Tin tức & hoạt động

Đăng bởi Võ Minh Khoa | 08:45 | 12/05/2026

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 20-2026

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 20-2026

(Từ 11/5/2026 đến 17/5/2026)

 

 
 

 

 

1. Phụ tải thực tuần 18 (từ ngày 27/4/2026 đến 03/5/2026)

Athực nhận (kWh)

 73.502.929  

Atrung bình (kWh)

 10.500.418

Pmax - 43X (MW)

 575,6

Pmin - 43X (MW)

 270,1

AMTMN(ước tính) (kWh)

 9.278.121

PMTMN (MW)

 205,8

2. Dự kiến phụ tải tuần 20

Athực nhận (kWh)

 74.980.338

Atrung bình (kWh)

 10.711.477

Pmax - 43X (MW)

 587,2

Pmin - 43X (MW)

 275,5

AMTMN (kWh)

 9.464.611

PMTMN (MW)

 209,9

3. Huy động nguồn: Thực hiện huy động theo kế hoạch huy động nguồn MTMN của NSMO, EVN SPC.

4. Tải các đường dây - trạm 110kV:

4.1. Tải phía đường dây 110kV:

Đường dây

Điểm đo

Iđịnh mức
dây dẫn

Ithực tế max

So Sánh

N/

nhân

A

A

%

171 Cà Mau 2 - 172 Khánh An

172 Khánh An

610

552,0

90,5%

 

171 Cái Nước - 172 Ngọc Hiển

171 Cái Nước

510

448,0

87,8%

 

172 Ngọc Hiển

510

441,2

86,5%

 

171 Đầm Dơi - 172 Cái Nước

171 Đầm Dơi

510

368,0

72,2%

 

172 Cái Nước

510

372,8

73,1%

 

171 Định Bình - 171 Cà Mau

171 Cà Mau

610

415,0

68,0%

 

171 Định Bình

610

414,4

67,9%

 

171 Khánh An - 172 Cà Mau

 

171 Khánh An

610

366,5

60,1%

 

172 Cà Mau

610

366,4

60,1%

 

171 Rạch Gốc - 171 NMĐG Tân Ân 1

171 Rạch Gốc

750

290,4

38,7%

 

171 Vĩnh Hậu - 172 Giá Rai

171 Vĩnh Hậu

610

296,0

48,5%

 

172 Giá Rai

610

307,7

50,4%

 

172 An Xuyên - 171 Hồng Dân

171 Hồng Dân

1020

101,7

10,0%

 

172 An Xuyên

1020

99,7

9,8%

 

172 Cà Mau 2 - 171 An Xuyên

171 An Xuyên

1020

590,0

57,8%

 

172 Định Bình - 173 Giá Rai 2

172 Định Bình

610

504,6

82,7%

 

172 Đông Hải - 180 TC Hòa Bình 2

172 Đông Hải

610

260,0

42,6%

 

172 Hồng Dân - 173 Long Mỹ

172 Hồng Dân

1020

99,7

9,8%

 

173 Long Mỹ

1020

96,0

9,4%

 

172 NMĐG Tân Thuận - 173 Đầm Dơi

173 Đầm Dơi

610

 

 

 

172 Sông Đốc - 131 Tân Hưng Tây

131 Tân Hưng Tây

610

136,0

22,3%

 

172 Sông Đốc

610

136,7

22,4%

 

172 Trần Văn Thời - 171 Sông Đốc

171 Sông Đốc

610

276,0

45,2%

 

172 Trần Văn Thời

610

279,2

45,8%

 

172 Vĩnh Hậu - 178 TC Hòa Bình 2

172 Vĩnh Hậu

610

288,0

47,2%

 

172 Vĩnh Thuận - 171 Thới Bình

171 Thới Bình

610

216,0

35,4%

 

172 Vĩnh Thuận

610

220,0

36,1%

 

173 Bạc Liêu 2 - 172 Bạc Liêu

172 Bạc Liêu

610

222,1

36,4%

 

173 Cà Mau 2 - 172 Đầm Dơi

172 Đầm Dơi

610

552,0

90,5%

 

173 Giá Rai 2 - 172 Định Bình

172 Định Bình

610

504,6

82,7%

 

173 Ngọc Hiển - 172 Rạch Gốc

172 Rạch Gốc

750

382,5

51,0%

 

173 Ngọc Hiển

750

380,2

50,7%

 

174 Bạc Liêu 2 - 171 Bạc Liêu

171 Bạc Liêu

610

234,1

38,4%

 

174 Cà Mau 2 - 171 Trần Văn Thời

171 Trần Văn Thời

610

355,8

58,3%

 

174 Đông Hải - 171 NMĐG Tân Thuận

174 Đông Hải

610

360,0

59,0%

 

174 Giá Rai 2 - 171 Đông Hải

171 Đông Hải

610

420,0

68,9%

 

174 Ngọc Hiển - 172 NMĐG Tân Ân 1

174 Ngọc Hiển

610

265,6

43,5%

 

175 Bạc Liêu 2 - 172 Thạnh Trị

172 Thạnh Trị

510

331,9

65,1%

 

176 An Xuyên - 172 Thới Bình

172 Thới Bình

610

300,0

49,2%

 

176 An Xuyên

610

307,1

50,3%

 

176 An Xuyên - 172 Vĩnh Thuận

172 Vĩnh Thuận

610

220,0

36,1%

 

176 An Xuyên

610

307,1

50,3%

 

176 Giá Rai 2 - 171 Giá Rai

171 Giá Rai

610

328,8

53,9%

 

 

4.2. Tải các phát tuyến 22kV:

STT

Trạm

BA 110KV

Phát tuyến

Iđm cáp ngầm

Iđm dây dẫn

Imax
thực tế

So Sánh cáp ngầm

So sánh dây dẫn

Nguyên Nhân

A

A

A

%

%

 

1

AN XUYÊN

471 An Xuyên

475

450

44,5

9,4%

9,9%

 

473 An Xuyên

475

450

 

 

 

 

475 An Xuyên

475

450

 

 

 

 

477 An Xuyên

475

450

345,1

72,7%

76,7%

 

472 An Xuyên

475

450

92,8

19,5%

20,6%

 

474 An Xuyên

475

450

188,4

39,7%

41,9%

 

476 An Xuyên

475

510

90,0

18,9%

17,6%

 

478 An Xuyên

475

510

284,1

59,8%

55,7%

 

480 An Xuyên

475

510

 

 

 

 

2

BẠC LIÊU

471 Bạc Liêu

475

610

270,4

56,9%

44,3%

 

473 Bạc Liêu

475

610

347,1

73,1%

56,9%

 

475 Bạc Liêu

475

610

80,2

16,9%

13,2%

 

477 Bạc Liêu

475

610

208,0

43,8%

34,1%

 

479 Bạc Liêu

475

610

416,3

87,6%

68,2%

 

472 Bạc Liêu

475

610

177,2

37,3%

29,0%

 

474 Bạc Liêu

475

610

397,7

83,7%

65,2%

 

476 Bạc Liêu

475

610

295,2

62,1%

48,4%

 

478 Bạc Liêu

475

610

193,7

40,8%

31,7%

 

480 Bạc Liêu

475

380

 

 

 

 

3

CÀ MAU

471 Cà Mau

475

510

397,8

83,7%

78,0%

 

473 Cà Mau

475

450

319,5

67,3%

71,0%

 

475 Cà Mau

475

450

254,9

53,7%

56,6%

 

477 Cà Mau

475

510

88,2

18,6%

17,3%

 

479 Cà Mau

475

510

115,9

24,4%

22,7%

 

472 Cà Mau

475

510

 

 

 

 

474 Cà Mau

475

510

364,0

76,6%

71,4%

 

476 Cà Mau

475

450

192,0

40,4%

42,7%

 

478 Cà Mau

475

450

184,0

38,7%

40,9%

 

4

CÁI NƯỚC

472 Cái Nước

410

510

158,8

38,7%

31,1%

 

474 Cái Nước

410

610

265,1

64,6%

43,5%

 

476 Cái Nước

410

610

64,0

15,6%

10,5%

 

478 Cái Nước

410

610

235,0

57,3%

38,5%

 

480 Cái Nước

410

610

80,0

19,5%

13,1%

 

5

ĐẦM DƠI

471 Đầm Dơi

410

 

 

 

 

 

473 Đầm Dơi

410

 

 

 

 

 

475 Đầm Dơi

410

 

 

 

 

 

477 Đầm Dơi

410

450

232,0

56,6%

51,6%

 

479 Đầm Dơi

410

450

72,0

17,6%

16,0%

 

472 Đầm Dơi

410

610

208,0

50,7%

34,1%

 

474 Đầm Dơi

410

450

272,0

66,3%

60,4%

 

476 Đầm Dơi

410

450

46,0

11,2%

10,2%

 

478 Đầm Dơi

410

610

324,3

79,1%

53,2%

 

6

ĐỊNH BÌNH

472 Định Bình

475

540

312,0

65,7%

57,8%

 

474 Định Bình

475

540

288,0

60,6%

53,3%

 

476 Định Bình

475

300

 

 

 

 

478 Định Bình

475

540

136,0

28,6%

25,2%

 

480 Định Bình

475

650

 

 

 

 

7

ĐÔNG HẢI

471 Đông Hải

410

610

210,8

51,4%

34,6%

 

473 Đông Hải

410

510

126,4

30,8%

24,8%

 

475 Đông Hải

410

610

197,2

48,1%

32,3%

 

472 Đông Hải

475

510

138,2

29,1%

27,1%

 

