Tin tức & hoạt động

Đăng bởi Võ Minh Khoa | 08:43 | 29/04/2026

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 19-2026

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 19-2026

(Từ 04/5/2026 đến 10/5/2026)

 

 
 

 

 

1. Phụ tải thực tuần 17 (từ ngày 20/4/2026 đến 26/4/2026)

Athực nhận (kWh)

 68.963.669  

Atrung bình (kWh)

 9.851.953

Pmax (MW)

 556,8

Pmin (MW)

 232,7

AMTMN(ước tính) (kWh)

 11.253.998

PMTMN (MW)

 218,0

2. Dự kiến phụ tải tuần 19

Athực nhận (kWh)

 70.349.839

Atrung bình (kWh)

 10.049.977

Pmax (MW)

 568,0

Pmin (MW)

 237,4

AMTMN (kWh)

 11.480.203

PMTMN (MW)

 222,4

3. Huy động nguồn: Thực hiện huy động theo kế hoạch huy động nguồn MTMN của NSMO, EVN SPC.

4. Tải các đường dây - trạm 110kV:

4.1. Tải phía đường dây 110kV:

Đường dây

Điểm đo

Iđịnh mức
dây dẫn

Ithực tế max

So Sánh

N/

nhân

A

A

%

171 Cà Mau 2 - 172 Khánh An

172 Khánh An

610

516,0

84,6%

 

171 Cái Nước - 172 Ngọc Hiển

 

171 Cái Nước

510

216,0

42,4%

 

172 Ngọc Hiển

510

218,0

42,7%

 

171 Đầm Dơi - 172 Cái Nước

 

171 Đầm Dơi

510

360,0

70,6%

 

172 Cái Nước

510

365,9

71,7%

 

171 Định Bình - 171 Cà Mau

 

171 Cà Mau

610

388,7

63,7%

 

171 Định Bình

610

394,5

64,7%

 

171 Khánh An - 172 Cà Mau

 

171 Khánh An

610

337,0

55,2%

 

172 Cà Mau

610

337,4

55,3%

 

171 Rạch Gốc - 171 NMĐG Tân Ân 1

171 Rạch Gốc

750

84,7

11,3%

 

171 Vĩnh Hậu - 172 Giá Rai

 

171 Vĩnh Hậu

610

192,0

31,5%

 

172 Giá Rai

610

182,0

29,8%

 

172 An Xuyên - 171 Hồng Dân

 

171 Hồng Dân

1020

173,1

17,0%

 

172 An Xuyên

1020

171,7

16,8%

 

172 Cà Mau 2 - 171 An Xuyên

171 An Xuyên

1020

810,0

79,4%

 

172 Định Bình - 173 Giá Rai 2

172 Định Bình

610

474,9

77,9%

 

172 Đông Hải - 180 TC Hòa Bình 2

172 Đông Hải

610

270,0

44,3%

 

172 Hồng Dân - 173 Long Mỹ

 

172 Hồng Dân

1020

95,7

9,4%

 

173 Long Mỹ

1020

84,0

8,2%

 

172 NMĐG Tân Thuận - 173 Đầm Dơi

173 Đầm Dơi

610

 

 

 

172 Sông Đốc - 131 Tân Hưng Tây

 

131 Tân Hưng Tây

610

132,0

21,6%

 

172 Sông Đốc

610

130,7

21,4%

 

172 Trần Văn Thời - 171 Sông Đốc

 

171 Sông Đốc

610

264,0

43,3%

 

172 Trần Văn Thời

610

272,8

44,7%

 

172 Vĩnh Hậu - 178 TC Hòa Bình 2

172 Vĩnh Hậu

610

320,0

52,5%

 

172 Vĩnh Thuận - 171 Thới Bình

 

171 Thới Bình

610

396,0

64,9%

 

172 Vĩnh Thuận

610

400,0

65,6%

 

173 Bạc Liêu 2 - 172 Bạc Liêu

172 Bạc Liêu

610

224,4

36,8%

 

173 Cà Mau 2 - 172 Đầm Dơi

172 Đầm Dơi

610

536,0

87,9%

 

173 Giá Rai 2 - 172 Định Bình

172 Định Bình

610

474,9

77,9%

 

173 Ngọc Hiển - 172 Rạch Gốc

 

172 Rạch Gốc

750

130,5

17,4%

 

173 Ngọc Hiển

750

130,7

17,4%

 

174 Bạc Liêu 2 - 171 Bạc Liêu

171 Bạc Liêu

610

236,7

38,8%

 

174 Cà Mau 2 - 171 Trần Văn Thời

171 Trần Văn Thời

610

340,6

55,8%

 

174 Đông Hải - 171 NMĐG Tân Thuận

174 Đông Hải

610

210,0

34,4%

 

174 Giá Rai 2 - 171 Đông Hải

171 Đông Hải

610

370,0

60,7%

 

174 Ngọc Hiển - 172 NMĐG Tân Ân 1

174 Ngọc Hiển

610

118,5

19,4%

 

175 Bạc Liêu 2 - 172 Thạnh Trị

172 Thạnh Trị

510

290,8

57,0%

 

176 An Xuyên - 172 Thới Bình

 

172 Thới Bình

610

480,0

78,7%

 

176 An Xuyên

610

478,7

78,5%

 

176 An Xuyên - 172 Vĩnh Thuận

 

172 Vĩnh Thuận

610

400,0

65,6%

 

176 An Xuyên

610

478,7

78,5%

 

176 Giá Rai 2 - 171 Giá Rai

171 Giá Rai

610

339,6

55,7%

 

4.2. Tải các phát tuyến 22kV:

STT

Trạm

BA 110KV

Phát tuyến

Iđm cáp ngầm

Iđm dây dẫn

Imax
thực tế

So Sánh cáp ngầm

So sánh dây dẫn

Nguyên Nhân

A

A

A

%

%

 

1

AN XUYÊN

471 An Xuyên

475

450

42,7

9,0%

9,5%

 

473 An Xuyên

475

450

 

 

 

 

475 An Xuyên

475

450

 

 

 

 

477 An Xuyên

475

450

333,1

70,1%

74,0%

 

472 An Xuyên

475

450

88,0

18,5%

19,5%

 

474 An Xuyên

475

450

181,9

38,3%

40,4%

 

476 An Xuyên

475

510

80,0

16,8%

15,7%

 

478 An Xuyên

475

510

330,9

69,7%

64,9%

 

480 An Xuyên

475

510

 

 

 

 

2

BẠC LIÊU

471 Bạc Liêu

475

610

260,6

54,9%

42,7%

 

473 Bạc Liêu

475

610

386,9

81,5%

63,4%

 

475 Bạc Liêu

475

610

78,4

16,5%

12,9%

 

477 Bạc Liêu

475

610

193,6

40,8%

31,7%

 

479 Bạc Liêu

475

610

412,6

86,9%

67,6%

 

472 Bạc Liêu

475

610

322,7

67,9%

52,9%

 

474 Bạc Liêu

475

610

463,5

97,6%

76,0%

 

476 Bạc Liêu

475

610

423,6

89,2%

69,4%

 

478 Bạc Liêu

475

610

199,0

41,9%

32,6%

 

480 Bạc Liêu

475

380

 

 

 

 

3

CÀ MAU

471 Cà Mau

475

510

289,8

61,0%

56,8%

 

473 Cà Mau

475

450

190,9

40,2%

42,4%

 

475 Cà Mau

475

450

242,8

51,1%

53,9%

 

477 Cà Mau

475

510

100,9

21,2%

19,8%

 

479 Cà Mau

475

510

110,6

23,3%

21,7%

 

472 Cà Mau

475

510

 

 

 

 

474 Cà Mau

475

510

340,4

71,7%

66,7%

 

476 Cà Mau

475

450

192,0

40,4%

42,7%

 

478 Cà Mau

475

450

184,0

38,7%

40,9%

 

4

CÁI NƯỚC

472 Cái Nước

410

510

153,6

37,5%

30,1%

 

474 Cái Nước

410

610

254,2

62,0%

41,7%

 

476 Cái Nước

410

610

64,0

15,6%

10,5%

 

478 Cái Nước

410

610

232,6

56,7%

38,1%

 

480 Cái Nước

410

610

72,0

17,6%

11,8%

 

5

ĐẦM DƠI

471 Đầm Dơi

410

 

 

 

 

 

473 Đầm Dơi

410

 

 

 

 

 

475 Đầm Dơi

410

 

 

 

 

 

477 Đầm Dơi

410

450

216,0

52,7%

48,0%

 

479 Đầm Dơi

410

450

80,0

19,5%

17,8%

 

472 Đầm Dơi

410

610

200,0

48,8%

32,8%

 

474 Đầm Dơi

410

450

96,0

23,4%

21,3%

 

476 Đầm Dơi

410

450

45,4

11,1%

10,1%

 

478 Đầm Dơi

410

610

312,8

76,3%

51,3%

 

6

ĐỊNH BÌNH

472 Định Bình

475

540

320,0

67,4%

59,3%

 

474 Định Bình

475

540

288,0

60,6%

53,3%

 

476 Định Bình

475

300

 

 

 

 

478 Định Bình

475

540

184,0

38,7%

34,1%

 

480 Định Bình

475

650

 

 

 

 

7

ĐÔNG HẢI

471 Đông Hải

410

610

99,9

24,4%

16,4%

 

473 Đông Hải

410

510

123,7

30,2%

24,3%

 

475 Đông Hải

410

610

177,5

43,3%

29,1%

 

472 Đông Hải

475

510

135,8

28,6%

26,6%

 

474 Đông Hải

475

610

337,1

71,0%

55,3%

 

476 Đông Hải

475

610

 

 

 

 

478 Đông Hải

475

510

 

 

 

 

8

GIÁ RAI

471 Giá Rai

475

610

95,9

20,2%

15,7%

 

473 Giá Rai

475

610

366,8

77,2%

60,1%

 

475 Giá Rai

475

610

 

 

 

 

477 Giá Rai

475

610

210,5

44,3%

34,5%

 

