Tin tức & hoạt động

Đăng bởi Võ Minh Khoa | 06:56 | 15/04/2026

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THÁNG 4-2026

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THÁNG 4-2026

 

 
 

 

 

  1.  Tình hình vận hành lưới điện tháng 3-2026:

- Công ty Điện lực Cà Mau không thực hiện điều hòa phụ tải theo công suất, sản lượng phân bổ, chỉ thực hiện cắt điện công tác cải tạo đấu nối các công trình, bảo trì sửa chữa lưới điện ngăn ngừa sự cố, đáp ứng đủ điện các thành phần phụ tải. Đảm bảo cung cấp đủ điện, an toàn và liên tục phục vụ các sự kiện chính trị, văn hóa của Tỉnh.

- Duy trì hoạt động của Ban Chỉ đạo và Tổ giúp việc cung cấp điện Công ty Điện lực Cà Mau và báo cáo định kỳ tình hình cung cấp điện cho Ban chỉ đạo cung cấp điện của Tỉnh.

- Căn cứ sơ đồ kết dây và thông số vận hành của các trạm 110kV, đường dây 22kV trên địa bàn tỉnh Cà Mau trong thời điểm hiện tại. Công ty thực hiện kế hoạch vận hành lưới điện như sau:

1. Tình hình phụ tải thực hiện đến 25 tháng 3-2026 (ước 6 ngày còn lại):

a). Sản lượng và công suất.

Athực nhận (kWh)

 274.534.125  

Atrung bình (kWh)

 8.855.940

Pmax (MW)

 516,2

Pmin (MW)

 208,9

AMTMN (kWh)

 39.314.887

PMTMN (MW)

 185,2

b). Điện mua các NM ≤ 30MW: không có.

c). Tình hình mất điện:  Cắt điện theo lệnh SSO, cắt tiết giảm phụ tải: không có.

2. Độ tin cậy cung cấp điện:

Công ty Điện lực
Cà Mau

Tổng hợp 04 trường hợp mất điện

SAIFI

SAIDI

MAIFI

Chỉ tiêu (tháng)

0,15

17,83

0,12

Thực hiện (tháng)

0,1255

14,0396

0,0406

So sánh (tháng)

Đạt

Đạt

Đạt

3. Tình hình đầy/quá tải đường dây và thiết bị:

a). Lưới điện 110kV:

*/ Đường dây mang tải cao (80% → 90%): 04 đường dây.

- Đường dây 173 Cà Mau 2 - 172 Đầm Dơi dây dẫn ACSR 240/32 dòng định mức 610A dòng vận hành Imax = 604,00A. Mức mang tải 82,62%. Năng lượng tái tạo phát cao (ngày 03/3/2026).

- Đường dây 172 Thạnh Trị - 172 Vĩnh Trạch Đông dây dẫn ACSR 185/29 dòng định mức 510A dòng vận hành Imax = 450,37A. Mức mang tải 88,31%. Năng lượng tái tạo phát cao (ngày 16/3/2026).

- Đường dây 172 Định Bình - 173 Giá Rai 2 dây dẫn ACSR 240/32 dòng định mức 610A dòng vận hành Imax = 533,02A. Mức mang tải 87,38%. Năng lượng tái tạo phát cao (ngày 06/3/2026).

- Đường dây 171 Đầm Dơi - 172 Cái Nước dây dẫn ACSR 185/29 dòng định mức 510A dòng vận hành Imax = 412,52A. Mức mang tải 80,89%. Năng lượng tái tạo phát cao (ngày 15/3/2026).

*/ Đường dây mang tải cao (90% → 100%): 02 đường dây.

- Đường dây 175 Bạc Liêu 2  - 172 Thạnh Trị dây dẫn ACSR 185/29 dòng định mức 510A dòng vận hành Imax = 503,89A. Mức mang tải 98,80. Năng lượng tái tạo phát cao (ngày 13/3/2026).

- Đường dây 171 Cái Nước – 172 Ngọc Hiển dây dẫn ACSR 185/29 dòng định mức 510A dòng vận hành Imax = 504,99A. Mức mang tải 99,02%. Năng lượng tái tạo phát cao (ngày 11/3/2026).

*/ Đường dây mang tải cao (100% → 110%): không

*/ Các MBA mang tải cao (80% → 90%): không

*/ Các MBA mang tải cao (90% → 100%): không

*/ Các MBA mang tải cao (100% → 110%): không

b). Lưới điện 22kV: không có đường dây 22kV vận hành đầy/quá tải.

4. Tình hình sự cố lưới điện:

a). Lưới điện 110kV: không

Sự cố

Thoáng qua

Kéo dài

Trạm biến áp

3-2026

(vụ)

3-2025 (vụ)

So sánh Tăng (+)

Giảm (-)

(vụ)

3-2026

(vụ)

3-2025 (vụ)

So sánh Tăng (+)

Giảm (-)

(vụ)

3-2026

(vụ)

3-2025 (vụ)

So sánh Tăng (+)

Giảm (-)

(vụ)

Thực hiện

0

0

0

0

0

0

0

0

0

b). Lưới điện 22kV:

Sự cố

Thoáng qua

Kéo dài

Trạm biến áp

3-2026

(vụ)

3-2025 (vụ)

So sánh Tăng (+)

Giảm (-)

(vụ)

3-2026

(vụ)

3-2025 (vụ)

So sánh Tăng (+)

Giảm (-)

(vụ)

3-2026

(vụ)

3-2025 (vụ)

So sánh Tăng (+)

Giảm (-)

(vụ)

Thực hiện

0

3

-3

4

10

-6

0

1

-1

                       

c). Đánh giá nguyên nhân sự cố:

STT

Nguyên nhân sự cố

Tổng số vụ sự cố tháng 3-2026

Tỷ lệ%
sự cố

 
 
  1.  

Phóng điện sứ đứng

1

25,00

 
  1.  

Sét đánh

3

75,00

 

Tổng

4

100

 

5. Kết lưới 22kV:

*/ Cơ sở chính:

- MV: 472CN - 473THT (LBS+DS 473THT-7/93/02 Thọ Mai).

- MV: 472CN - 471CM (LBS+DS 471CM-7/149/102 Kinh Cùng).

- MV: 472CN - 477TVT (DS 477TVT-7/33/55 Kinh Cùng).

- MV: 474CN - 476CN (DS 474CN-7/50 Cầu Cái Nước).

- MV: 474CN - 474ĐD (LBS+DS 474ĐD-7/119/138 Bờ Đập).

- MV: 474CN - 477ĐD (DS 477ĐD-7/77/524/220 Kênh Xuôi).

- MV: 474CN - 477ĐD (LBFCO 477ĐD-7/77/262/41A Chín Trắc).

- MV: 474CN - 478NH (LBFCO+LBS 478NH-7/105 Bà Hính).

- MV: 476CN - 478NH (LBS+DS 476CN-7/77/190 Vượt Sông Đầm Cùng); (LBFCO 478NH-7/160).

- MV: 478CN - 480CN (DS 480CN-7/33 Lộ Gòn).

- MV: 478CN - 474CN (DS 478CN-7/43 Khu Hành Chính).

- MV: 478CN - 473THT (RC+DS 473THT-7/161 Cống C/Chim); (DS 473THT-7/111).

- MV: 471CM - 474ĐD (RC+DS 471CM/24A/112 Hòa Trung).

- MV: 477AX - 475CM (LBS+DCL 475CM-7/66 Xí Nghiệp Dược).

- MV: 477AX - 474AX (RC+DCL 477AX-7/116A/1 Võ Văn Tần).

- MV: 477AX - 473CM (RC+DCL 473CM-7/53/01 Lê Lợi).

- MV: 477AX - 474AX (RC+DCL 477AX-7/116 và 68B/07 Cầu Củ).

- MV: 474CM - 474AX (RC+DS 474CM-7/68/08 Thanh Tuyến).

- MV: 474CM - 473CM (LBS+DCL 473CM-7/82/06A và 53 Công An).

- MV: 471CM - 475CM (RC+LTD 475CM-7/16/4A/22 Đồng Thiện).

- MV: 474CM - 479CM (LBS+DCL 479CM-7/28/09 Cao Thắng).

- MV: 479CM - 476CM (LBS+DCL 476CM-7/18 Nguyễn Công Trứ).

- MV: 478CM - 471CM (LBS+DCL 478CM-7/04 Khóm 8 Phường 8).

- MV: 479CM - 477CM (LBS+DCL 477CM-7/39 Huỳnh Thúc Kháng).

- MV: 478ĐB - 479CM (LBS+DCL 479CM-7/38/60 Chùa Kim Sơn).

- MV: 474AX - 478AX (RC+DCL 478AX-7/73/01 Tiến Phát).

- MV: 474AX - 472AX (LBS+DCL 472AX-7/55/19 Khu Dân Cư P1 - P9).

- MV: 474AX - 472AX (RC+DCL 474AX-7/102 Vành Đai 1).

- MV: 477CM - 478ĐB (LBS+LBFCO 477CM-7/49 và 50 Cống Giồng Nổi- GN).

- MV: 477CM - 478ĐB (LBS+LBFCO 477CM-7/33 và 35 Đập Xã Đạt - XĐ).

- MV: 477AX - 473CM (3LBFCO 473CM-7/126 Cầu Vành Đai).

- MV: 472ĐB - 476ĐB (3LBFCO 472ĐB-7/24/01 WB 15).

- MV: 473CM - 474CM (LBS+DCL 473CM-7/97/10/05 Đường 3 Tháng 2).

- MV: 474CM - 474ĐB (LBS+DCL 474CM-7/42/70 Sân Bay).

- MV: 478ĐB - 474ĐB (RC+DCL 474ĐB-7/111 Cống Cấu Nhum).

- MV: 478AX - 478TB (RC+DCL 478AX-7/200 Cầu Số 3).

- MV: 477AX - 477TVT (LBFCO 477AX-7/7/1A Lợi An (thường đóng); DS 477TVT-7/194 Cái Bát).

- MV: 472ĐB - 472GR (RC+DCL 472ĐB-7/103 Cà Mau –Bạc Liêu).

- MV: 474ĐB - 474CM (RC+DCL 474CM-7/43/18/29/49/52 Chùa Thuyền Lâm).

- MV: 474ĐB - 472ĐB (DCL 472ĐB-7/48/108A Tân Thành).

- MV: 473CM - 474CM (LBS+DCL 474CM-7/35 Nguyễn Kim).

- MV: 474NH - 473RG (LBS+DS 474NH-7/121 Xẻo Lá).

- MV: 474NH - 477RG (LBS+DS NR 474NH-7/22A/103 Cầu Chạy Cháy Ngoài).

- MV: 476NH - 473RG (DS 473RG-7/21/226A).

- MV: 471RG - 473RG (LBS+DS 473RG-7/46 Cầu Kinh Ngang).

- MV: 471RG - 475RG (LBS+DS 471RG-7/60/09 Sân Bóng Huỳnh Khải).

- MV: 471RG - 475RG (RC+DS 471RG-7/85 Cảng Cá Rạch Gốc).

- MV: 473RG - 477RG (LBFCO 473RG-7/21/100/02 Cầu Xóm Lò).

- MV: 473RG - 471RG (DS 473RG-7/46 Cầu Kinh Ngang).

- MV: 473RG - 474NH (LBS+DS 474NH-7/121 Xẻo Lá).

- MV: 473RG - 476NH (DS 473RG-7/21/226A).

- MV: 475RG - 471RG (LBS+DS 471RG-7/60/09 Sân Bóng Huỳnh Khải).

- MV: 475RG - 477RG (RC+DS 475RG-7/148/06 Trung Tâm Văn Hóa).

- MV: 475RG - 477RG (DS 475RG-7/155/13 Tượng Đài Vàm Lũng).

- MV: 475RG - 477RG (LBFCO 475RG-7/222).

- MV: 475RG - 471RG (RC+DS 471RG-7/85 Cảng Cá Rạch Gốc).

- MV: 475RG - 475RG (LBFCO 475RG-7/154/29 (Bến phà Trung Nhân Rạch Gốc).

- MV: 477RG - 473RG (LBFCO 473RG-7/21/100/02 Cầu Xóm Lò).

- MV: 477RG - 475RG (RC+DS 475RG-7/148/06 Trung Tâm Văn Hóa).

- MV: 477RG - 474NH (LBS+DS NR 474NH-7/22A/103 (Cầu Chạy Cháy Ngoài).

- MV: 477RG - 475RG (DS 475RG-7/155/13 Tượng Đài Vàm Lũng).

- MV: 477RG - 475RG (LBFCO 475RG-7/222).

- MV: 477RG - 477RG (LBFCO 477RG-7/44/21/37 Cầu Hàng Khâu).

- MV: 477ĐD - 474CN (LBFCO 477ĐD-7/77/262/41A Chín Trắc).

- MV: 477ĐD - 480NH (LBFCO 477ĐD-7/77/448A Kênh Ông Đơn).

- MV: 477ĐD - 478ĐD (LBFCO 477ĐD-7/77/524 Khạo Nhồng).

- MV: 479ĐD - 478ĐD (RC+DS 479ĐD-7/167 Huyện Đội).

- MV: 472ĐD - 478ĐD (LBS+DS 478ĐD-7/88/34 Giồng Nhum).

- MV: 474ĐD - 471CM (RC+DS 471CM-7/24A/112 Hòa Trung – Đầm Dơi); (DS 3 pha 474ĐD-7/189 Hòa Trung).

- MV: 474ĐD - 474CN (LBS+DS 474ĐD-7/119/138 Bờ Đập).

- MV: 472ĐD - 475ĐH (RC+DS 472ĐD-7/14/191 Chúa Biện).

          - MV: 474CN - 478NH (RC+DS 478NH-7/105 Bà Hính).

- MV: 474CN - 476ĐD (LBS+DS 474CN-7/13/166 Lộ xe Chà Là).

- MV: 477ĐD - 476ĐD (RC+DS 476ĐD-7/10/81/7 Cầu Công An).

- MV: 473KA - 475KA (DS 473KA-7/05 Khu Công Nghiệp).

- MV: 473KA - 475KA (LBFCO 475KA-7/14/08 Vòng Xoay Khánh An).

- MV: 473KA - 476AX (DCL 476AX-7/82; RC+ DS 476AX-7/84 Cầu Khánh An).

- MV: 475KA - 477KA (LTD 475KA-7/01; RC+DS 477KA-7/01ª).

- MV: 475KA - 471AX (RC+DS 471AX-7/72A/02 Tắc Thủ).

- MV: 475KA - 477TVT (LBS+DS 475KA-7/34/193 Rạch Nhum); (DS 477TVT-7/17/110 Vàm Rạch Nhum).

- MV: 477KA - 479KA (DS+LBS 477KA-7/15 Khai Hoang).

- MV: 477KA - 479KA (LBS+DS 477KA-7/344/19 Cầu U Minh); (DS 479KA-7/22/296 Cầu U Minh).

- MV: 479KA - 476AX (RC 479KA/22/25/29+DS 479KA-7/22/25/27 Cái Tàu).

- MV: 479KA - 474TB (LBFCO 474TB-7/120 Cúp Líp).

- MV: 472TB - 474TB (LBS+DS 474TB-7/61 Đình Thần).

- MV: 472TB - 476TB (LBS+DS 476TB-7/47/01 Cầu Thới Bình).

- MV: 472TB - 474TB (LBFCO 472TB-7/269 Kinh 5 Trái).

- MV: 474TB - 480TB (LBS+DS 480TB-7/14 Vàm Bà Hội).

- MV: 474TB - 479KA (LBS+DS 479KA-7/64 Cầu Bình Minh).

- MV: 476TB - 478VT (LBFCO 478VT-7/223 Nhà Thờ Trí Phải).

- MV: 476TB - 478AX (RC+DS 478AX-7/360 Cầu Chợ Hội).

- MV: 478TB - 478AX (LBS+DS 478AX-7/209 Cầu Số 4).

- MV: 480TB - 476AX (LBS+DS 476AX-7/62/156 Cầu Ông Hương).

- MV: 480TB - 479KA (LBS+DS 479KA-7/40/68 Bà Trùm).

- MV: 478AX - 478AX (LBS+LBFCO 478AX-7/253/102 Vàm Bướm).

- MV: 476AX - 479KA (LBS+DS 479KA-7/135 Âu Thuyền).

- MV: 471THT - 477THT (LBS+DS 477THT-7/141 Chợ Rạch Chèo).

- MV: 471THT - 475THT (DS 471THT-7/117 Nội Ô).

- MV: 471THT - 475THT (LBS+DCL 475THT-7/157 Cầu Làng Cá).

- MV: 473THT - 478CN (RC+DS 473THT-7/161 Cống C/Chim); (DS 473THT-7/111).

- MV: 473THT - 472CN (LBS+DS 473THT-7/93/02 Thọ Mai).

- MV: 476NH - 473RG (DS 476NH-7/152 Xẻo Lá thường đóng).

- MV: 476NH - 482NH (3LBFCO 482NH-7/58) (Trước Cổng Chào Huyện Đội).

- MV: 478NH - 482NH (LBS+DS 478NH-7/42 (Châu Văn Đặng)

- MV: 478NH - 476CN (3LBFCO 478NH-7/160 (Cầu Đầm Cùng)

- MV: 478NH - 480NH (LBS+DS 478NH-7/205/87)

- MV: 480NH - 477ĐD (3LBFCO 477ĐD-7/77/448 (Kênh Ông Đơn)

- MV: 482NH - 476NH (3LBFCO 482NH-7/58 Trước Cổng Chào Huyện Đội).

- MV: 475TVT - 473SĐ (LBS+DCL 475TVT-7/106 Cống Đá; DS 473SĐ-7/35/60 Cống Đá).

- MV: 475TVT - 481TVT (DS 475TVT-7/100/116 Quang Sơn).

- MV: 477TVT - 481TVT (DS 477TVT-7/17/26 Kinh Xáng Mới, Hồng Đào).

- MV: 477TVT - 475KA (LBS+DS 475KA-7/34/193 Rạch Nhum); (DS 477TVT-7/17/110 Vàm Rạch Nhum).

- MV: 477TVT - 472CN (DS 477TVT-7/33/57 Kinh Cùng).

- MV: 477TVT - 477AX (RC+DCL 477TVT-7/193; DS 477AX-7/07238A Cái Bát).

