khóm Công Điền - phường Vĩnh Trạch

0.08

0.71

  1.  

Từ trụ AT1-3/35 đến trụ 475BL/94/81/10/32A/11 và từ trụ 475BL/94/81/10/32A/11 đến trụ AT1-3/25 trạm Ấp Tràm 1-3 tuyến 475BL.1.7.1.4

Thứ 5 28/5/2026

6:00

13:30

Ấp Tràm 1 - xã Châu Thới

15.00

112.50

  1.  

Từ trụ 475BL/94/56/15A/01 đến trụ TH5/14 trạm Trà Hất 5 tuyến 475BL.1.2

Thứ 5 28/5/2026

13:30

16:30

Ấp Trà Hất, Bào Sen - xã Châu Thới

15.00

45.00

  1.  

Trụ 482/55/106/42/01/10/17K/01K tuyến 482.5.4.3.2.2

Thứ 5 28/5/2026

7:30

11:30

Ấp 16 - xã Vĩnh Hậu

0.13

0.50

  1.  

Trụ 482/55/106/42/01/10/09/01K tuyến 482.5.4.3.2.2

Thứ 5 28/5/2026

12:30

16:00

Ấp 16 - xã Vĩnh Hậu

0.18

0.61

  1.  

Trụ 482/55/135/88A/43 về trụ 482/55/135/88A/29 tuyến 482.5.6.8

Thứ 5 28/5/2026

8:00

15:00

Ấp 12 - xã Vĩnh Hậu

0.05

0.35

  1.  

Trụ 478BL/113, 478BL/120, 478BL/133, 478BL/150, 478BL/162 tuyến 478BL; Trụ 478BL/135/01 tuyến 478BL.15

Thứ 5 28/5/2026

8:00

14:00

Ấp Tràm 1, Nam Hưng, Cá Rô, Trà Co, 33 - xã Vĩnh Mỹ; Ấp Tràm 1, Giồng Bướm B - xã Châu Thới

1.10

6.60

  1.  

Trụ 478BL/135/07, 478BL/135/16, 478BL/135/26 tuyến 478BL.15; Trụ 478BL/135/05/01, 478BL/135/05/02, 478BL/135/05/18, 478BL/135/05/27 tuyến 478BL.15.1

Thứ 5 28/5/2026

8:00

16:00

Ấp 36, 37, 38 - xã Vĩnh Mỹ

0.18

1.40

  1.  

Trụ 475HD/35, 475HD/36, 475HD/37, XT4/7, XT4/8, XT4/9, XT4/10 tuyến 475HD, trụ 477HD/64, 477HD/65 tuyến 477HD, trụ 475HD/39A/01 tuyến 475HD.6

Thứ 5 28/5/2026

7:30

15:30

Ấp Thống Nhất, Ninh Thạnh Đông - xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp Phước Thạnh, Phước Thọ Tiền, Thọ Tiền, Thọ Hậu, Phước Hậu, Phước 2, Bình Tốt, Bình Tốt A, Bình Tốt B, Bình Hổ, Huê 1, Bình Thạnh, Bình Thạnh A - xã Vĩnh Phước

2.00

16.00

  1.  

Từ trụ 473HD/35/74A/37 đến trụ TTPL 36/32 tuyến 473HD.1.8

Thứ 5 28/5/2026

6:30

16:00

Ấp Phước Hòa A - xã Phước Long

0,0

0.00

  1.  

Trụ 477HD/74/08K tuyến 477HD.2

Thứ 5 28/5/2026

8:00

9:00

Trạm khách hàng

0.02

0.02

  1.  

Trụ 477HD/74/40K tuyến 477HD.2

Thứ 5 28/5/2026

9:30

10:30

Trạm khách hàng

0.02

0.02

  1.  

Trụ 475HD/241 tuyến 475HD

Thứ 5 28/5/2026

7:30

11:30

Ấp 2A - xã Phong Hiệp

0.10

0.40

  1.  