474 Đông Hải

475

610

215,0

45,3%

35,2%

 

476 Đông Hải

475

610

 

 

 

 

478 Đông Hải

475

510

 

 

 

 

8

GIÁ RAI

471 Giá Rai

475

610

101,5

21,4%

16,6%

 

473 Giá Rai

475

610

333,2

70,1%

54,6%

 

475 Giá Rai

475

610

 

 

 

 

477 Giá Rai

475

610

243,8

51,3%

40,0%

 

472 Giá Rai

410

610

229,8

56,1%

37,7%

 

474 Giá Rai

410

610

293,8

71,7%

48,2%

 

476 Giá Rai

410

610

178,5

43,5%

29,3%

 

478 Giá Rai

410

610

255,5

62,3%

41,9%

 

9

HỒNG DÂN

471 Hồng Dân

410

610

317,9

77,5%

52,1%

 

473 Hồng Dân

410

610

 

 

 

 

475 Hồng Dân

410

610

224,6

54,8%

36,8%

 

477 Hồng Dân

410

610

 

 

 

 

472 Hồng Dân

410

610

277,6

67,7%

45,5%

 

474 Hồng Dân

410

610

19,3

4,7%

3,2%

 

476 Hồng Dân

410

610

201,0

49,0%

32,9%

 

478 Hồng Dân

410

610

208,9

51,0%

34,2%

 

10

KHÁNH AN

471 Khánh An

475

510

 

 

 

 

473 Khánh An

475

510

220,4

46,4%

43,2%

 

475 Khánh An

475

300

139,8

29,4%

46,6%

 

477 Khánh An

475

450

341,6

71,9%

75,9%

 

479 Khánh An

475

450

282,7

59,5%

62,8%

 

481 Khánh An

475

610

 

 

 

 

472 Khánh An

475

610

144,2

30,4%

23,6%

 

474 Khánh An

475

610

171,6

36,1%

28,1%

 

476 Khánh An

475

610

 

 

 

 

478 Khánh An

475

610

 

 

 

 

480 Khánh An

475

610

 

 

 

 

11

NGỌC HIỂN

 471 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

 

 473 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

 

 475 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

 

 477 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

 

472 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

 

474 Ngọc Hiển

410

300

80,0

19,5%

26,7%

 

476 Ngọc Hiển

410

510

90,0

22,0%

17,6%

 

478 Ngọc Hiển

410

300

270,0

65,9%

90,0%

 

480 Ngọc Hiển

410

300

250,0

61,0%

83,3%

 

482 Ngọc Hiển

410

510

100,0

24,4%

19,6%

 

12

RẠCH GỐC

471 Rạch Gốc

410

650

90,0

22,0%

13,8%

 

473 Rạch Gốc

410

650

146,8

35,8%

22,6%

 

475 Rạch Gốc

410

650

80,9

19,7%

12,4%

 

477 Rạch Gốc

410

650

57,1

13,9%

8,8%

 

13

SÔNG ĐỐC

471 Sông Đốc

445

650

160,7

36,1%

24,7%

 

473 Sông Đốc

445

650

372,0

83,6%

57,2%

 

475 Sông Đốc

445

650

221,8

49,8%

34,1%

 

477 Sông Đốc

445

650

48,0

10,8%

7,4%

 

479 Sông Đốc

445

 

 

 

 

 

14

TÂN HƯNG TÂY

471 Tân Hưng Tây

410

450

120,0

29,3%

26,7%

 

473 Tân Hưng Tây

410

450

203,8

49,7%

45,3%

 

475 Tân Hưng Tây

410

510

110,0

26,8%

21,6%

 

477 Tân Hưng Tây

410

450

260,0

63,4%

57,8%

 

15

THỚI BÌNH

472 Thới Bình

410

510

200,0

48,8%

39,2%

 

474 Thới Bình

410

300

56,0

13,7%

18,7%

 

476 Thới Bình

410

300

112,0

27,3%

37,3%

 

478 Thới Bình

410

510

40,0

9,8%

7,8%

 

480 Thới Bình

410

650

40,0

9,8%

6,2%

 

16

TRẦN VĂN THỜI

471 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

 

473 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

 

475 Trần Văn Thời

530

450

67,5

12,7%

15,0%

 

477 Trần Văn Thời

530

375

139,8

26,4%

37,3%

 

479 Trần Văn Thời

530

510

86,8

16,4%

17,0%

 

481 Trần Văn Thời

530

510

133,5

25,2%

26,2%

 

472 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

 

474 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

 

476 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

 

478 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

 

17

VĨNH HẬU

472 Vĩnh Hậu

510

510

288,0

56,5%

56,5%

 

474 Vĩnh Hậu

510

610

328,0

64,3%

53,8%

 

476 Vĩnh Hậu

510

610

112,0

22,0%

18,4%

 

478 Vĩnh Hậu

510

610

152,0

29,8%

24,9%

 

4.3.Tải máy biến áp:

STT

Trạm

MBA

Iđịnh mức

Ithực tế max

So Sánh

Nguyên nhân

(A)

(A)

%

 

1

Vĩnh Hậu

T2-Vĩnh Hậu

1004

762,5

75,9%

 

2

Trần Văn Thời

T1-Trần Văn Thời

1004

 

 

 

T2-Trần Văn Thời

1004

401,6

40,0%

 

3

Thới Bình

T2-Thới Bình

1004

437,5

43,6%

 

4

Tân Hưng Tây

T1-Tân Hưng Tây

1004

670,0

66,7%

 

5

Sông Đốc

T1-Sông Đốc

1004

740,1

73,7%

 

6

Rạch Gốc

T1-Rạch Gốc

1004

360,0

35,9%

 

7

Ngọc Hiển

T1-Ngọc Hiển

1004

766,5

76,3%

 

T2-Ngọc Hiển

1004

 

 

 

8

Khánh An

T1-Khánh An

1581

675,0

42,7%

 

T2-Khánh An

1581

325,0

20,6%

 

9

Hồng Dân

T1-Hồng Dân

625

512,4

82,0%

 

T2-Hồng Dân

625

492,7

78,8%

 

10

Hiệp Thành

T1-Hiệp Thành

1004

 

 

 

11

Giá Rai

T1-Giá Rai

1004

711,1

70,8%

 

T2-Giá Rai

1004

706,5

70,4%

 

12

Đông Hải

T1-Đông Hải

1004

 

 

 

T2-Đông Hải

1004

689,8

68,7%

 

13

Định Bình

T2-Định Bình

1004

717,2

71,4%

 

14

Đầm Dơi

T1-Đầm Dơi

1581

300,0

19,0%

 

T2-Đầm Dơi

1004

800,0

79,7%

 

15

Cái Nước

T2-Cái Nước

1004

750,0

74,7%

 

16

Cà Mau

T1-Cà Mau

1581

925,0

58,5%

 

T2-Cà Mau

1581

700,0

44,3%

 

17

Bạc Liêu

T1-Bạc Liêu

1581

1249,4

79,0%

 

T2-Bạc Liêu

1581

1016,4

64,3%

 

18

An Xuyên

T1-An Xuyên

1004

370,0

36,9%

 

T2-An Xuyên

1004

610,0

60,8%

 

5. Điểm mở dự kiến mới trong tuần: thực hiện thay đổi kết lưới theo lệnh Điều độ viên SSO.

6. Các công tác dự kiến thực hiện trong tuần: (trụ sở chính)

Stt

Hạng mục thiết bị đường dây

Ngày

Thời điểm cắt điện/cô lập

Thời điểm đóng điện/vận hành

Khu vực mất điện

CS
(MW)

Sản lượng
(kWh)

A

Công tác lưới điện 110kV:

  1.  

 
  - Cô lập đường dây 110kV 171  Cái Nước - 172 Ngọc Hiển;

17/5/2026

6:00

16:00

không mất điện
phụ tải

0

0

B

Công tác lưới điện trung, hạ áp:

I/ Điện lực Năm Căn:

 

 

 

 

 

  1.  

- Cắt LBS 480NH/112/127, cắtDS 480NH-7/112/127, cắt DS 480NH-7/112/193.
-Đóng LBFCO pha A, pha B 480NH-7/112/193B (Pha C thường đóng), đóng 3 LBFCO 477ĐD-7/77/448A (Mạch vòng tuyến 477ĐD & 480NH) cấp điện cho tuyến 480NH đến sau DS 480NH-7/112/193 và đến cuối tuyến 480NH.

12/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau

0,80

6.400

  1.  

Cắt 1FCO trạm Ông Do 1
 tuyến 478NH

13/5/2026

9:00

16:00

Một phần ấp Ông Do, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau

0,02

140

  1.  

Cắt 1FCO trạm Ông Do 2
tuyến 478NH

14/5/2026

9:00

16:00

Một phần ấp Ông Chừng, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau

0,05

350

  1.  

Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/16/97
(1p kênh Ông Bình)

14/5/2026

8:00

14:00

Một phần ấp 5, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau

0,06

360

  1.  

Cắt 1FCO trạm Cái Trăng 1
 tuyến 478NH

15/5/2026

9:00

16:00

Một phần ấp Truyền Huấn, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau

0,05

350

  1.  

- Cắt và cô lập MC 476NH tại trạm 110/22kV Ngọc Hiển, cắt DS 476NH-7/01, cắt DS 476NH-7/106.
- Đóng mạch vòng tuyến 473RG cấp điện cho tuyến 476NH đến sau DS 476NH-7/106 và đến cuối tuyến 476NH thông qua DS 476NH-7/152 (Thường đóng).

