Tin tức & hoạt động

Đăng bởi Võ Minh Khoa | 10:22 | 22/04/2026

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 18-2026

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 18-2026

(Từ 27/4/2026 đến 03/5/2026)

 

 
 

 

 

1. Phụ tải thực tuần 16 (từ ngày 13/4/2026 đến 19/4/2026)

Athực nhận (kWh)

 69.977.122  

Atrung bình (kWh)

 9.996.732

Pmax (MW)

 575,2

Pmin (MW)

 243,8

AMTMN(ước tính) (kWh)

 9.907.765

PMTMN (MW)

 206,8

2. Dự kiến phụ tải tuần 18

Athực nhận (kWh)

 71.383.662

Atrung bình (kWh)

 10.197.666

Pmax (MW)

 586,8

Pmin (MW)

 248,7

AMTMN (kWh)

 10.106.911

PMTMN (MW)

 211,0

3. Huy động nguồn: Thực hiện huy động theo kế hoạch huy động nguồn MTMN của NSMO, EVN SPC.

4. Tải các đường dây - trạm 110kV:

4.1. Tải phía đường dây 110kV:

Đường dây

Điểm đo

Iđịnh mức
dây dẫn

Ithực tế max

So Sánh

N/

nhân

A

A

%

171 Cà Mau 2 - 172 Khánh An

172 Khánh An

610

552,0

90,5%

 

171 Cái Nước - 172 Ngọc Hiển

171 Cái Nước

510

240,0

47,1%

 

172 Ngọc Hiển

510

237,3

46,5%

 

171 Đầm Dơi - 172 Cái Nước

171 Đầm Dơi

510

392,0

76,9%

 

172 Cái Nước

510

391,1

76,7%

 

171 Định Bình - 171 Cà Mau

171 Cà Mau

610

144,1

23,6%

 

171 Định Bình

610

141,5

23,2%

 

171 Khánh An - 172 Cà Mau

 

171 Khánh An

610

368,3

60,4%

 

172 Cà Mau

610

367,0

60,2%

 

171 Rạch Gốc - 171 NMĐG Tân Ân 1

171 Rạch Gốc

750

72,3

9,6%

 

171 Vĩnh Hậu - 172 Giá Rai

171 Vĩnh Hậu

610

96,0

15,7%

 

172 Giá Rai

610

112,7

18,5%

 

172 An Xuyên - 171 Hồng Dân

171 Hồng Dân

1020

104,0

10,2%

 

172 An Xuyên

1020

102,5

10,0%

 

172 Cà Mau 2 - 171 An Xuyên

171 An Xuyên

1020

780,0

76,5%

 

172 Định Bình - 173 Giá Rai 2

172 Định Bình

610

243,0

39,8%

 

172 Đông Hải - 180 TC Hòa Bình 2

172 Đông Hải

610

90,0

14,8%

 

172 Hồng Dân - 173 Long Mỹ

172 Hồng Dân

1020

96,8

9,5%

 

173 Long Mỹ

1020

96,0

9,4%

 

172 NMĐG Tân Thuận - 173 Đầm Dơi

173 Đầm Dơi

610

107,8

17,7%

 

172 Sông Đốc - 131 Tân Hưng Tây

131 Tân Hưng Tây

610

138,8

22,8%

 

172 Sông Đốc

610

137,4

22,5%

 

172 Trần Văn Thời - 171 Sông Đốc

171 Sông Đốc

610

264,0

43,3%

 

172 Trần Văn Thời

610

273,9

44,9%

 

172 Vĩnh Hậu - 178 TC Hòa Bình 2

172 Vĩnh Hậu

610

192,0

31,5%

 

172 Vĩnh Thuận - 171 Thới Bình

171 Thới Bình

610

432,0

70,8%

 

172 Vĩnh Thuận

610

430,0

70,5%

 

173 Bạc Liêu 2 - 172 Bạc Liêu

172 Bạc Liêu

610

229,7

37,7%

 

173 Cà Mau 2 - 172 Đầm Dơi

172 Đầm Dơi

610

568,0

93,1%

 

173 Giá Rai 2 - 172 Định Bình

172 Định Bình

610

243,0

39,8%

 

173 Ngọc Hiển - 172 Rạch Gốc

172 Rạch Gốc

750

94,3

12,6%

 

