
Đăng bởi Võ Minh Khoa | 06:56 | 15/04/2026
KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THÁNG 4-2026
- Công ty Điện lực Cà Mau không thực hiện điều hòa phụ tải theo công suất, sản lượng phân bổ, chỉ thực hiện cắt điện công tác cải tạo đấu nối các công trình, bảo trì sửa chữa lưới điện ngăn ngừa sự cố, đáp ứng đủ điện các thành phần phụ tải. Đảm bảo cung cấp đủ điện, an toàn và liên tục phục vụ các sự kiện chính trị, văn hóa của Tỉnh.
- Duy trì hoạt động của Ban Chỉ đạo và Tổ giúp việc cung cấp điện Công ty Điện lực Cà Mau và báo cáo định kỳ tình hình cung cấp điện cho Ban chỉ đạo cung cấp điện của Tỉnh.
- Căn cứ sơ đồ kết dây và thông số vận hành của các trạm 110kV, đường dây 22kV trên địa bàn tỉnh Cà Mau trong thời điểm hiện tại. Công ty thực hiện kế hoạch vận hành lưới điện như sau:
1. Tình hình phụ tải thực hiện đến 25 tháng 3-2026 (ước 6 ngày còn lại):
a). Sản lượng và công suất.
|
Athực nhận (kWh) |
274.534.125 |
|
Atrung bình (kWh) |
8.855.940 |
|
Pmax (MW) |
516,2 |
|
Pmin (MW) |
208,9 |
|
AMTMN (kWh) |
39.314.887 |
|
PMTMN (MW) |
185,2 |
b). Điện mua các NM ≤ 30MW: không có.
|
Công ty Điện lực |
Tổng hợp 04 trường hợp mất điện |
||
|
SAIFI |
SAIDI |
MAIFI |
|
|
Chỉ tiêu (tháng) |
0,15 |
17,83 |
0,12 |
|
Thực hiện (tháng) |
0,1255 |
14,0396 |
0,0406 |
|
So sánh (tháng) |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
a). Lưới điện 110kV:
*/ Đường dây mang tải cao (80% → 90%): 04 đường dây.
- Đường dây 173 Cà Mau 2 - 172 Đầm Dơi dây dẫn ACSR 240/32 dòng định mức 610A dòng vận hành Imax = 604,00A. Mức mang tải 82,62%. Năng lượng tái tạo phát cao (ngày 03/3/2026).
- Đường dây 172 Thạnh Trị - 172 Vĩnh Trạch Đông dây dẫn ACSR 185/29 dòng định mức 510A dòng vận hành Imax = 450,37A. Mức mang tải 88,31%. Năng lượng tái tạo phát cao (ngày 16/3/2026).
- Đường dây 172 Định Bình - 173 Giá Rai 2 dây dẫn ACSR 240/32 dòng định mức 610A dòng vận hành Imax = 533,02A. Mức mang tải 87,38%. Năng lượng tái tạo phát cao (ngày 06/3/2026).
- Đường dây 171 Đầm Dơi - 172 Cái Nước dây dẫn ACSR 185/29 dòng định mức 510A dòng vận hành Imax = 412,52A. Mức mang tải 80,89%. Năng lượng tái tạo phát cao (ngày 15/3/2026).
*/ Đường dây mang tải cao (90% → 100%): 02 đường dây.
- Đường dây 175 Bạc Liêu 2 - 172 Thạnh Trị dây dẫn ACSR 185/29 dòng định mức 510A dòng vận hành Imax = 503,89A. Mức mang tải 98,80. Năng lượng tái tạo phát cao (ngày 13/3/2026).
- Đường dây 171 Cái Nước – 172 Ngọc Hiển dây dẫn ACSR 185/29 dòng định mức 510A dòng vận hành Imax = 504,99A. Mức mang tải 99,02%. Năng lượng tái tạo phát cao (ngày 11/3/2026).
*/ Đường dây mang tải cao (100% → 110%): không
*/ Các MBA mang tải cao (80% → 90%): không
*/ Các MBA mang tải cao (90% → 100%): không
*/ Các MBA mang tải cao (100% → 110%): không
b). Lưới điện 22kV: không có đường dây 22kV vận hành đầy/quá tải.
a). Lưới điện 110kV: không
|
Sự cố |
Thoáng qua |
Kéo dài |
Trạm biến áp |
||||||
|
3-2026 (vụ) |
3-2025 (vụ) |
So sánh Tăng (+) Giảm (-) (vụ) |
3-2026 (vụ) |
3-2025 (vụ) |
So sánh Tăng (+) Giảm (-) (vụ) |
3-2026 (vụ) |
3-2025 (vụ) |
So sánh Tăng (+) Giảm (-) (vụ) |
|
|
Thực hiện |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
b). Lưới điện 22kV:
|
Sự cố |
Thoáng qua |
Kéo dài |
Trạm biến áp |
||||||||
|
3-2026 (vụ) |
3-2025 (vụ) |
So sánh Tăng (+) Giảm (-) (vụ) |
3-2026 (vụ) |
3-2025 (vụ) |
So sánh Tăng (+) Giảm (-) (vụ) |
3-2026 (vụ) |
3-2025 (vụ) |
So sánh Tăng (+) Giảm (-) (vụ) |
|||
|
Thực hiện |
0 |
3 |
-3 |
4 |
10 |
-6 |
0 |
1 |
-1 |
||
c). Đánh giá nguyên nhân sự cố:
|
STT |
Nguyên nhân sự cố |
Tổng số vụ sự cố tháng 3-2026 |
Tỷ lệ% |
|
|
|
Phóng điện sứ đứng |
1 |
25,00 |
|
|
|
Sét đánh |
3 |
75,00 |
|
|
Tổng |
4 |
100 |
||
*/ Cơ sở chính:
- MV: 472CN - 473THT (LBS+DS 473THT-7/93/02 Thọ Mai).
- MV: 472CN - 471CM (LBS+DS 471CM-7/149/102 Kinh Cùng).
- MV: 472CN - 477TVT (DS 477TVT-7/33/55 Kinh Cùng).
- MV: 474CN - 476CN (DS 474CN-7/50 Cầu Cái Nước).
- MV: 474CN - 474ĐD (LBS+DS 474ĐD-7/119/138 Bờ Đập).
- MV: 474CN - 477ĐD (DS 477ĐD-7/77/524/220 Kênh Xuôi).
- MV: 474CN - 477ĐD (LBFCO 477ĐD-7/77/262/41A Chín Trắc).
- MV: 474CN - 478NH (LBFCO+LBS 478NH-7/105 Bà Hính).
- MV: 476CN - 478NH (LBS+DS 476CN-7/77/190 Vượt Sông Đầm Cùng); (LBFCO 478NH-7/160).
- MV: 478CN - 480CN (DS 480CN-7/33 Lộ Gòn).
- MV: 478CN - 474CN (DS 478CN-7/43 Khu Hành Chính).
- MV: 478CN - 473THT (RC+DS 473THT-7/161 Cống C/Chim); (DS 473THT-7/111).
- MV: 471CM - 474ĐD (RC+DS 471CM/24A/112 Hòa Trung).
- MV: 477AX - 475CM (LBS+DCL 475CM-7/66 Xí Nghiệp Dược).
- MV: 477AX - 474AX (RC+DCL 477AX-7/116A/1 Võ Văn Tần).
- MV: 477AX - 473CM (RC+DCL 473CM-7/53/01 Lê Lợi).
- MV: 477AX - 474AX (RC+DCL 477AX-7/116 và 68B/07 Cầu Củ).
- MV: 474CM - 474AX (RC+DS 474CM-7/68/08 Thanh Tuyến).
- MV: 474CM - 473CM (LBS+DCL 473CM-7/82/06A và 53 Công An).
- MV: 471CM - 475CM (RC+LTD 475CM-7/16/4A/22 Đồng Thiện).
- MV: 474CM - 479CM (LBS+DCL 479CM-7/28/09 Cao Thắng).
- MV: 479CM - 476CM (LBS+DCL 476CM-7/18 Nguyễn Công Trứ).
- MV: 478CM - 471CM (LBS+DCL 478CM-7/04 Khóm 8 Phường 8).
- MV: 479CM - 477CM (LBS+DCL 477CM-7/39 Huỳnh Thúc Kháng).
- MV: 478ĐB - 479CM (LBS+DCL 479CM-7/38/60 Chùa Kim Sơn).
- MV: 474AX - 478AX (RC+DCL 478AX-7/73/01 Tiến Phát).
- MV: 474AX - 472AX (LBS+DCL 472AX-7/55/19 Khu Dân Cư P1 - P9).
- MV: 474AX - 472AX (RC+DCL 474AX-7/102 Vành Đai 1).
- MV: 477CM - 478ĐB (LBS+LBFCO 477CM-7/49 và 50 Cống Giồng Nổi- GN).
- MV: 477CM - 478ĐB (LBS+LBFCO 477CM-7/33 và 35 Đập Xã Đạt - XĐ).
- MV: 477AX - 473CM (3LBFCO 473CM-7/126 Cầu Vành Đai).
- MV: 472ĐB - 476ĐB (3LBFCO 472ĐB-7/24/01 WB 15).
- MV: 473CM - 474CM (LBS+DCL 473CM-7/97/10/05 Đường 3 Tháng 2).
- MV: 474CM - 474ĐB (LBS+DCL 474CM-7/42/70 Sân Bay).
- MV: 478ĐB - 474ĐB (RC+DCL 474ĐB-7/111 Cống Cấu Nhum).
- MV: 478AX - 478TB (RC+DCL 478AX-7/200 Cầu Số 3).
- MV: 477AX - 477TVT (LBFCO 477AX-7/7/1A Lợi An (thường đóng); DS 477TVT-7/194 Cái Bát).
- MV: 472ĐB - 472GR (RC+DCL 472ĐB-7/103 Cà Mau –Bạc Liêu).
- MV: 474ĐB - 474CM (RC+DCL 474CM-7/43/18/29/49/52 Chùa Thuyền Lâm).
- MV: 474ĐB - 472ĐB (DCL 472ĐB-7/48/108A Tân Thành).
- MV: 473CM - 474CM (LBS+DCL 474CM-7/35 Nguyễn Kim).
- MV: 474NH - 473RG (LBS+DS 474NH-7/121 Xẻo Lá).
- MV: 474NH - 477RG (LBS+DS NR 474NH-7/22A/103 Cầu Chạy Cháy Ngoài).
- MV: 476NH - 473RG (DS 473RG-7/21/226A).
- MV: 471RG - 473RG (LBS+DS 473RG-7/46 Cầu Kinh Ngang).
- MV: 471RG - 475RG (LBS+DS 471RG-7/60/09 Sân Bóng Huỳnh Khải).
- MV: 471RG - 475RG (RC+DS 471RG-7/85 Cảng Cá Rạch Gốc).
- MV: 473RG - 477RG (LBFCO 473RG-7/21/100/02 Cầu Xóm Lò).
- MV: 473RG - 471RG (DS 473RG-7/46 Cầu Kinh Ngang).
- MV: 473RG - 474NH (LBS+DS 474NH-7/121 Xẻo Lá).
- MV: 473RG - 476NH (DS 473RG-7/21/226A).
- MV: 475RG - 471RG (LBS+DS 471RG-7/60/09 Sân Bóng Huỳnh Khải).
- MV: 475RG - 477RG (RC+DS 475RG-7/148/06 Trung Tâm Văn Hóa).
- MV: 475RG - 477RG (DS 475RG-7/155/13 Tượng Đài Vàm Lũng).
- MV: 475RG - 477RG (LBFCO 475RG-7/222).
- MV: 475RG - 471RG (RC+DS 471RG-7/85 Cảng Cá Rạch Gốc).
- MV: 475RG - 475RG (LBFCO 475RG-7/154/29 (Bến phà Trung Nhân Rạch Gốc).
- MV: 477RG - 473RG (LBFCO 473RG-7/21/100/02 Cầu Xóm Lò).
- MV: 477RG - 475RG (RC+DS 475RG-7/148/06 Trung Tâm Văn Hóa).
- MV: 477RG - 474NH (LBS+DS NR 474NH-7/22A/103 (Cầu Chạy Cháy Ngoài).
- MV: 477RG - 475RG (DS 475RG-7/155/13 Tượng Đài Vàm Lũng).
- MV: 477RG - 475RG (LBFCO 475RG-7/222).
- MV: 477RG - 477RG (LBFCO 477RG-7/44/21/37 Cầu Hàng Khâu).
- MV: 477ĐD - 474CN (LBFCO 477ĐD-7/77/262/41A Chín Trắc).
- MV: 477ĐD - 480NH (LBFCO 477ĐD-7/77/448A Kênh Ông Đơn).
- MV: 477ĐD - 478ĐD (LBFCO 477ĐD-7/77/524 Khạo Nhồng).
- MV: 479ĐD - 478ĐD (RC+DS 479ĐD-7/167 Huyện Đội).
- MV: 472ĐD - 478ĐD (LBS+DS 478ĐD-7/88/34 Giồng Nhum).
- MV: 474ĐD - 471CM (RC+DS 471CM-7/24A/112 Hòa Trung – Đầm Dơi); (DS 3 pha 474ĐD-7/189 Hòa Trung).
- MV: 474ĐD - 474CN (LBS+DS 474ĐD-7/119/138 Bờ Đập).
- MV: 472ĐD - 475ĐH (RC+DS 472ĐD-7/14/191 Chúa Biện).
- MV: 474CN - 478NH (RC+DS 478NH-7/105 Bà Hính).
- MV: 474CN - 476ĐD (LBS+DS 474CN-7/13/166 Lộ xe Chà Là).
- MV: 477ĐD - 476ĐD (RC+DS 476ĐD-7/10/81/7 Cầu Công An).
- MV: 473KA - 475KA (DS 473KA-7/05 Khu Công Nghiệp).
- MV: 473KA - 475KA (LBFCO 475KA-7/14/08 Vòng Xoay Khánh An).
- MV: 473KA - 476AX (DCL 476AX-7/82; RC+ DS 476AX-7/84 Cầu Khánh An).
- MV: 475KA - 477KA (LTD 475KA-7/01; RC+DS 477KA-7/01ª).
- MV: 475KA - 471AX (RC+DS 471AX-7/72A/02 Tắc Thủ).
- MV: 475KA - 477TVT (LBS+DS 475KA-7/34/193 Rạch Nhum); (DS 477TVT-7/17/110 Vàm Rạch Nhum).
- MV: 477KA - 479KA (DS+LBS 477KA-7/15 Khai Hoang).
- MV: 477KA - 479KA (LBS+DS 477KA-7/344/19 Cầu U Minh); (DS 479KA-7/22/296 Cầu U Minh).
- MV: 479KA - 476AX (RC 479KA/22/25/29+DS 479KA-7/22/25/27 Cái Tàu).
- MV: 479KA - 474TB (LBFCO 474TB-7/120 Cúp Líp).
- MV: 472TB - 474TB (LBS+DS 474TB-7/61 Đình Thần).
- MV: 472TB - 476TB (LBS+DS 476TB-7/47/01 Cầu Thới Bình).
- MV: 472TB - 474TB (LBFCO 472TB-7/269 Kinh 5 Trái).
- MV: 474TB - 480TB (LBS+DS 480TB-7/14 Vàm Bà Hội).
- MV: 474TB - 479KA (LBS+DS 479KA-7/64 Cầu Bình Minh).
- MV: 476TB - 478VT (LBFCO 478VT-7/223 Nhà Thờ Trí Phải).
- MV: 476TB - 478AX (RC+DS 478AX-7/360 Cầu Chợ Hội).
- MV: 478TB - 478AX (LBS+DS 478AX-7/209 Cầu Số 4).
- MV: 480TB - 476AX (LBS+DS 476AX-7/62/156 Cầu Ông Hương).
- MV: 480TB - 479KA (LBS+DS 479KA-7/40/68 Bà Trùm).
- MV: 478AX - 478AX (LBS+LBFCO 478AX-7/253/102 Vàm Bướm).
- MV: 476AX - 479KA (LBS+DS 479KA-7/135 Âu Thuyền).
- MV: 471THT - 477THT (LBS+DS 477THT-7/141 Chợ Rạch Chèo).
- MV: 471THT - 475THT (DS 471THT-7/117 Nội Ô).
- MV: 471THT - 475THT (LBS+DCL 475THT-7/157 Cầu Làng Cá).
- MV: 473THT - 478CN (RC+DS 473THT-7/161 Cống C/Chim); (DS 473THT-7/111).
- MV: 473THT - 472CN (LBS+DS 473THT-7/93/02 Thọ Mai).
- MV: 476NH - 473RG (DS 476NH-7/152 Xẻo Lá thường đóng).
- MV: 476NH - 482NH (3LBFCO 482NH-7/58) (Trước Cổng Chào Huyện Đội).
- MV: 478NH - 482NH (LBS+DS 478NH-7/42 (Châu Văn Đặng)
- MV: 478NH - 476CN (3LBFCO 478NH-7/160 (Cầu Đầm Cùng)
- MV: 478NH - 480NH (LBS+DS 478NH-7/205/87)
- MV: 480NH - 477ĐD (3LBFCO 477ĐD-7/77/448 (Kênh Ông Đơn)
- MV: 482NH - 476NH (3LBFCO 482NH-7/58 Trước Cổng Chào Huyện Đội).
- MV: 475TVT - 473SĐ (LBS+DCL 475TVT-7/106 Cống Đá; DS 473SĐ-7/35/60 Cống Đá).
- MV: 475TVT - 481TVT (DS 475TVT-7/100/116 Quang Sơn).
- MV: 477TVT - 481TVT (DS 477TVT-7/17/26 Kinh Xáng Mới, Hồng Đào).
- MV: 477TVT - 475KA (LBS+DS 475KA-7/34/193 Rạch Nhum); (DS 477TVT-7/17/110 Vàm Rạch Nhum).
- MV: 477TVT - 472CN (DS 477TVT-7/33/57 Kinh Cùng).
- MV: 477TVT - 477AX (RC+DCL 477TVT-7/193; DS 477AX-7/07238A Cái Bát).
- MV: 479TVT - 477SĐ (LBS+DCL 479TVT-7/208 Bà Kẹo; LTD 477SĐ-7/110 Vàm Kinh Cái).
- MV: 481TVT - 479TVT (LBS+DS 481TVT-7/4/16 Trường Mẫu Giáo 19/5).
- MV: 481TVT - 473SĐ (DS 473SĐ-7/246A; DS 473SĐ-7/247 Chín Bộ).
- MV: 475SĐ - 477SĐ (DS 475SĐ-7/28; RC+DS 477SĐ-7/27).
- MV: 475SĐ - 477SĐ (LBFCO 477SĐ-7/55/122 Xẻo Quao - Nông Trường Dừa).
*/ Cơ sở 2:
- MV: 471BL - 474BL (3DS trụ 471-473BL/21 tuyến 471BL).
- MV: 471ĐH - 473ĐH (LBS+3DS trụ 471-473ĐH/66 tuyến 471ĐH).
- MV: 471BL - 475BL (LBS+3DS trụ 471-479BL/28 tuyến 471BL).
- MV: 471BL - 474BL (RC+3DS 482-2 trụ 471BL/27/02 tuyến 471BL).
- MV: 471HD - 474HD (3DS trụ 471HD/45E tuyến 471HD).
- MV: 472ĐH - 472ĐB (LBS+3DS trụ 471M/03/52 tuyến 471M.3).
- MV: 475HD - 473HD (LBS+3DS trụ 472-473HD/02 tuyến 475HD).
- MV: 474BL - 477BL (3LBFCO trụ 472-474BL/21 tuyến 474BL).
- MV: 472G - 474G (LBS+3DS trụ 472-474G/64B tuyến 472G).