472 Giá Rai

410

610

298,3

72,8%

48,9%

 

474 Giá Rai

410

610

354,1

86,4%

58,1%

 

476 Giá Rai

410

610

223,4

54,5%

36,6%

 

478 Giá Rai

410

610

394,3

96,2%

64,6%

 

9

HỒNG DÂN

471 Hồng Dân

410

610

349,7

85,3%

57,3%

 

473 Hồng Dân

410

610

 

 

 

 

475 Hồng Dân

410

610

213,8

52,1%

35,1%

 

477 Hồng Dân

410

610

0,0

0,0%

0,0%

 

472 Hồng Dân

410

610

251,3

61,3%

41,2%

 

474 Hồng Dân

410

610

20,2

4,9%

3,3%

 

476 Hồng Dân

410

610

200,6

48,9%

32,9%

 

478 Hồng Dân

410

610

197,9

48,3%

32,4%

 

10

KHÁNH AN

471 Khánh An

475

510

 

 

 

 

473 Khánh An

475

510

208,2

43,8%

40,8%

 

475 Khánh An

475

300

155,5

32,7%

51,8%

 

477 Khánh An

475

450

341,2

71,8%

75,8%

 

479 Khánh An

475

450

195,0

41,0%

43,3%

 

481 Khánh An

475

610

 

 

 

 

472 Khánh An

475

610

147,3

31,0%

24,1%

 

474 Khánh An

475

610

172,9

36,4%

28,3%

 

476 Khánh An

475

610

 

 

 

 

478 Khánh An

475

610

 

 

 

 

480 Khánh An

475

610

 

 

 

 

11

NGỌC HIỂN

 471 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

 

 473 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

 

 475 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

 

 477 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

 

472 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

 

474 Ngọc Hiển

410

300

80,0

19,5%

26,7%

 

476 Ngọc Hiển

410

510

100,0

24,4%

19,6%

 

478 Ngọc Hiển

410

300

310,0

75,6%

103,3%

Chuyển nguồn công tác

480 Ngọc Hiển

410

300

250,0

61,0%

83,3%

 

482 Ngọc Hiển

410

510

100,0

24,4%

19,6%

 

12

RẠCH GỐC

471 Rạch Gốc

410

650

80,0

19,5%

12,3%

 

473 Rạch Gốc

410

650

150,4

36,7%

23,1%

 

475 Rạch Gốc

410

650

83,6

20,4%

12,9%

 

477 Rạch Gốc

410

650

59,9

14,6%

9,2%

 

13

SÔNG ĐỐC

471 Sông Đốc

445

650

162,5

36,5%

25,0%

 

473 Sông Đốc

445

650

352,4

79,2%

54,2%

 

475 Sông Đốc

445

650

217,9

49,0%

33,5%

 

477 Sông Đốc

445

650

48,0

10,8%

7,4%

 

479 Sông Đốc

445

 

 

 

 

 

14

TÂN HƯNG TÂY

471 Tân Hưng Tây

410

450

110,0

26,8%

24,4%

 

473 Tân Hưng Tây

410

450

202,5

49,4%

45,0%

 

475 Tân Hưng Tây

410

510

100,0

24,4%

19,6%

 

477 Tân Hưng Tây

410

450

260,0

63,4%

57,8%

 

15

THỚI BÌNH

472 Thới Bình

410

510

184,0

44,9%

36,1%

 

474 Thới Bình

410

300

64,0

15,6%

21,3%

 

476 Thới Bình

410

300

104,0

25,4%

34,7%

 

478 Thới Bình

410

510

40,0

9,8%

7,8%

 

480 Thới Bình

410

650

40,0

9,8%

6,2%

 

16

TRẦN VĂN THỜI

471 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

 

473 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

 

475 Trần Văn Thời

530

450

66,0

12,4%

14,7%

 

477 Trần Văn Thời

530

375

137,0

25,8%

36,5%

 

479 Trần Văn Thời

530

510

86,9

16,4%

17,0%

 

481 Trần Văn Thời

530

510

124,0

23,4%

24,3%

 

472 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

 

474 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

 

476 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

 

478 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

 

17

VĨNH HẬU

472 Vĩnh Hậu

510

510

312,0

61,2%

61,2%

 

474 Vĩnh Hậu

510

610

264,0

51,8%

43,3%

 

476 Vĩnh Hậu

510

610

112,0

22,0%

18,4%

 

478 Vĩnh Hậu

510

610

160,0

31,4%

26,2%

 

4.3.Tải máy biến áp:

STT

Trạm

MBA

Iđịnh mức

Ithực tế max

So Sánh

Nguyên nhân

(A)

(A)

%

 

1

Vĩnh Hậu

T2-Vĩnh Hậu

1004

762,5

75,9%

 

2

Trần Văn Thời

T1-Trần Văn Thời

1004

 

 

 

T2-Trần Văn Thời

1004

384,6

38,3%

 

3

Thới Bình

T2-Thới Bình

1004

400,0

39,8%

 

4

Tân Hưng Tây

T1-Tân Hưng Tây

1004

650,0

64,7%

 

5

Sông Đốc

T1-Sông Đốc

1004

722,5

72,0%

 

6

Rạch Gốc

T1-Rạch Gốc

1004

350,0

34,9%

 

7

Ngọc Hiển

T1-Ngọc Hiển

1004

733,9

73,1%

 

T2-Ngọc Hiển

1004

 

 

 

8

Khánh An

T1-Khánh An

1581

675,0

42,7%

 

T2-Khánh An

1581

300,0

19,0%

 

9

Hồng Dân

T1-Hồng Dân

625

477,1

76,3%

 

T2-Hồng Dân

625

491,0

78,6%

 

10

Giá Rai

T1-Giá Rai

1004

820,6

81,7%

 

T2-Giá Rai

1004

816,3

81,3%

 

11

Đông Hải

T1-Đông Hải

1004

 

 

 

T2-Đông Hải

1004

756,2

75,3%

 

12

Định Bình

T2-Định Bình

1004

694,8

69,2%

 

13

Đầm Dơi

T1-Đầm Dơi

1581

275,0

17,4%

 

T2-Đầm Dơi

1004

637,5

63,5%

 

14

Cái Nước

T2-Cái Nước

1004

750,0

74,7%

 

15

Cà Mau

T1-Cà Mau

1581

825,0

52,2%

 

T2-Cà Mau

1581

650,0

41,1%

 

16

Bạc Liêu

T1-Bạc Liêu

1581

1225,0

77,5%

 

T2-Bạc Liêu

1581

1129,1

71,4%

 

17

An Xuyên

T1-An Xuyên

1004

360,0

35,9%

 

T2-An Xuyên

1004

600,0

59,8%

 

5. Điểm mở dự kiến mới trong tuần: thực hiện thay đổi kết lưới theo lệnh Điều độ viên SSO.

6. Các công tác dự kiến thực hiện trong tuần: (trụ sở chính)

Stt

Hạng mục thiết bị đường dây

Ngày

Thời điểm cắt điện/cô lập

Thời điểm đóng điện/vận hành

Khu vực mất điện

CS
(MW)

Sản lượng
(kWh)

A

Công tác lưới điện 110kV:

  1.  

 '- Cô lập đường dây 110kV 173 Đầm Dơi - 172 NMĐG Tân Thuận.

05/5/2026

6:00

16:00

Không mất điện phụ tải

0

0

  1.  

 '- Cô lập đường dây 110kV 173 Đầm Dơi - 172 NMĐG Tân Thuận.

10/5/2026

6:00

16:00

không mất điện
phụ tải

0

0

B

Công tác lưới điện trung, hạ áp:

I/ Điện lực Năm Căn:

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt MCCB tổng trạm Hiệp Tùng 46
tuyến 480NH

04/5/2026

9:00

12:00

Một phần ấp Nàng Kèo, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau

0,02

60

  1.  

Cắt MCCB tổng trạm Hiệp Tùng 16
 tuyến 480NH

04/5/2026

13:00

16:00

Một phần ấp Nàng Kèo, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau

0,02

60

  1.  

- Cắt RC 480NH/112/16 (Scada), cắt DS 480NH-7/112/16, cắt DS 480NH-7/112/61.
- Đóng LBFCO pha A, pha B 480NH-7/112/193B (Pha C thường đóng), đóng 3 LBFCO 477ĐD-7/77/448A (Mạch vòng tuyến 477ĐD & 480NH) cấp điện cho tuyến 480NH đến sau DS 480NH-7/112/61 và đến cuối tuyến 480NH.

04/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau

0,60

4.800

  1.  

Cắt MCCB tổng trạm Hiệp Tùng 15
 tuyến 480NH

05/5/2026

9:00

15:00

Một phần ấp Nàng Kèo, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau

0,01

60

  1.  

Cắt MCCB tổng trạm Hàng Vịnh 06
tuyến 480NH

06/5/2026

9:00

16:00

Một phần ấp Cả Nẩy, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau

0,25

1.750

  1.  

Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/16/53
(1p Sào Luỹ)

06/5/2026

8:00

16:00

Một phần ấp 5, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau

0,27

2.160

  1.  

Cắt MCCB tổng trạm Hiệp Tùng 44
 tuyến 480NH

07/5/2026

9:00

16:00

Một phần ấp 4, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau

0,02

140

  1.  

Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/33T
(1p kinh Năm Ton - Cá Chốt)

07/5/2026

9:00

13:00

Một phần ấp 4, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau

0,17

680

  1.  

Cắt 1LBFCO 476NH-7/109
 (1p Sông Trại Lưới)

08/5/2026

9:00

13:00

Một phần ấp Trường Đức, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau

0,04

160

  1.  

- Cắt RC 480NH/112/16 (SCADA), cắt DS 480NH-7/112/61, đóng lại RC 480NH/112/16 (SCADA), cắt LBS 480NH/112/127, cắt DS 480NH-7/112/127.
- Đóng LBFCO pha A, pha B 480NH-7/112/193B (Pha C thường đóng), đóng 3 LBFCO 477ĐD-7/77/448A (Mạch vòng tuyến 477ĐD & 480NH) cấp điện cho tuyến 480NH đến sau DS 480NH-7/112/127 và đến cuối tuyến 480NH.

