
Đăng bởi Võ Minh Khoa | 14:13 | 13/03/2026
KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA TUẦN 10-2026
(Từ 09/3/2026 đến 15/3/2026)
Thông tư số 06/2025/TT-BCT ngày 01 tháng 02 năm 2025 Thông tư Quy định điều độ, vận hành, thao tác, xử lý sự cố, khởi động đen và khôi phục hệ thống điện quốc gia của Bộ Công Thương.
Tình hình thực hiện kế hoạch BDSC lưới điện như sau:
1. Phụ tải thực tuần 08 (từ ngày 23/02/2026 đến 01/3/2026)
|
Athực nhận (kWh) |
61.856.014 |
|
Atrung bình (kWh) |
8.836.573 |
|
Pmax (MW) |
475,0 |
|
Pmin (MW) |
226,3 |
|
AMTMN(ước tính) (kWh) |
6.308.758 |
|
PMTMN (MW) |
151,5 |
2. Dự kiến phụ tải tuần 10
|
Athực nhận (kWh) |
63.099.320 |
|
Atrung bình (kWh) |
9.014.189 |
|
Pmax (MW) |
484,5 |
|
Pmin (MW) |
230,8 |
|
AMTMN (kWh) |
6.435.564 |
|
PMTMN (MW) |
154,5 |
3. Kế hoạch BDSC của khách hàng có TBA riêng và NMĐ <30MW: Không
4. Cắt điện các công trình đấu nối: Không
5. Kế hoạch bảo dưỡng, sửa chữa HTĐ: (cơ sở chính)
|
Stt |
Hạng mục thiết bị, đường dây |
Ngày |
Thời gian dự kiến |
Tóm tắt nội dung công việc chính công tác |
Lý do |
Khu vực ngưng cấp điện |
Các yêu cầu khác có liên quan |
|
|
Thời điểm bắt đầu |
Thời điểm |
|||||||
|
A |
Công tác lưới điện 110kV: |
|||||||
|
|
Cắt điện cô lập đường dây 110kV 175 Bạc Liêu 2 - 172 Thạnh Trị |
15/3/2026 |
07:00 |
12:00 |
Tăng cường và xử lý thoát sét các trụ 196, 197, 201, 203, 237, 239, 252 đường dây 110kV 175 Bạc Liêu 2 - 172 Thạnh Trị |
SCTX |
Không mất phụ tải 22kV |
|
|
|
Đóng điện MBA T2 và cắt điện MBA T1 Trạm 110/22kV Ngọc Hiển |
15/3/2026 |
9:00 |
11:00 |
Đóng điện MBA T2 và cắt điện MBA T1 Trạm 110/22kV Ngọc Hiển |
Vận hành kinh tế |
Không mất phụ tải 22kV |
|
|
B |
Công tác lưới điện 22kV: |
|||||||
|
I/ Điện lực Năm Căn: |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
- Cắt RC 480NH/112/246/95 Nhà Luận (SCADA), cắt DS 480NH-7/112/246/95. |
10/3/2026 |
8:00 |
16:00 |
UBND xã Năm Căn đề nghị cắt điện xử lý trụ 112/246/96/03 bị nghiêng, dây chùng thấp để đảm bảo chiều cao an toàn giao thông: |
SCL 2025 |
Một phần xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
- Cắt MC 482NH trạm 110/22kV Ngọc Hiển, cắt DS 482NH-7/01. |
14/3/2026 |
8:00 |
14:00 |
UBND xã Năm Căn đề nghị cắt điện xử lý trụ 31 tuyến 482NH bị nghiêng, dây chùng thấp để đảm bảo chiều cao an toàn giao thông: |
SCL 2025 |
Một phần xã Năm Căn, Đất Mới, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
- Cắt MC 480NH trạm 110/22kV Ngọc Hiển, cắt DS 480NH-7/01, cắt DS 480NH-7/46, cắt LBS 480NH/112/127, cắt DS 480NH-7/112/127. |
15/3/2026 |
8:00 |
16:00 |
UBND xã Năm Căn đề nghị cắt điện xử lý trụ 45 tuyến 480NH bị nghiêng, dây chùng thấp để đảm bảo chiều cao an toàn giao thông: |
SCL 2025 |
Một phần xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau |
|
|
II/ Điện lực Trần Văn Thời: |
|
|
|
|
|
|||
|
|
Cắt 1 FCO |
14/3/2026 |
9:00 |
15:00 |
Thay dây hạ thế từ 2 AV50mm lên ABC 2x50mm - Biện pháp thi công: Thủ công, kết hợp cơ giới. |
SCL 2026 |
Một phần ấp Trùm Thuật xã Khánh Hưng, tỉnh Cà Mau |
|
|
III/ Điện lực U Minh: |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Cắt 03 LBFCO PĐ 477KA-7/644 VS Khánh Hội |
11/3/2026 |
8:00 |
16:00 |
Cty TNHH MTV TM&DV XLD Cửu Long Dựng trụ BTLT 2x14m; 2x10m trạm Khánh Lâm 15 và 15A |
ĐTXD 2025 |
Một phần xã Khánh Lâm tỉnh Cà Mau |
|
|
|
Cắt 01 FCO PĐ 475KA-7/70 Kinh T15 |
13/3/2026 |
8:00 |
16:00 |
CÔNG TY TNHH MTV BẢO TƯỜNG KIÊN GIANG Kéo dây ACXH50, thu hồi dây ACKP50 Từ trụ 70/02 đến T70/41 (3184m) |
ĐTXD 2026 |
Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau |
|
|
|
Cắt RC + DS PĐ 479KA-7/22/290 Trường Cấp 3 U Minh |
14/3/2026 |
8:00 |
16:00 |
Cty TNHH MTV TM&DV XLD Cửu Long Kéo dây ACKP 185 từ trụ 291 đến 318 |
ĐTXD 2025 |
Một phần xã Nguyễn Phích và xã U Minh tỉnh Cà Mau |
|
|
|
Cắt RC + DS PĐ 477KA-7/549 Kim Đài |
14/3/2026 |
8:00 |
16:00 |
Cty PT Năng Lượng Thu hồi trạm cũ, đóng điện trạm mới, thu hồi dây khách hàng trạm UB Khánh Lâm |
ĐTXD 2025 |
Một phần xã U Minh tỉnh Cà Mau |
|
|
|
Cắt MC tuyến 473KA, mở DS 473KA-7/01, cắt MC tuyến 475KA, mở DS 475KA-7/01, Cắt RC + DS PĐ 475KA-7/48 Minh Hà, đóng DS + RC PĐ 471AX-7/72A/02 Tác Thủ |
14/3/2026 |
8:00 |
16:00 |
Tổ QLVH nâng công suất trạm LiLaMa |
SCTX |
Ấp 06 ,07 xã Khánh An, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
Cắt LBS+ DS PĐ 479KA-7/22/205 Ổ Ó; Cắt RC + DS PĐ 479KA-7/22/290 Trường Cấp 3 U Minh; Đóng DS PĐ 479KA-7/22/296 MV Cầu U Minh; Đóng DS + LBS PĐ 477KA-7/344/19 MV Cầu U Minh |
15/3/2026 |
8:00 |
16:00 |
Cty TNHH MTV TM&DV XLD Cửu Long kéo dây ACKP 185 từ trụ 206 đến 289 |
ĐTXD 2025 |
Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau |
|
|
|
Cắt 01 FCO PĐ 475KA-7/12 Lô 2 |
15/3/2026 |
8:00 |
16:00 |
Cty PT Năng Lượng Dựng trụ đội lưới, CÔNG TY TNHH MTV BẢO TƯỜNG KIÊN GIANG Kéo dây ACXH50, thu hồi dây ACKP50 Từ trụ 12HH đến T12/29 (2324m) |
ĐTXD 2025 |
Một phần xã Khánh An tỉnh Cà Mau |
|
|
IV/ Điện lực Đầm Dơi: |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Cắt 03 LBFCO NR 472ĐD-7/14/43/03 (Tân Hồng) |
09/3/2026 |
8:30 |
16:00 |
Kéo dây nguội lộ ra tuyến 471ĐD |
ĐTXD |
Một phần xã Tạ An Khương, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
Cắt 03 LBFCO NR 477ĐD-7/77/370/01 (Lung Thanh Tùng) |
10/3/2026 |
8:00 |
16:00 |
Dựng trụ BTLT 14m và di dời dây trung, hạ thế |
ĐTXD |
Một phần xã Thanh Tùng, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
Cắt cô lặp đóng dao tiếp đất đầu tuyến 472ĐD tại trạm 110kV Đầm Dơi |
11/3/2026 |
8:00 |
17:00 |
Đấu nối cáp ngầm lộ ra tuyến 471ĐD và tuyến 473ĐD |
ĐTXD |
Một Phần xã Tạ An Khương, Tân Thuận, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
Cắt cô lặp đóng dao tiếp đất đầu tuyến 474ĐD tại trạm 110kV Đầm Dơi |
11/3/2026 |
8:00 |
17:00 |
Đấu nối cáp ngầm lộ ra tuyến 471ĐD và tuyến 473ĐD |
ĐTXD |
Một Phần xã Tạ An Khương, Đầm Dơi, Trần Phán, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
Cắt cô lặp đóng dao tiếp đất đầu tuyến 478ĐD tại trạm 110kV Đầm Dơi |