173 Ngọc Hiển

750

101,3

13,5%

 

174 Bạc Liêu 2 - 171 Bạc Liêu

171 Bạc Liêu

610

230,9

37,8%

 

174 Cà Mau 2 - 171 Trần Văn Thời

171 Trần Văn Thời

610

342,0

56,1%

 

174 Đông Hải - 171 NMĐG Tân Thuận

174 Đông Hải

610

110,0

18,0%

 

174 Giá Rai 2 - 171 Đông Hải

171 Đông Hải

610

150,0

24,6%

 

174 Ngọc Hiển - 172 NMĐG Tân Ân 1

174 Ngọc Hiển

610

99,8

16,4%

 

175 Bạc Liêu 2 - 172 Thạnh Trị

172 Thạnh Trị

510

182,7

35,8%

 

176 An Xuyên - 172 Thới Bình

172 Thới Bình

610

504,0

82,6%

 

176 An Xuyên

610

513,7

84,2%

 

176 An Xuyên - 172 Vĩnh Thuận

172 Vĩnh Thuận

610

430,0

70,5%

 

176 An Xuyên

610

513,7

84,2%

 

176 Giá Rai 2 - 171 Giá Rai

171 Giá Rai

610

448,1

73,5%

 

 

4.2. Tải các phát tuyến 22kV:

STT

Trạm

BA 110KV

Phát tuyến

Iđm cáp ngầm

Iđm dây dẫn

Imax
thực tế

So Sánh cáp ngầm

So sánh dây dẫn

Nguyên Nhân

A

A

A

%

%

 

1

AN XUYÊN

471 An Xuyên

475

450

41,8

8,8%

9,3%

 

473 An Xuyên

475

450

 

 

 

 

475 An Xuyên

475

450

 

 

 

 

477 An Xuyên

475

450

336,4

70,8%

74,7%

 

472 An Xuyên

475

450

89,5

18,8%

19,9%

 

474 An Xuyên

475

450

126,4

26,6%

28,1%

 

476 An Xuyên

475

510

80,0

16,8%

15,7%

 

478 An Xuyên

475

510

330,4

69,6%

64,8%

 

480 An Xuyên

475

510

 

 

 

 

2

BẠC LIÊU

471 Bạc Liêu

475

610

257,2

54,1%

42,2%

 

473 Bạc Liêu

475

610

400,4

84,3%

65,6%

 

475 Bạc Liêu

475

610

131,1

27,6%

21,5%

 

477 Bạc Liêu

475

610

195,2

41,1%

32,0%

 

479 Bạc Liêu

475

610

408,4

86,0%

67,0%

 

472 Bạc Liêu

475

610

234,3

49,3%

38,4%

 

474 Bạc Liêu

475

610

403,8

85,0%

66,2%

 

476 Bạc Liêu

475

610

427,3

90,0%

70,1%

 

478 Bạc Liêu

475

610

325,7

68,6%

53,4%

 

480 Bạc Liêu

475

380

 

 

 

 

3

CÀ MAU

471 Cà Mau

475

510

311,0

65,5%

61,0%

 

473 Cà Mau

475

450

193,5

40,7%

43,0%

 

475 Cà Mau

475

450

248,3

52,3%

55,2%

 

477 Cà Mau

475

510

112,7

23,7%

22,1%

 

479 Cà Mau

475

510

107,3

22,6%

21,0%

 

472 Cà Mau

475

510

 

 

 

 

474 Cà Mau

475

510

344,9

72,6%

67,6%

 

476 Cà Mau

475

450

192,0

40,4%

42,7%

 

478 Cà Mau

475

450

184,0

38,7%

40,9%

 

4

CÁI NƯỚC

472 Cái Nước

410

510

160,3

39,1%

31,4%

 

474 Cái Nước

410

610

255,8

62,4%

41,9%

 

476 Cái Nước

410

610

64,0

15,6%

10,5%

 

478 Cái Nước

410

610

233,6

57,0%

38,3%

 

480 Cái Nước

410

610

80,0

19,5%

13,1%

 

5

ĐẦM DƠI

471 Đầm Dơi

410

 

 

 

 

 

473 Đầm Dơi

410

 

 

 

 

 

475 Đầm Dơi

410

 

 

 

 

 

477 Đầm Dơi

410

450

256,0

62,4%

56,9%

 

