Tin tức & hoạt động

Đăng bởi Võ Minh Khoa | 08:47 | 24/03/2026

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 12-2026

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 12-2026

(Từ 23/3/2026 đến 29/3/2026)

 

 
 

 

 

1. Phụ tải thực tuần 10 (từ ngày 09/3/2026 đến 15/3/2026)

Athực nhận (kWh)

 60.529.561  

Atrung bình (kWh)

 8.647.080

Pmax (MW)

 476,5

Pmin (MW)

 221,3

AMTMN(ước tính) (kWh)

 9.049.029

PMTMN (MW)

 167,9

2. Dự kiến phụ tải tuần 12

Athực nhận (kWh)

 61.746.205

Atrung bình (kWh)

 8.820.886

Pmax (MW)

 486,1

Pmin (MW)

 225,7

AMTMN (kWh)

 9.230.914

PMTMN (MW)

 171,3

3. Huy động nguồn: Thực hiện huy động theo kế hoạch huy động nguồn MTMN của NSMO, EVN SPC.

4. Tải các đường dây - trạm 110kV:

4.1. Tải phía đường dây 110kV:

Đường dây

Điểm đo

Iđịnh mức
dây dẫn

Ithực tế max

So Sánh

N/

nhân

A

A

%

171 Cà Mau 2 - 172 Khánh An

172 Khánh An

610

240,0

39,3%

 

171 Cái Nước - 172 Ngọc Hiển

171 Cái Nước

510

496,0

97,3%

 

172 Ngọc Hiển

510

505,0

99,0%

 

171 Đầm Dơi - 172 Cái Nước

171 Đầm Dơi

510

408,0

80,0%

 

172 Cái Nước

510

412,5

80,9%

 

171 Định Bình - 171 Cà Mau

171 Cà Mau

610

436,2

71,5%

 

171 Định Bình

610

427,9

70,2%

 

171 Khánh An - 172 Cà Mau

171 Khánh An

610

262,9

43,1%

 

172 Cà Mau

610

277,7

45,5%

 

171 Rạch Gốc - 171 NMĐG Tân Ân 1

171 NMĐG Tân Ân 1

750

0,0

0,0%

 

171 Rạch Gốc

750

196,3

26,2%

 

171 Vĩnh Hậu - 172 Giá Rai

171 Vĩnh Hậu

610

344,0

56,4%

 

172 Giá Rai

610

345,8

56,7%

 

172 An Xuyên - 171 Hồng Dân

171 Hồng Dân

1020

275,1

27,0%

 

172 An Xuyên

1020

268,5

26,3%

 

172 Cà Mau 2 - 171 An Xuyên

171 An Xuyên

1020

650,0

63,7%

 

172 Định Bình - 173 Giá Rai 2

172 Định Bình

610

513,2

84,1%

 

172 Đông Hải - 180 TC Hòa Bình 2

172 Đông Hải

610

130,0

21,3%

 

172 Hồng Dân - 173 Long Mỹ

172 Hồng Dân

1020

232,1

22,8%

 

173 Long Mỹ

1020

228,0

22,4%

 

172 NMĐG Tân Thuận - 173 Đầm Dơi

173 Đầm Dơi

610

0,0

0,0%

 

174 Đông Hải

610

370,0

60,7%

 

172 Sông Đốc - 131 Tân Hưng Tây

172 Sông Đốc

610

122,8

20,1%

 

172 Thạnh Trị - 172 Vĩnh T.Đông

172 Thạnh Trị

510

503,9

98,8%

 

172 Trần Văn Thời - 171 Sông Đốc

171 Sông Đốc

610

240,0

39,3%

 

172 Trần Văn Thời

610

240,1

39,4%

 

172 Vĩnh Hậu - 178 TC Hòa Bình 2

172 Vĩnh Hậu

610

368,0

60,3%

 

172 Vĩnh Thuận - 171 Thới Bình

171 Thới Bình

610

310,0

50,8%

 

172 Vĩnh Thuận

610

300,0

49,2%

 

173 Bạc Liêu 2 - 172 Bạc Liêu

172 Bạc Liêu

610

168,1

27,6%

 

173 Cà Mau 2 - 172 Đầm Dơi

172 Đầm Dơi

610

320,0

52,5%

 

173 Giá Rai 2 - 172 Định Bình

172 Định Bình

610

513,2

84,1%

 

173 Ngọc Hiển - 172 Rạch Gốc

172 Rạch Gốc

750

321,0

42,8%

 

173 Ngọc Hiển

750

333,6

44,5%

 

174 Bạc Liêu 2 - 171 Bạc Liêu

171 Bạc Liêu

610

218,4

35,8%

 

174 Cà Mau 2 - 171 Trần Văn Thời

171 Trần Văn Thời

610

296,4

48,6%

 

174 Đông Hải - 171 NMĐG Tân Thuận

174 Đông Hải

610

370,0

60,7%

 

174 Giá Rai 2 - 171 Đông Hải

171 Đông Hải

610

470,0

77,0%

 

174 Ngọc Hiển - 172 NMĐG Tân Ân 1

174 Ngọc Hiển

610

270,7

44,4%

 

175 Bạc Liêu 2 - 172 Thạnh Trị

172 Thạnh Trị

510

503,9

98,8%

 

176 An Xuyên - 172 Thới Bình

172 Thới Bình

610

348,0

57,0%

 

176 An Xuyên

610

356,3

58,4%

 

176 An Xuyên - 172 Vĩnh Thuận

172 Vĩnh Thuận

610

300,0

49,2%

 

176 An Xuyên

610

356,3

58,4%

 

176 Giá Rai 2 - 171 Giá Rai

171 Giá Rai

610

281,2

46,1%

 

4.2. Tải các phát tuyến 22kV:

STT

Trạm

BA 110KV

Phát tuyến

Iđm cáp ngầm

Iđm dây dẫn

Imax
thực tế

So Sánh cáp ngầm

So sánh dây dẫn

Nguyên Nhân

A

A

A

%

%

 

1

AN XUYÊN

471 An Xuyên

475

450

36,5

7,7%

8,1%

 

473 An Xuyên

475

450

 

 

 

 

475 An Xuyên

475

450

 

 

 

 

477 An Xuyên

475

450

271,2

57,1%

60,3%

 

472 An Xuyên

475

450

71,6

15,1%

15,9%

 

474 An Xuyên

475

450

109,8

23,1%

24,4%

 

476 An Xuyên

475

510

70,0

14,7%

13,7%

 

478 An Xuyên

475

510

243,1

51,2%

47,7%

 

480 An Xuyên

475

510

 

 

 

 

2

BẠC LIÊU

471 Bạc Liêu

475

610

235,5

49,6%

38,6%

 

473 Bạc Liêu

475

610

318,8

67,1%

52,3%

 

475 Bạc Liêu

475

610

64,0

13,5%

10,5%

 

477 Bạc Liêu

475

610

169,2

35,6%

27,7%

 

479 Bạc Liêu

475

610

360,6

75,9%

59,1%

 

472 Bạc Liêu

475

610

144,9

30,5%

23,7%

 

474 Bạc Liêu

475

610

438,1

92,2%

71,8%

 

476 Bạc Liêu

475

610

219,8

46,3%

36,0%

 

478 Bạc Liêu

475

610

194,3

40,9%

31,9%

 

480 Bạc Liêu

475

380

 

 

 

 

3

CÀ MAU

471 Cà Mau

475

510

303,5

63,9%

59,5%

 

473 Cà Mau

475

450

156,1

32,9%

34,7%

 

475 Cà Mau

475

450

189,5

39,9%

42,1%

 

477 Cà Mau

475

510

84,8

17,9%

16,6%

 

479 Cà Mau

475

510

88,4

18,6%

17,3%

 

472 Cà Mau

475

510

 

 

 

 

474 Cà Mau

475

510

282,9

59,6%

55,5%

 

476 Cà Mau

475

450

168,0

35,4%

37,3%

 

478 Cà Mau

475

450

168,0

35,4%

37,3%

 

4

CÁI NƯỚC

472 Cái Nước

410

510

138,1

33,7%

27,1%

 

474 Cái Nước

410

610

225,5

55,0%

37,0%

 

476 Cái Nước

410

610

56,0

13,7%

9,2%

 

478 Cái Nước

410

610

183,0

44,6%

30,0%

 

480 Cái Nước

410

610

72,0

17,6%

11,8%

 

5

ĐẦM DƠI

471 Đầm Dơi

410

 

 

 

 

 

473 Đầm Dơi

410

 

 

 

 

 

475 Đầm Dơi

410

 

 

 

 

 

477 Đầm Dơi

410

450

200,0

48,8%

44,4%

 

479 Đầm Dơi

410

450

72,0

17,6%

16,0%

 

472 Đầm Dơi

410

610

192,0

46,8%

31,5%

 

474 Đầm Dơi

410

450

88,0

21,5%

19,6%

 

476 Đầm Dơi

410

450

38,9

9,5%

8,6%

 

478 Đầm Dơi

410

610

272,0

66,3%

44,6%

 

6

ĐỊNH BÌNH

472 Định Bình

475

540

240,0

50,5%

44,4%

 

474 Định Bình

475

540

264,0

55,6%

48,9%

 

476 Định Bình

475

300

 

 

 

 

478 Định Bình

475

540

88,0

18,5%

16,3%

 

480 Định Bình

475

650

 

 

 

 

7

ĐÔNG HẢI

471 Đông Hải

410

610

93,2

22,7%

15,3%

 