11/3/2026 |
8:00 |
17:00 |
Đấu nối cáp ngầm lộ ra tuyến 471ĐD và tuyến 473ĐD |
ĐTXD |
Một Phần xã Tạ An Khương, Đầm Dơi, Tân Tiến, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
Cắt CB và 03 FCO tại trụ số 10 trạm Cái Keo Mới PĐ 478NH-7/02A (Cây Dương). |
12/3/2026 |
8:00 |
16:00 |
Dựng trụ BTLT 8,5m và di dời dây hạ thế. |
ĐTXD |
Một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
Cắt 01FCO tại trụ 78 NR 472ĐD-7/14/78 (Thầy ký 1-2-3). |
12/3/2026 |
8:30 |
16:00 |
Kéo dây trung thế. |
ĐTXD |
Một phần xã Tạ An Khương, tỉnh Cà Mau. |
|
|
|
Cắt 03FCO NR 472ĐD-7/14/76 (Kênh 5) |
12/3/2026 |
8:30 |
16:00 |
Kéo dây trung thế. |
ĐTXD |
Một phần xã Tạ An Khương, tỉnh Cà Mau. |
|
|
|
Cắt LBS và DS 03 pha PĐ 474CN-7/31 (Bến Bào) |
13/3/2026 |
8:00 |
16:00 |
Dựng trụ BTLT 14m và di dời dây trung, hạ thế. |
ĐTXD |
Một phần xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau. |
|
|
|
Cắt RC và DS 03 pha tại trụ 669 NR 478ĐD-7/228/163/90/669 (Đầm Chim). |
14/3/2026 |
9:00 |
16:00 |
Thay dây neo trung thế |
SCTX |
Ấp Hiệp Dư, Mai Hoa, Chánh Tài, Phú Nhuận, Vàm Đầm, Hải An, xã Tân Tiến, tỉnh Cà Mau. |
|
|
|
Cắt 01LBFCO NR 472ĐD-7/14/92/50 (Thầy ký 4-5). |
14/3/2026 |
8:30 |
16:00 |
Thay dây trung thế |
SCL |
Một phần xã Tạ An Khương, tỉnh Cà Mau. |
|
|
|
Cắt 03 LBFCO NR 477ĐD-7/77/275/56A (Lô 4). |
15/3/2026 |
8:00 |
16:00 |
Thay trụ, thay dây công trình SCL năm 2026 |
SCL |
Một phần ấp Tân Hiệp, xã Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau. |
|
|
|
Cắt RC và DS 03 pha PĐ 477ĐD-7/77/355 (Thanh Tùng). |
15/3/2026 |
8:00 |
16:00 |
Dựng trụ BTLT 14m và di dời dây trung, hạ thế. |
ĐTXD |
Một phần xã Thanh Tùng, tỉnh Cà Mau. |
|
|
V/ Điện lực Thới Bình: |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Cắt FCO PĐ 476AX-7/81/10A Lung Sã Suôl |
09/3/2026 |
8:00 |
16:00 |
Công ty TNHH MTV Bảo Tường Kiên Giang thay trụ mục nứt gốc và Công ty TNHH MTV Bảo Tường Kiên Giang thay dây ACKP50 thành dây ACXH50 |
SCL 2026 |
Toàn bộ Lung Sả Suôl, tỉnh Cà Mau. |
|
|
|
Cắt LBFCO PĐ 474TB-7/88 Kinh Số 2 |
11/3/2026 |
8:00 |
16:00 |
Công ty TNHH MTV Bảo Tường Kiên Giang thay trụ mục nứt gốc và Công ty TNHH MTV Bảo Tường Kiên Giang thay dây ACKP50 thành dây ACXH50 |
SCL 2026 |
Toàn bộ Kinh Số 2 xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau. |
|
|
|
Cắt LBFCO PĐ 474TB-7/223/02 Tây Sông Trẹm |
12/3/2026 |
8:00 |
16:00 |
Công ty TNHH MTV Bảo Tường Kiên Giang thay dây ACKP50 thành dây ACXH50 |
SCL 2026 |
Một phần ấp Lê Hoàng Thá xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau. |
|
|
|
Cắt LBFCO PĐ 474TB-7/144/01T Sông Trẹm Trái |
13/3/2026 |
8:00 |
16:00 |
Công ty TNHH MTV Bảo Tường Kiên Giang thay dây ACKP50 thành dây ACXH50 |
SCL 2026 |
Một phần Huỳnh Nuôi xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau. |
|
|
|
Cắt LBFCO NR 478VT-7/01/45 kinh 7000 |
13/3/2026 |
8:00 |
15:00 |
Tổ QLVH- TP TCCS trạm T 3 Kinh 7000 |
SCTX |
Một phần ấp Tapasa 2 xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau. |
|
|
|
Cắt FCO NR 476TB-7/268 kinh Chồi Mồi |
13/3/2026 |
8:00 |
15:00 |
Tổ QLVH- TP TCCS Trạm Kinh Chòi Mòi |
SCTX |
Một phần ấp kinh 5A xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau. |
|
|
|
Cắt LBFCO PĐ 474TB-7/144/01P Sông Trẹm Phải |
14/3/2026 |
8:00 |
16:00 |
Công ty TNHH MTV Bảo Tường Kiên Giang thay dây ACKP50 thành dây ACXH50 |
SCL 2026 |
Một phần Huỳnh Nuôi xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau. |
|
|
|
Cắt LBFCO NR 478VT-7/212/36 kinh 7 Phủ Thờ |
14/3/2026 |
8:00 |
15:00 |
Tổ QLVH- TP TCCS Trạm Kinh 7D |
SCTX |
Một phần ấp Phủ Thờ xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau. |
|
|
|
Cắt FCO PĐ 474TB-7/33/17 Kinh Hạt Miễu |
15/3/2026 |
8:00 |
16:00 |
Công ty TNHH MTV Bảo Tường Kiên Giang thay dây ACKP50 thành dây ACXH50 |
SCL 2026 |
Một Phần ấp Trương Thoại xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau. |
|
|
VI/ Điện lực Phú Tân: |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Cắt FCO trạm Đường Ven 2 |
10/3/2026 |
9:00 |
16:00 |
Thay dây trục hạ thế |
SCL 2026 |
Toàn bộ trạm Đường Ven 2, ấp Tân Nghĩa, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau. |
|
|
|
Cắt 3 LBFCO_ NR477THT-7/06/69/16/98 (3P Cái Nước Biển) |
14/3/2026 |
9:00 |
16:00 |
Sang TBA Tân Phú 2A tại trụ 04, chỉnh trụ nghiệng tại trụ 14,25, 39 và kết hợp phát quang hành lang lưới điện từ trụ 04 đến trụ 43. |
Bảo dưỡng lưới điện |
Một phần xã Phú Tân, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
Cắt LBS và 3LBFCO NR473THT-7/105 (3p Việt Thắng) |
14/3/2026 |
8:00 |
14:00 |
- Lắp xà sứ, Kéo dây 3ACXH 95 từ vị trí 142 đến vị trí 165; lắp HTĐD trung thế 3p Việt Thắng |
ĐTXD |
Một phần xã Nguyễn Việt Khái tỉnh Cà Mau |
|
|
VII/ Điện lực Ngọc Hiển |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/407 (Vịnh Nước Sôi) tuyến 473RG |
09/3/2026 |
8:00 |
16:00 |
Kéo dây vượt sông: Từ trụ 21/407/41 đến 21/407/41/02 tuyến 473RG |
ĐTXD |
Một phần ấp Vịnh Nước Sôi, ấp Ông Trang, ấp Xẻo Mắm, xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
Cắt FCO trạm Tam Giang Tây 16 trụ 03/402 tuyến 474NH |
09/3/2026 |
8:00 |
16:00 |
Sang dây nhánh khách hàng trạm Tam Giang Tây 16 tuyến 474NH |
ĐTXD |
Một phần ấp Chợ Thủ A, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau. |
|
|
|
Cắt 1FCO NR 473RG-7/21/444/01 (Cầu Vàm Sạc) tuyến 473RG |
10/3/2026 |
8:00 |
16:00 |
Lắp xà sứ, phụ kiện, kéo dây ACXH50: Từ trụ 444/01/21 đến 444/01/43 tuyến 473RG |
ĐTXD |
Một phần ấp Cồn Cát, xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
Cắt FCO trạm Tam Giang Tây 65 trụ 03/415 tuyến 474NH |
10/3/2026 |
8:00 |
16:00 |
Sang dây nhánh khách hàng trạm Tam Giang Tây 65 tuyến 474NH |
ĐTXD |
Một phần ấp Chợ Thủ A, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau. |
|
|
|
Cắt 1LBFCO NR 474NH-7/03/393 (Sông Thủ B) tuyến 474NH |
10/3/2026 |
9:00 |
13:00 |
Thay MBA nâng công suất trạm Tam Giang Tây 19 (từ 1x37,5kVA lên 1x50kVA) |
ĐTXD |
