Tin tức & hoạt động

Đăng bởi Võ Minh Khoa | 13:30 | 03/09/2025

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 36-2025

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 36-2025

(Từ 01/9/2025 đến 07/9/2025)

 

 
 

 

 

1. Phụ tải thực tuần 34 (từ ngày 18/8/2025 đến 24/8/2025)

Athực nhận (kWh)

 57.249.861  

Atrung bình (kWh)

 8.178.552

Pmax (MW)

 469,7

Pmin (MW)

 216,1

AMTMN(ước tính) (kWh)

 5.442.911

PMTMN (MW)

 147,0

2. Dự kiến phụ tải tuần 36

Athực nhận (kWh)

 58.400.583

Atrung bình (kWh)

 8.342.940

Pmax (MW)

 479,1

Pmin (MW)

 220,4

AMTMN (kWh)

 5.552.314

PMTMN (MW)

 150,0

3. Huy động nguồn: Thực hiện huy động theo kế hoạch huy động nguồn MTMN của NSMO, EVN SPC.

4. Tải các đường dây - trạm 110kV:

4.1. Tải phía đường dây 110kV: Cở sở 1

Đường dây

Điểm đo

Iđịnh mức

dây dẫn

 

Ithực tế max

 

 

So Sánh

 

Ghi chú

 
 

A

A

%

 

171 Cà Mau 2 - 172 Khánh An

172 Khánh An

610

384,0

62,95

 

 

171 Cái Nước - 172 Ngọc Hiển

 

172 Ngọc Hiển

510

510

478,8

93,88

 

 

171 Cái Nước

424,0

83,14

 

 

171 Đầm Dơi - 172 Cái Nước

171 Đầm Dơi

510

510

480,0

94,12

 

 

172 Cái Nước

414,2

81,21

 

 

171 Khánh An - 172 Cà Mau

171 Khánh An

610

610

258,3

42,34

 

 

172 Cà Mau

265,2

43,47

 

 

172 An Xuyên – 171 Hồng Dân

171 Hồng Dân

1020

1020

232,1

22,75

 

 

172 An Xuyên

232,1

22,75

 

 

172 Cà Mau 2 - 171 An Xuyên

171 An Xuyên

870

600,0

68,97

 

 

176 An Xuyên - 172 Vĩnh Thuận

176 An Xuyên

610

329,6

54,03

 

 

174 An Xuyên -

174 An Xuyên

 

 

 

172 Sông Đốc - 131 Tân Hưng Tây

131 Tân Hưng Tây

610

610

124,0

20,33

 

 

172 Sông Đốc

124,9

20,48

 

 

172 Trần Văn Thời - 171 Sông Đốc

171 Sông Đốc

610

610

240

39,34

 

 

172 Trần Văn Thời

242,9

39,81

 

 

173 Cà Mau 2 - 172 Đầm Dơi

172 Đầm Dơi

610

552,0

90,49

 

 

173 Đầm Dơi - 172 NMĐG Tân Thuận

173 Đầm Dơi

610

355,5

58,27

 

 

171 NMĐG Tân Thuận - 174 Đông Hải

174 Đông Hải

610

355,5

58,27

 

 

174 Cà Mau 2 - 171 Trần Văn Thời

171 Trần Văn Thời

610

300,9

49,33

 

 

173 Ngọc Hiển - 172 Rạch Gốc

 

172 Rạch Gốc

750

750

284,2

37,89

 

 

173 Ngọc Hiển

274,5

36,60

 

 

171 Rạch Gốc - 171 NMĐG Tân Ân 1

171 Rạch Gốc

750

750

156,0

20,79

 

 

174 Ngọc Hiển - 172 NMĐG Tân Ân 1

174 Ngọc Hiển

219,8

29,31

 

 

171 Cà Mau - 171 Định Bình

171 Định Bình

890

272,6

30,63

 

 

172 Định Bình - 173 Giá Rai 2

172 Định Bình

890

337,1

37,87

 

 

4.2. Tải các phát tuyến 22kV:

STT

Trạm

Phát tuyến

Iđịnh mức cáp ngầm

Iđịnh mức dây dẫn

Ithực tế max

So Sánh cáp ngầm

So sánh dây dẫn

Ghi chú

A

A

A

%

%

 

1

Cà Mau

471

510

510

315,7

61,9

61,9

 

473

510

450

171,3

33,6

38,1

 

475

510

450

209,3

41,0

46,5

 

477

510

510

84,2

16,5

16,5

 

479

510

510

96,9

19,0

19,0

 

472

510

510

0,0

0,0

0,0

 

474

510

510

294,9

57,8

57,8

 

476

510

450

192,0

37,6

42,7

 

478

510

450

168,0

32,9

37,3

 

2

An Xuyên

472

630

450

73,3

11,6

16,3

 

474

630

450

151,9

24,1

33,8

 

476

630

510

390,0

61,9

76,5

 

478

630

510

274,6

43,6

53,8

 

471

630

450

107,1

17,0

23,8

 

477

630

450

283,2

45,0

62,9

 

3

Cái Nước

472

510

510

229,8

45,1

45,1

 

474

530

610

169,1

31,9

27,7

 

476

530

610

64,0

12,1

10,5

 

480

530

610

56,0

10,6

9,2

 

4

Trần Văn

Thời

475

530

450

52,3

9,9

11,6

 

477

530

375

110,9

20,9

29,6

 

479

530

510

74,2

14,0

14,5

 

481

530

510

109,5

20,7

21,5

 

5

 

Tân Hưng

Tây

471

530

450

88,0

16,6

19,6

 

473

530

450

237,5

44,8

52,8

 

475

530

510

152,0

28,7

29,8

 

477

530

450

256,0

48,3

56,9

 

 

6

 

Đầm Dơi

472

510

610

256,0

50,2

42,0

 

474

510

450

144,0

28,2

32,0

 

476

510

450

126,3

24,8

28,1

 

478

510

610

248,7

48,8

40,8

 

477

510

450

224,0

43,9

49,8

 

479

510

450

64,0

12,5

14,2

 

 

7

 

Ngọc Hiển

474

530

300

56,0

10,6

18,7

 

476

530

510

80,0

15,1

15,7

 

478

530

300

200,0

37,7

66,7

 

480

530

300

208,0

39,2

69,3

 

482

530

510

80,0

15,1

15,7

 

 

8

 

Khánh An

471

560

510

0,0

0,0

0,0

 

473

560

510

263,2

47,0

51,6

 

475

560

300

121,2

21,6

40,4

 

477

560

450

249,7

44,6

55,5

 

479

560

450

345,0

61,6

76,7

 

481

560

610

0,0

0,0

0,0

 

472

560

610

48,4

8,7

7,9

 

474

560

610

0,0

0,0

0,0

 

476

560

610

0,0

0,0

0,0

 

478

560

610

0,0

0,0

0,0

 

480

560

610

0,0

0,0

0,0

 

 

9

 

 

Sông Đốc

 

471

560

650

150,1

26,8

23,1

 

473

560

650

335,3

59,9

51,6

 

475

560

650

181,3

32,4

27,9

 

477

560

650

32,0

5,7

4,9

 

 

10

 

 

Rạch Gốc

 

471

560

650

104,0

18,6

16,0

 

473

560

650

126,9

22,7

19,5

 

475

560

650

60,7

10,8

9,3

 

477

560

650

51,3

9,2

7,89

 

 

11

 

 

Định Bình

 

472

560

510

248,0

44,3

48,63

 

474

560

300

248,0

44,3

82,67

 

476

560

300

0,0

0,0

0,00

 

478

560

510

88,0

15,7

17,25

 

480

560

650

0,0

0,0

0,00

 

4.3.Tải máy biến áp:

Stt

Trạm

MBA

Iđịnh mức

Ithực tế max

So Sánh

Ghi chú

(A)

(A)

%

1

Trần Văn
Thời

T1

1004

328,5

32,7

40MVA

T2

1004

0,0

0,0

40MVA

2

Tân Hưng
Tây

T1

1004

617,9

61,5

40MVA

3

Sông Đốc

T1

1004

615,7

61,3

40MVA

4

Ngọc Hiển

T1

1004

590,6

58,8

40MVA

T2

1004

23,0

2,3

40MVA

5

Khánh An

T1

1581

725,0

45,9

63MVA

63MVA

T2

1581

50,0

3,2

6

Đầm Dơi

T1

1004

480,2

47,8

40MVA

T2

1004

659,2

65,7

7

Cái Nước

T2

1004

487,4

48,5

40MVA

8

Cà Mau

T1

1581

786,6

49,8

63MVA

63MVA

T2

1581

634,8

40,2

9

An Xuyên

T1

1004

300,0

29,9

40MVA

T2

1004

680,0

67,7

40MVA

10

Rạch Gốc

T1

1004

304,6

30,3

40MVA

11

Định Bình

T2

1004

567,9

56,6

40MVA

*/ Tải phía đường dây 110kV: Cở sở 2

Đường dây

Điểm đo

Iđịnh mức

dây dẫn

 

Ithực tế max

 

 

So Sánh

 

Ghi chú

 
 

A

A

%

 

 176 Giá Rai 2 - 171 Giá Rai

171 Giá Rai

610

450,32

73,82

 

 

171 Đông Hải - 179 TC Hòa Bình 2

171 Đông Hải

610

48

7,87

 

 

171 Vĩnh Hậu - 172 Giá Rai

171 Vĩnh Hậu

610

576

94,43

 

 

172 Giá Rai

610

563,64

92,40

 

 

172 An Xuyên - 171 Hồng Dân

171 Hồng Dân

1020

233,58

22,90

 

 

172 An Xuyên

1020

232,07

22,75

 

 

172 Đông Hải - 180 TC Hòa Bình 2

172 Đông Hải

610

40

6,56

 

 

172 Hồng Dân - 173 Long Mỹ

172 Hồng Dân

1020

88,4

8,67

 

 

173 Long Mỹ

1020

84

8,24

 

 

172 Vĩnh Hậu - 178 TC Hòa Bình 2

172 Vĩnh Hậu

610

192

31,48

 

 

173 Bạc Liêu 2 - 172 Bạc Liêu

172 Bạc Liêu

610

191,35

31,37

 

 

173 Giá Rai 2 - 172 Định Bình

172 Định Bình

610

337,06

55,26

 

 