- MV: 472ĐH - 473ĐH (LBS+3DS trụ 472-475ĐH/32 tuyến 472ĐH).
- MV: 472ĐH - 475ĐH (LBS+3DS trụ 472-475ĐH/38A tuyến 472ĐH).
- MV: 476VH - 478VH (LBS+3CO trụ 472BL/168A tuyến 472BL).
- MV: 472BL - 476BL (LBS+3DS trụ 472BL/174/01A tuyến 472BL2).
- MV: 472BL - 476HD (LBS+3DS trụ 472BL/220 tuyến 472BL).
- MV: 472BL - 476HD (LBS +3DS trụ 472BL/225/75 tuyến 472BL.7).
- MV: 472BL - 474G (3DS trụ 472BL/253 tuyến 472BL).
- MV: 472BL - 476BL (LBS trụ 472BL/254 tuyến 472BL).
- MV: 474VH - 474G (LBS+3DS trụ 472BL/282A/119 tuyến 472BL9).
- MV: 471VH - 474VH (LBS+3LDS trụ 472BL/282A/174 tuyến 472BL9).
- MV: 473HD - 478BL (RC+3DS trụ 473HD/108 tuyến 473HD).
- MV: 473VT - 473LM (PC CT) (RC+3DS trụ 473VT/01 tuyến 473VT).
- MV: 473VT - 473HD (3DS trụ 473VT/153 tuyến 473VT).
- MV: 473HD - 475HD (3DS trụ 473VT/202/50 tuyến 473VT.4).
- MV: 471HD - 475HD (RC+3DS trụ 473VT/57/15/08 tuyến 473VT.2.1).
- MV: 473VT - 474VT (PC AG) (3LBFCO trụ 473VT/57/179 tuyến 473VT.2).
- MV: 471HD - 476HD (LBS+3DS trụ 474-476HD/45A1 tuyến 471HD).
- MV: 472G - 474VH (3LBFCO trụ 474G/10B/108/67/01D/22 tuyến 474G8.3.1.2).
- MV: 472G - 474VH (LBS+3DS trụ 474G/10B/75 tuyến 474G.8).
- MV: 474VH - 472VH (LBS+3DS trụ 474VH/30 tuyến 474VH).
- MV: 475BL - 471TT (PC CT) (RC trụ 475BL/19 tuyến 475BL).
- MV: 475ĐH - 477G (LBS+3DS trụ 475ĐH/335 tuyến 475ĐH).
- MV: 475HD - 472HD (LBS+3DS trụ 475HD/02 tuyến 475HD).
- MV: 475HD - 478HD (RC+3DS trụ 475HD/61 tuyến 475HD).
- MV: 476VH - 472VH (LBS+3DS trụ 476-478VH/02 tuyến 476VH).
- MV: 476BL - 474G (3DS trụ 476BL/218/4 tuyến 476BL).
- MV: 476BL - 478G (LBS+3DS trụ 476BL/249 tuyến 476BL).
- MV: 476G - 474ĐH (RC+3DS trụ 476G/134 tuyến 476G).
- MV: 474VH - 476G (3DS+RC trụ 476G/148/69 tuyến 476G1).
- MV: 476G - 474G (3LBFCO trụ 476G/30B/01T tuyến 476G.5).
- MV: 476G - 474G (3LBFCO trụ 476G/30B/47T/01P/51 tuyến 476G.5.2.2).
- MV: 471G - 473G (LBS+3DS trụ 477-471G/249 tuyến 471G).
- MV: 477G - 472G (3DS trụ 477G-471G/180B tuyến 477G).
- MV: 472ĐB - 473G (LBS+3DS trụ 477G-471M/08 tuyến 471M).
- MV: 477G - 472ĐB (LBS+3DS trụ 477G-471M/76A tuyến 477G).
- MV: 478BL - 471HD (RC+3DS trụ 478BL/267 tuyến 478BL).
- MV: 478BL - 477BL (LBS+3DS trụ 478BL/47/17A tuyến 478BL.19).
- MV: 478G - 474G (LBS+3DS trụ 478G/106B tuyến 478G).
- MV: 473BL - 471BL (LBS+3DS trụ 481/19A/24AT tuyến 481.2).
- MV: 484 - 481 (3LBFCO 400-9 trụ 481-484/01B tuyến 484).
- MV: 484 - 482 (LBS+3DS trụ 481-484/19 tuyến 484).
- MV: 481 - 482 (LBS+3DS trụ 481-484/42 tuyến 481).
- MV: 482 - 471BL (LBS+3DS trụ 482/06 tuyến 482).
- MV: 472BL - 474BL (3LBFCO trụ 482/41/24/14 tuyến 482.4.2).
- MV: 482 - 474BL (3DS trụ 482/46E tuyến 482).
- MV: 474ĐH - 472VH (RC+3DS trụ 482/55/135/293 tuyến 482.5.6).
- MV: 474BL - 479BL (LBS+3DS trụ 482/56/103 tuyến 482.5).
- MV: 472VH - 474BL (LBS+3DS trụ 482/56/106/06A/56 tuyến 482.5.4.2).
- MV: 472VH - 474BL (3LBFCO trụ 482/56/135/30 tuyến 482.5.6).
- MV: 482.5 - 474BL (LBS+3DS trụ 482/56/16/01K tuyến 482.5.12).
- MV: 482 - 474BL (3LBFCO trụ 482/64A tuyến 482).
- MV: 473BL - 479BL (LBS+3DS trụ 483/07A/01 tuyến 483.1).
- MV: 473BL - 479BL (LBS+3DS trụ 483/182/79 tuyến 483.7).
- MV: 472VH - 479BL (RC+3DS trụ 483/185A tuyến 483).
- MV: 473VL - 472VC (PC CT) (RC trụ 483/45/118 tuyến 483.5).
- MV: 473BL - 479BL (LBS+3DS trụ 483-479BL/44A tuyến 483).
- MV: 471BL - 474BL (3LBFCO trụ 484/16/11 tuyến 484.2).
- MV: 471BL - 474BL (3LBFCO trụ 484/16/15A/3 tuyến 484.2).
- MV: 471BL - 474BL (3LBFCO trụ 484/7A/1 tuyến 484.6).
- MV: 471M - 477G (LBS+3DS trụ 477G-471M/202A tuyến 471M).
- MV: 472ĐB - 473G (RC+3DS trụ 472ĐH/103 tuyến 472ĐB).
- MV: 473HD - 471ĐH (LBS+3DS trụ 473HD/26 (mạch dưới) tuyến 473HD).
1. Dự báo nhu cầu phụ tải điện:
a) Sản lượng điện nhận và công suất:
|
Athực nhận (kWh) |
277.279.466 |
|
Atrung bình (kWh) |
8.944.499 |
|
Pmax (MW) |
521,4 |
|
Pmin (MW) |
211,0 |
|
AMTMN (kWh) |
39.708.036 |
|
PMTMN (MW) |
187,0 |
b) Điện mua các NM ≤ 30MW: không có.
a) Ngăn ngừa/giảm sự cố lưới điện:
- Triển khai thực hiện Chương trình số 107/CTr-EVN SPC ngày 08 tháng 01 năm 2026 của Tổng công ty Điện lực miền Nam Chương trình công tác ngăn chặn/giảm sự cố lưới điện và củng cố hành lang bảo vệ an toàncông trình điện lực năm 2026;
- Thực hiện Chương trình số 547/CTr-PCCM ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Công ty Điện lực Cà Mau Chương trình công tác ngăn chặn/giảm sự cố lưới điện và củng cố hành lang bảo vệ an toàncông trình điện lực năm 2026.
- Triển khai thực hiện Văn bản số 94/EVN SPC-KT ngày 06 tháng 01 năm 2021 Về việc thực hiện giải pháp ngăn ngừa sự cố trạm biến áp 110kV.
- Thực hiện Văn bản số 110/PCCM-KT ngày 18 tháng 01 năm 2021 về việc triển khai các giải pháp ngăn ngừa sự cố trạm biến áp 110kV năm 2021.
- Kiểm tra, xử lý đường dây có Điện trở cao, đảm bảo liên kết tiếp địa đạt yêu cầu; tăng cường thêm chống sét van đường dây (thay vì chỉ lắp cho TBA);
- Lập kế hoạch lắp thêm dây chống sét cho các tuyến, đoạn đường dây có tần suất sét cao (Qua kiểm tra thực tế các đơn vị, việc lắp thêm dây chống sét giảm sự cố rất nhiều so với những năm trước).
- Đối với các trường hợp đơn vị báo cáo do giông, sét thì đơn vị phải xác định vị trí bị sự cố cụ thể để có giải pháp ngăn ngừa tránh lặp lại.
- Tổ chức chặt tỉa cây xanh cho thông thoáng hành lang tuyến đúng quy định, trong mùa mưa bão phải thực hiện kiểm tra, ghi sổ thống kê và phải tổ chức chặt tỉa không để xảy ra sự cố lưới điện do các cây ngoài hành lang tuyến gây ra.
- Tăng cường cách điện bằng giải pháp lắp nắp chụp Silicone lên TU, TI, LA, đầu sứ MBA; LA, TU, TI dùng công nghệ Epoxy. Thay các đà lắp DS, FCO, LBFCO, … bằng đà composite, tăng cường khoảng cách lắp đặt giữa các DS 1 pha để hạn chế sự cố.
- Kiểm tra và thực hiện các giải pháp như: Phát quang chân trụ, cọc néo dây chằng, bịt kín các lỗ trụ, ốp tole thân trụ, ốp đà, lắp nắp chụp thiết bị, ....
- Các vị trí trụ góc 90 độ thường xảy ra phóng điện do chim thực hiện thay các lèo dây trần bằng dây bọc.
- Tổ chức làm việc trực tiếp với khách hàng để triển khai công tác thí nghiệm định kỳ, bảo trì vật tư thiết bị lưới điện theo quy định hệ thống điện phân phối.
- Khuyến cáo khách hàng thực hiện các giải pháp giảm sự cố do sét, do động vật, do phóng điện thiết bị (thuộc tài sản khách hàng) nhằm giảm thiểu sự cố lưới điện, ảnh hưởng đến khách hàng khác và đảm bảo lưới điện vận hành an toàn và tin cậy.
- Bên cạnh đó, công tác kiểm tra định kỳ lưới điện của các đơn vị thực hiện chưa đầy đủ theo quy định, khối lượng kiểm tra còn hạn chế, chất lượng kiểm tra chưa đạt yêu cầu, việc theo dõi và xử lý các tồn tại trên lưới chưa tốt, trên lưới vẫn còn nhiều tồn tại.
- Siết chặt công tác QLKT, QLVH, thực hiện nghiêm túc các quy định điều tra và xử lý sự cố, quy chế thưởng phạt trong công tác QLVH, giảm sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện.
- Triển khai thực hiện Chương trình số 211/CTr-EVNSPC ngày 11 tháng 01 năm 2026 của Tổng Công ty Điện lực miền Nam Chương trình Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện giai đoạn 2026-2030.
- Triển khai thực hiện Chương trình số 253/CTr-EVNSPC ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Tổng Công ty Điện lực miền Nam Chương trình Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện năm 2026.
- Thực hiện Chương trình số 524/CTr-PCCM ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Công ty Điện lực Cà Mau Chương trình Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện giai đoạn 2026 - 2030.
- Thực hiện Chương trình số 544/CTr-PCCM ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Công ty Điện lực Cà Mau Chương trình Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện năm 2026.
- Triển khai thực hiện Văn bản số 1419/EVN SPC-KT ngày 24 tháng 02 năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực miền Nam Về việc cập nhật thông tin mất điện vào phần mềm OMS.
- Thực hiện triệt để việc áp dụng công tác vệ sinh cách điện hotline trên lưới điện.
- Triển khai thực hiện ngay công tác sửa chữa lưới điện hotline khi Tổng công ty trang bị phương tiện, vật tư thiết bị.
- Các Đội Quản lý điện bố trí nhân sự lập lịch công tác tuần, tháng phải tính toán chỉ số SAIDI và phòng Điều độ hằng ngày kiểm soát việc thực hiện độ tin cậy, thao tác trên chương trình OMS.
- Đối với đường dây trục chính có nhiều nhánh rẽ, khi công tác trên trục chính phải thực hiện công tác liên quan đến các thiết bị đầu nhánh rẽ để tránh trường hợp khi thực hiện công tác tại các nhánh rẽ phải cắt điện lại trục chính.
- Chủ động lập kế hoạch chi tiết, kết hợp nhiều hạng mục công việc (cả phần trung và hạ áp) có liên quan, đồng thời kết hợp công tác thí nghiệm định kỳ hằng năm vào những công tác có kế hoạch (SCTX, ĐTXD, SCL…) để hạn chế thấp nhất tần suất cắt điện.
- Theo dõi sát sao và cập nhật đầy đủ dữ liệu ngừng cung cấp điện vào chương trình OMS, theo dõi, đánh giá tình hình thực hiện các chỉ số độ tin cậy cung cấp điện hàng tuần, hàng tháng.
3. Giải pháp chóng đầy tải, quá tải:
- Đối với các đường dây/MBA vận hành ở mức cảnh báo ngắn hạn: Thực hiện sang chuyển tải lưới điện 22kV hợp lý vào các thời điểm vận tải ở mức cảnh báo giữa các MBA trong cùng TBA; vận hành luân phiên các MBA trong cùng TBA khi phụ tải thấp và ngược lại.
- Đối với các đường dây vận hành ở mức cảnh báo dài hạn: Vận hành theo đúng Thông tư 06/2025/TT-BCT ngày 01/02/2025.
- Đối với các MBA vận hành ở mức cảnh báo dài hạn: các đơn vị QLDA thực hiện công trình TBA/MBA mới để khai thác tải, sớm đưa vào vận hành để thực hiện khai thác, san chuyển lưới điện 22kV hợp lý.
- Đối với trạm biến áp lưới 22kV: Đo tải theo định kỳ, luân chuyển hợp lý đối với phụ tải.
- Đối với đường dây 22kV: Thực hiện cân pha, đưa các đường dây xuống cấp vào sửa chữa lớn (thay dây, phân pha), sớm đưa các công trình XDM vào khai thác để tránh quá tải các đường dây.
