Tin tức & hoạt động

Đăng bởi Võ Minh Khoa | 09:04 | 20/05/2026

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 21-2026

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 21-2026

(Từ 18/5/2026 đến 24/5/2026)

 

 
 

 

 

1. Phụ tải thực tuần 19 (từ ngày 04/5/2026 đến 10/5/2026)

Athực nhận (kWh)

 70.212.951  

Atrung bình (kWh)

 10.030.422

Pmax - 43X (MW)

 536,2

Pmin - 43X (MW)

 235,4

AMTMN(ước tính) (kWh)

 7.399.304

PMTMN (MW)

 188,0

2. Dự kiến phụ tải tuần 21

Athực nhận (kWh)

 71.624.231

Atrung bình (kWh)

 10.232.033

Pmax - 43X (MW)

 547,0

Pmin - 43X (MW)

 240,1

AMTMN (kWh)

 7.548.030

PMTMN (MW)

 191,8

3. Huy động nguồn: Thực hiện huy động theo kế hoạch huy động nguồn MTMN của NSMO, EVN SPC.

4. Tải các đường dây - trạm 110kV:

4.1. Tải phía đường dây 110kV:

Đường dây

Điểm đo

Iđịnh mức
dây dẫn

Ithực tế max

So Sánh

N/

nhân

A

A

%

171 Cà Mau 2 - 172 Khánh An

172 Khánh An

610

420,0

68,9%

 

171 Cái Nước - 172 Ngọc Hiển

 

171 Cái Nước

510

496,0

97,3%

 

172 Ngọc Hiển

510

465,1

91,2%

 

171 Đầm Dơi - 172 Cái Nước

 

171 Đầm Dơi

510

384,0

75,3%

 

172 Cái Nước

510

380,8

74,7%

 

171 Định Bình - 171 Cà Mau

 

171 Cà Mau

610

389,0

63,8%

 

171 Định Bình

610

374,9

61,5%

 

171 Khánh An - 172 Cà Mau

 

171 Khánh An

610

275,4

45,1%

 

172 Cà Mau

610

273,2

44,8%

 

171 Rạch Gốc - 171 NMĐG Tân Ân 1

171 Rạch Gốc

750

191,9

25,6%

 

171 Vĩnh Hậu - 172 Giá Rai

 

171 Vĩnh Hậu

610

360,0

59,0%

 

172 Giá Rai

610 

359,6

59,0%

 

172 An Xuyên - 171 Hồng Dân

 

171 Hồng Dân

1020

107,7

10,6%

 

172 An Xuyên

1020

105,0

10,3%

 

172 Cà Mau 2 - 171 An Xuyên

171 An Xuyên

1020

490,0

48,0%

 

172 Định Bình - 173 Giá Rai 2

172 Định Bình

610

482,3

79,1%

 

172 Đông Hải - 180 TC Hòa Bình 2

172 Đông Hải

610

250,0

41,0%

 

172 Hồng Dân - 173 Long Mỹ

 

172 Hồng Dân

1020

146,4

14,4%

 

173 Long Mỹ

1020

144,0

14,1%

 

172 NMĐG Tân Thuận - 173 Đầm Dơi

173 Đầm Dơi

610

 

 

 

172 Sông Đốc - 131 Tân Hưng Tây

 

131 Tân Hưng Tây

610

133,6

21,9%

 

172 Sông Đốc

610

133,4

21,9%

 

172 Trần Văn Thời - 171 Sông Đốc

 

171 Sông Đốc

610

276,0

45,2%

 

172 Trần Văn Thời

610

282,5

46,3%

 

172 Vĩnh Hậu - 178 TC Hòa Bình 2

172 Vĩnh Hậu

610

168,0

27,5%

 

172 Vĩnh Thuận - 171 Thới Bình

 

171 Thới Bình

610

228,0

37,4%

 

172 Vĩnh Thuận

 610

230,0

37,7%

 

173 Bạc Liêu 2 - 172 Bạc Liêu

172 Bạc Liêu

610

204,6

33,5%

 

173 Cà Mau 2 - 172 Đầm Dơi

172 Đầm Dơi

610

456,0

74,8%

 

173 Giá Rai 2 - 172 Định Bình

172 Định Bình

610

482,3

79,1%

 

173 Ngọc Hiển - 172 Rạch Gốc

 

172 Rạch Gốc

750

310,9

41,5%

 

173 Ngọc Hiển

 750

304,0

40,5%

 

174 Bạc Liêu 2 - 171 Bạc Liêu

171 Bạc Liêu

610

236,5

38,8%

 

174 Cà Mau 2 - 171 Trần Văn Thời

171 Trần Văn Thời

610

354,9

58,2%

 

174 Đông Hải - 171 NMĐG Tân Thuận

174 Đông Hải

610

360,0

59,0%

 

174 Giá Rai 2 - 171 Đông Hải

171 Đông Hải

610

390,0

63,9%

 

174 Ngọc Hiển - 172 NMĐG Tân Ân 1

174 Ngọc Hiển

610

281,5

46,2%

 

175 Bạc Liêu 2 - 172 Thạnh Trị

172 Thạnh Trị

510

402,0

78,8%

 

176 An Xuyên - 172 Thới Bình

 

172 Thới Bình

610

288,0

47,2%

 

176 An Xuyên

 610

292,1

47,9%

 

176 An Xuyên - 172 Vĩnh Thuận

 

172 Vĩnh Thuận

610

230,0

37,7%

 

176 An Xuyên

610

292,1

47,9%

 

176 Giá Rai 2 - 171 Giá Rai

171 Giá Rai

610

265,6

43,5%

 

4.2. Tải các phát tuyến 22kV:

STT

Trạm

BA 110KV

Phát tuyến

Iđm cáp ngầm

Iđm dây dẫn

Imax
thực tế

So Sánh cáp ngầm

So sánh dây dẫn

Nguyên Nhân

A

A

A

%

%

 

1

AN XUYÊN

471 An Xuyên

475

450

43,7

9,2%

9,7%

 

473 An Xuyên

475

450

 

 

 

 

475 An Xuyên

475

450

 

 

 

 

477 An Xuyên

475

450

324,4

68,3%

72,1%

 

472 An Xuyên

475

450

85,6

18,0%

19,0%

 

474 An Xuyên

475

450

265,4

55,9%

59,0%

 

476 An Xuyên

475

510

80,0

16,8%

15,7%

 

478 An Xuyên

475

510

280,2

59,0%

54,9%

 

480 An Xuyên

475

510

 

 

 

 

2

BẠC LIÊU

471 Bạc Liêu

475

610

268,0

56,4%

43,9%

 

473 Bạc Liêu

475

610

340,6

71,7%

55,8%

 

475 Bạc Liêu

475

610

79,6

16,8%

13,1%

 

477 Bạc Liêu

475

610

211,0

44,4%

34,6%

 

479 Bạc Liêu

475

610

408,1

85,9%

66,9%

 

472 Bạc Liêu

475

610

208,2

43,8%

34,1%

 

474 Bạc Liêu

475

610

375,9

79,1%

61,6%

 

476 Bạc Liêu

475

610

297,8

62,7%

48,8%

 

478 Bạc Liêu

475

610

199,2

41,9%

32,6%

 

480 Bạc Liêu

475

380

 

 

 

 

3

CÀ MAU

471 Cà Mau

475

510

424,6

89,4%

83,3%

 

473 Cà Mau

475

450

191,0

40,2%

42,4%

 

475 Cà Mau

475

450

239,8

50,5%

53,3%

 

477 Cà Mau

475

510

84,2

17,7%

16,5%

 

479 Cà Mau

475

510

108,2

22,8%

21,2%

 

472 Cà Mau

475

510

 

 

 

 

474 Cà Mau

475

510

359,9

75,8%

70,6%

 

476 Cà Mau

475

450

192,0

40,4%

42,7%

 

478 Cà Mau

475

450

168,0

35,4%

37,3%

 

4

CÁI NƯỚC

472 Cái Nước

410

510

155,0

37,8%

30,4%

 

474 Cái Nước

410

610

258,8

63,1%

42,4%

 

476 Cái Nước

410

610

64,0

15,6%

10,5%

 

478 Cái Nước

410

610

211,3

51,5%

34,6%

 

480 Cái Nước

410

610

72,0

17,6%

11,8%

 

5

ĐẦM DƠI

471 Đầm Dơi

410

 

 

 

 

 

473 Đầm Dơi

410

 

 

 

 

 

475 Đầm Dơi

410

 

 

 

 

 

477 Đầm Dơi

410

450

216,0

52,7%

48,0%

 

479 Đầm Dơi

410

450

72,0

17,6%

16,0%

 

472 Đầm Dơi

410

610

192,0

46,8%

31,5%

 

474 Đầm Dơi

410

450

192,0

46,8%

42,7%

 

476 Đầm Dơi

410

450

45,1

11,0%

10,0%

 

478 Đầm Dơi

410

610

316,5

77,2%

51,9%

 

6

ĐỊNH BÌNH

472 Định Bình

475

540

328,0

69,1%

60,7%

 

474 Định Bình

475

540

280,0

58,9%

51,9%

 

476 Định Bình

475

300

 

 

 

 

478 Định Bình

475

540

168,0

35,4%

31,1%

 

480 Định Bình

475

650

 

 

 

 

7

ĐÔNG HẢI

471 Đông Hải

410

610

98,2

23,9%

16,1%

 

473 Đông Hải

410

510

131,5

32,1%

25,8%

 

475 Đông Hải

410

610

282,8

69,0%

46,4%

 

472 Đông Hải

475

510

137,1

28,9%

26,9%

 

474 Đông Hải

475

610

219,7

46,2%

36,0%

 

476 Đông Hải

475

610

 

 

 

 

478 Đông Hải

475

510

 

 

 

 

8

GIÁ RAI

471 Giá Rai

475

610

101,2

21,3%

16,6%

 

473 Giá Rai

475

610

300,6

63,3%

49,3%

 

