
Đăng bởi Võ Minh Khoa | 06:57 | 15/04/2026
KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA THÁNG 4-2026
Thông tư số 06/2025/TT-BCT ngày 01 tháng 02 năm 2025 Thông tư Quy định điều độ, vận hành, thao tác, xử lý sự cố, khởi động đen và khôi phục hệ thống điện quốc gia của Bộ Công Thương.
Tình hình thực hiện kế hoạch BDSC lưới điện như sau:
1. Phụ tải thực hiện đến 25 tháng 3-2026: (ước 6 ngày còn lại)
|
Athực nhận (kWh) |
274.534.125 |
|
Atrung bình (kWh) |
8.855.940 |
|
Pmax (MW) |
516,2 |
|
Pmin (MW) |
208,9 |
|
AMTMN(ước tính) (kWh) |
39.314.887 |
|
PMTMN (MW) |
185,2 |
2. Dự kiến phụ tải tháng 4-2026
|
Athực nhận (kWh) |
277.279.466 |
|
Atrung bình (kWh) |
8.944.499 |
|
Pmax (MW) |
521,4 |
|
Pmin (MW) |
211,0 |
|
AMTMN (kWh) |
39.708.036 |
|
PMTMN (MW) |
187,0 |
3. Kế hoạch BDSC của khách hàng có TBA riêng và NMĐ <30MW: Không
4. Cắt điện các công trình đấu nối: Không
5. Kế hoạch bảo dưỡng, sửa chữa HTĐ: (Đính kèm phụ lục)
| Stt | Hạng mục thiết bị đường dây | Thời gian dự kiến công tác | Tóm tắt nội dung công việc chính công tác | Lý do bảo dưỡng | Khu vực ngưng cấp điện | Ghi chú các yêu cầu khác có liên quan | |
| Ngày bắt đầu |
Ngày kết thúc |
||||||
| I/ KẾ HOẠCH CÔNG TÁC LƯỚI ĐIỆN 110kV | |||||||
| 1 | Cắt điện cô lập tuyến đường dây 110kV 172 Bạc Liêu 2 - 172 NMĐG Hòa Bình 2 | 08/4/2026 | 08/4/2026 | Vệ sinh sứ từ trụ 47 đến trụ 60 thuộc đường dây 110kV 172 Bạc Liêu 2 - 172 NMĐG Hòa Bình 2 | Vệ sinh sứ | Đường dây 110kV 172 Bạc Liêu 2 - 172 NMĐG Hòa Bình 2 | |
| 2 | Đóng điện MBA T2 và cắt điện MBA T1 Trạm 110/22kV Trần Văn Thời | 09/4/2026 | 09/4/2026 | Đóng điện MBA T2 và cắt điện MBA T1 Trạm 110/22kV Trần Văn Thời | Vận hành kinh tế | không | |
| 3 | Cắt điện cô lập đường dây 110kV 171 Vĩnh Hậu - 172 Giá Rai, đường dây 110kV 174 Vĩnh Hậu - 171 NMĐG Hòa Bình 1, ngăn MC 171 trạm 110kV Vĩnh Hậu | 11/4/2026 | 11/4/2026 | Thí nghiệm rơle 87L ngăn 171, kiểm tra xử lý các tổ chim đóng trên dao cách ly 171-7,vệ sinh thiết bị ngăn MC 171 trạm 110kV Vĩnh Hậu | Thí nghiệm rơle, vệ sinh bảo dưỡng thiết bị | Đường dây 110kV 171 Vĩnh Hậu - 172 Giá Rai, đường dây 110kV 174 Vĩnh Hậu - 171 NMĐG Hòa Bình 1, ngăn MC 171 trạm 110kV Vĩnh Hậu | Kết hợp kế hoạch dự kiến đăng ký cắt điện trong tháng 4/2026 để thí nghiệm định kỳ thiết bị của NMĐ Gió Hòa Bình 1 |
| 4 | Cắt điện cô lập đường dây 110kV 172 Vĩnh Hậu - 178 trạm cắt 110kV Hòa Bình 2, đường dây 110kV 176 Vĩnh Hậu - 172 NMĐG Hòa Bình 1, ngăn MC 171, 172, 174 176, thanh cái C12, MC 132, MBA T2, MC 432 trạm 110kV Vĩnh Hậu | 12/4/2026 | 12/4/2026 | Thí nghiệm rơle 87L ngăn 172, kiểm tra xử lý các tổ chim đóng trên các bộ dao cách ly ngăn 172-7, 172-2, 171-2, 132-2 kết hợp cắt điện thanh cái C12, NMĐ Gió Hòa Bình 1 thí nghiệm định kỳ DCL 174-2, 176-2, vệ sinh thiết bị ngăn MC 132, MBA T2 trạm 110kV Vĩnh Hậu | Thí nghiệm rơle, vệ sinh bảo dưỡng thiết bị | Đường dây 110kV 172 Vĩnh Hậu - 178 trạm cắt 110kV Hòa Bình 2, đường dây 110kV 176 Vĩnh Hậu - 172 NMĐG Hòa Bình 1; Ngăn MC 171, 172, 174 176, thanh cái C12, MC 132, MBA T2, MC 432 trạm 110kV Vĩnh Hậu | Kết hợp kế hoạch dự kiến đăng ký cắt điện trong tháng 4/2026 để thí nghiệm định kỳ thiết bị của NMĐ Gió Hòa Bình 1 (Ưu tiên thực hiện các thiết bị liên quan thanh cái C12, ngăn MC 171 trạm 110kV Vĩnh Hậu để có thể tái lập điện đường dây 110kV 171 Vĩnh Hậu - 172 Giá Rai chuyển tải cho NMĐG Hòa Bình 1 khi có yêu cầu) |
| 5 | Cắt điện cô lập tuyến đường dây 110kV 172 Bạc Liêu 2 - 172 NMĐG Hòa Bình 2 | 19/4/2026 | 19/4/2026 | Vệ sinh sứ từ trụ 35 đến 46 thuộc đường dây 110kV 172 Bạc Liêu 2 - 172 NMĐG Hòa Bình 2 | Vệ sinh sứ | Đường dây 110kV 172 Bạc Liêu 2 - 172 NMĐG Hòa Bình 2 | |
| II/ KẾ HOẠCH CÔNG TÁC LƯỚI ĐIỆN 22kV | |||||||
| 1 | Cắt 1LBFCO 478NH-7/51/03/02 (1p Phi Xăng - Không Quân) |
01/4/2026 | 01/4/2026 | UBND xã Năm Căn đề nghị cắt điện xử lý trụ 51/03/34 bị nghiêng, dây chùng thấp để đảm bảo chiều cao an toàn giao thông: - Tổ QLVH kết hợp căng lại dây trung và hạ thế trùng thấp khoảng trụ 51/03/34-51/03/40 nhánh 1 pha Phi Xăng - Không Quân. Căng lạ dây nguội từ trụ 51/03/71 đến 51/03/71/03 nhánh hỗn hộp thuộc trạm Không Quân (ĐM 28). - Tổ QLVH lập phận đoạn mạch vòng 1 pha nhánh 1 pha Phi Xăng - Không Quân tuyến 478NH và nhánh 1 pha Kinh Đào Đất Mới tuyến 478NH tại trụ 51/03/71 (trụ 2 nguồn) thuộc nhánh 1 pha Phí Xăng - Không Quân tuyến 478NH |
SCTX 2026 | Một phần ấp Tắc Năm Căn, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau | |
| 2 | Cắt 1LBFCO 476NH-7/108/15/26AT ( 1p Kinh Đào) |
01/4/2026 | 01/4/2026 | - Tổ QLVH lập phận đoạn mạch vòng 1 pha nhánh 1 pha Phi Xăng - Không Quân tuyến 478NH và nhánh 1 pha Kinh Đào Đất Mới tuyến 478NH tại trụ 51/03/71 (trụ 2 nguồn) thuộc nhánh 1 pha Phí Xăng - Không Quân tuyến 478NH | SCTX 2026 | Một phần ấp Trại Lưới A, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau | |
| 3 | Không cắt điện | 01/4/2026 | 01/4/2026 | Tổ QLVH đo, cân pha hạ áp trạm Trạm Hạt Kiểm Lâm - TTNC 02 | SCTX 2026 | Không mất điện | |
| 4 | Cắt MCCB trạm Hai Đỉnh - TTNC 15 Tuyến 482NH |
01/4/2026 | 01/4/2026 | - UBND xã Năm Căn đề nghị cắt điện xử lý đường dây nhánh khách hàng trạm Hai Đỉnh vượt lộ bị chùng thấp để đảm bảo chiều cao an toàn giao thông: Tổ QLVH đo, cân pha hạ áp trạm bị lệch pha và lắp tụ bù hạ áp | SCTX 2026 | Một phần ấp 4, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau | |
| 5 | Cắt 1FCO 473SĐ/21/449/7 (1 pha Lâm Trường 29) |
01/4/2026 | 01/4/2026 | - Thay trụ 10,5m thành 2x10,5m 08 vị trí 07, 08, 14, 15, 34, 43, 45, 50 nhánh TT 1P LNT 29 - Biện pháp thi công: Thủ công, kết hợp cơ giới. (Cty TNHH MTV Bảo Tường Kiên Giang). |
SCL 2026 | Một phần Ấp 10, 11 xã Đá Bạc, tỉnh Cà Mau | |
| 6 | Cắt 01 LBFCO PĐ 477KA-7/28 Kinh 100 | 01/4/2026 | 01/4/2026 | CÔNG TY TNHH MTV BẢO TƯỜNG KIÊN GIANG Kéo dây ACXH50, thu hồi dây ACKP50 Từ trụ T108/28/46 đến T108/28/79 (2407m) | ĐTXD 2026 | Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau | |
| 7 | Cắt 01FCO trụ 55 NR 472CN-7/111/113B/02/01A/55 (Trạm Tân Hưng 9) |
01/04/2026 | 01/04/2026 | Thi công công trình ĐTXD: Tách lưới, sang dây hạ thế trạm Tân Hưng 9 | ĐTXD | Một phần xã Tân Hưng, tỉnh Cà Mau | |
| 8 | Cắt 1LBFCO 476NH-7/108/15/26 (1p Kinh Đào - Chà Là) |
02/4/2026 | 02/4/2026 | UBND xã Năm Căn đề nghị cắt điện xử lý trụ 108/15/26/15 bị nghiêng, dây chùng thấp để đảm bảo chiều cao an toàn giao thông: - Tổ QLVH kết hợp tháp sắt U 3m, căng lại dây trung thế võng thấp nhánh chà là tại trụ 108/15/26/15 và 108/15/26/54 nhánh 1 pha Chà Là; Xử lý dây hạ thế từ trụ 108/15/26/07 - 108/15/26/19 võng thấp thuộc trạm Chà Là 10 (LH 62) |
SCTX 2026 | Một phần Xẻo Sao, Chà Là, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau | |
| 9 | Không cắt điện | 02/4/2026 | 02/4/2026 | Tổ QLVH đo và cân pha hạ áp trạm Huyện Ủy 1 - TTNC 27 | SCTX 2026 | Không mất điện | |
| 10 | Cắt MCCB trạm Huyện Ủy 2 - TTNC 30 Tuyến 482NH |
02/4/2026 | 02/4/2026 | Tổ QLVH lắp tụ bù hạ áp trạm thiếu bù | SCTX 2026 | Một phần ấp 3, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau | |
| 11 | Cắt 1LBFCO 473SĐ-7/21/322 (1 pha Kinh Tám ) |
02/4/2026 | 02/4/2026 | - Thay trụ 10,5m thành 2x10,5m 08 vị trí 15, 18, 19, 24, 33, 34, 46, 61 nhánh TT 1P Kinh Tám - Biện pháp thi công: Thủ công, kết hợp cơ giới. (Cty TNHH MTV Bảo Tường Kiên Giang). |
SCL 2026 | Một phần ấp Thời Hưng, ấp Kinh Tám, xã Đá Bạc, tỉnh Cà Mau | |
| 12 | Cắt 01 FCO PĐ 475KA-7/70 Kinh T15 | 02/4/2026 | 02/4/2026 | CÔNG TY TNHH MTV BẢO TƯỜNG KIÊN GIANG Kéo dây ACXH50, thu hồi dây ACKP50 Từ trụ 70/25 đến T70/41 (1274m) | ĐTXD 2026 | Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau | |
| 13 | Cắt FCO trạm Nhà Rong | 02/4/2026 | 02/4/2026 | Thay dây trục hạ thế | SCL 2026 | Toàn bộ trạm Nhà Rong, ấp Tân Thành Mới, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau. | |
| 14 | Cắt FCO trạm Đường Ven 8 | 02/4/2026 | 02/4/2026 | Thay dây trục hạ thế | SCL 2026 | Toàn bộ trạm Đường Ven 8, ấp Tân Nghĩa, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau. | |
| 15 | Cắt 3LBFCO 473CM-7/103 (Tư Cương) | 02/04/2026 | 02/04/2026 | Lắp RC và DCL 473CM-7/122 (Bến Cát) | ĐTXD | Một phần Phường Tân Thành Thành, tỉnh Cà Mau | |
| 16 | Cắt 1LBFCO 478NH-7/87/05/79/79P/42 (1p 7 Háp 5 - Rạch Chèo) |
03/4/2026 | 03/4/2026 | UBND xã Năm Căn đề nghị cắt điện xử lý trụ 87/05/75/79/86 bị nghiêng, dây chùng thấp để đảm bảo chiều cao an toàn giao thông: - Cty TNHH TÍN THÀNH kết hợp sang lưới trung thế từ trụ cũ qua trụ mới. Thu hồi trụ cũ tại vị trí 87/05/75/79/86 đến 79/89, 79/91, 79/93 đến 79/99, 79/99/03 - Cty TNHH Tín Thành kết hợp dựng trụ 10m5 (Móng M10.C) vị trí 79/50; 79/52; 79/54; 79/55; 79/56 |
SCL 2025 | Một phần xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau | |
| 17 | Cắt MCCB trạm Ngọn Cây Thơ (ĐM 92) Tuyến 478NH |
03/4/2026 | 03/4/2026 | Tổ QLVH chỉnh trụ nghiêng, làm neo, căng dây hạ áp và dây nhánh khách hàng tại trụ HT 08b nhánh HTĐL thuôc trạm Ngọn Cây Thơ (ĐM 92) | SCTX 2026 | Một phần ấp Cây Thơ, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau | |
| 18 | Cắt MCCB trạm Xẻo Thùng 1 - TTNC 29 Tuyến 482NH |
03/4/2026 | 03/4/2026 | Tổ QLVH đo, cân pha hạ áp trạm bị lệch pha và lắp tụ bù hạ áp | SCTX 2026 | Một phần ấp 3, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau | |
| 19 | Cắt MCCB trạm Xẻo Thùng 2 - TTNC 28 Tuyến 482NH |
03/4/2026 | 03/4/2026 | Tổ QLVH đo, cân pha hạ áp trạm bị lệch pha và lắp tụ bù hạ áp | SCTX 2026 | Một phần ấp 3, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau | |
| 20 | Tuyến 1 pha Sáu Thước | 03/4/2026 | 03/4/2026 | Vệ sinh cách điện, phát quang, chỉnh trụ nghiêng | SCTX | Một phần ấp Đòn Dong, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau | |
| 21 | Cắt 1LBFCO 473SĐ-7/337/12A (1Pha Tám Khệnh) |
03/4/2026 | 03/4/2026 | - Thay trụ 10,5m thành 2x10,5m 08 vị trí1, 21, 24, 47, 55, 56, 59, 62 nhánh TT 1P Tám Khệnh - Biện pháp thi công: Thủ công, kết hợp cơ giới. (Cty TNHH MTV Bảo Tường Kiên Giang). |
SCL 2026 | Một phần Ấp Cơi 3, 4, 5, xã Đá Bạc, tỉnh Cà Mau | |
| 22 | Cắt 01 FCO PĐ 475KA-7/72A/19 Rạch Giếng | 03/4/2026 | 03/4/2026 | CÔNG TY TNHH MTV BẢO TƯỜNG KIÊN GIANG Kéo dây ACXH50, thu hồi dây ACKP50 Từ trụ 19/02 đến TT19/27 (1834m) | ĐTXD 2026 | Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau | |
| 23 | Cắt 01 LBFCO NR 474ĐD-7/23/01 (Ông Vọng). | 03/4/2026 | 03/4/2026 | Kéo dây trung thế, di dời TBA công trình nâng cấp 1 pha lên 3 pha. | ĐTXD | Một phần ấp Tân Điền, ấp Phú Điền, ấp Nhị Nguyệt, xã Trần Phán, tỉnh Cà Mau. | |
| 24 | Cắt 3FCO trạm Tân Ân 59 trụ 475RG-7/154/11 tuyến 475RG | 03/04/2026 | 03/04/2026 | Sang dây hạ thế trạm Tân Ân 59 qua trụ mới tuyến 475RG | ĐTXD | Một phần ấp Kiến Vàng, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau. | |
| 25 | Tuyến 1 pha Hai Lợi | 04/4/2026 | 04/4/2026 | Vệ sinh cách điện, phát quang, chỉnh trụ nghiêng | SCTX | Một phần Ấp 7, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau | |
| 26 | Tuyến 1 pha Lung Xã Tiểu | 04/4/2026 | 04/4/2026 | Vệ sinh cách điện, phát quang, chỉnh trụ nghiêng | SCTX | Một phần Ấp 7, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau | |
| 27 | - Cắt 3 FCO Trạm Cấp Nước khóm 11 - Cắt 3 FCO Trạm NT Sông Đốc 3 (Trụ số 66A; 72 Tuyến 473SĐ) |
04/4/2026 | 04/4/2026 | - Thay dây 3ACV 50mm thành dây ABC3x 95mm, từ trụ số 65 đến trụ số 76, tách lưới hạ thế trạm NT Sông Đốc 3 và Trạm Cấp Nước khóm 11. - Biện pháp thi công: Thủ công, kết hợp cơ giới. |
ĐTXD 2025 | Một phần Ấp 11, 12, xã Sông Đốc, tỉnh Cà Mau | |
| 28 | Cắt RC + DS PĐ 479KA-7/22/290 Trường Cấp 3 U Minh | 04/4/2026 | 04/4/2026 | Cty TNHH MTV TM&DV XLD Cửu Long Tháo lắp DS trụ 391A, đấu nối dây TT từ 344/24 đến 344/24/01 | ĐTXD 2025 | Một phần xã Nguyễn Phích và xã U Minh tỉnh Cà Mau | |
| 29 | Cắt LBS + DS PĐ 477KA-7/334 Rừng Nhớ, Cắt RC + DS PĐ 477KA-7/446 Khánh Lâm, Đóng DS+LBS MV PĐ 477KA-7/601 Khánh Hội | 04/4/2026 | 04/4/2026 | Cty TNHH MTV TM&DV XLD Cửu Long Tháo lắp DS trụ 391A, đấu nối dây TT từ 344/24 đến 344/24/01 | ĐTXD 2025 | Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau | |
| 30 | Cắt 01LBFCO NR 472ĐD-7/14/78 (Thầy ký 1-2-3). | 04/4/2026 | 04/4/2026 | Thay dây trung thế. | SCL | Một phần xã Tạ An Khương, tỉnh Cà Mau. | |
| 31 | Cắt 01 LBFCO NR 477ĐD-7/77/325 (Hiệp Hòa). | 04/4/2026 | 04/4/2026 | Dựng trụ BTLT 14m và di dời dây trung, hạ thế. | ĐTXD | Một phần xã Thanh Tùng, tỉnh Cà Mau. | |
| 32 | Cắt RC và DS PĐ 478AX-7/233 Cầu Số 3 | 04/4/2026 | 04/4/2026 | Tổ QLVH khu vực Tân Lộc công tác thay TI, TU trụ 253/19 và trụ 253/102 Vàm Bướm | SCTX | Một phần xã Tân Lộc một phần ấp Giao Khẩu xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau | |
| 33 | Cắt FCO trạm Đường Ven 1 | 04/4/2026 | 04/4/2026 | Thay dây trục hạ thế | SCL 2026 | Toàn bộ trạm Đường Ven 1, ấp Tân Nghĩa, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau. | |
| 34 | Cắt FCO trạm Đường Ven 2 | 04/4/2026 | 04/4/2026 | Thay dây trục hạ thế | SCL 2026 | Toàn bộ trạm Đường Ven 2, ấp Tân Nghĩa, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau. | |
| 35 | Cắt RC + DS (Scada) trụ 02 tuyến 480CN | 04/04/2026 | 04/04/2026 | Thi công công trình SCL: Thay sứ đứng từ vị trí trụ 41 đến vị trí trụ 77 (TT 3P 480CN-7) | SCL | Một phần xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau | |
| 36 | Cắt MC và DCL trụ 01 tuyến 472AX trạm 110kV An Xuyên | 04/04/2026 | 04/04/2026 | Lắp RC và DCL 472AX-7/55 (Cầu Thống Nhất) | ĐTXD | Một phần Phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau | |
| 37 | Cắt 1LBFCO 476NH-7/108/117/40 (1p Xẻo Sao - Chống Sóng) |
05/4/2026 | 05/4/2026 | UBND xã Năm Căn đề nghị cắt điện xử lý trụ 108/117/61 bị nghiêng, dây chùng thấp để đảm bảo chiều cao an toàn giao thông: - Cty TNHH TÍN THÀNH kết hợp sang lưới hạ thế từ trụ cũ qua trụ mới. Thu hồi trụ cũ từ 1a đến 14a, từ 1b đến 2b tuyến hạ thế Lâm Hải 44. Thay xà, thay FCO và LA trạm Lâm Hải 44 vị trí trụ 108/117/61, trạm Lâm Hải 71 vị trí trụ 108/117/78, trạm Lâm Hải 72 vị trí trụ 108/117/57 - Cty TNHH Tín Thành kết hợp sang lưới trung thế vị trí 108/117/41; 108/117/42; 108/117/43 và sang MBA trạm Lâm Hải 73 vị trí 108/117/44 |
SCL 2025 | Một phần xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau | |
| 38 | Cắt LBS+ DS PĐ 479KA-7/22/205 Ổ Ó; Cắt RC + DS PĐ 479KA-7/22/290 Trường Cấp 3 U Minh; Đóng DS PĐ 479KA-7/22/296 MV Cầu U Minh; Đóng DS + LBS PĐ 477KA-7/344/19 MV Cầu U Minh | 05/4/2026 | 05/4/2026 | Cty TNHH MTV TM&DV XLD Cửu Long kéo dây ACKP 185 từ trụ 206 đến 289 | ĐTXD 2025 | Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau | |
| 39 | Cắt 03 LBFCO NR 472ĐD-7/14/06/01 (Cây Nổ). | 05/4/2026 | 05/4/2026 | Kéo dây trung thế, dây chống sét. | ĐTXD | Một phần xã Tạ An Khương, tỉnh Cà Mau. | |
| 40 | Cắt 01 LBFCO NR 477ĐD-7/77/325/19 (Lung Lá). | 05/4/2026 | 05/4/2026 | Dựng trụ BTLT 14m di dời dây trung và hạ thế. | ĐTXD | Một phần xã Thanh Tùng, tỉnh Cà Mau. | |
| 41 | Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/143/92 (Rạch Láng Tròn - Cây Phước) tuyến 473RG | 05/04/2026 | 05/04/2026 | Lắp xà sứ, phụ kiện, kéo dây 21/143/60 đến 21/143/67; 21/143/86 đến 21/143/92/06 tuyến 473RG | ĐTXD | Một phần ấp Xưởng Tiện, ấp Biện Nhạn, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau | |
| 42 | Cắt 01FCO trụ 62 NR 474CN-7/71/62A/62 (Trạm Khơ me 4) |
05/04/2026 | 05/04/2026 | Thi công công trình ĐTXD: Kéo dây, sang dây hạ thế trạm Khơ me 4 | ĐTXD | Một phần xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau | |
| 43 | Cắt 03LBFCO trụ 62B NR 474CN-7/71/62B (NR_Đông Hưng Trái) |
05/04/2026 | 05/04/2026 | Thi công công trình SCL: Thay trụ cũ vị trí: 37, 43, 45, 48, 52, 55, 56, 61, 68, 71, sang lưới trung thế |
SCL | Một phần xã Cái Nước, xã Tân Hưng, tỉnh Cà Mau | |
| 44 | Cắt MCCB trạm Huyện Ủy 3 - TTNC 31 Tuyến 478NH |
06/4/2026 | 06/4/2026 | Tổ QLVH tháp sắt 3m, thay dây hạ áp từ trụ HT 03b-04b nhánh HTĐL thuộc trạm Huyện Ủy 3 - TTNC 31 mất an toàn không đảm bảo vận hành. | SCTX 2026 | Một phần ấp 3, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau | |
| 45 | Cắt MCCB trạm Tắc Năm Căn 1 - TTNC 60. Tuyến 478NH | 06/4/2026 | 06/4/2026 | Tổ QLVH kiểm tra thu hồi tụ bù hạ áp trạm bù dư | SCTX 2026 | Một phần ấp Tắc Năm Căn, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau | |
| 46 | Cắt MCCB trạm Xẻo Nạn 3 - TTNC 42 Tuyến 476NH |
06/4/2026 | 06/4/2026 | Tổ QLVH kiểm tra thu hồi tụ bù hạ áp trạm bù dư | SCTX 2026 | Một phần ấp 3, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau | |
| 47 | Cắt MCCB trạm Xẻo Nạn 2 - TTNC 41 Tuyến 482NH |
06/4/2026 | 06/4/2026 | Tổ QLVH lắp tụ bù hạ áp trạm thiếu bù | SCTX 2026 | Một phần ấp 3, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau | |
