Tin tức & hoạt động

Đăng bởi Võ Minh Khoa | 06:54 | 15/04/2026

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 16-2026

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 16-2026

(Từ 13/4/2026 đến 19/4/2026)

 

 
 

 

 

1. Phụ tải thực tuần 14 (từ ngày 30/3/2026 đến 05/4/2026)

Athực nhận (kWh)

 65.348.358  

Atrung bình (kWh)

 9.335.480

Pmax (MW)

 537,7

Pmin (MW)

 212,8

AMTMN(ước tính) (kWh)

 10.722.136

PMTMN (MW)

 215,4

2. Dự kiến phụ tải tuần 16

Athực nhận (kWh)

 66.661.860

Atrung bình (kWh)

 9.523.123

Pmax (MW)

 548,5

Pmin (MW)

 217,1

AMTMN (kWh)

 10.937.651

PMTMN (MW)

 219,7

3. Huy động nguồn: Thực hiện huy động theo kế hoạch huy động nguồn MTMN của NSMO, EVN SPC.

4. Tải các đường dây - trạm 110kV:

4.1. Tải phía đường dây 110kV:

Đường dây

Điểm đo

Iđịnh mức
dây dẫn

Ithực tế max

So Sánh

N/

nhân

A

A

%

171 Cà Mau 2 - 172 Khánh An

172 Khánh An

610

528,0

86,6%

 

171 Cái Nước - 172 Ngọc Hiển

171 Cái Nước

510

216,0

42,4%

 

172 Ngọc Hiển

510

220,0

43,1%

 

171 Đầm Dơi - 172 Cái Nước

171 Đầm Dơi

510

344,0

67,5%

 

172 Cái Nước

510

346,1

67,9%

 

171 Định Bình - 171 Cà Mau

171 Cà Mau

610

133,5

21,9%

 

171 Định Bình

610

129,4

21,2%

 

171 Khánh An - 172 Cà Mau

171 Khánh An

610

354,5

58,1%

 

172 Cà Mau

610

355,9

58,3%

 

171 Rạch Gốc - 171 NMĐG Tân Ân 1

171 Rạch Gốc

750

64,8

8,6%

 

171 Vĩnh Hậu - 172 Giá Rai

171 Vĩnh Hậu

610

112,0

18,4%

 

172 Giá Rai

610

93,9

15,4%

 

172 An Xuyên - 171 Hồng Dân

171 Hồng Dân

1020

85,0

8,3%

 

172 An Xuyên

1020

84,5

8,3%

 

172 Cà Mau 2 - 171 An Xuyên

171 An Xuyên

1020

480,0

47,1%

 

172 Định Bình - 173 Giá Rai 2

172 Định Bình

610

217,5

35,7%

 

172 Đông Hải - 180 TC Hòa Bình 2

172 Đông Hải

610

60,0

9,8%

 

172 Hồng Dân - 173 Long Mỹ

172 Hồng Dân

1020

93,3

9,1%

 

173 Long Mỹ

1020

84,0

8,2%

 

172 NMĐG Tân Thuận - 173 Đầm Dơi

173 Đầm Dơi

610

 

 

 

174 Đông Hải

610

110,0

18,0%

 

172 Sông Đốc - 131 Tân Hưng Tây

172 Sông Đốc

610

144,8

23,7%

 

172 Thạnh Trị - 172 Vĩnh T.Đông

172 Thạnh Trị

510

 

 

 

172 Trần Văn Thời - 171 Sông Đốc

171 Sông Đốc

610

494,6

97,0%

 

172 Trần Văn Thời

610

264,0

43,3%

 

172 Vĩnh Hậu - 178 TC Hòa Bình 2

172 Vĩnh Hậu

610

263,0

43,1%

 

172 Vĩnh Thuận - 171 Thới Bình

171 Thới Bình

610

88,0

14,4%

 

172 Vĩnh Thuận

610

192,0

31,5%

 

173 Bạc Liêu 2 - 172 Bạc Liêu

172 Bạc Liêu

610

180,0

29,5%

 

173 Cà Mau 2 - 172 Đầm Dơi

172 Đầm Dơi

610

186,3

30,5%

 

173 Giá Rai 2 - 172 Định Bình

172 Định Bình

610

512,0

83,9%

 

173 Ngọc Hiển - 172 Rạch Gốc

172 Rạch Gốc

750

217,5

35,7%

 

173 Ngọc Hiển

750

71,4

9,5%

 

174 Bạc Liêu 2 - 171 Bạc Liêu

171 Bạc Liêu

610

76,1

10,2%

 

174 Cà Mau 2 - 171 Trần Văn Thời

171 Trần Văn Thời

610

235,0

38,5%

 

174 Đông Hải - 171 NMĐG Tân Thuận

174 Đông Hải

610

327,0

53,6%

 

174 Giá Rai 2 - 171 Đông Hải

171 Đông Hải

610

110,0

18,0%

 

174 Ngọc Hiển - 172 NMĐG Tân Ân 1

174 Ngọc Hiển

610

110,0

18,0%

 

175 Bạc Liêu 2 - 172 Thạnh Trị

172 Thạnh Trị

510

80,1

13,1%

 

176 An Xuyên - 172 Thới Bình

172 Thới Bình

610

494,6

97,0%

 

176 An Xuyên

610

252,0

41,3%

 

176 An Xuyên - 172 Vĩnh Thuận

172 Vĩnh Thuận

610

253,2

41,5%

 

176 An Xuyên

610

180,0

29,5%

 

176 Giá Rai 2 - 171 Giá Rai

171 Giá Rai

610

253,2

41,5%

 

 

4.2. Tải các phát tuyến 22kV:

STT

Trạm

BA 110KV

Phát tuyến

Iđm cáp ngầm

Iđm dây dẫn

Imax
thực tế

So Sánh cáp ngầm

So sánh dây dẫn

Nguyên Nhân

A

A

A

%

%

 

1

AN XUYÊN

471 An Xuyên

475

450

40,2

8,5%

8,9%

 

473 An Xuyên

475

450

 

 

 

 

475 An Xuyên

475

450

 

 

 

 

477 An Xuyên

475

450

297,8

62,7%

66,2%

 

472 An Xuyên

475

450

84,1

17,7%

18,7%

 

474 An Xuyên

475

450

116,2

24,5%

25,8%

 

476 An Xuyên

475

510

80,0

16,8%

15,7%

 

478 An Xuyên

475

510

311,2

65,5%

61,0%

 

480 An Xuyên

475

510

 

 

 

 

2

BẠC LIÊU

471 Bạc Liêu

475

610

238,8

50,3%

39,1%

 

473 Bạc Liêu

475

610

329,8

69,4%

54,1%

 

475 Bạc Liêu

475

610

72,4

15,2%

11,9%

 

477 Bạc Liêu

475

610

186,9

39,3%

30,6%

 

479 Bạc Liêu

475

610

399,3

84,1%

65,5%

 

472 Bạc Liêu

475

610

165,4

34,8%

27,1%

 

474 Bạc Liêu

475

610

375,3

79,0%

61,5%

 

476 Bạc Liêu

475

610

249,6

52,5%

40,9%

 

478 Bạc Liêu

475

610

212,6

44,7%

34,8%

 

480 Bạc Liêu

475

380

 

 

 

 

3

CÀ MAU

471 Cà Mau

475

510

482,6

101,6%

94,6%

Do chuyển lưới

473 Cà Mau

475

450

175,4

36,9%

39,0%

 

475 Cà Mau

475

450

233,6

49,2%

51,9%

 

477 Cà Mau

475

510

95,7

20,2%

18,8%

 

479 Cà Mau

475

510

101,4

21,3%

19,9%

 

472 Cà Mau

475

510

 

 

 

 

474 Cà Mau

475

510

327,6

69,0%

64,2%

 

476 Cà Mau

475

450

192,0

40,4%

42,7%

 

478 Cà Mau

475

450

176,0

37,1%

39,1%

 

4

CÁI NƯỚC

472 Cái Nước

410

510

150,7

36,7%

29,5%

 

474 Cái Nước

410

610

238,9

58,3%

39,2%

 

476 Cái Nước

410

610

336,0

82,0%

55,1%

 

478 Cái Nước

410

610

179,7

43,8%

29,5%

 

480 Cái Nước

410

610

72,0

17,6%

11,8%

 

5

ĐẦM DƠI

471 Đầm Dơi

410

 

 

 

 

 

473 Đầm Dơi

410

 

 

 

 

 

475 Đầm Dơi

410

 

 

 

 

 

477 Đầm Dơi

410

450

232,0

56,6%

51,6%

 

479 Đầm Dơi

410

450

72,0

17,6%

16,0%

 

472 Đầm Dơi

410

610

184,0

44,9%

30,2%

 

474 Đầm Dơi

410

450

208,0

50,7%

46,2%

 

476 Đầm Dơi

410

450

171,7

41,9%

38,2%

 