475 Giá Rai

475

610

 

 

 

 

477 Giá Rai

475

610

220,4

46,4%

36,1%

 

472 Giá Rai

410

610

222,4

54,2%

36,5%

 

474 Giá Rai

410

610

304,0

74,2%

49,8%

 

476 Giá Rai

410

610

287,3

70,1%

47,1%

 

478 Giá Rai

410

610

207,1

50,5%

34,0%

 

9

HIỆP THÀNH

471 Hiệp Thành

410

610

175,0

42,7%

28,7%

 

473 Hiệp Thành

410

610

88,0

21,5%

14,4%

 

475 Hiệp Thành

410

610

203,0

49,5%

33,3%

 

477 Hiệp Thành

410

610

186,0

45,4%

30,5%

 

10

HỒNG DÂN

471 Hồng Dân

410

610

395,2

96,4%

64,8%

 

473 Hồng Dân

410

610

 

 

 

 

475 Hồng Dân

410

610

184,5

45,0%

30,2%

 

477 Hồng Dân

410

610

24,3

5,9%

4,0%

 

472 Hồng Dân

410

610

291,4

71,1%

47,8%

 

474 Hồng Dân

410

610

17,5

4,3%

2,9%

 

476 Hồng Dân

410

610

171,6

41,8%

28,1%

 

478 Hồng Dân

410

610

171,0

41,7%

28,0%

 

11

KHÁNH AN

471 Khánh An

475

510

 

 

 

 

473 Khánh An

475

510

195,2

41,1%

38,3%

 

475 Khánh An

475

300

122,5

25,8%

40,8%

 

477 Khánh An

475

450

306,8

64,6%

68,2%

 

479 Khánh An

475

450

317,8

66,9%

70,6%

 

481 Khánh An

475

610

 

 

 

 

472 Khánh An

475

610

143,5

30,2%

23,5%

 

474 Khánh An

475

610

169,0

35,6%

27,7%

 

476 Khánh An

475

610

 

 

 

 

478 Khánh An

475

610

 

 

 

 

480 Khánh An

475

610

 

 

 

 

12

NGỌC HIỂN

 471 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

 

 473 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

 

 475 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

 

 477 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

 

472 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

 

474 Ngọc Hiển

410

300

170,0

41,5%

56,7%

 

476 Ngọc Hiển

410

510

90,0

22,0%

17,6%

 

478 Ngọc Hiển

410

300

270,0

65,9%

90,0%

 

480 Ngọc Hiển

410

300

400,0

97,6%

133,3%

Công tác cấp điện qua 478NH

482 Ngọc Hiển

410

510

100,0

24,4%

19,6%

 

13

RẠCH GỐC

471 Rạch Gốc

410

650

80,0

19,5%

12,3%

 

473 Rạch Gốc

410

650

141,6

34,5%

21,8%

 

475 Rạch Gốc

410

650

83,5

20,4%

12,8%

 

477 Rạch Gốc

410

650

56,2

13,7%

8,6%

 

14

SÔNG ĐỐC

471 Sông Đốc

445

650

192,7

43,3%

29,6%

 

473 Sông Đốc

445

650

344,4

77,4%

53,0%

 

475 Sông Đốc

445

650

222,9

50,1%

34,3%

 

477 Sông Đốc

445

650

40,0

9,0%

6,2%

 

479 Sông Đốc

445

 

 

 

 

 

15

TÂN HƯNG TÂY

471 Tân Hưng Tây

410

450

120,0

29,3%

26,7%

 

473 Tân Hưng Tây

410

450

194,9

47,5%

43,3%

 

475 Tân Hưng Tây

410

510

110,0

26,8%

21,6%

 

477 Tân Hưng Tây

410

450

250,0

61,0%

55,6%

 

16

THỚI BÌNH

472 Thới Bình

410

510

144,0

35,1%

28,2%

 

474 Thới Bình

410

300

128,0

31,2%

42,7%

 

476 Thới Bình

410

300

152,0

37,1%

50,7%

 

478 Thới Bình

410

510

32,0

7,8%

6,3%

 

480 Thới Bình

410

650

112,0

27,3%

17,2%

 

17

TRẦN VĂN THỜI

471 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

 

473 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

 

475 Trần Văn Thời

530

450

62,0

11,7%

13,8%

 

477 Trần Văn Thời

530

375

130,0

24,5%

34,7%

 

479 Trần Văn Thời

530

510

82,7

15,6%

16,2%

 

481 Trần Văn Thời

530

510

131,8

24,9%

25,8%

 

472 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

 

474 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

 

476 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

 

478 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

 

18

VĨNH HẬU

472 Vĩnh Hậu

510

510

280,0

54,9%

54,9%

 

474 Vĩnh Hậu

510

610

280,0

54,9%

45,9%

 

476 Vĩnh Hậu

510

610

184,0

36,1%

30,2%

 

478 Vĩnh Hậu

510

610

160,0

31,4%

26,2%

 

4.3.Tải máy biến áp:

STT

Trạm

MBA

Iđịnh mức

Ithực tế max

So Sánh

Nguyên nhân

(A)

(A)

%

 

1

Vĩnh Hậu

T2-Vĩnh Hậu

1004

775,0

77,2%

 

2

Trần Văn Thời

T1-Trần Văn Thời

1004

 

 

 

T2-Trần Văn Thời

1004

396,1

39,5%

 

3

Thới Bình

T2-Thới Bình

1004

412,5

41,1%

 

4

Tân Hưng Tây

T1-Tân Hưng Tây

1004

660,0

65,7%

 

5

Sông Đốc

T1-Sông Đốc

1004

766,1

76,3%

 

6

Rạch Gốc

T1-Rạch Gốc

1004

340,0

33,9%

 

7

Ngọc Hiển

T1-Ngọc Hiển

1004

760,1

75,7%

 

T2-Ngọc Hiển

1004

 

 

 

8

Khánh An

T1-Khánh An

1581

600,0

38,0%

 

T2-Khánh An

1581

300,0

19,0%

 

9

Hồng Dân

T1-Hồng Dân

625

540,7

86,5%

 

T2-Hồng Dân

625

427,8

68,4%

 

10

Hiệp Thành

T1 Hiệp Thành

1004

525,0

52,3%

 

11

Giá Rai

T1-Giá Rai

1004

675,7

67,3%

 

T2-Giá Rai

1004

672,5

67,0%

 

12

Đông Hải

T1-Đông Hải

1004

 

 

 

T2-Đông Hải

1004

723,7

72,1%

 

13

Định Bình

T2-Định Bình

1004

706,0

70,3%

 

14

Đầm Dơi

T1-Đầm Dơi

1581

275,0

17,4%

 

T2-Đầm Dơi

1004

625,0

62,3%

 

15

Cái Nước

T2-Cái Nước

1004

650,0

64,7%

 

16

Cà Mau

T1-Cà Mau

1581

925,0

58,5%

 

T2-Cà Mau

1581

700,0

44,3%

 

17

Bạc Liêu

T1-Bạc Liêu

1581

1228,1

77,7%

 

T2-Bạc Liêu

1581

969,0

61,3%

 

18

An Xuyên

T1-An Xuyên

1004

350,0

34,9%

 

T2-An Xuyên

1004

580,0

57,8%

 

5. Điểm mở dự kiến mới trong tuần: thực hiện thay đổi kết lưới theo lệnh Điều độ viên SSO.

6. Các công tác dự kiến thực hiện trong tuần: (trụ sở chính)

Stt

Hạng mục thiết bị đường dây

Ngày

Thời điểm cắt điện/cô lập

Thời điểm đóng điện/vận hành

Khu vực mất điện

CS
(MW)

Sản lượng
(kWh)

A

Công tác lưới điện 110kV:

  1.  

 
  - Cô lập trạm 110kV Đầm Dơi (ngăn MC 171, 172, 173, TC C11, C12, MC 131, 132, MBA T1, T2);

21/5/2026

10:00

13:00

Mất phụ tải
trạm 110kV Đầm Dơi

16

48.000

  1.  

 
 '- Cô lập đường dây 110kV 173 Cà Mau 2 - 172 Đầm Dơi;
 '- Cô lập đường dây 110kV 173 Đầm Dơi - 172 NMĐG Tân Thuận;
- Cô lập ngăm MC 172, 173, 132, TC C12, MBA T2 trạm 110kV Đầm Dơi.

21/5/2026

13:00

16:00

Mất phụ tải
trạm 110kV Đầm Dơi

16

48.000

  1.  

 
  - Cô lập đường dây 110kV 171 Đầm Dơi - 172 Cái Nước;
- Cô lập ngăn MC 171, TC C11, MC 131, MBA T1, TC C41, C42 trạm 110kV Đầm Dơi.

24/5/2026

6:00

16:00

Không mất điện phụ tải

0

0

B

Công tác lưới điện trung, hạ áp:

I/ Điện lực Năm Căn:

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt 1FCO trạm Cái Trăng 2
 tuyến 478NH

18/5/2026

9:00

16:00

Một phần ấp Truyền Huấn, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau

0,02

140

  1.  

Cắt RC 480NH/112/246/95, cắt DS 480NH-7/112/246/95

19/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau

1,50

12.000

  1.  

Cắt 1FCO trạm Cái Trăng 3
 tuyến 478NH

19/5/2026

9:00

16:00

Một phần ấp Truyền Huấn, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau

0,02

140

  1.  

Cắt 1FCO trạm Cái Trăng 4
tuyến 478NH

20/5/2026

9:00

16:00

Một phần ấp Truyền Huấn, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau

0,05

350

  1.  

Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/16/97
(1p kênh Ông Bình)

21/5/2026

8:00

16:00

Một phần ấp 5, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau

0,06

480

  1.  

Cắt 1FCO trạm Cái Trăng 5
tuyến 478NH

21/5/2026

9:00

16:00

Một phần ấp Truyền Huấn, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau

0,05

350

  1.  