174 Bạc Liêu 2 - 171 Bạc Liêu

171 Bạc Liêu

610

202,55

33,20

 

 

174 Đông Hải - 171 NMĐG Tân Thuận

174 Đông Hải

610

0

0,00

 

 

175 Bạc Liêu 2 - 172 Thạnh Trị

172 Thạnh Trị

610

352,15

69,05

 

 

*/ Tải các phát tuyến 22kV: cơ sở 2

STT

Trạm

Phát tuyến

Iđịnh mức cáp ngầm

Iđịnh mức dây dẫn

Ithực tế max

So Sánh cáp ngầm

So sánh dây dẫn

Ghi chú

A

A

A

%

%

 

1

Bạc Liêu

471

610

610

167,2

27,41

27,41

 

473

610

610

394,7

64,70

64,70

 

475

610

610

196,6

32,23

32,23

 

477

610

610

178,9

29,33

29,33

 

479

610

610

337,3

55,30

55,30

 

472

610

610

179,0

29,35

29,35

 

474

610

610

325,5

53,36

53,36

 

476

610

610

241,4

39,57

39,57

 

478

610

380

261,2

68,74

42,82

 

2

Giá Rai

471

510

610

86,0

14,10

16,87

 

473

510

610

264,1

43,30

51,79

 

477

510

610

187,9

30,81

36,85

 

472

510

610

180,3

29,55

35,34

 

474

510

610

308,1

50,50

60,41

 

476

510

610

91,9

15,06

18,02

 

478

510

610

190,1

31,16

37,27

 

3

Hồng Dân

471

510

510

326,2

63,96

63,96

 

473

510

510

0,0

0,00

0,00

 

475

510

510

200,6

39,33

39,33

 

477

510

610

98,5

16,15

19,32

 

472

510

510

139,0

27,25

27,25

 

474

510

610

162,3

26,61

31,83

 

476

510

610

175,4

28,76

34,40

 

478

510

610

180,6

29,61

35,42

 

4

Đông Hải

471

510

610

184,4

30,24

36,16

 

473

510

510

125,7

24,65

24,65

 

475

510

610

165,5

27,13

32,45

 

472

510

510

62,1

12,18

12,18

 

474

510

610

176,8

28,99

34,67

 

 

5

 

 

Vĩnh Hậu

 

472

510

510

256,0

50,20

50,20

 

474

510

610

232,0

38,03

45,49

 

476

510

610

112,0

18,36

21,96

 

478

510

610

136,0

22,30

26,67

 

*/Tải máy biến áp: Cơ sở 2

Stt

Trạm

MBA

Iđịnh mức

Ithực tế max

So Sánh

Ghi chú

(A)

(A)

%

1

Bạc Liêu

T1

1581,0

1115

70,5

63MVA

T2

1581,0

872

55,1

63MVA

2

Giá Rai

T1

1004,0

593

59,0

40MVA

T2

1004,0

588

58,6

40MVA

3

Hồng Dân

T1

625,0

487

77,9

25MVA

T2

625,0

442

70,7

25MVA

4

Đông Hải

T1

1004,0

481

47,9

40MVA

T2

1004,0

0

0,0

40MVA

5

Vĩnh Hậu

T2

1004,0

613

61,0

40MVA

5. Điểm mở dự kiến mới trong tuần 36/2025: thực hiện thay đổi kết lưới theo lệnh Điều độ viên SSO.

6. Các công tác dự kiến thực hiện trong tuần 36/2025: (Cơ sở 1)

Stt

Hạng mục thiết bị đường dây

Ngày

Thời điểm cắt điện/cô lập

Thời điểm đóng điện/vận hành

Khu vực mất điện

CS
(MW)

Sản lượng
(kWh)

A

Công tác lưới điện 110kV:

  1.  

Ngăn MC 131, MBA T1, MC 431, MC 421, 421-1, C41, các ngăn thuộc thanh cái C41: 471, 473, 475, 477, T401, TD41, TUC41 trạm 110kV Hồng Dân.

06/9/2025

07:00

14:00

Không mất phụ tải

0

0

  1.  

Ngăn MC 132, MBA T2, MC 432, MC 421, 421-1, C42, các ngăn thuộc thanh cái C42: 472, 474, 476, 478, T402, TD42, TUC42 trạm 110kV Hồng Dân.

07/9/2025

07:00

14:00

Không mất phụ tải

0

0

B

Công tác lưới điện trung, hạ áp:

I/ Đội QLĐ Năm Căn:

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt 1LBFCO 476NH-7/132

03/9/2025

9:00

15:00

Một phần ấp Trường Đức, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau

0,1

600

  1.  

Cắt 1FCO trạm Rạch Kinh Đào 2 (LH 30)

04/9/2025

8:30

9:30

Một phần ấp Kinh Đào, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau

0,02

20

  1.  

Cắt 1FCO trạm Chà Là 9 (LH 70)

04/9/2025

10:30

11:30

Một phần ấp Chà Là, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau

0,02

20

  1.  

Cắt 1FCO trạm Chà Là 4 (LH 65)

04/9/2025

12:30

13:30

Một phần ấp Chà Là, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau

0,02

20

  1.  

Cắt 1FCO trạm Kinh 5 Đất Mới 1 (ĐM 78)

04/9/2025

14:00

15:00

Một phần ấp Trại Lưới A, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau

0,02

20

  1.  

Cắt 1FCO trạm Không Quân 1 (ĐM 26)

04/9/2025

15:30

16:30

Một phần ấp Trại Lưới A, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau

0,02

20

  1.  

Cắt 3LBFCO 478NH-7/87

04/9/2025

8:00

16:00

Một phần xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau

3

24.000

  1.  

Cắt 1LBFCO 480NH-7/112/246/97/06/04P

04/9/2025

9:00

15:00

Một phần ấp Kinh Ba, Mai Vinh, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau

0,5

3.000

  1.  

Cắt 1LBFCO 476NH-7/108/97/68/24

05/9/2025

9:00

12:00

Một phần ấp Ông Ngươn, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau

0,8

2.400

  1.  

Cắt 1LBFCO 476NH-7/109

05/9/2025

13:00

15:00

Một phần ấp Trường Đức, xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau

0,04

80

  1.  

Cắt 1LBFCO 478NH-7/07/01

05/9/2025

9:00

12:00

Mội phần khóm Hàng Vịnh, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau

0,5

1.500

  1.  

Cắt 1FCO trạm Lâm Viên 2 - TTNC 70

05/9/2025

10:30

11:30

Một phần ấp 5, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau

0,02

20

  1.  

Cắt 1FCO trạm BQL Rừng 1 - TTNC 39

05/9/2025

13:00

14:00

Một phần ấp Sa Phô, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau

0,05

50

  1.  

Cắt 1FCO trạm Cầu Trại Lưới 2 (LH 88)

05/9/2025

14:30

15:30

Một phần ấp Trường Đức, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau

0,02

20

  1.  

Cắt 3LBFCO 482NH-7/57/06P

06/9/2025

9:00

12:00

Một phần ấp 5, xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau

0,9

2.700

  1.  

- Cắt dao cắt tải 02 tủ RMU BTL Hải Quân, cắt DS 480NH-7/105, cắt DS 480NH-7/111, cắt DS 480NH-7/112/06T, cắt RC 480NH/112/16, cắt DS 480NH-7/112/16, cắt DS 480NH-7/112/61.
- Đóng 3LBFCO 480NH-7/112/52T/01T, đóng DS 478NH-7/205/87, đóng LBS 478NH/205/87 (Mạch vòng tuyến 478NH & 480NH) cấp điện cho tuyến 480NH đến sau DS 480NH-7/111 và sau DS 480NH-7/112/06T.
-  Đóng LBFCO pha A, pha B 480NH-7/112/193B (Pha C thường đóng), đóng 3 LBFCO 477ĐD-7/77/448A (Mạch vòng tuyến 477ĐD & 480NH) cấp điện cho tuyến 480NH đến sau DS 480NH-7/112/61 và đến cuối tuyến 480NH.                                                 

07/9/2025

8:00

16:00

Một phần ấp 4, ấp 5, xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau.

2

16.000

II/ Đội QLĐ Trần Văn Thời:

 

 

 

 

 

  1.  

 Cắt 3LBFCO 473SĐ-7/336/40
( 3 pha Bờ Quai)

04/9/2025

9:00

15:00

Một phần ấp Kinh Hòn Bắc, xã Đá Bạc

0,175

1.050

  1.  

Cắt RC 475KA/100, Cắt 3DS 475KA-7/100 tại trụ 100, Tuyến 475KA

05/9/2025

9:00

15:00

Một phần ấp Vồ Dơi, Ấp 1, 2 xã Đá Bạc, ấp Minh Hà A, Ấp 12A, 12B xã Khánh Bình

0,125

750

  1.  

Cắt MC 473SĐ/7/84, Mở DCL 473SĐ-7/84

06/9/2025

9:00

15:00

Mất toàn bộ khóm 1, 2, 3, 7, 8, 9 xã Sông Đốc

4,435

26.610

  1.  

Cắt MC 479TVT/29, mở DS 479TVT-7/29

07/9/2025

9:00

15:00

Một phần ấp Rạch Bần, Tân Bằng, Đất Cháy, Tân Phong, Công Điền, xã Sông Đốc

9,2

55.200

  1.  

Cắt FCO trạm Lợi An A, A1

07/9/2025

9:00

15:00

Một phần ấp Công nghiệp xã Trần Văn Thời

0,1

600

III/ Đội QLĐ Nguyễn Phích:

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt LBFCO 479KA-7/64/01 Kinh 14

03/9/2025

8:00

16:00

Một phần ấp 16, 21 Xã Nguyễn Phích ( Khánh Thuận củ) tỉnh Cà mau

0,2

1.600

  1.  

Cắt LBFCO 479KA-7/357 Kinh 28

05/9/2025

8:00

16:00

Một phần ấp 10 Xã Nguyễn Phích ( Khánh Thuận củ) tỉnh Cà mau

0,2

1.600

  1.  

Cắt RC PĐ 477KA/189/01 Kinh T29, Cắt 03 LTD PĐ 477KA-7/189 Kinh T29

06/9/2025

8:00

16:00

Một phần xã Khánh Lâm tỉnh Cà Mau

2

16.000

  1.  

