Tin tức & hoạt động

Đăng bởi Võ Minh Khoa | 06:56 | 15/04/2026

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 13-2026

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 13-2026

(Từ 30/3/2026 đến 05/4/2026)

 

 
 

 

 

1. Phụ tải thực tuần 11 (từ ngày 16/3/2026 đến 22/3/2026)

Athực nhận (kWh)

 60.523.961  

Atrung bình (kWh)

 8.646.280

Pmax (MW)

 480,9

Pmin (MW)

 208,9

AMTMN(ước tính) (kWh)

 8.692.655

PMTMN (MW)

 182,5

2. Dự kiến phụ tải tuần 13

Athực nhận (kWh)

 61.740.493

Atrung bình (kWh)

 8.820.070

Pmax (MW)

 490,6

Pmin (MW)

 213,1

AMTMN (kWh)

 8.867.377

PMTMN (MW)

 186,2

3. Huy động nguồn: Thực hiện huy động theo kế hoạch huy động nguồn MTMN của NSMO, EVN SPC.

4. Tải các đường dây - trạm 110kV:

4.1. Tải phía đường dây 110kV:

Đường dây

Điểm đo

Iđịnh mức
dây dẫn

Ithực tế max

So Sánh

N/

nhân

A

A

%

171 Cà Mau 2 - 172 Khánh An

172 Khánh An

610

420,0

68,9%

 

171 Cái Nước - 172 Ngọc Hiển

171 Cái Nước

510

472,0

92,5%

 

172 Ngọc Hiển

510

481,8

94,5%

 

171 Đầm Dơi - 172 Cái Nước

171 Đầm Dơi

510

384,0

75,3%

 

172 Cái Nước

510

399,4

78,3%

 

171 Định Bình - 171 Cà Mau

171 Cà Mau

610

443,2

72,7%

 

171 Định Bình

610

443,9

72,8%

 

171 Khánh An - 172 Cà Mau

171 Khánh An

610

280,9

46,1%

 

172 Cà Mau

610

290,5

47,6%

 

171 Rạch Gốc - 171 NMĐG Tân Ân 1

171 NMĐG Tân Ân 1

750

109,6

14,6%

 

171 Rạch Gốc

750

162,1

21,6%

 

171 Vĩnh Hậu - 172 Giá Rai

171 Vĩnh Hậu

610

336,0

55,1%

 

172 Giá Rai

610

336,5

55,2%

 

172 An Xuyên - 171 Hồng Dân

171 Hồng Dân

1020

184,0

18,0%

 

172 An Xuyên

1020

185,4

18,2%

 

172 Cà Mau 2 - 171 An Xuyên

171 An Xuyên

1020

500,0

49,0%

 

172 Định Bình - 173 Giá Rai 2

172 Định Bình

610

520,1

85,3%

 

172 Đông Hải - 180 TC Hòa Bình 2

172 Đông Hải

610

90,0

14,8%

 

172 Hồng Dân - 173 Long Mỹ

172 Hồng Dân

1020

144,5

14,2%

 

173 Long Mỹ

1020

144,1

14,1%

 

172 NMĐG Tân Thuận - 173 Đầm Dơi

173 Đầm Dơi

610

300,0

49,2%

 

174 Đông Hải

610

370,0

60,7%

 

172 Sông Đốc - 131 Tân Hưng Tây

172 Sông Đốc

610

125,1

20,5%

 

172 Thạnh Trị - 172 Vĩnh T.Đông

172 Thạnh Trị

510

450,4

88,3%

 

172 Trần Văn Thời - 171 Sông Đốc

171 Sông Đốc

610

240,0

39,3%

 

172 Trần Văn Thời

610

238,6

39,1%

 

172 Vĩnh Hậu - 178 TC Hòa Bình 2

172 Vĩnh Hậu

610

168,0

27,5%

 

172 Vĩnh Thuận - 171 Thới Bình

171 Thới Bình

610

192,0

31,5%

 

172 Vĩnh Thuận

610

190,0

31,1%

 

173 Bạc Liêu 2 - 172 Bạc Liêu

172 Bạc Liêu

610

162,2

26,6%

 

173 Cà Mau 2 - 172 Đầm Dơi

172 Đầm Dơi

610

416,0

68,2%

 

173 Giá Rai 2 - 172 Định Bình

172 Định Bình

610

520,1

85,3%

 

173 Ngọc Hiển - 172 Rạch Gốc

172 Rạch Gốc

750

314,4

41,9%

 

173 Ngọc Hiển

750

310,0

41,3%

 

174 Bạc Liêu 2 - 171 Bạc Liêu

171 Bạc Liêu

610

214,8

35,2%

 

174 Cà Mau 2 - 171 Trần Văn Thời

171 Trần Văn Thời

610

299,1

49,0%

 

174 Đông Hải - 171 NMĐG Tân Thuận

174 Đông Hải

610

370,0

60,7%

 

174 Giá Rai 2 - 171 Đông Hải

171 Đông Hải

610

360,0

59,0%

 

174 Ngọc Hiển - 172 NMĐG Tân Ân 1

174 Ngọc Hiển

610

264,0

43,3%

 

175 Bạc Liêu 2 - 172 Thạnh Trị

172 Thạnh Trị

510

450,4

88,3%

 

176 An Xuyên - 172 Thới Bình

172 Thới Bình

610

252,0

41,3%

 

176 An Xuyên

610

252,9

41,5%

 

176 An Xuyên - 172 Vĩnh Thuận

172 Vĩnh Thuận

610

238,6

39,1%

 

176 An Xuyên

610

252,9

41,5%

 

176 Giá Rai 2 - 171 Giá Rai

171 Giá Rai

610

263,3

43,2%

 

4.2. Tải các phát tuyến 22kV:

STT

Trạm

BA 110KV

Phát tuyến

Iđm cáp ngầm

Iđm dây dẫn

Imax
thực tế

So Sánh cáp ngầm

So sánh dây dẫn

Nguyên Nhân

A

A

A

%

%

 

1

AN XUYÊN

471 An Xuyên

475

450

102,6

21,6%

22,8%

 

473 An Xuyên

475

450

 

 

 

 

475 An Xuyên

475

450

 

 

 

 

477 An Xuyên

475

450

255,9

53,9%

56,9%

 

472 An Xuyên

475

450

69,5

14,6%

15,4%

 

474 An Xuyên

475

450

106,3

22,4%

23,6%

 

476 An Xuyên

475

510

60,0

12,6%

11,8%

 

478 An Xuyên

475

510

254,3

53,5%

49,9%

 

480 An Xuyên

475

510

 

 

 

 

2

BẠC LIÊU

471 Bạc Liêu

475

610

320,5

67,5%

52,5%

 

473 Bạc Liêu

475

610

313,9

66,1%

51,5%

 

475 Bạc Liêu

475

610

64,7

13,6%

10,6%

 

477 Bạc Liêu

475

610

288,1

60,7%

47,2%

 

479 Bạc Liêu

475

610

353,1

74,3%

57,9%

 

472 Bạc Liêu

475

610

154,3

32,5%

25,3%

 

474 Bạc Liêu

475

610

376,7

79,3%

61,8%

 

476 Bạc Liêu

475

610

216,6

45,6%

35,5%

 

478 Bạc Liêu

475

610

192,5

40,5%

31,5%

 

480 Bạc Liêu

475

380

 

 

 

 

3

CÀ MAU

471 Cà Mau

475

510

334,9

70,5%

65,7%

 

473 Cà Mau

475

450

155,1

32,6%

34,5%

 

475 Cà Mau

475

450

194,5

40,9%

43,2%

 

477 Cà Mau

475

510

85,5

18,0%

16,8%

 

479 Cà Mau

475

510

86,9

18,3%

17,0%

 

472 Cà Mau

475

510

 

 

 

 

474 Cà Mau

475

510

282,4

59,5%

55,4%

 

476 Cà Mau

475

450

184,0

38,7%

40,9%

 

478 Cà Mau

475

450

168,0

35,4%

37,3%

 

4

CÁI NƯỚC

472 Cái Nước

410

510

139,8

34,1%

27,4%

 

474 Cái Nước

410

610

219,5

53,5%

36,0%

 

476 Cái Nước

410

610

56,0

13,7%

9,2%

 