- MV: 479TVT - 477SĐ (LBS+DCL 479TVT-7/208 Bà Kẹo; LTD 477SĐ-7/110 Vàm Kinh Cái).

- MV: 481TVT - 479TVT (LBS+DS 481TVT-7/4/16 Trường Mẫu Giáo 19/5).

- MV: 481TVT - 473SĐ (DS 473SĐ-7/246A; DS 473SĐ-7/247 Chín Bộ).

- MV: 475SĐ - 477SĐ (DS 475SĐ-7/28; RC+DS 477SĐ-7/27).

- MV: 475SĐ - 477SĐ (LBFCO 477SĐ-7/55/122 Xẻo Quao - Nông Trường Dừa).

*/ Cơ sở 2:

- MV: 471BL - 474BL (3DS trụ 471-473BL/21 tuyến 471BL).

- MV: 471ĐH - 473ĐH (LBS+3DS trụ 471-473ĐH/66 tuyến 471ĐH).

- MV: 471BL - 475BL (LBS+3DS trụ 471-479BL/28 tuyến 471BL).

- MV: 471BL - 474BL (RC+3DS 482-2 trụ 471BL/27/02 tuyến 471BL).

- MV: 471HD - 474HD (3DS trụ 471HD/45E tuyến 471HD).

- MV: 472ĐH - 472ĐB (LBS+3DS trụ 471M/03/52 tuyến 471M.3).

- MV: 475HD - 473HD (LBS+3DS trụ 472-473HD/02 tuyến 475HD).

- MV: 474BL - 477BL (3LBFCO trụ 472-474BL/21 tuyến 474BL).

- MV: 472G - 474G (LBS+3DS trụ 472-474G/64B tuyến 472G).

- MV: 472ĐH - 473ĐH (LBS+3DS trụ 472-475ĐH/32 tuyến 472ĐH).

- MV: 472ĐH - 475ĐH (LBS+3DS trụ 472-475ĐH/38A tuyến 472ĐH).

- MV: 476VH - 478VH (LBS+3CO trụ 472BL/168A tuyến 472BL).

- MV: 472BL - 476BL (LBS+3DS trụ 472BL/174/01A tuyến 472BL2).

- MV: 472BL - 476HD (LBS+3DS trụ 472BL/220 tuyến 472BL).

- MV: 472BL - 476HD (LBS +3DS trụ 472BL/225/75 tuyến 472BL.7).

- MV: 472BL - 474G (3DS trụ 472BL/253 tuyến 472BL).

- MV: 472BL - 476BL (LBS trụ 472BL/254 tuyến 472BL).

- MV: 474VH - 474G (LBS+3DS trụ 472BL/282A/119 tuyến 472BL9).

- MV: 471VH - 474VH (LBS+3LDS trụ 472BL/282A/174 tuyến 472BL9).

- MV: 473HD - 478BL (RC+3DS trụ 473HD/108 tuyến 473HD).

- MV: 473VT - 473LM (PC CT) (RC+3DS trụ 473VT/01 tuyến 473VT).

- MV: 473VT - 473HD (3DS trụ 473VT/153 tuyến 473VT).

- MV: 473HD - 475HD (3DS trụ 473VT/202/50 tuyến 473VT.4).

- MV: 471HD - 475HD (RC+3DS trụ 473VT/57/15/08 tuyến 473VT.2.1).

- MV: 473VT - 474VT (PC AG) (3LBFCO trụ 473VT/57/179 tuyến 473VT.2).

- MV: 471HD - 476HD (LBS+3DS trụ 474-476HD/45A1 tuyến 471HD).

- MV: 472G - 474VH (3LBFCO trụ 474G/10B/108/67/01D/22 tuyến 474G8.3.1.2).

- MV: 472G - 474VH (LBS+3DS trụ 474G/10B/75 tuyến 474G.8).

- MV: 474VH - 472VH (LBS+3DS trụ 474VH/30 tuyến 474VH).

- MV: 475BL - 471TT (PC CT) (RC trụ 475BL/19 tuyến 475BL).

- MV: 475ĐH - 477G (LBS+3DS trụ 475ĐH/335 tuyến 475ĐH).

- MV: 475HD - 472HD (LBS+3DS trụ 475HD/02 tuyến 475HD).

- MV: 475HD - 478HD (RC+3DS trụ 475HD/61 tuyến 475HD).

- MV: 476VH - 472VH (LBS+3DS trụ 476-478VH/02 tuyến 476VH).

- MV: 476BL - 474G (3DS trụ 476BL/218/4 tuyến 476BL).

- MV: 476BL - 478G (LBS+3DS trụ 476BL/249 tuyến 476BL).

- MV: 476G - 474ĐH (RC+3DS  trụ 476G/134 tuyến 476G).

- MV: 474VH - 476G (3DS+RC trụ 476G/148/69 tuyến 476G1).

- MV: 476G - 474G (3LBFCO trụ 476G/30B/01T tuyến 476G.5).

- MV: 476G - 474G (3LBFCO trụ 476G/30B/47T/01P/51 tuyến 476G.5.2.2).

- MV: 471G - 473G (LBS+3DS trụ 477-471G/249 tuyến 471G).

- MV: 477G - 472G (3DS trụ 477G-471G/180B tuyến 477G).

- MV: 472ĐB - 473G (LBS+3DS trụ 477G-471M/08 tuyến 471M).

- MV: 477G - 472ĐB (LBS+3DS trụ 477G-471M/76A tuyến 477G).

- MV: 478BL - 471HD (RC+3DS trụ 478BL/267 tuyến 478BL).

- MV: 478BL - 477BL (LBS+3DS trụ 478BL/47/17A tuyến 478BL.19).

- MV: 478G - 474G (LBS+3DS trụ 478G/106B tuyến 478G).

- MV: 473BL - 471BL (LBS+3DS trụ 481/19A/24AT tuyến 481.2).

- MV: 484 - 481 (3LBFCO 400-9 trụ 481-484/01B tuyến 484).

- MV: 484 - 482 (LBS+3DS trụ 481-484/19 tuyến 484).

- MV: 481 - 482 (LBS+3DS trụ 481-484/42 tuyến 481).

- MV: 482 - 471BL (LBS+3DS trụ 482/06 tuyến 482).

- MV: 472BL - 474BL (3LBFCO trụ 482/41/24/14 tuyến 482.4.2).

- MV: 482 - 474BL (3DS trụ 482/46E tuyến 482).

- MV: 474ĐH - 472VH (RC+3DS trụ 482/55/135/293 tuyến 482.5.6).

- MV: 474BL - 479BL (LBS+3DS trụ 482/56/103 tuyến 482.5).

- MV: 472VH - 474BL (LBS+3DS  trụ 482/56/106/06A/56 tuyến 482.5.4.2).

- MV: 472VH - 474BL (3LBFCO trụ 482/56/135/30 tuyến 482.5.6).

- MV: 482.5 - 474BL (LBS+3DS trụ 482/56/16/01K tuyến 482.5.12).

- MV: 482 - 474BL (3LBFCO trụ 482/64A  tuyến 482).

- MV: 473BL - 479BL (LBS+3DS trụ 483/07A/01 tuyến 483.1).

- MV: 473BL - 479BL (LBS+3DS trụ 483/182/79 tuyến 483.7).

- MV: 472VH - 479BL (RC+3DS trụ 483/185A tuyến 483).

- MV: 473VL - 472VC (PC CT) (RC trụ 483/45/118 tuyến 483.5).

- MV: 473BL - 479BL (LBS+3DS trụ 483-479BL/44A tuyến 483).

- MV: 471BL - 474BL (3LBFCO trụ 484/16/11 tuyến 484.2).

- MV: 471BL - 474BL (3LBFCO trụ 484/16/15A/3 tuyến 484.2).

- MV: 471BL - 474BL (3LBFCO trụ 484/7A/1 tuyến 484.6).

- MV: 471M - 477G (LBS+3DS trụ 477G-471M/202A tuyến 471M).

- MV: 472ĐB - 473G (RC+3DS trụ 472ĐH/103 tuyến 472ĐB).

- MV: 473HD - 471ĐH (LBS+3DS trụ 473HD/26 (mch dưới) tuyến 473HD).

II. Kế hoạch vận hành tháng 4-2026:

1. Dự báo nhu cầu phụ tải điện:

a) Sản lượng điện nhận và công suất:

Athực nhận (kWh)

 277.279.466

Atrung bình (kWh)

 8.944.499

Pmax (MW)

 521,4

Pmin (MW)

 211,0

AMTMN (kWh)

 39.708.036

PMTMN (MW)

 187,0

b) Điện mua các NM ≤ 30MW: không có.

2. Giải pháp ngăn ngừa/giảm sự cố lưới điện và nâng cao các chỉ tiêu độ tin cậy cung cấp điện:

a) Ngăn ngừa/giảm sự cố lưới điện:

- Triển khai thực hiện Chương trình số 107/CTr-EVN SPC ngày 08 tháng 01 năm 2026 của Tổng công ty Điện lực miền Nam Chương trình công tác ngăn chặn/giảm sự cố lưới điện và củng cố hành lang bảo vệ an toàncông trình điện lực năm 2026;

- Thực hiện Chương trình số 547/CTr-PCCM ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Công ty Điện lực Cà Mau Chương trình công tác ngăn chặn/giảm sự cố lưới điện và củng cố hành lang bảo vệ an toàncông trình điện lực năm 2026.

- Triển khai thực hiện Văn bản số 94/EVN SPC-KT ngày 06 tháng 01 năm 2021 Về việc thực hiện giải pháp ngăn ngừa sự cố trạm biến áp 110kV.

- Thực hiện Văn bản số 110/PCCM-KT ngày 18 tháng 01 năm 2021 về việc triển khai các giải pháp ngăn ngừa sự cố trạm biến áp 110kV năm 2021.

- Kiểm tra, xử lý đường dây có Điện trở cao, đảm bảo liên kết tiếp địa đạt yêu cầu; tăng cường thêm chống sét van đường dây (thay vì chỉ lắp cho TBA);

- Lập kế hoạch lắp thêm dây chống sét cho các tuyến, đoạn đường dây có tần suất sét cao (Qua kiểm tra thực tế các đơn vị, việc lắp thêm dây chống sét giảm sự cố rất nhiều so với những năm trước).

- Đối với các trường hợp đơn vị báo cáo do giông, sét thì đơn vị phải xác định vị trí bị sự cố cụ thể để có giải pháp ngăn ngừa tránh lặp lại.

- Tổ chức chặt tỉa cây xanh cho thông thoáng hành lang tuyến đúng quy định, trong mùa mưa bão phải thực hiện kiểm tra, ghi sổ thống kê và phải tổ chức chặt tỉa không để xảy ra sự cố lưới điện do các cây ngoài hành lang tuyến gây ra.

- Tăng cường cách điện bằng giải pháp lắp nắp chụp Silicone lên TU, TI, LA, đầu sứ MBA; LA, TU, TI dùng công nghệ Epoxy. Thay các đà lắp DS, FCO, LBFCO, … bằng đà composite, tăng cường khoảng cách lắp đặt giữa các DS 1 pha để hạn chế sự cố.

- Kiểm tra và thực hiện các giải pháp như: Phát quang chân trụ, cọc néo dây chằng, bịt kín các lỗ trụ, ốp tole thân trụ, ốp đà, lắp nắp chụp thiết bị, ....

- Các vị trí trụ góc 90 độ thường xảy ra phóng điện do chim thực hiện thay các lèo dây trần bằng dây bọc.

- Tổ chức làm việc trực tiếp với khách hàng để triển khai công tác thí nghiệm định kỳ, bảo trì vật tư thiết bị lưới điện theo quy định hệ thống điện phân phối.

- Khuyến cáo khách hàng thực hiện các giải pháp giảm sự cố do sét, do động vật, do phóng điện thiết bị (thuộc tài sản khách hàng) nhằm giảm thiểu sự cố lưới điện, ảnh hưởng đến khách hàng khác và đảm bảo lưới điện vận hành an toàn và tin cậy.

- Bên cạnh đó, công tác kiểm tra định kỳ lưới điện của các đơn vị thực hiện chưa đầy đủ theo quy định, khối lượng kiểm tra còn hạn chế, chất lượng kiểm tra chưa đạt yêu cầu, việc theo dõi và xử lý các tồn tại trên lưới chưa tốt, trên lưới vẫn còn nhiều tồn tại.

- Siết chặt công tác QLKT, QLVH, thực hiện nghiêm túc các quy định điều tra và xử lý sự cố, quy chế thưởng phạt trong công tác QLVH, giảm sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện.

b). Nâng cao các chỉ tiêu độ tin cậy cung cấp điện:

- Triển khai thực hiện Chương trình số 211/CTr-EVNSPC ngày 11 tháng 01 năm 2026 của Tổng Công ty Điện lực miền Nam Chương trình Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện giai đoạn 2026-2030.

- Triển khai thực hiện Chương trình số 253/CTr-EVNSPC ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Tổng Công ty Điện lực miền Nam Chương trình Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện năm 2026.

- Thực hiện Chương trình số 524/CTr-PCCM ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Công ty Điện lực Cà Mau Chương trình Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện giai đoạn 2026 - 2030.

- Thực hiện Chương trình số 544/CTr-PCCM ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Công ty Điện lực Cà Mau Chương trình Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện năm 2026.

- Triển khai thực hiện Văn bản số 1419/EVN SPC-KT ngày 24 tháng 02 năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực miền Nam Về việc cập nhật thông tin mất điện vào phần mềm OMS.

- Thực hiện triệt để việc áp dụng công tác vệ sinh cách điện hotline trên lưới điện.

- Triển khai thực hiện ngay công tác sửa chữa lưới điện hotline khi Tổng công ty trang bị phương tiện, vật tư thiết bị.

- Các Đội Quản lý điện bố trí nhân sự lập lịch công tác tuần, tháng phải tính toán chỉ số SAIDI và phòng Điều độ hằng ngày kiểm soát việc thực hiện độ tin cậy, thao tác trên chương trình OMS.

- Đối với đường dây trục chính có nhiều nhánh rẽ, khi công tác trên trục chính phải thực hiện công tác liên quan đến các thiết bị đầu nhánh rẽ để tránh trường hợp khi thực hiện công tác tại các nhánh rẽ phải cắt điện lại trục chính.

- Chủ động lập kế hoạch chi tiết, kết hợp nhiều hạng mục công việc (cả phần trung và hạ áp) có liên quan, đồng thời kết hợp công tác thí nghiệm định kỳ hằng năm vào những công tác có kế hoạch (SCTX, ĐTXD, SCL…) để hạn chế thấp nhất tần suất cắt điện.

- Theo dõi sát sao và cập nhật đầy đủ dữ liệu ngừng cung cấp điện vào chương trình OMS, theo dõi, đánh giá tình hình thực hiện các chỉ số độ tin cậy cung cấp điện hàng tuần, hàng tháng.

3. Giải pháp chóng đầy tải, quá tải:

- Đối với các đường dây/MBA vận hành ở mức cảnh báo ngắn hạn: Thực hiện sang chuyển tải lưới điện 22kV hợp lý vào các thời điểm vận tải ở mức cảnh báo giữa các MBA trong cùng TBA; vận hành luân phiên các MBA trong cùng TBA khi phụ tải thấp và ngược lại.

- Đối với các đường dây vận hành ở mức cảnh báo dài hạn: Vận hành theo đúng Thông tư 06/2025/TT-BCT ngày 01/02/2025.

- Đối với các MBA vận hành ở mức cảnh báo dài hạn: các đơn vị QLDA thực hiện công trình TBA/MBA mới để khai thác tải, sớm đưa vào vận hành để thực hiện khai thác, san chuyển lưới điện 22kV hợp lý.

- Đối với trạm biến áp lưới 22kV: Đo tải theo định kỳ, luân chuyển hợp lý đối với phụ tải.

- Đối với đường dây 22kV: Thực hiện cân pha, đưa các đường dây xuống cấp vào sửa chữa lớn (thay dây, phân pha), sớm đưa các công trình XDM vào khai thác để tránh quá tải các đường dây.