Cắt RC+ DS  PĐ 479KA-7/22/152 Đội Tâm; Cắt 03 LTD PĐ 479KA-7/22/205 Ổ Ó; Đóng DS + LBS PĐ 477KA-7/344/19 MV Cầu U Minh

07/9/2025

8:00

16:00

Một phần xã Nguyễn Phích tỉnh Cà Mau

1

8.000

IV/ Đội QLĐ Đầm Dơi:

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt 03LBFCO NR 477ĐD-7/77/275/56C/01 (T123 Đầm Dơi).

 04/9/2025

8:30

16:00

Một phần ấp Nam Chánh, ấp  Tân Phú xã Đầm Dơi,   tỉnh Cà Mau.

1,095

8.213

  1.  

Cắt CB & 03FCO trạm Tân Long A1 tại trụ 306. Sau PĐ 478ĐD-7/291.

 04/9/2025

9:00

16:00

Ấp Tân Long A, xã Tân Tiến, tỉnh Cà Mau.

0,25

1.750

  1.  

Cắt RC & DS PĐ 472ĐD-7/14/59 (3 pha Tạ An Khương Nam).

 05/9/2025

9:00

16:00

Một phần xã Tạ An Khương, xã Tân Thuận, một phần xã Tân Tiến, tỉnh Cà Mau.

5,07

35.490

  1.  

Cắt RC & 3DS tại trụ 09 PĐ  474CN-7/09 (Chà Là).

 06/9/2025

8:30

16:00

Một phần ấp Chà Là, ấp Bàu Giá, xã Trần Phán, xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau.

4,442

33.315

  1.  

Cắt 03 LBFCO NR 474ĐD-7/23 (Ông Vọng).

07/9/2025

8:30

16:00

Một phần ấp Tân Điền, ấp Phú Điền, xã Tân Trung, ấp Nhị nguyệt xã Trần Phán, tỉnh Cà Mau.

0,505

3.788

  1.  

Cắt CB & 03FCO trạm Tân Hòa 1A tại trụ 13. Sau NR 478ĐD-7/228.

07/9/2025

9:00

16:00

Ấp Tân Hòa, xã Tân Tiến, tỉnh Cà Mau.

0,045

315

V/ Đội QLĐ Thới Bình:

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt FCO trạm T7 Tân Phú trụ 80/120 tuyến 478VT.

04/9/2025

9:00

12:00

Một phần xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau.

0,16

480

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 476AX-7/80/01 Bạch Ngưu Trái.

05/9/2025

8:00

16:00

Một phần ấp Xóm Lá xã Hồ Thị Kỷ, tỉnh Cà Mau.

0,3

2.400

  1.  

Cắt FCO trạm T8 Tân Phú trụ 122/02 tuyến 478VT.

05/9/2025

9:00

12:00

Một phần xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau.

0,05

150

  1.  

Cắt FCO 479KA-7/03/19
Kinh Bến Gỗ.

06/9/2025

8:00

16:00

Một phần ấp 1 xã Hồ Thị Kỷ, tỉnh Cà Mau.

0,175

1.400

  1.  

Cắt LBFCO PĐ 478AX-7/276 Kinh Tám Thước.

06/9/2025

8:00

16:00

Một phần xã Tân Lộc, tỉnh Cà Mau.

0,102

816

VI/ Đội QLĐ Cái Đôi Vàm:

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt trạm Kênh Mỵ 1

03/9/2025

9:00

15:00

Toàn bộ trạm Kinh Mỵ 1, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau

0,0266

159

  1.  

Cắt trạm Kênh Mỵ 2

03/9/2025

9:00

15:00

Toàn bộ trạm Kinh Mỵ 2, xã Phú Tân, tỉnh Cà Mau

0,0199

120

  1.  

Cắt  trạm Gò Công 1

03/9/2025

9:00

15:00

Toàn bộ trạm Gò Công 1, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau

0,0199

120

  1.  

Cắt trạm Gò Công 2

03/9/2025

9:00

15:00

Toàn bộ trạm Gò Công 2, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau

0,0199

120

  1.  

Cắt trạm Việt Khái 4A

03/9/2025

9:00

15:00

Toàn bộ trạm Việt Khái 4A, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau

0,0199

120

  1.  

Cắt trạm Xẻo Đôi

03/9/2025

9:00

15:00

Toàn bộ trạm Xẻo Đôi, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau

0,0199

120

  1.  

Cắt trạm Nông Trường 1

05/9/2025

9:00

15:00

Toàn bộ trạm Nông Trường 1, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau

0,0266

159

  1.  

Cắt trạm Nông Trường 2

05/9/2025

9:00

15:00

Toàn bộ trạm Nông Trường 2, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau

0,0266

159

  1.  

Cắt trạm Nông Trường 3

05/9/2025

9:00

15:00

Toàn bộ trạm Nông Trường 3, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau

0,0266

159

  1.  

Cắt trạm Sáu Hậu

05/9/2025

9:00

15:00

Toàn bộ trạm Sáu Hậu, xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau

0,0398

239

  1.  

Cắt PĐ 477THT-7/07/56
(3P RẠCH CHÈO)

06/9/2025

9:00

15:00

Một phần xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau

1,7928

10.757

VII/ Đội QLĐ Phan Ngọc Hiển

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt RC PĐ 471RG/54 (Cổng chào TT.Rạch Gốc); Cắt DS PĐ 471RG-7/63 (Chợ Rạch Gốc); Đóng RC PĐ 471RG/54 (Cổng chào TT.Rạch Gốc) tuyến 471RG

03/9/2025

8:00

16:00

Một phần ấp Rạch Gốc A, ấp Kênh Một, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

0,35

2.774

  1.  

Cắt 3LBFCO NR 475RG-7/154/02 (Cầu Rạch Gốc hướng Cảng cá tuyến 475RG

05/9/2025

8:00

16:00

Một phần ấp Kiến Vàng, ấp Kênh Huế, ấp Kênh Một, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

0,71

5.648

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/318/04 (Cây Me) tuyến 473RG

05/9/2025

8:00

16:00

Một phần ấp Kinh Ranh, xã Phan Ngọc Hiển; một phần ấp Cây Me, ấp Nguyễn Quyền, ấp So Đũa, xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau

0,05

400

  1.  

Cắt 3LBFCO NR 473RG-7/21/572/01 (3 pha Khai Long) tuyến 473RG

05/9/2025

9:00

15:00

Một phần ấp Khai Long, xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau

0,60

3.624

  1.  

Cắt RC NR 473RG/21 (Cầu Rạch Lùm); cắt DS NR 473RG-7//21 (Cầu Rạch Lùm); Chuyển tải sau NR 473RG-7/21/105 sang nhận điện từ tuyến 474NH thông qua LBS PĐ 474NH/121 và DS PĐ 474NH-7/121

06/9/2025

8:00

16:00

Một phần ấp Rạch Gốc B, ấp Tam Hiệp, xã Phan Ngọc Hiển; một phần ấp Tân Tiến, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau

0,33

2.646

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/143 (Kinh Xưởng Tiện) tuyến 473RG

06/9/2025

8:30

16:00

Một phần Ấp Xẻo Ngay, ấp Xưởng Tiện, ấp Biện Nhạn, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

0,26

1.913

  1.  

Cắt 1LBFCO NR 473RG-7/21/296/01 (Rạch Đốc Neo) tuyến 473RG

07/9/2025

8:00

16:00

Một phần ấp Nhưng Miên, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

0,01

96

  1.  

Cắt 1FCO NR 474NH-7/03/396 (Sông Thủ A) tuyến 474NH; cắt 1FCO NR 474NH-7/03/390/02 tuyến 474NH

07/9/2025

9:00

16:00

Một phần ấp Chợ Thủ A, xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau

0,15

1.084

  1.  

Cắt DS PĐ 475RG-7/47 (Cầu Kinh Ba); Chuyển tải sau PĐ 475RG-7/147 sang nhận điện từ tuyến 477RG thông qua RC NR 475RG/148/06 (Trung Tâm Văn Hóa)  MV tuyến 475RG&477RG + DS NR 475RG-7/148/06 (Trung Tâm Văn Hóa)  MV tuyến 475RG&477RG

07/9/2025

9:00

14:00

Một phần ấp Rạch Gốc A, ấp Kênh Một, ấp Kênh Huế, ấp Kiến Vàng, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

0,33

1.654

  1.  

Kết hợp công tác cắt DS PĐ 475RG-7/47 (Cầu Kinh Ba); Chuyển tải sau PĐ 475RG-7/147 sang nhận điện từ tuyến 477RG thông qua RC NR 475RG/148/06 (Trung Tâm Văn Hóa)  MV tuyến 475RG&477RG + DS NR 475RG-7/148/06 (Trung Tâm Văn Hóa)  MV tuyến 475RG&477RG

07/9/2025

9:00

14:00

Một phần ấp Rạch Gốc A, ấp Kênh Một, ấp Kênh Huế, ấp Kiến Vàng, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

 

0

VIII/ Đội QLĐ  Hưng Mỹ

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt DS+LBS trụ 77/09 tuyến 476CN

07/9/2025

8:00

16:00

Một phần xã Cái Nước, xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau

0,80

6.400

IX/ Đội Quản lý điện Tân Thành

 

 

 

 

 

  1.  

Cắt 02 FCO trạm Cầu Bạch Ngưu

04/9/2025

8:00

16:00

Một phần đường Kinh Bạch Ngưu Phường An Xuyên Tỉnh Cà Mau

0,05

400

  1.  

Cắt LBS-DCL 472ĐB-7/57 (Bưu Điện Tắc Vân)

04/9/2025

8:00

16:00

Đường Quốc Lộ 1A từ Bưu Điện Tắc Vân đến Cầu Láng Trâm, đường Kinh Lung Rong và một phần Tắc Vân Phường Tân Thành Tỉnh Cà Mau,

6,3

50.400

  1.  

Cắt 1FCO trạm K7-P6 và 1FCO trạm QSĐP

04/9/2025

8:00

16:00

Một phần đường Lý Thường Kiệt Phường Tân Thành Tỉnh Cà Mau,

0,45

3.600

  1.  

Cắt 1FCO trạm Tắc Vân 2 và 1FCO trạm Tắc Vân 3

05/9/2025

8:00

16:00

Một phần đường Lý Thường Kiệt Khu Tắc Vân Phường Tân Thành Tỉnh Cà Mau,

0,5

4.000

  1.  