08/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau

1,50

12.000

  1.  

- Cắt MC 478NH (SCADA), cắt DS 478NH-7/40, đóng lại MC 478NH (SCADA), cắt LBS 478NH/86 (SCADA), cắt DS 478NH-7/86.
- Đóng mạch vòng tuyến 476CN cấp điện cho tuyến 478NH đến sau DS 478NH-7/86 và đến cuối tuyến 478NH.

09/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Năm Căn, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau

1,20

9.600

  1.  

- Cắt RC 476NH/108, cắt DS 476NH-7/108/75, đóng lại RC 476NH/108, cắt 1LBFCO 476NH-7/108/117/40 (1p Xẽo Sao - Chống Sóng).
- Đóng 1LBFCO 476NH-7/108/117/80P (Mạch vòng 1 pha Chà Là - Chóng Sóng) cấp điện đến sau 1LBFCO 476NH-7/108/117/40 (1p Xẽo Sao - Chống Sóng)

10/5/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Trại Lưới B, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau

1,50

12.000

II/ Điện lực Trần Văn Thời:

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt 1FCO 473SĐ/21/449/7
( 1 pha Lâm Trường 29)

04/5/2026

9:00

15:30

Một phần ấp 10, 11 xã Đá Bạc, tỉnh Cà Mau

0,15

975

  1.  

Cắt 1LBFCO 473SĐ-7/21/322
( 1 pha Kinh Tám )

05/5/2026

9:00

15:30

Một phần ấp Thời Hưng, ấp Kinh Tám xã Đá Bạc, tỉnh Cà Mau

0,28

1.820

  1.  

Cắt 1LBFCO 473SĐ-7/337/12A
(1 pha Tám Khệnh)

06/5/2026

9:00

15:30

Một phần Ấp Cơi 3, 4, 5 xã Đá Bạc, tỉnh Cà Mau

0,17

1.105

  1.  

Cắt 1 FCO 477TVT-7/240/7
(1 pha Cơi Nhì)

06/5/2026

9:00

15:30

Một phần ấp Trần Hợi, Ấp 10B, 10C xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau

0,05

325

  1.  

Cắt 1 FCO 481TVT-7/148
(1 pha Căn cứ Huyện Ủy)

07/5/2026

9:00

15:30

Một phần ấp Bình Minh  xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau

0,04

244

  1.  

Cắt 1 FCO 481TVT-7/135/18
(1 pha Kinh Chùa)

08/5/2026

9:00

15:30

Một phần ấp Trần Hợi, Kinh Củ, Ấp Kinh Chùa, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau

0,24

1.528

  1.  

Cô lập MC477AX/7/4A và mở 3LTD 477AX-7/7/4A
(3P Tắc Thủ - Cái Bát)

08/5/2026

9:00

15:30

Một phần ấp Cái Bát, ấp Cỏ Xước xã Lương Thế Trân và 1 phần khóm Tắc Thủ, khóm Giao Vàm phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

1,33

8.645

  1.  

Cắt 1 FCO
trạm Bảy Ghe 1 trụ 110/13
trạm Bảy Ghe 2 trụ 110/124
(1 Pha Bảy Ghe)

09/5/2026

9:00

15:00

Một phần ấp Trùm Thuật xã Khánh Hưng, tỉnh Cà Mau

0,11

678

  1.  

Cắt 1 FCO
trạm Bảy Ghe 3 trụ 110/40
(1 Pha Bảy Ghe)

10/5/2026

9:00

15:00

Một phần ấp Trùm Thuật xã Khánh Hưng, tỉnh Cà Mau

0,11

678

  1.  

Cắt sau PĐ 477TVT-7/117
(Ông Tự)

10/5/2026

9:00

15:00

Một phần Ấp Ông Tự, Lung Thuộc, Đường Cuốc, Cái Bát xã Lương thế Trân, tỉnh Cà Mau

0,76

4.530

III/ Điện lực U Minh:

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt 01 LBFCO PĐ 479KA-7/324/08 16 Kinh 4

05/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau

0,10

800

  1.  

Cắt 01 FCO PĐ 479KA-7/22/24/32 Rạch Cui

05/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau

0,10

800

  1.  

Cắt 01 LBFCO PĐ 479KA-7/10 Bờ Bao Phải

05/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau

0,40

3.200

  1.  

Cắt LBS+DS PĐ 477KA-7/189/144 Khánh An Khánh Lâm, Cắt RC + DS PĐ 477KA-7/307 Xáng Mới, Đóng DS+LBS MV PĐ 477KA-7/601 Khánh Hội

06/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Khánh Lâm tỉnh Cà Mau

1,20

9.600

  1.  

 Cắt  01 FCO PĐ 479KA-7/22/24 Ông Điểm

06/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau

0,20

1.600

  1.  

Cắt RC + DS PĐ 479KA-7/22/355 Đê Đông

07/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau

1,00

8.000

  1.  

Cắt LBS+DS PĐ 477KA-7/538 Đội Khánh Lâm, Cắt RC + DS PĐ 477KA-7/446 Khánh Lâm, Đóng DS+LBS MV PĐ 477KA-7/601 Khánh Hội

07/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã khánh Lâm, một phần xã U Minh tỉnh Cà Mau

1,50

12.000

  1.  

Cắt 01 FCO PĐ 475KA-7/06 Lô 3

08/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau

0,10

800

  1.  

Cắt 01 LBFCO PĐ 479KA-7/86 LNT Sông Trẹm

08/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau

0,10

800

  1.  

Cắt LBS+DS PĐ 477KA-7/180 Nàng Chăn, Cắt RC + DS PĐ 477KA-7/210 Kinh 5 Làng, Đóng DS PĐ 479KA-7/22/291A MV Cầu U Minh;  Đóng DS+ LBS MV PĐ 477KA-7/344/24/01 MV Cầu U Minh

09/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Khánh Lâm tỉnh Cà Mau

3,50

28.000

  1.  

Cắt RC+DS PĐ 475KA-7/48 Minh Hà

09/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau

3,00

24.000

  1.  

Cắt RC+DS PĐ 477KA-7/549 Kim Đài

10/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã U Minh tỉnh Cà Mau

1,20

9.600

IV/ Điện lực Đầm Dơi:

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt 01 LBFCO NR 472ĐD-7/14/78 (Thầy ký 1-2-3).

04/5/2026

8:30

16:00

Một phần xã Tạ An Khương, tỉnh Cà Mau.

0,35

2.625

  1.  

Cắt 01 LBFCO NR 476ĐD-7/10/34 (Cây Trâm).

05/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau.

0,30

2.400

  1.  

Cắt 01LBFCO NR 477ĐD-7/77/368/90 (Lung Chim).

06/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Thanh Tùng, tỉnh Cà Mau.

0,07

560

  1.  

Cắt 01 FCO NR 474CN-7/119/43 (Xóm Rẩy 1-2).

07/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau.

0,20

1.600

  1.  

Cắt 01FCO NR 478ĐD-7/44 (Cây Mét Nhỏ).

07/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Tạ An Khương, tỉnh Cà Mau.

0,08

640

  1.  

Cắt 01LBFCO NR 477ĐD-7/77/325/19 (Lung Lá).

09/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Thanh Tùng, tỉnh Cà Mau.

0,17

1.360

  1.  

Cắt cô lặp đóng dao tiếp đất đầu tuyến 472ĐD tại trạm 110kv Đầm Dơi

09/5/2026

8:00

17:00

Một Phần xã Tạ An Khương, Tân Thuận, tỉnh Cà Mau.

5,60

50.400

  1.  

Cắt cô lặp đóng dao tiếp đất đầu tuyến 474ĐD tại trạm 110kv Đầm Dơi

09/5/2026

8:00

17:00

Một Phần xã Tạ An Khương, Đầm Dơi, Trần Phán, tỉnh Cà Mau.

2,40

21.600

  1.  

Cắt cô lặp đóng dao tiếp đất đầu tuyến 478ĐD tại trạm 110kv Đầm Dơi

09/5/2026

8:00

17:00

Một Phần xã Tạ An Khương, Đầm Dơi, Tân Tiến, tỉnh Cà Mau.

9,20

82.800

  1.  

Cắt 03 LBFCO NR 477ĐD-7/77/370/02 (Lung Thanh Tùng).

10/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Thanh Tùng, tỉnh Cà Mau.

1,30

10.400

V/ Điện lực Thới Bình:

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 478VT-7/60/25 Kinh 7000 Trái

03/5/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Tapasa 2 xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau

0,30

2.400

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 476AX-7/62/80 Thị Phụng

04/5/2026

8:00

16:00

Toàn bộ Kinh Thị Phụng xã Hồ Thị Kỹ, tỉnh Cà Mau

0,32

2.536

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 472TB-7/20 Bà Đặng

05/5/2026

8:00

16:00

Toàn bộ Rạch Bà Đặng xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau

0,23

1.840

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 478VT-7/01/102 Kinh Tràm Tròn

05/5/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Tapasa 2 xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau

0,10

800

  1.  

Cắt 03 FCO trạm Giao Khẩu trụ 345 tuyến 478AX

05/5/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Giao Khẩu xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau

0,10

800

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 472TB-7/157 Cái Sắn

06/5/2026

8:00

16:00

Toàn Bộ Kinh Cái Sắn xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau

0,40

3.200

  1.  

Cắt FCO trạm T2 kinh 9-2 trụ 50/30 NR kinh 9 tuyến 478VT

06/5/2026

8:00

11:00

Một phần ấp 9 xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau

0,03

90

  1.  

Cắt 1 LBFCO PĐ 478AX-7/341Cống Ban Lỳ

06/5/2026

8:00

16:00

Một  phần ấp 3 xã Tân Lộc, tỉnh Cà Mau

0,05

400

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 478VT-7/102/45 Ranh Hạt- Tràm Thẻ

06/5/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Tràm Thẻ xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau

0,30

2.400

  1.  