Cắt 1FCO trạm Cái Trăng 6
tuyến 478NH

22/5/2026

9:00

16:00

Một phần ấp Truyền Huấn, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau

0,03

210

  1.  

Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/16/118
(1p kênh Xưởng Tầm)

23/5/2026

8:00

16:00

Một phần ấp 5, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau

0,40

3.200

II/ Điện lực Trần Văn Thời:

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt 1 LBFCO 477TVT-7/17/240
(1 pha Cơi Nhứt So Le)

18/5/2026

9:00

15:30

Một phần ấp Trần Hợi, Ấp 10B, 10C xã Trần Văn Thời, Ấp Minh Hà A, B, 12B xã Khánh Bình, tỉnh Cà Mau

0,38

2.438

  1.  

Cắt 1LBFCO 477TVT-7/2/8
(1 pha Vườn Xoài)

19/5/2026

9:00

15:30

Ấp 5 và 2B 1 phần xã Khánh Bình, tỉnh Cà Mau

0,24

1.544

  1.  

Cắt 1LBFCO 477TVT-7/25/2
(1 pha Tạm Cấp)

20/5/2026

9:00

15:30

Ấp 5, 1/5 và 2B 1 phần xã Khánh Bình, tỉnh Cà Mau

0,28

1.788

  1.  

1 pha Trảng Cò Ký Niêm

21/5/2026

9:00

15:00

Một phần ấp 5, 6, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau

0,23

1.350

  1.  

Tuyến 1 pha Độc Lập
475TVT-7/23/70

22/5/2026

9:00

15:00

Một phần ấp 5, 6, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau

0,36

2.172

  1.  

Cắt MC473SĐ/21/02
mở DCL 473SĐ-7/21/02

23/5/2026

9:00

15:00

Mất toàn bộ khóm 1, 2, 3, 8, 9, 10, 11, 12 xã  Sông Đốc và một phần xã Khánh Hưng, tỉnh Cà Mau

9,80

58.800

  1.  

Cắt 1LBFCO 473SĐ-7/21/194
(1 pha Lung Tràm)

23/5/2026

9:00

15:30

Một phần Ấp Lung Tràm

0,21

1.381

  1.  

Cắt sau PĐ 477TVT-7/117
(Ông Tự)

24/5/2026

9:00

15:00

Một phần Ấp Ông Tự, Lung Thuộc, Đường Cuốc, Cái Bát xã Lương Thế Trân, tỉnh Cà Mau

0,76

4.530

III/ Điện lực U Minh:

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt 01 FCO PĐ 479KA-7/216/01 Giòng Ông

18/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau

0,10

800

  1.  

Cắt 01 FCO PĐ 479KA-7/22/24/16 Rạch Rô

18/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau

0,10

800

  1.  

 Cắt  01 FCO PĐ 479KA-7/22/24 Ông Điểm

19/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau

0,20

1.600

  1.  

Cắt RC PĐ 477KA/89 Kinh 5 Dương; Cắt DS PĐ 477KA-7/88 Kinh 5 Dương, Cắt LBS + DS PĐ 477KA-7/180 Nàng Chăn, Đóng DS+ LBS PĐ 477KA-7/15 Khai Hoang

20/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau

1,30

10.400

  1.  

Cắt 01 FCO PĐ 475KA-7/100/01 Kinh T19

21/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau

0,20

1.600

  1.  

Cắt 01 FCO PĐ 477KA-7/217/01 Kinh 31

21/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau

0,20

1.600

  1.  

Cắt 01 FCO PĐ 479KA-7/216/01 Giòng Ông

22/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau

0,10

800

  1.  

Đóng DS PĐ 479KA-7/22/291A MV cầu U Minh;  Đóng DS+ LBS MV PĐ 477KA-7/344/24/01 MV Cầu U Minh; Cắt LBS+DS PĐ 477KA-7/334 Rừng Nhớ, Cắt RC + DS PĐ 477KA-7/210 Kinh 5 Làng.

23/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Khánh Lâm tỉnh Cà Mau

1,50

12.000

  1.  

Cắt 01 FCO PĐ 477KA-7/277/02 Kinh 96

23/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau

0,10

800

  1.  

Cắt 01 FCO PĐ 479KA-7/22/324/08 16 Kinh 4

24/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau

0,20

1.600

IV/ Điện lực Đầm Dơi:

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt 01FCO NR 477ĐD-7/77/275/56A/07/01 (Lô 4).

18/5/2026

8:30

16:00

Một phần xã Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau.

0,06

450

  1.  

Cắt 01 LBFCO NR 476ĐD-7/10/34 (Cây Trâm).

19/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau.

0,30

2.400

  1.  

Cắt 01FCO NR 475ĐH-7/193/37 (Ông Công)

19/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Tân Thuận, tỉnh Cà Mau

0,08

640

  1.  

Cắt 01LBFCO NR 477ĐD-7/77/275/56C/56/06 (Kênh Mới Tân Dân).

20/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau.

0,30

2.400

  1.  

Cắt 01LBFCO NR 477ĐD-7/77/368/90 (Lung Chim).

20/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Thanh Tùng, tỉnh Cà Mau

0,07

560

  1.  

Cắt LBS và 03LBFCO NR 474CN-7/119 (Kênh Giữa - QP Bắc).

20/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau

1,90

15.200

  1.  

Cắt LBS và 03 LBFCO NR 478ĐD-7/139 (Cả Bát).

22/5/2026

9:00

16:00

Ấp Hòa Hiệp, Hiệp Dư, Mai Hoa, Chánh Tài, Phú Nhuận, Vàm Đầm, Hải An xã Tân Tiến, tỉnh Cà Mau.

1,40

9.800

  1.  

Cắt 01LBFCO NR 477ĐD-7/77/325 (Hiệp Hòa).

23/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Thanh Tùng, tỉnh Cà Mau.

1,40

11.200

V/ Điện lực Thới Bình:

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt FCO NR 478VT-7/14/13A kinh Ranh Hạt Trí Lực

19/5/2026

11:00

14:00

Một phần ấp Ranh Hạt xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau

0,08

240

  1.  

Cắt RC+DS PĐ 474TB-7/62 Rạch Đình

20/5/2026

8:00

16:00

Ấp Cái Sắn, Lê Giáo, Lê Hoàng Thá xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau

0,58

4.640

  1.  

Cắt RC+DS PĐ 476AX-7/62/01 Võ Văn Kiệt

21/5/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Tắc Thủ, ấp 2, ấp Đường Đào xã Hồ Thị Kỹ, tỉnh Cà Mau

0,90

7.200

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 476TB-7/306/01 Trời Mộc

21/5/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Trời Mọc xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau

0,20

1.600

  1.  

Cắt FCO NR 478VT-7/36/27 kinh 6

21/5/2026

8:00

16:00

Một phần ấp 6 xã VT Phải, tỉnh Cà Mau

0,04

320

  1.  

Cắt FCO NR 478VT-7/8/1 Chắc băng 4

21/5/2026

11:00

14:00

Một phần ấp 10 xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau

0,05

150

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 476AX-7/30/74 Cái Bát

22/5/2026

8:00

16:00

Ấp Cái Bát xã Hồ Thị Kỹ, tỉnh Cà Mau

0,16

1.280

  1.  

Cắt 1 FCO PĐ 478AX-7/25/01 Kinh Lão Thứ B

22/5/2026

8:00

16:00

Một phần ấp 1 xã Tân Lộc, tỉnh Cà Mau

0,03

240

  1.  

Cắt 1 FCO PĐ 478AX-7/340/60 Kinh Ngang Dưới

22/5/2026

10:00

14:00

Một phần ấp Ngang Dưới xã Tân Lộc, tỉnh Cà Mau

0,05

200

  1.  

Cắt RC+LTD PĐ 479KA-7/175 Cái Tàu

23/5/2026

8:00

14:00

Một phần ấp Xóm Sở, ấp 2 xã Hồ Thị Kỹ, tỉnh Cà Mau

0,50

3.000

VI/ Điện lực Phú Tân:

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt FCO trạm Chằng Bè 1

20/5/2026

9:00

10:00

Toàn bộ trạm Chàng Bè 1, ấp Tân Thành Mới, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau.

0,20

200

  1.  

Cắt FCO trạm Chằng Bè 2

20/5/2026

11:00

12:00

Toàn bộ trạm Chàng Bè 2, ấp Tân Thành Mới, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau.

0,02

20

  1.  

Cắt FCO trạm Kinh Ba

20/5/2026

14:00

15:00

Toàn bộ trạm Kinh Ba, ấp Tân Thành Mới, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau.

0,02

20

  1.  

Cắt NR 473THT-7/110/46 (1p Trống Vàm)

23/5/2026

8:00

14:00

Một phần Ấp Trống Vàm, Xã Phú Mỹ tỉnh Cà Mau

0,75

4.500

VII/ Điện lực Ngọc Hiển

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt RC NR 473RG/21 (Cầu Rạch Lùm)_SCADA; cắt DS NR 473RG-7/21 (Cầu Rạch Lùm) tuyến 473RG

19/5/2026

8:00

16:00

Một phàn xã Phan Ngọc Hiển, xã Tân Ân và xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau

4,51

36.040

  1.  

Kết hợp cắt RC NR 473RG/21 (Cầu Rạch Lùm)_SCADA; cắt DS NR 473RG-7/21 (Cầu Rạch Lùm) tuyến 473RG

19/5/2026

8:00

16:00

Một phàn xã Phan Ngọc Hiển, xã Tân Ân và xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau

 

0

  1.  

Kết hợp cắt RC NR 473RG/21 (Cầu Rạch Lùm)_SCADA; cắt DS NR 473RG-7/21 (Cầu Rạch Lùm) tuyến 473RG; Cắt và cô lập MC 474NH trạm Ngọc Hiển; cắt DS PĐ 474NH-7/02 tuyến 474NH; cắt DS 476NH-7/152 (Năm Căn)

19/5/2026

7:30

16:00

Một phàn xã Phan Ngọc Hiển, xã Tân Ân và xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau

 

0

  1.  