4. Kế hoạch công tác lưới điện 110kV và lưới điện trung hạ thế: đính kèm danh mục thao tác vận hành hệ thống điện./.
| Stt | Hạng mục thiết bị đường dây | Thời gian dự kiến công tác | Khu vực ngưng cấp điện | CS (MW) |
Sản lượng (kWh) |
||
| Ngày, tháng năm | Giờ bắt đầu |
Giờ kết thúc |
|||||
| I. KẾ HOẠCH CÔNG TÁC LƯỚI ĐIỆN 110kV | 0 | ||||||
| 1 | Cắt điện cô lập tuyến đường dây 110kV 172 Bạc Liêu 2 - 172 NMĐG Hòa Bình 2 | 08/4/2026 | 07:00 | 17:00 | Đường dây 110kV 172 Bạc Liêu 2 - 172 NMĐG Hòa Bình 2 | 0 | 0 |
| 2 | Đóng điện MBA T2 và cắt điện MBA T1 Trạm 110/22kV Trần Văn Thời | 09/4/2026 | 9:00 | 11:00 | không | 0 | 0 |
| 3 | Cắt điện cô lập đường dây 110kV 171 Vĩnh Hậu - 172 Giá Rai, đường dây 110kV 174 Vĩnh Hậu - 171 NMĐG Hòa Bình 1, ngăn MC 171 trạm 110kV Vĩnh Hậu | 11/4/2026 | 07:00 | 14:00 | Đường dây 110kV 171 Vĩnh Hậu - 172 Giá Rai, đường dây 110kV 174 Vĩnh Hậu - 171 NMĐG Hòa Bình 1, ngăn MC 171 trạm 110kV Vĩnh Hậu | 0 | 0 |
| 4 | Cắt điện cô lập đường dây 110kV 172 Vĩnh Hậu - 178 trạm cắt 110kV Hòa Bình 2, đường dây 110kV 176 Vĩnh Hậu - 172 NMĐG Hòa Bình 1, ngăn MC 171, 172, 174 176, thanh cái C12, MC 132, MBA T2, MC 432 trạm 110kV Vĩnh Hậu | 12/4/2026 | 07:00 | 14:00 | Đường dây 110kV 172 Vĩnh Hậu - 178 trạm cắt 110kV Hòa Bình 2, đường dây 110kV 176 Vĩnh Hậu - 172 NMĐG Hòa Bình 1; Ngăn MC 171, 172, 174 176, thanh cái C12, MC 132, MBA T2, MC 432 trạm 110kV Vĩnh Hậu | 0 | 0 |
| 5 | Cắt điện cô lập tuyến đường dây 110kV 172 Bạc Liêu 2 - 172 NMĐG Hòa Bình 2 | 19/4/2026 | 07:00 | 17:00 | Đường dây 110kV 172 Bạc Liêu 2 - 172 NMĐG Hòa Bình 2 | 0 | 0 |
| II. KẾ HOẠCH CÔNG TÁC LƯỚI ĐIỆN 22kV | 0 | ||||||
| 1 | Cắt 1LBFCO 478NH-7/51/03/02 (1p Phi Xăng - Không Quân) |
01/4/2026 | 9:00 | 13:00 | Một phần ấp Tắc Năm Căn, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau | 0,70 | 2.800 |
| 2 | Cắt 1LBFCO 476NH-7/108/15/26AT ( 1p Kinh Đào) |
01/4/2026 | 9:00 | 13:00 | Một phần ấp Trại Lưới A, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau | 0,80 | 3.200 |
| 3 | Không cắt điện | 01/4/2026 | 9:00 | 11:30 | Không mất điện | 0 | |
| 4 | Cắt MCCB trạm Hai Đỉnh - TTNC 15 Tuyến 482NH |
01/4/2026 | 13:00 | 16:00 | Một phần ấp 4, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau | 0,25 | 750 |
| 5 | Cắt 1FCO 473SĐ/21/449/7 (1 pha Lâm Trường 29) |
01/4/2026 | 9:00 | 15:30 | Một phần Ấp 10, 11 xã Đá Bạc, tỉnh Cà Mau | 0,15 | 975 |
| 6 | Cắt 01 LBFCO PĐ 477KA-7/28 Kinh 100 | 01/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau | 0,20 | 1.600 |
| 7 | Cắt 01FCO trụ 55 NR 472CN-7/111/113B/02/01A/55 (Trạm Tân Hưng 9) |
01/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần xã Tân Hưng, tỉnh Cà Mau | 0,10 | 800 |
| 8 | Cắt 1LBFCO 476NH-7/108/15/26 (1p Kinh Đào - Chà Là) |
02/4/2026 | 9:00 | 15:00 | Một phần Xẻo Sao, Chà Là, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau | 1,20 | 7.200 |
| 9 | Không cắt điện | 02/4/2026 | 9:00 | 11:30 | Không mất điện | 0 | |
| 10 | Cắt MCCB trạm Huyện Ủy 2 - TTNC 30 Tuyến 482NH |
02/4/2026 | 13:00 | 15:00 | Một phần ấp 3, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau | 0,15 | 300 |
| 11 | Cắt 1LBFCO 473SĐ-7/21/322 (1 pha Kinh Tám ) |
02/4/2026 | 9:00 | 15:30 | Một phần ấp Thời Hưng, ấp Kinh Tám, xã Đá Bạc, tỉnh Cà Mau | 0,28 | 1.820 |
| 12 | Cắt 01 FCO PĐ 475KA-7/70 Kinh T15 | 02/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau | 0,20 | 1.600 |
| 13 | Cắt FCO trạm Nhà Rong | 02/4/2026 | 8:00 | 12:00 | Toàn bộ trạm Nhà Rong, ấp Tân Thành Mới, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau. | 0,02 | 80 |
| 14 | Cắt FCO trạm Đường Ven 8 | 02/4/2026 | 13:00 | 16:00 | Toàn bộ trạm Đường Ven 8, ấp Tân Nghĩa, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau. | 0,01 | 30 |
| 15 | Cắt 3LBFCO 473CM-7/103 (Tư Cương) | 02/4/2026 | 8:00 | 14:00 | Một phần Phường Tân Thành Thành, tỉnh Cà Mau | 3,00 | 18.000 |
| 16 | Cắt 1LBFCO 478NH-7/87/05/79/79P/42 (1p 7 Háp 5 - Rạch Chèo) |
03/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau | 0,80 | 6.400 |
| 17 | Cắt MCCB trạm Ngọn Cây Thơ (ĐM 92) Tuyến 478NH |
03/4/2026 | 9:00 | 13:00 | Một phần ấp Cây Thơ, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau | 0,05 | 200 |
| 18 | Cắt MCCB trạm Xẻo Thùng 1 - TTNC 29 Tuyến 482NH |
03/4/2026 | 9:00 | 11:30 | Một phần ấp 3, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau | 0,16 | 400 |
| 19 | Cắt MCCB trạm Xẻo Thùng 2 - TTNC 28 Tuyến 482NH |
03/4/2026 | 13:00 | 15:30 | Một phần ấp 3, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau | 0,16 | 400 |
| 20 | Tuyến 1 pha Sáu Thước | 03/4/2026 | 9:00 | 15:00 | Một phần ấp Đòn Dong, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau | 0,41 | 2.472 |
| 21 | Cắt 1LBFCO 473SĐ-7/337/12A (1Pha Tám Khệnh) |
03/4/2026 | 9:00 | 15:30 | Một phần Ấp Cơi 3, 4, 5, xã Đá Bạc, tỉnh Cà Mau | 0,17 | 1.105 |
| 22 | Cắt 01 FCO PĐ 475KA-7/72A/19 Rạch Giếng | 03/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau | 0,10 | 800 |
| 23 | Cắt 01 LBFCO NR 474ĐD-7/23/01 (Ông Vọng). | 03/4/2026 | 8:30 | 16:30 | Một phần ấp Tân Điền, ấp Phú Điền, ấp Nhị Nguyệt, xã Trần Phán, tỉnh Cà Mau. | 0,49 | 3.920 |
| 24 | Cắt 3FCO trạm Tân Ân 59 trụ 475RG-7/154/11 tuyến 475RG | 03/4/2026 | 9:00 | 15:00 | Một phần ấp Kiến Vàng, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau. | 0,08 | 450 |
| 25 | Tuyến 1 pha Hai Lợi | 04/4/2026 | 9:00 | 15:00 | Một phần Ấp 7, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau | 0,08 | 450 |
| 26 | Tuyến 1 pha Lung Xã Tiểu | 04/4/2026 | 9:00 | 15:00 | Một phần Ấp 7, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau | 0,05 | 300 |
| 27 | - Cắt 3 FCO Trạm Cấp Nước khóm 11 - Cắt 3 FCO Trạm NT Sông Đốc 3 (Trụ số 66A; 72 Tuyến 473SĐ) |
04/4/2026 | 9:00 | 15:00 | Một phần Ấp 11, 12, xã Sông Đốc, tỉnh Cà Mau | 0,10 | 600 |
| 28 | Cắt RC + DS PĐ 479KA-7/22/290 Trường Cấp 3 U Minh | 04/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần xã Nguyễn Phích và xã U Minh tỉnh Cà Mau | 2,50 | 20.000 |
| 29 | Cắt LBS + DS PĐ 477KA-7/334 Rừng Nhớ, Cắt RC + DS PĐ 477KA-7/446 Khánh Lâm, Đóng DS+LBS MV PĐ 477KA-7/601 Khánh Hội | 04/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau | 1,50 | 12.000 |
| 30 | Cắt 01LBFCO NR 472ĐD-7/14/78 (Thầy ký 1-2-3). | 04/4/2026 | 8:30 | 16:00 | Một phần xã Tạ An Khương, tỉnh Cà Mau. | 0,27 | 2.025 |
| 31 | Cắt 01 LBFCO NR 477ĐD-7/77/325 (Hiệp Hòa). | 04/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần xã Thanh Tùng, tỉnh Cà Mau. | 1,36 | 10.880 |
| 32 | Cắt RC và DS PĐ 478AX-7/233 Cầu Số 3 | 04/4/2026 | 8:00 | 12:00 | Một phần xã Tân Lộc một phần ấp Giao Khẩu xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau | 3,05 | 12.192 |
| 33 | Cắt FCO trạm Đường Ven 1 | 04/4/2026 | 8:00 | 12:00 | Toàn bộ trạm Đường Ven 1, ấp Tân Nghĩa, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau. | 0,03 | 120 |
| 34 | Cắt FCO trạm Đường Ven 2 | 04/4/2026 | 13:00 | 16:00 | Toàn bộ trạm Đường Ven 2, ấp Tân Nghĩa, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau. | 0,02 | 60 |
| 35 | Cắt RC + DS (Scada) trụ 02 tuyến 480CN | 04/4/2026 | 8:30 | 16:30 | Một phần xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau | 5,00 | 40.000 |
| 36 | Cắt MC và DCL trụ 01 tuyến 472AX trạm 110kV An Xuyên | 04/4/2026 | 8:00 | 14:00 | Một phần Phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau | 4,50 | 27.000 |
| 37 | Cắt 1LBFCO 476NH-7/108/117/40 (1p Xẻo Sao - Chống Sóng) |
05/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau | 0,80 | 6.400 |
| 38 | Cắt LBS+ DS PĐ 479KA-7/22/205 Ổ Ó; Cắt RC + DS PĐ 479KA-7/22/290 Trường Cấp 3 U Minh; Đóng DS PĐ 479KA-7/22/296 MV Cầu U Minh; Đóng DS + LBS PĐ 477KA-7/344/19 MV Cầu U Minh | 05/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau | 0,60 | 4.800 |
| 39 | Cắt 03 LBFCO NR 472ĐD-7/14/06/01 (Cây Nổ). | 05/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần xã Tạ An Khương, tỉnh Cà Mau. | 1,80 | 14.400 |
| 40 | Cắt 01 LBFCO NR 477ĐD-7/77/325/19 (Lung Lá). | 05/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần xã Thanh Tùng, tỉnh Cà Mau. | 0,17 | 1.360 |
| 41 | Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/143/92 (Rạch Láng Tròn - Cây Phước) tuyến 473RG | 05/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần ấp Xưởng Tiện, ấp Biện Nhạn, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau | 0,10 | 828 |
| 42 | Cắt 01FCO trụ 62 NR 474CN-7/71/62A/62 (Trạm Khơ me 4) |
05/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau | 0,10 | 800 |
| 43 | Cắt 03LBFCO trụ 62B NR 474CN-7/71/62B (NR_Đông Hưng Trái) |
05/4/2026 | 8:30 | 16:30 | Một phần xã Cái Nước, xã Tân Hưng, tỉnh Cà Mau | 2,50 | 20.000 |
| 44 | Cắt MCCB trạm Huyện Ủy 3 - TTNC 31 Tuyến 478NH |
06/4/2026 | 9:00 | 13:00 | Một phần ấp 3, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau | 0,16 | 640 |
| 45 | Cắt MCCB trạm Tắc Năm Căn 1 - TTNC 60. Tuyến 478NH | 06/4/2026 | 8:30 | 10:00 | Một phần ấp Tắc Năm Căn, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau | 0,05 | 75 |
| 46 | Cắt MCCB trạm Xẻo Nạn 3 - TTNC 42 Tuyến 476NH |
06/4/2026 | 10:30 | 12:00 | Một phần ấp 3, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau | 0,15 | 225 |
| 47 | Cắt MCCB trạm Xẻo Nạn 2 - TTNC 41 Tuyến 482NH |
06/4/2026 | 13:30 | 15:30 | Một phần ấp 3, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau | 0,25 | 500 |
| 48 | Cắt 01 LBFCO NR 477ĐD-7/77/368/90 (Lung Chim). | 06/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần xã Thanh Tùng, tỉnh Cà Mau | 0,07 | 560 |
| 49 | Cắt 01 LBFCO NR 476Đ D-7/10/34 (Cây Trâm). | 06/4/2026 | 8:00 | 17:00 | Một phần ấp Tân Khánh xã Đầm Dơi tỉnh cà Mau | 0,25 | 2.250 |
| 50 | Cắt FCO PĐ 476AX-7/81/10A Lung Sã Suôl | 06/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Toàn bộ Lung Sả Suôl, tỉnh Cà Mau | 0,01 | 80 |
| 51 | Cắt LBFCO NR 473RG-7/21/296/01 (Rạch Đốc Neo) tuyến 473RG | 06/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần ấp Nhưng Miên, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau | 0,04 | 300 |
| 52 | Cắt 1FCO trạm Đất Mũi 27 trụ 21/558/02 tuyến 473RG | 06/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần ấp Tắc Gốc, ấp Khai Long, xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau | 0,03 | 200 |
| 53 | Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/54TT ( 1p Kinh 3 Đương) |
07/4/2026 | 9:00 | 11:00 | Một phần ấp Nàng Kèo, Rạch Vẹt, Hiệp Tùng, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau | 1,20 | 2.400 |
| 54 | Cắt MCCB trạm Đá Hàn 1 (HT 32) Tuyến 480NH |
07/4/2026 | 13:00 | 15:30 | Một phần ấp 4, Nàng Kèo, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau | 0,03 | 75 |
| 55 | Cắt MCCB trạm UB Hàng Vịnh (HV 38) Tuyến 480NH |
07/4/2026 | 8:30 | 10:00 | Một phần ấp 1, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau | 0,25 | 375 |
| 56 | Cắt MCCB trạm Cầu Chệt Còm (HV 05) Tuyến 480NH |
07/4/2026 | 10:30 | 12:00 | Một phần ấp 1, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau | 0,25 | 375 |
| 57 | Cắt MCCB trạm Lòng Tong 1 - HR 22 Tuyến 478NH | 07/4/2026 | 13:00 | 14:30 | Một phần ấp Chống Mỹ, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau | 0,15 | 225 |
| 58 | Cắt MCCB trạm Xẻo Ớt 1 (ĐM 79) Tuyến 478NH |
07/4/2026 | 15:00 | 16:30 | Một phần ấp Ông Chừng, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau | 0,05 | 75 |
| 59 | Cắt 01 LBFCO 479KA-7/200 Kinh 21 | 07/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau | 0,30 | 2.400 |
| 60 | Cắt 01 FCO NR 477ĐD-7/77/287 (Bào Sen). | 07/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần xã Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau. | 0,12 | 960 |
| 61 | Cắt 01 FCO NR 474CN-7/119/43 (Xóm Rẩy 1-2). | 07/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau | 0,20 | 1.600 |
| 62 | Cắt LBFCO PĐ 474TB-7/70 Kinh Số 1 | 07/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Toàn bộ Kinh Số 1 xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau | 0,08 | 640 |
| 63 | Cắt FCO Trạm T2 kinh 10 Tràm Thẻ Đông trụ 46A/18 tuyến 478VT |
07/4/2026 | 8:00 | 10:00 | Một phần ấp Tràm Thẻ Đông xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau | 0,02 | 30 |
| 64 | Cắt FCO Trạm T5 kinh 10 Tràm Thẻ Đông trụ 18T/60 tuyến 478VT |
07/4/2026 | 10:00 | 12:00 | Một phần ấp Tràm Thẻ Đông xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau | 0,02 | 30 |
| 65 | Cắt FCO Trạm Trời Mọc 2 trụ 360/31 tuyến 476TB |
07/4/2026 | 13:00 | 15:00 | Một phần ấp Trời Mọc xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau | 0,04 | 80 |
| 66 | Cắt FCO Trạm Trời Mọc 3 trụ 360/47 tuyến 476TB |
07/4/2026 | 15:00 | 17:00 | Một phần ấp Trời Mọc xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau | 0,04 | 80 |
| 67 | Cắt FCO trạm Cống Mới 1 | 07/4/2026 | 8:00 | 12:00 | Toàn bộ trạm Cống Mới 1, ấp Cái Bát, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau | 0,02 | 80 |
| 68 | Cắt FCO trạm Cống Mới 2 | 07/4/2026 | 13:00 | 16:00 | Toàn bộ trạm Cống Mới 1, ấp Cái Bát, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau | 0,02 | 60 |
| 69 | Cắt 1LBFCO NR 471RG-7/54/33/05 (Kinh Đào) tuyến 471RG | 07/4/2026 | 9:00 | 14:00 | Một phần ấp Đường Đào, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau. | 0,30 | 1.513 |
| 70 | Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/ 21/350 (Cầu Hàng Chèo) tuyến 473RG | 07/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần ấp Bà Khuê,ấp Ông Trang, xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau | 0,03 | 260 |
| 71 | Cắt 3FCO trạm Nguyễn Đình Chiểu 3 | 07/4/2026 | 8:00 | 10:00 | Một phần đường Nguyễn Đình Chiểu phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | 0,25 | 500 |
| 72 | Cắt 3FCO trạm Nguyễn Đình Chiểu 4 | 07/4/2026 | 8:00 | 10:00 | Một phần đường Nguyễn Đình Chiểu phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | 0,25 | 500 |
| 73 | Cắt 3FCO trạm Trường TH Y Tế | 07/4/2026 | 8:00 | 10:00 | Một phần đường Nguyễn Đình Chiểu và nội bô trường trung học Y Tế phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | 0,25 | 500 |