| 48 | Cắt 01 LBFCO NR 477ĐD-7/77/368/90 (Lung Chim). | 06/4/2026 | 06/4/2026 | Dựng trụ BTLT 14m di dời dây trung, hạ thế. | ĐTXD | Một phần xã Thanh Tùng, tỉnh Cà Mau | |
| 49 | Cắt 01 LBFCO NR 476Đ D-7/10/34 (Cây Trâm). | 06/4/2026 | 06/4/2026 | Thay trụ, thay dây công trình SCL năm 2026 | SCL | Một phần ấp Tân Khánh xã Đầm Dơi tỉnh cà Mau | |
| 50 | Cắt FCO PĐ 476AX-7/81/10A Lung Sã Suôl | 06/4/2026 | 06/4/2026 | Công ty TNHH MTV Bảo Tường Kiên Giang thay trụ mục nứt gốc và Công ty TNHH MTV Bảo Tường Kiên Giang thay dây ACKP50 thành dây ACXH50 | SCL 2026 | Toàn bộ Lung Sả Suôl, tỉnh Cà Mau | |
| 51 | Cắt LBFCO NR 473RG-7/21/296/01 (Rạch Đốc Neo) tuyến 473RG | 06/04/2026 | 06/04/2026 | Thay thùng điện kế trạm Viên An Đông 51 trụ 21/296/21; Thay thùng điện kế trạm Viên An Đông 52 trụ 21/296/48 tuyến 473RG | SCL | Một phần ấp Nhưng Miên, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau | |
| 52 | Cắt 1FCO trạm Đất Mũi 27 trụ 21/558/02 tuyến 473RG | 06/04/2026 | 06/04/2026 | Sang dây hạ thế, sang dây nhánh khách hàng trạm Đất Mũi 27 tuyến 473RG | SCL | Một phần ấp Tắc Gốc, ấp Khai Long, xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau | |
| 53 | Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/54TT ( 1p Kinh 3 Đương) |
07/4/2026 | 07/4/2026 | UBND xã Năm Căn đề nghị cắt điện xử lý trụ 112/54T/28 bị nghiêng, dây chùng thấp để đảm bảo chiều cao an toàn giao thông: - Tổ QLVH kết hợp lập phân đoạn mới tại trụ 112/54T/28. Thay khung FCO + LA bằng sắt thành đà 1 pha composite và thay FCO thành LBFCO phân đoạnh nhánh rẽ 1 pha Xóm Lung tại trụ 112/54T/129 thuộc nhánh 1 pha Kinh Ba Đương tuyến 480NH |
SCTX 2026 | Một phần ấp Nàng Kèo, Rạch Vẹt, Hiệp Tùng, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau | |
| 54 | Cắt MCCB trạm Đá Hàn 1 (HT 32) Tuyến 480NH |
07/4/2026 | 07/4/2026 | Tổ QLVH dời lưới hạ áp từ trụ HT 02c lên trụ trung thế 112/54T/02 | SCTX 2026 | Một phần ấp 4, Nàng Kèo, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau | |
| 55 | Cắt MCCB trạm UB Hàng Vịnh (HV 38) Tuyến 480NH |
07/4/2026 | 07/4/2026 | Tổ QLVH kiểm tra thu hồi tụ bù hạ áp trạm bù dư | SCTX 2026 | Một phần ấp 1, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau | |
| 56 | Cắt MCCB trạm Cầu Chệt Còm (HV 05) Tuyến 480NH |
07/4/2026 | 07/4/2026 | Tổ QLVH lắp tụ bù hạ áp trạm thiếu bù | SCTX 2026 | Một phần ấp 1, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau | |
| 57 | Cắt MCCB trạm Lòng Tong 1 - HR 22 Tuyến 478NH | 07/4/2026 | 07/4/2026 | Tổ QLVH lắp tụ bù hạ áp trạm thiếu bù | SCTX 2026 | Một phần ấp Chống Mỹ, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau | |
| 58 | Cắt MCCB trạm Xẻo Ớt 1 (ĐM 79) Tuyến 478NH |
07/4/2026 | 07/4/2026 | Tổ QLVH kiểm tra thu hồi tụ bù hạ áp trạm bù dư | SCTX 2026 | Một phần ấp Ông Chừng, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau | |
| 59 | Cắt 01 LBFCO 479KA-7/200 Kinh 21 | 07/4/2026 | 07/4/2026 | Chỉnh trụ nghiêng TT 15,21, Phát quang HLLĐ | SCTX | Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau | |
| 60 | Cắt 01 FCO NR 477ĐD-7/77/287 (Bào Sen). | 07/4/2026 | 07/4/2026 | Dựng trụ BTLT 14m di dời dây trun, hạ thế. | ĐTXD | Một phần xã Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau. | |
| 61 | Cắt 01 FCO NR 474CN-7/119/43 (Xóm Rẩy 1-2). | 07/4/2026 | 07/4/2026 | Dựng trụ BTLT 14m sang dây trung; hạ thế | ĐTXD | Một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau | |
| 62 | Cắt LBFCO PĐ 474TB-7/70 Kinh Số 1 | 07/4/2026 | 07/4/2026 | Công ty TNHH MTV Bảo Tường Kiên Giang thay trụ mục nứt gốc và Công ty TNHH MTV Bảo Tường Kiên Giang thay dây ACKP50 thành dây ACXH50 | SCL 2026 | Toàn bộ Kinh Số 1 xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau | |
| 63 | Cắt FCO Trạm T2 kinh 10 Tràm Thẻ Đông trụ 46A/18 tuyến 478VT |
07/4/2026 | 07/4/2026 | Tổ QLVH- TP Ép lèo HT tại trạm | SCTX | Một phần ấp Tràm Thẻ Đông xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau | |
| 64 | Cắt FCO Trạm T5 kinh 10 Tràm Thẻ Đông trụ 18T/60 tuyến 478VT |
07/4/2026 | 07/4/2026 | Tổ QLVH- TP Ép lèo HT tại trạm | SCTX | Một phần ấp Tràm Thẻ Đông xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau | |
| 65 | Cắt FCO Trạm Trời Mọc 2 trụ 360/31 tuyến 476TB |
07/4/2026 | 07/4/2026 | Tổ QLVH- TP Ép lèo HT tại trạm | SCTX | Một phần ấp Trời Mọc xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau | |
| 66 | Cắt FCO Trạm Trời Mọc 3 trụ 360/47 tuyến 476TB |
07/4/2026 | 07/4/2026 | Tổ QLVH- TP Ép lèo HT tại trạm | SCTX | Một phần ấp Trời Mọc xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau | |
| 67 | Cắt FCO trạm Cống Mới 1 | 07/4/2026 | 07/4/2026 | Thay dây trục hạ thế | SCL 2026 | Toàn bộ trạm Cống Mới 1, ấp Cái Bát, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau | |
| 68 | Cắt FCO trạm Cống Mới 2 | 07/4/2026 | 07/4/2026 | Thay dây trục hạ thế | SCL 2026 | Toàn bộ trạm Cống Mới 1, ấp Cái Bát, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau | |
| 69 | Cắt 1LBFCO NR 471RG-7/54/33/05 (Kinh Đào) tuyến 471RG | 07/4/2026 | 07/4/2026 | Tăng cường công suất trạm Tân Ân 37 từ 1x15 KVA lên 1x50 KVA trụ 54/33/57 tuyến 471RG | ĐTXD | Một phần ấp Đường Đào, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau. | |
| 70 | Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/ 21/350 (Cầu Hàng Chèo) tuyến 473RG | 07/4/2026 | 07/4/2026 | Sang lưới, thu hồi trụ | SCL | Một phần ấp Bà Khuê,ấp Ông Trang, xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau | |
| 71 | Cắt 3FCO trạm Nguyễn Đình Chiểu 3 | 07/04/2026 | 07/04/2026 | Thí nghiệm CBM trạm Nguyễn Đình Chiểu 3 | Thí nghiệm CBM | Một phần đường Nguyễn Đình Chiểu phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | |
| 72 | Cắt 3FCO trạm Nguyễn Đình Chiểu 4 | 07/04/2026 | 07/04/2026 | Thí nghiệm CBM trạm Nguyễn Đình Chiểu 4 | Thí nghiệm CBM | Một phần đường Nguyễn Đình Chiểu phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | |
| 73 | Cắt 3FCO trạm Trường TH Y Tế | 07/4/2026 | 07/4/2026 | Thí nghiệm CBM trạm Trường TH Y Tế | Thí nghiệm CBM | Một phần đường Nguyễn Đình Chiểu và nội bô trường trung học Y Tế phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | |
| 74 | Cắt 3FCO trạm Kinh Tỉnh Đội | 07/4/2026 | 07/4/2026 | Thí nghiệm CBM trạm Kinh Tỉnh Đội | Thí nghiệm CBM | Một phần đường Nguyễn Trung Trực phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | |
| 75 | Cắt 3FCO trạm Nguyễn Tất Thành 1 | 07/4/2026 | 07/4/2026 | Thí nghiệm CBM trạm Nguyễn Tất Thành 1 | Thí nghiệm CBM | Một phần đường Nguyễn Tất Thành phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | |
| 76 | Cắt 3FCO trạm Năm Căn 3 | 07/04/2026 | 07/04/2026 | Thí nghiệm CBM trạm Năm Căn 3 | Thí nghiệm CBM | Một phần đường Nguyễn Tất Thành phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | |
| 77 | Cắt 3FCO trạm Tài Lộc 1 | 07/04/2026 | 07/04/2026 | Thí nghiệm CBM trạm Tài Lộc 1 | Thí nghiệm CBM | Một phần Khu Dân Cư Tài Lộc phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | |
| 78 | - Cắt RC 478NH/137, cắt DS 478NH-7/137, cắt LBS 478NH/164, cắt DS 478NH-7/164. - Đóng DS 478NH-7/205/87, đóng LBS 478NH/205/87 (Mạch vòng tuyến 478NH & 480NH) cấp điện cho tuyến 478NH đến sau DS 478NH-7/164 và đến cuối tuyến 478NH |
08/4/2026 | 08/4/2026 | UBND xã Năm Căn đề nghị cắt điện xử lý trụ 152 bị nghiêng, dây chùng thấp để đảm bảo chiều cao an toàn giao thông: Cty TNHH TÍN THÀNH kết hợp dựng trụ 12m tại vị trí 152, 158 tuyến TT3P 478NH | SCL 2025 | Một phần ấp Kinh Tắc, Truyền Huấn, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau | |
| 79 | Cắt MCCB trạm Rạch Cá Chốt (HT 21) Tuyến 480NH |
08/4/2026 | 08/4/2026 | Tổ QLVH tách lưới hạ áp không vận hành và chỉnh trụ hạ thế nghiêng từ trụ HT 05 đến HT 09 thuộc nhánh HTĐL | SCTX 2026 | Một phần ấp 5, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau | |
| 80 | Cắt 1FCO trạm Kinh Ba 2 - HR 11 Tuyến 478NH |
08/4/2026 | 08/4/2026 | Cty TNHH TÍN THÀNH sang lưới hạ thế từ trụ cũ qua trụ mới. Thu hồi trụ cũ từ HR11/15 đến HR11/18 tuyến hạ thế Hàm Rồng 11 | SCL 2025 | Một phần ấp Chống Mỹ, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau | |
| 81 | Cắt RC và DS 03 pha PĐ 472ĐD-7/14/59 (Tạ An Khương Nam). | 08/4/2026 | 08/4/2026 | Lắp RC và DS mạch vòng 472ĐD và 473ĐD | ĐTXD | Một phần xã Tạ An Khương và xã Tân Thuận, tỉnh Cà Mau. | |
| 82 | Cắt FCO PĐ 474TB-7/01/11T Kinh Số 5 Rừng | 08/4/2026 | 08/4/2026 | Công ty TNHH MTV Bảo Tường Kiên Giang thay trụ mục nứt gốc và Công ty TNHH MTV Bảo Tường Kiên Giang thay dây ACKP50 thành dây ACXH50 | SCL 2026 | Toàn Bộ Kinh số 5 Rừng xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau | |
| 83 | Cắt 1FCO trạm Tân Ân 78 trụ 83 tuyến 471RG | 08/4/2026 | 08/4/2026 | Thay dây hạ thế trạm Tân Ân 78 trụ 83 tuyến 471RG | ĐTXD | Một phần ấp Kênh Một, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau. | |
| 84 | Cắt 3FCO trạm KS Gia Hưng | 08/4/2026 | 08/4/2026 | Thí nghiệm CBM trạm KS Gia Hưng | Thí nghiệm CBM | Một phần đường Nguyễn Tất Thành phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | |
| 85 | Cắt 3FCO trạm Nguyễn Tất Thành 1A | 08/4/2026 | 08/4/2026 | Thí nghiệm CBM trạm Nguyễn Tất Thành 1A | Thí nghiệm CBM | Một phần đường Nguyễn Tất Thành phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | |
| 86 | Cắt 3FCO trạm Năm Căn 4 | 08/4/2026 | 08/4/2026 | Thí nghiệm CBM trạm Năm Căn 4 | Thí nghiệm CBM | Một phần đường Nguyễn Tất Thành phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | |
| 87 | Cắt 3FCO trạm Nguyễn Tất Thành 2 | 08/04/2026 | 08/04/2026 | Thí nghiệm CBM trạm Nguyễn Tất Thành 2 | Thí nghiệm CBM | Một phần đường Nguyễn Tất Thành phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | |
| 88 | Cắt 3FCO trạm Năm Căn 5 | 08/4/2026 | 08/4/2026 | Thí nghiệm CBM trạm Năm Căn 5 | Thí nghiệm CBM | Một phần đường Nguyễn Tất Thành phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | |
| 89 | Cắt 3FCO trạm Nam Bắc | 08/04/2026 | 08/04/2026 | Thí nghiệm CBM trạm Nam Bắc | Thí nghiệm CBM | Một phần Khu Đô Thị Nam Bắc phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | |
| 90 | Cắt 3FCO trạm Nam Bắc 1 | 08/4/2026 | 08/4/2026 | Thí nghiệm CBM trạm Nam Bắc 1 | Thí nghiệm CBM | Một phần Khu Đô Thị Nam Bắc phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | |
| 91 | Cắt 3FCO trạm Nam Sương | 08/4/2026 | 08/4/2026 | Thí nghiệm CBM trạm Nam Sương | Thí nghiệm CBM | Một phần đường Nguyễn Tất Thành phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | |
| 92 | Cắt 01 FCO PĐ 475KA-7/12 Lô 2 | 09/4/2026 | 09/4/2026 | CÔNG TY TNHH MTV BẢO TƯỜNG KIÊN GIANG Kéo dây ACXH50, thu hồi dây ACKP50 Từ trụ 12/06 đến TT12/10 Kinh Lô 3 | ĐTXD 2026 | Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau | |
| 93 | Cắt RC và DS 3 pha tại trụ 80 tuyến 476ĐD-7/10/80 (Rạch Sao). | 09/4/2026 | 09/4/2026 | Kéo dây đấu nối trung thế công trình ĐTXD năm 2025. | ĐTXD | Một phần ấp Tân Thành xã Đâm Dơi, tỉnh Cà Mau | |
| 94 | Cắt FCO PĐ 476AX-7/81/10A Lung Sã Suôl | 09/04/2026 | 09/04/2026 | Công ty TNHH MTV Bảo Tường Kiên Giang thay trụ mục nứt gốc và Công ty TNHH MTV Bảo Tường Kiên Giang thay dây ACKP50 thành dây ACXH50 | SCL 2026 | Toàn bộ Lung Sả Suôl, tỉnh Cà Mau | |
| 95 | Cắt FCO trạm Đường Ven 3 | 09/4/2026 | 09/4/2026 | Thay dây trục hạ thế | SCL 2026 | Toàn bộ trạm Đường Ven 3, ấp Tân Nghĩa, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau. | |
| 96 | Cắt FCO trạm Đường Ven 4 | 09/4/2026 | 09/4/2026 | Thay dây trục hạ thế | SCL 2026 | Toàn bộ trạm Đường Ven 4, ấp Tân Nghĩa, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau. | |
| 97 | Cắt 1LBFCO NR 475RG-7/162/13 (Xẻo Già) tuyến 475RG | 09/4/2026 | 09/4/2026 | Thay MBA nâng công suất trạm Tân Ân 67 từ 1x15 KVA lên 1x50 kVA trụ 162/13/14 tuyến 475RG | SCL | Một phần ấp Xẻo Mắm, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau | |
| 98 | Cắt 01FCO trụ 09 NR 473THT-7/01/11/105/01/09 (Trạm Sáu Thảnh 1) |
09/4/2026 | 09/4/2026 | Thi công công trình ĐTXD: Sang dây hạ thế trạm Sáu Thảnh 1 | ĐTXD | Một phần xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau | |
| 99 | Cắt 01FCO trụ 16 NR 473THT-7/01/11/105/01/16 (Trạm Sáu Thảnh 2) |
09/4/2026 | 09/4/2026 | Thi công công trình ĐTXD: Sang dây hạ thế trạm Sáu Thảnh 2 | ĐTXD | Một phần xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau | |
| 100 | Cắt 3FCO Năm Căn 6-1 | 09/4/2026 | 09/4/2026 | Thí nghiệm CBM trạm Năm Căn 6-1 | Thí nghiệm CBM | Một phần đường Nguyễn Tất Thành phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | |
| 101 | Cắt 1FCO Bào Sơn | 09/4/2026 | 09/4/2026 | Thí nghiệm CBM trạm Bào Sơn | Thí nghiệm CBM | Một phần đường Kinh Bào Sơn phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | |
| 102 | Cắt 1FCO Bà Điều | 09/4/2026 | 09/4/2026 | Thí nghiệm CBM trạm Bà Điều | Thí nghiệm CBM | Một phần đường Kinh Bào Sơn phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | |
| 103 | Cắt 1FCO Bà Điều 2 | 09/4/2026 | 09/4/2026 | Thí nghiệm CBM trạm Bà Điều 2 | Thí nghiệm CBM | Một phần đường Kinh Bào Sơn phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | |
| 104 | Cắt 1FCO Bà Điều 1 | 09/4/2026 | 09/4/2026 | Thí nghiệm CBM trạm Bà Điều 1 | Thí nghiệm CBM | Một phần đường Kinh Bào Sơn phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | |
| 105 | Cắt 1FCO Bàu Ráng | 09/4/2026 | 09/4/2026 | Thí nghiệm CBM trạm Bàu Ráng | Thí nghiệm CBM | Một phần đường Kinh Bào Ráng phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | |
| 106 | Cắt 1FCO Bàu Ráng 2 | 09/4/2026 | 09/4/2026 | Thí nghiệm CBM trạm Bàu Ráng 2 | Thí nghiệm CBM | Một phần đường Kinh Bào Ráng phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | |
| 107 | Cắt 1FCO Phát Sóng Truyền Hình | 09/4/2026 | 09/4/2026 | Thí nghiệm CBM trạm Phát Sóng Truyền Hình | Thí nghiệm CBM | Nội bộ TT Phát sóng truyền hình phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | |
| 108 | Đóng MV tuyến 478ĐB cấp điện sang tuyến 474ĐB đến sau Phân đoạn Bitis Cắt RC và DCL 474ĐB-7/37 (Cầu Vượt) |
09/04/2026 | 09/04/2026 | Lắp RC và DCL phân đoạn 3 pha Tân Thành | ĐTXD | Một phần Phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau | |
| 109 | Cắt 1LBFCO 478NH-7/87/05/79/79P/42 (1p 7 Háp 5 - Rạch Chèo) |
10/4/2026 | 10/4/2026 | UBND xã Năm Căn đề nghị cắt điện xử lý trụ 87/05/75/79/56 bị nghiêng, dây chùng thấp để đảm bảo chiều cao an toàn giao thông: - Cty TNHH TÍN THÀNH kết hợp sang lưới trung thế từ trụ cũ qua trụ mới. Thu hồi trụ cũ tại vị trí 87/05/75/79/56 đến 79/59, 79/62, 79/64 đến 79/68, 79/71 đến 79/74 (1P 7 Háp 5 - Rạch Chèo; Thay xà, thay FCO và LA trạm Bảy Háp 6 tại vị trí 87/05/75/79/78 - Cty TNHH Tín Thành kết hợp dựng trụ 10m5 (Móng M10.C) vị trí 87/05/75/79/57; 87/05/75/79/58; 87/05/75/79/59; 87/05/75/79/60; 87/05/75/79/62 |
SCL 2025 | Một phần xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau | |
| 110 | Cắt 01 FCO PĐ 473KA-7/05/65 Rạch Nhum | 10/4/2026 | 10/4/2026 | CÔNG TY TNHH MTV BẢO TƯỜNG KIÊN GIANG Kéo dây ACXH50, thu hồi dây ACKP50 Từ trụ 65/01 đến TT65/25 (1755m) | ĐTXD 2026 | Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau | |
| 111 | Cắt 03 LBFCO NR 477ĐD-7/77/370/01 (Lung Thanh Tùng) | 10/4/2026 | 10/4/2026 | Dựng trụ BTLT 14m, di dời dây trung, hạ thế | ĐTXD | Một phần xã Thanh Tùng, tỉnh Cà Mau. | |
| 112 | Cắt 3FCO trạm Tân Ân 16 trụ 154/42 tuyến 475RG | 10/4/2026 | 10/4/2026 | Thay dây hạ thế trạm TA 16 trụ 475RG-7/154/42 tuyến 475RG | ĐTXD | Một phần ấp Kênh Huế, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau | |
| 113 | Cắt 01LBFCO trụ 100 NR 471CM-7/100 NR 1P Kinh Cống - Lung Lá | 10/4/2026 | 10/4/2026 | Thi công công trình SCL: Thay trụ cũ từ vị trí 01 đến vị trí 25, sang lưới trung thế | SCL | Một phần xã Hưng Mỹ, tỉnh Cà Mau | |
| 114 | Cắt 3FCO Hoàng Tâm 5 | 10/04/2026 | 10/04/2026 | Thí nghiệm CBM trạm Hoàng Tâm 5 | Thí nghiệm CBM | Một phần Khu Đô Thị Hoàng Tâm phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | |
| 115 | Cắt 1FCO Hoàng Tâm 1 | 10/04/2026 | 10/04/2026 | Thí nghiệm CBM trạm Hoàng Tâm 1 | Thí nghiệm CBM | Một phần Khu Đô Thị Hoàng Tâm phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | |
| 116 | Cắt 1FCO Hoàng Tâm 3A | 10/04/2026 | 10/04/2026 | Thí nghiệm CBM trạm Hoàng Tâm 3A | Thí nghiệm CBM | Một phần Khu Đô Thị Hoàng Tâm phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | |
| 117 | Cắt 3FCO ĐĐ Thông Tin | 10/04/2026 | 10/04/2026 | Thí nghiệm CBM trạm ĐĐ Thông Tin | Thí nghiệm CBM | Nội bộ Đại đội thông tin phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | |
| 118 | Cắt 3FCO Hoàng Tâm | 10/04/2026 | 10/04/2026 | Thí nghiệm CBM trạm Hoàng Tâm | Thí nghiệm CBM | Một phần Khu Đô Thị Hoàng Tâm phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | |
| 119 | Cắt 1FCO Năm Căn 8A | 10/4/2026 | 10/4/2026 | Thí nghiệm CBM trạm Năm Căn 8A | Thí nghiệm CBM | Một phần Khu Đô Thị Hoàng Tâm phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | |
| 120 | Cắt 1FCO Năm Căn 8 | 10/4/2026 | 10/4/2026 | Thí nghiệm CBM trạm Năm Căn 8 | Thí nghiệm CBM | Một phần Khu Đô Thị Hoàng Tâm phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | |
| 121 | Cắt 1FCO Năm Căn 7 | 10/4/2026 | 10/4/2026 | Thí nghiệm CBM trạm Năm Căn 7 | Thí nghiệm CBM | Một phần đường Nguyễn Tất Thành phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | |
| 122 | - Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/169 (1p Vàm Cả Đuốc 2) |
11/4/2026 | 11/4/2026 | Cty TNHH Tín Thành di dời và thay MBA 25kVA trạm Vàm Cả Đuốc 2 (TG 27) từ vị trí 112/169 qua vị trí 112/169/05 trụ XDM | ĐTXD BS năm 2024 | Một phần ấp Trảng Lớn, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau | |
| 123 | Cắt 1FCO 473SĐ/21/449/7 (1 pha Lâm Trường 29) |
11/4/2026 | 11/4/2026 | - Thay giá bắt LBFCO thành đà composite, thay LBFCO vị trí trụ 07 nhánh TT 1P LNT 29 -Thay dây AC50 => ACXH50 từ trụ phân đoạn 83 đến trụ 50 nhánh TT 1P LNT 29 - Biện pháp thi công: Thủ công, kết hợp cơ giới. (Cty TNHH MTV Bảo Tường Kiên Giang). |
SCL 2026 | Một phần Ấp 10, 11, xã Đá Bạc, tỉnh Cà Mau | |
| 124 | Cắt 1 FCO trạm Bảy Ghe 1 trụ 110/13, trạm Bảy Ghe 2 trụ 110/124, trạm Bảy Ghe 3 trụ 110/40 (1 Pha Bảy Ghe) |
11/4/2026 | 11/4/2026 | - Thay dây hạ thế từ 2 AV50mm lên ABC 2x50mm - Biện pháp thi công: Thủ công, kết hợp cơ giới. | SCL 2026 | Một phần ấp Trùm Thuật, xã Khánh Hưng, tỉnh Cà Mau | |
| 125 | Cắt 01 FCO PĐ 475KA-7/06 Lô 3 | 11/4/2026 | 11/4/2026 | CÔNG TY TNHH MTV BẢO TƯỜNG KIÊN GIANG Kéo dây ACXH50, thu hồi dây ACKP50 Từ trụ 06/10 đến T06/32 (2658m) | ĐTXD 2026 | Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau | |
| 126 | Cắt RC + DS PĐ 479KA-7/22/290 Trường Cấp 3 U Minh | 11/4/2026 | 11/4/2026 | Cty TNHH MTV TM&DV XLD Cửu Long Tháo Lắp LBS+DS trụ 344/24/01 | ĐTXD 2025 | Một phần xã Nguyễn Phích và xã U Minh tỉnh Cà Mau | |
| 127 | Cắt LBS + DS PĐ 477KA-7/334 Rừng Nhớ, Cắt RC + DS PĐ 477KA-7/446 Khánh Lâm, Đóng DS+LBS MV PĐ 477KA-7/601 Khánh Hội | 11/4/2026 | 11/4/2026 | Cty TNHH MTV TM&DV XLD Cửu Long Tháo Lắp LBS+DS trụ 344/24/01 | ĐTXD 2025 | Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau | |
| 128 | Cắt LBFCO PĐ 474TB-7/88 Kinh Số 2 | 11/04/2026 | 11/04/2026 | Công ty TNHH MTV Bảo Tường Kiên Giang thay trụ mục nứt gốc và Công ty TNHH MTV Bảo Tường Kiên Giang thay dây ACKP50 thành dây ACXH50 | SCL 2026 | Toàn bộ Kinh Số 2 xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau | |
| 129 | Cắt FCO trạm Đường Ven 5 | 11/4/2026 | 11/4/2026 | Thay dây trục hạ thế | SCL 2026 | Toàn bộ trạm Đường Ven 5, ấp Tân Nghĩa, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau. | |
| 130 | Cắt FCO trạm Đường Ven 6 | 11/4/2026 | 11/4/2026 | Thay dây trục hạ thế | SCL 2026 | Toàn bộ trạm Đường Ven 6, ấp Tân Nghĩa, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau. | |
| 131 | Cắt LBS và 3LBFCO NR 473THT-7/105 (3p Việt Thắng) | 11/4/2026 | 11/4/2026 | - Cải tạo nâng cấp di dời trạm biến áp, căng dây trung thế tuyến 3p Việt Thắng | ĐTXD | Một phần xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau | |
| 132 | Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/143/92 (Rạch Láng Tròn - Cây Phước) tuyến 473RG | 11/4/2026 | 11/4/2026 | Lắp xà sứ, phụ kiện, kéo dây 21/143/60 đến 21/143/67;21/143/86 đến 21/143/92/06 tuyến 473RG | ĐTXD | Một phần ấp Xưởng Tiện, ấp Biện Nhạn, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau | |
| 133 | Cắt 03LBFCO trụ 68/03 NR 474CN-7/68/03 NR 3P Cây Hương | 11/4/2026 | 11/4/2026 | Thi công công trình SCL: Thay trụ cũ từ vị trí 09 đến vị trí 16, sang lưới trung thế | SCL | Một phần xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau | |
| 134 | Cắt 3FCO Năm Căn 2 | 11/4/2026 | 11/4/2026 | Thí nghiệm CBM trạm Năm Căn 2 | Thí nghiệm CBM | Một phần đường Nguyễn Tất Thành phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | |
| 135 | Cắt 3FCO UBND Phường 8 | 11/4/2026 | 11/4/2026 | Thí nghiệm CBM trạm Phường 8 | Thí nghiệm CBM | Một phần đường Nguyễn Tất Thành phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | |
| 136 | Cắt 3FCO Năm Căn 1 | 11/4/2026 | 11/4/2026 | Thí nghiệm CBM trạm Năm Căn 1 | Thí nghiệm CBM | Một phần đường Nguyễn Tất Thành phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | |
| 137 | Cắt 2FCO 19 Tháng 5 | 11/4/2026 | 11/4/2026 | Thí nghiệm CBM trạm Tháng 5 | Thí nghiệm CBM | Một phần đường 19 tháng 05 phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | |
| 138 | Cắt 3FCO Sĩ Quan Hưu | 11/4/2026 | 11/4/2026 | Thí nghiệm CBM trạm Sĩ Quan Hưu | Thí nghiệm CBM | Một phần đường 19 tháng 05 phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | |
| 139 | Cắt 3FCO Phường 8-10 | 11/4/2026 | 11/4/2026 | Thí nghiệm CBM trạm Phường 8-10 | Thí nghiệm CBM | Một phần đường Lộ Mới phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | |
| 140 | Cắt 3FCO Phường 8-9 | 11/4/2026 | 11/4/2026 | Thí nghiệm CBM trạm Phường 8-9 | Thí nghiệm CBM | Một phần đường Lộ Mới phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | |
| 141 | Cắt 3FCO Y Tế Phường 8 | 11/04/2026 | 11/04/2026 | Thí nghiệm CBM trạm Y Tế Phường 8 | Thí nghiệm CBM | Một phần đường Rạch Rập phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | |
| 142 | Cắt LBS và 3LBFCO 474CM-7/43/18/29/01 (Đông Bắc) | 11/04/2026 | 11/04/2026 | Lắp RC và DCL phân đoạn Bình An | ĐTXD | Một phần Khu Đông Bắc phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau | |
| 143 | Cắt 1FCO 478NH-7/87/23 (1p Bảy Thạnh) |
12/4/2026 | 12/4/2026 | Cty TNHH TÍN THÀNH dựng trụ 7.5m tại vị trí BT1/1c, BT1/2c, BT1/3c, BT1/4c, BT1/5c tuyến hạ thế hỗn hợp trạm Bảy Thạnh 1 | SCL 2025 | Một phần ấp Ông Do, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau | |
| 144 | Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/246/97/06/25P/01 (1p Tiểu Khu 132) |
12/4/2026 | 12/4/2026 | Cty TNHH Tín Thành nâng công suất MBA lên từ 15kVA lên 25kVA trạm Kênh Cái Nước (TGĐ 25) vị trí 112/246/97/06/25P/01/01; Nâng công suất MBA lên từ 15kVA lên 25kVA trạm Tiểu Khu 137 (TGĐ 37) vị trí 112/246/97/06/25P/01/05 | ĐTXD BS năm 2024 | Một phần ấp Vinh Hoa, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau | |
| 145 | Cắt 1 LBFCO 473SĐ-7/21/322 (1 pha Kinh Tám ) |
12/4/2026 | 12/4/2026 | -Thay dây AC50 => ACXH50 từ trụ phân đoạn 01A đến trụ 61 nhánh TT 1P Kinh Tám - Biện pháp thi công: Thủ công, kết hợp cơ giới. (Cty TNHH MTV Bảo Tường Kiên Giang). |
SCL 2026 | Một phần ấp Thời Hưng, ấp Kinh Tám, xã Đá Bạc, tỉnh Cà Mau | |
| 146 | Tuyến 479TVT | 12/4/2026 | 12/4/2026 | Chỉnh trụ nghiêng, sang lưới trung thế (XLĐ Thành Tín) | ĐTXD 2025 | Một phần Ấp Rạch Bần, Chủ Ến, Lung Giồng, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau | |
| 147 | Cắt RC PĐ 477KA/189/01 Kinh 29; Cắt 03 LTD PĐ 477KA-7/189 Kinh 29, Cắt RC + DS PĐ 477KA-7/307 Xáng Mới, Đóng DS+LBS MV PĐ 477KA-7/601 Khánh Hội | 12/4/2026 | 12/4/2026 | Công ty PT Năng Lượng chỉnh trụ nghiêng, thu hồi trạm T1 Xáng Mới, T2 Xáng Mới | ĐTXD 2025 | Một phần xã Khánh Lâm tỉnh Cà Mau | |
| 148 | Cắt 03 LBFCO PĐ 477KA-7/108 Viễn Phú | 12/4/2026 | 12/4/2026 | CÔNG TY TNHH MTV BẢO TƯỜNG KIÊN GIANG Kéo dây 3ACXH50, thu hồi dây ACKP50 Từ trụ 108HH đến T108/28 (2232m); Kéo dây ACXH50, thu hồi dây ACKP50 đấu nối từ trụ 108/28 đến 108/28/02 ( tuyến TT1P Kinh 100) | ĐTXD 2026 | Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau | |
| 149 | Cắt RC+ 03 LTD PĐ 479KA-7/22/205 Ổ Ó; Cắt RC + DS PĐ 479KA-7/22/290 Trường Cấp 3 U Minh; Đóng DS PĐ 479KA-7/22/296 MV Cầu U Minh; Đóng DS + LBS PĐ 477KA-7/344/19 MV Cầu U Minh | 12/4/2026 | 12/4/2026 | Cty TNHH MTV TM&DV XLD Cửu Long Chỉnh trụ nghiêng. | ĐTXD 2025 | Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau | |
| 150 | Cắt CB và 03 FCO trạm Cái Keo Mới tại trụ số 10 sau PĐ 478NH-7/02A (Cây Dương). | 12/04/2026 | 12/04/2026 | Dựng trụ BTLT 8,5m di dời dây hạ thế. | ĐTXD | Một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau | |
| 151 | Cắt 01FCO NR 472ĐD-7/14/78 (Thầy ký 1-2-3). | 12/04/2026 | 12/04/2026 | Kéo dây trung thế. | ĐTXD | Một phần xã Tạ An Khương tỉnh Cà Mau. | |
| 152 | Cắt LBFCO PĐ 474TB-7/223/02 Tây Sông Trẹm | 12/4/2026 | 12/4/2026 | Công ty TNHH MTV Bảo Tường Kiên Giang thay dây ACKP50 thành dây ACXH50 | SCL 2026 | Một phần ấp Lê Hoàng Thá xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau | |
| 153 | Cắt RC NR 474NH/03/240 (Bảo Vĩ); cắt DS NR 474NH-7/03/240 (Bảo Vĩ) tuyến 474NH | 12/4/2026 | 12/4/2026 | Dựng trụ BTLT 12m, sang lưới, thu hồi trụ tại vị trí trụ 03/281; 03/274 tuyến 474NH | SCL | Một phần xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau | |
| 154 | Cắt RC + DS trụ 24A PĐ 471CM-7/24A Cầu LTT -Phú Hưng | 12/4/2026 | 12/4/2026 | Thi công công trình SCL: Dựng trụ 16m số 43, 43/01, 49, đấu nối trạm, sang lưới hạ thế, thí nghiệm định kỳ | SCL | Một phần xã LTT, tỉnh Cà Mau | |
| 155 | Cắt 1LBFCO PĐ 479CM-7/56 (1 pha Cống Hòa Thành) | 12/4/2026 | 12/4/2026 | Dựng trụ trung thế công trình ĐTXD bổ sung năm 2025 | ĐTXD | Một phần đường Kinh Hòa Thành Phường Hòa Thành, tỉnh Cà Mau | |
| 156 | Cắt 1FCO 473CM-7/43/18/29/49/42 (Đường Xuồng) | 12/4/2026 | 12/4/2026 | Cắt lưới trạm Đường Xuồng lập trạm Đường Xuồng 1 | SCTX | Một phần Kinh đường Xuồng phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau | |
| 157 | Cắt 1 LBFCO 473SĐ-7/337/12A (1 pha Tám Khệnh) | 13/4/2026 | 13/4/2026 | - Thay giá bắt LBFCO thành đà composite, thay LBFCO trụ phân đoạn 12 nhánh TT 1P Tám Khệnh - Thay dây AC50 => ACXH50 từ trụ 01 đến trụ 82 nhánh TT 1P Tám Khệnh - Biện pháp thi công: Thủ công, kết hợp cơ giới. (Cty TNHH MTV Bảo Tường Kiên Giang). |
SCL 2026 | Một phần Ấp Cơi 3, 4, 5, xã Đá Bạc, tỉnh Cà Mau | |
| 158 | Cắt 01 FCO PĐ 479KA-7/22/153 Xẻo Tre | 13/4/2026 | 13/4/2026 | CÔNG TY TNHH MTV BẢO TƯỜNG KIÊN GIANG Kéo dây ACXH50, thu hồi dây ACKP50 Từ trụ 53HH/01 đến 53/22 (1523m) | ĐTXD 2026 | Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau | |
| 159 | Cắt 03 LBFCO NR 472ĐD-7/14/43/03 (Tân Hồng). | 13/04/2026 | 13/04/2026 | Kéo dây nguội lộ ra tuyến 471ĐD. | ĐTXD | Một phần xã Tạ An Khương, tỉnh Cà Mau | |
| 160 | Cắt LBS và DS 03 pha PĐ 474CN-7/31 (Bến Bào). | 13/4/2026 | 13/4/2026 | Dựng trụ BTLT 14m, sang dây trung, hạ thế. | ĐTXD | Một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau | |
| 161 | Cắt LBFCO PĐ 474TB-7/144/01T Sông Trẹm Trái | 13/4/2026 | 13/4/2026 | Công ty TNHH MTV Bảo Tường Kiên Giang thay dây ACKP50 thành dây ACXH50 | SCL 2026 | Một phần Huỳnh Nuôi xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau | |
| 162 | Cắt FCO trạm Cái Đôi Nhỏ 1 | 13/4/2026 | 13/4/2026 | Dừng lưới hạ thế tại trạm, thay mối nối kẹp bằng mối nối ép, thay ống cáp lực, tăng cường nguội hệ thống | SCTX 2026 | Toàn bộ trạm Cái Đôi Nhỏ 1, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau | |
| 163 | Cắt FCO trạm Cái Đôi Nhỏ 8 | 13/4/2026 | 13/4/2026 | Dừng lưới hạ thế tại trạm, thay mối nối kẹp bằng mối nối ép, thay ống cáp lực, tăng cường nguội hệ thống | SCTX 2026 | Toàn bộ trạm Cái Đôi Nhỏ 8, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau | |
| 164 | Cắt 1LBFCO 478NH-7/115/27 (1p Kinh 5 Cùng) |
14/4/2026 | 14/4/2026 | UBND xã Năm Căn đề nghị cắt điện xử lý trụ 115/27/4 bị nghiêng, dây chùng thấp để đảm bảo chiều cao an toàn giao thông: - Cty TNHH TÍN THÀNH dựng trụ 10.5m tại vị trí 115/27/4, 115/27/8, 115/27/13 NR 1P Kinh 5 Cùng |
SCL 2025 | Một phần ấp Chống Mỹ, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau | |
| 165 | Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/246/97/06/25P/21 (1p Kinh Máng Chim - Tiểu Khu 137) |
14/4/2026 | 14/4/2026 | - Cty TNHH Tín Thành thay MBA 25kVA trạm Máng Chim 3 - TGĐ 31 vị trí 112/246/97/06/25P/21/53 | ĐTXD BS năm 2024 | Một phần ấp Mai Hoa, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau | |
| 166 | Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/246/97/06/25P/21/44 | 14/4/2026 | 14/4/2026 | - Cty TNHH Tín Thành thay MBA 25kVA trạmKinh C24 - TGĐ 34 vị trí 112/246/97/06/25P/21/44/16 | ĐTXD BS năm 2024 | Một phần ấp Mai Hoa, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau | |
| 167 | Tuyến 1 pha Thâm Trơi | 14/4/2026 | 14/4/2026 | Vệ sinh cách điện, phát quang, chỉnh trụ nghiêng, xử lý khiếm khuyết trạm Bến Mã | SCTX | Ấp 7, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau | |
| 168 | Cắt 1 FCO 481TVT-7/7/41 (1 pha Cơi Nhất) |
14/4/2026 | 14/4/2026 | - Thay trụ 10,5m thành 2x10,5m 03 vị trí Thay trụ 10,5m thành 2x10,5m vị trí 07 (trụ phân đoạn); 7/1; 7/47 nhánh TT 1P Cơi Nhất - Biện pháp thi công: Thủ công (Cty TNHH MTV Bảo Tường Kiên Giang). |
SCL 2026 | Một phần ấp Trần Hợi, Ấp 10B, 10C, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau | |
| 169 | Cắt 01 LBFCO 477KA-7/217/01 Kinh 31 | 14/4/2026 | 14/4/2026 | Chỉnh trụ nghiêng TT 10,23, Phát quang HLLĐ | SCTX | Một phần xã Khánh Lâm tỉnh Cà Mau | |
| 170 | Cắt 01 FCO PĐ 479KA-7/22/24 Ông Điểm | 14/4/2026 | 14/4/2026 | CÔNG TY TNHH MTV BẢO TƯỜNG KIÊN GIANG Kéo dây ACXH50, thu hồi dây ACKP50 Từ trụ 24/01HH đến 24/34 (2241m) | ĐTXD 2026 | Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau | |
| 171 | Cắt 01LBFCO NR 472ĐD-7/14/92/50 (Thầy ký 4-5). | 14/04/2026 | 14/04/2026 | Thay dây trung thế | SCL | Một phần xã Tạ An Khương tỉnh Cà Mau. | |
| 172 | Cắt LBFCO PĐ 474TB-7/144/01P Sông Trẹm Phải | 14/04/2026 | 14/04/2026 | Công ty TNHH MTV Bảo Tường Kiên Giang thay dây ACKP50 thành dây ACXH50 | SCL 2026 | Một phần Huỳnh Nuôi xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau | |
| 173 | Cắt FCO trạm Cái Đôi Nhỏ 2 | 14/4/2026 | 14/4/2026 | Dừng lưới hạ thế tại trạm, thay mối nối kẹp bằng mối nối ép, thay ống cáp lực, tăng cường nguội hệ thống | SCTX 2026 | Toàn bộ trạm Cái Đôi Nhỏ 2, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau | |
| 174 | Cắt FCO trạm Cái Đôi Nhỏ 7 | 14/4/2026 | 14/4/2026 | Dừng lưới hạ thế tại trạm, thay mối nối kẹp bằng mối nối ép, thay ống cáp lực, tăng cường nguội hệ thống | SCTX 2026 | Toàn bộ trạm Cái Đôi Nhỏ 7, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau | |
| 175 | Cắt RC NR 471RG/54/18 (Nhà Thờ Rạch Gốc), cắt DS NR 471RG-7/54/18 (Nhà Thờ Rạch Gốc) tuyến 471RG | 14/04/2026 | 14/04/2026 | Lắp mới RC, DS trụ 54/205 Mạch vòng tuyến 471RG&473RG | ĐTXD | Một phần ấp Kênh Ba, ấp Đường Đào, ấp Xưởng Tiện, ấp Láng Tròn, ấp Biện Nhạn, ấp Cây Phước, ấp Kinh Ráng, ấp Đồng Khởi, ấp Kinh Ranh, xã Phan Ngọc Hiển; ấp So Đũa,ấp Kinh Năm, ấp Vịnh Nước Sôi, ấp Xẻo Mắm,xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau | |
| 176 | Cắt LBS và 3LBFCO PĐ 473CM-7/97/1 (Nguyễn Du) | 14/04/2026 | 14/04/2026 | Dựng trụ trung thế công trình ĐTXD bổ sung năm 2025 | ĐTXD | Một phần đường Nguyễn Du, Trần Bình Trọng, Trần Quang Khải, Ngô Gia Tự, Khu C1 Phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau | |
| 177 | - Cắt LBS 478NH/164, cắt DS 478NH-7/164, cắt DS 478NH-7/205. - Đóng DS 478NH-7/205/87, đóng LBS 478NH/205/87 (Mạch vòng tuyến 478NH & 480NH) cấp điện cho tuyến 478NH đến sau DS 478NH-7/205/87 - Kết hợp công tác cắt 1LBFCO NR 478NH-7/195 (1p Truyền Huấn - Út Giàu) |
15/4/2026 | 15/4/2026 | UBND xã Năm Căn đề nghị cắt điện xử lý trụ 173 bị nghiêng, dây chùng thấp để đảm bảo chiều cao an toàn giao thông: - Cty TNHH TÍN THÀNH kết hợp dựng trụ 12m tại vị trí 173, 194, 198, 199 tuyến TT3P 478NH - Cty TNHH Tín Thành sang lưới trung thế vị trí 195/01; 195/12; 195/16, 195/17; 195/25 |
SCL 2025 | Một phần ấp Kinh Tắc, Truyền Huấn, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau | |
| 178 | Cắt 1 FCO 481TVT-7/148 (1 pha Căn cứ Huyện Ủy) |
15/4/2026 | 15/4/2026 | - Dựng 01 trụ TT 2x12m tại vị trí 123; 01 trụ 2x10,5m tại vị trí 123/7 nhánh TT 1P Căn Cứ Huyện Ủy - Thay thế LBFCO phân đoạn Căn cứ huyện ủy - Dựng 03 trụ 2x7,5m tại vị trí 6/17b, 6/16b, 6/17a ĐDHT Trạm Căn cứ huyện ủy - Biện pháp thi công: Thủ công (Cty TNHH MTV Bảo Tường Kiên Giang). |
SCL 2026 | Một phần ấp Bình Minh , Xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau | |
| 179 | Cắt 01 FCO PĐ 479KA-7/22/324/08 16 Kinh 4 | 15/4/2026 | 15/4/2026 | CÔNG TY TNHH MTV BẢO TƯỜNG KIÊN GIANG Kéo dây ACXH50, thu hồi dây ACKP50 Từ trụ 08/17 đến 08/44 (2059m) | ĐTXD 2026 | Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau | |
| 180 | Cắt RC và DS 03 pha PĐ 477ĐD-7/77/355 (Thanh Tùng) | 15/4/2026 | 15/4/2026 | Dựng trụ BTLT 14m, sang dây trung, hạ thế. | ĐTXD | Một phần xã Thanh Tùng, tỉnh Cà Mau. | |
| 181 | Cắt FCO PĐ 474TB-7/33/17 Kinh Hạt Miễu | 15/04/2026 | 15/04/2026 | Công ty TNHH MTV Bảo Tường Kiên Giang thay dây ACKP50 thành dây ACXH50 | SCL 2026 | Một Phần ấp Trương Thoại xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau | |
| 182 | Cắt FCO Trạm Xóm Gọ trụ 32A/13 tuyến 478VT |
15/4/2026 | 15/4/2026 | Tổ QLVH- TP Ép lèo HT tại trạm | SCTX | Một phần ấp Tràm Thẻ Đông xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau | |
| 183 | Cắt FCO Trạm T3 Tràm Tròn trụ 7/51 tuyến 478VT |
15/04/2026 | 15/04/2026 | Tổ QLVH- TP Ép lèo HT tại trạm | SCTX | Một phần kinh 5A xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau | |
| 184 | Cắt FCO trạm kinh 4 thước 2 Trụ 60/44 tuyến 478VT |
15/04/2026 | 15/04/2026 | Tổ QLVH- TP thay mối nối kẹp 2 bulon bằng ống ép dây HT | SCTX | Một phần ấp Tapasa 2 xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau | |
| 185 | Cắt FCO Trạm Tapasa 3 A trụ 406/56 tuyến 478VT |
15/04/2026 | 15/04/2026 | Tổ QLVH- TP Ép lèo HT tại trạm | SCTX | Một phần ấp Tapasa 2 xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau | |
| 186 | Cắt FCO trạm Cái Đôi Nhỏ 2B | 15/4/2026 | 15/4/2026 | Dừng lưới hạ thế tại trạm, thay mối nối kẹp bằng mối nối ép, thay ống cáp lực, tăng cường nguội hệ thống | SCTX 2026 | Toàn bộ trạm Cái Đôi Nhỏ 2B, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau | |
| 187 | Cắt FCO trạm Cái Đôi Nhỏ 3 | 15/4/2026 | 15/4/2026 | Dừng lưới hạ thế tại trạm, thay mối nối kẹp bằng mối nối ép, thay ống cáp lực, tăng cường nguội hệ thống | SCTX 2026 | Toàn bộ trạm Cái Đôi Nhỏ 3, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau | |
| 188 | Cắt 3FCO trạm Tân Ân 16 trụ 154/42 tuyến 475RG | 15/04/2026 | 15/04/2026 | Thay dây hạ thế trạm TA 16 trụ 475RG-7/154/42 tuyến 475RG | ĐTXD | Một phần ấp Kênh Huế, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau | |
| 189 | Cắt RC và DCL PĐ 477AX-7/108 (Tòa Án) | 15/04/2026 | 15/04/2026 | Dựng trụ trung thế công trình ĐTXD bổ sung năm 2025 | ĐTXD | Đường Lý Bôn, Phan Đình Phùng, Lý Thái Tôn, Đề Thám, Vưu Văn Tỷ, Lương Văn Tỵ, Lâm Thành Mậu, Phạm Hồng Thám, Bùi Thị Xuân Phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau | |
| 190 | Cắt RC và DCL 478ĐB-7/52 Lộ Tránh Cắt LBS và DCL 474ĐB-7/72 Bitis |
15/04/2026 | 15/04/2026 | Thay RC và DCL phân đoạn Cống Cầu Nhum | ĐTXD | Đường Kinh Xáng Bạc Liêu Phường Hoà Thành và đường Lý Thường Kiệt Phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau | |
| 191 | Cắt 1LBFCO 478NH-7/51/03 (1 pha cầu Cái Nai) |
16/4/2026 | 16/4/2026 | Tổ QLVH thay FCO thành LBFCO phân đoạn 478NH-7/51/11 tại trụ 51/11 nhánh 1 pha trạm Phí Xăng 2 | SCTX 2026 | Một phần ấp Cái Nai, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau | |
| 192 | Cắt 1 FCO 481TVT-7/135/18 (1 pha Kinh Chùa) |
16/4/2026 | 16/4/2026 | - Thay trụ 10,5m thành 2x10,5m vị trí 18/2, 18/9; 18/10 (Trạm Kinh Chùa 1), Trụ phân đoạn 18 thay giá bắt LBFCO thành đà composite nhánh TT 1P Kinh Chùa - Trạm Kinh Chùa 3: thay trụ 7,5m thành 2x7,5m VT 1/28 - Biện pháp thi công: Thủ công (Cty TNHH MTV Bảo Tường Kiên Giang). |
SCL 2026 | Một phần ấp Trần Hợi, Kinh Củ, Kinh Chùa, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau | |
| 193 | Cắt 01 LBFCO 477KA-7/246 Kinh 33 | 16/4/2026 | 16/4/2026 | Chỉnh trụ nghiêng TT 14,29, Phát quang HLLĐ | SCTX | Một phần xã Khánh Lâm tỉnh Cà Mau | |
| 194 | Cắt CB và 01 FCO trạm Ngã Oát 1 tại trụ số 10 NR 478NH-7/25/33/01. | 16/04/2026 | 16/04/2026 | Dựng trụ BTLT 8,5 m sang dây hạ thế. | ĐTXD | Một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau. | |
| 195 | Cắt LBFCO PĐ 474TB-7/464/01 Kinh Ngã Bát | 16/04/2026 | 16/04/2026 | Công ty TNHH MTV Bảo Tường Kiên Giang thay dây ACKP50 thành dây ACXH50 | SCL 2026 | Một Phần ấp Trương Thoại xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau | |
| 196 | Cắt FCO trạm Cái Đôi Nhỏ 3A | 16/4/2026 | 16/4/2026 | Dừng lưới hạ thế tại trạm, thay mối nối kẹp bằng mối nối ép, thay ống cáp lực, tăng cường nguội hệ thống | SCTX 2026 | Toàn bộ trạm Cái Đôi Nhỏ 3A, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau | |
| 197 | Cắt FCO trạm Cái Đôi Nhỏ 4 | 16/4/2026 | 16/4/2026 | Dừng lưới hạ thế tại trạm, thay mối nối kẹp bằng mối nối ép, thay ống cáp lực, tăng cường nguội hệ thống | SCTX 2026 | Toàn bộ trạm Cái Đôi Nhỏ 4, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau | |
| 198 | Cắt 3LTD 475CM-7/34 (UB Phường 8) | 16/4/2026 | 16/4/2026 | Thay RC và DCL phân đoạn Lộ Mới | ĐTXD | Đường Lộ Mới, Rạch Rập, Trương Phùng Xuân Phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | |
| 199 | Cắt FCO trạm Lý Văn Lâm 5 | 16/4/2026 | 16/4/2026 | Sang lưới hạ thế công trình SCL 2026 | SCL | Một phần đường Rạch Rập Phường Lý văn Lâm, tỉnh Cà Mau | |
| 200 | Cắt FCO trạm Lý Văn Lâm 7 | 16/4/2026 | 16/4/2026 | Sang lưới hạ thế công trình SCL 2026 | SCL | Một phần đường Rạch Rập Phường Lý văn Lâm, tỉnh Cà Mau | |
| 201 | Cắt FCO trạm Lý Văn Lâm 8 | 16/4/2026 | 16/4/2026 | Sang lưới hạ thế công trình SCL 2026 | SCL | Một phần đường Rạch Rập Phường Lý văn Lâm, tỉnh Cà Mau | |
| 202 | Cắt FCO trạm Rạch Rập | 16/4/2026 | 16/4/2026 | Sang lưới hạ thế công trình SCL 2026 | SCL | Một phần đường Rạch Rập Phường Lý văn Lâm, tỉnh Cà Mau | |
| 203 | Cắt FCO trạm Rạch Rập 1 | 16/4/2026 | 16/4/2026 | Sang lưới hạ thế công trình SCL 2026 | SCL | Một phần đường Rạch Rập Phường Lý văn Lâm, tỉnh Cà Mau | |
| 204 | - Cắt 1LBFCO 478NH-7/87/05/79/79P (1p Cây Thơ 4 - 7 Háp) - Kết hợp công tác cắt1LBFCO 478NH-7/87/05/79/79P/42 (1p 7 Háp 5 - Rạch Chèo) |
17/4/2026 | 17/4/2026 | UBND xã Năm Căn đề nghị cắt điện xử lý trụ 87/05/79/79P/01 bị nghiêng, dây chùng thấp để đảm bảo chiều cao an toàn giao thông: - Cty TNHH TÍN THÀNH kết hợp sang lưới trung thế từ trụ cũ qua trụ mới. Thu hồi trụ cũ tại vị trí 87/05/79/79P/01 đến 87/05/79/79P/03, 87/05/79/79P/17, 87/05/79/79P/44, 87/05/79/79P/45, 87/05/79/79P/47, 87/05/79/79P/49, 87/05/79/79P/50, 87/05/79/79P/52, 87/05/79/79P/54, 87/05/79/79P/55 (1p 7 Háp 5 - Rạch Chèo); Thay xà, thay FCO và LA trạm Bảy Háp 4 tại vị trí 87/05/79/79P/10; Thay xà, thay FCO và LA trạm Bảy Háp 5 tại vị trí 87/05/79/79P/42 - Cty TNHH Tín Thành dựng trụ 10m5 (Móng M10.C) vị trí 87/05/79/79P/64; 87/05/79/79P/65; 87/05/79/79P/66; 87/05/79/79P/67; 87/05/79/79P/68 |
SCL 2025 | Một phần xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau | |
| 205 | - Cắt RC 476NH/71 Khóm 3 (SCADA), cắt 3LTD 476NH-7/71, cắt DS 476NH-7/106. - Đóng mạch vòng tuyến 473RG cấp điện cho tuyến 476NH đến sau DS 476NH-7/106 và đến cuối tuyến 476NH thông qua DS 476NH-7/152 (Thường đóng). |
17/4/2026 | 17/4/2026 | UBND xã Năm Căn đề nghị cắt điện xử lý trụ 103 bị nghiêng, dây chùng thấp để đảm bảo chiều cao an toàn giao thông: - Tổ QLVH kết hợp lắp tủ điều khiển, lắp TU cấp nguồn, lắp thiết bị đóng cắt và thiết bị bảo vệ, thay tụ bù 476NH/103 tại trụ 103 trục chính tuyến 476NH |
SCTX 2026 | Một phần xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau | |
| 206 | Cắt 1FCO 481TVT-7/135/48 /01 (1 pha Cơi Tư) |
17/4/2026 | 17/4/2026 | - Dựng 02 trụ TT 2x10,5m tại vị trí 09, 24 nhánh TT 1P Cơi Tư - Thay thế giá bắt LBFCO phân đoạn Cơi Tư tại trụ 48 - Dựng 01 trụ 2x7,5m tại vị trí 8/24 ĐDHT Trạm Cơi Tư 1 - Biện pháp thi công: Thủ công. (Cty TNHH MTV Bảo Tường Kiên Giang). |
SCL 2026 | Một phần Ấp 10B, 10C, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau | |
| 207 | Cắt 03 LBFCO NR 475ĐH-7/193 (Nước Mặn). | 17/4/2026 | 17/4/2026 | Dựng trụ BTLT 14m | SCL | Một phần xã Tân Thuận, tỉnh Cà Mau | |
| 208 | Cắt LBFCO PĐ 476TB-7/70 Kinh Công Danh | 17/04/2026 | 17/04/2026 | Công ty TNHH MTV Bảo Tường Kiên Giang thay dây ACKP50 thành dây ACXH50 | SCL 2026 | Toàn bộ Kinh nỗng Công Danh xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau | |
| 209 | Cắt FCO trạm Cái Đôi Nhỏ 5 | 17/4/2026 | 17/4/2026 | Dừng lưới hạ thế tại trạm, thay mối nối kẹp bằng mối nối ép, thay ống cáp lực, tăng cường nguội hệ thống | SCTX 2026 | Toàn bộ trạm Cái Đôi Nhỏ 5, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau | |
| 210 | Cắt FCO trạm Cái Đôi Nhỏ 5A | 17/4/2026 | 17/4/2026 | Dừng lưới hạ thế tại trạm, thay mối nối kẹp bằng mối nối ép, thay ống cáp lực, tăng cường nguội hệ thống | SCTX 2026 | Toàn bộ trạm Cái Đôi Nhỏ 5A, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau | |
| 211 | Cắt 01LBFCO trụ 77/96 NR 476CN-7/77/96 NR 1P Cái Đài | 17/04/2026 | 17/04/2026 | Thi công công trình SCL: Thay trụ cũ từ vị trí 03 đến vị trí 15, sang lưới trung thế | SCL | Một phần xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau | |
| 212 | Cắt 1FCO 480NH-7/112/246/97/06/25P/70 (1p Sông Vàm Cái Nước) |
18/4/2026 | 18/4/2026 | Cty TNHH Tín Thành nâng công suất MBA lên từ 15kVA lên 25kVA trạm Bỏ Hủ 1 (TGĐ 28) vị trí 112/246/97/06/25P/70/02 | ĐTXD BS năm 2024 | Một phần ấp Bỏ Hủ, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau | |
| 213 | Cắt 1 LBFCO 473SĐ-7/35/31/2 (1 pha Rạch Lùm) |
18/4/2026 | 18/4/2026 | - Dựng 26 trụ TT 10,5m tại vị trí 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 45,46,47,48,49, 50 nhánh TT 1P Rạch Lùm - Biện pháp thi công: Thủ công. (Cty TNHH MTV Bảo Tường Kiên Giang). |
SCL 2026 | Một phần ấp Rạch Lùm A, B, C, xã Khánh Hưng, tỉnh Cà Mau | |
| 214 | Tuyến 481TVT | 18/4/2026 | 18/4/2026 | Lắp kẹp quai chờ ( tiếp địa) dây bọc (XLđ Cửu Long) | ĐTXD 2025 | Ấp 9, Ấp 7, Ấp 1, Ấp Kinh Củ, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau | |
| 215 | Cắt 1 FCO trạm Ông Lang trụ 21/11 | 18/4/2026 | 18/4/2026 | - Thay dây hạ thế từ 2 AV50mm lên ABC 2x50mm - Biện pháp thi công: Thủ công, kết hợp cơ giới. | SCL 2026 | Một phần Ấp 8, 9 xã Sông Đốc, tỉnh Cà Mau | |
| 216 | Cắt 01 FCO PĐ 479KA-7/22/370/01 Kinh Hãn | 18/4/2026 | 18/4/2026 | CÔNG TY TNHH MTV BẢO TƯỜNG KIÊN GIANG Kéo dây ACXH50, thu hồi dây ACKP50 Từ trụ 11 đến 43 (2547m) | ĐTXD 2026 | Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau | |
| 217 | Cắt RC + DS PĐ 479KA-7/22/290 Trường Cấp 3 U Minh | 18/4/2026 | 18/4/2026 | Cty TNHH MTV TM&DV XLD Cửu Long Kéo dây ACKP 95, chỉnh sứ nghiêng từ 290 đến 332 | ĐTXD 2025 | Một phần xã Nguyễn Phích và xã U Minh tỉnh Cà Mau | |
| 218 | Cắt cô lặp đóng dao tiếp đất đầu tuyến 472ĐD tại trạm 110kV Đầm Dơi | 18/4/2026 | 18/4/2026 | Đấu nối cáp ngầm lộ ra tuyến 471ĐD; tuyến 473ĐD | ĐTXD | Một Phần xã Tạ An Khương, Tân Thuận, tỉnh Cà Mau | |
| 219 | Cắt cô lặp đóng dao tiếp đất đầu tuyến 474ĐD tại trạm 110kV Đầm Dơi | 18/04/2026 | 18/04/2026 | Đấu nối cáp ngầm lộ ra tuyến 471ĐD; tuyến 473ĐD | ĐTXD | Một Phần xã Tạ An Khương, Đầm Dơi, Trần Phán, tỉnh Cà Mau | |
| 220 | Cắt cô lặp đóng dao tiếp đất đầu tuyến 478ĐD tại trạm 110kV Đầm Dơi | 18/4/2026 | 18/4/2026 | Đấu nối cáp ngầm lộ ra tuyến 471ĐD; tuyến 473ĐD | ĐTXD | Một Phần xã Tạ An Khương, Đầm Dơi, Tân Tiến, tỉnh Cà Mau | |
| 221 | Cắt LBFCO PĐ 478TB-7/99/15 Rạch Mới Cây Khô | 18/4/2026 | 18/4/2026 | Công ty TNHH MTV Bảo Tường Kiên Giang thay dây ACKP50 thành dây ACXH50 | SCL 2026 | Một Phần ấp 7 xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau | |
| 222 | Cắt RC+DS PĐ 472TB-7/61 Cầu Thới Bình | 18/04/2026 | 18/04/2026 | Tổ QLVH- ĐZ tăng cường ống cách điện trên sứ trung thế, kết hợp vệ sinh sứ trung thế | SCTX | Ấp Cái Sắn, Lê Giáo, Lê Hoàng Thá xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau | |
| 223 | Cắt 1LBFCO NR 473THT-7/110/46 (1p Trống Vàm) | 18/4/2026 | 18/4/2026 | Lắp xà sứ, Kéo dây 3ACXH đến từ trụ 60 đến trụ 78 1p Trống Vàm | ĐTXD | Một phần Ấp Trống Vàm, Xã Phú Mỹ, tỉnh Cà Mau | |
| 224 | Cắt DS PĐ 473THT-7/11/47 (3P Cống Ba Bước) | 18/4/2026 | 18/4/2026 | Thu hồi TU, TI tại trụ 04 NR 473THT-7/11/67/04 (1P Lung Tràm và kết hợp phát hoang từ trụ 48 đến trụ 78 PĐ473THT-7/11/47 (3P Cống Ba Bước) | Bảo dưỡng lưới điện | Một phần xã Phú Tân, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau | |
| 225 | Cắt LBS NR 473RG/21/414 (Sắc Cò); cắt 3LTD NR 473RG-7/21/414 (Sắc Cò) tuyến 473RG | 18/04/2026 | 18/04/2026 | Dựng trụ BTLT 12m, sang lưới, thu hồi trụ: trụ 21/572/47 tuyến 473RG | SCL | Một phần xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau | |
| 226 | Cắt 03LBFCO trụ 79 PĐ 476CN-7/79 PĐ 3P Cái Nước - Trần Thới | 18/4/2026 | 18/4/2026 | Thi công công trình SCL: Thay trụ cũ vị trí: 83, 101, 103, 107, 139, 160, 171, 173, 175, 176, 183, sang lưới trung thế | SCL | Một phần xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau | |
| 227 | Đóng MV tuyến 474AX cấp sang tuyến 477AX đến sau PĐ Kinh 16 Cắt MC và DCL 477AX-7/32 Dưỡng Lão |
18/4/2026 | 18/4/2026 | Lắp RC và DCL phân đoạn Tắc Thủ | ĐTXD | Một phần đươờng Lý Văn Lâm Phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau | |
| 228 | Cắt CB trạm Xưởng Dệt và Xưởng Dệt 1 | 18/4/2026 | 18/4/2026 | Dựng trụ hạ thế thế công trình ĐTXD bổ sung năm 2025 | ĐTXD | Hẻm Xưởng Dệt đường Lý Bôn Phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau | |
| 229 | Cắt LBS 478NH/164, cắt DS 478NH-7/205, đóng lại LBS 478NH/164 | 19/4/2026 | 19/4/2026 | Cty TNHH TÍN THÀNH dựng trụ 12m tại vị trí 205/17, 205/18 tuyến TT3P 478NH | SCL 2025 | Một phần ấp Truyền Huấn, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau | |
| 230 | Cắt 1 FCO trạm Ông Trọng trụ 21/10 | 19/4/2026 | 19/4/2026 | - Thay dây hạ thế từ 2 AV50mm lên ABC 2x50mm - Biện pháp thi công: Thủ công, kết hợp cơ giới. | SCL 2026 | Một phần Ấp 8, 9, xã Sông Đốc, tỉnh Cà Mau | |
| 231 | Cắt MC477SĐ, mở DCL 477SĐ-7/01 | 19/4/2026 | 19/4/2026 | Vệ sinh bảo trì lưới trạm | SCTX | Mất một Phấn xã Sông Đốc, tỉnh Cà Mau | |
| 232 | Cắt 1 LBFCO 481TVT-7/175/7/1 (1 pha Kiểm Lâm) |
19/4/2026 | 19/4/2026 | - Thay trụ 10,5m thành 2x10,5m vị trí 57 nhánh TT 1P Kiểm Lâm - Trạm Kiểm lâm 3: thay trụ 7,5m thành 2x7,5m VT 3/2c, 3/17c, 3/25c Thay dây 2AV50 + AC50 => ABC 3x50 từ trụ 3/1c đến 3/25c - Trạm Kiểm lâm 5: thay trụ 7,5m thành 2x7,5m VT 1/24 - Biện pháp thi công: Thủ công. (Cty TNHH MTV Bảo Tường Kiên Giang). |
SCL 2026 | Một phần ấp Trần Hợi, Ấp 10B, 10C xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau | |
| 233 | Cắt RC + DS PĐ 477KA-7/565/03 Khánh Tiến | 19/4/2026 | 19/4/2026 | Công ty PT Năng Lượng dựng trụ TT, đấu nối trạm Khánh Tiến 4 | ĐTXD 2025 | Một phần xã U Minh tỉnh Cà Mau | |
| 234 | Cắt 03 LBFCO NR 477ĐD-7/77/275/56A (Lô 4). | 19/04/2026 | 19/04/2026 | Thay trụ, thay dây công trình SCL năm 2026 | SCL | Một phần ấp Tân Hiệp xã Đầm Dơi tỉnh Cà Mau. | |
| 235 | Cắt 01FCO NR 475ĐH-7/193/37 (Ông Công). | 19/04/2026 | 19/04/2026 | Thay dây trung thế | SCL | Một phần xã Tân Thuận, tỉnh Cà Mau. | |
| 236 | Cắt 01 FCO NR 478NH-7/25/18 (Cái Keo 6). | 19/4/2026 | 19/4/2026 | Dựng trụ BTLT 8,5 m sang dây hạ thế | ĐTXD | Một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau. | |
| 237 | Cắt FCO PĐ 476AX-7/81/10A Lung Sã Suôl | 19/4/2026 | 19/4/2026 | Công ty TNHH MTV Bảo Tường Kiên Giang thay trụ mục nứt gốc và Công ty TNHH MTV Bảo Tường Kiên Giang thay dây ACKP50 thành dây ACXH50 | SCL 2026 | Toàn bộ Lung Sả Suôl, tỉnh Cà Mau | |
| 238 | Cắt RC+LBFCO PĐ 480TB-7/39/09 Bến Than | 19/04/2026 | 19/04/2026 | Tổ QLVH- ĐZ tăng cường công suất trạm Rạch Mới | SCTX | Một phần ấp 6, 7, 9 xã Thới Bình, một phần ấp 1, 2 xã Hồ Thị Kỹ, tỉnh Cà Mau | |
| 239 | Cắt 01FCO trụ 150/06B/01 NR 471CM-7/150/06B/01 1P Cống Xã Đức | 19/4/2026 | 19/4/2026 | Thi công công trình SCL: Thay trụ cũ từ vị trí 02 đến vị trí 14, sang lưới trung thế | SCL | Một phần xã LTT, tỉnh Cà Mau | |
| 240 | Cắt 1LBFCO PĐ 475CM-7/46/11 (Lý Văn Lâm) | 19/04/2026 | 19/04/2026 | Dựng trụ trung thế công trình ĐTXD bổ sung năm 2025 | ĐTXD | Một phần đường Rạch Rập, Kinh Lệ Hhuyền, khóm Xóm Lớn, khóm Lung Dừa, khóm Ông Muộn, khóm Tân Hưng và một hần khóm Bà Điều Phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | |
| 241 | Cắt 1LBFCO PĐ 478ĐB-7/218/13 (1 pha Hòa Thành) | 19/4/2026 | 19/4/2026 | Dựng trụ trung thế công trình ĐTXD bổ sung năm 2025 | ĐTXD | Một phần đường Kinh Hòa Thành phường Hòa Thành, tỉnh Cà Mau | |
| 242 | Cắt 1 LBFCO 473SĐ-7/35/54 (1 pha Kinh Hảng Nhỏ) |
20/4/2026 | 20/4/2026 | - Thay trụ 03 trụ 10,5m thành 2x10,5m vị trí 04, 61, 99 (trạm Hiệp Hòa 3) nhánh TT 1P Kinh Hãng - Thay trụ 10,5m thành 10,5m VT 18, 30, 41, 81 (trạm Hiệp Hòa 2) nhánh TT 1P Kinh Hãng - Biện pháp thi công: Thủ công. (Cty TNHH MTV Bảo Tường Kiên Giang). |
SCL 2026 | Ấp Kinh Hảng A, B, C, Rạch Lùm C, xã Khánh Hưng, tỉnh Cà Mau | |
| 243 | Cắt LBS và 03LBFCO NR 474CN-7/119 (Kênh Giữa - QP Bắc). | 20/4/2026 | 20/4/2026 | Dựng trụ BTLT 14m, sang dây trung hạ thế | ĐTXD | Một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau. | |
| 244 | Cắt LBFCO PĐ 474TB-7/70 Kinh Số 1 | 20/04/2026 | 20/04/2026 | Công ty TNHH MTV Bảo Tường Kiên Giang thay dây ACKP50 thành dây ACXH50 | SCL 2026 | Toàn bộ Kinh Số 1 xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau | |
| 245 | Cắt FCO trạm Tạm Cấp 1 | 20/4/2026 | 20/4/2026 | Dừng lưới hạ thế tại trạm, thay mối nối kẹp bằng mối nối ép, thay ống cáp lực, tăng cường nguội hệ thống | SCTX 2026 | Toàn bộ trạm Tạm Cấp 1, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau | |
| 246 | Cắt FCO trạm Tạm Cấp 1A | 20/4/2026 | 20/4/2026 | Dừng lưới hạ thế tại trạm, thay mối nối kẹp bằng mối nối ép, thay ống cáp lực, tăng cường nguội hệ thống | SCTX 2026 | Toàn bộ trạm Tạm Cấp 1A, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau | |
| 247 | Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/143/92 (Rạch Láng Tròn - Cây Phước) tuyến 473RG | 20/4/2026 | 20/4/2026 | Kéo dây 3ACXH150 + ACKP95: Từ trụ 21/143/92/21 đến 21/143/92/31 tuyến 473RG | ĐTXD | Một phần ấp Xưởng Tiện, ấp Biện Nhạn, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau | |
| 248 | Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/444/01 (Cầu Vàm Sạc) tuyến 473RG | 20/4/2026 | 20/4/2026 | Lắp xà sứ, phụ kiện, kéo dây ACXH50 Từ trụ 444/01/19 đến 444/01/19/08 tuyến 473RG | SCL | Một phần ấp Cồn Cát, xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau | |
| 249 | Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/192 (Xẻo Lá Nhỏ) tuyến 473RG | 20/4/2026 | 20/4/2026 | Thay thùng điện kế tại trụ 192/03; 192/22; 192/35 tuyến 473RG | SCL | Một phần ấp Tắc Biển, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau | |
| 250 | - Cắt RC 480NH/112/222 Kinh 17 (SCADA), cắt 3LTD 480NH-7/112/222 - Kết hợp công tác cắt 3LBFCO 480NH-7/112/246/97/06/02 - Kết hợp công tác cắt 1LBFCO 480NH-7/112/246/97/06/04P/48 |
21/4/2026 | 21/4/2026 | UBND xã Năm Căn đề nghị cắt điện xử lý trụ 112/238 bị nghiêng, dây chùng thấp để đảm bảo chiều cao an toàn giao thông: - Tổ QLVH kết hợp lắp tủ điều khiển, lắp TU cấp nguồn, lắp thiết bị đóng cắt và thiết bị bảo vệ, thay tụ bù 480NH/112/238 tại trụ 112/238 trục chính tuyến 480NH - Cty TNHH TÍN THÀNH kết hợp TCCS trạm Hố Gùi 6 (TGĐ 41) từ 25kva lên 37.5kva tại trụ 112/246/97/06/90 - Cty TNHH Tín Thành kết hợp thay MBA 25kVA trạm Sông Cửa lớn 4 - TGĐ 05 vị trí 112/246/97/06/04P/51, Nâng công suất MBA từ 15kVA lên 25kVA trạm Sông Cửa lớn 5 - TGĐ 06 |
SCTX 2026 | Một phần xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau | |
| 251 | Cắt RC + DS PĐ 479KA-7/22/205 Ổ Ó | 21/4/2026 | 21/4/2026 | Cty TNHH MTV TM&DV XLD Cửu Long Tháo lắp LBS đấu nối trung thế từ 291A đến 344/24 | ĐTXD 2025 | Một phần xã Nguyễn Phích và xã U Minh tỉnh Cà Mau | |
| 252 | Cắt 01 LBFCO 477KA-7/277/02 Kinh 96 | 21/4/2026 | 21/4/2026 | Chỉnh trụ nghiêng TT 08,22, Phát quang HLLĐ | SCTX | Một phần xã Khánh Lâm tỉnh Cà Mau | |
| 253 | Cắt 01 LBFCO NR 477ĐD-7/77/275/56B (Lô 3). | 21/04/2026 | 21/04/2026 | Thay trụ, thay dây công trình SCL năm 2026 | SCL | Một phần ấp Tân Hiệp xã Đầm Dơi tỉnh Cà Mau. | |
| 254 | Cắt 01LBFCO NR 475ĐH-7/01/42 (Gành Hào 11-13). | 21/04/2026 | 21/04/2026 | Dựng trụ BTLT 12m | SCTX | Một phần xã Tân Thuận, tỉnh Cà Mau | |
| 255 | Cắt FCO PĐ 476AX-7/81/10A Lung Sã Suôl | 21/4/2026 | 21/4/2026 | Công ty TNHH MTV Bảo Tường Kiên Giang thay dây ACKP50 thành dây ACXH50 | SCL 2026 | Toàn bộ Lung Sả Suôl, tỉnh Cà Mau | |
| 256 | Cắt RC+DS PĐ 476AX-7/62/01 Võ Văn Kiệt | 21/4/2026 | 21/4/2026 | Tổ QLVH- ĐZ tăng cường ống cách điện trên sứ trung thế, kết hợp vệ sinh sứ trung thế | SCTX | Một phần ấp Tắc Thủ, ấp 2, ấp Đường Đào xã Hồ Thị Kỹ, tỉnh Cà Mau | |
| 257 | Cắt FCO trạm Rạch Dơi | 21/4/2026 | 21/4/2026 | Dừng lưới hạ thế tại trạm, thay mối nối kẹp bằng mối nối ép, thay ống cáp lực, tăng cường nguội hệ thống | SCTX 2026 | Toàn bộ trạm Rạch Dơi, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau | |
| 258 | Cắt FCO trạm Rạch DơiA | 21/4/2026 | 21/4/2026 | Dừng lưới hạ thế tại trạm, thay mối nối kẹp bằng mối nối ép, thay ống cáp lực, tăng cường nguội hệ thống | SCTX 2026 | Toàn bộ trạm Rạch Dơi A, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau | |
| 259 | Cắt RC NR 474NH/03/383 (Ngã Tư Chợ Thủ), cắt DS NR 474NH-7/03/383 (Ngã Tư Chợ Thủ) tuyến 474NH; cắt 3LBFCO PĐ 477RG-7/268 (Cầu Võ Hào Thuật) tuyến 477RG | 21/4/2026 | 21/4/2026 | Đấu nối mạch vòng tuyến 477RG và tuyến 474NH tại trụ 442 tuyến 477RG | ĐTXD | Một phần ấp Chợ Thủ A, Chợ Thủ B, ấp Dinh Củ, ấp Bảo Vĩ, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau | |
| 260 | Cắt 3LBFCO PĐ 477AX-7/211 Phường Tân Xuyên | 21/04/2026 | 21/04/2026 | Lập trạm ấp 7-1 CS 160kVA, ấp 7-2 CS 160kVA, trạm Tân Thuộc 1 CS 3x50kVA, công trình ĐTXD bổ sung năm 2025 | ĐTXD | Một phần khóm Tân Thuộc, khóm Tân Dân, khóm Tân Thời, khóm Tân Hiệp và khóm 30 Phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau | |
| 261 | Cắt 1LBFCO 478NH-7/115/27 (1p Kinh 5 Cùng) |
22/4/2026 | 22/4/2026 | UBND xã Năm Căn đề nghị cắt điện xử lý trụ 115/27/8 bị nghiêng, dây chùng thấp để đảm bảo chiều cao an toàn giao thông: - Cty TNHH TÍN THÀNH sang lưới trung thế từ trụ cũ qua trụ mới. Thu hồi trụ cũ tại vị trí 115/27/4, 115/27/8, 115/27/13 NR 1P Kênh 5 Cùng - Thay xà, thay FCO và LA trạm Kinh Năm Cùng 2 vị trí 115/27/17 |
SCL 2025 | Một phần ấp Chống Mỹ, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau | |
| 262 | Cắt 1 LBFCO 477TVT-7/240/10A (1 pha Kinh 1/5) |
22/4/2026 | 22/4/2026 | - Thay trụ 10,5m thành 2x10,5m vị trí 10/9, 01, 11, 28, 40 nhánh TT 1P Kinh 1/5 - Biện pháp thi công: Thủ công. (Cty TNHH MTV Bảo Tường Kiên Giang). |
SCL 2026 | Ấp 12A, 12B, Minh Hà A, B, xã Khánh Bình, tỉnh Cà Mau | |
| 263 | Cắt 01 FCO PĐ 479KA-7/22/324/08 16 Kinh 4 | 22/4/2026 | 22/4/2026 | CÔNG TY TNHH MTV BẢO TƯỜNG KIÊN GIANG Kéo dây ACXH50, thu hồi dây ACKP50 Từ trụ 08/17 đến 08/44 (2059m) | ĐTXD 2026 | Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau | |
| 264 | Cắt LBFCO PĐ 474TB-7/88 Kinh Số 2 | 22/4/2026 | 22/4/2026 | Công ty TNHH MTV Bảo Tường Kiên Giang thay dây ACKP50 thành dây ACXH50 | SCL 2026 | Toàn bộ Kinh Số 2 xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau | |
| 265 | Cắt FCO trạm Tapasa 2 trụ 406/41 tuyến 478VT |
22/4/2026 | 22/4/2026 | Tổ QLVH- TP Ép lèo HT tại trạm Thay mối nối kẹp 2 bulon bằng ống ép dây HT |
SCTX | Một phần ấp Tapasa 2 xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau | |
| 266 | Cắt FCO trạm Tapasa 3 Trụ 406/65 tuyến 478VT |
22/4/2026 | 22/4/2026 | Tổ QLVH- TP Ép lèo HT tại trạm Thay mối nối kẹp 2 bulon bằng ống ép dây HT |
SCTX | Một phần ấp Tapasa 2 xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau | |
| 267 | Cắt FCO trạm Tapasa 6 trụ 406/75 tuyến 478VT |
22/4/2026 | 22/4/2026 | Tổ QLVH- TP Ép lèo HT tại trạm Thay mối nối kẹp 2 bulon bằng ống ép dây HT |
SCTX | Một phần ấp Tapasa 2 xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau | |
| 268 | Cắt FCO Trạm T2 kinh 9-2 trụ 50/30 tuyến 478VT |
22/4/2026 | 22/4/2026 | Tổ QLVH- TP thay mối nối kẹp 2 bulon bằng ống ép dây HT | SCTX | Một phần ấp 9 xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau | |
| 269 | Cắt FCO Trạm kinh 10-1 trụ 14/21 tuyến 478VT |
22/04/2026 | 22/04/2026 | Tổ QLVH- TP thay mối nối kẹp 2 bulon bằng ống ép dây HT | SCTX | Một phần ấp 10 xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau | |
| 270 | Cắt FCO trạm Tạm Cấp 2 | 22/4/2026 | 22/4/2026 | Dừng lưới hạ thế tại trạm, thay mối nối kẹp bằng mối nối ép, thay ống cáp lực, tăng cường nguội hệ thống | SCTX 2026 | Toàn bộ trạm Tạm Cấp 2, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau | |
| 271 | Cắt FCO trạm Tạm Cấp 3 | 22/4/2026 | 22/4/2026 | Dừng lưới hạ thế tại trạm, thay mối nối kẹp bằng mối nối ép, thay ống cáp lực, tăng cường nguội hệ thống | SCTX 2026 | Toàn bộ trạm Tạm Cấp 3, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau | |
| 272 | Cắt CB tram Tam Giang Tây 16 trụ 03/402 tuyến 474NH | 22/4/2026 | 22/4/2026 | Sang dây nhánh khách hàng trạmTam Giang Tây 16 tuyến 474NH | ĐTXD | Một phần ấp Chợ Thủ A, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau. | |
| 273 | Cắt 1LBFCO NR 477RG-7/175 (Chà Là - Chùm Nhị) tuyến 473RG | 22/04/2026 | 22/04/2026 | Sang dây ACXH50 + ACKP50 từ trụ cũ sang trụ mới từ trụ 175B/25 đến 175B/29 tuyến 477RG | SCL | Một phần ấp Đường Dây, xã Tân Ân tỉnh Cà Mau | |
| 274 | Cắt CB trạm Lâm Thành Mậu | 22/04/2026 | 22/04/2026 | Sang lưới hạ thế công trình ĐTXD bổ sung năm 2025 | ĐTXD | Đường Phạm Hồng Thám Phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau | |
| 275 | Cắt 1LBFCO 478NH-7/182 (1p Truyền Huấn - Cái Trăng Lá) |
23/4/2026 | 23/4/2026 | Cty TNHH Tín Thành sang lưới trung thế, di dời MBA trạm Truyền Huấn 5 (HR 29) vị trí 182/38 | ĐTXD năm 2025 | Một phần ấp Truyền Huấn, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau | |
| 276 | Tuyến 1 pha Trảng Cò Ký Niêm | 23/4/2026 | 23/4/2026 | - Thay trụ 10,5m thành 2x10,5m vị trí 01, 21 (trạm Trảng Cò 4) Nhánh TT 1P Trảng Cò (Kí Niêm) (XLĐ Bảo Tường Kiên Giang) - Trạm Trảng Cò 4:thay trụ 7,5m thành 2x7,5m VT 2/21 - Biện pháp thi công: Thủ công. (Cty TNHH MTV Bảo Tường Kiên Giang). |
SCL 2026 | Một phần Ấp 5, 6, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau | |
| 277 | Cắt 01 FCO PĐ 479KA-7/22/24 Ông Điểm | 23/4/2026 | 23/4/2026 | CÔNG TY TNHH MTV BẢO TƯỜNG KIÊN GIANG Kéo dây ACXH50, thu hồi dây ACKP50 Từ trụ 24/01HH đến 24/34 (2241m) | ĐTXD 2026 | Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau | |
| 278 | Cắt FCO PĐ 474TB-7/01/11T Kinh Số 5 Rừng | 23/04/2026 | 23/04/2026 | Công ty TNHH MTV Bảo Tường Kiên Giang thay dây ACKP50 thành dây ACXH50 | SCL 2026 | Toàn Bộ Kinh số 5 Rừng xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau | |
| 279 | Cắt CB tram Tam Giang Tây 54 tuyến 474NH | 23/04/2026 | 23/04/2026 | Sang dây nhánh khách hàng trạmTam Giang Tây 54 tuyến 474NH | ĐTXD | Một phần ấp Chợ Thủ A, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau. | |
| 280 | Cắt 1LBFCO PĐ 479CM-7/56 (1 pha Cống Hòa Thành) | 23/4/2026 | 23/4/2026 | Dựng trụ trung thế công trình ĐTXD bổ sung năm 2025 | ĐTXD | Một phần đường Kinh Hòa Thành Phường Hòa Thành, tỉnh Cà Mau | |
| 281 | Cắt 3LBFCO PĐ 477CM-7/292/03 (1 pha Tư Đấu) | 23/4/2026 | 23/4/2026 | Kéo dây sang lưới trung hạ thế, công trình SCL năm 2026 | SCL | Một phần đường Kinh Tư Đấu Phường Hòa Thành, tỉnh Cà Mau | |
| 282 | Cắt 1LBFCO PĐ 472ĐB-7/48/104A (ấp 5 Tân Thành) | 23/04/2026 | 23/04/2026 | Kéo dây sang lưới trung hạ thế, công trình SCL năm 2026 | SCL | Một phần đường Kinh khóm 9 Phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau | |
| 283 | - Cắt LBS 02 tủ RMU Hải Quân, cắt DS 480NH-7/105, cắt DS 480NH-7/111, cắt DS 480NH-7/112/01, cắt DS 480NH-7/112/06T. - Đóng 3LBFCO 480NH-7/112/52T/01T, đóng DS 478NH-7/205/87, đóng LBS 478NH/205/87 (Mạch vòng tuyến 478NH và tuyến 480NH) cấp điện cho tuyến 480NH đến sau DS 480NH-7/112/06T và đến cuối tuyến 480NH. - Đóng LBFCO pha A, pha B 480NH-7/112/193B (Pha C thường đóng), đóng 3 LBFCO 477ĐD-7/77/448A (Mạch vòng tuyến 477ĐD & 480NH) cấp điện cho tuyến 480NH đến sau DS 480NH-7/112/01 và đến cuối tuyến 480NH. |
24/4/2026 | 24/4/2026 | UBND xã Năm Căn đề nghị cắt điện xử lý trụ 112/01T bị nghiêng, dây chùng thấp để đảm bảo chiều cao an toàn giao thông: - Tổ QLVH kết hợp lắp tủ điều khiển, lắp TU cấp nguồn, lắp thiết bị đóng cắt và thiết bị bảo vệ tụ bù 480NH/112/01T tại trụ 112/01T NR 3p Cái Ngay Hiệp Tùng tuyến 480NH |
SCTX 2026 | Một phần xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau | |
| 284 | Tuyến 1 pha Hai Yên (Trảng Cò 5, 6) |
24/4/2026 | 24/4/2026 | - Thay trụ 10,5m thành 2x10,5m vị trí 37/72 (trụ phân đoạn) Nhánh TT 1P Trảng Cò (Hai Yên) - Thay trụ 10,5m thành 2x10,5m VT 72/14, 72/34 (trạm Trảng Cò 6) Nhánh TT 1P Trảng Cò (Hai Yên) - Biện pháp thi công: Thủ công. (Cty TNHH MTV Bảo Tường Kiên Giang). |
SCL 2026 | Một phần Ấp 5, 6, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau | |
| 285 | Tuyến 1 pha Căn cứ huyện ủy | 24/4/2026 | 24/4/2026 | - Dựng 03 trụ 2x7,5m tại vị trí 6/17b, 6/16b, 6/17a ĐDHT Trạm Căn cứ huyện ủy - Biện pháp thi công: Thủ công. (Cty TNHH MTV Bảo Tường Kiên Giang). |
SCL 2026 | Một phần ấp Bình Minh 1, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau | |
| 286 | Cắt 01 FCO PĐ 479KA-7/22/72/01 Bảy Hộ | 24/4/2026 | 24/4/2026 | CÔNG TY TNHH MTV BẢO TƯỜNG KIÊN GIANG Kéo dây ACXH50, thu hồi dây ACKP50 Từ trụ 22/72HH đến 72/17 (1224m); Sang lưới, thu hồi trụ | ĐTXD 2026 | Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau | |
| 287 | Cắt RC NR 474ĐD/119/01 (Trần Phán), Cắt DS 3 pha NR 474ĐD-7/119/18 (Trung Cang 6) - Sau khi cắt DS 3pha tại trụ 119/18 xong đóng lại RC NR 474ĐD/ 119/01 trả điện lại khu vực còn lại. | 24/4/2026 | 24/4/2026 | Tại trụ trung thế 138 ( 02 nguồn tuyến 474ĐD-7; 474CN-7) | ĐTXD | Một phần xã Trần Phán, tỉnh Cà Mau | |
| 288 | Cắt RC và DS 3pha NR 474CN-7/03B (Chà Là) | 24/4/2026 | 24/4/2026 | Tại trụ trung thế 138 ( 02 nguồn tuyến 474ĐD-7; 474CN-7) | ĐTXD | Một phần xã Trần Phán, tỉnh Cà Mau | |
| 289 | Cắt LBFCO PĐ 474TB-7/144/01P Sông Trẹm Phải | 24/04/2026 | 24/04/2026 | Công ty TNHH MTV Bảo Tường Kiên Giang thay dây ACKP50 thành dây ACXH50 | SCL 2026 | Một phần Huỳnh Nuôi xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau | |
| 290 | Cắt RC+LTD PĐ 479KA-7/175 Cái Tàu | 24/04/2026 | 24/04/2026 | Tổ QLVH- ĐZ hoán chuyển MBA xử lý non quá tải trạm Bà Trùm A và trạm Chín Hổ A, Xóm Sở Hương Liễng và Rạch Đình Linđa | SCTX | Một phần ấp Xóm Sở, ấp 2 xã Hồ Thị Kỹ, tỉnh Cà Mau | |
| 291 | Cắt FCO trạm Trời Đánh | 24/4/2026 | 24/4/2026 | Dừng lưới hạ thế tại trạm, thay mối nối kẹp bằng mối nối ép, thay ống cáp lực, tăng cường nguội hệ thống | SCTX 2026 | Toàn bộ trạm Trời Đánh, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau | |
| 292 | Cắt FCO trạm Trời Đánh A | 24/4/2026 | 24/4/2026 | Dừng lưới hạ thế tại trạm, thay mối nối kẹp bằng mối nối ép, thay ống cáp lực, tăng cường nguội hệ thống | SCTX 2026 | Toàn bộ trạm Trời Đánh A, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau | |
| 293 | Cắt CB tram Tam Giang Tây 65 trụ 03/415 tuyến 474NH | 24/4/2026 | 24/4/2026 | Sang dây nhánh khách hàng trạmTam Giang Tây 65 tuyến 474NH | ĐTXD | Một phần ấp Chợ Thủ A, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau. | |
| 294 | Cắt 1 FCO trạm Cựa Gà 2, trụ 41/27 | 25/4/2026 | 25/4/2026 | - Thay dây hạ thế từ 2 AV50mm lên ABC 2x50mm - Biện pháp thi công: Thủ công, kết hợp cơ giới. | SCL 2026 | Một phần ấp 8, 9, xã Sông Đốc, tỉnh Cà Mau | |
| 295 | Cắt RC và DS 03 pha PĐ 478NH-7/02A (Cây Dương) | 25/04/2026 | 25/04/2026 | Dựng trụ BTLT 14m, sang dây trung, hạ thế | ĐTXD | Xã Thanh Tùng, một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau | |
| 296 | Cắt RC+DS PĐ 472TB-7/268 Kinh 5 | 25/4/2026 | 25/4/2026 | Tổ QLVH- ĐZ tăng cường ống cách điện trên sứ trung thế, kết hợp vệ sinh sứ trung thế | SCTX | Một Phần ấp Trương Thoại xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau | |
| 297 | Cắt FCO PĐ 474TB-7/33/17 Kinh Hạt Miễu | 25/4/2026 | 25/4/2026 | Công ty TNHH MTV Bảo Tường Kiên Giang thay dây ACKP50 thành dây ACXH50 | SCL 2026 | Một Phần ấp Trương Thoại xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau | |
| 298 | Cắt MC tuyến 477THT tại trạm 110/22kV Tân Hưng Tây, Mở DS tại trụ 01 tuyến 477THT | 25/4/2026 | 25/4/2026 | Lắp 03 bộ TU, TI trung thế tại trụ 14 PĐ 477THT-7/06 (3P Phú Tân), Xử lý đầu Coss RC và DS tại trụ 07 PĐ 477THT-7/07 (3P Tân Hưng Tây) và kết hợp phát hoang từ trụ 07 đến trụ 55 PĐ 477THT-7/07 (3P Tân Hưng Tây) | Bảo dưỡng lưới điện | Một phần xã Phú Tân, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau | |
| 299 | Cắt 1LBFCO NR 477THT-7/06/57/92 (1p Má Tám) | 25/4/2026 | 25/4/2026 | Sang trạm biến áp Má Tám 2, Trám Má Tám 3 và căng dây trung thế 1p Má Tám | ĐTXD | Một phần xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau | |
| 300 | Cắt 03 LBFCO trụ 74A + LBS trụ 74A/01 (PĐ Cái Nước Cái Chim) tuyến 480CN | 25/4/2026 | 25/4/2026 | Thi công công trình SCL: Thay sứ đứng từ vị trí trụ 74A/02 đến vị trí trụ 74A/38 TT 3P 480CN-7/74A (PĐ Cái Nước Cái Chim) | SCL | Một phần xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau | |
| 301 | Cắt RC 473SĐ/7/38 3DCL 473SD-7/38 | 26/4/2026 | 26/4/2026 | Vệ sinh bảo trì lưới trạm | ĐTXD 2025 | Mất toàn bộ Khóm 1, 2, 3, 8, 9, 10, 11, 12, xã Sông Đốc, tỉnh Cà Mau | |
| 302 | Cắt RC và DS 03 pha PĐ 477ĐD-7/77/286 (Cống Đá) | 46138 | 46138 | Dựng trụ BTLT 14m, sang dây trung, hạ thế | ĐTXD | Một phần xã Thanh Tùng Cà Mau | |
| 303 | Cắt LBFCO PĐ 478TB-7/99/15 Rạch Mới Cây Khô | 46138 | 46138 | Công ty TNHH MTV Bảo Tường Kiên Giang thay dây ACKP50 thành dây ACXH50 | SCL 2026 | Một Phần ấp 7 xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau | |
| 304 | Cắt RC NR 474NH/03/240 (Bảo Vĩ); cắt DS NR 474NH-7/03/240 (Bảo Vĩ) tuyến 474NH | 46138 | 46138 | Sang trạm Tam Giang Tây 11 tại 03/274; Dựng trụ BTLT 12m, sang lưới, thu hồi trụ tại vị trí trụ 03/292 tuyến 474NH | SCL | Một phần xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau | |
| 305 | Cắt 01LBFCO trụ 30B NR 480CN-7/74A/30B NR 1P Nhà Vi | 46138 | 46138 | Thi công công trình SCL: Thay trụ cũ từ vị trí 14 đến vị trí 30, sang lưới trung thế | SCL | Một phần xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau | |
| 306 | Tuyến 1 pha Cây Ổi | 27/4/2026 | 27/4/2026 | - Thay trụ 01 trụ 12m thành 2x12m VT 45 (trụ phân đoạn) nhánh TT 1P Cây Ổi - Trạm Cây Ổi: Thay trụ 10,5m thành 2x10,5m VT 08, tháo lắp lại TBA, thay trụ 7,5m thành 2x7,5m VT 1/1, 1/16, 01, 09, 11, 2/14, 3/16 - Biện pháp thi công: Thủ công. (Cty TNHH MTV Bảo Tường Kiên Giang). |
SCL 2026 | Một phần ấp Rạch Ruộng C, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau | |
| 307 | Cắt 1LBFCO PĐ 472ĐB-7/48/90 (Kinh 1/6) | 46139 | 46139 | Kéo dây sang lưới trung hạ thế, công trình SCL năm 2026 | SCL | Một phần đường Kinh 1/6 Phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau | |
| 308 | Cắt 1LBFCO PĐ 472ĐB-7/93/05 (Cầu Trắng) | 46139 | 46139 | Kéo dây sang lưới trung hạ thế, công trình SCL năm 2026 | SCL | Một phần đường Kinh Cầu Trắng Phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau | |
| 309 | Tuyến 1 pha Rạch Ruộng | 28/4/2026 | 28/4/2026 | - Thay trụ 04 trụ 10,5m thành 2x10,5m vị trí 23/23 (trụ phân đoạn), 01, 05, 09 (trạm Cống Đá) nhánh TT 1P Cống Đá - Trạm Cống Đá: tháo lắp lại trạm, thay trụ 7,5m thành 2x7,5m VT 1/12, 1/18, 1/23 - Biện pháp thi công: Thủ công. (Cty TNHH MTV Bảo Tường Kiên Giang). |
SCL 2026 | Một phần ấp Rạch Ruộng B, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau | |
| 310 | Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/143 (Kinh Xưởng Tiện) tuyến 473RG | 46140 | 46140 | Chỉnh trụ nghiêng, buộc sứ hoàn thiện, thu hồi dây cũ: Từ trụ 21/143/68 đến 21/143/92/03 | ĐTXD | Một phần Ấp Xẻo Ngay, ấp Xưởng Tiện, ấp Biện Nhạn, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau | |
| 311 | Cắt 01 FCO PĐ 479KA-7/22/324/08 16 Kinh 4 | 29/4/2026 | 29/4/2026 | CÔNG TY TNHH MTV BẢO TƯỜNG KIÊN GIANG Kéo dây ACXH50, thu hồi dây ACKP50 Từ trụ 08/44 đến 08/44/21 (1726m); Kéo dây ACXH50, thu hồi dây ACKP50 Từ trụ 21A đến T21A/01 Tuyến TT1P Kinh 12C | ĐTXD 2026 | Một phần xã Nguyễn Phích, tỉnh Cà Mau | |
| STT | Hạng mục thiết bị, đường dây | Thời gian dự kiến |
Tóm tắt nội dung công việc chính | Lý do bảo dưỡng, sửa chữa | Khu vực ngừng cung cấp điện | Ghi chú các yêu cầu khác có liên quan |
|
| Thời điểm bắt đầu | Thời điểm kết thúc | ||||||
| I. KẾ HOẠCH CÔNG TÁC LƯỚI ĐIỆN 110kV: | |||||||
| 1 | Đường dây 110kV 172 Bạc Liêu 2 - 172 NMĐG Hòa Bình 2 | 08/4/2026 |
08/4/2026 |
Vệ sinh sứ từ trụ 47 đến trụ 60 thuộc đường dây 110kV 172 Bạc Liêu 2 - 172 NMĐG Hòa Bình 2 | Bảo trì lưới điện | Không mất điện phụ tải | |
| 2 | Đường dây 110kV 171 Vĩnh Hậu - 172 Giá Rai, đường dây 110kV 174 Vĩnh Hậu - 171 NMĐG Hòa Bình 1, ngăn MC 171 trạm 110kV Vĩnh Hậu | 11/4/2026 |
11/4/2026 |
Thí nghiệm rơle 87L ngăn 171, kiểm tra xử lý các tổ chim đóng trên dao cách ly 171-7,vệ sinh thiết bị ngăn MC 171 trạm 110kV Vĩnh Hậu | Bảo trì lưới điện | Không mất điện phụ tải | |
| 3 | Đường dây 110kV 172 Vĩnh Hậu - 178 trạm cắt 110kV Hòa Bình 2, đường dây 110kV 176 Vĩnh Hậu - 172 NMĐG Hòa Bình 1; Ngăn MC 171, 172, 174 176, thanh cái C12, MC 132, MBA T2, MC 432 trạm 110kV Vĩnh Hậu | 12/4/2026 |
12/4/2026 |
Thí nghiệm rơle 87L ngăn 172, kiểm tra xử lý các tổ chim đóng trên các bộ dao cách ly ngăn 172-7, 172-2, 171-2, 132-2 kết hợp cắt điện thanh cái C12, NMĐ Gió Hòa Bình 1 thí nghiệm định kỳ DCL 174-2, 176-2, vệ sinh thiết bị ngăn MC 132, MBA T2 trạm 110kV Vĩnh Hậu | Bảo trì lưới điện | Không mất điện phụ tải | |
| 4 | Đường dây 110kV 172 Bạc Liêu 2 - 172 NMĐG Hòa Bình 2 | 19/4/2026 |
19/4/2026 |
Vệ sinh sứ từ trụ 35 đến 46 thuộc đường dây 110kV 172 Bạc Liêu 2 - 172 NMĐG Hòa Bình 2 | Bảo trì lưới điện | Không mất điện phụ tải | |
| II. KẾ HOẠCH CÔNG TÁC LƯỚI ĐIỆN 22kV: | |||||||
| 1 | Tuyến 482.5, 482.5.6, 482.5.8 | 01/4/2026 | 01/4/2026 | Vệ sinh hotline tuyến 482.5, 482.5.6, 482.5.8 | SCTX | Không mất điện khách hàng | |
| 2 | Khoảng trụ số TA2/19 và trụ số TA2/20 tuyến 475BL |
01/4/2026 | 01/4/2026 | Thay dây trục hạ áp ABC bị đứt tại khoảng trụ số TA2/19 và trụ số TA2/20 |
NTTC | Khu dân cư Tràng An - phường Bạc Liêu | |
| 3 | Khoảng trụ KDCP2T4/49 - KDCP2T4/50, KDCP2T4/53 - KDCP2T4/54 tuyến 482.5.14 | 01/4/2026 | 01/4/2026 | Xử lý mối nối ghíp bằng ống nối ép khoảng trụ KDCP2T4/49 - KDCP2T4/50, KDCP2T4/53 - KDCP2T4/54 tuyến 482.5.14 | SCTX | Khu dân cư phường 2 - phường Bạc Liêu | |
| 4 | Tuyến 478BL.14 | 01/4/2026 | 01/4/2026 | Vệ sinh sứ, thí nghiệm định kỳ MBA, LA, FCO và đo điện trở tiếp địa các trạm trên tuyến 478BL.14 | TNĐK | Ấp Trung Hưng 3 - xã Châu Thới | |
| 5 | Trụ 472BL/80 đến trụ 472BL/125 tuyến 472BL | 01/4/2026 | 01/4/2026 | Vệ sinh sứ hotline tuyến 472BL (từ trụ 472BL/80 đến trụ 472BL/125) | TNĐK | Không mất điện | |
| 6 | Trụ 472BL/179A/03 tuyến 472BL.21 | 01/4/2026 | 01/4/2026 | Giảm công suất trạm Chùa Miên 1 (từ 3P-250kVA xuống thành 3P-100kVA) trụ 472BL/179A/03 tuyến 472BL.21 | SCTX | Ấp Thị Trấn B - xã Hòa Bình | |
| 7 | Trụ 482/73/49/03/19, 482/73/49/03/20 tuyến 482.9.1.1 | 01/4/2026 | 01/4/2026 | Xử lý neo đứt, chỉnh trụ nghiêng tại vị trí trụ 482/73/49/03/19, 482/73/49/03/20 tuyến 482.9.1.1 | SCTX | Ấp 17 - xã Vĩnh Hậu A | |
| 8 | Trụ 482/55/106/25/13 tuyến 482.5.4.5 | 01/4/2026 | 01/4/2026 | Xử lý MBA bị rỉ dầu trạm Vĩnh Hậu A18 trụ 482/55/106/25/13 tuyến 482.5.4.5 | SCTX | Ấp 15 - xã Vĩnh Hậu A | |
| 9 | Từ trụ 472-473HD/02 đến trụ 472-473HD/70 tuyến 473HD mạch dưới | 01/4/2026 | 01/4/2026 | Vệ sinh sứ hotline từ trụ 472-473HD/02 đến trụ 472-473HD/70 tuyến 473HD mạch dưới | KHÁC | Không mất điện khách hàng | |
| 10 | Trụ 475HD/06, 475HD/09 tuyến 475HD | 01/4/2026 | 01/4/2026 | Di dời trạm Xã Thoàn 2 từ trụ 475HD/09 về trụ 475HD/06 tuyến 475HD và chuyển đấu nối từ pha A sang pha B | SCTX | Ấp Phước Thạnh - xã Vĩnh Phước | |
| 11 | Trụ 475HD/39A/55 tuyến 475HD.6 | 01/4/2026 | 01/4/2026 | Chuyển đấu nối tuyến 475HD.6.1 từ pha C sang pha B tại trụ 475HD/39A/55 tuyến 475HD.6 | NTTC | Ấp Ninh Thạnh Đông - xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp Phước Thạnh, Phước Hậu, Thọ Tiền, Thọ Hậu, Phước Trường - xã Vĩnh Phước | |
| 12 | Trụ 473VT/57/43K1 tuyến 473VT.2 | 01/4/2026 | 01/4/2026 | Thay điện kế định kỳ trạm Nhà Máy Xử Lý Rác Thải Huyện Hồng Dân trụ 473VT/57/43K1 tuyến 473VT.2 | SCTX | Trạ̣m khách hàng | |
| 13 | Trụ 473VT/153/09K1 tuyến 473VT.1 | 01/4/2026 | 01/4/2026 | Thay điện kế định kỳ trạm Ninh Chài trụ 473VT/153/09K1 tuyến 473VT.1 | SCTX | Trạ̣m khách hàng | |
| 14 | Tuyến 471M8 | 01/4/2026 | 01/4/2026 | Thí nghiệm định kỳ thiết bị MBA, LA, FCO trạm trên tuyến 471M8; Thí nghiệm định kỳ thiết bị phân đoạn FCO, LBFCO trụ 471M/22/50 tuyến 471M8, trụ 471M/22/25 tuyến 471M8 | TNĐK | Ấp Nhàn Dân A, 10, 10A, 10B, Xóm Mới, Gò Muồng - xã PhongThạnh | |
| 15 | Tuyến 471M8.2, 471M8.2.2 | 01/4/2026 | 01/4/2026 | Thí nghiệm định kỳ thiết bị MBA, LA, FCO trạm trên tuyến 471M8.2.2; Thí nghiệm định kỳ thiết bị phân đoạn FCO, LBFCO trụ 471M/22/25/20/14 tuyến 471M8.2.1, trụ 471M/22/25/20/01T tuyến 471M8.2.2 | TNĐK | Ấp 10, 10A, 10B - xã Phong Thạnh | |
| 16 | Từ trụ 472-474BL/50 đến trụ 472-474BL/80 | 02/4/2026 | 02/4/2026 | Vệ sinh hotline tuyến 472BL+474BL | SCTX | Không mất điện khách hàng | |
| 17 | Trụ 482/45 tuyến 482 | 02/4/2026 | 02/4/2026 | Xử lý khiếm khuyết nâng gông bó cáp viễn thông tại trụ 482/45 tuyến 482 | SCTX | Đường Võ Thị Sáu, Trần Phú - phường Bạc Liêu | |
| 18 | Trạm Hoàng Quân 3-2 tuyến 481.2.4.4.2 | 02/4/2026 | 02/4/2026 | Nâng cấp đường dây HAHH trạm Hoàng Quân 3-2 tuyến 481.2.4.4.2 | ĐTXD | Ấp Hoàng Quân 3 - xã Hưng Hội | |
| 19 | Trụ 472BL/267/02 tuyến 472BL | 02/4/2026 | 02/4/2026 | Thay MBA 1x75kVA bị rỉ dầu trạm Vĩnh Mỹ A T29 trụ 472BL/267/02 tuyến 472BL | SCTX | Ấp Tân Tiến - xã Hòa Bình | |
| 20 | Trụ 472BL/223/88/66 tuyến 472BL.5.3 | 02/4/2026 | 02/4/2026 | Xử lý MBA bị rỉ dầu trạm Vĩnh Mỹ A T25B trụ 472BL/223/88/66 tuyến 472BL.5.3 | SCTX | Ấp Vĩnh Thành, Vĩnh Tân - xã Hòa Bình; Ấp Vĩnh Bình, Vĩnh Hòa - xã Vĩnh Hậu | |
| 21 | Trụ VMA T24B/5 thuộc trạm Vĩnh Mỹ A T24B trụ 472BL/223/88/39/01 tuyến 472BL.5.3 | 02/4/2026 | 02/4/2026 | Chỉnh trụ nghiêng, gia cố móng trụ tại vị trí trụ VMA T24B/5 thuộc trạm Vĩnh Mỹ A T24B trụ 472BL/223/88/39/01 tuyến 472BL.5.3 | SCTX | Ấp Vĩnh Thành - xã Hòa Bình | |
| 22 | Trụ 471HD/101/052, VT26/9, 471HD/101/11 tuyến 471HD.4 | 02/4/2026 | 02/4/2026 | Lắp mới trạm Vĩnh Thanh 26A trụ 471HD/101/05 tuyến 471HD.4 (công suất 2x25kVA); Cắt dừng lưới hạ thế tại trụ VT26/9, 471HD/101/11 tuyến 471HD.4 | SCTX | Ấp Huê 1, Huê 2, Huê 2B, Tường 3B, Tường 3A, Bình Thiện - xã Vĩnh Thanh | |
| 23 | Từ trụ 472-473HD/71 đến trụ 472-473HD/108 tuyến 473HD mạch dưới | 02/4/2026 | 02/4/2026 | Vệ sinh sứ hotline từ trụ 472-473HD/71 đến trụ 472-473HD/108 tuyến 473HD mạch dưới | KHÁC | Không mất điện khách hàng | |
| 24 | Trụ 471HD/89/51A tuyến 471HD.2 | 02/4/2026 | 02/4/2026 | Thay TI định kỳ trạm Trương Tấn Hải (Nhà Máy Xay Xát Lúa Gạo) trụ 471HD/89/51A tuyến 471HD.2 | NTTC | Trạm khách hàng | |
| 25 | Trụ 471HD/154K1 tuyến 471HD | 02/4/2026 | 02/4/2026 | Thay công tơ, TI định kỳ trạm Lý Hồng Ngân trụ 471HD/154K1 tuyến 471HD | SCTX | Trạm khách hàng | |
| 26 | Trụ 471HD/161K tuyến 471HD | 02/4/2026 | 02/4/2026 | Thay TI định kỳ trạm DNTN Công Thành trụ 471HD/161K tuyến 471HD | SCTX | Trạm khách hàng | |
| 27 | Tuyến 473VT.6 | 02/4/2026 | 02/4/2026 | Thay CB, điều hòa phụ tải trạm Ninh Hòa 12A trụ 473VT/87/24/04 tuyến 473VT.6.4 (từ 1x15kVA lên 2x15kVA) | SCTX | Ấp Ninh Thạnh II, Tà Ky, Ninh Phước, Bình Dân, Đầu Sấu Đông - xã Hồng Dân | |
| 28 | Trụ 471M/03/201 tuyến 471M.3 | 02/4/2026 |
02/4/2026 |
Thay thùng composite CB + ĐK 3 pha bị mục nứt thành tủ điện hạ thế 3 pha mới tại trạm An Phúc 4 trụ 471M/03/201 tuyến 471M.3 (SCL năm 2026) | SCL | Ấp Cái Keo - xã Định Thành | |
| 29 | Trụ 471M/03/215/15 tuyến 471M.3.17 | 02/4/2026 |
02/4/2026 |
Thay thùng composite CB + ĐK 3 pha bị mục nứt thành tủ điện hạ thế 3 pha mới tại trạm An Phúc 6 trụ 471M/03/215/15 tuyến 471M.3.17 (SCL năm 2026) | SCL | Ấp Phước Thắng A - xã Định Thành | |
| 30 | Trụ 471M/03/215/35 tuyến 471M.3.17 | 02/4/2026 |
02/4/2026 |
Thay thùng composite CB + ĐK 3 pha bị mục nứt thành tủ điện hạ thế 3 pha mới tại trạm An Phúc 7 trụ 471M/03/215/35 tuyến 471M.3.17 (SCL năm 2026) | SCL | Ấp Phước Thắng A - xã Định Thành | |
| 31 | Từ trụ 474BL/62A/01 đến trụ 474BL/62A/05A | 03/4/2026 | 03/4/2026 | Vệ sinh hotline tuyến 474BL.8 | SCTX | Không mất điện khách hàng | |
| 32 | Từ trụ 477BL/34/01P đến trụ 477BL/34/05P | 03/4/2026 | 03/4/2026 | Vệ sinh hotline tuyến 477BL | SCTX | Không mất điện khách hàng | |
| 33 | Tuyến 478BL.19.1 | 03/4/2026 | 03/4/2026 | Vệ sinh hotline tuyến 478BL.19, 478BL.19.1 | SCTX | Không mất điện khách hàng | |
| 34 | Tuyến 474BL.2 | 03/4/2026 | 03/4/2026 | Vệ sinh hotline tuyến 474BL.2 | SCTX | Không mất điện khách hàng | |
| 35 | Trụ 03 trụ HT trạm ST1A, 482/40 tuyến 482 | 03/4/2026 | 03/4/2026 | Xử lý khiếm khuyết nâng gông bó cáp viễn thông tại trụ 482/40 trạm Sóc Trăng 1B | SCTX | Đường Trần Phú - phường Bạc Liêu | |
| 36 | Trụ 478BL/58 đến trụ 478BL/109 tuyến 478BL | 03/4/2026 | 03/4/2026 | Vệ sinh sứ hotline tuyến 478BL (từ trụ 478BL/58 đến trụ 478BL/109) | TNĐK | Không mất điện | |
| 37 | Trụ 482/73/51/19/21, 482/73/51/19/25 tuyến 482.9.2.1 | 03/4/2026 | 03/4/2026 | Tăng cường công suất trạm Cây Gừa 9 (từ 3x75kVA lên thành 3P-250kVA) trụ 482/73/51/19/25 tuyến 482.9.2.1; Tăng cường công suất trạm Cây Gừa 9B (từ 3x50kVA lên thành 3x75kVA) trụ 482/73/51/19/21 tuyến 482.9.2.1 | SCTX | Ấp 16, 17, Cây Gừa - xã Vĩnh Hậu | |
| 38 | Trụ 472BL/282A/107A/59 tuyến 472BL.9.5 | 03/4/2026 | 03/4/2026 | Thay MCCB bị gãy cần thao tác trạm Vĩnh Thịnh 25A trụ 472BL/282A/107A/59 tuyến 472BL.9.5 | SCTX | Ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Lập - xã Vĩnh Hậu | |
| 39 | Trụ 482/55/135/74A/06K/01K tuyến 482.5.6.20 | 03/4/2026 | 03/4/2026 | Thay 1LBFCO pha B trạm NLMT Thái Thịnh trụ 482/55/135/74A/06K/01K tuyến 482.5.6.20 | SCTX | Trạm khách hàng | |
| 40 | Trụ 471HD/181A/30K1 tuyến 471HD.8 | 03/4/2026 | 03/4/2026 | Thay TI định kỳ trạm Tổ Hợp Tác Tưới Tiêu Ấp Huê 2A trụ 471HD/181A/30K1 tuyến 471HD.8 | TNĐK | Trạm khách hàng | |
| 41 | Trụ 471HD/181/54/19K1 tuyến 471HD.5.4 | 03/4/2026 | 03/4/2026 | Thay TI định kỳ trạm Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Cà Mau trụ 471HD/181/54/19K1 tuyến 471HD.5.4 | SCTX | Trạm khách hàng | |
| 42 | Trụ HP10/45 tuyến 471HD.5.4 | 03/4/2026 | 03/4/2026 | Chỉnh trụ nghiêng tại trụ HP10/45 (trụ dừng) tuyến 471HD.5.4 | SCTX | Ấp Mỹ Phú Đông - xã Vĩnh Thanh | |
| 43 | Tuyến 473VT.3 | 03/4/2026 | 03/4/2026 | Thay CB, điều hòa phụ tải trạm Ninh Lợi 9A trụ 473VT/189/10 tuyến 473VT.3 (từ 1x25kVA lên 1x37,5kVA) | SCTX | Ấp Ninh Chài, Ninh Lợi, Ninh Thuận, Ninh Hòa, Ninh Thành, Ninh Bình, Xóm Tre, Ninh Điền, Phú Tân, Ngan Kè, Ninh Phú, Vàm - xã Ninh Quới | |
| 44 | Tuyến 478G1.6, 478G1.6.1, 478G1.6.2, 478G1.6.7, 478G1.6.8 | 03/4/2026 | 03/4/2026 | Thí nghiệm định kỳ thiết bị MBA, LA, FCO trạm trên tuyến 478G1.6.7, tuyến 478G1.6.8; Thí nghiệm định kỳ thiết bị phân đoạn FCO, LBFCO trụ 478G/23/82B/33/01 tuyến 478G1.6.1, trụ 478G/23/82B/58/07 tuyến 478G1.6.2, trụ 478G/23/82B/87 tuyến 478G1.6, trụ 478G/23/82B/80A/01 tuyến 478G1.6.7, trụ 478G/23/82B/65A/02 tuyến 478G1.6.8 | TNĐK | Khóm Phong Thạnh, 22, 23, 24, 24A, 25 - phường Giá Rai | |
| 45 | Tuyến 478G1.6.5, 478G1.6.6, 478G1.6, 478G1.6.3, 478G1.6.4, 478G1.6.5, 478G1.6.6 | 03/4/2026 | 03/4/2026 | Thí nghiệm định kỳ thiết bị MBA, LA, FCO trạm trên tuyến 478G1.6.4, 478G1.6.6; Thí nghiệm định kỳ thiết bị phân đoạn FCO, LBFCO trụ 478G/23/82B/133 tuyến 478G1.6; trụ 478G/23/82B/98/01 tuyến 478G1.6.3, trụ 478G/23/82B/87/01P tuyến 478G1.6.4, trụ 478G/23/82B/87/01T tuyến 478G1.6.5, trụ 478G/23/82B/127/02 tuyến 478G1.6.6 | TNĐK | Khóm 24, 24A, 25 - phường Giá Rai | |
| 46 | Trụ 478G/23/82B/58/54, 478G/23/82B/58/14, 478G/23/82B/58/22, 478G/23/82B/58/31, 478G/23/82B/58/39 tuyến 478G1.6.2, trụ 478G/23/82B/58/40 tuyến 478G1.6.2 | 03/4/2026 | 03/4/2026 | Thí nghiệm định kỳ thiết bị MBA, LA, FCO trạm Phong Thạnh 66, Phong Thạnh 23A, Phong Thạnh 23, Phong Thạnh 29, Phong Thạnh 24 tuyến 478G1.6.2; Thí nghiệm định kỳ 1LBFCO trụ 478G/23/82B/58/40 tuyến 478G1.6.2 | TNĐK | Khóm 23 - phường Giá Rai | |
| 47 | Trụ 478BL/262A/01 đến trụ 478BL/262A/21 tuyến 478BL.12 | 04/4/2026 | 04/4/2026 | Vệ sinh sứ, thí nghiệm định kỳ MBA, LA, FCO và đo điện trở tiếp địa các trạm trên tuyến 478BL.12 | TNĐK | Ấp Trung Hưng 3 - xã Châu Thới | |
| 48 | Tuyến 481.2.4.4.2 | 04/4/2026 | 04/4/2026 | Nâng cấp 0,812 km đường dây trung áp 1 pha 2ACKP50 hiện hữu lên thành 3 pha dây 3ACXH70+ACKP50 xây dựng mới từ trụ 21A tuyến 481.2.4.4 đến trụ 09 tuyến 481.2.4.4.2 | ĐTXD | Ấp Hoàng Quân 1, Hoàng Quân 2, Hoàng Quân 3 - xã Hưng Hội | |
| 49 | Trụ 472BL/282A/98A/23 tuyến 472BL.9.3 | 04/4/2026 | 04/4/2026 | Giảm công suất trạm Vĩnh Thịnh 26A (từ 3x75kVA xuống thành 3x50kVA) trụ 472BL/282A/98A/23 tuyến 472BL.9.3 | SCTX | Ấp Vĩnh Bình, Vĩnh Lập - xã Vĩnh Thịnh | |
| 50 | Trụ 476G/31 đến trụ 476G/133 tuyến 476G | 04/4/2026 | 04/4/2026 | Vệ sinh sứ từ trụ 476G/31 đến trụ 476G/133 tuyến 476G | SCTX | Ấp Thạnh Trị, Rạch Rắn, Cây Dương, Thạnh 1, Thạnh 2, Hòa Thạnh, Đại Điền, Hòa 1 - xã Long Điền | |
| 51 | Từ trụ 475ĐH/80 đến trụ 475ĐH/334 tuyến 475ĐH | 05/4/2026 | 05/4/2026 | Vệ sinh sứ từ trụ 475ĐH/81 đến trụ 475ĐH/334 tuyến 475ĐH | SCTX | Ấp Canh Điền, Lập Điền, Lam Điền - xã Gành Hào; Ấp Thạnh An, Cây Dương A - xã Long Điền | |
| 52 | Từ trụ 482/41/24/01 đến trụ 482/41/24/14 tuyến 482.4.2 | 06/4/2026 | 06/4/2026 | Vệ sinh hotline tuyến 482.4.2 | SCTX | Không mất điện khách hàng | |
| 53 | Từ trụ 484/07A/01A đến trụ 484/07A/12 tuyến 484.6 | 06/4/2026 | 06/4/2026 | Vệ sinh hotline tuyến 484.6 | SCTX | Không mất điện khách hàng | |
| 54 | Từ trụ 483/07A/01 đến trụ 483/07A/16 tuyến 483.1, từ trụ 483/07A/10/01P đến trụ 483/07A/10/05P tuyến 483.1.2 | 06/4/2026 | 06/4/2026 | Vệ sinh hotline tuyến 483.1, 483.1.2, nhánh rẽ trạm Bắc Trần Huỳnh 1 | SCTX | Không mất điện khách hàng | |
| 55 | Trạm Hoàng Quân 3-2 | 06/4/2026 | 06/4/2026 | TCCS trạm Hoàng Quân 3-2từ 1x37,5kVA lên thành 3p-250kVA; Thay thế các VTTB (cáp lực TBA, Aptomat, điện kế, TI, ...) phù hợp với công suất của trạm biến áp mới | ĐTXD | Ấp Hoàng Quân 3 - xã Hưng Hội | |
| 56 | Trụ 477G-471M/23/02K tuyến 471M | 06/4/2026 | 06/4/2026 | Thay công tơ và 02 TI trung áp định kỳ trạm Công ty Cổ Phần Thủy Sản Minh Hải trụ 477G-471M/23/02K tuyến 471M | Khác | Trạm khách hàng | |