16/5/2026

9:00

16:00

Một phần ấp Hàng Vịnh, ấp 4, ấp 7, ấp 1 xã Năm Căn và một phần ấp 3, ấp 5 xã Đất Mới tỉnh Cà Mau.

1,00

7.000

  1.  

Cắt và cô lập MC 482NH tại trạm 110/22kV Ngọc Hiển, cắt DS 482NH-7/01

16/5/2026

9:00

16:00

Một phần ấp Hàng Vịnh, ấp 4, ấp 7, ấp 1 xã Năm Căn và một phần ấp 3, ấp 5 xã Đất Mới tỉnh Cà Mau.

2,50

17.500

II/ Điện lực Trần Văn Thời:

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt 1 FCO 481TVT-7/135/48 /01
(1 pha Cơi Tư)

11/5/2026

9:00

15:30

Một phần Ấp 10B, 10C xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau

0,04

244

  1.  

Cắt 1 LBFCO 473SĐ-7/35/31/2
(1 pha Rạch Lùm)

12/5/2026

9:00

15:30

Một phần ấp Rạch Lùm A, B, C xã Khánh Hưng, tỉnh Cà Mau

0,35

2.275

  1.  

Cắt 1 LBFCO 481TVT-7/175/7/1
(1 pha Kiểm Lâm)

13/5/2026

9:00

15:30

Một phần ấp Trần Hợi, Ấp 10B, 10C xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau

0,25

1.625

  1.  

Cắt 1 LBFCO 473SĐ-7/35/54
(1 pha Kinh Hảng Nhỏ)

14/5/2026

9:00

15:30

Ấp Kinh Hảng A, B, C, Rạch Lùm C xã Khánh Hưng, tỉnh Cà Mau

0,25

1.625

  1.  

Cắt MC473SĐ/21/296, mở DS473SĐ-7/21/296
(MC Chín Bộ)

16/5/2026

9:00

15:30

Toàn bộ xã Đá Bạc, tỉnh Cà Mau.

8,26

53.664

  1.  

Cắt 1FCO
trạm Ông Lang  trụ 21/11

16/5/2026

9:00

15:00

Một phần ấp 8, 9 xã Sông Đốc, tỉnh Cà Mau

0,03

150

  1.  

Cắt 1FCO
trạm Ông Trọng  trụ 21/10

17/5/2026

9:00

15:00

Một phần ấp 8, 9 xã Sông Đốc, tỉnh Cà Mau

0,05

300

  1.  

Cô lập MC477AX/7/4A và mở 3LTD 477AX-7/7/4A
(3P Tắc Thủ - Cái Bát)

17/5/2026

9:00

15:30

1 phần ấp Cái Bát, ấp Cỏ Xước xã Lương Thế Trân và 1 phần khóm Tắc Thủ, khóm Giao Vàm phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

2,68

17.433

III/ Điện lực U Minh:

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt 01 FCO PĐ 479KA-7/188/02 Rạch Tền

11/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau

0,10

800

  1.  

Cắt 01 LBFCO PĐ 479KA-7/324/08 16 Kinh 04

11/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau

0,20

1.600

  1.  

Cắt 01 FCO PĐ 479KA-7/370/01 Kinh Hãn

12/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau

0,10

800

  1.  

 Cắt  01 FCO PĐ 479KA-7/22/24 Ông Điểm

12/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau

0,20

1.600

  1.  

Cắt RC  PĐ 477KA/189/01 Kinh 29; Cắt 03 LTD PĐ 477KA-7/189 Kinh 29, Cắt LBS + DS PĐ 477KA-7/189/144 Khánh An Khánh Lâm, Đóng DS+LBS MV PĐ 477KA-7/601 Khánh Hội

13/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Khánh Lâm tỉnh Cà Mau

1,00

8.000

  1.  

Cắt 01 FCO PĐ 479KA-7/22/232/01 Kinh Rạch Chệt

13/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau

0,10

800

  1.  

Cắt 01 FCO PĐ 479KA-7/188/02 Rạch Tền

14/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau

0,10

800

  1.  

Cắt 01 LBFCO PĐ 479KA-7/86 LNT Sông Trẹm

15/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau

0,10

800

  1.  

Cắt MC tuyến  473KA; Mở DS trụ 01 tuyến 473KA; Tuyến 476KA đang cắt cô lập

16/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau

1,00

8.000

  1.  

Cắt 01 FCO PĐ 475KA-7/12 Lô 2

16/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau

0,20

1.600

  1.  

- Cắt MC 479KA, Mở DS PĐ 479KA-7/01; Cắt LBS+DS PĐ 479KA-7/22/132 Trường TH Nguyễn Văn Tố;'- Đóng DS+LBS PĐ 477KA-7/15 Khai Hoan

16/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau

1,60

12.800

  1.  

Cắt 01 FCO PĐ 479KA-7/72/01 Bảy Hộ

17/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau

0,10

800

  1.  

Cắt 01 FCO PĐ 479KA-7/22/324/08 16 Kinh 4

17/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau

0,20

1.600

  1.  

Cắt RC + DS PĐ 479KA/22/35 U Minh, Cắt LBS + DS PĐ 479KA-7/22/132 Trường Nguyễn Văn Tố, Đóng MV PĐ 479KA-7/22/144/24 Khai Hoang

17/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau

1,00

8.000

IV/ Điện lực Đầm Dơi:

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt 01 FCO NR 477ĐDNH-7/77/287 (Bào Sen).

11/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Tân Duyệt, tỉnh Cà Mau.

0,12

960

  1.  

Cắt 01 LBFCO NR 476ĐD-7/10/34 (Cây Trâm).

12/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau.

0,30

2.400

  1.  

Cắt 01FCO NR 472ĐD-7/14/78 (Thầy ký 1-2-3).

12/5/2026

8:30

16:00

Một phần xã Tạ An Khương, tỉnh Cà Mau.

0,35

2.625

  1.  

Cắt 01LBFCO NR 472ĐD-7/14/92/50 (Thầy ký 4-5).

13/5/2026

8:30

16:00

Một phần xã Tạ An Khương, tỉnh Cà Mau.

0,13

975

  1.  

Cắt 01 FCO NR 477ĐDNH-7/77/287 (Bào Sen).

13/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Tân Duyệt, tỉnh Cà Mau

0,12

960

  1.  

Cắt 01LBFCO NR 477ĐD-7/77/275/56C/56/06 (Kênh Mới Tân Dân).

14/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau.

0,30

2.400

  1.  

Cắt RC và DS 03 pha PĐ 477ĐD-7/77/355  (Thanh Tùng).

15/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Thanh Tùng, tỉnh Cà Mau.

4,80

38.400

  1.  

Cắt 01LBFCO NR 477ĐD-7/77/325/19 (Lung Lá).

16/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Thanh Tùng, tỉnh Cà Mau

0,17

1.360

  1.  

Cắt RC và DS 3 pha PĐ 478NH-7/02A (Cây Dương).

16/5/2026

10:00

13:00

Một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau.

3,00

9.000

  1.  

Cắt 01LBFCO NR 477ĐD-7/77/275/56C/56/06 (Kênh Mới Tân Dân).

17/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau.

0,30

2.400

  1.  

Cắt 03LBFCO NR 475ĐH-7/193 ( Nước Mặn).

17/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Tân Thuận, tỉnh Cà Mau

5,10

40.800

V/ Điện lực Thới Bình:

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt RC+ DS PĐ 476TB-7/218 UB Trí Phải

11/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau

1,52

12.192

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 480TB-7/87 Rạch Mới

11/5/2026

8:00

16:00

Một phần ấp 7 xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau

0,02

120

  1.  

Cắt RC+LBFCO PĐ 480TB-7/39/09 Bến Than

12/5/2026

8:00

16:00

Một phần ấp 6, 7, 9, 10 Xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau, ấp 1 xã Hồ Thị Kỹ, tỉnh Cà Mau

0,95

7.616

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 474TB-7/244 Chợ Tân Bằng

13/5/2026

8:00

16:00

Một Phần ấp Trương Thoại xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau

0,57

4.576

  1.  

Cắt RC+DS PĐ 474TB-7/62 Rạch Đình

14/5/2026

8:00

16:00

Một phần Ấp 12, 15 xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau, ấp Huỳnh Nuôi , Cái Sắn Vàm xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau

0,58

4.640

  1.  

Cắt FCO NR 478VT-7/36 kinh 7 Phủ Thờ

14/5/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Phu Thờ xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau

0,40

3.200

  1.  

Cắt FCO NR 4786TB-7/351 T8 Tân phú

14/5/2026

11:00

14:00

Một phần ấp Nhà Máy A xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau

0,04

120

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 476AX-7/30/74 Cái Bát

15/5/2026

8:00

16:00

Ấp Cái Bát xã Hồ Thị Kỹ, tỉnh Cà Mau

0,16

1.280

  1.  

Cắt 03 LBFCO PĐ 476TB-7/04/05 Kinh Kiểm

15/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau

1,14

9.144

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 472TB-7/24/31 Rạch ÔNg Đội

16/5/2026

8:00

16:00

Một Phần ấp 7 xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau

0,05

400

  1.  

Cắt RC+DS PĐ 472TB-7/61 Cầu Thới Bình

16/5/2026

8:00

16:00

Ấp Cái Sắn, Lê Giáo, Lê Hoàng Thá xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau

3,05

24.384

  1.  

