
Đăng bởi | 13:45 | 21/03/2019
Căn cứ Quyết định số 24/2017/QĐ-TTg ngày 30/6/2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định về cơ chế điều chỉnh mức giá bán điện lẻ bình quân;
Căn cứ Thông tư số 16/2014/TT-BCT, ngày 29/5/2014 của Bộ Công thương, Quy định thực hiện giá bán điện;
Căn cứ Quyết định số 648/QĐ-BCT, ngày 20/3/2019 của Bộ Công thương, Về việc điều chỉnh mức giá bán lẻ điện bình quân và quy định giá bán điện.
Công ty Điện lực Cà Mau trân trọng thông báo đến Quý khách hàng sử dụng điện trong tỉnh Cà Mau được biết:
Kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2019 Công ty Điện lực Cà Mau sẽ thực hiện giá bán điện mới theo Quyết định số 648/QĐ-BCT, ngày 20/3/2019 của Bộ Công thương. (Đính kèm biểu giá điện)
Mọi ý kiến về giá bán điện xin Quý khách hàng vui lòng liên hệ Phòng Giao dịch khách hàng tại các Điện lực trực thuộc, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các huyện, Trung tâm giải quyết thủ tục hành chính tỉnh hoặc Tổng đài Trung tâm chăm sóc khách hàng 19001006 - 19009000 để được phục vụ.
Trân trọng thông báo!
(Theo Thông tư số 16/2014/TT-BCT, ngày 29/5/2014 của Bộ Công Thương) & Quyết định số 648/QĐ-BCT, ngày 20/3/2019 của Bộ Công Thương)
|
TT |
Đối tượng áp dụng giá |
Giá điện mới (đ/kWh) |
|
1 |
Giá bán điện cho sản xuất |
|
|
1.1 |
Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1.555 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
1.007 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
2.871 |
|
1.2 |
Cấp điện áp dưới 6 kV |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1.685 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
1.100 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
3.076 |
|
2 |
Giá bán điện cho các cơ quan HCSN |
|
|
2,1 |
Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông |
|
|
2.1.1 |
Cấp điện áp từ 6 kV trở lên |
1.659 |
|
2.1.2 |
Cấp điện áp dưới 6 kV |
1.771 |
|
2,2 |
Chiếu sáng công cộng; đơn vị hành chính sự nghiệp |
|
|
2.2.1 |
Cấp điện áp từ 6 kV trở lên |
1.827 |
|
2.2.1 |
Cấp điện áp dưới 6kV |
1.902 |
|
3 |
Giá bán điện sinh hoạt bậc thang |
|
|
3,1 |
Cho kWh từ 0 - 50 |
1.678 |
|
3,2 |
Cho kWh từ 51 - 100 |
1.734 |
|
3,3 |
Cho kWh từ 101 - 200 |
2.014 |
|
3,4 |
Cho kWh từ 201 - 300 |
2.536 |
|
3,5 |
Cho kWh từ 301 - 400 |
2.834 |
|
3,6 |
Cho kWh từ 401 trở lên |
2.927 |
|
4 |
Giá bán điện cho kinh doanh, dịch vụ |
|
|
4,1 |
Cấp điện áp từ 22 kV trở lên |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
2.442 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
1.361 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
4.251 |
|
4,2 |
Cấp điện áp dưới 6 kV |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
2.666 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
1.622 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
4.587 |
Đã đánh giá xong. Cảm ơn bạn đã đánh giá cho bài viết
Đóng