| 74 | Cắt 3FCO trạm Kinh Tỉnh Đội | 07/4/2026 | 8:00 | 10:00 | Một phần đường Nguyễn Trung Trực phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | 0,32 | 640 |
| 75 | Cắt 3FCO trạm Nguyễn Tất Thành 1 | 07/4/2026 | 8:00 | 10:00 | Một phần đường Nguyễn Tất Thành phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | 0,25 | 500 |
| 76 | Cắt 3FCO trạm Năm Căn 3 | 07/4/2026 | 8:00 | 10:00 | Một phần đường Nguyễn Tất Thành phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | 0,40 | 800 |
| 77 | Cắt 3FCO trạm Tài Lộc 1 | 07/4/2026 | 8:00 | 10:00 | Một phần Khu Dân Cư Tài Lộc phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | 0,25 | 500 |
| 78 | - Cắt RC 478NH/137, cắt DS 478NH-7/137, cắt LBS 478NH/164, cắt DS 478NH-7/164. - Đóng DS 478NH-7/205/87, đóng LBS 478NH/205/87 (Mạch vòng tuyến 478NH & 480NH) cấp điện cho tuyến 478NH đến sau DS 478NH-7/164 và đến cuối tuyến 478NH |
08/4/2026 | 8:00 | 14:00 | Một phần ấp Kinh Tắc, Truyền Huấn, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau | 1,00 | 6.000 |
| 79 | Cắt MCCB trạm Rạch Cá Chốt (HT 21) Tuyến 480NH |
08/4/2026 | 9:00 | 14:00 | Một phần ấp 5, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau | 0,05 | 250 |
| 80 | Cắt 1FCO trạm Kinh Ba 2 - HR 11 Tuyến 478NH |
08/4/2026 | 8:00 | 14:00 | Một phần ấp Chống Mỹ, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau | 0,02 | 120 |
| 81 | Cắt RC và DS 03 pha PĐ 472ĐD-7/14/59 (Tạ An Khương Nam). | 08/4/2026 | 8:30 | 16:00 | Một phần xã Tạ An Khương và xã Tân Thuận, tỉnh Cà Mau. | 16,10 | 120.750 |
| 82 | Cắt FCO PĐ 474TB-7/01/11T Kinh Số 5 Rừng | 08/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Toàn Bộ Kinh số 5 Rừng xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau | 0,03 | 200 |
| 83 | Cắt 1FCO trạm Tân Ân 78 trụ 83 tuyến 471RG | 08/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần ấp Kênh Một, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau. | 0,03 | 200 |
| 84 | Cắt 3FCO trạm KS Gia Hưng | 08/4/2026 | 8:00 | 10:00 | Một phần đường Nguyễn Tất Thành phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | 0,08 | 150 |
| 85 | Cắt 3FCO trạm Nguyễn Tất Thành 1A | 08/4/2026 | 8:00 | 10:00 | Một phần đường Nguyễn Tất Thành phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | 0,25 | 500 |
| 86 | Cắt 3FCO trạm Năm Căn 4 | 08/4/2026 | 8:00 | 10:00 | Một phần đường Nguyễn Tất Thành phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | 0,25 | 500 |
| 87 | Cắt 3FCO trạm Nguyễn Tất Thành 2 | 08/4/2026 | 8:00 | 10:00 | Một phần đường Nguyễn Tất Thành phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | 0,25 | 500 |
| 88 | Cắt 3FCO trạm Năm Căn 5 | 08/4/2026 | 8:00 | 10:00 | Một phần đường Nguyễn Tất Thành phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | 0,25 | 500 |
| 89 | Cắt 3FCO trạm Nam Bắc | 08/4/2026 | 8:00 | 10:00 | Một phần Khu Đô Thị Nam Bắc phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | 0,25 | 500 |
| 90 | Cắt 3FCO trạm Nam Bắc 1 | 08/4/2026 | 8:00 | 10:00 | Một phần Khu Đô Thị Nam Bắc phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | 0,25 | 500 |
| 91 | Cắt 3FCO trạm Nam Sương | 08/4/2026 | 8:00 | 10:00 | Một phần đường Nguyễn Tất Thành phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | 0,25 | 500 |
| 92 | Cắt 01 FCO PĐ 475KA-7/12 Lô 2 | 09/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau | 0,30 | 2.400 |
| 93 | Cắt RC và DS 3 pha tại trụ 80 tuyến 476ĐD-7/10/80 (Rạch Sao). | 09/4/2026 | 8:30 | 14:00 | Một phần ấp Tân Thành xã Đâm Dơi, tỉnh Cà Mau | 1,60 | 8.800 |
| 94 | Cắt FCO PĐ 476AX-7/81/10A Lung Sã Suôl | 09/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Toàn bộ Lung Sả Suôl, tỉnh Cà Mau | 0,01 | 80 |
| 95 | Cắt FCO trạm Đường Ven 3 | 09/4/2026 | 8:00 | 12:00 | Toàn bộ trạm Đường Ven 3, ấp Tân Nghĩa, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau. | 0,02 | 80 |
| 96 | Cắt FCO trạm Đường Ven 4 | 09/4/2026 | 13:00 | 16:00 | Toàn bộ trạm Đường Ven 4, ấp Tân Nghĩa, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau. | 0,02 | 60 |
| 97 | Cắt 1LBFCO NR 475RG-7/162/13 (Xẻo Già) tuyến 475RG | 09/4/2026 | 9:00 | 14:00 | Một phần ấp Xẻo Mắm, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau | 0,07 | 363 |
| 98 | Cắt 01FCO trụ 09 NR 473THT-7/01/11/105/01/09 (Trạm Sáu Thảnh 1) |
09/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau | 0,10 | 800 |
| 99 | Cắt 01FCO trụ 16 NR 473THT-7/01/11/105/01/16 (Trạm Sáu Thảnh 2) |
09/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau | 0,10 | 800 |
| 100 | Cắt 3FCO Năm Căn 6-1 | 09/4/2026 | 8:00 | 10:00 | Một phần đường Nguyễn Tất Thành phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | 0,08 | 150 |
| 101 | Cắt 1FCO Bào Sơn | 09/4/2026 | 8:00 | 10:00 | Một phần đường Kinh Bào Sơn phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | 0,08 | 150 |
| 102 | Cắt 1FCO Bà Điều | 09/4/2026 | 8:00 | 10:00 | Một phần đường Kinh Bào Sơn phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | 0,05 | 100 |
| 103 | Cắt 1FCO Bà Điều 2 | 09/4/2026 | 8:00 | 10:00 | Một phần đường Kinh Bào Sơn phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | 0,05 | 100 |
| 104 | Cắt 1FCO Bà Điều 1 | 09/4/2026 | 8:00 | 10:00 | Một phần đường Kinh Bào Sơn phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | 0,05 | 100 |
| 105 | Cắt 1FCO Bàu Ráng | 09/4/2026 | 8:00 | 10:00 | Một phần đường Kinh Bào Ráng phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | 0,05 | 100 |
| 106 | Cắt 1FCO Bàu Ráng 2 | 09/4/2026 | 8:00 | 10:00 | Một phần đường Kinh Bào Ráng phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | 0,05 | 100 |
| 107 | Cắt 1FCO Phát Sóng Truyền Hình | 09/4/2026 | 8:00 | 10:00 | Nội bộ TT Phát sóng truyền hình phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | 0,02 | 30 |
| 108 | Đóng MV tuyến 478ĐB cấp điện sang tuyến 474ĐB đến sau Phân đoạn Bitis Cắt RC và DCL 474ĐB-7/37 (Cầu Vượt) |
09/4/2026 | 8:00 | 14:00 | Một phần Phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau | 7,50 | 45.000 |
| 109 | Cắt 1LBFCO 478NH-7/87/05/79/79P/42 (1p 7 Háp 5 - Rạch Chèo) |
10/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau | 0,80 | 6.400 |
| 110 | Cắt 01 FCO PĐ 473KA-7/05/65 Rạch Nhum | 10/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau | 0,15 | 1.200 |
| 111 | Cắt 03 LBFCO NR 477ĐD-7/77/370/01 (Lung Thanh Tùng) | 10/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần xã Thanh Tùng, tỉnh Cà Mau. | 1,30 | 10.400 |
| 112 | Cắt 3FCO trạm Tân Ân 16 trụ 154/42 tuyến 475RG | 10/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần ấp Kênh Huế, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau | 0,08 | 640 |
| 113 | Cắt 01LBFCO trụ 100 NR 471CM-7/100 NR 1P Kinh Cống - Lung Lá | 10/4/2026 | 8:30 | 16:30 | Một phần xã Hưng Mỹ, tỉnh Cà Mau | 1,20 | 9.600 |
| 114 | Cắt 3FCO Hoàng Tâm 5 | 10/4/2026 | 8:00 | 10:00 | Một phần Khu Đô Thị Hoàng Tâm phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | 0,05 | 100 |
| 115 | Cắt 1FCO Hoàng Tâm 1 | 10/4/2026 | 8:00 | 10:00 | Một phần Khu Đô Thị Hoàng Tâm phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | 0,03 | 50 |
| 116 | Cắt 1FCO Hoàng Tâm 3A | 10/4/2026 | 8:00 | 10:00 | Một phần Khu Đô Thị Hoàng Tâm phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | 0,05 | 100 |
| 117 | Cắt 3FCO ĐĐ Thông Tin | 10/4/2026 | 8:00 | 10:00 | Nội bộ Đại đội thông tin phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | 0,03 | 50 |
| 118 | Cắt 3FCO Hoàng Tâm | 10/4/2026 | 8:00 | 10:00 | Một phần Khu Đô Thị Hoàng Tâm phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | 0,15 | 300 |
| 119 | Cắt 1FCO Năm Căn 8A | 10/4/2026 | 8:00 | 10:00 | Một phần Khu Đô Thị Hoàng Tâm phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | 0,03 | 50 |
| 120 | Cắt 1FCO Năm Căn 8 | 10/4/2026 | 8:00 | 10:00 | Một phần Khu Đô Thị Hoàng Tâm phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | 0,03 | 50 |
| 121 | Cắt 1FCO Năm Căn 7 | 10/4/2026 | 8:00 | 10:00 | Một phần đường Nguyễn Tất Thành phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | 0,05 | 100 |
| 122 | - Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/169 (1p Vàm Cả Đuốc 2) |
11/4/2026 | 9:00 | 12:00 | Một phần ấp Trảng Lớn, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau | 0,02 | 60 |
| 123 | Cắt 1FCO 473SĐ/21/449/7 (1 pha Lâm Trường 29) |
11/4/2026 | 9:00 | 15:30 | Một phần Ấp 10, 11, xã Đá Bạc, tỉnh Cà Mau | 0,15 | 975 |
| 124 | Cắt 1 FCO trạm Bảy Ghe 1 trụ 110/13, trạm Bảy Ghe 2 trụ 110/124, trạm Bảy Ghe 3 trụ 110/40 (1 Pha Bảy Ghe) |
11/4/2026 | 9:00 | 15:00 | Một phần ấp Trùm Thuật, xã Khánh Hưng, tỉnh Cà Mau | 0,11 | 678 |
| 125 | Cắt 01 FCO PĐ 475KA-7/06 Lô 3 | 11/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau | 0,20 | 1.600 |
| 126 | Cắt RC + DS PĐ 479KA-7/22/290 Trường Cấp 3 U Minh | 11/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần xã Nguyễn Phích và xã U Minh tỉnh Cà Mau | 2,50 | 20.000 |
| 127 | Cắt LBS + DS PĐ 477KA-7/334 Rừng Nhớ, Cắt RC + DS PĐ 477KA-7/446 Khánh Lâm, Đóng DS+LBS MV PĐ 477KA-7/601 Khánh Hội | 11/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau | 1,50 | 12.000 |
| 128 | Cắt LBFCO PĐ 474TB-7/88 Kinh Số 2 | 11/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Toàn bộ Kinh Số 2 xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau | 0,09 | 720 |
| 129 | Cắt FCO trạm Đường Ven 5 | 11/4/2026 | 8:00 | 12:00 | Toàn bộ trạm Đường Ven 5, ấp Tân Nghĩa, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau. | 0,02 | 80 |
| 130 | Cắt FCO trạm Đường Ven 6 | 11/4/2026 | 13:00 | 16:00 | Toàn bộ trạm Đường Ven 6, ấp Tân Nghĩa, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau. | 0,02 | 60 |
| 131 | Cắt LBS và 3LBFCO NR 473THT-7/105 (3p Việt Thắng) | 11/4/2026 | 8:00 | 14:00 | Một phần xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau | 2,50 | 15.000 |
| 132 | Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/143/92 (Rạch Láng Tròn - Cây Phước) tuyến 473RG | 11/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần ấp Xưởng Tiện, ấp Biện Nhạn, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau | 0,10 | 828 |
| 133 | Cắt 03LBFCO trụ 68/03 NR 474CN-7/68/03 NR 3P Cây Hương | 11/4/2026 | 8:30 | 16:30 | Một phần xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau | 0,50 | 4.000 |
| 134 | Cắt 3FCO Năm Căn 2 | 11/4/2026 | 8:00 | 10:00 | Một phần đường Nguyễn Tất Thành phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | 0,25 | 500 |
| 135 | Cắt 3FCO UBND Phường 8 | 11/4/2026 | 8:00 | 10:00 | Một phần đường Nguyễn Tất Thành phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | 0,15 | 300 |
| 136 | Cắt 3FCO Năm Căn 1 | 11/4/2026 | 8:00 | 10:00 | Một phần đường Nguyễn Tất Thành phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | 0,32 | 640 |
| 137 | Cắt 2FCO 19 Tháng 5 | 11/4/2026 | 8:00 | 10:00 | Một phần đường 19 tháng 05 phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | 0,10 | 200 |
| 138 | Cắt 3FCO Sĩ Quan Hưu | 11/4/2026 | 8:00 | 10:00 | Một phần đường 19 tháng 05 phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | 0,15 | 300 |
| 139 | Cắt 3FCO Phường 8-10 | 11/4/2026 | 8:00 | 10:00 | Một phần đường Lộ Mới phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | 0,15 | 300 |
| 140 | Cắt 3FCO Phường 8-9 | 11/4/2026 | 8:00 | 10:00 | Một phần đường Lộ Mới phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | 0,15 | 300 |
| 141 | Cắt 3FCO Y Tế Phường 8 | 11/4/2026 | 8:00 | 10:00 | Một phần đường Rạch Rập phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | 0,16 | 320 |
| 142 | Cắt LBS và 3LBFCO 474CM-7/43/18/29/01 (Đông Bắc) | 11/4/2026 | 8:00 | 14:00 | Một phần Khu Đông Bắc phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau | 3,50 | 21.000 |
| 143 | Cắt 1FCO 478NH-7/87/23 (1p Bảy Thạnh) |
12/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần ấp Ông Do, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau | 0,30 | 2.400 |
| 144 | Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/246/97/06/25P/01 (1p Tiểu Khu 132) |
12/4/2026 | 9:00 | 15:00 | Một phần ấp Vinh Hoa, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau | 0,03 | 180 |
| 145 | Cắt 1 LBFCO 473SĐ-7/21/322 (1 pha Kinh Tám ) |
12/4/2026 | 9:00 | 15:30 | Một phần ấp Thời Hưng, ấp Kinh Tám, xã Đá Bạc, tỉnh Cà Mau | 0,28 | 1.820 |
| 146 | Tuyến 479TVT | 12/4/2026 | 9:00 | 15:00 | Một phần Ấp Rạch Bần, Chủ Ến, Lung Giồng, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau | 3,93 | 23.580 |
| 147 | Cắt RC PĐ 477KA/189/01 Kinh 29; Cắt 03 LTD PĐ 477KA-7/189 Kinh 29, Cắt RC + DS PĐ 477KA-7/307 Xáng Mới, Đóng DS+LBS MV PĐ 477KA-7/601 Khánh Hội | 12/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần xã Khánh Lâm tỉnh Cà Mau | 1,20 | 9.600 |
| 148 | Cắt 03 LBFCO PĐ 477KA-7/108 Viễn Phú | 12/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau | 0,50 | 4.000 |
| 149 | Cắt RC+ 03 LTD PĐ 479KA-7/22/205 Ổ Ó; Cắt RC + DS PĐ 479KA-7/22/290 Trường Cấp 3 U Minh; Đóng DS PĐ 479KA-7/22/296 MV Cầu U Minh; Đóng DS + LBS PĐ 477KA-7/344/19 MV Cầu U Minh | 12/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau | 0,60 | 4.800 |
| 150 | Cắt CB và 03 FCO trạm Cái Keo Mới tại trụ số 10 sau PĐ 478NH-7/02A (Cây Dương). | 12/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau | 6,20 | 49.600 |
| 151 | Cắt 01FCO NR 472ĐD-7/14/78 (Thầy ký 1-2-3). | 12/4/2026 | 8:30 | 16:00 | Một phần xã Tạ An Khương tỉnh Cà Mau. | 0,27 | 2.025 |
| 152 | Cắt LBFCO PĐ 474TB-7/223/02 Tây Sông Trẹm | 12/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần ấp Lê Hoàng Thá xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau | 0,05 | 400 |
| 153 | Cắt RC NR 474NH/03/240 (Bảo Vĩ); cắt DS NR 474NH-7/03/240 (Bảo Vĩ) tuyến 474NH | 12/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau | 0,96 | 7.654 |
| 154 | Cắt RC + DS trụ 24A PĐ 471CM-7/24A Cầu LTT -Phú Hưng | 12/4/2026 | 8:30 | 16:30 | Một phần xã LTT, tỉnh Cà Mau | 1,00 | 8.000 |