Một phần ấp Chợ Thủ B, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/236 (Kinh Ba) tuyến 473RG |
11/3/2026 |
8:00 |
16:00 |
Sang dây hạ thế + Sang trạm Viên An Đông 42 tuyến 473RG |
SCL |
Một phần ấp Tắc Biển, ấp Xẻo Lá, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
Cắt 3FCO trạm Tân Ân 82 trụ 180/04 tuyến 477RG |
11/3/2026 |
8:00 |
16:00 |
Kéo dây hạ áp trạm Tân Ân 82 (từ trụ 155/13 đến trụ 155/09) tuyến 475RG |
ĐTXD |
Một phần ấp Kiến Vàng, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau |
|
|
|
Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/143 (Xưởng Tiện) tuyến 473RG |
12/3/2026 |
8:00 |
16:00 |
Chỉnh trụ nghiêng, Tia sứ hoàn thiện, thu hồi dây cũ: Từ trụ 143/50 đến 143/67; Kéo dây ACKP95, tia sứ, chỉnh trụ nghiêng: Từ trụ 143/44 đến 143/50 tuyến 473RG |
ĐTXD |
Một phần Ấp Xẻo Ngay, ấp Xưởng Tiện, ấp Biện Nhạn, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau |
|
|
VIII/ Điện lực Cái Nước: |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Cắt RC + DS trụ 02 tuyến 474CN |
14/3/2026 |
8:00 |
16:00 |
Thi công công trình ĐTXD: Thay sứ đứng từ vị trí trụ 03 đến vị trí trụ 54 (TT 3P 474CN-7) |
ĐTXD |
Một phần xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau. |
|
|
|
Cắt RC + DS trụ 01 tuyến 476CN |
14/3/2026 |
8:00 |
16:00 |
Thi công công trình ĐTXD: Thay sứ đứng từ vị trí trụ 03 đến vị trí trụ 54 (TT 3P 474CN-7) |
ĐTXD |
Một phần xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau. |
|
|
|
Cắt RC + DS trụ 02 tuyến 480CN |
15/3/2026 |
8:00 |
16:00 |
Thi công công trình ĐTXD: Thay sứ đứng từ vị trí trụ 03 đến vị trí trụ 40 (TT 3P 480CN-7), Sang dây khách hàng, thu hồi dây trạm Láng Tượng 4 |
ĐTXD |
Một phần xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau. |
|
|
|
Cắt RC+DS trụ 01/66 PĐ 478CN-7/01/66 |
15/3/2026 |
8:00 |
16:00 |
Thi công công trình ĐTXD: Tác lưới lắp trạm Lộ Mới 1A rút ngắn bán kính cấp điện, lắp RC tại trụ 145/01, lắp tụ bù |
ĐTXD |
Một phần Xã Hưng Mỹ, tỉnh Cà Mau. |
|
|
IX/ Điện lực Tân Thành: |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Cắt 1LBFCO PĐ 475CM-7/46/27 (Ngã Cái) |
10/3/2026 |
8:00 |
14:00 |
Thay MBA rỉ dầu trạm Ngã Cái 3 |
SCTX |
Kinh Ngã Cái Phường Lý Văn Lâm Tỉnh Cà Mau |
|
|
|
Cắt MC và DCL trụ 01 tuyến 472ĐB |
11/3/2026 |
8:00 |
14:00 |
Lập trạm Định Bình 2 công suất 250kVA, công trình ĐTXD bổ sung năm 2025 |
ĐTXD |
Một phần đường Lý Thường Kiệt Phường Tân Thành và một phần phường Hòa Thành Tỉnh Cà Mau |
|
|
|
Cắt 1LBFCO PĐ 479CM-7/56 (1 pha Cống Hòa Thành) |
12/3/2026 |
8:00 |
14:00 |
Dựng trụ trung thế công trình ĐTXD bổ sung năm 2025 |
ĐTXD |
Một phần đường Kinh Hòa Thành Phường Hòa Thành tỉnh Cà Mau |
|
|
|
Cắt 1LBFCO PĐ 475CM-7/36A/38 (1 pha Cầu Bào Môn) |
13/3/2026 |
8:00 |
14:00 |
Dựng trụ trung thế công trình ĐTXD bổ sung năm 2025 |
ĐTXD |
Một phần khóm Lung Dừa Phường Lý Văn Lâm Tỉnh Cà Mau |
|
|
|
Cắt LBS và 3LBFCO PĐ 473CM-7/97/1 (Nguyễn Du) |
14/3/2026 |
8:00 |
14:00 |
Dựng trụ trung thế công trình ĐTXD bổ sung năm 2025 |
ĐTXD |
Một phần đường Nguyễn Du, Trần Bình Trọng, Trần Quang Khải, Ngô Gia Tự, Khu C1 Phường Tân Thành tỉnh Cà Mau |
|
|
|
Cắt RC và DCL PĐ 477AX-7/108 (Tòa Án) |
15/3/2026 |
8:00 |
14:00 |
Dựng trụ trung thế công trình ĐTXD bổ sung năm 2025 |
ĐTXD |
Đường Lý Bôn, Phan Đình Phùng, Lý Thái Tôn, Đề Thám, Vưu Văn Tỷ, Lương Văn Tỵ, Lâm Thành Mậu, Phạm Hồng Thám, Bùi Thị Xuân Phường An Xuyên tỉnh Cà Mau. |
|
*/ Kế hoạch bảo dưỡng, sửa chữa HTĐ: (cơ sở 2)
|
Stt |
Hạng mục thiết bị, đường dây |
Ngày |
Thời gian dự kiến |
Tóm tắt nội dung công việc chính công tác |
Lý do |
Khu vực ngưng cấp điện |
Các yêu cầu khác có liên quan |
|
|
|
Thời điểm bắt đầu |
Thời điểm |
|
|||||||
|
A |
Công tác lưới điện 110kV: |
||||||||
|
|
Trụ 176, 176A, 177, 178, 178A, 179, 179A đường dây 110kV 171 Giá Rai - 176 Giá Rai 2 |
11/3/2026 |
07:00 |
17:00 |
Tăng cường và xử lý thoát sét trụ 176, 176A, 177, 178, 178A, 179, 179A đường dây 110kV 171 Giá Rai - 176 Giá Rai 2; Thử nghiệm tín hiệu R87, tes ETE về Trung tâm Điều độ hệ thống điện miền Nam ngăn MC 171 |
Bảo trì lưới điện |
Không mất điện phụ tải |
|
|
|
|
Trụ 196, 197, 201, 203, 237, 239, 252 đường dây 110kV 175 Bạc Liêu 2 - 172 Thạnh Trị |
15/3/2026 |
07:00 |
12:00 |
Tăng cường và xử lý thoát sét các trụ 196, 197, 201, 203, 237, 239, 252 đường dây 110kV 175 Bạc Liêu 2 - 172 Thạnh Trị |
Bảo trì lưới điện |
Không mất điện phụ tải |
|
|
|
B |
Công tác lưới điện 22kV: |
||||||||
|
|
Đường dây hạ áp trạm Vĩnh Hậu 23 trụ 476-478VH/147 tuyến 476VH |
09/03/2026 |
9:00 |
15:30 |
Chỉnh trụ nghiêng tại vị trí trụ VH 23/17 trạm Vĩnh Hậu 23 trụ 476-478VH/147 tuyến 476VH |
SCTX |
Ấp Chùa Phật, Cái Tràm B - xã Hòa Bình |
|
|
|
|
Trụ 471ĐH/157/37/01K1 tuyến 471ĐH.11 |
09/03/2026 |
14:00 |
15:00 |
Thay TI định kỳ trạm Trần Minh Trung trụ 471ĐH/157/37/01K1 tuyến 471ĐH.11 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 471ĐH/72A/09/01K tuyến 471ĐH.1 |
09/03/2026 |
12:00 |
13:00 |
Thay công tơ định kỳ trạm Công an xã Gành Hào trụ 471ĐH/72A/09/01K tuyến 471ĐH.1 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 475ÐH/204/01K tuyến 475ĐH |
09/03/2026 |
10:00 |
11:00 |
Thay TI định kỳ trạm Phạm Thu Tiền trụ 475ÐH/204/01K tuyến 475ĐH |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 475ĐH/220/01K tuyến 475ĐH |
09/03/2026 |
8:30 |
9:30 |
Thay TI định kỳ trạm Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Khánh Như Bạc Liêu trụ 475ĐH/220/01K tuyến 475ĐH |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Từ trụ 481/19/47/07 đến trụ 481/19/47/26 tuyến 481.2.5 |
10/03/2026 |
7:00 |
14:00 |
Lắp xà, sứ, kéo dây 3ACX 70mm2+1ACKP50mm2 từ trụ 481/19/47/07 đến trụ 481/19/47/26 tuyến 481.2.5 (Dự án xây dựng, cải tạo nâng cấp lưới điện trung, hạ áp khu vực huyện Vĩnh Lợi năm 2026) |
ĐTXD |
Ấp Cái Giá, Đay Tà Ni - xã Hưng Hội; Ấp Tân Tạo - xã Vĩnh Lợi |
|
|
|
|
Từ trụ HTT19/15 đến trụ HTT19/51 trạm Hưng Thành T19 tuyến 481.2.6.2 |
10/03/2026 |
7:30 |
14:00 |