Trụ 471M/17/27/32/08, trụ 471M/17/27/32/13, TT13/23 tuyến 471M4.1.3

Thứ 5 28/5/2026

8:00

11:30

Ấp Xóm Mới - xã Phong Thạnh

0.10

0.35

  1.  

Trụ 471M/17/27/06/08, TT11/21, TT11/22, TT11/24, TT11/35, TT11/36 trạm Tân Thạnh 11 trụ 471M/17/27/06/14 tuyến 471M4.1.1

Thứ 5 28/5/2026

13:00

16:00

Ấp Xóm Mới - xã Phong Thạnh

0.10

0.30

  1.  

Từ trụ 471M/03/127A đến trụ 471M/03/168 tuyến 471M.3

Thứ 5 28/5/2026

6:30

16:00

Ấp Lung Chim, Chòi Mòi, Long Phú, Cái Keo, Minh Thìn, Minh Thìn A, Kinh Xáng, Phan Mầu - xã Định Thành

2.00

19.00

  1.  

Từ trụ 471M/03/168 đến trụ 471M/03/213 tuyến 471M.3

Thứ 5 28/5/2026

6:30

16:00

Ấp Lung Chim, Chòi Mòi, Long Phú, Cái Keo, Minh Thìn, Minh Thìn A, Kinh Xáng, Phan Mầu - xã Định Thành

2.00

19.00

  1.  

Từ trụ 471M/03/215/02 đến trụ 471M/03/215/47 tuyến 471M.3.17

Thứ 5 28/5/2026

6:30

16:00

Ấp Cái Keo, Phước Thắng, Phước Thắng A, Minh Thìn - xã Định Thành

1.00

9.50

  1.  

Từ trụ 471M/03/215/47 đến trụ 471M/03/215/89 tuyến 471M.3.17

Thứ 5 28/5/2026

6:30

16:00

Ấp Cái Keo, Phước Thắng, Phước Thắng A, Minh Thìn - xã Định Thành

1.00

9.50

  1.  

Từ trụ 482/56/41C/15/12A tuyến 482.5.14.1 đến trụ 482/56/41C/15/12A/24 tuyến 482.5.14.1.4; Từ trụ 482/56/41C/15/12A/24 tuyến 482.5.14.1.4 đến trụ 482/56/41C/15/12A/24/13 tuyến 482.5.14.1.4.2

Thứ 6 29/5/2026

6:30

15:30

Đường Ngô Quyền, Kênh 30 Tháng 4, Kênh Bộ Đội, Kênh Số 4, Cầu Kè, Cây Mét, Giồng Me, Khóm 26, Khóm 27 - phường Bạc Liêu; Ấp 16, 17, Giồng Tra, Cây Gừa - xã Vĩnh Hậu

3.55

31.92

  1.  

Trụ 482/56/41C/15/12A/08 tuyến 482.5.14.1.4

Thứ 6 29/5/2026

6:30

15:30

Đường Ngô Quyền, Kênh 30 Tháng 4, Kênh Bộ Đội, Kênh Số 4, Cầu Kè, Cây Mét, Giồng Me, Khóm 26, Khóm 27 - phường Bạc Liêu; Ấp 16, 17, Giồng Tra, Cây Gừa - xã Vĩnh Hậu

3.55

31.92

  1.  

Trụ 483/182/104/03PK/01K tuyến 483.7.4

Thứ 6 29/5/2026

7:30

9:00

Trạm khách hàng

0.05

0.07

  1.  

Trụ 483/182/104/14PK/01K tuyến 483.7.4

Thứ 6 29/5/2026

10:00

12:00

Trạm khách hàng

0.16

0.32

  1.  

 Trụ 482/41/09/01K tuyến 482.4

Thứ 6 29/5/2026

13:30

15:30

Trạm khách hàng

0.04

0.07

  1.  

Từ trụ 475BL/113/15 đến trụ 475BL/113/27 tuyến 475BL.10

Thứ 6 29/5/2026

7:00

16:30

Ấp Thông Lưu A, Hà Đức, Trà Ban I, Trà Ban II, Nhà Dài A, Nhà Dài B, Chất Đốt, Thạnh Long - xã Vĩnh Lợi

1.05

9.98

  1.  