478 Đầm Dơi

410

610

302,0

73,7%

49,5%

 

6

ĐỊNH BÌNH

472 Định Bình

475

540

272,0

57,3%

50,4%

 

474 Định Bình

475

540

312,0

65,7%

57,8%

 

476 Định Bình

475

300

 

 

 

 

478 Định Bình

475

540

112,0

23,6%

20,7%

 

480 Định Bình

475

650

 

 

 

 

7

ĐÔNG HẢI

471 Đông Hải

410

610

91,2

22,2%

15,0%

 

473 Đông Hải

410

510

117,8

28,7%

23,1%

 

475 Đông Hải

410

610

180,0

43,9%

29,5%

 

472 Đông Hải

475

510

131,5

27,7%

25,8%

 

474 Đông Hải

475

610

263,0

55,4%

43,1%

 

476 Đông Hải

475

610

 

 

 

 

478 Đông Hải

475

510

 

 

 

 

8

GIÁ RAI

471 Giá Rai

475

610

92,3

19,4%

15,1%

 

473 Giá Rai

475

610

343,4

72,3%

56,3%

 

475 Giá Rai

475

610

 

 

 

 

477 Giá Rai

475

610

205,0

43,2%

33,6%

 

472 Giá Rai

410

610

226,7

55,3%

37,2%

 

474 Giá Rai

410

610

279,2

68,1%

45,8%

 

476 Giá Rai

410

610

220,0

53,7%

36,1%

 

478 Giá Rai

410

610

212,6

51,8%

34,8%

 

9

HỒNG DÂN

471 Hồng Dân

410

610

269,3

65,7%

44,1%

 

473 Hồng Dân

410

610

 

 

 

 

475 Hồng Dân

410

610

210,0

51,2%

34,4%

 

477 Hồng Dân

410

610

 

 

 

 

472 Hồng Dân

410

610

174,0

42,4%

28,5%

 

474 Hồng Dân

410

610

17,5

4,3%

2,9%

 

476 Hồng Dân

410

610

179,6

43,8%

29,4%

 

478 Hồng Dân

410

610

200,3

48,9%

32,8%

 

10

KHÁNH AN

471 Khánh An

475

510

 

 

 

 

473 Khánh An

475

510

254,9

53,7%

50,0%

 

475 Khánh An

475

300

127,5

26,8%

42,5%

 

477 Khánh An

475

450

317,4

66,8%

70,5%

 

479 Khánh An

475

450

254,7

53,6%

56,6%

 

481 Khánh An

475

610

 

 

 

 

472 Khánh An

475

610

145,8

30,7%

23,9%

 

474 Khánh An

475

610

169,7

35,7%

27,8%

 

476 Khánh An

475

610

 

 

 

 

478 Khánh An

475

610

 

 

 

 

480 Khánh An

475

610

 

 

 

 

11

NGỌC HIỂN

 471 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

 

 473 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

 

 475 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

 

 477 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

 

472 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

 

474 Ngọc Hiển

410

300

300,0

73,2%

100,0%

Do chuyển lưới

476 Ngọc Hiển

410

510

280,0

68,3%

54,9%

 

478 Ngọc Hiển

410

300

230,0

56,1%

76,7%

 

480 Ngọc Hiển

410

300

210,0

51,2%

70,0%

 

482 Ngọc Hiển

410

510

90,0

22,0%

17,6%

 

12

RẠCH GỐC

471 Rạch Gốc

410

650

100,0

24,4%

15,4%

 

473 Rạch Gốc

410

650

144,0

35,1%

22,2%

 

475 Rạch Gốc

410

650

68,5

16,7%

10,5%

 

477 Rạch Gốc

410

650

72,2

17,6%

11,1%

 

13

SÔNG ĐỐC

471 Sông Đốc

445

650

179,4

40,3%

27,6%

 

473 Sông Đốc

445

650

339,3

76,3%

52,2%

 

475 Sông Đốc

445

650

200,0

44,9%

30,8%

 

477 Sông Đốc

445

650

40,0

9,0%

6,2%

 

479 Sông Đốc

445

 

 

 

 

 

14

TÂN HƯNG TÂY

471 Tân Hưng Tây

410

450

100,0

24,4%

22,2%

 

473 Tân Hưng Tây

410

450

314,6

76,7%

69,9%

 

475 Tân Hưng Tây

410

510

110,0

26,8%

21,6%

 

477 Tân Hưng Tây

410

450

260,0

63,4%

57,8%

 

15

THỚI BÌNH

472 Thới Bình

410

510

160,0

39,0%

31,4%

 

474 Thới Bình

410

300

48,0

11,7%

16,0%

 

476 Thới Bình

410

300

96,0

23,4%

32,0%

 

478 Thới Bình

410

510

40,0

9,8%

7,8%

 

480 Thới Bình

410

650

32,0

7,8%

4,9%

 

16

TRẦN VĂN THỜI

471 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

 

473 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

 

475 Trần Văn Thời

530

450

62,5

11,8%

13,9%

 

477 Trần Văn Thời

530

375

124,1

23,4%

33,1%

 

479 Trần Văn Thời

530

510

89,4

16,9%

17,5%

 

481 Trần Văn Thời

530

510

114,7

21,6%

22,5%

 

472 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

 

474 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

 

476 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

 

478 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

 

17

VĨNH HẬU

472 Vĩnh Hậu

510

510

240,0

47,1%

47,1%

 

474 Vĩnh Hậu

510

610

240,0

47,1%

39,3%

 

476 Vĩnh Hậu

510

610

248,0

48,6%

40,7%

 

478 Vĩnh Hậu

510

610

152,0

29,8%

24,9%

 

4.3.Tải máy biến áp:

STT

Trạm

MBA

Iđịnh mức

Ithực tế max

So Sánh

Nguyên nhân

(A)

(A)

%

 

1

Vĩnh Hậu

T2-Vĩnh Hậu

1004

687,5

68,5%

 

2

Trần Văn Thời

T1-Trần Văn Thời

1004

371,4

37,0%

 

T2-Trần Văn Thời

1004

 

 

 

3

Thới Bình

T2-Thới Bình

1004

362,5

36,1%

 

4

Tân Hưng Tây

T1-Tân Hưng Tây

1004

710,0

70,7%

 

5

Sông Đốc

T1-Sông Đốc

1004

697,8

69,5%

 

6

Rạch Gốc

T1-Rạch Gốc

1004

370,0

36,9%

 

7

Ngọc Hiển

T1-Ngọc Hiển

1004

 

 

 

T2-Ngọc Hiển

1004

966,5

96,3%

 

8

Khánh An

T1-Khánh An

1581

625,0

39,5%

 

T2-Khánh An

1581

300,0

19,0%

 

9

Hồng Dân

T1-Hồng Dân

625

436,6

69,9%

 

T2-Hồng Dân

625

466,9

74,7%

 

10

Giá Rai

T1-Giá Rai

1004

707,3

70,5%

 

T2-Giá Rai

1004

702,8

70,0%

 

11

Đông Hải

T1-Đông Hải

1004

300,0

29,9%

 

T2-Đông Hải

1004

670,5

66,8%

 

12

Định Bình

T2-Định Bình

1004

662,2

66,0%

 

13

Đầm Dơi

T1-Đầm Dơi

1581

300,0

19,0%

 

T2-Đầm Dơi

1004

625,0

62,3%

 

14

Cái Nước

T2-Cái Nước

1004

775,0

77,2%

 

15

Cà Mau

T1-Cà Mau

1581

875,0

55,3%

 

T2-Cà Mau

1581

650,0

41,1%

 

16

Bạc Liêu

T1-Bạc Liêu

1581

1178,0

74,5%

 

T2-Bạc Liêu

1581

958,0

60,6%

 

17

An Xuyên

T1-An Xuyên

1004

320,0

31,9%

 

T2-An Xuyên

1004

570,0

56,8%

 

5. Điểm mở dự kiến mới trong tuần: thực hiện thay đổi kết lưới theo lệnh Điều độ viên SSO.

6. Các công tác dự kiến thực hiện trong tuần: (trụ sở chính)

Stt

Hạng mục thiết bị đường dây

Ngày

Thời điểm cắt điện/cô lập

Thời điểm đóng điện/vận hành

Khu vực mất điện

CS
(MW)

Sản lượng
(kWh)

A

Công tác lưới điện 110kV:

  1.  

không

 

 

 

 

 

 

B

Công tác lưới điện trung, hạ áp:

I/ Điện lực Năm Căn:

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt 1LBFCO 478NH-7/115/27
 (1p Kinh 5 Cùng)

14/4/2026

8:00

14:00

Một phần ấp Chống Mỹ, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau

0,80

4.800

  1.  

Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/246/97/06/25P/21
(1p Kinh Máng Chim - Tiểu Khu 137)

14/4/2026

9:00

12:00

Một phần ấp Mai Hoa, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau

0,15

450

  1.  

Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/246/97/06/25P/21/44

14/4/2026

13:00

15:00

Một phần ấp Mai Hoa, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau

0,01

20

  1.  

- Cắt LBS 478NH/164, cắt DS 478NH-7/164, cắt DS 478NH-7/205.
- Đóng DS 478NH-7/205/87, đóng LBS 478NH/205/87 (Mạch vòng tuyến 478NH & 480NH) cấp điện cho tuyến 478NH đến sau DS 478NH-7/205/87
- Kết hợp công tác cắt 1LBFCO NR 478NH-7/195 (1p Truyền Huấn - Út Giàu)

15/4/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Kinh Tắc, Truyền Huấn, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau

0,90

7.200

  1.  

Cắt 1LBFCO 478NH-7/51/03
(1 pha cầu Cái Nai)

16/4/2026

9:00

10:30

Một phần ấp Cái Nai,  xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau

0,40

600

  1.  

- Cắt 1LBFCO 478NH-7/87/05/79/79P
(1p Cây Thơ 4 - 7 Háp)
- Kết hợp công tác cắt1LBFCO 478NH-7/87/05/79/79P/42
(1p 7 Háp 5 - Rạch Chèo)

17/4/2026

8:00

16:00

Một phần xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau

1,00

8.000

  1.  

- Cắt RC 476NH/71 Khóm 3 (SCADA), cắt 3LTD 476NH-7/71, cắt DS 476NH-7/106.
- Đóng mạch vòng tuyến 473RG cấp điện cho tuyến 476NH đến sau DS 476NH-7/106 và đến cuối tuyến 476NH thông qua DS 476NH-7/152 (Thường đóng).

17/4/2026

9:00

15:00

Một phần xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau

0,70

4.200

  1.  

Cắt 1FCO 480NH-7/112/246/97/06/25P/70
(1p Sông Vàm Cái Nước)

18/4/2026

9:00

13:00

Một phần ấp Bỏ Hủ, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau

0,05

200

  1.  

Cắt LBS 478NH/164, cắt DS 478NH-7/205, đóng lại LBS 478NH/164

19/4/2026

8:00

14:00

Một phần ấp Truyền Huấn, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau

0,50

3.000

II/ Điện lực Trần Văn Thời:

 

 

 

 

 

  1.  

Tuyến 1 pha Thâm Trơi

14/4/2026

9:00

15:00

Ấp 7, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau

0,62

3.720

  1.  

Cắt 1 FCO 481TVT-7/7/41
(1 pha Cơi Nhất)

14/4/2026

9:00

15:00

Một phần ấp Trần Hợi, Ấp 10B, 10C, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau

0,05

300

  1.  

Cắt 1 FCO 481TVT-7/148
(1 pha Căn cứ Huyện Ủy)

15/4/2026

9:00

15:00

Một phần ấp Bình Minh , Xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau

0,04

225

  1.  

Cắt 1 FCO 481TVT-7/135/18
(1 pha Kinh Chùa)

16/4/2026

9:00

15:00

Một phần ấp Trần Hợi, Kinh Củ, Kinh Chùa, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau

0,24

1.410

  1.  

Cắt 1FCO 481TVT-7/135/48 /01
 (1 pha Cơi Tư)

17/4/2026

9:00

15:00

Một phần Ấp 10B, 10C, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau

0,04

225

  1.  

Cắt 1 LBFCO 473SĐ-7/35/31/2
(1 pha Rạch Lùm)

18/4/2026

9:00

15:00

Một phần ấp Rạch Lùm A, B, C, xã Khánh Hưng, tỉnh Cà Mau

0,35

2.100

  1.  

Tuyến 481TVT

18/4/2026

9:00

15:00

Ấp 9, Ấp 7, Ấp 1, Ấp Kinh Củ, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau

1,94

11.622

  1.  

Cắt 1 FCO trạm Ông Lang  trụ 21/11

18/4/2026

9:00

15:00

Một phần Ấp 8, 9 xã Sông Đốc, tỉnh Cà Mau

0,03

150

  1.  

Cắt 1 FCO trạm Ông Trọng  trụ 21/10

19/4/2026

9:00

15:00

Một phần Ấp 8, 9, xã Sông Đốc, tỉnh Cà Mau

0,05

300

  1.  

Cắt MC477SĐ, mở DCL 477SĐ-7/01

19/4/2026

9:00

15:00

Mất một Phấn xã Sông Đốc, tỉnh Cà Mau

0,91

5.460

  1.  

Cắt 1 LBFCO 481TVT-7/175/7/1
(1 pha Kiểm Lâm)

19/4/2026

9:00

15:00

Một phần ấp Trần Hợi, Ấp 10B, 10C xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau

0,25

1.500

III/ Điện lực U Minh:

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt 01 FCO PĐ 479KA-7/22/153 Xẻo Tre

13/4/2026

8:00

16:00

Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau

0,20

1.600

  1.  

Cắt 01 LBFCO 477KA-7/217/01 Kinh 31

14/4/2026

8:00

16:00

Một phần xã Khánh Lâm tỉnh Cà Mau

0,20

1.600

  1.  

Cắt 01 FCO PĐ 479KA-7/22/24 Ông Điểm

14/4/2026

8:00

16:00

Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau

0,40

3.200

  1.  

Cắt 01 FCO PĐ 479KA-7/22/324/08 16 Kinh 4

15/4/2026

8:00

16:00

Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau

0,25

2.000

  1.  

Cắt 01 LBFCO 477KA-7/246 Kinh 33

16/4/2026

8:00

16:00

Một phần xã Khánh Lâm tỉnh Cà Mau

0,25

2.000

  1.  

Cắt 01 FCO PĐ 479KA-7/22/370/01 Kinh Hãn

18/4/2026

8:00

16:00

Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau

0,20

1.600

  1.  

Cắt RC + DS PĐ 479KA-7/22/290 Trường Cấp 3 U Minh

18/4/2026

8:00

16:00

Một phần xã Nguyễn Phích và xã U Minh tỉnh Cà Mau

2,50

20.000

  1.  

Cắt RC + DS PĐ 477KA-7/565/03 Khánh Tiến

19/4/2026

8:00

16:00

Một phần xã U Minh tỉnh Cà Mau

1,50

12.000

IV/ Điện lực Đầm Dơi:

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt 03 LBFCO NR 472ĐD-7/14/43/03 (Tân Hồng).

13/4/2026

8:30

16:00

Một phần xã Tạ An Khương, tỉnh Cà Mau

0,40

3.000

  1.  

Cắt LBS và DS 03 pha PĐ 474CN-7/31 (Bến Bào).

13/4/2026

8:00

16:00

Một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau

3,30

26.400

  1.  

Cắt 01LBFCO NR 472ĐD-7/14/92/50 (Thầy ký 4-5).

14/4/2026

8:30

16:00

Một phần xã Tạ An Khương tỉnh Cà Mau.

0,13

975

  1.  

Cắt RC và DS 03 pha PĐ 477ĐD-7/77/355  (Thanh Tùng)

15/4/2026

8:00

16:00

Một phần xã Thanh Tùng, tỉnh Cà Mau.

4,90

39.200

  1.  

Cắt CB và 01 FCO trạm Ngã Oát 1 tại trụ số 10 NR 478NH-7/25/33/01.

16/4/2026

8:00

16:00

Một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau.

0,21

1.680

  1.  

Cắt 03 LBFCO NR 475ĐH-7/193 (Nước Mặn).

17/4/2026

8:00

16:00

Một phần xã Tân Thuận, tỉnh Cà Mau

4,80

38.400

  1.  

Cắt cô lặp đóng dao tiếp đất đầu tuyến 472ĐD tại trạm 110kV Đầm Dơi

18/4/2026

8:00

17:00

Một Phần xã Tạ An Khương, Tân Thuận, tỉnh Cà Mau

8,50

76.500

  1.  

Cắt cô lặp đóng dao tiếp đất đầu tuyến 474ĐD tại trạm 110kV Đầm Dơi

18/4/2026

8:00

17:00

Một Phần xã Tạ An Khương, Đầm Dơi, Trần Phán, tỉnh Cà Mau

6,20

55.800

  1.  

Cắt cô lặp đóng dao tiếp đất đầu tuyến 478ĐD tại trạm 110kV Đầm Dơi

18/4/2026

8:00

17:00

Một Phần xã Tạ An Khương, Đầm Dơi, Tân Tiến, tỉnh Cà Mau

10,30

92.700

  1.  

Cắt 03 LBFCO NR 477ĐD-7/77/275/56A (Lô 4).

19/4/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Tân Hiệp xã Đầm Dơi tỉnh Cà Mau.

0,50

4.000

  1.  

Cắt 01FCO NR 475ĐH-7/193/37 (Ông Công).

19/4/2026

8:00

16:00

Một phần xã Tân Thuận, tỉnh Cà Mau.

0,10

800

  1.  

Cắt 01 FCO NR 478NH-7/25/18 (Cái Keo 6).

19/4/2026

8:00

16:00

Một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau.

