Trang chủ Thông tin giá điện Tham khảo giá điện
 

Biểu giá điện từ ngày 01/07/2012

 


1. Giờ bình thường

a) Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy

- Từ 04 giờ 00 đến 9 giờ 30 (05 giờ và 30 phút);

- Từ 11 giờ 30 đến 17 giờ 00 (05 giờ và 30 phút);

- Từ 20 giờ 00 đến 22 giờ 00 (02 giờ).

b) Ngày Chủ nhật

Từ 04 giờ 00 đến 22 giờ 00 (18 giờ).

2. Giờ cao điểm

a) Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy

- Từ 09 giờ 30 đến 11 giờ 30 (02 giờ);

- Từ 17 giờ 00 đến 20 giờ 00 (03 giờ).

b) Ngày Chủ nhật: không có giờ cao điểm.

3. Giờ thấp điểm

Tất cả các ngày trong tuần: từ 22 giờ 00 đến 04 giờ 00 sáng ngày hôm sau (06 giờ).

 

BIỂU GIÁ BÁN LẺ ĐIỆN KỂ TỪ NGÀY 01/7/2012

1. Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất

STT

Đối tượng áp dụng giá

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Cấp điện áp từ 110 kV trở lên

 

 

a) Giờ bình thường

1.158

 

b) Giờ thấp điểm

718

 

c) Giờ cao điểm

2.074

2

Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.184

 

b) Giờ thấp điểm

746

 

c) Giờ cao điểm

2.156

3

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.225

 

b) Giờ thấp điểm

773

 

c) Giờ cao điểm

2.224

4

Cấp điện áp dưới 6 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.278

 

b) Giờ thấp điểm

814

 

c) Giờ cao điểm

2.306

Khách hàng mua điện tại cấp điện áp 20kV được tính theo giá tại cấp điện áp từ 22kV đến dưới 110kV.

2. Giá bán lẻ điện cho bơm nước tưới tiêu

STT

Cấp điện áp

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Từ 6 kV trở lên

 

 

a) Giờ bình thường

1.088

 

b) Giờ thấp điểm

568

 

c) Giờ cao điểm

1.581

2

Dưới 6 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.142

 

b) Giờ thấp điểm

595

 

c) Giờ cao điểm

1.635

 

3. Giá bán lẻ điện cho các đối tượng hành chính, sự nghiệp

 

STT

Đối tượng áp dụng giá

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông

 

 

a) Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1.252

 

b) Cấp điện áp dưới 6 kV

1.334

2

Chiếu sáng công cộng

 

 

a) Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1.362

 

b) Cấp điện áp dưới 6 kV

1.443

3

Đơn vị hành chính, sự nghiệp

 

 

a) Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1.389

 

b) Cấp điện áp dưới 6 kV

1.444

 

4. Giá bán lẻ điện cho kinh doanh

 

STT

Cấp điện áp

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Từ 22 kV trở lên

 

 

a) Giờ bình thường

1.909

 

b) Giờ thấp điểm

1.088

 

c) Giờ cao điểm

3.279

2

Từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

a) Giờ bình thường

2.046

 

b) Giờ thấp điểm

1.225

 

c) Giờ cao điểm

3.388

3

Dưới 6 kV

 

 

a) Giờ bình thường

2.074

 

b) Giờ thấp điểm

1.279

 

c) Giờ cao điểm

3.539

 

5. Giá bán lẻ điện sinh hoạt

 

STT

Mức sử dụng của một hộ trong tháng

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Cho 50 kWh (cho hộ nghèo và thu nhập thấp)

993

2

Cho kWh từ 0 - 100 (cho hộ thông thường)

1.284

3

Cho kWh từ 101 - 150

1.457

4

Cho kWh từ 151 - 200

1.843

5

Cho kWh từ 201 - 300

1.997

6

Cho kWh từ 301 - 400

2.137

7

Cho kWh từ 401 trở lên

2.192

* Giá điện cho bậc thang đầu tiên (0 - 50 kWh) chỉ áp dụng cho hộ nghèo và hộ thu nhập thấp, thường xuyên có mức sử dụng điện không quá 50kWh/tháng và có đăng ký với bên bán điện. Các hộ nghèo, hộ thu nhập thấp để được mua điện theo giá của bậc thang đầu tiên đăng ký theo hướng dẫn của bên bán điện.