4. Kế hoạch công tác lưới điện 110kV và lưới điện trung hạ thế: đính kèm danh mục thao tác vận hành hệ thống điện./.

 

Stt Hạng mục thiết bị đường dây Thời gian dự kiến công tác Khu vực ngưng cấp điện CS
(MW)
Sản lượng
(kWh)
Ngày, tháng năm Giờ
bắt đầu
Giờ
kết thúc
I. KẾ HOẠCH CÔNG TÁC LƯỚI ĐIỆN 110kV             0
1 Cắt điện cô lập tuyến đường dây 110kV 172 Bạc Liêu 2 - 172 NMĐG Hòa Bình 2 08/4/2026 07:00 17:00 Đường dây 110kV 172 Bạc Liêu 2 - 172 NMĐG Hòa Bình 2 0 0
2 Đóng điện  MBA T2 và cắt điện  MBA T1 Trạm 110/22kV Trần Văn Thời 09/4/2026 9:00 11:00 không 0 0
3 Cắt điện cô lập đường dây 110kV 171 Vĩnh Hậu - 172 Giá Rai, đường dây 110kV 174 Vĩnh Hậu - 171 NMĐG Hòa Bình 1, ngăn MC 171 trạm 110kV Vĩnh Hậu 11/4/2026 07:00 14:00 Đường dây 110kV 171 Vĩnh Hậu - 172 Giá Rai, đường dây 110kV 174 Vĩnh Hậu - 171 NMĐG Hòa Bình 1, ngăn MC 171 trạm 110kV Vĩnh Hậu 0 0
4 Cắt điện cô lập đường dây 110kV 172 Vĩnh Hậu - 178 trạm cắt 110kV Hòa Bình 2, đường dây 110kV 176 Vĩnh Hậu - 172 NMĐG Hòa Bình 1, ngăn MC 171, 172, 174 176, thanh cái C12, MC 132, MBA T2, MC 432 trạm 110kV Vĩnh Hậu 12/4/2026 07:00 14:00 Đường dây 110kV 172 Vĩnh Hậu - 178 trạm cắt 110kV Hòa Bình 2, đường dây 110kV 176 Vĩnh Hậu - 172 NMĐG Hòa Bình 1; Ngăn MC 171, 172, 174 176, thanh cái C12, MC 132, MBA T2, MC 432 trạm 110kV Vĩnh Hậu 0 0
5 Cắt điện cô lập tuyến đường dây 110kV 172 Bạc Liêu 2 - 172 NMĐG Hòa Bình 2 19/4/2026 07:00 17:00 Đường dây 110kV 172 Bạc Liêu 2 - 172 NMĐG Hòa Bình 2 0 0
II. KẾ HOẠCH CÔNG TÁC LƯỚI ĐIỆN 22kV             0
1 Cắt 1LBFCO 478NH-7/51/03/02
(1p Phi Xăng - Không Quân)
01/4/2026 9:00 13:00 Một phần ấp Tắc Năm Căn, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau 0,70 2.800
2 Cắt 1LBFCO 476NH-7/108/15/26AT
 ( 1p Kinh Đào)
01/4/2026 9:00 13:00 Một phần ấp Trại Lưới A, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau 0,80 3.200
3 Không cắt điện 01/4/2026 9:00 11:30 Không mất điện   0
4 Cắt MCCB trạm Hai Đỉnh - TTNC 15
Tuyến 482NH
 01/4/2026 13:00 16:00 Một phần ấp 4, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau 0,25 750
5 Cắt 1FCO 473SĐ/21/449/7
(1 pha Lâm Trường 29)
01/4/2026 9:00 15:30 Một phần Ấp 10, 11 xã Đá Bạc, tỉnh Cà Mau 0,15 975
6 Cắt 01 LBFCO PĐ 477KA-7/28 Kinh 100 01/4/2026 8:00 16:00 Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau 0,20 1.600
7 Cắt 01FCO trụ 55 NR 472CN-7/111/113B/02/01A/55
(Trạm Tân Hưng 9)
01/4/2026 8:00 16:00 Một phần xã Tân Hưng, tỉnh Cà Mau 0,10 800
8 Cắt 1LBFCO 476NH-7/108/15/26
(1p Kinh Đào - Chà Là)
02/4/2026 9:00 15:00 Một phần Xẻo Sao, Chà Là,  xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau 1,20 7.200
9 Không cắt điện 02/4/2026 9:00 11:30 Không mất điện   0
10 Cắt MCCB trạm Huyện Ủy 2 - TTNC 30
Tuyến 482NH
02/4/2026 13:00 15:00 Một phần ấp 3,  xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau 0,15 300
11 Cắt 1LBFCO 473SĐ-7/21/322
(1 pha Kinh Tám )
02/4/2026 9:00 15:30 Một phần ấp Thời Hưng, ấp Kinh Tám, xã Đá Bạc, tỉnh Cà Mau 0,28 1.820
12 Cắt 01 FCO PĐ 475KA-7/70 Kinh T15 02/4/2026 8:00 16:00 Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau 0,20 1.600
13 Cắt FCO trạm Nhà Rong 02/4/2026 8:00 12:00 Toàn bộ trạm Nhà Rong, ấp Tân Thành Mới, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau. 0,02 80
14 Cắt FCO trạm Đường Ven 8 02/4/2026 13:00 16:00 Toàn bộ trạm Đường Ven 8, ấp Tân Nghĩa, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau. 0,01 30
15 Cắt 3LBFCO 473CM-7/103 (Tư Cương) 02/4/2026 8:00 14:00 Một phần Phường Tân Thành Thành, tỉnh Cà Mau 3,00 18.000
16 Cắt 1LBFCO 478NH-7/87/05/79/79P/42
(1p 7 Háp 5 - Rạch Chèo)
03/4/2026 8:00 16:00 Một phần xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau 0,80 6.400
17 Cắt MCCB trạm Ngọn Cây Thơ (ĐM 92)
Tuyến 478NH
03/4/2026 9:00 13:00 Một phần ấp Cây Thơ,  xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau 0,05 200
18 Cắt MCCB trạm Xẻo Thùng 1 - TTNC 29
Tuyến 482NH
03/4/2026 9:00 11:30 Một phần ấp 3,  xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau 0,16 400
19 Cắt MCCB trạm Xẻo Thùng 2 - TTNC 28
Tuyến 482NH 
03/4/2026 13:00 15:30 Một phần ấp 3,  xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau 0,16 400
20 Tuyến 1 pha Sáu Thước  03/4/2026 9:00 15:00 Một phần ấp Đòn Dong, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau 0,41 2.472
21 Cắt 1LBFCO 473SĐ-7/337/12A
(1Pha Tám Khệnh)
03/4/2026 9:00 15:30 Một phần Ấp Cơi 3, 4, 5, xã Đá Bạc, tỉnh Cà Mau 0,17 1.105
22 Cắt 01 FCO PĐ 475KA-7/72A/19 Rạch Giếng 03/4/2026 8:00 16:00 Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau 0,10 800
23 Cắt 01 LBFCO NR 474ĐD-7/23/01 (Ông Vọng). 03/4/2026 8:30 16:30 Một phần ấp Tân Điền, ấp Phú Điền, ấp Nhị Nguyệt, xã Trần Phán, tỉnh Cà Mau. 0,49 3.920
24 Cắt 3FCO trạm Tân Ân 59 trụ 475RG-7/154/11 tuyến 475RG 03/4/2026 9:00 15:00 Một phần ấp Kiến Vàng, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau. 0,08 450
25 Tuyến 1 pha Hai Lợi  04/4/2026 9:00 15:00 Một phần Ấp 7, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau 0,08 450
26 Tuyến 1 pha Lung Xã Tiểu  04/4/2026 9:00 15:00 Một phần Ấp 7, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau 0,05 300
27 - Cắt 3 FCO Trạm Cấp Nước khóm 11
- Cắt 3 FCO Trạm NT Sông Đốc 3
(Trụ số 66A; 72 Tuyến 473SĐ)
04/4/2026 9:00 15:00 Một phần Ấp 11, 12, xã Sông Đốc, tỉnh Cà Mau 0,10 600
28 Cắt RC + DS PĐ 479KA-7/22/290 Trường Cấp 3 U Minh 04/4/2026 8:00 16:00 Một phần xã Nguyễn Phích và xã U Minh tỉnh Cà Mau 2,50 20.000
29 Cắt LBS + DS PĐ 477KA-7/334 Rừng Nhớ, Cắt RC + DS PĐ 477KA-7/446  Khánh Lâm, Đóng DS+LBS MV PĐ 477KA-7/601 Khánh Hội 04/4/2026 8:00 16:00 Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau 1,50 12.000
30 Cắt 01LBFCO NR 472ĐD-7/14/78 (Thầy ký 1-2-3). 04/4/2026 8:30 16:00 Một phần xã Tạ An Khương, tỉnh Cà Mau. 0,27 2.025
31 Cắt 01 LBFCO NR 477ĐD-7/77/325 (Hiệp Hòa). 04/4/2026 8:00 16:00 Một phần xã Thanh Tùng, tỉnh Cà Mau. 1,36 10.880
32 Cắt RC và DS PĐ 478AX-7/233 Cầu Số 3 04/4/2026 8:00 12:00 Một phần  xã Tân Lộc một phần ấp Giao Khẩu xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau 3,05 12.192
33 Cắt FCO trạm Đường Ven 1 04/4/2026 8:00 12:00 Toàn bộ trạm Đường Ven 1, ấp Tân Nghĩa, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau. 0,03 120
34 Cắt FCO trạm Đường Ven 2 04/4/2026 13:00 16:00 Toàn bộ trạm Đường Ven 2, ấp Tân Nghĩa, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau. 0,02 60
35 Cắt RC + DS (Scada) trụ 02 tuyến 480CN  04/4/2026 8:30 16:30 Một phần xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau 5,00 40.000
36 Cắt MC và DCL trụ 01 tuyến 472AX trạm 110kV An Xuyên 04/4/2026 8:00 14:00 Một phần Phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau 4,50 27.000
37 Cắt 1LBFCO 476NH-7/108/117/40
(1p Xẻo Sao - Chống Sóng)
05/4/2026 8:00 16:00 Một phần xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau 0,80 6.400
38  Cắt  LBS+ DS PĐ 479KA-7/22/205 Ổ Ó; Cắt RC + DS PĐ 479KA-7/22/290 Trường Cấp 3 U Minh; Đóng DS PĐ 479KA-7/22/296 MV Cầu U Minh; Đóng DS + LBS PĐ 477KA-7/344/19 MV Cầu U Minh 05/4/2026 8:00 16:00 Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau 0,60 4.800
39 Cắt 03 LBFCO NR 472ĐD-7/14/06/01 (Cây Nổ). 05/4/2026 8:00 16:00 Một phần xã Tạ An Khương, tỉnh Cà Mau. 1,80 14.400
40 Cắt 01 LBFCO NR 477ĐD-7/77/325/19 (Lung Lá). 05/4/2026 8:00 16:00 Một phần xã Thanh Tùng, tỉnh Cà Mau. 0,17 1.360
41 Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/143/92 (Rạch Láng Tròn - Cây Phước) tuyến 473RG 05/4/2026 8:00 16:00 Một phần ấp Xưởng Tiện, ấp Biện Nhạn, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau 0,10 828
42 Cắt 01FCO trụ 62 NR 474CN-7/71/62A/62
(Trạm Khơ me 4)
05/4/2026 8:00 16:00 Một phần xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau 0,10 800
43 Cắt 03LBFCO trụ 62B NR 474CN-7/71/62B
(NR_Đông Hưng Trái)
05/4/2026 8:30 16:30 Một phần xã Cái Nước, xã Tân Hưng, tỉnh Cà Mau 2,50 20.000
44 Cắt MCCB trạm Huyện Ủy 3 - TTNC 31
Tuyến 478NH
06/4/2026 9:00 13:00 Một phần ấp 3,  xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau 0,16 640
45 Cắt MCCB trạm Tắc Năm Căn 1 - TTNC 60. Tuyến 478NH 06/4/2026 8:30 10:00 Một phần ấp Tắc Năm Căn,  xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau 0,05 75
46 Cắt MCCB trạm Xẻo Nạn 3 - TTNC 42
Tuyến 476NH
06/4/2026 10:30 12:00 Một phần ấp 3,  xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau 0,15 225
47 Cắt MCCB trạm Xẻo Nạn 2 - TTNC 41
Tuyến 482NH
06/4/2026 13:30 15:30 Một phần ấp 3,  xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau 0,25 500
48 Cắt 01 LBFCO NR 477ĐD-7/77/368/90 (Lung Chim). 06/4/2026 8:00 16:00 Một phần xã Thanh Tùng, tỉnh Cà Mau 0,07 560
49 Cắt 01 LBFCO NR 476Đ D-7/10/34 (Cây Trâm). 06/4/2026 8:00 17:00 Một phần ấp Tân Khánh xã Đầm Dơi tỉnh cà Mau 0,25 2.250
50 Cắt FCO PĐ 476AX-7/81/10A Lung Sã Suôl 06/4/2026 8:00 16:00 Toàn bộ Lung Sả Suôl, tỉnh Cà Mau 0,01 80
51  Cắt LBFCO NR 473RG-7/21/296/01 (Rạch Đốc Neo) tuyến 473RG 06/4/2026 8:00 16:00 Một phần ấp Nhưng Miên, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau 0,04 300
52 Cắt 1FCO trạm Đất Mũi 27 trụ 21/558/02 tuyến 473RG 06/4/2026 8:00 16:00 Một phần ấp Tắc Gốc, ấp Khai Long, xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau 0,03 200
53 Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/54TT
( 1p Kinh 3 Đương)
07/4/2026 9:00 11:00 Một phần ấp Nàng Kèo, Rạch Vẹt, Hiệp Tùng,  xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau 1,20 2.400
54 Cắt MCCB trạm Đá Hàn 1 (HT 32)
Tuyến 480NH
07/4/2026 13:00 15:30 Một phần ấp 4, Nàng Kèo, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau 0,03 75
55 Cắt MCCB trạm UB Hàng Vịnh (HV 38)
Tuyến 480NH
07/4/2026 8:30 10:00 Một phần ấp 1,  xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau 0,25 375
56 Cắt MCCB trạm Cầu Chệt Còm (HV 05)
Tuyến 480NH
07/4/2026 10:30 12:00 Một phần ấp 1,  xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau 0,25 375
57 Cắt MCCB trạm Lòng Tong 1 - HR 22  Tuyến 478NH 07/4/2026 13:00 14:30 Một phần ấp Chống Mỹ, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau 0,15 225
58 Cắt MCCB trạm Xẻo Ớt 1 (ĐM 79)
Tuyến 478NH
07/4/2026 15:00 16:30 Một phần ấp Ông Chừng, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau 0,05 75
59 Cắt 01 LBFCO 479KA-7/200 Kinh 21 07/4/2026 8:00 16:00 Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau 0,30 2.400
60 Cắt 01 FCO NR 477ĐD-7/77/287 (Bào Sen). 07/4/2026 8:00 16:00 Một phần xã Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau. 0,12 960
61 Cắt 01 FCO NR 474CN-7/119/43 (Xóm Rẩy 1-2). 07/4/2026 8:00 16:00 Một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau 0,20 1.600
62 Cắt LBFCO PĐ 474TB-7/70 Kinh Số 1 07/4/2026 8:00 16:00 Toàn bộ Kinh Số 1 xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau 0,08 640
63 Cắt FCO Trạm T2 kinh 10 Tràm Thẻ Đông
trụ 46A/18 tuyến 478VT
07/4/2026 8:00 10:00 Một phần ấp Tràm Thẻ Đông xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau 0,02 30
64 Cắt FCO Trạm T5 kinh 10 Tràm Thẻ Đông
trụ 18T/60 tuyến 478VT
07/4/2026 10:00 12:00 Một phần ấp Tràm Thẻ Đông xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau 0,02 30
65 Cắt FCO Trạm Trời Mọc 2
trụ 360/31 tuyến 476TB
07/4/2026 13:00 15:00 Một phần ấp Trời Mọc xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau 0,04 80
66 Cắt FCO Trạm Trời Mọc 3
trụ 360/47 tuyến 476TB
07/4/2026 15:00 17:00 Một phần ấp Trời Mọc xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau 0,04 80
67 Cắt FCO trạm Cống Mới 1 07/4/2026 8:00 12:00 Toàn bộ trạm Cống Mới 1, ấp Cái Bát, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau 0,02 80
68 Cắt FCO trạm Cống Mới 2 07/4/2026 13:00 16:00 Toàn bộ trạm Cống Mới 1, ấp Cái Bát, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau 0,02 60
69 Cắt 1LBFCO NR 471RG-7/54/33/05 (Kinh Đào) tuyến 471RG 07/4/2026 9:00 14:00 Một phần ấp Đường Đào, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau. 0,30 1.513
70 Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/ 21/350 (Cầu Hàng Chèo) tuyến 473RG 07/4/2026 8:00 16:00 Một phần ấp Bà Khuê,ấp Ông Trang, xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau 0,03 260
71 Cắt 3FCO trạm Nguyễn Đình Chiểu 3 07/4/2026 8:00 10:00 Một phần đường Nguyễn Đình Chiểu phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau 0,25 500
72 Cắt 3FCO trạm Nguyễn Đình Chiểu 4 07/4/2026 8:00 10:00 Một phần đường Nguyễn Đình Chiểu phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau 0,25 500
73 Cắt 3FCO trạm Trường TH Y Tế 07/4/2026 8:00 10:00 Một phần đường Nguyễn Đình Chiểu và nội bô trường trung học Y Tế phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau 0,25 500