473 Đông Hải

410

510

95,9

23,4%

18,8%

 

475 Đông Hải

410

610

165,1

40,3%

27,1%

 

472 Đông Hải

475

510

120,1

25,3%

23,5%

 

474 Đông Hải

475

610

221,3

46,6%

36,3%

 

476 Đông Hải

475

610

 

 

 

 

478 Đông Hải

475

510

 

 

 

 

8

GIÁ RAI

471 Giá Rai

475

610

77,2

16,2%

12,7%

 

473 Giá Rai

475

610

278,1

58,6%

45,6%

 

475 Giá Rai

475

610

 

 

 

 

477 Giá Rai

475

610

181,5

38,2%

29,7%

 

472 Giá Rai

410

610

232,1

56,6%

38,0%

 

474 Giá Rai

410

610

238,8

58,2%

39,2%

 

476 Giá Rai

410

610

143,9

35,1%

23,6%

 

478 Giá Rai

410

610

184,8

45,1%

30,3%

 

9

HỒNG DÂN

471 Hồng Dân

410

610

288,0

70,2%

47,2%

 

473 Hồng Dân

410

610

 

 

 

 

475 Hồng Dân

410

610

222,6

54,3%

36,5%

 

477 Hồng Dân

410

610

 

 

 

 

472 Hồng Dân

410

610

168,8

41,2%

27,7%

 

474 Hồng Dân

410

610

16,5

4,0%

2,7%

 

476 Hồng Dân

410

610

158,7

38,7%

26,0%

 

478 Hồng Dân

410

610

149,3

36,4%

24,5%

 

10

KHÁNH AN

471 Khánh An

475

510

 

 

 

 

473 Khánh An

475

510

220,9

46,5%

43,3%

 

475 Khánh An

475

300

112,7

23,7%

37,6%

 

477 Khánh An

475

450

272,6

57,4%

60,6%

 

479 Khánh An

475

450

155,4

32,7%

34,5%

 

481 Khánh An

475

610

 

 

 

 

472 Khánh An

475

610

102,4

21,6%

16,8%

 

474 Khánh An

475

610

172,5

36,3%

28,3%

 

476 Khánh An

475

610

 

 

 

 

478 Khánh An

475

610

 

 

 

 

480 Khánh An

475

610

 

 

 

 

11

NGỌC HIỂN

 471 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

 

 473 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

 

 475 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

 

 477 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

 

472 Ngọc Hiển

410

 

 

 

 

 

474 Ngọc Hiển

410

300

60,0

14,6%

20,0%

 

476 Ngọc Hiển

410

510

80,0

19,5%

15,7%

 

478 Ngọc Hiển

410

300

240,0

58,5%

80,0%

 

480 Ngọc Hiển

410

300

180,0

43,9%

60,0%

 

482 Ngọc Hiển

410

510

80,0

19,5%

15,7%

 

12

RẠCH GỐC

471 Rạch Gốc

410

650

80,0

19,5%

12,3%

 

473 Rạch Gốc

410

650

130,6

31,9%

20,1%

 

475 Rạch Gốc

410

650

64,3

15,7%

9,9%

 

477 Rạch Gốc

410

650

76,9

18,7%

11,8%

 

13

SÔNG ĐỐC

471 Sông Đốc

445

650

165,1

37,1%

25,4%

 

473 Sông Đốc

445

650

297,1

66,8%

45,7%

 

475 Sông Đốc

445

650

182,9

41,1%

28,1%

 

477 Sông Đốc

445

650

40,0

9,0%

6,2%

 

479 Sông Đốc

445

 

 

 

 

 

14

TÂN HƯNG TÂY

471 Tân Hưng Tây

410

450

150,0

36,6%

33,3%

 

473 Tân Hưng Tây

410

450

196,8

48,0%

43,7%

 

475 Tân Hưng Tây

410

510

100,0

24,4%

19,6%

 

477 Tân Hưng Tây

410

450

240,0

58,5%

53,3%

 

15

THỚI BÌNH

472 Thới Bình

410

510

136,0

33,2%

26,7%

 

474 Thới Bình

410

300

64,0

15,6%

21,3%

 

476 Thới Bình

410

300

112,0

27,3%

37,3%

 

478 Thới Bình

410

510

32,0

7,8%

6,3%

 

480 Thới Bình

410

650

8,0

2,0%

1,2%

 

16

TRẦN VĂN THỜI

471 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

 

473 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

 

475 Trần Văn Thời

530

450

51,1

9,6%

11,4%

 

477 Trần Văn Thời

530

375

111,4

21,0%

29,7%

 

479 Trần Văn Thời

530

510

86,0

16,2%

16,9%

 

481 Trần Văn Thời

530

510

105,2

19,8%

20,6%

 

472 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

 

474 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

 

476 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

 

478 Trần Văn Thời

530

 

 

 

 

 

17

VĨNH HẬU

472 Vĩnh Hậu

510

510

232,0

45,5%

45,5%

 

474 Vĩnh Hậu

510

610

216,0

42,4%

35,4%

 

476 Vĩnh Hậu

510

610

96,0

18,8%

15,7%

 

478 Vĩnh Hậu

510

610

152,0

29,8%

24,9%

 

4.3.Tải máy biến áp:

STT

Trạm

MBA

Iđịnh mức

Ithực tế max

So Sánh

Nguyên nhân

(A)

(A)

%

 

1

Vĩnh Hậu

T2-Vĩnh Hậu

1004

637,5

63,5%

 

2

Trần Văn Thời

T1-Trần Văn Thời

1004

322,3

32,1%

 

T2-Trần Văn Thời

1004

 

 

 

3

Thới Bình

T2-Thới Bình

1004

312,5

31,1%

 

4

Tân Hưng Tây

T1-Tân Hưng Tây

1004

610,0

60,8%

 

5

Sông Đốc

T1-Sông Đốc

1004

619,1

61,7%

 

6

Rạch Gốc

T1-Rạch Gốc

1004

330,0

32,9%

 

7

Ngọc Hiển

T1-Ngọc Hiển

1004

625,4

62,3%

 

T2-Ngọc Hiển

1004

619,4

61,7%

 

8

Khánh An

T1-Khánh An

1581

525,0

33,2%

 

T2-Khánh An

1581

250,0

15,8%

 

9

Hồng Dân

T1-Hồng Dân

625

411,0

65,8%

 

T2-Hồng Dân

625

394,2

63,1%

 

10

Giá Rai

T1-Giá Rai

1004

576,2

57,4%

 

T2-Giá Rai

1004

572,5

57,0%

 

11

Đông Hải

T1-Đông Hải

1004

601,4

59,9%

 

T2-Đông Hải

1004

 

 

 

12

Định Bình

T2-Định Bình

1004

580,0

57,8%

 

13

Đầm Dơi

T1-Đầm Dơi

1581

262,5

16,6%

 

T2-Đầm Dơi

1004

550,0

54,8%

 

14

Cái Nước

T2-Cái Nước

1004

575,0

57,3%

 

15

Cà Mau

T1-Cà Mau

1581

725,0

45,9%

 

T2-Cà Mau

1581

575,0

36,4%

 

16

Bạc Liêu

T1-Bạc Liêu

1581

1077,1

68,1%

 

T2-Bạc Liêu

1581

868,4

54,9%

 

17

An Xuyên

T1-An Xuyên

1004

300,0

29,9%

 

T2-An Xuyên

1004

480,0

47,8%

 

5. Điểm mở dự kiến mới trong tuần: thực hiện thay đổi kết lưới theo lệnh Điều độ viên SSO.

6. Các công tác dự kiến thực hiện trong tuần: (Cơ sở chính)

Stt

Hạng mục thiết bị đường dây

Ngày

Thời điểm cắt điện/cô lập

Thời điểm đóng điện/vận hành

Khu vực mất điện

CS
(MW)

Sản lượng
(kWh)

A

Công tác lưới điện 110kV:

  1.  

Off rơle 79 ngăn MC 171 Hồng Dân, 172 An Xuyên; Off rơle 79 ngăn MC
172 Hồng Dân, 173 Long Mỹ

24/3/2026

08:00

15:00

Không mất phụ tải 22kV

0

 

  1.  

Cắt điện cô lập đường dây 110kV 171 Đông Hải - 174 Giá Rai 2

25/3/2026

7:00

17:00

Không mất phụ tải 22kV

0

 

  1.  

 - Cô lập MBA T2 và thanh cái C42 trạm 110kV Đầm Dơi.

26/3/2026

6:00

16:00

Không mất tải 22kV (chuyển tải TC C42 sang TC C41 trạm 110kV Đầm Dơi)

0

 

  1.  

Off rơle 79 ngăn MC
171 Vĩnh Hậu, 172 Giá Rai; Off rơle 79 ngăn MC 172 Vĩnh Hậu, 178 trạm cắt 110kV Hòa Bình 2; Off rơle 79 ngăn MC 174 Vĩnh Hậu, 171 NMĐ Gió Hòa Bình 1; Off rơle 79 ngăn MC 176 Vĩnh Hậu, 172 NMĐ Gió Hòa Bình 1

26/3/2026

08:00

15:00

Không mất phụ tải 22kV

0

 

  1.  

Off rơle 79 ngăn MC 171 Bạc Liêu, 174 Bạc Liêu 2; Off rơle 79 ngăn MC 172 Bạc Liêu 173 Bạc Liêu 2

27/3/2026

08:00

15:00

Không mất phụ tải 22kV

0

 

B

Công tác lưới điện trung, hạ áp:

I/ Điện lực Năm Căn:

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt MCCB tổng trạm Biện Trượng 2 (LH 87)
Tuyến 476NH

24/3/2026

9:00

12:00

Một phần ấp Biện Trượng, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau

0,02

60

  1.  

 Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/74
(1p Xẽo Su - Cả Suất)

25/3/2026

9:00

13:00

Một phần ấp Lung Đước, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau

0,20

800

  1.  

- Cắt 1LBFCO 478NH-7/87/05/75/79
(1p Cây Thơ - Bảy Háp).
- Kết hợp công tác cắt 1LBFCO 478NH-7/87/05/75/79/42
(1p 7 Háp 5 - Rạch Chèo)

25/3/2026

8:00

16:00

Một phần xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau

0,80

6.400

  1.  

Cắt MCCB tổng trạm Kinh Cạn 3 (ĐM 70)
Tuyến 478NH

26/3/2026

9:00

13:00

Một phần ấp Cái Nai, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau

0,02

80

  1.  

Cắt 1FCO 478NH-7/127/02/05P
( 1p Kinh Cạn - Sông 7 Háp)

26/3/2026

9:00

13:00

Một phần ấp Cái Nai, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau

0,25

1.000

  1.  

 Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/16/103
( 1p Kinh 5 Sâu)

26/3/2026

9:00

13:00

Một phần ấp 7B, Hiệp Tùng, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau

0,50

2.000

  1.  

- Cắt RC 476NH/108, cắt DS 476NH-7/108/75, đóng Lại RC 476NH/108,
- Kết hợp công tác cắt 1LBFCO 476NH-7/108/117
 (1p Kinh Xáng Quốc Phòng)

27/3/2026

8:00

16:00

Một phần xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau

1,50

12.000

  1.  

 Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/54T/97
(1p Rạch Dược)

28/3/2026

9:00

13:00

Một phần ấp 7B, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau

0,15

600

  1.  

Cắt 1FCO trạm Kinh Ba 2 - HR 11

28/3/2026

8:00

14:00

Một phần ấp Chống Mỹ, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau

0,02

120

II/ Điện lực Trần Văn Thời:

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt 1LBFCO 477TVT-7/25/2
(1 pha Tạm Cấp)

24/3/2026

9:00

15:00

Ấp 5, 1/5 và 2B, 1 phần xã Khánh Bình, tỉnh Cà Mau

0,28

1.650

III/ Điện lực U Minh:

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt 01 FCO PĐ 479KA-7/22/188 Rạch Tền

23/3/2026

8:00

16:00

Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau

0,10

800

  1.  

Cắt RC + DS PĐ 479KA-7/22/290 Trường Cấp 3 U Minh

28/3/2026

8:00

16:00

Một phần xã Nguyễn Phích và xã U Minh tỉnh Cà Mau

2,50

20.000

  1.  

Cắt 01 FCO PĐ 475KA-7/100/01 Kinh T19

29/3/2026

8:00

16:00

Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau

0,20

1.600

  1.  

Cắt LBS + DS  PĐ 477KA-7/189/144 Khánh An Khánh Lâm; Cắt RC + DS PĐ 477KA-7/189/307 Xáng Mới Đóng DS + LBS PĐ 477KA-7/601 Khánh Hội

29/3/2026

8:00

16:00

Một phần xã Khánh Lâm tỉnh Cà Mau

0,50

4.000

IV/ Điện lực Đầm Dơi:

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt 01 FCO NR 478ĐD-7/228/148 (Kênh Mới).

24/3/2026

8:00

16:00

Ấp Tân Hòa xã Tân Tiến, tỉnh Cà Mau.

0,02

160

  1.  

Cắt RC và DS 03 pha PĐ 478NH-7/02A (Cây Dương).

25/3/2026

8:30

16:00

Xã Thanh Tùng, một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau.

3,50

26.250

  1.  

Cắt RC và DS 03 pha PĐ 477ĐD-7/77/286 (Cống Đá).

26/3/2026

8:30

16:00

Một phần xã Thanh Tùng Cà Mau.

5,30

39.750

  1.  

Cắt RC và DS 03 pha NR 478ĐD-7/228/75 (Xóm Đồng - Bảy Căn).

28/3/2026

9:00

16:00

Ấp Hòa Hiệp, Hiệp Dư, Mai Hoa, Chánh Tài, Phú Nhuận, Vàm Đầm, Hải An, xã Tân Tiến, tỉnh Cà Mau.

3,90

27.300

V/ Điện lực Thới Bình:

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt FCO PĐ 474TB-7/01/11T Kinh Số 5 Rừng

23/3/2026

8:00

16:00

Toàn Bộ Kinh số 5 Rừng  xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau.

0,05

400

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 474TB-7/144/01P Sông Trẹm Phải

24/3/2026

8:00

16:00

Một phần Huỳnh Nuôi xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau.

0,10

808

  1.  

Cắt RC+LTD PĐ 479KA-7/175 Cái Tàu

24/3/2026

8:00

14:00

Một phần ấp Xóm Sở, ấp 2 xã Hồ Thị Kỹ, tỉnh Cà Mau.

0,57

3.426

  1.  

Cắt 3 LBFCO NR 476TB-7/360/1 Trời Mọc

24/3/2026

8:00

15:00

Một phần ấp Trời Mọc xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau.

0,15

1.064

  1.  

Cắt LBFCO NR 478VT-7/21/1 kinh Cây Bùi

24/3/2026

8:00

15:00

Một phần ấp Tapasa 2 xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau.

0,02

105

  1.  

Cắt FCO PĐ 474TB-7/33/17 Kinh Hạt Miễu

25/3/2026

8:00

16:00

Một Phần ấp Trương Thoại xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau.

0,04

304

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 478TB-7/99/15 Rạch Mới Cây Khô

26/3/2026

8:00

16:00

Một Phần ấp 7 xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau.

0,08

608

  1.  

Cắt LBFCO NR 478VT-7/21/1 kinh Cây Bùi

26/3/2026

8:00

15:00

Một phần ấp Tapasa 2 xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau.

0,02

105

  1.  

Cắt LBFCO NR 476TB-7/216/4/12 kinh 500

26/3/2026

8:00

15:00

Một phần ấp 1 xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau.

0,04

280

  1.  

Cắt MCHB tuyến 472TB trạm 110/22kV Thới Bình

27/3/2026

8:00

16:00

Một phần khóm 1, một phần khóm 2 xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau.

0,95

7.616

  1.  

Cắt MCHB tuyến 476TB trạm 110/22kV Thới Bình

27/3/2026

8:00

16:00

Một phần khóm 1, một phần khóm 2 xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau.

0,38

3.048

  1.  

Cắt RC và DS PĐ 478AX-7/253/19 Tân Lộc Đông

27/3/2026

8:00

16:00

Một phần ấp 1 và ấp 3 Tân Lộc, tỉnh Cà Mau.

1,14

9.144

  1.  

Cắt LBFCO NR 476TB-7/35/18/20 kinh 1000

28/3/2026

8:00

15:00

Một phần ấp 1 xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau.

0,06

441

VI/ Điện lực Phú Tân:

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt FCO trạm Đường Ven 3

24/3/2026

9:00

16:00

Toàn bộ trạm Đường Ven 3, ấp Tân Nghĩa, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau.

0,02

140

  1.  

Cắt FCO trạm Đường Ven 4

25/3/2026

9:00

16:00

Toàn bộ trạm Đường Ven 4, ấp Tân Nghĩa, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau.

0,03

210

  1.  

Cắt FCO trạm Đường Ven 5

27/3/2026

9:00

16:00

Toàn bộ trạm Đường Ven 5, ấp Tân Nghĩa, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau.

0,03

210

  1.  

Cắt FCO trạm Đường Ven 6

28/3/2026

9:00

16:00

Toàn bộ trạm Đường Ven 6, ấp Tân Nghĩa, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau.

0,03

210

  1.  

Cắt và cô lập MC tuyến 477THT tại trạm 110/22kV Tân Hưng Tây, Mở DS tại trụ 01 tuyến 477THT

28/3/2026

9:00

16:00

Một phần xã Phú Tân, xã Cái Đôi Vàm, xã Nguyễn Việt Khái tỉnh Cà Mau

15,00

105.000

VII/ Điện lực Ngọc Hiển

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/143/92 (Rạch Láng Tròn - Cây Phước) tuyến 473RG

23/3/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Xưởng Tiện, ấp Biện Nhạn, ấp Cây Phước, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

0,10

828

  1.  

Cắt LBS NR 473RG/21/306 (Ông Thuộc); cắt DS NR 473RG-7/21/306 (Ông Thuộc) tuyến 473RG

25/3/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Nguyễn Quyền, xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau

3,67

29.382

  1.  

Cắt 1FCO NR 473RG-7/21/444/01 (Cầu Vàm Sạc)  tuyến 473RG

28/3/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Cồn Cát, xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau

0,20

1.568

  1.  

Kết hợp: Cắt 1FCO NR 473RG-7/21/444/01 (Cầu Vàm Sạc)  tuyến 473RG

28/3/2026

8:00

16:00

Một phần ấp Cồn Cát, xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau

 

0

VIII/ Điện lực Cái Nước

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt 03 LBFCO trụ 74A + LBS trụ 74A/01 (PĐ Cái Nước Cái Chim) tuyến 480CN

27/3/2026

8:00

16:00

Một phần xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau.

5,00

40.000

  1.  

Cắt RC + DS  trụ 24A PĐ 471CM-7/24A Cầu LTT -Phú Hưng

28/03/2026

8:00

16:00

Một phần Xã LTT, tỉnh Cà Mau.