479 Đầm Dơi

410

450

80,0

19,5%

17,8%

 

472 Đầm Dơi

410

610

304,0

74,1%

49,8%

 

474 Đầm Dơi

410

450

96,0

23,4%

21,3%

 

476 Đầm Dơi

410

450

46,5

11,3%

10,3%

 

478 Đầm Dơi

410

610

308,6

75,3%

50,6%

 

6

ĐỊNH BÌNH

472 Định Bình

475

540

352,0

74,1%

65,2%

 

474 Định Bình

475

540

288,0

60,6%

53,3%

 

476 Định Bình

475

300

 

 

 

 

478 Định Bình

475

540

112,0

23,6%

20,7%

 

480 Định Bình

475

650

 

 

 

 

7

ĐÔNG HẢI

471 Đông Hải

410

610

95,1

23,2%

15,6%

 

473 Đông Hải

410

510

145,6

35,5%

28,6%

 

475 Đông Hải

410

610

215,3

52,5%

35,3%

 

472 Đông Hải

475

510

188,7

39,7%

37,0%

 

474 Đông Hải

475

610

290,5

61,2%

47,6%

 

476 Đông Hải

475

610

 

 

 

 

478 Đông Hải

475

510

 

 

 

 

8

GIÁ RAI

471 Giá Rai

475

610

273,8

57,6%

44,9%

 

473 Giá Rai

475

610

380,6

80,1%

62,4%

 

475 Giá Rai

475

610

 

 

 

 

477 Giá Rai

475

610

232,8

49,0%

38,2%

 

472 Giá Rai

410

610

228,6

55,8%

37,5%

 

474 Giá Rai

410

610

372,8

90,9%

61,1%

 

476 Giá Rai

410

610

354,0

86,3%

58,0%

 

478 Giá Rai

410

610

240,3

58,6%

39,4%

 

9

HỒNG DÂN

471 Hồng Dân

410

610

388,3

94,7%

63,7%

 

473 Hồng Dân

410

610

 

 

 

 

475 Hồng Dân

410

610

191,9

46,8%

31,5%

 

477 Hồng Dân

410

610

 

 

 

 

472 Hồng Dân

410

610

163,9

40,0%

26,9%

 

474 Hồng Dân

410

610

20,7

5,0%

3,4%

 

476 Hồng Dân

410

610

213,5

52,1%

35,0%

 

478 Hồng Dân

410

610

226,1

55,2%

37,1%

 

10

KHÁNH AN

471 Khánh An

475

510

 

 

 

 

473 Khánh An

475

510

224,8

47,3%

44,1%

 

475 Khánh An

475

300

237,1

49,9%

79,0%

 

477 Khánh An

475

450

357,8

75,3%

79,5%

 

479 Khánh An

475

450

264,8

55,8%

58,9%

 

481 Khánh An

475

610

 

 

 

 

472 Khánh An

475

610

144,6

30,4%

23,7%

 

474 Khánh An

475

610

173,0

36,4%

28,4%

 

476 Khánh An

475

610

 

 

 

 

478 Khánh An

475

610

 

 

 

 

480 Khánh An

475

610

 

 

 

 

11

NGỌC HIỂN

 471 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

 

 473 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

 

 475 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

 

 477 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

 

472 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

 

474 Ngọc Hiển

410

300

80,0

19,5%

26,7%

 

476 Ngọc Hiển

410

510

100,0

24,4%

19,6%

 

478 Ngọc Hiển

410

300

250,0

61,0%

83,3%

 

480 Ngọc Hiển

410

300

250,0

61,0%

83,3%

 

482 Ngọc Hiển

410

510

100,0

24,4%

19,6%

 

12

RẠCH GỐC

471 Rạch Gốc

410

650

90,0

22,0%

13,8%

 

473 Rạch Gốc

410

650

171,8

41,9%

26,4%

 

475 Rạch Gốc

410

650

75,8

18,5%

11,7%

 

477 Rạch Gốc

410

650

63,1

15,4%

9,7%

 

13

SÔNG ĐỐC

471 Sông Đốc

445

650

178,4

40,1%

27,4%

 

473 Sông Đốc

445

650

350,9

78,9%

54,0%

 

475 Sông Đốc

445

650

186,5

41,9%

28,7%

 

477 Sông Đốc

445

650

40,0

9,0%

6,2%

 