478 Cái Nước

410

610

110,0

26,8%

18,0%

 

480 Cái Nước

410

610

72,0

17,6%

11,8%

 

5

ĐẦM DƠI

471 Đầm Dơi

410

 

 

 

 

 

473 Đầm Dơi

410

 

 

 

 

 

475 Đầm Dơi

410

 

 

 

 

 

477 Đầm Dơi

410

450

208,0

50,7%

46,2%

 

479 Đầm Dơi

410

450

64,0

15,6%

14,2%

 

472 Đầm Dơi

410

610

216,0

52,7%

35,4%

 

474 Đầm Dơi

410

450

120,0

29,3%

26,7%

 

476 Đầm Dơi

410

450

41,4

10,1%

9,2%

 

478 Đầm Dơi

410

610

289,0

70,5%

47,4%

 

6

ĐỊNH BÌNH

472 Định Bình

475

540

296,0

62,3%

54,8%

 

474 Định Bình

475

540

264,0

55,6%

48,9%

 

476 Định Bình

475

300

 

 

 

 

478 Định Bình

475

540

96,0

20,2%

17,8%

 

480 Định Bình

475

650

 

 

 

 

7

ĐÔNG HẢI

471 Đông Hải

410

610

86,9

21,2%

14,2%

 

473 Đông Hải

410

510

100,3

24,5%

19,7%

 

475 Đông Hải

410

610

165,5

40,4%

27,1%

 

472 Đông Hải

475

510

131,1

27,6%

25,7%

 

474 Đông Hải

475

610

259,2

54,6%

42,5%

 

476 Đông Hải

475

610

 

 

 

 

478 Đông Hải

475

510

 

 

 

 

8

GIÁ RAI

471 Giá Rai

475

610

79,8

16,8%

13,1%

 

473 Giá Rai

475

610

282,4

59,4%

46,3%

 

475 Giá Rai

475

610

 

 

 

 

477 Giá Rai

475

610

170,3

35,8%

27,9%

 

472 Giá Rai

410

610

213,6

52,1%

35,0%

 

474 Giá Rai

410

610

236,8

57,8%

38,8%

 

476 Giá Rai

410

610

154,9

37,8%

25,4%

 

478 Giá Rai

410

610

192,5

46,9%

31,6%

 

9

HỒNG DÂN

471 Hồng Dân

410

610

304,4

74,2%

49,9%

 

473 Hồng Dân

410

610

 

 

 

 

475 Hồng Dân

410

610

261,1

63,7%

42,8%

 

477 Hồng Dân

410

610

 

 

 

 

472 Hồng Dân

410

610

181,4

44,2%

29,7%

 

474 Hồng Dân

410

610

17,6

4,3%

2,9%

 

476 Hồng Dân

410

610

226,6

55,3%

37,1%

 

478 Hồng Dân

410

610

166,9

40,7%

27,4%

 

10

KHÁNH AN

471 Khánh An

475

510

 

 

 

 

473 Khánh An

475

510

226,9

47,8%

44,5%

 

475 Khánh An

475

300

111,9

23,5%

37,3%

 

477 Khánh An

475

450

302,9

63,8%

67,3%

 

479 Khánh An

475

450

194,9

41,0%

43,3%

 

481 Khánh An

475

610

 

 

 

 

472 Khánh An

475

610

113,5

23,9%

18,6%

 

474 Khánh An

475

610

175,0

36,9%

28,7%

 

476 Khánh An

475

610

 

 

 

 

478 Khánh An

475

610

 

 

 

 

480 Khánh An

475

610

 

 

 

 

11

NGỌC HIỂN

 471 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

 

 473 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

 

 475 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

 

 477 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

 

472 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

 

474 Ngọc Hiển

410

300

150,0

36,6%

50,0%

 

476 Ngọc Hiển

410

510

90,0

22,0%

17,6%

 

478 Ngọc Hiển

410

300

230,0

56,1%

76,7%

 

480 Ngọc Hiển

410

300

190,0

46,3%

63,3%

 

482 Ngọc Hiển

410

510

80,0

19,5%

15,7%

 

12

RẠCH GỐC

471 Rạch Gốc

410

650

80,0

19,5%

12,3%

 

473 Rạch Gốc

410

650

135,4

33,0%

20,8%

 

475 Rạch Gốc

410

650

78,0

19,0%

12,0%

 

477 Rạch Gốc

410

650

75,0

18,3%

11,5%

 

13

SÔNG ĐỐC

471 Sông Đốc

445

650

154,7

34,8%

23,8%

 

473 Sông Đốc

445

650

291,8

65,6%

44,9%

 

475 Sông Đốc

445

650

173,9

39,1%

26,7%

 

477 Sông Đốc

445

650

40,0

9,0%

6,2%

 

479 Sông Đốc

445

 

 

 

 

 

14

TÂN HƯNG TÂY

471 Tân Hưng Tây

410

450

100,0

24,4%

22,2%

 

473 Tân Hưng Tây

410

450

198,8

48,5%

44,2%

 

475 Tân Hưng Tây

410

510

100,0

24,4%

19,6%

 

477 Tân Hưng Tây

410

450

240,0

58,5%

53,3%

 

15

THỚI BÌNH

472 Thới Bình

410

510

136,0

33,2%

26,7%

 

474 Thới Bình

410

300

136,0

33,2%

45,3%

 

476 Thới Bình

410

300

80,0

19,5%

26,7%

 

478 Thới Bình

410

510

112,0

27,3%

22,0%

 

480 Thới Bình

410

650

32,0

7,8%

4,9%

 

16

TRẦN VĂN THỜI

471 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

 

473 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

 

475 Trần Văn Thời

530

450

52,2

9,8%

11,6%

 

477 Trần Văn Thời

530

375

113,3

21,4%

30,2%

 

479 Trần Văn Thời

530

510

81,2

15,3%

15,9%

 

481 Trần Văn Thời

530

510

105,7

19,9%

20,7%

 

472 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

 

474 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

 

476 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

 

478 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

 

17

VĨNH HẬU

472 Vĩnh Hậu

510

510

352,0

69,0%

69,0%

 

474 Vĩnh Hậu

510

610

256,0

50,2%

42,0%

 

476 Vĩnh Hậu

510

610

144,0

28,2%

23,6%

 

478 Vĩnh Hậu

510

610

160,0

31,4%

26,2%

 

4.3.Tải máy biến áp:

STT

Trạm

MBA

Iđịnh mức

Ithực tế max

So Sánh

Nguyên nhân

(A)

(A)

%

 

1

Vĩnh Hậu

T2-Vĩnh Hậu

1004

725,0

72,2%

 

2

Trần Văn Thời

T1-Trần Văn Thời

1004

331,5

33,0%

 

T2-Trần Văn Thời

1004

 

 

 

3

Thới Bình

T2-Thới Bình

1004

350,0

34,9%

 

4

Tân Hưng Tây

T1-Tân Hưng Tây

1004

620,0

61,8%

 

5

Sông Đốc

T1-Sông Đốc

1004

615,6

61,3%

 

6

Rạch Gốc

T1-Rạch Gốc

1004

340,0

33,9%

 

7

Ngọc Hiển

T1-Ngọc Hiển

1004

 

 

 

T2-Ngọc Hiển

1004

647,8

64,5%

 

8

Khánh An

T1-Khánh An

1581

550,0

34,8%

 

T2-Khánh An

1581

275,0

17,4%

 

9

Hồng Dân

T1-Hồng Dân

625

438,4

70,2%

 

T2-Hồng Dân

625

455,8

72,9%

 

10

Giá Rai

T1-Giá Rai

1004

616,5

61,4%

 

T2-Giá Rai

1004

612,7

61,0%

 

11

Đông Hải

T1-Đông Hải

1004

638,7

63,6%

 

T2-Đông Hải

1004

 

 

 

12

Định Bình

T2-Định Bình

1004

598,4

59,6%

 

13

Đầm Dơi

T1-Đầm Dơi

1581

262,5

16,6%

 

T2-Đầm Dơi

1004

637,5

63,5%

 

14

Cái Nước

T2-Cái Nước

1004

550,0

54,8%

 

15

Cà Mau

T1-Cà Mau

1581

775,0

49,0%

 

T2-Cà Mau

1581

600,0

38,0%

 

16

Bạc Liêu

T1-Bạc Liêu

1581

1063,9

67,3%

 

T2-Bạc Liêu

1581

889,5

56,3%

 

17

An Xuyên

T1-An Xuyên

1004

320,0

31,9%

 

T2-An Xuyên

1004

480,0

47,8%

 

5. Điểm mở dự kiến mới trong tuần: thực hiện thay đổi kết lưới theo lệnh Điều độ viên SSO.