1,00

8.000

IX/ Điện lực Tân Thành

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt 1LBFCO PĐ 479CM-7/56 (1 pha Cống Hòa Thành)

23/3/2026

8:00

14:00

Một phần đường Kinh Hòa Thành Phường Hòa Thành tỉnh Cà Mau

0,51

3.060

  1.  

Cắt RC và DCL PĐ 479CM-7/17 (Lê Hồng Phong)

24/3/2026

8:00

14:00

Một phần đường Lê Hồng Phong Cao Thắng phường Lý Văn Lâm, một phần đường Huỳnh Thúc Kháng Phường Hòa Thành tỉnh Cà Mau.

3,00

18.000

  1.  

Cắt RC và DCL PĐ 477CM-7/17 (UB Phường 7)

25/3/2026

8:00

14:00

Một phần Phường Hòa Thành tỉnh Cà Mau

5,50

33.000

  1.  

Cắt 3LBFCO PĐ 477CM-7/292/03 (1 pha Tư Đấu)

26/3/2026

8:00

14:00

Một phần đường Kinh Tư Đấu Phường Hòa Thành tỉnh Cà Mau

0,26

1.560

  1.  

Cắt 1LBFCO PĐ 472ĐB-7/48/104A (ấp 5 Tân Thành)

26/3/2026

8:00

14:00

Một phần đường Kinh khóm 9 Phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,16

960

  1.  

Cắt 1LBFCO PĐ 472ĐB-7/48/90 (Kinh 1/6)

27/3/2026

8:00

14:00

Một phần đường Kinh 1/6 Phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,23

1.380

  1.  

Cắt 1LBFCO PĐ 472ĐB-7/93/05 (Cầu Trắng)

27/3/2026

8:00

14:00

Một phần đường Kinh Cầu Trắng Phường Tân Thành tỉnh Cà Mau

0,40

2.400

  1.  

Cắt FCO trạm Lý Văn Lâm 5

28/3/2026

8:00

14:00

Một phần đường Rạch Rập Phường Lý văn Lâm tỉnh Cà Mau

0,08

450

  1.  

Cắt FCO trạm Lý Văn Lâm 7

28/3/2026

8:00

14:00

Một phần đường Rạch Rập Phường Lý văn Lâm tỉnh Cà Mau

0,05

300

  1.  

Cắt FCO trạm Lý Văn Lâm 8

29/3/2026

8:00

14:00

Một phần đường Rạch Rập Phường Lý văn Lâm tỉnh Cà Mau

0,05

300

  1.  

Cắt FCO trạm Rạch Rập

29/3/2026

8:00

14:00

Một phần đường Rạch Rập Phường Lý văn Lâm tỉnh Cà Mau

0,10

600

*/ Các công tác dự kiến thực hiện trong tuần: (cơ sở 2)

Stt

Hạng mục thiết bị đường dây

Ngày

Thời điểm cắt điện/cô lập

Thời điểm đóng điện/vận hành

Khu vực mất điện

CS
(MW)

Sản lượng
(kWh)

A

Công tác lưới điện 110kV:

  1.  

Đường dây 110kV 171 Đông Hải - 174 Giá Rai 2, ngăn 171 trạm 110kV Đông Hải

25/3/2026

07:00

17:00

Không mất điện phụ tải

0,00

0,00

B

Công tác lưới điện trung, hạ áp:

  1.  

Trụ 476BL/69/10K tuyến 476BL

 23/3/2026

07:30

8:15

Trạm khách hàng

0,0

0,0

  1.  

Trụ 472BL/110A/04/02K tuyến 472BL.13

 23/3/2026

8:40

9:30

Trạm khách hàng

0,0

0,0

  1.  

Trụ 476BL/60K/04AK/01K tuyến 476BL

 23/3/2026

9:50

10:50

Trạm khách hàng

0,0

0,0

  1.  

Trụ 472BL/83AK/01K/01K tuyến 472BL

 23/3/2026

11:00

12:00

Trạm khách hàng

0,3

0,3

  1.  

Trụ 478BL/108/10/01K tuyến 478BL.11

 23/3/2026

13:30

14:15

Trạm khách hàng

0,1

0,1

  1.  

Trụ 478BL/164AK/02 tuyến 478BL

 23/3/2026

14:50

15:40

Trạm khách hàng

0,1

0,1

  1.  

Tại trụ 475BL/113/39/11A/12 tuyến 475BL.10.2.2

 23/3/2026

13:30

15:30

Ấp Hà Đức - xã Vĩnh Lợi

0,0

0,1

  1.  

Tại trụ 475BL/94/13/01AK/01K tuyến 475BL.1

 23/3/2026

7:30

9:00

Trạm khách hàng

0,0

0,0

  1.  

Tại trụ 475BL/78A/11/07K/01K tuyến 475BL.8.10

 23/3/2026

9:30

11:00

Trạm khách hàng

0,0

0,0

  1.  

Tại trụ 475BL/113/54/18/03K tuyến 475BL.10.1

 23/3/2026

12:00

13:00

Trạm khách hàng

0,0

0,0

  1.  

Trụ 472BL/148A/07 tuyến 472BL.4

 23/3/2026

7:30

11:00

Ấp Láng Giài, Láng Giài A - xã Hòa Bình

0,1

0,4

  1.  

Trụ 472BL/235K/01 tuyến 472BL

 23/3/2026

10:30

11:30

Trạm khách hàng

0,6

0,6

  1.  

Trụ 472BL/174/77K/01K tuyến 472BL.2

 23/3/2026

13:00

15:30

Trạm khách hàng

0,2

0,4

  1.  

Từ trụ 472BL/282A/163 tuyến 472BL.9 đến trụ VT33A/9 thuộc trạm Vĩnh Thịnh 33A trụ 472BL/282A/162 tuyến 472BL.9

 23/3/2026

8:00

12:00

Ấp Vĩnh Lạc - xã Vĩnh Hậu

0,4

1,6

  1.  

Trụ MD 17/43-5 thuộc trạm Minh Diệu 17 trụ 478BL/135/26 tuyến 478BL.15

 23/3/2026

13:30

15:30

Ấp 36, 37, 38 - xã Vĩnh Mỹ

0,1

0,1

  1.  

Trụ 471HD/31K/01 tuyến 471HD

 23/3/2026

11:30

12:30

Ấp Long Thành - xã Phước Long

0,4

0,4

  1.  

Trụ 472-474G/107BK/01K tuyến 474G

 23/3/2026

7:30

8:30

Trạm khách hàng

0,2

0,2

  1.  

Trụ 478G/75/02K tuyến 478G

 23/3/2026

9:00

11:30

Trạm khách hàng

1,2

2,9

  1.  

Trụ 473ÐH/40/05/05K1 tuyến 473ĐH.4

 23/3/2026

8:00

9:00

Trạm khách hàng

0,1

0,1

  1.  

Trụ 473ÐH/40/05/05K2 tuyến 473ĐH.4

 23/3/2026

10:00

11:00

Trạm khách hàng

0,1

0,1

  1.  

Trụ 473ÐH/37A/37AK1 tuyến 473ĐH

 23/3/2026

12:00

13:00

Trạm khách hàng

0,1

0,1

  1.  

Trụ 475ÐH/35/01TK tuyến 475ĐH

 23/3/2026

13:30

14:30

Trạm khách hàng

0,1

0,1

  1.  

Trụ 475ÐH/53/01K/01TK tuyến 475ĐH

 23/3/2026

15:00

16:00

Trạm khách hàng

0,1

0,1

  1.  

Trụ 474G/93/04 tuyến 474G.14 (nhánh rẽ tuyến 474G.14.2)

 23/3/2026

9:00

12:00

Ấp 3 - xã Đông Hải

0,3

0,8

  1.  

Trụ 474G/119 tuyến 476G (nhánh rẽ tuyến 476G.18), trụ 476G/32 tuyến 476G

 23/3/2026

13:00

15:00

Ấp Thạnh Trị, Rạch Rắn, Hòa Thạnh, Hòa 1, Hòa 2, Đại Điền, Thạnh 1, Thạnh 2, Cây Dương, Công Điền - xã Long Điền

4,0

8,0

  1.  

Trụ 483/45/107/20/19/13 tuyến 483.5.6.2.2

 24/3/2026

7:30

15:30

Khóm An Trạch Đông - phường Vĩnh Trạch

0,7

5,9

  1.  

Tuyến 483.5.6.1, 483.5.6.4, 483.5.6.2.1, 483.5.6.2.1.1

 24/3/2026

7:30

15:30

Khóm An Trạch Đông - phường Vĩnh Trạch

1,8

14,5

  1.  

Tuyến 483.5.6; 483.5.6.1; 483.5.6.2; 483.5.6.2.1; 483.5.6.2.1.1;483.5.6.2.1.2; 483.5.6.2.2; 483.5.6.3; 483.5.6.4

 24/3/2026

7:30

15:30

Khóm An Trạch Đông - phường Vĩnh Trạch

1,8

14,5

  1.  

Tại trụ 481/19/129/03/02K tuyến 481.2.2

 24/3/2026

7:30

9:00

Trạm khách hàng

0,1

0,1

  1.  

Tại trụ 481/19/155/03PK tuyến 481.2

 24/3/2026

9:30

11:00

Trạm khách hàng

0,3

0,4

  1.  

Tại trụ 481/19/170/23K/01K tuyến 481.2.4

 24/3/2026

12:00

13:30

Trạm khách hàng

0,1

0,1

  1.  