74 Cắt 3FCO trạm Kinh Tỉnh Đội 07/4/2026 8:00 10:00 Một phần đường Nguyễn Trung Trực phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau 0,32 640
75 Cắt 3FCO trạm Nguyễn Tất Thành 1 07/4/2026 8:00 10:00 Một phần đường Nguyễn Tất Thành phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau 0,25 500
76 Cắt 3FCO trạm Năm Căn 3 07/4/2026 8:00 10:00 Một phần đường Nguyễn Tất Thành phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau 0,40 800
77 Cắt 3FCO trạm Tài Lộc 1 07/4/2026 8:00 10:00 Một phần Khu Dân Cư Tài Lộc phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau 0,25 500
78 - Cắt RC 478NH/137, cắt DS 478NH-7/137, cắt LBS 478NH/164, cắt DS 478NH-7/164.
- Đóng DS 478NH-7/205/87, đóng LBS 478NH/205/87 (Mạch vòng tuyến 478NH & 480NH) cấp điện cho tuyến 478NH đến sau DS 478NH-7/164 và đến cuối tuyến 478NH
08/4/2026 8:00 14:00 Một phần ấp Kinh Tắc, Truyền Huấn, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau 1,00 6.000
79 Cắt MCCB trạm Rạch Cá Chốt (HT 21)
Tuyến 480NH
08/4/2026 9:00 14:00 Một phần ấp 5,  xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau 0,05 250
80 Cắt 1FCO trạm Kinh Ba 2 - HR 11
Tuyến 478NH 
08/4/2026 8:00 14:00 Một phần ấp Chống Mỹ, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau 0,02 120
81 Cắt RC và DS 03 pha PĐ 472ĐD-7/14/59 (Tạ An Khương Nam). 08/4/2026 8:30 16:00 Một phần xã Tạ An Khương và xã Tân Thuận, tỉnh Cà Mau. 16,10 120.750
82 Cắt FCO PĐ 474TB-7/01/11T Kinh Số 5 Rừng 08/4/2026 8:00 16:00 Toàn Bộ Kinh số 5 Rừng  xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau 0,03 200
83 Cắt 1FCO trạm Tân Ân 78 trụ 83 tuyến 471RG 08/4/2026 8:00 16:00 Một phần ấp Kênh Một, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau. 0,03 200
84 Cắt 3FCO trạm KS Gia Hưng 08/4/2026 8:00 10:00 Một phần đường Nguyễn Tất Thành phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau 0,08 150
85 Cắt 3FCO trạm Nguyễn Tất Thành 1A 08/4/2026 8:00 10:00 Một phần đường Nguyễn Tất Thành phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau 0,25 500
86 Cắt 3FCO trạm Năm Căn 4 08/4/2026 8:00 10:00 Một phần đường Nguyễn Tất Thành phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau 0,25 500
87 Cắt 3FCO trạm Nguyễn Tất Thành 2 08/4/2026 8:00 10:00 Một phần đường Nguyễn Tất Thành phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau 0,25 500
88 Cắt 3FCO trạm Năm Căn 5 08/4/2026 8:00 10:00 Một phần đường Nguyễn Tất Thành phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau 0,25 500
89 Cắt 3FCO trạm Nam Bắc 08/4/2026 8:00 10:00 Một phần Khu Đô Thị Nam Bắc phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau 0,25 500
90 Cắt 3FCO trạm Nam Bắc 1 08/4/2026 8:00 10:00 Một phần Khu Đô Thị Nam Bắc phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau 0,25 500
91 Cắt 3FCO trạm Nam Sương 08/4/2026 8:00 10:00 Một phần đường Nguyễn Tất Thành phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau 0,25 500
92 Cắt 01 FCO PĐ 475KA-7/12  Lô 2 09/4/2026 8:00 16:00 Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau 0,30 2.400
93 Cắt RC và DS 3 pha tại trụ 80 tuyến 476ĐD-7/10/80 (Rạch Sao). 09/4/2026 8:30 14:00 Một phần ấp Tân Thành xã Đâm Dơi, tỉnh Cà Mau 1,60 8.800
94 Cắt FCO PĐ 476AX-7/81/10A Lung Sã Suôl 09/4/2026 8:00 16:00 Toàn bộ Lung Sả Suôl, tỉnh Cà Mau 0,01 80
95 Cắt FCO trạm Đường Ven 3 09/4/2026 8:00 12:00 Toàn bộ trạm Đường Ven 3, ấp Tân Nghĩa, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau. 0,02 80
96 Cắt FCO trạm Đường Ven 4 09/4/2026 13:00 16:00 Toàn bộ trạm Đường Ven 4, ấp Tân Nghĩa, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau. 0,02 60
97 Cắt 1LBFCO NR 475RG-7/162/13 (Xẻo Già) tuyến 475RG 09/4/2026 9:00 14:00 Một phần ấp Xẻo Mắm, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau 0,07 363
98 Cắt 01FCO trụ 09 NR 473THT-7/01/11/105/01/09
(Trạm Sáu Thảnh 1)
09/4/2026 8:00 16:00 Một phần xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau 0,10 800
99 Cắt 01FCO trụ 16 NR 473THT-7/01/11/105/01/16
(Trạm Sáu Thảnh 2)
09/4/2026 8:00 16:00 Một phần xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau 0,10 800
100 Cắt 3FCO Năm Căn 6-1 09/4/2026 8:00 10:00 Một phần đường Nguyễn Tất Thành phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau 0,08 150
101 Cắt 1FCO Bào Sơn 09/4/2026 8:00 10:00 Một phần đường Kinh Bào Sơn phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau 0,08 150
102 Cắt 1FCO Bà Điều 09/4/2026 8:00 10:00 Một phần đường Kinh Bào Sơn phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau 0,05 100
103 Cắt 1FCO Bà Điều 2 09/4/2026 8:00 10:00 Một phần đường Kinh Bào Sơn phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau 0,05 100
104 Cắt 1FCO Bà Điều 1 09/4/2026 8:00 10:00 Một phần đường Kinh Bào Sơn phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau 0,05 100
105 Cắt 1FCO Bàu Ráng 09/4/2026 8:00 10:00 Một phần đường Kinh Bào Ráng phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau 0,05 100
106 Cắt 1FCO Bàu Ráng 2 09/4/2026 8:00 10:00 Một phần đường Kinh Bào Ráng phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau 0,05 100
107 Cắt 1FCO Phát Sóng Truyền Hình 09/4/2026 8:00 10:00 Nội bộ TT Phát sóng truyền hình phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau 0,02 30
108 Đóng MV tuyến 478ĐB cấp điện sang tuyến 474ĐB đến sau Phân đoạn Bitis
Cắt RC và DCL 474ĐB-7/37 (Cầu Vượt)
09/4/2026 8:00 14:00 Một phần Phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau 7,50 45.000
109 Cắt 1LBFCO 478NH-7/87/05/79/79P/42
(1p 7 Háp 5 - Rạch Chèo)
10/4/2026 8:00 16:00 Một phần xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau 0,80 6.400
110 Cắt 01 FCO PĐ 473KA-7/05/65 Rạch Nhum 10/4/2026 8:00 16:00 Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau 0,15 1.200
111 Cắt 03 LBFCO NR 477ĐD-7/77/370/01 (Lung Thanh Tùng) 10/4/2026 8:00 16:00 Một phần xã Thanh Tùng, tỉnh Cà Mau. 1,30 10.400
112 Cắt 3FCO trạm Tân Ân 16 trụ 154/42 tuyến 475RG 10/4/2026 8:00 16:00 Một phần ấp Kênh Huế, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau 0,08 640
113 Cắt 01LBFCO trụ 100 NR 471CM-7/100 NR 1P Kinh Cống - Lung Lá 10/4/2026 8:30 16:30 Một phần xã Hưng Mỹ, tỉnh Cà Mau 1,20 9.600
114 Cắt 3FCO Hoàng Tâm 5 10/4/2026 8:00 10:00 Một phần Khu Đô Thị Hoàng Tâm phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau 0,05 100
115 Cắt 1FCO Hoàng Tâm 1 10/4/2026 8:00 10:00 Một phần Khu Đô Thị Hoàng Tâm phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau 0,03 50
116 Cắt 1FCO Hoàng Tâm 3A 10/4/2026 8:00 10:00 Một phần Khu Đô Thị Hoàng Tâm phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau 0,05 100
117 Cắt 3FCO ĐĐ Thông Tin 10/4/2026 8:00 10:00 Nội bộ Đại đội thông tin phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau 0,03 50
118 Cắt 3FCO Hoàng Tâm 10/4/2026 8:00 10:00 Một phần Khu Đô Thị Hoàng Tâm phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau 0,15 300
119 Cắt 1FCO Năm Căn 8A 10/4/2026 8:00 10:00 Một phần Khu Đô Thị Hoàng Tâm phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau 0,03 50
120 Cắt 1FCO Năm Căn 8 10/4/2026 8:00 10:00 Một phần Khu Đô Thị Hoàng Tâm phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau 0,03 50
121 Cắt 1FCO Năm Căn 7 10/4/2026 8:00 10:00 Một phần đường Nguyễn Tất Thành phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau 0,05 100
122 - Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/169
(1p Vàm Cả Đuốc 2)
11/4/2026 9:00 12:00 Một phần ấp Trảng Lớn, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau 0,02 60
123 Cắt 1FCO 473SĐ/21/449/7
(1 pha Lâm Trường 29)
11/4/2026 9:00 15:30 Một phần Ấp 10, 11, xã Đá Bạc, tỉnh Cà Mau 0,15 975
124 Cắt 1 FCO trạm Bảy Ghe 1 trụ 110/13, trạm Bảy Ghe 2 trụ 110/124, trạm Bảy Ghe 3 trụ 110/40
(1 Pha Bảy Ghe)
11/4/2026 9:00 15:00 Một phần ấp Trùm Thuật, xã Khánh Hưng, tỉnh Cà Mau 0,11 678
125 Cắt 01 FCO PĐ 475KA-7/06 Lô 3 11/4/2026 8:00 16:00 Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau 0,20 1.600
126 Cắt RC + DS PĐ 479KA-7/22/290 Trường Cấp 3 U Minh 11/4/2026 8:00 16:00 Một phần xã Nguyễn Phích và xã U Minh tỉnh Cà Mau 2,50 20.000
127 Cắt LBS + DS PĐ 477KA-7/334 Rừng Nhớ, Cắt RC + DS PĐ 477KA-7/446  Khánh Lâm, Đóng DS+LBS MV PĐ 477KA-7/601 Khánh Hội 11/4/2026 8:00 16:00 Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau 1,50 12.000
128 Cắt LBFCO PĐ 474TB-7/88 Kinh Số 2 11/4/2026 8:00 16:00 Toàn bộ Kinh Số 2 xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau 0,09 720
129 Cắt FCO trạm Đường Ven 5 11/4/2026 8:00 12:00 Toàn bộ trạm Đường Ven 5, ấp Tân Nghĩa, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau. 0,02 80
130 Cắt FCO trạm Đường Ven 6 11/4/2026 13:00 16:00 Toàn bộ trạm Đường Ven 6, ấp Tân Nghĩa, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau. 0,02 60
131 Cắt LBS và 3LBFCO NR 473THT-7/105 (3p Việt Thắng) 11/4/2026 8:00 14:00 Một phần xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau 2,50 15.000
132 Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/143/92 (Rạch Láng Tròn - Cây Phước) tuyến 473RG 11/4/2026 8:00 16:00 Một phần ấp Xưởng Tiện, ấp Biện Nhạn, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau 0,10 828
133 Cắt 03LBFCO trụ 68/03 NR 474CN-7/68/03 NR 3P Cây Hương 11/4/2026 8:30 16:30 Một phần xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau 0,50 4.000
134 Cắt 3FCO Năm Căn 2 11/4/2026 8:00 10:00 Một phần đường Nguyễn Tất Thành phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau 0,25 500
135 Cắt 3FCO UBND Phường 8 11/4/2026 8:00 10:00 Một phần đường Nguyễn Tất Thành phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau 0,15 300
136 Cắt 3FCO Năm Căn 1 11/4/2026 8:00 10:00 Một phần đường Nguyễn Tất Thành phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau 0,32 640
137 Cắt 2FCO 19 Tháng 5 11/4/2026 8:00 10:00 Một phần đường 19 tháng  05 phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau 0,10 200
138 Cắt 3FCO Sĩ Quan Hưu 11/4/2026 8:00 10:00 Một phần đường 19 tháng  05 phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau 0,15 300
139 Cắt 3FCO Phường 8-10 11/4/2026 8:00 10:00 Một phần đường Lộ Mới phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau 0,15 300
140 Cắt 3FCO Phường 8-9 11/4/2026 8:00 10:00 Một phần đường Lộ Mới phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau 0,15 300
141 Cắt 3FCO Y Tế Phường 8 11/4/2026 8:00 10:00 Một phần đường Rạch Rập phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau 0,16 320
142 Cắt LBS và 3LBFCO 474CM-7/43/18/29/01 (Đông Bắc) 11/4/2026 8:00 14:00 Một phần Khu Đông Bắc phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau 3,50 21.000
143 Cắt 1FCO 478NH-7/87/23
 (1p Bảy Thạnh)
12/4/2026 8:00 16:00 Một phần ấp Ông Do, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau 0,30 2.400
144 Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/246/97/06/25P/01
(1p Tiểu Khu 132)
12/4/2026 9:00 15:00 Một phần ấp Vinh Hoa, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau 0,03 180
145 Cắt 1 LBFCO 473SĐ-7/21/322
(1 pha Kinh Tám )
12/4/2026 9:00 15:30 Một phần ấp Thời Hưng, ấp Kinh Tám, xã Đá Bạc, tỉnh Cà Mau 0,28 1.820
146 Tuyến 479TVT 12/4/2026 9:00 15:00 Một phần Ấp Rạch Bần, Chủ Ến, Lung Giồng, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau 3,93 23.580
147 Cắt RC  PĐ 477KA/189/01 Kinh 29; Cắt 03 LTD PĐ 477KA-7/189 Kinh 29, Cắt RC + DS PĐ 477KA-7/307 Xáng Mới, Đóng DS+LBS MV PĐ 477KA-7/601 Khánh Hội 12/4/2026 8:00 16:00 Một phần xã Khánh Lâm tỉnh Cà Mau 1,20 9.600
148 Cắt 03 LBFCO PĐ 477KA-7/108 Viễn Phú 12/4/2026 8:00 16:00 Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau 0,50 4.000
149  Cắt  RC+ 03 LTD PĐ 479KA-7/22/205 Ổ Ó; Cắt RC + DS PĐ 479KA-7/22/290 Trường Cấp 3 U Minh; Đóng DS PĐ 479KA-7/22/296 MV Cầu U Minh; Đóng DS + LBS PĐ 477KA-7/344/19 MV Cầu U Minh 12/4/2026 8:00 16:00 Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau 0,60 4.800
150 Cắt CB và 03 FCO trạm Cái Keo Mới tại trụ số 10 sau PĐ 478NH-7/02A (Cây Dương). 12/4/2026 8:00 16:00 Một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau 6,20 49.600
151 Cắt 01FCO NR 472ĐD-7/14/78 (Thầy ký 1-2-3). 12/4/2026 8:30 16:00 Một phần xã Tạ An Khương tỉnh Cà Mau. 0,27 2.025
152 Cắt LBFCO PĐ 474TB-7/223/02 Tây Sông Trẹm 12/4/2026 8:00 16:00 Một phần ấp Lê Hoàng Thá xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau 0,05 400
153 Cắt RC NR 474NH/03/240 (Bảo Vĩ); cắt DS NR 474NH-7/03/240 (Bảo Vĩ) tuyến 474NH 12/4/2026 8:00 16:00 Một phần xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau 0,96 7.654
154 Cắt RC + DS  trụ 24A PĐ 471CM-7/24A Cầu LTT -Phú Hưng 12/4/2026 8:30 16:30 Một phần xã LTT, tỉnh Cà Mau 1,00 8.000