Cắt 1 FCO PĐ 478AX-7/20/08 Đập Cả Đĩa

16/5/2026

8:00

16:00

Một phần ấp 5 xã Tân Lộc, tỉnh Cà Mau

0,04

320

  1.  

Cắt 1 LBFCO PĐ 478AX-7/276 Kinh Số 6

16/5/2026

11:00

13:30

Một phần ấp 7 xã Tân Lộc, tỉnh Cà Mau

0,10

250

VI/ Điện lực Phú Tân:

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt FCO trạm Đường Ven 5

11/5/2026

8:00

12:00

Toàn bộ trạm Đường Ven 5, ấp Tân Nghĩa, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau.

0,02

80

  1.  

Cắt FCO trạm Đường Ven 6

11/5/2026

13:00

16:00

Toàn bộ trạm Đường Ven 6, ấp Tân Nghĩa, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau.

0,03

90

  1.  

Cắt FCO trạm Kinh 5-1

13/5/2026

9:00

10:00

Toàn bộ trạm Kinh 5-1, ấp Lê Năm, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau.

0,02

20

  1.  

Cắt FCO trạm Kinh 5-2

13/5/2026

11:00

12:00

Toàn bộ trạm Kinh 5-2, ấp Lê Năm, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau.

0,01

10

  1.  

Cắt FCO trạm Kinh 5-3

13/5/2026

14:00

15:00

Toàn bộ trạm Kinh 5-3, ấp Lê Năm, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau.

0,02

20

  1.  

Cắt FCO trạm Tư Thọ 1A

15/5/2026

9:00

10:00

Toàn bộ trạm Tư Thọ 1A, ấp Tân Thành Mới, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau.

0,02

20

  1.  

Cắt FCO trạm Tư Thọ 2

15/5/2026

11:00

12:00

Toàn bộ trạm Tư Thọ 2, ấp Tân Thành Mới, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau.

0,02

20

  1.  

Cắt FCO trạm Tư Thọ 3

15/5/2026

14:00

15:00

Toàn bộ trạm Tư Thọ 3, ấp Tân Thành Mới, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau.

0,02

20

  1.  

Cắt PĐ 473THT-7/110 (3p Thị Kẹo)

16/5/2026

9:00

14:00

Một phần  Xã Phú Mỹ tỉnh Cà Mau

4,50

22.500

VII/ Điện lực Ngọc Hiển

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/444/01 (Cầu Vàm Sạc) tuyến 473RG

11/5/2026

7:30

16:00

Một phần ấp Cồn Cát, xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau

0,10

816

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/143 (Kinh Xưởng Tiện) tuyến 473RG

12/5/2026

7:30

16:00

Một phần ấp Xẻo Lá, ấp Tắc Biển, ấp Xẻo Ngay, ấp Xưởng Tiện, ấp Đồng Khởi, ấp Cây Phước, ấp Biện Nhạn, ấp Nhưng Miên, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

0,24

2.047

  1.  

Cắt DS NR 475RG-7/154/09 (3 Pha Hướng Cảng Cá) tuyến 475RG

12/5/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Kiến Vàng, ấp Kênh Huế, ấp Kênh Một, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

0,59

4.733

  1.  

Cắt 3LBFCO NR 475RG-7/155/01 (Cầu Rạch Gốc - Vàm Lũng phục vụ XLĐ) tuyến 475RG

12/5/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Kiến Vàng, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

0,18

1.472

  1.  

Cắt MCCB và 1FCO trạm Tân Ân Tây 85 trụ 44/21/81/04 tuyến 477RG

13/5/2026

7:30

16:00

Một phần ấp Nam Nghĩa, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau

0,01

51

  1.  

Cắt MCCB và 1FCO trạm Tam Giang Tây 38 trụ 03/177/113 tuyến 474NH

14/5/2026

7:30

16:00

Một phần ấp Dinh Củ, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau

0,06

493

  1.  

Cắt 01LBFCO NR 475RG-7/162/13 (Xẻo Già) tuyến 475RG

14/5/2026

9:00

12:00

Một phần ấp Xẻo Mắm, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

0,10

311

  1.  

Cắt MCCB và 1FCO trạm Viên An Đông 59  trụ 21/143/92/21/11 tuyến 473RG

15/5/2026

9:00

12:00

Một phần ấp Cây Phước, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

0,01

23

  1.  

Cắt MCCB và 1FCO trạm Tân Ân Tây 86 trụ 03/148/143 tuyến 474NH

17/5/2026

7:30

16:00

Một phần ấp Nam Nghĩa, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau

0,01

85

VIII/ Điện lực Cái Nước

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt 03FCO trụ 190/04 NR 476CN-7/77/190/04
(Trạm Trần Thới 1A)

12/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau

0,10

800

  1.  

Cắt 01LBFCO trụ 100 NR 471CM-7/100 NR 1P Kinh Cống - Lung Lá

12/5/2026

8:30

16:30

Một phần Xã Hưng Mỹ, tỉnh Cà Mau

1,20

9.600

  1.  

Cắt 03LBFCO trụ 62B NR 474CN-7/71/62B
(NR_Đông Hưng Trái)

15/5/2026

8:00

16:00

Một phần Xã Cái Nước, xã Tân Hưng, tỉnh Cà Mau

2,50

20.000

  1.  

Cắt LBS + DS  trụ 82 PĐ 471CM-7/24A Cầu LTT -Phú Hưng

16/5/2026

8:30

16:30

Một phần xã Lương Thế Trân, tỉnh Cà Mau

3,00

24.000

IX/ Điện lực Tân Thành

 

 

 

 

 

  1.  

Đóng Phân đoạn Nhà Thờ cấp điện đến trụ 42/70
Đóng MV Xóm Chùa cấp điện sau PĐ Ngã 3 Cựa Gà
Cắt LBS và DCL 474ĐB-7/72 (Bitis)
Cắt RC và DCL 478ĐB-7/52 (Lộ Tránh)

13/5/2026

8:00

14:00

Một phần đường Lý Thường Kiệt phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

10,50

63.000

  1.  

Cắt CB trạm Tài Lộc 1

13/5/2026

8:00

14:00

Một phần khu dân cư Tài Lộc phường Lý Văn Lâm tỉnh Cà Mau

0,25

1.500

  1.  

Cắt MC và DCL trụ 01 tuyến 472AX trạm 110kV An Xuyên

15/5/2026

8:00

14:00

Một phần khu dân cư Phường 1, Phường 9, khu dân cư Minh Thắng, phường An Xuyên tỉnh Cà Mau

1,20

7.200

  1.  

Cắt FCO trạm Lin Da 1

16/5/2026

8:00

9:00

Một phần phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,25

250

  1.  

Cắt FCO trạm Đình Ông Cọp

16/5/2026

8:00

9:00

Một phần phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,05

50

  1.  

Cắt FCO trạm Lin Da 2

16/5/2026

9:00

10:00

Một phần phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,08

75

  1.  

Cắt FCO trạm Lin Da 2B

16/5/2026

9:00

10:00

Một phần phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,16

160

  1.  

Cắt FCO trạm Lin Da 3

16/5/2026

10:00

11:00

Một phần phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,08

75

  1.  

Cắt FCO trạm Bình Định

16/5/2026

10:00

11:00

Một phần phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,03

25

  1.  

Cắt FCO trạm Kinh 6 Thước

16/5/2026

12:00

13:00

Một phần phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,08

75

  1.  

Cắt FCO trạm Xẻo Dinh

16/5/2026

12:00

13:00

Một phần phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,04

37

  1.  

Cắt FCO trạm Lung Thành 2

16/5/2026

13:00

14:00

Một phần phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,03

25

  1.  

Cắt FCO trạm Lung Còng A

16/5/2026

13:00

14:00

Một phần phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,04

37

  1.  

Cắt FCO trạm Lung Còng

17/5/2026

8:00

9:00

Một phần phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,09

87

  1.  

Cắt FCO trạm Lin Da 5A

17/5/2026

8:00

9:00

Một phần phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,04

37

  1.  

Cắt FCO trạm Lin Da 6

17/5/2026

8:00

9:00

Một phần phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,04

37

  1.  

Cắt FCO trạm Kinh 1 Tháng 6

17/5/2026

9:00

10:00

Một phần phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,08

75

  1.  

Cắt FCO trạm Kinh 1 tháng 6A

17/5/2026

9:00

10:00

Một phần phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,04

37

  1.  

Cắt FCO trạm Kinh 1 Tháng 6D

17/5/2026

9:00

10:00

Một phần phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,05

50

  1.  

Cắt FCO trạm Kinh 1 Tháng 6C

17/5/2026

10:00

11:00

Một phần phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,03

25

  1.  

Cắt FCO trạm Lin Da 7A

17/5/2026

10:00

11:00

Một phần phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,05

50

  1.  

Cắt FCO trạm Kinh Ông Xem

17/5/2026

10:00

11:00

Một phần phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,03

25

  1.  

Cắt FCO trạm Kinh Ông Xem 2

17/5/2026

12:00

13:00

Một phần phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,05

50

  1.  

Cắt FCO trạm Lin Da 7

17/5/2026

12:00

13:00

Một phần phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,05

50

  1.  

Cắt FCO trạm Lin Da 8

17/5/2026

12:00

13:00

Một phần phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,04

37

  1.  

Cắt FCO trạm Lin Da 9

17/5/2026

13:00

14:00

Một phần phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,04

37

  1.  

Cắt FCO trạm Lin Da 10

17/5/2026

13:00

14:00

Một phần phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,05

50

  1.  