| 57 | Trụ 482/13, TĐ 2-3/01, 482/16 tuyến 482 | 07/4/2026 | 07/4/2026 | Xử lý khiếm khuyết nâng gông bó cáp viễn thông tại trụ 482/13 trạm TĐ 2-3 | SCTX | Đường Trần Phú - phường Bạc Liêu | |
| 58 | Trụ 78K đến trụ 78K/01K tuyến 475BL | 07/4/2026 | 07/4/2026 | Kéo dây đấu nối từ trụ 475BL/78K đến trụ 475BL/78K/01K tuyến 475BL | NTTC | Ấp Tân Tạo, Cái Dầy, Xẻo Lá, Xẻo Chích, Thông Lưu B, Trà Ban 1, Hà Đức, Thông Lưu A, Nhà Dài A - xã Vĩnh Lợi; Ấp Giá Tiểu - xã Hưng Hội; Ấp Xóm Lớn - xã Châu Thới | |
| 59 | Trạm Giồng Bướm A2 | 07/4/2026 | 07/4/2026 | Xây dựng mới 0,828 Km đường dây hạ áp dây ABC 4x95 mm2 đấu nối trụ 33 trạm Giồng Bướm A2 trụ 33 tuyến 475BL.1.7. | ĐTXD | Ấp Giồng Bướm A, Giồng Bướm B, B2 - xã Châu Thới | |
| 60 | Từ trụ 473-474VH/142 đến trụ 473-474VH/297 tuyến 473-474VH | 07/4/2026 | 07/4/2026 | Vệ sinh sứ và thiết bị (hotline) từ trụ 473-474VH/142 đến trụ 473-474VH/297 tuyến 473-474VH | SCTX | Không mất điện khách hàng | |
| 61 | Từ trụ 473VT/01 đến trụ 473VT/54 tuyến 473VT | 07/4/2026 | 07/4/2026 | Vệ sinh sứ hotline từ trụ 473VT/01 đến trụ 473VT/54 tuyến 473VT | SCTX | Không mất điện khách hàng | |
| 62 | Trụ 472-474G/121K1 tuyến 472G | 07/4/2026 | 07/4/2026 | Thay công tơ định kỳ trạm Công ty TNHH Sản Xuất - Thương Mại - Dịch Vụ Rainbow trụ 472-474G/121K1 tuyến 472G | Khác | Trạm khách hàng | |
| 63 | Trụ 472-474G/121K3 tuyến 472G | 07/4/2026 | 07/4/2026 | Thay 03 TI trung áp định kỳ trạm Công ty TNHH Thủy Sản Liên Thịnh trụ 472-474G/121K3 tuyến 472G | Khác | Trạm khách hàng | |
| 64 | Từ trụ 476G/150A/02 đến trụ 476G/150A/87 tuyến 476G8 | 07/4/2026 |
07/4/2026 |
Vệ sinh sứ từ trụ 476G/150A/02 đến trụ 476G/150A/87 tuyến 476G8 | SCTX | Ấp Canh Điền, Lập Điền, Lam Điền - xã Gành Hào; Ấp Diêm Điền, Huy Điền, Doanh Điền - xã Long Điền | |
| 65 | Từ trụ 472-474BL/21 đến trụ 472-474BL/49 | 08/4/2026 | 08/4/2026 | Vệ sinh hotline tuyến 472BL+474BL | SCTX | Không mất điện khách hàng | |
| 66 | Trụ 482/32, 482/33 tuyến 482 | 08/4/2026 | 08/4/2026 | Xử lý khiếm khuyết nâng gông bó cáp viễn thông tại trụ 482/32 tuyến 482 | SCTX | Đường Trần Phú, Nguyễn Tất Thành - phường Bạc Liêu | |
| 67 | Trụ 473VT/323/17A/02 đến trụ 473VT/323/17A/18 tuyến 473VT.16.1 | 08/4/2026 | 08/4/2026 | Vệ sinh sứ, thí nghiệm định kỳ MBA, LA, FCO và đo điện trở tiếp địa các trạm trên tuyến 473VT.16.1 | TNĐK | Ấp Mỹ Trinh - xã Châu Thới | |
| 68 | Trụ 478BL/164 đến trụ 478BL/215 tuyến 478BL | 08/4/2026 | 08/4/2026 | Vệ sinh sứ hotline tuyến 478BL (từ trụ 478BL/164 đến trụ 478BL/215) | TNĐK | Không mất điện | |
| 69 | Tuyến 482.5.4.3.4, 482.5.4.3.6, 482.5.4.3.2 | 08/4/2026 | 08/4/2026 | Vệ sinh sứ và thiết bị trên tuyến 482.5.4.3.4, 482.5.4.3.6, 482.5.4.3.2 | SCTX | Ấp 15, 16, 17 - xã Vĩnh Hậu | |
| 70 | Tuyến 474HD, 476HD | 08/4/2026 | 08/4/2026 | Vệ sinh sứ hotline tuyến 474HD và tuyến 476HD từ trụ 474-476HD/01 đến trụ 474-476HD/31 | KHÁC | Không mất điện khách hàng | |
| 71 | Trụ 473VT/86/48/16 tuyến 473VT.7.1 | 08/4/2026 | 08/4/2026 | Thay CB, điện kế, TI, điều hòa phụ tải trạm Ninh Hòa 9 trụ 473VT/86/48/16 tuyến 473VT.7.1 (từ 1x37,5kVA lên 1x50kVA) | SCTX | Ấp Tà Ben, Ninh Định, Vĩnh An - xã Hồng Dân | |
| 72 | Trụ 473VT/86/19/12 tuyến 473VT.7.4 | 08/4/2026 | 08/4/2026 | Thay CB, điện kế, TI, điều hòa phụ tải trạm Ninh Hòa 21 trụ 473VT/86/19/12 tuyến 473VT.7.4 (từ 1x25kVA lên 1x37,5kVA) | SCTX | Ấp Ninh Thạnh I, Tà Ben - xã Hồng Dân | |
| 73 | Trụ 476G/13/02K tuyến 476G | 08/4/2026 | 08/4/2026 | Thay 01 TI trung áp định kỳ trạm Công ty TNHH MTV Thành Đạt Giá Rai trụ 476G/13/02K tuyến 476G | SCTX | Trạm khách hàng | |
| 74 | Trụ 472-474G/96K/01K tuyến 472G | 08/4/2026 | 08/4/2026 | Thay 03 TI trung áp và 03 TU định kỳ trạm Công ty TNHH MTV TS Châu Bá Thảo trụ 472-474G/96K/01K tuyến 472G | SCTX | Trạm khách hàng | |
| 75 | Trụ 482/20 tuyến 482; trụ 484/07A/12 tuyến 484.6 | 09/4/2026 | 09/4/2026 | Xử lý khiếm khuyết nâng gông bó cáp viễn thông tại trụ 482/20 tuyến 482 | SCTX | Đường Trần Phú, Trần Huỳnh - phường Bạc Liêu | |
| 76 | Trụ 482/56/140/17, 482/56/140/17A, 482/56/140/29 tuyến 482.5.6 | 09/4/2026 | 09/4/2026 | Xử lý tuýp pin bị cong và hỏng giáp níu trụ 482/56/140/17, 482/56/140/17A tuyến 482.5.6; Vệ sinh và xử lý tiếp xúc hệ thống đo đếm trung áp trụ 482/56/140/29 tuyến 482.5.6 | SCTX | Đường Hoàng Sa - Khóm Nhà Mát; Đường Trường Sa - Khóm Bờ Tây - phường Hiệp Thành | |
| 77 | Trạm Giồng Bướm A3 | 09/4/2026 | 09/4/2026 | Xây dựng mới 1,23 Km đường dây hạ áp dây ABC 4x95 mm2 đấu nối trụ 45 trạm Giồng Bướm A3 trụ 46 tuyến 475BL.1.7 | ĐTXD | Ấp B2, Giồng Bướm A, Giồng Bướm B - xã Châu Thới | |
| 78 | Từ trụ 472VH/42/01 đến trụ 472VH/42/14 tuyến 472VH.2 Từ trụ 472VH/42/14/01 đến trụ 472VH/42/14/16 tuyến 472VH.2.1 |
09/4/2026 | 09/4/2026 | Vệ sinh sứ và thiết bị từ trụ 472VH/42/01 đến trụ 472VH/42/14 tuyến 472VH.2; Vệ sinh sứ và thiết bị từ trụ 472VH/42/14/01 đến trụ 472VH/42/14/16 tuyến 472VH.2.1 | SCTX | Ấp Thống Nhất - xã Vĩnh Hậu | |
| 79 | Từ trụ 471HD/46 đến trụ 471HD/96 tuyến 471HD | 09/4/2026 | 09/4/2026 | Vệ sinh sứ hotline từ trụ 471HD/46 đến trụ 471HD/96 tuyến 471HD | KHÁC | Không mất điện khách hàng | |
| 80 | Từ trụ 473VT/57/179/32A/02 đến trụ 473VT/57/179/32A/95 tuyến 473VT.2.9.1 | 09/4/2026 | 09/4/2026 | Vệ sinh sứ, vệ sinh thiết bị từ trụ 473VT/57/179/32A/02 đến trụ 473VT/57/179/32A/95 tuyến 473VT.2.9.1 | SCTX | Ấp Lộ Xe, Lộ Xe A - xã Vĩnh Lộc | |
| 81 | Trụ 477G-471M/41BK/02K tuyến 477G | 09/4/2026 | 09/4/2026 | Thay 03 TI trung áp định kỳ trạm Công ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Thủy Sản Lộc Phát trụ 477G-471M/41BK/02K tuyến 477G | SCTX | Trạm khách hàng | |
| 82 | Trụ 478G/79/01K tuyến 478G | 09/4/2026 | 09/4/2026 | Thay 03 TI trung áp định kỳ trạm Công ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Thủy Sản Châu Cẩm trụ 478G/79/01K tuyến 478G | SCTX | Trạm khách hàng | |
| 83 | Từ trụ 483/182/01A đến trụ 483/182/50 tuyến 483.7 | 10/4/2026 | 10/4/2026 | Vệ sinh hotline tuyến 483.7 | SCTX | Không mất điện khách hàng | |
| 84 | Trụ 482/14A tuyến 482 | 10/4/2026 | 10/4/2026 | Xử lý khiếm khuyết nâng gông bó cáp viễn thông thu hồi trụ 482/14A tuyến 482 | SCTX | Đường Trần Phú - phường Bạc Liêu | |
| 85 | Trụ 478BL/215 đến trụ 478BL/267 tuyến 478BL | 10/4/2026 | 10/4/2026 | Vệ sinh sứ hotline tuyến 478BL (từ trụ 478BL/215 đến trụ 478BL/267) | TNĐK | Không mất điện | |
| 86 | Trụ 473HD/35/87/25 tuyến 473HD.1.5 | 10/4/2026 | 10/4/2026 | Thay CB, điện kế, TI, điều hòa phụ tải trạm Ninh Thạnh Đông 6 trụ 473HD/35/87/25 tuyến 473HD.1.5 (từ 1x25kVA lên 1x37,5kVA) | SCTX | Ấp Ninh Thạnh Đông, Cai Giảng, Kos Thum - xã Ninh Thạnh Lợi | |
| 87 | Trụ 473HD/35/193/22P tuyến 473HD.1.6 | 10/4/2026 | 10/4/2026 | Thay CB, điện kế, TI, điều hòa phụ tải trạm Chòm Cao 13 trụ 473HD/35/193/22P tuyến 473HD.1.6 (từ 1x25kVA lên 1x37,5kVA) | SCTX | Ấp Ninh Thạnh Tây, Chòm Cao, Xẻo Dừng - xã Ninh Thạnh Lợi | |
| 88 | Trụ 474G/10B/67/34B/71/19 tuyến 474G8.1.1.2 | 10/4/2026 | 10/4/2026 | Thay thùng composite CB + ĐK bị mục nứt thành thùng sắt 3 pha mới tại trạm Long Điền Đông 11 trụ 474G/10B/67/34B/71/19 tuyến 474G8.1.1.2 | SCL | Ấp Trung Điền - xã Đông Hải | |
| 89 | Trụ 474G/10B/67/34B/71/29 tuyến 474G8.1.1.2 | 10/4/2026 | 10/4/2026 | Thay thùng composite CB + ĐK bị mục nứt thành thùng sắt 3 pha mới tại trạm Long Điền Đông 12 trụ 474G/10B/67/34B/71/29 tuyến 474G8.1.1.2 | SCL | Ấp Trung Điền - xã Đông Hải | |
| 90 | Trụ 474G/10B/67/34B/71/47 tuyến 474G8.1.1.2 | 10/4/2026 | 10/4/2026 | Thay thùng composite CB + ĐK bị mục nứt thành thùng sắt 3 pha mới tại trạm Long Điền Đông 13 trụ 474G/10B/67/34B/71/47 tuyến 474G8.1.1.2 | SCL | Ấp Trung Điền - xã Đông Hải | |
| 91 | Tuyến 483.7.8, 483.7.8.1, 483.7.8.3 | 11/4/2026 | 11/4/2026 | Vệ sinh sứ và thiết bị tuyến 483.7.8, 483.7.8.1, 483.7.8.3 | SCTX | Khóm Đầu Lộ A, Giồng Nhãn, Giồng Nhãn A, Biển Tây A, Biển Tây B, Giồng Giữa - phường Hiệp Thành | |
| 92 | Tuyến 471HD.9.1 | 11/4/2026 | 11/4/2026 | Vệ sinh sứ, thí nghiệm định kỳ MBA, LA, FCO và đo điện trở tiếp địa các trạm trên tuyến 471HD.9.1 | TNĐK | Ấp Mỹ Phú Đông - xã Châu Thới | |
| 93 | Truụ VH A5/7, 5/16 tuyến 482.9.1.1 | 11/4/2026 | 11/4/2026 | Chỉnh trụ nghiêng tại vị trí VH A5/7, 5/16 thuộc trạm Vĩnh Hậu A5 trụ 482/73/49/03/09 tuyến 482.9.1.1 | SCTX | Ấp 17 - xã Vĩnh Hậu | |
| 94 | Trụ VH A6/7 tuyến 482.9.1.1 | 11/4/2026 | 11/4/2026 | Chỉnh trụ nghiêng tại vị trí VH A6/7 thuộc trạm Vĩnh Hậu A6 trụ 482/73/49/03/32 tuyến 482.9.1.1 | SCTX | Ấp 17 - xã Vĩnh Hậu | |
| 95 | Trụ VH A7/11 tuyến 482.9.1 | 11/4/2026 | 11/4/2026 | Chỉnh trụ nghiêng tại vị trí VH A7/11 thuộc trạm Vĩnh Hậu A7 trụ 482/73/49/39 tuyến 482.9.1 | SCTX | Ấp 16, 17 - xã Vĩnh Hậu | |
| 96 | Trụ 4/1, 4/7 tuyến 476G/179/08 tuyến 476G.25 | 12/4/2026 | 12/4/2026 | Thay trụ BTLT 10,5 mét các trụ 4/1, 4/7 trạm Long Điền Tây 4 trụ 476G/179/08 tuyến 476G.25 | SCL | Ấp Gò Cát - xã Long Điền | |
| 97 | Trụ 3B/3, 3B/4,3B/5 tuyến 476G.23 | 12/4/2026 | 12/4/2026 | Thay trụ BTLT 10,5 mét các trụ 3B/3, 3B/4,3B/5 trạm Long Điền Tây 3B trụ 476G/168/07 tuyến 476G.23 | SCL | Ấp Gò Cát - xã Long Điền | |
| 98 | Từ trụ 483/182/51 đến trụ 483/182/93 tuyến 483.7 | 13/4/2026 | 13/4/2026 | Vệ sinh hotline tuyến 483.7 | SCTX | Không mất điện khách hàng | |
| 99 | Ttrạm Châu Thới 14 | 13/4/2026 | 13/4/2026 | Xây dựng mới 0,555 Km đường dây hạ áp dây ABC 4x70 mm2 đấu nối trụ CT14/15 trạm Châu Thới 14 trụ 202/01 tuyến 478BL. | ĐTXD | Ấp B1, Trung Hưng 2 - xã Châu Thới | |
| 100 | Trụ 482/41 tuyến 482 | 14/4/2026 | 14/4/2026 | Xử lý khiếm khuyết nâng gông bó cáp viễn thông tại trụ 482/41 tuyến 482 | SCTX | Đường Trần Phú - phường Bạc Liêu | |
| 101 | Trụ 475BL/64/38/01K, 475BL/64/38/01K/01K tuyến 475BL.6 | 14/4/2026 | 14/4/2026 | Thi công đường dây trung áp và trạm biến áp bơm nước Ông Mãnh 1 trụ 475BL/64/38/01K, 475BL/64/38/01K/01K tuyến 475BL.6 | NTTC | Ấp Xẻo Lá, Cái Dầy - xã Vĩnh Lợi | |
| 102 | Trạm Châu Thới 11B | 14/4/2026 | 14/4/2026 | Xây dựng mới 0,894 Km đường dây hạ áp dây ABC 4x70 mm2 đấu nối trụ 40 trạm Châu Thới 11B trụ 41 tuyến 475BL.1.1.1. | ĐTXD | Ấp B1, Trung Hưng 2 - xã Châu Thới | |
| 103 | Trụ 482/73/49/4/02/03K/01K tuyến 482.9.1.2.1 | 14/4/2026 | 14/4/2026 | Vệ sinh công nghiệp hệ thống đo đếm tại trạm Cty CP NLS Hồng Lam trụ 482/73/49/4/02/03K/01K tuyến 482.9.1.2.1 | SCTX | Trạm khách hàng | |
| 104 | Trụ 482/73/49/4/02/07K/01K tuyến 482.9.1.2.1 | 14/4/2026 | 14/4/2026 | Vệ sinh công nghiệp hệ thống đo đếm tại trạm Cty CP NTTT BL6 trụ 482/73/49/4/02/07K/01K tuyến 482.9.1.2.1 | SCTX | Trạm khách hàng | |
| 105 | Trụ 482/73/49/4/02/11K/01K tuyến 482.9.1.2.1 | 14/4/2026 | 14/4/2026 | Vệ sinh công nghiệp hệ thống đo đếm tại trạm Cty CP NL HT6 trụ 482/73/49/4/02/011K/01K tuyến 482.9.1.2.1 | SCTX | Trạm khách hàng | |
| 106 | Từ trụ 473VT/57/179/57/12 đến trụ 473VT/57/179/57/59 tuyến 473VT.2.9.3 | 14/4/2026 | 14/4/2026 | Vệ sinh sứ, vệ sinh thiết bị từ trụ 473VT/57/179/57/12 đến trụ 473VT/57/179/57/59 tuyến 473VT.2.9.3 | SCTX | Ấp Lộ Xe, Lộ Xe A, Bình Lộc - xã Vĩnh Lộc | |
| 107 | Trụ 38C/12, 38C/10, 38C/07 tuyến 476G.16 | 14/4/2026 | 14/4/2026 | Thay trụ BTLT78,5 mét mục gốc và phụ kiện trụ 38C/12, 38C/10, 38C/07 trạm Long Điền 38C trụ 476G/111/47 tuyến 476G.16 | SCL | Ấp Thạnh 2 - xã Long Điền | |
| 108 | Trụ ST1A/08, ST1/02 tuyến 482 | 15/4/2026 | 15/4/2026 | Xử lý khiếm khuyết nâng gông bó cáp viễn thông tại trụ ST1A/08 trạm ST1A tuyến 482 | SCTX | Đường Trần Phú - phường Bạc Liêu | |
| 109 | Từ trụ 483/45/01 đến trụ 483/45/50 tuyến 483.5 | 15/4/2026 | 15/4/2026 | Vệ sinh hotline tuyến 483.5 | SCTX | Không mất điện khách hàng | |
| 110 | Trụ 475BL/19 đến trụ 475BL/56 tuyến 475BL | 15/4/2026 | 15/4/2026 | Vệ sinh sứ hotline tuyến 475BL (từ trụ 475BL/19 đến trụ 475BL/56) | TNĐK | Không mất điện khách hàng | |
| 111 | Từ trụ 478BL/110 đến trụ 478BL/163 tuyến 478BL | 15/4/2026 | 15/4/2026 | Vệ sinh sứ và thiết bị (hotline) tuyến 478BL từ trụ 478BL/110 đến trụ 478BL/163 | SCTX | Ấp Tràm 1, Nam Hưng - xã Minh Diệu | |
| 112 | Trụ 471HD/71K tuyến 471HD | 15/4/2026 | 15/4/2026 | Thay TU, TI định kỳ trạm Công Ty TNHH Một Thành Viên Bảy Kiếm trụ 471HD/71K tuyến 471HD | SCTX | Ấp Long Thành - xã Phước Long | |
| 113 | Trụ 472-473HD/57K2 và 472-473HD/57K3 tuyến 473HD | 15/4/2026 | 15/4/2026 | Thay TI định kỳ trạm Công ty TNHH Một Thành Viên Nước Đá Vĩnh Hảo trụ 472-473HD/57K2 và 472-473HD/57K3 tuyến 473HD | TNĐK | Trạm khách hàng | |
| 114 | Từ trụ 473VT/55 đến trụ 473VT/90 tuyến 473VT | 15/4/2026 | 15/4/2026 | Vệ sinh sứ hotline từ trụ 473VT/55 đến trụ 473VT/90 tuyến 473VT | SCTX | Không mất điện khách hàng | |
| 115 | Trụ 38/12 trạm Long Điền 38 trụ 476G/111/45 tuyến 476G.16 | 15/4/2026 | 15/4/2026 | Thay trụ BTLT78,5 mét mục gốc và phụ kiện trụ 38/12 trạm Long Điền 38 trụ 476G/111/45 tuyến 476G.16 | SCL | Ấp Thạnh 2 - xã Long Điền | |
| 116 | Trụ 482/25 tuyến 482 | 16/4/2026 | 16/4/2026 | Xử lý khiếm khuyết nâng gông bó cáp viễn thông tại trụ 482/25 tuyến 482 | SCTX | Đường Trần Phú - phường Bạc Liêu | |
| 117 | Trạm Trần Nghĩa 1 | 16/4/2026 | 16/4/2026 | Xây dựng mới 0,258 Km đường dây hạ áp dây ABC 4x95 mm2 đấu nối trụ 69 trạm Trần Nghĩa 1 trụ 71 tuyến 478BL.5 | ĐTXD | Ấp Trần Nghĩa - xã Châu Thới | |
| 118 | Từ trụ 471HD/97 đến trụ 471HD/137 tuyến 471HD | 16/4/2026 | 16/4/2026 | Vệ sinh sứ hotline từ trụ 471HD/97 đến trụ 471HD/137 tuyến 471HD | KHÁC | Không mất điện khách hàng | |
| 119 | Trụ 473VT/79-2/20 tuyến 473VT.13 | 16/4/2026 | 16/4/2026 | Thay CB, điện kế, TI, điều hòa phụ tải trạm Bà Hiên 1 trụ 473VT/79-2/20 tuyến 473VT.13 (từ 1x25kVA lên 1x37,5kVA) | SCTX | Ấp Bà Hiên - xã Hồng Dân | |
| 120 | Trụ 473VT/153/77A/11 tuyến 473VT.1.3 | 16/4/2026 | 16/4/2026 | Thay CB, điện kế, TI, điều hòa phụ tải trạm Ninh Quới A27 trụ 473VT/153/77A/11 tuyến 473VT.1.3 (từ 2x15kVA lên 2x25kVA) | SCTX | Ấp Ngọn, Ninh Tân - xã Ninh Quới | |
| 121 | Trụ 474G/64B/14/03, 474G/64B/14/12, 474G/64B/14/29, 474G/64B/14/39, 474G/64B/14/41; trụ 474G/64B/14/26/06 tuyến 474G6.1.3, trụ 474G/64B/14/49 tuyến 474G6.1, trụ 474G/64B/14/26/01 tuyến 474G6.1.3 | 16/4/2026 | 16/4/2026 | Thí nghiệm định kỳ thiết bị MBA, LA, FCO trạm Phong Thạnh Đông A12, Trạm 9-Phong Thạnh Đông, Phong Thạnh Đông A27, trạm 10-Phong Thạnh Đông, Phong Thạnh Đông A25 tuyến 474G6.1, trạm Phong Thạnh Đông A29 tuyến 474G6.1.3; Thí nghiệm định kỳ thiết bị FCO, LBFCO phân đoạn trụ 474G/64B/14/49 tuyến 474G6.1, trụ 474G/64B/14/26/01 tuyến 474G6.1.3 | TNĐK | Khóm 3, 12, 12A, 13, 14, 15 - phường Láng Tròn | |
| 122 | Tuyến 474G6.1; 474G6.1.2, 474G6.1 | 16/4/2026 | 16/4/2026 | Thí nghiệm định kỳ thiết bị MBA, LA, FCO trạm Trạm 11-Phong Thạnh Đông, Phong Thạnh Đông A14, Trạm 12-Phong Thạnh Đông, Phong Tân 11, Phong Tân 12, Phong Tân 13, Phong Tân 23, Phong Tân 10, Phong Thạnh Đông 8 Mới, Phong Tân 14 tuyến 474G6.1, trạm Phong Thạnh Đông A13 tuyến 474G6.1.2, trạm Phong Tân 15, Phong Tân 16, Phong Tân 17, Phong Tân 51 tuyến 474G6.1.1; Thí nghiệm định kỳ thiết bị FCO, LBFCO trụ 474G/64B/14/84 tuyến 474G6.1 | TNĐK | Khóm 12, 12A, 13, 14, 15 - phường Láng Tròn | |
| 123 | Trụ 471M/03/214/26/61/12/10T tuyến 471M.3.15.2.4 | 16/4/2026 | 16/4/2026 | Thay thùng composite CB + ĐK bị mục nứt thành thùng sắt 3 pha mới tại trạm An Phúc 28 trụ 471M/03/214/26/61/12/10T tuyến 471M.3.15.2.4 | SCL | Ấp Minh Thìn - xã Định Thành | |
| 124 | Trụ 471M/03/214/26/61/12/10P tuyến 471M.3.15.2.4.1 | 16/4/2026 | 16/4/2026 | Thay thùng composite CB + ĐK bị mục nứt thành thùng sắt 3 pha mới tại trạm An Phúc 29 trụ 471M/03/214/26/61/12/10P tuyến 471M.3.15.2.4.1 | SCL | Ấp Minh Thìn - xã Định Thành | |
| 125 | Trụ 471M/03/214/26/61/12/03P tuyến 471M.3.15.2.4.1 | 16/4/2026 | 16/4/2026 | Thay thùng composite CB + ĐK bị mục nứt thành thùng sắt 3 pha mới tại trạm An Phúc 29A trụ 471M/03/214/26/61/12/03P tuyến 471M.3.15.2.4.1 | SCL | Ấp Minh Thìn - xã Định Thành | |
| 126 | Tuyến 483.21, 483.21.1, 483.21.1.1 | 17/4/2026 | 17/4/2026 | Vệ sinh sứ và thiết bị tuyến 483.21, 483.21.1, 483.21.1.1 | SCTX | Khóm Xóm Lẫm, Đầu Lộ - phường Hiệp Thành; Khóm 4 - phường Vĩnh Trạch | |
| 127 | Từ trụ 483/45/51 đến trụ 483/45/80 tuyến 483.5 | 17/4/2026 | 17/4/2026 | Vệ sinh hotline tuyến 483.5 | SCTX | Không mất điện khách hàng | |
| 128 | Trụ 475BL/56 đến trụ 475BL/94 tuyến 475BL | 17/4/2026 | 17/4/2026 | Vệ sinh sứ hotline tuyến 475BL (từ trụ 475BL/56 đến trụ 475BL/94) | TNĐK | Không mất điện | |
| 129 | Trụ 478BL/110K/01 tuyến 478BL | 17/4/2026 | 17/4/2026 | Kiểm tra, vệ sinh thiết bị hệ thống đo đếm trung áp tại trạm XX Lê Minh Chiến trụ 478BL/110K/01 tuyến 478BL | SCTX | Ấp Tràm 1, Nam Hưng, Cá Rô, Trà Co, 33, 36, 37, 38 - xã Minh Diệu; Ấp Giồng Bướm A - xã Châu Thới; Ấp Tràm 1 - xã Long Thạnh | |