Tại trụ 481/19/170/31K/01K tuyến 481.2.4

 24/3/2026

13:45

15:00

Trạm khách hàng

0,1

0,1

  1.  

Trụ 478BL/267AK/06K tuyến 478BL

 24/3/2026

07:30

8:30

Trạm khách hàng

0,1

0,1

  1.  

Trụ 478BL/258K/01K tuyến 478BL

 24/3/2026

8:50

9:40

Trạm khách hàng

0,1

0,1

  1.  

Trụ 478BL/242/01AK/03K tuyến 478BL.5

 24/3/2026

10:00

12:00

Trạm khách hàng

0,2

0,5

  1.  

Trụ 478BL/209/01K tuyến 478BL

 24/3/2026

13:30

14:15

Trạm khách hàng

0,1

0,1

  1.  

Trụ 478BL/190/01K tuyến 478BL

 24/3/2026

14:45

15:30

Trạm khách hàng

0,1

0,1

  1.  

Từ trụ 478VH/04/17/02K XDM đến trụ 478VH/04/17/02K/01K XDM tuyến 478VH.1.4

 24/3/2026

7:00

15:00

Ấp Vĩnh Thạnh - xã Vĩnh Hậu

0,1

1,0

  1.  

Trụ 473-474VH/233, 473-474VH/261 tuyến 473VH

 24/3/2026

8:00

15:30

Ấp Vĩnh Mới, Vĩnh Lạc, Vĩnh Tiến - xã Vĩnh Hậu

1,5

11,3

  1.  

Trụ 475HD/179A/06B/26/22 đến trụ 475HD/179A/06B/26/22K tuyến 475HD.3.4.2

 24/3/2026

8:00

11:00

Ấp Bình Hổ A - xã Vĩnh Phước; Ấp 1B, 3, 12 - xã Phong Hiệp

0,3

1,0

  1.  

Trụ 475HD/209/209A/12, 475HD/209/209A/14 tuyến 475HD.9

 24/3/2026

7:30

14:00

Ấp Bình Hổ A - xã Vĩnh Phước; Ấp 1B, 3, 12 - xã Phong Hiệp

0,3

2,2

  1.  

Trụ VPT50/18 tuyến 478HD

 24/3/2026

7:30

12:00

Ấp Bình Thạnh, Bình Hổ - xã Vĩnh Phước

0,0

0,1

  1.  

Từ trụ 473VT/86/48/02/01 đến trụ 473VT/86/48/02/14 tuyến 473VT.7.1.1

 24/3/2026

7:00

11:00

Ấp Tà Ben - xã Hồng Dân

0,1

0,2

  1.  

Từ trụ 473VT/86/48/02/15 đến trụ NH24A/1 tuyến 473VT.7.1.1

 24/3/2026

11:30

15:00

Ấp Tà Ben - xã Hồng Dân

0,0

0,1

  1.  

Từ trụ 473VT/86/46/27/29A-06 đến trụ 473VT/86/46/27/29A-06K XDM tuyến 473VT.7.2.4

 24/3/2026

7:00

15:00

Ấp Ninh An - xã Hồng Dân

0,0

0,3

  1.  

Trụ 473VT/86/48 tuyến 473VT.7

 24/3/2026

7:30

11:00

Ấp Ninh Thạnh I, Tà Ben, Ninh An, Vĩnh An, Ninh Định, Bà Gồng - xã Hồng Dân

1,2

4,3

  1.  

Trụ 473VT/86/46/27/25 tuyến 473VT.7.2.4

 24/3/2026

8:00

8:45

Ấp Ninh An - xã Hồng Dân

0,0

0,0

  1.  

Trụ 473VT/153/146 tuyến 473VT.1

 24/3/2026

9:30

10:15

Ấp Vàm - xã Ninh Quới

0,1

0,0

  1.  

Trụ 473VT/153/140/28 tuyến 473VT.1.2

 24/3/2026

10:45

11:15

Ấp Ninh Định - xã Ninh Hòa

0,0

0,0

  1.  

Trụ 477-471G/214K/01K tuyến 477G

 24/3/2026

7:30

10:00

Trạm khách hàng

2,4

6,1

  1.  

Trụ 474G/64B/29/25 tuyến 474G6.2

 24/3/2026

7:00

8:30

Khóm 7 - phường Láng Tròn

0,0

0,1

  1.  

Trụ 474G/64B/29/62 tuyến 474G6.2

 24/3/2026

9:00

10:30

Khóm 9 - phường Láng Tròn

0,0

0,0

  1.  

Trụ 474G/64B/29/68B tuyến 474G6.2

 24/3/2026

13:00

14:30

Khóm 9 - phường Láng Tròn

0,0

0,0

  1.  

Trụ 474G/64B/89/09 tuyến 474G6.4

 24/3/2026

15:00

16:30

Khóm 12A - phường Láng Tròn

0,0

0,0

  1.  

Tuyến 471M.3.17

 24/3/2026

8:00

15:00

Ấp Phước Thắng, Phước Thắng A - xã Định Thành

0,6

3,9

  1.  

Trụ 471ÐH/157/17/01K tuyến 471ĐH.11

 24/3/2026

8:00

9:00

Trạm khách hàng

0,1

0,1

  1.  

Trụ 471ÐH/157/10/01K tuyến 471ĐH.11

 24/3/2026

10:00

11:00

Trạm khách hàng

0,1

0,1

  1.  

Trụ 473ĐH/67/67K1 tuyến 473ĐH

 24/3/2026

12:00

13:00

Trạm khách hàng

0,3

0,3

  1.  

Trụ 473ĐH/44/44K2 tuyến 473ĐH

 24/3/2026

13:30

14:30

Trạm khách hàng

0,3

0,3

  1.  

Trụ 472-475ĐH/35A/04K tuyến 475ĐH

 24/3/2026

15:00

16:00

Trạm khách hàng

0,1

0,1

  1.  

Tuyến 483.7.3.3; 483.7.3.3.1, 483.7.3.3.2

 25/3/2026

7:30

15:30

Khóm Kim Cấu, Vĩnh An, Giáp Nước - phường Vĩnh Trạch

1,6

12,9

  1.  

Trụ 483/182/104/52T/06T, 483/182/104/52T/16T, 483/182/104/52T/17T tuyến 483.7.3.3

 25/3/2026

7:30

11:00

Khóm Kim Cấu, Vĩnh An, Giáp Nước - phường Vĩnh Trạch

1,6

5,6

  1.  

Tại trụ 481/19/185/17/01K tuyến 481.2.6

 25/3/2026

7:30

9:00

Trạm khách hàng

0,1

0,1

  1.  

Tại trụ 481/19/185/22/01K tuyến 481.2.6

 25/3/2026

9:30

11:00

Trạm khách hàng

0,1

0,1

  1.  

Tại trụ 481/19/185/34A/15/05K tuyến 481.2.6.1.2

 25/3/2026

11:30

13:00

Trạm khách hàng

0,1

0,1

  1.  

Trụ 475BL/76K/03K/02K/01K tuyến 475BL

 25/3/2026

07:30

8:30

Trạm khách hàng

0,0

0,0

  1.  

Trụ 472BL/93A/03/06K/02K tuyến 472BL.11.2

 25/3/2026

09:15

10:15

Trạm khách hàng

1,3

1,3

  1.  

Trụ 472BL/93A/01C/04/01K tuyến 472BL.11.2

 25/3/2026

10:30

11:30

Trạm khách hàng

0,1

0,1

  1.  

Trụ 472BL/110A/04/02K/01K tuyến 472BL.13

 25/3/2026

13:15

14:00

Trạm khách hàng

0,1

0,0

  1.  

Trụ 481/19/129/15/01K tuyến 481.2.2

 25/3/2026

15:00

16:00

Trạm khách hàng

0,0

0,0

  1.  

Trụ 473-474VH/29 tuyến 473VH; Trụ 473-474VH/93 tuyến 474VH

 25/3/2026

8:00

15:30

Ấp Thống Nhất, Vĩnh Mẫu, Vĩnh Mới - xã Vĩnh Hậu

1,5

11,3

  1.  

Trụ 473VT/224 tuyến 473VT

 25/3/2026

7:30

11:00

Ấp Ninh Hiệp - xã Ninh Quới;
Ấp Mỹ Phú Đông, Mỹ Trinh - xã Châu Thới; Ấp Vĩnh Phú A, Vĩnh Phú B, Mỹ 1, Vĩnh Lộc - xã Phước Long; Ấp Mỹ Tường 1, Mỹ Tường 2, Mỹ Trinh, Mỹ Hòa - xã Vĩnh Thanh

1,0

3,5

  1.  

Trụ MT2/30, MT2/31 tuyến 473VT.14

 25/3/2026

7:30

13:00

Ấp Mỹ Trinh, Mỹ Hòa - xã Vĩnh Thanh

0,0

0,2

  1.  

Từ trụ 473VT/03/22 đến trụ 473VT/03/32A tuyến 473VT.8

 25/3/2026

7:00

11:00

Ấp Xẻo Quao - xã Hồng Dân

0,1

0,2

  1.  

Từ trụ 473VT/03/33 đến trụ XQ3/27 tuyến 473VT.8

 25/3/2026

11:30

15:00

Ấp Xẻo Quao - xã Hồng Dân

0,0

0,1

  1.  

Trụ 473VT/189/18/35 tuyến 473VT.3.3

 25/3/2026

8:00

11:00

Ấp Ninh Lợi, Ninh Thành- xã Ninh Quới

0,2

0,5

  1.  