Xử lý sụt áp cuối nguồn trạm biến áp Hưng Thành T19 trụ 481/19/185/19/07 tuyến 481.2.6.2 |
VSS |
Ấp Xẻo Nhào - xã Hưng Hội |
|
|
|
|
Trụ 473-474VH/281 tuyến 473VH, 473-474VH/80, 473-474VH/92 tuyến 474VH |
10/03/2026 |
8:00 |
15:30 |
Hoán chuyển MBA trạm Vĩnh Thịnh 19 (3P-160kVA) trụ 473-474VH/281 tuyến 473VH và trạm Mương Một (3P-180kVA) trụ 473-474VH/80 tuyến 474VH; Xử lý DCT pha B tụ bù trung áp trụ 473-474VH/92 tuyến 474VH (bị hỏng cách điện) |
SCTX |
Ấp Thống Nhất, Vĩnh Mẫu, Vĩnh Mới, Vĩnh Lạc, Vĩnh Tiến - xã Vĩnh Hậu |
|
|
|
|
Từ trụ 475HD/35 tuyến 475HD đến trụ 477HD/65 tuyến 477HD; Trụ 477HD/97/23/52 tuyến 477HD.1.1.3 |
10/03/2026 |
7:30 |
14:30 |
Thí nghiệm định kỳ LBS, 3DS trụ 477HD/65 tuyến 477HD; Thí nghiệm định kỳ đường dây 22kV tuyến 477HD (1 vị trí tiếp địa); Thí nghiệm định kỳ LBFCO trụ 477HD/97/23/52 tuyến 477HD.1.1.3; Căng dây trung thế, nâng dây nguội vượt sông chùng thấp từ trụ 475HD/35 tuyến 475HD đến trụ 477HD/65 tuyến 477HD; Thay dây neo trung áp tại trụ 475HD/35 tuyến 475HD, trụ 477HD/65 tuyến 477HD |
SCTX |
Ấp Thống Nhất, Ninh Thạnh Đông - xã Ninh Thạnh Lợi; Ấp Phước Thạnh, Phước Thọ Tiền, Thọ Tiền, Thọ Hậu, Phước Hậu, Phước 2, Bình Tốt, Bình Tốt A, Bình Tốt B, Bình Hổ, Huê 1, Bình Thạnh, Bình Thạnh A - xã Vĩnh Phước |
|
|
|
|
Từ trụ 473VT/01/07 đến trụ 473VT/01/13 tuyến 473VT.9 |
10/03/2026 |
7:00 |
15:00 |
Kéo 1.500 mét dây ACX-95mm2+500 mét dây ACKP-50mm2 từ trụ 473VT/01/07 đến trụ 473VT/01/13 tuyến 473VT.9 (Công trình: Xây dựng, cải tạo, nâng cấp lưới điện trung, áp và trạm biến áp từ 1 pha lên 3 pha khu vực huyện Hồng Dân năm 2025) |
ĐTXD |
Ấp Thống Nhất - xã Hồng Dân |
|
|
|
|
Trụ 471M/170B/05, 471M/170B/12, 471M/170B/29, 471M/170B/47, 471M/170B/62 tuyến 471M5, 471M/170B/41A/11, 471M/170B/41A/01, 471M/170B/41A/13 tuyến 471M5.1 |
10/03/2026 |
7:00 |
11:30 |
Thí nghiệm định kỳ thiết bị MBA, LA, FCO trạm T1A-Tân Phong, T1-Tân Phong, T2-Tân Phong, T3-Tân Phong, T4-Tân Phong tuyến 471M5, T45-Tân Phong, T46-Tân Phong tuyến 471M5.1
Thí nghiệm định kỳ thiết bị phân đoạn FCO, LBFCO trụ 471M/170B/41A/01 tuyến 471M5.1
|
TNĐK |
Ấp 1A, 3, 3B - xã Phong Thạnh |
|
|
|
|
Trụ 473G/46/09AK/01K tuyến 473G3 |
10/03/2026 |
7:30 |
8:30 |
Thay công tơ định kỳ trạm Công ty TNHH Ứng Dụng Công Nghệ Mới Thu Tiến trụ 473G/46/09AK/01K tuyến 473G3 |
Khác |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 473G/46/16AK/01K tuyến 473G3 |
10/03/2026 |
9:00 |
10:00 |
Thay công tơ định kỳ trạm NTTS Hứa Văn Xốn trụ 473G/46/16AK/01K tuyến 473G3 |
Khác |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 473G/46/64/01K tuyến 473G3 |
10/03/2026 |
10:30 |
11:30 |
Thay công tơ định kỳ trạm Công ty CP ĐT Thùng Mút Gạch Không Nung M A M trụ 473G/46/64/01K tuyến 473G3 |
Khác |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 473G/46/11, 473G/46/05/01, 473G/46/124, 473G/46/137, 473G/46/14/2, 473G/46/146, 473G/46/153A, 473G/46/170, 473G/46/18, 473G/46/28/2, 473G/46/47/2, 473G/46/50, 473G/46/80, 473G/46/108, 473G/46/129 tuyến 473G3; trụ 473G/46/14, 473G/46/28, 473G/46/47, 473G/46/124 tuyến 473G3 |
10/03/2026 |
7:00 |
15:00 |
Thí nghiệm định kỳ thiết bị MBA, LA, FCO trạm T19-Tân Phong, Hộ Phòng 25, Phong Thạnh A41, Phong Thạnh Tây 6, Phong Thạnh A38, Phong Thạnh Tây 47, Phong Thạnh Tây 7, Phong Thạnh Tây 8, T19A-Tân Phong, Phong Thạnh A39, Phong Thạnh A40, T20-Tân Phong, Phong Thạnh Tây 2 tuyến 473G3; Thí nghiệm định kỳ thiết bị phân đoạn FCO, LBFCO trụ 473G/46/14, 473G/46/28, 473G/46/47, 473G/46/124, 473G/46/108 tuyến 473G3; |
TNĐK |
Khóm 6, 25, Hộ Phòng - phường Giá Rai; Ấp 1, 2, 3, 3A, 4, 5, 6, 7 - xã Phong Thạnh |
|
|
|
|
Trụ 476G/111/45K tuyến 476G.16, Xã Long Điền |
10/03/2026 |
6:30 |
14:00 |
Dựng trụ đội lưới BTLT 14m và căng dây đấu nối trung thế trạm Trung Tâm Nước Sạch Và Vệ Sinh Môi Trường Nông Thôn Tỉnh Cà Mau trụ 476G/111/45K tuyến 476G.16 |
NTTC |
Ấp Thạnh 1, Công Điền - xã Long Điền |
|
|
|
|
Trụ 476G/133/35/01K tuyến 476G.20 |
10/03/2026 |
8:00 |
9:00 |
Thay TI định kỳ trạm Phan Văn Điền trụ 476G/133/35/01K tuyến 476G.20 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 475ÐH/214/55/01K tuyến 475ĐH.10 |
10/03/2026 |
10:00 |
11:00 |
Thay TI định kỳ trạm Trần Thị Diệu trụ 475ÐH/214/55/01K tuyến 475ĐH.10 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 471G/211/16/09/32/05PK/01K tuyến 471G.3.2.1.1 |
10/03/2026 |
12:00 |
13:00 |
Thay TI định kỳ trạm Cao Quốc Phong trụ 471G/211/16/09/32/05PK/01K tuyến 471G.3.2.1.1 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 476G/30B/33P/09/01K tuyến 476G.12.4 |
10/03/2026 |
14:00 |
15:00 |
Thay TI định kỳ trạm Dư Quốc Vinh trụ 476G/30B/33P/09/01K tuyến 476G.12.4 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 476G/30B/47KT/47K1 tuyến 476G.5 |
10/03/2026 |
15:00 |
16:00 |
Thay công tơ định kỳ trạm Viễn Thông Cà Mau trụ 476G/30B/47KT/47K1 tuyến 476G.5 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 475ĐH/214/01D/02 tuyến 475ĐH.10.1 |
10/03/2026 |
8:00 |
15:00 |
Di dời trụ BTLT 12m cặp bờ sông bị sạt lỡ cách vị trí hiện hữu 5m trụ 475ĐH/214/01D/02 tuyến 475ĐH.10.1 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 475BL/94/82/35/3A/29, 475BL/94/82/35/3A/28 tuyến 475BL.1.1.1.1 |
11/03/2026 |
7:30 |
13:00 |
Di dời trạm Ấp B2-1 (công suất 1x25kVA), bộ thu thập dữ liệu DCU và đà đỡ sứ nhảy từ trụ 475BL/94/82/35/3A/29 đến trụ 475BL/94/82/35/3A/28 tuyến 475BL.1.1.1.1 |
VSS |
Ấp B1, B2, Bà Chăng A - xã Châu Thới |
|
|
|
|
Trụ 472BL/188 tuyến 472BL |
11/03/2026 |
8:00 |
9:00 |
Thay công tơ định kỳ trạm Xí Nghiệp Mộc trụ 472BL/188 tuyến 472BL |
SCTX |
Ấp Thị Trấn B, Thị Trấn B1 - xã Hòa Bình |
|
|
|
|
Trụ 472BL/264K/01 tuyến 472BL |
11/03/2026 |
10:00 |
12:00 |
Thay 3TI định kỳ trạm CBTS Lê Minh Trường trụ 472BL/264K/01 tuyến 472BL |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 472BL/148A/14 tuyến 472BL.4 |
11/03/2026 |
13:00 |
14:00 |
Thay công tơ định kỳ trạm Láng Giài 2 trụ 472BL/148A/14 tuyến 472BL.4 |
SCTX |
Ấp Láng Giài, Láng Giài A - xã Hòa Bình |