0,01

80

V/ Điện lực Thới Bình:

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 474TB-7/144/01P Sông Trẹm Phải

14/4/2026

8:00

16:00

Một phần Huỳnh Nuôi xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau

0,08

640

  1.  

Cắt FCO PĐ 474TB-7/33/17 Kinh Hạt Miễu

15/4/2026

8:00

16:00

Một Phần ấp Trương Thoại xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau

0,03

240

  1.  

Cắt FCO Trạm Xóm Gọ
trụ 32A/13 tuyến 478VT

15/4/2026

8:00

10:00

Một phần ấp Tràm Thẻ Đông xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau

0,02

30

  1.  

Cắt FCO Trạm T3 Tràm Tròn
trụ 7/51 tuyến 478VT

15/4/2026

10:00

12:00

Một phần kinh 5A xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau

0,02

30

  1.  

Cắt FCO trạm kinh 4 thước 2
Trụ 60/44 tuyến 478VT

15/4/2026

13:00

15:00

Một phần ấp Tapasa 2 xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau

0,03

60

  1.  

 Cắt FCO Trạm Tapasa 3 A
trụ 406/56 tuyến 478VT

15/4/2026

15:00

17:00

Một phần ấp Tapasa 2 xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau

0,03

50

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 474TB-7/464/01 Kinh Ngã Bát

16/4/2026

8:00

16:00

Một Phần ấp Trương Thoại xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau

0,05

400

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 476TB-7/70 Kinh Công Danh

17/4/2026

8:00

16:00

Toàn bộ Kinh nỗng Công Danh xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau

0,04

320

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 478TB-7/99/15 Rạch Mới Cây Khô

18/4/2026

8:00

16:00

Một Phần ấp 7 xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau

0,07

560

  1.  

Cắt RC+DS PĐ 472TB-7/61 Cầu Thới Bình

18/4/2026

8:00

16:00

Ấp Cái Sắn, Lê Giáo, Lê Hoàng Thá xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau

2,29

18.288

  1.  

Cắt FCO PĐ 476AX-7/81/10A Lung Sã Suôl

19/4/2026

8:00

16:00

Toàn bộ Lung Sả Suôl, tỉnh Cà Mau

0,01

80

  1.  

Cắt RC+LBFCO PĐ 480TB-7/39/09 Bến Than

19/4/2026

8:00

14:00

Một phần ấp 6, 7, 9 xã Thới Bình, một phần ấp 1, 2 xã Hồ Thị Kỹ, tỉnh Cà Mau

0,57

3.432

VI/ Điện lực Phú Tân:

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt FCO trạm Cái Đôi Nhỏ 1

13/4/2026

9:00

12:00

Toàn bộ trạm Cái Đôi Nhỏ 1, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau

0,02

60

  1.  

Cắt FCO trạm Cái Đôi Nhỏ 8

13/4/2026

14:00

16:00

Toàn bộ trạm Cái Đôi Nhỏ 8, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau

0,02

40

  1.  

Cắt FCO trạm Cái Đôi Nhỏ 2

14/4/2026

9:00

12:00

Toàn bộ trạm Cái Đôi Nhỏ 2, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau

0,02

60

  1.  

Cắt FCO trạm Cái Đôi Nhỏ 7

14/4/2026

14:00

16:00

Toàn bộ trạm Cái Đôi Nhỏ 7, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau

0,02

40

  1.  

Cắt FCO trạm Cái Đôi Nhỏ 2B

15/4/2026

9:00

12:00

Toàn bộ trạm Cái Đôi Nhỏ 2B, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau

0,10

300

  1.  

Cắt FCO trạm Cái Đôi Nhỏ 3

15/4/2026

14:00

16:00

Toàn bộ trạm Cái Đôi Nhỏ 3, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau

0,01

20

  1.  

Cắt FCO trạm Cái Đôi Nhỏ 3A

16/4/2026

9:00

12:00

Toàn bộ trạm Cái Đôi Nhỏ 3A, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau

0,05

150

  1.  

Cắt FCO trạm Cái Đôi Nhỏ 4

16/4/2026

14:00

16:00

Toàn bộ trạm Cái Đôi Nhỏ 4, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau

0,02

40

  1.  

Cắt FCO trạm Cái Đôi Nhỏ 5

17/4/2026

9:00

12:00

Toàn bộ trạm Cái Đôi Nhỏ 5, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau

0,02

60

  1.  

Cắt FCO trạm Cái Đôi Nhỏ 5A

17/4/2026

14:00

16:00

Toàn bộ trạm Cái Đôi Nhỏ 5A, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau

0,02

40

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 473THT-7/110/46 (1p Trống Vàm)

18/4/2026

8:00

14:00

Một phần Ấp Trống Vàm, Xã Phú Mỹ, tỉnh Cà Mau

0,85

5.100

  1.  

Cắt DS PĐ 473THT-7/11/47 (3P Cống Ba Bước)

18/4/2026

9:00

14:00

Một phần xã Phú Tân, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau

1,50

7.500

VII/ Điện lực Ngọc Hiển

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt RC NR 471RG/54/18 (Nhà Thờ Rạch Gốc), cắt DS NR 471RG-7/54/18 (Nhà Thờ Rạch Gốc) tuyến 471RG

14/4/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Kênh Ba, ấp Đường Đào, ấp Xưởng Tiện, ấp Láng Tròn, ấp Biện Nhạn, ấp Cây Phước, ấp Kinh Ráng, ấp Đồng Khởi, ấp Kinh Ranh, xã Phan Ngọc Hiển; ấp So Đũa,ấp Kinh Năm, ấp Vịnh Nước Sôi, ấp Xẻo Mắm,xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau

1,52

12.148

  1.  

Cắt 3FCO trạm Tân Ân 16 trụ 154/42 tuyến 475RG

15/4/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Kênh Huế, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

0,08

640

  1.  

Cắt LBS NR 473RG/21/414 (Sắc Cò); cắt 3LTD NR 473RG-7/21/414 (Sắc Cò) tuyến 473RG

18/4/2026

8:00

16:00

Một phần xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau

3,14

25.081

VIII/ Điện lực Cái Nước

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt 01LBFCO trụ 77/96 NR 476CN-7/77/96 NR 1P Cái Đài

17/4/2026

8:30

16:30

Một phần xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau

2,50

20.000

  1.  

Cắt 03LBFCO trụ 79 PĐ 476CN-7/79 PĐ 3P Cái Nước - Trần Thới

18/4/2026

8:30

16:30

Một phần xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau

2,50

20.000

  1.  

Cắt 01FCO trụ 150/06B/01 NR 471CM-7/150/06B/01 1P Cống Xã Đức

19/4/2026

8:30

16:30

Một phần xã LTT, tỉnh Cà Mau

2,50

20.000

IX/ Điện lực Tân Thành

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt LBS và 3LBFCO PĐ 473CM-7/97/1 (Nguyễn Du)

14/4/2026

8:00

14:00

Một phần đường Nguyễn Du, Trần Bình Trọng, Trần Quang Khải, Ngô Gia Tự, Khu C1 Phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau

1,80

10.800

  1.  

Cắt RC và DCL PĐ 477AX-7/108 (Tòa Án)

15/4/2026

8:00

14:00

Đường Lý Bôn, Phan Đình Phùng, Lý Thái Tôn, Đề Thám, Vưu Văn Tỷ, Lương Văn Tỵ, Lâm Thành Mậu, Phạm Hồng Thám, Bùi Thị Xuân Phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau

3,20

19.200

  1.  

Cắt RC và DCL 478ĐB-7/52 Lộ Tránh
Cắt LBS và DCL 474ĐB-7/72 Bitis

15/4/2026

8:00

14:00

Đường Kinh Xáng Bạc Liêu Phường Hoà Thành và đường Lý Thường Kiệt Phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau

3,20

19.200

  1.  

Cắt 3LTD 475CM-7/34 (UB Phường 8)

16/4/2026

8:00

14:00

Đường Lộ Mới, Rạch Rập, Trương Phùng Xuân Phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

2,50

15.000

  1.  

Cắt FCO trạm Lý Văn Lâm 5

16/4/2026

8:00

14:00

Một phần đường Rạch Rập Phường Lý văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0,08

450

  1.  

Cắt FCO trạm Lý Văn Lâm 7

16/4/2026

8:00

14:00

Một phần đường Rạch Rập Phường Lý văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0,05

300

  1.  

Cắt FCO trạm Lý Văn Lâm 8

16/4/2026

8:00

14:00

Một phần đường Rạch Rập Phường Lý văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0,05

300

  1.  

Cắt FCO trạm Rạch Rập

16/4/2026

8:00

14:00

Một phần đường Rạch Rập Phường Lý văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0,10

600

  1.  

Cắt FCO trạm Rạch Rập 1

16/4/2026

8:00

14:00

Một phần đường Rạch Rập Phường Lý văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0,05

300

  1.  