155 Cắt 1LBFCO PĐ 479CM-7/56 (1 pha Cống Hòa Thành) 12/4/2026 8:00 14:00 Một phần đường Kinh Hòa Thành Phường Hòa Thành, tỉnh Cà Mau 0,51 3.060
156 Cắt 1FCO 473CM-7/43/18/29/49/42 (Đường Xuồng) 12/4/2026 8:00 14:00 Một phần Kinh đường Xuồng phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau 0,05 300
157 Cắt 1 LBFCO 473SĐ-7/337/12A (1 pha Tám Khệnh) 13/4/2026 9:00 15:30 Một phần Ấp Cơi 3, 4, 5, xã Đá Bạc, tỉnh Cà Mau 0,17 1.105
158 Cắt 01 FCO PĐ 479KA-7/22/153 Xẻo Tre 13/4/2026 8:00 16:00 Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau 0,20 1.600
159 Cắt 03 LBFCO NR 472ĐD-7/14/43/03 (Tân Hồng). 13/4/2026 8:30 16:00 Một phần xã Tạ An Khương, tỉnh Cà Mau 0,40 3.000
160 Cắt LBS và DS 03 pha PĐ 474CN-7/31 (Bến Bào). 13/4/2026 8:00 16:00 Một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau 3,30 26.400
161 Cắt LBFCO PĐ 474TB-7/144/01T Sông Trẹm Trái 13/4/2026 8:00 16:00 Một phần Huỳnh Nuôi xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau 0,06 504
162 Cắt FCO trạm Cái Đôi Nhỏ 1 13/4/2026 9:00 12:00 Toàn bộ trạm Cái Đôi Nhỏ 1, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau 0,02 60
163 Cắt FCO trạm Cái Đôi Nhỏ 8 13/4/2026 14:00 16:00 Toàn bộ trạm Cái Đôi Nhỏ 8, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau 0,02 40
164 Cắt 1LBFCO 478NH-7/115/27
 (1p Kinh 5 Cùng)
14/4/2026 8:00 14:00 Một phần ấp Chống Mỹ, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau 0,80 4.800
165 Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/246/97/06/25P/21
(1p Kinh Máng Chim - Tiểu Khu 137)
14/4/2026 9:00 12:00 Một phần ấp Mai Hoa, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau 0,15 450
166 Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/246/97/06/25P/21/44 14/4/2026 13:00 15:00 Một phần ấp Mai Hoa, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau 0,01 20
167 Tuyến 1 pha Thâm Trơi 14/4/2026 9:00 15:00 Ấp 7, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau 0,62 3.720
168 Cắt 1 FCO 481TVT-7/7/41
(1 pha Cơi Nhất)
14/4/2026 9:00 15:00 Một phần ấp Trần Hợi, Ấp 10B, 10C, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau 0,05 300
169 Cắt 01 LBFCO 477KA-7/217/01 Kinh 31 14/4/2026 8:00 16:00 Một phần xã Khánh Lâm tỉnh Cà Mau 0,20 1.600
170 Cắt 01 FCO PĐ 479KA-7/22/24 Ông Điểm 14/4/2026 8:00 16:00 Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau 0,40 3.200
171 Cắt 01LBFCO NR 472ĐD-7/14/92/50 (Thầy ký 4-5). 14/4/2026 8:30 16:00 Một phần xã Tạ An Khương tỉnh Cà Mau. 0,13 975
172 Cắt LBFCO PĐ 474TB-7/144/01P Sông Trẹm Phải 14/4/2026 8:00 16:00 Một phần Huỳnh Nuôi xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau 0,08 640
173 Cắt FCO trạm Cái Đôi Nhỏ 2 14/4/2026 9:00 12:00 Toàn bộ trạm Cái Đôi Nhỏ 2, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau 0,02 60
174 Cắt FCO trạm Cái Đôi Nhỏ 7 14/4/2026 14:00 16:00 Toàn bộ trạm Cái Đôi Nhỏ 7, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau 0,02 40
175 Cắt RC NR 471RG/54/18 (Nhà Thờ Rạch Gốc), cắt DS NR 471RG-7/54/18 (Nhà Thờ Rạch Gốc) tuyến 471RG 14/4/2026 8:00 16:00 Một phần ấp Kênh Ba, ấp Đường Đào, ấp Xưởng Tiện, ấp Láng Tròn, ấp Biện Nhạn, ấp Cây Phước, ấp Kinh Ráng, ấp Đồng Khởi, ấp Kinh Ranh, xã Phan Ngọc Hiển; ấp So Đũa,ấp Kinh Năm, ấp Vịnh Nước Sôi, ấp Xẻo Mắm,xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau 1,52 12.148
176 Cắt LBS và 3LBFCO PĐ 473CM-7/97/1 (Nguyễn Du) 14/4/2026 8:00 14:00 Một phần đường Nguyễn Du, Trần Bình Trọng, Trần Quang Khải, Ngô Gia Tự, Khu C1 Phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau 1,80 10.800
177 - Cắt LBS 478NH/164, cắt DS 478NH-7/164, cắt DS 478NH-7/205.
- Đóng DS 478NH-7/205/87, đóng LBS 478NH/205/87 (Mạch vòng tuyến 478NH & 480NH) cấp điện cho tuyến 478NH đến sau DS 478NH-7/205/87
- Kết hợp công tác cắt 1LBFCO NR 478NH-7/195 (1p Truyền Huấn - Út Giàu)
15/4/2026 8:00 16:00 Một phần ấp Kinh Tắc, Truyền Huấn, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau 0,90 7.200
178 Cắt 1 FCO 481TVT-7/148
(1 pha Căn cứ Huyện Ủy)
15/4/2026 9:00 15:00 Một phần ấp Bình Minh , Xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau 0,04 225
179 Cắt 01 FCO PĐ 479KA-7/22/324/08 16 Kinh 4 15/4/2026 8:00 16:00 Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau 0,25 2.000
180 Cắt RC và DS 03 pha PĐ 477ĐD-7/77/355  (Thanh Tùng) 15/4/2026 8:00 16:00 Một phần xã Thanh Tùng, tỉnh Cà Mau. 4.9 #######
181 Cắt FCO PĐ 474TB-7/33/17 Kinh Hạt Miễu 15/4/2026 8:00 16:00 Một Phần ấp Trương Thoại xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau 0,03 240
182 Cắt FCO Trạm Xóm Gọ
trụ 32A/13 tuyến 478VT
15/4/2026 8:00 10:00 Một phần ấp Tràm Thẻ Đông xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau 0,02 30
183 Cắt FCO Trạm T3 Tràm Tròn
trụ 7/51 tuyến 478VT
15/4/2026 10:00 12:00 Một phần kinh 5A xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau 0,02 30
184 Cắt FCO trạm kinh 4 thước 2
Trụ 60/44 tuyến 478VT
15/4/2026 13:00 15:00 Một phần ấp Tapasa 2 xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau 0,03 60
185  Cắt FCO Trạm Tapasa 3 A
trụ 406/56 tuyến 478VT
15/4/2026 15:00 17:00 Một phần ấp Tapasa 2 xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau 0,03 50
186 Cắt FCO trạm Cái Đôi Nhỏ 2B 15/4/2026 9:00 12:00 Toàn bộ trạm Cái Đôi Nhỏ 2B, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau 0,10 300
187 Cắt FCO trạm Cái Đôi Nhỏ 3 15/4/2026 14:00 16:00 Toàn bộ trạm Cái Đôi Nhỏ 3, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau 0,01 20
188 Cắt 3FCO trạm Tân Ân 16 trụ 154/42 tuyến 475RG 15/4/2026 8:00 16:00 Một phần ấp Kênh Huế, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau 0,08 640
189 Cắt RC và DCL PĐ 477AX-7/108 (Tòa Án) 15/4/2026 8:00 14:00 Đường Lý Bôn, Phan Đình Phùng, Lý Thái Tôn, Đề Thám, Vưu Văn Tỷ, Lương Văn Tỵ, Lâm Thành Mậu, Phạm Hồng Thám, Bùi Thị Xuân Phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau 3,20 19.200
190 Cắt RC và DCL 478ĐB-7/52 Lộ Tránh
Cắt LBS và DCL 474ĐB-7/72 Bitis
15/4/2026 8:00 14:00 Đường Kinh Xáng Bạc Liêu Phường Hoà Thành và đường Lý Thường Kiệt Phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau 3,20 19.200
191 Cắt 1LBFCO 478NH-7/51/03
(1 pha cầu Cái Nai)
16/4/2026 9:00 10:30 Một phần ấp Cái Nai,  xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau 0,40 600
192 Cắt 1 FCO 481TVT-7/135/18
(1 pha Kinh Chùa)
16/4/2026 9:00 15:00 Một phần ấp Trần Hợi, Kinh Củ, Kinh Chùa, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau 0,24 1.410
193 Cắt 01 LBFCO 477KA-7/246 Kinh 33 16/4/2026 8:00 16:00 Một phần xã Khánh Lâm tỉnh Cà Mau 0,25 2.000
194 Cắt CB và 01 FCO trạm Ngã Oát 1 tại trụ số 10 NR 478NH-7/25/33/01. 16/4/2026 8:00 16:00 Một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau. 0.21 #######
195 Cắt LBFCO PĐ 474TB-7/464/01 Kinh Ngã Bát 16/4/2026 8:00 16:00 Một Phần ấp Trương Thoại xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau 0,05 400
196 Cắt FCO trạm Cái Đôi Nhỏ 3A 16/4/2026 9:00 12:00 Toàn bộ trạm Cái Đôi Nhỏ 3A, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau 0,05 150
197 Cắt FCO trạm Cái Đôi Nhỏ 4 16/4/2026 14:00 16:00 Toàn bộ trạm Cái Đôi Nhỏ 4, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau 0,02 40
198 Cắt 3LTD 475CM-7/34 (UB Phường 8) 16/4/2026 8:00 14:00 Đường Lộ Mới, Rạch Rập, Trương Phùng Xuân Phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau 2,50 15.000
199 Cắt FCO trạm Lý Văn Lâm 5  16/4/2026 8:00 14:00 Một phần đường Rạch Rập Phường Lý văn Lâm, tỉnh Cà Mau 0,08 450
200 Cắt FCO trạm Lý Văn Lâm 7 16/4/2026 8:00 14:00 Một phần đường Rạch Rập Phường Lý văn Lâm, tỉnh Cà Mau 0,05 300
201 Cắt FCO trạm Lý Văn Lâm 8 16/4/2026 8:00 14:00 Một phần đường Rạch Rập Phường Lý văn Lâm, tỉnh Cà Mau 0,05 300
202 Cắt FCO trạm Rạch Rập 16/4/2026 8:00 14:00 Một phần đường Rạch Rập Phường Lý văn Lâm, tỉnh Cà Mau 0,10 600
203 Cắt FCO trạm Rạch Rập 1 16/4/2026 8:00 14:00 Một phần đường Rạch Rập Phường Lý văn Lâm, tỉnh Cà Mau 0,05 300
204 - Cắt 1LBFCO 478NH-7/87/05/79/79P
(1p Cây Thơ 4 - 7 Háp)
- Kết hợp công tác cắt1LBFCO 478NH-7/87/05/79/79P/42
(1p 7 Háp 5 - Rạch Chèo)
17/4/2026 8:00 16:00 Một phần xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau 1,00 8.000
205 - Cắt RC 476NH/71 Khóm 3 (SCADA), cắt 3LTD 476NH-7/71, cắt DS 476NH-7/106.
- Đóng mạch vòng tuyến 473RG cấp điện cho tuyến 476NH đến sau DS 476NH-7/106 và đến cuối tuyến 476NH thông qua DS 476NH-7/152 (Thường đóng).
17/4/2026 9:00 15:00 Một phần xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau 0,70 4.200
206 Cắt 1FCO 481TVT-7/135/48 /01
 (1 pha Cơi Tư)
17/4/2026 9:00 15:00 Một phần Ấp 10B, 10C, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau 0,04 225
207 Cắt 03 LBFCO NR 475ĐH-7/193 (Nước Mặn). 17/4/2026 8:00 16:00 Một phần xã Tân Thuận, tỉnh Cà Mau 4,80 38.400
208 Cắt LBFCO PĐ 476TB-7/70 Kinh Công Danh 17/4/2026 8:00 16:00 Toàn bộ Kinh nỗng Công Danh xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau 0,04 320
209 Cắt FCO trạm Cái Đôi Nhỏ 5 17/4/2026 9:00 12:00 Toàn bộ trạm Cái Đôi Nhỏ 5, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau 0,02 60
210 Cắt FCO trạm Cái Đôi Nhỏ 5A 17/4/2026 14:00 16:00 Toàn bộ trạm Cái Đôi Nhỏ 5A, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau 0,02 40
211 Cắt 01LBFCO trụ 77/96 NR 476CN-7/77/96 NR 1P Cái Đài 17/4/2026 8:30 16:30 Một phần xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau 2,50 20.000
212 Cắt 1FCO 480NH-7/112/246/97/06/25P/70
(1p Sông Vàm Cái Nước)
18/4/2026 9:00 13:00 Một phần ấp Bỏ Hủ, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau 0,05 200
213 Cắt 1 LBFCO 473SĐ-7/35/31/2
(1 pha Rạch Lùm)
18/4/2026 9:00 15:00 Một phần ấp Rạch Lùm A, B, C, xã Khánh Hưng, tỉnh Cà Mau 0,35 2.100
214 Tuyến 481TVT 18/4/2026 9:00 15:00 Ấp 9, Ấp 7, Ấp 1, Ấp Kinh Củ, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau 1,94 11.622
215 Cắt 1 FCO trạm Ông Lang  trụ 21/11 18/4/2026 9:00 15:00 Một phần Ấp 8, 9 xã Sông Đốc, tỉnh Cà Mau 0,03 150
216 Cắt 01 FCO PĐ 479KA-7/22/370/01 Kinh Hãn 18/4/2026 8:00 16:00 Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau 0,20 1.600
217 Cắt RC + DS PĐ 479KA-7/22/290 Trường Cấp 3 U Minh 18/4/2026 8:00 16:00 Một phần xã Nguyễn Phích và xã U Minh tỉnh Cà Mau 2,50 20.000
218 Cắt cô lặp đóng dao tiếp đất đầu tuyến 472ĐD tại trạm 110kV Đầm Dơi 18/4/2026 8:00 17:00 Một Phần xã Tạ An Khương, Tân Thuận, tỉnh Cà Mau 8,50 76.500
219 Cắt cô lặp đóng dao tiếp đất đầu tuyến 474ĐD tại trạm 110kV Đầm Dơi 18/4/2026 8:00 17:00 Một Phần xã Tạ An Khương, Đầm Dơi, Trần Phán, tỉnh Cà Mau 6,20 55.800
220 Cắt cô lặp đóng dao tiếp đất đầu tuyến 478ĐD tại trạm 110kV Đầm Dơi 18/4/2026 8:00 17:00 Một Phần xã Tạ An Khương, Đầm Dơi, Tân Tiến, tỉnh Cà Mau 10,30 92.700
221 Cắt LBFCO PĐ 478TB-7/99/15 Rạch Mới Cây Khô 18/4/2026 8:00 16:00 Một Phần ấp 7 xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau 0,07 560
222 Cắt RC+DS PĐ 472TB-7/61 Cầu Thới Bình 18/4/2026 8:00 16:00 Ấp Cái Sắn, Lê Giáo, Lê Hoàng Thá xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau 2,29 18.288
223 Cắt 1LBFCO NR 473THT-7/110/46 (1p Trống Vàm) 18/4/2026 8:00 14:00 Một phần Ấp Trống Vàm, Xã Phú Mỹ, tỉnh Cà Mau 0,85 5.100
224 Cắt DS PĐ 473THT-7/11/47 (3P Cống Ba Bước) 18/4/2026 9:00 14:00 Một phần xã Phú Tân, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau 1,50 7.500
225 Cắt LBS NR 473RG/21/414 (Sắc Cò); cắt 3LTD NR 473RG-7/21/414 (Sắc Cò) tuyến 473RG 18/4/2026 8:00 16:00 Một phần xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau 3,14 25.081
226 Cắt 03LBFCO trụ 79 PĐ 476CN-7/79 PĐ 3P Cái Nước - Trần Thới 18/4/2026 8:30 16:30 Một phần xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau 2,50 20.000
227 Đóng MV tuyến 474AX cấp sang tuyến 477AX đến sau PĐ Kinh 16
Cắt MC và DCL 477AX-7/32 Dưỡng Lão
18/4/2026 8:00 14:00 Một phần đươờng Lý Văn Lâm Phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau 3,40 20.400
228 Cắt CB trạm Xưởng Dệt và Xưởng Dệt 1 18/4/2026 8:00 14:00 Hẻm Xưởng Dệt đường Lý Bôn Phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau 0,10 600
229 Cắt LBS 478NH/164, cắt DS 478NH-7/205, đóng lại LBS 478NH/164 19/4/2026 8:00 14:00 Một phần ấp Truyền Huấn, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau 0,50 3.000
230 Cắt 1 FCO trạm Ông Trọng  trụ 21/10 19/4/2026 9:00 15:00 Một phần Ấp 8, 9, xã Sông Đốc, tỉnh Cà Mau 0,05 300
231 Cắt MC477SĐ, mở DCL 477SĐ-7/01 19/4/2026 9:00 15:00 Mất một Phấn xã Sông Đốc, tỉnh Cà Mau 0,91 5.460
232 Cắt 1 LBFCO 481TVT-7/175/7/1
(1 pha Kiểm Lâm)
19/4/2026 9:00 15:00 Một phần ấp Trần Hợi, Ấp 10B, 10C xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau 0,25 1.500