Từ trụ HĐ6/10 đến trụ 475BL/113/10A/11 và từ trụ 475BL/113/10A/11 đến trụ HĐ6/29 trạm Hà Đức 6 tuyến 475BL.10.7

Thứ 6 29/5/2026

6:00

12:00

Ấp Thông Lưu A, Hà Đức, Trà Ban I, Trà Ban II, Nhà Dài A, Nhà Dài B, Chất Đốt, Thạnh Long - xã Vĩnh Lợi

1.05

6.30

  1.  

Từ trụ 475BL/113/39/11A/02 đến trụ 475BL/113/39/11A/12 và từ trụ 475BL/113/39/11A/12 đến trụ HĐ7/30 trạm Hà Đức 7 tuyến 475BL.10.2.2

Thứ 6 29/5/2026

11:30

16:30

Ấp Thông Lưu A, Hà Đức, Trà Ban I, Trà Ban II, Nhà Dài A, Nhà Dài B, Chất Đốt, Thạnh Long - xã Vĩnh Lợi

1.05

5.25

  1.  

Từ trụ 473HD/35/42/01 đến trụ 473HD/35/42/18 tuyến 473HD.1.2.1

Thứ 6 29/5/2026

6:30

16:30

Ấp Long Hải - xã Phước Long

0,0

0.00

  1.  

Trụ K6000-T22/6, K6000-T22/7, K6000-T22/52, K6000-T22/53, K6000-T22/64 tuyến 475HD.10

Thứ 6 29/5/2026

7:30

12:00

Ấp Phước Hậu, Thọ Tiền - xã Vĩnh Phước

0.05

0.23

  1.  

Từ trụ 478G/23/180/59/16P đến trụ 478G/23/180/59/30P tuyến 478G1.9.2

Thứ 6 29/5/2026

6:30

16:30

Khóm 19, 19A, 21, 23 - phường Giá Rai

0.30

3.00

  1.  

Từ trụ 474G/10B/137/02A đến trụ 474G/10B/137/28 tuyến 474G.8.4

Thứ 6 29/5/2026

7:00

16:30

Ấp Cái Cùng, Vĩnh Điền, Bửu 1 - xã Đông Hải

0.60

5.70

  1.  

Trụ 474G/10B/154 tuyến 474G.8

Thứ 6 29/5/2026

8:00

14:00


Ấp Hiệp Điền, Mỹ Điền, Cái Cùng, Vĩnh Điền, Bửu Đông - xã Đông Hải

1.50

9.00

  1.  

Trụ 474G/10B/137/12, trụ 474G/10B/137/21, trụ 474G/10B/137/29, trụ 474G/10B/137/34, trụ 474G/10B/137/37, trụ 474G/10B/137/45, trụ 474G/10B/137/49 tuyến 474G.8.4, trụ 474G/10B/137/18A tuyến 474G.8 (nhánh rẽ tuyến 474G.8.4.2)

Thứ 6 29/5/2026

8:00

12:30

Ấp Cái Cùng, Vĩnh Điền, Bửu 1 - xã Đông Hải

0.60

2.70

  1.  

Trụ 474G/10B/137/18A/04, trụ 474G/10B/137/18A/07, trụ 474G/10B/137/18A/15 tuyến 474G.8.4.2, trụ 474G/10B/137/18A/08/09 tuyến 474G.8.4.2.1, trụ 474G/10B/137/18A/08 tuyến 474G.8.4.2

Thứ 6 29/5/2026

12:30

15:00

Ấp Cái Cùng, Vĩnh Điền, Bửu 1 - xã Đông Hải

0.20

0.50

  1.  

