
Đăng bởi Võ Minh Khoa | 08:42 | 24/03/2026
KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA TUẦN 12-2026
(Từ 23/3/2026 đến 29/3/2026)
Thông tư số 06/2025/TT-BCT ngày 01 tháng 02 năm 2025 Thông tư Quy định điều độ, vận hành, thao tác, xử lý sự cố, khởi động đen và khôi phục hệ thống điện quốc gia của Bộ Công Thương.
Tình hình thực hiện kế hoạch BDSC lưới điện như sau:
1. Phụ tải thực tuần 10 (từ ngày 09/3/2026 đến 15/3/2026)
|
Athực nhận (kWh) |
60.529.561 |
|
Atrung bình (kWh) |
8.647.080 |
|
Pmax (MW) |
476,5 |
|
Pmin (MW) |
221,3 |
|
AMTMN(ước tính) (kWh) |
9.049.029 |
|
PMTMN (MW) |
167,9 |
2. Dự kiến phụ tải tuần 12
|
Athực nhận (kWh) |
61.746.205 |
|
Atrung bình (kWh) |
8.820.886 |
|
Pmax (MW) |
486,1 |
|
Pmin (MW) |
225,7 |
|
AMTMN (kWh) |
9.230.914 |
|
PMTMN (MW) |
171,3 |
3. Kế hoạch BDSC của khách hàng có TBA riêng và NMĐ <30MW: Không
4. Cắt điện các công trình đấu nối: Không
5. Kế hoạch bảo dưỡng, sửa chữa HTĐ: (cơ sở chính)
|
Stt |
Hạng mục thiết bị, đường dây |
Ngày |
Thời gian dự kiến |
Tóm tắt nội dung công việc chính công tác |
Lý do |
Khu vực ngưng cấp điện |
Các yêu cầu khác có liên quan |
|
|
Thời điểm bắt đầu |
Thời điểm |
|||||||
|
A |
Công tác lưới điện 110kV: |
|||||||
|
|
Off rơle 79 ngăn MC 171 Hồng Dân, 172 An Xuyên; Off rơle 79 ngăn MC |
24/3/2026 |
08:00 |
15:00 |
Vệ sinh hotline thiết bị phía 110kV: các sứ treo phía đầu trụ cổng ngăn lộ 171, 172; ngăn máy cắt 171, 172, 131, 132, 112; DCL 100-9; ngăn thanh cái C11, C12 trạm 110kV Hồng Dân. |
Vệ sinh thiết bị |
Không mất phụ tải 22kV |
|
|
|
Cắt điện cô lập đường dây 110kV 171 Đông Hải - 174 Giá Rai 2 |
25/3/2026 |
7:00 |
17:00 |
Tăng cường lèo xuất tuyến 174 Giá Rai 2 và gỡ dây trên trụ 55 thuộc đường dây 110kV 171 Đông Hải - 174 Giá Rai 2 |
SCTX |
Không mất phụ tải 22kV |
|
|
|
- Cô lập MBA T2 và thanh cái C42 trạm 110kV Đầm Dơi. |
26/3/2026 |
6:00 |
16:00 |
- Thay 06 sợi cáp ngầm từ MBA T2 đến máy cắt 432 trạm 110kV Đầm Dơi; |
- ĐTXD lắp máy cắt 112. |
Không mất tải 22kV (chuyển tải TC C42 sang TC C41 trạm 110kV Đầm Dơi) |
|
|
|
Off rơle 79 ngăn MC |
26/3/2026 |
08:00 |
15:00 |
Vệ sinh hotline thiết bị phía 110kV: các sứ treo phía đầu trụ cổng ngăn lộ 171, 172; Các thiết bị thuộc ngăn máy cắt: 171, 172, 174, 176, 132; Các thiết bị thuộc ngăn thanh cái C12 trạm 110kV Vĩnh Hậu. |
Vệ sinh thiết bị |
Không mất phụ tải 22kV |
|
|
|
Off rơle 79 ngăn MC 171 Bạc Liêu, 174 Bạc Liêu 2; Off rơle 79 ngăn MC 172 Bạc Liêu 173 Bạc Liêu 2 |
27/3/2026 |
08:00 |
15:00 |
Vệ sinh hotline thiết bị phía 110kV: các sứ treo phía đầu trụ cổng ngăn lộ 171, 172; ngăn máy cắt 171, 172, 112; DCL 100-9; ngăn thanh cái C11, C12 trạm 110kV Bạc Liêu. |
Vệ sinh thiết bị |
Không mất phụ tải 22kV |
|
|
B |
Công tác lưới điện 22kV: |
|||||||
|
I/ Điện lực Năm Căn: |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Cắt MCCB tổng trạm Biện Trượng 2 (LH 87) |
24/3/2026 |
9:00 |
12:00 |
Tổ QLVH cắt lưới hạ áp tai trụ 108/115/03 và HT 01 và thu hồi dây hạ áp từ trụ HT 01 đến HT 06 không vận hành trạm Biện Trượng 2 (LH 87) |
SCTX |
Một phần ấp Biện Trượng, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/74 |
25/3/2026 |
9:00 |
13:00 |
Cty TNHH Tín Thành thay MBA 25kVA trạm Xẻo Su 2 (TG 17) vị trí 112/74/32 |
ĐTXD năm 2025 |
Một phần ấp Lung Đước, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
- Cắt 1LBFCO 478NH-7/87/05/75/79 |
25/3/2026 |
8:00 |
16:00 |
UBND xã Năm Căn đề nghị cắt điện xử lý trụ 87/05/75/79/56 bị nghiêng, dây chùng thấp để đảm bảo chiều cao an toàn giao thông: |
SCL 2025 |
Một phần xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
Cắt MCCB tổng trạm Kinh Cạn 3 (ĐM 70) |
26/3/2026 |
9:00 |
13:00 |
Tổ QLVH Tháp đà U 3m, nâng dây trung và hạ thế võng thấp không đảm bảo an toàn giao thông tại trụ 127/02/07P |
SCTX |
Một phần ấp Cái Nai, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
Cắt 1FCO 478NH-7/127/02/05P |
26/3/2026 |
9:00 |
13:00 |
Tổ QLVH Tháp đà U 3m, nâng dây trung và hạ thế võng thấp không đảm bảo an toàn giao thông tại trụ 127/02/07P |
SCTX |
Một phần ấp Cái Nai, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/16/103 |
26/3/2026 |
9:00 |
13:00 |
Cty TNHH Tín Thành nâng công suất MBA từ 15kVA lên 25kVA trạm Kinh Năm Sâu 1 (HT 40) vị trí 112/16/115 |
ĐTXD năm 2025 |
Một phần ấp 7B, Hiệp Tùng, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
- Cắt RC 476NH/108, cắt DS 476NH-7/108/75, đóng Lại RC 476NH/108, |
27/3/2026 |
8:00 |
16:00 |
UBND xã Năm Căn đề nghị cắt điện xử lý trụ 108/113 bị nghiêng, dây chùng thấp để đảm bảo chiều cao an toàn giao thông: |
SCL 2025 |
Một phần xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/54T/97 |
28/3/2026 |
9:00 |
13:00 |
' Cty TNHH Tín Thành nâng công suất MBA từ 15kVA lên 25kVA trạm Rạch Dược (HT 17) vị trí 95/02/13 |
ĐTXD năm 2025 |
Một phần ấp 7B, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
Cắt 1FCO trạm Kinh Ba 2 - HR 11 |
28/3/2026 |
8:00 |
14:00 |
- Cty TNHH TÍN THÀNH sang lưới hạ thế từ trụ cũ qua trụ mới. Thu hồi trụ cũ từ HR11/15 đến HR11/18 tuyến hạ thế Hàm Rồng 11 |
SCL 2025 |
Một phần ấp Chống Mỹ, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau |
|
|
II/ Điện lực Trần Văn Thời: |
|
|
|
|
|
|||
|
|
Cắt 1LBFCO 477TVT-7/25/2 |
24/3/2026 |
9:00 |
15:00 |
- Dựng 4 cặp trụ TT 10,5m tại VT: 10, 13, 16, 22 |
SCL 2026 |
Ấp 5, 1/5 và 2B, 1 phần xã Khánh Bình, tỉnh Cà Mau |
|
|
III/ Điện lực U Minh: |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Cắt 01 FCO PĐ 479KA-7/22/188 Rạch Tền |
23/3/2026 |
8:00 |
16:00 |
CÔNG TY TNHH MTV BẢO TƯỜNG KIÊN GIANG Kéo dây ACXH50, thu hồi dây ACKP50 Từ trụ 192HH đến T192/17 (1297m) |
ĐTXD 2026 |
Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau |
|
|
|
Cắt RC + DS PĐ 479KA-7/22/290 Trường Cấp 3 U Minh |
28/3/2026 |
8:00 |
16:00 |
Cty TNHH MTV TM&DV XLD Cửu Long Kéo dây ACKP 185 từ trụ 291 đến 318 |
ĐTXD 2025 |
Một phần xã Nguyễn Phích và xã U Minh tỉnh Cà Mau |
|
|
|
Cắt 01 FCO PĐ 475KA-7/100/01 Kinh T19 |
29/3/2026 |
8:00 |
16:00 |
CÔNG TY TNHH MTV BẢO TƯỜNG KIÊN GIANG Kéo dây ACXH50, thu hồi dây ACKP50 Từ trụ 100/30 đến T100/65 (2461m) |
ĐTXD 2026 |
Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau |
|
|
|
Cắt LBS + DS PĐ 477KA-7/189/144 Khánh An Khánh Lâm; Cắt RC + DS PĐ 477KA-7/189/307 Xáng Mới Đóng DS + LBS PĐ 477KA-7/601 Khánh Hội |
29/3/2026 |
8:00 |
16:00 |
Cty TNHH MTV TM&DV XLD Cửu Long Chỉnh trụ nghiêng từ 176 đến 187; Cty PT Năng Lượng Thu hồi trạm T1 Xáng mới và T2 Xáng Mới |
ĐTXD 2025 |
Một phần xã Khánh Lâm tỉnh Cà Mau |
|
|
IV/ Điện lực Đầm Dơi: |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Cắt 01 FCO NR 478ĐD-7/228/148 (Kênh Mới). |
24/3/2026 |
8:00 |
16:00 |
Kéo dây trung thế. |
SCL |
Ấp Tân Hòa xã Tân Tiến, tỉnh Cà Mau. |
|
|
|
Cắt RC và DS 03 pha PĐ 478NH-7/02A (Cây Dương). |
25/3/2026 |
8:30 |
16:00 |
Dựng trụ BTLT 14m và di dời dây trung, hạ thế. |
ĐTXD |
Xã Thanh Tùng, một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau. |
|
|
|
Cắt RC và DS 03 pha PĐ 477ĐD-7/77/286 (Cống Đá). |
26/3/2026 |
8:30 |
16:00 |
Dựng trụ BTLT 14m, sang dây trung, hạ thế |
ĐTXD |
Một phần xã Thanh Tùng Cà Mau. |
|
|
|
Cắt RC và DS 03 pha NR 478ĐD-7/228/75 (Xóm Đồng - Bảy Căn). |
28/3/2026 |
9:00 |
16:00 |
Di dời LBS từ trụ 99 về trụ 90. |
SCTX |
Ấp Hòa Hiệp, Hiệp Dư, Mai Hoa, Chánh Tài, Phú Nhuận, Vàm Đầm, Hải An, xã Tân Tiến, tỉnh Cà Mau. |
|
|
V/ Điện lực Thới Bình: |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Cắt FCO PĐ 474TB-7/01/11T Kinh Số 5 Rừng |
23/3/2026 |
8:00 |
16:00 |
Công ty TNHH MTV Bảo Tường Kiên Giang thay trụ mục nứt gốc và Công ty TNHH MTV Bảo Tường Kiên Giang thay dây ACKP50 thành dây ACXH50 |
SCL 2026 |
Toàn Bộ Kinh số 5 Rừng xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau. |
|
|
|
Cắt LBFCO PĐ 474TB-7/144/01P Sông Trẹm Phải |
24/3/2026 |
8:00 |
16:00 |
Công ty TNHH MTV Bảo Tường Kiên Giang thay dây ACKP50 thành dây ACXH50 |
SCL 2026 |
Một phần Huỳnh Nuôi xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau. |
|
|
|
Cắt RC+LTD PĐ 479KA-7/175 Cái Tàu |
24/3/2026 |
8:00 |
14:00 |
Hoán chuyển MBA xử lý non quá tải trạm Bà Trùm A và trạm Chín Hổ A |
SCTX |
Một phần ấp Xóm Sở, ấp 2 xã Hồ Thị Kỹ, tỉnh Cà Mau. |
|
|
|
Cắt 3 LBFCO NR 476TB-7/360/1 Trời Mọc |
24/3/2026 |
8:00 |