| 155 | Cắt 1LBFCO PĐ 479CM-7/56 (1 pha Cống Hòa Thành) | 12/4/2026 | 8:00 | 14:00 | Một phần đường Kinh Hòa Thành Phường Hòa Thành, tỉnh Cà Mau | 0,51 | 3.060 |
| 156 | Cắt 1FCO 473CM-7/43/18/29/49/42 (Đường Xuồng) | 12/4/2026 | 8:00 | 14:00 | Một phần Kinh đường Xuồng phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau | 0,05 | 300 |
| 157 | Cắt 1 LBFCO 473SĐ-7/337/12A (1 pha Tám Khệnh) | 13/4/2026 | 9:00 | 15:30 | Một phần Ấp Cơi 3, 4, 5, xã Đá Bạc, tỉnh Cà Mau | 0,17 | 1.105 |
| 158 | Cắt 01 FCO PĐ 479KA-7/22/153 Xẻo Tre | 13/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau | 0,20 | 1.600 |
| 159 | Cắt 03 LBFCO NR 472ĐD-7/14/43/03 (Tân Hồng). | 13/4/2026 | 8:30 | 16:00 | Một phần xã Tạ An Khương, tỉnh Cà Mau | 0,40 | 3.000 |
| 160 | Cắt LBS và DS 03 pha PĐ 474CN-7/31 (Bến Bào). | 13/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau | 3,30 | 26.400 |
| 161 | Cắt LBFCO PĐ 474TB-7/144/01T Sông Trẹm Trái | 13/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần Huỳnh Nuôi xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau | 0,06 | 504 |
| 162 | Cắt FCO trạm Cái Đôi Nhỏ 1 | 13/4/2026 | 9:00 | 12:00 | Toàn bộ trạm Cái Đôi Nhỏ 1, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau | 0,02 | 60 |
| 163 | Cắt FCO trạm Cái Đôi Nhỏ 8 | 13/4/2026 | 14:00 | 16:00 | Toàn bộ trạm Cái Đôi Nhỏ 8, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau | 0,02 | 40 |
| 164 | Cắt 1LBFCO 478NH-7/115/27 (1p Kinh 5 Cùng) |
14/4/2026 | 8:00 | 14:00 | Một phần ấp Chống Mỹ, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau | 0,80 | 4.800 |
| 165 | Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/246/97/06/25P/21 (1p Kinh Máng Chim - Tiểu Khu 137) |
14/4/2026 | 9:00 | 12:00 | Một phần ấp Mai Hoa, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau | 0,15 | 450 |
| 166 | Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/246/97/06/25P/21/44 | 14/4/2026 | 13:00 | 15:00 | Một phần ấp Mai Hoa, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau | 0,01 | 20 |
| 167 | Tuyến 1 pha Thâm Trơi | 14/4/2026 | 9:00 | 15:00 | Ấp 7, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau | 0,62 | 3.720 |
| 168 | Cắt 1 FCO 481TVT-7/7/41 (1 pha Cơi Nhất) |
14/4/2026 | 9:00 | 15:00 | Một phần ấp Trần Hợi, Ấp 10B, 10C, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau | 0,05 | 300 |
| 169 | Cắt 01 LBFCO 477KA-7/217/01 Kinh 31 | 14/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần xã Khánh Lâm tỉnh Cà Mau | 0,20 | 1.600 |
| 170 | Cắt 01 FCO PĐ 479KA-7/22/24 Ông Điểm | 14/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau | 0,40 | 3.200 |
| 171 | Cắt 01LBFCO NR 472ĐD-7/14/92/50 (Thầy ký 4-5). | 14/4/2026 | 8:30 | 16:00 | Một phần xã Tạ An Khương tỉnh Cà Mau. | 0,13 | 975 |
| 172 | Cắt LBFCO PĐ 474TB-7/144/01P Sông Trẹm Phải | 14/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần Huỳnh Nuôi xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau | 0,08 | 640 |
| 173 | Cắt FCO trạm Cái Đôi Nhỏ 2 | 14/4/2026 | 9:00 | 12:00 | Toàn bộ trạm Cái Đôi Nhỏ 2, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau | 0,02 | 60 |
| 174 | Cắt FCO trạm Cái Đôi Nhỏ 7 | 14/4/2026 | 14:00 | 16:00 | Toàn bộ trạm Cái Đôi Nhỏ 7, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau | 0,02 | 40 |
| 175 | Cắt RC NR 471RG/54/18 (Nhà Thờ Rạch Gốc), cắt DS NR 471RG-7/54/18 (Nhà Thờ Rạch Gốc) tuyến 471RG | 14/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần ấp Kênh Ba, ấp Đường Đào, ấp Xưởng Tiện, ấp Láng Tròn, ấp Biện Nhạn, ấp Cây Phước, ấp Kinh Ráng, ấp Đồng Khởi, ấp Kinh Ranh, xã Phan Ngọc Hiển; ấp So Đũa,ấp Kinh Năm, ấp Vịnh Nước Sôi, ấp Xẻo Mắm,xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau | 1,52 | 12.148 |
| 176 | Cắt LBS và 3LBFCO PĐ 473CM-7/97/1 (Nguyễn Du) | 14/4/2026 | 8:00 | 14:00 | Một phần đường Nguyễn Du, Trần Bình Trọng, Trần Quang Khải, Ngô Gia Tự, Khu C1 Phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau | 1,80 | 10.800 |
| 177 | - Cắt LBS 478NH/164, cắt DS 478NH-7/164, cắt DS 478NH-7/205. - Đóng DS 478NH-7/205/87, đóng LBS 478NH/205/87 (Mạch vòng tuyến 478NH & 480NH) cấp điện cho tuyến 478NH đến sau DS 478NH-7/205/87 - Kết hợp công tác cắt 1LBFCO NR 478NH-7/195 (1p Truyền Huấn - Út Giàu) |
15/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần ấp Kinh Tắc, Truyền Huấn, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau | 0,90 | 7.200 |
| 178 | Cắt 1 FCO 481TVT-7/148 (1 pha Căn cứ Huyện Ủy) |
15/4/2026 | 9:00 | 15:00 | Một phần ấp Bình Minh , Xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau | 0,04 | 225 |
| 179 | Cắt 01 FCO PĐ 479KA-7/22/324/08 16 Kinh 4 | 15/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau | 0,25 | 2.000 |
| 180 | Cắt RC và DS 03 pha PĐ 477ĐD-7/77/355 (Thanh Tùng) | 15/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần xã Thanh Tùng, tỉnh Cà Mau. | 4.9 | ####### |
| 181 | Cắt FCO PĐ 474TB-7/33/17 Kinh Hạt Miễu | 15/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một Phần ấp Trương Thoại xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau | 0,03 | 240 |
| 182 | Cắt FCO Trạm Xóm Gọ trụ 32A/13 tuyến 478VT |
15/4/2026 | 8:00 | 10:00 | Một phần ấp Tràm Thẻ Đông xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau | 0,02 | 30 |
| 183 | Cắt FCO Trạm T3 Tràm Tròn trụ 7/51 tuyến 478VT |
15/4/2026 | 10:00 | 12:00 | Một phần kinh 5A xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau | 0,02 | 30 |
| 184 | Cắt FCO trạm kinh 4 thước 2 Trụ 60/44 tuyến 478VT |
15/4/2026 | 13:00 | 15:00 | Một phần ấp Tapasa 2 xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau | 0,03 | 60 |
| 185 | Cắt FCO Trạm Tapasa 3 A trụ 406/56 tuyến 478VT |
15/4/2026 | 15:00 | 17:00 | Một phần ấp Tapasa 2 xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau | 0,03 | 50 |
| 186 | Cắt FCO trạm Cái Đôi Nhỏ 2B | 15/4/2026 | 9:00 | 12:00 | Toàn bộ trạm Cái Đôi Nhỏ 2B, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau | 0,10 | 300 |
| 187 | Cắt FCO trạm Cái Đôi Nhỏ 3 | 15/4/2026 | 14:00 | 16:00 | Toàn bộ trạm Cái Đôi Nhỏ 3, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau | 0,01 | 20 |
| 188 | Cắt 3FCO trạm Tân Ân 16 trụ 154/42 tuyến 475RG | 15/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần ấp Kênh Huế, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau | 0,08 | 640 |
| 189 | Cắt RC và DCL PĐ 477AX-7/108 (Tòa Án) | 15/4/2026 | 8:00 | 14:00 | Đường Lý Bôn, Phan Đình Phùng, Lý Thái Tôn, Đề Thám, Vưu Văn Tỷ, Lương Văn Tỵ, Lâm Thành Mậu, Phạm Hồng Thám, Bùi Thị Xuân Phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau | 3,20 | 19.200 |
| 190 | Cắt RC và DCL 478ĐB-7/52 Lộ Tránh Cắt LBS và DCL 474ĐB-7/72 Bitis |
15/4/2026 | 8:00 | 14:00 | Đường Kinh Xáng Bạc Liêu Phường Hoà Thành và đường Lý Thường Kiệt Phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau | 3,20 | 19.200 |
| 191 | Cắt 1LBFCO 478NH-7/51/03 (1 pha cầu Cái Nai) |
16/4/2026 | 9:00 | 10:30 | Một phần ấp Cái Nai, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau | 0,40 | 600 |
| 192 | Cắt 1 FCO 481TVT-7/135/18 (1 pha Kinh Chùa) |
16/4/2026 | 9:00 | 15:00 | Một phần ấp Trần Hợi, Kinh Củ, Kinh Chùa, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau | 0,24 | 1.410 |
| 193 | Cắt 01 LBFCO 477KA-7/246 Kinh 33 | 16/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần xã Khánh Lâm tỉnh Cà Mau | 0,25 | 2.000 |
| 194 | Cắt CB và 01 FCO trạm Ngã Oát 1 tại trụ số 10 NR 478NH-7/25/33/01. | 16/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau. | 0.21 | ####### |
| 195 | Cắt LBFCO PĐ 474TB-7/464/01 Kinh Ngã Bát | 16/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một Phần ấp Trương Thoại xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau | 0,05 | 400 |
| 196 | Cắt FCO trạm Cái Đôi Nhỏ 3A | 16/4/2026 | 9:00 | 12:00 | Toàn bộ trạm Cái Đôi Nhỏ 3A, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau | 0,05 | 150 |
| 197 | Cắt FCO trạm Cái Đôi Nhỏ 4 | 16/4/2026 | 14:00 | 16:00 | Toàn bộ trạm Cái Đôi Nhỏ 4, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau | 0,02 | 40 |
| 198 | Cắt 3LTD 475CM-7/34 (UB Phường 8) | 16/4/2026 | 8:00 | 14:00 | Đường Lộ Mới, Rạch Rập, Trương Phùng Xuân Phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | 2,50 | 15.000 |
| 199 | Cắt FCO trạm Lý Văn Lâm 5 | 16/4/2026 | 8:00 | 14:00 | Một phần đường Rạch Rập Phường Lý văn Lâm, tỉnh Cà Mau | 0,08 | 450 |
| 200 | Cắt FCO trạm Lý Văn Lâm 7 | 16/4/2026 | 8:00 | 14:00 | Một phần đường Rạch Rập Phường Lý văn Lâm, tỉnh Cà Mau | 0,05 | 300 |
| 201 | Cắt FCO trạm Lý Văn Lâm 8 | 16/4/2026 | 8:00 | 14:00 | Một phần đường Rạch Rập Phường Lý văn Lâm, tỉnh Cà Mau | 0,05 | 300 |
| 202 | Cắt FCO trạm Rạch Rập | 16/4/2026 | 8:00 | 14:00 | Một phần đường Rạch Rập Phường Lý văn Lâm, tỉnh Cà Mau | 0,10 | 600 |
| 203 | Cắt FCO trạm Rạch Rập 1 | 16/4/2026 | 8:00 | 14:00 | Một phần đường Rạch Rập Phường Lý văn Lâm, tỉnh Cà Mau | 0,05 | 300 |
| 204 | - Cắt 1LBFCO 478NH-7/87/05/79/79P (1p Cây Thơ 4 - 7 Háp) - Kết hợp công tác cắt1LBFCO 478NH-7/87/05/79/79P/42 (1p 7 Háp 5 - Rạch Chèo) |
17/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau | 1,00 | 8.000 |
| 205 | - Cắt RC 476NH/71 Khóm 3 (SCADA), cắt 3LTD 476NH-7/71, cắt DS 476NH-7/106. - Đóng mạch vòng tuyến 473RG cấp điện cho tuyến 476NH đến sau DS 476NH-7/106 và đến cuối tuyến 476NH thông qua DS 476NH-7/152 (Thường đóng). |
17/4/2026 | 9:00 | 15:00 | Một phần xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau | 0,70 | 4.200 |
| 206 | Cắt 1FCO 481TVT-7/135/48 /01 (1 pha Cơi Tư) |
17/4/2026 | 9:00 | 15:00 | Một phần Ấp 10B, 10C, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau | 0,04 | 225 |
| 207 | Cắt 03 LBFCO NR 475ĐH-7/193 (Nước Mặn). | 17/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần xã Tân Thuận, tỉnh Cà Mau | 4,80 | 38.400 |
| 208 | Cắt LBFCO PĐ 476TB-7/70 Kinh Công Danh | 17/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Toàn bộ Kinh nỗng Công Danh xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau | 0,04 | 320 |
| 209 | Cắt FCO trạm Cái Đôi Nhỏ 5 | 17/4/2026 | 9:00 | 12:00 | Toàn bộ trạm Cái Đôi Nhỏ 5, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau | 0,02 | 60 |
| 210 | Cắt FCO trạm Cái Đôi Nhỏ 5A | 17/4/2026 | 14:00 | 16:00 | Toàn bộ trạm Cái Đôi Nhỏ 5A, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau | 0,02 | 40 |
| 211 | Cắt 01LBFCO trụ 77/96 NR 476CN-7/77/96 NR 1P Cái Đài | 17/4/2026 | 8:30 | 16:30 | Một phần xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau | 2,50 | 20.000 |
| 212 | Cắt 1FCO 480NH-7/112/246/97/06/25P/70 (1p Sông Vàm Cái Nước) |
18/4/2026 | 9:00 | 13:00 | Một phần ấp Bỏ Hủ, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau | 0,05 | 200 |
| 213 | Cắt 1 LBFCO 473SĐ-7/35/31/2 (1 pha Rạch Lùm) |
18/4/2026 | 9:00 | 15:00 | Một phần ấp Rạch Lùm A, B, C, xã Khánh Hưng, tỉnh Cà Mau | 0,35 | 2.100 |
| 214 | Tuyến 481TVT | 18/4/2026 | 9:00 | 15:00 | Ấp 9, Ấp 7, Ấp 1, Ấp Kinh Củ, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau | 1,94 | 11.622 |
| 215 | Cắt 1 FCO trạm Ông Lang trụ 21/11 | 18/4/2026 | 9:00 | 15:00 | Một phần Ấp 8, 9 xã Sông Đốc, tỉnh Cà Mau | 0,03 | 150 |
| 216 | Cắt 01 FCO PĐ 479KA-7/22/370/01 Kinh Hãn | 18/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau | 0,20 | 1.600 |
| 217 | Cắt RC + DS PĐ 479KA-7/22/290 Trường Cấp 3 U Minh | 18/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần xã Nguyễn Phích và xã U Minh tỉnh Cà Mau | 2,50 | 20.000 |
| 218 | Cắt cô lặp đóng dao tiếp đất đầu tuyến 472ĐD tại trạm 110kV Đầm Dơi | 18/4/2026 | 8:00 | 17:00 | Một Phần xã Tạ An Khương, Tân Thuận, tỉnh Cà Mau | 8,50 | 76.500 |
| 219 | Cắt cô lặp đóng dao tiếp đất đầu tuyến 474ĐD tại trạm 110kV Đầm Dơi | 18/4/2026 | 8:00 | 17:00 | Một Phần xã Tạ An Khương, Đầm Dơi, Trần Phán, tỉnh Cà Mau | 6,20 | 55.800 |
| 220 | Cắt cô lặp đóng dao tiếp đất đầu tuyến 478ĐD tại trạm 110kV Đầm Dơi | 18/4/2026 | 8:00 | 17:00 | Một Phần xã Tạ An Khương, Đầm Dơi, Tân Tiến, tỉnh Cà Mau | 10,30 | 92.700 |
| 221 | Cắt LBFCO PĐ 478TB-7/99/15 Rạch Mới Cây Khô | 18/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một Phần ấp 7 xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau | 0,07 | 560 |
| 222 | Cắt RC+DS PĐ 472TB-7/61 Cầu Thới Bình | 18/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Ấp Cái Sắn, Lê Giáo, Lê Hoàng Thá xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau | 2,29 | 18.288 |
| 223 | Cắt 1LBFCO NR 473THT-7/110/46 (1p Trống Vàm) | 18/4/2026 | 8:00 | 14:00 | Một phần Ấp Trống Vàm, Xã Phú Mỹ, tỉnh Cà Mau | 0,85 | 5.100 |
| 224 | Cắt DS PĐ 473THT-7/11/47 (3P Cống Ba Bước) | 18/4/2026 | 9:00 | 14:00 | Một phần xã Phú Tân, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau | 1,50 | 7.500 |
| 225 | Cắt LBS NR 473RG/21/414 (Sắc Cò); cắt 3LTD NR 473RG-7/21/414 (Sắc Cò) tuyến 473RG | 18/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau | 3,14 | 25.081 |
| 226 | Cắt 03LBFCO trụ 79 PĐ 476CN-7/79 PĐ 3P Cái Nước - Trần Thới | 18/4/2026 | 8:30 | 16:30 | Một phần xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau | 2,50 | 20.000 |
| 227 | Đóng MV tuyến 474AX cấp sang tuyến 477AX đến sau PĐ Kinh 16 Cắt MC và DCL 477AX-7/32 Dưỡng Lão |
18/4/2026 | 8:00 | 14:00 | Một phần đươờng Lý Văn Lâm Phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau | 3,40 | 20.400 |
| 228 | Cắt CB trạm Xưởng Dệt và Xưởng Dệt 1 | 18/4/2026 | 8:00 | 14:00 | Hẻm Xưởng Dệt đường Lý Bôn Phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau | 0,10 | 600 |
| 229 | Cắt LBS 478NH/164, cắt DS 478NH-7/205, đóng lại LBS 478NH/164 | 19/4/2026 | 8:00 | 14:00 | Một phần ấp Truyền Huấn, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau | 0,50 | 3.000 |
| 230 | Cắt 1 FCO trạm Ông Trọng trụ 21/10 | 19/4/2026 | 9:00 | 15:00 | Một phần Ấp 8, 9, xã Sông Đốc, tỉnh Cà Mau | 0,05 | 300 |
| 231 | Cắt MC477SĐ, mở DCL 477SĐ-7/01 | 19/4/2026 | 9:00 | 15:00 | Mất một Phấn xã Sông Đốc, tỉnh Cà Mau | 0,91 | 5.460 |
| 232 | Cắt 1 LBFCO 481TVT-7/175/7/1 (1 pha Kiểm Lâm) |