| 130 | Trụ 478VH/99K/20K/01K tuyến 478VH.5 | 17/4/2026 | 17/4/2026 | Kiểm tra, vệ sinh thiết bị hệ thống đo đếm trung áp tại trạm Công ty cổ phần NLTT BL5 trụ 478VH/99K/20K/01K tuyến 478VH.5 | SCTX | Trạm khách hàng | |
| 131 | Trụ 478VH/99K/22K/01K tuyến 478VH.5 | 17/4/2026 | 17/4/2026 | Kiểm tra, vệ sinh thiết bị hệ thống đo đếm trung áp tại trạm Công ty cổ phần NLS Bình An Phát trụ 478VH/99K/22K/01K tuyến 478VH.5 | SCTX | Trạm khách hàng | |
| 132 | Từ trụ 473VT/209/01 đến trụ 473VT/209/67 tuyến 473VT.26 | 17/4/2026 | 17/4/2026 | Vệ sinh sứ hotline từ trụ 473VT/209/01 đến trụ 473VT/209/67 tuyến 473VT.26 | KHÁC | Không mất điện khách hàng | |
| 133 | Tuyến 475HD và nhánh rẽ | 18/4/2026 | 18/4/2026 | Thí nghiệm định kỳ đoạn cáp ngầm từ trụ 475HD/113A đến trụ 475HD/114 tuyến 475HD; Thí nghiệm định kỳ 1LBFCO trụ 475HD/64A/01 tuyến 475HD.10; Thí nghiệm định kỳ 3LBFCO trụ 475HD/109A/03 tuyến 475HD.4 | SCTX | Ấp Chủ Chọt, Thống Nhất - xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp Phước Thạnh, Phước Ninh, Phước Trường, Phước Thành, Phước Tân, Phước Hậu, Phước Thọ Tiền - xã Vĩnh Phước; Ấp 1A, 1B, 2B, 3, 8A, 8B, 9B, 9C - xã Phong Hiệp | |
| 134 | Tuyến 475HD và nhánh rẽ | 18/4/2026 | 18/4/2026 | Thí nghiệm định kỳ thiết bị trên tuyến 475HD và nhánh rẽ | SCTX | Ấp Phước Tân, Bình Hổ A - xã Vĩnh Phước; Xã Phong Hiệp | |
| 135 | Trụ 475HD/243K tuyến 475HD | 18/4/2026 | 18/4/2026 | Thay TI định kỳ trạm Chi Nhánh Xăng Dầu Đăng Khoa - Công Ty TNHH MTV Xăng Dầu Hoàng Nghiệp trụ 475HD/243K tuyến 475HD | SCTX | Ấp 2A, 9B - xã Phong Hiệp | |
| 136 | Từ trụ 473VT/57/45 đến trụ 473VT/57/179 tuyến 473VT.2 | 18/4/2026 | 18/4/2026 | Vệ sinh sứ, vệ sinh thiết bị từ trụ 473VT/57/45 đến trụ 473VT/57/179 tuyến 473VT.2 | SCTX | Ấp Kinh Xáng, Trèm Trẹm, Xẻo Quao - xã Hồng Dân Ấp Sơn Trắng, Vĩnh Bình, Cầu Đỏ, Vĩnh Thạnh, Vĩnh Hòa, Nhụy Cầm, Vĩnh Thành Lập, Lộ Xe - xã Vĩnh Lộc |
|
| 137 | Tuyến 474G1.1, 474G1.1.1, 474G1.1.2, 474G1, 474G1.1, 474G1.1.2 | 18/4/2026 | 18/4/2026 | Thí nghiệm định kỳ thiết bị MBA, LA, FCO trạm Giá Rai 2, Giá Rai 9, Giá Rai 9A, Giá Rai 15A, Giá Rai 15, Giá Rai 3 tuyến 474G1; trạm Giá Rai 2C, Giá Rai 2B, Giá Rai 2A tuyến 474G1.1; Giá Rai 19 tuyến 474G1.1.1, trạm Giá Rai 27, Giá Rai 28 tuyến 474G1.1.2; Thí nghiệm đầu cáp ngầm trụ 474G/149/31 tuyến 474G1; Thí nghiệm thiết bị FCO, LBFCO trụ 474G/149/23, trụ 474G/149/31, trụ 474G/149/31A tuyến 474G1, trụ 474G/149/08/05A tuyến 474G1.1, trụ 474G/149/08/22/01 tuyến 474G1.1.2 | TNĐK | Khóm 3, 4, 5 - phường Giá Rai | |
| 138 | Tuyến 474G8.1.4, tuyến 474G8.1.4.1, tuyến 474G8.1.4.1.1, tuyến 474G8.1.4.1.1.2 | 18/4/2026 | 18/4/2026 | Thí nghiệm CBM các trạm trên tuyến 474G8.1.4, tuyến 474G8.1.4.1, tuyến 474G8.1.4.1.1, tuyến 474G8.1.4.1.1.2 | TNĐK | Ấp 1, 2, 3, Mỹ Điền, Phước Điền, Châu Điền - xã Đông Hải | |
| 139 | Tuyến 474G8.3.1.2 | 19/4/2026 | 19/4/2026 | Thí nghiệm CBM các trạm tuyến 474G8.3.1.2 | TNĐK | Ấp Trung Điền - xã Đông Hải | |
| 140 | Từ trụ 483/45/81 đến trụ 483/45/93 tuyến 483.5 | 20/4/2026 | 20/4/2026 | Vệ sinh hotline tuyến 483.5 | SCTX | Không mất điện khách hàng | |
| 141 | Trạm Trần Nghĩa 1A | 20/4/2026 | 20/4/2026 | Xây dựng mới 0,859 km đường dây hạ áp dây ABC 4x95 mm2 đấu nối trụ 61 trạm Trần Nghĩa 1A trụ 62 tuyến 478BL.5. | ĐTXD | Ấp Trần Nghĩa - xã Châu Thới | |
| 142 | Tuyến 471HD.2.2.1 | 20/4/2026 | 20/4/2026 | Thí nghiệm định kỳ MBA, FCO, LA các trạm trên tuyến 471HD.2.2.1 và nhánh rẽ (07 trạm); Thí nghiệm định kỳ LBFCO trụ 471HD/89/37/22/44A tuyến 471HD.2.2.1.1, trụ 471HD/89/37/22/33 tuyến 471HD.2.2.1.2 | SCTX | Ấp Bình Lễ, Bình Tốt A, Bình Tốt B, Phước 2 - xã Vĩnh Phước | |
| 143 | Tuyến 471HD.2.4 | 20/4/2026 | 20/4/2026 | Thí nghiệm định kỳ MBA, FCO, LA trạm Bình Bảo 1, Bình Bảo 2, Bình Bảo 3 tuyến 471HD.2.4 | SCTX | Ấp Bình Bảo, Bình Lễ, Bình Tốt A, Bình Tốt B, Phước 2 - xã Vĩnh Phước; Ấp Long Thành - xã Phước Long | |
| 144 | Tuyến 483.7.9 | 21/4/2026 | 21/4/2026 | Vệ sinh sứ và thiết bị tuyến 483.7.9 | SCTX | Khóm Giồng Giữa B - phường Hiệp Thành | |
| 145 | Trụ 475BL/64/38K/01K đến trụ 475BL/64/38K/03K tuyến 475BL.6 | 21/4/2026 | 21/4/2026 | Thi công đường dây trung áp và trạm biến áp bơm nước Ông Mãnh 2 trụ 475BL/64/38K/01K đến trụ 475BL/64/38K/03K tuyến 475BL.6 | NTTC | Ấp Xẻo Lá, Cái Dầy - xã Vĩnh Lợi | |
| 146 | Trạm Đông Hưng 2 | 21/4/2026 | 21/4/2026 | Xây dựng mới 0,668 Km đường dây hạ áp dây ABC 4x95 mm2 đấu nối trụ 51 trạm Đông Hưng 2 trụ 51 tuyến 478BL.5 | ĐTXD | Ấp Trần Nghĩa, Đông Hưng - xã Châu Thới | |
| 147 | Khoảng trụ 476VH/164/11 - 476VH/164/15 tuyến 476VH.3 | 21/4/2026 | 21/4/2026 | Phát quang cây xanh cao hơn lưới điện tại khoảng trụ 476VH/164/11 - 476VH/164/15 tuyến 476VH.3 | SCTX | Ấp Chùa Phật, Xóm Lớn A, Châu Phú, Vĩnh Tiến - xã Hòa Bình | |
| 148 | Tuyến 472BL.7.12 | 21/4/2026 | 21/4/2026 | Phát quang cây xanh cao hơn lưới điện tại khoảng trụ 472BL/225/36/03 - 472BL/225/36/06 và 472BL/225/36/25 - 472BL/225/36/26 tuyến 472BL.7.12 | SCTX | Ấp An Nghiệp, An Thành, An Khoa, 15, 21 - xã Vĩnh Mỹ; Ấp Thị Trấn B, Thị Trấn B1 - xã Hòa Bình | |
| 149 | Tuyến 471HD.3 và nhánh rẽ | 21/4/2026 | 21/4/2026 | Thí nghiệm định kỳ MBA, FCO, LA các trạm công cộng trên tuyến 471HD.3 và nhánh rẽ (5 trạm); Thí nghiệm định kỳ LBFCO trụ 471HD/100A/05 tuyến 471HD.3; Thí nghiệm định kỳ đường dây 22kV tuyến 471HD.3 (2 vị trí tiếp địa) | SCTX | Ấp Huê 3, Tường 1, Phước 3A - xã Phước Long | |
| 150 | Tuyến 471HD.4 và nhánh rẽ | 21/4/2026 | 21/4/2026 | Thí nghiệm định kỳ MBA, FCO, LA các trạm công cộng trên tuyến 471HD.4 và nhánh rẽ (12 trạm); Thí nghiệm định kỳ LBFCO trụ 471HD/101/32A tuyến 471HD.4, trụ 471HD/101/91/01 tuyến 471HD.4.4; Thí nghiệm định kỳ đường dây 22kV tuyến 471HD.4 (9 vị trí tiếp địa) | TNĐK | Ấp Huê 1, Huê 2, Huê 2B, Tường 3B, Tường 3A, Bình Thiện - xã Vĩnh Thanh | |
| 151 | Từ trụ 473VT/91 đến trụ 473VT/125 tuyến 473VT | 21/4/2026 | 21/4/2026 | Vệ sinh sứ hotline từ trụ 473VT/91 đến trụ 473VT/125 tuyến 473VT | SCTX | Không mất điện khách hàng | |
| 152 | Trụ 476G/30B/47T/20T tuyến 476G5.1 | 21/4/2026 | 21/4/2026 | Thay thùng composite CB + ĐK bị mục nứt thành thùng sắt 3 pha mới tại trạm Long Điền 20 trụ 476G/30B/47T/20T tuyến 476G5.1 | SCL | Ấp Cây Giang A - xã Long Điền | |
| 153 | Trụ 476G/30B/47T/14T tuyến 476G5.1 | 21/4/2026 | 21/4/2026 | Thay thùng composite CB + ĐK bị mục nứt thành thùng sắt 3 pha mới tại trạm Long Điền 20B trụ 476G/30B/47T/14T tuyến 476G5.1 | SCL | Ấp Cây Giang A - xã Long Điền | |
| 154 | Trụ 476G/30B/47T/39T tuyến 476G5.1 | 21/4/2026 | 21/4/2026 | Thay thùng composite CB + ĐK bị mục nứt thành thùng sắt 3 pha mới tại trạm Long Điền 21 trụ 476G/30B/47T/39T tuyến 476G5.1 | SCL | Ấp Cây Giang A - xã Long Điền | |
| 155 | Tuyến 483.7.5, 483.7.5.1 | 22/4/2026 | 22/4/2026 | Vệ sinh sứ và thiết bị tuyến 483.7.5, 483.7.5.1 | SCTX | Khóm Biển Đông A - phường Hiệp Thành | |
| 156 | Từ trụ 483/01 đến trụ 483/46 tuyến 483 | 22/4/2026 | 22/4/2026 | Vệ sinh hotline tuyến 483 | SCTX | Không mất điện khách hàng | |
| 157 | Trụ 475BL/94 đến trụ 475BL/124 tuyến 475BL | 22/4/2026 | 22/4/2026 | Vệ sinh sứ hotline tuyến 475BL (từ trụ 475BL/94 đến trụ 475BL/124) | TNĐK | Không mất điện khách hàng | |
| 158 | Tuyến 471HD.5 và nhánh rẽ | 22/4/2026 | 22/4/2026 | Thí nghiệm định kỳ MBA, FCO, LA các trạm công cộng trên tuyến 471HD.5 và nhánh rẽ (20 trạm); Thí nghiệm định kỳ LBFCO trụ 471HD/181/28A/01T tuyến 471HD.5.1, trụ 471HD/181/29/13P tuyến 471HD.5.2, trụ 471HD/181/54/01T tuyến 471HD.5.3, trụ 471HD/181/54/01P, 471HD/181/54/15P tuyến 471HD.5.4; Thí nghiệm định kỳ đường dây 22kV tuyến 471HD.5 (6 vị trí tiếp địa) | SCTX | Ấp Tường 2, Tường 4, Vĩnh Tường, Mỹ Phú Tây, Mỹ Phú Đông - xã Vĩnh Thanh; Ấp Tường 1, Huê 3 - xã Phước Long | |
| 159 | Tuyến 471HD.7 | 22/4/2026 | 22/4/2026 | Thí nghiệm định kỳ MBA, FCO, LA trạm Chùa Độn 1, Chùa Độn 2 tuyến 471HD.7; Thí nghiệm định kỳ đường dây 22kV tuyến 471HD.7 (2 vị trí tiếp địa) | SCTX | Ấp Tường 2, Mỹ Phú Nam, Mỹ Phú Tây - xã Vĩnh Thanh | |
| 160 | Tuyến 471HD.9 và tuyến 471HD.9.1.1 | 22/4/2026 | 22/4/2026 | Thí nghiệm định kỳ MBA, FCO, LA trạm Vĩnh Bình 1, Vĩnh Bình 2 tuyến 471HD.9 và trạm Hưng Phú 14 tuyến 471HD.9.1.1; Thí nghiệm định kỳ LBFCO trụ 471HD/207A/35/05 tuyến 471HD.9.1.1; Thí nghiệm định kỳ đường dây 22kV tuyến 471HD.9 (2 vị trí tiếp địa) | SCTX | Ấp Minh Hòa, Mỹ Phú Nam, Thạnh Hưng 2 - xã Vĩnh Mỹ; Ấp Thạnh Hưng 2, Mỹ Phú Đông - xã Châu Thới; Ấp Mỹ Phú Nam, Mỹ Phú Tây - xã Vĩnh Thanh |
|
| 161 | Trụ 476G/30B/44P tuyến 476G.12 | 22/4/2026 | 22/4/2026 | Thay thùng composite CB + ĐK bị mục nứt thành thùng sắt 3 pha mới tại trạm Long Điền 10A trụ 476G/30B/44P tuyến 476G.12 | SCL | Ấp Thạnh Trị - xã Long Điền | |
| 162 | Trụ 476G/30B/48P tuyến 476G.12 | 22/4/2026 | 22/4/2026 | Thay thùng composite CB + ĐK bị mục nứt thành thùng sắt 3 pha mới tại trạm Long Điền 10 trụ 476G/30B/48P tuyến 476G.12 | SCL | Ấp Thạnh Trị - xã Long Điền | |
| 163 | Trụ 476G/30B/63P tuyến 476G.12 | 22/4/2026 | 22/4/2026 | Thay thùng composite CB + ĐK bị mục nứt thành thùng sắt 3 pha mới tại trạm Long Điền 11 trụ 476G/30B/63P tuyến 476G.12 | SCL | Ấp Thạnh Trị - xã Long Điền | |
| 164 | Tuyến 483.5.2, 483.5.2.2 | 23/4/2026 | 23/4/2026 | Vệ sinh sứ và thiết bị tuyến 483.5.2, 483.5.2.2 | SCTX | Khóm 8, Rạch Thăng - phường Vĩnh Trạch | |
| 165 | Trạm Đông Hưng 2A | 23/4/2026 | 23/4/2026 | Xây dựng mới 0,664 Km đường dây hạ áp dây ABC 4x95 mm2 đấu nối trụ 42 trạm Đông Hưng 2A trụ 43 tuyến 478BL.5 | ĐTXD | Ấp Đông Hưng - xã Châu Thới | |
| 166 | Từ trụ 482/55/135/67A/02 đến trụ 482/55/135/67A/26 tuyến 482.5.6.10 | 23/4/2026 | 23/4/2026 | Vệ sinh sứ và thiết bị từ trụ 482/55/135/67A/02 đến trụ 482/55/135/67A/26 tuyến 482.5.6.10 | SCTX | Ấp 12, 15, 16 - xã Vĩnh Hậu | |
| 167 | Từ trụ 482/55/135/67A/02/02 đến trụ 482/55/135/67A/02/10 tuyến 482.5.6.10.2 | 23/4/2026 | 23/4/2026 | Vệ sinh sứ và thiết bị từ trụ 482/55/135/67A/02/02 đến trụ 482/55/135/67A/02/10 tuyến 482.5.6.10.2 | SCTX | Ấp 15 - xã Vĩnh Hậu | |
| 168 | Từ trụ 482/55/135/67A/12/02 đến trụ 482/55/135/67A/12/10 tuyến 482.5.6.10.4 | 23/4/2026 | 23/4/2026 | Vệ sinh sứ và thiết bị từ trụ 482/55/135/67A/12/02 đến trụ 482/55/135/67A/12/10 tuyến 482.5.6.10.4 | SCTX | Ấp 15 - xã Vĩnh Hậu | |
| 169 | Từ trụ 482/55/135/67A/19/02 đến trụ 482/55/135/67A/19/10 tuyến 482.5.6.10.6 | 23/4/2026 | 23/4/2026 | Vệ sinh sứ và thiết bị từ trụ 482/55/135/67A/19/02 đến trụ 482/55/135/67A/19/10 tuyến 482.5.6.10.6 | SCTX | Ấp 15 - xã Vĩnh Hậu | |
| 170 | Từ trụ 482/55/135/67A/26/01 đến trụ 482/55/135/67A/26/10 tuyến 482.5.6.10.8 | 23/4/2026 | 23/4/2026 | Vệ sinh sứ và thiết bị từ trụ 482/55/135/67A/26/01 đến trụ 482/55/135/67A/26/10 tuyến 482.5.6.10.8 | SCTX | Ấp 15, 16 - xã Vĩnh Hậu | |
| 171 | Tuyến 471HD.8 | 23/4/2026 | 23/4/2026 | Thí nghiệm định kỳ MBA, FCO, LA các trạm công cộng trên tuyến 471HD.8 (4 trạm); Thí nghiệm định kỳ đường dây 22kV tuyến 471HD.8 (4 vị trí tiếp địa) | SCTX | Ấp Vĩnh Hòa, Huê 2, Huê 2A,Vĩnh Bình A, Vĩnh Bình B, Tường Thắng B - xã Vĩnh Thanh | |
| 172 | Tuyến 471HD.10 | 23/4/2026 | 23/4/2026 | Thí nghiệm định kỳ MBA, FCO, LA các trạm công cộng trên tuyến 471HD.10 (3 trạm); Thí nghiệm định kỳ đường dây 22kV tuyến 471HD.10 (6 vị trí tiếp địa) | SCTX | Ấp 18 - xã Vĩnh Mỹ; Ấp 10, Tường Thắng A, Tường Thắng B - xã Vĩnh Thanh. | |
| 173 | Trụ 475HD/109A/79/19A/34 tuyến 475HD.4.8.2 | 23/4/2026 | 23/4/2026 | Thay CB, điện kế, TI, điều hòa phụ tải trạm Thống Nhất 74 trụ 475HD/109A/79/19A/34 tuyến 475HD.4.8.2 (từ 1x37,5kVA lên 1x50kVA) | SCTX | Ấp Nhà Lầu I, Thống Nhất - xã Ninh Thạnh Lợi | |
| 174 | Trụ 476G/30B/47T/07P/07 tuyến 476G.5.2.1 | 23/4/2026 | 23/4/2026 | Thay thùng composite CB + ĐK bị mục nứt thành thùng sắt 3 pha mới tại trạm Long Điền 25A trụ 476G/30B/47T/07P/07 tuyến 476G.5.2.1 | SCL | Ấp Cây Giang - xã Long Điền | |
| 175 | Trụ 476G/30B/47T/07P/22 tuyến 476G.5.2.1 | 23/4/2026 | 23/4/2026 | Thay thùng composite CB + ĐK bị mục nứt thành thùng sắt 3 pha mới tại trạm Long Điền 25 trụ 476G/30B/47T/07P/22 tuyến 476G.5.2.1 | SCL | Ấp Cây Giang - xã Long Điền | |
| 176 | Trụ 476G/30B/47T/07P/36 tuyến 476G.5.2.1 | 23/4/2026 | 23/4/2026 | Thay thùng composite CB + ĐK bị mục nứt thành thùng sắt 3 pha mới tại trạm Long Điền 26A trụ 476G/30B/47T/07P/36 tuyến 476G.5.2.1 | SCL | Ấp Cây Giang - xã Long Điền | |
| 177 | Tuyến 481.2 | 24/4/2026 | 24/4/2026 | Vệ sinh hotline tuyến 481.2 | SCTX | Không mất điện khách hàng | |
| 178 | Tuyến 483.5.3 | 24/4/2026 | 24/4/2026 | Vệ sinh sứ và thiết bị tuyến 483.5.3 | SCTX | Khóm Vĩnh An - phường Vĩnh Trạch | |
| 179 | Trụ 475BL/124 đến trụ 475BL/155 tuyến 475BL | 24/4/2026 | 24/4/2026 | Vệ sinh sứ hotline tuyến 475BL (từ trụ 475BL/124 đến trụ 475BL/155) | TNĐK | Không mất điện khách hàng | |
| 180 | Trụ 472BL/225/118/01 tuyến 472BL.7.8 | 24/4/2026 | 24/4/2026 | Kiểm tra xử lý tiếp xúc, kết hợp thí nghiệm định kỳ CBM cấp độ 2 thiết bị LBFCO trụ 472BL/225/118/01 tuyến 472BL.7.8 | TNĐK | Ấp 17, 18, 19, Mỹ Phú Nam, Minh Hòa, Thạnh Hưng 2, Ninh Lợi, Thanh Sơn - xã Vĩnh Mỹ; Ấp Vĩnh Bình, Mỹ Phú Tây, Mỹ Phú Nam - xã Vĩnh Thanh; Ấp Mỹ Phú Đông - xã Châu Thới | |
| 181 | Tuyến 471HD và nhánh rẽ | 24/4/2026 | 24/4/2026 | Thí nghiệm định kỳ LBFCO trụ 471HD/52 tuyến 471HD; Thí nghiệm định kỳ LBFCO trụ 471HD/72/01 tuyến 471HD.11; Thí nghiệm định kỳ LBFCO trụ 471HD/72/01T, 471HD/72/29T tuyến 471HD.11.1; Thí nghiệm định kỳ LBFCO trụ 471HD/72/01P tuyến 471HD.11.2; Thí nghiệm định kỳ LBFCO trụ 471HD/63A/02 tuyến 471HD.14; Thí nghiệm định kỳ đường dây 22kV tuyến 471HD (5 vị trí tiếp địa), tuyến 471HD.14 (1 vị trí tiếp địa); Thí nghiệm định kỳ MBA, FCO, LA trạm Thị trấn Phước Long 52 tuyến 471HD.14 | SCTX | Ấp Long Thành, Nội Ô, Long Đức, Phước Thuận, Phước Thuận 1, Huê 3, Tường 1 - xã Phước Long | |
| 182 | Từ trụ 483/104 đến trụ 483/133 tuyến 483 | 25/4/2026 | 25/4/2026 | Vệ sinh hotline tuyến 483 | SCTX | Không mất điện khách hàng | |
| 183 | Từ trụ 478VH/59/02 đến trụ 478VH/59/26 tuyến 478VH.4 | 25/4/2026 | 25/4/2026 | Vệ sinh sứ và thiết bị từ trụ 478VH/59/02 đến trụ 478VH/59/26 tuyến 478VH.4 | SCTX | Ấp Cái Tràm B - xã Hòa Bình; Ấp Toàn Thắng, Cái Tràm - xã Vĩnh Hậu | |
| 184 | Từ trụ 478VH/59/21/02T đến trụ 478VH/59/21/09T tuyến 478VH.4.1 | 25/4/2026 | 25/4/2026 | Vệ sinh sứ và thiết bị từ trụ 478VH/59/21/02T đến trụ 478VH/59/21/09T tuyến 478VH.4.1 | SCTX | Ấp Cái Tràm B - xã Hòa Bình; Ấp Toàn Thắng, Cái Tràm - xã Vĩnh Hậu | |
| 185 | Trạm Bắc Hưng 1A | 27/4/2026 | 27/4/2026 | Xây dựng mới 0,529 Km đường dây hạ áp dây ABC 4x95 mm2 đấu nối trụ 24 trạm Bắc Hưng 1A trụ 22 tuyến 478BL.5 | ĐTXD | Ấp Bắc Hưng - xã Châu Thới | |
| 186 | Từ trụ 478VH/59/21/02P đến trụ 478VH/59/21/13P tuyến 478VH.4.2 | 27/4/2026 | 27/4/2026 | Vệ sinh sứ và thiết bị từ trụ 478VH/59/21/02P đến trụ 478VH/59/21/13P tuyến 478VH.4.2 | SCTX | Ấp Toàn Thắng, Cái Tràm - xã Vĩnh Hậu | |
| 187 | Từ trụ 478VH/59/21/02P đến trụ 478VH/59/21/13P tuyến 478VH.4.2 | 27/4/2026 | 27/4/2026 | Vệ sinh sứ và thiết bị từ trụ 478VH/59/21/02P đến trụ 478VH/59/21/13P tuyến 478VH.4.2 | SCTX | Ấp Toàn Thắng, Cái Tràm - xã Vĩnh Hậu | |
| 188 | Tuyến 483.5.12 | 28/4/2026 | 28/4/2026 | Vệ sinh sứ và thiết bị tuyến 483.5.12 | SCTX | Khóm Công Điền - phường Vĩnh Trạch | |
| 189 | Từ trụ 483/46 đến trụ 483/78 tuyến 483 | 28/4/2026 | 28/4/2026 | Vệ sinh hotline tuyến 483 | SCTX | Không mất điện khách hàng | |
| 190 | Tuyến 483.4 | 28/4/2026 | 28/4/2026 | Vệ sinh hotline tuyến 483.4 | SCTX | Không mất điện khách hàng | |
| 191 | Tuyến 483.17, 483.17.1, 483.17.2 | 28/4/2026 | 28/4/2026 | Vệ sinh hotline tuyến 483.17, 483.17.1, 483.17.2 | SCTX | Không mất điện khách hàng | |
| 192 | Tuyến tuyến 483.19 | 28/4/2026 | 28/4/2026 | Vệ sinh hotline tuyến 483.19 | SCTX | Không mất điện khách hàng | |
| 193 | Trụ 475BL/64/14 đến trụ 475BL/64/14/01K tuyến 475BL.6 | 28/4/2026 | 28/4/2026 | Thi công đường dây trung áp và trạm biến áp bơm nước Số 3 trụ 475BL/64/14 đến trụ 475BL/64/14/01K tuyến 475BL.6 | NTTC | Ấp Xẻo Lá, Cái Dầy - xã Vĩnh Lợi | |
| 194 | Trạm Bắc Hưng 1 | 28/4/2026 | 28/4/2026 | Xây dựng mới 0,839 Km đường dây hạ áp dây ABC 4x95 mm2 đấu nối trụ 15 trạm Bắc Hưng 1 trụ 12 tuyến 478BL.5. | ĐTXD | Ấp Bắc Hưng - xã Châu Thới | |
| 195 | Tuyến 483.5.13 | 29/4/2026 | 29/4/2026 | Vệ sinh sứ và thiết bị tuyến 483.5.13 | SCTX | Khóm Thào Lạng - phường Vĩnh Trạch | |
| 196 | Trụ 475BL/113/01 đến trụ 475BL/113/54 tuyến 475BL.10 | 29/4/2026 | 29/4/2026 | Vệ sinh sứ hotline tuyến 475BL.10 (từ trụ 475BL/113/01 đến trụ 475BL/113/54) | TNĐK | Không mất điện khách hàng | |
Công ty Điện lực Cà Mau lập kế hoạch danh mục bảo dưỡng, sửa chữa HTĐ 110kV và trung, hạ thế tháng 4-2026./.
Trân trọng!
Đã đánh giá xong. Cảm ơn bạn đã đánh giá cho bài viết
Đóng