15:00 |
Tổ QLVH- TP hạ CS Trạm T7 Tân Phú A |
SCTX |
Một phần ấp Trời Mọc xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau. |
|
|
|
Cắt LBFCO NR 478VT-7/21/1 kinh Cây Bùi |
24/3/2026 |
8:00 |
15:00 |
Tổ QLVH- TP hạ CS trạm Cây Bùi 5 |
SCTX |
Một phần ấp Tapasa 2 xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau. |
|
|
|
Cắt FCO PĐ 474TB-7/33/17 Kinh Hạt Miễu |
25/3/2026 |
8:00 |
16:00 |
Công ty TNHH MTV Bảo Tường Kiên Giang thay dây ACKP50 thành dây ACXH50 |
SCL 2026 |
Một Phần ấp Trương Thoại xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau. |
|
|
|
Cắt LBFCO PĐ 478TB-7/99/15 Rạch Mới Cây Khô |
26/3/2026 |
8:00 |
16:00 |
Công ty TNHH MTV Bảo Tường Kiên Giang thay dây ACKP50 thành dây ACXH50 |
SCL 2026 |
Một Phần ấp 7 xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau. |
|
|
|
Cắt LBFCO NR 478VT-7/21/1 kinh Cây Bùi |
26/3/2026 |
8:00 |
15:00 |
Tổ QLVH- TP hạ CS trạm Cây Bùi 4 |
SCTX |
Một phần ấp Tapasa 2 xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau. |
|
|
|
Cắt LBFCO NR 476TB-7/216/4/12 kinh 500 |
26/3/2026 |
8:00 |
15:00 |
Tổ QLVH- TP hạ CS trạm Kinh 500 Ấp 5-1 |
SCTX |
Một phần ấp 1 xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau. |
|
|
|
Cắt MCHB tuyến 472TB trạm 110/22kV Thới Bình |
27/3/2026 |
8:00 |
16:00 |
Tổ QLVH-ĐZ di dời LBS+DS trụ 173 về trụ 47/01 mạch vòng Cầu Thới Bình |
ĐTXD |
Một phần khóm 1, một phần khóm 2 xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau. |
|
|
|
Cắt MCHB tuyến 476TB trạm 110/22kV Thới Bình |
27/3/2026 |
8:00 |
16:00 |
Tổ QLVH-ĐZ di dời LBS+DS trụ 173 về trụ 47/01 mạch vòng Cầu Thới Bình |
ĐTXD |
Một phần khóm 1, một phần khóm 2 xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau. |
|
|
|
Cắt RC và DS PĐ 478AX-7/253/19 Tân Lộc Đông |
27/3/2026 |
8:00 |
16:00 |
Tổ QLVH khu vực Tân Lộc công tác vệ sinh sứ từ trụ 25320 đến trụ 253/101 Vàm Bướm. |
SCTX |
Một phần ấp 1 và ấp 3 Tân Lộc, tỉnh Cà Mau. |
|
|
|
Cắt LBFCO NR 476TB-7/35/18/20 kinh 1000 |
28/3/2026 |
8:00 |
15:00 |
Tổ QLVH- TP hạ CS trạm Kinh 1000 Ấp 5-3 |
SCTX |
Một phần ấp 1 xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau. |
|
|
VI/ Điện lực Phú Tân: |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Cắt FCO trạm Đường Ven 3 |
24/3/2026 |
9:00 |
16:00 |
Thay dây trục hạ thế |
SCL 2026 |
Toàn bộ trạm Đường Ven 3, ấp Tân Nghĩa, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau. |
|
|
|
Cắt FCO trạm Đường Ven 4 |
25/3/2026 |
9:00 |
16:00 |
Thay dây trục hạ thế |
SCL 2026 |
Toàn bộ trạm Đường Ven 4, ấp Tân Nghĩa, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau. |
|
|
|
Cắt FCO trạm Đường Ven 5 |
27/3/2026 |
9:00 |
16:00 |
Thay dây trục hạ thế |
SCL 2026 |
Toàn bộ trạm Đường Ven 5, ấp Tân Nghĩa, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau. |
|
|
|
Cắt FCO trạm Đường Ven 6 |
28/3/2026 |
9:00 |
16:00 |
Thay dây trục hạ thế |
SCL 2026 |
Toàn bộ trạm Đường Ven 6, ấp Tân Nghĩa, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau. |
|
|
|
Cắt và cô lập MC tuyến 477THT tại trạm 110/22kV Tân Hưng Tây, Mở DS tại trụ 01 tuyến 477THT |
28/3/2026 |
9:00 |
16:00 |
Lắp 03 bộ TU, TI trung thế tại trụ 14 PĐ 477THT-7/06 (3P Phú Tân), Xử lý đầu Coss RC và DS tại trụ 07 PĐ 477THT-7/07 (3P Tân Hưng Tây) và kết hợp phát hoang |
Bảo dưỡng lưới điện |
Một phần xã Phú Tân, xã Cái Đôi Vàm, xã Nguyễn Việt Khái tỉnh Cà Mau |
|
|
VII/ Điện lực Ngọc Hiển |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/143/92 (Rạch Láng Tròn - Cây Phước) tuyến 473RG |
23/3/2026 |
8:00 |
16:00 |
Kéo dây 3ACXH150 + ACKP95: Từ trụ 21/143/92/12 đến 21/143/92/20 tuyến 473RG |
ĐTXD |
Một phần ấp Xưởng Tiện, ấp Biện Nhạn, ấp Cây Phước, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
Cắt LBS NR 473RG/21/306 (Ông Thuộc); cắt DS NR 473RG-7/21/306 (Ông Thuộc) tuyến 473RG |
25/3/2026 |
8:00 |
16:00 |
Sang lưới trung thế trụ 21/308; 21/309 tuyến 473RG |
SCL |
Một phần ấp Nguyễn Quyền, xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
Cắt 1FCO NR 473RG-7/21/444/01 (Cầu Vàm Sạc) tuyến 473RG |
28/3/2026 |
8:00 |
16:00 |
Lắp xà sứ, phụ kiện, kéo dây ACXH50Từ trụ 444/01/43 đến 444/01/43/01 tuyến 473RG |
SCL |
Một phần ấp Cồn Cát, xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
Kết hợp: Cắt 1FCO NR 473RG-7/21/444/01 (Cầu Vàm Sạc) tuyến 473RG |
28/3/2026 |
8:00 |
16:00 |
Lắp xà sứ, phụ kiện, kéo dây ACXH50 Từ trụ 444/01/19 đến 444/01/19/08 tuyến 473RG |
SCL |
Một phần ấp Cồn Cát, xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau |
|
|
VIII/ Điện lực Cái Nước: |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Cắt 03 LBFCO trụ 74A + LBS trụ 74A/01 (PĐ Cái Nước Cái Chim) tuyến 480CN |
27/3/2026 |
8:00 |
16:00 |
Thi công công trình ĐTXD: Thay sứ đứng từ vị trí trụ 74A/02 đến vị trí trụ 74A/38 TT 3P 480CN-7/74A (PĐ Cái Nước Cái Chim) |
ĐTXD |
Một phần xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau. |
|
|
|
Cắt RC + DS trụ 24A PĐ 471CM-7/24A Cầu LTT -Phú Hưng |
28/03/2026 |
8:00 |
16:00 |
Thi công công trình ĐTXD: Dựng trụ 16m số 43, 43/01, 49, đấu nối trạm, sang lưới hạ thế |
ĐTXD |
Một phần Xã LTT, tỉnh Cà Mau. |
|
|
IX/ Điện lực Tân Thành: |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Cắt 1LBFCO PĐ 479CM-7/56 (1 pha Cống Hòa Thành) |
23/3/2026 |
8:00 |
14:00 |
Dựng trụ trung thế công trình ĐTXD bổ sung năm 2025 |
ĐTXD |
Một phần đường Kinh Hòa Thành Phường Hòa Thành tỉnh Cà Mau |
|
|
|
Cắt RC và DCL PĐ 479CM-7/17 (Lê Hồng Phong) |
24/3/2026 |
8:00 |
14:00 |
Kéo dây, đấu nối trung thế công trình ĐTXD bổ sung năm 2025 |
ĐTXD |
Một phần đường Lê Hồng Phong Cao Thắng phường Lý Văn Lâm, một phần đường Huỳnh Thúc Kháng Phường Hòa Thành tỉnh Cà Mau. |
|
|
|
Cắt RC và DCL PĐ 477CM-7/17 (UB Phường 7) |
25/3/2026 |
8:00 |
14:00 |
Kéo dây, đấu nối trung thế công trình ĐTXD bổ sung năm 2025 |
ĐTXD |
Một phần Phường Hòa Thành tỉnh Cà Mau |
|
|
|
Cắt 3LBFCO PĐ 477CM-7/292/03 (1 pha Tư Đấu) |
26/3/2026 |
8:00 |
14:00 |
Kéo dây sang lưới trung hạ thế, công trình SCL năm 2026 |
SCL |
Một phần đường Kinh Tư Đấu Phường Hòa Thành tỉnh Cà Mau |
|
|
|
Cắt 1LBFCO PĐ 472ĐB-7/48/104A (ấp 5 Tân Thành) |
26/3/2026 |
8:00 |
14:00 |
Kéo dây sang lưới trung hạ thế, công trình SCL năm 2026 |
SCL |
Một phần đường Kinh khóm 9 Phường Tân Thành tỉnh Cà Mau |
|
|
|
Cắt 1LBFCO PĐ 472ĐB-7/48/90 (Kinh 1/6) |
27/3/2026 |
8:00 |
14:00 |
Kéo dây sang lưới trung hạ thế, công trình SCL năm 2026 |
SCL |
Một phần đường Kinh 1/6 Phường Tân Thành tỉnh Cà Mau |
|
|
|
Cắt 1LBFCO PĐ 472ĐB-7/93/05 (Cầu Trắng) |
27/3/2026 |
8:00 |
14:00 |
Kéo dây sang lưới trung hạ thế, công trình SCL năm 2026 |
SCL |
Một phần đường Kinh Cầu Trắng Phường Tân Thành tỉnh Cà Mau |
|
|
|
Cắt FCO trạm Lý Văn Lâm 5 |
28/3/2026 |
8:00 |
14:00 |
Sang lưới hạ thế công trình SCL 2026 |
SCL |
Một phần đường Rạch Rập Phường Lý văn Lâm tỉnh Cà Mau |
|
|
|
Cắt FCO trạm Lý Văn Lâm 7 |
28/3/2026 |
8:00 |
14:00 |
Sang lưới hạ thế công trình SCL 2026 |
SCL |
Một phần đường Rạch Rập Phường Lý văn Lâm tỉnh Cà Mau |
|
|
|
Cắt FCO trạm Lý Văn Lâm 8 |
29/3/2026 |
8:00 |
14:00 |
Sang lưới hạ thế công trình SCL 2026 |
SCL |
Một phần đường Rạch Rập Phường Lý văn Lâm tỉnh Cà Mau |
|
|
|
Cắt FCO trạm Rạch Rập |
29/3/2026 |
8:00 |
14:00 |
Sang lưới hạ thế công trình SCL 2026 |
SCL |
Một phần đường Rạch Rập Phường Lý văn Lâm tỉnh Cà Mau |
|
*/ Kế hoạch bảo dưỡng, sửa chữa HTĐ: (cơ sở 2)
|
Stt |
Hạng mục thiết bị, đường dây |
Ngày |
Thời gian dự kiến |
Tóm tắt nội dung công việc chính công tác |
Lý do |
Khu vực ngưng cấp điện |
Các yêu cầu khác có liên quan |
|
|
|
Thời điểm bắt đầu |
Thời điểm |
|
|||||||
|
A |
Công tác lưới điện 110kV: |
||||||||
|
|
Đường dây 110kV 171 Đông Hải - 174 Giá Rai 2, ngăn 171 trạm 110kV Đông Hải |
25/3/2026 |
07:00 |
17:00 |
Tăng cường lèo xuất tuyến 174 Giá Rai 2 và gỡ dây trên trụ 55 thuộc đường dây 110kV 171 Đông Hải - 174 Giá Rai 2, thí nghiệm rơle 87L ngăn 171 Đông Hải |
Bảo trì lưới điện |
Không mất điện phụ tải |
|
|
|
B |
Công tác lưới điện 22kV: |
||||||||
|
|
Trụ 476BL/69/10K tuyến 476BL |
23/3/2026 |
07:30 |
8:15 |
Thay điện kế định kỳ trạm Bơm Nước Long Thạnh trụ 476BL/69/10K tuyến 476BL |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 472BL/110A/04/02K tuyến 472BL.13 |
23/3/2026 |
8:40 |
9:30 |