Cắt 1 LBFCO PĐ 478AX-7/305/50A Kinh Tân Phong

06/5/2026

11:00

13:30

Một phần ấp 7 xã Tân Lộc, tỉnh Cà Mau

0,05

125

  1.  

Cắt FCO trạm kinh 10-1 trụ 14/21 NR kinh 10 tuyến 478VT

06/5/2026

13:00

16:00

Một phần ấp 10 xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau

0,03

75

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 472TB-7/347 Kinh 10

07/5/2026

8:00

16:00

Toàn bộ Kinh 10 xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau

0,04

320

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 476TB-7/306/01 Trời Mộc

07/5/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Trời Mọc xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau

0,20

1.600

  1.  

Cắt LBS+DS PĐ 476AX-7/49/01 Đường Xuồng

08/5/2026

8:00

16:00

Một Phần ấp Đường Đào xã Hồ Thị Kỹ, tỉnh Cà Mau

1,15

9.200

  1.  

Cắt FCO NR 476TB-7/268 kinh Chồi Mồi

08/5/2026

8:00

16:00

Một phần ấp kinh 5A xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau

0,02

120

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 478VT-7/60/25 Kinh 7000 Trái

08/5/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Tapasa 2 xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau

0,30

2.400

  1.  

Cắt FCO NR 476TB-7/216/04/35/18 kinh Lẫm 1

08/5/2026

11:00

14:00

Một phần ấp 1 xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau

0,05

150

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 480TB-7/04/01 Ông Bường

09/5/2026

8:00

16:00

Toàn bộ Rạch Ông Bường xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau

0,06

480

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 478VT-7/102/45 Ranh Hạt- Tràm Thẻ

09/5/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Tràm Thẻ xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau

0,30

2.400

  1.  

Cắt 1 FCO PĐ 478AX-7/305/51 Kinh Ban Can

10/5/2026

8:00

16:00

Một phần ấp 7 xã Tân Lộc, tỉnh Cà Mau

0,12

960

  1.  

Cắt 1 LBFCO PĐ 478AX-7/253/174 Kinh T-Lợi Lung Mướp

10/5/2026

11:00

13:30

Một phần ấp 5 xã Tân Lộc, tỉnh Cà Mau

0,10

250

VI/ Điện lực Phú Tân:

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt FCO trạm Đường Ven 8

02/5/2026

13:00

16:00

Toàn bộ trạm Đường Ven 8, ấp Tân Nghĩa, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau.

0,01

30

  1.  

Cắt FCO trạm Đường Ven 1

04/5/2026

8:00

12:00

Toàn bộ trạm Đường Ven 1, ấp Tân Nghĩa, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau.

0,02

80

  1.  

Cắt FCO trạm Đường Ven 2

04/5/2026

13:00

16:00

Toàn bộ trạm Đường Ven 2, ấp Tân Nghĩa, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau.

0,02

60

  1.  

Cắt NR 477THT-7/06/57/92 (1p Má Tám)

07/5/2026

8:00

14:00

Một phần xã Nguyễn Việt Khái

0,60

3.600

  1.  

Cắt FCO trạm Cống Mới 1

07/5/2026

8:00

12:00

Toàn bộ trạm Cống Mới 1, ấp Cái Bát, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau

0,03

120

  1.  

Cắt FCO trạm Cống Mới 2

07/5/2026

13:00

16:00

Toàn bộ trạm Cống Mới 1, ấp Cái Bát, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau

0,02

60

  1.  

Cắt NR 473THT-7/105/95 (3P Dân Quân)

09/5/2026

8:00

14:00

Một phần xã Nguyễn Việt Khái tỉnh Cà Mau

2,10

12.600

  1.  

Cắt FCO trạm Đường Ven 3

09/5/2026

8:00

12:00

Toàn bộ trạm Đường Ven 3, ấp Tân Nghĩa, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau.

0,02

80

  1.  

Cắt FCO trạm Đường Ven 4

09/5/2026

13:00

16:00

Toàn bộ trạm Đường Ven 4, ấp Tân Nghĩa, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau.

0,02

60

VII/ Điện lực Ngọc Hiển

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 475RG-7/25 (VLXD Chí Toàn) tuyến 475RG

06/5/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Rạch Lùm, Rạch Gốc A, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

0,13

1.048

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 477RG-7/117A/01 (Cầu Kinh Hòm - Kinh Một) tuyến 477RG

06/5/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Kiến Vàng, ấp Kênh Huế, ấp Tam Hiệp, ấp Kênh Một, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

0,10

768

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 477RG-7/117B (Cầu KInh Hòm) tuyến 477RG

06/5/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Kiến Vàng, ấp Tam Hiệp, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

0,14

1.148

  1.  

Cắt MCCB và 1FCO trạm Tân Ân Tây 51 trụ 22A/78 tuyến 474NH

06/5/2026

7:30

16:00

Một phần ấp Đồng Khởi, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau

0,01

106

  1.  

Cắt MCCB và 1FCO trạm Tam Giang Tây 42 tuyến 474NH

07/5/2026

7:30

16:00

Một phần ấp Dinh Củ, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau

0,01

64

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/143/92 (Rạch Láng Tròn - Cây Phước) tuyến 473RG

08/5/2026

7:30

16:00

Một phần ấp Xưởng Tiện, ấp Cây Phước, ấp Biện Nhạn, ấp Bàn Quỳ, ấp Kinh Ráng, ấp Đồng Khởi, ấp Xóm Mới, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

0,10

880

  1.  

Cắt MCCB và 1FCO trạm Tân Ân Tây 62 trụ 03/30/98 tuyến 474NH

10/5/2026

7:30

16:00

Một phần ấp Tân Lâp, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau

0,01

51

  1.  

Cắt RC NR 473RG/21 (Cầu Rạch Lùm)_SCADA ; cắt DS NR 473RG-7/21 (Cầu Rạch Lùm); Trước khi cắt điện chuyển tải sau NR 473RG-7/21/105 (Xóm Lò) sang nhận điện từ tyến 474NH

10/5/2026

7:30

16:00

Một phần ấp Rạch Lùm, ấp Rạch Gốc B, ấp Tam Hiệp, xã Phan Ngọc Hiển; một phần ấp Tân Tiến, xã Tân Ân Tỉnh Cà Mau

0,26

2.211

VIII/ Điện lực Cái Nước

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt 01FCO trụ 55 NR 472CN-7/111/113B/02/01A/55
(Trạm Tân Hưng 9)

04/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Tân Hưng, tỉnh Cà Mau

0,10

800

  1.  

Cắt RC + DS (Scada) trụ 111/03 tuyến 472CN

07/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Hưng Mỹ, Tân Hưng, tỉnh Cà Mau

1,50

12.000

  1.  

Cắt 01FCO trụ 46 NR 474CN-7/71/46
(Trạm Đông Thới 4)

10/5/2026

8:00

16:00

Một phần xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau

0,10

800

IX/ Điện lực Tân Thành

 

 

 

 

 

  1.  

Đóng MV nội bộ Tái Lộc cấp sau PĐ Lý Văn Lâm
Cắt 3LTD 475CM-7/34 (UB Phường 8)

06/5/2026

8:00

14:00

Một phần đường Rạch Rập , Trương Phùng Xuân phường Lý Văn Lâm tỉnh Cà Mau

2,05

12.300

  1.  

Đóng MV tuyến 474ĐB cấp sang tuyến 472ĐB đến sau PĐ 3 pha Tắc Vân Tân Thành
Đóng tuyến 476ĐB về vị trí ban đầu
Cắt MC và DCL trụ 01 tuyến 472ĐB

07/5/2026

8:00

14:00

Một phần đường quốc lộ 1A phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

10,79

64.740

  1.  

Cắt 3LBFCO 473CM-7/103 (Tư Cương)

09/5/2026

8:00

14:00

Một phần đường Quang Trung phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

2,68

16.050

*/ Các công tác dự kiến thực hiện trong tuần: (cơ sở 2)

Stt

Hạng mục thiết bị đường dây

Ngày

Thời điểm cắt điện/cô lập

Thời điểm đóng điện/vận hành

Khu vực mất điện

CS
(MW)

Sản lượng
(kWh)

A

Công tác lưới điện 110kV:

  1.  

Cắt điện cô lập đường dây 110kV 175 Bạc Liêu 2 - 172 Thạnh Trị

07/5/2026

7:00

17:00

Đường dây 110kV 175 Bạc Liêu 2 - 172 Thạnh Trị

0

0

  1.  

Cắt điện cô lập đường dây 110kV 171 Đông Hải - 174 Giá Rai 2, ngăn MC 171, 112, thanh cái C11, 131, MBA T1 trạm 110kV Đông Hải

09/5/2026

07:00

11:00

Đường dây 110kV 171 Đông Hải - 174 Giá Rai 2, ngăn MC 171, 112, thanh cái C11, 131, MBA T1 trạm 110kV Đông Hải

0

0

B

Công tác lưới điện trung, hạ áp:

  1.  

Từ trụ 483/182/93 đến trụ 483/182/130 tuyến 483.7

 04/5/2026

9:00

17:00

Không mất điện khách hàng

0,0

0,00

  1.  

Trạm Thông Lưu 1 trụ 475BL/78A/11/03 tuyến 475BL.8.10 và trạm Thông Lưu B3 trụ 475BL/78A/05 tuyến 475BL.8

 04/5/2026

7:30

11:00

Ấp Thông Lưu B - xã Vĩnh Lợi

0,20

0,70

  1.  

Trụ 472BL/225/10/01, 472BL/225/10/02 tuyến 472BL.7

 04/5/2026

8:00

11:00

Ấp 15 - xã Vĩnh Mỹ

0,16

0,48

  1.  

Trụ XT4/3, XT5/16 tuyến 475HD

 04/5/2026

7:30

11:00

Ấp Thống Nhất, Ninh Thạnh Đông - xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp Phước Thạnh, Phước Thọ Tiền, Thọ Tiền, Thọ Hậu, Phước Hậu - xã Vĩnh Phước

7,80

27,30

  1.  