19/4/2026 | 9:00 | 15:00 | Một phần ấp Trần Hợi, Ấp 10B, 10C xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau | 0,25 | 1.500 |
| 233 | Cắt RC + DS PĐ 477KA-7/565/03 Khánh Tiến | 19/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần xã U Minh tỉnh Cà Mau | 1,50 | 12.000 |
| 234 | Cắt 03 LBFCO NR 477ĐD-7/77/275/56A (Lô 4). | 19/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần ấp Tân Hiệp xã Đầm Dơi tỉnh Cà Mau. | 0,50 | 4.000 |
| 235 | Cắt 01FCO NR 475ĐH-7/193/37 (Ông Công). | 19/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần xã Tân Thuận, tỉnh Cà Mau. | 0,10 | 800 |
| 236 | Cắt 01 FCO NR 478NH-7/25/18 (Cái Keo 6). | 19/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau. | 0,01 | 80 |
| 237 | Cắt FCO PĐ 476AX-7/81/10A Lung Sã Suôl | 19/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Toàn bộ Lung Sả Suôl, tỉnh Cà Mau | 0,01 | 80 |
| 238 | Cắt RC+LBFCO PĐ 480TB-7/39/09 Bến Than | 19/4/2026 | 8:00 | 14:00 | Một phần ấp 6, 7, 9 xã Thới Bình, một phần ấp 1, 2 xã Hồ Thị Kỹ, tỉnh Cà Mau | 0,57 | 3.432 |
| 239 | Cắt 01FCO trụ 150/06B/01 NR 471CM-7/150/06B/01 1P Cống Xã Đức | 19/4/2026 | 8:30 | 16:30 | Một phần xã LTT, tỉnh Cà Mau | 2,50 | 20.000 |
| 240 | Cắt 1LBFCO PĐ 475CM-7/46/11 (Lý Văn Lâm) | 19/4/2026 | 8:00 | 14:00 | Một phần đường Rạch Rập, Kinh Lệ Hhuyền, khóm Xóm Lớn, khóm Lung Dừa, khóm Ông Muộn, khóm Tân Hưng và một hần khóm Bà Điều Phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau | 3,50 | 21.000 |
| 241 | Cắt 1LBFCO PĐ 478ĐB-7/218/13 (1 pha Hòa Thành) | 19/4/2026 | 8:00 | 14:00 | Một phần đường Kinh Hòa Thành phường Hòa Thành, tỉnh Cà Mau | 0,51 | 3.060 |
| 242 | Cắt 1 LBFCO 473SĐ-7/35/54 (1 pha Kinh Hảng Nhỏ) |
20/4/2026 | 9:00 | 15:00 | Ấp Kinh Hảng A, B, C, Rạch Lùm C, xã Khánh Hưng, tỉnh Cà Mau | 0,25 | 1.500 |
| 243 | Cắt LBS và 03LBFCO NR 474CN-7/119 (Kênh Giữa - QP Bắc). | 20/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau. | 1,90 | 15.200 |
| 244 | Cắt LBFCO PĐ 474TB-7/70 Kinh Số 1 | 20/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Toàn bộ Kinh Số 1 xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau | 0,08 | 640 |
| 245 | Cắt FCO trạm Tạm Cấp 1 | 20/4/2026 | 9:00 | 12:00 | Toàn bộ trạm Tạm Cấp 1, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau | 0,02 | 60 |
| 246 | Cắt FCO trạm Tạm Cấp 1A | 20/4/2026 | 14:00 | 16:00 | Toàn bộ trạm Tạm Cấp 1A, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau | 0,02 | 40 |
| 247 | Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/143/92 (Rạch Láng Tròn - Cây Phước) tuyến 473RG | 20/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần ấp Xưởng Tiện, ấp Biện Nhạn, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau | 0,10 | 828 |
| 248 | Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/444/01 (Cầu Vàm Sạc) tuyến 473RG | 20/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần ấp Cồn Cát, xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau | 0,07 | 538 |
| 249 | Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/192 (Xẻo Lá Nhỏ) tuyến 473RG | 20/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần ấp Tắc Biển, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau | 0,03 | 202 |
| 250 | - Cắt RC 480NH/112/222 Kinh 17 (SCADA), cắt 3LTD 480NH-7/112/222 - Kết hợp công tác cắt 3LBFCO 480NH-7/112/246/97/06/02 - Kết hợp công tác cắt 1LBFCO 480NH-7/112/246/97/06/04P/48 |
21/4/2026 | 9:00 | 15:00 | Một phần xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau | 2,00 | 12.000 |
| 251 | Cắt RC + DS PĐ 479KA-7/22/205 Ổ Ó | 21/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần xã Nguyễn Phích và xã U Minh tỉnh Cà Mau | 3,00 | 24.000 |
| 252 | Cắt 01 LBFCO 477KA-7/277/02 Kinh 96 | 21/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần xã Khánh Lâm tỉnh Cà Mau | 0,15 | 1.200 |
| 253 | Cắt 01 LBFCO NR 477ĐD-7/77/275/56B (Lô 3). | 21/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần ấp Tân Hiệp xã Đầm Dơi tỉnh Cà Mau. | 0,30 | 2.400 |
| 254 | Cắt 01LBFCO NR 475ĐH-7/01/42 (Gành Hào 11-13). | 21/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần xã Tân Thuận, tỉnh Cà Mau | 1,00 | 8.000 |
| 255 | Cắt FCO PĐ 476AX-7/81/10A Lung Sã Suôl | 21/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Toàn bộ Lung Sả Suôl, tỉnh Cà Mau | 0,01 | 80 |
| 256 | Cắt RC+DS PĐ 476AX-7/62/01 Võ Văn Kiệt | 21/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần ấp Tắc Thủ, ấp 2, ấp Đường Đào xã Hồ Thị Kỹ, tỉnh Cà Mau | 0,46 | 3.656 |
| 257 | Cắt FCO trạm Rạch Dơi | 21/4/2026 | 9:00 | 12:00 | Toàn bộ trạm Rạch Dơi, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau | 0,10 | 300 |
| 258 | Cắt FCO trạm Rạch DơiA | 21/4/2026 | 14:00 | 16:00 | Toàn bộ trạm Rạch Dơi A, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau | 0,10 | 200 |
| 259 | Cắt RC NR 474NH/03/383 (Ngã Tư Chợ Thủ), cắt DS NR 474NH-7/03/383 (Ngã Tư Chợ Thủ) tuyến 474NH; cắt 3LBFCO PĐ 477RG-7/268 (Cầu Võ Hào Thuật) tuyến 477RG | 21/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần ấp Chợ Thủ A, Chợ Thủ B, ấp Dinh Củ, ấp Bảo Vĩ, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau | 0,62 | 4.985 |
| 260 | Cắt 3LBFCO PĐ 477AX-7/211 Phường Tân Xuyên | 21/4/2026 | 8:00 | 14:00 | Một phần khóm Tân Thuộc, khóm Tân Dân, khóm Tân Thời, khóm Tân Hiệp và khóm 30 Phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau | 3,00 | 18.000 |
| 261 | Cắt 1LBFCO 478NH-7/115/27 (1p Kinh 5 Cùng) |
22/4/2026 | 8:00 | 14:00 | Một phần ấp Chống Mỹ, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau | 0,80 | 4.800 |
| 262 | Cắt 1 LBFCO 477TVT-7/240/10A (1 pha Kinh 1/5) |
22/4/2026 | 9:00 | 15:00 | Ấp 12A, 12B, Minh Hà A, B, xã Khánh Bình, tỉnh Cà Mau | 0,38 | 2.250 |
| 263 | Cắt 01 FCO PĐ 479KA-7/22/324/08 16 Kinh 4 | 22/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau | 0,25 | 2.000 |
| 264 | Cắt LBFCO PĐ 474TB-7/88 Kinh Số 2 | 22/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Toàn bộ Kinh Số 2 xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau | 0,09 | 720 |
| 265 | Cắt FCO trạm Tapasa 2 trụ 406/41 tuyến 478VT |
22/4/2026 | 8:00 | 12:00 | Một phần ấp Tapasa 2 xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau | 0,04 | 160 |
| 266 | Cắt FCO trạm Tapasa 3 Trụ 406/65 tuyến 478VT |
22/4/2026 | 13:00 | 16:00 | Một phần ấp Tapasa 2 xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau | 0,04 | 120 |
| 267 | Cắt FCO trạm Tapasa 6 trụ 406/75 tuyến 478VT |
22/4/2026 | 8:00 | 12:00 | Một phần ấp Tapasa 2 xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau | 0,02 | 60 |
| 268 | Cắt FCO Trạm T2 kinh 9-2 trụ 50/30 tuyến 478VT |
22/4/2026 | 13:00 | 16:00 | Một phần ấp 9 xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau | 0,04 | 120 |
| 269 | Cắt FCO Trạm kinh 10-1 trụ 14/21 tuyến 478VT |
22/4/2026 | 13:00 | 16:00 | Một phần ấp 10 xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau | 0,03 | 75 |
| 270 | Cắt FCO trạm Tạm Cấp 2 | 22/4/2026 | 9:00 | 12:00 | Toàn bộ trạm Tạm Cấp 2, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau | 0,10 | 300 |
| 271 | Cắt FCO trạm Tạm Cấp 3 | 22/4/2026 | 14:00 | 16:00 | Toàn bộ trạm Tạm Cấp 3, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau | 0,10 | 200 |
| 272 | Cắt CB tram Tam Giang Tây 16 trụ 03/402 tuyến 474NH | 22/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần ấp Chợ Thủ A, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau. | 0,03 | 200 |
| 273 | Cắt 1LBFCO NR 477RG-7/175 (Chà Là - Chùm Nhị) tuyến 473RG | 22/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần ấp Đường Dây, xã Tân Ân tỉnh Cà Mau | 0,05 | 437 |
| 274 | Cắt CB trạm Lâm Thành Mậu | 22/4/2026 | 8:00 | 14:00 | Đường Phạm Hồng Thám Phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau | 0,40 | 2.400 |
| 275 | Cắt 1LBFCO 478NH-7/182 (1p Truyền Huấn - Cái Trăng Lá) |
23/4/2026 | 9:00 | 15:00 | Một phần ấp Truyền Huấn, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau | 0,20 | 1.200 |
| 276 | Tuyến 1 pha Trảng Cò Ký Niêm | 23/4/2026 | 9:00 | 15:00 | Một phần Ấp 5, 6, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau | 0,23 | 1.350 |
| 277 | Cắt 01 FCO PĐ 479KA-7/22/24 Ông Điểm | 23/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau | 0,40 | 3.200 |
| 278 | Cắt FCO PĐ 474TB-7/01/11T Kinh Số 5 Rừng | 23/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Toàn Bộ Kinh số 5 Rừng xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau | 0,03 | 200 |
| 279 | Cắt CB tram Tam Giang Tây 54 tuyến 474NH | 23/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần ấp Chợ Thủ A, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau. | 0,03 | 200 |
| 280 | Cắt 1LBFCO PĐ 479CM-7/56 (1 pha Cống Hòa Thành) | 23/4/2026 | 8:00 | 14:00 | Một phần đường Kinh Hòa Thành Phường Hòa Thành, tỉnh Cà Mau | 0,51 | 3.060 |
| 281 | Cắt 3LBFCO PĐ 477CM-7/292/03 (1 pha Tư Đấu) | 23/4/2026 | 8:00 | 14:00 | Một phần đường Kinh Tư Đấu Phường Hòa Thành, tỉnh Cà Mau | 0,26 | 1.560 |
| 282 | Cắt 1LBFCO PĐ 472ĐB-7/48/104A (ấp 5 Tân Thành) | 23/4/2026 | 8:00 | 14:00 | Một phần đường Kinh khóm 9 Phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau | 0,16 | 960 |
| 283 | - Cắt LBS 02 tủ RMU Hải Quân, cắt DS 480NH-7/105, cắt DS 480NH-7/111, cắt DS 480NH-7/112/01, cắt DS 480NH-7/112/06T. - Đóng 3LBFCO 480NH-7/112/52T/01T, đóng DS 478NH-7/205/87, đóng LBS 478NH/205/87 (Mạch vòng tuyến 478NH và tuyến 480NH) cấp điện cho tuyến 480NH đến sau DS 480NH-7/112/06T và đến cuối tuyến 480NH. - Đóng LBFCO pha A, pha B 480NH-7/112/193B (Pha C thường đóng), đóng 3 LBFCO 477ĐD-7/77/448A (Mạch vòng tuyến 477ĐD & 480NH) cấp điện cho tuyến 480NH đến sau DS 480NH-7/112/01 và đến cuối tuyến 480NH. |
24/4/2026 | 9:00 | 15:00 | Một phần xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau | 0,50 | 3.000 |
| 284 | Tuyến 1 pha Hai Yên (Trảng Cò 5, 6) |
24/4/2026 | 9:00 | 15:00 | Một phần Ấp 5, 6, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau | 0,15 | 900 |
| 285 | Tuyến 1 pha Căn cứ huyện ủy | 24/4/2026 | 9:00 | 15:00 | Một phần ấp Bình Minh 1, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau | 0,04 | 222 |
| 286 | Cắt 01 FCO PĐ 479KA-7/22/72/01 Bảy Hộ | 24/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau | 0,25 | 2.000 |
| 287 | Cắt RC NR 474ĐD/119/01 (Trần Phán), Cắt DS 3 pha NR 474ĐD-7/119/18 (Trung Cang 6) - Sau khi cắt DS 3pha tại trụ 119/18 xong đóng lại RC NR 474ĐD/ 119/01 trả điện lại khu vực còn lại. | 24/4/2026 | 8:30 | 16:00 | Một phần xã Trần Phán, tỉnh Cà Mau | 2,80 | 21.000 |
| 288 | Cắt RC và DS 3pha NR 474CN-7/03B (Chà Là) | 24/4/2026 | 8:30 | 16:00 | Một phần xã Trần Phán, tỉnh Cà Mau | 5,90 | 44.250 |
| 289 | Cắt LBFCO PĐ 474TB-7/144/01P Sông Trẹm Phải | 24/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần Huỳnh Nuôi xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau | 0,08 | 640 |
| 290 | Cắt RC+LTD PĐ 479KA-7/175 Cái Tàu | 24/4/2026 | 8:00 | 14:00 | Một phần ấp Xóm Sở, ấp 2 xã Hồ Thị Kỹ, tỉnh Cà Mau | 0,30 | 1.800 |
| 291 | Cắt FCO trạm Trời Đánh | 24/4/2026 | 9:00 | 12:00 | Toàn bộ trạm Trời Đánh, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau | 0,02 | 60 |
| 292 | Cắt FCO trạm Trời Đánh A | 24/4/2026 | 14:00 | 16:00 | Toàn bộ trạm Trời Đánh A, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau | 0,02 | 40 |
| 293 | Cắt CB tram Tam Giang Tây 65 trụ 03/415 tuyến 474NH | 24/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần ấp Chợ Thủ A, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau. | 0,03 | 200 |
| 294 | Cắt 1 FCO trạm Cựa Gà 2, trụ 41/27 | 25/4/2026 | 9:00 | 15:00 | Một phần ấp 8, 9, xã Sông Đốc, tỉnh Cà Mau | 0,03 | 150 |
| 295 | Cắt RC và DS 03 pha PĐ 478NH-7/02A (Cây Dương) | 25/4/2026 | 8:30 | 16:00 | Xã Thanh Tùng, một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau | 6,20 | 46.500 |
| 296 | Cắt RC+DS PĐ 472TB-7/268 Kinh 5 | 25/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một Phần ấp Trương Thoại xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau | 0,76 | 6.096 |
| 297 | Cắt FCO PĐ 474TB-7/33/17 Kinh Hạt Miễu | 25/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một Phần ấp Trương Thoại xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau | 0,03 | 240 |
| 298 | Cắt MC tuyến 477THT tại trạm 110/22kV Tân Hưng Tây, Mở DS tại trụ 01 tuyến 477THT | 25/4/2026 | 9:00 | 16:00 | Một phần xã Phú Tân, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau | 15,00 | 105.000 |
| 299 | Cắt 1LBFCO NR 477THT-7/06/57/92 (1p Má Tám) | 25/4/2026 | 8:00 | 14:00 | Một phần xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau | 0,65 | 3.900 |
| 300 | Cắt 03 LBFCO trụ 74A + LBS trụ 74A/01 (PĐ Cái Nước Cái Chim) tuyến 480CN | 25/4/2026 | 8:30 | 16:30 | Một phần xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau | 5,00 | 40.000 |
| 301 | Cắt RC 473SĐ/7/38 3DCL 473SD-7/38 | 26/4/2026 | 9:00 | 15:00 | Mất toàn bộ Khóm 1, 2, 3, 8, 9, 10, 11, 12, xã Sông Đốc, tỉnh Cà Mau | 8,20 | 49.200 |
| 302 | Cắt RC và DS 03 pha PĐ 477ĐD-7/77/286 (Cống Đá) | 26/4/2026 | 8:30 | 16:00 | Một phần xã Thanh Tùng Cà Mau | 9,20 | 69.000 |
| 303 | Cắt LBFCO PĐ 478TB-7/99/15 Rạch Mới Cây Khô | 26/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một Phần ấp 7 xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau | 10,20 | 81.600 |
| 304 | Cắt RC NR 474NH/03/240 (Bảo Vĩ); cắt DS NR 474NH-7/03/240 (Bảo Vĩ) tuyến 474NH | 26/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau | 11,20 | 89.600 |
| 305 | Cắt 01LBFCO trụ 30B NR 480CN-7/74A/30B NR 1P Nhà Vi | 26/4/2026 | 8:30 | 16:30 | Một phần xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau | 12,20 | 97.600 |
| 306 | Tuyến 1 pha Cây Ổi | 27/4/2026 | 9:00 | 15:00 | Một phần ấp Rạch Ruộng C, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau | 13,20 | 79.200 |
| 307 | Cắt 1LBFCO PĐ 472ĐB-7/48/90 (Kinh 1/6) | 27/4/2026 | 8:00 | 14:00 | Một phần đường Kinh 1/6 Phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau | 14,20 | 85.200 |