Thay điện kế định kỳ trạm Bơm Nước Cái Tràm A2 trụ 472BL/110A/04/02K tuyến 472BL.13 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 476BL/60K/04AK/01K tuyến 476BL |
23/3/2026 |
9:50 |
10:50 |
Thay TI, điện kế định kỳ trạm Xưởng Tiện Hoàng Đức trụ 476BL/60K/04AK/01K tuyến 476BL |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 472BL/83AK/01K/01K tuyến 472BL |
23/3/2026 |
11:00 |
12:00 |
Thay điện kế định kỳ trạm Cty CP Muối BL trụ 472BL/83AK/01K/01K tuyến 472BL |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 478BL/108/10/01K tuyến 478BL.11 |
23/3/2026 |
13:30 |
14:15 |
Thay điện kế định kỳ trạm Bơm Nước Ấp Tràm 1 trụ 478BL/108/10/01K tuyến 478BL.11 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 478BL/164AK/02 tuyến 478BL |
23/3/2026 |
14:50 |
15:40 |
Thay điện kế định kỳ trạm Bơm cánh đồng mẫu ấp Giồng Bướm B trụ 478BL/164AK/02 tuyến 478BL |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Tại trụ 475BL/113/39/11A/12 tuyến 475BL.10.2.2 |
23/3/2026 |
13:30 |
15:30 |
Thay thùng CB, ĐK bị mục sét trạm Hà Đức 7 trụ 475BL/113/39/11A/12 tuyến 475BL.10.2.2 |
SCTX |
Ấp Hà Đức - xã Vĩnh Lợi |
|
|
|
|
Tại trụ 475BL/94/13/01AK/01K tuyến 475BL.1 |
23/3/2026 |
7:30 |
9:00 |
Vệ sinh công nghiệp thiết bị và máy biến áp trạm Hàn tiện Huỳnh Văn Bình trụ 475BL/94/13/01AK/01K tuyến 475BL.1 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Tại trụ 475BL/78A/11/07K/01K tuyến 475BL.8.10 |
23/3/2026 |
9:30 |
11:00 |
Vệ sinh công nghiệp thiết bị và máy biến áp trạm Xay xát Lê Thanh Tường trụ 475BL/78A/11/07K/01K tuyến 475BL.8.10 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Tại trụ 475BL/113/54/18/03K tuyến 475BL.10.1 |
23/3/2026 |
12:00 |
13:00 |
Vệ sinh công nghiệp thiết bị và máy biến áp trạm Xay Xát Biện Công Toàn trụ 475BL/113/54/18/03K tuyến 475BL.10.1 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 472BL/148A/07 tuyến 472BL.4 |
23/3/2026 |
7:30 |
11:00 |
Lắp tụ bù ứng động hạ áp (3P-50kVAr); Kết hợp thay công tơ định kỳ tại trạm Láng Giài 1 trụ 472BL/148A/07 tuyến 472BL.4 |
SCTX |
Ấp Láng Giài, Láng Giài A - xã Hòa Bình |
|
|
|
|
Trụ 472BL/235K/01 tuyến 472BL |
23/3/2026 |
10:30 |
11:30 |
Thay công tơ đo xa trạm DNTN Vĩnh Phước trụ 472BL/235K/01 tuyến 472BL |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 472BL/174/77K/01K tuyến 472BL.2 |
23/3/2026 |
13:00 |
15:30 |
Thay 3 TI định kỳ trạm UBND xã Minh Diệu trụ 472BL/174/77K/01K tuyến 472BL.2 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Từ trụ 472BL/282A/163 tuyến 472BL.9 đến trụ VT33A/9 thuộc trạm Vĩnh Thịnh 33A trụ 472BL/282A/162 tuyến 472BL.9 |
23/3/2026 |
8:00 |
12:00 |
Ghép thêm dây trục hạ áp ABC 4x95 và phụ kiện từ trụ 472BL/282A/163 tuyến 472BL.9 đến trụ VT33A/9 với chiều dài 41 mét |
SCTX |
Ấp Vĩnh Lạc - xã Vĩnh Hậu |
|
|
|
|
Trụ MD 17/43-5 thuộc trạm Minh Diệu 17 trụ 478BL/135/26 tuyến 478BL.15 |
23/3/2026 |
13:30 |
15:30 |
Chỉnh trụ nghiêng tại vị trí trụ MD 17/43-5 thuộc trạm Minh Diệu 17 trụ 478BL/135/26 tuyến 478BL.15 |
SCTX |
Ấp 36, 37, 38 - xã Vĩnh Mỹ |
|
|
|
|
Trụ 471HD/31K/01 tuyến 471HD |
23/3/2026 |
11:30 |
12:30 |
Thay công tơ định kỳ trạm Công ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Bạc Kim trụ 471HD/31K/01 tuyến 471HD |
SCTX |
Ấp Long Thành - xã Phước Long |
|
|
|
|
Trụ 472-474G/107BK/01K tuyến 474G |
23/3/2026 |
7:30 |
8:30 |
Thay công tơ định kỳ trạm Công ty TNHH Sản Xuất - Thương Mại - Dịch Vụ Rainbow trụ 472-474G/107BK/01K tuyến 474G |
Khác |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 478G/75/02K tuyến 478G |
23/3/2026 |
9:00 |
11:30 |
Thay công tơ và 03 TU định kỳ trạm Công ty TNHH MTV Thủy Sản Thủy Chung trụ 478G/75/02K tuyến 478G |
Khác |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 473ÐH/40/05/05K1 tuyến 473ĐH.4 |
23/3/2026 |
8:00 |
9:00 |
Thay công tơ và TI định kỳ trạm Công Ty TNHH Một Thành Viên Tôm Giống Hoàng Lộc trụ 473ÐH/40/05/05K1 tuyến 473ĐH.4 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 473ÐH/40/05/05K2 tuyến 473ĐH.4 |
23/3/2026 |
10:00 |
11:00 |
Thay công tơ và TI định kỳ trạm Trại Cua Giống Quách Phi Hùng trụ 473ÐH/40/05/05K2 tuyến 473ĐH.4 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 473ÐH/37A/37AK1 tuyến 473ĐH |
23/3/2026 |
12:00 |
13:00 |
Thay TI định kỳ trạm Thanh Kiều trụ 473ÐH/37A/37AK1 tuyến 473ĐH |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 475ÐH/35/01TK tuyến 475ĐH |
23/3/2026 |
13:30 |
14:30 |
Thay công tơ và TI định kỳ trạm Công Ty TNHH Một Thành Viên Sản Xuất Tôm Giống Sú Thẻ Chân Trắng Minh Tùng trụ 475ÐH/35/01TK tuyến 475ĐH |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 475ÐH/53/01K/01TK tuyến 475ĐH |
23/3/2026 |
15:00 |
16:00 |
Thay TI định kỳ trạm Huỳnh Ná trụ 475ÐH/53/01K/01TK tuyến 475ĐH |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 474G/93/04 tuyến 474G.14 (nhánh rẽ tuyến 474G.14.2) |
23/3/2026 |
9:00 |
12:00 |
Thay FCO thành LBFCO trụ 474G/93/04 tuyến 474G.14 (nhánh rẽ tuyến 474G.14.2) |
SCTX |
Ấp 3 - xã Đông Hải |
|
|
|
|
Trụ 474G/119 tuyến 476G (nhánh rẽ tuyến 476G.18), trụ 476G/32 tuyến 476G |
23/3/2026 |
13:00 |
15:00 |
Thay FCO thành LBFCO trụ 474G/119 tuyến 476G (nhánh rẽ tuyến 476G.18), tháp đà U 4m nâng cao dây trung thế tại trụ 476G/32 tuyến 476G |
SCTX |
Ấp Thạnh Trị, Rạch Rắn, Hòa Thạnh, Hòa 1, Hòa 2, Đại Điền, Thạnh 1, Thạnh 2, Cây Dương, Công Điền - xã Long Điền |
|
|
|
|
Trụ 483/45/107/20/19/13 tuyến 483.5.6.2.2 |
24/3/2026 |
7:30 |
15:30 |
Điều hòa công suất trạm An Trạch Đông 8 (từ 3x37,5kVA thành 3x75kVA), thay giá treo MBA, TI, điện kế, MCCB trạm tại trụ 483/45/107/20/19/13 tuyến 483.5.6.2.2 |
SCTX |
Khóm An Trạch Đông - phường Vĩnh Trạch |
|
|
|
|
Tuyến 483.5.6.1, 483.5.6.4, 483.5.6.2.1, 483.5.6.2.1.1 |
24/3/2026 |
7:30 |
15:30 |
Thí nghiệm định kỳ tụ bù trung áp trụ 483/45/107/18 tuyến 483.5.6; Thí nghiệm định kỳ 3LBFCO trụ 483/45/107/20 tuyến 483.5.6, 3LBFCO trụ 483/45/107/10/01 tuyến 483.5.6.1, 3LBFCO trụ 483/45/107/05A/01 tuyến 483.5.6.4, 3LBFCO trụ 483/45/107/20/05/01 tuyến 483.5.6.2.1, 1LBFCO trụ 483/45/107/20/05/16A/01 tuyến 483.5.6.2.1.1 |
SCTX |
Khóm An Trạch Đông - phường Vĩnh Trạch |
|
|
|
|
Tuyến 483.5.6; 483.5.6.1; 483.5.6.2; 483.5.6.2.1; 483.5.6.2.1.1;483.5.6.2.1.2; 483.5.6.2.2; 483.5.6.3; 483.5.6.4 |
24/3/2026 |
7:30 |
15:30 |
Thí nghiệm định kỳ trạm An Trạch Đông 1A trụ 483/45/107/05, An Trạch Đông 1 trụ 483/45/107/12, An Trạch Đông 2 trụ 483/45/107/21A/03 tuyến 483.5.6; Trạm An Trạch Đông 5 trụ 483/45/107/10/11 tuyến 483.5.6.1; Trạm An Trạch Đông 2A trụ 483/45/107/20/04, An Trạch Đông 3A trụ 483/45/107/20/15 tuyến 483.5.6.2; Vĩnh Trạch 3A trụ 483/45/107/20/05/02, Vĩnh Trạch 3 trụ 483/45/107/20/05/09A, An Trạch Đông 7 trụ 483/45/107/20/05/16 tuyến 483.5.6.2.1; Trạm Vĩnh Trạch 25 trụ 483/45/107/20/05/16A/08, Vĩnh Trạch 26 trụ 483/45/107/20/05/16A/22 tuyến 483.5.6.2.1.1; Trạm Vĩnh Trạch 22A trụ 483/45/107/20/05/16/07, Vĩnh Trạch 22A trụ 483/45/107/20/05/16/14 tuyến 483.5.6.2.1.2; Trạm An Trạch Đông 3 trụ 483/45/107/20/19/03, An Trạch Đông 8 trụ 483/45/107/20/19/13 tuyến 483.5.6.2.2; Trạm An Trạch Đông 6 trụ 483/45/107/21/07 tuyến 483.5.6.3; Trạm Vĩnh Trạch 30 trụ 483/45/107/05A/07, Vĩnh Trach 30 trụ 483/45/107/05A/14 tuyến 483.5.6.4 |
TNĐK |
Khóm An Trạch Đông - phường Vĩnh Trạch |
|
|
|
|
Tại trụ 481/19/129/03/02K tuyến 481.2.2 |
24/3/2026 |
7:30 |
9:00 |
Vệ sinh công nghiệp thiết bị và máy biến áp trạm Trang trại nuôi heo Phước Hải trụ 481/19/129/03/02K tuyến 481.2.2 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Tại trụ 481/19/155/03PK tuyến 481.2 |
24/3/2026 |
9:30 |
11:00 |
Vệ sinh công nghiệp thiết bị và máy biến áp trạm Nước đá Quốc Vũ trụ 481/19/155/03PK tuyến 481.2 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Tại trụ 481/19/170/23K/01K tuyến 481.2.4 |
24/3/2026 |
12:00 |
13:30 |
Vệ sinh công nghiệp thiết bị và máy biến áp trạm NTCN Lê Văn Khánh trụ 481/19/170/23K/01K tuyến 481.2.4 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Tại trụ 481/19/170/31K/01K tuyến 481.2.4 |
24/3/2026 |
13:45 |
15:00 |
Vệ sinh công nghiệp thiết bị và máy biến áp trạm NTCN Trần Văn A trụ 481/19/170/31K/01K tuyến 481.2.4 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 478BL/267AK/06K tuyến 478BL |
24/3/2026 |
07:30 |
8:30 |