479 Sông Đốc

445

 

 

 

 

 

14

TÂN HƯNG TÂY

471 Tân Hưng Tây

410

450

140,0

34,1%

31,1%

 

473 Tân Hưng Tây

410

450

200,6

48,9%

44,6%

 

475 Tân Hưng Tây

410

510

100,0

24,4%

19,6%

 

477 Tân Hưng Tây

410

450

270,0

65,9%

60,0%

 

15

THỚI BÌNH

472 Thới Bình

410

510

176,0

42,9%

34,5%

 

474 Thới Bình

410

300

56,0

13,7%

18,7%

 

476 Thới Bình

410

300

104,0

25,4%

34,7%

 

478 Thới Bình

410

510

40,0

9,8%

7,8%

 

480 Thới Bình

410

650

40,0

9,8%

6,2%

 

16

TRẦN VĂN THỜI

471 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

 

473 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

 

475 Trần Văn Thời

530

450

62,3

11,8%

13,8%

 

477 Trần Văn Thời

530

375

139,1

26,2%

37,1%

 

479 Trần Văn Thời

530

510

85,2

16,1%

16,7%

 

481 Trần Văn Thời

530

510

124,6

23,5%

24,4%

 

472 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

 

474 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

 

476 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

 

478 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

 

17

VĨNH HẬU

472 Vĩnh Hậu

510

510

272,0

53,3%

53,3%

 

474 Vĩnh Hậu

510

610

280,0

54,9%

45,9%

 

476 Vĩnh Hậu

510

610

184,0

36,1%

30,2%

 

478 Vĩnh Hậu

510

610

160,0

31,4%

26,2%

 

4.3.Tải máy biến áp:

STT

Trạm

MBA

Iđịnh mức

Ithực tế max

So Sánh

Nguyên nhân

(A)

(A)

%

 

1

Vĩnh Hậu

T2-Vĩnh Hậu

1004

762,5

75,9%

 

2

Trần Văn Thời

T1-Trần Văn Thời

1004

 

 

 

T2-Trần Văn Thời

1004

386,3

38,5%

 

3

Thới Bình

T2-Thới Bình

1004

400,0

39,8%

 

4

Tân Hưng Tây

T1-Tân Hưng Tây

1004

670,0

66,7%

 

5

Sông Đốc

T1-Sông Đốc

1004

705,1

70,2%

 

6

Rạch Gốc

T1-Rạch Gốc

1004

370,0

36,9%

 

7

Ngọc Hiển

T1-Ngọc Hiển

1004

744,2

74,1%

 

T2-Ngọc Hiển

1004

722,7

72,0%

 

8

Khánh An

T1-Khánh An

1581

700,0

44,3%

 

T2-Khánh An

1581

950,0

60,1%

 

9

Hồng Dân

T1-Hồng Dân

625

530,1

84,8%

 

T2-Hồng Dân

625

500,8

80,1%

 

10

Giá Rai

T1-Giá Rai

1004

869,1

86,6%

 

T2-Giá Rai

1004

863,9

86,0%

 

11

Đông Hải

T1-Đông Hải

1004

386,0

38,4%

 

T2-Đông Hải

1004

769,4

76,6%

 

12

Định Bình

T2-Định Bình

1004

728,0

72,5%

 

13

Đầm Dơi

T1-Đầm Dơi

1581

312,5

19,8%

 

T2-Đầm Dơi

1004

687,5

68,5%

 

14

Cái Nước

T2-Cái Nước

1004

750,0

74,7%

 

15

Cà Mau

T1-Cà Mau

1581

850,0

53,8%

 

T2-Cà Mau

1581

675,0

42,7%

 

16

Bạc Liêu

T1-Bạc Liêu

1581

1232,1

77,9%

 

T2-Bạc Liêu

1581

1220,9

77,2%

 

17

An Xuyên

T1-An Xuyên

1004

370,0

36,9%

 

T2-An Xuyên

1004

600,0

59,8%

 

5. Điểm mở dự kiến mới trong tuần: thực hiện thay đổi kết lưới theo lệnh Điều độ viên SSO.