* Biểu giá từ bậc thang thứ hai trở đi được áp dụng cho các hộ thông thường và cho các hộ nghèo, hộ thu nhập thấp có đăng ký cho sản lượng điện sử dụng từ kWh thứ 51 trở lên.

* Giá bán lẻ điện cho mục đích sinh hoạt cho các đối tượng mua điện tạm thời và mua điện ngắn hạn theo hình thức sử dụng thẻ trả trước là: 1.807 đồng/kWh (giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng VAT).

 

BIỂU GIÁ BÁN BUÔN ĐIỆN KỂ TỪ NGÀY 01/7/2012

1. Giá bán buôn điện cho tổng công ty điện lực

- Giá bán buôn điện cho tổng công ty điện lực từ Tập đoàn Điện lực Việt Nam (Công ty Mua bán điện) tại các điểm giao nhận được xác định theo hướng dẫn của Bộ Công Thương, phù hợp với quy định tại Quyết định số 24/2011/QĐ-TTg ngày 15 tháng 04 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về điều chỉnh giá bán điện theo cơ chế thị trường và Thông tư số 31/2011/TT-BCT ngày 19 tháng 8 năm 2011 quy định điều chỉnh giá bán điện theo thông số đầu vào cơ bản.

- Giá truyền tải điện bình quân tính tại điểm giao nhận tương ứng với sản lượng điện truyền tải tại điểm giao nhận với lưới điện phân phối: 83,3 đồng/kWh.

2. Giá bán buôn điện nông thôn

- Giá bán buôn điện nông thôn được áp dụng đối với các đơn vị bán lẻ điện nông thôn cho sản lượng điện mua buôn đo đếm được tại công tơ đo đếm tổng đặt tại trạm biến áp.

TT

Mức sử dụng bình quân của một hộ gia đình nông thôn trong tháng sau công tơ tổng

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Cho 50 kWh (chỉ cho hộ nghèo và thu nhập thấp)

807

2

Cho kWh từ 0 - 100 (cho hộ thông thường)

1.014

3

Cho kWh từ 101 - 150

1.122

4

Cho kWh từ 151 - 200

1.419

5

Cho kWh từ 201 - 300

1.548

6

Cho kWh từ 301 - 400

1.656

7

Cho kWh từ 401 trở lên

1.710

- Giá bán buôn điện sinh hoạt nông thôn là giá bán tại công tơ tổng do Tổng công ty Điện lực, Công ty Điện lực hoặc đơn vị được ủy quyền thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam bán cho đơn vị bán lẻ điện nông thôn.

- Nguyên tắc xác định số định mức sử dụng điện cho hộ sử dụng điện sinh hoạt sau công tơ tổng được quy định tại điểm b khoản 1 mục IV Phần B của Phụ lục Thông tư này.

- Giá bán buôn điện sử dụng cho mục đích khác (ngoài mục đích sinh hoạt) tại công tơ tổng mua buôn điện nông thôn là 1.116 đồng/kWh.

3. Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư

- Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư áp dụng đối với đơn vị bán lẻ điện cho sản lượng điện mua buôn đo đếm được tại công tơ đo đếm tổng đặt tại trạm biến áp hoặc tại đầu nhánh rẽ đường dây hạ thế.

TT

Mức sử dụng bình quân của một hộ gia đình sử dụng trong tháng sau công tơ tổng

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Thành phố, thị xã

 

a)

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

 

Cho 50 kWh (chỉ cho hộ nghèo và thu nhập thấp)

912

 

Cho kWh từ 0 - 100 (cho hộ thông thường)

1.181

 

Cho kWh từ 101 - 150

1.318

 

Cho kWh từ 151 - 200

1.668

 

Cho kWh từ 201 - 300

1.831

 

Cho kWh từ 301 - 400

1.970

 

Cho kWh từ 401 trở lên

2.021

b)

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

 

Cho 50 kWh (cho hộ nghèo và thu nhập thấp)

900

 

Cho kWh từ 0 - 100 (cho hộ thông thường)

1.156

 

Cho kWh từ 101 - 150

1.277

 

Cho kWh từ 151 - 200

1.615

 

Cho kWh từ 201 - 300

1.775

 

Cho kWh từ 301 - 400

1.901

 

Cho kWh từ 401 trở lên

1.973

2

Thị trấn, huyện lỵ

a)

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

 

Cho 50 kWh (cho hộ nghèo và thu nhập thấp)

881

 

Cho kWh từ 0 - 100 (cho hộ thông thường)

1.124

 

Cho kWh từ 101 - 150

1.246

 