Thay điện kế định kỳ trạm Bơm Nước Nội Đồng Ấp Mỹ Trinh trụ 478BL/267AK/06K tuyến 478BL |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 478BL/258K/01K tuyến 478BL |
24/3/2026 |
8:50 |
9:40 |
Thay điện kế định kỳ trạm Bơm Nước Trung Hưng 3 trụ 478BL/258K/01K tuyến 478BL |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 478BL/242/01AK/03K tuyến 478BL.5 |
24/3/2026 |
10:00 |
12:00 |
Thay TI, điện kế định kỳ Tại trạm Lò Sấy Lúa Trần Văn Lập trụ 478BL/242/01AK/03K tuyến 478BL.5 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 478BL/209/01K tuyến 478BL |
24/3/2026 |
13:30 |
14:15 |
Thay điện kế định kỳ trạm Bơm Nước Vĩnh Hưng trụ 478BL/209/01K tuyến 478BL |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 478BL/190/01K tuyến 478BL |
24/3/2026 |
14:45 |
15:30 |
Thay điện kế định kỳ trạm XX Nguyễn Đình Chúc (XX Trần Thị Như Ý) trụ 478BL/190/01K tuyến 478BL |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Từ trụ 478VH/04/17/02K XDM đến trụ 478VH/04/17/02K/01K XDM tuyến 478VH.1.4 |
24/3/2026 |
7:00 |
15:00 |
Lắp xà, sứ, phụ kiện và thiết bị đóng cắt 1FCO tại vị trí trụ 478VH/04/17/02K XDM tuyến 478VH.1.4; Kéo dây trung áp 1CXH 24kV 25mm2+1ACKP 50mm2 đấu nối từ trụ 478VH/04/17/02K XDM đến trụ 478VH/04/17/02K/01K XDM tuyến 478VH.1.4 (chiều dài 05m) (Công trình: Đường dây trung áp&TBA 1pha 100kVA - 12,7/0,23kV - Cấp điện hộ Lý Thị Xà Lượng) |
ĐTXD |
Ấp Vĩnh Thạnh - xã Vĩnh Hậu |
|
|
|
|
Trụ 473-474VH/233, 473-474VH/261 tuyến 473VH |
24/3/2026 |
8:00 |
15:30 |
Hoán chuyển MBA và phụ kiện trạm Vĩnh Thịnh 20A (3P-160kVA) trụ 473-474VH/233 tuyến 473VH và trạm Vĩnh Thịnh 13A (3P-250kVA) trụ 473-474VH/161 tuyến 473VH |
SCTX |
Ấp Vĩnh Mới, Vĩnh Lạc, Vĩnh Tiến - xã Vĩnh Hậu |
|
|
|
|
Trụ 475HD/179A/06B/26/22 đến trụ 475HD/179A/06B/26/22K tuyến 475HD.3.4.2 |
24/3/2026 |
8:00 |
11:00 |
Kéo 35m dây C/XLPLE 24kV-25mm2+1AC50mm2 từ trụ 475HD/179A/06B/26/22 đến trụ 475HD/179A/06B/26/22K tuyến 475HD.3.4.2 lắp 3LBFCO và đấu nối lưới điện xây dựng mới vào lưới điện hiện hữu tại trụ 475HD/179A/06B/26/22 tuyến 475HD.3.4.2 (Công trình đường dây trung áp TBA 3Px630kVA -22/0,4kV trạm sạc Chí Thanh). |
NTTC |
Ấp Bình Hổ A - xã Vĩnh Phước; Ấp 1B, 3, 12 - xã Phong Hiệp |
|
|
|
|
Trụ 475HD/209/209A/12, 475HD/209/209A/14 tuyến 475HD.9 |
24/3/2026 |
7:30 |
14:00 |
Di dời trạm Phong Thạnh Nam 73 từ trụ 475HD/209/209A/12 về trụ 475HD/209/209A/14 tuyến 475HD.9 |
SCTX |
Ấp Bình Hổ A - xã Vĩnh Phước; Ấp 1B, 3, 12 - xã Phong Hiệp |
|
|
|
|
Trụ VPT50/18 tuyến 478HD |
24/3/2026 |
7:30 |
12:00 |
Thay trụ BTLT 10,5m tại trụ VPT50/18 thuộc trạm Vĩnh Phú Tây 50 trụ 478HD/136 tuyến 478HD theo yêu cầu khách hàng |
NTTC |
Ấp Bình Thạnh, Bình Hổ - xã Vĩnh Phước |
|
|
|
|
Từ trụ 473VT/86/48/02/01 đến trụ 473VT/86/48/02/14 tuyến 473VT.7.1.1 |
24/3/2026 |
7:00 |
11:00 |
Sang dây trục hạ áp và dây nhánh khách hàng từ trụ 473VT/86/48/02/01 đến trụ 473VT/86/48/02/14 tuyến 473VT.7.1.1 (Công trình: Xây dựng, cải tạo, nâng cấp lưới điện trung, áp và trạm biến áp từ 1 pha lên 3 pha khu vực huyện Hồng Dân năm 2025) |
ĐTXD |
Ấp Tà Ben - xã Hồng Dân |
|
|
|
|
Từ trụ 473VT/86/48/02/15 đến trụ NH24A/1 tuyến 473VT.7.1.1 |
24/3/2026 |
11:30 |
15:00 |
Sang dây trục hạ áp và dây nhánh khách hàng từ trụ 473VT/86/48/02/15 đến trụ NH24A/1 tuyến 473VT.7.1.1 (Công trình: Xây dựng, cải tạo, nâng cấp lưới điện trung, áp và trạm biến áp từ 1 pha lên 3 pha khu vực huyện Hồng Dân năm 2025) |
ĐTXD |
Ấp Tà Ben - xã Hồng Dân |
|
|
|
|
Từ trụ 473VT/86/46/27/29A-06 đến trụ 473VT/86/46/27/29A-06K XDM tuyến 473VT.7.2.4 |
24/3/2026 |
7:00 |
15:00 |
Dựng trụ BTLT 12m, lắp trạm biến áp 1 pha 25KVA - 12,7/0,23KV; Kéo dây trung áp 1 pha 1CXH 25mm2+1ACKP 50mm2 đấu nối từ trụ 473VT/86/46/27/29A-06 đến trụ 473VT/86/46/27/29A-06K XDM tuyến 473VT.7.2.4 (Công trình: Đường dây trung áp và trạm biến áp 1 pha 25KVA - 12,7/0,23KV NMXX Nguyễn Văn Khuyến Em) |
ĐTXD |
Ấp Ninh An - xã Hồng Dân |
|
|
|
|
Trụ 473VT/86/48 tuyến 473VT.7 |
24/3/2026 |
7:30 |
11:00 |
Thay CB, TI, điện kế, thay cáp lực hạ áp, thay thùng điện kế, thùng CB, điều hòa phụ tải trạm Ninh Hòa 6 trụ 473VT/86/48 tuyến 473VT.7 (từ 1x50kVA lên 1x75kVA) |
SCTX |
Ấp Ninh Thạnh I, Tà Ben, Ninh An, Vĩnh An, Ninh Định, Bà Gồng - xã Hồng Dân |
|
|
|
|
Trụ 473VT/86/46/27/25 tuyến 473VT.7.2.4 |
24/3/2026 |
8:00 |
8:45 |
Thay công tơ không đo ghi từ xa trạm Ninh Hòa 29 trụ 473VT/86/46/27/25 tuyến 473VT.7.2.4 |
SCTX |
Ấp Ninh An - xã Hồng Dân |
|
|
|
|
Trụ 473VT/153/146 tuyến 473VT.1 |
24/3/2026 |
9:30 |
10:15 |
Thay công tơ không đo ghi từ xa trạm Vàm 24 trụ 473VT/153/146 tuyến 473VT.1 |
SCTX |
Ấp Vàm - xã Ninh Quới |
|
|
|
|
Trụ 473VT/153/140/28 tuyến 473VT.1.2 |
24/3/2026 |
10:45 |
11:15 |
Thay công tơ không đo ghi từ xa trạm Sông Cái 2 trụ 473VT/153/140/28 tuyến 473VT.1.2 |
SCTX |
Ấp Ninh Định - xã Ninh Hòa |
|
|
|
|
Trụ 477-471G/214K/01K tuyến 477G |
24/3/2026 |
7:30 |
10:00 |
Thay 03 TU định kỳ trạm Công ty Cổ Phần Nha Trang Seafoods-F89 trụ 477-471G/214K/01K tuyến 477G |
Khác |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 474G/64B/29/25 tuyến 474G6.2 |
24/3/2026 |
7:00 |
8:30 |
Thay AB không phù hợp công suất trạm Trạm 13-Phong Thạnh Đông trụ 474G/64B/29/25 tuyến 474G6.2 |
SCTX |
Khóm 7 - phường Láng Tròn |
|
|
|
|
Trụ 474G/64B/29/62 tuyến 474G6.2 |
24/3/2026 |
9:00 |
10:30 |
Thay AB không phù hợp công suất trạm Trạm 15-Phong Thạnh Đông trụ 474G/64B/29/62 tuyến 474G6.2 |
SCTX |
Khóm 9 - phường Láng Tròn |
|
|
|
|
Trụ 474G/64B/29/68B tuyến 474G6.2 |
24/3/2026 |
13:00 |
14:30 |
Thay AB không phù hợp công suất trạm Phong Thạnh Đông 12 mới trụ 474G/64B/29/68B tuyến 474G6.2 |
SCTX |
Khóm 9 - phường Láng Tròn |
|
|
|
|
Trụ 474G/64B/89/09 tuyến 474G6.4 |
24/3/2026 |
15:00 |
16:30 |
Thay AB không phù hợp công suất trạm Phong Thạnh Đông 4 trụ 474G/64B/89/09 tuyến 474G6.4 |
SCTX |
Khóm 12A - phường Láng Tròn |
|
|
|
|
Tuyến 471M.3.17 |
24/3/2026 |
8:00 |
15:00 |
Tăng cường công suất MBA từ 2x25kVA thành 1x75kVA, thay MCCB 3p 100A thành MCCB 3p 160A, thay mới TI phù hợp công suất trạm An Phúc 13A trụ 471M/03/215/160 tuyến 471M.3.17, đấu lèo hạ thế trụ 471M/03/215/161 và trụ AP 13A/6, tháo mối nối lèo hạ thế trụ 471M/03/215/165 và trụ AP 13A/9, sang tải khách hàng thuộc trạm An Phúc 13A từ trụ AP 13A/6 đến trụ AP 13A/9 qua trạm An Phúc 13 trụ 471M/03/215/171 tuyến 471M.3.17 |
SCTX |
Ấp Phước Thắng, Phước Thắng A - xã Định Thành |
|
|
|
|
Trụ 471ÐH/157/17/01K tuyến 471ĐH.11 |
24/3/2026 |
8:00 |
9:00 |
Thay TI định kỳ trạm Huỳnh Văn Nhanh trụ 471ÐH/157/17/01K tuyến 471ĐH.11 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 471ÐH/157/10/01K tuyến 471ĐH.11 |
24/3/2026 |
10:00 |
11:00 |
Thay TI định kỳ trạm Lê Thị Trang trụ 471ÐH/157/10/01K tuyến 471ĐH.11 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 473ĐH/67/67K1 tuyến 473ĐH |
24/3/2026 |
12:00 |
13:00 |
Thay công tơ định kỳ trạm Công Ty TNHH Một Thành Viên Xuất Nhập Khẩu Thủy Sản Thế Vinh trụ 473ĐH/67/67K1 tuyến 473ĐH |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 473ĐH/44/44K2 tuyến 473ĐH |
24/3/2026 |
13:30 |
14:30 |
Thay công tơ định kỳ hệ thống đo đếm trung thế trạm Công ty TNHH Thanh Chiến Bạc Liêu trụ 473ĐH/44/44K2 tuyến 473ĐH |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 472-475ĐH/35A/04K tuyến 475ĐH |
24/3/2026 |
15:00 |
16:00 |
Thay công tơ định kỳ trạm Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Công Nghiệp Xây Lắp 3 trụ 472-475ĐH/35A/04K tuyến 475ĐH |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Tuyến 483.7.3.3; 483.7.3.3.1, 483.7.3.3.2 |
25/3/2026 |
7:30 |
15:30 |
Thí nghiệm định kỳ trạm Vĩnh Trạch 4 trụ 483/182/104/52T/09T, Vĩnh Trach 4A trụ 483/182/104/52T/13T, Vĩnh Trach 2A trụ 483/182/104/52T/20T, Vĩnh Trach 2B trụ 483/182/104/52T/23T, Vĩnh Trach 2 trụ 483/182/104/52T/25T, Vĩnh Trạch 20 trụ 483/182/104/52T/17T/04, Vĩnh Trạch 23 trụ 483/182/104/52T/20AT/01 tuyến 483.7.3.3; Trạm Kinh Ruộng Muối 3A trụ 483/182/104/52T/16T/07, Kinh Ruộng Muối 3 trụ 483/182/104/52T/16T/09 tuyến 483.7.3.3.1; Trạm Kim Cấu 2 trụ 483/182/104/52T/06T/09 tuyến 483.7.3.3.2 |
TNĐK |
Khóm Kim Cấu, Vĩnh An, Giáp Nước - phường Vĩnh Trạch |
|
|
|
|
Trụ 483/182/104/52T/06T, 483/182/104/52T/16T, 483/182/104/52T/17T tuyến 483.7.3.3 |
25/3/2026 |
7:30 |
11:00 |
Thí nghiệm định kỳ 3LBFCO trụ 483/182/104/52T/06T, 3LBFCO trụ 483/182/104/52T/16T, 3LBFCO trụ 483/182/104/52T/17T tuyến 483.7.3.3 |