Cắt 01 FCO trạm Ấp 1-1 và 01 FCO trạm Ấp 1-2

05/9/2025

8:00

16:00

Một phần đường Kinh Giồng Kè Phường An Xuyên Tỉnh Cà Mau,

0,1

800

  1.  

Cắt 3FCO trạm Sỹ Quan Hưu

05/9/2025

8:00

14:00

Một phần đường Hẻm 19/05 và một phần đường Nguyễn Trung Trực Phường Lý Văn Lâm Tỉnh Cà Mau

0,1

600

  1.  

Cắt 2FCO trạm 19 tháng 5

05/9/2025

8:00

14:00

Một phần đường Hẻm 19/05 và một phần đường Nguyễn Trung Trực Phường Lý Văn Lâm Tỉnh Cà Mau

0,05

300

  1.  

Cắt 3FCO trạm Tắc Thủ 1

05/9/2025

8:00

14:00

Một phần đường Lý Văn Lâm  Phường An Xuyên Tỉnh Cà Mau

0,25

1.500

  1.  

Cắt 01 FCO trạm Ấp 1-3 và 01 FCO trạm Ấp 1-4

06/9/2025

8:00

16:00

Một phần đường Kinh Giồng Kè Phường An Xuyên Tỉnh Cà Mau,

0,1

800

  1.  

Cắt FCO trạm Đồng Tranh 3

06/9/2025

8:00

16:00

Một phần đường Kinh Đồng Tranh Phường Hòa Thành Tỉnh Cà Mau,

0,05

400

  1.  

Cắt MCCB trạm Cầu Cái Nhum

06/9/2025

8:00

16:00

Một phần đường Kinh Cái Nhum Phường Tân Thành Tỉnh Cà Mau,

0,05

400

  1.  

Cắt 3FCO trạm Bệnh Viện Quân Y

06/9/2025

8:00

14:00

Một phần đường Trần Văn Thời, Nội bộ Bệnh Viện dân Quân Y Phường Tân Thành Tỉnh Cà Mau

0,4

2.400

  1.  

Cắt 3FCO trạm Khu DC Phường 9-2

06/9/2025

8:00

14:00

Đường Đỗ Thừa Luông, Đỗ Thừa Tự, Nguyễn Thị Nho, Trần Văn Bảy, Huỳnh Tấn Phát, Nam Cao, Tuệ Tĩnh, Phường An Xuyên Tỉnh Cà Mau

0,56

3.360

  1.  

Cắt 3FCO trạm Khu DC Phường 9-1

06/9/2025

8:00

14:00

Đường Đỗ Thừa Luông, Đỗ Thừa Tự, Nguyễn Thị Nho, Trần Văn Bảy, Huỳnh Tấn Phát, Nam Cao, Tuệ Tĩnh, Phường An Xuyên Tỉnh Cà Mau

0,25

1.500

  1.  

Cắt 3FCO trạm Lia 4-3

07/9/2025

8:00

14:00

Một phần Khu Dân Cư đường Lâm Thành Mậu Phường An Xuyên Tỉnh Cà Mau

0,15

900

*/ Các công tác dự kiến thực hiện trong tuần 36/2025: (cơ sở 2)

Stt

Hạng mục thiết bị đường dây

Ngày

Thời điểm cắt điện/cô lập

Thời điểm đóng điện/vận hành

Khu vực mất điện

CS
(MW)

Sản lượng
(kWh)

A

Công tác lưới điện 110kV:

 

không

 

 

 

 

 

 

B

Công tác lưới điện trung, hạ áp:

  1.  

Trụ VT26/16 tuyến 471HD.4

Thứ 7 23/8/2025

7:00

11:00

Kết hợp công tác đã được duyệt

0,470

1,880

  1.  

Từ trụ CXB1/05 đến trụ CXB1/25 trạm Cầu Xa Bảo tuyến 475BL

Chủ nhật 24/8/2025

6:30

15:30

Kết hợp công tác đã được duyệt

0,160

1,440

  1.  

Trạm Trường Mai Thanh Thế tuyến 475BL

Chủ nhật 24/8/2025

6:30

15:30

Kết hợp công tác đã được duyệt

0,250

2,250

  1.  

Trụ PTN 3/2 tuyến 475HD

Chủ nhật 24/8/2025

7:30

11:00

Kết hợp công tác đã được duyệt

2,850

9,975

  1.  

Trụ PTN11/9 tuyến 475HD

Chủ nhật 24/8/2025

12:00

15:30

Kết hợp công tác đã được duyệt

2,400

8,400

  1.  

Trụ 472BL/282A/130 tuyến 472BL.9

Thứ 2 25/8/2025

8:00

11:00

Kết hợp lịch công tác được duyệt

0,000

0,000

  1.  

Từ trụ 474G/10B/108/31 đến trụ 474G/10B/108/67 tuyến 474G.8.3

Thứ 2 25/8/2025

6:30

15:30

Kết hợp công tác đã được duyệt

0,700

6,300

  1.  

Trụ 472BL/138A/10/06 tuyến 472BL.15.1

Thứ 5 28/8/2025

7:30

8:30

Ấp Xẻo Nhào, Hoàng Quân 2 - xã Hưng Hội

0,075

0,075

  1.  

Tuyến 472BL.15

Thứ 5 28/8/2025

6:30

15:30

Ấp Phước Thạnh 2, Cái Tràm A2 - xã Hòa Bình; Ấp Cái Tràm B, Cái Tràm - xã Vĩnh Hậu

0,560

5,040

  1.  

Từ trụ LT13A/01 đến trụ LT13A/22 tuyến 472BL.11

Thứ 5 28/8/2025

6:30

15:30

Khóm Trà Kha B - phường Bạc Liêu
Ấp Phước Thạnh 1, Phước Thạnh 2 - xã Hòa Bình; Ấp Giồng Tra - xã Vĩnh Hậu

1,337

12,033

  1.  

Trạm  Long Thạnh 17 trụ 472BL/110A/01B tuyến 472BL.13

Thứ 5 28/8/2025

6:30

15:30

Ấp Phước Thạnh 2 - xã Hòa Bình

1,055

9,495

  1.  

Trạm Trung Hưng 1-2A tuyến 478BL.4

Thứ 6 29/8/2025

6:30

15:30

Ấp Trung Hưng 1 - xã Châu Thới

0,075

0,675

  1.  

Trạm Trung Hưng 1-2 tuyến 478BL.4

Thứ 6 29/8/2025

6:30

15:30

Ấp Trung Hưng 1A - xã Châu Thới

0,075

0,675

  1.  

Trạm Long Thạnh 10A trụ 472BL/82A/03 tuyến 472BL.6

Thứ 6 29/8/2025

6:30

15:30

Ấp Tân Long - xã Hòa Bình

0,050

0,450

  1.  

Trụ 473VT/189/35/37/19 tuyến 473VT.3.1.1

Thứ 6 29/8/2025

8:00

9:30

Ấp Ninh Thành, Ninh Bình - xã Ninh Quới

0,000

0,000

  1.  

Trụ 482/56/10 tuyến 482.5

Thứ 4 03/9/2025

7:30

9:30

Đường Nguyễn Thị Minh Khai, Phùng Ngọc Liêm, Nguyễn Trung Trực, Tô Hiến Thành, Nguyễn Văn Trỗi - phường Bạc Liêu

0,400

0,800

  1.  

Trụ 482/33/01AT tuyến 482

Thứ 4 03/9/2025

10:00

12:00

Đường Trần Phú (lề bên trái theo hướng từ trang trí nội thất Hải Sơn đến ngã tư Trần Phú - Hòa Bình) - phường Bạc Liêu

0,400

0,800

  1.  

Trụ 483/45/05 tuyến 483.5

Thứ 4 03/9/2025

13:30

15:30

Khóm 5 - phường Vĩnh Trạch

0,400

0,800

  1.  

Tại trụ 483/182/90, 483/182/93 tuyến 483.7

Thứ 4 03/9/2025

7:00

11:30

Khóm Biển Tây A, Biển Tây B, Biển Đông A, Biển Đông B - phường Hiệp Thành

3,000

13,500

  1.  

Tại trụ 483/182/108 tuyến 483.7

Thứ 4 03/9/2025

7:00

11:30

Khóm Biển Tây A, Biển Tây B, Biển Đông A, Biển Đông B - phường Hiệp Thành

3,000

13,500

  1.  

Tại trụ 481/19/112 tuyến 481.2

Thứ 4 03/9/2025

6:30

11:00

Ấp Sóc Đồn, Cù Lao, Cái Giá, Đay Tà Ni, Giá Tiểu, Bưng Xúc, Phú Tòng, Nước Mặn, Cả Vĩnh - xã Hưng Hội

3,894

17,523

  1.  

Phần đường dây hạ áp trạm Ấp Cây Điều 1 trụ 478BL/78A/13/31/06 tuyến 478BL.8.1.1

Thứ 4 03/9/2025

6:30

15:30

Ấp Cây Điều - Xã Hòa Bình

0,038

0,338

  1.  

Phần đường dây hạ áp trạm Châu Thới 10 trụ 478BL/168/01 tuyến 478BL

Thứ 4 03/9/2025

6:30

15:30

Ấp B2 - xã Châu Thới

0,038

0,338

  1.  

Trụ 482/55/135/83FK/01K tuyến 482.5.6

Thứ 4 03/9/2025

8:00

11:00

Trạm khách hàng

0,560

1,680

  1.  

Trụ 482/55/135/45/29 tuyến 482.5.6.6

Thứ 4 03/9/2025

13:00

14:00

Ấp 15 - xã Vĩnh Hậu

0,050

0,050

  1.  

Trụ 472BL/225/84, 472BL/225/85, 472BL/225/90, 472BL/225/131, VB 36/7, VB 36/6, VB 36/3, VB 35/15, VB 35/16, VB 35/18, 114-HT-115, VB 24/2, VB 20/2 tuyến 472BL.7

Thứ 4 03/9/2025

8:00

15:30

Ấp 17, 18, 19, 21, Mỹ Phú Nam, Minh Hòa, Thạnh Hưng 2, Ninh Lợi, An Thành - xã Vĩnh Mỹ
Ấp Mỹ Phú Đông, Thanh Hưng 2 - xã Châu Thới

1,700

12,750

  1.  