Trụ 475HD/39A/80/16P tuyến 475HD.6.8

 04/5/2026

7:30

10:00

Ấp Ninh Thạnh Đông - xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp Thọ Hậu - xã Vĩnh Phước

0,12

0,30

  1.  

Trụ 475HD/179/37A/16 tuyến 475HD.8.6

 04/5/2026

12:30

15:30

Ấp 8A - xã Phong Hiệp

0,02

0,06

  1.  

Từ trụ HP22/7 đến trụ HP22/21 tuyến 471G2.2

 04/5/2026

7:00

11:00

Khóm 3A - phường Giá Rai

0,03

0,10

  1.  

Từ trụ 478G/23/180/01 đến trụ 478G/23/180/20 tuyến 478G1.9

 04/5/2026

11:30

15:30

Khóm 21 - phường Giá Rai

0,03

0,10

  1.  

Trụ 476G/156/04 tuyến 476G.15

 04/5/2026

9:00

10:00

Ấp Bờ Cảng - xã Long Điền

0,20

0,20

  1.  

Trụ 474G/10B/108/67/01D/67 tuyến 474G.8.3.1.2

 04/5/2026

12:00

14:00

Ấp Trung Điền - xã Đông Hải

0,15

0,30

  1.  

Từ trụ 474G/10B/108/21A/02 đến trụ 474G/10B/108/21A/08 tuyến 474G.8.3.6

 04/5/2026

8:00

11:30

Ấp Bửu Đông - xã Đông Hải

0,15

0,53

  1.  

Tại 483/182/130/25, 483/182/130/46, VTĐ20-23-24B/11, VTĐ20-23-24B/12, VTĐ20-23-24B/14 tuyến 483.7.6

 05/5/2026

7:00

15:00

Khóm Biển Đông A - phường Hiệp Thành

0,25

2,00

  1.  

Trụ ÂBĐ2-3/01, ÂBĐ2-3/05, ÂBĐ2-3/15, ÂBĐ2-3/21 tuyến 483.7.6

 05/5/2026

7:00

15:00

Khóm Biển Đông A - phường Hiệp Thành

1,99

15,95

  1.  

Từ trụ 483/182/130/10 đến trụ 483/182/130/46 tuyến 483.7.6

 05/5/2026

7:30

15:30

Khóm Biển Đông A - phường Hiệp Thành

2,09

16,74

  1.  

Tuyến 478BL.4 và nhánh rẽ

 05/5/2026

7:30

15:30

Ấp Trung Hưng 1A, Trung Hưng 1B, Mỹ Trinh, Mỹ Phú Đông, Tam Hưng, Thạnh Hưng 2 - xã Châu Thới

1,45

11,60

  1.  

Trụ 478BL/222/31/21/01 tuyến 478BL.4.1.2

 05/5/2026

7:30

11:30

Ấp Trung Hưng 1A, Trung Hưng 1B, Mỹ Phú Đông, Thạnh Hưng 2 - xã Châu Thới

0,55

2,20

  1.  

Từ trụ 482/55/135/67A/12 tuyến 482.5.6.10 đến trụ 482/55/135/67A/12/10 tuyến 482.5.6.10.4

 05/5/2026

7:00

15:00

Ấp 12, 15, 16 - xã Vĩnh Hậu

0,70

5,60

  1.  

Trụ 472VH/47, 472VH/50 tuyến 472VH

 05/5/2026

8:00

15:30

Ấp 13, Thống Nhất, Vĩnh Mẫu - xã Vĩnh Hậu

1,25

9,38

  1.  

Trụ 476BL/114A/70 tuyến 476BL.6

 05/5/2026

8:00

9:30

Ấp 37, 38 - xã Vĩnh Mỹ

0,04

0,06

  1.  

Trụ 472BL/223/88/39 tuyến 472BL.5.3

 05/5/2026

10:30

12:30

Ấp Vĩnh Thành, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Tân - xã Hòa Bình; Ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Bình - xã Vĩnh Hậu

0,28

0,55

  1.  

Trụ 472BL/282A/107A/30 tuyến 472BL.9.5

 05/5/2026

13:30

15:30

Ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Bình, Vĩnh Lập - xã Vĩnh Hậu

0,38

0,75

  1.  

Trụ 475HD/245/17 tuyến 475HD.5

 05/5/2026

7:30

10:30

Ấp 12 - xã Phong Hiệp

0,11

0,33

  1.  

Trụ PTN 12/6 tuyến 475HD

 05/5/2026

12:00

14:00

Ấp 12 - xã Phong Hiệp

0,07

0,14

  1.  

Từ trụ 474-476HD/01A đến trụ 474-476HD/42A tuyến 474-476HD

 05/5/2026

8:00

15:00

Không mất điện khách hàng

0,0

0,00

  1.  

Tuyến 475HD.5

 05/5/2026

7:30

12:00

Ấp Bình Hổ A - xã Vĩnh Phước; Ấp 1B, 3, 12 - xã Phong Hiệp

0,34

1,53

  1.  

Khoảng trụ PTN 14A/01 - PTN 14A/05 tuyến 475HD.5

 05/5/2026

12:00

14:00

Ấp 12 - xã Phong Hiệp

0,02

0,04

  1.  

Trụ 475HD/245K2/31/35 tuyến 475HD.2.4

 05/5/2026

8:00

11:00

Ấp 4, 9, 9A - xã Phong Hiệp

0,18

0,54

  1.  

Trụ 475HD/245K2/31/25/13 tuyến 475HD.2.4.1

 05/5/2026

11:00

14:00

Ấp 4 - xã Phong Hiệp

0,05

0,15

  1.  

Từ trụ 473VT/203/04 đến trụ 473VT/203/05 tuyến 473VT.5

 05/5/2026

7:00

15:30

Ấp Ninh Hiệp - xã Ninh Quới

0,03

0,21

  1.  

Trụ 473VT/86/46/24, 473VT/86/46/33 tuyến 473VT.7.2

 05/5/2026

7:30

14:00

Ấp Tà Ben, Ninh Định, Ninh An - xã Hồng Dân

0,84

5,46

  1.  

Trụ 473HD/35/212/37AK tuyến 473HD.1.4

 05/5/2026

9:00

9:45

Trạm khách hàng

0,03

0,02

  1.  

Từ trụ 471M/170B/55 đến trụ T4-TP/18 tuyến 471M5

 05/5/2026

7:00

10:00

Ấp 3B - xã Phong Thạnh

0,05

0,15

  1.  

Từ trụ 471M/145/04 đến trụ 471M/145/15 tuyến 471M6

 05/5/2026

10:30

12:30

Ấp Khúc Tréo B - xã Phong Thạnh

0,08

0,15

  1.  

Từ trụ 471M/145/16 đến trụ 471M/145/21 tuyến 471M6

 05/5/2026

13:00

15:30

Ấp Khúc Tréo B - xã Phong Thạnh

0,03

0,06

  1.  

Trụ 471M/85/36A/26 tuyến 471M15.1

 05/5/2026

8:00

9:00

Ấp Nhàn Dân A, B - xã Phong Thạnh

0,05

0,05

  1.  

Trụ 475ĐH/249A/11, trụ 475ĐH/249A/28, trụ 475ĐH/249A/47 tuyến 475ĐH.12

 05/5/2026

8:00

12:00

Ấp Cây Dương - xã Long Điền

0,15

0,60

  1.  

Trụ LĐT 1A/32 trạm Long Điền Tây 1A trụ 476G/150 tuyến 476G

 05/5/2026

13:00

15:00

Ấp Diêm Điền - xã Long Điền

0,16

0,32

  1.  

Trụ AP 47/11 trạm An Phúc 47 tuyến 471M.3.17

 05/5/2026

8:00

12:00

Ấp Phước Thắng - xã Định Thành

0,15

0,60

  1.  

Trụ 471M/154/78/41 tuyến 471M.9.4

 05/5/2026

13:00

15:00

Ấp Hiệp Vinh - xã An Trạch

0,15

0,30

  1.  

Trụ 474G/10B/108/79/17/17K1 tuyến 474G.8.3.2

 05/5/2026

8:00

9:00

Trạm khách hàng

0,08

0,08

  1.  

Trụ 474G/10B/108/67 tuyến 474G.8.3

 05/5/2026

10:00

11:00

Ấp Bửu 1, Bửu 2 - xã Đông Hải

0,16

0,16

  1.  

Trụ 474G/10B/108/26 tuyến 474G.8.3

 05/5/2026

15:00

16:00

Ấp Bửu Đông - xã Đông Hải

0,16

0,16

  1.  

Trụ 483/45/90/15/12, 483/45/90/15/13, 483/45/90/15/14, VT1/05, VT1/11, VT1/16, VT1/20, VT1/22, VT1/24, VT1/25, VT1/26, VT1/27 tuyến 483.5.1.1

 06/5/2026

7:00

15:00

Khóm Công Điền - phường Vĩnh Trạch

0,18

1,44

  1.  

Trụ 482/56/74 tuyến 482.5

 06/5/2026

7:30

11:00

Đường Cao Văn Lầu - khóm Đầu Lộ - phường Hiệp Thành

0,25

0,88

  1.  

 Trụ 481/19A/12T/08A tuyến 481.2

 06/5/2026

13:00

16:00

Đường Hoàng Diệu (từ ngã ba Hoàng Diệu - Lộc Ninh đến cầu Tôn Đức Thắng) - phường Bạc Liêu

0,16

0,48

  1.  

Từ trụ 483/182/45 đến trụ 483/182/93 tuyến 483.7

 06/5/2026

8:00

16:30

Không mất điện khách hàng

0,0

0,00

  1.  

Trụ 478BL/78A/13/37 tuyến 478BL.8.1

 06/5/2026

7:30

11:30

Ấp Cây Điều, Béc Hen Lớn - xã Hòa Bình; Ấp Cai Điều - xã Châu Thới

0,25

1,00

  1.  