6. Các công tác dự kiến thực hiện trong tuần: (Cơ sở chính)

Stt

Hạng mục thiết bị đường dây

Ngày

Thời điểm cắt điện/cô lập

Thời điểm đóng điện/vận hành

Khu vực mất điện

CS
(MW)

Sản lượng
(kWh)

A

Công tác lưới điện 110kV:

  1.  

không

 

 

 

 

 

 

B

Công tác lưới điện trung, hạ áp:

I/ Điện lực Năm Căn:

 

 

 

 

 

  1.  

 Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/169
(1p Vàm Cả Đuốc 2)

30/3/2026

9:00

13:00

Một phần ấp Trảng Lớn, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau

0,02

80

  1.  

 Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/246/97/06/25P/01
( 1p Tiểu Khu 132)

31/3/2026

9:00

13:00

Một phần ấp Vinh Hoa, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau

0,03

120

  1.  

Cắt 1LBFCO 478NH-7/51/03/02
(1p Phi Xăng - Không Quân)

01/4/2026

9:00

13:00

Một phần ấp Tắc Năm Căn, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau

0,70

2.800

  1.  

Cắt 1LBFCO 476NH-7/108/15/26AT
 ( 1p Kinh Đào)

01/4/2026

9:00

13:00

Một phần ấp Trại Lưới A, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau

0,80

3.200

  1.  

Không cắt điện

01/4/2026

9:00

11:30

Không mất điện

 

0

  1.  

Cắt MCCB trạm Hai Đỉnh - TTNC 15
Tuyến 482NH

 01/4/2026

13:00

16:00

Một phần ấp 4, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau

0,25

750

  1.  

Cắt 1LBFCO 476NH-7/108/15/26
(1p Kinh Đào - Chà Là)

02/4/2026

9:00

15:00

Một phần Xẻo Sao, Chà Là,  xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau

1,20

7.200

  1.  

Không cắt điện

02/4/2026

9:00

11:30

Không mất điện

 

0

  1.  

Cắt MCCB trạm Huyện Ủy 2 - TTNC 30
Tuyến 482NH

02/4/2026

13:00

15:00

Một phần ấp 3,  xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau

0,15

300

  1.  

Cắt 1LBFCO 478NH-7/87/05/79/79P/42
(1p 7 Háp 5 - Rạch Chèo)

03/4/2026

8:00

16:00

Một phần xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau

0,80

6.400

  1.  

Cắt MCCB trạm Ngọn Cây Thơ (ĐM 92)
Tuyến 478NH

03/4/2026

9:00

13:00

Một phần ấp Cây Thơ,  xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau

0,05

200

  1.  

Cắt MCCB trạm Xẻo Thùng 1 - TTNC 29
Tuyến 482NH

03/4/2026

9:00

11:30

Một phần ấp 3,  xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau

0,16

400

  1.  

Cắt MCCB trạm Xẻo Thùng 2 - TTNC 28
Tuyến 482NH

03/4/2026

13:00

15:30

Một phần ấp 3,  xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau

0,16

400

  1.  

Cắt 1LBFCO 476NH-7/108/117/40
(1p Xẻo Sao - Chống Sóng)

05/4/2026

8:00

16:00

Một phần xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau

0,80

6.400

II/ Điện lực Trần Văn Thời:

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt 1FCO 473SĐ/21/449/7
(1 pha Lâm Trường 29)

01/4/2026

9:00

15:30

Một phần Ấp 10, 11 xã Đá Bạc, tỉnh Cà Mau

0,15

975

  1.  

Cắt 1LBFCO 473SĐ-7/21/322
(1 pha Kinh Tám )

02/4/2026

9:00

15:30

Một phần ấp Thời Hưng, ấp Kinh Tám, xã Đá Bạc, tỉnh Cà Mau

0,28

1.820

  1.  

Tuyến 1 pha Sáu Thước

03/4/2026

9:00

15:00

Một phần ấp Đòn Dong, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau

0,41

2.472

  1.  

Cắt 1LBFCO 473SĐ-7/337/12A
(1Pha Tám Khệnh)

03/4/2026

9:00

15:30

Một phần Ấp Cơi 3, 4, 5, xã Đá Bạc, tỉnh Cà Mau

0,17

1.105

  1.  

Tuyến 1 pha Hai Lợi

04/4/2026

9:00

15:00

Một phần Ấp 7, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau

0,08

450

  1.  

Tuyến 1 pha Lung Xã Tiểu

04/4/2026

9:00

15:00

Một phần Ấp 7, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau

0,05

300

  1.  

- Cắt 3 FCO Trạm Cấp Nước khóm 11
- Cắt 3 FCO Trạm NT Sông Đốc 3
(Trụ số 66A; 72 Tuyến 473SĐ)

04/4/2026

9:00

15:00

Một phần Ấp 11, 12, xã Sông Đốc, tỉnh Cà Mau

0,10

600

III/ Điện lực U Minh:

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt 01 LBFCO PĐ 477KA-7/28 Kinh 100

01/4/2026

8:00

16:00

Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau

0,20

1.600

  1.  

Cắt 01 FCO PĐ 475KA-7/70 Kinh T15

02/4/2026

8:00

16:00

Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau

0,20

1.600

  1.  

Cắt 01 FCO PĐ 475KA-7/72A/19 Rạch Giếng

03/4/2026

8:00

16:00

Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau

0,10

800

  1.  

Cắt RC + DS PĐ 479KA-7/22/290 Trường Cấp 3 U Minh

04/4/2026

8:00

16:00

Một phần xã Nguyễn Phích và xã U Minh tỉnh Cà Mau

2,50

20.000

  1.  

Cắt LBS + DS PĐ 477KA-7/334 Rừng Nhớ, Cắt RC + DS PĐ 477KA-7/446  Khánh Lâm, Đóng DS+LBS MV PĐ 477KA-7/601 Khánh Hội

04/4/2026

8:00

16:00

Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau

1,50

12.000

  1.  

 Cắt  LBS+ DS PĐ 479KA-7/22/205 Ổ Ó; Cắt RC + DS PĐ 479KA-7/22/290 Trường Cấp 3 U Minh; Đóng DS PĐ 479KA-7/22/296 MV Cầu U Minh; Đóng DS + LBS PĐ 477KA-7/344/19 MV Cầu U Minh

05/4/2026

8:00

16:00

Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau

0,60

4.800

IV/ Điện lực Đầm Dơi:

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt 01 LBFCO NR 474ĐD-7/23/01 (Ông Vọng).

03/4/2026

8:30

16:30

Một phần ấp Tân Điền, ấp Phú Điền, ấp Nhị Nguyệt, xã Trần Phán, tỉnh Cà Mau.

0,49

3.920

  1.  

Cắt 01LBFCO NR 472ĐD-7/14/78 (Thầy ký 1-2-3).

04/4/2026

8:30

16:00

Một phần xã Tạ An Khương, tỉnh Cà Mau.

0,27

2.025

  1.  

Cắt 01 LBFCO NR 477ĐD-7/77/325 (Hiệp Hòa).

04/4/2026

8:00

16:00

Một phần xã Thanh Tùng, tỉnh Cà Mau.

1,36

10.880

  1.  

Cắt 03 LBFCO NR 472ĐD-7/14/06/01 (Cây Nổ).

05/4/2026

8:00

16:00

Một phần xã Tạ An Khương, tỉnh Cà Mau.

1,80

14.400

  1.  

Cắt 01 LBFCO NR 477ĐD-7/77/325/19 (Lung Lá).

05/4/2026

8:00

16:00

Một phần xã Thanh Tùng, tỉnh Cà Mau.