Cắt FCO trạm Sông Cái Nhum

17/5/2026

13:00

14:00

Một phần phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,04

37

*/ Các công tác dự kiến thực hiện trong tuần: (cơ sở 2)

Stt

Hạng mục thiết bị đường dây

Ngày

Thời điểm cắt điện/cô lập

Thời điểm đóng điện/vận hành

Khu vực mất điện

CS
(MW)

Sản lượng
(kWh)

A

Công tác lưới điện 110kV:

  1.  

không

 

 

 

 

 

 

B

Công tác lưới điện trung, hạ áp:

  1.  

Trụ VPĐ 38/13 tuyến 473VT.12.2.2

 11/5/2026

7:30

11:00

Ấp Mỹ Tân, Vĩnh Phú B - xã Phước Long

0,03

0,11

  1.  

Trụ VPĐ 21/16 tuyến 473VT.12.1.1

 11/5/2026

13:00

14:30

Ấp Phước 3A, Phước 3B - xã Phước Long

0,03

0,05

  1.  

Từ trụ 471M/85/13 đến trụ 471M/85/21 tuyến 471M15

 11/5/2026

7:00

11:00

Ấp Khúc Tréo A - xã Phong Thạnh

0,04

0,15

  1.  

Từ trụ 471M/85/05 đến trụ T26-TP/07 tuyến 471M15

 11/5/2026

11:30

15:30

Ấp Khúc Tréo A - xã Phong Thạnh

0,05

0,20

  1.  

Tuyến 474G1, 474G1.1, 474G1.1.1, 474G1.1.2

 11/5/2026

7:00

15:00

Khóm 3, 4, 5 - phường Giá Rai

1,00

8,00

  1.  

Trụ 475BL/94/45A/14 tuyến 475BL.1.5

 12/5/2026

12:30

15:30

 Ấp Công Điền, Trà Hất - xã Châu Thới

0,10

0,30

  1.  

Từ trụ 478VH/47/17/07K XDM đến trụ 478VH/47/17/07K/01K XDM tuyến 478VH.2.2

 12/5/2026

7:00

13:00

Ấp 13, Cây Gừa - xã Vĩnh Hậu

0,75

4,50

  1.  

Từ trụ 472VH/39/16/10 đến trụ 472VH/39/16/10/01K XDM tuyến 472VH.3.4

 12/5/2026

7:00

13:00

Ấp Thống Nhất - xã Vĩnh Hậu

0,30

1,80

  1.  

Trụ 482/73/51/19/21 tuyến 482.9.2.1

 12/5/2026

8:00

11:30

Ấp 16, 17 - xã Vĩnh Hậu

0,25

0,88

  1.  

Đường dây hạ áp trạm Cây Gừa 9 trụ 482/73/51/19/25 tuyến 482.9.2.1

 12/5/2026

12:00

16:00

Ấp 16 - xã Vĩnh Hậu

0,25

1,00

  1.  

Từ trụ 473HD/35/42/25 đến trụ 473HD/35/42/41 tuyến 473HD.1.2

 12/5/2026

7:00

15:00

Ấp Phước Hòa A - xã Phước Long

0,03

0,24

  1.  

Trụ BB 2/19 tuyến 471HD.2.4

 12/5/2026

7:30

11:00

Ấp Bình Tốt B, Bình Bảo - xã Vĩnh Phước

0,05

0,18

  1.  

Trụ VT 18/22 tuyến 471HD.6

 12/5/2026

12:00

15:30

Ấp Vĩnh Đông, Huê 2, Vĩnh Bình B - xã Vĩnh Thanh

0,07

0,25

  1.  

Trụ 473VT/79-2/07, 473VT/79-2/20 tuyến 473VT.13

 12/5/2026

7:30

14:00

Ấp Bà Hiên - xã Hồng Dân

0,00

0,00

  1.  

Từ trụ T27-TP/07 đến trụ 471M/85/39 tuyến 471M15

 12/5/2026

7:00

10:00

Ấp 10B - xã Phong Thạnh

0,05

0,15

  1.  

Từ trụ 471M/85/22 đến trụ T27A-TP/35 tuyến 471M15

 12/5/2026

10:30

12:30

Ấp Nhàn Dân A, Nhàn Dân B - xã Phong Thạnh

0,03

0,05

  1.  

Trụ 477G/41BK/02K tuyến 477G

 12/5/2026

7:30

9:30

Trạm khách hàng

1,25

2,50

  1.  

Trụ 473-471ĐH/56 tuyến 473ĐH

 12/5/2026

8:00

12:00

Ấp 4 - xã Gành Hào

0,25

1,00

  1.  

Trụ 473ĐH/81/09 tuyến 473ĐH.3, từ trụ GH 12/38 đến trụ GH 12/54 trạm Gành Hào 12C trụ 473ÐH/81/09/09 tuyến 473ĐH.3.2

 12/5/2026

8:00

15:30

Ấp 1, 2, 3 - xã Gành Hào

0,40

3,00

  1.  

Trụ 482/56/106/11 tuyến 482.5.4.2

 13/5/2026

7:30

13:00

Khóm Kinh Tế, Chòm Xoài - phường Bạc Liêu

2,35

12,90

  1.  

Từ trụ 475BL/113/27 đến trụ 475BL/113/45 tuyến 475BL.10

 13/5/2026

7:00

15:00

Ấp Thông Lưu A, Hà Đức, Trà Ban I, Trà Ban II, Nhà Dài A, Nhà Dài B, Chất Đốt, Thạnh Long - xã Vĩnh Lợi

1,25

10,00

  1.  

Từ trụ 473-474VH/37 đến trụ 473-474VH/141 tuyến 473VH&474VH

 13/5/2026

8:00

15:00

Không mất điện khách hàng

0,0

0,00

  1.  

Từ trụ 473HD/35/42/42 đến trụ TTPL 31/13 tuyến 473HD.1.2

 13/5/2026

7:00

14:00

Ấp Phước Hòa A - xã Phước Long

0,30

2,10

  1.  

Từ trụ 473VT/253/113C/47K đến trụ 473VT/253/113C/47K/01K XDM tuyến 473VT.12.9

 13/5/2026

7:00

13:00

Ấp Nội Ô, Long Đức, Phước Thuận 1, Mỹ 1, Mỹ 2 - xã Phước Long

0,09

0,54

  1.  

Trụ TTPL 24/47 tuyến 473HD.1.1

 13/5/2026

7:30

11:00

Ấp Long Hòa - xã Phước Long

0,10

0,35

  1.  

Trụ 473VT/57/45 đến trụ 473VT/57/144 tuyến 473VT.2

 13/5/2026

8:00

14:00

Ấp Kinh Xáng, Trèm Trẹm, Xẻo Quao - xã Hồng Dân; Ấp Sơn Trắng, Vĩnh Thành Lập, Nhụy Cầm, Vĩnh Bình, Vĩnh Thạnh - xã Vĩnh Lộc

0,93

5,60

  1.  

Từ trụ 471M/85/40 đến trụ 471M/85/58 tuyến 471M15

 13/5/2026

7:00

11:00

Ấp 10B - xã Phong Thạnh

0,05

0,20

  1.  

Từ trụ 471M/85/59 đến trụ T29-TP/26 tuyến 471M15

 13/5/2026

11:30

15:30

Ấp 10B - xã Phong Thạnh

0,04

0,15

  1.  

Trụ 477G/118B/12 tuyến 477G2

 13/5/2026

7:00

8:30

Ấp Khúc Tréo B - xã Phong Thạnh

0,05

0,08

  1.  

Trụ 477G/113/19, 477G/113/54 tuyến 477G3

 13/5/2026

9:00

11:30

Ấp Khúc Tréo B - xã Phong Thạnh

0,08

0,19

  1.  

Trụ 477G/84B/10, 477G/84B/35, 477G/84B/62, 477G/84B/87, 477G/84B/114, 477G/84B/139 tuyến 477G4

 13/5/2026

12:30

16:00

Ấp 7, 10B, Khúc Tréo A - xã Phong Thạnh

0,10

0,35

  1.  

Đường dây hạ áp từ trụ 474G/10B/137/19 đến trụ 474G/10B/137/25 hiện hữu; từ trụ 474G/10B/137/19 đến trụ 474G/10B/137/25 xây dựng mới trạm Long Điền Đông 25C trụ 474G/10B/137/21A tuyến 474G.8.4

 13/5/2026

7:00

15:00

Ấp Vĩnh Điền - xã Đông Hải

0,10

0,80

  1.  

Đường dây hạ áp từ trụ LĐ 4/27 đến trụ LĐ 4/27/HT7 đường dây hiện hữu; từ trụ LĐ 4/27 đến trụ LĐ 4/27/07 XDM đường dây xây dựng mới trạm Long Điền 4 trụ 474/10B/67/34B/162 tuyến 474G.8.1.1

 13/5/2026

7:00

15:00

Ấp Hòa 1, Hòa 2 - xã Long Điền

0,16

1,28

  1.  

Đường dây hạ áp từ trụ LĐ 27/22 đến trụ LĐ 27/22/HT4 đường dây hiện hữu; từ trụ LĐ 27/22 đến trụ LĐ 27/22/06XDM đường dây xây dựng mới trạm Long Điền 27 trụ 476G/30B/47T/01P/47/01 tuyến 476G.5.2.2.1

 13/5/2026

7:00

15:00

Ấp Hòa Thạnh - xã Long Điền

0,25

2,00

  1.  