Trụ 473VT/57/11 tuyến 473VT.2

 25/3/2026

8:00

8:45

Ấp Kinh Xáng - xã Hồng Dân

0,1

0,1

  1.  

Trụ 473VT/57/28/12/07 tuyến 473VT.2.3.1

 25/3/2026

9:15

10:00

Ấp Kinh Xáng - xã Hồng Dân

0,0

0,0

  1.  

Trụ 473VT/57/117/43A/09 tuyến 473VT.2.5.7

 25/3/2026

11:00

11:45

Ấp Nhụy Cầm - xã Vĩnh Lộc

0,0

0,0

  1.  

Trụ 473VT/57/151 tuyến 473VT.2

 25/3/2026

12:30

13:15

Ấp Cầu Đỏ - xã Vĩnh Lộc

0,0

0,0

  1.  

Trụ 471ĐH/159/01K tuyến 471ĐH

 25/3/2026

8:00

9:00

Trạm khách hàng

0,6

0,6

  1.  

Trụ 471ĐH/141/105/01K tuyến 471ĐH.9

 25/3/2026

10:00

11:00

Trạm khách hàng

0,1

0,1

  1.  

Trụ 471ĐH/141/105/02K tuyến 471ĐH.9

 25/3/2026

12:00

13:00

Trạm khách hàng

0,1

0,1

  1.  

Trụ 471ĐH/141/106/01K tuyến 471ĐH.9

 25/3/2026

13:30

14:30

Trạm khách hàng

0,1

0,1

  1.  

Trụ 471ĐH/141/106/02K tuyến 471ĐH.9

 25/3/2026

15:00

16:00

Trạm khách hàng

0,1

0,1

  1.  

Từ trụ 474G/10B/137/28 đến trụ 474G/10B/137/50 tuyến 474G.8.4

 25/3/2026

6:30

15:00

Ấp Vĩnh Điền, Cái Cùng - xã Đông Hải

0,5

4,3

  1.  

Trụ 471ĐH/141/97K đến trụ 471ĐH/141/97K/01K tuyến 471ĐH.9

 25/3/2026

8:00

14:00

Ấp Thanh Hải - xã Gành Hào

0,3

1,8

  1.  

Trụ 471M/40/130/23T tuyến 471M.2.1

 25/3/2026

8:00

15:00

Ấp Lung Lá, Hoàng Minh - xã An Trạch

0,3

1,8

  1.  

Trụ 471M/40/130/01P/13/12 tuyến 471M.2.7.1.1

 25/3/2026

8:00

15:00

Ấp Lung Lá - xã An Trạch

0,1

0,4

  1.  

Từ trụ 482/56/106/06A/12/16/06 đến trụ SC13A/31 tuyến 482.5.4.2.1.2

 26/3/2026

7:00

15:00

Khóm Kinh Tế - phường Hiệp Thành

0,4

2,9

  1.  

Từ trụ NM3/15 đến trụ NM3/20 trạm Nước Mặn 3 trụ tuyến 481.2.15

 26/3/2026

7:30

15:00

Ấp Nước Mặn - xã Hưng Hội

0,0

0,3

  1.  

Trụ 473VT/253/31, 473VT/253/100 tuyến 473VT.12

 26/3/2026

7:30

14:00

Ấp Vĩnh Phú, Vĩnh Phú B, Phước 3A, Phước 3B, Tường 1, Mỹ 1, Mỹ 2, Mỹ 2A, Mỹ Tân, Vĩnh Lộc, Phước Thuận, Phước Thuận 1 - xã Phước Long; Ấp Mỹ Tường 1 - xã Vĩnh Thanh

2,0

13,0

  1.  

Từ trụ 473VT/03/12 đến trụ 473VT/03/21A tuyến 473VT.8

 26/3/2026

7:00

11:00

Ấp Xẻo Quao - xã Hồng Dân

0,0

0,1

  1.  

Từ trụ 473VT/03/02 đến trụ 473VT/03/11A tuyến 473VT.8

 26/3/2026

11:30

15:00

Ấp Xẻo Quao - xã Hồng Dân

0,0

0,1

  1.  

Trụ 473VT/153/109A/11 tuyến 473VT.1.6

 26/3/2026

8:00

11:00

Ấp Ngọn, Ninh Điền - xã Ninh Quới

0,1

0,2

  1.  

Trụ 473VT/57/179/19A/39 tuyến 473VT.2.9.7

 26/3/2026

8:00

8:45

Ấp Lộ Xe A - xã Vĩnh Lộc

0,0

0,0

  1.  

Trụ 473VT/57/179/19A/61 tuyến 473VT.2.9.7

 26/3/2026

9:00

9:45

Ấp Lộ Xe A - xã Vĩnh Lộc

0,0

0,0

  1.  

Trụ 473VT/57/179/32A/36 tuyến 473VT.2.9.1

 26/3/2026

10:30

11:15

Ấp Lộ Xe A - xã Vĩnh Lộc

0,0

0,0

  1.  

Trụ 473VT/57/179/82 tuyến 473VT.2.9

 26/3/2026

12:00

12:45

Ấp Bình Lộc - xã Vĩnh Lộc

0,0

0,0

  1.  

Trụ 473VT/57/179/142 tuyến 473VT.2.9

 26/3/2026

13:45

14:30

Ấp Ba Đình - xã Vĩnh Lộc

0,0

0,0

  1.  

Trụ 478G/58/07 tuyến 478G5

 26/3/2026

7:00

8:00

Khóm 3, 5, 13 - phường Láng Tròn

0,2

0,2

  1.  

Trụ 477G/84B/222 tuyến 477G4

 26/3/2026

10:30

12:00

Ấp 6, 7, 10B, Khúc Tréo A - xã Phong Thạnh

0,1

0,2

  1.  

Trụ 471M/17/73/10 tuyến 471M4.4

 26/3/2026

13:30

15:00

Ấp 7, Kinh Lớn - xã Phong Thạnh

0,1

0,2

  1.  

Trụ 477G-471M/15AK/01K tuyến 477G

 26/3/2026

8:00

10:00

Trạm khách hàng

0,4

0,8

  1.  

Trụ 471M/17/104/01K tuyến 471M4

 26/3/2026

10:30

11:30

Trạm khách hàng

0,1

0,1

  1.  

Trụ 471M/17/73/12AK/01K tuyến 471M4.4

 26/3/2026

13:30

14:30

Trạm khách hàng

0,2

0,2

  1.  

Trụ 473G/46/18 tuyến 473G3

 26/3/2026

7:00

9:00

Ấp 3A -xã Phong Thạnh

0,1

0,1

  1.  

Trụ 473G/46/50 tuyến 473G3

 26/3/2026

9:30

11:30

Ấp 3A -xã Phong Thạnh

0,3

0,5

  1.  

Từ trụ 471M/03/05 đến trụ 471M/03/49 tuyến 471M.3

 26/3/2026

6:30

15:00

Ấp Cây Thẻ, Lung Xình, Lung Rong - xã Định Thành; Ấp Văn Đức A, Hoàng Minh A - xã An Trạch

1,5

12,8

  1.  

Đường dây hạ áp từ trụ 471M/03/35 đến trụ 471M/03/51 hiện hữu ; từ trụ 471M/03/35A đến trụ 471M/03/51 XDM trạm Định Thành 4 trụ 471M/03/41 tuyến 471M.3

 26/3/2026

7:00

15:00

Ấp Lung Xình, Lung Chim - xã Định Thành

0,1

0,4

  1.  

Từ trụ 471M/03/05 đến trụ 471M/03/07 hiện hữu , từ trụ 471M/03/05 đến trụ 471M/03/07A xây dựng mới trạm Định Thành 2 trụ 471M/03/05 tuyến 471M.3

 26/3/2026

7:30

15:00

Ấp Cây Thẻ - xã Định Thành

0,1

0,6

  1.  

Trụ 471ĐH/118/18 đến trụ 471ĐH/118/18/01K tuyến 471ĐH.5

 26/3/2026

8:00

14:00

Ấp 5, Thanh Hải - xã Gành Hào

0,1

0,6

  1.  

Trụ 471ĐH/118/20K đến trụ 471ĐH/118/20K/01K tuyến 471ĐH.5

 26/3/2026

8:00

14:00

Ấp 5, Thanh Hải - xã Gành Hào

0,1

0,6

  1.  

Trụ 476G/163PK/01K tuyến 476G

 26/3/2026

8:00

9:00

Trạm khách hàng

0,2

0,2

  1.  

Trụ 476G/169K/03K tuyến 476G

 26/3/2026

10:00

11:00

Trạm khách hàng

0,6

0,6

  1.  

Trụ 476G/169A/14/01K tuyến 476G.24

 26/3/2026

12:00

13:00

Trạm khách hàng

0,1

0,1

  1.  

Trụ 476G/169A/17/01K tuyến 476G.24

 26/3/2026

13:30

14:30

Trạm khách hàng

0,1

0,1

  1.  

Trụ 476G/150A/23/39/01K tuyến 476G.8.2

 26/3/2026

15:00

16:00

Trạm khách hàng

0,1

0,1

  1.  

Trụ 476G/148/45 tuyến 476G.1

 26/3/2026

8:00

9:00

Ấp Trường Điền, Bửu 2 - xã Đông Hải

0,2

0,2

  1.  

Trụ 476G/148/36/03/46 tuyến 476G.1.2.2

 26/3/2026

10:00

11:00

Ấp Phước Điền - xã Đông Hải

0,1

0,1

  1.  