0,17

1.360

V/ Điện lực Thới Bình:

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt RC và DS PĐ 478AX-7/233 Cầu Số 3

04/4/2026

8:00

12:00

Một phần  xã Tân Lộc một phần ấp Giao Khẩu xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau

3,05

12.192

VI/ Điện lực Phú Tân:

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt FCO trạm Nhà Rong

02/4/2026

8:00

12:00

Toàn bộ trạm Nhà Rong, ấp Tân Thành Mới, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau.

0,02

80

  1.  

Cắt FCO trạm Đường Ven 8

02/4/2026

13:00

16:00

Toàn bộ trạm Đường Ven 8, ấp Tân Nghĩa, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau.

0,01

30

  1.  

Cắt FCO trạm Đường Ven 1

04/4/2026

8:00

12:00

Toàn bộ trạm Đường Ven 1, ấp Tân Nghĩa, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau.

0,03

120

  1.  

Cắt FCO trạm Đường Ven 2

04/4/2026

13:00

16:00

Toàn bộ trạm Đường Ven 2, ấp Tân Nghĩa, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau.

0,02

60

VII/ Điện lực Ngọc Hiển

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt 1FCO NR 473RG-7/21/310 (Ông Thuộc) tuyến 473RG

30/3/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Trại Xẻo, Cồn Cát, ấp Ông Linh, xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau

0,15

1.180

  1.  

Kết hợp: Cắt 1FCO NR 473RG-7/21/310 (Ông Thuộc) tuyến 473RG

30/3/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Trại Xẻo, Cồn Cát, ấp Ông Linh, xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau

 

0

  1.  

Cắt LBS NR 471RG/54/417 (Kinh Ranh - Đồng Khởi); cắt DS NR 471RG-7/54/417 (Kinh Ranh - Đồng Khởi) tuyến 471RG

31/3/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Cây Phước, ấp Biện Nhạn, ấp Kinh Ráng, ấp Đồng Khởi, ấp Kinh Ranh, xã Phan Ngọc Hiển; một phần ấp So Đũa, ấp Kinh Năm, ấp Vịnh Nước Sôi, ấp Xẻo Mắm, xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau

0,20

1.568

  1.  

Cắt DS NR 473RG-7/21/105 (Xóm Lò) tuyến 473RG; Chuyển tải sau LBS + DS NR 473RG-7/21/218 (Xẻo Lá) sang nhận điện tuyến 474NH thông qua LBS + DS PĐ 474NH-7/121 (Xẻo Lá) MV 474NH & 473RG

31/3/2026

8:30

16:00

Một phần ấp Tân Tiến, ấp Ông Như, xã Tân Ân; Một phần ấp Xẻo Lá, ấp Tắc Biển, ấp Xẻo Ngay, ấp Xưởng Tiện, ấp Đồng Khởi, ấp Cây Phước, ấp Biện Nhạn, ấp Nhưng Miên, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

0,66

4.939

  1.  

Cắt 3FCO trạm Tân Ân 59 trụ 475RG-7/154/11 tuyến 475RG

03/4/2026

9:00

15:00

Một phần ấp Kiến Vàng, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau.

0,08

450

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/143/92 (Rạch Láng Tròn - Cây Phước) tuyến 473RG

05/4/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Xưởng Tiện, ấp Biện Nhạn, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

0,10

828

VIII/ Điện lực Cái Nước

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt 01FCO trụ 55 NR 472CN-7/111/113B/02/01A/55
(Trạm Tân Hưng 9)

01/4/2026

8:00

16:00

Một phần xã Tân Hưng, tỉnh Cà Mau

0,10

800

  1.  

Cắt RC + DS (Scada) trụ 02 tuyến 480CN

04/4/2026

8:30

16:30

Một phần xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau

5,00

40.000

  1.  

Cắt 01FCO trụ 62 NR 474CN-7/71/62A/62
(Trạm Khơ me 4)

05/4/2026

8:00

16:00

Một phần xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau

0,10

800

  1.  

Cắt 03LBFCO trụ 62B NR 474CN-7/71/62B
(NR_Đông Hưng Trái)

05/4/2026

8:30

16:30

Một phần xã Cái Nước, xã Tân Hưng, tỉnh Cà Mau

2,50

20.000

IX/ Điện lực Tân Thành

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt FCO trạm Rạch Rập 1

30/3/2026

8:00

14:00

Một phần đường Rạch Rập Phường Lý văn Lâm tỉnh Cà Mau

0,05

300

  1.  

Cắt 3LBFCO 473CM-7/103 (Tư Cương)

02/4/2026

8:00

14:00

Một phần Phường Tân Thành Thành, tỉnh Cà Mau

3,00

18.000

  1.  

Cắt MC và DCL trụ 01 tuyến 472AX trạm 110kV An Xuyên

04/4/2026

8:00

14:00

Một phần Phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau

4,50

27.000

*/ Các công tác dự kiến thực hiện trong tuần: (cơ sở 2)

Stt

Hạng mục thiết bị đường dây

Ngày

Thời điểm cắt điện/cô lập

Thời điểm đóng điện/vận hành

Khu vực mất điện

CS
(MW)

Sản lượng
(kWh)

A

Công tác lưới điện 110kV:

  1.  

không

 

 

 

 

 

 

B

Công tác lưới điện trung, hạ áp:

  1.  

Tuyến 478BL.6

 30/3/2026

7:30

11:00

Ấp Béc Hen Lớn, Trà Khứa - xã Hòa Bình; Ấp Xóm Lớn - xã Châu Thới; Ấp Tân Tạo - xã Vĩnh Lợi

0,1

0,5

  1.  

Tuyến 478BL.7.2

 30/3/2026

12:00

15:30

Ấp Tân Long, Cái Tràm A1, Hoà Linh - xã Hòa Bình

0,2

0,5

  1.  

Tuyến 478BL.8; 478BL.8.1; 478BL.8.1.1; 478BL.8.3

 30/3/2026

7:30

15:30

Ấp Cây Điều, Béc Hen Lớn, Béc Hen Nhỏ - xã Hòa Bình; Ấp Nàng Rèn, Cái Điều - xã Châu Thới

0,4

3,5

  1.  

Từ trụ 478G/58/01 đến trụ PTĐ A9/09 tuyến 478G.5

 30/3/2026

7:00

14:30

Khóm 3 - phường Láng Tròn

0,1

0,6

  1.  

Từ trụ PTĐ A9A/10 đến trụ 478G/58/20 tuyến 478G.5

 30/3/2026

7:00

14:30

Khóm 3 - phường Láng Tròn

0,0

0,2

  1.  

Trụ 472-474G/121/01K, 472-474G/121/02K tuyến 472G

 30/3/2026

7:30

9:30

Trạm khách hàng

0,6

1,3

  1.  

Trụ 478G/79/01K tuyến 478G

 30/3/2026

10:00

12:00

Trạm khách hàng

1,0

2,0

  1.  

Từ trụ 481/19/47/07 đến trụ 481/19/47/13 tuyến 481.2.5

 31/3/2026

7:00

14:00

Ấp Cái Giá, Đay Tà Ni - xã Hưng Hội; Ấp Tân Tạo - xã Vĩnh Lợi

0,8

5,3

  1.  

Trụ 481/19/69A/08, 481/19/69A/09, 481/19/69A/12 tuyến 481.2.11

 31/3/2026

7:30

14:00

Ấp Sóc Đồn, Giá Tiểu, Bà Chăng, Bưng Xúc, Phú Tòng, Cả Vĩnh, Nước Mặn - xã Hưng Hội

0,8

4,9

  1.  

Trạm Hưng Hội 18A trụ 481/19/84 tuyến 481.2

 31/3/2026

7:30

10:00

Ấp Sóc Đồn, Cả Vĩnh - xã Hưng Hội

0,2

0,4

  1.  

Trụ HT7/10 tuyến 481.2.4

 31/3/2026

10:30

12:00

Ấp Năm Căn, Xẻo Nhào, Vườn Cò, Hoàng Quân 1, Hoàng Quân 2, Hoàng Quân 3, Ngọc Được - xã Hưng Hội

2,1

3,1

  1.  

Trụ 481/19/170/33/44A/01T tuyến 481.2.4.1.3

 31/3/2026

13:00

14:00

Ấp Xẻo Nhào, Hoàng Quân 1, Hoàng Quân 2 - xã Hưng Hội

0,4

0,4

  1.  