6. Các công tác dự kiến thực hiện trong tuần: (trụ sở chính)

Stt

Hạng mục thiết bị đường dây

Ngày

Thời điểm cắt điện/cô lập

Thời điểm đóng điện/vận hành

Khu vực mất điện

CS
(MW)

Sản lượng
(kWh)

A

Công tác lưới điện 110kV:

  1.  

không

 

 

 

 

 

 

B

Công tác lưới điện trung, hạ áp:

I/ Điện lực Năm Căn:

 

 

 

 

 

  1.  

không

 

 

 

 

 

 

II/ Điện lực Trần Văn Thời:

 

 

 

 

 

  1.  

Tuyến 1 pha Cây Ổi

28/4/2026

9:00

15:00

Một phần ấp Rạch Ruộng C, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau

0,04

222

  1.  

Tuyến 1 pha Rạch Ruộng

28/4/2026

9:00

15:00

Một phần ấp Rạch Ruộng B, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau

0,95

5.700

III/ Điện lực U Minh:

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt 01 FCO PĐ 479KA-7/22/324/08 16 Kinh 4

28/4/2026

8:00

16:00

Một phần xã Nguyễn Phích, tỉnh Cà Mau

0,25

2.000

IV/ Điện lực Đầm Dơi:

 

 

 

 

 

  1.  

không

 

 

 

 

 

 

V/ Điện lực Thới Bình:

 

 

 

 

 

  1.  

không

 

 

 

 

 

 

VI/ Điện lực Phú Tân:

 

 

 

 

 

  1.  

không

 

 

 

 

 

 

VII/ Điện lực Ngọc Hiển

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/143 (Kinh Xưởng Tiện) tuyến 473RG

28/4/2026

8:00

16:00

Một phần Ấp Xẻo Ngay, ấp Xưởng Tiện, ấp Biện Nhạn, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

0,30

2.408

VIII/ Điện lực Cái Nước

 

 

 

 

 

  1.  

không

 

 

 

 

 

 

IX/ Điện lực Tân Thành

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt 1LBFCO PĐ 472ĐB-7/48/90 (Kinh 1/6)

28/4/2026

8:00

14:00

Một phần đường Kinh 1/6 Phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau

0,23

1.380

  1.  

Cắt 1LBFCO PĐ 472ĐB-7/93/05 (Cầu Trắng)

28/4/2026

8:00

14:00

Một phần đường Kinh Cầu Trắng Phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau

0,40

2.400

*/ Các công tác dự kiến thực hiện trong tuần: (cơ sở 2)

Stt

Hạng mục thiết bị đường dây

Ngày

Thời điểm cắt điện/cô lập

Thời điểm đóng điện/vận hành

Khu vực mất điện

CS
(MW)

Sản lượng
(kWh)

A

Công tác lưới điện 110kV:

  1.  

không

 

 

 

 

 

 

B

Công tác lưới điện trung, hạ áp:

  1.  

Từ trụ 473VT/152/25 đến trụ 473VT/152/27 tuyến 473VT.28

 
24/4/2026

7:30

14:00

Ấp Ninh Thạnh II, Tà Óc - xã Hồng Dân

0,6

3,7

  1.  

Từ trụ 483/45/22/02 đến trụ 483/45/22/07 tuyến 483.5.4

28/4/2026

7:00

15:00

Khóm 8, Vĩnh An, Giáp Nước, Rạch Thăng - phường Vĩnh Trạch

2,7

21,5

  1.  

Từ trụ 475BL/113/03 đến trụ 475BL/113/15 tuyến 475BL.10

28/4/2026

7:00

15:00

Ấp Thông Lưu A, Hà Đức, Trà Ban I, Trà Ban II, Nhà Dài A, Nhà Dài B, Chất Đốt, Thạnh Long - xã Vĩnh Lợi

1,5

11,6

  1.  

Từ trụ 482/55/135/67A tuyến 482.5.6 đến trụ 482/55/135/67A/26 tuyến 482.5.6.10

28/4/2026

7:00

15:00

Ấp 12, 13, 15 - xã Vĩnh Hậu

6,5

52,0

  1.  

Trụ VPT 5/8 tuyến 477HD.1

28/4/2026

7:30

9:30

Ấp Bình Tốt, Bình Tốt A, Bình Tốt B, Bình Hổ, Huê 1 - xã Vĩnh Phước

0,5

1,0

  1.  