| 308 | Cắt 1LBFCO PĐ 472ĐB-7/93/05 (Cầu Trắng) | 27/4/2026 | 8:00 | 14:00 | Một phần đường Kinh Cầu Trắng Phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau | 15,20 | 91.200 |
| 309 | Tuyến 1 pha Rạch Ruộng | 28/4/2026 | 9:00 | 15:00 | Một phần ấp Rạch Ruộng B, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau | 16,20 | 97.200 |
| 310 | Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/143 (Kinh Xưởng Tiện) tuyến 473RG | 28/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần Ấp Xẻo Ngay, ấp Xưởng Tiện, ấp Biện Nhạn, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau | 17,20 | 137.600 |
| 311 | Cắt 01 FCO PĐ 479KA-7/22/324/08 16 Kinh 4 | 29/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Một phần xã Nguyễn Phích, tỉnh Cà Mau | 18,20 | 145.600 |
| I. KẾ HOẠCH CÔNG TÁC LƯỚI ĐIỆN 110KV: | |||||||
| STT | Thiết bị, đường dây | Ngày | Thời điểm bắt đầu | Thời điểm kết thúc | Phạm vi ảnh hưởng, ngừng cung cấp điện | CS mất (MW) |
SL mất (MWh) |
| 1 | Đường dây 110kV 172 Bạc Liêu 2 - 172 NMĐG Hòa Bình 2 | 08/4/2026 |
07:00 | 17:00 | Không mất điện phụ tải | 0,00 | 0,00 |
| 2 | Đường dây 110kV 171 Vĩnh Hậu - 172 Giá Rai, đường dây 110kV 174 Vĩnh Hậu - 171 NMĐG Hòa Bình 1, ngăn MC 171 trạm 110kV Vĩnh Hậu | 11/4/2026 |
07:00 | 14:00 | Không mất điện phụ tải | 0,00 | 0,00 |
| 3 | Đường dây 110kV 172 Vĩnh Hậu - 178 trạm cắt 110kV Hòa Bình 2, đường dây 110kV 176 Vĩnh Hậu - 172 NMĐG Hòa Bình 1; Ngăn MC 171, 172, 174 176, thanh cái C12, MC 132, MBA T2, MC 432 trạm 110kV Vĩnh Hậu | 12/4/2026 |
07:00 | 14:00 | Không mất điện phụ tải | 0,00 | 0,00 |
| 4 | Vệ sinh sứ từ trụ 35 đến 46 thuộc đường dây 110kV 172 Bạc Liêu 2 - 172 NMĐG Hòa Bình 2 | 19/4/2026 |
07:00 | 17:00 | Không mất điện phụ tải | 0,00 | 0,00 |
| II. KẾ HOẠCH CÔNG TÁC LƯỚI ĐIỆN 22KV: | |||||||
| 1 | Tuyến 482.5, 482.5.6, 482.5.8 | 01/4/2026 | 8:00 | 16:30 | Không mất điện khách hàng | 0,0 | 0,0 |
| 2 | Khoảng trụ số TA2/19 và trụ số TA2/20 tuyến 475BL | 01/4/2026 | 7:30 | 12:30 | Khu dân cư Tràng An - phường Bạc Liêu | 0,4 | 2,0 |
| 3 | Khoảng trụ KDCP2T4/49 - KDCP2T4/50, KDCP2T4/53 - KDCP2T4/54 tuyến 482.5.14 | 01/4/2026 | 7:30 | 12:30 | Khu dân cư phường 2 - phường Bạc Liêu | 0,4 | 2,0 |
| 4 | Tuyến 478BL.14 | 01/4/2026 | 7:00 | 11:00 | Ấp Trung Hưng 3 - xã Châu Thới | 0,1 | 0,2 |
| 5 | Trụ 472BL/80 đến trụ 472BL/125 tuyến 472BL | 01/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Không mất điện | 0,0 | 0,0 |
| 6 | Trụ 472BL/179A/03 tuyến 472BL.21 | 01/4/2026 | 8:00 | 15:30 | Ấp Thị Trấn B - xã Hòa Bình | 0,1 | 0,8 |
| 7 | Trụ 482/73/49/03/19, 482/73/49/03/20 tuyến 482.9.1.1 | 01/4/2026 | 8:00 | 15:30 | Ấp 17 - xã Vĩnh Hậu A | 0,4 | 2,8 |
| 8 | Trụ 482/55/106/25/13 tuyến 482.5.4.5 | 01/4/2026 | 13:30 | 15:30 | Ấp 15 - xã Vĩnh Hậu A | 0,3 | 0,6 |
| 9 | Từ trụ 472-473HD/02 đến trụ 472-473HD/70 tuyến 473HD mạch dưới | 01/4/2026 | 8:00 | 15:00 | Không mất điện khách hàng | 0,0 | 0,0 |
| 10 | Trụ 475HD/06, 475HD/09 tuyến 475HD | 01/4/2026 | 7:30 | 12:00 | Ấp Phước Thạnh - xã Vĩnh Phước | 0,2 | 0,8 |
| 11 | Trụ 475HD/39A/55 tuyến 475HD.6 | 01/4/2026 | 13:30 | 15:30 | Ấp Ninh Thạnh Đông - xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp Phước Thạnh, Phước Hậu, Thọ Tiền, Thọ Hậu, Phước Trường - xã Vĩnh Phước | 7,6 | 15,2 |
| 12 | Trụ 473VT/57/43K1 tuyến 473VT.2 | 01/4/2026 | 8:00 | 8:45 | Trạ̣m khách hàng | 0,0 | 0,0 |
| 13 | Trụ 473VT/153/09K1 tuyến 473VT.1 | 01/4/2026 | 10:00 | 10:45 | Trạ̣m khách hàng | 0,0 | 0,0 |
| 14 | Tuyến 471M8 | 01/4/2026 | 7:00 | 15:00 | Ấp Nhàn Dân A, 10, 10A, 10B, Xóm Mới, Gò Muồng - xã PhongThạnh | 0,5 | 3,6 |
| 15 | Tuyến 471M8.2, 471M8.2.2 | 01/4/2026 | 7:00 | 15:00 | Ấp 10, 10A, 10B - xã Phong Thạnh | 0,1 | 1,0 |
| 16 | Từ trụ 472-474BL/50 đến trụ 472-474BL/80 | 02/4/2026 | 8:00 | 16:30 | Không mất điện khách hàng | 0,0 | 0,0 |
| 17 | Trụ 482/45 tuyến 482 | 02/4/2026 | 7:30 | 12:30 | Đường Võ Thị Sáu, Trần Phú - phường Bạc Liêu | 0,6 | 2,8 |
| 18 | Trạm Hoàng Quân 3-2 tuyến 481.2.4.4.2 | 02/4/2026 | 7:00 | 15:30 | Ấp Hoàng Quân 3 - xã Hưng Hội | 0,1 | 0,4 |
| 19 | Trụ 472BL/267/02 tuyến 472BL | 02/4/2026 | 8:00 | 14:00 | Ấp Tân Tiến - xã Hòa Bình | 0,1 | 0,8 |
| 20 | Trụ 472BL/223/88/66 tuyến 472BL.5.3 | 02/4/2026 | 8:00 | 9:30 | Ấp Vĩnh Thành, Vĩnh Tân - xã Hòa Bình; Ấp Vĩnh Bình, Vĩnh Hòa - xã Vĩnh Hậu | 0,2 | 0,3 |
| 21 | Trụ VMA T24B/5 thuộc trạm Vĩnh Mỹ A T24B trụ 472BL/223/88/39/01 tuyến 472BL.5.3 | 02/4/2026 | 10:00 | 12:00 | Ấp Vĩnh Thành - xã Hòa Bình | 0,1 | 0,2 |
| 22 | Trụ 471HD/101/052, VT26/9, 471HD/101/11 tuyến 471HD.4 | 02/4/2026 | 7:30 | 13:00 | Ấp Huê 1, Huê 2, Huê 2B, Tường 3B, Tường 3A, Bình Thiện - xã Vĩnh Thanh | 0,5 | 2,6 |
| 23 | Từ trụ 472-473HD/71 đến trụ 472-473HD/108 tuyến 473HD mạch dưới | 02/4/2026 | 8:00 | 15:00 | Không mất điện khách hàng | 0,0 | 0,0 |
| 24 | Trụ 471HD/89/51A tuyến 471HD.2 | 02/4/2026 | 8:00 | 9:00 | Trạm khách hàng | 0,0 | 0,0 |
| 25 | Trụ 471HD/154K1 tuyến 471HD | 02/4/2026 | 9:30 | 11:30 | Trạm khách hàng | 0,1 | 0,1 |
| 26 | Trụ 471HD/161K tuyến 471HD | 02/4/2026 | 13:00 | 15:00 | Trạm khách hàng | 0,1 | 0,1 |
| 27 | Tuyến 473VT.6 | 02/4/2026 | 7:30 | 15:30 | Ấp Ninh Thạnh II, Tà Ky, Ninh Phước, Bình Dân, Đầu Sấu Đông - xã Hồng Dân | 0,7 | 5,7 |
| 28 | Trụ 471M/03/201 tuyến 471M.3 | 02/4/2026 |
7:00 | 10:00 | Ấp Cái Keo - xã Định Thành | 0,5 | 1,6 |
| 29 | Trụ 471M/03/215/15 tuyến 471M.3.17 | 02/4/2026 |
10:30 | 13:00 | Ấp Phước Thắng A - xã Định Thành | 0,5 | 1,3 |
| 30 | Trụ 471M/03/215/35 tuyến 471M.3.17 | 02/4/2026 |
13:30 | 16:00 | Ấp Phước Thắng A - xã Định Thành | 0,5 | 1,3 |
| 31 | Từ trụ 474BL/62A/01 đến trụ 474BL/62A/05A | 03/4/2026 | 8:00 | 9:00 | Không mất điện khách hàng | 0,0 | 0,0 |
| 32 | Từ trụ 477BL/34/01P đến trụ 477BL/34/05P | 03/4/2026 | 9:00 | 10:00 | Không mất điện khách hàng | 0,0 | 0,0 |
| 33 | Tuyến 478BL.19.1 | 03/4/2026 | 10:00 | 13:00 | Không mất điện khách hàng | 0,0 | 0,0 |
| 34 | Tuyến 474BL.2 | 03/4/2026 | 14:00 | 16:30 | Không mất điện khách hàng | 0,0 | 0,0 |
| 35 | Trụ 03 trụ HT trạm ST1A, 482/40 tuyến 482 | 03/4/2026 | 7:30 | 15:30 | Đường Trần Phú - phường Bạc Liêu | 0,4 | 3,2 |
| 36 | Trụ 478BL/58 đến trụ 478BL/109 tuyến 478BL | 03/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Không mất điện | 0,0 | 0,0 |
| 37 | Trụ 482/73/51/19/21, 482/73/51/19/25 tuyến 482.9.2.1 | 03/4/2026 | 8:00 | 15:30 | Ấp 16, 17, Cây Gừa - xã Vĩnh Hậu | 0,8 | 5,8 |
| 38 | Trụ 472BL/282A/107A/59 tuyến 472BL.9.5 | 03/4/2026 | 11:00 | 12:30 | Ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Lập - xã Vĩnh Hậu | 0,1 | 0,1 |
| 39 | Trụ 482/55/135/74A/06K/01K tuyến 482.5.6.20 | 03/4/2026 | 8:00 | 10:00 | Trạm khách hàng | 1,3 | 2,5 |
| 40 | Trụ 471HD/181A/30K1 tuyến 471HD.8 | 03/4/2026 | 8:00 | 9:00 | Trạm khách hàng | 0,0 | 0,0 |
| 41 | Trụ 471HD/181/54/19K1 tuyến 471HD.5.4 | 03/4/2026 | 9:30 | 10:30 | Trạm khách hàng | 0,0 | 0,0 |
| 42 | Trụ HP10/45 tuyến 471HD.5.4 | 03/4/2026 | 7:30 | 11:00 | Ấp Mỹ Phú Đông - xã Vĩnh Thanh | 0,1 | 0,2 |
| 43 | Tuyến 473VT.3 | 03/4/2026 | 7:30 | 14:00 | Ấp Ninh Chài, Ninh Lợi, Ninh Thuận, Ninh Hòa, Ninh Thành, Ninh Bình, Xóm Tre, Ninh Điền, Phú Tân, Ngan Kè, Ninh Phú, Vàm - xã Ninh Quới | 1,8 | 11,9 |
| 44 | Tuyến 478G1.6, 478G1.6.1, 478G1.6.2, 478G1.6.7, 478G1.6.8 | 03/4/2026 | 7:00 | 15:00 | Khóm Phong Thạnh, 22, 23, 24, 24A, 25 - phường Giá Rai | 0,8 | 6,4 |
| 45 | Tuyến 478G1.6.5, 478G1.6.6, 478G1.6, 478G1.6.3, 478G1.6.4, 478G1.6.5, 478G1.6.6 | 03/4/2026 | 7:00 | 15:00 | Khóm 24, 24A, 25 - phường Giá Rai | 0,4 | 2,8 |
| 46 | Trụ 478G/23/82B/58/54, 478G/23/82B/58/14, 478G/23/82B/58/22, 478G/23/82B/58/31, 478G/23/82B/58/39 tuyến 478G1.6.2, trụ 478G/23/82B/58/40 tuyến 478G1.6.2 | 03/4/2026 | 7:00 | 15:00 | Khóm 23 - phường Giá Rai | 0,1 | 0,8 |
| 47 | Trụ 478BL/262A/01 đến trụ 478BL/262A/21 tuyến 478BL.12 | 04/4/2026 | 7:00 | 11:00 | Ấp Trung Hưng 3 - xã Châu Thới | 0,1 | 0,2 |
| 48 | Tuyến 481.2.4.4.2 | 04/4/2026 | 7:00 | 15:30 | Ấp Hoàng Quân 1, Hoàng Quân 2, Hoàng Quân 3 - xã Hưng Hội | 0,7 | 5,5 |
| 49 | Trụ 472BL/282A/98A/23 tuyến 472BL.9.3 | 04/4/2026 | 8:00 | 15:30 | Ấp Vĩnh Bình, Vĩnh Lập - xã Vĩnh Thịnh | 0,5 | 3,8 |
| 50 | Trụ 476G/31 đến trụ 476G/133 tuyến 476G | 04/4/2026 | 7:00 | 15:30 | Ấp Thạnh Trị, Rạch Rắn, Cây Dương, Thạnh 1, Thạnh 2, Hòa Thạnh, Đại Điền, Hòa 1 - xã Long Điền | 1,5 | 12,8 |
| 51 | Từ trụ 475ĐH/80 đến trụ 475ĐH/334 tuyến 475ĐH | 05/4/2026 | 7:00 | 15:30 | Ấp Canh Điền, Lập Điền, Lam Điền - xã Gành Hào; Ấp Thạnh An, Cây Dương A - xã Long Điền | 1,5 | 12,8 |
| 52 | Từ trụ 482/41/24/01 đến trụ 482/41/24/14 tuyến 482.4.2 | 06/4/2026 | 8:00 | 10:30 | Không mất điện khách hàng | 0,0 | 0,0 |
| 53 | Từ trụ 484/07A/01A đến trụ 484/07A/12 tuyến 484.6 | 06/4/2026 | 10:30 | 13:00 | Không mất điện khách hàng | 0,0 | 0,0 |
| 54 | Từ trụ 483/07A/01 đến trụ 483/07A/16 tuyến 483.1, từ trụ 483/07A/10/01P đến trụ 483/07A/10/05P tuyến 483.1.2 | 06/4/2026 | 13:00 | 16:30 | Không mất điện khách hàng | 0,0 | 0,0 |
| 55 | Trạm Hoàng Quân 3-2 | 06/4/2026 | 7:00 | 15:30 | Ấp Hoàng Quân 3 - xã Hưng Hội | 0,1 | 0,4 |
| 56 | Trụ 477G-471M/23/02K tuyến 471M | 06/4/2026 | 8:00 | 10:00 | Trạm khách hàng | 2,0 | 4,0 |
| 57 | Trụ 482/13, TĐ 2-3/01, 482/16 tuyến 482 | 07/4/2026 | 7:30 | 15:30 | Đường Trần Phú - phường Bạc Liêu | 0,7 | 5,2 |
| 58 | Trụ 78K đến trụ 78K/01K tuyến 475BL | 07/4/2026 | 7:00 | 15:30 | Ấp Tân Tạo, Cái Dầy, Xẻo Lá, Xẻo Chích, Thông Lưu B, Trà Ban 1, Hà Đức, Thông Lưu A, Nhà Dài A - xã Vĩnh Lợi; Ấp Giá Tiểu - xã Hưng Hội; Ấp Xóm Lớn - xã Châu Thới | 4,8 | 40,8 |
| 59 | Trạm Giồng Bướm A2 | 07/4/2026 | 7:00 | 15:30 | Ấp Giồng Bướm A, Giồng Bướm B, B2 - xã Châu Thới | 0,0 | 0,2 |
| 60 | Từ trụ 473-474VH/142 đến trụ 473-474VH/297 tuyến 473-474VH | 07/4/2026 | 8:00 | 15:30 | Không mất điện khách hàng | 0,0 | 0,0 |
| 61 | Từ trụ 473VT/01 đến trụ 473VT/54 tuyến 473VT | 07/4/2026 | 9:00 | 15:00 | Không mất điện khách hàng | 0,0 | 0,0 |
| 62 | Trụ 472-474G/121K1 tuyến 472G | 07/4/2026 | 7:30 | 8:30 | Trạm khách hàng | 0,6 | 0,6 |
| 63 | Trụ 472-474G/121K3 tuyến 472G | 07/4/2026 | 9:00 | 11:30 | Trạm khách hàng | 1,4 | 3,5 |
| 64 | Từ trụ 476G/150A/02 đến trụ 476G/150A/87 tuyến 476G8 | 07/4/2026 |
7:00 | 15:30 | Ấp Canh Điền, Lập Điền, Lam Điền - xã Gành Hào; Ấp Diêm Điền, Huy Điền, Doanh Điền - xã Long Điền | 1,5 | 12,8 |
| 65 | Từ trụ 472-474BL/21 đến trụ 472-474BL/49 | 08/4/2026 | 8:00 | 16:30 | Không mất điện khách hàng | 0,0 | 0,0 |
| 66 | Trụ 482/32, 482/33 tuyến 482 | 08/4/2026 | 7:30 | 15:30 | Đường Trần Phú, Nguyễn Tất Thành - phường Bạc Liêu | 0,7 | 5,8 |
| 67 | Trụ 473VT/323/17A/02 đến trụ 473VT/323/17A/18 tuyến 473VT.16.1 | 08/4/2026 | 7:00 | 13:00 | Ấp Mỹ Trinh - xã Châu Thới | 0,1 | 0,6 |
| 68 | Trụ 478BL/164 đến trụ 478BL/215 tuyến 478BL | 08/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Không mất điện | 0,0 | 0,0 |
| 69 | Tuyến 482.5.4.3.4, 482.5.4.3.6, 482.5.4.3.2 | 08/4/2026 | 8:00 | 11:00 | Ấp 15, 16, 17 - xã Vĩnh Hậu | 1,0 | 2,9 |
| 70 | Tuyến 474HD, 476HD | 08/4/2026 | 8:00 | 15:00 | Không mất điện khách hàng | 0,0 | 0,0 |
| 71 | Trụ 473VT/86/48/16 tuyến 473VT.7.1 | 08/4/2026 | 7:30 | 10:30 | Ấp Tà Ben, Ninh Định, Vĩnh An - xã Hồng Dân | 0,1 | 0,3 |
| 72 | Trụ 473VT/86/19/12 tuyến 473VT.7.4 | 08/4/2026 | 12:00 | 14:30 | Ấp Ninh Thạnh I, Tà Ben - xã Hồng Dân | 0,2 | 0,4 |
| 73 | Trụ 476G/13/02K tuyến 476G | 08/4/2026 | 7:30 | 9:00 | Trạm khách hàng | 0,4 | 0,6 |
| 74 | Trụ 472-474G/96K/01K tuyến 472G | 08/4/2026 | 9:30 | 12:30 | Trạm khách hàng | 2,5 | 7,5 |
| 75 | Trụ 482/20 tuyến 482; trụ 484/07A/12 tuyến 484.6 | 09/4/2026 | 7:30 | 15:30 | Đường Trần Phú, Trần Huỳnh - phường Bạc Liêu | 0,6 | 4,9 |
| 76 | Trụ 482/56/140/17, 482/56/140/17A, 482/56/140/29 tuyến 482.5.6 | 09/4/2026 | 7:30 | 12:30 | Đường Hoàng Sa - Khóm Nhà Mát; Đường Trường Sa - Khóm Bờ Tây - phường Hiệp Thành | 2,8 | 13,8 |
| 77 | Trạm Giồng Bướm A3 | 09/4/2026 | 7:00 | 15:30 | Ấp B2, Giồng Bướm A, Giồng Bướm B - xã Châu Thới | 0,0 | 0,2 |
| 78 | Từ trụ 472VH/42/01 đến trụ 472VH/42/14 tuyến 472VH.2 Từ trụ 472VH/42/14/01 đến trụ 472VH/42/14/16 tuyến 472VH.2.1 |
09/4/2026 | 12:30 | 15:30 | Ấp Thống Nhất - xã Vĩnh Hậu | 0,2 | 0,6 |
| 79 | Từ trụ 471HD/46 đến trụ 471HD/96 tuyến 471HD | 09/4/2026 | 8:00 | 15:00 | Không mất điện khách hàng | 0,0 | 0,0 |
| 80 | Từ trụ 473VT/57/179/32A/02 đến trụ 473VT/57/179/32A/95 tuyến 473VT.2.9.1 | 09/4/2026 | 8:00 | 14:00 | Ấp Lộ Xe, Lộ Xe A - xã Vĩnh Lộc | 0,3 | 1,6 |
| 81 | Trụ 477G-471M/41BK/02K tuyến 477G | 09/4/2026 | 7:30 | 9:30 | Trạm khách hàng | 1,3 | 2,5 |
| 82 | Trụ 478G/79/01K tuyến 478G | 09/4/2026 | 10:00 | 12:00 | Trạm khách hàng | 1,0 | 2,0 |
| 83 | Từ trụ 483/182/01A đến trụ 483/182/50 tuyến 483.7 | 10/4/2026 | 8:00 | 16:30 | Không mất điện khách hàng | 0,0 | 0,0 |
| 84 | Trụ 482/14A tuyến 482 | 10/4/2026 | 7:30 | 15:30 | Đường Trần Phú - phường Bạc Liêu | 0,4 | 3,2 |
| 85 | Trụ 478BL/215 đến trụ 478BL/267 tuyến 478BL | 10/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Không mất điện | 0,0 | 0,0 |
| 86 | Trụ 473HD/35/87/25 tuyến 473HD.1.5 | 10/4/2026 | 8:00 | 10:30 | Ấp Ninh Thạnh Đông, Cai Giảng, Kos Thum - xã Ninh Thạnh Lợi | 0,7 | 1,6 |
| 87 | Trụ 473HD/35/193/22P tuyến 473HD.1.6 | 10/4/2026 | 12:00 | 14:30 | Ấp Ninh Thạnh Tây, Chòm Cao, Xẻo Dừng - xã Ninh Thạnh Lợi | 0,4 | 1,1 |
| 88 | Trụ 474G/10B/67/34B/71/19 tuyến 474G8.1.1.2 | 10/4/2026 | 7:00 | 10:00 | Ấp Trung Điền - xã Đông Hải | 1,2 | 3,6 |
| 89 | Trụ 474G/10B/67/34B/71/29 tuyến 474G8.1.1.2 | 10/4/2026 | 10:30 | 13:00 | Ấp Trung Điền - xã Đông Hải | 1,2 | 3,0 |
| 90 | Trụ 474G/10B/67/34B/71/47 tuyến 474G8.1.1.2 | 10/4/2026 | 13:30 | 16:00 | Ấp Trung Điền - xã Đông Hải | 1,2 | 3,0 |
| 91 | Tuyến 483.7.8, 483.7.8.1, 483.7.8.3 | 11/4/2026 | 7:30 | 15:30 | Khóm Đầu Lộ A, Giồng Nhãn, Giồng Nhãn A, Biển Tây A, Biển Tây B, Giồng Giữa - phường Hiệp Thành | 1,5 | 12,3 |
| 92 | Tuyến 471HD.9.1 | 11/4/2026 | 7:00 | 11:00 | Ấp Mỹ Phú Đông - xã Châu Thới | 0,1 | 0,2 |