Trụ 472BL/179A/03 tuyến 472BL.21

 31/3/2026

8:00

15:30

Ấp Thị Trấn B - xã Hòa Bình

0,1

0,8

  1.  

Trụ 482/73/49/3/19, 482/73/49/3/20 tuyến 482.9.1.1

 31/3/2026

8:00

15:30

Ấp 17 - xã Vĩnh Hậu A

0,4

2,8

  1.  

Trụ 482/55/106/25/13 tuyến 482.5.4.5

 31/3/2026

13:30

15:30

Ấp 15 - xã Vĩnh Hậu A

0,3

0,6

  1.  

Tuyến 473VT.16

 31/3/2026

7:30

12:00

Ấp Mỹ Phú Đông, Mỹ Trinh - xã Châu Thới; Ấp Mỹ Trinh - xã Vĩnh Thanh

0,1

0,4

  1.  

Tuyến 473VT.22

 31/3/2026

13:30

15:00

Ấp Mỹ Tường 1 - xã Vĩnh Thanh

0,2

0,2

  1.  

Trụ NQ3/7, NQ3/8 trạm Ninh Quới 3 tuyến 473VT

 31/3/2026

8:00

12:00

Ấp Ninh Hiệp - xã Ninh Quới

0,1

0,2

  1.  

Từ trụ 478G/58/21 đến trụ 478G/58/38 tuyến 478G.5

 31/3/2026

7:00

15:00

Khóm 3, 13 - phường Láng Tròn

0,0

0,3

  1.  

Từ trụ 478G/58/39 đến trụ PTĐ A11/24 tuyến 478G.5

 31/3/2026

7:00

15:00

Khóm 13 - phường Láng Tròn

0,0

0,2

  1.  

Trạm Long Hà 1 trụ 471ĐH/190/12A tuyến 471ĐH.13

 31/3/2026

8:00

15:00

Ấp Long Hà - xã Long Điền

0,2

1,1

  1.  

Từ trụ 481/19/129/01A đến trụ 481/19/129/16 tuyến 481.2.2

 01/4/2026

7:00

15:00

Ấp Năm Căn - xã Hưng Hội

0,1

0,4

  1.  

Tuyến 472BL.11; 472BL.11.2

 01/4/2026

7:30

15:30

Ấp Phước Thạnh 1, Phước Thạnh 2, Cái Tràm A2 - xã Hòa Bình; Ấp Giồng Tra - xã Vĩnh Hậu

3,5

28,0

  1.  

Tuyến 472BL.13

 01/4/2026

7:30

12:00

Ấp Phước Thạnh 2 - xã Hòa Bình

0,5

2,3

  1.  

Tuyến 472BL.15; 472BL.15.1

 01/4/2026

12:30

15:30

Ấp Cái Tràm B, Cái Tràm - xã Vĩnh Hậu

0,7

2,0

  1.  

Trụ 472BL/267/02 tuyến 472BL

 01/4/2026

8:00

14:00

Ấp Tân Tiến - xã Hòa Bình

0,1

0,8

  1.  

Trụ 472BL/223/88/66 tuyến 472BL.5.3

 01/4/2026

8:00

9:30

Ấp Vĩnh Thành, Vĩnh Tân - xã Hòa Bình; Ấp Vĩnh Bình, Vĩnh Hòa - xã Vĩnh Hậu

0,2

0,3

  1.  

Trụ VMA T24B/5 thuộc trạm Vĩnh Mỹ A T24B trụ 472BL/223/88/39/01 tuyến 472BL.5.3

 01/4/2026

10:00

12:00

Ấp Vĩnh Thành - xã Hòa Bình

0,1

0,2

  1.  

Tuyến 471HD.2 và nhánh rẽ

 01/4/2026

7:30

14:00

Ấp Bình Lễ, Bình Tốt, Bình Tốt A, Bình Tốt B, Bình Bảo, Phước 2 - xã Vĩnh Phước; Ấp Huê 1, Huê 2, Huê 2A, Bình Thiện, Tường 3B - xã Vĩnh Thanh; Ấp Long Thành - xã Phước Long

1,0

6,4

  1.  

Trụ 475HD/06, 475HD/09 tuyến 475HD

 01/4/2026

7:30

12:00

Ấp Phước Thạnh - xã Vĩnh Phước

0,2

0,8

  1.  

Trụ 475HD/39A/55 tuyến 475HD.6

 01/4/2026

13:30

15:30

Ấp Ninh Thạnh Đông - xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp Phước Thạnh, Phước Hậu, Thọ Tiền, Thọ Hậu, Phước Trường - xã Vĩnh Phước

7,6

15,2

  1.  

Khoảng trụ NT1-4/26 - NT1-4/27 trạm Ninh Thạnh 1-4 tuyến 473VT

 01/4/2026

7:30

9:30

Ấp Ninh Thạnh I - xã Hồng Dân

0,1

0,2

  1.  

Trụ NT1-1/18, NT1-1/19 trạm Ninh Thạnh 1-1 tuyến 473VT

 01/4/2026

10:00

12:00

Ấp Ninh Thạnh I - xã Hồng Dân

0,1

0,1

  1.  

Từ trụ 474G/64B/14/49/07 đến trụ PTĐ A13/26 tuyến 474G.6.1.2

 01/4/2026

7:00

15:00

Khóm 5, 13 - phường Láng Tròn

0,0

0,3

  1.  

Từ trụ PTĐ A16/01 đến trụ PTĐ A16/31 tuyến 474G.6.2

 01/4/2026

7:00

15:00

Khóm 7, 12 - phường Láng Tròn

0,0

0,2

  1.  

Trụ 471M/181A/03 HH, trụ 471M/181A/03 XDM tuyến 471M

 01/4/2026

7:00

14:00

Ấp Thành Thưởng C - xã An Trạch

0,2

1,1

  1.  

Trạm Long Hà 1B trụ 471ĐH/190/18 tuyến 471ĐH.13

 01/4/2026

8:00

15:00

Ấp Long Hà - xã Long Điền

0,2

1,1

  1.  

Khoảng trụ 482/45 - Neo TT (đường Bà Triệu)

 01/4/2026

7:30

11:30

Đường Trần Phú (lề bên phải từ ngã tư Trần Phú - Hòa Bình đến ngã tư Trần Phú - Bà Triệu), Bà Triệu (từ ngã tư Trần Phú - Bà Triệu đến ngã ba Bà Triệu - Nguyễn Huệ) - phường Bạc Liêu

0,6

2,5

  1.  

Trụ 482/56/140/17, 482/56/140/17A tuyến 482.5.6

 01/4/2026

12:30

15:30

Đường Bạch Đằng (lề bên phải theo hướng từ cầu Trường Sơn đi ra biển), Hoàng Sa - khóm Nhà Mát; Trường Sa - khóm Bờ Tây - phường Hiệp Thành

3,6

10,7

  1.  

Trụ 475BL/94/56/09/17, 475BL/94/56/09/15 tuyến 475BL.1.2.2

 02/4/2026

7:30

14:00

Ấp Trà Hất, Nhà Việc, Bào Sen - xã Châu Thới

0,3

1,8

  1.  

Trụ 475BL/94/56/13/01 tuyến 475BL.1.2

 02/4/2026

7:30

8:30

Ấp Trà Hất - xã Châu Thới

0,0

0,0

  1.  

Trụ 475BL/78A/11/4/01A tuyến 475BL.8.10

 02/4/2026

9:00

10:00

Ấp Xẻo Chích, Cái Dầy, Thông Lưu B, Xẻo Lá - xã Vĩnh Lợi

0,1

0,1

  1.  

Trụ 475BL/113/10A/11 tuyến 475BL.10.7

 02/4/2026

10:30

11:30

Ấp Thông Lưu A, Trà Ban I, Trà Ban II - xã Vĩnh Lợi

0,0

0,0

  1.  

Từ trụ 476-478VH/130 đến trụ 476-478VH/164 tuyến 478VH

 02/4/2026

7:00

15:00

Ấp Toàn Thắng, Cái Tràm, Vĩnh Thạnh, Vĩnh Kiểu - xã Vĩnh Hậu; Ấp Chùa Phật, Vĩnh Tiến, Vĩnh Tân, Thị Trấn A, Cái Tràm B, Châu Phú, xóm Lớn A - xã Hòa Bình

6,5

52,0

  1.  