Trụ 474VH/55/13, 474VH/55/16, 474VH/55/23, 474VH/55/29 tuyến 474VH.1

Thứ 4 03/9/2025

8:00

15:30

Ấp Thống Nhất - xã Vĩnh Hậu

0,250

1,875

  1.  

Trụ 475HD/39A49A tuyến 475HD.6

Thứ 4 03/9/2025

7:30

10:30

Ấp Ninh Thạnh Đông - xã Ninh Thạnh Lợi
Ấp Phước Thạnh, Phước Hậu, Thọ Tiền, Thọ Hậu, Phước Trường - xã Vĩnh Phước

0,015

0,045

  1.  

Từ trụ 475HD/39A/49A/06K/01 đến trụ 475HD/39A/49A/12K/01 tuyến 475HD.6

Thứ 4 03/9/2025

10:30

15:30

Trạm khách hàng

6,000

30,000

  1.  

trụ TTPL14/31, TTPL14/32 tuyến 471HD.11.1.2

Thứ 4 03/9/2025

7:30

11:00

Ấp Nội Ô, Long Đức, Phước Thuận 1 - xã Phước Long

0,320

1,120

  1.  

Trụ 473HD/95/12A/06T, 473HD/95/12A/09T, 473HD/95/12A/10T, 473HD/95/12A/12T tuyến 473HD.5.1

Thứ 4 03/9/2025

13:00

15:30

Ấp Phước Hòa Tiền - xã Phước Long.

0,030

0,075

  1.  

Trụ VPT 15/11 tuyến 477HD.2

Thứ 4 03/9/2025

7:00

11:00

Ấp Bình Thạnh - xã Vĩnh Phước

0,060

0,240

  1.  

Trụ 477HD/55A, 477HD/56 tuyến 477HD

Thứ 4 03/9/2025

7:00

15:30

Ấp Long Thành - xã Phước Long; Ấp Phước 2, Bình Tốt, Bình Tốt A, Bình Tốt B, Bình Hổ, Huê 1, Bình Thạnh, Bình Thạnh A - xã Vĩnh Phước

1,000

8,500

  1.  

Trụ TTPL 23/16, 473HD/35/9A/11 tuyến 473HD.1.1

Thứ 4 03/9/2025

11:30

15:30

Ấp Long Hòa - xã Phước Long

0,100

0,400

  1.  

Trạm Lộc Ninh T20 tuyến 473HD.1.

Thứ 4 03/9/2025

7:00

15:30

Ấp Phước Hòa - xã Hồng Dân

0,025

0,213

  1.  

Trụ 472-474G/32A tuyến 474G

Thứ 4 03/9/2025

8:00

9:00

Một phần Khóm 1 - phường Láng Tròn

0,180

0,180

  1.  

Trụ 482/55/135/453 tuyến 482.5.6

Thứ 4 03/9/2025

8:00

15:30

Ấp Trường Điền, Vĩnh Điền, Bửu 2 - xã Đông Hải; Ấp Gò Cát, Bờ Cảng - xã Gành Hào

2,000

15,000

  1.  

Trụ  482/55/135/313K/313K1 tuyến 482.5.6

Thứ 4 03/9/2025

13:00

15:00

Trạm khách hàng

1,250

2,500

  1.  

Trụ 471ĐH/167/167K1 tuyến 471ĐH

Thứ 4 03/9/2025

9:00

11:00

Trạm khách hàng

0,560

1,120

  1.  

Trạm Long Điền Tây 24 tuyến 476G.8.3.2.2

Thứ 4 03/9/2025

6:30

15:30

Ấp Vinh Điền, Lập Điền - xã Gành Hào

0,500

4,500

  1.  

Từ trụ 482/55/135/453 đến trụ 482/55/135/469 tuyến 482.5.6

Thứ 4 03/9/2025

7:00

15:30

Ấp Trường Điền, Vĩnh Điền, Bửu 2 - xã Đông Hải; Ấp Gò Cát, Bờ Cảng - xã Gành Hào

0,300

2,550

  1.  

Trụ 483/182/104/52T/24P/01/01K tuyến 483.7.3.4.1

Thứ 5 04/9/2025

7:00

12:00

Trạm khách hàng

0,075

0,375

  1.  

Tuyến 483.7.3.4.2, tuyến 483.7.3.2, tuyến 483.7.3

Thứ 5 04/9/2025

7:00

12:00

Khóm Công Điền, Kim Cấu, Giáp Nước, Vĩnh An - phường Vĩnh Trạch; Khóm Giồng Giữa A, Giồng Giữa B, Biển Đông A, Biển Đông B - phường Hiệp Thành

5,315

26,575

  1.  

 Từ trụ 483/182/104/24T đến trụ 483/182/104/24T/03 tuyến 483.7.3

Thứ 5 04/9/2025

7:00

15:30

Khóm Công Điền, Kim Cấu, Giáp Nước, Vĩnh An - phường Vĩnh Trạch; Khóm Giồng Giữa A, Giồng Giữa B, Biển Đông A, Biển Đông B - phường Hiệp Thành

5,315

45,178

  1.  

 Tuyến 483.7.3

Thứ 5 04/9/2025

7:00

15:30

Khóm Công Điền, Kim Cấu, Giáp Nước, Vĩnh An - phường Vĩnh Trạch; Khóm Giồng Giữa A, Giồng Giữa B, Biển Đông A, Biển Đông B - phường Hiệp Thành

3,000

25,500

  1.  

Từ trụ 478BL/16 tuyến 478BL đến trụ 478BL/16/05 tuyến 478BL.6

Thứ 5 04/9/2025

7:30

9:00

Ấp Béc Hen Lớn, Trà Khứa - xã Hòa Bình

 
Ấp Xóm Lớn - xã Châu Thới; Ấp Tân Tạo - xã Vĩnh Lợi

 

0,137

0,206

  1.  

Từ trụ 478BL/16/06 tuyến 478BL đến trụ 478BL/16/42 tuyến 478BL.6

Thứ 5 04/9/2025

9:30

15:30

Ấp Béc Hen Lớn, Trà Khứa - xã Hòa Bình
Ấp Xóm Lớn - xã Châu Thới; Ấp Tân Tạo - xã Vĩnh Lợi

0,137

0,822

  1.  

Trạm Bà Chăng 5 trụ 475BL/78A/85/13/12/07 tuyến 475BL.8.2.1.2

Thứ 5 04/9/2025

6:30

15:30

Ấp Giá Tiểu, Bà Chăng - xã Vĩnh Lợi

0,015

0,135

  1.  

Trạm Bà Chăng 2 trụ 475BL/78A/85/13/18 tuyến 475BL.8.2.1

Thứ 5 04/9/2025

6:30

15:30

Ấp Tân Long - xã Hòa Bình

0,050

0,450

  1.  

Trụ 472BL/145/02 tuyến 472BL

Thứ 5 04/9/2025

8:00

11:00

Trạm khách hàng

0,156

0,468

  1.  

Trụ 472BL/260K/01 tuyến 472BL

Thứ 5 04/9/2025

13:00

15:30

Trạm khách hàng

0,560

1,400

  1.  

Trụ 472BL/225/91/30/01K tuyến 472BL.7.9

Thứ 5 04/9/2025

8:00

11:00

Trạm khách hàng

0,025

0,075

  1.  

Trụ 472BL/225/89/11 tuyến 472BL.7.7

Thứ 5 04/9/2025

13:00

15:30

Ấp Kế Phòng, Ninh Lợi, Thanh Sơn - Vĩnh Mỹ

0,038

0,094

  1.  

Trụ 476VH/164/27, 476VH/164/32, 476VH/164/37, 476VH/164/43 tuyến 476VH.3

Thứ 5 04/9/2025

8:00

15:30

Ấp Chùa Phật, Xóm Lớn A, Châu Phú - xã Hòa Bình

0,375

2,813

  1.  

Trụ TTPL 4/19 tuyến 471HD

Thứ 5 04/9/2025

7:00

10:00

Ấp Long Thành - xã Phước Long

0,100

0,300

  1.  

Trụ VPĐ 59/7 tuyến 473VT.26

Thứ 5 04/9/2025

10:30

13:00

Ấp Mỹ 1 - xã Phước Long

0,030

0,075

  1.  

Trụ VPĐ 37/7A tuyến 473VT.12

Thứ 5 04/9/2025

13:30

15:30

Ấp Mỹ 1, Mỹ 2 - xã Phước Long

0,030

0,060

  1.  

Từ trụ 475HD/179/02 đến trụ 475HD/179/40 tuyến 475HD.8

Thứ 5 04/9/2025

7:00

15:30

Ấp 1A, 2B, 8A, 8B, 9B, 9C - xã Phong Hiệp

0,990

8,415

  1.  

Từ trụ 475HD/179/41 đến trụ 475HD/179/80 tuyến 475HD.8

Thứ 5 04/9/2025

7:00

15:30

Ấp 1A, 2B, 8A, 8B, 9B, 9C - xã Phong Hiệp

0,990

8,415

  1.  

Trụ 475HD/179/53/01T tuyến 475HD.8.1

Thứ 5 04/9/2025

7:00

15:30

Ấp 1A, 2B, 8A, 8B, 9B, 9C - xã Phong Hiệp

0,990

8,415

  1.  

Trụ 475HD/179/53/01P tuyến 475HD.8.2

Thứ 5 04/9/2025

7:00

15:30

Ấp 1A, 2B, 8A, 8B, 9B, 9C - xã Phong Hiệp

0,990

8,415

  1.  

Từ trụ 475HD/179/81 đến trụ 475HD/179/112 tuyến 475HD.8

Thứ 5 04/9/2025

7:00

15:30

Ấp 1A, 2B, 8A, 8B, 9B, 9C - xã Phong Hiệp

0,990

8,415

  1.  

Trụ 475HD/179/83/01 tuyến 475HD.8.3

Thứ 5 04/9/2025

7:00

15:30

Ấp 1A, 2B, 8A, 8B, 9B, 9C - xã Phong Hiệp

0,990

8,415

  1.  

Trụ 473VT/209A/134 tuyến 473VT.5.3

Thứ 5 04/9/2025

8:00

9:00

Ấp Ninh Hòa - xã Ninh Quới

0,037

0,037

  1.  