Từ trụ 482/55/135/290AB XDM đến trụ 482/55/135/290AB/01K XDM tuyến 482.5.6

 06/5/2026

7:00

14:00

Ấp Vĩnh Lạc - xã Vĩnh Hậu

1,58

11,03

  1.  

Từ trụ 482/55/135/265 đến trụ 482/55/135/292 tuyến 482.5.6

 06/5/2026

7:00

14:00

Ấp Vĩnh Lạc - xã Vĩnh Hậu

1,58

11,03

  1.  

Trụ 472BL/282A/26/01 tuyến 472BL.9

 06/5/2026

8:00

11:00

Ấp Huy Hết - xã Hòa Bình

0,13

0,38

  1.  

Trụ 472VH/62/01K tuyến 472VH

 06/5/2026

13:00

16:00

Ấp 14 - xã Vĩnh Hậu

0,05

0,15

  1.  

Trụ 478VH/47/44/11 tuyến 478VH.2.6

 06/5/2026

8:00

9:30

Ấp 12 - xã Vĩnh Hậu

0,05

0,08

  1.  

Trụ 482/73/49/04/07 tuyến 482.9.1.2

 06/5/2026

10:30

12:00

Ấp 17 - xã Vĩnh Hậu

0,05

0,08

  1.  

Trụ 482/55/135/206A/17 tuyến 482.5.6.30

 06/5/2026

14:00

15:30

Ấp Vĩnh Mới - xã Vĩnh Hậu

0,04

0,06

  1.  

Trụ 473HD/95/04 tuyến 473HD.5

 06/5/2026

7:30

11:30

Ấp Ninh Phước, Tà Óc - xã Hồng Dân; Ấp Phước Hòa Tiền, Phước Hòa A, Phước Thuận A - xã Phước Long

0,11

0,44

  1.  

Trụ 473VT/253/35 tuyến 473VT.12

 06/5/2026

12:30

15:30

Ấp Vĩnh Phú, Vĩnh Phú B, Phước 3A, Phước 3B, Tường 1, Mỹ 1, Mỹ 2, Mỹ 2A, Mỹ Tân, Vĩnh Lộc, Phước Thuận, Phước Thuận 1 - xã Phước Long; Ấp Mỹ Tường 1 - xã Vĩnh Thanh

2,00

6,00

  1.  

Từ trụ 473VT/209/01 đến trụ 473VT/209/67 tuyến 473VT.26

 06/5/2026

8:00

15:00

Không mất điện khách hàng

0,0

0,00

  1.  

Trụ 471HD/160 tuyến 471HD

 06/5/2026

8:00

8:40

Ấp Vĩnh Đông, xã Vĩnh Thanh

0,07

0,05

  1.  

Trụ 475HD/179/53/52T tuyến 475HD.8.1

 06/5/2026

12:00

12:40

Ấp 9B, xã Phong Hiệp

0,05

0,03

  1.  

Trụ 471HD/72/18AT tuyến 471HD.11.1

 06/5/2026

7:30

11:00

Ấp Nội Ô, Long Đức, Phước Thuận 1 - xã Phước Long

0,95

3,33

  1.  

Trụ TTPL 44/10 tuyến 473HD.5

 06/5/2026

7:30

12:00

Ấp Phước Hoà Tiền - xã Phước Long

0,03

0,14

  1.  

Trụ 477HD/97/23/61 tuyến 477HD.1.1

 06/5/2026

13:00

15:30

Ấp Bình Tốt, Bình Tốt B, Huê 1, Bình Lễ - xã Vĩnh Phước

0,31

0,78

  1.  

Trụ 473VT/107-2K1 tuyến 473VT

 06/5/2026

8:00

8:45

Trạm khách hàng

0,03

0,02

  1.  

Trụ 473VT/203/30/04K1 tuyến 473VT.19.2.1

 06/5/2026

10:00

10:45

Trạm khách hàng

0,03

0,02

  1.  

Trụ 473VT/202/15K5 tuyến 473VT.4 mạch trên

 06/5/2026

11:30

12:15

Trạm khách hàng

0,05

0,04

  1.  

Trụ 473VT/86/48/16, 473VT/86/48/64, 473VT/86/48/65 tuyến 473VT.7.1

 06/5/2026

7:30

15:00

Ấp Tà Ben, Ninh Định, Vĩnh An - xã Hồng Dân

0,39

2,95

  1.  

Từ trụ 471M/145/22 đến trụ 471M/145/36 tuyến 471M6

 06/5/2026

7:00

11:00

Ấp Khúc Tréo B - xã Phong Thạnh

0,03

0,10

  1.  

Từ trụ 471M/145/37 đến trụ 471M/145/52 tuyến 471M6

 06/5/2026

11:30

15:30

Ấp 1A, Khúc Tréo B - xã Phong Thạnh

0,08

0,30

  1.  

Trụ 474G/10B/137/12 HH, trụ 474G/10B/137/12 XDM tuyến 474G.8.4

 06/5/2026

7:00

13:00

Ấp Cái Cùng, Vĩnh Điền - xã Đông Hải

0,50

3,00

  1.  

Đường dây hạ áp từ trụ LĐĐ 24/01 đến trụ LĐĐ 24/16 hiện hữu; từ trụ 474G/10B/137/02A đến trụ 474G/10B/137/17A XDM trạm Long Điền Đông 24 trụ 474G/10B/137/12 tuyến 474G.8.4

 06/5/2026

7:00

15:00

Ấp Cái Cùng - xã Đông Hải

0,15

1,20

  1.  

Trụ 471M/40/04/05/05K1 tuyến 471M.2.5

 06/5/2026

8:00

9:00

Trạm khách hàng

0,05

0,05

  1.  

Trụ 471M/40/24K/01K tuyến 471M.2

 06/5/2026

10:00

11:00

Trạm khách hàng

0,25

0,25

  1.  

Trụ 471M/03/215/130/09K/01K tuyến 471M.3.17.3

 06/5/2026

15:00

16:00

Trạm khách hàng

0,08

0,07

  1.  

Trụ 478BL/47/01, 478BL/47/02, 478BL/47/04, 478BL/47/11, 478BL/47/13 tuyến 478BL.19

 07/5/2026

7:00

15:00

Đường Tránh Quốc Lộ, khóm Trà Khứa - phường Bạc Liêu

1,46

11,64

  1.  

Trụ 483/182/104/17T/13 tuyến 483.7.3.2

 07/5/2026

7:30

15:30

Khóm Biển Đông B, Biển Đông A - phường Hiệp Thành

0,13

1,00

  1.  

Tuyến 483.7.3.2

 07/5/2026

7:30

15:30

Khóm Biển Đông B, Biển Đông A - phường Hiệp Thành

0,13

1,00

  1.  

Từ trụ 476BL/194 đến trụ 476BL/248 tuyến 476BL

 07/5/2026

7:00

15:00

Ấp 14, 15, 20, Đồng Lớn 1, Đồng Lớn 2, An Khoa - xã Vĩnh Mỹ; Ấp Thị Trấn B1 - xã Hòa Bình

1,00

8,00

  1.  

Trụ 37A/41, 34A/42, 37A/5, 478VH/108/08 tuyến 478VH.6

 07/5/2026

8:00

11:00

Ấp Toàn Thắng - xã Vĩnh Hậu; Ấp Cái Tràm B - xã Hòa Bình

0,40

1,20

  1.  

Trụ VHA 19/14, 19/15 thuộc trạm Vĩnh Hậu A19 trụ 482/55/106/42/01/10/10T tuyến 482.5.4.3.2.1

 07/5/2026

12:30

14:00

Ấp 16 - xã Vĩnh Hậu

0,04

0,06

  1.  

Trụ VH 21/38 trạm Vĩnh Hậu 21 trụ 472VH/39/84 tuyến 472VH.3

 07/5/2026

14:30

15:30

Ấp 15, 16 - xã Vĩnh Hậu

0,40

0,40

  1.  

Từ trụ 471HD/120 đến trụ 471HD/135 tuyến 471HD

 07/5/2026

7:30

15:30

Ấp Vĩnh Đông, Huê 2 - xã Vĩnh Thanh

0,10

0,80

  1.  

Trụ 475HD/110A/47 tuyến 475HD.3

 07/5/2026

7:30

10:00

Ấp 21 - phường Láng Tròn; Ấp Bình Hổ, Bình Tốt B - xã Vĩnh Phước

0,15

0,38

  1.  

Trụ 475HD/110A/14E-475HD/110A/14F tuyến 475HD.3

 07/5/2026

7:30

10:00

Ấp 21 - Phường Láng Tròn; Ấp Bình Thạnh, Bình Thạnh A, Bình Hổ, Bình Hổ A, Bình Tốt B - xã Vĩnh Phước

1,30

3,25

  1.  

Trụ VPT 19/13, VPT 19/15, VPT 19/22 tuyến 475HD.3

 07/5/2026

10:00

14:00

Ấp 21 - Phường Láng Tròn; Ấp Bình Hổ - xã Vĩnh Phước

0,03

0,12

  1.  

Trụ 473VT/87/49A/27/13 tuyến 473VT.6.8.2

 07/5/2026

7:30

11:30

Ấp Bình Dân - xã Hồng Dân

0,05

0,20

  1.  

Từ trụ 471M/145/61 đến trụ T9-TP/16 tuyến 471M6

 07/5/2026

7:00

9:30

Ấp 1A, Khúc Tréo B - xã Phong Thạnh

0,04

0,09

  1.  

Từ trụ 471M/145/53 đến trụ T9A-TP/08 tuyến 471M6

 07/5/2026

10:00

13:00

Ấp 1A, Khúc Tréo B - xã Phong Thạnh

0,05

0,15

  1.  

Từ trụ 471M/145/69 đến trụ T32-TP/18 tuyến 471M6

 07/5/2026

13:30

15:30

Ấp 1A - xã Phong Thạnh

0,04

0,08

  1.  