Trụ 482/73/51/19/21, 482/73/51/19/25 tuyến 482.9.2.1

 02/4/2026

8:00

15:30

Ấp 16, 17, Cây Gừa - xã Vĩnh Hậu

0,8

5,8

  1.  

Trụ 471HD/101/052, VT26/9, 471HD/101/11 tuyến 471HD.4

 02/4/2026

7:30

13:00

Ấp Huê 1, Huê 2, Huê 2B, Tường 3B, Tường 3A, Bình Thiện - xã Vĩnh Thanh

0,5

2,6

  1.  

Trụ 471HD/89/51A tuyến 471HD.2

 02/4/2026

8:00

9:00

Trạm khách hàng

0,0

0,0

  1.  

Trụ 471HD/154K1 tuyến 471HD

 02/4/2026

9:30

11:30

Trạm khách hàng

0,1

0,1

  1.  

Trụ 471HD/161K tuyến 471HD

 02/4/2026

13:00

15:00

Trạm khách hàng

0,1

0,1

  1.  

Tuyến 473VT.6, 473VT.6.4, 473VT.6.1

 02/4/2026

7:30

15:30

Ấp Ninh Thạnh II, Tà Ky, Ninh Phước, Bình Dân, Đầu Sấu Đông -xã Hồng Dân

0,7

5,7

  1.  

Từ trụ 474G/64B/29/04 tuyến 474G.6.2 đến trụ 474G/64B/29/12/09 tuyến 474G.6.2.2

 02/4/2026

7:00

15:00

Khóm 7 - phường Láng Tròn

0,1

0,4

  1.  

Từ trụ 474G/22/27/01 đến trụ PTĐ A21/31 tuyến 474G.7.1

 02/4/2026

7:00

15:00

Khóm 8 - phường Láng Tròn

0,0

0,2

  1.  

Tuyến 471M8

 02/4/2026

7:00

15:00

Ấp Nhàn Dân A, 10, 10A, 10B, Xóm Mới, Gò Muồng - xã Phong Thạnh

0,5

3,6

  1.  

Tuyến 471M8.2, 471M8.2.1, 471M8.2.2, 471M8.2.1, 471M8.2.2

 02/4/2026

7:00

15:00

Ấp 10, 10A, 10B - xã Phong Thạnh

0,1

1,0

  1.  

Trạm Định Thành 2A trụ 471M/3/11 tuyến 471M.3

 02/4/2026

7:00

15:00

Ấp Cây Thẻ, Lung Xình - xã Định Thành

0,1

0,4

  1.  

Trạm Định Thành 3 trụ 471M/3/18 tuyến 471M.3

 02/4/2026

7:00

15:00

Ấp Lung Xình - xã Định Thành

0,1

0,4

  1.  

Trạm Long Hà 2 trụ 471ĐH/190/26 tuyến 471ĐH.13

 02/4/2026

8:00

16:00

Ấp Long Hà - xã Long Điền

0,3

2,0

  1.  

Khoảng trụ KDCP2T4/49 - KDCP2T4/50, KDCP2T4/53 - KDCP2T4/54 tuyến 482.5.14

 02/4/2026

7:30

11:30

Đường Lê Hồng Phong (từ ngã ba Lê Hồng Phong @ Phan Văn Xoàn đến ngã ba Lê Hồng Phong @ Nguyễn Thị Bùi), Trương Hán Siêu, Trần Thanh Viết (từ ngã tư Trương Hán Siêu @ Trần Thanh Viết đến ngã tư Trần Thanh Viết @ Nguyễn Thị Bùi), Trần Văn Bỉnh (từ ngã ba Trần Văn Bỉnh @ Trương Hán Siêu đến ngã tư Trần Văn Bỉnh @ Nguyễn Thị Bùi), Ninh Bình (từ ngã ba Ninh Bình @ Nguyễn Thị Nho đến ngã ba Ninh Bình @ Nguyễn Thị Bùi), Khu dân cư phường 2, phường Bạc Liêu

0,4

1,6

  1.  

Trụ 475BL/10/01A/01 tuyến 475BL

 02/4/2026

12:30

15:30

Đường Hứa Thị Oánh, Mạc Thị Nhân, Nguyễn Thị Nở, đường 14A, đường 14B, đường 27 - Khu dân cư Tràng An - phường Bạc Liêu

0,4

1,2

  1.  

 Trụ HT1, HT2, HT3, 482/40 tuyến 482

 02/4/2026

7:30

15:30

Đường Trần Phú (từ ngã tư Trần Phú @ Nguyễn Tất Thành đến ngã tư Trần Phú @ Hòa Bình), phường Bạc Liêu

0,6

5,0

  1.  

Từ trụ 472BL/82A/01 (XDM) đến trụ 472BL/82A/09A (XDM) tuyến 472BL.6

 03/4/2026

7:00

15:00

Ấp Tân Long, Cái Tràm A1, Phước Thạnh 1 - xã Hòa Bình

0,5

4,2

  1.  

Trụ 478BL/72/01 tuyến 478BL

 03/4/2026

7:00

8:00

Ấp Tân Long - xã Hòa Bình

0,1

0,1

  1.  

Trụ 478BL/82A/08 tuyến 478BL.9

 03/4/2026

8:30

9:30

Ấp Tân Long - xã Hòa Bình

0,0

0,0

  1.  

Trụ 478BL/86/01 tuyến 478BL

 03/4/2026

10:00

11:00

Ấp Tràm 1 - xã Hòa Bình

0,0

0,0

  1.  

Trụ 478BL/102/01 tuyến 478BL

 03/4/2026

11:30

12:30

Ấp Tràm 1 - xã Hòa Bình

0,1

0,1

  1.  

Tuyến 478BL.11

 03/4/2026

13:00

15:30

Ấp Cái Tràm A1, Tràm 1, Hòa Linh - xã Hòa Bình; Ấp 37, Láng Giài - xã Vĩnh Mỹ

0,2

0,6

  1.  

Tuyến 476BL

 03/4/2026

7:30

15:30

Ấp Tân Long, Cái Tràm A1, Phước Thạnh 1 - xã Hòa Bình

0,5

4,2

  1.  

Trụ 472BL/282A/107A/59 tuyến 472BL.9.5

 03/4/2026

11:00

12:30

Ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Lập - xã Vĩnh Hậu

0,1

0,1

  1.  

Trụ 482/55/135/74A/06K/01K tuyến 482.5.6.20

 03/4/2026

8:00

10:00

Trạm khách hàng

1,3

2,5

  1.  

Trụ 471HD/181A/30K1 tuyến 471HD.8

 03/4/2026

8:00

9:00

Trạm khách hàng

0,0

0,0

  1.  

Trụ 471HD/181/54/19K1 tuyến 471HD.5.4

 03/4/2026

9:30

10:30

Trạm khách hàng

0,0

0,0

  1.  

Trụ HP10/45 tuyến 471HD.5.4

 03/4/2026

7:30

11:00

Ấp Mỹ Phú Đông - xã Vĩnh Thanh

0,1

0,2

  1.  

Từ trụ 473VT/189/35/42 đến trụ 473VT/189/35/95 tuyến 473VT.3.1

 03/4/2026

7:00

15:00

Ấp Ninh Thành, Ninh Bình, Xóm Tre, Ninh Điền, Phú Tân, Ngan Kè, Ninh Phú, Vàm - xã Ninh Quới

2,5

19,6

  1.  

Từ trụ 473VT/189/02 đến trụ 473VT/189/64 tuyến 473VT.3
Trụ 473VT/189/41-1/14, 473VT/189/41-1/38 tuyến 473VT.3.2

 03/4/2026

7:30

15:00

Ấp Ninh Hòa, Ninh Lợi, Ninh Thuận, Ninh Chùa, Ninh Thành, Ninh Bình, Xóm Tre, Ninh Điền, Phú Tân, Ngan Kè, Ninh Phú, Vàm - xã Ninh Quới

2,3

17,5

  1.  

Từ trụ 474G/22/27/13 đến trụ PTĐ A22/18 tuyến 474G.7.1

 03/4/2026

7:00

15:00

Khóm 7 - phường Láng Tròn

0,0

0,2

  1.  