TNĐK |
Khóm Kim Cấu, Vĩnh An, Giáp Nước - phường Vĩnh Trạch |
|
|
|
|
Tại trụ 481/19/185/17/01K tuyến 481.2.6 |
25/3/2026 |
7:30 |
9:00 |
Vệ sinh công nghiệp thiết bị và máy biến áp trạm NT Nguyễn Văn Xương trụ 481/19/185/17/01K tuyến 481.2.6 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Tại trụ 481/19/185/22/01K tuyến 481.2.6 |
25/3/2026 |
9:30 |
11:00 |
Vệ sinh công nghiệp thiết bị và máy biến áp trạm NT Hà Văn Chịa trụ 481/19/185/22/01K tuyến 481.2.6 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Tại trụ 481/19/185/34A/15/05K tuyến 481.2.6.1.2 |
25/3/2026 |
11:30 |
13:00 |
Vệ sinh công nghiệp thiết bị và máy biến áp trạm NT Hà Văn Mít trụ 481/19/185/34A/15/05K tuyến 481.2.6.1.2 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 475BL/76K/03K/02K/01K tuyến 475BL |
25/3/2026 |
07:30 |
8:30 |
Thay, TI điện kế định kỳ trạm CK Phan Văn Hiền trụ 475BL/76K/03K/02K/01K tuyến 475BL |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 472BL/93A/03/06K/02K tuyến 472BL.11.2 |
25/3/2026 |
09:15 |
10:15 |
Thay điện kế định kỳ trạm Cty CP NLS Vạn Năng trụ 472BL/93A/03/06K/02K tuyến 472BL.11.2 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 472BL/93A/01C/04/01K tuyến 472BL.11.2 |
25/3/2026 |
10:30 |
11:30 |
Thay TI, điện kế định kỳ trạm Nuôi Tôm Dương Văn Hùng trụ 472BL/93A/01C/04/01K tuyến 472BL.11.2 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 472BL/110A/04/02K/01K tuyến 472BL.13 |
25/3/2026 |
13:15 |
14:00 |
Thay điện kế định kỳ trạm NT Phạm Thanh Liêm trụ 472BL/110A/04/02K/01K tuyến 472BL.13 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 481/19/129/15/01K tuyến 481.2.2 |
25/3/2026 |
15:00 |
16:00 |
Thay TI, điện kế định kỳ trạm Nuôi Tôm Lưu Thế Khương trụ 481/19/129/15/01K tuyến 481.2.2 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 473-474VH/29 tuyến 473VH; Trụ 473-474VH/93 tuyến 474VH |
25/3/2026 |
8:00 |
15:30 |
Hoán chuyển MBA và phụ kiện trạm Vĩnh Hậu 17 (3P-100kVA) trụ 473-474VH/93 tuyến 474VH và trạm Vĩnh Hậu 49 (3P-160kVA) trụ 473-474VH/29 tuyến 473VH |
SCTX |
Ấp Thống Nhất, Vĩnh Mẫu, Vĩnh Mới - xã Vĩnh Hậu |
|
|
|
|
Trụ 473VT/224 tuyến 473VT |
25/3/2026 |
7:30 |
11:00 |
Điều hòa phụ tải trạm Vĩnh Phú 2A trụ 473VT/224 tuyến 473VT từ 1x50kVA lên thành 1x75kVA, thay AB phù hợp công suất trạm |
SCTX |
Ấp Ninh Hiệp - xã Ninh Quới; |
|
|
|
|
Trụ MT2/30, MT2/31 tuyến 473VT.14 |
25/3/2026 |
7:30 |
13:00 |
Thay trụ BTLT 8,4m tại trụ MT2/30 theo yêu cầu khách hàng; Thay neo, chỉnh trụ nghiêng tại trụ MT2/31 thuộc trạm Mỹ Trinh 2 trụ 473VT/311/18 tuyến 473VT.14 |
NTTC |
Ấp Mỹ Trinh, Mỹ Hòa - xã Vĩnh Thanh |
|
|
|
|
Từ trụ 473VT/03/22 đến trụ 473VT/03/32A tuyến 473VT.8 |
25/3/2026 |
7:00 |
11:00 |
Sang dây nhánh khách hàng từ trụ 473VT/03/22 đến trụ 473VT/03/32A tuyến 473VT.8 (Công trình: Xây dựng, cải tạo, nâng cấp lưới điện trung, áp và trạm biến áp từ 1 pha lên 3 pha khu vực huyện Hồng Dân năm 2025) |
ĐTXD |
Ấp Xẻo Quao - xã Hồng Dân |
|
|
|
|
Từ trụ 473VT/03/33 đến trụ XQ3/27 tuyến 473VT.8 |
25/3/2026 |
11:30 |
15:00 |
Sang dây nhánh khách hàng từ trụ 473VT/03/33 đến trụ XQ3/27 tuyến 473VT.8 (Công trình: Xây dựng, cải tạo, nâng cấp lưới điện trung, áp và trạm biến áp từ 1 pha lên 3 pha khu vực huyện Hồng Dân năm 2025) |
ĐTXD |
Ấp Xẻo Quao - xã Hồng Dân |
|
|
|
|
Trụ 473VT/189/18/35 tuyến 473VT.3.3 |
25/3/2026 |
8:00 |
11:00 |
Thay CB, TI, điều hòa phụ tải trạm Ninh Quới A6 trụ 473VT/189/18/35 tuyến 473VT.3.3 (từ 1x25kVA lên 1x37,5kVA) |
SCTX |
Ấp Ninh Lợi, Ninh Thành- xã Ninh Quới |
|
|
|
|
Trụ 473VT/57/11 tuyến 473VT.2 |
25/3/2026 |
8:00 |
8:45 |
Thay công tơ không đo ghi từ xa trạm Lộc Ninh 3A trụ 473VT/57/11 tuyến 473VT.2 |
SCTX |
Ấp Kinh Xáng - xã Hồng Dân |
|
|
|
|
Trụ 473VT/57/28/12/07 tuyến 473VT.2.3.1 |
25/3/2026 |
9:15 |
10:00 |
Thay công tơ không đo ghi từ xa trạm Lộc Ninh 35 trụ 473VT/57/28/12/07 tuyến 473VT.2.3.1 |
SCTX |
Ấp Kinh Xáng - xã Hồng Dân |
|
|
|
|
Trụ 473VT/57/117/43A/09 tuyến 473VT.2.5.7 |
25/3/2026 |
11:00 |
11:45 |
Thay công tơ không đo ghi từ xa trạm Vĩnh Lộc 100 trụ 473VT/57/117/43A/09 tuyến 473VT.2.5.7 |
SCTX |
Ấp Nhụy Cầm - xã Vĩnh Lộc |
|
|
|
|
Trụ 473VT/57/151 tuyến 473VT.2 |
25/3/2026 |
12:30 |
13:15 |
Thay công tơ không đo ghi từ xa trạm Vĩnh Lộc 41 trụ 473VT/57/151 tuyến 473VT.2 |
SCTX |
Ấp Cầu Đỏ - xã Vĩnh Lộc |
|
|
|
|
Trụ 471ĐH/159/01K tuyến 471ĐH |
25/3/2026 |
8:00 |
9:00 |
Thay công tơ định kỳ đo đếm trung áp trạm Lê Hữu Lộc trụ 471ĐH/159/01K tuyến 471ĐH |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 471ĐH/141/105/01K tuyến 471ĐH.9 |
25/3/2026 |
10:00 |
11:00 |
Thay công tơ và TI định kỳ trạm Dương Nhật Hào trụ 471ĐH/141/105/01K tuyến 471ĐH.9 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 471ĐH/141/105/02K tuyến 471ĐH.9 |
25/3/2026 |
12:00 |
13:00 |
Thay công tơ và TI định kỳ trạm Dương Nhật Hào trụ 471ĐH/141/105/02K tuyến 471ĐH.9 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 471ĐH/141/106/01K tuyến 471ĐH.9 |
25/3/2026 |
13:30 |
14:30 |
Thay TI định kỳ trạm Dương Văn Bình trụ 471ĐH/141/106/01K tuyến 471ĐH.9 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 471ĐH/141/106/02K tuyến 471ĐH.9 |
25/3/2026 |
15:00 |
16:00 |
Thay TI định kỳ trạm Dương Văn Bình trụ 471ĐH/141/106/02K tuyến 471ĐH.9 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Từ trụ 474G/10B/137/28 đến trụ 474G/10B/137/50 tuyến 474G.8.4 |
25/3/2026 |
6:30 |
15:00 |
Kéo 2100m dây nguội 1ACKP- 50mm2 và sang dây trục hạ áp từ trụ 474G/10B/137/28 đến trụ 474G/10B/137/50 tuyến 474G.8.4 (Công trình: Xây dựng, cải tạo nâng cấp lưới điện trung, hạ áp và trạm biến áp từ 1 pha lên 3 pha khu vực huyện Đông Hải năm 2025) |
ĐTXD |
Ấp Vĩnh Điền, Cái Cùng - xã Đông Hải |
|
|
|
|
Trụ 471ĐH/141/97K đến trụ 471ĐH/141/97K/01K tuyến 471ĐH.9 |
25/3/2026 |
8:00 |
14:00 |
Dựng trụ đội lưới BTLT 14m tại trụ 471ĐH/141/97K và căng dây 1ACXH70mm2+1ACKP50mm2 đấu nối trung thế từ trụ 471ĐH/141/97K/01K đến trụ 471ĐH/141/97K tuyến 471ĐH.9 |
NTTC |
Ấp Thanh Hải - xã Gành Hào |
|
|
|
|
Trụ 471M/40/130/23T tuyến 471M.2.1 |
25/3/2026 |
8:00 |
15:00 |
Giảm công suất MBA từ 1x75 kVA xuống 1x50 kVA trạm An Trạch 44 trụ 471M/40/130/23T tuyến 471M.2.1 (Hoán chuyển MBA, MCCB, TI, Điện kế giữa trạm An Trạch 44 và trạm An Trạch 49A) |
SCTX |
Ấp Lung Lá, Hoàng Minh - xã An Trạch |
|
|
|
|
Trụ 471M/40/130/01P/13/12 tuyến 471M.2.7.1.1 |
25/3/2026 |
8:00 |
15:00 |
Tăng cường công suất MBA từ 1x50 kVA thành 1x75 kVA trạm An Trạch 49A trụ 471M/40/130/01P/13/12 tuyến 471M.2.7.1.1 ( Hoán chuyển MBA, MCCB, TI, Điện kế giữa trạm An Trạch 44 và trạm An Trạch 49A) |
SCTX |
Ấp Lung Lá - xã An Trạch |
|
|
|
|
Từ trụ 482/56/106/06A/12/16/06 đến trụ SC13A/31 tuyến 482.5.4.2.1.2 |
26/3/2026 |
7:00 |
15:00 |
Lắp hộp domino, sang dây trục hạ áp qua trụ mới, thu hồi trụ cũ thuộc trạm Sân Chim 13B trụ 482/56/106/06A/12/16/13 tuyến 482.5.4.2.1.2 và trạm Sân Chim 13A trụ 482/56/106/06A/12/16/26 tuyến 482.5.4.2.1.2 (Dự án xây dựng, cải tạo nâng cấp lưới điện trung, hạ áp khu vực TP. Bạc Liêu năm 2025) |
ĐTXD |
Khóm Kinh Tế - phường Hiệp Thành |
|
|
|
|
Từ trụ NM3/15 đến trụ NM3/20 trạm Nước Mặn 3 trụ tuyến 481.2.15 |
26/3/2026 |
7:30 |
15:00 |
Di dời đường dây hạ áp trạm Nước Mặn 3 trụ 481/19/115B/13 tuyến 481.2.15 nằm trong khu vực sạc lở |
SCTX |
Ấp Nước Mặn - xã Hưng Hội |
|
|
|
|
Trụ 473VT/253/31, 473VT/253/100 tuyến 473VT.12 |
26/3/2026 |
7:30 |
14:00 |
Điều hòa phụ tải trạm Vĩnh Phú Đông 47 trụ 473VT/253/31 tuyến 473VT.12 từ 1x15kVA lên thành 2x15kVA; Điều hòa phụ tải trạm Vĩnh Phú Đông 6 trụ 473VT/253/100 tuyến 473VT.12 từ 1x15kVA lên thành 2x15kVA, thay AB phù hợp công suất trạm |
SCTX |
Ấp Vĩnh Phú, Vĩnh Phú B, Phước 3A, Phước 3B, Tường 1, Mỹ 1, Mỹ 2, Mỹ 2A, Mỹ Tân, Vĩnh Lộc, Phước Thuận, Phước Thuận 1 - xã Phước Long; Ấp Mỹ Tường 1 - xã Vĩnh Thanh |
|
|
|
|
Từ trụ 473VT/03/12 đến trụ 473VT/03/21A tuyến 473VT.8 |
26/3/2026 |
7:00 |
11:00 |
Sang dây nhánh khách hàng từ trụ 473VT/03/12 đến trụ 473VT/03/21A tuyến 473VT.8 (Công trình: Xây dựng, cải tạo, nâng cấp lưới điện trung, áp và trạm biến áp từ 1 pha lên 3 pha khu vực huyện Hồng Dân năm 2025) |
ĐTXD |
Ấp Xẻo Quao - xã Hồng Dân |
|
|
|
|
Từ trụ 473VT/03/02 đến trụ 473VT/03/11A tuyến 473VT.8 |
26/3/2026 |
11:30 |
15:00 |