Trụ LĐ 56/13 trạm Long Điền 56 tuyến 471G.3.2.1.4

 07/5/2026

8:00

15:00

Ấp Thạnh An, Đầu Lá - xã Long Điền

0,05

0,35

  1.  

Trụ 474G/25/15/28 tuyến 474G.10.4

 07/5/2026

10:00

11:00

Ấp 1, 2 - xã Đông Hải

0,05

0,05

  1.  

Trụ 474G/25/15/16 tuyến 474G.10.4

 07/5/2026

12:00

13:00

Ấp 1, 2 - xã Đông Hải

0,05

0,05

  1.  

Trụ 474G/25/22 tuyến 474G.10

 07/5/2026

13:00

14:00

Ấp 1 - xã Đông Hải

0,05

0,05

  1.  

Trụ 474G/93/04/03K/01K tuyến 474G.14.2

 07/5/2026

15:00

16:00

Trạm khách hàng

0,05

0,05

  1.  

Từ trụ 483/45/22/08 đến trụ 483/45/22/27 tuyến 483.5.4

 08/5/2026

7:00

15:00

Khóm 8, Vĩnh An, Rạch Thăng, Giáp Nước - phường Vĩnh Trạch

2,96

23,70

  1.  

Trụ 483/182/57/07 tuyến 483.7.1

 08/5/2026

7:30

15:30

Khóm Giồng Giữa, Biển Tây B - phường Hiệp Thành

0,20

1,60

  1.  

Tuyến 483.7.1

 08/5/2026

7:30

15:30

Khóm Giồng Giữa, Biển Tây B - phường Hiệp Thành

0,20

1,60

  1.  

Từ trụ 481/19/170/63/26 (XDM) đến trụ 481/19/170/63/46 (XDM) tuyến 481.2.4.4

 08/5/2026

7:00

15:00

Ấp Hoàng Quân 1, Hoàng Quân 2, Hoàng Quân 3 - xã Hưng Hội

0,45

3,60

  1.  

Trụ 478BL/215/47/01 tuyến 478BL.2

 08/5/2026

7:30

11:30

Ấp Nam Thạnh, Thạnh Hưng 1, Thạnh Hưng 2, Tam Hưng, Trung Hưng, Trung Hưng 1A, Trung Hưng 1B - xã Châu Thới

0,45

1,80

  1.  

Trụ 475BL/94/82/48/10 tuyến 475BL.1.1.6

 08/5/2026

13:00

15:30

Ấp Bà Chăng B - xã Châu Thới

0,05

0,13

  1.  

Trụ 482/55/135/206A/10/01K tuyến 482.5.6.30

 08/5/2026

8:00

11:00

Ấp Vĩnh Mới - xã Vĩnh hậu

0,04

0,11

  1.  

Trụ 482/55/135/139A/01 tuyến 482.5.6

 08/5/2026

8:00

15:30

Ấp 14- xã Vĩnh Hậu

0,02

0,14

  1.  

Trụ XT2/11, XT3/6 tuyến 475HD

 08/5/2026

7:30

11:00

Ấp Phước Thạnh - xã Vĩnh Phước

0,08

0,28

  1.  

Từ trụ XPL 20/01 đến trụ 475HD/131A/15 tuyến 475HD.12

 08/5/2026

8:00

15:00

Ấp Phước Tân - xã Vĩnh Phước; Ấp 1A - xã Phong Hiệp

3,74

26,18

  1.  

Từ trụ 471M/145/70 đến trụ T10A-TP/09 tuyến 471M6

 08/5/2026

7:00

11:00

Ấp 1A - xã Phong Thạnh

0,03

0,10

  1.  

Từ trụ TP11A/01 đến trụ TP11A/12 tuyến 471M6

 08/5/2026

11:30

15:30

Ấp Khúc Tréo B - xã Phong Thạnh

0,03

0,10

  1.  

Trụ 475ĐH/144/02 tuyến 475ĐH

 08/5/2026

8:00

10:00

Ấp Lam Điền - xã Gành Hào

0,05

0,10

  1.  

Từ trụ 483/182/01A đến trụ 483/182/45 tuyến 483.7

 09/5/2026

8:00

16:30

Không mất điện khách hàng

0,0

0,00

  1.  

Trụ 482/56/48, 482/56/106 tuyến 482.5

 09/5/2026

7:30

10:30

Đường Cao Văn Lầu (lề bên phải từ Cafe Ngọc Trang đến Cửa hàng VLXD - Vựa cây Tư Ngoánh) - phường Bạc Liêu; Khóm Đầu Lộ, Đầu Lộ A, Nhà Mát - phường Hiệp Thành

2,25

6,76

  1.  

Từ trụ 475BL/113/15 đến trụ 475BL/113/27 tuyến 475BL.10

 09/5/2026

7:00

15:00

Ấp Thông Lưu A, Hà Đức, Trà Ban I, Trà Ban II, Nhà Dài A, Nhà Dài B, Chất Đốt, Thạnh Long - xã Vĩnh Lợi

1,35

10,80

  1.  

Trụ HT11/05 trạm Hưng Thành 11 trụ 481/19/185/33/44A/03T tuyến 481.2.4.1.3

 09/5/2026

7:00

8:30

Ấp Hoàng Quân 1, Hoàng Quân 2 - xã Hưng Hội

0,15

0,23

  1.  

Trụ HT10/09, HT10/12 trạm Hưng Thành 10 trụ 481/19/170/33/27/10 tuyến 481.2.4.1.2

 09/5/2026

9:00

11:00

Ấp Hoàng Quân 2 - xã Hưng Hội

0,08

0,15

  1.  

Trụ HT10/14, HT10/15, HT10/19, HT10/20 trạm Hưng Thành 10B trụ 481/19/170/45/06 tuyến 481.2.4.8

 09/5/2026

11:30

14:30

Ấp Hoàng Quân 2 - xã Hưng Hội

0,08

0,23

  1.  

Từ trụ 478G/23/180/21 đến trụ PTH 33/22 tuyến 478G1.9

 09/5/2026

7:00

11:00

Khóm Phong Thạnh, 19A - phường Giá Rai

0,08

0,30

  1.  

Từ trụ PTH 34/01 đến trụ 478G/23/180/63 tuyến 478G1.9

 09/5/2026

11:30

15:30

Khóm 19A - phường Giá Rai

0,05

0,20

  1.  

Trạm Hộ Phòng 16 tuyến 471G3

 09/5/2026

8:00

14:30

Khóm 4A - phường Giá Rai

0,02

0,10

  1.  

Trụ 476G/133/15/15K1 tuyến 476G.20

 09/5/2026

10:00

11:00

Trạm khách hàng

0,08

0,07

  1.  

Trụ 476G/110/110K2 tuyến 476G

 09/5/2026

8:00

9:00

Trạm khách hàng

0,16

0,16

  1.  

Trụ 471M/03/214/26/43K/01K tuyến 471M.3.15.2

 09/5/2026

13:00

14:00

Trạm khách hàng

0,05

0,05

  1.  

Từ trụ 471M/03/49 đến trụ 471M/03/55 tuyến 471M.3

 09/5/2026

7:00

15:00

Ấp Kinh Xáng, Lung Lá, Hòa Phong, Lung Chim, Lung Rong, Cây Thẻ, Lung Xình - xã Định Thành; Ấp Văn Đức A, Hoàng Minh A - xã An Trạch

3,55

28,40

  1.  

Từ trụ 471M/03/55 đến trụ 471M/03/76 tuyến 471M.3

 09/5/2026

7:00

15:00

Ấp Lung Chim, Cây Giá, Lung Lá, Hòa Phong, Phan Mầu, Kinh Xáng - Định Thành

2,50

20,00

  1.  

Trụ 471M/03/86 đến trụ 471M/03/97 tuyến 471M.3

 09/5/2026

7:00

15:00

Ấp Lung Chim, Cây Giá, Lung Lá, Hòa Phong, Phan Mầu, Kinh Xáng - Định Thành

2,50

20,00

  1.  

Từ trụ 471M/03/70 đến trụ 471M/03/97A tuyến 471M.3

 09/5/2026

7:00

15:00

Ấp Lung Chim, Cây Giá, Lung Lá, Hòa Phong, Phan Mầu, Kinh Xáng - Định Thành

2,50

20,00

  1.  

Từ trụ 471M/03/105 tuyến 471M.3 đến trụ 471M/03/105/01 tuyến 471M.3.9

 09/5/2026

7:00

15:00

Ấp Lung Chim, Chòi Mòi, Long Phú, Minh Thìn, Minh Thìn A, Hòa Phong, Phan Mầu, Lung Lá, Cái Keo, Cây Giá - xã Định Thành

6,00

48,00

  1.  

Trụ 471M/03/64/23/16 tuyến 471M.3.1.2

 09/5/2026

10:30

11:30

Ấp Lung Chim - xã Định Thành

0,50

0,50

  1.  

Trụ 471M/03/64/64A tuyến 471M.3.1

 09/5/2026

12:00

15:00

Ấp Lung Chim, Cây Giá, Lung Lá, Hòa Phong, Phan Mầu, Kinh Xáng - Định Thành

3,00

9,00

  1.  

Trụ 475ĐH/34/03K tuyến 475ĐH.3

 09/5/2026

13:00

15:00

Trạm khách hàng

0,50

1,00

  1.  

Trụ KDCP5B/11, KDCP5B/12, KDCP5B/13 tuyến 483.17

 10/5/2026

7:00

15:00

Đường Trần Văn Trà - phường Vĩnh Trạch

1,15

9,18

  1.  

Trụ 483/68/17, K7P5/07 tuyến 483.9; Trụ 483/68/27/07K, 483/68/27/07K/01K, 483/68/27/08 tuyến 483.9.1

 10/5/2026

7:00

15:00

Đường Rạch Ông Bổn, Lò Rèn - phường Vĩnh Trạch

0,15

1,20

  1.  

Từ trụ 482/73 tuyến 482 đến trụ 483/73/01A tuyến 482.9

 10/5/2026

7:30

14:00

Đường Đinh Bộ Lĩnh, Nguyễn Huệ, Đoàn thị Điểm, Trần Văn Ơn, Khóm 26 - phường Bạc Liêu

1,98

12,84

  1.  