Trụ 476G/30B/47T/73T tuyến 476G.5.1

 26/3/2026

13:00

14:00

Ấp Cây Giang - xã Long Điền

0,1

0,1

  1.  

Từ trụ 481/19/170/63/02A (XDM) đến trụ 481/19/170/63/25 (XDM) tuyến 481.2.4.4

 27/3/2026

6:30

15:00

Ấp Hoàng Quân 1, Hoàng Quân 2, Hoàng Quân 3 - xã Hưng Hội

0,5

4,6

  1.  

Trụ 475BL/113/38/25, 475BL/113/38/23 tuyến 475BL.10.3

 27/3/2026

7:30

14:00

Ấp Nhà Dài A, Hà Đức, Trà Ban II - xã Vĩnh Lợi

0,2

1,1

  1.  

Trụ 471HD/72/01/04P tuyến 471HD.11.2

 27/3/2026

7:30

11:00

Ấp Long Đức, Huê 3, Tường 1 - xã Phước Long

0,1

0,2

  1.  

Trụ 477HD/97/19 tuyến 477HD.1

 27/3/2026

12:00

15:30

Ấp Bình Tốt, Bình Tốt A, Bình Tốt B, Bình Hổ, Huê 1 - xã Vĩnh Phước

0,5

1,6

  1.  

Từ trụ NL29/1 đến trụ 473HD/35/193/75P/08 tuyến 473HD.1.6.1

 27/3/2026

7:00

13:00

Ấp Xẻo Dừng - xã Ninh Thạnh Lợi

0,1

0,3

  1.  

Từ trụ 473VT/189/35/42 đến trụ 473VT/189/35/72 tuyến 473VT.3.1

 27/3/2026

7:00

15:00

Ấp Ninh Thành, Ninh Bình, Xóm Tre, Ninh Điền, Phú Tân, Ngan Kè, Ninh Phú, Vàm - xã Ninh Quới

1,4

10,9

  1.  

Trụ 473VT/189/35/95/04P, 473VT/189/35/95/04-1P tuyến 473VT.3.1.3

 27/3/2026

7:30

14:30

Ấp Ngan Kè, Phú Tân - xã Ninh Quới

0,5

3,2

  1.  

Trụ 476G/150A/19K/01K tuyến 476G.8

 27/3/2026

8:00

9:00

Trạm khách hàng

0,2

0,2

  1.  

Trụ 476G/150A/23/32 tuyến 476G.8.2

 27/3/2026

10:00

11:00

Ấp Doanh Điền - xã Long Điền

0,2

0,2

  1.  

Trụ 476G/30B/24T/01K tuyến 476G.5

 27/3/2026

13:00

14:00

Trạm khách hàng

0,1

0,1

  1.  

Trụ 476G/30B/14P/12 tuyến 476G.12.2

 27/3/2026

15:00

16:00

Ấp Thạnh Trị - xã Long Điền

0,1

0,1

  1.  

Trụ 471M/92/10, trụ 471M/92/60, trụ 471M/92/44 tuyến 471M.10

 27/3/2026

8:00

12:00

Ấp Thành Thưởng, Thành Thưởng A, Hiệp Vinh, Văn Đức B - xã An Trạch

0,5

2,0

  1.  

Khoảng trụ 471M/92/92B/18 - trụ 471M/92/92B/19 tuyến 471M.10.1

 27/3/2026

13:00

15:00

Ấp Thành Thưởng A - xã An Trạch

0,2

0,3

  1.  

Trụ 472BL/108AK/06 tuyến 472BL

 28/3/2026

7:30

9:15

Trạm khách hàng

0,6

1,0

  1.  

Trụ 476BL/60/01K tuyến 476BL

 28/3/2026

09:45

11:30

Trạm khách hàng

0,7

1,1

  1.  

Trụ 472BL/89/01K tuyến 472BL

 28/3/2026

13:00

14:00

Trạm khách hàng

0,1

0,1

  1.  

Trụ 69K1/478BL, 69K2/478BL tuyến 478BL

 28/3/2026

14:30

15:30

Trạm khách hàng

0,3

0,3

  1.  

Trụ 472BL/220 tuyến 472BL

 28/3/2026

8:00

11:00

Ấp An Khoa, 14, 15 - xã Vĩnh Mỹ; Ấp Vĩnh Bình, Vĩnh Hòa - xã Vĩnh Hậu; Ấp 15A, Châu Phú, Xóm Lớn A, Xóm Lớn B, Vĩnh Thành, Vĩnh Hội, Vĩnh Hiệp, Do Thới, Vĩnh Tân, Thị Trấn A, Thị trấn B, Chùa Phật - xã Hòa Bình

4,0

12,0

  1.  

Trụ VB 35/16, VB 20/4, 472BL/225/132 tuyến 472BL.7

 28/3/2026

8:00

12:00

Ấp 17, 18, 19, Mỹ Phú Nam, Minh Hòa, Thạnh Hưng 2, Ninh Lợi, Thanh Sơn - xã Vĩnh Mỹ; Ấp Vĩnh Bình, Mỹ Phú Tây, Mỹ Phú Nam - xã Vĩnh Thanh;
Ấp Mỹ Phú Đông - xã Châu Thới

1,2

4,8

  1.  

Trụ 472BL/225/118/16/38 tuyến 472BL.7.8.3

 28/3/2026

8:00

15:30

Ấp Kế Phòng, Thạnh Hưng 2, Ninh Lợi - xã Vĩnh Mỹ

0,7

4,9

  1.  

Từ trụ 475HD/121 đến trụ 475HD/131 tuyến 475HD

 28/3/2026

7:30

13:00

Ấp Phước Tân - xã Vĩnh Phước; Ấp 1A, 1B, 2B, 3, 8A, 8B, 9B, 9C - xã Phong Hiệp

6,1

33,6

  1.  

Từ trụ ND8/9 đến trụ ND8/40 tuyến 473VT.7.1.1

 28/3/2026

7:00

12:00

Ấp Bà Gồng - xã Hồng Dân

0,1

0,3

  1.  

Từ trụ 473VT/18/07A/02B/30 đến trụ 473VT/18/07A/02B/40 tuyến 473VT.11

 28/3/2026

7:00

14:00

Ấp Nội Ô, Bà Gồng, Thống Nhất - xã Hồng Dân

0,2

1,5

  1.  

Từ trụ 473VT/86/48/02/23 đến trụ 473VT/86/48/02/24 tuyến 473VT.7.1.1

 28/3/2026

7:00

15:00

Ấp Tà Ben, Bà Gồng - xã Hồng Dân

0,0

0,3

  1.  

Trụ 471M/181A/03 HH, trụ 471M/181A/03 XDM tuyến 471M

 28/3/2026

7:00

14:00

Ấp Thành Thưởng C - xã An Trạch

0,1

0,5

  1.  

Trụ 478G/23/45/24A/06 tuyến 478G1.2.3

 28/3/2026

7:00

9:00

Khóm 1, Phong Thạnh A - phường Giá Rai

0,0

0,0

  1.  

Trụ 473G/46/69/13 tuyến 473G3.4

 28/3/2026

9:30

11:00

Ấp 1 - xã Phong Thạnh

0,0

0,0

  1.  

Trụ 473G/46/170/42/02D tuyến 473G3.1.2

 28/3/2026

13:00

14:30

Ấp 3 - xã Phong Thạnh

0,0

0,0

  1.  

Trụ 473G/46/163D/16, 473G/46/163D/139, 473G/46/163D/149 tuyến 473G3.6

 28/3/2026

7:00

15:00

Ấp 3, 4, 6, Kinh Lớn - xã Phong Thạnh

0,1

0,4

  1.  

Trạm Hộ Phòng 6 trụ 477-471G/227 tuyến 471G

 28/3/2026

7:00

11:30

Khóm Hộ Phòng - phường Giá Rai

2,0

9,0

  1.  

Từ trụ 471M/03/80XDM đến trụ 471M/03/80A tuyến 471M.3; đường dây hạ áp từ trụ 471M/03/76 đến trụ 471M/03/85 trạm Định Thành 9 tuyến 471M.3

 28/3/2026

6:30

15:00

Ấp Lung Chim, Chòi Mòi, Long Phú, Minh Thìn, Minh Thìn A, Hòa Phong, Phan Mầu, Lung Lá, Cái Keo, Cây Giá - xã Định Thành

3,0

25,5

  1.  

Từ trụ 471M/03/106 đến trụ 471M/03/121 hiện hữu; từ trụ 471M/03/106 đến trụ 471M/03/121 XDM trạm Định Thành 11 trụ 471M/03/113 tuyến 471M.3

 28/3/2026

7:00

15:00

Ấp Chòi Mòi - xã Định Thành

3,0

24,0

  1.  

Khoảng trụ AT 48/13 - AT 48/14 trạm An Trạch 48 trụ 471M/40/130/13P/14 tuyến 471M.2.7.3

 28/3/2026

8:00

10:00

Ấp Lung Lá - xã An Trạch

0,1

0,1

  1.  

Trụ 476G/156/02 tuyến 476G.15

 28/3/2026

14:00

15:30

Ấp Bờ Cảng - xã Long Điền

0,5

0,8

  1.  

Từ trụ 483/182/69A đến trụ 483/182/69A/03/01K tuyến 483.7

 29/3/2026

7:00

15:00

Khóm Đầu Lộ A, Giồng Nhãn, Giồng Nhãn A, Biển Tây A, Biển Tây B, Giồng Giữa - phường Hiệp Thành

1,5

12,3

  1.  