Tại trụ 483/07A/09 tuyến 483.1

Thứ 7 30/5/2026

6:30

11:30

Đường Trần Huỳnh (từ ngã tư Trần Huỳnh - Lê Duẩn đến ngã tư Trần Huỳnh - Tôn Đức Thắng), Dương Thị Sáu, Huỳnh Văn Xã, Nguyễn Thị Mười, Trần Văn Tất, Đinh Thị Tùy, Lưu Hòa Nghĩa, Phạm Thị Phép, Nguyễn Công Tộc (từ ngã ba Nguyễn Công Tộc - Trần Huỳnh đến ngã tư Nguyễn Công Tộc - Tôn Đức Thắng), Nguyễn Văn Uông nối dài, Hồ Minh Luông nối dài, Châu Văn Đặng, Nguyễn Thái Học - phường Bạc Liêu

2.72

13.60

  1.  

Từ trụ XC7A/59 đến trụ XC7A/88 tuyến 474BL.2

Thứ 7 30/5/2026

6:30

15:30

Đường Nguyễn Hữu Nghĩa, Lê Đại Hành, Kim Đồng, Lê Thị Riêng, Bế Văn Đàn, Nguyễn Thông, Nguyễn Hồng Khanh - phường Bạc Liêu

0.63

5.67

  1.  

Trụ 483/182/45/41A tuyến 483.7.7

Thứ 7 30/5/2026

7:30

15:30

Khóm Xóm Lẫm - phường

 
Hiệp Thành

 

0.25

2.00

  1.  

Trụ 483/182/104/11AP tuyến 483.7.4

Thứ 7 30/5/2026

7:30

15:30

Khóm Biển Tây A, Biển Đông B - phường Hiệp Thành

0.16

1.28

  1.  

Tuyến 483.1, 483.1.2, 483.1.1

Thứ 7 30/5/2026

6:30

15:30

Đường Trần Huỳnh (từ ngã tư Trần Huỳnh - Lê Duẩn đến ngã tư Trần Huỳnh - Tôn Đức Thắng), Dương Thị Sáu, Huỳnh Văn Xã, Nguyễn Thị Mười, Trần Văn Tất, Đinh Thị Tùy, Lưu Hòa Nghĩa, Phạm Thị Phép, Nguyễn Công Tộc (từ ngã ba Nguyễn Công Tộc - Trần Huỳnh đến ngã tư Nguyễn Công Tộc - Tôn Đức Thắng), Nguyễn Văn Uông nối dài, Hồ Minh Luông nối dài, Châu Văn Đặng, Nguyễn Thái Học - phường Bạc Liêu

2.72

24.48

  1.  

Từ trụ 481/19/47 tuyến 481.2 đến trụ 481/19/47/06 tuyến 481.2.5

Thứ 7 30/5/2026

6:30

15:30

Ấp Sóc Đồn, Cù Lao, Cái Giá, Đay Tà Ni, Giá Tiểu, Bưng Xúc, Phú Tòng, Nước Mặn, Cả Vĩnh - xã Hưng Hội

3.25

29.25

  1.  

Trụ 478BL/168/02, 478BL/226A1 tuyến 478BL

Thứ 7 30/5/2026

7:00

13:00

Ấp Nam Hưng, Nam Thạnh, Tam Hưng, Thạnh Hưng 1, Thạnh Hưng 2, Trung Hưng 2, Đông Hưng, Trần Nghĩa, Trung Hưng 1A, Trung Hưng 1B, Mỹ Trinh, Mỹ Phú Đông, Bắc Hưng, Nguyễn Điền, Trung Hưng 3, Trung Hưng, B2, Giồng Bướm B - xã Châu Thới; Ấp Nam Hưng - xã Vĩnh Mỹ

4.85

29.10

  1.  

Từ trụ 482/55/135/185 đến trụ 482/55/135/217 tuyến 482.5.6

Thứ 7 30/5/2026

6:30

15:30

Ấp 13, 14, Thống Nhất, Vĩnh Mẫu, Vĩnh Mới - xã Vĩnh Hậu

4.50

40.50

  1.  