Đường dây hạ áp từ trụ LĐ 5/24 đến trụ LĐ 5/24/HT7 đường dây hiện hữu; từ trụ LĐ 5/24 đến trụ LĐ 5/24/10 XDM đường dây xây dựng mới; từ trụ LĐ 5/28 đến trụ LĐ 5/28/HT7 đường dây hiện hữu; từ trụ LĐ 5/28 đến trụ LĐ 5/28/07 XDM đường dây xây dựng mới trạm Long Điền 5A trụ 476G/123/04 tuyến 476G.13

 13/5/2026

7:00

15:00

Ấp Hòa 1 - xã Long Điền

0,15

1,20

  1.  

Đường dây hạ áp từ trụ GH19A/09 đến trụ GH19A/09/HT5 đường dây hiện hữu; từ trụ GH19A/09 đến trụ GH19A/09/05XDM đường dây xây dựng mới, trạm Gành Hào 19A trụ 471ĐH/80 tuyến 471ĐH

 13/5/2026

7:00

14:00

Ấp 4 - xã Gành Hào

0,16

1,12

  1.  

 Trụ 471M/154/69/51/01 tuyến 471M.9.3

 13/5/2026

8:00

15:00

Ấp Cây Dương A - xã Long Điền

0,05

0,35

  1.  

 Trụ 475ĐH/214/17/11 tuyến 475ĐH.10.2

 13/5/2026

8:00

15:00

Ấp Lập Điền - Gành Hào

0,08

0,53

  1.  

Từ trụ 483/45/22/28 đến trụ 483/45/22/37 tuyến 483.5.4

 14/5/2026

7:00

15:00

Khóm 8, Vĩnh An, Giáp Nước, Rạch Thăng - phường Vĩnh Trạch

2,96

23,70

  1.  

Trụ 483/182/45/34A/11 tuyến 483.7.7.5

 14/5/2026

7:30

15:30

Khóm Xóm Lẫm - phường Hiệp Thành

0,23

1,80

  1.  

Từ trụ 472-474BL/50 đến trụ 472-474BL/80 tuyến 472BL+474BL

 14/5/2026

8:00

16:30

Không mất điện khách hàng

0,0

0,00

  1.  

Trụ 481/19/47/30 tuyến 481.2.5

 14/5/2026

7:30

11:30

Ấp Cái Giá, Đay Tà Ni - xã Hưng Hội; Ấp Tân Tạo - xã Vĩnh Lợi

0,75

3,00

  1.  

Trụ 475BL/78A/63/18A/04 tuyến 475BL.8.6.1

 14/5/2026

12:30

15:30

Ấp Mặc Đây - xã Vĩnh Lợi; Ấp Giá Tiểu - xã Hưng Hội

0,03

0,08

  1.  

Trụ 472VH/39/13 tuyến 472VH.3

 14/5/2026

8:00

11:00

Ấp 13, Thống Nhất - xã Vĩnh Hậu

0,63

1,89

  1.  

Trụ 472BL/225/93 tuyến 472BL.7

 14/5/2026

11:00

13:00

Ấp 17, 18 - xã Vĩnh Hậu

0,63

1,26

  1.  

Từ trụ 473HD/35/42/01 đến trụ TTPL 33/35 tuyến 473HD.1.2.2

 14/5/2026

7:00

15:00

Ấp Long Hải - xã Phước Long

0,05

0,40

  1.  

Trụ 475HD/109A/42B/26/13 tuyến 475HD.4.10.2

 14/5/2026

7:30

11:00

Ấp Phước Thọ - xã Vĩnh Phước

0,03

0,11

  1.  

Trụ 475HD/109A/42B/11, 475HD/109A/42B/29 tuyến 475HD.4.10

 14/5/2026

7:30

14:00

Ấp Phước Thành, Phước Thọ, Phước Trường - xã Vĩnh Phước

0,08

0,52

  1.  

Trụ XPL 3A/2 tuyến 475HD.4

 14/5/2026

7:30

9:00

Ấp Phước Trường - xã Vĩnh Phước

0,05

0,08

  1.  

Trụ XPL 10/15 tuyến 475HD.4.2

 14/5/2026

10:00

11:30

Ấp Phước Thành - xã Vĩnh Phước

0,01

0,02

  1.  

Trụ XPL 24/24, XPL 24/26, XPL 24/27, XPL 24/29 tuyến 475HD.4.3

 14/5/2026

12:00

15:30

Ấp Phước Ninh - xã Vĩnh Phước

0,03

0,11

  1.  

Trụ 471HD/100A/05/21K tuyến 471HD.3.2

 14/5/2026

8:40

9:40

Trạm khách hàng

0,02

0,02

  1.  

Trụ 471HD/120K1 tuyến 471HD

 14/5/2026

10:00

11:00

Trạm khách hàng

0,02

0,02

  1.  

Trụ 471HD/89/37/22/44A/21 tuyến 471HD.2.2.1.1

 14/5/2026

11:30

12:10

Ấp Bình Lễ - xã Vĩnh Phước

0,03

0,02

  1.  

Từ trụ PTh 36/01 đến trụ PTh 36/26 tuyến 478G1.9

 14/5/2026

7:00

9:30

Khóm 23 - phường Giá Rai

0,05

0,13

  1.  

Từ trụ 478G/23/180/80 đến trụ 478G/23/180/98 tuyến 478G1.9

 14/5/2026

13:30

15:30

Khóm 23 - phường Giá Rai

0,03

0,05

  1.  

Từ trụ 478G/23/180/59/01P đến trụ 478G/23/180/59/15P tuyến 478G1.9.2

 14/5/2026

7:00

15:00

Ấp 19, 19A, 21 - xã Phong Thạnh; Khóm 23 - phường Giá Rai

0,15

1,20

  1.  

Trụ 478G/23/35/42/05/110/13 tuyến 478G1.1.2.1.2

 14/5/2026

7:30

9:00

Khóm 21- phường Láng Tròn

0,03

0,04

  1.  

Trụ 478G/23/35/42/05/70/08, 478G/23/35/42/05/70/29 tuyến 478G1.1.2.1.3

 14/5/2026

9:30

11:30

Khóm 17 - phường Láng Tròn

0,03

0,05

  1.  

Trụ 471G/219/01A, 471G/219/05 tuyến 471G4

 14/5/2026

13:00

15:30

Khóm 1A - phường Giá Rai

0,10

0,25

  1.  

Đường dây hạ áp từ trụ LĐ 2/17 đến trụ LĐ 2/17/HT5 đường dây hiện hữu, từ trụ LĐ 2/17 đến trụ LĐ 2/17/05XDM đường dây xây dựng mới , trạm Long Điền 2A trụ 476G/30B/49T/21 tuyến 476G.5.5

 14/5/2026

7:00

15:00

Ấp Cây Giang - xã Long Điền

0,16

1,28

  1.  

Đường dây hạ áp từ trụ LĐĐ 25C/7 đến trụ 474G/10B/137/31 hiện hữu; từ trụ 474G/10B/137/25A đến trụ 474G/10B/137/31 xây dựng mới trạm Long Điền Đông 25 trụ 474G/10B/137/29 tuyến 474G.8.4

 14/5/2026

7:00

12:00

Ấp Vĩnh Điền - xã Đông Hải

0,20

1,00

  1.  

Đường dây hạ áp từ trụ LĐĐ 25/5 đến trụ LĐĐ 25A/3 hiện hữu; từ trụ 474G/10B/137/31A đến trụ 474G/10B/137/34A xây dựng mới trạm Long Điền Đông 25A trụ 474G/10B/137/34 tuyến 474G.8.4

 14/5/2026

12:30

15:30

Ấp Vĩnh Điền - xã Đông Hải

0,20

0,60

  1.  

Từ trụ 474G/10B/67/34/17/10 tuyến 474G.8.1.4.1 đến trụ 474G/10B/67/34/17/10/30 tuyến 474G.8.1.4.1.1

 14/5/2026

7:00

15:00

Ấp 2, 3, 4, Mỹ Điền, Châu Điền - xã Đông Hải

0,90

7,20

  1.  

Từ trụ 474G/10B/67/34/17/36 tuyến 474G.8.1.4.1 đến trụ 474G/10B/67/34/17/36/10P tuyến 474G.8.1.4.1.2

 14/5/2026

7:00

15:00

Ấp 2, 3, 4, Mỹ Điền, Châu Điền - xã Đông Hải

0,90

7,20

  1.  

Từ trụ 474G/10B/67/34/17/21 tuyến 474G.8.1.4.1 đến trụ 474G/10B/67/34/17/21/26 tuyến 474G.8.1.4.1.3

 14/5/2026

7:00

15:00

Ấp 2, 3, 4, Mỹ Điền, Châu Điền - xã Đông Hải

0,90

7,20

  1.  

Từ trụ 474G/10B/67/34/17/36 tuyến 474G.8.1.4.1 đến trụ 474G/10B/67/34/17/36/39T tuyến 474G.8.1.4.1.5

 14/5/2026

7:00

15:00

Ấp 2, 3, 4, Mỹ Điền, Châu Điền - xã Đông Hải

0,90

7,20

  1.  

Trụ 476G/30B/49T/09A tuyến 476G.5.5

 14/5/2026

8:00

15:00

Ấp Cây Giang - xã Long Điền

0,40

2,80

  1.  

Trụ 474G/10B/67/34/52 tuyến 474G.8.1.4

 14/5/2026

8:00

15:00

Ấp 2, 3, 4, Mỹ Điền, Châu Điền, Phước Điền - xã Đông Hải

1,20

8,40

  1.  