|
|
|
|
Trụ 472BL/174/77/09/31 tuyến 472BL.2.2.1 |
11/03/2026 |
14:30 |
15:30 |
Thay công tơ định kỳ trạm Minh Diệu 36 trụ 472BL/174/77/09/31 tuyến 472BL.2.2.1 |
SCTX |
Ấp Trà Co, Hậu Bối 2 - xã Vĩnh Mỹ |
|
|
|
|
Trụ 475HD/179/83/58 tuyến 475HD.8.3 |
11/03/2026 |
7:30 |
10:00 |
Điều hòa phụ tải trạm Phong Thạnh Nam 33A trụ 475HD/179/83/58 tuyến 475HD.8.3 từ 1x100kVA xuống còn 1x75kVA, thay AB phù hợp công suất trạm |
SCTX |
Ấp 8B, 9C - xã Phong Hiệp |
|
|
|
|
Trụ 475HD/109A/42A/1A tuyến 475HD.4.3 |
11/03/2026 |
11:30 |
14:30 |
Điều hòa phụ tải trạm Xã Phước Long 7 trụ 475HD/109A/42A/1A tuyến 475HD.4.3 từ 1x50kVA lên thành 1x75kVA, thay AB phù hợp công suất trạm |
TNĐK |
Ấp Phước Ninh - xã Vĩnh Phước; Ấp 1A, 8A - xã Phong Hiệp |
|
|
|
|
Từ trụ 473HD/35/193/75P/20 đến trụ 473HD/35/193/75P/21 tuyến 473HD.1.6.1 |
11/03/2026 |
7:00 |
11:00 |
Sang dây trục hạ áp và dây nhánh khách hàng từ trụ 473HD/35/193/75P/20 đến trụ 473HD/35/193/75P/21 tuyến 473HD.1.6.1 (Công trình: Xây dựng đường dây trung áp Lộ Ra trạm 110/22kV – Ngan Dừa) |
ĐTXD |
Ấp Xẻo Dừng, Nhà Lầu II - xã Ninh Thạnh Lợi |
|
|
|
|
Từ trụ 473VT/86/46/02 đến trụ 473VT/86/46/52 tuyến 473VT.7.2 |
11/03/2026 |
7:30 |
14:00 |
Vệ sinh sứ từ trụ 473VT/86/46/02 đến trụ 473VT/86/46/52 tuyến 473VT.7.2 |
SCTX |
Ấp Tà Ben, Ninh An, Ninh Định - xã Ninh Quới |
|
|
|
|
Trụ 477G-471M/136AK/01K tuyến 477G |
11/03/2026 |
7:30 |
8:30 |
Thay công tơ định kỳ trạm Công ty Cổ Phần Thủy Sản Quốc Lập trụ 477G-471M/136AK/01K tuyến 477G |
Khác |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 477G-471M/114AK/01 tuyến 477G |
11/03/2026 |
9:00 |
10:00 |
Thay công tơ định kỳ trạm Công ty TNHH Thực Phẩm TS Minh Bạch trụ 477G-471M/114AK/01 tuyến 477G |
Khác |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 477G-471M/83AK/02K tuyến 477G |
11/03/2026 |
10:30 |
13:30 |
Thay công tơ và 03 TI trung thế định kỳ trạm Công ty TNHH MTV Kinh doanh Chế Biến Thủy Sản Xuất Nhập Khẩu Bạch Linh trụ 477G-471M/83AK/02K tuyến 477G |
Khác |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 482/55/135/397 tuyến 482.5.6 |
11/03/2026 |
7:00 |
15:00 |
Thay 01 trụ BTLT 12 mét thành cặp trụ bi BTLT14 mét và thay 3DS thành LBS tại vị trí trụ 482/55/135/397 tuyến 482.5.6 (Công trình: Xây dựng, cải tạo nâng cấp lưới điện trung, hạ áp và trạm biến áp từ 1 pha lên 3 pha khu vực huyện Đông Hải năm 2025) |
ĐTXD |
Ấp Gò Cát, Bửu 1, Bửu 2, Cái Cùng, Trường Điền - xã Long Điền |
|
|
|
|
Trụ 474G/10B/108/79/03K/01K tuyến 474G.8.3.2 |
11/03/2026 |
8:00 |
9:00 |
Thay TI định kỳ trạm Nguyễn Văn Sang trụ 474G/10B/108/79/03K/01K tuyến 474G.8.3.2 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 474G/10B/67/34B/70K/01K tuyến 474G.8.1.1 |
11/03/2026 |
12:00 |
13:00 |
Thay TI định kỳ trạm Đỗ Thành Nam trụ 474G/10B/67/34B/70K/01K tuyến 474G.8.1.1 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 474G/10B/85A/26/03/02K tuyến 474G.8.2.2 |
11/03/2026 |
10:00 |
11:00 |
Thay TI định kỳ trạm Trần Mỹ Lệ trụ 474G/10B/85A/26/03/02K tuyến 474G.8.2.2 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 471M/3/215/119K/02K tuyến 471M.3.17 |
11/03/2026 |
14:00 |
15:00 |
Thay TI định kỳ trạm Phạm Văn Tháo trụ 471M/3/215/119K/02K tuyến 471M.3.17 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Từ trụ 474G/25/25B đến trụ 474G/25/31 tuyến 474G.10; từ trụ 474G/25/25B/01 đến trụ 474G/25/25B/39 tuyến 474G.10.2 |
11/03/2026 |
8:00 |
15:00 |
Vệ sinh sứ, xử lý tiếp xúc, tăng cường khả năng chịu lực tác động vị trí đấu nối cáp đồng bọc 24kV CX (CXH) 25mm2 với các thiết bị FCO, LBFCO, từ trụ 474G/25/25B đến trụ 474G/25/31 tuyến 474G.10; từ trụ 474G/25/25B/01 đến trụ 474G/25/25B/39 tuyến 474G.10.2, thay FCO thành LBFCO trụ 474G/25/15 tuyến 474G.10 (nhánh rẽ tuyến 474G.10.4) |
SCTX |
Ấp 1, 2, 3 - xã Đông Hải |
|
|
|
|
Trụ 475BL/94/56/09/17, 475BL/94/56/09/15 tuyến 475BL.1.2.2 |
12/03/2026 |
7:30 |
14:00 |
Di dời trạm Nhà Việc 1 (công suất 1x37,5kVA) và bộ thu thập dữ liệu DCU từ trụ 475BL/94/56/09/17 đến trụ 475BL/94/56/09/15 tuyến 475BL.1.2.2 |
SCTX |
Ấp Trà Hất, Nhà Việc, Bào Sen - xã Châu Thới |
|
|
|
|
Trụ 482/55/135/272, khoảng trụ 482/55/135/272-482/55/135/273, 482/55/135/282 tuyến 482.5.6 |
12/03/2026 |
8:00 |
15:00 |
Nâng cao thiết bị trạm Cống Cái Cùng (3P-160kVA) trụ 482/55/135/290K/02 tuyến 482.5.6 (Khách hàng đã thanh toán chi phí thực hiện); Chỉnh trụ nghiêng tại vị trí trụ 482/55/135/272, căng lại đoạn dây trung áp bị chùng khoảng trụ 482/55/135/272-482/55/135/273; Thay chân sứ đứng bị cong trụ 482/55/135/282 tuyến 482.5.6 |
KHÁC |
Ấp 18 - xã Vĩnh Mỹ; Ấp Vĩnh Lạc - xã Vĩnh Hậu |
|
|
|
|
Tuyến 471HD.10; Trụ 471HD/185/18A/01 tuyến 471HD.10.2 |
12/03/2026 |
7:30 |
14:00 |
Điều hòa phụ tải trạm Vĩnh Thanh 8 trụ 471HD/185/29 tuyến 471HD.10 từ 1x75kVA lên thành 1x100kVA, thay AB phù hợp công suất trạm; Thí nghiệm định kỳ MBA, FCO, LA các trạm công cộng trên tuyến 471HD.10 (7 trạm); Thí nghiệm định kỳ đường dây 22kV tuyến 471HD.10 (6 vị trí tiếp địa); Thí nghiệm định kỳ LBFCO trụ 471HD/185/18A/01 tuyến 471HD.10.2 |
SCTX |
Ấp 10, Tường Thắng A, Tường Thắng B - xã Vĩnh Thanh |
|
|
|
|
Trụ VT9/12 tuyến 471HD.10 |
12/03/2026 |
10:00 |
13:30 |
Tháp đà nâng dây trục hạ thế vượt lộ, vượt cầu chùng thấp trụ VT9/12 thuộc trạm Vĩnh Thanh 9 trụ 471HD/185/41 tuyến 471HD.10 |
SCTX |
Ấp Tường Thắng A - xã Vĩnh Thanh |
|
|
|
|
Từ trụ 473VT/57/36 đến trụ 473VT/57/45 tuyến 473VT.2. |
12/03/2026 |
7:00 |
15:00 |
Kéo dây, lắp xà sứ từ trụ 473VT/57/36 đến trụ 473VT/57/45 tuyến 473VT.2 |
ĐTXD |
Ấp Kinh Xáng, Đầu Sấu Đông, Trèm Trẹm, Xẻo Quao - xã Hồng Dân; Ấp Sơn Trắng, Vĩnh Thành Lập, Nhụy Cầm, Vĩnh Bình, Vĩnh Thạnh - xã Vĩnh Lộc |
|
|
|
|
Từ trụ 473VT/57/117/02 đến trụ 473VT/57/117/108 tuyến 473VT.2.5; từ trụ 473VT/57/117/35A/01 đến trụ 473VT/57/117/35A/34 tuyến 473VT.2.5.3 |
12/03/2026 |
7:30 |
15:00 |
Vệ sinh sứ từ trụ 473VT/57/117/02 đến trụ 473VT/57/117/108 tuyến 473VT.2.5; từ trụ 473VT/57/117/35A/01 đến trụ 473VT/57/117/35A/34 tuyến 473VT.2.5.3 |