Cắt và cô lập MC 474NH trạm Ngọc Hiển; cắt DS PĐ 474NH-7/02 tuyến 474NH

19/5/2026

8:00

16:00

Một phàn xã Phan Ngọc Hiển, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau

3,03

24.254

  1.  

Kết hợp cắt và cô lập MC 474NH trạm Ngọc Hiển; cắt DS PĐ 474NH-7/02 tuyến 474NH

19/5/2026

8:00

16:00

Một phàn xã Phan Ngọc Hiển, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau

 

0

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 477RG-7/44/23/01 (Đường Kéo - Hàng Khâu) tuyến 477RG

19/5/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Ông Định, ấp Tân Lập, xã Tân Ân, Tỉnh Cà Mau

0,16

1.264

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 474NH-7/54 (Ông Như Ngoài) tuyến 474NH

19/5/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Ông Như, xã Tân Ân; một phần ấp Xóm Mới, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

0,10

800

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 477RG-7/44/27 tuyến 477RG

19/5/2026

8:00

16:00

Môt phần ấp Ông Định, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau

0,02

150

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 477RG-7/44/26/01 (Tân Ân Tây 2) tuyến 477RG

19/5/2026

8:00

16:00

Môt phần ấp Ông Định, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau

0,02

150

  1.  

Cắt MCCB và FCO trạm Tân Ân Tây 88 trụ 03/30/78/13 tuyến 474NH

20/5/2026

7:30

16:00

Một phần ấp Đường Dây, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau

0,01

64

  1.  

Cắt MCCB và 3FCO trạm Tân Ân Tây 116 trụ 176 tuyến 477RG

21/5/2026

7:30

16:00

Một phần ấp Đường Kéo, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau

0,08

638

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/143 (Kinh Xưởng Tiện) tuyến 473RG

21/5/2026

7:30

16:00

Một phần ấp Xẻo Lá, ấp Tắc Biển, ấp Xẻo Ngay, ấp Xưởng Tiện, ấp Đồng Khởi, ấp Cây Phước, ấp Biện Nhạn, ấp Nhưng Miên, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

0,24

2.047

  1.  

Cắt MCCB và 1FCO trạm Tam Giang Tây 65 trụ 03/415 tuyến 474NH

22/5/2026

7:30

16:00

Một phần ấp Chợ Thủ A, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau.

0,01

106

  1.  

Cắt RC NR 474NH/03/240 (Bảo Vĩ), cắt DS NR 474NH-7/03/240 (Bảo Vĩ) tuyến 474NH

24/5/2026

7:30

16:00

Một phần các ấp: Bảo Vĩ, Voi Vàm, Chợ Thủ A, Chợ Thủ B, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau

0,97

8.203

  1.  

Cắt 01 MCCB và 1 FCO Trạm Tam Giang Tây 54 tại trụ 03/425  tuyến 474NH

24/5/2026

7:30

16:00

Một phần ấp Chợ Thủ A, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau.

0,03

213

  1.  

Cắt MCCB và 1FCO trạm Tân Ân Tây 89 tuyến 474NH

24/5/2026

7:30

16:00

Một phân ấp Nam Nghĩa, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau

0,01

64

VIII/ Điện lực Cái Nước

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt 01LBFCO trụ 77/96 NR 476CN-7/77/96 NR 1P Cái Đài

20/5/2026

8:30

16:30

Một phần xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau

2,50

20.000

IX/ Điện lực Tân Thành

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt FCO trạm Lin Da 7B

19/5/2026

8:00

9:00

Một phần phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,03

25

  1.  

Cắt FCO trạm Tắc Vân 1

19/5/2026

8:00

9:00

Một phần phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,25

250

  1.  

Cắt FCO trạm Ấp 4 Tắc Vân 1

19/5/2026

8:00

9:00

Một phần phường Hoà Thành tỉnh Cà Mau

0,10

100

  1.  

Cắt FCO trạm ấp 4 Tắc Vân 3

19/5/2026

9:00

10:00

Một phần phường Hoà Thành tỉnh Cà Mau

0,10

100

  1.  

Cắt FCO trạm Lung Rong

19/5/2026

9:00

10:00

Một phần phường Hoà Thành tỉnh Cà Mau

0,09

87

  1.  

Cắt FCO trạm Lung Rong 1

19/5/2026

9:00

10:00

Một phần phường Hoà Thành tỉnh Cà Mau

0,05

50

  1.  

Cắt FCO trạm Lung Rong 2

19/5/2026

10:00

11:00

Một phần phường Hoà Thành tỉnh Cà Mau

0,04

37

  1.  

Cắt FCO trạm Lung Rong 3

19/5/2026

10:00

11:00

Một phần phường Hoà Thành tỉnh Cà Mau

0,05

50

  1.  

Cắt FCO trạm Lung Rong 4

19/5/2026

10:00

11:00

Một phần phường Hoà Thành tỉnh Cà Mau

0,04

37

  1.  

Cắt FCO trạm Lung Rong 5

19/5/2026

12:00

13:00

Một phần phường Hoà Thành tỉnh Cà Mau

0,04

37

  1.  

Cắt FCO trạm Tắc Vân 2

19/5/2026

12:00

13:00

Một phần phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,25

250

  1.  

Cắt FCO trạm ấp 4 Tắc Vân 2

19/5/2026

12:00

13:00

Một phần phường Hoà Thành tỉnh Cà Mau

0,15

150

  1.  

Cắt FCO trạm Tắc Vân 3

19/5/2026

13:00

14:00

Một phần phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,40

400

  1.  

Cắt FCO trạm Tắc Vân 4

19/5/2026

13:00

14:00

Một phần phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,16

160

  1.  

Cắt FCO trạm Tắc Vân 5

19/5/2026

13:00

14:00

Một phần phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,16

160

  1.  

Cắt FCO trạm Xóm Lung Lá

20/5/2026

8:00

9:00

Một phần khu vực 6 phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,05

50

  1.  

Cắt FCO trạm Xóm Lung Lá 1

20/5/2026

8:00

9:00

Một phần khu vực 6 phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,04

37

  1.  

Cắt FCO trạm Xóm Lung Lá 2

20/5/2026

8:00

9:00

Một phần khu vực 6 phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,08

75

  1.  

Cắt FCO trạm Cầu Trắng

20/5/2026

9:00

10:00

Một phần khu vực 6 phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,08

75

  1.  

Cắt FCO trạm Cầu Trắng 1A

20/5/2026

9:00

10:00

Một phần khu vực 6 phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,05

50

  1.  

Cắt FCO trạm Cầu Trắng 1

20/5/2026

9:00

10:00

Một phần khu vực 6 phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,05

50

  1.  

Cắt FCO trạm Cầu Trắng 4

20/5/2026

10:00

11:00

Một phần khu vực 6 phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,05

50

  1.  

Cắt FCO trạm Cầu Trắng 3

20/5/2026

10:00

11:00

Một phần khu vực 6 phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,05

50

  1.  

Cắt FCO trạm Cầu Trắng 2

20/5/2026

10:00

11:00

Một phần khu vực 6 phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,08

75

  1.  

Cắt FCO trạm ấp 4 Tắc Vân 4

20/5/2026

12:00

13:00

Một phần phường Hoà Thành tỉnh Cà Mau

0,08

75

  1.  

Cắt FCO trạm Ấp 4 Tắc Vân 5

20/5/2026

12:00

13:00

Một phần phường Hoà Thành tỉnh Cà Mau

0,05

50

  1.  

Cắt FCO trạm Tắc Vân 6

20/5/2026

12:00

13:00

Một phần khu vực 6 phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,25

250

  1.  

Cắt FCO trạm Tắc Vân 7

20/5/2026

13:00

14:00

Một phần khu vực 6 phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,15

150

*/ Các công tác dự kiến thực hiện trong tuần: (cơ sở 2)

Stt

Hạng mục thiết bị đường dây

Ngày

Thời điểm cắt điện/cô lập

Thời điểm đóng điện/vận hành

Khu vực mất điện

CS
(MW)

Sản lượng
(kWh)

A

Công tác lưới điện 110kV:

  1.  

Từ trụ 23 đến trụ 34 thuộc đường dây 110kV 172 Bạc Liêu 2 - 172 Hiệp Thành

23/5/2026

07:00

17:00

Không mất điện phụ tải

0,00

0,00

  1.  

Ngăn MC 431, thanh cái C41, các ngăn thuộc C41 trạm 110kV Bạc Liêu

24/5/2026

07:00

11:00

Không mất điện phụ tải

0,00

0,00

B

Công tác lưới điện trung, hạ áp:

  1.  

Trụ 482/56/22A tuyến 482.5

 18/5/2026

6:30

12:30

Đường Cao Văn Lầu, Võ Thị Chính - phường Bạc Liêu

0,18

1,08

  1.  

Tại trụ 483/55A tuyến 483

 18/5/2026

6:30

12:30

Đường Tỉnh lộ 38 (từ trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai đến Cửa hàng xăng dầu Ấp Vĩnh An) - phường Vĩnh Trạch

0,25

1,50

  1.  

Trụ 481/19A/24AT tuyến 481.2

 18/5/2026

9:00

12:40

Không mất điện khách hàng

0,0

0,00

  1.  

Trụ 481/19A/15T tuyến 481.2

 18/5/2026

13:30

16:30

Không mất điện khách hàng

0,0

0,00

  1.  

Tại trụ PVT2/04, PVT2/10, 482/56/07/02P tuyến 482.5

 18/5/2026

13:00

16:10

Đường Nguyễn Thị Minh Khai, Phan Văn Trị, Nguyễn Văn Trỗi, Phùng Ngọc Liêm, Chùa Ông - phường Bạc Liêu

0,58

1,84

  1.  

Tại trụ 483/49A, 483/51A, 483/52 tuyến 483

 18/5/2026

9:30

12:40

Đường Tỉnh lộ 38 (từ trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba Tỉnh lộ 38 - Tôn Đức Thắng) - phường Vĩnh Trạch

0,43

1,36

  1.  