Sang dây nhánh khách hàng từ trụ 473VT/03/02 đến trụ 473VT/03/11A tuyến 473VT.8 (Công trình: Xây dựng, cải tạo, nâng cấp lưới điện trung, áp và trạm biến áp từ 1 pha lên 3 pha khu vực huyện Hồng Dân năm 2025) |
ĐTXD |
Ấp Xẻo Quao - xã Hồng Dân |
|
|
|
|
Trụ 473VT/153/109A/11 tuyến 473VT.1.6 |
26/3/2026 |
8:00 |
11:00 |
Thay CB, TI, thay cáp lực hạ áp, điều hòa phụ tải trạm Ngọn 33 trụ 473VT/153/109A/11 tuyến 473VT.1.6 (từ 1x37,5kVA lên 1x50kVA) |
SCTX |
Ấp Ngọn, Ninh Điền - xã Ninh Quới |
|
|
|
|
Trụ 473VT/57/179/19A/39 tuyến 473VT.2.9.7 |
26/3/2026 |
8:00 |
8:45 |
Thay công tơ không đo ghi từ xa trạm Vĩnh Lộc 84 trụ 473VT/57/179/19A/39 tuyến 473VT.2.9.7 |
SCTX |
Ấp Lộ Xe A - xã Vĩnh Lộc |
|
|
|
|
Trụ 473VT/57/179/19A/61 tuyến 473VT.2.9.7 |
26/3/2026 |
9:00 |
9:45 |
Thay công tơ không đo ghi từ xa trạm Vĩnh Lộc 85 trụ 473VT/57/179/19A/61 tuyến 473VT.2.9.7 |
SCTX |
Ấp Lộ Xe A - xã Vĩnh Lộc |
|
|
|
|
Trụ 473VT/57/179/32A/36 tuyến 473VT.2.9.1 |
26/3/2026 |
10:30 |
11:15 |
Thay công tơ không đo ghi từ xa trạm Vĩnh Lộc 39A trụ 473VT/57/179/32A/36 tuyến 473VT.2.9.1 |
SCTX |
Ấp Lộ Xe A - xã Vĩnh Lộc |
|
|
|
|
Trụ 473VT/57/179/82 tuyến 473VT.2.9 |
26/3/2026 |
12:00 |
12:45 |
Thay công tơ không đo ghi từ xa, TI bị gãy đầu cose trạm Vĩnh Lộc 20 trụ 473VT/57/179/82 tuyến 473VT.2.9 |
SCTX |
Ấp Bình Lộc - xã Vĩnh Lộc |
|
|
|
|
Trụ 473VT/57/179/142 tuyến 473VT.2.9 |
26/3/2026 |
13:45 |
14:30 |
Thay công tơ không đo ghi từ xa trạm Vĩnh Lộc 24 trụ 473VT/57/179/142 tuyến 473VT.2.9 |
SCTX |
Ấp Ba Đình - xã Vĩnh Lộc |
|
|
|
|
Trụ 478G/58/07 tuyến 478G5 |
26/3/2026 |
7:00 |
8:00 |
Thay sứ bị nám trụ 478G/58/07 tuyến 478G5 |
SCTX |
Khóm 3, 5, 13 - phường Láng Tròn |
|
|
|
|
Trụ 477G/84B/222 tuyến 477G4 |
26/3/2026 |
10:30 |
12:00 |
Chỉnh trụ trung thế nghiêng trụ 477G/84B/222 tuyến 477G4 |
SCTX |
Ấp 6, 7, 10B, Khúc Tréo A - xã Phong Thạnh |
|
|
|
|
Trụ 471M/17/73/10 tuyến 471M4.4 |
26/3/2026 |
13:30 |
15:00 |
Chỉnh trụ trung thế nghiêng trụ 471M/17/73/10 tuyến 471M4.4 |
SCTX |
Ấp 7, Kinh Lớn - xã Phong Thạnh |
|
|
|
|
Trụ 477G-471M/15AK/01K tuyến 477G |
26/3/2026 |
8:00 |
10:00 |
Thay 03 TU định kỳ trạm Công ty TNHH SX & TM Minh Hòa trụ 477G-471M/15AK/01K tuyến 477G |
Khác |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 471M/17/104/01K tuyến 471M4 |
26/3/2026 |
10:30 |
11:30 |
Thay công tơ định kỳ trạm NTCN Đặng Văn Hận trụ 471M/17/104/01K tuyến 471M4 |
Khác |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 471M/17/73/12AK/01K tuyến 471M4.4 |
26/3/2026 |
13:30 |
14:30 |
Thay công tơ định kỳ trạm NTCN Lưu Tấn Cường trụ 471M/17/73/12AK/01K tuyến 471M4.4 |
Khác |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 473G/46/18 tuyến 473G3 |
26/3/2026 |
7:00 |
9:00 |
Thay ống luồn cáp lực bị bể trạm T19A-Tân Phong trụ 473G/46/18 tuyến 473G3 |
SCTX |
Ấp 3A -xã Phong Thạnh |
|
|
|
|
Trụ 473G/46/50 tuyến 473G3 |
26/3/2026 |
9:30 |
11:30 |
Thay ống luồn cáp lực bị bể trạm T20-Tân Phong trụ 473G/46/50 tuyến 473G3 |
SCTX |
Ấp 3A -xã Phong Thạnh |
|
|
|
|
Từ trụ 471M/03/05 đến trụ 471M/03/49 tuyến 471M.3 |
26/3/2026 |
6:30 |
15:00 |
Thu hồi trụ trung thế từ trụ 471M/03/05 đến trụ 471M/03/49 tuyến 471M.3 (Công trình: Xây dựng, cải tạo nâng cấp lưới điện trung, hạ áp và trạm biến áp từ 1 pha lên 3 pha khu vực huyện Đông Hải năm 2025) |
ĐTXD |
Ấp Cây Thẻ, Lung Xình, Lung Rong - xã Định Thành; Ấp Văn Đức A, Hoàng Minh A - xã An Trạch |
|
|
|
|
Đường dây hạ áp từ trụ 471M/03/35 đến trụ 471M/03/51 hiện hữu ; từ trụ 471M/03/35A đến trụ 471M/03/51 XDM trạm Định Thành 4 trụ 471M/03/41 tuyến 471M.3 |
26/3/2026 |
7:00 |
15:00 |
Tháo thu hồi đường dây trục hạ áp 2AV-50mm2 từ trụ 471M/03/35 đến trụ 471M/03/51 hiện hữu và kéo lại dây trục hạ áp ABC 4x120mm2+sang dây nhánh khách hàng từ trụ 471M/03/35A đến trụ 471M/03/51 xây dựng mới trạm Định Thành 4 trụ 471M/03/41 tuyến 471M.3 (Công trình: Xây dựng, cải tạo nâng cấp lưới điện trung, hạ áp và trạm biến áp từ 1 pha lên 3 pha khu vực huyện Đông Hải năm 2025) |
ĐTXD |
Ấp Lung Xình, Lung Chim - xã Định Thành |
|
|
|
|
Từ trụ 471M/03/05 đến trụ 471M/03/07 hiện hữu , từ trụ 471M/03/05 đến trụ 471M/03/07A xây dựng mới trạm Định Thành 2 trụ 471M/03/05 tuyến 471M.3 |
26/3/2026 |
7:30 |
15:00 |
Tháo thu hồi và kéo lại đường dây trục hạ áp ABC 4x120mm2+sang dây nhánh khách hàng từ trụ 471M/03/05 đến trụ 471M/03/07 tuyến đường hiện hữu; từ trụ 471M/03/05 đến trụ 471M/03/07A tuyến đường dây XDM trạm Định Thành 2 trụ 471M/03/05 tuyến 471M.3 (Công trình: Xây dựng, cải tạo nâng cấp lưới điện trung, hạ áp và trạm biến áp từ 1 pha lên 3 pha khu vực huyện Đông Hải năm 2025) |
ĐTXD |
Ấp Cây Thẻ - xã Định Thành |
|
|
|
|
Trụ 471ĐH/118/18 đến trụ 471ĐH/118/18/01K tuyến 471ĐH.5 |
26/3/2026 |
8:00 |
14:00 |
Dựng trụ lắp TBA và căng dây 1ACKP50mm2+1ACKP50mm2 đấu nối trung thế từ trụ 471ĐH/118/18 đến trụ 471ĐH/118/18/01K tuyến 471ĐH.5 |
NTTC |
Ấp 5, Thanh Hải - xã Gành Hào |
|
|
|
|
Trụ 471ĐH/118/20K đến trụ 471ĐH/118/20K/01K tuyến 471ĐH.5 |
26/3/2026 |
8:00 |
14:00 |
Dựng trụ đội lưới BTLT 14m tại trụ 471ĐH/118/20K và căng dây 1ACXH70mm2+1ACKP50mm2 đấu nối trung thế từ trụ 471ĐH/118/20K/01K đến trụ 471ĐH/118/20K tuyến 471ĐH.5 |
NTTC |
Ấp 5, Thanh Hải - xã Gành Hào |
|
|
|
|
Trụ 476G/163PK/01K tuyến 476G |
26/3/2026 |
8:00 |
9:00 |
Thay TI định kỳ trạm Trần Văn Khiếu trụ 476G/163PK/01K tuyến 476G |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 476G/169K/03K tuyến 476G |
26/3/2026 |
10:00 |
11:00 |
Thay TI định kỳ trạm Chi nhánh 1 CTy TNHH MTV SXKD TG Khánh Hồng trụ 476G/169K/03K tuyến 476G |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 476G/169A/14/01K tuyến 476G.24 |
26/3/2026 |
12:00 |
13:00 |
Thay TI định kỳ trạm Mai Văn Điềm trụ 476G/169A/14/01K tuyến 476G.24 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 476G/169A/17/01K tuyến 476G.24 |
26/3/2026 |
13:30 |
14:30 |
Thay công tơ và TI định kỳ trạm Nguyễn Văn Tốt trụ 476G/169A/17/01K tuyến 476G.24 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 476G/150A/23/39/01K tuyến 476G.8.2 |
26/3/2026 |
15:00 |
16:00 |
Thay TI định kỳ trạm Phan Bích Liên trụ 476G/150A/23/39/01K tuyến 476G.8.2 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 476G/148/45 tuyến 476G.1 |
26/3/2026 |
8:00 |
9:00 |
Chỉnh nấc MBA có điện áp thấp tại trạm Long Điền Đông 2B trụ 476G/148/45 tuyến 476G.1 |
SCTX |
Ấp Trường Điền, Bửu 2 - xã Đông Hải |
|
|
|
|
Trụ 476G/148/36/03/46 tuyến 476G.1.2.2 |
26/3/2026 |
10:00 |
11:00 |
Chỉnh nấc MBA có điện áp thấp tại trạm Long Điền Đông 57 trụ 476G/148/36/03/46 tuyến 476G.1.2.2 |
SCTX |
Ấp Phước Điền - xã Đông Hải |
|
|
|
|
Trụ 476G/30B/47T/73T tuyến 476G.5.1 |
26/3/2026 |
13:00 |
14:00 |
Chỉnh nấc MBA có điện áp cao tại trạm Long Điền 23 trụ 476G/30B/47T/73T tuyến 476G.5.1 |
SCTX |
Ấp Cây Giang - xã Long Điền |
|
|
|
|
Từ trụ 481/19/170/63/02A (XDM) đến trụ 481/19/170/63/25 (XDM) tuyến 481.2.4.4 |
27/3/2026 |
6:30 |
15:00 |
Kéo và căng dây trung áp lấy độ võng, lắp xà, sứ, phụ kiện từ trụ 481/19/170/63/02A (XDM) đến trụ 481/19/170/63/25 (XDM) tuyến 481.2.4.4 (Công trình: Xây dựng, cải tạo nâng cấp lưới điện trung, hạ áp và TBA từ 1 pha lên 3 pha khu vực huyện Vĩnh Lợi năm 2026) |
ĐTXD |
Ấp Hoàng Quân 1, Hoàng Quân 2, Hoàng Quân 3 - xã Hưng Hội |
|
|
|
|
Trụ 475BL/113/38/25, 475BL/113/38/23 tuyến 475BL.10.3 |
27/3/2026 |
7:30 |
14:00 |
Di dời trạm Hà Đức 3 (công suất 1x25kVA) từ trụ 475BL/113/38/25 đến trụ 475BL/113/38/23 tuyến 475BL.10.3 |
SCTX |
Ấp Nhà Dài A, Hà Đức, Trà Ban II - xã Vĩnh Lợi |
|
|
|
|
Trụ 471HD/72/01/04P tuyến 471HD.11.2 |
27/3/2026 |
7:30 |
11:00 |
Điều hòa phụ tải trạm Thị trấn Phước Long 10A trụ 471HD/72/01/04P tuyến 471HD.11.2 từ 1x15kVA lên thành 2x15kVA, thay AB phù hợp công suất trạm |
SCTX |
Ấp Long Đức, Huê 3, Tường 1 - xã Phước Long |
|
|
|
|
Trụ 477HD/97/19 tuyến 477HD.1 |
27/3/2026 |
12:00 |
15:30 |
Điều hòa phụ tải trạm Vĩnh Phú Tây 5 trụ 477HD/97/19 tuyến 477HD.1 từ 1x37,5kVA lên thành 1x50kVA, thay AB phù hợp công suất trạm |
TNĐK |
Ấp Bình Tốt, Bình Tốt A, Bình Tốt B, Bình Hổ, Huê 1 - xã Vĩnh Phước |
|
|
|
|
Từ trụ NL29/1 đến trụ 473HD/35/193/75P/08 tuyến 473HD.1.6.1 |
27/3/2026 |
7:00 |
13:00 |
Sang dây trục hạ áp và dây nhánh khách hàng từ trụ NL29/1 đến trụ 473HD/35/193/75P/08 tuyến 473HD.1.6.1 (Công trình: Xây dựng, cải tạo, nâng cấp lưới điện trung, áp và trạm biến áp từ 1 pha lên 3 pha khu vực huyện Hồng Dân năm 2025) |