SCTX |
Ấp Nhụy Cầm, Vĩnh Thành Lập, Vĩnh Bình, Vĩnh Thạnh - xã Vĩnh Lộc |
|
|
|
|
Trụ 471M/145/03, 471M/145/10, 471M/145/18, 471M/145/20, 471M/145/20/01, 471M/145/28, 471M/145/45, 471M/145/57, 471M/145/64, 471M/145/69, 471M/145/74, 471M/145/03 tuyến 471M6, trụ 471M/145/55/10 tuyến 471M6.2, 471M/145/54A/01 tuyến 471M6.1, trụ 471M/145/28A/01 tuyến 471M6.3 |
12/03/2026 |
7:00 |
15:00 |
Thí nghiệm định lỳ thiết bị MBA, LA, FCO trạm T6A-Tân Phong, Tân Phong 11A, T6-Tân Phong, T7 -Tân Phong, T8 -Tân Phong, T9 -Tân Phong, T9A -Tân Phong, T31-Tân Phong, T32-Tân Phong, T10-Tân Phong, T10A-Tân Phong tuyến 471M6, T35-Tân Phong tuyến 471M6.2
Thí nghiệm định kỳ thiết bị phân đoạn FCO, LBFCO trụ 471M/145/20 tuyến 471M6, 471M/145/54A/01 tuyến 471M6.1, trụ 471M/145/28A/01 tuyến 471M6.3
|
TNĐK |
Ấp 1A, Khúc Tréo B - xã Phong Thạnh |
|
|
|
|
Trụ 471M/145/54A/07, 471M/145/54A/16, 471M/145/54A/19 tuyến 471M6.1, trụ 471M/145/54A/08/07 tuyến 471M6.1.2, trụ 471M/145/54A/08/01 tuyến 471M6.1.2 |
12/03/2026 |
7:00 |
14:00 |
Thí nghiệm định kỳ thiết bị MBA, LA, FCO trạm T42-Tân Phong, T43-Tân Phong, T44-Tân Phong tuyến 471M6.1, T47-Tân Phong tuyến 471M6.1.2, T44-Tân Phong tuyến 471M6.1, Thí nghiệm định kỳ thiết bị phân đoạn LBFCO trụ 471M/145/54A/08/01 tuyến 471M6.1.2 |
TNĐK |
Ấp Khúc Tréo B - xã Phong Thạnh |
|
|
|
|
Trụ 471M/145/28A/09, 471M/145/28A/26, 471M/145/28A/45 tuyến 471M6.3, 471M/145/28A/05/15, 471M/145/28A/05/04, 471M/145/28A/05/36 tuyến 471M6.3.1 |
12/03/2026 |
7:00 |
14:00 |
Thí nghiệm định kỳ thiết bị MBA, LA, FCO trạm T54-Tân Phong, T55-Tân Phong, T56-Tân Phong tuyến 471M6.3, T57-Tân Phong, T58-Tân Phong tuyến 471M6.3.1; Thí nghiệm định kỳ thiết bị phân đoạn LBFCO trụ 471M/145/28A/05/04 tuyến 471M6.3.1 |
TNĐK |
Ấp 1A - xã Phong Thạnh |
|
|
|
|
Trụ 476G/148/36/13/01K tuyến 476G.1.2 |
12/03/2026 |
11:30 |
12:30 |
Thay TI định kỳ trạm Lê Văn Nhứt trụ 476G/148/36/13/01K tuyến 476G.1.2 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 476G/148/36/18K/01K tuyến 476G.1.2 |
12/03/2026 |
13:00 |
14:00 |
Thay TI định kỳ trạm Phạm Thanh Sang trụ 476G/148/36/18K/01K tuyến 476G.1.2 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 476G/150A/83K/01K tuyến 476G.8 |
12/03/2026 |
10:00 |
11:00 |
Thay TI định kỳ trạm Lư Văn Trung trụ 476G/150A/83K/01K tuyến 476G.8 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 474G/10B/108/81/13K/02K tuyến 474G.8.3.3 |
12/03/2026 |
14:00 |
15:00 |
Thay TI định kỳ trạm Nguyễn Văn Sự trụ 474G/10B/108/81/13K/02K tuyến 474G.8.3.3 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 471ÐH/190/23/25/02K/01K tuyến 471ĐH.13.1 |
12/03/2026 |
8:00 |
9:00 |
Thay TI định kỳ trạm Nguyễn Tấn Đạt trụ 471ÐH/190/23/25/02K/01K tuyến 471ĐH.13.1 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Từ trụ 471ĐH/190/01 đến trụ 471ĐH/190/74 tuyến 471ĐH.13 |
12/03/2026 |
8:00 |
15:00 |
Vệ sinh sứ, xử lý tiếp xúc, tăng cường khả năng chịu lực tác động vị trí đấu nối cáp đồng bọc 24kV CX (CXH) 25mm2 với các thiết bị FCO, LBFCO, từ trụ 471ĐH/190/01 đến trụ 471ĐH/190/74 tuyến 471ĐH.13 |
SCTX |
Ấp Long Hà - xã Long Điền; Ấp An Điền, Thuận Điền - xã Gành Hào |
|
|
|
|
Từ trụ 474BL/46/01 đến trụ 474BL/46/08, từ trụ TK3/01 đến trụ TK3/39 tuyến 474BL.4 |
13/03/2026 |
7:00 |
15:00 |
Tăng cường dây trục hạ áp từ 4ABC4x70mm2 thành 4ABC4x120mm2 từ trụ 474BL/46/01 đến trụ 474BL/46/08, từ trụ TK3/01 đến trụ TK3/39 thuộc trạm Trà Kha 3 trụ 474BL/46/03 tuyến 474BL.4 (Dự án xây dựng, cải tạo nâng cấp lưới điện trung, hạ áp khu vực TP. Bạc Liêu năm 2025) |
ĐTXD |
Khóm Trà Kha, Trà Khứa - phường Bạc Liêu |
|
|
|
|
Trụ 483/45/105/12A tuyến 483.5.5 |
13/03/2026 |
8:00 |
15:30 |
Điều hòa công suất trạm Thào Lạng 8 (từ 3x75kVA thành 3x37,5kVA), thay giá treo MBA, TI, điện kế, MCCB trạm tại trụ 483/45/105/12A tuyến 483.5.5 |
SCTX |
Khóm Thào Lạng - phường Vĩnh Trạch |
|
|
|
|
Trụ 483/45/105/12/01K tuyến 483.5.5 |
13/03/2026 |
8:00 |
10:00 |
Thay TI định kỳ trạm NTTS Lâm Văn Khơi trụ 483/45/105/12/01K tuyến 483.5.5 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 483/45/110/03/01K tuyến 483.5.11 |
13/03/2026 |
10:30 |
12:30 |
Thay TI định kỳ trạm NTTS Lâm Bảo Sơn trụ 483/45/110/03/01K tuyến 483.5.11 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 483/45/96/01K tuyến 483.5 |
13/03/2026 |
13:00 |
15:00 |
Thay TI định kỳ trạm NTTS Nguyễn Văn Hí trụ 483/45/96/01K tuyến 483.5 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Từ trụ 482/56/90 đến trụ 482/56/135 tuyến 482.5 |
13/03/2026 |
8:00 |
16:00 |
Vệ sinh hotline tuyến 482.5 |
SCTX |
Không mất điện khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 483/182/104/31TK/ 01K tuyến 483.7.3 |
13/03/2026 |
16:30 |
17:00 |
Vệ hotline trạm Trương Văn Hép trụ 483/182/104/31TK/01K tuyến 483.7.3 |
SCTX |
Không mất điện khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 483/73 tuyến 483 |
13/03/2026 |
7:00 |
8:30 |
Xử lý tiếp xúc lèo trung tính trạm Chi Cảnh Sát trụ 483/73 tuyến 483 nhiệt độ cao |
SCTX |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (từ ngã ba Hồ Thị Kỷ - Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã tư Cao Văn Lầu - Nguyễn Thị Minh Khai), Nguyễn Du (từ ngã tư Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Du đến ngã ba Nguyễn Du - Cao Văn Lầu) - phường Vĩnh Trạch |
|
|
|
|
Trụ VH6A/01 tuyến 483 |
13/03/2026 |
9:00 |
11:30 |
Thay kẹp ghíp IPC thành ống ép tại lèo hạ áp trụ VH6A/01 có hiện tượng bị nám đen thuộc trạm Vĩnh Hinh 6A trụ 483/69 tuyến 483 (xử lý điện áp cuối nguồn thấp) |
SCTX |
Đường Rạch Ông Bổn, Miếu Ông Tề - Khóm 4 - phường Vĩnh Trạch |
|
|
|
|
Trụ 482/56/41C/01A tuyến 482.5.14 |
13/03/2026 |
13:00 |
15:30 |
Xử lý tiếp 3FCO trạm KDC Phường 2 T6 trụ 482/56/41C/01A tuyến 482.5.14 nhiệt độ cao |
SCTX |
Đường Ninh Bình (từ ngã ba Ninh Bình - Cao Văn Lầu đến ngã ba Ninh Bình - Châu Thị Tám), Nguyễn Bá Tụi, Trần Hồng Dân - phường Bạc Liêu |
|
|
|
|
Trụ 475BL/94/82/01A/06, 475BL/94/82/01A/05 tuyến 475BL.1.1.2 |