Từ trụ VH4/09 đến trụ VH4/12 và từ trụ 483/60K/02K đến trụ 483/60K/04K tuyến 483

 18/5/2026

9:30

16:10

Đường Tỉnh lộ 38 (từ trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai đến quán café Lucky), Lò Rèn (từ ngã ba Lò Rèn - Tỉnh lộ 38 đến Công ty CBTS Trang Khanh) - phường Vĩnh Trạch

0,25

1,67

  1.  

Trụ 482/73/51/19/15 tuyến 482.9.2.1

 18/5/2026

8:00

16:10

Ấp 16, 17, Cây Gừa - xã Vĩnh Hậu

0,25

2,04

  1.  

Trụ 478BL/162/10 tuyến 478BL.17

 18/5/2026

8:00

10:10

Ấp 33, 37, Nam Hưng, Cá Rô, Trà Co - xã Vĩnh Mỹ

0,28

0,60

  1.  

Trụ 478BL/133 tuyến 478BL

 18/5/2026

10:30

12:40

Ấp Nam Hưng, Tràm 1 - xã Vĩnh Mỹ

0,04

0,08

  1.  

Tuyến 473VT.14

 18/5/2026

7:30

16:10

Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Trinh - xã Vĩnh Thanh

0,13

1,13

  1.  

Từ trụ 473VT/57/15/65/49 đến trụ LN29/26 trạm Lộc Ninh 29 tuyến 473VT.2.1.3

 18/5/2026

6:30

11:30

Ấp Cai Giảng - xã Hồng Dân

0,03

0,13

  1.  

Từ trụ LN28/01 đến trụ LN28/29 trạm Lộc Ninh 28 tuyến 473VT.2.1.2

 18/5/2026

11:00

16:00

Ấp Cai Giảng - xã Hồng Dân

0,03

0,13

  1.  

Tại trụ 473HD/35/193/10P/02, 473HD/35/193/10P/05, 473HD/35/193/10P/13, 473HD/35/193/10P/28, 473HD/35/193/10P/30 tuyến 473HD.1.6.3

 18/5/2026

6:30

15:30

Ấp Chòm Cao - xã Ninh Thạnh Lợi

0,07

0,60

  1.  

Tại trụ 483/45/90/31/01, 483/45/90/31/02, 483/45/90/31/03, 483/45/90/31/07, 483/45/90/31/14, 483/45/90/31/16, BX9/03, BX9/11, BX9/13, BX9/16, BX9/19, BX9/20, BX9/21, BX9/22 tuyến 483.5.1.2

 19/5/2026

6:30

15:30

Khóm Thào Lạng, Bờ Xáng, Công Điền - phường Vĩnh Trạch

1,48

13,29

  1.  

Tại trụ 483/07A/10/11T tuyến 483.1.1

 19/5/2026

6:30

12:30

Đường Nguyễn Văn Linh (từ ngã tư Nguyễn Văn Linh - Bùi Thị Xuân đến ngã tư Nguyễn Văn Linh - Phan Ngọc Sến), Nguyễn Việt Hồng, Bùi Thị Xuân, Nguyễn Thái Học (từ ngã ba Nguyễn Thái Học - Bùi Thị Xuân đến ngã ba Nguyễn Thái Học - Nguyễn Văn Linh) - phường Bạc Liêu

0,16

0,96

  1.  

Tại trụ 471-473-479BL/24 tuyến 471BL

 19/5/2026

6:30

12:30

Đường Tôn Đức Thắng (lề bên phải từ ngã ba Tôn Đức Thắng - Lê Duẩn đến ngã tư Tôn Đức Thắng - Trần Phú nối dài), hẻm Cơ Giới, Khu tập thể Bưu Điện - phường Bạc Liêu

0,25

1,50

  1.  

Trụ 472-474BL/43 tuyến 472BL

 19/5/2026

8:00

11:40

Không mất điện khách hàng

0,0

0,00

  1.  

Trụ 477BL/34/01P tuyến 477BL

 19/5/2026

13:00

16:30

Không mất điện khách hàng

0,0

0,00

  1.  

Phần hạ áp trụ VH6/1 trạm Vĩnh Hưng 6 tuyến 478BL

 19/5/2026

6:30

9:30

Ấp Trung Hưng 3 - xã Châu Thới

0,16

0,48

  1.  

Từ trụ 472BL/223/12/02 đến trụ 472BL/223/12/09 tuyến 472BL.5.9

 19/5/2026

6:30

16:00

Ấp 15A - xã Hòa Bình

0,13

1,19

  1.  

Trụ 472VH/39/29/30 tuyến 472VH.3.4

 19/5/2026

6:30

10:30

Ấp 13 - xã Vĩnh Hậu

0,23

0,90

  1.  

Trụ 474VH/93K/01AK tuyến 474VH.5; 473-474VH/45 tuyến 473VH

 19/5/2026

8:00

14:40

Ấp Thống Nhất, Vĩnh Mẫu, Vĩnh Mới - xã Vĩnh Hậu

1,10

7,33

  1.  

Trụ CTB 3/05, CTB 3/23 thuộc trạm Cái Tràm B3 trụ 472BL/155/04 tuyến 472BL.17

 19/5/2026

8:00

10:40

Ấp Thị Trấn A - xã Hòa Bình

0,16

0,43

  1.  

Trụ LG 2/3; LG 2/14 thuộc trạm Láng Giài 2 trụ 472BL/148A/14 tuyến 472BL.2

 19/5/2026

10:30

12:40

Ấp Láng Giài, Láng Giài A - xã Hòa Bình

0,10

0,22

  1.  

Trụ 472BL/144, 472BL/150 thuộc trạm Ấp Láng Giài trụ 472BL/148 tuyến 472BL

 19/5/2026

13:30

16:10

Ấp Cái Tràm B, Thị Trấn A, Láng Giài A - xã Hòa Bình

0,10

0,27

  1.  

Trụ TTHB 1/6, TTHB 1/11 thuộc trạm TT Hoà Bình 1 trụ 476-478VH/169 tuyến 476VH

 19/5/2026

8:00

10:40

Ấp Cái Tràm B - xã Hòa Bình

0,16

0,43

  1.  

Trụ VH 23/10, VH 23/24 thuộc trạm Vĩnh Hậu 23 trụ 476-478VH/147 tuyến 476VH

 19/5/2026

10:30

12:40

Ấp Chùa Phật, Cái Tràm B - xã Hòa Bình

0,10

0,22

  1.  

Trụ HB 22/7, 476VH/153/33 thuộc trạm Hòa Bình 22 trụ 476VH/153/35 tuyến 476VH.1

 19/5/2026

13:30

16:10

Ấp Chùa Phật - xã Hòa Bình

0,08

0,20

  1.  

Trụ VPT 15/11 tuyến 477HD.2

 19/5/2026

7:30

11:40

Ấp Bình Thạnh - xã Vĩnh Phước

0,07

0,29

  1.  

Từ trụ 473VT/57/15/70A/40 đến trụ 473VT/57/15/70A/48 và từ trụ LN28/01 đến trụ LN28/50 trạm Lộc Ninh 28A tuyến 473VT.2.1.2

 19/5/2026

6:30

11:30

Ấp Cai Giảng - xã Hồng Dân

0,03

0,13

  1.  

Từ trụ 473VT/57/15/100 đến trụ LN24/21 trạm Lộc Ninh 24 tuyến 473VT.2.1

 19/5/2026

11:00

16:00

Ấp Bình Dân - xã Hồng Dân

0,03

0,15

  1.  

Tại trụ 473HD/35/193/19T/03 tuyến 473HD.1.3.4

 19/5/2026

6:30

9:30

Ấp Chòm Cao, Nhà Lầu II - xã Ninh Thạnh Lợi

0,22

0,66

  1.  

Tại trụ 473HD/35/193/19T/01/20, trụ 473HD/35/193/19T//01/37, trụ 473HD/35/193/19T//01/50, trụ 473HD/35/193/19T//01/60 tuyến 473HD.1.3.4.2

 19/5/2026

9:00

15:30

Ấp Chòm Cao, Nhà Lầu II - xã Ninh Thạnh Lợi

0,19

1,22

  1.  

Trụ 473HD/35/193/75P/02/05 tuyến 473HD.1.6.1.2

 19/5/2026

8:00

10:10

Ấp Nhà Lầu II - xã Ninh Thạnh Lợi

0,03

0,05

  1.  

Tại CD 476-7, trụ 476G/14 tuyến 476G

 19/5/2026

8:00

12:10

Khóm 4 - phường Giá Rai

0,10

0,42

  1.  

Trụ 476G/30B/21P tuyến 476G.12

 19/5/2026

8:00

10:40

Ấp Rạch Rắn, Thạnh An, Thạnh Trị, Cây Dương, Thạnh 2, Công Điền - xã Long Điền

2,00

5,33

  1.  

Trụ 471M/03/02/10 tuyến 471M.3.25

 19/5/2026

8:00

10:10

Ấp Cây Thẻ - xã Định Thành

0,16

0,35

  1.  

Trụ 471M/03/02/27 tuyến 471M.3.25

 19/5/2026

10:00

12:10

Ấp Cây Thẻ - xã Định Thành

0,10

0,22

  1.  

Trụ 471M/03/02/51 tuyến 471M.3.25

 19/5/2026

12:00

14:10

Ấp Cây Thẻ - xã Định Thành; Ấp Văn Đức A - xã An Trạch

0,10

0,22

  1.  

Từ trụ XC7A/59 đến trụ XC7A/88 tuyến 474BL.2

 20/5/2026

6:30

15:30

Đường Nguyễn Hữu Nghĩa, Lê Đại Hành, Kim Đồng, Lê Thị Riêng, Bế Văn Đàn, Nguyễn Thông, Nguyễn Hồng Khanh - phường Bạc Liêu

0,63

5,67

  1.  