ĐTXD |
Ấp Xẻo Dừng - xã Ninh Thạnh Lợi |
|
|
|
|
Từ trụ 473VT/189/35/42 đến trụ 473VT/189/35/72 tuyến 473VT.3.1 |
27/3/2026 |
7:00 |
15:00 |
Dựng ngọn trụ 18m, kéo dây trung thế và lắp trạm 250kVA từ trụ 473VT/189/35/42 đến trụ 473VT/189/35/72 tuyến 473VT.3.1 (Công trình: Xây dựng, cải tạo, nâng cấp lưới điện trung, áp và trạm biến áp từ 1 pha lên 3 pha khu vực huyện Hồng Dân năm 2025) |
ĐTXD |
Ấp Ninh Thành, Ninh Bình, Xóm Tre, Ninh Điền, Phú Tân, Ngan Kè, Ninh Phú, Vàm - xã Ninh Quới |
|
|
|
|
Trụ 473VT/189/35/95/04P, 473VT/189/35/95/04-1P tuyến 473VT.3.1.3 |
27/3/2026 |
7:30 |
14:30 |
Thay CB, TI, điện kế, thay cáp lực hạ áp, điều hòa phụ tải trạm Ninh Điền 5B trụ 473VT/189/35/95/04P tuyến 473VT.3.1.3 (từ 1x37,5kVA lên 1x75kVA); Thay CB, TI, điện kế, thay cáp lực hạ áp, nâng khung FCO, điều hòa phụ tải trạm Phú Tân 35 trụ 473VT/189/35/95/04-1P tuyến 473VT.3.1.3 (từ 1x15kVA lên 2x15kVA) |
SCTX |
Ấp Ngan Kè, Phú Tân - xã Ninh Quới |
|
|
|
|
Trụ 476G/150A/19K/01K tuyến 476G.8 |
27/3/2026 |
8:00 |
9:00 |
Thay công tơ định kỳ trạm Nguyễn Chí Tâm trụ 476G/150A/19K/01K tuyến 476G.8 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 476G/150A/23/32 tuyến 476G.8.2 |
27/3/2026 |
10:00 |
11:00 |
Thay công tơ không lên số trạm Long Điền Tây 11 trụ 476G/150A/23/32 tuyến 476G.8.2 |
SCTX |
Ấp Doanh Điền - xã Long Điền |
|
|
|
|
Trụ 476G/30B/24T/01K tuyến 476G.5 |
27/3/2026 |
13:00 |
14:00 |
Thay công tơ và TI định kỳ trạm Lý Dũng trụ 476G/30B/24T/01K tuyến 476G.5 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 476G/30B/14P/12 tuyến 476G.12.2 |
27/3/2026 |
15:00 |
16:00 |
Thay công tơ bị hư cổng RS485 trạm Long Điền 6 trụ 476G/30B/14P/12 tuyến 476G.12.2 |
SCTX |
Ấp Thạnh Trị - xã Long Điền |
|
|
|
|
Trụ 471M/92/10, trụ 471M/92/60, trụ 471M/92/44 tuyến 471M.10 |
27/3/2026 |
8:00 |
12:00 |
Sơn MBA bị rỉ sét trạm An Trạch 29 trụ 471M/92/10, tách rời cáp lực cọ vỏ MBA trạm An Trạch 32A trụ 471M/92/60, thay sứ treo thủy tinh bị bể 01 bát trụ 471M/92/44 tuyến 471M.10 |
SCTX |
Ấp Thành Thưởng, Thành Thưởng A, Hiệp Vinh, Văn Đức B - xã An Trạch |
|
|
|
|
Khoảng trụ 471M/92/92B/18 - trụ 471M/92/92B/19 tuyến 471M.10.1 |
27/3/2026 |
13:00 |
15:00 |
Tháp đà nâng cao dây trung thế võng gần đầu trụ hạ thế khoảng trụ 471M/92/92B/18 - trụ 471M/92/92B/19 tuyến 471M.10.1 |
SCTX |
Ấp Thành Thưởng A - xã An Trạch |
|
|
|
|
Trụ 472BL/108AK/06 tuyến 472BL |
28/3/2026 |
7:30 |
9:15 |
Thay TU điện kế định kỳ trạm Trường trung cấp nghề Bạc Liêu trụ 472BL/108AK/06 tuyến 472BL |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 476BL/60/01K tuyến 476BL |
28/3/2026 |
09:45 |
11:30 |
Thay TI điện kế định kỳ trạm NĐ Thành Lợi trụ 476BL/60/01K tuyến 476BL |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 472BL/89/01K tuyến 472BL |
28/3/2026 |
13:00 |
14:00 |
Thay điện kế định kỳ trạm Chi Cục Đăng Kiểm Bạc Liêu trụ 472BL/89/01K tuyến 472BL |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 69K1/478BL, 69K2/478BL tuyến 478BL |
28/3/2026 |
14:30 |
15:30 |
Thay điện kế định kỳ trạm Tiểu Đoàn CSCĐ Số 4 trụ 69K1/478BL, 69K2/478BL tuyến 478BL |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 472BL/220 tuyến 472BL |
28/3/2026 |
8:00 |
11:00 |
Kiểm tra, sửa chữa bộ dao cắt phụ tải (LBS); vệ sinh, xử lý tiếp xúc LBS+3DS trụ 472BL/220 tuyến 472BL |
SCTX |
Ấp An Khoa, 14, 15 - xã Vĩnh Mỹ; Ấp Vĩnh Bình, Vĩnh Hòa - xã Vĩnh Hậu; Ấp 15A, Châu Phú, Xóm Lớn A, Xóm Lớn B, Vĩnh Thành, Vĩnh Hội, Vĩnh Hiệp, Do Thới, Vĩnh Tân, Thị Trấn A, Thị trấn B, Chùa Phật - xã Hòa Bình |
|
|
|
|
Trụ VB 35/16, VB 20/4, 472BL/225/132 tuyến 472BL.7 |
28/3/2026 |
8:00 |
12:00 |
Chỉnh sứ nghiêng pha B trụ VB 35/16 tuyến 472BL.7; Tháp đà đầu trụ hạ áp để nâng cao đường dây trung áp tại vị trí trụ VB 20/4 tuyến 472BL.7; Xử lý tiếp địa chưa luồn ống nhựa PVC trạm Vĩnh Bình 36 trụ 472BL/225/132 tuyến 472BL.7 |
SCTX |
Ấp 17, 18, 19, Mỹ Phú Nam, Minh Hòa, Thạnh Hưng 2, Ninh Lợi, Thanh Sơn - xã Vĩnh Mỹ; Ấp Vĩnh Bình, Mỹ Phú Tây, Mỹ Phú Nam - xã Vĩnh Thanh; |
|
|
|
|
Trụ 472BL/225/118/16/38 tuyến 472BL.7.8.3 |
28/3/2026 |
8:00 |
15:30 |
Tăng cường công suất trạm Vĩnh Bình 34 (từ 1x50kVA lên 1x75kVA) trụ 472BL/225/118/16/38 tuyến 472BL.7.8.3 |
SCTX |
Ấp Kế Phòng, Thạnh Hưng 2, Ninh Lợi - xã Vĩnh Mỹ |
|
|
|
|
Từ trụ 475HD/121 đến trụ 475HD/131 tuyến 475HD |
28/3/2026 |
7:30 |
13:00 |
Thay giáp níu trụ 475HD/122A tuyến 475HD bị đứt; Căng dây trung áp chùng thấp tại khoảng trụ 475HD/121 - 475HD/122, 475HD/124 - 475HD/126A, 475HD/128 - 475HD/129 tuyến 475HD; Kiểm tra, xử lý dây trung áp có dấu hiệu nứt vỏ tại trụ 475HD/130 - 475HD/131 tuyến 475HD |
SCTX |
Ấp Phước Tân - xã Vĩnh Phước; Ấp 1A, 1B, 2B, 3, 8A, 8B, 9B, 9C - xã Phong Hiệp |
|
|
|
|
Từ trụ ND8/9 đến trụ ND8/40 tuyến 473VT.7.1.1 |
28/3/2026 |
7:00 |
12:00 |
Thay 1.200 mét dây 2AV-50mm2+1AC-50mm2 thành cáp ABC 4x150mm2 và sang dây nhánh khách hàng từ trụ ND8/9 đến trụ ND8/40 tuyến 473VT.7.1.1 (Công trình: Xây dựng, cải tạo, nâng cấp lưới điện trung, áp và trạm biến áp từ 1 pha lên 3 pha khu vực huyện Hồng Dân năm 2025) |
ĐTXD |
Ấp Bà Gồng - xã Hồng Dân |
|
|
|
|
Từ trụ 473VT/18/07A/02B/30 đến trụ 473VT/18/07A/02B/40 tuyến 473VT.11 |
28/3/2026 |
7:00 |
14:00 |
Thu hồi 08 trụ BTLT 8,5m, lắp 01 TBA 250kVA và sang dây nhánh khách hàng từ trụ 473VT/18/07A/02B/30 đến trụ 473VT/18/07A/02B/40 tuyến 473VT.11 (Công trình: Xây dựng, cải tạo, nâng cấp lưới điện trung, áp và trạm biến áp từ 1 pha lên 3 pha khu vực huyện Hồng Dân năm 2025) |
ĐTXD |
Ấp Nội Ô, Bà Gồng, Thống Nhất - xã Hồng Dân |
|
|
|
|
Từ trụ 473VT/86/48/02/23 đến trụ 473VT/86/48/02/24 tuyến 473VT.7.1.1 |
28/3/2026 |
7:00 |
15:00 |
Sang dây trục hạ áp và dây nhánh khách hàng từ trụ 473VT/86/48/02/23 đến trụ 473VT/86/48/02/24 tuyến 473VT.7.1.1 (Công trình: Xây dựng, cải tạo, nâng cấp lưới điện trung, áp và trạm biến áp từ 1 pha lên 3 pha khu vực huyện Hồng Dân năm 2025) |
ĐTXD |
Ấp Tà Ben, Bà Gồng - xã Hồng Dân |
|
|
|
|
Trụ 471M/181A/03 HH, trụ 471M/181A/03 XDM tuyến 471M |
28/3/2026 |
7:00 |
14:00 |
Di dời đường dây trung áp và TBA An Trạch A6 từ trụ 471M/181A/03HH qua trụ 471M/181A/03XDM tuyến 471M (Công trình: Xây dựng, cải tạo nâng cấp lưới điện trung, hạ áp và trạm biến áp từ 1 pha lên 3 pha khu vực huyện Đông Hải năm 2025) |
ĐTXD |
Ấp Thành Thưởng C - xã An Trạch |
|
|
|
|
Trụ 478G/23/45/24A/06 tuyến 478G1.2.3 |
28/3/2026 |
7:00 |
9:00 |
Chỉnh trụ trung thế nghiêng trụ 478G/23/45/24A/06 tuyến 478G1.2.3 |
SCTX |
Khóm 1, Phong Thạnh A - phường Giá Rai |
|
|
|
|
Trụ 473G/46/69/13 tuyến 473G3.4 |
28/3/2026 |
9:30 |
11:00 |
Chỉnh trụ trung thế nghiêng trụ 473G/46/69/13 tuyến 473G3.4 |
SCTX |
Ấp 1 - xã Phong Thạnh |
|
|
|
|
Trụ 473G/46/170/42/02D tuyến 473G3.1.2 |
28/3/2026 |
13:00 |
14:30 |
Chỉnh trụ trung thế nghiêng trụ 473G/46/170/42/02D tuyến 473G3.1.2 |
SCTX |
Ấp 3 - xã Phong Thạnh |
|
|
|
|
Trụ 473G/46/163D/16, 473G/46/163D/139, 473G/46/163D/149 tuyến 473G3.6 |
28/3/2026 |
7:00 |
15:00 |
Chỉnh trụ trung thế nghiêng trụ 473G/46/163D/16, 473G/46/163D/139, 473G/46/163D/149 tuyến 473G3.6 |
Khác |
Ấp 3, 4, 6, Kinh Lớn - xã Phong Thạnh |
|
|
|
|
Trạm Hộ Phòng 6 trụ 477-471G/227 tuyến 471G |
28/3/2026 |
7:00 |
11:30 |
Thu hồi trụ hạ thế trụ HP6/14 thuộc trạm Hộ Phòng 6 trụ 477-471G/227 tuyến 471G |
SCTX |
Khóm Hộ Phòng - phường Giá Rai |
|
|
|
|
Từ trụ 471M/03/80XDM đến trụ 471M/03/80A tuyến 471M.3; đường dây hạ áp từ trụ 471M/03/76 đến trụ 471M/03/85 trạm Định Thành 9 tuyến 471M.3 |
28/3/2026 |
6:30 |
15:00 |
Di dời trạm biến áp Định Thành 9 công suất 3p 180kVA từ trụ 471M/03/80A về trụ 471M/03/80XDM tuyến 471M.3; Tháo lắp lại đường dây hạ áp ABC 4x120mm2 và sang dây nhánh khách hàng từ trụ 471M/03/75A đến trụ 471M/03/89 trạm Định Thành 9 tuyến 471M.3 (Công trình: Xây dựng, cải tạo nâng cấp lưới điện trung, hạ áp và trạm biến áp từ 1 pha lên 3 pha khu vực huyện Đông Hải năm 2025) |
ĐTXD |
Ấp Lung Chim, Chòi Mòi, Long Phú, Minh Thìn, Minh Thìn A, Hòa Phong, Phan Mầu, Lung Lá, Cái Keo, Cây Giá - xã Định Thành |
|
|
|
|
Từ trụ 471M/03/106 đến trụ 471M/03/121 hiện hữu; từ trụ 471M/03/106 đến trụ 471M/03/121 XDM trạm Định Thành 11 trụ 471M/03/113 tuyến 471M.3 |
28/3/2026 |
7:00 |
15:00 |