13/03/2026 |
7:30 |
14:00 |
Di dời trạm Bào Sen 1 (công suất 2x37,5kVA) và bộ thu thập dữ liệu DCU từ trụ 475BL/94/82/01A/06 đến trụ 475BL/94/82/01A/05 tuyến 475BL.1.1.2. Tháp đà đội lưới trung áp tại trụ 475BL/94/82/01A/05 tuyến 475BL.1.1.2 |
SCTX |
Ấp Giồng Bướm A, Trà Hất, Bào Sen - xã Châu Thới |
|
|
|
|
Trụ VHA 5/7, VHA 5/16 thuộc trạm Vĩnh Hậu A5 trụ 482/73/49/03/09 tuyến 482.9.1.1 |
13/03/2026 |
8:00 |
13:00 |
Chỉnh trụ nghiêng tại vị trí trụ VHA 5/7, VHA 5/16 thuộc trạm Vĩnh Hậu A5 trụ 482/73/49/03/09 tuyến 482.9.1.1 |
SCTX |
Ấp 17 - xã Vĩnh Hậu |
|
|
|
|
Trụ VHA 6/7 thuộc trạm Vĩnh Hậu A6 trụ 482/73/49/03/32 tuyến 482.9.1.1 |
13/03/2026 |
13:30 |
15:30 |
Chỉnh trụ nghiêng tại vị trí trụ VHA 6/7 thuộc trạm Vĩnh Hậu A6 trụ 482/73/49/03/32 tuyến 482.9.1.1 |
SCTX |
Ấp 17 - xã Vĩnh Hậu |
|
|
|
|
Trụ 471HD/83K/01 tuyến 471HD |
13/03/2026 |
8:00 |
9:00 |
Thay công tơ định kỳ trạm Công ty cổ phần Đầu tư phát triển Gia Nghiêm trụ 471HD/83K/01 tuyến 471HD |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 473VT/202/14A/14K4 tuyến 473VT.4.1 |
13/03/2026 |
10:00 |
11:00 |
Thay công tơ định kỳ trạm Ủy Ban Nhân Dân Xã Phước Long (Trạm bơm ấp Vĩnh Phú A) trụ 473VT/202/14A/14K4 tuyến 473VT.4.1 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Từ trụ 473VT/189/35/82 đến trụ 473VT/189/35/95 tuyến 473VT.3.1 |
13/03/2026 |
7:00 |
15:00 |
Lắp 01 trạm biến áp 160kVA, sang dây nhánh khách hàng và kéo 1.000 mét dây chống sét TK50mm2 từ trụ 473VT/189/35/82 đến trụ 473VT/189/35/95 tuyến 473VT.3.1 (Công trình: Xây dựng, cải tạo, nâng cấp lưới điện trung, áp và trạm biến áp từ 1 pha lên 3 pha khu vực huyện Hồng Dân năm 2025) |
ĐTXD |
Ấp Ninh Điền, Phú Tân, Ngan Kè, Ninh Phú, Vàm, Ninh Bình - xã Ninh Quới |
|
|
|
|
Từ trụ 473VT/189/35/95/03P đến trụ 473VT/189/35/95/36P tuyến 473VT.3.1.3 |
13/03/2026 |
8:00 |
13:00 |
Vệ sinh sứ từ trụ 473VT/189/35/95/03P đến trụ 473VT/189/35/95/36P tuyến 473VT.3.1.3 |
SCTX |
Ấp Phú Tân, Ngan Kè - xã Ninh Quới |
|
|
|
|
Trụ 472-474G/176/02K tuyến 474G |
13/03/2026 |
7:30 |
10:00 |
Thay công tơ, 03 TI trung thế và 02 TU định kỳ trạm Công ty TNHH Thủy Sản Thái Minh Long trụ 472-474G/176/02K tuyến 474G |
Khác |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 477-471G/214A/03K tuyến 477G |
13/03/2026 |
10:30 |
12:30 |
Thay công tơ và 03 TU trung thế định kỳ trạm DNTN Phước Thuận trụ 477-471G/214A/03K tuyến 477G |
Khác |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Từ trụ 471M/03/01 đến trụ 471M/03/05 tuyến 471M.3 |
13/03/2026 |
6:30 |
15:00 |
Kéo 900 mét dây 3ACXH-150mm2+320 mét dây 1ACKP-95mm2 từ trụ 471M/03/01 đến trụ 471M/03/05 tuyến 471M.3 (Công trình: Xây dựng, cải tạo nâng cấp lưới điện trung, hạ áp và trạm biến áp từ 1 pha lên 3 pha khu vực huyện Đông Hải năm 2025) |
ĐTXD |
Ấp Cây Thẻ, Lung Xình, Lung Rong - xã Định Thành |
|
|
|
|
Từ trụ 471ĐH/141/01 đến trụ 471ĐH/141/113 tuyến 471ĐH.9 |
13/03/2026 |
8:00 |
15:00 |
Vệ sinh sứ, xử lý tiếp xúc, tăng cường khả năng chịu lực tác động vị trí đấu nối cáp đồng bọc 24kV CX (CXH) 25mm2 với các thiết bị FCO, LBFCO từ trụ 471ĐH/141/01 đến trụ 471ĐH/141/113, thay FCO thành LBFCO trụ 471ĐH/141/20, trụ 471ĐH/141/61 tuyến 471ĐH.9 |
SCTX |
Ấp Bình Điền, Thanh Hải - xã Gành Hào |
|
|
|
|
Trụ 476G/150A/23/13K/01K tuyến 476G.8.2 |
13/03/2026 |
8:00 |
9:00 |
Thay TI định kỳ trạm Phát Tiến Thành trụ 476G/150A/23/13K/01K tuyến 476G.8.2 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 476G/150A/23/31K/01K tuyến 476G.8.2 |
13/03/2026 |
10:00 |
11:00 |
Thay TI định kỳ trạm Lê Hoàng Bến trụ 476G/150A/23/31K/01K tuyến 476G.8.2 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 471M/03/23/23K1 tuyến 471M3 |
13/03/2026 |
12:00 |
13:00 |
Thay công tơ và TU định kỳ hệ thống đo đếm trung áp trạm Cty CP XNK Phương Anh trụ 471M/03/23/23K1 tuyến 471M3 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 471M/03/68A/35/02K tuyến 471M.3.4 |
13/03/2026 |
14:00 |
15:00 |
Thay TI định kỳ trạm Nguyễn Văn Trăng trụ 471M/03/68A/35/02K tuyến 471M.3.4 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 478BL/11/05K, 478BL/11/10K tuyến 478BL |
14/03/2026 |
8:00 |
10:00 |
Vệ sinh sứ, quấn băng keo trung áp vị trí bụi bám bẩn có tiếng kêu trụ 478BL/11/05K, 478BL/11/10K tuyến 478BL (nhánh rẽ trạm Bệnh Viện Thanh Vũ 2) |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 472BL/93/29/09K tuyến 472BL.11 |
14/03/2026 |
11:00 |
13:00 |
Vệ sinh sứ, quấn băng keo trung áp vị trí bụi bám bẩn có tiếng kêu trụ 472BL/93/29/09K tuyến 472BL.11 (nhánh rẽ trạm Công ty cổ phần NLS Lam Sơn) |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Từ trụ 482/73/01 đến trụ 482/73/01/03 tuyến 482.9 |
14/03/2026 |
7:00 |
14:00 |
Đào móng, dựng trụ, đổ bê tông tuyến 482.9 từ trụ 482/73/01 đến trụ 482/73/01/03 (Công trình: Thi công xây dựng kè bờ sông thành phố Bạc Liêu (kè đoạn 4) thuộc dự án kè bờ sông thành phố Bạc Liêu) |
ĐTXD |
Khóm 26 - phường Bạc Liêu |
|
|
|
|
Trụ 483/45/107/20/19/13 tuyến 483.5.6.2.2 |
14/03/2026 |
8:00 |
15:30 |
Điều hòa công suất trạm An Trạch Đông 8 (từ 3x37,5kVA thành 3x75kVA), thay giá treo MBA, TI, điện kế, MCCB trạm tại trụ 483/45/107/20/19/13 tuyến 483.5.6.2.2 |
SCTX |
Khóm An Trạch Đông - phường Vĩnh Trạch |
|
|
|
|
Từ trụ 471BL/27/02 tuyến 471BL đến trụ 482/46 tuyến 482; Trụ 482/09A, 482/09B tuyến 482 |
14/03/2026 |
8:00 |
16:00 |
Vệ sinh hotline tuyến 482, trạm Ngân Hàng Nông Nghiệp trụ 482/19/01K tuyến 482 |
SCTX |
Không mất điện khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 481/33/02K tuyến 482 |
14/03/2026 |
16:30 |
19:00 |
Vệ sinh hotline trạm Ngân Hàng Vietcombank trụ 481/33/02K tuyến 482 |
SCTX |
Không mất điện khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 482/46L/01K tuyến 482.6 |
14/03/2026 |
14:00 |
16:00 |
Vệ sinh sứ, quấn băng keo trung áp vị trí bụi bám bẩn có tiếng kêu trạm Bạc Liêu Tower trụ 482/46L/01K tuyến 482.6 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 482/41/24/05/01K tuyến 482.4.2 |
