Tin tức & hoạt động

Đăng bởi Võ Minh Khoa | 06:58 | 15/04/2026

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 15-2026

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 15-2026

(Từ 06/4/2026 đến 12/4/2026)

 

 
 

 

 

1. Phụ tải thực tuần 13 (từ ngày 23/3/2026 đến 29/3/2026)

Athực nhận (kWh)

 62.609.566  

Atrung bình (kWh)

 8.944.224

Pmax (MW)

 512,0

Pmin (MW)

 236,1

AMTMN(ước tính) (kWh)

 9.417.865

PMTMN (MW)

 185,2

2. Dự kiến phụ tải tuần 15

Athực nhận (kWh)

 63.868.018

Atrung bình (kWh)

 9.124.003

Pmax (MW)

 522,3

Pmin (MW)

 240,8

AMTMN (kWh)

 9.607.164

PMTMN (MW)

 188,9

3. Huy động nguồn: Thực hiện huy động theo kế hoạch huy động nguồn MTMN của NSMO, EVN SPC.

4. Tải các đường dây - trạm 110kV:

4.1. Tải phía đường dây 110kV:

Đường dây

Điểm đo

Iđịnh mức
dây dẫn

Ithực tế max

So Sánh

N/

nhân

A

A

%

171 Cà Mau 2 - 172 Khánh An

172 Khánh An

610

768,0

125,9%

 

171 Cái Nước - 172 Ngọc Hiển

171 Cái Nước

510

184,0

36,1%

 

172 Ngọc Hiển

510

176,6

34,6%

 

171 Đầm Dơi - 172 Cái Nước

171 Đầm Dơi

510

304,0

59,6%

 

172 Cái Nước

510

305,6

59,9%

 

171 Định Bình - 171 Cà Mau

171 Cà Mau

610

391,2

64,1%

 

171 Định Bình

610

388,2

63,6%

 

171 Khánh An - 172 Cà Mau

171 Khánh An

610

634,5

104,0%

 

172 Cà Mau

610

635,3

104,1%

 

171 Rạch Gốc - 171 NMĐG Tân Ân 1

171 Rạch Gốc

750

86,2

11,5%

 

171 Vĩnh Hậu - 172 Giá Rai

171 Vĩnh Hậu

610

200,0

32,8%

 

172 Giá Rai

610

207,9

34,1%

 

172 An Xuyên - 171 Hồng Dân

171 Hồng Dân

1020

91,7

9,0%

 

172 An Xuyên

1020

92,3

9,1%

 

172 Cà Mau 2 - 171 An Xuyên

171 An Xuyên

1020

500,0

49,0%

 

172 Định Bình - 173 Giá Rai 2

172 Định Bình

610

330,4

54,2%

 

172 Đông Hải - 180 TC Hòa Bình 2

172 Đông Hải

610

90,0

14,8%

 

172 Hồng Dân - 173 Long Mỹ

172 Hồng Dân

1020

86,5

8,5%

 

173 Long Mỹ

1020

84,0

8,2%

 

172 NMĐG Tân Thuận - 173 Đầm Dơi

173 Đầm Dơi

610

149,4

24,5%

 

174 Đông Hải

610

220,0

36,1%

 

172 Sông Đốc - 131 Tân Hưng Tây

172 Sông Đốc

610

152,7

25,0%

 

172 Thạnh Trị - 172 Vĩnh T.Đông

172 Thạnh Trị

510

479,1

93,9%

 

172 Trần Văn Thời - 171 Sông Đốc

171 Sông Đốc

610

264,0

43,3%

 

172 Trần Văn Thời

610

264,9

43,4%

 

172 Vĩnh Hậu - 178 TC Hòa Bình 2

172 Vĩnh Hậu

610

136,0

22,3%

 

172 Vĩnh Thuận - 171 Thới Bình

171 Thới Bình

610

204,0

33,4%

 

172 Vĩnh Thuận

610

200,0

32,8%

 

173 Bạc Liêu 2 - 172 Bạc Liêu

172 Bạc Liêu

610

176,9

29,0%

 

173 Cà Mau 2 - 172 Đầm Dơi

172 Đầm Dơi

610

528,0

86,6%

 

173 Giá Rai 2 - 172 Định Bình

172 Định Bình

610

330,4

54,2%

 

173 Ngọc Hiển - 172 Rạch Gốc

172 Rạch Gốc

750

156,2

20,8%

 

173 Ngọc Hiển

750

150,1

20,0%

 

174 Bạc Liêu 2 - 171 Bạc Liêu

171 Bạc Liêu

610

224,2

36,7%

 

174 Cà Mau 2 - 171 Trần Văn Thời

171 Trần Văn Thời

610

325,9

53,4%

 

174 Đông Hải - 171 NMĐG Tân Thuận

174 Đông Hải

610

220,0

36,1%

 

174 Giá Rai 2 - 171 Đông Hải

171 Đông Hải

610

160,0

26,2%

 

174 Ngọc Hiển -172 NMĐG Tân Ân 1

174 Ngọc Hiển

610

129,9

21,3%

 

175 Bạc Liêu 2 - 172 Thạnh Trị

172 Thạnh Trị

510

479,1

93,9%

 

176 An Xuyên - 172 Thới Bình

172 Thới Bình

610

264,0

43,3%

 

176 An Xuyên

610

267,9

43,9%

 

176 An Xuyên - 172 Vĩnh Thuận

172 Vĩnh Thuận

610

200,0

32,8%

 

176 An Xuyên

610

267,9

43,9%

 

176 Giá Rai 2 - 171 Giá Rai

171 Giá Rai

610

316,2

51,8%

 

4.2. Tải các phát tuyến 22kV:

STT

Trạm

BA 110KV

Phát tuyến

Iđm cáp ngầm

Iđm dây dẫn

Imax
thực tế

So Sánh cáp ngầm

So sánh dây dẫn

Nguyên Nhân

A

A

A

%

%

 

1

AN XUYÊN

471 An Xuyên

475

450

40,6

8,5%

9,0%

 

473 An Xuyên

475

450

 

 

 

 

475 An Xuyên

475

450

 

 

 

 

477 An Xuyên

475

450

282,1

59,4%

62,7%

 

472 An Xuyên

475

450

78,5

16,5%

17,4%

 

474 An Xuyên

475

450

114,3

24,1%

25,4%

 

476 An Xuyên

475

510

70,0

14,7%

13,7%

 

478 An Xuyên

475

510

271,6

57,2%

53,3%

 

480 An Xuyên

475

510

 

 

 

 

2

BẠC LIÊU

471 Bạc Liêu

475

610

232,4

48,9%

38,1%

 

473 Bạc Liêu

475

610

318,3

67,0%

52,2%

 

475 Bạc Liêu

475

610

67,2

14,2%

11,0%

 

477 Bạc Liêu

475

610

162,2

34,1%

26,6%

 

479 Bạc Liêu

475

610

370,2

77,9%

60,7%

 

472 Bạc Liêu

475

610

149,1

31,4%

24,4%

 

474 Bạc Liêu

475

610

347,4

73,1%

56,9%

 

476 Bạc Liêu

475

610

239,2

50,4%

39,2%

 

478 Bạc Liêu

475

610

276,4

58,2%

45,3%

 

480 Bạc Liêu

475

380

 

 

 

 

3

CÀ MAU

471 Cà Mau

475

510

449,3

94,6%

88,1%

 

473 Cà Mau

475

450

165,6

34,9%

36,8%

 

475 Cà Mau

475

450

207,3

43,6%

46,1%

 

477 Cà Mau

475

510

96,2

20,3%

18,9%

 

479 Cà Mau

475

510

94,4

19,9%

18,5%

 

472 Cà Mau

475

510

 

 

 

 

474 Cà Mau

475

510

301,4

63,4%

59,1%

 

476 Cà Mau

475

450

184,0

38,7%

40,9%

 

478 Cà Mau

475

450

168,0

35,4%

37,3%

 

4

CÁI NƯỚC

472 Cái Nước

410

510

149,1

36,4%

29,2%

 

474 Cái Nước

410

610

243,2

59,3%

39,9%

 

476 Cái Nước

410

610

56,0

13,7%

9,2%

 

478 Cái Nước

410

610

121,9

29,7%

20,0%

 

480 Cái Nước

410

610

72,0

17,6%

11,8%

 

5

ĐẦM DƠI

471 Đầm Dơi

410

 

 

 

 

 

473 Đầm Dơi

410

 

 

 

 

 

475 Đầm Dơi

410

 

 

 

 

 

477 Đầm Dơi

410

450

280,0

68,3%

62,2%

 

479 Đầm Dơi

410

450

304,0

74,1%

67,6%

 

472 Đầm Dơi

410

610

200,0

48,8%

32,8%

 

474 Đầm Dơi

410

450

224,0

54,6%

49,8%

 

476 Đầm Dơi

410

450

202,5

49,4%

45,0%

 

478 Đầm Dơi

410

610

281,0

68,5%

46,1%

 

6

ĐỊNH BÌNH

472 Định Bình

475

540

264,0

55,6%

48,9%

 

474 Định Bình

475

540

248,0

52,2%

45,9%

 

476 Định Bình

475

300

8,0

1,7%

2,7%

 

478 Định Bình

475

540

104,0

21,9%

19,3%

 

480 Định Bình

475

650

 

 

 

 

7

ĐÔNG HẢI

471 Đông Hải

410

610

88,6

21,6%

14,5%

 

473 Đông Hải

410

510

116,0

28,3%

22,8%

 

475 Đông Hải

410

610

370,9

90,5%

60,8%

 

472 Đông Hải

475

510

151,6

31,9%

29,7%

 

474 Đông Hải

475

610

223,6

47,1%

36,7%

 

476 Đông Hải

475

610

 

 

 

 

478 Đông Hải

475

510

 

 

 

 

8

GIÁ RAI

471 Giá Rai

475

610

226,2

47,6%

37,1%

 

473 Giá Rai

475

610

294,8

62,1%

48,3%

 

475 Giá Rai

475

610

 

 

 

 

477 Giá Rai

475

610

197,4

41,6%

32,4%

 