Đóng MV tuyến 474AX cấp sang tuyến 477AX đến sau PĐ Kinh 16
Cắt MC và DCL 477AX-7/32 Dưỡng Lão

18/4/2026

8:00

14:00

Một phần đươờng Lý Văn Lâm Phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau

3,40

20.400

  1.  

Cắt CB trạm Xưởng Dệt và Xưởng Dệt 1

18/4/2026

8:00

14:00

Hẻm Xưởng Dệt đường Lý Bôn Phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau

0,10

600

  1.  

Cắt 1LBFCO PĐ 475CM-7/46/11 (Lý Văn Lâm)

19/4/2026

8:00

14:00

Một phần đường Rạch Rập, Kinh Lệ Hhuyền, khóm Xóm Lớn, khóm Lung Dừa, khóm Ông Muộn, khóm Tân Hưng và một hần khóm Bà Điều Phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

3,50

21.000

  1.  

Cắt 1LBFCO PĐ 478ĐB-7/218/13 (1 pha Hòa Thành)

19/4/2026

8:00

14:00

Một phần đường Kinh Hòa Thành phường Hòa Thành, tỉnh Cà Mau

0,51

3.060

*/ Các công tác dự kiến thực hiện trong tuần: (cơ sở 2)

Stt

Hạng mục thiết bị đường dây

Ngày

Thời điểm cắt điện/cô lập

Thời điểm đóng điện/vận hành

Khu vực mất điện

CS
(MW)

Sản lượng
(kWh)

A

Công tác lưới điện 110kV:

  1.  

không

 

 

 

 

 

 

B

Công tác lưới điện trung, hạ áp:

  1.  

Từ trụ 481/19A/01T đến trụ 481/19A/35T tuyến 481.2

 13/4/2026

9:00

16:30

Không mất điện khách hàng

0,0

0,0

  1.  

Trụ TT1/05 trạm Ấp Tân Tạo tuyến 475BL

 13/4/2026

7:30

13:00

Ấp Tân Tạo - xã Vĩnh Lợi

0,2

0,9

  1.  

Từ trụ PTĐ 8M/01 đến trụ PTĐ 8M/19 tuyến 474G6.1

 13/4/2026

7:00

11:00

Khóm 12A, 14 - phường Láng Tròn

0,0

0,1

  1.  

Từ trụ 474G/64B/14/70 đến trụ T12 PTĐ/29 tuyến 474G6.1

 13/4/2026

11:30

15:30

Khóm 12A, 14 - phường Láng Tròn

0,1

0,2

  1.  

Tại trụ 482/56/106/23B tuyến 482.5.4

 14/4/2026

7:30

15:30

Khóm Chòm Xoài - phường Hiệp Thành; Ấp 15 - xã Vĩnh Hậu

0,9

6,8

  1.  

Trụ 481/19/42K/02K, 481/19/45/03K tuyến 481.2

 14/4/2026

8:00

11:00

Không mất điện khách hàng

0,0

0,0

  1.  

Trụ 475BL/94/82/01A/01A/41/05K tuyến 475BL.1.1.2.1

 14/4/2026

12:00

14:00

Không mất điện khách hàng

0,0

0,0

  1.  

Trụ 472BL/220 tuyến 472BL

 14/4/2026

8:00

12:00

Ấp An Khoa, 14, 15 - xã Vĩnh Mỹ; Ấp Vĩnh Bình, Vĩnh Hòa - xã Vĩnh Hậu; Ấp 15A, Châu Phú, Xóm Lớn A, Xóm Lớn B, Vĩnh Thành, Vĩnh Hội, Vĩnh Hiệp, Do Thới, Vĩnh Tân, Thị Trấn A, Thị trấn B, Chùa Phật - xã Hòa Bình

4,0

16,0

  1.  

Trụ 472BL/223/98 tuyến 472BL.5

 14/4/2026

8:00

14:00

Ấp 15A, Châu Phú, Xóm Lớn A, Xóm Lớn B, Do Thới, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Thành, Vĩnh Tân, Tân Tiến, Vĩnh Hội, Huy Hết - xã Hòa Bình; Ấp Vĩnh Bình, Vĩnh Hòa, Vĩnh Kiểu - xã Vĩnh Hậu

2,5

15,0

  1.  

Trụ VMA T14B/2 tuyến 472BL.5.1

 14/4/2026

8:00

10:00

Ấp Vĩnh Kiểu - xã Vĩnh Hậu; Ấp Vĩnh Tân, Xóm Lớn A, Xóm Lớn B - xã Hòa Bình

0,8

1,5

  1.  

Trụ VMA T24/6 thuộc trạm Vĩnh Mỹ A T24 trụ 472BL/223/88/39 tuyến 472BL.5.3

 14/4/2026

8:00

13:00

Ấp Vĩnh Thành - xã Hòa Bình

0,1

0,3

  1.  

Trụ VMA T24B/5 thuộc trạm Vĩnh Mỹ A T24B trụ 472BL/223/88/39/01 tuyến 472BL.5.3

 14/4/2026

8:00

15:30

Ấp Vĩnh Thành - xã Hòa Bình

0,1

0,4

  1.  

Trụ 473VT/253/121 tuyến 473VT.12

 14/4/2026

8:50

11:00

Trạm khách hàng

0,2

0,3

  1.  

Trụ 471HD/36/10 tuyến 471HD.1

 14/4/2026

7:30

8:30

Trạm khách hàng

0,0

0,0

  1.  

Trụ 473HD/35/193/75P/03K1 tuyến 473HD.1.6.1

 14/4/2026

10:30

11:30

Trạm khách hàng

0,0

0,0

  1.  

Trụ 473HD/35/132K tuyến 473HD.1

 14/4/2026

8:30

9:30

Trạm khách hàng

0,0

0,0

  1.  

Trụ 472-474G/108, 472-474G/137 tuyến 474G

 14/4/2026

7:00

15:00

Không mất điện khách hàng

0,0

0,0

  1.  

Từ trụ T16-PTĐ/01 đến trụ T16-PTĐ/16 tuyến 474G6.2

 14/4/2026

11:30

15:30

Khóm 10 - phường Láng Tròn

0,0

0,2

  1.  

Từ trụ 474G/64B/29/69/01 đến trụ T18-PTĐ/18 tuyến 474G6.2.1

 14/4/2026

7:00

11:00

Khóm 9 - phường Láng Tròn

0,0

0,1

  1.  

Từ trụ 476G/150A/34/30 đến trụ 476G/150A/34/30/01K XDM tuyến 476G.8.1

 14/4/2026

6:30

14:00

Ấp Doanh Điền, Huy Điền - xã Long Điền

0,2

1,5

  1.  

Trụ 471M/154/45A/19/02 tuyến 471M.9.10

 14/4/2026

8:00

10:00

Ấp Ba Mến - xã An Trạch

0,0

0,1

  1.  

Trụ 482/56/41C/15/12A/23 tuyến 482.5.14.1.4

 15/4/2026

12:30

15:30

Đường Ngô Quyền, Kênh 30/4, Kênh Bộ Đội, Kênh Số 4, Cầu Kè, Cây Mét, Giồng Me, Khóm 26, Khóm 27 - phường Bạc Liêu; Ấp 16, 17, Giồng Tra, Cây Gừa - xã Vĩnh Hậu

3,5

10,6

  1.  

Từ trụ 483/01 đến trụ 483-479BL/45 tuyến 483, từ trụ 483-479BL/32 đến trụ 483-479BL/45 tuyến 479BL, từ trụ 481/19A/20T đến trụ 481/19A/24AT tuyến 481.2

 15/4/2026

7:30

16:30

Không mất điện khách hàng

0,0

0,0

  1.  

Trụ 483/45/90/07 tuyến 483.5.1

 15/4/2026

7:30

10:30

Khóm Thào Lạng, Bờ Xáng - phường Vĩnh Trạch

1,5

4,4

  1.  

Trụ 472BL/116/01K, 472BL/83AK/01K/01K tuyến 472BL

 15/4/2026

13:00

15:30

Không mất điện khách hàng

0,0

0,0

  1.  

Trụ 476BL/60K/07K/01K, 476BL/60K/02K/01K, 476BL/60/01K tuyến 476BL

 15/4/2026

8:00

12:00

Không mất điện khách hàng

0,0

0,0

  1.  

Trụ 472BL/155/01/01K tuyến 472BL.17

 15/4/2026

8:00

9:00

Trạm khách hàng

0,6

0,6

  1.  

Trụ 476BL/240/02K tuyến 476BL

 15/4/2026

10:00

12:00

Trạm khách hàng

0,6

1,1

  1.  

Trụ 472BL/225/91/05 tuyến 472BL.7.9

 15/4/2026

14:00

15:30

Ấp 17, 18 - xã Vĩnh Mỹ

0,1

0,1

  1.  