14/03/2026 |
7:30 |
10:30 |
Thay điện kế+TU định kỳ trạm Siêu thị coopmart Bạc Liêu trụ 482/41/24/05/01K tuyến 482.4.2 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 482/41/24/09/02K tuyến 482.4.2 |
14/03/2026 |
12:30 |
15:30 |
Thay điện kế+TU định kỳ trạm Công Viên Nước trụ 482/41/24/09/02K tuyến 482.4.2 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 475BL/113/38/25, 475BL/113/38/23 tuyến 475BL.10.3 |
14/03/2026 |
7:30 |
13:00 |
Di dời trạm Hà Đức 3 (công suất 1x25kVA) từ trụ 475BL/113/38/25 đến trụ 475BL/113/38/23 tuyến 475BL.10.3 |
SCTX |
Ấp Nhà Dài A, Hà Đức, Trà Ban II - xã Vĩnh Lợi; Ấp Mỹ Phú Đông - xã Châu Thới |
|
|
|
|
Trụ VB 35/16, VB 20/4, 472BL/225/132 tuyến 472BL.7 |
14/03/2026 |
8:00 |
12:00 |
Chỉnh sứ nghiêng pha B trụ VB 35/16 tuyến 472BL.7; Tháp đà đầu trụ hạ áp để nâng cao đường dây trung áp tại vị trí trụ VB 20/4 tuyến 472BL.7; Xử lý tiếp địa chưa luồn ống nhựa PVC trạm Vĩnh Bình 36 trụ 472BL/225/132 tuyến 472BL.7 |
SCTX |
Ấp 17, 18, 19, Mỹ Phú Nam, Minh Hòa, Thạnh Hưng 2, Ninh Lợi, Thanh Sơn - xã Vĩnh Mỹ; Ấp Vĩnh Bình, Mỹ Phú Tây, Mỹ Phú Nam - xã Vĩnh Thanh |
|
|
|
|
Trụ 472BL/225/118/16/38 tuyến 472BL.7.8.3 |
14/03/2026 |
8:00 |
15:30 |
Tăng cường công suất trạm Vĩnh Bình 34 (từ 1x50kVA lên 1x75kVA) trụ 472BL/225/118/16/38 tuyến 472BL.7.8.3 |
SCTX |
Ấp Kế Phòng, Thạnh Hưng 2, Ninh Lợi - xã Vĩnh Mỹ |
|
|
|
|
Trụ 472BL/148A/07 tuyến 472BL.4 |
14/03/2026 |
13:00 |
15:30 |
Lắp tụ bù ứng động hạ áp (3P-50kVAr); Kết hợp thay công tơ định kỳ tại trạm Láng Giài 1 trụ 472BL/148A/07 tuyến 472BL.4 |
SCTX |
Ấp Láng Giài, Láng Giài A - xã Hòa Bình |
|
|
|
|
Trụ 472BL/174/77K/01K tuyến 472BL.2 |
14/03/2026 |
13:30 |
16:00 |
Thay 3 TI định kỳ trạm UBND xã Minh Diệu trụ 472BL/174/77K/01K tuyến 472BL.2 |
SCTX |
Ấp Láng Giài, Láng Giài A - xã Hòa Bình |
|
|
|
|
Trụ 478G/23/82B/87/24T/09K tuyến 478G1.6.5 |
14/03/2026 |
7:30 |
8:15 |
Thay 01 TI hạ thế định kỳ trạm NTCN Nguyễn Chí Linh 3 trụ 478G/23/82B/87/24T/09K tuyến 478G1.6.5 |
Khác |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 472-474G/160 tuyến 472G |
14/03/2026 |
9:00 |
10:00 |
Thay công tơ định kỳ trạm Thuế Tỉnh Cà Mau trụ 472-474G/160 tuyến 472G |
Khác |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 472-474G/171 tuyến 472G |
14/03/2026 |
10:30 |
11:30 |
Thay công tơ và 03 TI hạ thế định kỳ trạm Công ty Điện lực Cà Mau trụ 472-474G/171 tuyến 472G |
Khác |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Tại trụ 471M/154/06 tuyến 471M.9; đường dây hạ áp từ trụ 471M/154/03 đến trụ 10/35 trạm An Trạch A10 tuyến 471M.9 |
14/03/2026 |
7:00 |
15:00 |
Tăng cường công suất trạm An Trạch A10 từ 1x75kVA thành 3P-160kVA tại trụ 471M/154/06 tuyến 471M.9; đồng thời nâng cấp đường dây trục hạ áp từ 1 pha lên 3 pha thay dây 2AV-50mm2+1AC-50mm2 hiện hữu bằng dây ABC 4x120mm2 từ trụ 471M/154/03 đến trụ 10/35 trạm An Trạch A10 tuyến 471M.9 (Công trình: Xây dựng, cải tạo nâng cấp lưới điện trung, hạ áp và trạm biến áp từ 1 pha lên 3 pha khu vực huyện Đông Hải năm 2025) |
ĐTXD |
Ấp Thành Thưởng B, Thành Thưởng C, Ba Mến - xã An Trạch |
|
|
|
|
Từ trụ 474G/10B/137 tuyến 474G.8 đến trụ 474G/10B/137/03A tuyến 474G.8.4 |
14/03/2026 |
6:30 |
15:00 |
Thay 320 mét dây 3AC-50mm2 thành 3ACX-70mm2 từ trụ 474G/10B/137 tuyến 474G.8 đến trụ 474G/10B/137/01A tuyến 474G.8.4; Thay dây nguội 1AC-50mm2 thành 1ACKP-50mm2 từ trụ 474G/10B/137 tuyến 474G.8 đến trụ 474G/10B/137/03A tuyến 474G.8.4; Sang dây trục hạ áp từ trụ 474G/10B/137/02A đến trụ 474G/10B/137/03A tuyến 474G.8.4 qua trụ XDM (Công trình: Xây dựng, cải tạo nâng cấp lưới điện trung, hạ áp và trạm biến áp từ 1 pha lên 3 pha khu vực huyện Đông Hải năm 2025) |
ĐTXD |
Ấp Cái Cùng, Vĩnh Điền, Bửu Đông, Hiệp Điền, Mỹ Điền - xã Đông Hải |
|
|
|
|
Trụ 474G/10B/137/35K/35K1 tuyến 474G.8.4 |
14/03/2026 |
11:30 |
12:30 |
Thay TI định kỳ trạm Lý Văn Thẳng trụ 474G/10B/137/35K/35K1 tuyến 474G.8.4 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 474G/10B/137/18A/08/02/01K tuyến 474G.8.4.2.1 |
14/03/2026 |
13:00 |
14:00 |
Thay TI định kỳ trạm Nguyễn Văn Chiến trụ 474G/10B/137/18A/08/02/01K tuyến 474G.8.4.2.1 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 474G/10B/137/18A/14K/01K tuyến 474G.8.4.2 |
14/03/2026 |
14:00 |
15:00 |
Thay TI định kỳ trạm Quách Văn Trắng trụ 474G/10B/137/18A/14K/01K tuyến 474G.8.4.2 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ 471M/154/38/38K1 tuyến 471M.9 |
14/03/2026 |
8:00 |
9:00 |
Thay TI định kỳ trạm Nguyễn Văn Hoàng trụ 471M/154/38/38K1 tuyến 471M.9 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
|
|
Trụ LĐĐA 7/2 trạm Long Điền Đông A 7 trụ 474G/10B/67/31 tuyến 474G.8.1, trụ 474G/10B/67/05 tuyến 474G.8.1 (nhánh rẽ tuyến 474G.8.1.3) |
14/03/2026 |
8:00 |
11:00 |
Tháp đà U 4m nâng cao dây trung thế bị võng tại trụ LĐĐA 7/2 trạm Long Điền Đông A 7 trụ 474G/10B/67/31 tuyến 474G.8.1, thay FCO thành LBFCO trụ 474G/10B/67/05 tuyến 474G.8.1 (nhánh rẽ tuyến 474G.8.1.3) |
SCTX |
Ấp 2, 3, 4, Mỹ Điền, Châu Điền - xã Đông Hải |
|
|
|
|
Trụ 474G/10B/67/34/34 tuyến 474G.8.1.4 (nhánh rẽ tuyến 474G.8.1.4.2), trụ 474G/10B/67/34/34/09 tuyến 474G.8.1.4.2 (nhánh rẽ tuyến 474G.8.1.4.2.2), trụ 474G/10B/67/34/34/09/01A tuyến 474G.8.1.2.2 |
14/03/2026 |
11:30 |
15:00 |
Thay FCO thành LBFCO trụ 474G/10B/67/34/34 tuyến 474G.8.1.4 (nhánh rẽ tuyến 474G.8.1.4.2), trụ 474G/10B/67/34/34/09 tuyến 474G.8.1.4.2 (nhánh rẽ tuyến 474G.8.1.4.2.2), nâng cao dây dây trung thế lên đầu trụ 474G/10B/67/34/34/09/01A tuyến 474G.8.1.2.2 |
SCTX |
Ấp 2, 3, 4, Mỹ Điền, Châu Điền - xã Đông Hải |
|
|
|
|
Trụ 474G/10B/67/34/17/01K/09K tuyến 474G.8.1.4.1.7 |
14/03/2026 |
10:00 |
11:00 |
Thay TI định kỳ trạm Phạm Hoài Phong trụ 474G/10B/67/34/17/01K/09K tuyến 474G.8.1.4.1.7 |
SCTX |
Trạm khách hàng |
|
|
Công ty Điện lực Cà Mau lập kế hoạch danh mục bảo dưỡng, sửa chữa HTĐ 110kV và trung, hạ thế tuần 10-2026./.
Trân trọng!
Đã đánh giá xong. Cảm ơn bạn đã đánh giá cho bài viết
Đóng