Từ trụ 474G/22/45 đến trụ PTĐ A23/31 tuyến 474G.7

 03/4/2026

7:00

15:00

Khóm 8 - phường Láng Tròn

0,1

0,4

  1.  

Từ trụ 474G/10B/137 tuyến 474G.8 đến trụ 474G/10B/137/03A tuyến 474G.8.4

 03/4/2026

6:30

14:00

Ấp Hiệp Điền, Mỹ Điền, Cái Cùng, Vĩnh Điền - xã Đông Hải

2,0

15,0

  1.  

Trụ 474G/10B/75 tuyến 474G.8

 03/4/2026

7:00

14:00

Ấp 1, 2, Hiệp Điền, Mỹ Điền, Cái Cùng, Vĩnh Điền - xã Đông Hải

2,5

17,5

  1.  

Trụ 472ÐH/01A/31/01K tuyến 472ĐH.2

 03/4/2026

8:00

9:00

Trạm khách hàng

0,1

0,1

  1.  

Trụ 471ÐH/157/19 tuyến 471ĐH.11

 03/4/2026

12:00

13:00

Ấp Bình Điền - xã Gành Hào

0,2

0,2

  1.  

Trụ 471ĐH/84/08A tuyến 471ĐH.3

 03/4/2026

10:00

11:00

Ấp 4 - xã Gành Hào

0,2

0,2

  1.  

Trụ 474G/10B/137/18A/07 tuyến 474G.8.4.2

 03/4/2026

14:00

15:00

Ấp Cái Cùng, Vĩnh Điền - xã Đông Hải

0,1

0,1

  1.  

Trụ 474G/10B/158K/01K tuyến 474G.8

 03/4/2026

15:30

16:30

Trạm khách hàng

0,2

0,2

  1.  

 Trụ 482/13, TĐ 2-3/01, 482/16 tuyến 482

 03/4/2026

7:30

15:30

Đường Trần Phú (lề bên phải từ ngân hàng An Bình chi nhánh Bạc Liêu đến ngã tư Trần Phú @ Trần Huỳnh), Lâm Thị Anh, Khu Đài Phát Thanh, hẻm chùa Khơmer, Dương Văn Đẹp, phường Bạc Liêu

0,7

5,2

  1.  

Từ trụ 478BL/222 tuyến 478BL đến trụ 478BL/222/15T tuyến 478BL.4

 04/4/2026

7:00

15:00

Ấp Nam Hưng, Nam Thạnh, Tam Hưng, Thạnh Hưng 1, Thạnh Hưng 2, Trung Hưng 2, Đông Hưng, Trần Nghĩa, Trung Hưng 1A, Trung Hưng 1B, Mỹ Trinh, Mỹ Phú Đông, Bắc Hưng, Nguyễn Điền, Trung Hưng 3, Trung Hưng, B2, Giồng Bướm B - xã Châu Thới; Ấp Nam Hưng - xã Vĩnh Mỹ

7,1

56,6

  1.  

Trụ 475BL/113/38/25, 475BL/113/38/23 tuyến 475BL.10.3

 04/4/2026

7:30

14:00

Ấp Nhà Dài A, Hà Đức, Trà Ban II - xã Vĩnh Lợi; Ấp Mỹ Phú Đông - xã Châu Thới

0,3

2,0

  1.  

Trụ 472BL/116/01K tuyến 472BL

 04/4/2026

7:30

8:30

Trạm khách hàng

0,4

0,4

  1.  

Trụ 478BL/174K/01K tuyến 478BL

 04/4/2026

9:30

10:30

Trạm khách hàng

0,3

0,3

  1.  

Trụ 478BL/209K/05K tuyến 478BL

 04/4/2026

11:30

12:30

Trạm khách hàng

0,1

0,1

  1.  

Trụ 482/55/135/238K XDM, 482/55/135/238K/01K XDM tuyến 482.5.6

 04/4/2026

7:00

11:00

Ấp 13, 14, Thống Nhất, Vĩnh Mới, Vĩnh Tiến, Vĩnh Mẫu - xã Vĩnh Hậu

5,5

22,0

  1.  

Trụ 482/55/135/247A 482/55/135/247A/01K XDM tuyến 482.5.6

 04/4/2026

11:30

15:00

Ấp 13, 14, Thống Nhất, Vĩnh Mới, Vĩnh Tiến, Vĩnh Mẫu - xã Vĩnh Hậu

5,5

19,3

  1.  

Trụ 482/55/135/277K XDM, 482/55/135/277K/01K XDM tuyến 482.5.6

 04/4/2026

7:00

14:00

Ấp Vĩnh Lạc - xã Vĩnh Hậu

1,6

11,0

  1.  

Trụ 472BL/282A/98A/23 tuyến 472BL.9.3

 04/4/2026

8:00

15:30

Ấp Vĩnh Bình, Vĩnh Lập - xã Vĩnh Hậu

0,5

3,8

  1.  

Tuyến 478G1.6, 478G1.6.1, 478G1.6.2, 478G1.6.7, 478G1.6.8, 478G1.6, 478G1.6.7, 478G1.6.8

 04/4/2026

7:00

15:00

Khóm Phong Thạnh, 22, 23, 24, 24A, 25 - phường Giá Rai

0,8

6,4

  1.  

Tuyến 478G1.6.3, 478G1.6.4, 478G1.6.5, 478G1.6.6, 478G1.6, 478G1.6.3, 478G1.6.4, 478G1.6.5, 478G1.6.6

 04/4/2026

7:00

15:00

Khóm 24, 24A, 25 - phường Giá Rai

0,4

2,8

  1.  

Tuyến 478G1.6.2

 04/4/2026

7:00

15:00

Khóm 23 - phường Giá Rai

0,1

0,8

  1.  

Trụ 476G/148/69 tuyến 476G.1

 04/4/2026

7:00

14:00

Ấp Bửu 1, Bửu 2, Vĩnh Điền, Trường Điền - xã Đông Hải; Ấp Diêm Điền, Bờ Cảng - xã Long Điền

2,0

14,0

  1.  

Từ trụ 474G/10B/108/76 đến trụ 474G/10B/108/81 tuyến 474G.8.3

 04/4/2026

6:30

15:00

Ấp Bửu 1, Bửu 2, Vĩnh Điền, Trường Điền - xã Đông Hải

0,9

7,2

  1.  

Từ trụ 474G/10B/108/02 đến trụ 474G/10B/108/31 tuyến 474G.8.3

 04/4/2026

6:30

11:00

Ấp Bửu 1, Bửu 2, Bửu Đông, Trường Điền - xã Đông Hải

1,0

4,5

  1.  

Từ trụ 474G/10B/108/31 đến trụ 474G/10B/108/65 tuyến 474G.8.3

 04/4/2026

11:30

15:00

Ấp Bửu 1, Bửu 2, Bửu Đông, Trường Điền - xã Đông Hải

1,0

3,5

  1.  

Trụ 474G/10B/67/34B/49/49K1 tuyến 474G.8.1.1

 04/4/2026

8:00

9:00

Trạm khách hàng

0,1

0,1

  1.  

Trụ 474G/10B/67/33K/33K2 tuyến 474G.8.1

 04/4/2026

10:00

11:00

Trạm khách hàng

0,2

0,2

  1.  

Trụ 474G/10B/108/31/27 tuyến 474G.8.3.8

 04/4/2026

12:00

13:00

Ấp Bửu 1, Trung Điền - xã Đông Hải

0,1

0,1

  1.  

Trụ 472-475ĐH/11/01K tuyến 472ĐH

 04/4/2026

13:30

14:30

Trạm khách hàng

0,2

0,2

  1.  

Trụ 475ÐH/67/67K1 tuyến 475ĐH

 04/4/2026

15:00

16:00

Trạm khách hàng

0,1

0,1

  1.  

Trạm Long Điền 1D trụ 476G/30B/47T/05P tuyến 476G.5.2.2, Long Điền 1C trụ 476G/30B/47T tuyến 476G.5, trạm Long Điền 106 trụ 476G/30B/47T/01P/09 tuyến 476G.5.2.2

 04/4/2026

8:00

15:00

Ấp Cây Giang, Cây Giang A - xã Long Điền

0,2

1,4

  1.  