472 Giá Rai

410

610

232,3

56,7%

38,1%

 

474 Giá Rai

410

610

264,5

64,5%

43,4%

 

476 Giá Rai

410

610

157,1

38,3%

25,7%

 

478 Giá Rai

410

610

198,7

48,5%

32,6%

 

9

HỒNG DÂN

471 Hồng Dân

410

610

286,9

70,0%

47,0%

 

473 Hồng Dân

410

610

 

 

 

 

475 Hồng Dân

410

610

232,8

56,8%

38,2%

 

477 Hồng Dân

410

610

181,6

44,3%

29,8%

 

472 Hồng Dân

410

610

167,4

40,8%

27,4%

 

474 Hồng Dân

410

610

17,1

4,2%

2,8%

 

476 Hồng Dân

410

610

171,6

41,9%

28,1%

 

478 Hồng Dân

410

610

186,5

45,5%

30,6%

 

10

KHÁNH AN

471 Khánh An

475

510

 

 

 

 

473 Khánh An

475

510

236,8

49,9%

46,4%

 

475 Khánh An

475

300

135,1

28,5%

45,0%

 

477 Khánh An

475

450

276,3

58,2%

61,4%

 

479 Khánh An

475

450

164,7

34,7%

36,6%

 

481 Khánh An

475

610

 

 

 

 

472 Khánh An

475

610

111,6

23,5%

18,3%

 

474 Khánh An

475

610

170,7

35,9%

28,0%

 

476 Khánh An

475

610

 

 

 

 

478 Khánh An

475

610

 

 

 

 

480 Khánh An

475

610

 

 

 

 

11

NGỌC HIỂN

 471 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

 

 473 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

 

 475 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

 

 477 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

 

472 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

 

474 Ngọc Hiển

410

300

160,0

39,0%

53,3%

 

476 Ngọc Hiển

410

510

90,0

22,0%

17,6%

 

478 Ngọc Hiển

410

300

370,0

90,2%

123,3%

 

480 Ngọc Hiển

410

300

290,0

70,7%

96,7%

 

482 Ngọc Hiển

410

510

80,0

19,5%

15,7%

 

12

RẠCH GỐC

471 Rạch Gốc

410

650

70,0

17,1%

10,8%

 

473 Rạch Gốc

410

650

177,2

43,2%

27,3%

 

475 Rạch Gốc

410

650

77,6

18,9%

11,9%

 

477 Rạch Gốc

410

650

75,0

18,3%

11,5%

 

13

SÔNG ĐỐC

471 Sông Đốc

445

650

172,7

38,8%

26,6%

 

473 Sông Đốc

445

650

325,7

73,2%

50,1%

 

475 Sông Đốc

445

650

174,1

39,1%

26,8%

 

477 Sông Đốc

445

650

40,0

9,0%

6,2%

 

479 Sông Đốc

445

 

 

 

 

 

14

TÂN HƯNG TÂY

471 Tân Hưng Tây

410

450

100,0

24,4%

22,2%

 

473 Tân Hưng Tây

410

450

304,7

74,3%

67,7%

 

475 Tân Hưng Tây

410

510

170,0

41,5%

33,3%

 

477 Tân Hưng Tây

410

450

260,0

63,4%

57,8%

 

15

THỚI BÌNH

472 Thới Bình

410

510

152,0

37,1%

29,8%

 

474 Thới Bình

410

300

48,0

11,7%

16,0%

 

476 Thới Bình

410

300

88,0

21,5%

29,3%

 

478 Thới Bình

410

510

32,0

7,8%

6,3%

 

480 Thới Bình

410

650

32,0

7,8%

4,9%

 

16

TRẦN VĂN THỜI

471 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

 

473 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

 

475 Trần Văn Thời

530

450

56,5

10,7%

12,5%

 

477 Trần Văn Thời

530

375

119,0

22,5%

31,7%

 

479 Trần Văn Thời

530

510

90,9

17,1%

17,8%

 

481 Trần Văn Thời

530

510

113,1

21,3%

22,2%

 

472 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

 

474 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

 

476 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

 

478 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

 

17

VĨNH HẬU

472 Vĩnh Hậu

510

510

280,0

54,9%

54,9%

 

474 Vĩnh Hậu

510

610

232,0

45,5%

38,0%

 

476 Vĩnh Hậu

510

610

144,0

28,2%

23,6%

 

478 Vĩnh Hậu

510

610

136,0

26,7%

22,3%

 

4.3.Tải máy biến áp:

STT

Trạm

MBA

Iđịnh mức

Ithực tế max

So Sánh

Nguyên nhân

(A)

(A)

%

 

1

Vĩnh Hậu

T2-Vĩnh Hậu

1004

675,0

67,2%

 

2

Trần Văn Thời

T1-Trần Văn Thời

1004

357,6

35,6%

 

T2-Trần Văn Thời

1004

 

 

 

3

Thới Bình

T2-Thới Bình

1004

337,5

33,6%

 

4

Tân Hưng Tây

T1-Tân Hưng Tây

1004

750,0

74,7%

 

5

Sông Đốc

T1-Sông Đốc

1004

640,5

63,8%

 

6

Rạch Gốc

T1-Rạch Gốc

1004

370,0

36,9%

 

7

Ngọc Hiển

T1-Ngọc Hiển

1004

 

 

 

T2-Ngọc Hiển

1004

792,5

78,9%

 

8

Khánh An

T1-Khánh An

1581

575,0

36,4%

 

T2-Khánh An

1581

252,0

15,9%

 

9

Hồng Dân

T1-Hồng Dân

625

463,8

74,2%

 

T2-Hồng Dân

625

431,8

69,1%

 

10

Giá Rai

T1-Giá Rai

1004

638,2

63,6%

 

T2-Giá Rai

1004

635,6

63,3%

 

11

Đông Hải

T1-Đông Hải

1004

642,9

64,0%

 

T2-Đông Hải

1004

863,1

86,0%

 

12

Định Bình

T2-Định Bình

1004

606,6

60,4%

 

13

Đầm Dơi

T1-Đầm Dơi

1581

575,0

36,4%

 

T2-Đầm Dơi

1004

800,0

79,7%

 

14

Cái Nước

T2-Cái Nước

1004

625,0

62,3%

 

15

Cà Mau

T1-Cà Mau

1581

875,0

55,3%

 

T2-Cà Mau

1581

600,0

38,0%

 

16

Bạc Liêu

T1-Bạc Liêu

1581

1107,0

70,0%

 

T2-Bạc Liêu

1581

920,3

58,2%

 

17

An Xuyên

T1-An Xuyên

1004

310,0

30,9%

 

T2-An Xuyên

1004

520,0

51,8%

 

5. Điểm mở dự kiến mới trong tuần: thực hiện thay đổi kết lưới theo lệnh Điều độ viên SSO.

6. Các công tác dự kiến thực hiện trong tuần: (trụ sở chính)

Stt

Hạng mục thiết bị đường dây

Ngày

Thời điểm cắt điện/cô lập

Thời điểm đóng điện/vận hành

Khu vực mất điện

CS
(MW)

Sản lượng
(kWh)

A

Công tác lưới điện 110kV:

  1.  

Cắt điện cô lập tuyến đường dây 110kV 172 Bạc Liêu 2 - 172 NMĐG Hòa Bình 2

08/4/2026

07:00

17:00

Đường dây 110kV 172 Bạc Liêu 2 - 172 NMĐG Hòa Bình 2

0

0

  1.  

Đóng điện  MBA T2 và cắt điện  MBA T1 Trạm 110/22kV Trần Văn Thời

09/4/2026

9:00

11:00

không

0

0

  1.  

Cắt điện cô lập đường dây 110kV 171 Vĩnh Hậu - 172 Giá Rai, đường dây 110kV 174 Vĩnh Hậu - 171 NMĐG Hòa Bình 1, ngăn MC 171 trạm 110kV Vĩnh Hậu

11/4/2026

07:00

14:00

Đường dây 110kV 171 Vĩnh Hậu - 172 Giá Rai, đường dây 110kV 174 Vĩnh Hậu - 171 NMĐG Hòa Bình 1, ngăn MC 171 trạm 110kV Vĩnh Hậu

0

0

  1.  

Cắt điện cô lập đường dây 110kV 172 Vĩnh Hậu - 178 trạm cắt 110kV Hòa Bình 2, đường dây 110kV 176 Vĩnh Hậu - 172 NMĐG Hòa Bình 1, ngăn MC 171, 172, 174 176, thanh cái C12, MC 132, MBA T2, MC 432 trạm 110kV Vĩnh Hậu

12/4/2026

07:00

14:00

Đường dây 110kV 172 Vĩnh Hậu - 178 trạm cắt 110kV Hòa Bình 2, đường dây 110kV 176 Vĩnh Hậu - 172 NMĐG Hòa Bình 1; Ngăn MC 171, 172, 174 176, thanh cái C12, MC 132, MBA T2, MC 432 trạm 110kV Vĩnh Hậu

0

0

B

Công tác lưới điện trung, hạ áp:

I/ Điện lực Năm Căn:

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt MCCB trạm Huyện Ủy 3 - TTNC 31
Tuyến 478NH

06/4/2026

9:00

13:00

Một phần ấp 3,  xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau

0,16

640

  1.  

Cắt MCCB trạm Tắc Năm Căn 1 - TTNC 60. Tuyến 478NH

06/4/2026

8:30

10:00

Một phần ấp Tắc Năm Căn,  xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau

0,05

75

  1.  

Cắt MCCB trạm Xẻo Nạn 3 - TTNC 42
Tuyến 476NH

06/4/2026

10:30

12:00

Một phần ấp 3,  xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau

0,15

225

  1.  

Cắt MCCB trạm Xẻo Nạn 2 - TTNC 41
Tuyến 482NH

06/4/2026

13:30

15:30

Một phần ấp 3,  xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau

0,25

500

  1.  

Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/54TT
( 1p Kinh 3 Đương)

07/4/2026

9:00

11:00

Một phần ấp Nàng Kèo, Rạch Vẹt, Hiệp Tùng,  xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau

1,20

2.400

  1.  