Từ trụ 474G/64B/14/82 đến trụ PT11/18 tuyến 474G6.1

28/4/2026

7:00

11:00

Khóm 14 - phường Láng Tròn

0,0

0,1

  1.  

Từ trụ 474G/64B/14/81 đến trụ PT10/30 tuyến 474G6.1

28/4/2026

11:30

15:30

Khóm 14 - phường Láng Tròn

0,0

0,2

  1.  

Trụ 474G/64B/14/77, 474G/64B/14/78 tuyến 474G6.1

28/4/2026

8:00

15:00

Khóm 5, 12, 13, 14, 15 - phường Láng Tròn

0,3

1,8

  1.  

Đường dây hạ áp từ trụ 471M/03/68A/42 đến trụ 471M/03/68A/56 hiện hữu; từ trụ 471M/03/68A/42 đến trụ 471M/03/68A/56 XDM trạm Định Thành A36 trụ 471M/03/68A/50 tuyến 471M.3.4

28/4/2026

7:00

15:00

Ấp Lung Lá - xã Định Thành

0,1

0,4

  1.  

Đường dây hạ áp từ trụ 471M/03/25 đến trụ 471M/03/34 hiện hữu; từ trụ 471M/03/25 đến trụ 471M/03/35 XDM trạm Định Thành 3A trụ 471M/03/28 tuyến 471M.3

28/4/2026

7:00

15:00

Ấp Lung Chim, Lung Xình - xã Định Thành

0,0

0,2

  1.  

Tại trụ HH02/14 tuyến 481.2

 28/4/2026

7:00

11:00

Đường Cách Mạng, Hoàng Diệu - phường Bạc Liêu

0,1

0,2

  1.  

Tại trụ VT4/14, VT4/15, VT4/17, VT4/20, VT4/21, VT4/22, VT2A/01, VT2A/02, VT2A/03, VT2A/04, VT2A/05, VT2A/06, VT2B/01, VT2B/02, VT2B/03, VT2B/04 tuyến 483.7.3.3

 28/4/2026

7:00

15:00

Khóm Kim Cấu, Vĩnh An, Giáp Nước - phường Vĩnh Trạch

1,6

12,9

  1.  

Tại trụ HT12/06, HT12/07, HT12/13, HT12/14, HT12/17, HT12/21, HT12/22, HT12/23, HT12/45, HT12/46 trạm Hưng Thành 12 trụ 481/19/170/43/20 tuyến 481.2.4.3

 28/4/2026

7:00

10:00

Ấp Ngọc Được - xã Hưng Hội

0,1

0,2

  1.  

Tại trụ HT5/09, HT5/12 trạm Hưng Thành 5 trụ 481/19/170/22/33 tuyến 481.2.4.2

 28/4/2026

10:30

12:00

Ấp Vườn Cò - xã Hưng Hội

0,1

0,1

  1.  

Tại trụ HT5/20, HT5/28 trạm Hưng Thành 5B trụ 481/19/170/32/04 tuyến 481.2.4.10

 28/4/2026

12:30

13:30

Ấp Vườn Cò - xã Hưng Hội

0,0

0,0

  1.  

Tại trụ HT7/15, HT7/16, HT7/17, HT7/19, HT7/14 trạm Hưng Thành 7 trụ 481/19/170/29 tuyến 481.2.4

 28/4/2026

14:00

15:30

Ấp Vườn Cò, Hoàng Quân 2 - xã Hưng Hội

0,0

0,0

  1.  

Từ trụ 475BL/78A/108/01 đến trụ 475BL/78A/108/26 tuyến 475BL.8.8

 28/4/2026

7:00

15:00

Ấp Bà Chăng, Nhà Thờ - xã Vĩnh Lợi

0,1

0,5

  1.  

Trụ 478VH/47/44/02A/09, 478VH/47/44/02A/09/01K tuyến 478VH.2.6.1

 28/4/2026

8:00

10:00

Ấp Cây Gừa - xã Vĩnh Hậu

0,2

0,3

  1.  

Trụ 476VH/164/36/24, 476VH/164/36/24/01K, 476VH/164/
36/27, 476VH/164/36/27/01K tuyến 476VH.3.1

 28/4/2026

12:00

16:00

Ấp Châu Phú, Xóm Lớn A, Vĩnh Tân - xã Hòa Bình

0,1

0,2

  1.  