Tháo thu hồi và kéo lại đường dây trục hạ áp ABC 4x95mm2+sang dây nhánh khách hàng từ trụ 471M/03/106 đến trụ 471M/03/121 tuyến đường hiện hữu; từ trụ 471M/03/106 đến trụ 471M/03/121 tuyến đường dây XDM trạm Định Thành 11 trụ 471M/03/113 tuyến 471M.3 (Công trình: Xây dựng, cải tạo nâng cấp lưới điện trung, hạ áp và trạm biến áp từ 1 pha lên 3 pha khu vực huyện Đông Hải năm 2025) |
ĐTXD |
Ấp Chòi Mòi - xã Định Thành |
|
|
|
|
Khoảng trụ AT 48/13 - AT 48/14 trạm An Trạch 48 trụ 471M/40/130/13P/14 tuyến 471M.2.7.3 |
28/3/2026 |
8:00 |
10:00 |
Ép lại mối nối dây trục hạ áp khoảng trụ AT 48/13 - AT 48/14 trạm An Trạch 48 trụ 471M/40/130/13P/14 tuyến 471M.2.7.3 |
SCTX |
Ấp Lung Lá - xã An Trạch |
|
|
|
|
Trụ 476G/156/02 tuyến 476G.15 |
28/3/2026 |
14:00 |
15:30 |
Thay giáp níu bị tưa trụ 476G/156/02 tuyến 476G.15 |
SCTX |
Ấp Bờ Cảng - xã Long Điền |
|
|
|
|
Từ trụ 483/182/69A đến trụ 483/182/69A/03/01K tuyến 483.7 |
29/3/2026 |
7:00 |
15:00 |
Thi công đường dây trung áp 03 pha và trạm biến áp 3P-630kVA- 22/0,4kV – phục vụ thi công khu nhà ở kết hợp công viên cây xanh Hiệp Thành, thành phố Bạc Liêu hạng mục: Thay trụ BTLT 12m thành trụ BTLT 18m từ trụ 483/182/69A đến trụ 483/182/69A/01; Nâng cấp đường dây trung áp từ 2AC50 lên 3ACXH70mm2+1ACKP50mm2 từ trụ 483/182/69A đến trụ 483/182/69A/02 và đấu nối đường dây trung áp 03 pha và trạm biến áp 3P-630kVA- 22/0,4kV – phục vụ thi công khu nhà ở kết hợp công viên cây xanh Hiệp Thành, thành phố Bạc Liêu tại trụ 483/182/69A/02 tuyến 483.7; Thay 1LBFCO thành 3LBFCO trụ 483/182/69A tuyến 483.7 |
ĐTXD |
Khóm Đầu Lộ A, Giồng Nhãn, Giồng Nhãn A, Biển Tây A, Biển Tây B, Giồng Giữa - phường Hiệp Thành |
|
|
|
|
Trụ 482/73/83A tuyến 482.9 |
29/3/2026 |
7:30 |
15:30 |
Thu hồi FCO, cáp lực trung áp trụ 482/73/83A tuyến 482.9 đầu nhánh trạm NTTS Lâm Thu Cúc (theo yêu cầu khách hàng) |
NTTC |
Ấp 12, 16, 17, Cây Gừa, Giồng Tra, Cái Tràm - xã Vĩnh Hậu;
Cây Mét, Giồng Me - phường Bạc Liêu
|
|
|
|
|
Từ trụ 482/73/51 đến trụ 482/73/91 tuyến 482.9 |
29/3/2026 |
7:30 |
15:30 |
Vệ sinh sứ và thiết bị tuyến 482.9 từ trụ 482/73/51 đến trụ 482/73/91 tuyến 482.9; Lắp mới 3LBFCO trụ 482/73/71 tuyến 482.9 |
SCTX |
Ấp 12, 16, 17, Cây Gừa, Giồng Tra, Cái Tràm - xã Vĩnh Hậu; |
|
|
|
|
Trụ 475BL/94/05/09/01/01 tuyến 475BL.1.11 |
29/3/2026 |
13:00 |
14:00 |
Thay điện kế định kỳ trạm UBND Huyện Vĩnh Lợi 1 trụ 475BL/94/05/09/01/01 tuyến 475BL.1.11 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ GH1/09 tuyến 481.2 |
29/3/2026 |
15:00 |
16:00 |
Thay TI định kỳ UBND xã Hưng Hội trụ GH1/09 tuyến 481.2 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Tại trụ 475BL/94/06K/02K/01K; 475BL/94/06K/04K tuyến 475BL.1 |
29/3/2026 |
7:30 |
11:00 |
Vệ sinh công nghiệp thiết bị và máy biến áp trạm BVĐK Vĩnh Lợi trụ 475BL/94/06K/02K/01K tuyến 475BL.1; Vệ sinh công nghiệp thiết bị và máy biến áp trạm TTYT Vĩnh Lợi trụ 475BL/94/06K/04K tuyến 475BL.1; Thay TU, TI, điện kế định kỳ trạm Bệnh Viện Đa Khoa HVL trụ 475BL/94/06K/02AK tuyến 475BL.1 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Tại trụ 475BL/94/82/01A/01A/41/05K tuyến 475BL.1.1.2.1 |
29/3/2026 |
11:00 |
13:00 |
Vệ sinh công nghiệp thiết bị và máy biến áp trạm Trường tiểu học Nguyễn Bĩnh Khiêm trụ 475BL/94/82/01A/01A/41/05K tuyến 475BL.1.1.2.1 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Tại trụ 478BL/202/01/01K tuyến 478BL |
29/3/2026 |
13:30 |
15:00 |
Vệ sinh công nghiệp thiết bị và máy biến áp trạm XX Vũ Xuân Yên trụ 478BL/202/01/02K tuyến 478BL |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 472-473HD/45HH tuyến 473HD mạch dưới |
29/3/2026 |
7:30 |
11:30 |
Thu hồi trụ 472-473HD/45HH tuyến 473HD mạch dưới. |
ĐTXD |
Ấp Ninh Phước - xã Ninh Quới; |
|
|
|
|
Trụ 472-473HD/04, trụ 472-473HD/06, trụ 472-473HD/08, trụ 472-473HD/16 tuyến 473HD mạch dưới |
29/3/2026 |
7:30 |
15:00 |
Thu hồi trụ BTLT 12 (trụ 472-473HD/04, trụ 472-473HD/06, trụ 472-473HD/08, trụ 472-473HD/16) tuyến 473HD mạch dưới.
(Công trình: Xây dựng, cải tạo nâng cấp lưới điện trung, hạ áp khu vực huyện Phước Long)
|
ĐTXD |
Ấp Ninh Phước - xã Ninh Quới;
Ấp Phước Thạnh - xã Vĩnh Phước; Ấp Long Hòa, Hành Chính, Long Hậu, Phước Hòa Tiền, Phước Thuận A, Phước Hòa A - xã Phước Long
|
|
|
|
|
Tuyến 473HD mạch dưới |
29/3/2026 |
7:30 |
15:00 |
Thí nghiệm định kỳ RC, 3DS trụ 472-473HD/108 tuyến 473HD mạch dưới; Thí nghiệm định kỳ đường dây 22kV tuyến 473HD mạch dưới (1 vị trí tiếp địa) |
SCTX |
Ấp Ninh Phước - xã Ninh Quới; |
|
|
|
|
Tuyến 473HD (2 mạch) |
29/3/2026 |
7:30 |
15:00 |
Thí nghiệm định kỳ Cáp ngầm, RC, 3DS tại trụ 472-473HD/25, 472-473HD/26 tuyến 473HD mạch dưới; Thí nghiệm định kỳ Cáp ngầm, RC, 3DS tại trụ 472-473HD/24, 472-473HD/27 tuyến 473HD mạch trên; Thí nghiệm định kỳ đường dây 22kV tuyến 473HD mạch trên (1 vị trí tiếp địa); Thay kẹp đồng nhôm thành đầu cosse ép, xử lý tiếp xúc 3DS và dây nguội cáp ngầm tại trụ 472-473HD/24 tuyến 473HD mạch trên; Thay TU định kỳ trạm Công Ty TNHH Nhựa Tái Chế Xanh trụ 472-473HD/15K tuyến 473HD mạch dưới và trạm Công Ty TNHH MTV Nhựa Tý Liên trụ 472-473HD/16K2 tuyến 473HD mạch dưới |
SCTX |
Ấp Ninh Phước - xã Ninh Quới; |
|
|
|
|
Trụ 473VT/202/50 tuyến 473VT.4. |
29/3/2026 |
7:30 |
15:00 |
Lắp mới LBS+3DS vị trí trụ 473VT/202/50 tuyến 473VT.4 (Công trình: Xây dựng, cải tạo, nâng cấp lưới điện trung, hạ áp và trạm biến áp từ 1 pha lên 3 pha khu vực huyện Hồng Dân năm 2025) |
ĐTXD |
Ấp Vĩnh Phú, Vĩnh Phú B, Mỹ 1; Long Hòa, Hành Chính, Long Hậu, Phước Hòa Tiền, Phước Thuận A, Phước Hòa A, Mỹ 1, Vĩnh Phú A - xã Phước Long; Ấp Ninh Phước, Ninh Thạnh - xã Ninh Quới |
|
|
|
|
Trụ 473VT/202/52 tuyến 473VT.4 |
29/3/2026 |
7:30 |
15:00 |
Lắp mới Recloser vị trí trụ 473VT/202/52 tuyến 473VT.4 (Công trình: Xây dựng, cải tạo, nâng cấp lưới điện trung, hạ áp và trạm biến áp từ 1 pha lên 3 pha khu vực huyện Hồng Dân năm 2025) |
ĐTXD |
Ấp Vĩnh Phú, Vĩnh Phú B, Mỹ 1; Long Hòa, Hành Chính, Long Hậu, Phước Hòa Tiền, Phước Thuận A, Phước Hòa A, Mỹ 1, Vĩnh Phú A - xã Phước Long; Ấp Ninh Phước, Ninh Thạnh - xã Ninh Quới |
|
|
|
|
Trụ 471M/103/07 tuyến 471M7 |
29/3/2026 |
8:30 |
10:00 |
Chỉnh trụ trung thế nghiêng trụ 471M/103/07 tuyến 471M7 |
SCTX |
Ấp Khúc Tréo A, Khúc Tréo B, 10B - xã Phong Thạnh |
|
|
|
|
Từ trụ 477G-471M/113A tuyến 477G đến trụ 471M/113A/01A HH, trụ 471M/113A/01A XDM tuyến 471M.16 |
29/3/2026 |
6:30 |
14:00 |
Thay dây trung thế 2AC50mm2 thành 2ACKP70mm2 từ trụ 477G-471M/113A tuyến 477G đến trụ 471M/113A/01A XDM và di dời TBA An Trạch 5 từ trụ 471M/113A/01A HH qua trụ 471M/113A/01A XDM tuyến 471M.16 (Công trình: Xây dựng, cải tạo nâng cấp lưới điện trung, hạ áp và trạm biến áp từ 1 pha lên 3 pha khu vực huyện Đông Hải năm 2025) |
ĐTXD |
Ấp Khúc Tréo A, Khúc Tréo B, Nhàn Dân A, Nhàn Dân B, 10A, 10B - xã Phong Thạnh; Ấp Thành Thưởng B, Thành Thưởng A, Ba Mến, Ba Mến A, Hiệp Vinh, Văn Đức B - xã An Trạch |
|
|
|
|
Từ trụ 477G-471M/92A tuyến 477G, trụ 471M/92B HH, trụ 471M/92B XDM tuyến 471M.10 |
29/3/2026 |
7:00 |
14:00 |
Thay dây trung thế 2AC50mm2 thành 2ACKP70mm2 từ trụ 477G-471M/92A tuyến 477G đến trụ 471M/92B XDM và di dời TBA An Trạch 4 từ trụ 471M/92B HH qua trụ 471M/92B XDM tuyến 471M.10 (Công trình: Xây dựng, cải tạo nâng cấp lưới điện trung, hạ áp và trạm biến áp từ 1 pha lên 3 pha khu vực huyện Đông Hải năm 2025) |
ĐTXD |
Ấp Khúc Tréo A, Khúc Tréo B, Nhàn Dân A, Nhàn Dân B, 10A, 10B - xã Phong Thạnh; Ấp Thành Thưởng B, Thành Thưởng A, Ba Mến, Ba Mến A, Hiệp Vinh, Văn Đức B - xã An Trạch |
|
|
|
|
Từ trụ 471M/154/66 đến trụ 471M/154/112 tuyến 471M.9 |
29/3/2026 |
6:30 |
14:00 |
Xử lý tồn tại và sang khách hàng trung thế từ trụ 471M/154/66 đến trụ 471M/154/112 tuyến 471M.9 (Công trình: Xây dựng, cải tạo nâng cấp lưới điện trung, hạ áp khu vực huyện Đông Hải) |
ĐTXD |
Ấp 1, 2, Ba Mến, Ba Mến A, Quyết Chiến, Quyết Thắng, Hiệp Vinh - xã An Trạch; Ấp Minh Thìn A - xã Định Thành |
|
|
|
|
Trụ 471M/154/73A/32 tuyến 471M.9.5 |
29/3/2026 |
8:00 |
15:00 |
Tăng cường công suất MBA từ 1x25 kVA thành 1x37,5 kVA trạm An Trạch A 66 trụ 471M/154/73A/32 tuyến 471M.9.5 |
SCTX |
Ấp 1, Quyết Chiến - xã An Trạch |
|
|
Công ty Điện lực Cà Mau lập kế hoạch danh mục bảo dưỡng, sửa chữa HTĐ 110kV và trung, hạ thế tuần 12/2026./.
Trân trọng!
Đã đánh giá xong. Cảm ơn bạn đã đánh giá cho bài viết
Đóng