Cắt MCCB trạm Đá Hàn 1 (HT 32)
Tuyến 480NH

07/4/2026

13:00

15:30

Một phần ấp 4, Nàng Kèo, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau

0,03

75

  1.  

Cắt MCCB trạm UB Hàng Vịnh (HV 38)
Tuyến 480NH

07/4/2026

8:30

10:00

Một phần ấp 1,  xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau

0,25

375

  1.  

Cắt MCCB trạm Cầu Chệt Còm (HV 05)
Tuyến 480NH

07/4/2026

10:30

12:00

Một phần ấp 1,  xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau

0,25

375

  1.  

Cắt MCCB trạm Lòng Tong 1 - HR 22  Tuyến 478NH

07/4/2026

13:00

14:30

Một phần ấp Chống Mỹ, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau

0,15

225

  1.  

Cắt MCCB trạm Xẻo Ớt 1 (ĐM 79)
Tuyến 478NH

07/4/2026

15:00

16:30

Một phần ấp Ông Chừng, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau

0,05

75

  1.  

- Cắt RC 478NH/137, cắt DS 478NH-7/137, cắt LBS 478NH/164, cắt DS 478NH-7/164.
- Đóng DS 478NH-7/205/87, đóng LBS 478NH/205/87 (Mạch vòng tuyến 478NH & 480NH) cấp điện cho tuyến 478NH đến sau DS 478NH-7/164 và đến cuối tuyến 478NH

08/4/2026

8:00

14:00

Một phần ấp Kinh Tắc, Truyền Huấn, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau

1,00

6.000

  1.  

Cắt MCCB trạm Rạch Cá Chốt (HT 21)
Tuyến 480NH

08/4/2026

9:00

14:00

Một phần ấp 5,  xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau

0,05

250

  1.  

Cắt 1FCO trạm Kinh Ba 2 - HR 11
Tuyến 478NH

08/4/2026

8:00

14:00

Một phần ấp Chống Mỹ, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau

0,02

120

  1.  

Cắt 1LBFCO 478NH-7/87/05/79/79P/42
(1p 7 Háp 5 - Rạch Chèo)

10/4/2026

8:00

16:00

Một phần xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau

0,80

6.400

  1.  

- Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/169
(1p Vàm Cả Đuốc 2)

11/4/2026

9:00

12:00

Một phần ấp Trảng Lớn, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau

0,02

60

  1.  

Cắt 1FCO 478NH-7/87/23
 (1p Bảy Thạnh)

12/4/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Ông Do, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau

0,30

2.400

  1.  

Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/246/97/06/25P/01
(1p Tiểu Khu 132)

12/4/2026

9:00

15:00

Một phần ấp Vinh Hoa, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau

0,03

180

II/ Điện lực Trần Văn Thời:

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt 1FCO 473SĐ/21/449/7
(1 pha Lâm Trường 29)

11/4/2026

9:00

15:30

Một phần Ấp 10, 11, xã Đá Bạc, tỉnh Cà Mau

0,15

975

  1.  

Cắt 1 FCO trạm Bảy Ghe 1 trụ 110/13, trạm Bảy Ghe 2 trụ 110/124, trạm Bảy Ghe 3 trụ 110/40
(1 Pha Bảy Ghe)

11/4/2026

9:00

15:00

Một phần ấp Trùm Thuật, xã Khánh Hưng, tỉnh Cà Mau

0,11

678

  1.  

Cắt MC475SĐ
mở DCL 475SĐ/01

04/12/2026

9:00

15:00

Mất toàn bộ Khóm 4, 5, 6A, 6B, xã Sông Đốc, tỉnh Cà Mau

7,10

42.600

  1.  

Cắt 1 LBFCO 473SĐ-7/21/322
(1 pha Kinh Tám )

12/4/2026

9:00

15:30

Một phần ấp Thời Hưng, ấp Kinh Tám, xã Đá Bạc, tỉnh Cà Mau

0,28

1.820

  1.  

Tuyến 479TVT

12/4/2026

9:00

15:00

Một phần Ấp Rạch Bần, Chủ Ến, Lung Giồng, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau

3,93

23.580

III/ Điện lực U Minh:

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt 01 LBFCO 479KA-7/200 Kinh 21

07/4/2026

8:00

16:00

Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau

0,30

2.400

  1.  

Cắt 01 FCO PĐ 475KA-7/12  Lô 2

09/4/2026

8:00

16:00

Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau

0,30

2.400

  1.  

Cắt 01 FCO PĐ 473KA-7/05/65 Rạch Nhum

10/4/2026

8:00

16:00

Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau

0,15

1.200

  1.  

Cắt 01 FCO PĐ 475KA-7/06 Lô 3

11/4/2026

8:00

16:00

Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau

0,20

1.600

  1.  

Cắt RC + DS PĐ 479KA-7/22/290 Trường Cấp 3 U Minh

11/4/2026

8:00

16:00

Một phần xã Nguyễn Phích và xã U Minh tỉnh Cà Mau

2,50

20.000

  1.  

Cắt LBS + DS PĐ 477KA-7/334 Rừng Nhớ, Cắt RC + DS PĐ 477KA-7/446  Khánh Lâm, Đóng DS+LBS MV PĐ 477KA-7/601 Khánh Hội

11/4/2026

8:00

16:00

Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau

1,50

12.000

  1.  

Cắt RC  PĐ 477KA/189/01 Kinh 29; Cắt 03 LTD PĐ 477KA-7/189 Kinh 29, Cắt RC + DS PĐ 477KA-7/307 Xáng Mới, Đóng DS+LBS MV PĐ 477KA-7/601 Khánh Hội

12/4/2026

8:00

16:00

Một phần xã Khánh Lâm tỉnh Cà Mau

1,20

9.600

  1.  

Cắt 03 LBFCO PĐ 477KA-7/108 Viễn Phú

12/4/2026

8:00

16:00

Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau

0,50

4.000

  1.  

 Cắt  RC+ 03 LTD PĐ 479KA-7/22/205 Ổ Ó; Cắt RC + DS PĐ 479KA-7/22/290 Trường Cấp 3 U Minh; Đóng DS PĐ 479KA-7/22/296 MV Cầu U Minh; Đóng DS + LBS PĐ 477KA-7/344/19 MV Cầu U Minh

12/4/2026

8:00

16:00

Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau

0,60

4.800

IV/ Điện lực Đầm Dơi:

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt 01 LBFCO NR 477ĐD-7/77/368/90 (Lung Chim).

06/4/2026

8:00

16:00

Một phần xã Thanh Tùng, tỉnh Cà Mau

0,07

560

  1.  

Cắt 01 LBFCO NR 476Đ D-7/10/34 (Cây Trâm).

06/4/2026

8:00

17:00

Một phần ấp Tân Khánh xã Đầm Dơi tỉnh cà Mau

0,25

2.250

  1.  

Cắt 01 FCO NR 477ĐD-7/77/287 (Bào Sen).

07/4/2026

8:00

16:00

Một phần xã Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau.

0,12

960

  1.  

Cắt 01 FCO NR 474CN-7/119/43 (Xóm Rẩy 1-2).

07/4/2026

8:00

16:00

Một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau

0,20

1.600

  1.  

Cắt RC và DS 03 pha PĐ 472ĐD-7/14/59 (Tạ An Khương Nam).

08/4/2026

8:30

16:00

Một phần xã Tạ An Khương và xã Tân Thuận, tỉnh Cà Mau.

16,10

120.750

  1.  

Cắt RC và DS 3 pha tại trụ 80 tuyến 476ĐD-7/10/80 (Rạch Sao).

09/4/2026

8:30

14:00

Một phần ấp Tân Thành xã Đâm Dơi, tỉnh Cà Mau

1,60

8.800

  1.  

Cắt 03 LBFCO NR 477ĐD-7/77/370/01 (Lung Thanh Tùng)

10/4/2026

8:00

16:00

Một phần xã Thanh Tùng, tỉnh Cà Mau.

1,30

10.400

  1.  

Cắt CB và 03 FCO trạm Cái Keo Mới tại trụ số 10 sau PĐ 478NH-7/02A (Cây Dương).

12/4/2026

8:00

16:00

Một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau

6,20

49.600

  1.  

Cắt 01FCO NR 472ĐD-7/14/78 (Thầy ký 1-2-3).

12/4/2026

8:30

16:00

Một phần xã Tạ An Khương tỉnh Cà Mau.

0,27

2.025

V/ Điện lực Thới Bình:

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt FCO PĐ 476AX-7/81/10A Lung Sã Suôl

06/4/2026

8:00

16:00

Toàn bộ Lung Sả Suôl, tỉnh Cà Mau

0,01

80

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 474TB-7/70 Kinh Số 1

07/4/2026

8:00

16:00

Toàn bộ Kinh Số 1 xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau

0,08

640

  1.  

Cắt FCO Trạm T2 kinh 10 Tràm Thẻ Đông
trụ 46A/18 tuyến 478VT

07/4/2026

8:00

10:00

Một phần ấp Tràm Thẻ Đông xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau

0,02

30

  1.  

Cắt FCO Trạm T5 kinh 10 Tràm Thẻ Đông
trụ 18T/60 tuyến 478VT

07/4/2026

10:00

12:00

Một phần ấp Tràm Thẻ Đông xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau

0,02

30

  1.  

Cắt FCO Trạm Trời Mọc 2
trụ 360/31 tuyến 476TB

07/4/2026

13:00

15:00

Một phần ấp Trời Mọc xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau

0,04

80

  1.  

Cắt FCO Trạm Trời Mọc 3
trụ 360/47 tuyến 476TB

07/4/2026

15:00

17:00

Một phần ấp Trời Mọc xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau

0,04

80

  1.  

Cắt FCO PĐ 474TB-7/01/11T Kinh Số 5 Rừng

08/4/2026

8:00

16:00

Toàn Bộ Kinh số 5 Rừng  xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau

0,03

200

  1.  