Khoảng trụ TM2/02 - TM2/03 tuyến 482.5

 15/5/2026

7:30

15:30

Khóm 26 - phường Bạc Liêu

0,08

0,60

  1.  

Trụ 474BL/46/13 tuyến 474BL.4

 15/5/2026

7:30

10:00

Khóm Trà Kha, Trà Khứa - phường Bạc Liêu

0,60

1,50

  1.  

Trụ 483/182/71A tuyến 483.7, trụ 483/182/71B/13 tuyến 483.7.9

 15/5/2026

13:00

15:30

Khóm Biển Tây B - phường Hiệp Thành

0,28

0,69

  1.  

Từ trụ 475BL/64/17/09 tuyến 475BL.6.2 đến trụ 475BL/64/17/09/15 tuyến 475BL.6.2.1

 15/5/2026

7:00

15:00

Ấp Xẻo Lá - xã Vĩnh Lợi

0,15

1,20

  1.  

Tuyến 473VT.18.1

 15/5/2026

7:30

14:00

Ấp Mỹ Tường 2, Mỹ Trinh - xã Vĩnh Thanh

0,10

0,65

  1.  

Từ trụ 471M/145/79 đến trụ T10-TP/22 tuyến 471M6

 15/5/2026

7:00

14:00

Ấp 1A - xã Phong Thạnh

0,03

0,18

  1.  

Trụ 478G/23/97/08, 478G/23/97/23, 478G/23/97/30, 478G/23/97/49, 478G/23/97/52 tuyến 478G1.3

 15/5/2026

7:00

11:30

Khóm Phong Thạnh, 19A - phường Giá Rai

0,10

0,45

  1.  

Trụ 478G/23/127/127B, 478G/23/127/127B/02, 478G/23/127/127B/49 tuyến 478G1.8, trụ 478G/127/127B/17/11, 478G/127/127B/17/41 tuyến 478G1.8.1, trụ 478G/127/127B/17/29/02 tuyến 478G1.8.1.1

 15/5/2026

13:00

16:00

Ấp 20, 21 - xã Phong Thạnh

0,10

0,30

  1.  

Từ trụ 471M/03/214/04 đến trụ 471M/03/214/24 tuyến 471M.3.15

 15/5/2026

7:00

15:00

Ấp Cái Keo, Minh Thìn, Minh Thìn A, Long Phú - xã Định Thành

1,00

8,00

  1.  

Đường dây hạ áp từ trụ 471M/03/214/10 đến trụ 471M/03/214/22 hiện hữu; từ trụ 471M/03/214/10 đến trụ 471M/03/214/22 xây dựng mới trạm An Phúc 17 trụ 471M/03/214/16 tuyến 471M.3.15

 15/5/2026

7:00

15:00

Ấp Cái Keo, Long Phú - xã Định Thành

0,05

0,40

  1.  

Đường dây hạ áp từ trụ 471M/03/214/04 đến trụ 17A/08 hiện hữu; từ trụ 471M/03/214/04 đến trụ 471M/03/214/09A xây dựng mới trạm An Phúc 17A trụ 471M/03/214/04 tuyến 471M.3.15

 15/5/2026

7:00

15:00

Ấp Cái Keo - xã Định Thành

0,16

1,28

  1.  

Đường dây hạ áp từ trụ 471M/03/214/23 đến trụ 471M/03/214/35 , từ trụ 471M/03/214/24 đến trụ AP18/15 trạm An Phúc 18 trụ 471M/03/214/24 tuyến 471M.3.15

 15/5/2026

7:00

15:00

Ấp Cái Keo, Long Phú - xã Định Thành

0,04

0,30

  1.  

 Từ trụ GH 12/14 đến trụ GH 12/19B trạm Gành Hào 12 trụ 473ÐH/83/01 tuyến 473ĐH, từ trụ GH 14/18 đến trụ GH 14/24 thuộc trạm Gành Hào 14 trụ 473ÐH/91 tuyến 473ĐH, trụ 473ÐH/81/09/21 tuyến 473ĐH.3.2

 15/5/2026

8:00

15:00

Ấp 1, 2 - xã Gành Hào

1,00

7,00

  1.  

Tại trụ VT2/09, VT2/10, VT2/11, VT2/16, VT2/19, VT2/23, VT2/24 tuyến 483.7.3.3

 16/5/2026

7:00

15:00

Khóm Vĩnh An, Giáp Nước - phường Vĩnh Trạch

0,23

1,80

  1.  

Tại trụ 481/19A/03P, 481/19A/04P tuyến 481.3

 16/5/2026

7:00

15:00

Đường Lê Duẩn (lề bên phải từ ngã ba Lê Duẩn - Tôn Đức Thắng đến ngã ba Lê Duẩn - Hoàng Diệu), Cách Mạng (lề bên phải từ ngã tư Lê Duẩn - Cách Mạng đến ngã tư Cách Mạng - Lộc Ninh), Hoàng Diệu, Lộc Ninh (từ ngã tư Lộc Ninh - Cách Mạng đến ngã ba Lộc Ninh - Hoàng Diệu) - phường Bạc Liêu; Đường Lê Thị Hồng Gấm - phường Vĩnh Trạch

2,52

20,18

  1.  

Trụ 481-484/04, 481-484/11A, 481-484/16 tuyến 481; Trụ 481/19A/02T,  481/19A/06T, 481/19A/12T, 481/19A/12T/02 tuyến 481.2

 16/5/2026

7:00

15:00

Đường Lê Duẩn (lề bên phải từ ngã ba Lê Duẩn - Tôn Đức Thắng đến ngã ba Lê Duẩn - Hoàng Diệu), Cách Mạng (lề bên phải từ ngã tư Lê Duẩn - Cách Mạng đến ngã tư Cách Mạng - Lộc Ninh), Hoàng Diệu, Lộc Ninh (từ ngã tư Lộc Ninh - Cách Mạng đến ngã ba Lộc Ninh - Hoàng Diệu) - phường Bạc Liêu; Đường Lê Thị Hồng Gấm - phường Vĩnh Trạch

1,51

12,10

  1.  

Từ trụ 472-474BL/21 đến trụ 472-474BL/49 tuyến 472BL+474BL

 16/5/2026

8:00

16:30

Không mất điện khách hàng

0,0

0,00

  1.  

Tại trụ HT21/07 trạm Hưng Thành 21 tuyến 481.2.7

 16/5/2026

7:00

10:00

Ấp Gia Hội, Quốc Kỷ, Phú Tòng - xã Hưng Hội

0,25

0,75

  1.  

Tại trụ HT26/9, HT26/17, HT26/18 trạm Hưng Thành 26 trụ 481/19/185/87T/12 tuyến 481.2.9.3

 16/5/2026

11:00

14:00

Ấp Quốc Kỷ, Gia Hội, Nhà Thờ, Phú Tòng - xã Hưng Hội

0,03

0,08

  1.  

Trụ 475BL/113/54/32/05 tuyến 475BL.10.1.2

 16/5/2026

7:30

11:30

Ấp Nhà Dài B, Chất Đốt - xã Vĩnh Lợi

0,03

0,10

  1.  

Trụ 475BL/113/39/04 tuyến 475BL.10.2

 16/5/2026

12:30

15:30

Ấp Hà Đức - xã Vĩnh Lợi

0,15

0,45

  1.  

Từ trụ 482/55/135/55 đến trụ 482/55/135/83F và từ trụ 482/55/135/83G đến trụ 482/55/135/115A tuyến 482.5.6

 16/5/2026

7:00

15:00

Ấp 12, 15 - xã Vĩnh Hậu

6,50

52,00

  1.  

Từ trụ 482/55/135/218 đến trụ 482/55/135/238 tuyến 482.5.6; 482/55/135/247A/01, 482/55/135/247A/07, 482/55/135/247A/08, 482/55/135/247A/10, VT 36/21 tuyến 482.5.6.22

 16/5/2026

7:00

15:00

Ấp 13, 14, Thống Nhất, Vĩnh Mẫu, Vĩnh Mới - xã Vĩnh Hậu

4,50

36,00

  1.  

Trụ VH A10/10 tuyến 482.5.6

 16/5/2026

8:00

14:30

Ấp 12, 15 - xã Vĩnh Hậu

6,50

42,25

  1.  

Trụ 482/55/135/175 tuyến 482.5.6

 16/5/2026

8:00

14:30

Ấp 13, 14, Thống Nhất, Vĩnh Mẫu, Vĩnh Mới - xã Vĩnh Hậu

4,50

29,25

  1.  

Trụ PT2/3, 475HD/115, 475HD/128, 475HD/128A, 475HD/129 tuyến 475HD, trụ 475HD/131A/01 tuyến 475HD.12

 16/5/2026

8:00

15:00

Ấp 21 - phường Láng Tròn; Ấp Bình Thạnh, Bình Hổ, Bình Hổ A, Bình Tốt B, Phước Tân - xã Vĩnh Phước; Xã Phong Hiệp

8,24

57,68

  1.  

Trụ 475HD/245K2/06/05, 475HD/245K2/06/63A tuyến 475HD.2.2

 16/5/2026

8:00

15:00

Ấp 2A, 2B, 8A, 9, 9A, 9B, 9C - xã Phong Hiệp

0,57

3,99

  1.  

Các vị trí trụ 473VT/63, 473VT/65 trạm Lộc Ninh 2 tuyến 473VT

 16/5/2026

7:00

9:00

Ấp Kinh Xáng - xã Hồng Dân

0,15

0,30

  1.  