233 Cắt RC + DS PĐ 477KA-7/565/03 Khánh Tiến 19/4/2026 8:00 16:00 Một phần xã U Minh tỉnh Cà Mau 1,50 12.000
234 Cắt 03 LBFCO NR 477ĐD-7/77/275/56A (Lô 4). 19/4/2026 8:00 16:00 Một phần ấp Tân Hiệp xã Đầm Dơi tỉnh Cà Mau. 0,50 4.000
235 Cắt 01FCO NR 475ĐH-7/193/37 (Ông Công). 19/4/2026 8:00 16:00 Một phần xã Tân Thuận, tỉnh Cà Mau. 0,10 800
236 Cắt 01 FCO NR 478NH-7/25/18 (Cái Keo 6). 19/4/2026 8:00 16:00 Một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau. 0,01 80
237 Cắt FCO PĐ 476AX-7/81/10A Lung Sã Suôl 19/4/2026 8:00 16:00 Toàn bộ Lung Sả Suôl, tỉnh Cà Mau 0,01 80
238 Cắt RC+LBFCO PĐ 480TB-7/39/09 Bến Than 19/4/2026 8:00 14:00 Một phần ấp 6, 7, 9 xã Thới Bình, một phần ấp 1, 2 xã Hồ Thị Kỹ, tỉnh Cà Mau 0,57 3.432
239 Cắt 01FCO trụ 150/06B/01 NR 471CM-7/150/06B/01 1P Cống Xã Đức 19/4/2026 8:30 16:30 Một phần xã LTT, tỉnh Cà Mau 2,50 20.000
240 Cắt 1LBFCO PĐ 475CM-7/46/11 (Lý Văn Lâm) 19/4/2026 8:00 14:00 Một phần đường Rạch Rập, Kinh Lệ Hhuyền, khóm Xóm Lớn, khóm Lung Dừa, khóm Ông Muộn, khóm Tân Hưng và một hần khóm Bà Điều Phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau 3,50 21.000
241 Cắt 1LBFCO PĐ 478ĐB-7/218/13 (1 pha Hòa Thành) 19/4/2026 8:00 14:00 Một phần đường Kinh Hòa Thành phường Hòa Thành, tỉnh Cà Mau 0,51 3.060
242 Cắt 1 LBFCO 473SĐ-7/35/54
(1 pha Kinh Hảng Nhỏ)
20/4/2026 9:00 15:00 Ấp Kinh Hảng A, B, C, Rạch Lùm C, xã Khánh Hưng, tỉnh Cà Mau 0,25 1.500
243 Cắt LBS và 03LBFCO NR 474CN-7/119 (Kênh Giữa - QP Bắc). 20/4/2026 8:00 16:00 Một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau. 1,90 15.200
244 Cắt LBFCO PĐ 474TB-7/70 Kinh Số 1 20/4/2026 8:00 16:00 Toàn bộ Kinh Số 1 xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau 0,08 640
245 Cắt FCO trạm Tạm Cấp 1 20/4/2026 9:00 12:00 Toàn bộ trạm Tạm Cấp 1, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau 0,02 60
246 Cắt FCO trạm Tạm Cấp 1A 20/4/2026 14:00 16:00 Toàn bộ trạm Tạm Cấp 1A, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau 0,02 40
247 Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/143/92 (Rạch Láng Tròn - Cây Phước) tuyến 473RG 20/4/2026 8:00 16:00 Một phần ấp Xưởng Tiện, ấp Biện Nhạn, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau 0,10 828
248 Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/444/01 (Cầu Vàm Sạc) tuyến 473RG 20/4/2026 8:00 16:00 Một phần ấp Cồn Cát, xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau 0,07 538
249 Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/192 (Xẻo Lá Nhỏ) tuyến 473RG 20/4/2026 8:00 16:00 Một phần ấp Tắc Biển, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau 0,03 202
250 - Cắt RC 480NH/112/222 Kinh 17 (SCADA),  cắt 3LTD 480NH-7/112/222
- Kết hợp công tác cắt 3LBFCO 480NH-7/112/246/97/06/02
- Kết hợp công tác cắt 1LBFCO 480NH-7/112/246/97/06/04P/48
21/4/2026 9:00 15:00 Một phần xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau 2,00 12.000
251 Cắt RC + DS PĐ 479KA-7/22/205 Ổ Ó 21/4/2026 8:00 16:00 Một phần xã Nguyễn Phích và xã U Minh tỉnh Cà Mau 3,00 24.000
252 Cắt 01 LBFCO 477KA-7/277/02 Kinh 96 21/4/2026 8:00 16:00 Một phần xã Khánh Lâm tỉnh Cà Mau 0,15 1.200
253 Cắt 01 LBFCO NR 477ĐD-7/77/275/56B (Lô 3). 21/4/2026 8:00 16:00 Một phần ấp Tân Hiệp xã Đầm Dơi tỉnh Cà Mau. 0,30 2.400
254 Cắt 01LBFCO NR 475ĐH-7/01/42 (Gành Hào 11-13). 21/4/2026 8:00 16:00 Một phần xã Tân Thuận, tỉnh Cà Mau 1,00 8.000
255 Cắt FCO PĐ 476AX-7/81/10A Lung Sã Suôl 21/4/2026 8:00 16:00 Toàn bộ Lung Sả Suôl, tỉnh Cà Mau 0,01 80
256 Cắt RC+DS PĐ 476AX-7/62/01 Võ Văn Kiệt 21/4/2026 8:00 16:00 Một phần ấp Tắc Thủ, ấp 2, ấp Đường Đào xã Hồ Thị Kỹ, tỉnh Cà Mau 0,46 3.656
257 Cắt FCO trạm Rạch Dơi 21/4/2026 9:00 12:00 Toàn bộ trạm Rạch Dơi, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau 0,10 300
258 Cắt FCO trạm Rạch DơiA 21/4/2026 14:00 16:00 Toàn bộ trạm Rạch Dơi A, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau 0,10 200
259 Cắt RC NR 474NH/03/383 (Ngã Tư Chợ Thủ), cắt DS NR 474NH-7/03/383 (Ngã Tư Chợ Thủ) tuyến 474NH; cắt 3LBFCO PĐ 477RG-7/268 (Cầu Võ Hào Thuật) tuyến 477RG 21/4/2026 8:00 16:00 Một phần ấp Chợ Thủ A, Chợ Thủ B, ấp Dinh Củ, ấp Bảo Vĩ, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau 0,62 4.985
260 Cắt 3LBFCO PĐ 477AX-7/211 Phường Tân Xuyên 21/4/2026 8:00 14:00 Một phần khóm Tân Thuộc, khóm Tân Dân, khóm Tân Thời, khóm Tân Hiệp và khóm 30 Phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau 3,00 18.000
261 Cắt 1LBFCO 478NH-7/115/27
 (1p Kinh 5 Cùng)
22/4/2026 8:00 14:00 Một phần ấp Chống Mỹ, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau 0,80 4.800
262 Cắt 1 LBFCO 477TVT-7/240/10A
(1 pha Kinh 1/5)
22/4/2026 9:00 15:00 Ấp 12A, 12B, Minh Hà A, B, xã Khánh Bình, tỉnh Cà Mau 0,38 2.250
263 Cắt 01 FCO PĐ 479KA-7/22/324/08 16 Kinh 4 22/4/2026 8:00 16:00 Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau 0,25 2.000
264 Cắt LBFCO PĐ 474TB-7/88 Kinh Số 2 22/4/2026 8:00 16:00 Toàn bộ Kinh Số 2 xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau 0,09 720
265 Cắt FCO  trạm Tapasa 2
trụ 406/41 tuyến 478VT
22/4/2026 8:00 12:00 Một phần ấp Tapasa 2 xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau 0,04 160
266 Cắt FCO trạm Tapasa 3
Trụ 406/65 tuyến 478VT
22/4/2026 13:00 16:00 Một phần ấp Tapasa 2 xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau 0,04 120
267 Cắt FCO trạm Tapasa 6
trụ 406/75 tuyến 478VT
22/4/2026 8:00 12:00 Một phần ấp Tapasa 2 xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau 0,02 60
268 Cắt FCO Trạm T2 kinh 9-2
trụ 50/30 tuyến 478VT
22/4/2026 13:00 16:00 Một phần ấp 9 xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau 0,04 120
269 Cắt FCO Trạm kinh 10-1
trụ 14/21 tuyến 478VT
22/4/2026 13:00 16:00 Một phần ấp 10 xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau 0,03 75
270 Cắt FCO trạm Tạm Cấp 2 22/4/2026 9:00 12:00 Toàn bộ trạm Tạm Cấp 2, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau 0,10 300
271 Cắt FCO trạm Tạm Cấp 3 22/4/2026 14:00 16:00 Toàn bộ trạm Tạm Cấp 3, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau 0,10 200
272 Cắt CB tram Tam Giang Tây 16 trụ 03/402 tuyến 474NH 22/4/2026 8:00 16:00 Một phần ấp Chợ Thủ A, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau. 0,03 200
273 Cắt 1LBFCO NR 477RG-7/175 (Chà Là - Chùm Nhị) tuyến 473RG 22/4/2026 8:00 16:00 Một phần ấp Đường Dây, xã Tân Ân tỉnh Cà Mau 0,05 437
274 Cắt CB trạm Lâm Thành Mậu 22/4/2026 8:00 14:00 Đường Phạm Hồng Thám Phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau 0,40 2.400
275 Cắt 1LBFCO 478NH-7/182
(1p Truyền Huấn - Cái Trăng Lá)
23/4/2026 9:00 15:00 Một phần ấp Truyền Huấn, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau 0,20 1.200
276 Tuyến 1 pha Trảng Cò Ký Niêm  23/4/2026 9:00 15:00 Một phần Ấp 5, 6, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau 0,23 1.350
277 Cắt 01 FCO PĐ 479KA-7/22/24 Ông Điểm 23/4/2026 8:00 16:00 Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau 0,40 3.200
278 Cắt FCO PĐ 474TB-7/01/11T Kinh Số 5 Rừng 23/4/2026 8:00 16:00 Toàn Bộ Kinh số 5 Rừng  xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau 0,03 200
279 Cắt CB tram Tam Giang Tây 54 tuyến 474NH 23/4/2026 8:00 16:00 Một phần ấp Chợ Thủ A, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau. 0,03 200
280 Cắt 1LBFCO PĐ 479CM-7/56 (1 pha Cống Hòa Thành) 23/4/2026 8:00 14:00 Một phần đường Kinh Hòa Thành Phường Hòa Thành, tỉnh Cà Mau 0,51 3.060
281 Cắt 3LBFCO PĐ 477CM-7/292/03 (1 pha Tư Đấu) 23/4/2026 8:00 14:00 Một phần đường Kinh Tư Đấu Phường Hòa Thành, tỉnh Cà Mau 0,26 1.560
282 Cắt 1LBFCO PĐ 472ĐB-7/48/104A (ấp 5 Tân Thành) 23/4/2026 8:00 14:00 Một phần đường Kinh khóm 9 Phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau 0,16 960
283 - Cắt LBS 02 tủ RMU Hải Quân, cắt DS 480NH-7/105, cắt DS 480NH-7/111, cắt DS 480NH-7/112/01, cắt DS 480NH-7/112/06T.
- Đóng 3LBFCO 480NH-7/112/52T/01T, đóng DS 478NH-7/205/87, đóng LBS 478NH/205/87 (Mạch vòng tuyến 478NH và tuyến 480NH) cấp điện cho tuyến 480NH đến sau DS 480NH-7/112/06T và đến cuối tuyến 480NH.
- Đóng LBFCO pha A, pha B 480NH-7/112/193B (Pha C thường đóng), đóng 3 LBFCO 477ĐD-7/77/448A (Mạch vòng tuyến 477ĐD & 480NH) cấp điện cho tuyến 480NH đến sau DS 480NH-7/112/01 và đến cuối tuyến 480NH.
24/4/2026 9:00 15:00 Một phần xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau 0,50 3.000
284 Tuyến 1 pha Hai Yên
(Trảng Cò 5, 6)
24/4/2026 9:00 15:00 Một phần Ấp 5, 6, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau 0,15 900
285 Tuyến 1 pha Căn cứ huyện ủy 24/4/2026 9:00 15:00 Một phần ấp Bình Minh 1, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau 0,04 222
286 Cắt 01 FCO PĐ 479KA-7/22/72/01 Bảy Hộ 24/4/2026 8:00 16:00 Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau 0,25 2.000
287 Cắt RC NR 474ĐD/119/01 (Trần Phán), Cắt DS 3 pha NR 474ĐD-7/119/18 (Trung Cang 6) - Sau khi cắt DS 3pha tại trụ 119/18 xong đóng lại RC NR 474ĐD/ 119/01 trả điện lại khu vực còn lại. 24/4/2026 8:30 16:00 Một phần xã Trần Phán, tỉnh Cà Mau 2,80 21.000
288 Cắt RC và DS 3pha NR 474CN-7/03B (Chà Là) 24/4/2026 8:30 16:00 Một phần xã Trần Phán, tỉnh Cà Mau 5,90 44.250
289 Cắt LBFCO PĐ 474TB-7/144/01P Sông Trẹm Phải 24/4/2026 8:00 16:00 Một phần Huỳnh Nuôi xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau 0,08 640
290 Cắt RC+LTD PĐ 479KA-7/175 Cái Tàu 24/4/2026 8:00 14:00 Một phần ấp Xóm Sở, ấp 2 xã Hồ Thị Kỹ, tỉnh Cà Mau 0,30 1.800
291 Cắt FCO trạm Trời Đánh 24/4/2026 9:00 12:00 Toàn bộ trạm Trời Đánh, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau 0,02 60
292 Cắt FCO trạm Trời Đánh A 24/4/2026 14:00 16:00 Toàn bộ trạm Trời Đánh A, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau 0,02 40
293 Cắt CB tram Tam Giang Tây 65 trụ 03/415 tuyến 474NH 24/4/2026 8:00 16:00 Một phần ấp Chợ Thủ A, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau. 0,03 200
294 Cắt 1 FCO trạm Cựa Gà 2, trụ 41/27 25/4/2026 9:00 15:00 Một phần ấp 8, 9, xã Sông Đốc, tỉnh Cà Mau 0,03 150
295 Cắt RC và DS 03 pha PĐ 478NH-7/02A (Cây Dương) 25/4/2026 8:30 16:00 Xã Thanh Tùng, một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau 6,20 46.500
296 Cắt RC+DS PĐ 472TB-7/268 Kinh 5 25/4/2026 8:00 16:00 Một Phần ấp Trương Thoại xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau 0,76 6.096
297 Cắt FCO PĐ 474TB-7/33/17 Kinh Hạt Miễu 25/4/2026 8:00 16:00 Một Phần ấp Trương Thoại xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau 0,03 240
298 Cắt MC tuyến 477THT tại trạm 110/22kV Tân Hưng Tây, Mở DS tại trụ 01 tuyến 477THT 25/4/2026 9:00 16:00 Một phần xã Phú Tân, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau 15,00 105.000
299 Cắt 1LBFCO NR 477THT-7/06/57/92 (1p Má Tám) 25/4/2026 8:00 14:00 Một phần xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau 0,65 3.900
300 Cắt 03 LBFCO trụ 74A + LBS trụ 74A/01 (PĐ Cái Nước Cái Chim) tuyến 480CN 25/4/2026 8:30 16:30 Một phần xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau 5,00 40.000
301 Cắt RC 473SĐ/7/38 3DCL 473SD-7/38 26/4/2026 9:00 15:00 Mất toàn bộ Khóm 1, 2, 3, 8, 9, 10, 11, 12, xã Sông Đốc, tỉnh Cà Mau 8,20 49.200
302 Cắt RC và DS 03 pha PĐ 477ĐD-7/77/286 (Cống Đá) 26/4/2026 8:30 16:00 Một phần xã Thanh Tùng Cà Mau 9,20 69.000
303 Cắt LBFCO PĐ 478TB-7/99/15 Rạch Mới Cây Khô 26/4/2026 8:00 16:00 Một Phần ấp 7 xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau 10,20 81.600
304 Cắt RC NR 474NH/03/240 (Bảo Vĩ); cắt DS NR 474NH-7/03/240 (Bảo Vĩ) tuyến 474NH 26/4/2026 8:00 16:00 Một phần xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau 11,20 89.600
305 Cắt 01LBFCO trụ 30B NR 480CN-7/74A/30B NR 1P Nhà Vi 26/4/2026 8:30 16:30 Một phần xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau 12,20 97.600
306 Tuyến 1 pha Cây Ổi 27/4/2026 9:00 15:00 Một phần ấp Rạch Ruộng C, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau 13,20 79.200
307 Cắt 1LBFCO PĐ 472ĐB-7/48/90 (Kinh 1/6) 27/4/2026 8:00 14:00 Một phần đường Kinh 1/6 Phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau 14,20 85.200
308 Cắt 1LBFCO PĐ 472ĐB-7/93/05 (Cầu Trắng) 27/4/2026 8:00 14:00 Một phần đường Kinh Cầu Trắng Phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau 15,20 91.200
309 Tuyến 1 pha Rạch Ruộng 28/4/2026 9:00 15:00 Một phần ấp Rạch Ruộng B, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau 16,20 97.200
310 Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/143 (Kinh Xưởng Tiện) tuyến 473RG 28/4/2026 8:00 16:00 Một phần Ấp Xẻo Ngay, ấp Xưởng Tiện, ấp Biện Nhạn, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau 17,20 137.600
311 Cắt 01 FCO PĐ 479KA-7/22/324/08 16 Kinh 4 29/4/2026 8:00 16:00 Một phần xã Nguyễn Phích, tỉnh Cà Mau 18,20 145.600