Trụ 482/73/83A tuyến 482.9

 29/3/2026

7:30

15:30

Ấp 12, 16, 17, Cây Gừa, Giồng Tra, Cái Tràm - xã Vĩnh Hậu;
Cây Mét, Giồng Me - phường Bạc Liêu

3,6

29,1

  1.  

Từ trụ 482/73/51 đến trụ 482/73/91 tuyến 482.9

 29/3/2026

7:30

15:30

Ấp 12, 16, 17, Cây Gừa, Giồng Tra, Cái Tràm - xã Vĩnh Hậu;
Cây Mét, Giồng Me - phường Bạc Liêu

3,6

29,1

  1.  

Trụ 475BL/94/05/09/01/01 tuyến 475BL.1.11

 29/3/2026

13:00

14:00

Trạm khách hàng

0,3

0,3

  1.  

Trụ GH1/09 tuyến 481.2

 29/3/2026

15:00

16:00

Trạm khách hàng

0,1

0,1

  1.  

Tại trụ 475BL/94/06K/02K/01K; 475BL/94/06K/04K tuyến 475BL.1

 29/3/2026

7:30

11:00

Trạm khách hàng

0,8

2,9

  1.  

Tại trụ 475BL/94/82/01A/01A/41/05K tuyến 475BL.1.1.2.1

 29/3/2026

11:00

13:00

Trạm khách hàng

0,1

0,1

  1.  

Tại trụ 478BL/202/01/01K tuyến 478BL

 29/3/2026

13:30

15:00

Trạm khách hàng

0,1

0,1

  1.  

Trụ 472-473HD/45HH tuyến 473HD mạch dưới

 29/3/2026

7:30

11:30

Ấp Ninh Phước - xã Ninh Quới;
Ấp Long Hòa, Hành Chính, Long Hậu, Phước Hòa Tiền, Phước Thuận A, Phước Hòa A - xã Phước Long

8,5

34,0

  1.  

Trụ 472-473HD/04, trụ 472-473HD/06, trụ 472-473HD/08, trụ 472-473HD/16 tuyến 473HD mạch dưới

 29/3/2026

7:30

15:00

Ấp Ninh Phước - xã Ninh Quới;
Ấp Phước Thạnh - xã Vĩnh Phước; Ấp Long Hòa, Hành Chính, Long Hậu, Phước Hòa Tiền, Phước Thuận A, Phước Hòa A - xã Phước Long

10,9

81,8

  1.  

Tuyến 473HD mạch dưới

 29/3/2026

7:30

15:00

Ấp Ninh Phước - xã Ninh Quới;

 
Ấp Long Hòa, Hành Chính, Long Hậu, Phước Hòa Tiền, Phước Thuận A, Phước Hòa A, Mỹ 1, Vĩnh Phú A - xã Phước Long

 

8,5

63,8

  1.  

Tuyến 473HD (2 mạch)

 29/3/2026

7:30

15:00

Ấp Ninh Phước - xã Ninh Quới;
Ấp Long Hòa, Hành Chính, Long Hậu, Phước Hòa Tiền, Phước Thuận A, Phước Hòa A - xã Phước Long; Ấp Phước Thạnh - xã Vĩnh Phước

10,9

81,8

  1.  

Trụ 473VT/202/50 tuyến 473VT.4.

 29/3/2026

7:30

15:00

Ấp Vĩnh Phú, Vĩnh Phú B, Mỹ 1; Long Hòa, Hành Chính, Long Hậu, Phước Hòa Tiền, Phước Thuận A, Phước Hòa A, Mỹ 1, Vĩnh Phú A - xã Phước Long; Ấp Ninh Phước, Ninh Thạnh - xã Ninh Quới

0,7

5,0

  1.  

Trụ 473VT/202/52 tuyến 473VT.4

 29/3/2026

7:30

15:00

Ấp Vĩnh Phú, Vĩnh Phú B, Mỹ 1; Long Hòa, Hành Chính, Long Hậu, Phước Hòa Tiền, Phước Thuận A, Phước Hòa A, Mỹ 1, Vĩnh Phú A - xã Phước Long; Ấp Ninh Phước, Ninh Thạnh - xã Ninh Quới

0,7

5,0

  1.  

Trụ 471M/103/07 tuyến 471M7

 29/3/2026

8:30

10:00

Ấp Khúc Tréo A, Khúc Tréo B, 10B - xã Phong Thạnh

0,1

0,2

  1.  

Từ trụ 477G-471M/113A tuyến 477G đến trụ 471M/113A/01A HH, trụ 471M/113A/01A XDM tuyến 471M.16

 29/3/2026

6:30

14:00

Ấp Khúc Tréo A, Khúc Tréo B, Nhàn Dân A, Nhàn Dân B, 10A, 10B - xã Phong Thạnh; Ấp Thành Thưởng B, Thành Thưởng A, Ba Mến, Ba Mến A, Hiệp Vinh, Văn Đức B - xã An Trạch

0,0

0,0

  1.  

Từ trụ 477G-471M/92A tuyến 477G, trụ 471M/92B HH, trụ 471M/92B XDM tuyến 471M.10

 29/3/2026

7:00

14:00

Ấp Khúc Tréo A, Khúc Tréo B, Nhàn Dân A, Nhàn Dân B, 10A, 10B - xã Phong Thạnh; Ấp Thành Thưởng B, Thành Thưởng A, Ba Mến, Ba Mến A, Hiệp Vinh, Văn Đức B - xã An Trạch

3,0

21,0

  1.  

Từ trụ 471M/154/66 đến trụ 471M/154/112 tuyến 471M.9

 29/3/2026

6:30

14:00

Ấp 1, 2, Ba Mến, Ba Mến A, Quyết Chiến, Quyết Thắng, Hiệp Vinh - xã An Trạch; Ấp Minh Thìn A - xã Định Thành

2,0

15,0

  1.  

Trụ 471M/154/73A/32 tuyến 471M.9.5

 29/3/2026

8:00

15:00

Ấp 1, Quyết Chiến - xã An Trạch

0,3

2,1

7. Đánh giá tình hình hệ thống điện tuần 12/2026:

7.1. Đánh giá chung: Trong tuần 12/2026, các công tác thực hiện không gây ảnh hưởng làm quá tải các phần tử mang điện liên quan.

7.2. Các phần tử mang tải trên 80%:

+ Mức mang tải đường dây 173 Cà Mau 2 – 172 Đầm Dơi và 173 Đầm Dơi – 172 Nhà Máy Điện Gió Tân Thuận, do các Nhà Máy Điện Gió phát.

+ Mức mang tải đường dây 171 Cái Nước – 172 Ngọc Hiển, do các Nhà Máy Điện Gió phát.

+ Mức mang tải đường dây 171 Vĩnh Hậu - 172 Giá Rai, do các Nhà Máy Điện Gió phát.

8. Cảnh báo điện áp

8.1. Cảnh báo điện áp thấp:

+ Các nút có điện áp thấp trong chế độ vận hành thấp điểm: Không.

+ Các nút có điện áp thấp trong chế độ vận hành cao điểm:  Không.

8.2. Cảnh báo điện áp cao (cấp điện áp 110kV và 22kV):  Không

8.3. Chế độ sự cố N-1 đường dây, máy biến áp 220kV trong HTĐ miền Nam ở chế độ vận hành bình thường:  Thực hiện theo lệnh từ Điều độ viên SSO.

9. Công trình mới dự kiến trong tuần 12/2026: Không có

10. Kế hoạch thử nghiệm, thí nghiệm dự kiến trong tuần 12/2026: Không

11. Đề nghị các đơn vị:

11.1. Phòng Điều độ:

+ Nghiêm túc việc thực hiện huy động MTMN theo phân bổ của NSMO và EVN SPC.

+ Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

+ Khi xảy sự cố kéo dài, Điều độ phối hợp với các Điện lực thực hiện ngay việc chuyển phụ tải bị ảnh hưởng mất điện nhưng không thuộc trong vùng bị sự cố sang nhận điện từ nguồn khác để tái lập điện trở lại.

11.2. Phòng Khoa học Công nghệ và Chuyển đổi số: Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

11.3. Xí nghiệp lưới điện Cao thế Cà Mau:

            + Quản lý vận hành tăng cường rà soát kiểm tra lưới, sớm phát hiện và xử lý kịp thời các khiếm khuyết, nguy cơ của thiết bị, nhằm đảm bảo thiết bị luôn trong tình trạng sẵn sàng, tin cậy cao nhất.

+ Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

11.4. Các Điện lực trực thuộc:

+ Nghiêm túc việc thực hiện huy động MTMN theo phân bổ của Công ty.

+ Quản lý vận hành tăng cường rà soát kiểm tra lưới điện, sớm phát hiện và xử lý kịp thời các khiếm khuyết, nguy cơ của thiết bị, nhằm đảm bảo thiết bị luôn trong tình trạng sẵn sàng, tin cậy cao nhất./.

           Trân trọng!


TIN LIÊN QUAN

(08:47 - 24/03/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 12-2026

(08:42 - 24/03/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA TUẦN 12-2026

(14:14 - 13/03/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA THÁNG 3-2026

(14:13 - 13/03/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THÁNG 3-2026

(14:13 - 13/03/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 10-2026

(14:13 - 13/03/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA TUẦN 10-2026

(14:12 - 13/03/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 11-2026

(14:12 - 13/03/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA TUẦN 11-2026

(15:19 - 25/02/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 08-2026

(15:18 - 25/02/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA TUẦN 08-2026