Trụ NP2/1, khoảng trụ 473VT/189/35/95/47T - 473VT/189/35/95/48T tuyến 473VT.3.1.2

Thứ 5 04/9/2025

11:00

14:00

Ấp Ninh Phú - xã Ninh Quới

0,050

0,150

  1.  

Trụ 473VT/189/16K1 tuyến 473VT.3

Thứ 5 04/9/2025

8:30

14:30

Mất điện khách hàng Cơ Sở Sấy Lúa Hồng Công

0,250

1,500

  1.  

Trạm Ninh Thạnh 3 trụ 473VT/104 tuyến 473VT

Thứ 5 04/9/2025

7:00

15:30

Ấp Ninh Thạnh II - xã Hồng Dân

0,150

1,275

  1.  

Trạm Giá Rai 10 trụ 478G/23/03A/01 tuyến 478G1

Thứ 5 04/9/2025

7:00

9:00

Một phần Khóm 2 - phường Giá Rai

0,160

0,320

  1.  

Trạm Đồng Nọc Nạng 1 trụ 478G/05/01 tuyến 478G3

Thứ 5 04/9/2025

9:30

11:00

Một phần Khóm 1, 5A - phường Giá Rai

0,160

0,240

  1.  

Trạm Phong Thạnh Tây 41 trụ 473G/46/69/27 tuyến 473G3.4

Thứ 5 04/9/2025

13:00

15:00

Một phần Ấp 1 - xã Phong Thạnh

0,075

0,150

  1.  

Trụ 478G/23/82B/87/03T, 478G/23/82B/87/08T, 478G/23/82B/87/24T tuyến 478G1.6.5

Thứ 5 04/9/2025

7:00

11:00

Một phần Khóm 24, 24A - phường Giá Rai

0,200

0,800

  1.  

Trụ 478G/23/82B/136 tuyến 478G1.6

Thứ 5 04/9/2025

13:00

14:30

Một phần Khóm 25 - phường Giá Rai

0,050

0,075

  1.  

Trụ 475ĐH/337/13K/01K tuyến 475ĐH.7

Thứ 5 04/9/2025

9:00

11:00

Trạm khách hàng

1,250

2,500

  1.  

Trụ 475ĐH/337/15K/01K tuyến 475ĐH.7

Thứ 5 04/9/2025

13:00

15:00

Trạm khách hàng

1,250

2,500

  1.  

Trạm Long Điền Tây 4A trụ 476G/179/02/07 tuyến 476G.25.2

Thứ 5 04/9/2025

6:30

11:30

Ấp Gò Cát - xã Long Điền

0,160

2,720

  1.  

Trạm Long Điền Tây 29A trụ 471ÐH/123 tuyến 471ĐH.

Thứ 5 04/9/2025

12:00

15:30

Ấp Bình Điền - xã Gành Hào

0,050

0,175

  1.  

Từ 476G/30B/23T đến trụ 476G/30B/31T tuyến 476G.5

Thứ 5 04/9/2025

6:30

15:30

Ấp Rạch Rắn, Cây Giang, Cây Giang A - xã Long Điền; Ấp 4 - xã Đông Hải

2,000

18,000

  1.  

Từ trụ LĐĐ 9/01 đến trụ LĐĐ 9/08 trạm Long Điền Đông 9 trụ 474G/10B/67/34B/120 tuyến 474G.8.1.1

Thứ 5 04/9/2025

7:00

15:30

Ấp Minh Điền - xã Đông Hải

0,150

1,350

  1.  

Tại trụ 483/45/22/29/12/02T tuyến 483.5.4.2.1

Thứ 6 05/9/2025

7:00

14:00

Khóm 5, Rạch Thăng - phường Vĩnh Trạch

1,612

11,284

  1.  

Tại trụ 483/45/22/29/12/08T, trụ 483/45/22/29/12/09T tuyến 483.5.4.2.1

Thứ 6 05/9/2025

7:00

14:00

Khóm 5, Rạch Thăng - phường Vĩnh Trạch

1,612

11,284

  1.  

Tại trụ 483/45/22/29/12/09T tuyến 483.5.4.2.1

Thứ 6 05/9/2025

7:00

11:30

Khóm 5, Rạch Thăng - phường Vĩnh Trạch

0,500

2,250

  1.  

Trụ 481/19/170/33/05/14 tuyến 481.2.4.1.1

Thứ 6 05/9/2025

7:30

8:30

Ấp Xẻo Nhào, Hoàng Quân 2 - xã Hưng Hội

0,075

0,075

  1.  

Tuyến 481.2.4

Thứ 6 05/9/2025

7:00

15:30

Ấp Năm Căn, Xẻo Nhào, Vườn Cò, Hoàng Quân 1, Hoàng Quân 2, Hoàng Quân 3, Ngọc Được - xã Hưng Hội

1,937

16,465

  1.  

Phần đường dây hạ áp trạm Trà Hất 3 trụ 475BL/94/56/09/12/06 tuyến 475BL.1.2.2.1

Thứ 6 05/9/2025

6:30

15:30

Ấp Trà Hất - xã Châu Thới

0,025

0,225

  1.  

Phần đường dây hạ áp trạm Trà Hất 4 trụ 475BL/94/56/09/12/15 tuyến 475BL.1.2.2.1

Thứ 6 05/9/2025

6:30

15:30

Ấp Trà Hất - xã Châu Thới

0,025

0,225

  1.  

Trụ 472BL/282A/71A/02 tuyến 472BL.9.9

Thứ 6 05/9/2025

8:00

15:30

Ấp Vĩnh Thành, Vĩnh Hội - xã Hòa Bình

0,360

2,700

  1.  

Khoảng trụ VMB T6/7-VMB T6/15 thuộc trạm Vĩnh Mỹ B T6 trụ 472BL/225/36/10/17 tuyến 472BL.7.12.2

Thứ 6 05/9/2025

8:00

12:00

Ấp An Khoa, An Nghiệp - xã Vĩnh Mỹ

0,375

1,500

  1.  

Trụ 473VH/269/01 tuyến 473VH.3

Thứ 6 05/9/2025

8:00

11:00

Trạm khách hàng

3,000

9,000

  1.  

Trụ 472BL/282A/159/01 (nhánh rẽ trạm DNTN Chí Nguyện) tuyến 472BL.9

Thứ 6 05/9/2025

13:00

16:00

Trạm khách hàng

0,400

1,200

  1.  

Trụ 475HD/245K2/31/38 tuyến 475HD.2.4

Thứ 6 05/9/2025

7:30

11:30

Ấp 4, 9, 9A - xã Phong Hiệp

0,200

0,800

  1.  

Trụ 473VT/57/29A1 tuyến 473VT.2

Thứ 6 05/9/2025

7:30

9:00

Ấp Trèm Trẹm- xã Hồng Dân

0,037

0,055

  1.  

Trụ 473VT/57/44A1, 2/32 trạm Trèm Trẹm 2 tuyến 473VT.2

Thứ 6 05/9/2025

9:30

11:30

Ấp Trèm Trẹm- xã Hồng Dân

0,037

0,073

  1.  

Trụ 473VT/57/15/104/23 tuyến 473VT.2.1.7

Thứ 6 05/9/2025

13:00

14:30

Ấp Bình Dân - xã Hồng Dân

0,025

0,038

  1.  

Trụ VL36/25 tuyến 473VT.2.5.1

Thứ 6 05/9/2025

14:30

15:30

Ấp Vĩnh Thành Lập - xã Vĩnh Lộc

0,025

0,025

  1.  

Trạm Lộc Ninh T21 tuyến 473HD.1

Thứ 6 05/9/2025

7:00

15:30

Ấp Cai Giảng - xã Hồng Dân

0,025

0,213

  1.  

Trụ 478G/23/45/49/11/06 tuyến 478G1.2.4.2

Thứ 6 05/9/2025

7:00

8:30

Một phần Khóm 6, 22, 24 - phường Giá Rai

0,125

0,188

  1.  

Trụ 473G/46/96/41 tuyến 473G3.3

Thứ 6 05/9/2025

9:00

11:00

Một phần Ấp 1, 2 - xã Phong Thạnh

0,150

0,300

  1.  

Trụ 477G/84B/235 tuyến 477G4

Thứ 6 05/9/2025

13:00

14:30

Một phần: Ấp 6 -xã Phong Thạnh

0,025

0,038

  1.  

Trụ 474G/25/25B/03K/05K/01K tuyến 474G.10.2

Thứ 6 05/9/2025

9:00

11:00

Trạm khách hàng

1,250

2,500

  1.  

Trụ 474G/25/25B/03K/12K/01K tuyến 474G.10.2

Thứ 6 05/9/2025

13:00

15:00

Trạm khách hàng

1,250

2,500

  1.  

Trạm Long Điền Đông 38B trụ 474G/10B/108/81/10/17 tuyến 474G.8.3.3.1

Thứ 6 05/9/2025

7:00

10:00

Ấp Bửu 1 - xã Đông Hải

0,050

0,150

  1.  

Trạm Long Điền Đông 8C 474G/10B/67/34B/58A/01 tuyến474G.8.1.1.1

Thứ 6 05/9/2025

10:30

15:30

Ấp Mỹ Điền - xã Đông Hải

0,050

0,250

  1.  

Trạm Điền Hải 74 trụ 476G/186/02 tuyến 476G.9

Thứ 6 05/9/2025

6:30

15:30

Ấp Gò Cát - xã Long Điền

0,075

0,675

  1.  

Trụ 476G/111A tuyến 476G

Thứ 6 05/9/2025

7:00

15:30

Ấp Rạch Rắn, Thạnh Trị, Cây Dương, Cây Dương A, Thạnh 1, Thạnh 2, Hòa 1, Hòa 2, Hòa Thạnh, Công Điền - xã Long Điền

4,200

35,700

  1.  

Từ trụ LĐĐ 25/5 đến trụ 25A/11 trạm Long Điền Đông 25A trụ 474G/10B/137/34 tuyến 474G.8.4

Thứ 6 05/9/2025

6:30

11:00

Ấp Vĩnh Điền - xã Đông Hải

0,150

0,675

  1.  

Từ trụ LĐĐ 25/07 đến trụ 474G/10B/137/31 trạm Long Điền Đông 25 trụ 474G/10B/137/29 tuyến 474G.8.4

Thứ 6 05/9/2025

11:30

15:30

Ấp Vĩnh Điền - xã Đông Hải

0,150

0,600

  1.  