Từ trụ 482/55/135/159 đến trụ 482/55/135/184BK tuyến 482.5.6

Thứ 7 30/5/2026

6:30

15:30

Ấp 13, 14, Thống Nhất, Vĩnh Mẫu, Vĩnh Mới - xã Vĩnh Hậu

4.50

40.50

  1.  

Từ trụ K7-5/1 đến trụ K7-5/10 thuộc trạm Kênh 7-5 trụ 482/55/135/45 tuyến 482.5.6

Thứ 7 30/5/2026

8:00

12:00

Ấp 15 - xã Vĩnh Hậu

0.08

0.30

  1.  

Trụ 482/55/135/53 tuyến 482.5.6

Thứ 7 30/5/2026

7:30

15:00

Ấp 12, 13, 15 - xã Vĩnh Hậu

6.50

48.75

  1.  

Từ trụ VPĐ8/8A đến trụ VPĐ8/14 tuyến 473VT.12

Thứ 7 30/5/2026

7:30

15:30

Ấp Mỹ 1 - xã Phước Long

0.10

0.80

  1.  

Tại trụ 471M/154/69 tuyến 471M.9

Thứ 7 30/5/2026

6:30

9:30

Ấp 1, 2, Ba Mến, Ba Mến A, Quyết Chiến, Quyết Thắng, Hiệp Vinh - xã An Trạch; Ấp Minh Thìn A - xã Định Thành

1.50

4.50

  1.  

Từ trụ 471ĐH/157/07 đến trụ 471ĐH/157/19 tuyến 471ĐH.11

Thứ 7 30/5/2026

9:30

16:30

Ấp Bình Điền, An Điền - xã Gành Hào

0.30

2.10

  1.  

Trụ 474G/10B/67/05, trụ 474G/10B/67/06, trụ 474G/10B/67/13, trụ 474G/10B/67/19, trụ 474G/10B/67/24, trụ 474G/10B/67/27A, trụ 474G/10B/67/31 tuyến 474G.8.1, trụ 474G/10B/67/05/08 tuyến 474G.8.1.3, trụ 474G/10B/67/05/01 tuyến 474G.8.1.3, trụ 474G/10B/67/34/02 tuyến 474G.8.1.4

Thứ 7 30/5/2026

8:00

15:30

Ấp 2, 3, 4, Mỹ Điền, Châu Điền, Phước Điền, Hiệp Điền - xã Đông Hải

2.00

15.00

  1.  

Khoảng trụ 479BL-475BL/08K/14B – 479BL-475BL/08K/15 tuyến 479BL+475BL.14

Chủ nhật 31/5/2026

10:30

15:30

Đường Trần Phú nối dài (lề bên trái từ trạm 110kV Bạc Liêu đến ngã năm tượng đài chiến thắng); Đường Võ Văn Kiệt (từ ngã năm tượng đài chiến thắng đến ngã tư Tôn Đức Thắng - Võ Văn Kiệt), Khu dân cư Hoàng Phát - phường Bạc Liêu

3.59

17.94

  1.  

Từ trụ 478BL/47 tuyến 478BL đến trụ 478BL/47/17A tuyến 478BL.19

Chủ nhật 31/5/2026

6:30

15:30

Đường Tránh Quốc Lộ 1A, Khu dân cư Trà Kha, Khóm Trà Khứa, Cầu Sập - phường Bạc Liêu

4.77

42.90

  1.  

 Trụ HBT1/05, HBT1/06, HBT1/12 tuyến 484

Chủ nhật 31/5/2026

7:30

12:30

Đường Trần Phú (từ ngã tư Trần Phú - 30 Tháng 4 đến ngã tư Hai Bà Trưng - Trần Phú), Hai Bà Trưng (từ ngã tư Hai Bà Trưng - Trần Phú đến ngã ba Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ), Mai Thanh Thế, Phan Ngọc Hiển, Điện Biên Phủ - phường Bạc Liêu

0.18

0.90

  1.  

Tuyến 483.1.1.1

Chủ nhật 31/5/2026

10:30

14:30

Khu dân cư Hoàng Phát - phường Bạc Liêu

0.45

1.80

  1.  