Tại trụ 481/33/02 tuyến 481

 20/5/2026

6:30

12:30

Đường Võ Thị Sáu (từ ngã tư Võ Thị Sáu - 30/4 đến ngã tư Võ Thị Sáu - Hai Bà Trưng, Đặng Thùy Trâm - phường Bạc Liêu

0,16

0,96

  1.  

Tại trụ 481/33/02 tuyến 481

 20/5/2026

6:30

12:30

Đường Lê Lợi (từ ngã tư Lê Lợi - Bà Triệu đến ngã tư Lê Lợi - Hòa Bình), Hòa Bình (lề bên trái từ ngã tư Lê Lợi - Hòa Bình đến ngã tư Trần Phú - Hòa Bình) - phường Bạc Liêu

0,25

1,50

  1.  

Từ trụ 475BL/78A/108/01 đến trụ 475BL/78A/108/26 tuyến 475BL.8.8

 20/5/2026

6:30

15:30

Ấp Bà Chăng, Nhà Thờ - xã Vĩnh Lợi

0,05

0,45

  1.  

Trụ HB 10/2, HB 10/12, HB 10/23, HB 10/37 thuộc trạm Hòa Bình 10 trụ 476BL/150A tuyến 476BL

 20/5/2026

8:00

12:40

Ấp Thị Trấn B, Thị Trấn B1 - xã Hòa Bình

0,10

0,47

  1.  

Trụ HB 13/4, HB 13/42, 472BL/174/32 thuộc trạm Hòa Bình 13 trụ 472BL/174/29 tuyến 472BL.2

 20/5/2026

12:30

16:10

Ấp Thị Trấn B - xã Hòa Bình

0,10

0,37

  1.  

Trụ MD 9/8 thuộc trạm Minh Diệu 9 trụ 472BL/174/79/25/18 tuyến 472BL.2.1.1

 20/5/2026

8:00

10:10

Ấp Trà Co, Ninh Lợi - xã Vĩnh Mỹ

0,05

0,11

  1.  

Trụ VB 7/2, VB 7/7 thuộc trạm Vĩnh Bình 7 trụ 472BL/225/91/05 tuyến 472BL.7.9

 20/5/2026

10:30

14:10

Ấp 17, 18 - xã Vĩnh Mỹ

0,08

0,28

  1.  

Trụ 472BL/225/91/48 thuộc trạm Vĩnh Bình 11 trụ 472BL/225/91/43 tuyến 472BL.7.9

 20/5/2026

14:00

16:10

Ấp 19 - xã Vĩnh Mỹ

0,10

0,22

  1.  

Tuyến 471HD.9, tuyến 471HD.9.1.1

 20/5/2026

7:30

16:10

Ấp Minh Hòa, Mỹ Phú Nam, Thạnh Hưng 2 - xã Vĩnh Mỹ; Ấp Thạnh Hưng 2, Mỹ Phú Đông - xã Châu Thới; Ấp Mỹ Phú Nam, Mỹ Phú Tây - xã Vĩnh Thanh

0,12

1,04

  1.  

Từ trụ LNT20A/01 đến trụ LNT20A/43 trạm Lộc Ninh T20A tuyến 473HD.1

 20/5/2026

6:30

10:00

Ấp Phước Hòa - xã Hồng Dân

0,03

0,09

  1.  

Từ trụ 473HD/35/88A1 đến trụ LNT20/01 trạm Lộc Ninh T20 tuyến 473HD.1

 20/5/2026

9:30

13:30

Ấp Phước Hòa - xã Hồng Dân

0,03

0,10

  1.  

Từ trụ 473VT/57/15/136 đến trụ LNT12/23 trạm Lộc Ninh T12 tuyến 473VT.2.1

 20/5/2026

13:00

16:00

Ấp Phước Hòa - xã Hồng Dân

0,03

0,08

  1.  

Tại trụ 473VT/98, trụ 473VT/122 tuyến 473VT

 20/5/2026

6:30

13:30

Ấp Ninh Thạnh I, Ninh Thạnh II, Tà Ky, Ninh Phước, Bình Dân, Đầu Sấu Đông, Tà Óc, Tà Ben, Ninh An, Ninh Định, Vĩnh An, Bà Gồng - xã Hồng Dân

1,67

11,67

  1.  

Trụ 473VT/87, 473VT/88 tuyến 473VT
Từ trụ 473VT/136A đến trụ 473VT/152A tuyến 473VT mạch trên

 20/5/2026

7:00

15:40

Ấp Ninh Thạnh I, Ninh Thạnh II, Tà Ky, Ninh Phước, Bình Dân, Đầu Sấu Đông, Tà Óc, Tà Ben, Ninh An, Ninh Định, Vĩnh An, Bà Gồng - xã Hồng Dân; Ấp Ninh Phước - xã Ninh Quới

1,67

14,44

  1.  

Trụ 473VT/86/19/31 tuyến 473VT.7.4

 20/5/2026

8:00

10:40

Ấp Ninh Thạnh I, Tà Ben - xã Hồng Dân

0,09

0,23

  1.  

Đường dây hạ áp từ trụ LĐĐ 26/01 đến trụ 474G/10B/137/50 hiện hữu; từ trụ 474G/10B/137/45A đến trụ 474G/10B/137/50 xây dựng mới trạm Long Điền Đông 26 trụ 474G/10B/137/49 tuyến 474G.8.4

 20/5/2026

6:30

15:30

Ấp Vĩnh Điền - xã Đông Hải

0,15

1,35

  1.  

Trụ 474G/10B/67/34/17/19, trụ 474G/10B/67/34/17/36 tuyến 474G.8.1.4.1

 20/5/2026

6:30

14:30

Ấp 2, 3, 4, Mỹ Điền, Châu Điền - xã Đông Hải

1,00

8,00

  1.  

Từ trụ 471M/03/173/01 đến trụ AP 38/30 trạm An Phúc 38 trụ 471M/03/173/11 tuyến 471M.3.13

 20/5/2026

6:30

15:30

Ấp Chòi Mòi - xã Định Thành

0,05

0,45

  1.  

Từ trụ 483/182/104/03P đến trụ 483/182/104/24P tuyến 483.7.4

 21/5/2026

6:30

15:30

Khóm Biển Tây A, Biển Đông A, Biển Đông B - phường Hiệp Thành

3,63

32,63

  1.  

Từ trụ 483/182/104/25P tuyến 483.7.4 đến trụ 483/182/104/25P/25P tuyến 483.7.4.4

 21/5/2026

6:30

15:30

Khóm Biển Tây A, Biển Đông A, Biển Đông B - phường Hiệp Thành

3,63

32,63

  1.  

Trụ 483/104 tuyến 483

 21/5/2026

8:00

11:40

Không mất điện khách hàng

0,0

0,00

  1.  

Trụ 483/46 tuyến 483

 21/5/2026

13:00

16:30

Không mất điện khách hàng

0,0

0,00

  1.  

Tại trụ HT11/37, HT11/41, HT11/43, HT11/52 trạm Hưng Thành 11B trụ 481/19/170/63/46A/16 tuyến 481.2.4.4.1

 21/5/2026

6:30

10:00

Ấp Hoàng Quân 1 - xã Hưng Hội

0,05

0,18

  1.  

Tại trụ HT18/08, HT18/14, HT18/18, HT18/20 trạm Hưng Thành 18 trụ 481/19/170/63/46 tuyến 481.2.4.4

 21/5/2026

10:00

15:30

Ấp Hoàng Quân 3 - xã Hưng Hội

0,04

0,21

  1.  

Từ trụ 475BL/94 đến trụ 475BL/156 tuyến 475BL

 21/5/2026

8:00

16:30

Không mất điện

0,00

0,00

  1.  

Trụ 472BL/223/40 tuyến 472BL.5

 21/5/2026

8:00

10:10

Ấp Xóm Lớn B - xã Hòa Bình

0,25

0,54

  1.  

Trụ VMA T26/12 thuộc trạm Vĩnh Mỹ A T26 trụ 472BL/223/33/06 tuyến 472BL.5.1

 21/5/2026

10:00

11:40

Ấp Xóm Lớn A - xã Hòa Bình

0,10

0,17

  1.  

Trụ 472BL/223/33/44 thuộc trạm Vĩnh Mỹ A T14 trụ 472BL/223/33/40 tuyến 472BL.5

 21/5/2026

12:00

14:10

Ấp Xóm Lớn A - xã Hòa Bình

0,10

0,22

  1.  

Trụ VT 24/3 thuộc trạm Vĩnh Thịnh 24 trụ 472BL/282A/107A/23 tuyến 472BL.9.5

 21/5/2026

14:00

16:10

Ấp Vĩnh Bình - xã Vĩnh Hậu

0,08

0,16

  1.  

Tuyến 473VT.12.5.1

 21/5/2026

7:30

16:10

Ấp Mỹ Tường 1 - xã Vĩnh Thanh; Ấp Phước 3B - xã Phước Long

0,09

0,78

  1.  

Từ trụ 473VT/57/15/135 đến trụ LNT11/26 trạm Lộc Ninh T11 tuyến 473VT.2.1.5

 21/5/2026

6:30

10:00

Ấp Phước Hòa - xã Hồng Dân

0,05

0,18

  1.  

Từ trụ 473VT/57/15/125 đến trụ LNT10/41 trạm Lộc Ninh T10 tuyến 473VT.2.1

 21/5/2026

9:30

13:30

Ấp Phước Hòa - xã Hồng Dân

0,02

0,06

  1.  

Từ trụ 473VT/153/155 đến trụ V25/17 trạm Vàm 25 tuyến 473VT.1

 21/5/2026

13:00

16:00

Ấp Vàm - xã Ninh Quới

0,03

0,09

  1.  

Trụ 473G/46/35, 473G/46/118 tuyến 473G3

 21/5/2026

7:30

12:40

Khóm 6, 25, Hộ Phòng - phường Giá Rai; Ấp 1, 2, 3, 3A, 4, 5, 6, 7 - xã Phong Thạnh

1,50

7,75

  1.  