Cho kWh từ 151 - 200

1.576

 

Cho kWh từ 201 - 300

1.737

 

Cho kWh từ 301 - 400

1.859

 

Cho kWh từ 401 trở lên

1.907

b)

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

 

Cho 50 kWh (cho hộ nghèo và thu nhập thấp)

863

 

Cho kWh từ 0 - 100 (cho hộ thông thường)

1.104

 

Cho kWh từ 101 - 150

1.214

 

Cho kWh từ 151 - 200

1.536

 

Cho kWh từ 201 - 300

1.664

 

Cho kWh từ 301 - 400

1.790

 

Cho kWh từ 401 trở lên

1.836

- Giá bán buôn điện sinh hoạt khu tập thể, cụm dân cư là giá bán tại công tơ tổng do Tổng công ty Điện lực, Công ty Điện lực hoặc đơn vị được ủy quyền bán cho đơn vị bán lẻ điện khu tập thể, cụm dân cư.

Giá bán buôn điện sinh hoạt cho các nhà chung cư cao tầng tại thành phố và khu đô thị mới như sau:

TT

Mức sử dụng bình quân của một hộ gia đình trong tháng sau công tơ tổng

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Cho kWh từ 0 - 100

1.252

2

Cho kWh từ 101 - 150

1.422

3

Cho kWh từ 151 - 200

1.799

4

Cho kWh từ 201 - 300

1.948

5

Cho kWh từ 301 - 400

2.081

6

Cho kWh từ 401 trở lên

2.135

- Nguyên tắc xác định số định mức sử dụng điện cho hộ sử dụng điện sinh hoạt sau công tơ tổng được quy định tại điểm b khoản 1 mục V Phần B của Phụ lục Thông tư này.

4. Giá bán buôn điện sử dụng cho mục đích khác của khu tập thể, cụm dân cư quy định như sau:

STT

Khu vực

Giá bán điện (đồng/kWh)

I

Thành phố (trừ nhà chung cư cao tầng tại thành phố và khu đô thị mới), thị xã, thị trấn, huyện lỵ (không phân biệt cấp điện áp)

1.125

II

Nhà chung cư cao tầng tại thành phố và các khu đô thị mới

 

1

Cấp điện áp từ 22 kV trở lên

1.823

2

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

1.954

3

Cấp điện áp dưới 6 kV

1.981

5. Giá bán buôn điện cho các khu công nghiệp

- Giá bán buôn điện tại thanh cái 110kV của trạm biến áp 110kV khu công nghiệp áp dụng đối với các trường hợp đơn vị bán lẻ điện mua buôn điện tại thanh cái 110kV của khu công nghiệp (trạm 110kV do bên mua đầu tư) để bán lẻ cho các khách hàng sử dụng điện trong khu công nghiệp được quy định như sau:

STT

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp 110/35-32-10-6kV

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

>100 MVA

 

 

a) Giờ bình thường

1.113

 

b) Giờ thấp điểm

698

 

c) Giờ cao điểm

2.028

2

Từ 50 MVA đến 100 MVA

 

 

a) Giờ bình thường

1.108

 

b) Giờ thấp điểm

675

 

c) Giờ cao điểm

2.019

3

< 50 MVA

 

 

a) Giờ bình thường

1.103

 

b) Giờ thấp điểm

674

 

c) Giờ cao điểm

2.005

* Giá bán buôn điện do công ty điện lực bán cho đơn vị bán lẻ điện tại thanh cái trung thế của trạm biến áp 110/35-22-10-6 kV hoặc tại điểm rẽ nhánh của đường dây trung thế vào khu công nghiệp bằng mức giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất tại cấp điện áp trung thế tương ứng quy định tại Điều 7 của Thông tư này trừ lùi 2%.

* Giá bán buôn điện do công ty điện lực bán cho đơn vị bán lẻ điện ở phía trung thế của các trạm biến áp hạ thế bằng mức giá bán lẻ điện áp dụng cho các ngành sản xuất tại cấp điện áp trung thế tương ứng quy định tại điều 7 của Thông tư này.

In      Trở về
 
Các Tham khảo giá điện đã đưa
   Thông báo tăng giá điện ngày 20/12/2011 theo thông tư số 42/2011/TT-BTC (09:22 - 22/12/2011)
   THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ GIÁ BÁN ĐIỆN NĂM 2011 VÀ HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN (03:44 - 31/03/2011)

Đầu trang