Trụ 474BL/62A/05/01K tuyến 474BL.8

 10/5/2026

7:30

11:30

Trạm khách hàng

1,25

5,00

  1.  

Từ trụ 475BL/64/38 tuyến 475BL.6 đến trụ 475BL/64/38/13 tuyến 475BL.6.1

 10/5/2026

7:00

15:00

Ấp Xẻo Lá, Cái Dầy - xã Vĩnh Lợi

0,35

2,80

  1.  

Từ trụ 475HD/70 đến trụ 475HD/81 tuyến 475HD

 10/5/2026

7:30

14:30

Ấp Phước Thọ Tiền, Thọ Tiền - xã Vĩnh Phước

0,07

0,49

  1.  

Từ trụ 475HD/109A/04 đến trụ 475HD/109A/11 tuyến 475HD.4

 10/5/2026

7:30

14:30

Ấp Phước Thành - xã Vĩnh Phước

0,07

0,49

  1.  

Trụ Phước Thạnh 1/5 tuyến 475HD

 10/5/2026

7:30

10:00

Ấp Chủ Chọt, Thống Nhất - xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp Phước Thạnh, Phước Ninh, Phước Trường, Phước Thành, Phước Tân, Phước Hậu, Phước Thọ Tiền - xã Vĩnh Phước; Ấp 1A, 8A - xã Phong Hiệp

2,22

5,55

  1.  

Tuyến 475HD.4

 10/5/2026

7:30

15:00

Ấp Chủ Chọt, Nhà Lầu I, Thống Nhất, Chòm Cao - xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp Phước Thành, Phước Ninh, Phước Trường, Phước Hậu, Phước Tân, Thọ Tiền - xã Vĩnh Phước; Ấp 1A, 8A - xã Phong Hiệp

0,88

6,60

  1.  

Trụ 475HD/64A/13 tuyến 475HD.10

 10/5/2026

9:00

9:40

Ấp Thọ Tiền, xã Vĩnh Phước

0,05

0,03

  1.  

Từ trụ NQA4/1 đến trụ NQA4/33 trạm Ninh Quới A4 tuyến 473VT.1

 10/5/2026

7:00

15:00

Ấp Ninh Tiến - xã Ninh Quới

0,04

0,30

  1.  

Từ trụ 478G/23/180/79 đến trụ PTH 35/41 tuyến 478G1.9

 10/5/2026

7:00

11:00

Khóm 19A, 23 - phường Giá Rai

0,03

0,10

  1.  

Từ trụ 478G/23/180/64 đến trụ PTH 35A/15 tuyến 478G1.9

 10/5/2026

11:30

15:30

Khóm 19A - phường Giá Rai

0,04

0,15

  1.  

Trụ 474G/10B/67/34B/123K/01K tuyến 474G.8.1.1

 10/5/2026

8:00

9:00

Trạm khách hàng

0,15

0,15

  1.  

Trụ 474G/10B/67/34B/78AK/01K tuyến 474G.8.1.1

 10/5/2026

9:30

10:30

Trạm khách hàng

0,08

0,08

  1.  

Trụ 474G/10B/67/34B/58A/09 tuyến 474G.8.1.1.1

 10/5/2026

11:00

12:00

Ấp Mỹ Điền - xã Đông Hải

0,08

0,08

  1.  

Trụ 474G/10B/67/34B tuyến 474G.8.1.1

 10/5/2026

7:00

15:00

Ấp 1, 2, 3, 4, Hiệp Điền, Mỹ Điền, Châu Điền, Minh Điền, Phước Điền, Trung Điền - xã Đông Hải; Ấp Hòa Thạnh, Hòa 1, Hòa 2 - xã Long Điền

3,50

28,00

  1.  

Từ trụ 474G/10B/67/05 tuyến 474G.8.1 đến trụ 474G/10B/67/34/06 tuyến 474G.8.1.4

 10/5/2026

7:00

15:00

Ấp 1, 2, 3, 4, Hiệp Điền, Mỹ Điền, Châu Điền, Minh Điền, Phước Điền, Trung Điền - xã Đông Hải; Ấp Hòa Thạnh, Hòa 1, Hòa 2 - xã Long Điền

3,50

28,00

  1.  

Từ trụ 474G/10B/67/34/07 đến trụ 474G/10B/67/34/52 tuyến 474G.8.1.4

 10/5/2026

7:00

15:00

Ấp 1, 2, 3, 4, Hiệp Điền, Mỹ Điền, Châu Điền, Minh Điền, Phước Điền, Trung Điền - xã Đông Hải; Ấp Hòa Thạnh, Hòa 1, Hòa 2 - xã Long Điền

1,50

12,00

  1.  

Trụ 471ĐH/141/02, trụ 471ĐH/141/19 tuyến 471ĐH.9

 10/5/2026

8:00

11:00

Ấp Thanh Hải, Bình Điền - xã Gành Hào

0,50

1,50

  1.  

 Trụ LĐT 73/14 trạm Long Điền Tây 73 tuyến 471ĐH.9

 10/5/2026

11:00

13:00

Ấp Thanh Hải - xã Gành Hào

0,08

0,15

  1.  

Trụ 471ĐH/141/105/01K tuyến 471ĐH.9

 10/5/2026

13:00

15:00

Trạm khách hàng

0,05

0,10

  1.  

Trụ 474G/10B/67/34B/85 tuyến 474G.8.1.1, trụ 474G/10B/67/34B/106/01 tuyến 474G.8.1.1.4, trụ 474G/10B/67/34B/58A/01 tuyến 474G.8.1.1.1;
 trụ 474G/10B/67/34B/96 tuyến 474G.8.1.1

 10/5/2026

8:00

13:00

Ấp 1, 2, 3, 4, Hiệp Điền, Mỹ Điền, Châu Điền, Minh Điền, Phước Điền, Trung Điền - xã Đông Hải; Ấp Hòa Thạnh, Hòa 1, Hòa 2 - xã Long Điền

3,50

17,50

  1.  

Trụ 471ĐH/127 tuyến 471ĐH, từ trụ 471ĐH/150 HH sang trụ BTLT 18m trụ 471ĐH/150 XDM tuyến 471ĐH, trụ 476G/226 tuyến 476G

 10/5/2026

8:00

15:00

Ấp Long Hà, Gò Cát - xã Long Điền; Ấp An Điền, Bình Điền, Thanh Hải - xã Gành Hào

2,50

17,50

7. Đánh giá tình hình hệ thống điện tuần 19/2026:

7.1. Đánh giá chung: Trong tuần 19/2026, các công tác thực hiện không gây ảnh hưởng làm quá tải các phần tử mang điện liên quan.

7.2. Các phần tử mang tải trên 80%:

+ Mức mang tải đường dây 173 Cà Mau 2 – 172 Đầm Dơi và 173 Đầm Dơi – 172 Nhà Máy Điện Gió Tân Thuận, do các Nhà Máy Điện Gió phát.

+ Mức mang tải đường dây 171 Cái Nước – 172 Ngọc Hiển, do các Nhà Máy Điện Gió phát.

+ Mức mang tải đường dây 171 Vĩnh Hậu - 172 Giá Rai, do các Nhà Máy Điện Gió phát.

8. Cảnh báo điện áp

8.1. Cảnh báo điện áp thấp:

+ Các nút có điện áp thấp trong chế độ vận hành thấp điểm: Không.

+ Các nút có điện áp thấp trong chế độ vận hành cao điểm:  Không.

8.2. Cảnh báo điện áp cao (cấp điện áp 110kV và 22kV):  Không

8.3. Chế độ sự cố N-1 đường dây, máy biến áp 220kV trong HTĐ miền Nam ở chế độ vận hành bình thường:  Thực hiện theo lệnh từ Điều độ viên SSO.

9. Công trình mới dự kiến trong tuần 19/2026: Không có

10. Kế hoạch thử nghiệm, thí nghiệm dự kiến trong tuần 19/2026: Không

11. Đề nghị các đơn vị:

11.1. Phòng Điều độ:

+ Nghiêm túc việc thực hiện huy động MTMN theo phân bổ của NSMO và EVN SPC.

+ Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

+ Khi xảy sự cố kéo dài, Điều độ phối hợp với các Điện lực thực hiện ngay việc chuyển phụ tải bị ảnh hưởng mất điện nhưng không thuộc trong vùng bị sự cố sang nhận điện từ nguồn khác để tái lập điện trở lại.

11.2. Phòng Khoa học Công nghệ và Chuyển đổi số: Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

11.3. Xí nghiệp lưới điện Cao thế Cà Mau:

            + Quản lý vận hành tăng cường rà soát kiểm tra lưới, sớm phát hiện và xử lý kịp thời các khiếm khuyết, nguy cơ của thiết bị, nhằm đảm bảo thiết bị luôn trong tình trạng sẵn sàng, tin cậy cao nhất.

+ Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

11.4. Các Điện lực trực thuộc:

+ Nghiêm túc việc thực hiện huy động MTMN theo phân bổ của Công ty.

+ Quản lý vận hành tăng cường rà soát kiểm tra lưới điện, sớm phát hiện và xử lý kịp thời các khiếm khuyết, nguy cơ của thiết bị, nhằm đảm bảo thiết bị luôn trong tình trạng sẵn sàng, tin cậy cao nhất./.

           Trân trọng!


TIN LIÊN QUAN

(08:43 - 29/04/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 19-2026

(08:42 - 29/04/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA TUẦN 19-2026

(10:22 - 22/04/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 18-2026

(10:22 - 22/04/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA TUẦN 18-2026

(06:58 - 15/04/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 15-2026

(06:58 - 15/04/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA TUẦN 15-2026

(06:57 - 15/04/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA THÁNG 4-2026

(06:56 - 15/04/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THÁNG 4-2026

(06:56 - 15/04/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 13-2026

(06:56 - 15/04/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA TUẦN 13-2026