Trụ 472BL/225/91/05, 472BL/225/91/43 tuyến 472BL.7.9

 28/4/2026

8:30

15:30

Ấp 17, 18, 19, 20 - xã Vĩnh Mỹ

0,8

5,3

  1.  

Trụ 471HD/198/11, CĐ 2/1, CĐ 2/6, CĐ 2/23 tuyến 471HD.7

 28/4/2026

7:00

13:00

Ấp Tường 2, Mỹ Phú Nam, Mỹ Phú Tây - xã Vĩnh Thanh

0,1

0,7

  1.  

Trụ VT15/17 tuyến 471HD

 28/4/2026

13:30

15:30

Ấp Vĩnh Đông - xã Vĩnh Thanh

0,1

0,1

  1.  

Trụ 473VT/323/16 tuyến 473VT.16

 28/4/2026

7:30

10:30

Ấp Mỹ Phú Đông, Mỹ Trinh - xã Châu Thới; Ấp Mỹ Trinh - xã Vĩnh Thanh

0,1

0,2

  1.  

Trụ 471HD/89/37/41 tuyến 471HD.2.2

 28/4/2026

12:30

15:30

Ấp Bình Bảo, Bình Lễ, Bình Tốt A, Bình Tốt B, Phước 2 - xã Vĩnh Phước; Ấp Long Thành - xã Phước Long

0,5

1,5

  1.  

Trụ VPĐ 49/19, VPĐ 49/20 tuyến 473VT.12.7

 28/4/2026

8:00

14:00

Ấp Long Đức, Phước 3A - xã Phước Long

0,0

0,1

  1.  

Trụ 473VT/153/77A/11 tuyến 473VT.1.3

 28/4/2026

8:00

12:00

Ấp Ninh Tân, Ngọn - xã Ninh Quới

0,0

0,1

  1.  

Từ trụ 471M/170B/11 đến trụ T1-TP/43 Trạm T1 - Tân Phong tuyến 471M5

 28/4/2026

7:00

11:00

Ấp 1A - xã Phong Thạnh

0,1

0,2

  1.  

Từ trụ 471M/170B/01 đến trụ 471M/170B/10 Trạm T1A - Tân Phong tuyến 471M5

 28/4/2026

11:30

15:30

Ấp 2A, 3B - xã Phong Thạnh

0,1

0,2

  1.  

Từ trụ 474G/93/01A HH đến trụ 474G/93/01A XDM tuyến 474G.14

 28/4/2026

7:00

14:00

Khóm 1, 2 - phường Giá Rai

4,5

31,5

  1.  

Từ trụ 472-474G/51HH, trụ 472-474G/51XDM tuyến 474G; trụ 474G/51/01 tuyến 474G.16

 28/4/2026

7:00

14:00

Khóm 1, 2, 3, 7, 8 - phường Láng Tròn

2,0

14,0

  1.  

Trụ 478G/23/82B/87/10T tuyến 478G1.6.5

 28/4/2026

8:00

11:00

Khóm 24 - phường Giá Rai

0,2

0,5

  1.  

Trụ 478G/58/17 tuyến 478G5

 28/4/2026

12:30

15:30

Khóm 3, 5, 13 - phường Láng Tròn

0,1

0,3

  1.  

Từ trụ 475ĐH/53/73 đến trụ 475ĐH/53/73/01K tuyến 475ĐH.22

 28/4/2026

7:00

10:00

Ấp Canh Điền - xã Gành Hào

0,2

0,6

  1.  

Từ trụ 474G/93/01A HH đến trụ 474G/93/01A XDM tuyến 474G.14

 28/4/2026

7:00

14:00

Ấp 2, 3 - xã Đông Hải

0,3

1,8

  1.  

Từ trụ 472-474G/51HH, trụ 472-474G/51XDM tuyến 474G; trụ 474G/51/01 tuyến 474G.16

 28/4/2026

7:00

14:00

Ấp 1, 2, 3, 4, Mỹ Điễn, Hiệp Điền - xã Đông Hải

1,0

7,0

  1.  

Đường dây hạ áp từ trụ 471M/03/106 đến trụ 471M/03/113 hiện hữu; từ trụ 471M/03/106 đến trụ 471M/03/113 xây dựng mới trạm Định Thành 11 trụ 471M/03/113 tuyến 471M.3

 28/4/2026

7:00

15:00

Ấp Chòi Mòi - xã Định Thành

0,1

0,8

  1.  