Trụ 482/55/135/67A/05 tuyến 482.5.6.10

 15/4/2026

8:00

9:30

Ấp 15 - xã Vĩnh Hậu

0,1

0,1

  1.  

Trụ VH 21/38 trạm Vĩnh Hâụ 21 trụ 472VH/39/84 tuyến 472VH.3

 15/4/2026

10:30

13:00

Ấp 15, 16 - xã Vĩnh Hậu

0,0

0,1

  1.  

Từ trụ 476BL/159 đến trụ 476BL/192 tuyến 476BL

 15/4/2026

7:00

15:00

Ấp 14, 15, Đồng Lớn 1, Đồng Lớn 2 - xã Vĩnh Mỹ B; Ấp 19, 20 - xã Vĩnh Bình; Ấp Thị Trấn B1 - thị trấn Hòa Bình

1,1

8,8

  1.  

Trụ 475HD/118K tuyến 475HD

 15/4/2026

7:30

9:30

Trạm khách hàng

0,4

0,8

  1.  

Trụ 473VT/253/83A/09K1 tuyến 473VT.12.6

 15/4/2026

10:10

11:10

Trạm khách hàng

0,0

0,0

  1.  

Trụ VPT10/5, VPT10/9, VPT10/10, VPT10/17 tuyến 477HD.1.1

 15/4/2026

7:30

13:00

Ấp Huê 1, Bình Tốt B - xã Vĩnh Phước

0,0

0,2

  1.  

Trụ VPT5/4 tuyến 477HD.1

 15/4/2026

13:30

15:30

Ấp Bình Tốt, Bình Tốt A - xã Vĩnh Phước

0,0

0,1

  1.  

Trụ 473VT/57/15/127K, 473VT/57/15/127K1 tuyến 473VT.2.1

 15/4/2026

7:00

14:00

Ấp Đầu Sấu Đông, Đầu Sấu Tây, Bà Ai I, Bà Ai II, Cai Giảng, Bình Dân, Phước Hòa, Tà Suôl - xã Hồng Dân; Ấp Vĩnh Thành Lập - xã Vĩnh Lộc

1,0

7,0

  1.  

Trụ LN28A/3, 473VT/57/15/70A/43, LN27A/4 tuyến 473VT.2.1.2

 15/4/2026

8:00

10:30

Ấp Bà Ai I, Bà Ai II, Cai Giảng - xã Lộc Ninh

0,3

0,7

  1.  

Trụ 58/36 trạm Cây Mét 58 tuyến 473HD.1.7

 15/4/2026

12:30

14:00

Ấp Cây Mét, Cai Giảng - xã Ninh Thạnh Lợi

0,0

0,1

  1.  

Trụ 3/34 trạm Cỏ Thum 3B tuyến 473HD.1

 15/4/2026

14:30

16:00

Ấp Ninh Thạnh Tây - xã Ninh Thạnh Lợi

0,3

0,4

  1.  

Từ trụ PTĐ 12M/01 đến trụ PTĐ 12M/28 tuyến 474G6.2

 15/4/2026

7:00

11:00

Khóm 9 - phường Láng Tròn

0,0

0,1

  1.  

Từ trụ 474G/64B/104/10/04 đến trụ PTĐ7M/26 tuyến 474G6.3.2

 15/4/2026

11:30

15:30

Khóm 15A - phường Láng Tròn

0,0

0,1

  1.  

Trụ 474G/10B/137/45 HH, trụ 474G/10B/137/45 XDM, trụ 474G/10B/137/49 HH, trụ 474G/10B/137/49 XDM tuyến 474G.8.4

 15/4/2026

6:30

14:00

Ấp Cái Cùng, Vĩnh Điền - xã Đông Hải

0,5

3,8

  1.  

Trụ 482/55/135/293 tuyến 482.5.6

 15/4/2026

8:00

14:00

Ấp Cái Cùng, Vĩnh Điền - xã Đông Hải

0,0

0,2

  1.  

 Trụ 482/14A tuyến 482

 16/4/2026

7:30

11:30

Đường Trần Phú (lề bên phải từ ngân hàng An Bình chi nhánh Bạc Liêu đến cổng chùa Khmer), Khu Đài Phát Thanh, Lâm Thị Anh, Đương Văn Điệp - phường Bạc Liêu

0,4

1,6

  1.  

Từ trụ 481/19/47/14 đến trụ 481/19/47/26 tuyến 481.2.5

 16/4/2026

7:00

15:00

Ấp Cái Giá, Đay Tà Ni - xã Hưng Hội; Ấp Tân Tạo - xã Vĩnh Lợi

0,8

6,0

  1.  

Trụ 472BL/282A/143A/47A/06 tuyến 473VH.2

 16/4/2026

8:00

14:00

Ấp Vĩnh Tiến - xã Vĩnh Hậu

0,1

0,3

  1.  

Trụ 482/55/135/131K/01 tuyến 482.5.6

 16/4/2026

8:00

10:00

Trạm khách hàng

0,2

0,3

  1.  

Trụ 482/55/135/166/01K tuyến 482.5.6

 16/4/2026

10:30

11:30

Trạm khách hàng

0,2

0,2

  1.  

Trụ 472BL/282A/120/63/22 tuyến 472BL.9.1.3

 16/4/2026

13:00

15:30

Ấp Vĩnh Mới, Vĩnh Kiểu, Vĩnh Hòa - xã Vĩnh Hậu

0,2

0,4

  1.  

Trụ 475HD/110A/21 tuyến 475HD.3

 16/4/2026

11:30

14:30

Ấp 21 - phường Láng Tròn; Ấp Bình Hổ, Bình Tốt B - xã Vĩnh Phước

0,2

0,5

  1.  

Trụ KL1/13 tuyến 473VT.18

 16/4/2026

7:30

10:30

Ấp Mỹ Tường 1 - xã Vĩnh Thanh

0,2

0,5

  1.  

Trụ 475HD/109A/42B/26/13 tuyến 475HD.4.10.2

 16/4/2026

7:30

10:00

Ấp Phước Trường - xã Vĩnh Phước

0,0

0,1

  1.  

Trụ 475HD/109A/42B/11, 475HD/109A/42B/29 tuyến 475HD.4.10

 16/4/2026

10:00

15:30

Ấp Phước Trường - xã Vĩnh Phước

0,1

0,6

  1.  

Trụ 473VT/57/49K tuyến 473VT.2

 16/4/2026

10:30

11:15

Trạ̣m khách hàng

0,3

0,2

  1.  

Trụ 473VT/57/27K1 tuyến 473VT.2

 16/4/2026

8:00

8:45

Trạ̣m khách hàng

0,1

0,1

  1.  

Trụ 473VT/57/179/01/77K1 tuyến 473VT.2.9.2

 16/4/2026

13:00

14:00

Trạ̣m khách hàng

0,0

0,0

  1.  

Trụ 473VT/57/43K1 tuyến 473VT.2

 16/4/2026

9:15

10:00

Trạ̣m khách hàng

0,0

0,0

  1.  

Trụ 477-471G/203A tuyến 471G

 16/4/2026

7:00

10:30

Không mất điện khách hàng

0,0

0,0

  1.  

Trụ 477G-471M/193 tuyến 477G

 16/4/2026

12:30

16:00

Không mất điện khách hàng

0,0

0,0

  1.  

Từ trụ PTĐ A18/01 đến trụ PTĐ A18/41 tuyến 474G6.2.2

 16/4/2026

11:30

15:30

Khóm 7 - phường Láng Tròn

0,0

0,2

  1.  

Từ trụ T15-PTĐ/01 đến trụ 474G/64B/29/68 tuyến 474G6.2

 16/4/2026

7:00

11:00

Khóm 9 - phường Láng Tròn

0,0

0,1

  1.  

Từ trụ 471M/03/214/26/01tuyến 471M.3.15.2 đến trụ 471M/03/214/26 tuyến 471M.3.15

 16/4/2026

6:30

14:00

Ấp Minh Thìn, Minh Thìn A, Long Phú, Cái Keo - xã Định Thành

1,0

7,5

  1.  

Trụ 474G/10B/67/34B tuyến 474G.8.1.1

 16/4/2026

7:00

15:00

Ấp 1, 2, 3, 4, Mỹ Điền, Châu Điền, Phước Điền, Minh Điền - xã Đông Hải

3,5

28,0

  1.  

Trụ 474G/10B/67/34B/106/01 tuyến 474G.8.1.1.4, trụ 474G/10B/67/34B/58A/01 tuyến 474G.8.1.1.1

 16/4/2026

12:00

15:00

Ấp 1, 2, 3, 4, Mỹ Điền, Châu Điền, Phước Điền, Minh Điền - xã Đông Hải

0,0

0,1

  1.  

Tuyến 471M.3, 471M3.8

 16/4/2026

8:00

15:00

Ấp Lung Chim, Chòi Mòi, Long Phú, Cái Keo, Minh Thìn, Minh Thìn A, Kinh Xáng, Phan Mầu - xã Định Thành

0,0

0,2

  1.  