Cắt FCO PĐ 476AX-7/81/10A Lung Sã Suôl

09/4/2026

8:00

16:00

Toàn bộ Lung Sả Suôl, tỉnh Cà Mau

0,01

80

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 474TB-7/88 Kinh Số 2

11/4/2026

8:00

16:00

Toàn bộ Kinh Số 2 xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau

0,09

720

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 474TB-7/223/02 Tây Sông Trẹm

12/4/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Lê Hoàng Thá xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau

0,05

400

VI/ Điện lực Phú Tân:

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt FCO trạm Cống Mới 1

07/4/2026

8:00

12:00

Toàn bộ trạm Cống Mới 1, ấp Cái Bát, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau

0,02

80

  1.  

Cắt FCO trạm Cống Mới 2

07/4/2026

13:00

16:00

Toàn bộ trạm Cống Mới 1, ấp Cái Bát, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau

0,02

60

  1.  

Cắt FCO trạm Đường Ven 3

09/4/2026

8:00

12:00

Toàn bộ trạm Đường Ven 3, ấp Tân Nghĩa, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau.

0,02

80

  1.  

Cắt FCO trạm Đường Ven 4

09/4/2026

13:00

16:00

Toàn bộ trạm Đường Ven 4, ấp Tân Nghĩa, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau.

0,02

60

  1.  

Cắt FCO trạm Đường Ven 5

11/4/2026

8:00

12:00

Toàn bộ trạm Đường Ven 5, ấp Tân Nghĩa, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau.

0,02

80

  1.  

Cắt FCO trạm Đường Ven 6

11/4/2026

13:00

16:00

Toàn bộ trạm Đường Ven 6, ấp Tân Nghĩa, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau.

0,02

60

  1.  

Cắt LBS và 3LBFCO NR 473THT-7/105 (3p Việt Thắng)

11/4/2026

8:00

14:00

Một phần xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau

2,50

15.000

VII/ Điện lực Ngọc Hiển

 

 

 

 

 

  1.  

 Cắt LBFCO NR 473RG-7/21/296/01 (Rạch Đốc Neo) tuyến 473RG

06/4/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Nhưng Miên, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

0,04

300

  1.  

Cắt 1FCO trạm Đất Mũi 27 trụ 21/558/02 tuyến 473RG

06/4/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Tắc Gốc, ấp Khai Long, xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau

0,03

200

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 471RG-7/54/33/05 (Kinh Đào) tuyến 471RG

07/4/2026

9:00

14:00

Một phần ấp Đường Đào, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau.

0,30

1.513

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/ 21/350 (Cầu Hàng Chèo) tuyến 473RG

07/4/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Bà Khuê,ấp Ông Trang, xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau

0,03

260

  1.  

Cắt 1FCO trạm Tân Ân 78 trụ 83 tuyến 471RG

08/4/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Kênh Một, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau.

0,03

200

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 475RG-7/162/13 (Xẻo Già) tuyến 475RG

09/4/2026

9:00

14:00

Một phần ấp Xẻo Mắm, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

0,07

363

  1.  

Cắt 3FCO trạm Tân Ân 16 trụ 154/42 tuyến 475RG

10/4/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Kênh Huế, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

0,08

640

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/143/92 (Rạch Láng Tròn - Cây Phước) tuyến 473RG

11/4/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Xưởng Tiện, ấp Biện Nhạn, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

0,10

828

  1.  

Cắt RC NR 474NH/03/240 (Bảo Vĩ); cắt DS NR 474NH-7/03/240 (Bảo Vĩ) tuyến 474NH

12/4/2026

8:00

16:00

Một phần xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau

0,96

7.654

VIII/ Điện lực Cái Nước

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt 01FCO trụ 09 NR 473THT-7/01/11/105/01/09
(Trạm Sáu Thảnh 1)

09/4/2026

8:00

16:00

Một phần xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau

0,10

800

  1.  

Cắt 01FCO trụ 16 NR 473THT-7/01/11/105/01/16
(Trạm Sáu Thảnh 2)

09/4/2026

8:00

16:00

Một phần xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau

0,10

800

  1.  

Cắt 01LBFCO trụ 100 NR 471CM-7/100 NR 1P Kinh Cống - Lung Lá

10/4/2026

8:30

16:30

Một phần xã Hưng Mỹ, tỉnh Cà Mau

1,20

9.600

  1.  

Cắt 03LBFCO trụ 68/03 NR 474CN-7/68/03 NR 3P Cây Hương

11/4/2026

8:30

16:30

Một phần xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau

0,50

4.000

  1.  

Cắt RC + DS  trụ 24A PĐ 471CM-7/24A Cầu LTT -Phú Hưng

12/4/2026

8:30

16:30

Một phần xã LTT, tỉnh Cà Mau

1,00

8.000

IX/ Điện lực Tân Thành

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt 3FCO trạm Nguyễn Đình Chiểu 3

07/4/2026

8:00

10:00

Một phần đường Nguyễn Đình Chiểu phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0,25

500

  1.  

Cắt 3FCO trạm Nguyễn Đình Chiểu 4

07/4/2026

8:00

10:00

Một phần đường Nguyễn Đình Chiểu phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0,25

500

  1.  

Cắt 3FCO trạm Trường TH Y Tế

07/4/2026

8:00

10:00

Một phần đường Nguyễn Đình Chiểu và nội bô trường trung học Y Tế phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0,25

500

  1.  

Cắt 3FCO trạm Kinh Tỉnh Đội

07/4/2026

8:00

10:00

Một phần đường Nguyễn Trung Trực phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0,32

640

  1.  

Cắt 3FCO trạm Nguyễn Tất Thành 1

07/4/2026

8:00

10:00

Một phần đường Nguyễn Tất Thành phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0,25

500

  1.  

Cắt 3FCO trạm Năm Căn 3

07/4/2026

8:00

10:00

Một phần đường Nguyễn Tất Thành phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0,40

800

  1.  

Cắt 3FCO trạm Tài Lộc 1

07/4/2026

8:00

10:00

Một phần Khu Dân Cư Tài Lộc phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0,25

500

  1.  

Cắt 3FCO trạm KS Gia Hưng

08/4/2026

8:00

10:00

Một phần đường Nguyễn Tất Thành phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0,08

150

  1.  

Cắt 3FCO trạm Nguyễn Tất Thành 1A

08/4/2026

8:00

10:00

Một phần đường Nguyễn Tất Thành phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0,25

500

  1.  

Cắt 3FCO trạm Năm Căn 4

08/4/2026

8:00

10:00

Một phần đường Nguyễn Tất Thành phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0,25

500

  1.  

Cắt 3FCO trạm Nguyễn Tất Thành 2

08/4/2026

8:00

10:00

Một phần đường Nguyễn Tất Thành phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0,25

500

  1.  

Cắt 3FCO trạm Năm Căn 5

08/4/2026

8:00

10:00

Một phần đường Nguyễn Tất Thành phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0,25

500

  1.  

Cắt 3FCO trạm Nam Bắc

08/4/2026

8:00

10:00

Một phần Khu Đô Thị Nam Bắc phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0,25

500

  1.  

Cắt 3FCO trạm Nam Bắc 1

08/4/2026

8:00

10:00

Một phần Khu Đô Thị Nam Bắc phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0,25

500

  1.  

Cắt 3FCO trạm Nam Sương

08/4/2026

8:00

10:00

Một phần đường Nguyễn Tất Thành phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0,25

500

  1.  

Cắt 3FCO Năm Căn 6-1

09/4/2026

8:00

10:00

Một phần đường Nguyễn Tất Thành phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0,08

150

  1.  

Cắt 1FCO Bào Sơn

09/4/2026

8:00

10:00

Một phần đường Kinh Bào Sơn phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0,08

150

  1.  

Cắt 1FCO Bà Điều

09/4/2026

8:00

10:00

Một phần đường Kinh Bào Sơn phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0,05

100

  1.  

Cắt 1FCO Bà Điều 2

09/4/2026

8:00

10:00

Một phần đường Kinh Bào Sơn phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0,05

100

  1.  

Cắt 1FCO Bà Điều 1

09/4/2026

8:00

10:00

Một phần đường Kinh Bào Sơn phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0,05

100

  1.  

Cắt 1FCO Bàu Ráng

09/4/2026

8:00

10:00

Một phần đường Kinh Bào Ráng phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0,05

100

  1.  

Cắt 1FCO Bàu Ráng 2

09/4/2026

8:00

10:00

Một phần đường Kinh Bào Ráng phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0,05

100

  1.  

Cắt 1FCO Phát Sóng Truyền Hình

09/4/2026

8:00

10:00

Nội bộ TT Phát sóng truyền hình phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0,02

30

  1.  

Đóng MV tuyến 478ĐB cấp điện sang tuyến 474ĐB đến sau Phân đoạn Bitis
Cắt RC và DCL 474ĐB-7/37 (Cầu Vượt)

09/4/2026

8:00

14:00

Một phần Phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau

7,50

45.000

  1.  

Cắt 3FCO Hoàng Tâm 5

10/4/2026

8:00

10:00

Một phần Khu Đô Thị Hoàng Tâm phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0,05

100

  1.  

Cắt 1FCO Hoàng Tâm 1

10/4/2026

8:00

10:00

Một phần Khu Đô Thị Hoàng Tâm phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0,03

50

  1.  

Cắt 1FCO Hoàng Tâm 3A

10/4/2026

8:00

10:00

Một phần Khu Đô Thị Hoàng Tâm phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0,05

100

  1.  

Cắt 3FCO ĐĐ Thông Tin

10/4/2026

8:00

10:00

Nội bộ Đại đội thông tin phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0,03

50

  1.  

Cắt 3FCO Hoàng Tâm

10/4/2026

8:00

10:00

Một phần Khu Đô Thị Hoàng Tâm phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0,15

300

  1.  

Cắt 1FCO Năm Căn 8A

10/4/2026

8:00

10:00

Một phần Khu Đô Thị Hoàng Tâm phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0,03

50

  1.  

Cắt 1FCO Năm Căn 8

10/4/2026

8:00

10:00

Một phần Khu Đô Thị Hoàng Tâm phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0,03

50

  1.  

Cắt 1FCO Năm Căn 7

10/4/2026

8:00

10:00

Một phần đường Nguyễn Tất Thành phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0,05

100

  1.  