Trụ 481-484/45K/01K tuyến 481

Chủ nhật 31/5/2026

11:00

11:30

Trạm khách hàng

0.25

0.13

  1.  

Từ trụ 475BL/64/38 tuyến 475BL.6 đến trụ 475BL/64/38/13 tuyến 475BL.6.1

Chủ nhật 31/5/2026

6:30

16:30

Ấp Xẻo Lá, Cái Dầy - xã Vĩnh Lợi

0.45

4.50

  1.  

Từ trụ 476-478VH/130 đến trụ 476-478VH/178 tuyến 476VH&478VH

Chủ nhật 31/5/2026

6:30

15:30

Ấp Toàn Thắng, Cái Tràm, Vĩnh Thạnh, Vĩnh Kiểu - xã Vĩnh Hậu; Ấp Chùa Phật, Vĩnh Tiến, Vĩnh Tân, Thị Trấn A, Cái Tràm B, Châu Phú, xóm Lớn A - xã Hòa Bình

6.50

58.50

  1.  

Tại trụ KL4/6, trụ KL4/9 tuyến 473VT.18

Chủ nhật 31/5/2026

7:30

15:30

Ấp Mỹ Tường 1, Mỹ Tường 2, Mỹ Phú Đông, Mỹ Trinh - xã Vĩnh Thanh

0,0

0.00

  1.  

Từ trụ 473HD/35/194 đến trụ 473HD/35/212 tuyến 473HD.1

Chủ nhật 31/5/2026

6:30

16:00

Ấp Ngô Kim, Ninh Thạnh Tây, Kos Thum, Thống Nhất, Chòm Cao, Nhà Lầu II, Xẻo Gừa, Cây Cui, Cai Giảng, Xẻo Dừng - xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp Nhụy Cầm - xã Vĩnh Lộc

0.93

8.86

  1.  

Trụ 473HD/35/89/30 tuyến 473HD.1.10.

Chủ nhật 31/5/2026

8:00

11:30

Ấp Ngô Kim, Cây Cui, Xẻo Gừa, Cai Giảng - xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp Nhụy Cầm - xã Vĩnh Lộc

0.71

2.47

  1.  

Trụ 473HD/35/193/60T tuyến 473HD.1.3.

Chủ nhật 31/5/2026

13:00

15:30

Ấp Thống Nhất - xã Ninh Thạnh Lợi

0.36

0.90

  1.  

Trụ 474G/10B/108/66 HH, trụ 474G/10B/108/66 XDM, trụ 474G/10B/108/68 tuyến 474G.8.3

Chủ nhật 31/5/2026

6:30

13:30

Ấp Bửu Đông, Bửu 1, Bửu 2, Trường Điền - xã Đông Hải

2.00

14.00

  1.  

Từ trụ 474G/10B/108/03 đến trụ 474G/10B/108/09 tuyến 474G.8.3

Chủ nhật 31/5/2026

6:30

15:30

Ấp Bửu Đông, Bửu 1, Bửu 2, Trường Điền - xã Đông Hải

1.50

13.50

  1.  

Trụ 474G/10B/108/69, trụ 474G/10B/108/76, trụ 474G/10B/108/81 tuyến 474G.8.3, trụ 474G/10B/108/81/01 tuyến 474G.8.3.3, trụ 474G/10B/108/79/01 tuyến 474G.8.3.2

Chủ nhật 31/5/2026

8:00

12:00

Ấp Bửu Đông, Bửu 1, Bửu 2, Trường Điền - xã Đông Hải

1.50

13.50

  1.  

Trụ 474G/10B/108/81/09, trụ 474G/10B/108/81/16 tuyến 474G.8.3.3, trụ 474G/10B/108/81/10/04, trụ 474G/10B/108/81/10/07, trụ 474G/10B/108/81/10/17 tuyến 474G.8.3.3.1, trụ 474G/10B/108/81/10 tuyến 474G.8.3.3 (nhánh rẽ tuyến 474G.8.3.3.1)

Chủ nhật 31/5/2026

13:00

15:30

Ấp Bửu 2, Vĩnh Điền - xã Đông Hải

2.00

8.00

  1.  