Từ trụ 482/41/24/01 đến trụ 482/41/24/14 tuyến 482.4.2

 17/4/2026

14:00

17:00

Không mất điện khách hàng

0,0

0,0

  1.  

Từ trụ 483/07A/01 đến trụ 483/07A/16 tuyến 483.1

 17/4/2026

8:00

10:30

Không mất điện khách hàng

0,0

0,0

  1.  

Từ trụ 484/07A/01A đến trụ 484/07A/12 tuyến 484.6

 17/4/2026

11:30

13:30

Không mất điện khách hàng

0,0

0,0

  1.  

 Trụ 482/32, 482/33 tuyến 482

 17/4/2026

7:30

15:30

Đường Trần Phú (lề bên phải từ cửa hàng Tín Nghĩa Store Bạc Liêu đến ngã tư Trần Phú - Nguyễn Tất Thành) và (lề bên trái từ Trang Trí Nội Thất Hải Sơn đến ngã tư Trần Phú - Hòa Bình) - phường Bạc Liêu

1,1

9,0

  1.  

Từ trụ 481/19/129/17 đến trụ 481/19/129/26 tuyến 481.2.2

 17/4/2026

7:00

15:00

Ấp Năm Căn - xã Hưng Hội

0,2

1,2

  1.  

Từ trụ 481/19/170/63/02A (XDM) đến trụ 481/19/170/63/25 (XDM) tuyến 481.2.4.4

 17/4/2026

6:30

15:00

Ấp Hoàng Quân 1, Hoàng Quân 2, Hoàng Quân 3 - xã Hưng Hội

0,3

2,1

  1.  

Trụ VT 13/17, VT 13/21 thuộc trạm Vĩnh Thịnh 13 trụ 473-474VH/153 tuyến 473VH

 17/4/2026

8:00

11:00

Ấp Vĩnh Mới - xã Vĩnh Hậu

0,3

0,8

  1.  

Trụ VT 43/15 thuộc trạm Vĩnh Thịnh 43 trụ 472BL/282A/126A/62 tuyến 472BL.9.11

 17/4/2026

11:00

13:30

Ấp Vĩnh Mới, Vĩnh Tiến - xã Vĩnh Hậu

0,0

0,1

  1.  

Từ trụ 482/55/135/67A/02 tuyến 482.5.6.10 đến trụ 482/55/135/67A/02/10 tuyến 482.5.6.10.2

 17/4/2026

7:00

15:00

Ấp 12, 15, 16 - xã Vĩnh Hậu A

0,7

5,6

  1.  

Trụ 473HD/35/87/193/02 tuyến 473HD.1.3

 17/4/2026

14:30

15:30

Ấp Ninh Thạnh Tây, Xẻo Gừa - xã Ninh Thạnh Lợi

0,2

0,2

  1.  

Trụ 473G/13, 473G/26/01, 473G/53/01, 473G/32, 473G/36, 473G/37, 473G/43, 473G/44AK, 473G/47 tuyến 473G, 473G/34B/02 tuyến 473G2, 473G/34B/4/07, 473G/34B/4/15, 473G/34B/4/19, 473G/34B/4/33, 473G/34B/4/58, 473G/34B/4/10/01 tuyến 473GG2.2

 17/4/2026

7:00

15:00

Khóm Hộ Phòng, Phong Thạnh A, 1A, 5A - phường Giá Rai

1,0

8,0

  1.  

Từ trụ 474G/64B/14/32 đến trụ T10 PTĐ/17 tuyến 474G6.1

 17/4/2026

7:00

11:00

Khóm 13 - phường Láng Tròn

0,1

0,3

  1.  

Từ trụ 474G/64B/29/88 đến trụ hạ áp T17-PTĐ/22 tuyến 474G6.2

 17/4/2026

11:30

15:30

Khóm 10 - phường Láng Tròn

0,1

0,2

  1.  

Trụ 476G/30B/39P/14 tuyến 476G.12.1

 17/4/2026

10:00

11:30

Ấp Thạnh Trị - xã Long Điền

0,1

0,1

  1.  

Trụ 476G/30B/14P/14 tuyến 476G.12.2

 17/4/2026

8:00

9:30

Ấp Thạnh Trị - xã Long Điền

0,1

0,1

  1.  

Từ trụ 478BL/222/16T đến trụ 478BL/222/32T tuyến 478BL.4

 18/4/2026

7:00

15:00

Ấp Trung Hưng 1A, Trung Hưng 1B, Mỹ Trinh, Mỹ Phú Đông, Tam Hưng, Thạnh Hưng 2 - xã Châu Thới

0,8

6,0

  1.  

Trụ 481/19/168 tuyến 481.2

 18/4/2026

7:30

13:00

Ấp Xẻo Nhào, Hoàng Quân 1, Hoàng Quân 2, Hoàng Quân 3, Ngọc Được, Vườn Cò , Năm Căn, Quốc Kỷ, Phú Tòng, Nhà Thờ, Gia Hội - xã Hưng Hội

6,6

36,3

  1.  

Trụ 472BL/155/05 tuyến 472BL.17

 18/4/2026

8:00

15:30

Ấp Thị trấn A, Cái Tràm B - xã Hòa Bình

0,2

1,3

  1.  

Từ trụ 473VT/189/35/48 đến trụ 473VT/189/35/95 tuyến 473VT.3.1

 18/4/2026

7:00

15:00

Ấp Ninh Thành, Ninh Bình, Xóm Tre, Ninh Điền, Phú Tân, Ngan Kè, Ninh Phú, Vàm - xã Ninh Quới

2,5

19,6

  1.  

Trụ 477G-471M/06, 477G-471M/15, 477G-471M/54, 477G-471M/56, 477G-471M/73A tuyến 471M, trụ 477G-471M/25, 477G-471M/34, 477G-471M/42, 477G-471M/22, 477G-471M/46, 477G-471M/81, 477G-471M/113, 477G-471M/139 tuyến 477G, 471M/17/31 tuyến 471M4

 18/4/2026

7:00

15:00

Ấp 7, 8, 9, 10, 10A, 10B, Nhàn Dân A, Nhàn Dân B, Khúc Tréo A, Khúc Tréo B, Xóm Mới, Gò Muồng, Kinh Lớn - xã Phong Thạnh; Ấp Thành Thưởng B, Thành Thưởng A, Ba Mến, Ba Mến A, Hiệp Vinh, Văn Đức B - xã An Trạch

4,5

36,0

  1.  

 Trụ 477G-471M/51 tuyến 477G

 18/4/2026

7:30

8:30

Trạm khách hàng

1,0

1,0

  1.  

Từ trụ 474G/64B/29/69/20 đến trụ PTĐ13/48 tuyến 474G6.2.1

 18/4/2026

7:00

14:00

Khóm 13A - phường Láng Tròn

0,1

0,4

  1.  

Trụ 473G/46/170/115 tuyến 473G3.1

 18/4/2026

9:30

10:30

Ấp 6 - xã Phong Thạnh

0,0

0,0

  1.  

Tại trụ 474G/10B/108/67A tuyến 474G.8.3

 18/4/2026

6:30

14:00

Ấp Bửu 1, Bửu 2, Vĩnh Điền, Trường Điền - xã Đông Hải

2,0

15,0

  1.  

Trụ 476G/150A/85, trụ 476G/150A/86, trụ 476G/150A/87 tuyến 476G.8

 18/4/2026

6:30

12:00

Ấp Diêm Điền, Huy Điền, Doanh Điền - xã Long Điền; Ấp Thuận Điền, Vinh Điền, Canh Điền, Lập Điền - xã Gành Hào

2,0

11,0

  1.  

Từ trụ 478BL/50 đến trụ 478BL/58 tuyến 478BL

 19/4/2026

7:00

15:00

Khu dân cư Tràng An, khóm Trà Khứa - phường Bạc Liêu; Ấp B1, Cai Điều, Tràm 1, Xóm Lớn - xã Châu Thới

6,1

49,0

  1.  

Trụ TMTT/01 trạm Trường Mai Thanh Thế tuyến 475BL

 19/4/2026

7:30

13:00

Ấp Trà Ban I, Trà Ban II, Thông Lưu A, Hà Đức, Nhà Dài A, Nhà Dài B, Chất Đốt, Thạnh Long, Xẻo Chích - xã Vĩnh Lợi; Ấp Tân Tạo - xã Vĩnh Lợi

4,9

27,0

  1.  

Từ trụ 476-478VH/73 đến trụ 476-478VH/130 tuyến 476&478VH

 19/4/2026

7:00

15:00

Ấp Toàn Thắng, Cái Tràm, Vĩnh Thạnh, Vĩnh Kiểu - xã Vĩnh Hậu;
Ấp Chùa Phật, Vĩnh Tiến, Vĩnh Tân, Thị Trấn A, Cái Tràm B, Châu Phú, Xóm Lớn A - xã Hòa Bình; Ấp Tân Long, Béc Hen Lớn, Béc Hen Nhỏ, Cây Điều, Tràm 1, Cái Tràm A1, Hoà Linh, Trà Khứa - xã Hòa Bình; Ấp 18 - xã Vĩnh Mỹ

6,5

52,0

  1.  