Các vị trí trụ 473VT/75, 473VT/76 trạm Lộc Ninh 2A tuyến 473VT

 16/5/2026

9:30

11:30

Ấp Kinh Xáng - xã Hồng Dân

0,12

0,24

  1.  

Vị trí trụ 473VT/166, 473VT/168, 473VT/169, 473VT/171, 473VT/177 trạm Ninh Quới 4A tuyến 473VT

 16/5/2026

12:00

14:00

Ấp Ninh Chài - xã Ninh Quới

0,05

0,10

  1.  

Từ trụ 471G/227/08 tuyến 471G2 đến trụ 471G/227/08/10 tuyến 471G2.2

 16/5/2026

7:00

15:00

Khóm 3A - phường Giá Rai

0,10

0,80

  1.  

Đường dây hạ áp từ trụ 471M/03/64 đến trụ 471M/03/70 hiện hữu; từ trụ 471M/03/64 đến trụ 471M/03/70 XDM trạm Định Thành 5A trụ 471M/03/64A tuyến 471M.3

 16/5/2026

7:00

15:00

Ấp Lung Chim - xã Định Thành

0,20

1,60

  1.  

Trụ 475BL/156 tuyến 475BL

 17/5/2026

7:30

11:30

Ấp Trà Ban II - xã Vĩnh Lợi

0,60

2,40

  1.  

Trụ 476BL/140, 476BL/158 tuyến 476BL

 17/5/2026

7:00

15:00

Ấp Láng Giài, Láng Giài A, Thị Trấn A, Thị Trấn A1, Thị Trấn B - xã Hòa Bình; Ấp 21, Ninh Lợi, Hậu Bối 1, Hậu Bối 2, Trà Co, 33, 36, 38, 14, 15, An Khoa, Đồng Lớn 1, Đồng Lớn 2, 19, 20 - xã Vĩnh Mỹ

3,50

28,00

  1.  

Trụ 476BL/193 tuyến 476BL

 17/5/2026

7:00

15:00

Ấp 14, 15, 17, 19, 20, Thanh Sơn, An Nghiệp, An Thành, 21 - xã Vĩnh Mỹ

2,50

20,00

  1.  

Trụ 476BL/135 tuyến 476BL

 17/5/2026

8:00

12:00

Ấp Thị Trấn A, Thị Trấn A1, Thị Trấn B, Thị Trấn B1, Láng Giài, Láng Giài A - xã Hòa Bình; Ấp 38, An Khoa - xã Vĩnh Mỹ

1,00

4,00

  1.  

Trụ 472-473HD/45 tuyến 473HD 02 mạch

 17/5/2026

7:30

10:00

Ấp Ninh Phước - xã Ninh Quới; Ấp Long Hòa, Hành Chính, Long Hậu, Phước Hòa Tiền, Phước Thuận A, Phước Hòa A - xã Phước Long

8,53

21,33

  1.  

Trụ 473HD/45/34 tuyến 473HD.3

 17/5/2026

10:00

14:00

Ấp Hành Chính, Long Hậu, Phước Thuận A, Phước Hòa A - xã Phước Long

8,53

34,12

  1.  

Vị trí trụ 473VT/185, 473VT/186 trạm Ninh Quới 7

 17/5/2026

7:00

9:00

Ấp Ninh Phước, Ninh Chài - xã Ninh Quới

0,12

0,24

  1.  

Các vị trí trụ 473VT/202, 473VT/205 trạm Ninh Quới 31A

 17/5/2026

9:30

11:30

Ấp Ninh Thạnh - xã Ninh Quới

0,16

0,32

  1.  

Các vị trí trụ 473VT/202/05, 473VT/202/06 trạm Ninh Quới 46

 17/5/2026

12:00

14:00

Ấp Ninh Thạnh - xã Ninh Quới

0,04

0,07

  1.  

Từ trụ 473G/46/135/86/09P đến trụ PTT33/20 tuyến 473G3.2.8

 17/5/2026

7:00

11:00

Ấp 6 - xã Phong Thạnh

0,05

0,20

  1.  

Từ trụ 471M/85/41/05 đến trụ T30-TP/26 tuyến 471M15.2

 17/5/2026

11:30

15:30

Ấp 10B - xã Phong Thạnh

0,05

0,20

  1.  

Trụ 477G-471M/197, 477G-471M/197/01K tuyến 477G

 17/5/2026

7:00

11:30

Ấp 1A, 2A, 3B xã Phong Thạnh; Ấp Quyết Thắng, Quyết Chiến, Thành Thưởng, Thành Thưởng C - xã An Trạch

2,00

9,00

  1.  

Từ trụ 471M/03/68A/10 đến trụ 471M/03/68A/61 tuyến 471M.3.4

 17/5/2026

7:00

15:00

Ấp Hòa Phong, Phan Mầu, Lung Lá - xã Định Thành

1,00

8,00

  1.  

Đường dây hạ áp từ trụ 471M/03/68A/01 đến trụ 471M/03/68A/09 hiện hữu; từ trụ 471M/03/68A/01 đến trụ 471M/03/68A/09 XDM trạm Định Thành A6 trụ 471M/03/68A/03 tuyến 471M.3.4

 17/5/2026

7:00

15:00

Ấp Lung Lá - xã Định Thành

0,15

1,20

  1.  

Đường dây hạ áp từ trụ 471M/03/68A/24 đến trụ ĐTA 35/12 hiện hữu; từ trụ 471M/03/68A/24 đến trụ 471M/03/68A/35A XDM trạm Định Thành A35 trụ 471M/03/68A/30 tuyến 471M.3.4

 17/5/2026

7:00

15:00

Ấp Lung Lá - xã Định Thành

0,05

0,40

  1.  

Đường dây hạ áp từ trụ 471M/03/68A/36 đến trụ 471M/03/68A/41 hiện hữu; từ trụ 471M/03/68A/36 đến trụ 471M/03/68A/41 XDM trạm Định Thành A35A trụ 471M/03/68A/37 tuyến 471M.3.4

 17/5/2026

7:00

15:00

Ấp Lung Lá - xã Định Thành

0,04

0,30

7. Đánh giá tình hình hệ thống điện tuần 20/2026:

7.1. Đánh giá chung: Trong tuần 20/2026, các công tác thực hiện không gây ảnh hưởng làm quá tải các phần tử mang điện liên quan.

7.2. Các phần tử mang tải trên 80%:

+ Mức mang tải đường dây 173 Cà Mau 2 – 172 Đầm Dơi và 173 Đầm Dơi – 172 Nhà Máy Điện Gió Tân Thuận, do các Nhà Máy Điện Gió phát.

+ Mức mang tải đường dây 171 Cái Nước – 172 Ngọc Hiển, do các Nhà Máy Điện Gió phát.

+ Mức mang tải đường dây 171 Vĩnh Hậu - 172 Giá Rai, do các Nhà Máy Điện Gió phát.

8. Cảnh báo điện áp

8.1. Cảnh báo điện áp thấp:

+ Các nút có điện áp thấp trong chế độ vận hành thấp điểm: Không.

+ Các nút có điện áp thấp trong chế độ vận hành cao điểm:  Không.

8.2. Cảnh báo điện áp cao (cấp điện áp 110kV và 22kV):  Không

8.3. Chế độ sự cố N-1 đường dây, máy biến áp 220kV trong HTĐ miền Nam ở chế độ vận hành bình thường:  Thực hiện theo lệnh từ Điều độ viên SSO.

9. Công trình mới dự kiến trong tuần 20/2026: Không có

10. Kế hoạch thử nghiệm, thí nghiệm dự kiến trong tuần 20/2026: Không

11. Đề nghị các đơn vị:

11.1. Phòng Điều độ:

+ Nghiêm túc việc thực hiện huy động MTMN theo phân bổ của NSMO và EVN SPC.

+ Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

+ Khi xảy sự cố kéo dài, Điều độ phối hợp với các Điện lực thực hiện ngay việc chuyển phụ tải bị ảnh hưởng mất điện nhưng không thuộc trong vùng bị sự cố sang nhận điện từ nguồn khác để tái lập điện trở lại.

11.2. Phòng Khoa học Công nghệ và Chuyển đổi số: Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

11.3. Xí nghiệp lưới điện Cao thế Cà Mau:

            + Quản lý vận hành tăng cường rà soát kiểm tra lưới, sớm phát hiện và xử lý kịp thời các khiếm khuyết, nguy cơ của thiết bị, nhằm đảm bảo thiết bị luôn trong tình trạng sẵn sàng, tin cậy cao nhất.

+ Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

11.4. Các Điện lực trực thuộc:

+ Nghiêm túc việc thực hiện huy động MTMN theo phân bổ của Công ty.

+ Quản lý vận hành tăng cường rà soát kiểm tra lưới điện, sớm phát hiện và xử lý kịp thời các khiếm khuyết, nguy cơ của thiết bị, nhằm đảm bảo thiết bị luôn trong tình trạng sẵn sàng, tin cậy cao nhất./.

           Trân trọng!


TIN LIÊN QUAN

(08:45 - 12/05/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA TUẦN 20-2026

(08:45 - 12/05/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 20-2026

(08:43 - 29/04/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 19-2026

(08:42 - 29/04/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA TUẦN 19-2026

(10:22 - 22/04/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 18-2026

(10:22 - 22/04/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA TUẦN 18-2026

(06:58 - 15/04/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 15-2026

(06:58 - 15/04/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA TUẦN 15-2026

(06:57 - 15/04/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA THÁNG 4-2026

(06:56 - 15/04/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THÁNG 4-2026