Cắt 3FCO Năm Căn 2

11/4/2026

8:00

10:00

Một phần đường Nguyễn Tất Thành phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0,25

500

  1.  

Cắt 3FCO UBND Phường 8

11/4/2026

8:00

10:00

Một phần đường Nguyễn Tất Thành phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0,15

300

  1.  

Cắt 3FCO Năm Căn 1

11/4/2026

8:00

10:00

Một phần đường Nguyễn Tất Thành phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0,32

640

  1.  

Cắt 2FCO 19 Tháng 5

11/4/2026

8:00

10:00

Một phần đường 19 tháng  05 phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0,10

200

  1.  

Cắt 3FCO Sĩ Quan Hưu

11/4/2026

8:00

10:00

Một phần đường 19 tháng  05 phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0,15

300

  1.  

Cắt 3FCO Phường 8-10

11/4/2026

8:00

10:00

Một phần đường Lộ Mới phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0,15

300

  1.  

Cắt 3FCO Phường 8-9

11/4/2026

8:00

10:00

Một phần đường Lộ Mới phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0,15

300

  1.  

Cắt 3FCO Y Tế Phường 8

11/4/2026

8:00

10:00

Một phần đường Rạch Rập phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

0,16

320

  1.  

Cắt LBS và 3LBFCO 474CM-7/43/18/29/01 (Đông Bắc)

11/4/2026

8:00

14:00

Một phần Khu Đông Bắc phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau

3,50

21.000

  1.  

Cắt 1LBFCO PĐ 479CM-7/56 (1 pha Cống Hòa Thành)

12/4/2026

8:00

14:00

Một phần đường Kinh Hòa Thành Phường Hòa Thành, tỉnh Cà Mau

0,51

3.060

  1.  

Cắt 1FCO 473CM-7/43/18/29/49/42 (Đường Xuồng)

12/4/2026

8:00

14:00

Một phần Kinh đường Xuồng phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau

0,05

300

*/ Các công tác dự kiến thực hiện trong tuần: (cơ sở 2)

Stt

Hạng mục thiết bị đường dây

Ngày

Thời điểm cắt điện/cô lập

Thời điểm đóng điện/vận hành

Khu vực mất điện

CS
(MW)

Sản lượng
(kWh)

A

Công tác lưới điện 110kV:

  1.  

Từ trụ 47 đến trụ 60 thuộc đường dây 110kV 172 Bạc Liêu 2 - 172 NMĐG Hòa Bình 2

08/4/2026

07:00

17:00

Không mất điện phụ tải

0,00

0,00

  1.  

Ngăn MC 171, 171-7 trạm 110kV Vĩnh Hậu

11/4/2026

07:00

14:00

Không mất điện phụ tải

0,00

0,00

  1.  

Ngăn MC 172, ngăn 172-7, 172-2, 171-2, 132-2, 132, T2 trạm 110kV Vĩnh Hậu

12/4/2026

07:00

14:00

Không mất điện phụ tải

0,00

0,00

B

Công tác lưới điện trung, hạ áp:

  1.  

Trụ TĐ2-3/14 tuyến 482

 03/4/2026

7:30

15:30

Kết hợp lịch công tác được duyệt

0,10

0,8

  1.  

Trụ 473VT/189/11K, 473VT/189/27K1, 473VT/189/57-5K3 tuyến 473VT.3

 03/4/2026

7:30

15:00

Kết hợp lịch công tác được duyệt

0,30

2,3

  1.  

Tuyến 471M.9

 03/4/2026

7:30

12:00

Kết hợp lịch công tác được duyệt

0,40

1,8

  1.  

Trạm Định Thành A34 trụ 471M/03/68A/17 tuyến 471M.3.4

 05/4/2026

7:00

15:00

Kết hợp lịch công tác được duyệt

0,05

0,4

  1.  

Trạm Định Thành 3A trụ 471M/03/28 tuyến 471M.3

 05/4/2026

7:00

15:00

Kết hợp lịch công tác được duyệt

0,04

0,3

  1.  

Trạm Định Thành 5 trụ 471M/03/56 tuyến 471M.3

 05/4/2026

7:00

15:00

Kết hợp lịch công tác được duyệt

0,23

1,8

  1.  

Trụ 471M/03/105 tuyến 471M.3

 05/4/2026

8:00

10:00

Kết hợp lịch công tác được duyệt

0,60

1,2

  1.  

Trụ 475BL/78A/04 tuyến 475BL.8

 06/4/2026

07:30

8:45

Ấp Thông Lưu B - xã Vĩnh Lợi

0,05

0,1

  1.  

Trụ 475BL/74/01K tuyến 475BL

 06/4/2026

09:00

9:45

Trạm khách hàng

0,05

0,0

  1.  

Trụ 475BL/33/01K tuyến 475BL

 06/4/2026

10:05

10:50

Trạm khách hàng

0,02

0,0

  1.  

Trụ 475BL/20K/01K tuyến 475BL

 06/4/2026

11:00

11:45

Trạm khách hàng

0,35

0,3

  1.  

Trụ 475BL/94K/01K tuyến 475BL

 06/4/2026

13:30

14:30

Trạm khách hàng

0,03

0,0

  1.  

Trụ 475BL/113/02/01K tuyến 475BL.10

 06/4/2026

14:45

15:45

Trạm khách hàng

0,04

0,0

  1.  

Từ trụ 471HD/46 đến trụ 471HD/96 tuyến 471HD

 06/4/2026

8:00

15:00

Không mất điện khách hàng

0,00

0,0

  1.  

Tuyến 473VT.2.9;
473VT.2.9.1; 473VT.2.9.3

 06/4/2026

7:30

15:30

Ấp Cầu Đỏ, Lộ Xe, Lộ Xe A, Ba Đình, Bình Lộc - xã Vĩnh Lộc

1,33

10,7

  1.  

Trụ 473VT/153/09K1 tuyến 473VT.1

 06/4/2026

8:00

8:45

Trạm khách hàng

0,05

0,0

  1.  

Trụ 473VT/153/52/06K1 tuyến 473VT.1.8

 06/4/2026

9:30

10:30

Trạm khách hàng

0,03

0,0

  1.  

Trụ 473VT/202/15K5 tuyến 473VT.4

 06/4/2026

11:30

12:30

Trạm khách hàng

0,05

0,1

  1.  

Trụ 473VT/192 tuyến 473VT

 06/4/2026

13:00

13:45

Trạm khách hàng

0,05

0,0

  1.  

Từ trụ 478G/125/01 đến trụ 478G/125/12 tuyến 478G.4

 06/4/2026

7:00

10:30

Khóm 2 - phường Láng Tròn

0,03

0,1

  1.  

Từ trụ 474G/64B/104/46 đến trụ PTĐ6M/37 tuyến 474G.6.3

 06/4/2026

11:00

15:00

Khóm 15A - phường Láng Tròn

0,03

0,1

  1.  

Trụ 476G/05A/13P, 476G/05A/73P tuyến 476G4

 06/4/2026

7:00

12:00

Khóm 4A - phường Giá Rai

0,30

1,5

  1.  

Trụ HP16/4 tuyến 471G3

 06/4/2026

13:30

14:30

Khóm 4A - phường Giá Rai

0,06

0,1

  1.  

Trụ HP19/31 tuyến 471G3.1

 06/4/2026

15:00

16:00

Khóm 4A - phường Giá Rai

0,06

0,1

  1.  

Trụ 471M/40/41, trụ 471M/40/85 tuyến 471M.2, trụ 471M/154/98A/56 tuyến 471M.9.12

 06/4/2026

9:00

14:00

Ấp Văn Đức B, Anh Dũng, Hoàng Minh, Hoàng Minh A - xã An Trạch

1,01

5,1

  1.  

Từ trụ 483/45/01 đến trụ 483/45/48 tuyến 483.5

 07/4/2026

7:30

16:30

Không mất điện khách hàng

0,00

0,0

  1.  

 Trụ 482/25 tuyến 482

 07/4/2026

7:30

11:30

Đường Trần Phú (lề bên phải từ ngã tư Trần Phú - Trần Huỳnh đến ngã tư Trần Phú - Nguyễn Tất Thành) và (lề bên trái từ ngã tư Trần Phú - Trần Huỳnh đến Trang trí nội thất Hải Sơn) - phường Bạc Liêu

0,72

2,9

  1.  

Tuyến 483.5.10

 07/4/2026

7:30

15:30

Khóm Kim Cấu - phường Vĩnh Trạch

0,40

3,2

  1.  

Từ trụ 481/19/47/07 đến trụ 481/19/47/13 tuyến 481.2.5

 07/4/2026

7:00

15:00

Ấp Cái Giá, Đay Tà Ni - xã Hưng Hội; Ấp Tân Tạo - xã Vĩnh Lợi

0,75

6,0

  1.  

Trụ 475BL/94/82/01A/02K/01 tuyến 475BL.1.1.2

 07/4/2026

07:30

8:30

Trạm khách hàng

0,08

0,1

  1.  

Trụ 475BL/94/82/01A/01A/43 tuyến 475BL.1.1.2.1

 07/4/2026

09:30

10:30

Ấp Bà Chăng A - xã Châu Thới

0,10

0,1

  1.  

Trụ 478BL/147K/02K tuyến 478BL

 07/4/2026

11:00

11:45

Trạm khách hàng

0,05

0,0

  1.  

Trụ 472BL/148A/14, 472BL/148A/14 XDM tuyến 472BL.4

 07/4/2026

8:00

15:30

Ấp Láng Giài, Láng Giài A - xã Hòa Bình

0,30

2,3

  1.  

Trụ VH 18/03, VH 18/57, VH 18/151, 472VH/39/24A tuyến 472VH.3

 07/4/2026

8:00

12:00

Ấp 13, Thống Nhất - xã Vĩnh Hậu

0,63

2,5

  1.  

Trạm Cây Gừa 9 trụ 482/73/51/19/25 tuyến 482.9.2.1

 07/4/2026

13:30

15:30

Ấp 16 - xã Vĩnh Hậu

0,23

0,5

  1.  