Từ trụ 472-475ĐH/53 đến trụ 472-475ĐH/79 tuyến 472ĐH, 475ĐH

 28/4/2026

8:00

15:00

Không mất điện khách hàng

0,0

0,0

  1.  

 Từ trụ 474ĐH/01 đến trụ 474ĐH/64 tuyến 474ĐH

 28/4/2026

8:00

15:00

Ấp 5 - xã Gành Hào

0,3

2,1

  1.  

Từ trụ 473VT/253/113C/01

 
đến trụ 473VT/253/113C/78 tuyến 473VT.12.9

 

 28/4/2026

8:00

15:00

Không mất điện khách hàng

0,0

0,0

7. Đánh giá tình hình hệ thống điện tuần 18/2026:

7.1. Đánh giá chung: Trong tuần 18/2026, các công tác thực hiện không gây ảnh hưởng làm quá tải các phần tử mang điện liên quan.

7.2. Các phần tử mang tải trên 80%:

+ Mức mang tải đường dây 173 Cà Mau 2 – 172 Đầm Dơi và 173 Đầm Dơi – 172 Nhà Máy Điện Gió Tân Thuận, do các Nhà Máy Điện Gió phát.

+ Mức mang tải đường dây 171 Cái Nước – 172 Ngọc Hiển, do các Nhà Máy Điện Gió phát.

+ Mức mang tải đường dây 171 Vĩnh Hậu - 172 Giá Rai, do các Nhà Máy Điện Gió phát.

8. Cảnh báo điện áp

8.1. Cảnh báo điện áp thấp:

+ Các nút có điện áp thấp trong chế độ vận hành thấp điểm: Không.

+ Các nút có điện áp thấp trong chế độ vận hành cao điểm:  Không.

8.2. Cảnh báo điện áp cao (cấp điện áp 110kV và 22kV):  Không

8.3. Chế độ sự cố N-1 đường dây, máy biến áp 220kV trong HTĐ miền Nam ở chế độ vận hành bình thường:  Thực hiện theo lệnh từ Điều độ viên SSO.

9. Công trình mới dự kiến trong tuần 18/2026: Không có

10. Kế hoạch thử nghiệm, thí nghiệm dự kiến trong tuần 18/2026: Không

11. Đề nghị các đơn vị:

11.1. Phòng Điều độ:

+ Nghiêm túc việc thực hiện huy động MTMN theo phân bổ của NSMO và EVN SPC.

+ Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

+ Khi xảy sự cố kéo dài, Điều độ phối hợp với các Điện lực thực hiện ngay việc chuyển phụ tải bị ảnh hưởng mất điện nhưng không thuộc trong vùng bị sự cố sang nhận điện từ nguồn khác để tái lập điện trở lại.

11.2. Phòng Khoa học Công nghệ và Chuyển đổi số: Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

11.3. Xí nghiệp lưới điện Cao thế Cà Mau:

            + Quản lý vận hành tăng cường rà soát kiểm tra lưới, sớm phát hiện và xử lý kịp thời các khiếm khuyết, nguy cơ của thiết bị, nhằm đảm bảo thiết bị luôn trong tình trạng sẵn sàng, tin cậy cao nhất.

+ Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

11.4. Các Điện lực trực thuộc:

+ Nghiêm túc việc thực hiện huy động MTMN theo phân bổ của Công ty.

+ Quản lý vận hành tăng cường rà soát kiểm tra lưới điện, sớm phát hiện và xử lý kịp thời các khiếm khuyết, nguy cơ của thiết bị, nhằm đảm bảo thiết bị luôn trong tình trạng sẵn sàng, tin cậy cao nhất./.

           Trân trọng!


TIN LIÊN QUAN

(10:22 - 22/04/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 18-2026

(10:22 - 22/04/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA TUẦN 18-2026

(06:58 - 15/04/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 15-2026

(06:58 - 15/04/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA TUẦN 15-2026

(06:57 - 15/04/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA THÁNG 4-2026

(06:56 - 15/04/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THÁNG 4-2026

(06:56 - 15/04/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 13-2026

(06:56 - 15/04/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA TUẦN 13-2026

(06:54 - 15/04/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 16-2026

(06:54 - 15/04/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA TUẦN 16-2026