Từ trụ TM2/04 đến trụ TM2/05E XDM tuyến 482.5

 05/4/2026

7:00

15:00

Khóm 26 - phường Bạc Liêu

0,0

0,2

  1.  

Trụ 475BL/64/06, trụ XL1/06 tuyến 475BL.6

 05/4/2026

7:00

14:00

Ấp Xẻo Lá, Cái Dầy - xã Vĩnh Lợi

0,5

3,5

  1.  

Từ trụ 475BL/67/01 tuyến 475BL đến trụ 475BL/67/08 tuyến 475BL.3

 05/4/2026

7:00

15:00

Ấp Cái Dầy, Tân Tạo - xã Vĩnh Lợi, Ấp Xóm Lớn - xã Châu Thới

0,3

2,0

  1.  

Trụ không số tuyến 475BL.1.11

 05/4/2026

7:30

8:30

Ấp Xẻo Chích - xã Vĩnh Lợi

0,3

0,3

  1.  

Trụ 475BL/68 tuyến 475BL

 05/4/2026

8:45

9:40

Trạm khách hàng

0,1

0,1

  1.  

Trụ 475BL/104K/01K tuyến 475BL

 05/4/2026

10:00

11:00

Trạm khách hàng

0,8

0,8

  1.  

Trụ 481/19/69A/01K tuyến 481.2

 05/4/2026

13:00

13:45

Trạm khách hàng

0,1

0,1

  1.  

Trụ 481/19/100K/01K tuyến 481.2

 05/4/2026

14:10

15:00

Trạm khách hàng

0,1

0,1

  1.  

Từ trụ 474G/22/65 đến trụ PTĐ A24/15 tuyến 474G.7

 05/4/2026

7:00

13:00

Khóm 8 - phường Láng Tròn

0,0

0,2

  1.  

Từ trụ 474G/22/59 đến trụ PTĐ A24A/6 tuyến 474G.7

 05/4/2026

7:00

13:00

Khóm 8 - phường Láng Tròn

0,1

0,3

  1.  

Từ trụ 471M/3/214A XDM tuyến 471M.3 đến trụ 471M/3/214/03XDM tuyến 471M.3.15

 05/4/2026

6:30

14:00

Ấp Lung Chim, Chòi Mòi, Long Phú, Minh Thìn, Minh Thìn A, Hòa Phong, Phan Mầu, Lung Lá, Cái Keo, Cây Giá - xã Định Thành

3,5

26,3

  1.  

Từ trụ 471M/3/214/24 đến trụ 471M/3/214/27 tuyến 471M.3.15

 05/4/2026

7:00

13:00

Ấp Cái Keo, Minh Thìn, Minh Thìn A, Long Phú - xã Định Thành

1,0

6,0

  1.  

Từ trụ 471M/3/105 tuyến 471M.3 đến trụ 471M/3/105/01 tuyến 471M.3.9

 05/4/2026

7:00

15:00

Ấp Lung Chim, Chòi Mòi, Long Phú, Minh Thìn, Minh Thìn A, Hòa Phong, Phan Mầu, Lung Lá, Cái Keo, Cây Giá - xã Định Thành

6,0

48,0

  1.  

Từ trụ 471M/3/68A/03 đến trụ 471M/3/68A/61 tuyến 471M.3.4

 05/4/2026

6:30

15:00

Ấp Lung Lá, Phan Mầu, Hòa Phong - xã Định Thành

1,0

8,5

  1.  

Trụ 471M/3/160A/06 tuyến 471M.3.21

 05/4/2026

8:00

9:00

Ấp Chòi Mòi - xã Định Thành

0,1

0,1

  1.  

Trụ 471M/3/214/26/40A/18K/01K tuyến 471M.3.15.2.6

 05/4/2026

10:00

11:00

Trạm khách hàng

0,1

0,1

  1.  

Trụ 471M/3/214/26/59k/59K2 tuyến 471M.3.15.2

 05/4/2026

12:00

13:00

Trạm khách hàng

0,1

0,1

  1.  

Trụ 471M/3/214/26/61/24/21/01K tuyến 471M.3.15.2.4.3

 05/4/2026

13:30

14:30

Trạm khách hàng

0,1

0,1

  1.  

Trụ 471M/3/215/133K/133K1 tuyến 471M.3.17

 05/4/2026

15:00

16:00

Trạm khách hàng

0,1

0,1

  1.  

Tuyến 471M.3.4.2

 05/4/2026

8:00

13:00

Ấp Lung Lá - xã Định Thành

0,1

0,3

7. Đánh giá tình hình hệ thống điện tuần 13/2026:

7.1. Đánh giá chung: Trong tuần 13/2026, các công tác thực hiện không gây ảnh hưởng làm quá tải các phần tử mang điện liên quan.

7.2. Các phần tử mang tải trên 80%:

+ Mức mang tải đường dây 173 Cà Mau 2 – 172 Đầm Dơi và 173 Đầm Dơi – 172 Nhà Máy Điện Gió Tân Thuận, do các Nhà Máy Điện Gió phát.

+ Mức mang tải đường dây 171 Cái Nước – 172 Ngọc Hiển, do các Nhà Máy Điện Gió phát.

+ Mức mang tải đường dây 171 Vĩnh Hậu - 172 Giá Rai, do các Nhà Máy Điện Gió phát.

8. Cảnh báo điện áp

8.1. Cảnh báo điện áp thấp:

+ Các nút có điện áp thấp trong chế độ vận hành thấp điểm: Không.

+ Các nút có điện áp thấp trong chế độ vận hành cao điểm:  Không.

8.2. Cảnh báo điện áp cao (cấp điện áp 110kV và 22kV):  Không

8.3. Chế độ sự cố N-1 đường dây, máy biến áp 220kV trong HTĐ miền Nam ở chế độ vận hành bình thường:  Thực hiện theo lệnh từ Điều độ viên SSO.

9. Công trình mới dự kiến trong tuần 13/2026: Không có

10. Kế hoạch thử nghiệm, thí nghiệm dự kiến trong tuần 13/2026: Không

11. Đề nghị các đơn vị:

11.1. Phòng Điều độ:

+ Nghiêm túc việc thực hiện huy động MTMN theo phân bổ của NSMO và EVN SPC.

+ Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

+ Khi xảy sự cố kéo dài, Điều độ phối hợp với các Điện lực thực hiện ngay việc chuyển phụ tải bị ảnh hưởng mất điện nhưng không thuộc trong vùng bị sự cố sang nhận điện từ nguồn khác để tái lập điện trở lại.

11.2. Phòng Khoa học Công nghệ và Chuyển đổi số: Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

11.3. Xí nghiệp lưới điện Cao thế Cà Mau:

            + Quản lý vận hành tăng cường rà soát kiểm tra lưới, sớm phát hiện và xử lý kịp thời các khiếm khuyết, nguy cơ của thiết bị, nhằm đảm bảo thiết bị luôn trong tình trạng sẵn sàng, tin cậy cao nhất.

+ Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

11.4. Các Điện lực trực thuộc:

+ Nghiêm túc việc thực hiện huy động MTMN theo phân bổ của Công ty.

+ Quản lý vận hành tăng cường rà soát kiểm tra lưới điện, sớm phát hiện và xử lý kịp thời các khiếm khuyết, nguy cơ của thiết bị, nhằm đảm bảo thiết bị luôn trong tình trạng sẵn sàng, tin cậy cao nhất./.

           Trân trọng!


TIN LIÊN QUAN

(06:58 - 15/04/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 15-2026

(06:58 - 15/04/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA TUẦN 15-2026

(06:57 - 15/04/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA THÁNG 4-2026

(06:56 - 15/04/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THÁNG 4-2026

(06:56 - 15/04/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 13-2026

(06:56 - 15/04/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA TUẦN 13-2026

(06:54 - 15/04/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 16-2026

(06:54 - 15/04/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA TUẦN 16-2026

(06:54 - 15/04/2026)

ĐIỆN LỰC CÁI NƯỚC TUYÊN TRUYỀN SỰ KIỆN GIỜ TRÁI ĐẤT 2026 (28/3/2026)

(08:47 - 24/03/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 12-2026