Từ trụ 474G/10B/108/36 đến trụ 474G/10B/108/64 tuyến 474G.8.3

Chủ nhật 31/5/2026

6:30

15:30

Ấp Bửu Đông, Bửu 1, Bửu 2, Trường Điền - xã Đông Hải

0.15

0.38

7. Đánh giá tình hình hệ thống điện tuần 22/2026:

7.1. Đánh giá chung: Trong tuần, các công tác thực hiện không gây ảnh hưởng làm quá tải các phần tử mang điện liên quan.

7.2. Các phần tử mang tải trên 80%:

+ Mức mang tải đường dây 173 Cà Mau 2 – 172 Đầm Dơi và 173 Đầm Dơi – 172 Nhà Máy Điện Gió Tân Thuận, do các Nhà Máy Điện Gió phát.

+ Mức mang tải đường dây 171 Cái Nước – 172 Ngọc Hiển, do các Nhà Máy Điện Gió phát.

+ Mức mang tải đường dây 171 Vĩnh Hậu - 172 Giá Rai, do các Nhà Máy Điện Gió phát.

8. Cảnh báo điện áp

8.1. Cảnh báo điện áp thấp:

+ Các nút có điện áp thấp trong chế độ vận hành thấp điểm: Không.

+ Các nút có điện áp thấp trong chế độ vận hành cao điểm:  Không.

8.2. Cảnh báo điện áp cao (cấp điện áp 110kV và 22kV):  Không

8.3. Chế độ sự cố N-1 đường dây, máy biến áp 220kV trong HTĐ miền Nam ở chế độ vận hành bình thường:  Thực hiện theo lệnh từ Điều độ viên SSO.

9. Công trình mới dự kiến trong tuần: Đường dây 110kV 4 mạch trạm 220kV Năm Căn

10. Kế hoạch thử nghiệm, thí nghiệm dự kiến trong tuần: Không

11. Đề nghị các đơn vị:

11.1. Phòng Điều độ:

+ Nghiêm túc việc thực hiện huy động MTMN theo phân bổ của NSMO và EVN SPC.

+ Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

+ Khi xảy sự cố kéo dài, Điều độ phối hợp với các Điện lực thực hiện ngay việc chuyển phụ tải bị ảnh hưởng mất điện nhưng không thuộc trong vùng bị sự cố sang nhận điện từ nguồn khác để tái lập điện trở lại.

11.2. Phòng Khoa học Công nghệ và Chuyển đổi số: Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

11.3. Xí nghiệp lưới điện Cao thế Cà Mau:

            + Quản lý vận hành tăng cường rà soát kiểm tra lưới, sớm phát hiện và xử lý kịp thời các khiếm khuyết, nguy cơ của thiết bị, nhằm đảm bảo thiết bị luôn trong tình trạng sẵn sàng, tin cậy cao nhất.

+ Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

11.4. Các Điện lực trực thuộc:

+ Nghiêm túc việc thực hiện huy động MTMN theo phân bổ của Công ty.

+ Quản lý vận hành tăng cường rà soát kiểm tra lưới điện, sớm phát hiện và xử lý kịp thời các khiếm khuyết, nguy cơ của thiết bị, nhằm đảm bảo thiết bị luôn trong tình trạng sẵn sàng, tin cậy cao nhất./.

            Trân trọng!


TIN LIÊN QUAN

(09:05 - 20/05/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 22-2026

(09:04 - 20/05/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA TUẦN 22-2026

(09:04 - 20/05/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 21-2026

(09:04 - 20/05/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA TUẦN 21-2026

(08:45 - 12/05/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA TUẦN 20-2026

(08:45 - 12/05/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 20-2026

(08:43 - 29/04/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 19-2026

(08:42 - 29/04/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA TUẦN 19-2026

(10:22 - 22/04/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 18-2026

(10:22 - 22/04/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA TUẦN 18-2026