Trụ 483/13A HH, 483/13A XDM tuyến 483

Thứ 7 06/9/2025

7:00

12:00

Đường Lê Duẩn (lề bên trái từ ngã tư Lê Duẩn - Trần Huỳnh đến ngã tư Lê Duẩn - Nguyễn Tất Thành), Nguyễn Tất Thành (từ ngã tư Lê Duẩn - Nguyễn Tất Thành đến ngã ba Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Thái Học) - phường Bạc Liêu

0,320

1,600

  1.  

Trụ 483/97A/10/06 tuyến 483.19

Thứ 7 06/9/2025

7:30

9:30

Khu Dân Cư Thiên Long - phường Vĩnh Trạch

0,400

0,800

  1.  

Khoảng trụ CCB/19 đến trụ CCB/20 tuyến 483

Thứ 7 06/9/2025

10:30

13:30

Đường Lê Thị Hồng Gấm - phường Vĩnh Trạch

0,075

0,225

  1.  

Tại trụ 483/60 XDM tuyến 483

Thứ 7 06/9/2025

7:00

14:00

Đường Nguyễn Thị Minh Khai, Lê Thị Hồng Gấm, Lò Rèn, Rạch Ông Bổn, Thống Nhất, Đống Đa, Hồ Thị Kỷ, Phạm Ngũ Lão, Nguyễn Du, Cao Văn Lầu, Kinh Hở, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Khu dân cư Phường 5, Khu Dân Cư Thiên Long - phường Vĩnh Trạch

4,000

28,000

  1.  

Tại trụ 482/56/41C/15/03/03T tuyến 482.5.14.1.2

Thứ 7 06/9/2025

7:00

11:30

Lộ Bờ Tây, Kinh 30/4 - phường Bạc Liêu

0,100

0,450

  1.  

Trạm Cái Tràm A1 trụ 476BL/92 tuyến 476BL

Thứ 7 06/9/2025

6:30

15:30

Ấp Cái Tràm A1 - xã Hòa Bình

0,030

0,270

  1.  

Trụ 472BL/223/88/04 tuyến 472BL.5.3

Thứ 7 06/9/2025

8:30

10:00

Ấp 15A, Châu Phú, Xóm Lớn A, Xóm Lớn B, Do Thới, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Thành, Vĩnh Tân, Tân Tiến, Vĩnh Hội, Huy Hết - xã Hòa Bình; Ấp Vĩnh Bình, Vĩnh Hòa, Vĩnh Kiểu - xã Vĩnh Hậu

1,500

2,250

  1.  

Tuyến 472BL.5.5, tuyến 472BL.5.1, tuyến 472BL.5.17; Trụ 472BL/223/51, 472BL/223/63; 472BL/223/79 tuyến 472BL.5; Tuyến 472BL.5.6

Thứ 7 06/9/2025

8:30

15:30

Ấp 15A, Châu Phú, Xóm Lớn A, Xóm Lớn B, Do Thới, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Thành, Vĩnh Tân, Tân Tiến, Vĩnh Hội, Huy Hết - xã Hòa Bình; Ấp Vĩnh Bình, Vĩnh Hòa, Vĩnh Kiểu - xã Vĩnh Hậu

1,500

10,500

  1.  

Trụ 472BL/223/12/05, 472BL/223/12/09 tuyến 472BL.5.9

Thứ 7 06/9/2025

8:30

15:30

Ấp 15A, Châu Phú - xã Hòa Bình

0,075

0,525

  1.  

Trụ 472BL/223/26/05 tuyến 472BL.5.5

Thứ 7 06/9/2025

8:30

15:30

Ấp 15A, Châu Phú - xã Hòa Bình

0,100

0,700

  1.  

Trụ 472BL/223/63/25P, 472BL/223/63/27P tuyến 472BL.5.6

Thứ 7 06/9/2025

8:30

15:30

Ấp 15A, Châu Phú, Tân Tiến - xã Hòa Bình

0,150

1,050

  1.  

Trụ 472BL/223/79/01, 472BL/223/79/11, 472BL/223/79/15 tuyến 472BL.5.4

Thứ 7 06/9/2025

8:30

15:30

Ấp Do Thới, Vĩnh Hiệp - xã Hòa Bình

0,200

1,400

  1.  

Trụ 472BL/223/51A/10, 472BL/223/51A/15, 472BL/223/51A/52 tuyến 472BL.5.11; Trụ 472BL/223/51A/35/10 tuyến 472BL.5.11.2

Thứ 7 06/9/2025

8:30

15:30

Ấp Do Thới, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Thành, Xóm Lớn B - xã Hòa Bình

0,250

1,750

  1.  

Trụ 472BL/223/63/04T, 472BL/223/62A/17 tuyến 472BL.5.13

Thứ 7 06/9/2025

8:30

15:30

Ấp Do Thới - xã Hòa Bình

0,250

1,750

  1.  

Trụ 472BL/223/91A/18 tuyến 472BL.5.15

Thứ 7 06/9/2025

8:30

15:30

Ấp Vĩnh Hiệp - xã Hòa Bình

0,180

1,260

  1.  

Trụ 472BL/212 và trụ 472BL/212/01 tuyến 472BL

Thứ 7 06/9/2025

7:00

10:00

Ấp An Khoa - xã Vĩnh Mỹ; Ấp 15A, Thị Trấn A, Thị trấn B, Chùa Phật - xã Hòa Bình

2,500

7,500

  1.  

Trụ 472BL/246/01 và trụ 472BL/246/02 tuyến 472BL

Thứ 7 06/9/2025

7:00

10:00

Ấp An Khoa, 14, 15 - xã Vĩnh Mỹ; Ấp Vĩnh Bình, Vĩnh Hòa - xã Vĩnh Hậu; Ấp 15A, Châu Phú, Xóm Lớn A, Xóm Lớn B, Vĩnh Thành, Vĩnh Hội, Vĩnh Hiệp, Do Thới, Vĩnh Tân - xã Hòa Bình

1,000

3,000

  1.  

Trụ 472BL/267 và trụ 472BL/267/01 tuyến 472BL

Thứ 7 06/9/2025

11:30

14:30

Ấp 14 - xã Vĩnh Mỹ; ấp Tân Tiến - xã Hòa Bình

0,600

1,800

  1.  

Từ trụ 473HD/45/36/11K đến trụ 473HD/45/36/27K tuyến 473HD.3

Thứ 7 06/9/2025

7:30

15:30

Trạm khách hàng

12,000

96,000

  1.  

Trụ 477HD/97/23/28 tuyến 477HD.1.1

Thứ 7 06/9/2025

7:00

11:00

Ấp Bình Tốt, Bình Tốt B, Huê 1, Bình Lễ - xã Vĩnh Phước

0,270

1,080

  1.  

Trụ 477HD/97/23/65 tuyến 477HD.1.1

Thứ 7 06/9/2025

11:30

15:30

Ấp Bình Tốt, Bình Tốt B, Huê 1, Bình Lễ - xã Vĩnh Phước

0,270

1,080

  1.  

Trạm Lộc Ninh T20A trụ 473HD/35/88A/2 tuyến 473HD.1

Thứ 7 06/9/2025

7:00

15:30

Ấp Phước Hòa - xã Hồng Dân

0,025

0,213

  1.  

Trạm Phong Thạnh Đông 17 trụ 474G/64B/29/50/10 tuyến 474G6.2.5

Thứ 7 06/9/2025

7:00

9:00

Một phần Khóm 9 - phường Láng Tròn

0,025

0,050

  1.  

Trạm Phong Thạnh Đông 13 trụ 474G/64B/14/49/11 tuyến 474G6.2.1

Thứ 7 06/9/2025

9:30

11:00

Một phần Khóm 13 - phường Láng Tròn

0,050

0,075

  1.  

 Trụ PT42/13 tuyến 478G1.9

Thứ 7 06/9/2025

13:00

15:30

Khóm Phong Thạnh, 19A, 21 - phường Giá Rai

0,200

0,500

  1.  

Từ trụ 471-473ĐH/40 đến trụ 471-473ĐH/66 tuyến 471ĐH, 473ĐH, trụ 471ĐH/67 tuyến 471ĐH, từ trụ 473ĐH/67HH đến trụ 473ĐH/82 tuyến 473ĐH

Thứ 7 06/9/2025

7:00

16:00

Xã Gành Hào

4,000

36,000

  1.  

Trụ 473ĐH/44/44K2 tuyến 473ĐH

Thứ 7 06/9/2025

9:00

11:00

Trạm khách hàng

0,250

0,500

  1.  

Trụ 475ĐH/71/01K/02K tuyến 475ĐH.5

Thứ 7 06/9/2025

13:00

15:00

Trạm khách hàng

1,250

2,500

  1.  

Từ trụ 471M/154/45 đến trụ 471M/154/66 tuyến 471M.9

Thứ 7 06/9/2025

6:30

15:30

Ấp Ba Mến, Ba Mến A, 1, 2, Quyết Chiến, Quyết Thắng - xã An Trạch; Ấp Minh Thìn A - xã Định Thạnh

2,350

21,150

  1.  

Từ trụ 471M/154/69/04 đến trụ 471M/154/69/35 tuyến 471M.9.3

Thứ 7 06/9/2025

6:30

15:30

Ấp Quyết Chiến, ấp 1 - xã An Trạch

0,200

1,800

  1.  

Tuyến 481; Trụ 484/33/01, 484/33/06 tuyến 484.1; Trụ 484/38/01, 484/38/04 tuyến 484.4; Trụ 481-484/33 tuyến 484

Chủ nhật 07/9/2025

7:00

15:30

Đường Hoàng Diệu (từ ngã ba Hoàng Diệu - Lê Duẩn đến ngã ba Hoàng Diệu - Ngô Gia Tự), Cách Mạng (ngã tư Cách Mạng - Lê Duẩn đến ngã tư Cách Mạng - Ngô Gia Tự), Hòa Bình (từ ngã tư Hòa Bình - Lê Duẩn đến ngã tư Hòa Bình - Trần Phú), Lý Thường Kiệt, Hoàng Văn Thụ, Hai Bà Trưng, Phan Ngọc Hiển, Điện Biên Phủ, Ngô Gia Tự, Trần Văn Thời, Thủ Khoa Huân, Phan Đình Phùng, Lê Văn Duyệt,  Hà Huy Tập, Ninh Bình phường 3 cũ, Lê Hồng Nghi, 30/4, Bà Triệu (từ ngã tư Bà Triệu - Ngô Gia Tự đến ngã tư Bà Triệu - Trần Phú), Lương Đình Của, Ngô Quang Nhã - phường Bạc Liêu; Đường Lê Thị Hồng Gấm - phường Vĩnh Trạch

4,777

40,605

  1.  