Trụ 472BL/282A/120/63/21B/01K tuyến 472BL.9.1.3.2

 07/4/2026

8:00

11:00

Ấp Vĩnh Mới, Vĩnh Hòa, Vĩnh Kiểu - xã Vĩnh Hậu

0,56

1,7

  1.  

Khoảng trụ 475HD/109A/68/02 - 475HD/109A/68/03 tuyến 475HD.4.12

 07/4/2026

7:00

15:30

Ấp Phước Trường - xã Vĩnh Phước

0,04

0,3

  1.  

Từ trụ 471HD/97 đến trụ 471HD/137 tuyến 471HD

 07/4/2026

8:00

15:00

Không mất điện khách hàng

0,00

0,0

  1.  

Trụ 473HD/35/16K tuyến 473HD.1

 07/4/2026

7:30

10:00

Trạm khách hàng

0,56

1,4

  1.  

Trụ 473HD/35/12K2 tuyến 473HD.1

 07/4/2026

10:20

11:00

Ấp Long Hòa - xã Phước Long

0,21

0,1

  1.  

Trụ 474-476HD/28K3 tuyến 474HD

 07/4/2026

11:20

13:30

Trạm khách hàng

0,04

0,1

  1.  

Trụ 474-476HD/21K tuyến 474HD

 07/4/2026

14:00

14:40

Trạm khách hàng

0,16

0,1

  1.  

Trụ 473VT/208, 473VT/209, 473VT/209A tuyến 473VT

 07/4/2026

7:30

15:00

Ấp Vĩnh Phú A, Mỹ 1 - xã Phước Long

0,35

2,6

  1.  

Từ trụ 473VT/86/48/02/24 đến trụ 473VT/86/48/02/36 tuyến 473VT.7.1.1

 07/4/2026

7:00

15:00

Ấp Tà Ben, Bà Gồng - xã Hồng Dân

0,77

6,1

  1.  

Tuyến 473VT; 473VT.6

 07/4/2026

7:30

15:30

Ấp Đầu Sấu Đông, Ninh Thạnh I, Ninh Thạnh II, Tà Ky, Ninh Phước, Tà Óc, Bình Dân, Tà Ben, Ninh Định, Ninh An, Vĩnh An, Bà Gồng - xã Hồng Dân

2,17

17,3

  1.  

Trụ 473VT/41-3K5 tuyến 473VT

 07/4/2026

11:15

12:00

Trạm khách hàng

0,08

0,1

  1.  

Trụ 473VT/41-3AK1 tuyến 473VT

 07/4/2026

12:15

13:00

Trạm khách hàng

0,08

0,1

  1.  

Từ trụ 474G/64B/104/18/19 đến trụ PTĐ9/19 tuyến 474G.6.3.1

 07/4/2026

7:00

10:30

Khóm 15A - phường Láng Tròn

0,03

0,1

  1.  

Từ trụ 474G/64B/104/18/06 đến trụ T22-PTĐ/24 tuyến 474G.6.3.1

 07/4/2026

11:00

15:00

Khóm 15A - phường Láng Tròn

0,08

0,3

  1.  

Trạm Phong Thạnh Tây 35 trụ 473G/46/96/21 tuyến 473G3.3

 07/4/2026

7:00

10:00

Ấp 1 - xã Phong Thạnh

0,18

0,5

  1.  

Trạm Phong Thạnh Tây 36 trụ 473G/46/96/33/01 tuyến 473G3.3.1

 07/4/2026

10:30

12:30

Ấp 2 - xã Phong Thạnh

0,12

0,2

  1.  

Trạm Phong Thạnh Tây 37 trụ 473G/46/96/43 tuyến 473G3.3

 07/4/2026

14:00

16:00

Ấp 2 - xã Phong Thạnh

0,12

0,2

  1.  

Trụ 482/55/135/306AK/01K, 482/55/135/306AK/14K, tru 482/55/135/306AK/15K XDM tuyến 482.5.6.34

 07/4/2026

7:00

14:30

Ấp Vĩnh Điền, Cái Cùng, Bửu 2 - xã Đông Hải

1,82

13,6

  1.  

Trụ 482/55/135/323 đến trụ 482/55/135/323/01K tuyến 482.5.6

 07/4/2026

7:00

14:30

Ấp Vĩnh Điền, Cái Cùng, Bửu 2 - xã Đông Hải

1,82

13,6

  1.  

Từ trụ 473-471ĐH/01 đến trụ 473-471ĐH/49 tuyến 471ĐH, 473ĐH

 07/4/2026

8:00

15:00

Ấp 4 - xã Gành Hào

4,44

31,0

  1.  

 Trụ 482/41 tuyến 482

 08/4/2026

7:30

11:30

Đường Trần Phú (lề bên phải từ ngã tư Trần Phú - Nguyễn Tất Thành đến ngã tư Trần Phú - Hòa Bình) - phường Bạc Liêu

0,23

0,9

  1.  

 Trụ ST1A/08, ST1/02 tuyến 482

 08/4/2026

13:00

15:30

Đường Trần Phú (lề bên trái từ Trang trí nội thất Hải Sơn đến ngã tư Trần Phú - Hòa Bình) - phường Bạc Liêu

0,40

1,0

  1.  

Tuyến 483.5.13

 08/4/2026

7:30

15:30

Khóm Thào Lạng - phường Vĩnh Trạch

0,23

1,8

  1.  

Từ trụ 481/19/129/01A đến trụ 481/19/129/16 tuyến 481.2.2

 08/4/2026

7:00

14:00

Ấp Năm Căn - xã Hưng Hội

0,10

0,7

  1.  

Trạm Xẻo Lá 4; 475BL/78A/63/25/07 tuyến 475BL.8.6.2

 08/4/2026

7:30

10:30

Ấp Xẻo Lá - xã Vĩnh Lợi

0,25

0,8

  1.  

Trạm Thông Lưu 10 trụ 475BL/78A/108/12 tuyến 475BL.8.8

 08/4/2026

11:00

12:00

Ấp Bà Chăng, Nhà Thờ - xã Vĩnh Lợi

0,05

0,1

  1.  

Tuyến 481.2.4.1.1

 08/4/2026

13:00

14:30

Ấp Xẻo Nhào, Vườn Cò, Hoàng Quân 2 - xã Hưng Hội

0,05

0,1

  1.  

Từ trụ 476BL/101 đến trụ 476BL/139 và từ trụ 476BL/141 đến trụ 476BL/157 tuyến 476BL

 08/4/2026

7:00

15:00

Ấp Thị Trấn A, Thị Trấn A1, Thị Trấn B, Thị Trấn B1, Láng Giài, Láng Giài A - xã Hòa Bình; Ấp 38, An Khoa - xã Vĩnh Mỹ

1,00

8,0

  1.  

Trạm Vĩnh Hậu 4 trụ 476-478VH/05 tuyến 476VH

 08/4/2026

8:00

12:00

Ấp Vĩnh Thạnh, Vĩnh Mẫu - xã Vĩnh Hậu

0,32

1,3

  1.  

Trụ 482/55/135/247A/08 tuyến 482.5.6.22

 08/4/2026

14:00

15:30

Ấp Vĩnh Tiến - xã Vĩnh Hậu

0,10

0,2

  1.  

Trạm Vĩnh Mỹ B T18 trụ 476BL/205/67/19 tuyến 476BL.2.1

 08/4/2026

8:00

10:30

Ấp 14, Đồng Lớn 1 - xã Vĩnh Mỹ

0,04

0,1

  1.  

Trụ 476BL/232/09 tuyến 476BL.4

 08/4/2026

11:00

12:30

Ấp 14 - xã Vĩnh Mỹ

0,05

0,1

  1.  

Trụ 476BL/135, 476BL/114A, 476BL/129, 476BL/129/2, 476BL/134 476BL/148, 476BL/150 tuyến 476BL

 08/4/2026

8:00

15:00

Ấp Thị Trấn A, Thị Trấn A1, Thị Trấn B, Thị Trấn B1, Láng Giài, Láng Giài A - xã Hòa Bình; Ấp 38, An Khoa - xã Vĩnh Mỹ

1,00

7,0

  1.  

Trụ 473VT/14A/08K1 - 08K2 tuyến 473VT.4.1

 08/4/2026

8:00

9:30

Ấp Mỹ 1, Vĩnh Phú A - xã Phước Long

0,90

1,4

  1.  

Trụ 474-476HD/15K1 tuyến 474HD mạch dưới

 08/4/2026

10:00

11:00

Trạm khách hàng

0,56

0,6

  1.  

Từ trụ 473HD/45A/27A đến trụ 473HD/45/36 tuyến 473HD.3

 08/4/2026

7:30

15:00

Ấp Hành Chính, Long Hậu - xã Phước Long

0,05

0,4

  1.  

Khoảng trụ 473HD/45/15 - 473HD/45/15A, TTPL41/46 - TTPL41/47; trụ TTPL41/53 tuyến 473HD.3

 08/4/2026

7:30

11:00

Ấp Phước Thuận A, Phước Hoà A - xã Phước Long

0,07

0,2

  1.  

Từ trụ 474G/64B/104/18 đến trụ 474G/64B/104/32 tuyến 474G.6.3

 08/4/2026

7:00

11:00

Khóm 15A - phường Láng Tròn

0,03

0,1

  1.  

Từ trụ 478G/125/22 đến trụ PTĐ A20/33 tuyến 478G.4

 08/4/2026

11:30

15:30

Khóm 7 - phường Láng Tròn

0,03

0,1

  1.  

Trạm Hộ Phòng 20 trụ 471G/211/16/11 tuyến 471G3.2

 08/4/2026

7:30

8:30

Khóm 4A - phường Giá Rai

0,06

0,1

  1.  

Trụ HP27/17, HP27/21 tuyến 471G3.2

 08/4/2026

9:00

11:00

Khóm 4A - phường Giá Rai

0,12

0,2

  1.  

Trụ T19-PTĐ19/10 tuyến 474G6.3

 08/4/2026

13:00

14:00

Khóm 13A, 15A - phường Láng Tròn

0,06

0,1

  1.  