Trạm Phong Thạnh Tây 35 trụ 473G/46/96/21 tuyến 473G3.3

 21/5/2026

7:30

9:40

Ấp 1, 2 - xã Phong Thạnh

0,10

0,22

  1.  

Trụ PTT 12/5, 473G/46/170/109 tuyến 473G3.1

 21/5/2026

10:00

13:40

Ấp 4, 6 - xã Phong Thạnh

0,12

0,44

  1.  

Từ trụ ĐT 58/01 đến trụ ĐT 58/76 trạm Định Thành 58 trụ 471M/3/152/17A/01 tuyến 471M.3.11

 21/5/2026

6:30

15:30

Ấp Chòi Mòi - xã Định Thành

0,05

0,45

  1.  

Từ trụ ĐT 59/01 đến trụ ĐT 59/51 trạm Định Thành 59 trụ 471M/3/152/32A tuyến 471M.3.11

 21/5/2026

6:30

15:30

Ấp Lung Chim, Cây Giá - xã Định Thành

0,03

0,23

  1.  

Trụ 471M/03/64/23/38 tuyến 471M.3.1.2

 21/5/2026

8:00

15:40

Ấp Cây Giá, Lung Chim - xã Định Thành

0,25

1,92

  1.  

Tại trụ 482/56/41C/16, 482/56/41C/17 tuyến 482.5.14

 22/5/2026

6:30

15:30

Khu dân cư Phường 2 - phường Bạc Liêu

2,94

26,46

  1.  

Tại trụ 482/56/41C/12 tuyến 482.5.14

 22/5/2026

6:30

12:30

Khu dân cư Phường 2 - phường Bạc Liêu

0,16

0,96

  1.  

Tại trụ 482/56/101 tuyến 482.5

 22/5/2026

6:30

12:30

Đường Cao Văn Lầu, khóm Đầu Lộ A - phường Hiệp Thành

0,16

0,96

  1.  

Trụ 483-479BL/44A tuyến 483+479BL

 22/5/2026

13:00

16:30

Không mất điện khách hàng

0,0

0,00

  1.  

Trụ 482/56/41C/15/01 tuyến 482.5.4.1

 22/5/2026

8:00

11:40

Không mất điện khách hàng

0,0

0,00

  1.  

 Trụ 482/56/41C/16 tuyến 482.5.14

 22/5/2026

7:00

11:40

Khu dân cư Phường 2 - phường Bạc Liêu

2,94

13,72

  1.  

Tại trụ 482/73/33K/01K, 482/73/33K/02K, 482/73/33K/03K tuyến 482.9

 22/5/2026

13:00

16:10

Trạm khách hàng

0,23

0,71

  1.  

Từ trụ 475BL/50 đến trụ 475BL/93A tuyến 475BL

 22/5/2026

8:00

16:30

Không mất điện

0,00

0,00

  1.  

Trụ 482/73/51/05A tuyến 482.9.2

 22/5/2026

8:00

10:10

Ấp Giồng Tra, Cây Gừa - xã Vĩnh Hậu

0,04

0,08

  1.  

Trụ 482/55/106/42/01/05 thuộc trạm Trường Sơn 8A trụ 482/55/106/42/01/05 tuyến 482.5.4.3.2

 22/5/2026

10:00

12:10

Ấp 16 - xã Vĩnh Hậu

0,08

0,16

  1.  

Trụ TS 5B/12 thuộc trạm Trường Sơn 5B trụ 472VH/34/42/14/01 tuyến 472VH.1.3

 22/5/2026

12:00

14:10

Ấp 12 - xã Vĩnh Hậu

0,10

0,22

  1.  

Trụ VH 9/2 thuộc trạm Vĩnh Hậu 9 trụ 478VH/04/17/07 tuyến 478VH.1.4

 22/5/2026

14:00

16:10

Ấp Vĩnh Thạnh - xã Vĩnh Hậu

0,05

0,11

  1.  

Trụ 478VH/64/18/01K tuyến 488VH.3

 22/5/2026

8:00

10:10

Trạm khách hàng

0,04

0,08

  1.  

Trụ 478VH/47/17/25K/01K tuyến 478VH.2.2

 22/5/2026

10:00

12:10

Trạm khách hàng

0,05

0,11

  1.  

Trụ 482/55/106/42/01/10/16 tuyến 482.5.4.3.2.2

 22/5/2026

12:00

14:10

Ấp 16 - xã Vĩnh Hậu

0,05

0,11

  1.  

Trụ 482/73/49/03/09 tuyến 482.9.1.1

 22/5/2026

14:00

16:10

Ấp 17 - xã Vĩnh Hậu

0,05

0,11

  1.  

Trụ 473VT/253/58/04T/03, 473VT/253/58/04T/17, 473VT/253/58/04T/18 tuyến 473VT.12.1.1

 22/5/2026

7:30

14:40

Ấp Phước 3A, Phước 3B - xã Phước Long

0,15

1,08

  1.  

Từ trụ 473VT/153/01 đến trụ NQA2/8 trạm Ninh Quới A2 tuyến 473VT.1

 22/5/2026

6:30

10:00

Ấp Ninh Chài - xã Ninh Quới

0,03

0,09

  1.  

Từ trụ NQA26/1 đến trụ 473VT/153/77A trạm Ninh Quới A26 tuyến 473VT.1

 22/5/2026

9:30

13:30

Ấp Ninh Tân - xã Ninh Quới

0,03

0,10

  1.  

Từ trụ 473VT/153/131 đến trụ NQA25/9 trạm Ninh Quới A25 tuyến 473VT.1

 22/5/2026

13:00

16:00

Ấp Vàm - xã Ninh Quới

0,03

0,08

  1.  

Từ trụ NQA4/1 đến trụ NQA4/33 trạm Ninh Quới A4 tuyến 473VT.1

 22/5/2026

6:30

15:30

Ấp Ninh Tiến - xã Ninh Quới

0,03

0,23

  1.  

Từ trụ 471M/03/214/26/02 HH đến trụ 471M/03/214/26/40 HH; Từ trụ 471M/03/214/26/02 XDM đến trụ 471M/03/214/26/40 XDM tuyến 471M.3.15.2

 22/5/2026

6:30

15:30

Ấp Minh Thìn, Minh Thìn A, Long Phú - xã Định Thành

0,50

4,50

  1.  

Từ trụ 471M/03/214/26/40A HH đến trụ 471M/03/214/26/61 HH; Từ trụ 471M/03/214/26/40A XDM đến trụ 471M/03/214/26/61 XDM tuyến 471M.3.15.2

 22/5/2026

6:30

15:30

Ấp Minh Thìn, Minh Thìn A, Long Phú - xã Định Thành

0,50

4,50

  1.  

Từ trụ 471M/03/214/26/61 tuyến 471M.3.15.2 đến trụ 471M/03/214/26/61/24 tuyến 471M.3.15.2.4

 22/5/2026

6:30

15:30

Ấp Minh Thìn, Minh Thìn A, Long Phú - xã Định Thành

0,50

4,50

  1.  

Tại trụ VT4/14, VT4/15, VT4/17, VT4/20, VT4/21, VT4/22, VT2A/01, VT2A/02, VT2A/03, VT2A/04, VT2A/05, VT2A/06, VT2B/01, VT2B/02, VT2B/03, VT2B/04 tuyến 483.7.3.3

 23/5/2026

6:30

15:30

Khóm Kim Cấu, Vĩnh An, Giáp Nước - phường Vĩnh Trạch

1,61

14,51

  1.  

Từ trụ 483/182/104/52T/04P đến trụ VT7/11 tuyến 483.7.3.4

 23/5/2026

6:30

15:30

Khóm Công Điền, An Trạch Đông - phường Vĩnh Trạch

0,48

4,28

  1.  

Trụ 483/182/104/16T, 483/182/104/23AT, 483/182/104/48T tuyến 483.7.3

 23/5/2026

7:30

16:10

Khóm Kim Cấu, Công Điền, Vĩnh An, Giáp Nước - phường Vĩnh Trạch; Khóm Giồng Giữa A, Giồng Giữa B, Biển Đông A, Biển Đông B - phường Hiệp Thành

5,27

45,63

  1.  

Tuyến 483.7.3, 483.7.3.2, 483.7.3.3, 483.7.3.4, 483.7.3.8

 23/5/2026

7:30

16:10

Khóm Kim Cấu, Công Điền, Vĩnh An, Giáp Nước - phường Vĩnh Trạch; Khóm Giồng Giữa A, Giồng Giữa B, Biển Đông A, Biển Đông B - phường Hiệp Thành

5,27

45,63

  1.  

Từ trụ 475BL/113/03 đến trụ 475BL/113/15 tuyến 475BL.10

 23/5/2026

6:30

15:30

Ấp Thông Lưu A, Hà Đức, Trà Ban I, Trà Ban II, Nhà Dài A, Nhà Dài B, Chất Đốt, Thạnh Long - xã Vĩnh Lợi

1,25

11,25

  1.  

Từ trụ 475BL/113/54/17/02 đến trụ 475BL/113/54/17/19 và trụ NDB3/20 trạm Nhà Dài B3 tuyến 475BL.10.1.3

 23/5/2026

6:30

14:30

Ấp Nhà Dài B, Chất Đốt - xã Vĩnh Lợi

0,20

1,60

  1.  

Tại trụ NDA3/10 trạm Nhà Dài A3 trụ 475BL/113/46/14 tuyến 475BL.10.5

 23/5/2026

14:00

16:00

Ấp Nhà Dài A - xã Vĩnh Lợi

0,05

0,10

  1.  

Từ trụ 475BL/19 đến trụ 475BL/49 tuyến 475BL

 23/5/2026

8:00

16:30

Không mất điện khách hàng

0,00

0,00

  1.  

Trụ 475BL/64/02, 475BL/64/06 tuyến 475BL.6

 23/5/2026

7:30

10:40

Ấp Cái Dầy, Xẻo Lá - xã Vĩnh Lợi

0,13

0,40

  1.  