Từ trụ 481-484/19 đến trụ 481-484/38 tuyến 481 + 484; Từ trụ 481-484/33 tuyến 484 đến trụ 484/33/06 tuyến 484.1; Từ trụ 481-484/38 đến trụ 481/38/03 tuyến 481

Chủ nhật 07/9/2025

7:00

15:30

Đường Hoàng Diệu (từ ngã ba Hoàng Diệu - Lê Duẩn đến ngã ba Hoàng Diệu - Ngô Gia Tự), Cách Mạng (ngã tư Cách Mạng - Lê Duẩn đến ngã tư Cách Mạng - Ngô Gia Tự), Hòa Bình (từ ngã tư Hòa Bình - Lê Duẩn đến ngã tư Hòa Bình - Trần Phú), Lý Thường Kiệt, Hoàng Văn Thụ, Hai Bà Trưng, Phan Ngọc Hiển, Điện Biên Phủ, Ngô Gia Tự, Trần Văn Thời, Thủ Khoa Huân, Phan Đình Phùng, Lê Văn Duyệt,  Hà Huy Tập, Ninh Bình phường 3 cũ, Lê Hồng Nghi, 30/4, Bà Triệu (từ ngã tư Bà Triệu - Ngô Gia Tự đến ngã tư Bà Triệu - Trần Phú), Lương Đình Của, Ngô Quang Nhã - phường Bạc Liêu; Đường Lê Thị Hồng Gấm - phường Vĩnh Trạch

2,000

17,000

  1.  

Từ trụ 475BL/94/04 đến trụ 475BL/94/05 tuyến 475BL.1

Chủ nhật 07/9/2025

7:00

13:00

Ấp Xẻo Chích - xã Vĩnh Lợi; Ấp Nhà Việc, Nàng Rèn, Cái Điều, Công Điền, Trà Hất, Bào Sen, Giồng Bướm A, Giồng Bướm B, Bà Chăng A, Bà Chăng B, Xóm Lớn, B1, B2, Tràm Một, Trung Hưng 2 - xã Châu Thới

 
Ấp Béc Hen Nhỏ - xã Hòa Bình

 

3,632

21,792

  1.  

Trạm Trà Ban 1 trụ 475BL/109 tuyến 475BL

Chủ nhật 07/9/2025

6:30

15:30

Ấp Trà Ban 1 - xã Vĩnh Lợi

0,025

0,225

  1.  

Trạm Giồng Bướm A5 trụ 475BL/94/77/23 tuyến 475BL.1.9

Chủ nhật 07/9/2025

6:30

15:30

Ấp Giồng Bướm A - xã Châu Thới

0,038

0,340

  1.  

Trụ 472BL/282A/22K/09K/01K tuyến 472BL.9.15

Chủ nhật 07/9/2025

8:00

11:00

Trạm khách hàng

1,250

3,750

  1.  

Trụ 472BL/282A/22K/12K/01K tuyến 472BL.9.15

Chủ nhật 07/9/2025

8:00

11:00

Trạm khách hàng

1,250

3,750

  1.  

Trụ 472BL/282A/22K/05K/01K tuyến 472BL.9.15

Chủ nhật 07/9/2025

13:00

15:30

Trạm khách hàng

1,250

3,125

  1.  

Trụ 475HD/110A/18 tuyến 475HD.3

Chủ nhật 07/9/2025

7:30

11:30

Ấp 21 - phường Láng Tròn
Ấp Bình Hổ, Bình Tốt B - xã Vĩnh Phước

0,120

0,480

  1.  

Trụ 475HD/110A/39 tuyến 475HD.3

Chủ nhật 07/9/2025

11:30

15:30

Ấp 21 - phường Láng Tròn
Ấp Bình Hổ, Bình Tốt B - xã Vĩnh Phước

0,120

0,480

  1.  

Từ trụ 473VT/34 đến trụ 473VT/53A tuyến 473VT

Chủ nhật 07/9/2025

7:30

15:30

Ấp Nội Ô - xã Hồng Dân

0,567

4,533

  1.  

Trụ 472-474BK/103K, trụ 474G/103K/01K tuyến 474G

Chủ nhật 07/9/2025

8:00

11:00

Khóm 1, 2 - phường Giá Rai; Khóm 3 - phường Láng Tròn
Ấp 3 - xã Đông Hải

5,000

15,000

  1.  

Trụ 474G/64B/29/32/01 tuyến 474G6.2.3;

Chủ nhật 07/9/2025

7:00

13:30

Khóm 7, 9, 10, 11, 12A, 13A - phường Láng Tròn

0,050

0,325

  1.  

Trụ từ trụ 474G/64B/29/32/24 đến trụ PTĐ2/29 tuyến 474G6.2.3

Chủ nhật 07/9/2025

7:00

15:30

Ấp 13 - phường Láng Tròn

0,050

0,425

  1.  

Trụ 471M/03/83, trụ 471M/03/114, trụ 471M/03/115 tuyến 471M.3

Chủ nhật 07/9/2025

7:00

15:30

Ấp Kinh Xáng, Hòa Phong, Phan Mầu, Lung Lá, Lung Chim, Cây Giá, Minh Thìn, Minh Thìn A, Chòi Mòi, Cái Keo, Long Phú - xã Định Thành

3,000

25,500

  1.  

Trụ 476G/150A/85, trụ 476G/150A/86, trụ 476G/150A/87 tuyến 476.8

Chủ nhật 07/9/2025

7:00

15:30

Ấp Doanh Điền, Huy Điền, Diêm Điền - xã Long Điền. Ấp thuận Điền, Canh Điền, Lập Điền, Vinh Điền - xã Gành Hào

1,000

9,000

  1.  

Từ trụ 476G/150A/23/02 đến trụ 476G/150A/23/28 tuyến 476G.8.2

Chủ nhật 07/9/2025

6:30

15:30

Ấp Doanh Điền - xã Long Điền

0,350

3,150

  1.  

Trụ 476G/150A/23 tuyến 476G.8; trụ 476G/150A/23/01, trụ 476G/150A/23/02 tuyến 476G.8.2

Chủ nhật 07/9/2025

6:30

15:30

Ấp Doanh Điền, Huy Điền, Diêm Điền - xã Long Điền. Ấp thuận Điền, Canh Điền, Lập Điền, Vinh Điền - xã Gành Hào

1,500

13,500

7. Đánh giá tình hình hệ thống điện tuần 36/2025:

7.1. Đánh giá chung: Trong tuần 36/2025, các công tác thực hiện không gây ảnh hưởng làm quá tải các phần tử mang điện liên quan.

7.2. Các phần tử mang tải trên 80%:

+ Mức mang tải đường dây 173 Cà Mau 2 – 172 Đầm Dơi và 173 Đầm Dơi – 172 Nhà Máy Điện Gió Tân Thuận, do các Nhà Máy Điện Gió phát.

+ Mức mang tải đường dây 171 Cái Nước – 172 Ngọc Hiển, do các Nhà Máy Điện Gió phát.

+ Mức mang tải đường dây 171 Vĩnh Hậu - 172 Giá Rai, do các Nhà Máy Điện Gió phát.

8. Cảnh báo điện áp

8.1. Cảnh báo điện áp thấp:

+ Các nút có điện áp thấp trong chế độ vận hành thấp điểm: Không.

+ Các nút có điện áp thấp trong chế độ vận hành cao điểm:  Không.

8.2. Cảnh báo điện áp cao (cấp điện áp 110kV và 22kV):  Không

8.3. Chế độ sự cố N-1 đường dây, máy biến áp 220kV trong HTĐ miền Nam ở chế độ vận hành bình thường:  Thực hiện theo lệnh từ Điều độ viên SSO.

9. Công trình mới dự kiến trong tuần 36/2025: Không có

10. Kế hoạch thử nghiệm, thí nghiệm dự kiến trong tuần 36/2025: Không

11. Đề nghị các đơn vị:

11.1. Phòng Điều độ:

+ Nghiêm túc việc thực hiện huy động MTMN theo phân bổ của NSMO và EVN SPC.

+ Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

+ Khi xảy sự cố kéo dài, Điều độ phối hợp với các Đội Quản lý điện thực hiện ngay việc chuyển phụ tải bị ảnh hưởng mất điện nhưng không thuộc trong vùng bị sự cố sang nhận điện từ nguồn khác để tái lập điện trở lại.

11.2. Phòng VTCNTT: Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

11.3. Xí nghiệp lưới điện Cao thế:

            + Quản lý vận hành tăng cường rà soát kiểm tra lưới, sớm phát hiện và xử lý kịp thời các khiếm khuyết, nguy cơ của thiết bị, nhằm đảm bảo thiết bị luôn trong tình trạng sẵn sàng, tin cậy cao nhất.

+ Đảm bảo hệ thống kênh truyền SCADA vận hành thông suốt, ổn định, tin cậy.

11.4. Các Đội QLĐ trực thuộc:

+ Nghiêm túc việc thực hiện huy động MTMN theo phân bổ của Công ty.

+ Quản lý vận hành tăng cường rà soát kiểm tra lưới điện, sớm phát hiện và xử lý kịp thời các khiếm khuyết, nguy cơ của thiết bị, nhằm đảm bảo thiết bị luôn trong tình trạng sẵn sàng, tin cậy cao nhất./.

           Trân trọng!


TIN LIÊN QUAN

(10:22 - 22/04/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 18-2026

(10:22 - 22/04/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA TUẦN 18-2026

(06:58 - 15/04/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 15-2026

(06:58 - 15/04/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA TUẦN 15-2026

(06:57 - 15/04/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA THÁNG 4-2026

(06:56 - 15/04/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THÁNG 4-2026

(06:56 - 15/04/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 13-2026

(06:56 - 15/04/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA TUẦN 13-2026

(06:54 - 15/04/2026)

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 16-2026

(06:54 - 15/04/2026)

KẾ HOẠCH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA TUẦN 16-2026