Trụ 476G/63 tuyến 476G

 08/4/2026

8:00

10:00

Ấp Rạch Rắn, Thạnh Trị, Hòa 1, Hòa 2, Thạnh 1, Thạnh 2, Công Điền, Cây Dương, Cây Dương A, Đại Điền, Thạnh An, Công Điền - xã Long Điền

4,69

9,4

  1.  

Trụ 476G/110/110K2 tuyến 476G

 08/4/2026

8:00

9:00

Trạm khách hàng

0,16

0,2

  1.  

Trụ 476G/30B/40P/40K1 tuyến 476G.12

 08/4/2026

9:00

10:00

Trạm khách hàng

0,08

0,1

  1.  

Trụ 476G/145 tuyến 476G

 08/4/2026

11:00

13:00

Ấp Doanh Điền, Diêm Điền, Huy Điền, Gò Cát, Bờ Cảng - xã Long Điền; Ấp Thuận Điền, Vinh Điền, Canh Điền, Lập Điền - xã Gành Hào

5,96

11,9

  1.  

Trụ 476G/150A/67/01K tuyến 476G.8

 08/4/2026

11:00

12:00

Trạm khách hàng

0,10

0,1

  1.  

Tuyến 471M.3.5.2, 471M.3.5.1

 08/4/2026

8:00

15:00

Ấp Cây Thẻ, Lung Xình - xã Định Thành

0,33

2,3

  1.  

Tại trụ 483/45/97A, từ trụ 483/45/60 đến trụ 483/45/93 tuyến 483.5

 09/4/2026

7:30

16:30

Không mất điện khách hàng

0,0

0,0

  1.  

 Trụ 482/20 tuyến 482, 484/07A/12 tuyến 484.6

 09/4/2026

7:30

11:30

Đường Trần Phú (từ cổng chùa Khmer đến ngã tư Trần Phú - Trần Huỳnh), hẻm Chùa Khmer, Trần Huỳnh (từ ngã tư Trần Huỳnh - Trần Phú đến ngã ba Trần Huỳnh - Võ Văn Kiệt), Võ Văn Kiệt (lề bên trái từ ngã ba Trần Huỳnh - Võ Văn Kiệt đến ngã tư Tôn Đức Thắng - Võ Văn Kiệt), hẻm 30 căn - phường Bạc Liêu

0,57

2,3

  1.  

Từ trụ 482/55/135/219 đến trụ 482/55/135/247A tuyến 482.5.6

 09/4/2026

7:00

15:00

Ấp 13, 14, Thống Nhất, Vĩnh Mẫu, Vĩnh Mới - xã Vĩnh Hậu

1,40

11,2

  1.  

Trụ 472BL/282A/120/76A/02T tuyến 473VH

 09/4/2026

8:00

11:00

Trạm khách hàng

0,11

0,3

  1.  

Trụ 482/55/135/206K/01K tuyến 482.5.6

 09/4/2026

13:00

16:00

Trạm khách hàng

0,16

0,5

  1.  

Trụ 482/55/135/175, 482/55/135/206, 482/55/135/139A, 482/55/135/139A/01 tuyến 482.5.6; Trụ 482/55/135/160/02 tuyến 482.5.6.14

 09/4/2026

8:00

15:00

Ấp 13, 14, Thống Nhất, Vĩnh Mẫu, Vĩnh Mới - xã Vĩnh Hậu

4,50

31,5

  1.  

Trụ 478HD/90K tuyến 478HD

 09/4/2026

8:00

8:40

Ấp Bình Thạnh A - xã Vĩnh Phước

0,43

0,3

  1.  

Trụ 471HD/164A tuyến 471HD

 09/4/2026

9:10

10:00

Trạm khách hàng

0,25

0,2

  1.  

Trụ 471HD/199K tuyến 471HD

 09/4/2026

10:30

11:30

Trạm khách hàng

0,25

0,3

  1.  

Trụ 471HD/153/09A tuyến 471HD

 09/4/2026

13:00

13:40

Ấp Huê 2A, Vĩnh Bình B - xã Vĩnh Thanh

0,02

0,0

  1.  

Từ trụ 471HD/181/02 đến trụ 471HD/181/54 tuyến 471HD.5

 09/4/2026

7:30

15:00

Ấp Tường 2, Tường 4, Vĩnh Tường, Mỹ Phú Tây, Mỹ Phú Đông - xã Vĩnh Thanh; Ấp Tường 1, Huê 3 - xã Phước Long

0,93

7,0

  1.  

Trụ 471HD/75A, 471HD/80 tuyến 471HD; Trụ 471HD/72/24, 471HD/72/24D tuyến 471HD.11.1 và trụ 473VT/253/113C/75 tuyến 473VT.12.9

 09/4/2026

7:30

13:00

Ấp Long Thành, Nội Ô, Long Đức, Phước Thuận, Phước Thuận 1, Huê 3, Tường 1 - xã Phước Long

1,82

10,0

  1.  

Trụ 471HD/72/20/09 tuyến 471HD.11.4

 09/4/2026

7:30

10:00

Ấp Long Đức - xã Phước Long

0,02

0,1

  1.  

Từ trụ 474G/64B/104/18/24 đến trụ PTĐ10/43 tuyến 474G.6.3.1

 09/4/2026

7:00

11:00

Khóm 15A - phường Láng Tròn

0,03

0,1

  1.  

Từ trụ 474G/64B/104/18/18/01 đến trụ hạ áp PTĐ11/33 tuyến 474G6.3.1.1

 09/4/2026

11:30

15:30

Khóm 11 - phường Láng Tròn

0,03

0,1

  1.  

Trụ GR11/16 tuyến 474G1.2

 09/4/2026

7:30

8:30

Khóm 3, 5 - phường Giá Rai

0,06

0,1

  1.  

Trụ GR11A/6 thuộc trạm Giá Rai 11A trụ 474G/149/05/02A tuyến 474G1.2

 09/4/2026

9:30

10:30

Khóm 3, 5 - phường Giá Rai

0,06

0,1

  1.  

Trụ PTT44/1, PTT44/2 tuyến 473G3.1.2

 09/4/2026

13:00

15:00

Ấp 3 - xã Phong Thạnh

0,12

0,2

  1.  

Trụ 472-474G/96K/01K tuyến 472G

 09/4/2026

7:00

10:30

Khóm 3 - phường Láng Tròn

0,21

0,7

  1.  

Trụ 477-471G/214A/03K tuyến 477G

 09/4/2026

13:00

15:00

Khóm 1A - phường Giá Rai

0,12

0,2

  1.  

Từ trụ 472-475ĐH/01 đến trụ 472-475ĐH/36 tuyến 472ĐH, tuyến 475ĐH

 09/4/2026

8:00

15:00

Ấp 4 - xã Gành Hào

0,28

1,9

  1.  

Tuyến 474G.8.1.1.2, 474G.8.1.1.2.1, 474G.8.1.1.2, 474G.8.1.1.2.1

 09/4/2026

8:00

15:00

Ấp Trung Điền, Phước Điền - xã Đông Hải; Ấp Hòa Thạnh - xã Long Điền

0,79

5,5

  1.  

Trụ 474G/10B/67/34B/71/48K/48K1 tuyến 474G.8.1.1.2

 09/4/2026

8:00

9:00

Trạm khách hàng

0,05

0,1

  1.  

Từ trụ 481/19/170/63/26 (XDM) đến trụ 481/19/170/63/46 (XDM) tuyến 481.2.4.4

 10/4/2026

7:00

15:00

Ấp Hoàng Quân 1, Hoàng Quân 2, Hoàng Quân 3 - xã Hưng Hội

0,25

2,0

  1.  

Trụ 472BL/155/04, 472BL/155/04 XDM tuyến 472BL.17

 10/4/2026

8:00

15:30

Ấp Thị Trấn A, Cái Tràm B - xã Hòa Bình

0,25

1,9

  1.  

Từ trụ 473VT/189/35/05 đến trụ 473VT/189/35/65 tuyến 473VT.3.1

 10/4/2026

7:00

14:30

Ấp Ninh Thành, Ninh Bình, Xóm Tre, Ninh Điền, Phú Tân, Ngan Kè, Ninh Phú, Vàm - xã Ninh Quới

2,43

18,2

  1.  

Từ trụ 474G/64B/104/33 đến trụ T21-PTĐ/16 tuyến 474G.6.3

 10/4/2026

7:00

10:30

Khóm 15A - phường Láng Tròn

0,03

0,1

  1.  

Từ trụ 474G/64B/29/69/21 đến trụ PTĐ14/54 tuyến 474G.6.2.1

 10/4/2026

11:00

15:00

Khóm 10, 11 - phường Láng Tròn

0,08

0,3

  1.  

Trụ GR19/13-GR19/14 tuyến 474G1.1.1

 10/4/2026

7:30

10:30

Khóm 4 - phường Giá Rai

0,18

0,5

  1.  

Trụ GR15/8, GR15/28 tuyến 474G1

 10/4/2026

13:00

14:30

Khóm 4 - phường Giá Rai

0,09

0,1

  1.  

Trụ GR16/20 tuyến 474G1.3

 10/4/2026

15:00

16:00

Khóm 4 - phường Giá Rai

0,06

0,1

  1.  

Tuyến 471M.3.19, 471M.3.19.1

 10/4/2026

8:00

12:00

Ấp Lung Xình - xã Định Thành

0,04

0,1

  1.  

Tuyến 471M.3.25, 471M.3.25

 10/4/2026

13:00

15:00

Ấp Cây Thẻ - xã Định Thành; Ấp Văn Đức A - xã An Trạch

0,10

0,2

  1.  

Tuyến 474G.8.1.4, 474G.8.1.4.2, 474G.8.1.4.2, 474G.8.1.4.3, 474G.8.1.4.3.1, 474G.8.1.4.8, 474G.8.1.4.4, 474G.8.1.4.6, 474G.8.1.4.5, 474G.8.1.4, 474G.8.1.4.2, 474G.8.1.4.3 474G.8.1.4.4, 474G.8.1.4.5, 474G.8.1.4.6

 10/4/2026

8:00

16:00

Ấp 2, 3, 4, Mỹ Điền, Châu Điền, Phước Điền - xã Đông Hải

1,56

12,5

  1.  