 

I. KẾ HOẠCH CÔNG TÁC LƯỚI ĐIỆN 110KV:              
STT Thiết bị, đường dây Ngày Thời điểm bắt đầu Thời điểm kết thúc Phạm vi ảnh hưởng, ngừng cung cấp điện CS mất
(MW)
SL mất
(MWh)
1 Đường dây 110kV 172 Bạc Liêu 2 - 172 NMĐG Hòa Bình 2
08/4/2026
07:00 17:00 Không mất điện phụ tải 0,00 0,00
2 Đường dây 110kV 171 Vĩnh Hậu - 172 Giá Rai, đường dây 110kV 174 Vĩnh Hậu - 171 NMĐG Hòa Bình 1, ngăn MC 171 trạm 110kV Vĩnh Hậu
11/4/2026
07:00 14:00 Không mất điện phụ tải 0,00 0,00
3 Đường dây 110kV 172 Vĩnh Hậu - 178 trạm cắt 110kV Hòa Bình 2, đường dây 110kV 176 Vĩnh Hậu - 172 NMĐG Hòa Bình 1; Ngăn MC 171, 172, 174 176, thanh cái C12, MC 132, MBA T2, MC 432 trạm 110kV Vĩnh Hậu
12/4/2026
07:00 14:00 Không mất điện phụ tải 0,00 0,00
4 Vệ sinh sứ từ trụ 35 đến 46 thuộc đường dây 110kV 172 Bạc Liêu 2 - 172 NMĐG Hòa Bình 2
19/4/2026
07:00 17:00 Không mất điện phụ tải 0,00 0,00
II. KẾ HOẠCH CÔNG TÁC LƯỚI ĐIỆN 22KV:              
1 Tuyến 482.5, 482.5.6, 482.5.8  01/4/2026 8:00 16:30 Không mất điện khách hàng 0,0 0,0
2  Khoảng trụ số TA2/19 và trụ số TA2/20 tuyến 475BL  01/4/2026 7:30 12:30 Khu dân cư Tràng An - phường Bạc Liêu 0,4 2,0
3 Khoảng trụ KDCP2T4/49 - KDCP2T4/50, KDCP2T4/53 - KDCP2T4/54 tuyến 482.5.14  01/4/2026 7:30 12:30 Khu dân cư phường 2 - phường Bạc Liêu 0,4 2,0
4 Tuyến 478BL.14  01/4/2026 7:00 11:00 Ấp Trung Hưng 3 - xã Châu Thới 0,1 0,2
5 Trụ 472BL/80 đến trụ 472BL/125 tuyến 472BL  01/4/2026 8:00 16:00 Không mất điện 0,0 0,0
6 Trụ 472BL/179A/03 tuyến 472BL.21  01/4/2026 8:00 15:30 Ấp Thị Trấn B - xã Hòa Bình 0,1 0,8
7 Trụ 482/73/49/03/19, 482/73/49/03/20 tuyến 482.9.1.1  01/4/2026 8:00 15:30 Ấp 17 - xã Vĩnh Hậu A 0,4 2,8
8 Trụ 482/55/106/25/13 tuyến 482.5.4.5  01/4/2026 13:30 15:30 Ấp 15 - xã Vĩnh Hậu A 0,3 0,6
9 Từ trụ 472-473HD/02 đến trụ 472-473HD/70 tuyến 473HD mạch dưới  01/4/2026 8:00 15:00 Không mất điện khách hàng 0,0 0,0
10 Trụ 475HD/06, 475HD/09 tuyến 475HD  01/4/2026 7:30 12:00 Ấp Phước Thạnh - xã Vĩnh Phước 0,2 0,8
11 Trụ 475HD/39A/55 tuyến 475HD.6  01/4/2026 13:30 15:30 Ấp Ninh Thạnh Đông - xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp Phước Thạnh, Phước Hậu, Thọ Tiền, Thọ Hậu, Phước Trường - xã Vĩnh Phước 7,6 15,2
12 Trụ 473VT/57/43K1 tuyến 473VT.2  01/4/2026 8:00 8:45 Trạ̣m khách hàng 0,0 0,0
13 Trụ 473VT/153/09K1 tuyến 473VT.1  01/4/2026 10:00 10:45 Trạ̣m khách hàng 0,0 0,0
14 Tuyến 471M8  01/4/2026 7:00 15:00 Ấp Nhàn Dân A, 10, 10A, 10B, Xóm Mới, Gò Muồng - xã PhongThạnh 0,5 3,6
15 Tuyến 471M8.2, 471M8.2.2  01/4/2026 7:00 15:00 Ấp 10, 10A, 10B - xã Phong Thạnh 0,1 1,0
16 Từ trụ 472-474BL/50 đến trụ 472-474BL/80  02/4/2026 8:00 16:30 Không mất điện khách hàng 0,0 0,0
17 Trụ 482/45 tuyến 482  02/4/2026 7:30 12:30 Đường Võ Thị Sáu, Trần Phú - phường Bạc Liêu 0,6 2,8
18 Trạm Hoàng Quân 3-2 tuyến 481.2.4.4.2   02/4/2026 7:00 15:30 Ấp Hoàng Quân 3 - xã Hưng Hội 0,1 0,4
19 Trụ 472BL/267/02 tuyến 472BL  02/4/2026 8:00 14:00 Ấp Tân Tiến - xã Hòa Bình 0,1 0,8
20 Trụ 472BL/223/88/66 tuyến 472BL.5.3  02/4/2026 8:00 9:30 Ấp Vĩnh Thành, Vĩnh Tân - xã Hòa Bình; Ấp Vĩnh Bình, Vĩnh Hòa - xã Vĩnh Hậu 0,2 0,3
21 Trụ VMA T24B/5 thuộc trạm Vĩnh Mỹ A T24B trụ 472BL/223/88/39/01 tuyến 472BL.5.3  02/4/2026 10:00 12:00 Ấp Vĩnh Thành - xã Hòa Bình 0,1 0,2
22 Trụ 471HD/101/052, VT26/9, 471HD/101/11 tuyến 471HD.4  02/4/2026 7:30 13:00 Ấp Huê 1, Huê 2, Huê 2B, Tường 3B, Tường 3A, Bình Thiện - xã Vĩnh Thanh 0,5 2,6
23 Từ trụ 472-473HD/71 đến trụ 472-473HD/108 tuyến 473HD mạch dưới  02/4/2026 8:00 15:00 Không mất điện khách hàng 0,0 0,0
24 Trụ 471HD/89/51A tuyến 471HD.2  02/4/2026 8:00 9:00 Trạm khách hàng 0,0 0,0
25 Trụ 471HD/154K1 tuyến 471HD  02/4/2026 9:30 11:30 Trạm khách hàng 0,1 0,1
26 Trụ 471HD/161K tuyến 471HD  02/4/2026 13:00 15:00 Trạm khách hàng 0,1 0,1
27 Tuyến 473VT.6  02/4/2026 7:30 15:30 Ấp Ninh Thạnh II, Tà Ky, Ninh Phước, Bình Dân, Đầu Sấu Đông - xã Hồng Dân 0,7 5,7
28 Trụ 471M/03/201 tuyến 471M.3
02/4/2026
7:00 10:00 Ấp Cái Keo - xã Định Thành 0,5 1,6
29 Trụ 471M/03/215/15 tuyến 471M.3.17
02/4/2026
10:30 13:00 Ấp Phước Thắng A - xã Định Thành 0,5 1,3
30 Trụ 471M/03/215/35 tuyến 471M.3.17
02/4/2026
13:30 16:00 Ấp Phước Thắng A - xã Định Thành 0,5 1,3
31 Từ trụ 474BL/62A/01 đến trụ 474BL/62A/05A  03/4/2026 8:00 9:00 Không mất điện khách hàng 0,0 0,0
32 Từ trụ 477BL/34/01P đến trụ 477BL/34/05P  03/4/2026 9:00 10:00 Không mất điện khách hàng 0,0 0,0
33 Tuyến 478BL.19.1  03/4/2026 10:00 13:00 Không mất điện khách hàng 0,0 0,0
34 Tuyến 474BL.2  03/4/2026 14:00 16:30 Không mất điện khách hàng 0,0 0,0
35 Trụ 03 trụ HT trạm ST1A, 482/40 tuyến 482  03/4/2026 7:30 15:30 Đường Trần Phú - phường Bạc Liêu 0,4 3,2
36 Trụ 478BL/58 đến trụ 478BL/109 tuyến 478BL  03/4/2026 8:00 16:00 Không mất điện 0,0 0,0
37 Trụ 482/73/51/19/21, 482/73/51/19/25 tuyến 482.9.2.1  03/4/2026 8:00 15:30 Ấp 16, 17, Cây Gừa - xã Vĩnh Hậu 0,8 5,8
38 Trụ 472BL/282A/107A/59 tuyến 472BL.9.5  03/4/2026 11:00 12:30 Ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Lập - xã Vĩnh Hậu 0,1 0,1
39 Trụ 482/55/135/74A/06K/01K tuyến 482.5.6.20  03/4/2026 8:00 10:00 Trạm khách hàng 1,3 2,5
40 Trụ 471HD/181A/30K1 tuyến 471HD.8  03/4/2026 8:00 9:00 Trạm khách hàng 0,0 0,0
41 Trụ 471HD/181/54/19K1 tuyến 471HD.5.4  03/4/2026 9:30 10:30 Trạm khách hàng 0,0 0,0
42 Trụ HP10/45 tuyến 471HD.5.4  03/4/2026 7:30 11:00 Ấp Mỹ Phú Đông - xã Vĩnh Thanh 0,1 0,2
43 Tuyến 473VT.3  03/4/2026 7:30 14:00 Ấp Ninh Chài, Ninh Lợi, Ninh Thuận, Ninh Hòa, Ninh Thành, Ninh Bình, Xóm Tre, Ninh Điền, Phú Tân, Ngan Kè, Ninh Phú, Vàm - xã Ninh Quới 1,8 11,9
44 Tuyến 478G1.6, 478G1.6.1, 478G1.6.2, 478G1.6.7, 478G1.6.8  03/4/2026 7:00 15:00 Khóm Phong Thạnh, 22, 23, 24, 24A, 25 - phường Giá Rai 0,8 6,4
45 Tuyến 478G1.6.5, 478G1.6.6, 478G1.6, 478G1.6.3, 478G1.6.4, 478G1.6.5, 478G1.6.6  03/4/2026 7:00 15:00 Khóm 24, 24A, 25 - phường Giá Rai 0,4 2,8
46 Trụ 478G/23/82B/58/54, 478G/23/82B/58/14, 478G/23/82B/58/22, 478G/23/82B/58/31, 478G/23/82B/58/39 tuyến 478G1.6.2, trụ 478G/23/82B/58/40 tuyến 478G1.6.2  03/4/2026 7:00 15:00 Khóm 23 - phường Giá Rai 0,1 0,8
47 Trụ 478BL/262A/01 đến trụ 478BL/262A/21 tuyến 478BL.12  04/4/2026 7:00 11:00 Ấp Trung Hưng 3 - xã Châu Thới 0,1 0,2
48 Tuyến 481.2.4.4.2  04/4/2026 7:00 15:30 Ấp Hoàng Quân 1, Hoàng Quân 2, Hoàng Quân 3 - xã Hưng Hội 0,7 5,5
49 Trụ 472BL/282A/98A/23 tuyến 472BL.9.3  04/4/2026 8:00 15:30 Ấp Vĩnh Bình, Vĩnh Lập - xã Vĩnh Thịnh 0,5 3,8
50 Trụ 476G/31 đến trụ 476G/133 tuyến 476G  04/4/2026 7:00 15:30 Ấp Thạnh Trị, Rạch Rắn, Cây Dương, Thạnh 1, Thạnh 2, Hòa Thạnh, Đại Điền, Hòa 1 - xã Long Điền 1,5 12,8
51 Từ trụ 475ĐH/80 đến trụ 475ĐH/334 tuyến 475ĐH  05/4/2026 7:00 15:30 Ấp Canh Điền, Lập Điền, Lam Điền - xã Gành Hào; Ấp Thạnh An, Cây Dương A - xã Long Điền 1,5 12,8
52 Từ trụ 482/41/24/01 đến trụ 482/41/24/14 tuyến 482.4.2  06/4/2026 8:00 10:30 Không mất điện khách hàng 0,0 0,0
53 Từ trụ 484/07A/01A đến trụ 484/07A/12 tuyến 484.6  06/4/2026 10:30 13:00 Không mất điện khách hàng 0,0 0,0
54 Từ trụ 483/07A/01 đến trụ 483/07A/16 tuyến 483.1, từ trụ 483/07A/10/01P đến trụ 483/07A/10/05P tuyến 483.1.2  06/4/2026 13:00 16:30 Không mất điện khách hàng 0,0 0,0
55 Trạm Hoàng Quân 3-2  06/4/2026 7:00 15:30 Ấp Hoàng Quân 3 - xã Hưng Hội 0,1 0,4
56 Trụ 477G-471M/23/02K tuyến 471M  06/4/2026 8:00 10:00 Trạm khách hàng 2,0 4,0
57  Trụ 482/13, TĐ 2-3/01, 482/16 tuyến 482  07/4/2026 7:30 15:30 Đường Trần Phú - phường Bạc Liêu 0,7 5,2
58 Trụ 78K đến trụ 78K/01K tuyến 475BL  07/4/2026 7:00 15:30 Ấp Tân Tạo, Cái Dầy, Xẻo Lá, Xẻo Chích, Thông Lưu B, Trà Ban 1, Hà Đức, Thông Lưu A, Nhà Dài A - xã Vĩnh Lợi; Ấp Giá Tiểu - xã Hưng Hội; Ấp Xóm Lớn - xã Châu Thới 4,8 40,8
59 Trạm Giồng Bướm A2  07/4/2026 7:00 15:30 Ấp Giồng Bướm A, Giồng Bướm B, B2 - xã Châu Thới 0,0 0,2
60 Từ trụ 473-474VH/142 đến trụ 473-474VH/297 tuyến 473-474VH  07/4/2026 8:00 15:30 Không mất điện khách hàng 0,0 0,0
61 Từ trụ 473VT/01 đến trụ 473VT/54 tuyến 473VT  07/4/2026 9:00 15:00 Không mất điện khách hàng 0,0 0,0
62 Trụ 472-474G/121K1 tuyến 472G  07/4/2026 7:30 8:30 Trạm khách hàng 0,6 0,6
63 Trụ 472-474G/121K3 tuyến 472G  07/4/2026 9:00 11:30 Trạm khách hàng 1,4 3,5
64 Từ trụ 476G/150A/02 đến trụ 476G/150A/87 tuyến 476G8
07/4/2026
7:00 15:30 Ấp Canh Điền, Lập Điền, Lam Điền - xã Gành Hào; Ấp Diêm Điền, Huy Điền, Doanh Điền - xã Long Điền 1,5 12,8
65 Từ trụ 472-474BL/21 đến trụ 472-474BL/49  08/4/2026 8:00 16:30 Không mất điện khách hàng 0,0 0,0
66  Trụ 482/32, 482/33 tuyến 482  08/4/2026 7:30 15:30 Đường Trần Phú, Nguyễn Tất Thành - phường Bạc Liêu 0,7 5,8
67 Trụ 473VT/323/17A/02 đến trụ 473VT/323/17A/18 tuyến 473VT.16.1  08/4/2026 7:00 13:00 Ấp Mỹ Trinh - xã Châu Thới 0,1 0,6
68 Trụ 478BL/164 đến trụ 478BL/215 tuyến 478BL  08/4/2026 8:00 16:00 Không mất điện 0,0 0,0
69 Tuyến 482.5.4.3.4, 482.5.4.3.6, 482.5.4.3.2  08/4/2026 8:00 11:00 Ấp 15, 16, 17 - xã Vĩnh Hậu 1,0 2,9
70 Tuyến 474HD, 476HD  08/4/2026 8:00 15:00 Không mất điện khách hàng 0,0 0,0
71 Trụ 473VT/86/48/16 tuyến 473VT.7.1  08/4/2026 7:30 10:30 Ấp Tà Ben, Ninh Định, Vĩnh An - xã Hồng Dân 0,1 0,3
72 Trụ 473VT/86/19/12 tuyến 473VT.7.4  08/4/2026 12:00 14:30 Ấp Ninh Thạnh I, Tà Ben - xã Hồng Dân 0,2 0,4
73 Trụ 476G/13/02K tuyến 476G  08/4/2026 7:30 9:00 Trạm khách hàng 0,4 0,6
74 Trụ 472-474G/96K/01K tuyến 472G  08/4/2026 9:30 12:30 Trạm khách hàng 2,5 7,5
75  Trụ 482/20 tuyến 482; trụ 484/07A/12 tuyến 484.6  09/4/2026 7:30 15:30 Đường Trần Phú, Trần Huỳnh - phường Bạc Liêu 0,6 4,9
76 Trụ 482/56/140/17, 482/56/140/17A, 482/56/140/29 tuyến 482.5.6  09/4/2026 7:30 12:30 Đường Hoàng Sa - Khóm Nhà Mát; Đường Trường Sa - Khóm Bờ Tây - phường Hiệp Thành 2,8 13,8
77 Trạm Giồng Bướm A3  09/4/2026 7:00 15:30 Ấp B2, Giồng Bướm A, Giồng Bướm B - xã Châu Thới 0,0 0,2
78 Từ trụ 472VH/42/01 đến trụ 472VH/42/14 tuyến 472VH.2
Từ trụ 472VH/42/14/01 đến trụ 472VH/42/14/16 tuyến 472VH.2.1
 09/4/2026 12:30 15:30 Ấp Thống Nhất - xã Vĩnh Hậu 0,2 0,6
79 Từ trụ 471HD/46 đến trụ 471HD/96 tuyến 471HD  09/4/2026 8:00 15:00 Không mất điện khách hàng 0,0 0,0
80 Từ trụ 473VT/57/179/32A/02 đến trụ 473VT/57/179/32A/95 tuyến 473VT.2.9.1  09/4/2026 8:00 14:00 Ấp Lộ Xe, Lộ Xe A - xã Vĩnh Lộc 0,3 1,6
81 Trụ 477G-471M/41BK/02K tuyến 477G  09/4/2026 7:30 9:30 Trạm khách hàng 1,3 2,5
82 Trụ 478G/79/01K tuyến 478G  09/4/2026 10:00 12:00 Trạm khách hàng 1,0 2,0
83 Từ trụ 483/182/01A đến trụ 483/182/50 tuyến 483.7  10/4/2026 8:00 16:30 Không mất điện khách hàng 0,0 0,0
84 Trụ 482/14A tuyến 482  10/4/2026 7:30 15:30 Đường Trần Phú - phường Bạc Liêu 0,4 3,2
85 Trụ 478BL/215 đến trụ 478BL/267 tuyến 478BL  10/4/2026 8:00 16:00 Không mất điện 0,0 0,0
86 Trụ 473HD/35/87/25 tuyến 473HD.1.5  10/4/2026 8:00 10:30 Ấp Ninh Thạnh Đông, Cai Giảng, Kos Thum - xã Ninh Thạnh Lợi 0,7 1,6
87 Trụ 473HD/35/193/22P tuyến 473HD.1.6  10/4/2026 12:00 14:30 Ấp Ninh Thạnh Tây, Chòm Cao, Xẻo Dừng - xã Ninh Thạnh Lợi 0,4 1,1
88 Trụ 474G/10B/67/34B/71/19 tuyến 474G8.1.1.2  10/4/2026 7:00 10:00 Ấp Trung Điền - xã Đông Hải 1,2 3,6
89 Trụ 474G/10B/67/34B/71/29 tuyến 474G8.1.1.2  10/4/2026 10:30 13:00 Ấp Trung Điền - xã Đông Hải 1,2 3,0
90 Trụ 474G/10B/67/34B/71/47 tuyến 474G8.1.1.2  10/4/2026 13:30 16:00 Ấp Trung Điền - xã Đông Hải 1,2 3,0
91 Tuyến 483.7.8, 483.7.8.1, 483.7.8.3  11/4/2026 7:30 15:30 Khóm Đầu Lộ A, Giồng Nhãn, Giồng Nhãn A, Biển Tây A, Biển Tây B, Giồng Giữa - phường Hiệp Thành 1,5 12,3
92 Tuyến 471HD.9.1  11/4/2026 7:00 11:00 Ấp Mỹ Phú Đông - xã Châu Thới  0,1 0,2
93 Truụ VH A5/7, 5/16 tuyến 482.9.1.1  11/4/2026 7:00 12:00 Ấp 17 - xã Vĩnh Hậu 0,2 0,8
94 Trụ VH A6/7 tuyến 482.9.1.1  11/4/2026 13:00 15:00 Ấp 17 - xã Vĩnh Hậu 0,2 0,3
95 Trụ VH A7/11 tuyến 482.9.1  11/4/2026 7:00 9:00 Ấp 16, 17 - xã Vĩnh Hậu 0,2 0,3
96 Trụ 4/1, 4/7 tuyến 476G/179/08 tuyến 476G.25  12/4/2026 7:00 12:00 Ấp Gò Cát - xã Long Điền 1,2 6,0
97 Trụ 3B/3, 3B/4,3B/5 tuyến 476G.23  12/4/2026 12:30 16:00 Ấp Gò Cát - xã Long Điền 1,2 4,2
98 Từ trụ 483/182/51 đến trụ 483/182/93 tuyến 483.7  13/4/2026 8:00 16:30 Không mất điện khách hàng 0,0 0,0
99 Ttrạm Châu Thới 14  13/4/2026 7:00 15:30 Ấp B1, Trung Hưng 2 - xã Châu Thới 0,0 0,2
100  Trụ 482/41 tuyến 482  14/4/2026 7:30 15:30 Đường Trần Phú - phường Bạc Liêu 0,2 1,8