Trụ 476-478VH/130 tuyến 476VH, 476-478VH/131 tuyến 478VH

 19/4/2026

7:00

15:00

Ấp Toàn Thắng, Cái Tràm, Vĩnh Thạnh, Vĩnh Kiểu - xã Vĩnh Hậu;
Ấp Chùa Phật, Vĩnh Tiến, Vĩnh Tân, Thị Trấn A, Cái Tràm B, Châu Phú, Xóm Lớn A - xã Hòa Bình; Ấp Tân Long, Béc Hen Lớn, Béc Hen Nhỏ, Cây Điều, Tràm 1, Cái Tràm A1, Hoà Linh, Trà Khứa - xã Hòa Bình; Ấp 18 - xã Vĩnh Mỹ

6,5

52,0

  1.  

Trụ 471HD/181/38, 471HD/181/40 tuyến 471HD.5

 19/4/2026

13:30

15:30

Ấp Tường 2, Tường 4, Vĩnh Tường, Mỹ Phú Tây, Mỹ Phú Đông - xã Vĩnh Thanh; Ấp Tường 1, Huê 3 - xã Phước Long

0,9

1,9

  1.  

Trụ 471HD/181/54/09T, trụ 471HD/181/54/29T, trụ HP 8/1, trụ HP 8/2, trụ HP8/15, trụ HP 9/6 tuyến 471HD.5.3

 19/4/2026

7:30

15:30

Ấp Tường 2, Tường 4, Vĩnh Tường, Mỹ Phú Tây, Mỹ Phú Đông - xã Vĩnh Thanh; Ấp Tường 1, Huê 3 - xã Phước Long

0,1

0,6

  1.  

Trụ 471HD/198/11, CĐ 2/1, CĐ 2/6, CĐ 2/23 tuyến 471HD.7

 19/4/2026

7:30

13:30

Ấp Tường 2, Mỹ Phú Nam, Mỹ Phú Tây - xã Vĩnh Thanh

0,1

0,7

  1.  

Trụ 471HD/164B, 471HD/188A tuyến 471HD

 19/4/2026

7:30

15:30

Ấp Bình Bảo, Bình Tốt, Bình Tốt A, Bình Tốt B, Bình Lễ, Phước 2 - xã Vĩnh Phước; Ấp Long Thành, Huê 3, Tường 1, Phước 3A - xã Phước Long; Ấp 10, Tường 2, Tường 4, Vĩnh Tường, Mỹ Phú Đông, Mỹ Phú Tây, Mỹ Phú Nam, Bình Thiện, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đông, Vĩnh Bình A, Vĩnh Bình B, Tường 3A, Tường 3B, Tường Thắng A, Tường Thắng B, Huê 1, Huê 2, Huê 2A, Huê 2B - xã Vĩnh Thanh

5,5

44,0

  1.  

Trụ 471HD/120K1 tuyến 471HD

 19/4/2026

10:00

11:00

Trạm khách hàng

0,2

0,2

  1.  

Trụ VT15/17 tuyến 471HD

 19/4/2026

10:00

12:00

Ấp Vĩnh Đông, Vĩnh Hòa - xã Vĩnh Thanh

0,1

0,1

  1.  

Trụ 471HD/100A/05/21K tuyến 471HD.3.2

 19/4/2026

8:30

9:30

Trạm khách hàng

0,0

0,0

  1.  

Trụ 472-474G/27, 472-474G/47 tuyến 474G

 19/4/2026

7:00

11:30

Khóm 2 - phường Giá Rai, Khóm 1, 2, 3, 7, 8 - phường Láng Tròn

2,5

11,3

  1.  

Trụ 478G/103 tuyến 478G

 19/4/2026

13:00

15:30

Khóm 2 - phường Giá Rai, Khóm 1, 2, 3, 7, 8 - phường Láng Tròn

1,0

2,5

  1.  

Từ trụ 474G/64B/29/45 đến trụ 474G/64B/29/56 tuyến 474G6.2

 19/4/2026

7:00

14:00

Khóm 9 - phường Láng Tròn

0,1

0,4

  1.  

Tại trụ 471M/03/68A/02A tuyến 471M.3.4

 19/4/2026

6:30

13:00

Ấp Lung Chim, Cây Giá, Lung Lá, Hòa Phong, Phan Mầu, Kinh Xáng - Định Thành; Ấp 1, 2, 3, 4, Mỹ Điền, Hiệp Điền - xã Đông Hải

3,0

19,5

  1.  

Trụ 472-475ĐH/32 tuyến 472ĐH, tuyến 475ĐH

 19/4/2026

6:30

14:00

Ấp 4, Canh Điền - xã Gành Hào

5,0

37,5

  1.  

Tuyến 474G.8, tuyến 474G.8.2, tuyến 474G.8.4, trụ 474G/10B/115A/01 tuyến 474G.8.8

 19/4/2026

8:00

15:00

Ấp Bửu Đông, Cái Cùng, Vĩnh Điền, Hiệp Điền, Mỹ Điền - xã Đông Hải

0,0

0,2

7. Đánh giá tình hình hệ thống điện tuần 16/2026:

7.1. Đánh giá chung: Trong tuần 16/2026, các công tác thực hiện không gây ảnh hưởng làm quá tải các phần tử mang điện liên quan.

7.2. Các phần tử mang tải trên 80%:

+ Mức mang tải đường dây 173 Cà Mau 2 – 172 Đầm Dơi và 173 Đầm Dơi – 172 Nhà Máy Điện Gió Tân Thuận, do các Nhà Máy Điện Gió phát.

+ Mức mang tải đường dây 171 Cái Nước – 172 Ngọc Hiển, do các Nhà Máy Điện Gió phát.

+ Mức mang tải đường dây 171 Vĩnh Hậu - 172 Giá Rai, do các Nhà Máy Điện Gió phát.

8. Cảnh báo điện áp

8.1. Cảnh báo điện áp thấp:

+ Các nút có điện áp thấp trong chế độ vận hành thấp điểm: Không.

+ Các nút có điện áp thấp trong chế độ vận hành cao điểm:  Không.

8.2. Cảnh báo điện áp cao (cấp điện áp 110kV và 22kV):  Không

8.3. Chế độ sự cố N-1 đường dây, máy biến áp 220kV trong HTĐ miền Nam ở chế độ vận hành bình thường:  Thực hiện theo lệnh từ Điều độ viên SSO.

9. Công trình mới dự kiến trong tuần 16/2026: Không có

10. Kế hoạch thử nghiệm, thí nghiệm dự kiến trong tuần 16/2026: Không

11. Đề nghị các đơn vị:

11.1. Phòng Điều độ:

+ Nghiêm túc việc thực hiện huy động MTMN theo phân bổ của NSMO và EVN SPC.

+ Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

+ Khi xảy sự cố kéo dài, Điều độ phối hợp với các Điện lực thực hiện ngay việc chuyển phụ tải bị ảnh hưởng mất điện nhưng không thuộc trong vùng bị sự cố sang nhận điện từ nguồn khác để tái lập điện trở lại.

11.2. Phòng Khoa học Công nghệ và Chuyển đổi số: Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

11.3. Xí nghiệp lưới điện Cao thế Cà Mau:

            + Quản lý vận hành tăng cường rà soát kiểm tra lưới, sớm phát hiện và xử lý kịp thời các khiếm khuyết, nguy cơ của thiết bị, nhằm đảm bảo thiết bị luôn trong tình trạng sẵn sàng, tin cậy cao nhất.

+ Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

11.4. Các Điện lực trực thuộc:

+ Nghiêm túc việc thực hiện huy động MTMN theo phân bổ của Công ty.

+ Quản lý vận hành tăng cường rà soát kiểm tra lưới điện, sớm phát hiện và xử lý kịp thời các khiếm khuyết, nguy cơ của thiết bị, nhằm đảm bảo thiết bị luôn trong tình trạng sẵn sàng, tin cậy cao nhất./.

           Trân trọng!


TIN LIÊN QUAN

(06:58 - 15/04/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 15-2026

(06:58 - 15/04/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA TUẦN 15-2026

(06:57 - 15/04/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA THÁNG 4-2026

(06:56 - 15/04/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THÁNG 4-2026

(06:56 - 15/04/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 13-2026

(06:56 - 15/04/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA TUẦN 13-2026

(06:54 - 15/04/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 16-2026

(06:54 - 15/04/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA TUẦN 16-2026

(06:54 - 15/04/2026)

ĐIỆN LỰC CÁI NƯỚC TUYÊN TRUYỀN SỰ KIỆN GIỜ TRÁI ĐẤT 2026 (28/3/2026)

(08:47 - 24/03/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 12-2026