Trụ 474G/10B/67/34/34/09/08K/08K1 tuyến 474G.8.1.4.2.2

 10/4/2026

8:00

9:00

Trạm khách hàng

0,08

0,1

  1.  

Trụ 474G/10B/67/34/17/01K/09K tuyến 474G.8.1.4.1.7

 10/4/2026

10:00

11:00

Trạm khách hàng

0,10

0,1

  1.  

Trụ 474G/10B/67/34/07/08K1 tuyến 474G.8.1.4

 10/4/2026

12:00

13:00

Trạm khách hàng

0,08

0,1

  1.  

Trụ 474G/10B/67/25K/25K1 tuyến 474G.8.1

 10/4/2026

14:00

15:00

Trạm khách hàng

0,05

0,1

  1.  

Từ trụ 478BL/222 tuyến 478BL đến trụ 478BL/222/15T tuyến 478BL.4

 11/4/2026

7:00

15:00

Ấp Nam Hưng, Nam Thạnh, Tam Hưng, Thạnh Hưng 1, Thạnh Hưng 2, Trung Hưng 2, Đông Hưng, Trần Nghĩa, Trung Hưng 1A, Trung Hưng 1B, Mỹ Trinh, Mỹ Phú Đông, Bắc Hưng, Nguyễn Điền, Trung Hưng 3, Trung Hưng, B2, Giồng Bướm B - xã Châu Thới; Ấp Nam Hưng - xã Vĩnh Mỹ

4,55

36,4

  1.  

Tuyến 481.2.6.2.1

 11/4/2026

7:30

13:00

Trạm khách hàng

0,25

1,4

  1.  

Tuyến 473HD.1, 473HD.1.3, 473HD.1.10, 473HD.1.8; 473HD.1.12

 11/4/2026

7:30

15:30

Ấp Ngô Kim, Ninh Thạnh Tây, Kos Thum, Thống Nhất, Chòm Cao, Nhà Lầu II, Xẻo Gừa, Cây Cui, Cai Giảng, Xẻo Dừng - xã Ninh Thạnh Lợi

0,83

6,7

  1.  

Trụ 473VT/57/162 tuyến 473VT.2

 11/4/2026

8:00

11:00

Ấp Vĩnh Hòa, Cầu Đỏ, Vĩnh Thạnh, Lộ Xe A - xã Vĩnh Lộc

0,67

2,0

  1.  

Từ trụ 478G/125/13 đến trụ 478G/125/21 tuyến 478G.4

 11/4/2026

7:00

10:30

Khóm 7 - phường Láng Tròn

0,03

0,1

  1.  

Từ trụ PTĐ 15A/01 đến trụ PTĐ 15A/15 tuyến 474G.6.2.4

 11/4/2026

7:00

11:30

Khóm 15A - phường Láng Tròn

0,04

0,2

  1.  

Từ trụ 474G/64B/29/38/08 đến trụ PTĐ 15/12 tuyến 474G.6.2.4

 11/4/2026

11:00

15:00

Khóm 12A - phường Láng Tròn

0,02

0,1

  1.  

Trạm Định Thành 10 tuyến 471M.3

 11/4/2026

7:00

15:00

Ấp Lung Chim, Chòi Mòi, Long Phú, Minh Thìn, Minh Thìn A, Hòa Phong, Phan Mầu, Lung Lá, Cái Keo, Cây Giá - xã Định Thành

3,33

26,7

  1.  

Trạm Định Thành 9A trụ 471M/03/73 tuyến 471M.3

 11/4/2026

7:00

15:00

Ấp Lung Chim - xã Định Thành

0,15

1,2

  1.  

Từ trụ 471M/03/214/26/25 đến trụ 471M/03/214/26/61 tuyến 471M.3.15.2

 11/4/2026

7:00

15:00

Ấp Long Phú, Minh Thìn, Minh Thìn A - xã Định Thành

0,72

5,7

  1.  

Trụ 471M/40/33 tuyến 471M.2

 11/4/2026

7:00

9:00

Ấp Thành Thưởng, Văn Đức A, Văn Đức B - xã An Trạch

0,76

1,5

  1.  

Trụ 471M/40/25K/25K1 tuyến 471M.2

 11/4/2026

8:00

9:00

Trạm khách hàng

0,08

0,1

  1.  

Trụ 471M/154/11 tuyến 471M.9

 11/4/2026

10:00

12:00

Ấp 1, 2, Ba Mến, Ba Mến A, Quyết Chiến, Quyết Thắng - xã An Trạch; Ấp Minh Thìn, Minh Thìn A - xã Định Thành

0,44

0,9

  1.  

Trụ 471M/154/38/38K1 tuyến 471M.9

 11/4/2026

10:00

11:00

Trạm khách hàng

0,08

0,1

  1.  

Từ trụ 475BL/67/01 tuyến 475BL đến trụ 475BL/67/08 tuyến 475BL.3

 12/4/2026

7:00

15:00

Ấp Cái Dầy, Tân Tạo - xã Vĩnh Lợi, Ấp Xóm Lớn - xã Châu Thới

0,25

2,0

  1.  

Trạm Gành Hào 19 trụ 471ĐH/72A/01 tuyến 471ĐH.1

 12/4/2026

7:00

15:00

Ấp 4 - xã Gành Hào

0,25

2,0

  1.  

Từ trụ 474G/93/01A HH đến trụ 474G/93/01A XDM tuyến 474G.14

 12/4/2026

7:00

14:00

Ấp 3 - xã Long Điền Đông A

0,15

1,1

  1.  

Từ trụ 472-474G/51HH, trụ 472-474G/51XDM tuyến 474G; trụ 474G/51/01 tuyến 474G.16

 12/4/2026

7:00

14:00

Ấp 1, 2, 3 - xã Long Điền Đông A

0,79

5,5

  1.  

Trụ 471ĐH/164, trụ 471ĐH/127 tuyến 471ĐH, trụ 476G/226 tuyến 476G

 12/4/2026

8:00

12:00

Ấp Thanh Hải, Bình Điền, An Điền, Thuận Điền - xã Gành Hào; Ấp Long Hà, Gò Cát - xã Long Điền

6,59

26,3

  1.  

Trụ 471ÐH/157/08/08K1 tuyến 471ĐH.11

 12/4/2026

8:00

9:00

Trạm khách hàng

0,08

0,1

  1.  

Trụ 482/55/135/410 tuyến 482.5.6

 12/4/2026

13:00

15:00

Ấp Gò Cát, Bờ Cảng - xã Long Điền; Ấp Trường Điền - xã Đông Hải

1,93

3,9

7. Đánh giá tình hình hệ thống điện tuần 15/2026:

7.1. Đánh giá chung: Trong tuần 15/2026, các công tác thực hiện không gây ảnh hưởng làm quá tải các phần tử mang điện liên quan.

7.2. Các phần tử mang tải trên 80%:

+ Mức mang tải đường dây 173 Cà Mau 2 – 172 Đầm Dơi và 173 Đầm Dơi – 172 Nhà Máy Điện Gió Tân Thuận, do các Nhà Máy Điện Gió phát.

+ Mức mang tải đường dây 171 Cái Nước – 172 Ngọc Hiển, do các Nhà Máy Điện Gió phát.

+ Mức mang tải đường dây 171 Vĩnh Hậu - 172 Giá Rai, do các Nhà Máy Điện Gió phát.

8. Cảnh báo điện áp

8.1. Cảnh báo điện áp thấp:

+ Các nút có điện áp thấp trong chế độ vận hành thấp điểm: Không.

+ Các nút có điện áp thấp trong chế độ vận hành cao điểm:  Không.

8.2. Cảnh báo điện áp cao (cấp điện áp 110kV và 22kV):  Không

8.3. Chế độ sự cố N-1 đường dây, máy biến áp 220kV trong HTĐ miền Nam ở chế độ vận hành bình thường:  Thực hiện theo lệnh từ Điều độ viên SSO.

9. Công trình mới dự kiến trong tuần 15/2026: Không có

10. Kế hoạch thử nghiệm, thí nghiệm dự kiến trong tuần 15/2026: Không

11. Đề nghị các đơn vị:

11.1. Phòng Điều độ:

+ Nghiêm túc việc thực hiện huy động MTMN theo phân bổ của NSMO và EVN SPC.

+ Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

+ Khi xảy sự cố kéo dài, Điều độ phối hợp với các Điện lực thực hiện ngay việc chuyển phụ tải bị ảnh hưởng mất điện nhưng không thuộc trong vùng bị sự cố sang nhận điện từ nguồn khác để tái lập điện trở lại.

11.2. Phòng Khoa học Công nghệ và Chuyển đổi số: Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

11.3. Xí nghiệp lưới điện Cao thế Cà Mau:

            + Quản lý vận hành tăng cường rà soát kiểm tra lưới, sớm phát hiện và xử lý kịp thời các khiếm khuyết, nguy cơ của thiết bị, nhằm đảm bảo thiết bị luôn trong tình trạng sẵn sàng, tin cậy cao nhất.

+ Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

11.4. Các Điện lực trực thuộc:

+ Nghiêm túc việc thực hiện huy động MTMN theo phân bổ của Công ty.

+ Quản lý vận hành tăng cường rà soát kiểm tra lưới điện, sớm phát hiện và xử lý kịp thời các khiếm khuyết, nguy cơ của thiết bị, nhằm đảm bảo thiết bị luôn trong tình trạng sẵn sàng, tin cậy cao nhất./.

           Trân trọng!


TIN LIÊN QUAN

(06:58 - 15/04/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 15-2026

(06:58 - 15/04/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA TUẦN 15-2026

(06:57 - 15/04/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA THÁNG 4-2026

(06:56 - 15/04/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THÁNG 4-2026

(06:56 - 15/04/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 13-2026

(06:56 - 15/04/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA TUẦN 13-2026

(06:54 - 15/04/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 16-2026

(06:54 - 15/04/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA TUẦN 16-2026

(06:54 - 15/04/2026)

ĐIỆN LỰC CÁI NƯỚC TUYÊN TRUYỀN SỰ KIỆN GIỜ TRÁI ĐẤT 2026 (28/3/2026)

(08:47 - 24/03/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 12-2026