Trụ 475BL/94/06K/02AK tuyến 475BL.1

 23/5/2026

7:30

11:40

Trạm khách hàng

0,60

2,50

  1.  

Từ trụ 472-474-476-478VH/01 đến trụ 476-478VH/20 tuyến 476VH&478VH

 23/5/2026

6:30

15:30

Ấp Vĩnh Thạnh, Vĩnh Mẫu, Toàn Thắng, Cái Tràm, Cây Gừa, 12, 13 - xã Vĩnh Hậu

3,50

31,50

  1.  

Từ trụ 476-478VH/22 đến trụ 476-478VH/98 tuyến 476VH&478VH

 23/5/2026

6:30

15:30

Ấp Vĩnh Thạnh, Vĩnh Mẫu, Toàn Thắng, Cái Tràm, Cây Gừa, 12, 13, Vĩnh Kiểu - xã Vĩnh Hậu

2,25

20,25

  1.  

Từ trụ NT18/1 đến trụ NT18/8 trạm Ninh Tiến 18 tuyến 473VT.1

 23/5/2026

6:30

10:00

Ấp Ninh Tiến - xã Ninh Quới

0,03

0,09

  1.  

Từ trụ NT18A/1 đến trụ NT18A/10 trạm Ninh Tiến 18A tuyến 473VT.1

 23/5/2026

9:30

13:30

Ấp Ninh Tiến - xã Ninh Quới

0,03

0,10

  1.  

Từ trụ NT19/1 đến trụ NT19/11 trạm Ninh Tiến 19 tuyến 473VT.1

 23/5/2026

13:00

16:00

Ấp Ninh Tiến - xã Ninh Quới

0,03

0,08

  1.  

Trụ 471M/17/62 tuyến 471M4; Trụ 471M/17/96B/20 tuyến 471M4.15

 23/5/2026

7:30

15:10

Ấp 7, 8, 9, Xóm Mới, Gò Muồng, Kinh Lớn - xã Phong Thạnh

1,50

11,50

  1.  

Trụ 471M/17/73/10, trụ TT18/03 tuyến 471M4.4

 23/5/2026

7:30

11:40

Ấp Kinh lớn - xã Phong Thạnh

0,10

0,42

  1.  

Trụ 471M/17/79/12 tuyến 471M4.8

 23/5/2026

12:00

15:10

Ấp - xã Phong Thạnh

0,08

0,25

  1.  

Trụ 476G/144 tuyến 476G

 23/5/2026

6:30

13:30

Ấp Doanh Điền, Diêm Điền, Huy Điền, Gò Cát, Bờ Cảng - xã Long Điền; Ấp Thuận Điền, Vinh Điền, Canh Điền, Lập Điền - xã Gành Hào

1,00

7,00

  1.  

Trụ 476G/162 tuyến 476G

 23/5/2026

6:30

13:30

Ấp Doanh Điền, Diêm Điền, Huy Điền, Gò Cát, Bờ Cảng - xã Long Điền; Ấp Thuận Điền, Vinh Điền, Canh Điền, Lập Điền - xã Gành Hào

1,00

7,00

  1.  

Tại trụ 483/45/50/01, KC11/01 tuyến 483.5.11

 24/5/2026

6:30

11:30

Khóm 8, Rạch Thăng, Vĩnh An, Kim Cấu Công Điền, Giáp Nước - phường Hiệp Thành

3,95

19,75

  1.  

Tại trụ 483/45/50/06, 483/45/50/11, KC11/02, KC11/04, KC11/05, KC11/06, KC11/26, KC11/27, KC11/28, KC11/30, KC11/31, KC11/33 tuyến 483.5.11

 24/5/2026

6:30

15:30

Khóm Công Điền, Kim Cấu - phường Vĩnh Trạch

0,25

2,25

  1.  

Tại trụ 483-479BL/37, 483-479BL/38 tuyến 483 + 479BL

 24/5/2026

6:30

11:30

Khu tập thể kho Tiến Đạt, hẻm Cầu Xáng - phường Bạc Liêu; Khóm 8 - phường Vĩnh Trạch

0,50

2,50

  1.  

Từ trụ 472-474BL/45 đến trụ 472-474BL/78K tuyến 472BL + 474BL

 24/5/2026

6:30

16:00

Đường 23 Tháng 8, Nguyễn Đình Chiểu (từ Ẩm thực Trường An 2 đến ngã ba Nguyễn Đình Chiểu - 23 Tháng 8), Bà Huyện Thanh Quan, khóm Trà Khứa, Trà Kha, Trà Kha A, Trà Kha B - phường Bạc Liêu

10,22

97,04

  1.  

Trụ 483-479BL/38 tuyến 479BL

 24/5/2026

7:00

10:40

Khu tập thể kho Tiến Đạt, hẻm Cầu Xáng - phường Bạc Liêu

0,50

1,83

  1.  

Tuyến 483.5, 483.5.8

 24/5/2026

7:00

16:10

Khóm 8, Rạch Thăng, Vĩnh An, Giáp Nước, Kim Cấu, Công Điền - phường Vĩnh Trạch

9,05

82,91

  1.  

Trụ 483/45/10/08 tuyến 483.5.2

 24/5/2026

11:00

14:10

Khóm 8, Rạch Thăng - phường Vĩnh Trạch

0,30

0,95

  1.  

Từ trụ 472BL/282A/10A đến trụ 472BL/282A/35A tuyến 472BL.9

 24/5/2026

6:30

16:00

Ấp Huy Hết, Vĩnh Hội, Vĩnh Thành, Vĩnh Hiệp - xã Hòa Bình; Ấp Vĩnh Lập, Vĩnh Bình - xã Vĩnh Hậu

1,25

11,88

  1.  

Từ trụ NT20/1 đến trụ NT20/19 trạm Ninh Tân 20 tuyến 473VT.1

 24/5/2026

6:30

11:30

Ấp Ninh Tân - xã Ninh Quới

0,03

0,13

  1.  

Từ trụ 473VT/153/140 đến trụ V24/15 trạm Vàm 24 tuyến 473VT.1

 24/5/2026

11:00

16:00

Ấp Vàm - xã Ninh Quới

0,05

0,25

  1.  

Trụ 471M/40/36 tuyến 471M.2

 24/5/2026

8:00

10:40

Ấp Thành Thưởng, Văn Đức A, Văn Đức B, Hoàng Minh, Hoàng Minh A, Anh Dũng, Lung Lá - xã An Trạch

1,50

4,00

7. Đánh giá tình hình hệ thống điện tuần 21/2026:

7.1. Đánh giá chung: Trong tuần, các công tác thực hiện không gây ảnh hưởng làm quá tải các phần tử mang điện liên quan.

7.2. Các phần tử mang tải trên 80%:

+ Mức mang tải đường dây 173 Cà Mau 2 – 172 Đầm Dơi và 173 Đầm Dơi – 172 Nhà Máy Điện Gió Tân Thuận, do các Nhà Máy Điện Gió phát.

+ Mức mang tải đường dây 171 Cái Nước – 172 Ngọc Hiển, do các Nhà Máy Điện Gió phát.

+ Mức mang tải đường dây 171 Vĩnh Hậu - 172 Giá Rai, do các Nhà Máy Điện Gió phát.

8. Cảnh báo điện áp

8.1. Cảnh báo điện áp thấp:

+ Các nút có điện áp thấp trong chế độ vận hành thấp điểm: Không.

+ Các nút có điện áp thấp trong chế độ vận hành cao điểm:  Không.

8.2. Cảnh báo điện áp cao (cấp điện áp 110kV và 22kV):  Không

8.3. Chế độ sự cố N-1 đường dây, máy biến áp 220kV trong HTĐ miền Nam ở chế độ vận hành bình thường:  Thực hiện theo lệnh từ Điều độ viên SSO.

9. Công trình mới dự kiến trong tuần: Không có

10. Kế hoạch thử nghiệm, thí nghiệm dự kiến trong tuần: Không

11. Đề nghị các đơn vị:

11.1. Phòng Điều độ:

+ Nghiêm túc việc thực hiện huy động MTMN theo phân bổ của NSMO và EVN SPC.

+ Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

+ Khi xảy sự cố kéo dài, Điều độ phối hợp với các Điện lực thực hiện ngay việc chuyển phụ tải bị ảnh hưởng mất điện nhưng không thuộc trong vùng bị sự cố sang nhận điện từ nguồn khác để tái lập điện trở lại.

11.2. Phòng Khoa học Công nghệ và Chuyển đổi số: Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

11.3. Xí nghiệp lưới điện Cao thế Cà Mau:

            + Quản lý vận hành tăng cường rà soát kiểm tra lưới, sớm phát hiện và xử lý kịp thời các khiếm khuyết, nguy cơ của thiết bị, nhằm đảm bảo thiết bị luôn trong tình trạng sẵn sàng, tin cậy cao nhất.

+ Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

11.4. Các Điện lực trực thuộc:

+ Nghiêm túc việc thực hiện huy động MTMN theo phân bổ của Công ty.

+ Quản lý vận hành tăng cường rà soát kiểm tra lưới điện, sớm phát hiện và xử lý kịp thời các khiếm khuyết, nguy cơ của thiết bị, nhằm đảm bảo thiết bị luôn trong tình trạng sẵn sàng, tin cậy cao nhất./.

           Trân trọng!


TIN LIÊN QUAN

(09:05 - 20/05/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 22-2026

(09:04 - 20/05/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA TUẦN 22-2026

(09:04 - 20/05/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 21-2026

(09:04 - 20/05/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA TUẦN 21-2026

(08:45 - 12/05/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA TUẦN 20-2026

(08:45 - 12/05/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 20-2026

(08:43 - 29/04/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 19-2026

(08:42 - 29/04/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA TUẦN 19-2026

(10:22 - 22/04/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 18-2026

(10:22 - 22/04/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA TUẦN 18-2026