| 93 | Truụ VH A5/7, 5/16 tuyến 482.9.1.1 | 11/4/2026 | 7:00 | 12:00 | Ấp 17 - xã Vĩnh Hậu | 0,2 | 0,8 |
| 94 | Trụ VH A6/7 tuyến 482.9.1.1 | 11/4/2026 | 13:00 | 15:00 | Ấp 17 - xã Vĩnh Hậu | 0,2 | 0,3 |
| 95 | Trụ VH A7/11 tuyến 482.9.1 | 11/4/2026 | 7:00 | 9:00 | Ấp 16, 17 - xã Vĩnh Hậu | 0,2 | 0,3 |
| 96 | Trụ 4/1, 4/7 tuyến 476G/179/08 tuyến 476G.25 | 12/4/2026 | 7:00 | 12:00 | Ấp Gò Cát - xã Long Điền | 1,2 | 6,0 |
| 97 | Trụ 3B/3, 3B/4,3B/5 tuyến 476G.23 | 12/4/2026 | 12:30 | 16:00 | Ấp Gò Cát - xã Long Điền | 1,2 | 4,2 |
| 98 | Từ trụ 483/182/51 đến trụ 483/182/93 tuyến 483.7 | 13/4/2026 | 8:00 | 16:30 | Không mất điện khách hàng | 0,0 | 0,0 |
| 99 | Ttrạm Châu Thới 14 | 13/4/2026 | 7:00 | 15:30 | Ấp B1, Trung Hưng 2 - xã Châu Thới | 0,0 | 0,2 |
| 100 | Trụ 482/41 tuyến 482 | 14/4/2026 | 7:30 | 15:30 | Đường Trần Phú - phường Bạc Liêu | 0,2 | 1,8 |
| 101 | Trụ 475BL/64/38/01K, 475BL/64/38/01K/01K tuyến 475BL.6 | 14/4/2026 | 7:00 | 15:30 | Ấp Xẻo Lá, Cái Dầy - xã Vĩnh Lợi | 0,4 | 3,4 |
| 102 | Trạm Châu Thới 11B | 14/4/2026 | 7:00 | 15:30 | Ấp B1, Trung Hưng 2 - xã Châu Thới | 0,0 | 0,2 |
| 103 | Trụ 482/73/49/4/02/03K/01K tuyến 482.9.1.2.1 | 14/4/2026 | 7:00 | 9:30 | Trạm khách hàng | 1,3 | 3,1 |
| 104 | Trụ 482/73/49/4/02/07K/01K tuyến 482.9.1.2.1 | 14/4/2026 | 10:30 | 12:00 | Trạm khách hàng | 0,6 | 0,8 |
| 105 | Trụ 482/73/49/4/02/11K/01K tuyến 482.9.1.2.1 | 14/4/2026 | 14:00 | 15:30 | Trạm khách hàng | 0,6 | 0,8 |
| 106 | Từ trụ 473VT/57/179/57/12 đến trụ 473VT/57/179/57/59 tuyến 473VT.2.9.3 | 14/4/2026 | 7:30 | 12:00 | Ấp Lộ Xe, Lộ Xe A, Bình Lộc - xã Vĩnh Lộc | 0,2 | 1,1 |
| 107 | Trụ 38C/12, 38C/10, 38C/07 tuyến 476G.16 | 14/4/2026 | 7:00 | 14:00 | Ấp Thạnh 2 - xã Long Điền | 0,2 | 1,4 |
| 108 | Trụ ST1A/08, ST1/02 tuyến 482 | 15/4/2026 | 7:30 | 15:30 | Đường Trần Phú - phường Bạc Liêu | 0,4 | 3,2 |
| 109 | Từ trụ 483/45/01 đến trụ 483/45/50 tuyến 483.5 | 15/4/2026 | 8:00 | 16:30 | Không mất điện khách hàng | 0,0 | 0,0 |
| 110 | Trụ 475BL/19 đến trụ 475BL/56 tuyến 475BL | 15/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Không mất điện khách hàng | 0,0 | 0,0 |
| 111 | Từ trụ 478BL/110 đến trụ 478BL/163 tuyến 478BL | 15/4/2026 | 7:00 | 15:30 | Ấp Tràm 1, Nam Hưng - xã Minh Diệu | 0,0 | 0,0 |
| 112 | Trụ 471HD/71K tuyến 471HD | 15/4/2026 | 7:30 | 11:30 | Ấp Long Thành - xã Phước Long | 0,4 | 1,6 |
| 113 | Trụ 472-473HD/57K2 và 472-473HD/57K3 tuyến 473HD | 15/4/2026 | 12:00 | 14:00 | Trạm khách hàng | 0,4 | 0,8 |
| 114 | Từ trụ 473VT/55 đến trụ 473VT/90 tuyến 473VT | 15/4/2026 | 9:00 | 15:00 | Không mất điện khách hàng | 0,0 | 0,0 |
| 115 | Trụ 38/12 trạm Long Điền 38 trụ 476G/111/45 tuyến 476G.16 | 15/4/2026 | 7:00 | 13:00 | Ấp Thạnh 2 - xã Long Điền | 0,2 | 1,2 |
| 116 | Trụ 482/25 tuyến 482 | 16/4/2026 | 7:30 | 15:30 | Đường Trần Phú - phường Bạc Liêu | 0,8 | 6,4 |
| 117 | Trạm Trần Nghĩa 1 | 16/4/2026 | 7:00 | 15:30 | Ấp Trần Nghĩa - xã Châu Thới | 0,0 | 0,3 |
| 118 | Từ trụ 471HD/97 đến trụ 471HD/137 tuyến 471HD | 16/4/2026 | 8:00 | 15:00 | Không mất điện khách hàng | 0,0 | 0,0 |
| 119 | Trụ 473VT/79-2/20 tuyến 473VT.13 | 16/4/2026 | 7:30 | 10:00 | Ấp Bà Hiên - xã Hồng Dân | 0,1 | 0,2 |
| 120 | Trụ 473VT/153/77A/11 tuyến 473VT.1.3 | 16/4/2026 | 12:00 | 14:30 | Ấp Ngọn, Ninh Tân - xã Ninh Quới | 0,0 | 0,1 |
| 121 | Trụ 474G/64B/14/03, 474G/64B/14/12, 474G/64B/14/29, 474G/64B/14/39, 474G/64B/14/41; trụ 474G/64B/14/26/06 tuyến 474G6.1.3, trụ 474G/64B/14/49 tuyến 474G6.1, trụ 474G/64B/14/26/01 tuyến 474G6.1.3 | 16/4/2026 | 7:00 | 15:00 | Khóm 3, 12, 12A, 13, 14, 15 - phường Láng Tròn | 0,7 | 5,6 |
| 122 | Tuyến 474G6.1; 474G6.1.2, 474G6.1 | 16/4/2026 | 7:00 | 15:00 | Khóm 12, 12A, 13, 14, 15 - phường Láng Tròn | 0,4 | 2,8 |
| 123 | Trụ 471M/03/214/26/61/12/10T tuyến 471M.3.15.2.4 | 16/4/2026 | 7:00 | 9:30 | Ấp Minh Thìn - xã Định Thành | 0,2 | 0,5 |
| 124 | Trụ 471M/03/214/26/61/12/10P tuyến 471M.3.15.2.4.1 | 16/4/2026 | 10:00 | 12:30 | Ấp Minh Thìn - xã Định Thành | 0,2 | 0,5 |
| 125 | Trụ 471M/03/214/26/61/12/03P tuyến 471M.3.15.2.4.1 | 16/4/2026 | 13:00 | 15:00 | Ấp Minh Thìn - xã Định Thành | 0,2 | 0,4 |
| 126 | Tuyến 483.21, 483.21.1, 483.21.1.1 | 17/4/2026 | 7:30 | 15:30 | Khóm Xóm Lẫm, Đầu Lộ - phường Hiệp Thành; Khóm 4 - phường Vĩnh Trạch | 0,5 | 3,6 |
| 127 | Từ trụ 483/45/51 đến trụ 483/45/80 tuyến 483.5 | 17/4/2026 | 8:00 | 16:30 | Không mất điện khách hàng | 0,0 | 0,0 |
| 128 | Trụ 475BL/56 đến trụ 475BL/94 tuyến 475BL | 17/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Không mất điện | 0,0 | 0,0 |
| 129 | Trụ 478BL/110K/01 tuyến 478BL | 17/4/2026 | 8:00 | 10:00 | Ấp Tràm 1, Nam Hưng, Cá Rô, Trà Co, 33, 36, 37, 38 - xã Minh Diệu; Ấp Giồng Bướm A - xã Châu Thới; Ấp Tràm 1 - xã Long Thạnh | 1,1 | 2,2 |
| 130 | Trụ 478VH/99K/20K/01K tuyến 478VH.5 | 17/4/2026 | 11:30 | 13:30 | Trạm khách hàng | 1,3 | 2,5 |
| 131 | Trụ 478VH/99K/22K/01K tuyến 478VH.5 | 17/4/2026 | 14:30 | 16:00 | Trạm khách hàng | 1,3 | 1,9 |
| 132 | Từ trụ 473VT/209/01 đến trụ 473VT/209/67 tuyến 473VT.26 | 17/4/2026 | 8:00 | 15:00 | Không mất điện khách hàng | 0,0 | 0,0 |
| 133 | Tuyến 475HD và nhánh rẽ | 18/4/2026 | 7:30 | 12:00 | Ấp Chủ Chọt, Thống Nhất - xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp Phước Thạnh, Phước Ninh, Phước Trường, Phước Thành, Phước Tân, Phước Hậu, Phước Thọ Tiền - xã Vĩnh Phước; Ấp 1A, 1B, 2B, 3, 8A, 8B, 9B, 9C - xã Phong Hiệp | 5,8 | 26,3 |
| 134 | Tuyến 475HD và nhánh rẽ | 18/4/2026 | 12:00 | 15:30 | Ấp Phước Tân, Bình Hổ A - xã Vĩnh Phước; Xã Phong Hiệp | 6,1 | 21,3 |
| 135 | Trụ 475HD/243K tuyến 475HD | 18/4/2026 | 12:00 | 14:00 | Ấp 2A, 9B - xã Phong Hiệp | 0,7 | 1,4 |
| 136 | Từ trụ 473VT/57/45 đến trụ 473VT/57/179 tuyến 473VT.2 | 18/4/2026 | 7:30 | 15:00 | Ấp Kinh Xáng, Trèm Trẹm, Xẻo Quao - xã Hồng Dân Ấp Sơn Trắng, Vĩnh Bình, Cầu Đỏ, Vĩnh Thạnh, Vĩnh Hòa, Nhụy Cầm, Vĩnh Thành Lập, Lộ Xe - xã Vĩnh Lộc |
1,0 | 7,5 |
| 137 | Tuyến 474G1.1, 474G1.1.1, 474G1.1.2, 474G1, 474G1.1, 474G1.1.2 | 18/4/2026 | 7:00 | 15:00 | Khóm 3, 4, 5 - phường Giá Rai | 1,5 | 12,0 |
| 138 | Tuyến 474G8.1.4, tuyến 474G8.1.4.1, tuyến 474G8.1.4.1.1, tuyến 474G8.1.4.1.1.2 | 18/4/2026 | 7:00 | 16:00 | Ấp 1, 2, 3, Mỹ Điền, Phước Điền, Châu Điền - xã Đông Hải | 0,2 | 1,8 |
| 139 | Tuyến 474G8.3.1.2 | 19/4/2026 | 7:00 | 15:00 | Ấp Trung Điền - xã Đông Hải | 0,2 | 1,6 |
| 140 | Từ trụ 483/45/81 đến trụ 483/45/93 tuyến 483.5 | 20/4/2026 | 8:00 | 16:30 | Không mất điện khách hàng | 0,0 | 0,0 |
| 141 | Trạm Trần Nghĩa 1A | 20/4/2026 | 7:00 | 15:30 | Ấp Trần Nghĩa - xã Châu Thới | 0,0 | 0,2 |
| 142 | Tuyến 471HD.2.2.1 | 20/4/2026 | 7:30 | 15:30 | Ấp Bình Lễ, Bình Tốt A, Bình Tốt B, Phước 2 - xã Vĩnh Phước | 0,3 | 2,6 |
| 143 | Tuyến 471HD.2.4 | 20/4/2026 | 7:30 | 12:00 | Ấp Bình Bảo, Bình Lễ, Bình Tốt A, Bình Tốt B, Phước 2 - xã Vĩnh Phước; Ấp Long Thành - xã Phước Long | 0,1 | 0,3 |
| 144 | Tuyến 483.7.9 | 21/4/2026 | 7:30 | 15:30 | Khóm Giồng Giữa B - phường Hiệp Thành | 0,2 | 1,6 |
| 145 | Trụ 475BL/64/38K/01K đến trụ 475BL/64/38K/03K tuyến 475BL.6 | 21/4/2026 | 7:00 | 15:30 | Ấp Xẻo Lá, Cái Dầy - xã Vĩnh Lợi | 0,4 | 3,4 |
| 146 | Trạm Đông Hưng 2 | 21/4/2026 | 7:00 | 15:30 | Ấp Trần Nghĩa, Đông Hưng - xã Châu Thới | 0,0 | 0,2 |
| 147 | Khoảng trụ 476VH/164/11 - 476VH/164/15 tuyến 476VH.3 | 21/4/2026 | 7:00 | 11:00 | Ấp Chùa Phật, Xóm Lớn A, Châu Phú, Vĩnh Tiến - xã Hòa Bình | 1,8 | 7,0 |
| 148 | Tuyến 472BL.7.12 | 21/4/2026 | 13:00 | 16:00 | Ấp An Nghiệp, An Thành, An Khoa, 15, 21 - xã Vĩnh Mỹ; Ấp Thị Trấn B, Thị Trấn B1 - xã Hòa Bình | 0,8 | 2,3 |
| 149 | Tuyến 471HD.3 và nhánh rẽ | 21/4/2026 | 7:30 | 12:00 | Ấp Huê 3, Tường 1, Phước 3A - xã Phước Long | 0,2 | 0,8 |
| 150 | Tuyến 471HD.4 và nhánh rẽ | 21/4/2026 | 7:30 | 15:30 | Ấp Huê 1, Huê 2, Huê 2B, Tường 3B, Tường 3A, Bình Thiện - xã Vĩnh Thanh | 0,5 | 3,8 |
| 151 | Từ trụ 473VT/91 đến trụ 473VT/125 tuyến 473VT | 21/4/2026 | 9:00 | 15:00 | Không mất điện khách hàng | 0,0 | 0,0 |
| 152 | Trụ 476G/30B/47T/20T tuyến 476G5.1 | 21/4/2026 | 7:00 | 9:30 | Ấp Cây Giang A - xã Long Điền | 0,2 | 0,5 |
| 153 | Trụ 476G/30B/47T/14T tuyến 476G5.1 | 21/4/2026 | 10:00 | 12:30 | Ấp Cây Giang A - xã Long Điền | 0,2 | 0,5 |
| 154 | Trụ 476G/30B/47T/39T tuyến 476G5.1 | 21/4/2026 | 13:00 | 15:30 | Ấp Cây Giang A - xã Long Điền | 0,2 | 0,5 |
| 155 | Tuyến 483.7.5, 483.7.5.1 | 22/4/2026 | 7:30 | 15:30 | Khóm Biển Đông A - phường Hiệp Thành | 0,5 | 3,6 |
| 156 | Từ trụ 483/01 đến trụ 483/46 tuyến 483 | 22/4/2026 | 8:00 | 16:30 | Không mất điện khách hàng | 0,0 | 0,0 |
| 157 | Trụ 475BL/94 đến trụ 475BL/124 tuyến 475BL | 22/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Không mất điện khách hàng | 0,0 | 0,0 |
| 158 | Tuyến 471HD.5 và nhánh rẽ | 22/4/2026 | 7:30 | 15:30 | Ấp Tường 2, Tường 4, Vĩnh Tường, Mỹ Phú Tây, Mỹ Phú Đông - xã Vĩnh Thanh; Ấp Tường 1, Huê 3 - xã Phước Long | 0,9 | 7,3 |
| 159 | Tuyến 471HD.7 | 22/4/2026 | 7:30 | 11:00 | Ấp Tường 2, Mỹ Phú Nam, Mỹ Phú Tây - xã Vĩnh Thanh | 0,1 | 0,4 |
| 160 | Tuyến 471HD.9 và tuyến 471HD.9.1.1 | 22/4/2026 | 12:00 | 15:30 | Ấp Minh Hòa, Mỹ Phú Nam, Thạnh Hưng 2 - xã Vĩnh Mỹ; Ấp Thạnh Hưng 2, Mỹ Phú Đông - xã Châu Thới; Ấp Mỹ Phú Nam, Mỹ Phú Tây - xã Vĩnh Thanh |
0,1 | 0,4 |
| 161 | Trụ 476G/30B/44P tuyến 476G.12 | 22/4/2026 | 7:00 | 9:30 | Ấp Thạnh Trị - xã Long Điền | 0,2 | 0,5 |
| 162 | Trụ 476G/30B/48P tuyến 476G.12 | 22/4/2026 | 10:30 | 13:00 | Ấp Thạnh Trị - xã Long Điền | 0,2 | 0,5 |
| 163 | Trụ 476G/30B/63P tuyến 476G.12 | 22/4/2026 | 13:30 | 15:30 | Ấp Thạnh Trị - xã Long Điền | 0,2 | 0,4 |
| 164 | Tuyến 483.5.2, 483.5.2.2 | 23/4/2026 | 7:30 | 15:30 | Khóm 8, Rạch Thăng - phường Vĩnh Trạch | 0,5 | 3,6 |
| 165 | Trạm Đông Hưng 2A | 23/4/2026 | 7:00 | 15:30 | Ấp Đông Hưng - xã Châu Thới | 0,0 | 0,2 |
| 166 | Từ trụ 482/55/135/67A/02 đến trụ 482/55/135/67A/26 tuyến 482.5.6.10 | 23/4/2026 | 6:00 | 16:00 | Ấp 12, 15, 16 - xã Vĩnh Hậu | 0,7 | 7,0 |
| 167 | Từ trụ 482/55/135/67A/02/02 đến trụ 482/55/135/67A/02/10 tuyến 482.5.6.10.2 | 23/4/2026 | 6:00 | 16:00 | Ấp 15 - xã Vĩnh Hậu | 0,3 | 2,5 |
| 168 | Từ trụ 482/55/135/67A/12/02 đến trụ 482/55/135/67A/12/10 tuyến 482.5.6.10.4 | 23/4/2026 | 6:00 | 16:00 | Ấp 15 - xã Vĩnh Hậu | 0,1 | 1,1 |
| 169 | Từ trụ 482/55/135/67A/19/02 đến trụ 482/55/135/67A/19/10 tuyến 482.5.6.10.6 | 23/4/2026 | 6:00 | 16:00 | Ấp 15 - xã Vĩnh Hậu | 0,2 | 1,5 |
| 170 | Từ trụ 482/55/135/67A/26/01 đến trụ 482/55/135/67A/26/10 tuyến 482.5.6.10.8 | 23/4/2026 | 6:00 | 16:00 | Ấp 15, 16 - xã Vĩnh Hậu | 0,2 | 1,5 |
| 171 | Tuyến 471HD.8 | 23/4/2026 | 7:30 | 12:00 | Ấp Vĩnh Hòa, Huê 2, Huê 2A,Vĩnh Bình A, Vĩnh Bình B, Tường Thắng B - xã Vĩnh Thanh | 0,2 | 0,9 |
| 172 | Tuyến 471HD.10 | 23/4/2026 | 13:00 | 15:30 | Ấp 18 - xã Vĩnh Mỹ; Ấp 10, Tường Thắng A, Tường Thắng B - xã Vĩnh Thanh. | 0,5 | 1,2 |
| 173 | Trụ 475HD/109A/79/19A/34 tuyến 475HD.4.8.2 | 23/4/2026 | 8:00 | 11:00 | Ấp Nhà Lầu I, Thống Nhất - xã Ninh Thạnh Lợi | 0,2 | 0,5 |
| 174 | Trụ 476G/30B/47T/07P/07 tuyến 476G.5.2.1 | 23/4/2026 | 7:00 | 9:30 | Ấp Cây Giang - xã Long Điền | 0,2 | 0,5 |
| 175 | Trụ 476G/30B/47T/07P/22 tuyến 476G.5.2.1 | 23/4/2026 | 10:00 | 12:30 | Ấp Cây Giang - xã Long Điền | 0,2 | 0,5 |
| 176 | Trụ 476G/30B/47T/07P/36 tuyến 476G.5.2.1 | 23/4/2026 | 13:00 | 16:00 | Ấp Cây Giang - xã Long Điền | 0,2 | 0,6 |
| 177 | Tuyến 481.2 | 24/4/2026 | 8:00 | 16:30 | Không mất điện khách hàng | 0,0 | 0,0 |
| 178 | Tuyến 483.5.3 | 24/4/2026 | 7:30 | 15:30 | Khóm Vĩnh An - phường Vĩnh Trạch | 0,5 | 3,6 |
| 179 | Trụ 475BL/124 đến trụ 475BL/155 tuyến 475BL | 24/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Không mất điện khách hàng | 0,0 | 0,0 |
| 180 | Trụ 472BL/225/118/01 tuyến 472BL.7.8 | 24/4/2026 | 7:00 | 9:00 | Ấp 17, 18, 19, Mỹ Phú Nam, Minh Hòa, Thạnh Hưng 2, Ninh Lợi, Thanh Sơn - xã Vĩnh Mỹ; Ấp Vĩnh Bình, Mỹ Phú Tây, Mỹ Phú Nam - xã Vĩnh Thanh; Ấp Mỹ Phú Đông - xã Châu Thới | 1,0 | 2,0 |
| 181 | Tuyến 471HD và nhánh rẽ | 24/4/2026 | 7:30 | 15:00 | Ấp Long Thành, Nội Ô, Long Đức, Phước Thuận, Phước Thuận 1, Huê 3, Tường 1 - xã Phước Long | 1,8 | 13,7 |
| 182 | Từ trụ 483/104 đến trụ 483/133 tuyến 483 | 25/4/2026 | 8:00 | 16:30 | Không mất điện khách hàng | 0,0 | 0,0 |
| 183 | Từ trụ 478VH/59/02 đến trụ 478VH/59/26 tuyến 478VH.4 | 25/4/2026 | 7:00 | 13:00 | Ấp Cái Tràm B - xã Hòa Bình; Ấp Toàn Thắng, Cái Tràm - xã Vĩnh Hậu | 0,8 | 4,5 |
| 184 | Từ trụ 478VH/59/21/02T đến trụ 478VH/59/21/09T tuyến 478VH.4.1 | 25/4/2026 | 13:00 | 16:00 | Ấp Cái Tràm B - xã Hòa Bình; Ấp Toàn Thắng, Cái Tràm - xã Vĩnh Hậu | 0,1 | 0,2 |
| 185 | Trạm Bắc Hưng 1A | 27/4/2026 | 7:00 | 15:30 | Ấp Bắc Hưng - xã Châu Thới | 0,0 | 0,2 |
| 186 | Từ trụ 478VH/59/21/02P đến trụ 478VH/59/21/13P tuyến 478VH.4.2 | 27/4/2026 | 13:00 | 16:00 | Ấp Toàn Thắng, Cái Tràm - xã Vĩnh Hậu | 0,1 | 0,2 |
| 187 | Từ trụ 478VH/59/21/02P đến trụ 478VH/59/21/13P tuyến 478VH.4.2 | 27/4/2026 | 13:00 | 16:00 | Ấp Toàn Thắng, Cái Tràm - xã Vĩnh Hậu | 0,1 | 0,2 |
| 188 | Tuyến 483.5.12 | 28/4/2026 | 7:30 | 15:30 | Khóm Công Điền - phường Vĩnh Trạch | 0,5 | 3,6 |
| 189 | Từ trụ 483/46 đến trụ 483/78 tuyến 483 | 28/4/2026 | 8:00 | 16:30 | Không mất điện khách hàng | 0,0 | 0,0 |
| 190 | Tuyến 483.4 | 28/4/2026 | 8:00 | 9:00 | Không mất điện khách hàng | 0,0 | 0,0 |
| 191 | Tuyến 483.17, 483.17.1, 483.17.2 | 28/4/2026 | 9:30 | 12:00 | Không mất điện khách hàng | 0,0 | 0,0 |
| 192 | Tuyến tuyến 483.19 | 28/4/2026 | 13:30 | 16:30 | Không mất điện khách hàng | 0,0 | 0,0 |
| 193 | Trụ 475BL/64/14 đến trụ 475BL/64/14/01K tuyến 475BL.6 | 28/4/2026 | 7:00 | 15:30 | Ấp Xẻo Lá, Cái Dầy - xã Vĩnh Lợi | 0,4 | 3,4 |
| 194 | Trạm Bắc Hưng 1 | 28/4/2026 | 7:00 | 15:30 | Ấp Bắc Hưng - xã Châu Thới | 0,0 | 0,2 |
| 195 | Tuyến 483.5.13 | 29/4/2026 | 7:30 | 15:30 | Khóm Thào Lạng - phường Vĩnh Trạch | 0,5 | 3,6 |
| 196 | Trụ 475BL/113/01 đến trụ 475BL/113/54 tuyến 475BL.10 | 29/4/2026 | 8:00 | 16:00 | Không mất điện khách hàng | 0,0 | 0,0 |
Đã đánh giá xong. Cảm ơn bạn đã đánh giá cho bài viết
Đóng