101 Trụ 475BL/64/38/01K, 475BL/64/38/01K/01K tuyến 475BL.6  14/4/2026 7:00 15:30 Ấp Xẻo Lá, Cái Dầy - xã Vĩnh Lợi 0,4 3,4
102 Trạm Châu Thới 11B  14/4/2026 7:00 15:30 Ấp B1, Trung Hưng 2 - xã Châu Thới 0,0 0,2
103 Trụ 482/73/49/4/02/03K/01K tuyến 482.9.1.2.1  14/4/2026 7:00 9:30 Trạm khách hàng 1,3 3,1
104 Trụ 482/73/49/4/02/07K/01K tuyến 482.9.1.2.1  14/4/2026 10:30 12:00 Trạm khách hàng 0,6 0,8
105 Trụ 482/73/49/4/02/11K/01K tuyến 482.9.1.2.1  14/4/2026 14:00 15:30 Trạm khách hàng 0,6 0,8
106 Từ trụ 473VT/57/179/57/12 đến trụ 473VT/57/179/57/59 tuyến 473VT.2.9.3  14/4/2026 7:30 12:00 Ấp Lộ Xe, Lộ Xe A, Bình Lộc - xã Vĩnh Lộc 0,2 1,1
107 Trụ 38C/12, 38C/10, 38C/07 tuyến 476G.16  14/4/2026 7:00 14:00 Ấp Thạnh 2 - xã Long Điền 0,2 1,4
108  Trụ ST1A/08, ST1/02 tuyến 482  15/4/2026 7:30 15:30 Đường Trần Phú - phường Bạc Liêu 0,4 3,2
109 Từ trụ 483/45/01 đến trụ 483/45/50 tuyến 483.5  15/4/2026 8:00 16:30 Không mất điện khách hàng 0,0 0,0
110 Trụ 475BL/19 đến trụ 475BL/56 tuyến 475BL  15/4/2026 8:00 16:00 Không mất điện khách hàng 0,0 0,0
111 Từ trụ 478BL/110 đến trụ 478BL/163 tuyến 478BL  15/4/2026 7:00 15:30 Ấp Tràm 1, Nam Hưng - xã Minh Diệu 0,0 0,0
112 Trụ 471HD/71K tuyến 471HD  15/4/2026 7:30 11:30 Ấp Long Thành - xã Phước Long 0,4 1,6
113 Trụ 472-473HD/57K2 và 472-473HD/57K3 tuyến 473HD  15/4/2026 12:00 14:00 Trạm khách hàng 0,4 0,8
114 Từ trụ 473VT/55 đến trụ 473VT/90 tuyến 473VT  15/4/2026 9:00 15:00 Không mất điện khách hàng 0,0 0,0
115 Trụ 38/12 trạm Long Điền 38 trụ 476G/111/45 tuyến 476G.16  15/4/2026 7:00 13:00 Ấp Thạnh 2 - xã Long Điền 0,2 1,2
116  Trụ 482/25 tuyến 482  16/4/2026 7:30 15:30 Đường Trần Phú - phường Bạc Liêu 0,8 6,4
117 Trạm Trần Nghĩa 1  16/4/2026 7:00 15:30 Ấp Trần Nghĩa - xã Châu Thới 0,0 0,3
118 Từ trụ 471HD/97 đến trụ 471HD/137 tuyến 471HD  16/4/2026 8:00 15:00 Không mất điện khách hàng 0,0 0,0
119 Trụ 473VT/79-2/20 tuyến 473VT.13  16/4/2026 7:30 10:00 Ấp Bà Hiên - xã Hồng Dân 0,1 0,2
120 Trụ 473VT/153/77A/11 tuyến 473VT.1.3  16/4/2026 12:00 14:30 Ấp Ngọn, Ninh Tân - xã Ninh Quới 0,0 0,1
121 Trụ 474G/64B/14/03, 474G/64B/14/12, 474G/64B/14/29, 474G/64B/14/39, 474G/64B/14/41; trụ 474G/64B/14/26/06 tuyến 474G6.1.3, trụ 474G/64B/14/49 tuyến 474G6.1, trụ 474G/64B/14/26/01 tuyến 474G6.1.3  16/4/2026 7:00 15:00 Khóm 3, 12, 12A, 13, 14, 15 - phường Láng Tròn 0,7 5,6
122 Tuyến 474G6.1; 474G6.1.2, 474G6.1  16/4/2026 7:00 15:00 Khóm 12, 12A, 13, 14, 15 - phường Láng Tròn 0,4 2,8
123 Trụ 471M/03/214/26/61/12/10T tuyến 471M.3.15.2.4  16/4/2026 7:00 9:30 Ấp Minh Thìn - xã Định Thành 0,2 0,5
124 Trụ 471M/03/214/26/61/12/10P tuyến 471M.3.15.2.4.1  16/4/2026 10:00 12:30 Ấp Minh Thìn - xã Định Thành 0,2 0,5
125 Trụ 471M/03/214/26/61/12/03P tuyến 471M.3.15.2.4.1  16/4/2026 13:00 15:00 Ấp Minh Thìn - xã Định Thành 0,2 0,4
126 Tuyến 483.21, 483.21.1, 483.21.1.1  17/4/2026 7:30 15:30 Khóm Xóm Lẫm, Đầu Lộ - phường Hiệp Thành; Khóm 4 - phường Vĩnh Trạch 0,5 3,6
127 Từ trụ 483/45/51 đến trụ 483/45/80 tuyến 483.5  17/4/2026 8:00 16:30 Không mất điện khách hàng 0,0 0,0
128 Trụ 475BL/56 đến trụ 475BL/94 tuyến 475BL  17/4/2026 8:00 16:00 Không mất điện 0,0 0,0
129 Trụ 478BL/110K/01 tuyến 478BL  17/4/2026 8:00 10:00 Ấp Tràm 1, Nam Hưng, Cá Rô, Trà Co, 33, 36, 37, 38 - xã Minh Diệu; Ấp Giồng Bướm A - xã Châu Thới; Ấp Tràm 1 - xã Long Thạnh 1,1 2,2
130 Trụ 478VH/99K/20K/01K tuyến 478VH.5  17/4/2026 11:30 13:30 Trạm khách hàng 1,3 2,5
131 Trụ 478VH/99K/22K/01K tuyến 478VH.5  17/4/2026 14:30 16:00 Trạm khách hàng 1,3 1,9
132 Từ trụ 473VT/209/01 đến trụ 473VT/209/67 tuyến 473VT.26  17/4/2026 8:00 15:00 Không mất điện khách hàng 0,0 0,0
133 Tuyến 475HD và nhánh rẽ  18/4/2026 7:30 12:00 Ấp Chủ Chọt, Thống Nhất - xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp Phước Thạnh, Phước Ninh, Phước Trường, Phước Thành, Phước Tân, Phước Hậu, Phước Thọ Tiền - xã Vĩnh Phước; Ấp 1A, 1B, 2B, 3, 8A, 8B, 9B, 9C - xã Phong Hiệp 5,8 26,3
134 Tuyến 475HD và nhánh rẽ  18/4/2026 12:00 15:30 Ấp Phước Tân, Bình Hổ A - xã Vĩnh Phước; Xã Phong Hiệp 6,1 21,3
135 Trụ 475HD/243K tuyến 475HD   18/4/2026 12:00 14:00 Ấp 2A, 9B - xã Phong Hiệp 0,7 1,4
136 Từ trụ 473VT/57/45 đến trụ 473VT/57/179 tuyến 473VT.2  18/4/2026 7:30 15:00 Ấp Kinh Xáng, Trèm Trẹm, Xẻo Quao - xã Hồng Dân
Ấp Sơn Trắng, Vĩnh Bình, Cầu Đỏ, Vĩnh Thạnh, Vĩnh Hòa, Nhụy Cầm, Vĩnh Thành Lập, Lộ Xe - xã Vĩnh Lộc
1,0 7,5
137 Tuyến 474G1.1, 474G1.1.1, 474G1.1.2, 474G1, 474G1.1, 474G1.1.2  18/4/2026 7:00 15:00 Khóm 3, 4, 5 - phường Giá Rai 1,5 12,0
138 Tuyến 474G8.1.4, tuyến 474G8.1.4.1, tuyến 474G8.1.4.1.1, tuyến 474G8.1.4.1.1.2  18/4/2026 7:00 16:00 Ấp 1, 2, 3, Mỹ Điền, Phước Điền, Châu Điền - xã Đông Hải 0,2 1,8
139 Tuyến 474G8.3.1.2  19/4/2026 7:00 15:00 Ấp Trung Điền - xã Đông Hải 0,2 1,6
140 Từ trụ 483/45/81 đến trụ 483/45/93 tuyến 483.5  20/4/2026 8:00 16:30 Không mất điện khách hàng 0,0 0,0
141 Trạm Trần Nghĩa 1A  20/4/2026 7:00 15:30 Ấp Trần Nghĩa - xã Châu Thới 0,0 0,2
142 Tuyến 471HD.2.2.1  20/4/2026 7:30 15:30 Ấp Bình Lễ, Bình Tốt A, Bình Tốt B, Phước 2 - xã Vĩnh Phước 0,3 2,6
143 Tuyến 471HD.2.4  20/4/2026 7:30 12:00 Ấp Bình Bảo, Bình Lễ, Bình Tốt A, Bình Tốt B, Phước 2 - xã Vĩnh Phước; Ấp Long Thành - xã Phước Long 0,1 0,3
144 Tuyến 483.7.9  21/4/2026 7:30 15:30 Khóm Giồng Giữa B - phường Hiệp Thành 0,2 1,6
145 Trụ 475BL/64/38K/01K đến trụ 475BL/64/38K/03K tuyến 475BL.6  21/4/2026 7:00 15:30 Ấp Xẻo Lá, Cái Dầy - xã Vĩnh Lợi 0,4 3,4
146 Trạm Đông Hưng 2  21/4/2026 7:00 15:30 Ấp Trần Nghĩa, Đông Hưng - xã Châu Thới 0,0 0,2
147 Khoảng trụ 476VH/164/11 - 476VH/164/15 tuyến 476VH.3  21/4/2026 7:00 11:00 Ấp Chùa Phật, Xóm Lớn A, Châu Phú, Vĩnh Tiến - xã Hòa Bình 1,8 7,0
148 Tuyến 472BL.7.12  21/4/2026 13:00 16:00 Ấp An Nghiệp, An Thành, An Khoa, 15, 21 - xã Vĩnh Mỹ; Ấp Thị Trấn B, Thị Trấn B1 - xã Hòa Bình 0,8 2,3
149 Tuyến 471HD.3 và nhánh rẽ  21/4/2026 7:30 12:00 Ấp Huê 3, Tường 1, Phước 3A - xã Phước Long 0,2 0,8
150 Tuyến 471HD.4 và nhánh rẽ  21/4/2026 7:30 15:30 Ấp Huê 1, Huê 2, Huê 2B, Tường 3B, Tường 3A, Bình Thiện - xã Vĩnh Thanh 0,5 3,8
151 Từ trụ 473VT/91 đến trụ 473VT/125 tuyến 473VT  21/4/2026 9:00 15:00 Không mất điện khách hàng 0,0 0,0
152 Trụ 476G/30B/47T/20T tuyến 476G5.1  21/4/2026 7:00 9:30 Ấp Cây Giang A - xã Long Điền 0,2 0,5
153 Trụ 476G/30B/47T/14T tuyến 476G5.1  21/4/2026 10:00 12:30 Ấp Cây Giang A - xã Long Điền 0,2 0,5
154 Trụ 476G/30B/47T/39T tuyến 476G5.1  21/4/2026 13:00 15:30 Ấp Cây Giang A - xã Long Điền 0,2 0,5
155 Tuyến 483.7.5, 483.7.5.1  22/4/2026 7:30 15:30 Khóm Biển Đông A - phường Hiệp Thành 0,5 3,6
156 Từ trụ 483/01 đến trụ 483/46 tuyến 483  22/4/2026 8:00 16:30 Không mất điện khách hàng 0,0 0,0
157 Trụ 475BL/94 đến trụ 475BL/124 tuyến 475BL  22/4/2026 8:00 16:00 Không mất điện khách hàng 0,0 0,0
158 Tuyến 471HD.5 và nhánh rẽ  22/4/2026 7:30 15:30 Ấp Tường 2, Tường 4, Vĩnh Tường, Mỹ Phú Tây, Mỹ Phú Đông - xã Vĩnh Thanh; Ấp Tường 1, Huê 3 - xã Phước Long 0,9 7,3
159 Tuyến 471HD.7  22/4/2026 7:30 11:00 Ấp Tường 2, Mỹ Phú Nam, Mỹ Phú Tây - xã Vĩnh Thanh 0,1 0,4
160 Tuyến 471HD.9 và tuyến 471HD.9.1.1  22/4/2026 12:00 15:30 Ấp Minh Hòa, Mỹ Phú Nam, Thạnh Hưng 2 - xã Vĩnh Mỹ; Ấp Thạnh Hưng 2, Mỹ Phú Đông - xã Châu Thới;
Ấp Mỹ Phú Nam, Mỹ Phú Tây - xã Vĩnh Thanh
0,1 0,4
161 Trụ 476G/30B/44P tuyến 476G.12  22/4/2026 7:00 9:30 Ấp Thạnh Trị - xã Long Điền 0,2 0,5
162 Trụ 476G/30B/48P tuyến 476G.12  22/4/2026 10:30 13:00 Ấp Thạnh Trị - xã Long Điền 0,2 0,5
163 Trụ 476G/30B/63P tuyến 476G.12  22/4/2026 13:30 15:30 Ấp Thạnh Trị - xã Long Điền 0,2 0,4
164 Tuyến 483.5.2, 483.5.2.2  23/4/2026 7:30 15:30 Khóm 8, Rạch Thăng - phường Vĩnh Trạch 0,5 3,6
165 Trạm Đông Hưng 2A  23/4/2026 7:00 15:30 Ấp Đông Hưng - xã Châu Thới 0,0 0,2
166 Từ trụ 482/55/135/67A/02 đến trụ 482/55/135/67A/26 tuyến 482.5.6.10  23/4/2026 6:00 16:00 Ấp 12, 15, 16 - xã Vĩnh Hậu  0,7 7,0
167 Từ trụ 482/55/135/67A/02/02 đến trụ 482/55/135/67A/02/10 tuyến 482.5.6.10.2  23/4/2026 6:00 16:00 Ấp 15 - xã Vĩnh Hậu  0,3 2,5
168 Từ trụ 482/55/135/67A/12/02 đến trụ 482/55/135/67A/12/10 tuyến 482.5.6.10.4  23/4/2026 6:00 16:00 Ấp 15 - xã Vĩnh Hậu  0,1 1,1
169 Từ trụ 482/55/135/67A/19/02 đến trụ 482/55/135/67A/19/10 tuyến 482.5.6.10.6  23/4/2026 6:00 16:00 Ấp 15 - xã Vĩnh Hậu  0,2 1,5
170 Từ trụ 482/55/135/67A/26/01 đến trụ 482/55/135/67A/26/10 tuyến 482.5.6.10.8  23/4/2026 6:00 16:00 Ấp 15, 16 - xã Vĩnh Hậu  0,2 1,5
171 Tuyến 471HD.8  23/4/2026 7:30 12:00 Ấp Vĩnh Hòa, Huê 2, Huê 2A,Vĩnh Bình A, Vĩnh Bình B, Tường Thắng B - xã Vĩnh Thanh 0,2 0,9
172 Tuyến 471HD.10  23/4/2026 13:00 15:30 Ấp 18 - xã Vĩnh Mỹ; Ấp 10, Tường Thắng A, Tường Thắng B - xã Vĩnh Thanh. 0,5 1,2
173 Trụ 475HD/109A/79/19A/34 tuyến 475HD.4.8.2  23/4/2026 8:00 11:00 Ấp Nhà Lầu I, Thống Nhất - xã Ninh Thạnh Lợi 0,2 0,5
174 Trụ 476G/30B/47T/07P/07 tuyến 476G.5.2.1  23/4/2026 7:00 9:30 Ấp Cây Giang - xã Long Điền  0,2 0,5
175 Trụ 476G/30B/47T/07P/22 tuyến 476G.5.2.1  23/4/2026 10:00 12:30 Ấp Cây Giang - xã Long Điền  0,2 0,5
176 Trụ 476G/30B/47T/07P/36 tuyến 476G.5.2.1  23/4/2026 13:00 16:00 Ấp Cây Giang - xã Long Điền  0,2 0,6
177 Tuyến 481.2  24/4/2026 8:00 16:30 Không mất điện khách hàng 0,0 0,0
178 Tuyến 483.5.3  24/4/2026 7:30 15:30 Khóm Vĩnh An - phường Vĩnh Trạch 0,5 3,6
179 Trụ 475BL/124 đến trụ 475BL/155 tuyến 475BL  24/4/2026 8:00 16:00 Không mất điện khách hàng 0,0 0,0
180 Trụ 472BL/225/118/01 tuyến 472BL.7.8  24/4/2026 7:00 9:00 Ấp 17, 18, 19, Mỹ Phú Nam, Minh Hòa, Thạnh Hưng 2, Ninh Lợi, Thanh Sơn - xã Vĩnh Mỹ; Ấp Vĩnh Bình, Mỹ Phú Tây, Mỹ Phú Nam - xã Vĩnh Thanh; Ấp Mỹ Phú Đông - xã Châu Thới 1,0 2,0
181 Tuyến 471HD và nhánh rẽ  24/4/2026 7:30 15:00 Ấp Long Thành, Nội Ô, Long Đức, Phước Thuận, Phước Thuận 1, Huê 3, Tường 1 - xã Phước Long 1,8 13,7
182 Từ trụ 483/104 đến trụ 483/133 tuyến 483  25/4/2026 8:00 16:30 Không mất điện khách hàng 0,0 0,0
183 Từ trụ 478VH/59/02 đến trụ 478VH/59/26 tuyến 478VH.4  25/4/2026 7:00 13:00 Ấp Cái Tràm B - xã Hòa Bình; Ấp Toàn Thắng, Cái Tràm - xã Vĩnh Hậu 0,8 4,5
184 Từ trụ 478VH/59/21/02T đến trụ 478VH/59/21/09T tuyến 478VH.4.1  25/4/2026 13:00 16:00 Ấp Cái Tràm B - xã Hòa Bình; Ấp Toàn Thắng, Cái Tràm - xã Vĩnh Hậu 0,1 0,2
185 Trạm Bắc Hưng 1A  27/4/2026 7:00 15:30 Ấp Bắc Hưng - xã Châu Thới 0,0 0,2
186 Từ trụ 478VH/59/21/02P đến trụ 478VH/59/21/13P tuyến 478VH.4.2  27/4/2026 13:00 16:00 Ấp Toàn Thắng, Cái Tràm - xã Vĩnh Hậu 0,1 0,2
187 Từ trụ 478VH/59/21/02P đến trụ 478VH/59/21/13P tuyến 478VH.4.2  27/4/2026 13:00 16:00 Ấp Toàn Thắng, Cái Tràm - xã Vĩnh Hậu 0,1 0,2
188 Tuyến 483.5.12  28/4/2026 7:30 15:30 Khóm Công Điền - phường Vĩnh Trạch 0,5 3,6
189 Từ trụ 483/46 đến trụ 483/78 tuyến 483  28/4/2026 8:00 16:30 Không mất điện khách hàng 0,0 0,0
190  Tuyến 483.4  28/4/2026 8:00 9:00 Không mất điện khách hàng 0,0 0,0
191 Tuyến 483.17, 483.17.1, 483.17.2  28/4/2026 9:30 12:00 Không mất điện khách hàng 0,0 0,0
192 Tuyến tuyến 483.19  28/4/2026 13:30 16:30 Không mất điện khách hàng 0,0 0,0
193 Trụ 475BL/64/14 đến trụ 475BL/64/14/01K tuyến 475BL.6  28/4/2026 7:00 15:30 Ấp Xẻo Lá, Cái Dầy - xã Vĩnh Lợi 0,4 3,4
194 Trạm Bắc Hưng 1  28/4/2026 7:00 15:30 Ấp Bắc Hưng - xã Châu Thới 0,0 0,2
195 Tuyến 483.5.13  29/4/2026 7:30 15:30 Khóm Thào Lạng - phường Vĩnh Trạch 0,5 3,6
196 Trụ 475BL/113/01 đến trụ 475BL/113/54 tuyến 475BL.10  29/4/2026 8:00 16:00 Không mất điện khách hàng 0,0 0,0

TIN LIÊN QUAN

(06:58 - 15/04/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 15-2026

(06:58 - 15/04/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA TUẦN 15-2026

(06:57 - 15/04/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA THÁNG 4-2026

(06:56 - 15/04/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THÁNG 4-2026

(06:56 - 15/04/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 13-2026

(06:56 - 15/04/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA TUẦN 13-2026

(06:54 - 15/04/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 16-2026

(06:54 - 15/04/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA TUẦN 16-2026

(06:54 - 15/04/2026)

ĐIỆN LỰC CÁI NƯỚC TUYÊN TRUYỀN SỰ KIỆN GIỜ TRÁI ĐẤT 2026 (28/3/2026)

(08:47 - 24/03/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 12-2026